GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.

com Trường THPT Thanh Chương 3
1
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG I: ðỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
1. Toạ ñộ góc
Là toạ ñộ xác ñịnh vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh bởi góc ϕ (rad) hợp giữa mặt phẳng ñộng
gắn với vật và mặt phẳng cố ñịnh chọn làm mốc (hai mặt phẳng này ñều chứa trục quay)
Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều dương là chiều quay của vật ⇒ ϕ ≥ 0
2. Tốc ñộ góc
Là ñại lượng ñặc trưng cho mức ñộ nhanh hay chậm của chuyển ñộng quay của một vật rắn quanh một trục
* Tốc ñộ góc trung bình: ( / )
tb
rad s
t
ϕ
ω

=


* Tốc ñộ góc tức thời: '( )
d
t
dt
ϕ
ω ϕ = =
Lưu ý: Liên hệ giữa tốc ñộ góc và tốc ñộ dài v = ωr
3. Gia tốc góc
Là ñại lượng ñặc trưng cho sự biến thiên của tốc ñộ góc
* Gia tốc góc trung bình:
2
( / )
tb
rad s
t
ω
γ

=


* Gia tốc góc tức thời:
2
2
'( ) ''( )
d d
t t
dt dt
ω ω
γ ω ϕ = = = =
Lưu ý: + Vật rắn quay ñều thì 0 const ω γ = ⇒ =
+ Vật rắn quay nhanh dần ñều γ > 0
+ Vật rắn quay chậm dần ñều γ < 0
4. Phương trình ñộng học của chuyển ñộng quay
* Vật rắn quay ñều (γ = 0)
ϕ = ϕ
0
+ ωt
* Vật rắn quay biến ñổi ñều (γ ≠ 0)
ω = ω
0
+ γt
2
0
1
2
t t ϕ ϕ ω γ = + +
2 2
0 0
2 ( ) ω ω γ ϕ ϕ − = −
5. Gia tốc của chuyển ñộng quay
* Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm)
n
a

ðặc trưng cho sự thay ñổi về hướng của vận tốc dài v

(
n
a v ⊥

)
2
2
n
v
a r
r
ω = =
* Gia tốc tiếp tuyến
t
a

ðặc trưng cho sự thay ñổi về ñộ lớn của v

(
t
a

và v

cùng phương)
'( ) '( )
t
dv
a v t r t r
dt
ω γ = = = =
* Gia tốc toàn phần
n t
a a a = +



2 2
n t
a a a = +
Góc α hợp giữa a


n
a

:
2
tan
t
n
a
a
γ
α
ω
= =
Lưu ý: Vật rắn quay ñều thì a
t
= 0 ⇒ a

=
n
a

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
2
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
6. Phương trình ñộng lực học của vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh

M
M I hay
I
γ γ = =
Trong ñó: + M = Fd (Nm)là mômen lực ñối với trục quay (d là tay ñòn của lực)
+
2
i i
i
I mr =

(kgm
2
)là mômen quán tính của vật rắn ñối với trục quay
Mômen quán tính I của một số vật rắn ñồng chất khối lượng m có trục quay là trục ñối xứng
- Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ:
2
1
12
I ml =
- Vật rắn là vành tròn hoặc trụ rỗng bán kính R: I = mR
2

- Vật rắn là ñĩa tròn mỏng hoặc hình trụ ñặc bán kính R:
2
1
2
I mR =
- Vật rắn là khối cầu ñặc bán kính R:
2
2
5
I mR =
7. Mômen ñộng lượng
Là ñại lượng ñộng học ñặc trưng cho chuyển ñộng quay của vật rắn quanh một trục
L = Iω (kgm
2
/s)
Lưu ý: Với chất ñiểm thì mômen ñộng lượng L = mr
2
ω = mvr (r là k/c từ v

ñến trục quay)
8. Dạng khác của phương trình ñộng lực học của vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh

dL
M
dt
=
9. ðịnh luật bảo toàn mômen ñộng lượng
Trường hợp M = 0 thì L = const
Nếu I = const ⇒ γ = 0 vật rắn không quay hoặc quay ñều quanh trục
Nếu I thay ñổi thì I
1
ω
1
= I
2
ω
2

10. ðộng năng của vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh
2
ñ
1
W ( )
2
I J ω =
11. Sự tương tự giữa các ñại lượng góc và ñại lượng dài trong chuyển ñộng quay và chuyển ñộng thẳng

Chuyển ñộng quay
(trục quay cố ñịnh, chiều quay không ñổi)
Chuyển ñộng thẳng
(chiều chuyển ñộng không ñổi)
(rad) (m)
(rad/s) (m/s)
(Rad/s
2
) (m/s
2
)
(Nm) (N)
(Kgm
2)
(kg)
(kgm
2
/s) (kgm/s)
Toạ ñộ góc ϕ
Tốc ñộ góc ω
Gia tốc góc γ
Mômen lực M
Mômen quán tính I
Mômen ñộng lượng L = Iω
ðộng năng quay
2
ñ
1
W
2
Iω =
(J)
Toạ ñộ x
Tốc ñộ v
Gia tốc a
Lực F
Khối lượng m
ðộng lượng P = mv
ðộng năng
2
ñ
1
W
2
mv =
(J)
Chuyển ñộng quay ñều:
ω = const; γ = 0; ϕ = ϕ
0
+ ωt
Chuyển ñộng quay biến ñổi ñều:
γ = const
ω = ω
0
+ γt
2
0
1
2
t t ϕ ϕ ω γ = + +
2 2
0 0
2 ( ) ω ω γ ϕ ϕ − = −
Chuyển ñộng thẳng ñều:
v = cónt; a = 0; x = x
0
+ at
Chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều:
a = const
v = v
0
+ at
x = x
0
+ v
0
t +
2
1
2
at

2 2
0 0
2 ( ) v v a x x − = −

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
3
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban

Phương trình ñộng lực học

M
I
γ =
Dạng khác
dL
M
dt
=
ðịnh luật bảo toàn mômen ñộng lượng

1 1 2 2

i
I I hay L const ω ω = =


ðịnh lý về ñộng

2 2
ñ 1 2
1 1
W
2 2
I I A ω ω ∆ = − = (công của ngoại lực)
Phương trình ñộng lực học

F
a
m
=
Dạng khác
dp
F
dt
=
ðịnh luật bảo toàn ñộng lượng

i i i
p mv const = =
∑ ∑

ðịnh lý về ñộng năng

2 2
ñ 1 2
1 1
W
2 2
I I A ω ω ∆ = − = (công của ngoại lực)
Công thức liên hệ giữa ñại lượng góc và ñại lượng dài
s = rϕ; v =ωr; a
t
= γr; a
n
= ω
2
r
Lưu ý: Cũng như v, a, F, P các ñại lượng ω; γ; M; L cũng là các ñại lượng véctơ

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
4
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG II: DAO ðỘNG CƠ
I. DAO ðỘNG ðIỀU HOÀ
1. Phương trình dao ñộng: x = Acos(ωt + ϕ)
2. Vận tốc tức thời: v = -ωAsin(ωt + ϕ)
v

luôn cùng chiều với chiều chuyển ñộng (vật chuyển ñộng theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm thì v<0)
3. Gia tốc tức thời: a = -ω
2
Acos(ωt + ϕ)
a

luôn hướng về vị trí cân bằng
4. Vật ở VTCB: x = 0; 'v'
Max
= ωA; 'a'
Min
= 0
Vật ở biên: x = ±A; 'v'
Min
= 0; 'a'
Max
= ω
2
A
5. Hệ thức ñộc lập:
2 2 2
( )
v
A x
ω
= +
a = -ω
2
x
6. Cơ năng:
2 2
ñ
1
W W W
2
t
m A ω = + =
Với
2 2 2 2 2
ñ
1 1
W sin ( ) Wsin ( )
2 2
mv m A t t ω ω ϕ ω ϕ = = + = +

2 2 2 2 2 2
1 1
W ( ) W s ( )
2 2
t
m x m A cos t co t ω ω ω ϕ ω ϕ = = + = +
7. Dao ñộng ñiều hoà có tần số góc là ω, tần số f, chu kỳ T. Thì ñộng năng và thế năng biến thiên với tần số góc
2ω, tần số 2f, chu kỳ T/2
8. ðộng năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 ( n∈N
*
, T là chu kỳ
dao ñộng) là:
2 2
W 1
2 4
m A ω =
9. Khoảng thời gian ngắn nhất ñể vật ñi từ vị trí có li ñộ x
1
ñến x
2


2 1
t
ϕ ϕ
ϕ
ω ω


∆ = = với
1
1
2
2
s
s
x
co
A
x
co
A
ϕ
ϕ
¦
=
¦
¦
´
¦
=
¦
¹
và (
1 2
0 , ϕ ϕ π ≤ ≤ )
10. Chiều dài quỹ ñạo: 2A
11. Quãng ñường ñi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng ñường ñi trong l/4 chu kỳ là A khi vật ñi từ VTCB ñến vị trí biên hoặc ngược lại
12. Quãng ñường vật ñi ñược từ thời ñiểm t
1
ñến t
2
.
Xác ñịnh:
1 1 2 2
1 1 2 2
Acos( ) Acos( )
à
sin( ) sin( )
x t x t
v
v A t v A t
ω ϕ ω ϕ
ω ω ϕ ω ω ϕ
= + = + ¦ ¦
´ ´
= − + = − +
¹ ¹
(v
1
và v
2
chỉ cần xác ñịnh dấu)
Phân tích: t
2
– t
1
= nT + ∆t (n ∈N; 0 ≤ ∆t < T)
Quãng ñường ñi ñược trong thời gian nT là S
1
= 4nA, trong thời gian ∆t là S
2
.
Quãng ñường tổng cộng là S = S
1
+ S
2

Lưu ý: + Nếu ∆t = T/2 thì S
2
= 2A
+ Tính S
2
bằng cách ñịnh vị trí x
1
, x
2
và chiều chuyển ñộng của vật trên trục Ox
+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao ñộng ñiều hoà
và chuyển ñộng tròn ñều sẽ ñơn giản hơn.
+ Tốc ñộ trung bình của vật ñi từ thời ñiểm t
1
ñến t
2
:
2 1
tb
S
v
t t
=

với S là quãng ñường tính như trên.
13. Bài toán tính quãng ñường lớn nhất và nhỏ nhất vật ñi ñược trong khoảng thời gian 0 < ∆t < T/2.
Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gian
quãng ñường ñi ñược càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên.
Sử dụng mối liên hệ giữa dao ñộng ñiều hoà và chuyển ñường tròn ñều.
A
-A
x1 x2
M2
M1
M'1
M'2
O
∆ϕ
∆ϕ

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
5
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
Góc quét ∆ϕ = ω∆t.
Quãng ñường lớn nhất khi vật ñi từ M
1
ñến M
2
ñối xứng qua trục sin (hình 1)

ax
2Asin
2
M
S
ϕ ∆
=
Quãng ñường nhỏ nhất khi vật ñi từ M
1
ñến M
2
ñối xứng qua trục cos (hình 2)
2 (1 os )
2
Min
S A c
ϕ ∆
= −
Lưu ý: + Trong trường hợp ∆t > T/2
Tách '
2
T
t n t ∆ = + ∆
trong ñó
*
; 0 '
2
T
n N t ∈ < ∆ <
Trong thời gian
2
T
n quãng ñường
luôn là 2nA
Trong thời gian ∆t’ thì quãng ñường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên.
+ Tốc ñộ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian ∆t:
ax
ax
M
tbM
S
v
t
=


Min
tbMin
S
v
t
=

với S
Max
; S
Min
tính như trên.
13. Các bước lập phương trình dao ñộng dao ñộng ñiều hoà:
* Tính ω
* Tính A
* Tính ϕ dựa vào ñiều kiện ñầu: lúc t = t
0
(thường t
0
= 0)
0
0
Acos( )
sin( )
x t
v A t
ω ϕ
ϕ
ω ω ϕ
= + ¦

´
= − +
¹

Lưu ý: + Vật chuyển ñộng theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0
+ Trước khi tính ϕ cần xác ñịnh rõ ϕ thuộc góc phần tư thứ mấy của ñường tròn lượng giác
(thường lấy -π < ϕ ≤ π)
14. Các bước giải bài toán tính thời ñiểm vật ñi qua vị trí ñã biết x (hoặc v, a, W
t
, W
ñ
, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 ⇒ phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm ñầu tiên (thường n nhỏ)
* Thời ñiểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
Lưu ý:+ ðề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật ñể suy ra nghiệm thứ n
+ Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao ñộng ñiều hoà và chuyển ñộng tròn ñều
15. Các bước giải bài toán tìm số lần vật ñi qua vị trí ñã biết x (hoặc v, a, W
t
, W
ñ
, F) từ thời ñiểm t
1
ñến t
2
.
* Giải phương trình lượng giác ñược các nghiệm
* Từ t
1
< t ≤ t
2
⇒ Phạm vi giá trị của (Với k ∈ Z)
* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật ñi qua vị trí ñó.
Lưu ý: + Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao ñộng ñiều hoà và chuyển ñộng tròn ñều.
+ Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao ñộng) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần.
16. Các bước giải bài toán tìm li ñộ, vận tốc dao ñộng sau (trước) thời ñiểm t một khoảng thời gian ∆t.
Biết tại thời ñiểm t vật có li ñộ x = x
0
.
* Từ phương trình dao ñộng ñiều hoà: x = Acos(ωt + ϕ) cho x = x
0

Lấy nghiệm ωt + ϕ = α với 0 α π ≤ ≤ ứng với x ñang giảm (vật chuyển ñộng theo chiều âm vì v < 0)
hoặc ωt + ϕ = - α ứng với x ñang tăng (vật chuyển ñộng theo chiều dương)
* Li ñộ và vận tốc dao ñộng sau (trước) thời ñiểm ñó ∆t giây là

x Acos( )
Asin( )
t
v t
ω α
ω ω α
= ± ∆ + ¦
´
= − ± ∆ +
¹
hoặc
x Acos( )
Asin( )
t
v t
ω α
ω ω α
= ± ∆ − ¦
´
= − ± ∆ −
¹


A
-A
M
M
1
2
O
P
x x O
2
1
M
M
-A
A
P
2
1
P
P
2
ϕ ∆
2
ϕ ∆

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
6
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
17. Dao ñộng có phương trình ñặc biệt:
* x = a ± Acos(ωt + ϕ) với a = const
Biên ñộ là A, tần số góc là ω, pha ban ñầu ϕ
x là toạ ñộ, x
0
= Acos(ωt + ϕ) là li ñộ.
Toạ ñộ vị trí cân bằng x = a, toạ ñộ vị trí biên x = a ± A
Vận tốc v = x’ = x
0
’, gia tốc a = v’ = x” = x
0

Hệ thức ñộc lập: a = -ω
2
x
0



2 2 2
0
( )
v
A x
ω
= +
* x = a ± Acos
2
(ωt + ϕ) (ta hạ bậc)
Biên ñộ A/2; tần số góc 2ω, pha ban ñầu 2ϕ.
II. CON LẮC LÒ XO
1. Tần số góc:
k
m
ω = ; chu kỳ:
2
2
m
T
k
π
π
ω
= = ; tần số:
1 1
2 2
k
f
T m
ω
π π
= = =
ðiều kiện dao ñộng ñiều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và vật dao ñộng trong giới hạn ñàn hồi
2. Cơ năng:
2 2 2
1 1
W
2 2
m A kA ω = =
3. * ðộ biến dạng của lò xo thẳng ñứng khi vật ở VTCB:

mg
l
k
∆ = ⇒ 2
l
T
g
π

=
* ðộ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo
nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:

sin mg
l
k
α
∆ = ⇒ 2
sin
l
T
g
π
α

=
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l
CB
= l
0
+ ∆l (l
0
là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l
Min
= l
0
+ ∆l – A
+ Chiều dài cực ñại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l
Max
= l
0
+ ∆l + A
⇒ l
CB
= (l
Min
+ l
Max
)/2
+ Khi A >∆l (Với Ox hướng xuống):
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất ñể vật ñi
từ vị trí x
1
= -∆l ñến x
2
= -A.
- Thời gian lò xo giãn 1 lần là thời gian ngắn nhất ñể vật ñi
từ vị trí x
1
= -∆l ñến x
2
= A,
Lưu ý: Trong một dao ñộng (một chu kỳ) lò xo nén 2 lần
và giãn 2 lần
4. Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -mω
2
x
ðặc ñiểm: * Là lực gây dao ñộng cho vật.
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên ñiều hoà cùng tần số với li ñộ
5. Lực ñàn hồi là lực ñưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
Có ñộ lớn F
ñh
= kx
*
(x
*
là ñộ biến dạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực ñàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng ñứng hoặc ñặt trên mặt phẳng nghiêng
+ ðộ lớn lực ñàn hồi có biểu thức:
* F
ñh
= k'∆l + x' với chiều dương hướng xuống
* F
ñh
= k'∆l - x' với chiều dương hướng lên
+ Lực ñàn hồi cực ñại (lực kéo): F
Max
= k(∆l + A) = F
Kmax
(lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực ñàn hồi cực tiểu:
∆l

giãn
O

x

A

-A

nén
∆l

giãn
O

x

A

-A

Hình a (A < ∆l)
Hình b (A > ∆l)
x
A
-A
−∆ l
Nén
0
Giãn
Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và
giãn trong 1 chu kỳ (Ox hướng xuống)

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
7
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
* Nếu A < ∆l ⇒ F
Min
= k(∆l - A) = F
KMin
* Nếu A ≥ ∆l ⇒ F
Min
= 0 (lúc vật ñi qua vị trí lò xo không biến dạng)
Lực ñẩy (lực nén) ñàn hồi cực ñại: F
Nmax
= k(A - ∆l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)
6. Một lò xo có ñộ cứng k, chiều dài l ñược cắt thành các lò xo có ñộ cứng k
1
, k
2
, … và chiều dài tương ứng là
l
1
, l
2
, … thì có: kl = k
1
l
1
= k
2
l
2
= …
7. Ghép lò xo:
* Nối tiếp
1 2
1 1 1
...
k k k
= + + ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T
2
= T
1
2
+ T
2
2
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ … ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
2 2 2
1 2
1 1 1
...
T T T
= + +
8. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m
1
ñược chu kỳ T
1
, vào vật khối lượng m
2
ñược T
2
, vào vật khối lượng
m
1
+m
2
ñược chu kỳ T
3
, vào vật khối lượng m
1
– m
2
(m
1
> m
2
) ñược chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T = + và
2 2 2
4 1 2
T T T = −
9. ðo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng
ðể xác ñịnh chu kỳ T của một con lắc lò xo (con lắc ñơn) người ta so sánh với chu kỳ T
0
(ñã biết) của một
con lắc khác (T ≈ T
0
).
Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng ñồng thời ñi qua một vị trí xác ñịnh theo cùng một chiều.
Thời gian giữa hai lần trùng phùng
0
0
TT
T T
θ =


Nếu T > T
0
⇒ θ = (n+1)T = nT
0
.
Nếu T < T
0
⇒ θ = nT = (n+1)T
0
. với n ∈ N*

III. CON LẮC ðƠN
1. Tần số góc:
g
l
ω = ; chu kỳ:
2
2
l
T
g
π
π
ω
= = ; tần số:
1 1
2 2
g
f
T l
ω
π π
= = =
ðiều kiện dao ñộng ñiều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và α
0
<< 1 rad hay S
0
<< l
2. Lực hồi phục
2
sin
s
F mg mg mg m s
l
α α ω = − = − = − = −
Lưu ý: + Với con lắc ñơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng.
3. Phương trình dao ñộng:
s = S
0
cos(ωt + ϕ) hoặc α = α
0
cos(ωt + ϕ) với s = αl, S
0
= α
0
l
⇒ v = s’ = -ωS
0
sin(ωt + ϕ) = -ωlα
0
sin(ωt + ϕ)
⇒ a = v’ = -ω
2
S
0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2

0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2
s = -ω
2
αl
Lưu ý: S
0
ñóng vai trò như A còn s ñóng vai trò như x
4. Hệ thức ñộc lập:
* a = -ω
2
s = -ω
2
αl
*
2 2 2
0
( )
v
S s
ω
= +
*
2
2 2
0
v
gl
α α = +
5. Cơ năng:
2 2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
1 1 1 1
W
2 2 2 2
ω α ω α = = = =
mg
m S S mgl m l
l

6. Tại cùng một nơi con lắc ñơn chiều dài l
1
có chu kỳ T
1
, con lắc ñơn chiều dài l
2
có chu kỳ T
2
, con lắc ñơn
chiều dài l
1
+ l
2
có chu kỳ T
2
,con lắc ñơn chiều dài l
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T = + và
2 2 2
4 1 2
T T T = −
7. Khi con lắc ñơn dao ñộng với α
0
bất kỳ. Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc ñơn

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
8
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
W = mgl(1-cosα
0
); v
2
= 2gl(cosα – cosα
0
) và T
C
= mg(3cosα – 2cosα
0
)
Lưu ý: - Các công thức này áp dụng ñúng cho cả khi α
0
có giá trị lớn
- Khi con lắc ñơn dao ñộng ñiều hoà (α
0
<< 1rad) thì:

2 2 2 2
0 0
1
W= ; ( )
2
mgl v gl α α α = − (ñã có ở trên)

2 2
0
(1 1, 5 )
C
T mg α α = − +
8. Con lắc ñơn có chu kỳ ñúng T ở ñộ cao h
1
, nhiệt ñộ t
1
. Khi ñưa tới ñộ cao h
2
, nhiệt ñộ t
2
thì ta có:

2
T h t
T R
λ ∆ ∆ ∆
= +
Với R = 6400km là bán kính Trái ðât, còn λ là hệ số nở dài của thanh con lắc.
9. Con lắc ñơn có chu kỳ ñúng T ở ñộ sâu d
1
, nhiệt ñộ t
1
. Khi ñưa tới ñộ sâu d
2
, nhiệt ñộ t
2
thì ta có:

2 2
T d t
T R
λ ∆ ∆ ∆
= +
Lưu ý: * Nếu ∆T > 0 thì ñồng hồ chạy chậm (ñồng hồ ñếm giây sử dụng con lắc ñơn)
* Nếu ∆T < 0 thì ñồng hồ chạy nhanh
* Nếu ∆T = 0 thì ñồng hồ chạy ñúng
* Thời gian chạy sai mỗi ngày (24h = 86400s): 86400( )
T
s
T

θ =
10. Khi con lắc ñơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không ñổi:
Lực phụ không ñổi thường là:
* Lực quán tính: F ma = −

, ñộ lớn F = ma ( F a ↑↓

)
Lưu ý: + Chuyển ñộng nhanh dần ñều a v ↑↑

( v

có hướng chuyển ñộng)
+ Chuyển ñộng chậm dần ñều a v ↑↓


* Lực ñiện trường: F qE =

, ñộ lớn F = 'q'E (Nếu q > 0 ⇒ F E ↑↑

; còn nếu q < 0 ⇒ F E ↑↓

)
* Lực ñẩy Ácsimét: F = DgV ( F

luông thẳng ñứng hướng lên)
Trong ñó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí.
g là gia tốc rơi tự do.
V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí ñó.
Khi ñó: ' P P F = +

gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực P

)
'
F
g g
m
= +


gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến.
Chu kỳ dao ñộng của con lắc ñơn khi ñó: ' 2
'
l
T
g
π =
Các trường hợp ñặc biệt:
* F

có phương ngang: + Tại VTCB dây treo lệch với phương thẳng ñứng một góc có: tan
F
P
α =
+
2 2
' ( )
F
g g
m
= +
* F

có phương thẳng ñứng thì '
F
g g
m
= ±
+ Nếu F

hướng xuống thì '
F
g g
m
= +
+ Nếu F

hướng lên thì '
F
g g
m
= −



GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
9
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
IV. CON LẮC VẬT LÝ
1. Tần số góc:
mgd
I
ω = ; chu kỳ: 2
I
T
mgd
π = ; tần số
1
2
mgd
f
I π
=
Trong ñó: m (kg) là khối lượng vật rắn
d (m) là khoảng cách từ trọng tâm ñến trục quay
I (kgm
2
) là mômen quán tính của vật rắn ñối với trục quay
2. Phương trình dao ñộng α = α
0
cos(ωt + ϕ)
ðiều kiện dao ñộng ñiều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và α
0
<< 1rad
V. TỔNG HỢP DAO ðỘNG
1. Tổng hợp hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
) và x
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2
) ñược
một dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(ωt + ϕ).
Trong ñó:
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( ) A A A A A c ϕ ϕ = + + −

1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
os os
A A
Ac A c
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
+
=
+
với ϕ
1
≤ ϕ ≤ ϕ
2
(nếu ϕ
1
≤ ϕ
2
)
* Nếu ∆ϕ = 2kπ (x
1
, x
2
cùng pha) ⇒ A
Max
= A
1
+ A
2
`
* Nếu ∆ϕ = (2k+1)π (x
1
, x
2
ngược pha) ⇒ A
Min
= 'A
1
- A
2
'
⇒ 'A
1
- A
2
' ≤ A ≤ A
1
+ A
2
2. Khi biết một dao ñộng thành phần x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
) và dao ñộng tổng hợp x = Acos(ωt + ϕ) thì dao ñộng
thành phần còn lại là x
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2
).
Trong ñó:
2 2 2
2 1 1 1
2 os( ) A A A AAc ϕ ϕ = + − −

1 1
2
1 1
sin sin
tan
os os
A A
Ac Ac
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ

=

với ϕ
1
≤ ϕ ≤ ϕ
2
( nếu ϕ
1
≤ ϕ
2
)
3. Nếu một vật tham gia ñồng thời nhiều dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
;
x
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2
) … thì dao ñộng tổng hợp cũng là dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số
x = Acos(ωt + ϕ).
Chiếu lên trục Ox và trục Oy ⊥ Ox .
Ta ñược:
1 1 2 2
os os os ...
x
A Ac Ac A c ϕ ϕ ϕ = = + +

1 1 2 2
sin sin sin ...
y
A A A A ϕ ϕ ϕ = = + +
2 2
x y
A A A ⇒ = + và tan
y
x
A
A
ϕ = với ϕ ∈[ϕ
Min

Max
]
VI. DAO ðỘNG TẮT DẦN – DAO ðỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1. Một con lắc lò xo dao ñộng tắt dần với biên ñộ A, hệ số ma sát µ.
* Quãng ñường vật ñi ñược ñến lúc dừng lại là:
2 2 2
2 2
kA A
S
mg g
ω
u u
= =
* ðộ giảm biên ñộ sau mỗi chu kỳ là:
2
4 4 mg g
A
k
u u
ω
∆ = =
* Số dao ñộng thực hiện ñược:
2
4 4
A Ak A
N
A mg g
ω
u u
= = =


* Thời gian vật dao ñộng ñến lúc dừng lại:
.
4 2
AkT A
t N T
mg g
πω
u u
∆ = = = (Nếu coi dao ñộng tắt dần có tính tuần hoàn với chu kỳ
2
T
π
ω
= )
3. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f
0
hay ω = ω
0
hay T = T
0

Với f, ω, T và f
0
, ω
0
, T
0
là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao ñộng.
T
∆Α
x
t
O

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
10
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG III: SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ HỌC
1. Bước sóng: λ = vT = v/f
Trong ñó: λ: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Tốc ñộ truyền sóng (có ñơn vị tương ứng với ñơn vị của λ)
2. Phương trình sóng
Tại ñiểm O: u
O
= Acos(ωt + ϕ)
Tại ñiểm M cách O một ñoạn x trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì u
M
= A
M
cos(ωt + ϕ -
x
v
ω ) = A
M
cos(ωt + ϕ - 2
x
π
λ
)
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì u
M
= A
M
cos(ωt + ϕ +
x
v
ω ) = A
M
cos(ωt + ϕ + 2
x
π
λ
)
3. ðộ lệch pha giữa hai ñiểm cách nguồn một khoảng x
1
, x
2

1 2 1 2
2
x x x x
v
ϕ ω π
λ
− −
∆ = =
Nếu 2 ñiểm ñó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng x thì:
2
x x
v
ϕ ω π
λ
∆ = =
Lưu ý: ðơn vị của x, x
1
, x
2
, λ và v phải tương ứng với nhau
4. Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây ñược kích thích dao ñộng bởi nam châm ñiện với tần số dòng
ñiện là f thì tần số dao ñộng của dây là 2f.
II. SÓNG DỪNG
1. Một số chú ý
* ðầu cố ñịnh hoặc ñầu dao ñộng nhỏ là nút sóng.
* ðầu tự do là bụng sóng
* Hai ñiểm ñối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao ñộng ngược pha.
* Hai ñiểm ñối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao ñộng cùng pha.
* Các ñiểm trên dây ñều dao ñộng với biên ñộ không ñổi ⇒ năng lượng không truyền ñi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử ñi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
2. ðiều kiện ñể có sóng dừng trên sợi dây dài l:
* Hai ñầu là nút sóng:
*
( )
2
l k k N
λ
= ∈
Số bụng sóng = số bó sóng = k
Số nút sóng = k + 1
* Một ñầu là nút sóng còn một ñầu là bụng sóng: (2 1) ( )
4
l k k N
λ
= + ∈
Số bó sóng nguyên = k
Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3. Phương trình sóng dừng trên sợi dây CB (với ñầu C cố ñịnh hoặc dao ñộng nhỏ là nút sóng)
* ðầu B cố ñịnh (nút sóng):
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: os2
B
u Ac ft π = và ' os2 os(2 )
B
u Ac ft Ac ft π π π = − = −
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
os(2 2 )
M
d
u Ac ft π π
λ
= + và ' os(2 2 )
M
d
u Ac ft π π π
λ
= − −
Phương trình sóng dừng tại M: '
M M M
u u u = +
2 os(2 ) os(2 ) 2 sin(2 ) os(2 )
2 2 2
M
d d
u Ac c ft A c ft
π π π
π π π π
λ λ
= + − = +
Biên ñộ dao ñộng của phần tử tại M: 2 os(2 ) 2 sin(2 )
2
M
d d
A A c A
π
π π
λ λ
= + =
O
x
M
x

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
11
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
* ðầu B tự do (bụng sóng):
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: ' os2
B B
u u Ac ft π = =
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
os(2 2 )
M
d
u Ac ft π π
λ
= + và ' os(2 2 )
M
d
u Ac ft π π
λ
= −
Phương trình sóng dừng tại M: '
M M M
u u u = +
2 os(2 ) os(2 )
M
d
u Ac c ft π π
λ
=
Biên ñộ dao ñộng của phần tử tại M: 2 cos(2 )
M
d
A A π
λ
=
Lưu ý: * Với x là khoảng cách từ M ñến ñầu nút sóng thì biên ñộ: 2 sin(2 )
M
x
A A π
λ
=
* Với x là khoảng cách từ M ñến ñầu bụng sóng thì biên ñộ: 2 cos(2 )
M
d
A A π
λ
=
III. GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
cách nhau một khoảng l:
Xét ñiểm M cách hai nguồn lần lượt d
1
, d
2

Phương trình sóng tại 2 nguồn
1 1
Acos(2 ) u ft π ϕ = + và
2 2
Acos(2 ) u ft π ϕ = +
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
1
1 1
Acos(2 2 )
M
d
u ft π π ϕ
λ
= − + và
2
2 2
Acos(2 2 )
M
d
u ft π π ϕ
λ
= − +
Phương trình giao thoa sóng tại M: u
M
= u
1M
+ u
2M

1 2 1 2 1 2
2 os os 2
2 2
M
d d d d
u Ac c ft
ϕ ϕ ϕ
π π π
λ λ
− + + ∆
= + − +



Biên ñộ dao ñộng tại M:
1 2
2 os
2
M
d d
A A c
ϕ
π
λ
− ∆ | |
= +
|
\ ¹
với
1 2
ϕ ϕ ϕ ∆ = −
Chú ý: * Số cực ñại: (k Z)
2 2
l l
k
ϕ ϕ
λ π λ π
∆ ∆
− + < < + + ∈
* Số cực tiểu:
1 1
(k Z)
2 2 2 2
l l
k
ϕ ϕ
λ π λ π
∆ ∆
− − + < < + − + ∈
1. Hai nguồn dao ñộng cùng pha (
1 2
0 ϕ ϕ ϕ ∆ = − = )
* ðiểm dao ñộng cực ñại: d
1
– d
2
= kλ (k∈Z)
Số ñường hoặc số ñiểm (không tính hai nguồn):
l l
k
λ λ
− < <
* ðiểm dao ñộng cực tiểu (không dao ñộng): d
1
– d
2
= (2k+1)
2
λ
(k∈Z)
Số ñường hoặc số ñiểm (không tính hai nguồn):
1 1
2 2
l l
k
λ λ
− − < < −
2. Hai nguồn dao ñộng ngược pha:(
1 2
ϕ ϕ ϕ π ∆ = − = )
* ðiểm dao ñộng cực ñại: d
1
– d
2
= (2k+1)
2
λ
(k∈Z)
Số ñường hoặc số ñiểm (không tính hai nguồn):
1 1
2 2
l l
k
λ λ
− − < < −
* ðiểm dao ñộng cực tiểu (không dao ñộng): d
1
– d
2
= kλ (k∈Z)
Số ñường hoặc số ñiểm (không tính hai nguồn):
l l
k
λ λ
− < <

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
12
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
Chú ý: Với bài toán tìm số ñường dao ñộng cực ñại và không dao ñộng giữa hai ñiểm M, N cách hai nguồn lần
lượt là d
1M
, d
2M
, d
1N
, d
2N
.
ðặt ∆d
M
= d
1M
- d
2M
; ∆d
N
= d
1N
- d
2N
và giả sử ∆d
M
< ∆d
N
.
+ Hai nguồn dao ñộng cùng pha:
• Cực ñại: ∆d
M
< kλ < ∆d
N

• Cực tiểu: ∆d
M
< (k+0,5)λ < ∆d
N

+ Hai nguồn dao ñộng ngược pha:
• Cực ñại:∆d
M
< (k+0,5)λ < ∆d
N

• Cực tiểu: ∆d
M
< kλ < ∆d
N

Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số ñường cần tìm.
IV. SÓNG ÂM
1. Cường ñộ âm:
W P
I= =
tS S

Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m
2
) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR
2
)
2. Mức cường ñộ âm

0
( ) lg
I
L B
I
= Hoặc
0
( ) 10.lg
I
L dB
I
=
Với I
0
= 10
-12
W/m
2
ở f = 1000Hz: cường ñộ âm chuẩn.
3. * Tần số do ñàn phát ra (hai ñầu dây cố ñịnh ⇒ hai ñầu là nút sóng)
( k N*)
2
v
f k
l
= ∈
Ứng với k = 1 ⇒ âm phát ra âm cơ bản có tần số
1
2
v
f
l
=
k = 2,3,4… có các hoạ âm bậc 2 (tần số 2f
1
), bậc 3 (tần số 3f
1
)…

* Tần số do ống sáo phát ra (một ñầu bịt kín, một ñầu ñể hở ⇒ một ñầu là nút sóng, một ñầu là bụng sóng)
(2 1) ( k N)
4
v
f k
l
= + ∈
Ứng với k = 0 ⇒ âm phát ra âm cơ bản có tần số
1
4
v
f
l
=
k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f
1
), bậc 5 (tần số 5f
1
)…
V. HIỆU ỨNG ðỐP-PLE
1. Nguồn âm ñứng yên, máy thu chuyển ñộng với vận tốc v
M
.
* Máy thu chuyển ñộng lại gần nguồn âm thì thu ñược âm có tần số: '
M
v v
f f
v
+
=
* Máy thu chuyển ñộng ra xa nguồn âm thì thu ñược âm có tần số: "
M
v v
f f
v

=
2. Nguồn âm chuyển ñộng với vận tốc v
S
, máy thu ñứng yên.
* Máy thu chuyển ñộng lại gần nguồn âm với vận tốc v
M
thì thu ñược âm có tần số: '
S
v
f f
v v
=


* Máy thu chuyển ñộng ra xa nguồn âm thì thu ñược âm có tần số: "
S
v
f f
v v
=
+

Với v là vận tốc truyền âm, f là tần số của âm.
Chú ý: Có thể dùng công thức tổng quát: '
M
S
v v
f f
v v
±
=


Máy thu chuyển ñộng lại gần nguồn thì lấy dấu “+” trước v
M
, ra xa thì lấy dấu “-“.
Nguồn phát chuyển ñộng lại gần nguồn thì lấy dấu “-” trước v
S
, ra xa thì lấy dấu “+“.

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
13
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG IV: DAO ðỘNG VÀ SÓNG ðIỆN TỪ
1. Dao ñộng ñiện từ
* ðiện tích tức thời q = q
0
cos(ωt + ϕ)
* Hiệu ñiện thế (ñiện áp) tức thời
0
0
os( ) os( )
q q
u c t U c t
C C
ω ϕ ω ϕ = = + = +
* Dòng ñiện tức thời i = q’ = -ωq
0
sin(ωt + ϕ) = I
0
cos(ωt + ϕ +
2
π
)
* Cảm ứng từ:
0
os( )
2
B B c t
π
ω ϕ = + +
Trong ñó:
1
LC
ω = là tần số góc riêng
2 T LC π = là chu kỳ riêng

1
2
f
LC π
= là tần số riêng

0
0 0
q
I q
LC
ω = =

0 0
0 0 0
q I L
U LI I
C C C
ω
ω
= = = =
* Năng lượng ñiện trường:
2
2
ñ
1 1
W
2 2 2
q
Cu qu
C
= = =

2
2 0
ñ
W os ( )
2
q
c t
C
ω ϕ = +
* Năng lượng từ trường:
2
2 2 0
1
W sin ( )
2 2
t
q
Li t
C
ω ϕ = = +
* Năng lượng ñiện từ:
ñ
W=W W
t
+

2
2 2 0
0 0 0 0
1 1 1
W
2 2 2 2
q
CU q U LI
C
= = = =
Chú ý: + Mạch dao ñộng có tần số góc ω, tần số f và chu kỳ T thì W
ñ
và W
t
biến thiên với tần số góc
2ω, tần số 2f và chu kỳ T/2
+ Mạch dao ñộng có ñiện trở thuần R ≠ 0 thì dao ñộng sẽ tắt dần. ðể duy trì dao ñộng cần cung
cấp cho mạch một năng lượng có công suất:
2 2 2 2
2 0 0
2 2
C U U RC
I R R
L
ω
= = = P
+ Khi tụ phóng ñiện thì q và u giảm và ngược lại
+ Quy ước: q > 0 ứng với bản tụ ta xét tích ñiện dương thì i > 0 ứng với dòng ñiện chạy ñến bản
tụ mà ta xét.

2. Sự tương tự giữa dao ñộng ñiện và dao ñộng cơ

ðại lượng cơ ðại lượng ñiện Dao ñộng cơ Dao ñộng ñiện
x q x” + ω
2
x = 0 q” + ω
2
q = 0
v i
k
m
ω =
1
LC
ω =
m L x = Acos(ωt + ϕ) q = q
0
cos(ωt + ϕ)
k
1
C
v = x’ = -ωAsin(ωt + ϕ) i = q’ = -ωq
0
sin(ωt + ϕ)

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
14
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
F u
2 2 2
( )
v
A x
ω
= +
2 2 2
0
( )
i
q q
ω
= +
µ R W=W
ñ
+ W
t
W=W
ñ
+ W
t

W
ñ
W
t
(W
C
) W
ñ
=
1
2
mv
2
W
t
=
1
2
Li
2
W
t
W
ñ
(W
L
) W
t
=
1
2
kx
2
W
ñ
=
2
2
q
C


3. Sóng ñiện từ
Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.10
8
m/s
Máy phát hoặc máy thu sóng ñiện từ sử dụng mạch dao ñộng LC thì tần số sóng ñiện từ phát hoặc thu
ñược bằng tần số riêng của mạch.
Bước sóng của sóng ñiện từ 2
v
v LC
f
λ π = =
Lưu ý: Mạch dao ñộng có L biến ñổi từ L
Min
→ L
Max
và C biến ñổi từ C
Min
→ C
Max
thì bước sóng λ của
sóng ñiện từ phát (hoặc thu)
λ
Min
tương ứng với L
Min
và C
Min

λ
Max
tương ứng với L
Max
và C
Max


GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
15
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG V: ðIỆN XOAY CHIỀU
1. Biểu thức ñiện áp tức thời và dòng ñiện tức thời:
u = U
0
cos(ωt + ϕ
u
) và i = I
0
cos(ωt + ϕ
i
)
Với ϕ = ϕ
u
– ϕ
i
là ñộ lệch pha của u so với i, có
2 2
π π
ϕ − ≤ ≤
2. Dòng ñiện xoay chiều i = I
0
cos(2πft + ϕ
i
)
* Mỗi giây ñổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban ñầu ϕ
i
=
2
π
− hoặc ϕ
i
=
2
π
thì chỉ giây ñầu tiên
ñổi chiều 2f-1 lần.
3. Công thức tính thời gian ñèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi ñặt ñiện áp u = U
0
cos(ωt + ϕ
u
) vào hai ñầu bóng ñèn, biết ñèn chỉ
sáng lên khi u ≥ U
1
.

4
t
ϕ
ω

∆ = Với
1
0
os
U
c
U
ϕ ∆ = , (0 < ∆ϕ < π/2)
4. Dòng ñiện xoay chiều trong ñoạn mạch R,L,C
* ðoạn mạch chỉ có ñiện trở thuần R: u
R
cùng pha với i, (ϕ = ϕ
u
– ϕ
i
= 0)

U
I
R
= và
0
0
U
I
R
=
Lưu ý: ðiện trở R cho dòng ñiện không ñổi ñi qua và có
U
I
R
=
* ðoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u
L
nhanh pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕ
u
– ϕ
i
= π/2)

L
U
I
Z
= và
0
0
L
U
I
Z
= với Z
L
= ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng ñiện không ñổi ñi qua hoàn toàn (không cản trở).
* ðoạn mạch chỉ có tụ ñiện C: u
C
chậm pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕ
u
– ϕ
i
= -π/2)

C
U
I
Z
= và
0
0
C
U
I
Z
= với
1
C
Z
C ω
= là dung kháng
Lưu ý: Tụ ñiện C không cho dòng ñiện không ñổi ñi qua (cản trở hoàn toàn).
* ðoạn mạch RLC không phân nhánh

2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
( ) ( ) ( )
L C R L C R L C
Z R Z Z U U U U U U U U = + − ⇒ = + − ⇒ = + −
tan ; sin ; os
L C L C
Z Z Z Z R
c
R Z Z
ϕ ϕ ϕ
− −
= = = với
2 2
π π
ϕ − ≤ ≤
+ Khi Z
L
> Z
C
hay
1
LC
ω > ⇒ ϕ > 0 thì u nhanh pha hơn i
+ Khi Z
L
< Z
C
hay
1
LC
ω < ⇒ ϕ < 0 thì u chậm pha hơn i
+ Khi Z
L
= Z
C
hay
1
LC
ω = ⇒ ϕ = 0 thì u cùng pha với i.
Lúc ñó
Max
U
I =
R
gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng ñiện
5. Công suất toả nhiệt trên ñoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕ
u

i
)
* Công suất trung bình: P = UIcosϕ = I
2
R.
6. ðiện áp u = U
1
+ U
0
cos(ωt + ϕ) ñược coi gồm một ñiện áp không ñổi U
1
và một ñiện áp xoay chiều
u=U
0
cos(ωt + ϕ) ñồng thời ñặt vào ñoạn mạch.
U
u
O
M'2
M2
M'1
M1
-U
U
0
0
1
-U
1
Sáng Sáng
Tắt
Tắt

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
16
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
7. Tần số dòng ñiện do máy phát ñiện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát
ra: f = pn Hz
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát ñiện Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ
0
cos(ωt + ϕ)
Với Φ
0
= NBS là từ thông cực ñại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng
dây, ω = 2πf
Suất ñiện ñộng trong khung dây: e = ωNSBcos(ωt + ϕ -
2
π
) = E
0
cos(ωt + ϕ -
2
π
)
Với E
0
= ωNSB là suất ñiện ñộng cực ñại.
8. Dòng ñiện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng ñiện xoay chiều, gây bởi ba suất ñiện ñộng xoay chiều cùng
tần số, cùng biên ñộ nhưng ñộ lệch pha từng ñôi một là
2
3
π


1 0
2 0
3 0
os( )
2
os( )
3
2
os( )
3
e E c t
e E c t
e E c t
ω
π
ω
π
ω
¦
¦ =
¦
¦
= −
´
¦
¦
= +
¦
¹
trong trường hợp tải ñối xứng thì
1 0
2 0
3 0
os( )
2
os( )
3
2
os( )
3
i I c t
i I c t
i I c t
ω
π
ω
π
ω
¦
¦ =
¦
¦
= −
´
¦
¦
= +
¦
¹

Máy phát mắc hình sao: U
d
= 3 U
p
Máy phát mắc hình tam giác: U
d
= U
p

Tải tiêu thụ mắc hình sao: I
d
= I
p

Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I
d
= 3 I
p

Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
9. Công thức máy biến áp:
1 1 2 1
2 2 1 2
U E I N
U E I N
= = =
10. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải ñiện năng:
2
2 2
os
R
U c ϕ
∆ =
P
P
Trong ñó: P là công suất truyền ñi ở nơi cung cấp
U là ñiện áp ở nơi cung cấp
cosϕ là hệ số công suất của dây tải ñiện

l
R
S
ρ = là ñiện trở tổng cộng của dây tải ñiện (lưu ý: dẫn ñiện bằng 2 dây)
ðộ giảm ñiện áp trên ñường dây tải ñiện: ∆U = IR
Hiệu suất tải ñiện: .100% H
− ∆
=
P P
P

11. ðoạn mạch RLC có R thay ñổi:
* Khi R=¦Z
L
-Z
C
¦ thì
2 2
ax
2 2
M
L C
U U
Z Z R
= =

P
* Khi R=R
1
hoặc R=R
2
thì P có cùng giá trị. Ta có
2
2
1 2 1 2
; ( )
L C
U
R R R R Z Z + = = −
P

Và khi
1 2
R R R = thì
2
ax
1 2
2
M
U
R R
= P
* Trường hợp cuộn dây có ñiện trở R
0
(hình vẽ)
Khi
2 2
0 ax
0
2 2( )
L C M
L C
U U
R Z Z R
Z Z R R
= − − ⇒ = =
− +
P
Khi
2 2
2 2
0 ax
2 2
0
0 0
( )
2( )
2 ( ) 2
L C RM
L C
U U
R R Z Z
R R
R Z Z R
= + − ⇒ = =
+
+ − +
P
A
B
C
R
L,R
0

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
17
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban

12. ðoạn mạch RLC có L thay ñổi:
* Khi
2
1
L
C ω
= thì I
Max
⇒ U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

* Khi
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z
+
= thì
2 2
ax
C
LM
U R Z
U
R
+
= và
2 2 2 2 2 2
ax ax ax
; 0
LM R C LM C LM
U U U U U U U U = + + − − =
* Với L = L
1
hoặc L = L
2
thì U
L
có cùng giá trị thì U
Lmax
khi
1 2
1 2
1 2
2 1 1 1 1
( )
2
L L L
L L
L
Z Z Z L L
= + ⇒ =
+

* Khi
2 2
4
2
C C
L
Z R Z
Z
+ +
= thì
ax
2 2
2 R
4
RLM
C C
U
U
R Z Z
=
+ −
Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
13. ðoạn mạch RLC có C thay ñổi:
* Khi
2
1
C
L ω
= thì I
Max
⇒ U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
* Khi
2 2
L
C
L
R Z
Z
Z
+
= thì
2 2
ax
L
CM
U R Z
U
R
+
= và
2 2 2 2 2 2
ax ax ax
; 0
CM R L CM L CM
U U U U U U U U = + + − − =
* Khi C = C
1
hoặc C = C
2
thì U
C
có cùng giá trị thì U
Cmax
khi
1 2
1 2
1 1 1 1
( )
2 2
C C C
C C
C
Z Z Z
+
= + ⇒ =

* Khi
2 2
4
2
L L
C
Z R Z
Z
+ +
= thì
ax
2 2
2 R
4
RCM
L L
U
U
R Z Z
=
+ −
Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
14. Mạch RLC có ω thay ñổi:
* Khi
1
LC
ω = thì I
Max
⇒ U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
* Khi
2
1 1
2
C
L R
C
ω =

thì
ax
2 2
2 .
4
LM
U L
U
R LC R C
=


* Khi
2
1
2
L R
L C
ω = − thì
ax
2 2
2 .
4
CM
U L
U
R LC R C
=


* Với ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì I hoặc P hoặc U
R
có cùng một giá trị thì I
Max
hoặc P
Max
hoặc U
RMax
khi

1 2
ω ωω = ⇒ tần số
1 2
f f f =
15. Hai ñoạn mạch AM gồm R
1
L
1
C
1
nối tiếp và ñoạn mạch MB gồm R
2
L
2
C
2
nối tiếp mắc nối tiếp với nhau có
U
AB
= U
AM
+ U
MB
⇒ u
AB
; u
AM
và u
MB
cùng pha ⇒ tanu
AB
= tanu
AM
= tanu
MB

16. Hai ñoạn mạch R
1
L
1
C
1
và R
2
L
2
C
2
cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau ∆ϕ
Với
1 1
1
1
tan
L C
Z Z
R
ϕ

= và
2 2
2
2
tan
L C
Z Z
R
ϕ

= (giả sử ϕ
1
> ϕ
2
)
Có ϕ
1
– ϕ
2
= ∆ϕ ⇒
1 2
1 2
tan tan
tan
1 tan tan
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ

= ∆
+

Trường hợp ñặc biệt ∆ϕ = π/2 (vuông pha nhau) thì tanϕ
1
tanϕ
2
= -1.
VD: * Mạch ñiện ở hình 1 có u
AB
và u
AM
lệch pha nhau ∆ϕ
Ở ñây 2 ñoạn mạch AB và AM có cùng i và u
AB
chậm pha hơn u
AM

⇒ ϕ
AM
– ϕ
AB
= ∆ϕ ⇒
tan tan
tan
1 tan tan
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ

= ∆
+
AM AB
AM AB

R L C M A B
Hình 1

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
18
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
Nếu u
AB
vuông pha với u
AM
thì tan tan =-1 1
L C L
AM AB
Z Z Z
R R
ϕ ϕ

⇒ = −
* Mạch ñiện ở hình 2: Khi C = C
1
và C = C
2
(giả sử C
1
> C
2
) thì i
1
và i
2
lệch pha nhau ∆ϕ
Ở ñây hai ñoạn mạch RLC
1
và RLC
2
có cùng u
AB
Gọi ϕ
1
và ϕ
2
là ñộ lệch pha của u
AB
so với i
1
và i
2

thì có ϕ
1
> ϕ
2
⇒ ϕ
1
- ϕ
2
= ∆ϕ
Nếu I
1
= I
2
thì ϕ
1
= -ϕ
2
= ∆ϕ/2
Nếu I
1
≠ I
2
thì tính
1 2
1 2
tan tan
tan
1 tan tan
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ

= ∆
+

R L C M A B
Hình 2

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
19
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG VI: SÓNG ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
* ð/n: Là hiện tượng ánh sáng bị tách thành nhiều màu khác nhau khi ñi qua mặt phân cách của hai môi trường
trong suốt.
* Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
Ánh sáng ñơn sắc có tần số xác ñịnh, chỉ có một màu.
Bước sóng của ánh sáng ñơn sắc
v
f
λ = , truyền trong chân không
0
c
f
λ =
0 0
c
v n
λ λ
λ
λ
⇒ = ⇒ =
* Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng. ðối với ánh sáng màu ñỏ là nhỏ nhất,
màu tím là lớn nhất.
* Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng ñơn sắc có màu biến thiên liên tục từ ñỏ ñến tím.
Bước sóng của ánh sáng trắng: 0,4 um ≤ λ ≤ 0,76 um.
2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* ð/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong ñó xuất hiện những vạch
sáng và những vạch tối xen kẽ nhau.
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa.
* Hiệu ñường ñi của ánh sáng (hiệu quang trình)

2 1
ax
d d d
D
∆ = − =
Trong ñó: a = S
1
S
2
là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S
1
, S
2
ñến màn quan sát
S
1
M = d
1
; S
2
M = d
2

x = OM là (toạ ñộ) khoảng cách từ vân trung tâm ñến ñiểm M ta xét
* Vị trí (toạ ñộ) vân sáng: ∆d = kλ ⇒ ;
D
x k k Z
a
λ
= ∈
k = 0: Vân sáng trung tâm
k = ±1: Vân sáng bậc (thứ) 1
k = ±2: Vân sáng bậc (thứ) 2
* Vị trí (toạ ñộ) vân tối: ∆d = (k + 0,5)λ ⇒ ( 0, 5) ;
D
x k k Z
a
λ
= + ∈
k = 0, k = -1: Vân tối thứ (bậc) nhất
k = 1, k = -2: Vân tối thứ (bậc) hai
k = 2, k = -3: Vân tối thứ (bậc) ba
* Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp:
D
i
a
λ
=
* Nếu thí nghiệm ñược tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng vân:

n
n n
D i
i
n a n
λ λ
λ = ⇒ = =
* Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S
1
S
2
thì hệ vân di chuyển ngược chiều và khoảng vân
i vẫn không ñổi.
ðộ dời của hệ vân là:
0
1
D
x d
D
=
Trong ñó: D là khoảng cách từ 2 khe tới màn
D
1
là khoảng cách từ nguồn sáng tới 2 khe
d là ñộ dịch chuyển của nguồn sáng
S
1
D
S
2
d
1
d
2
I
O
x
M
a

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
20
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
* Khi trên ñường truyền của ánh sáng từ khe S
1
(hoặc S
2
) ñược ñặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì hệ vân
sẽ dịch chuyển về phía S
1
(hoặc S
2
) một ñoạn:
0
( 1) n eD
x
a

=
* Xác ñịnh số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa (trường giao thoa) có bề rộng L (ñối xứng qua vân trung
tâm)
+ Số vân sáng (là số lẻ): 2 1
2
S
L
N
i
 
  = +
 
 

+ Số vân tối (là số chẵn): 2 0, 5
2
t
L
N
i
 
  = +
 
 

Trong ñó [x] là phần nguyên của x. Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
* Xác ñịnh số vân sáng, vân tối giữa hai ñiểm M, N có toạ ñộ x
1
, x
2
(giả sử x
1
< x
2
)
+ Vân sáng: x
1
< ki < x
2

+ Vân tối: x
1
< (k+0,5)i < x
2

Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2
cùng dấu.
M và N khác phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2
khác dấu.
* Xác ñịnh khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L. Biết trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 ñầu là hai vân sáng thì:
1
L
i
n
=


+ Nếu 2 ñầu là hai vân tối thì:
L
i
n
=
+ Nếu một ñầu là vân sáng còn một ñầu là vân tối thì:
0, 5
L
i
n
=


* Sự trùng nhau của các bức xạ λ
1
, λ
2
... (khoảng vân tương ứng là i
1
, i
2
...)
+ Trùng nhau của vân sáng: x
s
= k
1
i
1
= k
2
i
2
= ... ⇒ k
1
λ
1
= k
2
λ
2
= ...
+ Trùng nhau của vân tối: x
t
= (k
1
+ 0,5)i
1
= (k
2
+ 0,5)i
2
= ... ⇒ (k
1
+ 0,5)λ
1
= (k
2
+ 0,5)λ
2
= ...
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức
xạ.
* Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,4 um ≤ λ ≤ 0,76 um)
- Bề rộng quang phổ bậc k:
ñ
( )
t
D
x k
a
λ λ ∆ = − với λ
ñ
và λ
t
là bước sóng ánh sáng ñỏ và tím
- Xác ñịnh số vân sáng, số vân tối và các bức xạ tương ứng tại một vị trí xác ñịnh (ñã biết x)
+ Vân sáng:
ax
, k Z
D
x k
a kD
λ
λ = ⇒ = ∈
Với 0,4 um ≤ λ ≤ 0,76 um ⇒ các giá trị của k ⇒ λ
+ Vân tối:
ax
( 0, 5) , k Z
( 0, 5)
D
x k
a k D
λ
λ = + ⇒ = ∈
+

Với 0,4 um ≤ λ ≤ 0,76 um ⇒ các giá trị của k ⇒ λ
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k:

ñ
[k ( 0, 5) ]
Min t
D
x k
a
λ λ ∆ = − −
ax ñ
[k ( 0, 5) ]
M t
D
x k
a
λ λ ∆ = + − Khi vân sáng và vân tối nằm khác phía ñối với vân trung tâm.
ax ñ
[k ( 0, 5) ]
M t
D
x k
a
λ λ ∆ = − − Khi vân sáng và vân tối nằm cùng phía ñối với vân trung tâm.

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
21
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG VII: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)

2
hc
hf mc ε
λ
= = =
Trong ñó h = 6,625.10
-34
Js là hằng số Plăng.
c = 3.10
8
m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.
f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ).
m là khối lượng của phôtôn
2. Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen

ñ
Min
hc
E
λ =
Trong ñó
2 2
0
ñ
2 2
mv mv
E e U = = + là ñộng năng của electron khi ñập vào ñối catốt (ñối âm cực)
U là hiệu ñiện thế giữa anốt và catốt
v là vận tốc electron khi ñập vào ñối catốt
v
0
là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v
0
= 0)
m = 9,1.10
-31
kg là khối lượng electron
3. Hiện tượng quang ñiện
*Công thức Anhxtanh

2
0 ax
2
M
mv hc
hf A ε
λ
= = = +
Trong ñó
0
hc
A
λ
= là công thoát của kim loại dùng làm catốt
λ
0
là giới hạn quang ñiện của kim loại dùng làm catốt
v
0Max
là vận tốc ban ñầu của electron quang ñiện khi thoát khỏi catốt
f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng kích thích
* ðể dòng quang ñiện triệt tiêu thì U
AK
≤ U
h
(U
h
< 0), U
h
gọi là hiệu ñiện thế hãm

2
0 ax
2
M
h
mv
eU =
Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy U
h
> 0 thì ñó là ñộ lớn.
* Xét vật cô lập về ñiện, có ñiện thế cực ñại V
Max
và khoảng cách cực ñại d
Max
mà electron chuyển ñộng trong
ñiện trường cản có cường ñộ E ñược tính theo công thức:

2
ax 0 ax ax
1
2
M M M
e V mv e Ed = =
* Với U là hiệu ñiện thế giữa anốt và catốt, v
A
là vận tốc cực ñại của electron khi ñập vào anốt, v
K
= v
0Max
là vận
tốc ban ñầu cực ñại của electron khi rời catốt thì:

2 2
1 1
2 2
A K
e U mv mv = −
* Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang ñiện)

0
n
H
n
=
Với n và n
0
là số electron quang ñiện bứt khỏi catốt và số phôtôn ñập vào catốt trong cùng một khoảng thời
gian t.
Công suất của nguồn bức xạ:
0 0 0
n n hf n hc
p
t t t
ε
λ
= = =

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
22
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
Cường ñộ dòng quang ñiện bão hoà:
bh
n e
q
I
t t
= =

bh bh bh
I I hf I hc
H
p e p e p e
ε
λ
⇒ = = =
* Bán kính quỹ ñạo của electron khi chuyển ñộng với vận tốc v trong từ trường ñều B

, = ( ,B)
sin
mv
R v
e B
α
α
=


Xét electron vừa rời khỏi catốt thì v = v
0Max

Khi sin 1
mv
v B R
e B
α ⊥ ⇒ = ⇒ =


Lưu ý: Hiện tượng quang ñiện xảy ra khi ñược chiếu ñồng thời nhiều bức xạ thì khi tính các ñại lượng: Vận tốc
ban ñầu cực ñại v
0Max
, hiệu ñiện thế hãm U
h
, ñiện thế cực ñại V
Max
, … ñều ñược tính ứng với bức xạ có λ
Min

(hoặc f
Max
)
4. Tiên ñề Bo - Quang phổ nguyên tử Hiñrô
* Tiên ñề Bo

mn m n
mn
hc
hf E E ε
λ
= = = −

* Bán kính quỹ ñạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hiñrô:
r
n
= n
2
r
0

Với r
0
=5,3.10
-11
m là bán kính Bo (ở quỹ ñạo K)
* Năng lượng electron trong nguyên tử hiñrô:

2
13, 6
( )
n
E eV
n
=− Với n ∈ N
*
.
* Sơ ñồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ ñạo bên ngoài về quỹ ñạo K
Lưu ý: Vạch dài nhất λ
LK
khi e chuyển từ L → K
Vạch ngắn nhất λ
∞K
khi e chuyển từ ∞ → K.
- Dãy Banme: Một phần nằm trong vùng tử ngoại, một
phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
Ứng với e chuyển từ quỹ ñạo bên ngoài về quỹ ñạo L
Vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch:
Vạch ñỏ H
α
ứng với e: M → L
Vạch lam H
β
ứng với e: N → L
Vạch chàm H
γ
ứng với e: O → L
Vạch tím H
δ
ứng với e: P → L
Lưu ý: Vạch dài nhất λ
ML
(Vạch ñỏ H
α
)
Vạch ngắn nhất λ
∞L
khi e chuyển từ ∞ → L.

- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ ñạo bên ngoài về quỹ ñạo M
Lưu ý: Vạch dài nhất λ
NM
khi e chuyển từ N → M.
Vạch ngắn nhất λ
∞M
khi e chuyển từ ∞ → M.
Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số của các vạch quang phổ của nguyên từ hiñrô:

13 12 23
1 1 1
λ λ λ
= + và f
13
= f
12
+f
23
(như cộng véctơ)
hf
mn hf
mn
nhận phôtôn
phát phôtôn
E
m
E
n
E
m
> E
n
Laiman
K
M
N
O
L
P
Banme
Pasen
H
α
H
β
H
γ
H
δ
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
23
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban


GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
24
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
CHƯƠNG IX. VẬT LÝ HẠT NHÂN
1. Hiện tượng phóng xạ
* Số nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t

0 0
.2 .
t
t
T
N N N e
λ


= =
* Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nhân con ñược tạo thành và bằng số hạt (α hoặc e
-
hoặc e
+
) ñược tạo
thành:

0 0
(1 )
t
N N N N e
λ −
∆ = − = −
* Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t

0 0
.2 .
t
t
T
m m m e
λ


= =
Trong ñó: N
0
, m
0
là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban ñầu
T là chu kỳ bán rã

2 0, 693 ln
T T
λ = = là hằng số phóng xạ
λ và T không phụ thuộc vào các tác ñộng bên ngoài mà chỉ phụ thuộc bản chất bên trong của chất
phóng xạ.
* Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t

0 0
(1 )
t
m m m m e
λ −
∆ = − = −
* Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã:
0
1
t
m
e
m
λ −

= −
Phần trăm chất phóng xạ còn lại:
0
2
t
t
T
m
e
m
λ


= =
* Khối lượng chất mới ñược tạo thành sau thời gian t

1 0 1
1 1 0
(1 ) (1 )
t t
A A
A N A N
m A e m e
N N A
λ λ − −

= = − = −
Trong ñó: A, A
1
là số khối của chất phóng xạ ban ñầu và của chất mới ñược tạo thành
N
A
= 6,022.10
-23
mol
-1
là số Avôgañrô.
Lưu ý: Trường hợp phóng xạ β
+
, β
-
thì A = A
1
⇒ m
1
= ∆m
* ðộ phóng xạ H
Là ñại lượng ñặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ, ño bằng số phân rã
trong 1 giây.

0 0
.2 .
t
t
T
H H H e N
λ
λ


= = =
H
0
= λN
0
là ñộ phóng xạ ban ñầu.
ðơn vị: Becơren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây
Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.10
10
Bq
Lưu ý: Khi tính ñộ phóng xạ H, H
0
(Bq) thì chu kỳ phóng xạ T phải ñổi ra ñơn vị giây(s).
2. Hệ thức Anhxtanh, ñộ hụt khối, năng lượng liên kết
* Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng
Vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ E = m.c
2
Với c = 3.10
8
m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.
* ðộ hụt khối của hạt nhân
A
Z
X
∆m = m
0
– m
Trong ñó m
0
= Zm
p
+ Nm
n
= Zm
p
+ (A-Z)m
n
là khối lượng các nuclôn.
m là khối lượng hạt nhân X.
* Năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c
2
= (m
0
-m)c
2


GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
25
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
* Năng lượng liên kết riêng (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn):
E
A


Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
3. Phản ứng hạt nhân
* Phương trình phản ứng:
3 1 2 4
1 2 3 4
1 2 3 4
A A A A
Z Z Z Z
X X X X + → +
Trong số các hạt này có thể là hạt sơ cấp như nuclôn, eletrôn, phôtôn ...
Trường hợp ñặc biệt là sự phóng xạ: X
1
→ X
2
+ X
3

X
1
là hạt nhân mẹ, X
2
là hạt nhân con, X
3
là hạt α hoặc β
* Các ñịnh luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A
1
+ A
2
= A
3
+ A
4

+ Bảo toàn ñiện tích (nguyên tử số): Z
1
+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
+ Bảo toàn ñộng lượng:
1 2 3 4 1 1 2 2 4 3 4 4
m m m m p p p p hay v v v v + = + + = +


+ Bảo toàn năng lượng:
1 2 3 4
X X X X
K K E K K + +∆ = +
Trong ñó: ∆E là năng lượng phản ứng hạt nhân

2
1
2
X x x
K m v = là ñộng năng chuyển ñộng của hạt X
Lưu ý: - Không có ñịnh luật bảo toàn khối lượng.
- Mối quan hệ giữa ñộng lượng p
X
và ñộng năng K
X
của hạt X là:
2
2
X X X
p m K =
- Khi tính vận tốc v hay ñộng năng K thường áp dụng quy tắc hình bình hành
Ví dụ:
1 2
p p p = +

biết

1 2
, p p ϕ =



2 2 2
1 2 1 2
2 p p p p p cosϕ = + +
hay
2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
( ) ( ) ( ) 2 mv mv m v mm v v cosϕ = + +
hay
1 1 2 2 1 2 1 2
2 mK m K m K mm K K cosϕ = + +
Tương tự khi biết

1 1
φ , p p =

hoặc

2 2
φ , p p =


Trường hợp ñặc biệt:
1 2
p p ⊥


2 2 2
1 2
p p p = +
Tương tự khi
1
p p ⊥

hoặc
2
p p ⊥


v = 0 (p = 0) ⇒ p
1
= p
2

1 1 2 2
2 2 1 1
K v m A
K v m A
= = ≈
Tương tự v
1
= 0 hoặc v
2
= 0.
* Năng lượng phản ứng hạt nhân
∆E = (M
0
- M)c
2

Trong ñó:
1 2
0 X X
M m m = + là tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng.

3 4
X X
M m m = + là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng.
Lưu ý: - Nếu M
0
> M thì phản ứng toả năng lượng ∆E dưới dạng ñộng năng của các hạt X
3
, X
4
hoặc phôtôn γ.
Các hạt sinh ra có ñộ hụt khối lớn hơn nên bền vững hơn.
- Nếu M
0
< M thì phản ứng thu năng lượng '∆E' dưới dạng ñộng năng của các hạt X
1
, X
2
hoặc phôtôn γ.
Các hạt sinh ra có ñộ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững.
* Trong phản ứng hạt nhân
3 1 2 4
1 2 3 4
1 2 3 4
A A A A
Z Z Z Z
X X X X + → +
Các hạt nhân X
1
, X
2
, X
3
, X
4
có:
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là ε
1
, ε
2
, ε
3
, ε
4
.
Năng lượng liên kết tương ứng là ∆E
1
, ∆E
2
, ∆E
3
, ∆E
4

ðộ hụt khối tương ứng là ∆m
1
, ∆m
2
, ∆m
3
, ∆m
4

Năng lượng của phản ứng hạt nhân
p

1
p

2
p

φ

GV: Trần ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trường THPT Thanh Chương 3
26
Hệ thống công thức Vật Lý lớp 12 chương trình Phân Ban
∆E = A
3
ε
3
+A
4
ε
4
- A
1
ε
1
- A
2
ε
2

∆E = ∆E
3
+ ∆E
4
– ∆E
1
– ∆E
2

∆E = (∆m
3
+ ∆m
4
- ∆m
1
- ∆m
2
)c
2

* Quy tắc dịch chuyển của sự phóng xạ
+ Phóng xạ α (
4
2
He ):
4 4
2 2
A A
Z Z
X He Y


→ +
So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn và có số khối giảm 4 ñơn vị.
+ Phóng xạ β
-
(
1
0
e

):
0
1 1
A A
Z Z
X e Y
− +
→ +
So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối.
Thực chất của phóng xạ β
-
là một hạt nơtrôn biến thành một hạt prôtôn, một hạt electrôn và một hạt nơtrinô:
n p e v

→ + +
Lưu ý: - Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ β
-
là hạt electrôn (e
-
)
- Hạt nơtrinô (v) không mang ñiện, không khối lượng (hoặc rất nhỏ) chuyển ñộng với vận tốc của ánh
sáng và hầu như không tương tác với vật chất.
+ Phóng xạ β
+
(
1
0
e
+
):
0
1 1
A A
Z Z
X e Y
+ −
→ +
So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối.
Thực chất của phóng xạ β
+
là một hạt prôtôn biến thành một hạt nơtrôn, một hạt pôzitrôn và một hạt nơtrinô:
p n e v
+
→ + +
Lưu ý: Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ β
+
là hạt pôzitrôn (e
+
)
+ Phóng xạ γ (hạt phôtôn)
Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích có mức năng lượng E
1
chuyển xuống mức năng lượng E
2
ñồng
thời phóng ra một phôtôn có năng lượng

1 2
hc
hf E E ε
λ
= = = −
Lưu ý: Trong phóng xạ γ không có sự biến ñổi hạt nhân ⇒ phóng xạ γ thường ñi kèm theo phóng xạ α và β.
4. Các hằng số và ñơn vị thường sử dụng
* Số Avôgañrô: N
A
= 6,022.10
23
mol
-1

* ðơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10
-19
J; 1MeV = 1,6.10
-13
J
* ðơn vị khối lượng nguyên tử (ñơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10
-27
kg = 931 MeV/c
2
* ðiện tích nguyên tố: 'e' = 1,6.10
-19
C
* Khối lượng prôtôn: m
p
= 1,0073u
* Khối lượng nơtrôn: m
n
= 1,0087u
* Khối lượng electrôn: m
e
= 9,1.10
-31
kg = 0,0005u

H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 6. Phương trình ñ ng l c h c c a v t r n quay quanh m t tr c c ñ nh M M = I γ hay γ = I Trong ñó: + M = Fd (Nm)là mômen l c ñ i v i tr c quay (d là tay ñòn c a l c) + I = ∑ mi ri 2 (kgm2)là mômen quán tính c a v t r n ñ i v i tr c quay
i

2

Mômen quán tính I c a m t s v t r n ñ ng ch t kh i lư ng m có tr c quay là tr c ñ i x ng 1 - V t r n là thanh có chi u dài l, ti t di n nh : I = ml 2 12 - V t r n là vành tròn ho c tr r ng bán kính R: I = mR2 1 - V t r n là ñĩa tròn m ng ho c hình tr ñ c bán kính R: I = mR 2 2 2 - V t r n là kh i c u ñ c bán kính R: I = mR 2 5 7. Mômen ñ ng lư ng Là ñ i lư ng ñ ng h c ñ c trưng cho chuy n ñ ng quay c a v t r n quanh m t tr c L = Iω (kgm2/s) Lưu ý: V i ch t ñi m thì mômen ñ ng lư ng L = mr2ω = mvr (r là k/c t v ñ n tr c quay) 8. D ng khác c a phương trình ñ ng l c h c c a v t r n quay quanh m t tr c c ñ nh dL M= dt 9. ð nh lu t b o toàn mômen ñ ng lư ng Trư ng h p M = 0 thì L = const N u I = const ⇒ γ = 0 v t r n không quay ho c quay ñ u quanh tr c N u I thay ñ i thì I1ω1 = I2ω2 10. ð ng năng c a v t r n quay quanh m t tr c c ñ nh 1 Wñ = I ω 2 ( J ) 2 11. S tương t gi a các ñ i lư ng góc và ñ i lư ng dài trong chuy n ñ ng quay và chuy n ñ ng th ng

Chuy n ñ ng quay (tr c quay c ñ nh, chi u quay không ñ i) (rad) To ñ góc ϕ (rad/s) T c ñ góc ω (Rad/s2) Gia t c góc γ (Nm) Mômen l c M (Kgm2) Mômen quán tính I (kgm2/s) Mômen ñ ng lư ng L = Iω 1 ð ng năng quay Wñ = I ω 2 (J) 2
Chuy n ñ ng quay ñ u: ω = const; γ = 0; ϕ = ϕ0 + ωt Chuy n ñ ng quay bi n ñ i ñ u: γ = const ω = ω0 + γt 1 ϕ = ϕ 0 + ωt + γ t 2 2 2 2 ω − ω0 = 2γ (ϕ − ϕ0 )

Chuy n ñ ng th ng (chi u chuy n ñ ng không ñ i)
To ñ x T cñ v Gia t c a L cF Kh i lư ng m ð ng lư ng P = mv 1 ð ng năng Wñ = mv 2 2 Chuy n ñ ng th ng ñ u: v = cónt; a = 0; x = x0 + at Chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u: a = const v = v0 + at 1 x = x0 + v0t + at 2 2 2 2 v − v0 = 2a ( x − x0 ) (m) (m/s) (m/s2) (N) (kg) (kgm/s) (J)

GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550- mail: Hungtc3@gmail.com Trư ng THPT Thanh Chương 3

H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 3 Phương trình ñ ng l c h c Phương trình ñ ng l c h c M F γ= a= I m dL dp D ng khác M = D ng khác F = dt dt ð nh lu t b o toàn mômen ñ ng lư ng ð nh lu t b o toàn ñ ng lư ng I1ω1 = I 2ω2 hay ∑ Li = const ∑ pi = ∑ mi vi = const ð nh lý v ñ ng ð nh lý v ñ ng năng 1 1 2 1 1 2 ∆Wñ = I ω12 − I ω2 = A (công c a ngo i l c) ∆Wñ = I ω12 − I ω2 = A (công c a ngo i l c) 2 2 2 2 Công th c liên h gi a ñ i lư ng góc và ñ i lư ng dài s = rϕ. an = ω2r Lưu ý: Cũng như v.mail: Hungtc3@gmail. v =ωr. at = γr.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . M. F. L cũng là các ñ i lư ng véctơ GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. P các ñ i lư ng ω. γ. a.

Bài toán tính quãng ñư ng l n nh t và nh nh t v t ñi ñư c trong kho ng th i gian 0 < ∆t < T/2. chu kỳ T. S v i S là quãng ñư ng tính như trên. V t VTCB: x = 0. + T c ñ trung bình c a v t ñi t th i ñi m t1 ñ n t2: vtb = t2 − t1 13. 0 ≤ ∆t < T) Quãng ñư ng ñi ñư c trong th i gian nT là S1 = 4nA.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . S d ng m i liên h gi a dao ñ ng ñi u hoà và chuy n ñư ng tròn ñ u. t n s 2f. Kho ng th i gian ng n nh t ñ v t ñi t v trí có li ñ x1 ñ n x2 x2 x  -A co s ϕ1 = 1  ∆ϕ ϕ2 − ϕ1  A ∆t = = v i  và ( 0 ≤ ϕ1 . ð ng năng và th năng trung bình trong th i gian nT/2 ( n∈N*.  x1 = Aco s(ωt1 + ϕ )  x = Aco s(ωt2 + ϕ ) và  2 Xác ñ nh:  (v1 và v2 ch c n xác ñ nh d u) v1 = −ω Asin(ωt1 + ϕ ) v2 = −ω Asin(ωt2 + ϕ ) x1 A ∆ϕ M'1 Phân tích: t2 – t1 = nT + ∆t (n ∈N. Cơ năng: W = Wñ + Wt = mω 2 A2 2 1 2 1 V i Wñ = mv = mω 2 A2sin 2 (ωt + ϕ ) = Wsin 2 (ωt + ϕ ) 2 2 1 1 Wt = mω 2 x 2 = mω 2 A2 cos 2 (ωt + ϕ ) = Wco s 2 (ωt + ϕ ) 2 2 7. Quãng ñư ng v t ñi ñư c t th i ñi m t1 ñ n t2. theo chi u âm thì v<0) 3. Dao ñ ng ñi u hoà có t n s góc là ω.mail: Hungtc3@gmail. GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. |v|Min = 0. ϕ2 ≤ π ) ω ω co s ϕ = x2 2   A 10. |a|Max = ω2A v 5. Chi u dài qu ñ o: 2A M'2 11. V t có v n t c l n nh t khi qua VTCB. |v|Max = ωA. Quãng ñư ng t ng c ng là S = S1 + S2 Lưu ý: + N u ∆t = T/2 thì S2 = 2A + Tính S2 b ng cách ñ nh v trí x1. DAO ð NG ðI U HOÀ 1. |a|Min = 0 V t biên: x = ±A. x2 và chi u chuy n ñ ng c a v t trên tr c Ox + Trong m t s trư ng h p có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao ñ ng ñi u hoà và chuy n ñ ng tròn ñ u s ñơn gi n hơn.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban CHƯƠNG II: DAO ð NG CƠ 4 I. Thì ñ ng năng và th năng bi n thiên v i t n s góc 2ω. Gia t c t c th i: a = -ω2Acos(ωt + ϕ) a luôn hư ng v v trí cân b ng 4. trong th i gian ∆t là S2. V n t c t c th i: v = -ωAsin(ωt + ϕ) v luôn cùng chi u v i chi u chuy n ñ ng (v t chuy n ñ ng theo chi u dương thì v>0. chu kỳ T/2 M1 M2 8. Phương trình dao ñ ng: x = Acos(ωt + ϕ) 2. nh nh t khi qua v trí biên nên trong cùng m t kho ng th i gian quãng ñư ng ñi ñư c càng l n khi v t càng g n VTCB và càng nh khi càng g n v trí biên. T là chu kỳ dao ñ ng) là: W 1 = mω 2 A2 2 4 O ∆ϕ 2 9. Quãng ñư ng ñi trong 1 chu kỳ luôn là 4A. t n s f. H th c ñ c l p: A2 = x 2 + ( ) 2 ω a = -ω x 1 6. trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A Quãng ñư ng ñi trong l/4 chu kỳ là A khi v t ñi t VTCB ñ n v trí biên ho c ngư c l i 12.

a. F) l n th n * Gi i phương trình lư ng giác l y các nghi m c a t (V i t > 0 ⇒ ph m vi giá tr c a k ) * Li t kê n nghi m ñ u tiên (thư ng n nh ) * Th i ñi m th n chính là giá tr l n th n Lưu ý:+ ð ra thư ng cho giá tr n nh . Wñ. Các bư c l p phương trình dao ñ ng dao ñ ng ñi u hoà: * Tính ω * Tính A  x = Acos(ωt0 + ϕ ) ⇒ϕ * Tính ϕ d a vào ñi u ki n ñ u: lúc t = t0 (thư ng t0 = 0)  v = −ω Asin(ωt0 + ϕ ) Lưu ý: + V t chuy n ñ ng theo chi u dương thì v > 0. 16. + T c ñ trung bình l n nh t và nh nh t c a trong kho ng th i gian ∆t: S S vtbMax = Max và vtbMin = Min v i SMax. Lưu ý: + Có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao ñ ng ñi u hoà và chuy n ñ ng tròn ñ u. * Gi i phương trình lư ng giác ñư c các nghi m * T t1 < t ≤ t2 ⇒ Ph m vi giá tr c a (V i k ∈ Z) * T ng s giá tr c a k chính là s l n v t ñi qua v trí ñó. Wt. ∆t ∆t 13.0 < ∆t ' < 2 2 T M1 Trong th i gian n quãng ñư ng 2 luôn là 2nA Trong th i gian ∆t’ thì quãng ñư ng l n nh t. Các bư c gi i bài toán tính th i ñi m v t ñi qua v trí ñã bi t x (ho c v. SMin tính như trên. a. F) t th i ñi m t1 ñ n t2. * T phương trình dao ñ ng ñi u hoà: x = Acos(ωt + ϕ) cho x = x0 L y nghi m ωt + ϕ = α v i 0 ≤ α ≤ π ng v i x ñang gi m (v t chuy n ñ ng theo chi u âm vì v < 0) ho c ωt + ϕ = . + Trong m i chu kỳ (m i dao ñ ng) v t qua m i v trí biên 1 l n còn các v trí khác 2 l n. ngư c l i v < 0 + Trư c khi tính ϕ c n xác ñ nh rõ ϕ thu c góc ph n tư th m y c a ñư ng tròn lư ng giác (thư ng l y -π < ϕ ≤ π) 14.mail: Hungtc3@gmail. Các bư c gi i bài toán tìm s l n v t ñi qua v trí ñã bi t x (ho c v. Wt.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . nh nh t tính như trên. Bi t t i th i ñi m t v t có li ñ x = x0. Quãng ñư ng l n nh t khi v t ñi t M1 ñ n M2 ñ i x ng qua tr c sin (hình 1) ∆ϕ S Max = 2A sin 2 Quãng ñư ng nh nh t khi v t ñi t M1 ñ n M2 ñ i x ng qua tr c cos (hình 2) ∆ϕ S Min = 2 A(1 − cos ) M2 M1 2 M2 P Lưu ý: + Trong trư ng h p ∆t > T/2 ∆ϕ T 2 Tách ∆t = n + ∆t ' A A P 2 -A -A x O O P P2 ∆ϕ 1 T trong ñó n ∈ N * . còn n u n l n thì tìm quy lu t ñ suy ra nghi m th n + Có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao ñ ng ñi u hoà và chuy n ñ ng tròn ñ u 15. Wñ. v n t c dao ñ ng sau (trư c) th i ñi m t m t kho ng th i gian ∆t.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 5 Góc quét ∆ϕ = ω∆t.α ng v i x ñang tăng (v t chuy n ñ ng theo chi u dương) * Li ñ và v n t c dao ñ ng sau (trư c) th i ñi m ñó ∆t giây là  x = Acos( ±ω∆t + α )  x = Acos( ±ω∆t − α ) ho c   v = −ω A sin( ±ω∆t + α ) v = −ω A sin( ±ω∆t − α ) x GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. Các bư c gi i bài toán tìm li ñ .

x| v i chi u dương hư ng lên + L c ñàn h i c c ñ i (l c kéo): FMax = k(∆l + A) = FKmax (lúc v t v trí th p nh t) + L c ñàn h i c c ti u: 2 GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. CON L C LÒ XO k 2π m 1 ω 1 k . To ñ v trí cân b ng x = a. L c kéo v hay l c h i ph c F = -kx = -mω2x ð c ñi m: * Là l c gây dao ñ ng cho v t.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 17. L c ñàn h i là l c ñưa v t v v trí lò xo không bi n d ng. t n s góc là ω. chu kỳ: T = = 2π . T n s góc: ω = m k T 2π 2π m ω ði u ki n dao ñ ng ñi u hoà: B qua ma sát. t n s góc 2ω. gia t c a = v’ = x” = x0” H th c ñ c l p: a = -ω2x0 v 2 A2 = x0 + ( ) 2 6 ω * x = a ± Acos (ωt + ϕ) (ta h b c) Biên ñ A/2. II. pha ban ñ u ϕ x là to ñ .mail: Hungtc3@gmail. x0 = Acos(ωt + ϕ) là li ñ . Hình v th hi n th i gian lò xo nén và * Luôn hư ng v VTCB giãn trong 1 chu kỳ (Ox hư ng xu ng) * Bi n thiên ñi u hoà cùng t n s v i li ñ 5.t ns : f = = = 1. Lưu ý: Trong m t dao ñ ng (m t chu kỳ) lò xo nén 2 l n và giãn 2 l n 4. Dao ñ ng có phương trình ñ c bi t: * x = a ± Acos(ωt + ϕ) v i a = const Biên ñ là A. Cơ năng: W = mω 2 A2 = kA2 -A 2 2 nén 3. pha ban ñ u 2ϕ.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . * ð bi n d ng c a lò xo th ng ñ ng khi v t VTCB: -A ∆l mg ∆l ∆l ∆l = ⇒ T = 2π giãn O O k g giãn A * ð bi n d ng c a lò xo khi v t VTCB v i con l c lò xo n m trên m t ph ng nghiêng có góc nghiêng α: A mg sin α ∆l x ∆l = ⇒ T = 2π x k g sin α Hình a (A < ∆l) Hình b (A > ∆l) + Chi u dài lò xo t i VTCB: lCB = l0 + ∆l (l0 là chi u dài t nhiên) + Chi u dài c c ti u (khi v t v trí cao nh t): lMin = l0 + ∆l – A + Chi u dài c c ñ i (khi v t v trí th p nh t): lMax = l0 + ∆l + A ⇒ lCB = (lMin + lMax)/2 + Khi A >∆l (V i Ox hư ng xu ng): Giãn .Th i gian lò xo nén 1 l n là th i gian ng n nh t ñ v t ñi Nén 0 A -A t v trí x1 = -∆l ñ n x2 = -A.Th i gian lò xo giãn 1 l n là th i gian ng n nh t ñ v t ñi t v trí x1 = -∆l ñ n x2 = A. Có ñ l n Fñh = kx* (x* là ñ bi n d ng c a lò xo) * V i con l c lò xo n m ngang thì l c kéo v và l c ñàn h i là m t (vì t i VTCB lò xo không bi n d ng) * V i con l c lò xo th ng ñ ng ho c ñ t trên m t ph ng nghiêng + ð l n l c ñàn h i có bi u th c: * Fñh = k|∆l + x| v i chi u dương hư ng xu ng * Fñh = k|∆l . l c c n và v t dao ñ ng trong gi i h n ñàn h i 1 1 2. −∆l x . to ñ v trí biên x = a ± A V n t c v = x’ = x0’.

. H th c ñ c l p: * a = -ω2s = -ω2αl v * S02 = s 2 + ( )2 ω * α 02 = α 2 + v2 gl 1 1 mg 2 1 1 2 2 mω 2 S02 = S0 = mglα 0 = mω 2l 2α 0 2 2 l 2 2 6. … thì có: kl = k1l1 = k2l2 = … 7.t ns : f = = = 1. l2. vào v t kh i lư ng m1+m2 ñư c chu kỳ T3. chu kỳ: T = = 2π . vào v t kh i lư ng m2 ñư c T2. S0 = α0l ⇒ v = s’ = -ωS0sin(ωt + ϕ) = -ωlα0sin(ωt + ϕ) ⇒ a = v’ = -ω2S0cos(ωt + ϕ) = -ω2lα0cos(ωt + ϕ) = -ω2s = -ω2αl Lưu ý: S0 ñóng vai trò như A còn s ñóng vai trò như x 4.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 7 * N u A < ∆l ⇒ FMin = k(∆l . Khi con l c ñơn dao ñ ng v i α0 b t kỳ. G n lò xo k vào v t kh i lư ng m1 ñư c chu kỳ T1. vào v t kh i lư ng m1 – m2 (m1 > m2) ñư c chu kỳ T4. v i n ∈ N* III. Cơ năng: W = GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. Phương trình dao ñ ng: s = S0cos(ωt + ϕ) ho c α = α0cos(ωt + ϕ) v i s = αl. k2. L c h i ph c F = − mg sin α = − mgα = − mg = − mω 2 s l Lưu ý: + V i con l c ñơn l c h i ph c t l thu n v i kh i lư ng. + V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i lư ng. con l c ñơn chi u dài l2 có chu kỳ T2. M t lò xo có ñ c ng k. ðo chu kỳ b ng phương pháp trùng phùng ð xác ñ nh chu kỳ T c a m t con l c lò xo (con l c ñơn) ngư i ta so sánh v i chu kỳ T0 (ñã bi t) c a m t con l c khác (T ≈ T0).A) = FKMin * N u A ≥ ∆l ⇒ FMin = 0 (lúc v t ñi qua v trí lò xo không bi n d ng) L c ñ y (l c nén) ñàn h i c c ñ i: FNmax = k(A . … và chi u dài tương ng là l1. Hai con l c g i là trùng phùng khi chúng ñ ng th i ñi qua m t v trí xác ñ nh theo cùng m t chi u. T T1 T2 8. Thì ta có: T32 = T12 + T22 và T42 = T12 − T22 9.. N u T < T0 ⇒ θ = nT = (n+1)T0. v n t c và l c căng c a s i dây con l c ñơn 5. Cơ năng. chi u dài l ñư c c t thành các lò xo có ñ c ng k1..mail: Hungtc3@gmail.. 3. CON L C ðƠN g 1 ω 1 g 2π l . Ghép lò xo: 1 1 1 * N i ti p = + + . Thì ta có: T32 = T12 + T22 và T42 = T12 − T22 7.con l c ñơn chi u dài l1 . TT0 Th i gian gi a hai l n trùng phùng θ = T − T0 N u T > T0 ⇒ θ = (n+1)T = nT0. T n s góc: ω = ω l g T 2π 2π l ði u ki n dao ñ ng ñi u hoà: B qua ma sát.∆l) (lúc v t v trí cao nh t) 6. T i cùng m t nơi con l c ñơn chi u dài l1 có chu kỳ T1.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . l c c n và α0 << 1 rad hay S0 << l s 2.l2 (l1>l2) có chu kỳ T4. con l c ñơn chi u dài l1 + l2 có chu kỳ T2. ⇒ cùng treo m t v t kh i lư ng như nhau thì: T2 = T12 + T22 k k1 k2 1 1 1 * Song song: k = k1 + k2 + … ⇒ cùng treo m t v t kh i lư ng như nhau thì: 2 = 2 + 2 + .

g là gia t c rơi t do. Khi ñó: P ' = P + F g i là tr ng l c hi u d ng hay trong l c bi u ki n (có vai trò như tr ng l c P ) F g ' = g + g i là gia t c tr ng trư ng hi u d ng hay gia t c tr ng trư ng bi u ki n. Con l c ñơn có chu kỳ ñúng T ñ sâu d1. ñ l n F = |q|E (N u q > 0 ⇒ F ↑↑ E . còn n u q < 0 ⇒ F ↑↓ E ) * L c ñ y Ácsimét: F = DgV ( F luông th ng ñ ng hư ng lên) Trong ñó: D là kh i lư ng riêng c a ch t l ng hay ch t khí. Khi ñưa t i ñ cao h2. nhi t ñ t2 thì ta có: ∆T ∆h λ∆t = + T R 2 V i R = 6400km là bán kính Trái ðât. V là th tích c a ph n v t chìm trong ch t l ng hay ch t khí ñó. v 2 = gl (α 02 − α 2 ) (ñã có trên) 2 TC = mg (1 − 1. Khi ñưa t i ñ sâu d2. v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0) Lưu ý: . m l Chu kỳ dao ñ ng c a con l c ñơn khi ñó: T ' = 2π g' Các trư ng h p ñ c bi t: * F có phương ngang: + T i VTCB dây treo l ch v i phương th ng ñ ng m t góc có: tan α = F P 8 F + g ' = g 2 + ( )2 m F * F có phương th ng ñ ng thì g ' = g ± m F + N u F hư ng xu ng thì g ' = g + m F g'= g− + N u F hư ng lên thì m GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. Khi con l c ñơn ch u thêm tác d ng c a l c ph không ñ i: L c ph không ñ i thư ng là: * L c quán tính: F = − ma .5α 2 + α 02 ) 8. nhi t ñ t2 thì ta có: ∆T ∆d λ∆t = + T 2R 2 Lưu ý: * N u ∆T > 0 thì ñ ng h ch y ch m (ñ ng h ñ m giây s d ng con l c ñơn) * N u ∆T < 0 thì ñ ng h ch y nhanh * N u ∆T = 0 thì ñ ng h ch y ñúng ∆T * Th i gian ch y sai m i ngày (24h = 86400s): θ = 86400( s ) T 10.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban W = mgl(1-cosα0). nhi t ñ t1. Con l c ñơn có chu kỳ ñúng T ñ cao h1. ñ l n F = ma ( F ↑↓ a ) Lưu ý: + Chuy n ñ ng nhanh d n ñ u a ↑↑ v ( v có hư ng chuy n ñ ng) + Chuy n ñ ng ch m d n ñ u a ↑↓ v * L c ñi n trư ng: F = qE . còn λ là h s n dài c a thanh con l c.mail: Hungtc3@gmail. nhi t ñ t1.Khi con l c ñơn dao ñ ng ñi u hoà (α0 << 1rad) thì: 1 W= mglα 02 . 9.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .Các công th c này áp d ng ñúng cho c khi α0 có giá tr l n .

x2 = A2cos(ωt + ϕ2) … thì dao ñ ng t ng h p cũng là dao ñ ng ñi u hoà cùng phương cùng t n s x = Acos(ωt + ϕ)... ω0. Hi n tư ng c ng hư ng x y ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0 V i f.t ns f = 1.C NG HƯ NG 1. t n s góc. Phương trình dao ñ ng α = α0cos(ωt + ϕ) ði u ki n dao ñ ng ñi u hoà: B qua ma sát. Chi u lên tr c Ox và tr c Oy ⊥ Ox . 2 ⇒ A = Ax2 + Ay và tan ϕ = Ay t GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. 2 Trong ñó: A2 = A12 + A2 + 2 A1 A2 cos(ϕ2 − ϕ1 ) A sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 tan ϕ = 1 v i ϕ1 ≤ ϕ ≤ ϕ2 (n u ϕ1 ≤ ϕ2 ) A1cosϕ1 + A2 cosϕ2 * N u ∆ϕ = 2kπ (x1. chu kỳ c a l c cư ng b c và c a h dao ñ ng. ω.. * Quãng ñư ng v t ñi ñư c ñ n lúc d ng l i là: x 2 2 2 kA ω A S= = ∆Α 2 µ mg 2 µ g 4 µ mg 4 µ g O = 2 * ð gi m biên ñ sau m i chu kỳ là: ∆A = k ω 2 A Ak ω A = = * S dao ñ ng th c hi n ñư c: N = ∆A 4 µ mg 4 µ g T * Th i gian v t dao ñ ng ñ n lúc d ng l i: AkT πω A 2π ∆t = N . chu kỳ: T = 2π . N u m t v t tham gia ñ ng th i nhi u dao ñ ng ñi u hoà cùng phương cùng t n s x1 = A1cos(ωt + ϕ1. M t con l c lò xo dao ñ ng t t d n v i biên ñ A.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . CON L C V T LÝ mgd 1 mgd I . T và f0. Ay = A sin ϕ = A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ 2 + . DAO ð NG T T D N – DAO ð NG CƯ NG B C . x2 cùng pha) ⇒ AMax = A1 + A2 * N u ∆ϕ = (2k+1)π (x1. T n s góc: ω = 2π I mgd I Trong ñó: m (kg) là kh i lư ng v t r n d (m) là kho ng cách t tr ng tâm ñ n tr c quay I (kgm2) là mômen quán tính c a v t r n ñ i v i tr c quay 2. T0 là t n s . Ta ñư c: Ax = Acosϕ = A1cosϕ1 + A2 cosϕ2 + .A2| ≤ A ≤ A1 + A2 2.ϕMax] Ax VI.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 9 IV. Trong ñó: A22 = A2 + A12 − 2 AA1cos(ϕ − ϕ1 ) A sin ϕ − A1 sin ϕ1 tan ϕ2 = v i ϕ1 ≤ ϕ ≤ ϕ2 ( n u ϕ1 ≤ ϕ2 ) Acosϕ − A1cosϕ1 3. v i ϕ ∈[ϕMin. h s ma sát .T = = (N u coi dao ñ ng t t d n có tính tu n hoàn v i chu kỳ T = ) 4 µ mg 2 µ g ω 3.. T NG H P DAO ð NG 1.A2| ` ⇒ |A1 . x2 ngư c pha) ⇒ AMin = |A1 . l c c n và α0 << 1rad V. Khi bi t m t dao ñ ng thành ph n x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và dao ñ ng t ng h p x = Acos(ωt + ϕ) thì dao ñ ng thành ph n còn l i là x2 = A2cos(ωt + ϕ2).mail: Hungtc3@gmail. T ng h p hai dao ñ ng ñi u hoà cùng phương cùng t n s x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2) ñư c m t dao ñ ng ñi u hoà cùng phương cùng t n s x = Acos(ωt + ϕ).

* Hai ñi m ñ i x ng v i nhau qua b ng sóng luôn dao ñ ng cùng pha. Trong hi n tư ng truy n sóng trên s i dây.2π * Sóng truy n theo chi u âm c a tr c Ox thì x1 − x2 v x1 − x2 x x ) v λ x x uM = AMcos(ωt + ϕ + ω ) = AMcos(ωt + ϕ + 2π ) v λ 3. x1.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban CHƯƠNG III: SÓNG CƠ I. x2. SÓNG CƠ H C 1. M t s chú ý * ð u c ñ nh ho c ñ u dao ñ ng nh là nút sóng. Phương trình sóng d ng trên s i dây CB (v i ñ u C c ñ nh ho c dao ñ ng nh là nút sóng) * ð u B c ñ nh (nút sóng): Phương trình sóng t i và sóng ph n x t i B: u B = Acos2π ft và u 'B = − Acos2π ft = Acos(2π ft − π ) Phương trình sóng t i và sóng ph n x t i M cách B m t kho ng d là: d d uM = Acos(2π ft + 2π ) và u 'M = Acos(2π ft − 2π − π ) λ λ Phương trình sóng d ng t i M: uM = uM + u 'M d π π d π uM = 2 Acos(2π + )cos(2π ft − ) = 2 Asin(2π )cos(2π ft + ) 2 2 λ 2 λ d π d Biên ñ dao ñ ng c a ph n t t i M: AM = 2 A cos(2π + ) = 2 A sin(2π ) λ 2 λ GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. x2 λ N u 2 ñi m ñó n m trên m t phương truy n sóng và cách nhau m t kho ng x thì: ∆ϕ = ω x x = 2π v λ ∆ϕ = ω = 2π Lưu ý: ðơn v c a x.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . λ và v ph i tương ng v i nhau 4. 2. 10 x O M x * Sóng truy n theo chi u dương c a tr c Ox thì uM = AMcos(ωt + ϕ . * ð u t do là b ng sóng * Hai ñi m ñ i x ng v i nhau qua nút sóng luôn dao ñ ng ngư c pha. ð l ch pha gi a hai ñi m cách ngu n m t kho ng x1.ω ) = AMcos(ωt + ϕ . SÓNG D NG 1. Bư c sóng: λ = vT = v/f Trong ñó: λ: Bư c sóng. * Các ñi m trên dây ñ u dao ñ ng v i biên ñ không ñ i ⇒ năng lư ng không truy n ñi * Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây căng ngang (các ph n t ñi qua VTCB) là n a chu kỳ.mail: Hungtc3@gmail. dây ñư c kích thích dao ñ ng b i nam châm ñi n v i t n s dòng ñi n là f thì t n s dao ñ ng c a dây là 2f. Phương trình sóng T i ñi m O: uO = Acos(ωt + ϕ) T i ñi m M cách O m t ño n x trên phương truy n sóng. ði u ki n ñ có sóng d ng trên s i dây dài l: * Hai ñ u là nút sóng: l = k λ 2 S b ng sóng = s bó sóng = k S nút sóng = k + 1 (k ∈ N * ) * M t ñ u là nút sóng còn m t ñ u là b ng sóng: l = (2k + 1) λ 4 (k ∈ N ) S bó sóng nguyên = k S b ng sóng = s nút sóng = k + 1 3. T (s): Chu kỳ c a sóng. II. f (Hz): T n s c a sóng v: T c ñ truy n sóng (có ñơn v tương ng v i ñơn v c a λ) 2.

com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban * ð u B t do (b ng sóng): Phương trình sóng t i và sóng ph n x t i B: u B = u 'B = Acos2π ft Phương trình sóng t i và sóng ph n x t i M cách B m t kho ng d là: d d uM = Acos(2π ft + 2π ) và u 'M = Acos(2π ft − 2π ) 11 λ λ Phương trình sóng d ng t i M: uM = uM + u 'M d uM = 2 Acos(2π )cos(2π ft ) λ Biên ñ dao ñ ng c a ph n t t i M: AM = 2 A cos(2π d λ ) x Lưu ý: * V i x là kho ng cách t M ñ n ñ u nút sóng thì biên ñ : AM = 2 A sin(2π λ ) d * V i x là kho ng cách t M ñ n ñ u b ng sóng thì biên ñ : AM = 2 A cos(2π λ ) III. Hai ngu n dao ñ ng ngư c pha:( ∆ϕ = ϕ1 − ϕ2 = π ) λ * ði m dao ñ ng c c ñ i: d1 – d2 = (2k+1) (k∈Z) 2 l l λ 2 (k∈Z) S ñư ng ho c s ñi m (không tính hai ngu n): − l − 1 l 1 <k< − 2 λ 2 λ * ði m dao ñ ng c c ti u (không dao ñ ng): d1 – d2 = kλ (k∈Z) S ñư ng ho c s ñi m (không tính hai ngu n): − l − 1 l 1 <k< − 2 λ 2 l S ñư ng ho c s ñi m (không tính hai ngu n): − < k < λ λ l GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.mail: Hungtc3@gmail. S2 cách nhau m t kho ng l: Xét ñi m M cách hai ngu n l n lư t d1. Hai ngu n dao ñ ng cùng pha ( ∆ϕ = ϕ1 − ϕ 2 = 0 ) * ði m dao ñ ng c c ñ i: d1 – d2 = kλ (k∈Z) S ñư ng ho c s ñi m (không tính hai ngu n): − < k < λ λ * ði m dao ñ ng c c ti u (không dao ñ ng): d1 – d2 = (2k+1) λ 2. d2 Phương trình sóng t i 2 ngu n u1 = Acos(2π ft + ϕ1 ) và u2 = Acos(2π ft + ϕ2 ) Phương trình sóng t i M do hai sóng t hai ngu n truy n t i: d d u1M = Acos(2π ft − 2π 1 + ϕ1 ) và u2 M = Acos(2π ft − 2π 2 + ϕ 2 ) λ λ Phương trình giao thoa sóng t i M: uM = u1M + u2M d1 + d 2 ϕ1 + ϕ2  ∆ϕ   d −d  uM = 2 Acos π 1 2 +  cos  2π ft − π λ + 2  2  λ     d − d ∆ϕ  Biên ñ dao ñ ng t i M: AM = 2 A cos  π 1 2 +  v i ∆ϕ = ϕ1 − ϕ2 2  λ  l ∆ϕ l ∆ϕ Chú ý: * S c c ñ i: − + <k<+ + (k ∈ Z) λ 2π λ 2π l 1 ∆ϕ l 1 ∆ϕ <k<+ − + (k ∈ Z) * S c c ti u: − − + λ 2 2π λ 2 2π 1. GIAO THOA SÓNG Giao thoa c a hai sóng phát ra t hai ngu n sóng k t h p S1.

ð t ∆dM = d1M . M c cư ng ñ âm L( B ) = lg I I Ho c L(dB ) = 10. ra xa thì l y d u “-“. Ngu n phát chuy n ñ ng l i g n ngu n thì l y d u “-” trư c vS.2. IV. ra xa thì l y d u “+“. HI U NG ð P-PLE 1. máy thu ñ ng yên. m t ñ u là b ng sóng) v f = (2k + 1) ( k ∈ N) 4l v ng v i k = 0 ⇒ âm phát ra âm cơ b n có t n s f1 = 4l k = 1. b c 3 (t n s 3f1)… * T n s do ng sáo phát ra (m t ñ u b t kín. N cách hai ngu n l n lư t là d1M.d2M . máy thu chuy n ñ ng v i v n t c vM.lg I0 I0 V i I0 = 10-12 W/m2 f = 1000Hz: cư ng ñ âm chu n. + Hai ngu n dao ñ ng cùng pha: • C c ñ i: ∆dM < kλ < ∆dN • C c ti u: ∆dM < (k+0.5)λ < ∆dN • C c ti u: ∆dM < kλ < ∆dN S giá tr nguyên c a k tho mãn các bi u th c trên là s ñư ng c n tìm.d2N và gi s ∆dM < ∆dN. v + vM * Máy thu chuy n ñ ng l i g n ngu n âm thì thu ñư c âm có t n s : f ' = f v v − vM f * Máy thu chuy n ñ ng ra xa ngu n âm thì thu ñư c âm có t n s : f " = v 2. ∆dN = d1N . Ngu n âm chuy n ñ ng v i v n t c vS.3. 3. b c 5 (t n s 5f1)… V. P (W) là năng lư ng. Ngu n âm ñ ng yên. v ± vM Chú ý: Có th dùng công th c t ng quát: f ' = f v ∓ vS Máy thu chuy n ñ ng l i g n ngu n thì l y d u “+” trư c vM. SÓNG ÂM 1.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . Cư ng ñ âm: I= W P = tS S V i W (J). d2M.5)λ < ∆dN + Hai ngu n dao ñ ng ngư c pha: • C c ñ i:∆dM < (k+0. * T n s do ñàn phát ra (hai ñ u dây c ñ nh ⇒ hai ñ u là nút sóng) v ( k ∈ N*) f =k 2l v ng v i k = 1 ⇒ âm phát ra âm cơ b n có t n s f1 = 2l k = 2.4… có các ho âm b c 2 (t n s 2f1). v f * Máy thu chuy n ñ ng l i g n ngu n âm v i v n t c vM thì thu ñư c âm có t n s : f ' = v − vS v * Máy thu chuy n ñ ng ra xa ngu n âm thì thu ñư c âm có t n s : f " = f v + vS V i v là v n t c truy n âm.3… có các ho âm b c 3 (t n s 3f1).mail: Hungtc3@gmail.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 12 Chú ý: V i bài toán tìm s ñư ng dao ñ ng c c ñ i và không dao ñ ng gi a hai ñi m M. f là t n s c a âm. d2N. d1N. GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. m t ñ u ñ h ⇒ m t ñ u là nút sóng. công su t phát âm c a ngu n S (m2) là di n tích m t vuông góc v i phương truy n âm (v i sóng c u thì S là di n tích m t c u S=4πR2) 2.

H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban CHƯƠNG IV: DAO ð NG VÀ SÓNG ðI N T 1. Dao ñ ng ñi n t * ði n tích t c th i q = q0cos(ωt + ϕ) * Hi u ñi n th (ñi n áp) t c th i u = q q0 = cos(ωt + ϕ ) = U 0 cos(ωt + ϕ ) C C 13 * Dòng ñi n t c th i i = q’ = -ωq0sin(ωt + ϕ) = I0cos(ωt + ϕ + * C m ng t : B = B0 cos(ωt + ϕ + ) 2 1 Trong ñó: ω = là t n s góc riêng LC T = 2π LC là chu kỳ riêng 1 là t n s riêng f = 2π LC q I 0 = ω q0 = 0 LC q I L U 0 = 0 = 0 = ω LI 0 = I 0 C ωC C 1 2 1 q2 * Năng lư ng ñi n trư ng: Wñ = Cu = qu = 2 2 2C 2 q Wñ = 0 cos 2 (ωt + ϕ ) 2C q2 1 * Năng lư ng t trư ng: Wt = Li 2 = 0 sin 2 (ωt + ϕ ) 2 2C W=Wñ + Wt * Năng lư ng ñi n t : π π 2 ) q2 1 1 1 W = CU 02 = q0U 0 = 0 = LI 02 2 2 2C 2 Chú ý: + M ch dao ñ ng có t n s góc ω. t n s 2f và chu kỳ T/2 + M ch dao ñ ng có ñi n tr thu n R ≠ 0 thì dao ñ ng s t t d n.mail: Hungtc3@gmail. ð duy trì dao ñ ng c n cung ω 2C 2U 02 U 2 RC R= 0 c p cho m ch m t năng lư ng có công su t: P = I 2 R = 2 2L + Khi t phóng ñi n thì q và u gi m và ngư c l i + Quy ư c: q > 0 ng v i b n t ta xét tích ñi n dương thì i > 0 ng v i dòng ñi n ch y ñ n b n t mà ta xét.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . t n s f và chu kỳ T thì Wñ và Wt bi n thiên v i t n s góc 2ω. 2. S tương t gi a dao ñ ng ñi n và dao ñ ng cơ ð i lư ng cơ x v m k ð i lư ng ñi n q i L 1 C Dao ñ ng cơ x” + ω 2x = 0 ω= k m Dao ñ ng ñi n q” + ω 2q = 0 ω= 1 LC x = Acos(ωt + ϕ) v = x’ = -ωAsin(ωt + ϕ) q = q0cos(ωt + ϕ) i = q’ = -ωq0sin(ωt + ϕ) GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.

108m/s Máy phát ho c máy thu sóng ñi n t s d ng m ch dao ñ ng LC thì t n s sóng ñi n t phát ho c thu ñư c b ng t n s riêng c a m ch.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . v Bư c sóng c a sóng ñi n t λ = = 2π v LC f Lưu ý: M ch dao ñ ng có L bi n ñ i t LMin → LMax và C bi n ñ i t CMin → CMax thì bư c sóng λ c a sóng ñi n t phát (ho c thu) λMin tương ng v i LMin và CMin λMax tương ng v i LMax và CMax GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban F u R Wñ Wt Wt (WC) Wñ (WL) v A2 = x 2 + ( ) 2 14 i 2 q0 = q 2 + ( )2 ω W=Wñ + Wt ω W=Wñ + Wt Wñ = mv2 1 2 1 Wt = kx2 2 Wt = 1 2 Li 2 q2 Wñ = 2C 3.mail: Hungtc3@gmail. Sóng ñi n t V n t c lan truy n trong không gian v = c = 3.

(0 < ∆ϕ < π/2) M'2 ω U0 4. ði n áp u = U1 + U0cos(ωt + ϕ) ñư c coi g m m t ñi n áp không ñ i U1 và m t ñi n áp xoay chi u u=U0cos(ωt + ϕ) ñ ng th i ñ t vào ño n m ch. cosϕ = v i − ≤ϕ ≤ R Z Z 2 2 1 + Khi ZL > ZC hay ω > ⇒ ϕ > 0 thì u nhanh pha hơn i LC 1 ⇒ ϕ < 0 thì u ch m pha hơn i + Khi ZL < ZC hay ω < LC 1 + Khi ZL = ZC hay ω = ⇒ ϕ = 0 thì u cùng pha v i i. * ðo n m ch RLC không phân nhánh 2 Z = R 2 + ( Z L − Z C ) 2 ⇒ U = U R + (U L − U C ) 2 ⇒ U 0 = U 02R + (U 0 L − U 0C ) 2 M'1 Z L − ZC Z − ZC R π π .com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . (ϕ = ϕu – ϕi = 0) U U I= và I 0 = 0 R R U Lưu ý: ði n tr R cho dòng ñi n không ñ i ñi qua và có I = R * ðo n m ch ch có cu n thu n c m L: uL nhanh pha hơn i là π/2.L. (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2) U U 1 I= và I 0 = 0 v i Z C = là dung kháng ZC ZC ωC Lưu ý: T ñi n C không cho dòng ñi n không ñ i ñi qua (c n tr hoàn toàn). Dòng ñi n xoay chi u trong ño n m ch R.mail: Hungtc3@gmail. bi t ñèn ch T t sáng lên khi u ≥ U1. 4 ∆ϕ U ∆t = V i cos∆ϕ = 1 . Công su t to nhi t trên ño n m ch RLC: * Công su t t c th i: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕu+ϕi) * Công su t trung bình: P = UIcosϕ = I2R. Dòng ñi n xoay chi u i = I0cos(2πft + ϕi) * M i giây ñ i chi u 2f l n π π thì ch giây ñ u tiên * N u pha ban ñ u ϕi = − ho c ϕi = 2 2 T t Sáng U 1 U0 u ñ i chi u 2f-1 l n.C * ðo n m ch ch có ñi n tr thu n R: uR cùng pha v i i. -U1 Sáng -U0 3. có − 15 π 2 ≤ϕ ≤ π 2 M2 M1 2. Bi u th c ñi n áp t c th i và dòng ñi n t c th i: u = U0cos(ωt + ϕu) và i = I0cos(ωt + ϕi) V i ϕ = ϕu – ϕi là ñ l ch pha c a u so v i i.sin ϕ = L . Công th c tính th i gian ñèn huỳnh quang sáng trong m t chu kỳ O Khi ñ t ñi n áp u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai ñ u bóng ñèn. tan ϕ = GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. (ϕ = ϕu – ϕi = π/2) U U I= và I 0 = 0 v i ZL = ωL là c m kháng ZL ZL Lưu ý: Cu n thu n c m L cho dòng ñi n không ñ i ñi qua hoàn toàn (không c n tr ). 6. * ðo n m ch ch có t ñi n C: uC ch m pha hơn i là π/2. LC U Lúc ñó I Max = g i là hi n tư ng c ng hư ng dòng ñi n R 5.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban CHƯƠNG V: ðI N XOAY CHI U 1.

H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 16 7. B là c m ng t c a t trư ng. R1 R2 = ( Z L − Z C ) 2 P * Khi R=R1 ho c R=R2 thì P có cùng giá tr . N là s vòng dây.100% Hi u su t t i ñi n: H = P 11. rôto quay v i v n t c n vòng/giây phát ra: f = pn Hz T thông g i qua khung dây c a máy phát ñi n Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ) V i Φ0 = NBS là t thông c c ñ i.R0 C B Khi R = R02 + ( Z L − Z C ) 2 ⇒ PRMax = GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. Công th c máy bi n áp: 1 = 1 = 2 = 1 U 2 E2 I1 N 2 10. U E I N 9. ðo n m ch RLC có R thay ñ i: * Khi R=ZL-ZC thì PMax = U2 U2 = 2 Z L − ZC 2R U2 . T n s dòng ñi n do máy phát ñi n xoay chi u m t pha có P c p c c. 8.mail: Hungtc3@gmail. S là di n tích c a vòng dây. gây b i ba su t ñi n ñ ng xoay chi u cùng 2π t n s . cùng biên ñ nhưng ñ l ch pha t ng ñôi m t là 3   e1 = E0 cos(ωt ) i1 = I 0 cos(ωt )   2π 2π   e2 = E0 cos(ωt − ) trong trư ng h p t i ñ i x ng thì i2 = I 0 cos(ωt − )  3 3   2π 2π   e3 = E0 cos(ωt + 3 ) i3 = I 0 cos(ωt + 3 )   Máy phát m c hình sao: Ud = 3 Up Máy phát m c hình tam giác: Ud = Up T i tiêu th m c hình sao: Id = Ip T i tiêu th m c hình tam giác: Id = 3 Ip Lưu ý: máy phát và t i tiêu th thư ng ch n cách m c tương ng v i nhau. Dòng ñi n xoay chi u ba pha là h th ng ba dòng ñi n xoay chi u. Ta có R1 + R2 = Và khi R = R1 R2 thì PMax = U2 2 R1 R2 U2 U2 = 2 Z L − Z C 2( R + R0 ) U2 2 2 R0 + ( Z L − Z C ) 2 + 2 R0 R A = U2 2( R + R0 ) * Trư ng h p cu n dây có ñi n tr R0 (hình v ) Khi R = Z L − Z C − R0 ⇒ PMax = L. ω = 2πf Su t ñi n ñ ng trong khung dây: e = ωNSBcos(ωt + ϕ - π 2 ) = E0cos(ωt + ϕ - π 2 ) V i E0 = ωNSB là su t ñi n ñ ng c c ñ i.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . Công su t hao phí trong quá trình truy n t i ñi n năng: ∆P = P2 R U 2 cos 2ϕ Trong ñó: P là công su t truy n ñi nơi cung c p U là ñi n áp nơi cung c p cosϕ là h s công su t c a dây t i ñi n l R = ρ là ñi n tr t ng c ng c a dây t i ñi n (lưu ý: d n ñi n b ng 2 dây) S ð gi m ñi n áp trên ñư ng dây t i ñi n: ∆U = IR P − ∆P .

M ch RLC có ω thay ñ i: 1 thì IMax ⇒ URmax. PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C m c liên ti p nhau ω L 2 2 U R2 + ZL R2 + ZL 2 2 2 2 * Khi Z C = thì U CMax = và U CMax = U 2 + U R + U L .mail: Hungtc3@gmail. PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C m c liên ti p nhau ωC * Khi Z L = 2 2 U R 2 + ZC R 2 + ZC 2 2 2 2 thì U LMax = và U LMax = U 2 + U R + U C . uAM và uMB cùng pha ⇒ tanuAB = tanuAM = tanuMB 16.L * Khi ω = thì U LMax = C L R2 R 4 LC − R 2C 2 − C 2 1 L R2 2U . U LMax − U CU LMax − U 2 = 0 R ZC 1 1 1 1 2 L1 L2 = ( + )⇒ L= * V i L = L1 ho c L = L2 thì UL có cùng giá tr thì ULmax khi Z L 2 Z L1 Z L2 L1 + L2 17 * Khi Z L = 2 ZC + 4R 2 + ZC 2 thì U RLMax = 2UR 2 4 R 2 + ZC − ZC Lưu ý: R và L m c liên ti p nhau 13.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . ðo n m ch RLC có C thay ñ i: 1 * Khi C = 2 thì IMax ⇒ URmax.L − thì U CMax = L C 2 R 4 LC − R 2C 2 * V i ω = ω1 ho c ω = ω2 thì I ho c P ho c UR có cùng m t giá tr thì IMax ho c PMax ho c URMax khi ω = ω1ω2 ⇒ t n s f = f1 f 2 15. Hai ño n m ch R1L1C1 và R2L2C2 cùng u ho c cùng i có pha l ch nhau ∆ϕ Z L − Z C1 Z L − Z C2 V i tan ϕ1 = 1 và tan ϕ2 = 2 (gi s ϕ1 > ϕ2) R1 R2 tan ϕ1 − tan ϕ 2 = tan ∆ϕ Có ϕ1 – ϕ2 = ∆ϕ ⇒ 1 + tan ϕ1 tan ϕ2 Trư ng h p ñ c bi t ∆ϕ = π/2 (vuông pha nhau) thì tanϕ1tanϕ2 = -1. U CMax − U LU CMax − U 2 = 0 ZL R 1 1 1 1 C + C2 = ( + )⇒C = 1 * Khi C = C1 ho c C = C2 thì UC có cùng giá tr thì UCmax khi Z C 2 Z C1 Z C2 2 2 ZL + 4R2 + ZL 2UR * Khi Z C = thì U RCMax = Lưu ý: R và C m c liên ti p nhau 2 2 4R 2 + Z L − Z L 14. ðo n m ch RLC có L thay ñ i: 1 * Khi L = 2 thì IMax ⇒ URmax. A R L M C B VD: * M ch ñi n hình 1 có uAB và uAM l ch pha nhau ∆ϕ ñây 2 ño n m ch AB và AM có cùng i và uAB ch m pha hơn uAM tan ϕ AM − tan ϕ AB ⇒ ϕAM – ϕAB = ∆ϕ ⇒ = tan ∆ϕ Hình 1 1 + tan ϕ AM tan ϕ AB * Khi ω = GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C m c liên ti p nhau * Khi ω = LC 1 1 2U .H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 12. Hai ño n m ch AM g m R1L1C1 n i ti p và ño n m ch MB g m R2L2C2 n i ti p m c n i ti p v i nhau có UAB = UAM + UMB ⇒ uAB.

ϕ2 = ∆ϕ N u I1 = I2 thì ϕ1 = -ϕ2 = ∆ϕ/2 Hình 2 tan ϕ1 − tan ϕ 2 = tan ∆ϕ N u I1 ≠ I2 thì tính 1 + tan ϕ1 tan ϕ2 N u uAB vuông pha v i uAM thì tan ϕ AM tan ϕ AB =-1 ⇒ 18 M C B GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.mail: Hungtc3@gmail.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban Z L Z L − ZC = −1 R R * M ch ñi n hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (gi s C1 > C2) thì i1 và i2 l ch pha nhau ∆ϕ ñây hai ño n m ch RLC1 và RLC2 có cùng uAB A R L G i ϕ1 và ϕ2 là ñ l ch pha c a uAB so v i i1 và i2 thì có ϕ1 > ϕ2 ⇒ ϕ1 .

D d ð d i c a h vân là: x0 = D1 Trong ñó: D là kho ng cách t 2 khe t i màn D1 là kho ng cách t ngu n sáng t i 2 khe d là ñ d ch chuy n c a ngu n sáng * Kho ng vân i: Là kho ng cách gi a hai vân sáng ho c hai vân t i liên ti p: i = GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. k = -1: Vân t i th (b c) nh t k = 1. Bư c sóng c a ánh sáng tr ng: 0. S2M = d2 x = OM là (to ñ ) kho ng cách t vân trung tâm ñ n ñi m M ta xét * V trí (to ñ ) vân sáng: ∆d = kλ ⇒ x = k k = 0: Vân sáng trung tâm k = ±1: Vân sáng b c (th ) 1 k = ±2: Vân sáng b c (th ) 2 * V trí (to ñ ) vân t i: ∆d = (k + 0. * ð/n: Là hi n tư ng ánh sáng b tách thành nhi u màu khác nhau khi ñi qua m t phân cách c a hai môi trư ng trong su t. ch có m t màu. truy n trong chân không λ0 = ⇒ 0 = ⇒λ = 0 f f λ v n * Chi t su t c a môi trư ng trong su t ph thu c vào màu s c ánh sáng. * ð/n: Là s t ng h p c a hai hay nhi u sóng ánh sáng k t h p trong không gian trong ñó xu t hi n nh ng v ch sáng và nh ng v ch t i xen k nhau.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban CHƯƠNG VI: SÓNG ÁNH SÁNG 19 1. màu tím là l n nh t. * Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s ánh sáng ñơn s c có màu bi n thiên liên t c t ñ ñ n tím. d1 S1 x * Hi u ñư ng ñi c a ánh sáng (hi u quang trình) d2 ax a I O ∆d = d 2 − d1 = D S2 Trong ñó: a = S1S2 là kho ng cách gi a hai khe sáng D = OI là kho ng cách t hai khe sáng S1.4 µm ≤ λ ≤ 0. k = -2: Vân t i th (b c) hai k = 2. M Các v ch sáng (vân sáng) và các v ch t i (vân t i) g i là vân giao thoa.76 µm. ð i v i ánh sáng màu ñ là nh nh t.mail: Hungtc3@gmail. λ λ v c c Bư c sóng c a ánh sáng ñơn s c λ = . 5) k = 0. * Ánh sáng ñơn s c là ánh sáng không b tán s c Ánh sáng ñơn s c có t n s xác ñ nh. k∈Z a λD a * N u thí nghi m ñư c ti n hành trong môi trư ng trong su t có chi t su t n thì bư c sóng và kho ng vân: λD i λ λn = ⇒ in = n = n a n * Khi ngu n sáng S di chuy n theo phương song song v i S1S2 thì h vân di chuy n ngư c chi u và kho ng vân i v n không ñ i. Hi n tư ng giao thoa ánh sáng (ch xét giao thoa ánh sáng trong thí nghi m Iâng). Hi n tư ng tán s c ánh sáng.5)λ ⇒ x = (k + 0. k = -3: Vân t i th (b c) ba D λD . k ∈Z a λD .com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . 2. S2 ñ n màn quan sát S1M = d1.

N có to ñ x1. Lưu ý: V trí có màu cùng màu v i vân sáng trung tâm là v trí trùng nhau c a t t c các vân sáng c a các b c x .5  2i  Trong ñó [x] là ph n nguyên c a x.. ⇒ (k1 + 0..Kho ng cách dài nh t và ng n nh t gi a vân sáng và vân t i cùng b c k: D ∆xMin = [kλt − (k − 0.. a D ∆xMax = [kλñ − (k − 0. chi t su t n thì h vân (n −1)eD s d ch chuy n v phía S1 (ho c S2) m t ño n: x0 = a * Xác ñ nh s vân sáng. [7. a GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. Bi t trong kho ng L có n vân sáng.. vân t i gi a hai ñi m M. x2 (gi s x1 < x2) + Vân sáng: x1 < ki < x2 + Vân t i: x1 < (k+0.4 µm ≤ λ ≤ 0.99] = 7 * Xác ñ nh s vân sáng.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 20 * Khi trên ñư ng truy n c a ánh sáng t khe S1 (ho c S2) ñư c ñ t m t b n m ng dày e.4 µm ≤ λ ≤ 0.. * Trong hi n tư ng giao thoa ánh sáng tr ng (0. [5.5)λ1 = (k2 + 0. L + N u 2 ñ u là hai vân sáng thì: i = n −1 L + N u 2 ñ u là hai vân t i thì: i = n L + N u m t ñ u là vân sáng còn m t ñ u là vân t i thì: i = n − 0. Ví d : [6] = 6. 5)λñ ] a D ∆xMax = [kλñ + (k − 0. * Xác ñ nh kho ng vân i trong kho ng có b r ng L. λ2 .76 µm ⇒ các giá tr c a k ⇒ λ .. vân t i trong vùng giao thoa (trư ng giao thoa) có b r ng L (ñ i x ng qua vân trung tâm) L + S vân sáng (là s l ): N S = 2   + 1  2i  L  + S vân t i (là s ch n): N t = 2  + 0.Xác ñ nh s vân sáng.5)λ2 = . k∈Z + Vân sáng: x = k a kD V i 0.5 * S trùng nhau c a các b c x λ1. 5)λt ] Khi vân sáng và vân t i n m khác phía ñ i v i vân trung tâm.5)i < x2 S giá tr k ∈ Z là s vân sáng (vân t i) c n tìm Lưu ý: M và N cùng phía v i vân trung tâm thì x1 và x2 cùng d u.. s vân t i và các b c x tương ng t i m t v trí xác ñ nh (ñã bi t x) λD ax ⇒λ = ..mail: Hungtc3@gmail. 5) ⇒λ = .B r ng quang ph b c k: ∆x = k (λñ − λt ) v i λñ và λt là bư c sóng ánh sáng ñ và tím a ..5)λt ] Khi vân sáng và vân t i n m cùng phía ñ i v i vân trung tâm. i2 ..05] = 5.76 µm ⇒ các giá tr c a k ⇒ λ λD ax + Vân t i: x = (k + 0.4 µm ≤ λ ≤ 0. + Trùng nhau c a vân t i: xt = (k1 + 0. ⇒ k1λ1 = k2λ2 = . k∈Z a (k + 0.5)i1 = (k2 + 0.) + Trùng nhau c a vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = . (kho ng vân tương ng là i1.. M và N khác phía v i vân trung tâm thì x1 và x2 khác d u.5)i2 = .. 5) D V i 0.76 µm) D .

λ là t n s .mail: Hungtc3@gmail.108m/s là v n t c ánh sáng trong chân không.10-31 kg là kh i lư ng electron 3.625. có ñi n th c c ñ i VMax và kho ng cách c c ñ i dMax mà electron chuy n ñ ng trong ñi n trư ng c n có cư ng ñ E ñư c tính theo công th c: 1 2 e VMax = mv0 Max = e Ed Max 2 * V i U là hi u ñi n th gi a an t và cat t. vA là v n t c c c ñ i c a electron khi ñ p vào an t. λ là t n s .H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban CHƯƠNG VII: LƯ NG T 1. m là kh i lư ng c a phôtôn 2. vK = v0Max là v n t c ban ñ u c c ñ i c a electron khi r i cat t thì: 1 2 1 2 e U = mv A − mvK 2 2 * Hi u su t lư ng t (hi u su t quang ñi n) n H= n0 V i n và n0 là s electron quang ñi n b t kh i cat t và s phôtôn ñ p vào cat t trong cùng m t kho ng th i gian t.1. Tia Rơnghen (tia X) Bư c sóng nh nh t c a tia Rơnghen hc λMin = Eñ Trong ñó Eñ = 21 ÁNH SÁNG mv 2 mv 2 = e U + 0 là ñ ng năng c a electron khi ñ p vào ñ i cat t (ñ i âm c c) 2 2 U là hi u ñi n th gi a an t và cat t v là v n t c electron khi ñ p vào ñ i cat t v0 là v n t c c a electron khi r i cat t (thư ng v0 = 0) m = 9. Năng lư ng m t lư ng t ánh sáng (h t phôtôn) hc ε = hf = = mc 2 λ Trong ñó h = 6. bư c sóng c a ánh sáng (c a b c x ). bư c sóng c a ánh sáng kích thích * ð dòng quang ñi n tri t tiêu thì UAK ≤ Uh (Uh < 0). Uh g i là hi u ñi n th hãm mv 2 eU h = 0 Max 2 Lưu ý: Trong m t s bài toán ngư i ta l y Uh > 0 thì ñó là ñ l n. n ε n hf n hc Công su t c a ngu n b c x : p = 0 = 0 = 0 t t λt GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.10-34 Js là h ng s Plăng. f. * Xét v t cô l p v ñi n. c = 3. Hi n tư ng quang ñi n *Công th c Anhxtanh mv 2 hc ε = hf = = A + 0 Max λ 2 hc Trong ñó A = là công thoát c a kim lo i dùng làm cat t λ0 λ0 là gi i h n quang ñi n c a kim lo i dùng làm cat t v0Max là v n t c ban ñ u c a electron quang ñi n khi thoát kh i cat t f.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .

3. hi u ñi n th hãm Uh.mail: Hungtc3@gmail. ñi n th c c ñ i VMax. Tiên ñ Bo . K . m t M ph n n m trong vùng ánh sáng nhìn th y Pasen ng v i e chuy n t qu ñ o bên ngoài v qu ñ o L Vùng ánh sáng nhìn th y có 4 v ch: L V ch ñ Hα ng v i e: M → L Hδ Hγ Hβ Hα V ch lam Hβ ng v i e: N → L V ch chàm Hγ ng v i e: O → L Banme ng v i e: P → L V ch tím Hδ Lưu ý: V ch dài nh t λML (V ch ñ Hα ) V ch ng n nh t λ∞L khi e chuy n t ∞ → L. .Dãy Laiman: N m trong vùng t ngo i ng v i e chuy n t qu ñ o bên ngoài v qu ñ o K O Lưu ý: V ch dài nh t λLK khi e chuy n t L → K N V ch ng n nh t λ∞K khi e chuy n t ∞ → K.B) e B sin α Xét electron v a r i kh i cat t thì v = v0Max mv Khi v ⊥ B ⇒ sin α = 1 ⇒ R = eB Lưu ý: Hi n tư ng quang ñi n x y ra khi ñư c chi u ñ ng th i nhi u b c x thì khi tính các ñ i lư ng: V n t c ban ñ u c c ñ i v0Max.10-11m là bán kính Bo ( qu ñ o K) * Năng lư ng electron trong nguyên t hiñrô: 13.Dãy Pasen: N m trong vùng h ng ngo i Laiman ng v i e chuy n t qu ñ o bên ngoài v qu ñ o M Lưu ý: V ch dài nh t λNM khi e chuy n t N → M. α = (v.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban Cư ng ñ dòng quang ñi n bão hoà: I bh = q ne = t t 22 I bh ε I bh hf I hc = = bh pe pe pλ e * Bán kính qu ñ o c a electron khi chuy n ñ ng v i v n t c v trong t trư ng ñ u B mv R= . n * Sơ ñ m c năng lư ng P .Dãy Banme: M t ph n n m trong vùng t ngo i. M i liên h gi a các bư c sóng và t n s c a các v ch quang ph c a nguyên t hiñrô: n=6 n=5 n=4 n=3 n=2 n=1 1 λ13 = 1 λ12 + 1 λ23 và f13 = f12 +f23 (như c ng véctơ) GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550. V ch ng n nh t λ∞M khi e chuy n t ∞ → M. … ñ u ñư c tính ng v i b c x có λMin (ho c fMax) 4.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .Quang ph nguyên t Hiñrô Em * Tiên ñ Bo nh n phôtôn phát phôtôn hc ε = hf mn = = Em − En hfmn hfmn λmn E ⇒H= n * Bán kính qu ñ o d ng th n c a electron trong nguyên t hiñrô: Em > En rn = n2r0 V i r0 =5. 6 En = − 2 (eV ) V i n ∈ N*.

com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 23 GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.mail: Hungtc3@gmail.

β.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .mail: Hungtc3@gmail.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban CHƯƠNG IX. kh i lư ng ch t phóng x ban ñ u T là chu kỳ bán rã ln 2 0. Hi n tư ng phóng x * S nguyên t ch t phóng x còn l i sau th i gian t 24 N = N 0 .1010 Bq Lưu ý: Khi tính ñ phóng x H.10-23 mol-1 là s Avôgañrô.thì A = A1 ⇒ m1 = ∆m * ð phóng x H Là ñ i lư ng ñ c trưng cho tính phóng x m nh hay y u c a m t lư ng ch t phóng x . m0 là s nguyên t . A1 là s kh i c a ch t phóng x ban ñ u và c a ch t m i ñư c t o thành NA = 6.ho c e+) ñư c t o thành: ∆N = N 0 − N = N 0 (1− e−λt ) * Kh i lư ng ch t phóng x còn l i sau th i gian t m = m0 . 693 λ= = là h ng s phóng x T T λ và T không ph thu c vào các tác ñ ng bên ngoài mà ch ph thu c b n ch t bên trong c a ch t phóng x . 2.7. m là kh i lư ng h t nhân X. năng lư ng liên k t * H th c Anhxtanh gi a kh i lư ng và năng lư ng V t có kh i lư ng m thì có năng lư ng ngh E = m.2 T = H 0 . H0 (Bq) thì chu kỳ phóng x T ph i ñ i ra ñơn v giây(s).e−λt = λ N H0 = λN0 là ñ phóng x ban ñ u.c2 V i c = 3. 1 Ci = 3. H th c Anhxtanh. Lưu ý: Trư ng h p phóng x β+.c2 = (m0-m)c2 − t GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.2 T = N 0 . 1Bq = 1 phân rã/giây Curi (Ci). ðơn v : Becơren (Bq).e−λt Trong ñó: N0. ño b ng s phân rã trong 1 giây.2 T = m0 . * Kh i lư ng ch t b phóng x sau th i gian t ∆m = m0 − m = m0 (1− e−λt ