BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG NITƠ–PHOTPHO 1)Lập các phương trình hóa học và cho biết As, Bi và Sb2O3 thể

hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O → b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O → d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → 2)Bằng thí nghiệm nào có thể biết đươc nitơ có lẫn một trong những tạp chất : Clo, hiđro clorua, hiđro sunfua? Viết phương trình hóa học đã xảy ra. 3)Trộn 200,0 ml dung dịch natri nitrit 3,0M với 200,0 ml dung dịch amoniclorua 2,0M rồi đun nóng cho tới khi phản ứng thực hiện xong. Xác định thể tích của khí nitơ sinh ra (đktc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng. Giả thiết rằng thể tích của dung dịch biến đổi không đáng kể. 4)Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí : N2, O2, NH3, Cl2, CO2. Hãy đua ra 1 thí nghiệm đơn giản để nhận ra bình đựng khí NH3. 5) Người ta có thể sản xuất amoniac để điều chế ure bằng cách chuyển hóa có xúc tác hỗn hợp gồm không khí, hơi nước và khí metan (thành phần chính của khí thiên nhiên). Phản ứng điều chế H2 và CO2 : CH4+2H2O  CO2+4H2 (1) → Phản ứng thu N2 (từ không khí) và CO2 : CH4+2O2  CO2+2H2O (2) →  2NH →  Phản ứng tổng hợp NH3 : N2+3H2 ← 3 3 Để sản xuất amoniac , nếu lấy 841,7 m không khí (chứa 21,03% O2; 78,02% N2 còn lại là khí hiếm) thì cần phải lấy bao nhiêu m3 khí metan và bao nhiêu m3 hơi nước để có đủ lượng N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích dùng cho phản ứng tổng hợp amoniac. Giả thiết các phản ứng (1) và (2) đều xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện. 6)Chỉ ra chất khử, chất oxi hóa trong phản ứng điều chế nitơ : 0 NH4NO2 t → N2 + 2H2O Trong phản ứng này, số oxi hóa của nitơ thay đổi như thế nào ? 7) Cho hỗn hợp các chất khí sau : N2, CO2, SO2, Cl2, HCl. Làm thế nào để thu được nitơ tinh khiết từ hỗn hợp khí trên. Giải thích cách làm và viết các phương trình hóa học (nếu có). 8) Trong một bình kín dung tích 10,0 lít chứa 21,0 gam nitơ. Tính áp suất của khí trong bình, biết nhiệt độ của khí bằng 250C. 9) Nén một hỗn hợp khí gồm 2,0 mol nitơ và 7,0 mol hiđro trong một bình phản ứng có sẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ của bình được giữ không đổi ở 4500C. Sau phản ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khí. 1. Tính phần trăm số mol nitơ đã phản ứng. 2. Tính thể tích (đktc) khí amoniac được tạo thành. 10) Có hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng. 2. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo. 3. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 0 900 C. Viết các phương trình hóa học minh họa. 11) Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận ngịch : N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k), ∆ Η= –92 kJ Cân bằng của phản ứng này chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau đây ? Giải thích. 1. Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống. 2. Giảm nhiệt độ. 3. Thêm khí nitơ. 4. Dùng chất xúc tác thích hợp. 12) Cho lượng dư khí amoniac đi từ từ qua ống sứ chứa 3,20 g CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn A và một hỗn hợp khí. Chất rắn A phản ứng vừa đủ với 20,0 ml dung dịch HCl 1,00M. 1. Viết phương trình hóa học của các phản ứng. 2. Tính thể tích khí nitơ (ở đktc) được tạo thành sau phản ứng. 13) Nêu những điểm khác nhau về tính chất hóa học giữa muối amoni clorua và muối kali clorua. Viết các phương trình hóa học minh họa. 14) Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây :

1. ? + OH–  → NH3 + ? 0 2. . Tính khối lượng CuO đã bị khử. Tính thành phần % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp A. 1. áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 atm và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 285 atm. Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng.01. Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau. 2. 24) Trong bình phản ứng có 100 mol N2 và H2 theo tỷ lệ 1 : 3. 2.1023). 2.và NO3-. 2. Lượng amoniac tạo thành được hoà tan vào một lượng nước vừa đủ 0.65g một chất kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4. 18) Dẫn 1. 1. 3.1022 phân tử H2 tham gia phản ứng với 3.475 g một chất kết tủa. 1. Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dung dịch A. áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 400 atm. Tính tỉ lệ số mol của X và Y trong hỗn hợp. Tính khối lượng của muối NH4Cl được tạo ra. (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? 15) Chỉ được dùng một kim loại.672 lít Cl2 (thể tích các khí được đo ở đktc) 1. (NH4)3PO4 t → NH3 + ? 0 3. 22) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dung dịch A có chứa các ion NH 4+.4 lít dung dịch (khối lượng riêng được coi bằng d = 1g/ml) 1. 25) Trong bình phản ứng có 40 mol N2 và 160 mol H2. Từ lượng khí NH3 tạo ra. Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Có 11. (NH4)2SO4. Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.344 lít NH3 vào bình có chứa 0. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Dẫn B đi qua ống đựng CuO nung nóng sau đó loại nước thì chỉ còn lại một chất khí có thể tích giảm 75% so với B. Viết phương trình phân tử và phơng trình ion của các phản ứng xảy ra. Tính nồng độ % và nồng độ mol/l của dung dịch amoniac. N2 và H2. SO42. 2. 2. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3. 26) Một hỗn hợp N2 và H2 được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ được giữ không đổi. Tính hiệu suất của phản ứng. điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% (khối lượng riêng d = 0. Sau phản ứng phân huỷ NH3 (coi như hoàn toàn) thu được hỗn hợp B có thể tích tăng 25% so với A. 20) Biết rằng có 9. thu được hỗn hợp khí và hơi H2O. Biết rằng tỷ lệ số mol N 2 đã phản ứng là 10%. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp.1022 phân tử N2 (số Avogađro bằng 6. Đun nóng hỗn hợp X. Nhiệt độ trong bình đợc giữ không đổi. viết các phương trình phản ứng : 2. 2. số gam và số phân tử NH3 tạo thành.1. Sau thời gian phản ứng.0 ml dung dịch muối amoni sunfat. 21) Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3.02. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch muối sau đây : NH4NO3. 27) Cho biết A là một hợp chất vô cơ : 1. biết rằng trong phản ứng oxi hoá của nitơ tăng lên bằng 0. Dẫn A vào bình có nhiệt độ cao. 17) Cho 1. 16) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 75. Tính số mol. Biết rằng khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì tỷ lệ N2 đã phản ứng là 25% (hiệu suất của phản ứng tổng hợp). Y để phân huỷ hết muối.892 g/ml). 19) Hỗn hợp A gồm ba khí NH3. nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Tính thành phần % số mol N2 và H2 trong hỗn hợp đầu. Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. thu được một chất rắn X.03. K2SO4.48 lít (đo ở đktc) một chất khí bay ra. Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. Viết phương trình hóa học của phản ứng dưới dạng ion. 1. 2. Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch muối ban đầu. 1. 23) Đun nóng hỗn hợp gồm 200g NH4Cl và 200g CaO. biết rằng phản ứng tạo ra 17. Bỏ qua sự thủy phân của ion amoni trong dung dịch.5 lít NH3 (đo ở đktc) đi qua ống đựng 16g CuO nung nóng. Cho CO2 tác dụng với dung dịch A thu được hỗn hợp gồm 2 muối X và Y. trong đó CO2 chiếm 30% thể tích. áp suất của các khí trong bình giảm 5% so với áp suất lúc đầu. NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 0 4. Viết phương trình phản ứng giữa NH3 và CuO.

29) a. → → 35) Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1. a. Nêu nhận xét khái quát về sự phân li của bazơ trong dung dịch nước. 1atm. Biết rằng 2 phân tử A có thể kết hợp với nhau thành một phân tử oxit B.5 . Khi đun nóng 5 lít hỗn hợp (A + B) ở 250C. 33)Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất.752. Thêm NaOH dư vào dung dịch A.5 lít chứa 0. cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + X NO2 NO + X 2 O+ ( 1 ) 2 ( 2 ) X (6) (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) H Y + Z Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa trên. Fe2O3 + HNO3 (loãng)  ? + ? → 5. Tính hiệu suất tạo thành NH3.5 mol N2 (ở toC) khi đạt đến trạng thái cân bằng có 0. 1.. 4. KNO2. Để điều chế 1 lít khí A (1340C và 1 atm) cần ít nhất là bao nhiêu gam dung dịch HNO3 40% tác dụng với Cu (với giả thiết chỉ có khí A thoát ra duy nhất).. NH4NO3.H3PO4+. nóng)  NO2↑+. 38) Khi cho oxit của một kim loại hóa trị n tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì tạo thành 34. KNO3. FeS + H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → 36) Hòa tan bột kẽm trong dung dịch HNO3 loãng.. NaNO3. Hãy lập một dãy chuyển hóa biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó. 2. Hỏi đó là oxit của kim loại nào và khối lượng của oxit − . (NH4)3PO4. Bazơ Bronstet là gì ? Những bazơ nào được gọi là kiềm ? b. 1 atm đến 1340C. Ở 250C.43% N về khối lượng. (NH4)2Cr2O7 31) Bình kín có V = 0.2 mol NH3 tạo thành. nếu có.6 g nước (không có sản phẩm khác). 34)Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc. tất cả B đã chuyển hết thành A. Viết phương trình hóa học của tất cả các phản ứng xảy ra dưới dạng phương trình ion rút gọn. Fe + HNO3 (đặc) NO2 ↑ + ? + ? t → 2. Nếu thêm vào bình 1 mol heli. → → c)Ag+HNO3(đặc. Viết các phương trình hóa học và ghi điều kiện phản ứng.. Tính hiệu suất phản ứng. thấy có khí mùi khai thoát ra. Fe + HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3..5. Muốn hiệu suất đạt 90% cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2 ? c..43 %. HNO3. (Hiệu suất các phản ứng là 100%). cân bằng sẽ chuyển dịch về phía nào ? Tại sao ? 32)Một oxit (A) của nitơ có chứa 30. NH4NO2.. 3.. 30) Viết các phản ứng nhiệt phân muối amoni sau đây: NH4Cl. Tính % thể tích của A.28) . NH4HCO3. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm N2 và N2O. FeO + HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4. Tỷ khối (hơi) của A so với không khí là 1. Tính hằng số KB và pH của dung dịch đó.. d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+. Hãy giải thích tại sao amoniac và anilin đều có tính bazơ ? c.Nếu trộn cùng khối lượng A. nóng)  NO2↑+. (NH4)2CO3.5 mol H2 và 0. Cu(NO3)2.0 g muối nitrat và 3. a. B thì thu được hỗn hợp X có dX/He = 7. dư. Hãy tính nồng độ của dung dịch D. d. 37) Có các chất sau đây : NO2. Tìm công thức của A. Có hai khí A và B: . Dung dịch NH3 1M có α = 0. Sau khi nung nóng một thời gian để đạt hệ cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2 bằng 4.. hỗn hợp khí (A+B) có tỷ khối so với không khí là 1. B trong hỗn hợp.6.. Nếu thêm vào bình 1 mol H2 và 2 mol NH3 thì cân bằng sẽ chuyển dịch về phía nào ? Tại sao ? d.. B thì thu được hỗn hợp Y có dY/O2 = 11/15 Tìm khối lượng mol của A và B. (NH4)2SO4.Nếu trộn cùng số mol A. Tính hằng số cân bằng Kc (ở toC) b. Cho A tan vào nước tạo thành 5 lít dung dịch D. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+.59.. b. Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3. Xác định % theo thể tích của các hỗn hợp trước và sau phản ứng.

Hãy xác định công thức của sunfua kim loại và tính m1. có thể dùng kim loại nhôm khử ion Ν Ο trong môi 3 3 trường kiềm. thu được dung dịch A1 và 2. 50)Đốt cháy 5.24 lít khí NO(đktc). Chất rắn còn lại trong ống có khối lượng 19. 43) Nhiệt phân hoàn toàn 27. AgNO3. Fe2O3). b)Tính khối lượng a.36 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro bằng 19. − − 42) Để nhận biết ion Ν Ο trong dung dịch.36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3.168 lít hỗn hợp B gồm NO và N2O có tổng khối lượng là 10. Hãy xác định CTPT của tinh thể hiđrat.45 gam hỗn hợp X(Al và 1 kim loại hóa trị II) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1. b)Tính nồng độ mol dung dịch HNO3 và m1.Cho chất này tan hết vào dung dịch HNO3. Fe3O4. b)Cho hỗn hợp B vào bình kín chứa nước và không khí lắc kỉ. Cô cạn cẩn thận A thì thu được m1 gam muối khan. Fe3O4 và 1 phần sắt còn lại. biết có đầy đủ hóa chất để sử dụng cho quá trình chuyển hóa đó.Fe3O4. 49)Cho hỗn hợp A gồm Fe2O3. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 . Tính m1. 41) Có năm lọ không dán nhãn đựng riêng từng dung dịch của các chất sau đây : Al(NO3)3. Khi đó phản ứng tạo ra ion alumiat AlO 2 và giải phóng khí amoniac. Lấy khí CO2 ra khỏi ống cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m2 gam kết tủa. 51)Cho 12. a)Tính thể tích V.2 gam . Viết phương trình phản ứng xảy ra. 46)Cho hỗn hợp A có khối lượng 17.kim loại đã phản ứng là bao nhiêu ? 39) Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° ( 1 ) NO ( 8 ) HNO3 u O A (khí) + C NH3 t ° .2. p .6 gam bột sắt numg đỏ trong bình oxi thu 7. Lấy m1 gam hỗn hợp A cho vào ống sứ . Tính thành phần % về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X. 48)Cho 2. m2 và số mol HNO3 cần dùng. đun nóng rồi cho từ từ khí CO đi qua. đun nóng sinh ra 4.8 và dung dịch Y. FeO có số mol bằng nhau . c)Cô bớt dung dịch A1 rồi làm lạnh đến 00C thu được 157.12 lít hỗn hợp N2O và N2 có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18. Hãy viết phương trình hóa học ở dạng ion rút gọn.2 lít dung dịch HNO3 phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O. NH4NO3. 47)Đun nóng 28 gam sắt vụn trong không khí trong 1 thời gian thu được hỗn hợp rắn A khối lượng a gam gồm Fe và 3 oxit của nó (FeO.64 gam một sunfua kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch A1.43 gam gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi n) với số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng vừa đủ là 410 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng.44 gam.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã được dùng để nhận biết. 3. Không được dùng thêm thuốc thử nào khác. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Cho dung dịch Y tác − . Hòa tan hết A trong lượng dư dung dịch HNO3 đun nóng. FeCl3. x t ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO ( 4 ) N2 ( 5 ) NO 2 H + 2 O + 2 O D + 2 O+ 2 HO E + N a O t °H G H b) NO2 (6) (7) ( 2 ) Cu(NO3)2 ( 1 0 ) Cu 40) Viết các phương trình hóa học thể hiện chuyển hóa muối natri nitrat thành muối kali nitrat. thu được dung dịch A1 và 7.48lit khí duy nhất là NO2 (đktc) .72 lít (đktc).3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2. 2. Thêm vào A1 lượng dư dung dịch BaCl2 thấy tạo thành m1 gam kết tủa trắng thực tế không tan trong dung dịch axit dư. thu được hỗn hợp khí có thể tích 6. a)Xác định kim loại M. Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 bằng 19. 1. x t t ° .8. AgNO3. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu V lít hỗn hợp khí B đo ở đktc gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 19.24 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra. hãy nêu cách phân biệt chất đựng trong mỗi lọ.5 gam tinh thể hiđrat với hiệu suất kết tinh là 90%. 44)Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc . a)Viết các PTPƯ xảy ra. KOH. Xác định thành phần % của hỗn hợp ban đầu ? 45)Cho 13. đun nóng thì có 2.

a) Hòa tan phần một bằng dung dịch H2SO4 (loãng) vừa đủ.Cho A. Tính giá trị nhỏ nhất của m để V là lớn nhất.2 gam so với ban đầu.96 lít hỗn hợp X gồm NO. Xác định công thức hóa học của muối cacbonat. biết rằng có khí NO bay ra. B tạo ra gỗn hợp B1 gồm 3 muối. 52)Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%. Biết lượng HNO3 đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết. Cho phần ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 lắc kỷ để Cu(NO3)2 phản ứng hết thu được chất rắn E2 có khối lượng 9. được 7. 56)Cho muối cacbonat của kim lọai M (MCO3). b) Cho phần hai tác dụng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3.N2O. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng (1) và (2). các thể tích khí đo ở đktc.59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau.Viết các phương trình phản ứng. Thêm một lượng O2 vừa đủ vào X. Xác định kim loại M và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. Chia 11. được hỗn hợp khí CO2. có 4.12 lít khí SO2 Cho 23. thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư. được 7. Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng) 55)Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al.76 gam. Biết nX=0. N2 bay ra(đktc) và được dung dịch A. B lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH dư thì A tạo ra két tủa A1. Fe. Sau khi các kim loại tan hết có 8.25 mol. NO và dung dịch G2. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch A để được lượng kết tủa lớn nhất thu được 62. Tính khối lượng hỗn hợp từng chất trong hỗn hợp A. 2.Giả thiết các phản ứng xảy ra hòan tòan. 2. 3. Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 lõang.448 lít NH3. c)Tính C% các chất trong dung dịch. thì dung dịch thu được hòa tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. 2) Cho dung dịch chứa m gam muối NaNO3 vào bình A sau phản ứng giữa G với dung dịch H2SO4 lõang ở trên. a)Viết các phương trình phản ứng xảy ra. đem nung đến khối lượng không đổi.2M.6 gam muối cacbonat đó thành 2 phần bằng nhau.36 lít khí NO (làsản phẩm khử duy nhất) 1. Trộn đều và chia 22. 53) a) Hỗn hợp A gồm Cu và Fe Hỗn hợp B gồm Al và Fe Khi cho hỗn hợp A hoặc B tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đều thu được dung dịch gồm 3 muối và khí NO. b) X là hợp chất hóa học tạo ra trong hợp kim gồm Fe và C trong đó có 6. 57) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim lọai R có giá trị không đổi. B1 tạo ra hỗn hợp B2 gồm 2 muối.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. m2. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Nung A1 và B1 ở nhiệt độ cao thì A1 tạo ra oxit A2. nóng thu được 15. 54)Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2. Để phản ứng vừa hết các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dich Ba(OH)2 0. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63%(khối lượng riêng 1. Hòa tan hết phần 1 bằng dung dịch HCl thu được 3.4 gam G vào bình A chứa 850ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) dư. khan.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).696 lít khí H2. Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 20. Cô cạn G1. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất B4 làm mất dung dịch màu KMnO4 (trong môi trường axit). thu được 3. Cho B2 tác dụng với dung dịch H2SO4 lõang được khí B3 và axit B4. sau khi phản ứng hoàn toàn.44g/m) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O (1) FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O (2) Được hỗn hợp khí B và dung dịch C.dụng với dung dịch NaOH dư thu 0.6 gam muối sunfat trung hòa. thu được khí B. -Thiết lập công thức của X -Hòa tan X trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch A và khí B. b)Tính m1.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân). 1) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra và tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp G. Lọc lấy kết tủa. thu được một chất khí và dung dịch G1. Hòa tan 23. Dẫn từ từ toàn bộ lượng khí B vào ống chứa bột CuO dư đun nóng. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Tỉ khối của B với oxi bằng 1. 1.2 gam kết tủa. Cu.425. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 .Viết các phương trình phản ứng xảy ra. sau phản ứng được hỗn hợp khí Y. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và xác định tên của kim lọai R.67% khối lượng C.

dung dịch Z1 và còn lại 1. thu được 6. a) Xác định công thức của oxit sắt . 63)Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol bằng nhau. Cho 5. Cô cạn dung dịch thu được 147. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4. Viết phương trình phản ứng xảy ra. Xac định kim lọai M và khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp đầu. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp A. Cho phần II tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0. 61) a) Đốt 11.8816 lít hỗn hợp 2 khí (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 25. b)Hòa tan hết 1 lượng A như trên trong dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thu được1. 2. 3). Tính V.46 gam kim lọai 1)Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Nghiền nhỏ. Tính số mol mỗi khí tạo ra và nồng độ M của dung dịch HNO3 ban đầu 62) a) Cho 12. Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều. Hòa tan hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V lít khí (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2.51 gam X tác dụng hòan tòan với 1 lượng dư dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch A1 và 13.34 gam gồm NO và NO2. Tính thể tích khí SO2 (đo ở đktc) thu được khi hòa tan hoàn toàn 6. b) Để a gam bột sắt ngòai không khí sau 1 thời gian sẽ chuyểnthành hỗn hợp A có khối lượng 75. Fe3O4.575 gam muối khan.5 gam chất rắn D. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe.24 lít khí NO duy nhất (đktc). 66) Khi cho cùng một lượng kim lọai R tan trong dung dịch H2SO4 loãng và HNO3 loãng thì thể tích H2 tạo ra bằng thể tích khí NO (duy nhất) đo ở cùng điều kịên. Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4.5 g Al tác dụng vừa đủ với 2.Tính 1. được dung dịch C và 3. 2)Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3.72 lít khí NO (đktc). trộn đều B rồi chia thành hai phần. 60) Cho 18.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng. lọc. FeO.36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Fe3O4 và 1 phần Fe còn lại.6 gam bột sắt nung đỏ trong bình oxi và thu được 7.216 lít (ở đktc) hỗn hợp khí A2 có khối lượng 26. các thể tích đo ở đktc.448 lít khí NH3. N2) có tỉ khối so với H2 bằng 18. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính a. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong không khí. Fe2O3.529. được hỗn hợp B. b)Hòa tan 13. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1. Biết tỉ lệ khối lượng muối nitrat và sunfat là 1.25.9 gam chất rắn B trong dung dịch H2SO4 đặc.72 lít SO2 (đktc).2 gam bột sắt nung đỏ trong bình đựng oxi thu được 14. Cho 6.121 hỗn hợp (N2O.8 gam hỗn hợp gồm Cu và 1 oxit sắt trong dung dịch HNO3 đủ thu được dung dịch A và 6. Hòa tan hòan tòan hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu V lít khí hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 bằng 19.58)Hỗn hợp A gồm Mg và Fe. Xác định công thức sắt oxit và tính m. 696 lít khí NO duy nhất (đktc). 59)Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm bột Al và sắt oxit FexOy. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu được 6. 65) Đốt cháy 5. Xác định tên kim lọai R.2 g gồm Fe.8 gam chất rắn. Phần I có khối lượng 14.52 gam chất rắn. 67) Hòa tan 48. 3.2. -Tính m1 -Tính % khối lượng các chất trong X -Viết phương trình phản ứng dưới dạng ion thu gọn.32 gam chất rắn A.9 gam chất rắn B và dung dịch C chứa 2 muối. -Xác định tên M.008 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 4. 45g hỗn hợp X (X là một kim lọai hóa trị II) tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 1.Tính m.1 gam hỗn hợp A vào 250ml dung dịch CuSO4. Biết nx = 0. Xác định tên kim loại M. nóng.8 và dung dịch Y.M là kim lọai có hóa trị không đổi. 64)a) Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim lọai M (có hóa trị không đổi) trong dung dịch HCl dư thu được 1. Thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 lõang vào A1 thấy tạo thành m1 gam chất rắn kết tủa trắng trong dung dịch dư axit trên. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch C. 1) Viết các phương trình phản ứng xảy ra 2).336 lít khí H2 (đktc) và còn lại 2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.25 mol. a)Tính V b)Cho hỗn hợp B vào bình chứa nước và không khí lắc kĩ.2 lít dung dịch HNO3 cho bay ra hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19.

70) Hoà tan 22 gam hỗn hợp A (Fe. thu được 12. b.Cốc có Cu: Có khí màu nâu bay ra. Thêm vào dung dịch A một lượng dư dung dịch NH3. cho khí còn lại đi từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thể tích hỗn hợp khí còn lại 1. a. FeCO3. Thêm từ từ Mg kim loại vào 100 ml dung dịch A cho tới khi khí ngừng thoát ra. Có một bình kín dung tích 8. Hỏi MX2 là chất gì ? Gọi tên nó. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37.Tính %V hỗn hợp khí C 71)Hoà tan hoàn toàn 0. Nồng độ % của muối trong dung dịch thu được là 41. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A. Chỉ dùng quỳ tím. NaOH . nhiệt độ 00C. 1.4 gam một sunfua kim loại có công thức MS (kim loại M có các số oxi hóa +2 và +3 trong các hợp chất) trong lượng dư oxi. c)Cho chất rắn D phản ứng với dung dịch HNO3. 1. Nạp hỗn hợp khí C vào bình giữ nhiệt độ ở 00C thì trong bình không còn O2 và áp suất trong bình cuối cùng là 0. 76) Hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên. t O2 O2 Cu 2O → N2 → A2 → A3 H→ A4 → A5 t  → A3 A1  t0 0 0 .575 gam hỗn hợp A gồm bột nhôm và magie trong HNO 3 thì có 60% A phản ứng tạo ra 0.Cốc có Fe: Có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí.1M. Hãy viết các phương trình phản ứng xẩy ra. Hòa tan MX2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng.368 gam hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 có pH=3.963 lít hỗn hợp D gồm ba khí không màu cân nặng 0.Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch AgNO3 dư. 75). 2. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Fe. a)Xác định công thức của sunfua kim loại. hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: BaCl2 . 2. sau khi phản ứng hoàn toàn.32 lít (điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp hai khí. Cho 3 mảnh kim loại Al. Khi hòa tan hoàn toàn 1. Fe3O4) vào 0.8%. 1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Viết các phương trình phản ứng điều chế axit nitric từ amoniac. b. 72)Đốt cháy hoàn toàn 4.87 gam kết tủa. Tính phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp. Lượng HNO3 dư trong B phản ứng vừa đủ với 5. a. c.Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp muối. a. thu được dung dịch B (thể tích vẫn 100 ml) chỉ chứa các muối của Mg và 0. Na2CO3. Để trung hoà 20 ml dung dịch A cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. 74) a. Sau phản ứng thu được dung dịch A chứa 3 muối (không có khí thoát ra).30C. 69)Dung dịch A chứa hai axit HCl và HNO3 có nồng độ tương ứng là a mol/l và b mol/l.728 lít khí NO (đktc). Tính nồng độ các ion trong dung dịch B và tính khối lượng Mg đã bị tan. NH4Cl . kết tủa E. Cu vào ba cốc đựng dung dịch axit nitric có nồng độ khác nhau và thấy: .Cốc có Al: Không có khí thoát ra. nhưng nếu lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH thấy khí có mùi khai bay ra. Tính thể tích khí NO thoát ra ở 27. Hỗn hợp khí khi được làm lạnh bằng hỗn hợp nước đá và muối ăn còn lại 3. 2. Tính khối lượng kết tủa của E. . c.772 gam. các thể tích khí đo ở đktc. dư ta thu được dung dịch A.896 lít dung dịch HNO3 1 M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C (gồm CO2 và NO).375 atm.36 lít (điều kiện tiêu chuẩn).6 atm. Nhôm và magie tác dụng với HNO3 loãng. Viết phương trình phản ứng hòa tan Mg dưới dạng ion. b.96 lít chứa không khí (chỉ gồm N2 và O2 theo tỉ lệ thể tích là 4:1) có áp suất 0. . nóng đều sinh ra NO. N2O và NH4NO3 .b)Cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với 400ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng xảy ra hòan tòan. Hỏi hỗn hợp khí D gồm các khí gì ? Biết rằng trong khí D có hai khí chiếm % thể tích như nhau. Cho A tác dụng với BaCl2 thấy tạo thành kết tủa trắng. 1atm 68)Khi nung hỗn hợp muối nitrat của chì và bạc. còn khi cho A tác dụng với NH3 dư thấy tạo thành kết tủa nâu đỏ. Viết phương trình phản ứng xảy ra. Viết phương trình ion thu gọn của các phản ứng xảy ra.291 lít. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch A cho tác dụng với AgNO3 dư thấy tạo thành 2.7%. Tính các giá trị của a và b. thu dung dịch B và chất rắn D. Trộn khí D với 1 lít O2. (NH4)2SO4 .516 gam BaCO3. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: b. Tính khối lượng kết tủa thu được. b)Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. 73) a. Viết các phương trình phản ứng điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. 3.

Tính thể tích V ở đktc.8 gam hỗn hợp gồm Cu và một oxit sắt trong lượng dư dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 6. 77) a.2M trung hòa với dung dịch B chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 1M. sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí trong đó N2 chiếm 1 12 thể tích V. Viết cấu hình electron của M và của các ion thường gặp của kim loại M. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). 85) Kim loại M trong dãy Beketop có hóa trị biến đổi x và y (với y > x). 80) Cho 200ml dung dịch A chứa HNO3 1M và H2SO4 0. b. Dùng 200ml dung dịch A tác dụng vừa đủ với 11. H2 chiếm 8 12 thể tích V. b. Fe (trong đó Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50ml dung dịch HNO3 63% (d = 1.9 K và 988 mmHg) hỗn hợp khí B khô gồm hai khí không màu. 50ml dung dịch B phản ứng vừa đủ với 31.72 lít khí NO (ở điều kiện tiêu chuẩn). Tính tỉ khối của hỗn hợp trước và sau phản ứng so với H2. Tỷ khối của B so với oxi bằng 0.716 lần tỷ khối của CO2 so với nitơ.4g đồng vào 50ml dung dịch B (chỉ có khí NO bay ra). Tính thể tích dung dịch axit nitric 50% (có d = 1. a.b. . Cho 18. cực tiểu. a. Tìm thể tích khí D ở 27.38g/ml) khuấy đều hỗn hợp cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho dung dịch B phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 tạo thành kết tủa. hóa nâu trong không khí. đun nóng cho ra dung dịch Z và 8. a. Tính số mol khí D và khí NO trong hỗn hợp khí J. Lọc lấy kết tủa sau phản ứng. kết tủa cực tiểu.172. đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. 79) Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Cu.8 gam chất rắn khan. Cho 2. Hãy xác định công thức của oxit sắt. Sau phản ứng thu được dung dịch C và khí D.6 gam chất rắn. Hãy tính thể tích khí NO thu được tại 27. 84) Dung dịch B chứa hai chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2. kết thúc phản ứng thu được 8. Cho hỗn hợp này vào một bình kín nung nóng để nhiệt phân NH 3. 1. không màu.12 g/ml. Biết hỗn hợp khí J có tỉ khối đối với H2 = 23. Biết rằng chỉ có 98. Tính thể tích dung dịch NaOH 2M thêm vào dung dịch Z để bắt đầu có kết tủa. thu được dung dịch B và chất rắn D.96 lít (đktc) hỗn hợp khí J gồm NO và khí D không màu.3248 lít hỗn hợp khí NO2 và NO ở 54. Hàm lượng % clo trong các muối clorua tỉ lệ với nhau là 1 : 1.96 lít (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2. kết tủa cực đại.1 atm. Hỏi cô cạn dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? 82) Hòa tan 48. còn lại là NH3.5. dung dịch B và 7. Sau phản ứng cho thêm nước cất vào thành 1 lít dung dịch.3°C. 81) Hòa tan a g hỗn hợp kim loại Cu. 78) Cho bột Zn vào dung dịch hỗn hợp NaNO 3 và NaOH. Tính pH của dung dịch muối tạo thành. 1atm. d = 1.56% NH3 chuyển thành axit nitric. giải thích sự thay đổi của tỉ khối này.3OC và 1. 1atm. Xác định tên kim loại M. Sục hỗn hợp khí A vào dung dịch HCl vừa đủ.25 ml dung dịch NaOH 16%. nung D đến khối lượng không đổi thu được 3. Làm khan A một cách cẩn thẩn thu được chất rắn D. Tìm thể tích dung dịch B cần dùng ? 2. Tính khối lượng kết tủa cực đại. b. Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch Z.35. c. Hàm lượng % oxi trong các oxit tỷ lệ với nhau là 1 : 1. Cho cùng lượng hỗn hợp trên phản ứng với 400ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.75 a gam. Cô cạn dung dịch A thu được 147.20 gam X vào 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 12M và HNO3 2M. Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. Tìm nồng độ mol/l của dung dịch B.31 g/ml) tạo thành khi dùng hết 1m 3 khí NH3 (ở điều kiện tiêu chuẩn). c. Kim loại tạo ra hai muối clorua và hai oxit.16 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng.6°C. tính lượng chất D và % lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. thu được chất rắn A cân nặng 0. Hãy tính lượng kết tủa thu được. a. b. đun nóng nhẹ tạo ra dung dịch A và 448 ml ( đo ở 354. Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong quy trình điều chế axit nitric từ khí NH3 và oxi không khí. được 1. Ag. a. b. c. 83) Cho 2.84 gam chất rắn E.28(g) hỗn hợp kim loại Cu. a. Tìm nồng độ mol/l của các ion có trong C ? (Giả sử các chất điện li hoàn toàn). Cho D phản ứng với dung dịch HNO3. biết pK NH3 = 4. không đổi màu trong không khí. b.75.

4.36g hỗn hợp A gồm Fe2O3. b. SO2. phần còn lại chứa không khí ở đktc (có tỉ lệ thể tích giữa N2 : O2 = 4 : 1).6 gam bột Fe nung đỏ trong bình oxy thu được 7.0 gam dung dịch bão hòa Ba(OH)2 (độ tan là 3. Hỏi công thức của oxit là gì? ( Biết kim loại có thể có hóa trị II và III). dư thì lượng HNO3 đã phản ứng vừa đủ là 1.32 gam. Xác định công thức hoá học của hợp chất. x = 34. Bơm tất cả khí B vào bình và lắc kỹ được dung dịch X trong bình.24 lít (đo ở đktc) một chất khí bay ra. Cho a = 36. Cho lượng X trên vào một lượng dung dịch HNO31M . Cho một bình kín dung tích 4 lít không đổi chứa 640ml H2O. 90) Hỗn hợp X gồm Fe.8 g một hợp chất của photpho thu được 14. 94)Đốt cháy hoàn toàn 6.5mol. H2SO4 1M thì thu được bao nhiêu lít NO (đktc). dung dịch B và khí NO duy nhất.4g nước.0 mol/l. c. thu được x gam chất rắn B. b. canxi photphat. 86) Lắc m gam bột sắt với dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V (lít) hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO có tỷ khối so với H2 bằng 19. 2. Tính hàm lượng Mg nguyên chất trong mẫu đã sử dụng. 91) 34.136 lít khí. cho hòa tan hết trong dung dịch HNO3 thì thu được 0. Hỏi thu được những chất gì ? Bao nhiêu mol ? 93)Hoà tan 20g hỗn hợp gồm bari sunfat. Fe3O4 và một phần Fe còn lại. . thu được nước lọc C.25g chất rắn A. 88) Đốt cháy 5. Lấy 12. Tính số mol của mỗi muối trong dung dịch A ban đầu. Tính thể tích khí NO tạo thành (đo ở đktc) b. 2. Cho nước lọc C tác dụng với dung dịch NaOH dư. phần dung dịch cô cạn được 23g chất rắn B.Phần I cho hòa tan hết trong dung dịch HCl thì được 3. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn. b = 32 . Cho chất rắn B tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO (đktc). 1. Cũng với lượng oxit này hoà tan trong axit HNO3 đậm đặc.Phần II. Giả sử áp suất hơi H2O trong bình không đáng kể. a. Viết các phản ứng chứng minh mỗi tính chất đó cho mỗi chất đã nêu trên mà không được cho các chất đó tác dụng lẫn nhau (tất cả 8 phản ứng). Các chất: NO.5 ml dung dịch H3PO4 nồng độ 6.8 . a. Cô cạn thu được 14. . biết rằng lượng photpho hao hụt trong quá trình sản xuất là 3%. Tính nồng độ % của dung dịch X. 96)Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit loại có chứa 65% Ca 3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho. Phần không tan có khối lượng bằng 18g được lọc riêng và cho vào dung dịch HCl lấy dư thì tan được 15g và có 2. Tính thể tích V (ở đkc). Tỉ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7: 8. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. Xác định công thức phân tử khí X (các thể tích khí đo ở đktc). khuấy đều cho phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được 1 phần rắn A nặng 4.89 gam trong 100. chia miếng đó làm hai phần bằng nhau.b. 87) Một miếng Mg bị oxi hóa một phần thành oxit. Tính giá trị của m. a. b. Tính khối lượng hỗn hợp kim loại X. 89) Nung 37. Xác định muối nitrat . thu được a gam kết tủa của hai hiđroxit kim loại.Tính lượng muối tạo thành trong dung dịch B . 92)Đốt cháy a gam photpho ta được chất A. . Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được. Hòa tan hỗn hợp kim loại X trong axit HNO3 đậm đặc. Tính lượng các hợp chất của bari tạo thành. HCl 2M.6 gam muối nitrat của kim loại M đến khối luợng không đổi thu được 16 gam chất rắn là oxit duy nhất và hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 21.0 gam H 2O) vào 0. natri photphat và canxi cacbonat vào nước. 1.448 lít khí X nguyên chất. NO2.68 lít khí (đktc). Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp. Tách chất rắn B. Lập biểu thức tính m theo a và b. đến khi phản ứng kết thúc. 95)Thêm 10. H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Cho các sản phẩm vào 50g dung dịch NaOH 32% 1. cho a tác dụng với dung dịch chứa b gam NaOH.8g một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với 1. a.5M thu được hỗn hợp kim loại X và dung dịch B chỉ chứa một muối duy nhất.8 g kim loại M tác dụng với 100ml hỗn hợp HNO31M . Tính thể tích V của khí NO. Cho kim loại M tác dụng với 100ml dung dịch A gồm AgNO3 1M và Hg(NO3)2 1. Cu có khối lượng 6 gam.6. c.2g P2O5 và 5.2 lít dung dịch HCl 1M. 97) a. nóng thấy thoát ra 15. 2.

Tại sao H3PO4 điều chế bằng phương pháp này lại không tinh khiết ? 102) Cho các chất sau : Ca3(PO4)2. Làm bay hơi dung dịch thu được đến cạn khô thì được một hỗn hợp rắn. hãy nêu cách phân biệt chất đựng trong mỗi lọ. 2. 3. NaH2PO4.32 m3 amoniac (đktc) tác dụng với 147. 108) Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau : (9) (a P 4 ) O 3 2 + S 2 i +O t h a n h o 0 Ca ït X t +í n C h0 a . tạo ra muối axit ít tan. Chỉ sử dụng dung dịch HCl. BaCl2. 113)Cho biết số oxi hoá của N và P trong các phân tử và ion sau : . nóng và sắt kim loại.0 ml dung dịch H3PO4 85.80 g KOH. natri nitrat. Tính khối lượng (kg) của amophot thu được. 107) Cho 40.CaF2. 4. Na2S.43% Ca(H2PO4)2. 2.00% (D = 1.0 g dung dịch axit sunfuric 64.60%. HPO3. H4P2O7 99) Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau : C ( 1 ) 100) Đốt cháy a gam photpho đỏ trong không khí lấy dư. nồng độ của dung dịch H3PO4 xác định được là 92. Xác định khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp rắn. supephotphat kép. NaNO3. axit sunfuric loãng và đồng kim loại. Hãy lập một dãy biến hóa biểu diễn quan hệ giữa các chất trên. P2O3. Ag3PO4. 110) Có 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các chất sau : H3PO4. H2PO 4 . viết các phản ứng điều chế photpho. Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo thành phân bón amophot đó. biết rằng các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%. axit photphoric và canxi hiđroxit.55 g chứa 35. Sau phản ứng. NH4H2PO4. Ca3(PO4)2 → Ρ → Ρ2Ο5 → H3Ρ Ο → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4 4 (7) (1) (2) (3) (4) (5) (6) 109)Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn của phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các chất sau : 1.76 g H3PO4 vào dung dịch chứa 16. 1t +2 H0 0 C l + 2Od ö 0 .0%. Tính tỉ lệ % P2O5 trong mẫu supephotphat đơn trên.0 g canxi photphat tác dụng với 49. H3PO4. Na2CO3. bari clorua và natri photphat. Nêu rõ hiện tượng dùng để phân biệt và viết phương trình hóa học của các phản ứng. P2O5. 1. NaH2PO4. NH4H2PO4. còn lại là CaSO4. Ag3PO4. PCl5. Viết phương trình hóa học của các phản ứng.b. axit nitric đặc. Tính giá trị của a.0 kg axit photphoric tạo thành một loại phân bón amophot có tỉ lệ số mol n NH4H2OPO4 : n (NH4 )2 HPO4 = 4 : 1. Viết các phương trình hóa học và nêu rõ phản ứng thuộc loại nào. (NH4)2SO4. Sau khi hòa tan sản phẩm. PO 4 . 112) Rót dung dịch chứa 11. Hãy lập một dãy chuyển hóa biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó. → 106) Một mẫu supephotphat đơn khối lượng 15. t P 3H Y Z ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) 1. 111) Cho các chất sau : 3Ca3(PO4)2. NaCl. cho dung dịch bay hơi đến khô. P. NaBr. supephotphat đơn. Tính khối lượng muối khan thu được. Na3PO4. Từ quặng photphorit và các chất khác. 103) Bằng phương pháp hóa học phân biệt các muối : Na3PO4. H3PO4. K3PO4. rồi hòa tan hoàn toàn sản phẫm thu được vào 500. 101) Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế H3PO4 từ quặng apatit. 98) Xác định số oxi hóa của photpho trong các hợp chất và ion sau đây : 3− 2− PH3. . Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa trên. NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 → NaNO2 (8) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 2.700 g/ml). 105)Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau : Bột photphorit 1 axit photphoric 2 amophot 3 canxi photphat 4 → → → → axit photphoric 5 supephotphat kép. 104) Cho 62.

118) Cho 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6% ( D=1. NH4+ .03g/ml) .NH3 . NH4HCO3 . 2. nước. 117)Từ H2 . PBr5 . Tính nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch tạo thành ? o . PO43. Cl2 . b)NH3 + CH3COOH → … to → c)Zn(NO3)2  . NO2 . amoni nitrat. không khí và chất xúc tác thích hợp. đá vôi. hãy viết các phương trình hóa học điều chế phân đạm : 1. KH2PO4 . Zn3(PO4)2 114)Lập các phương trình phản ứng sau đây : a)NH3 + Cl2dư → N2 + …. P2O3 .. d)NH3 dư + Cl2 → NH4Cl + … t e)(NH4)3PO4  H3PO4 + … → 115)Lập phương trình phản ứng dưới dạng ion và phân tử : a)K3PO4 và Ba(NO3)2 b)Na3PO4 + CaCl2 c) Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 với tỉ lệ mol 1 :1d)(NH4)3PO4 + Ba(OH)2 116) Từ amoniac. N2 viết phương trình phản ứng điều chế phân đạm NH4Cl .. canxi nitrat .. NO3 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful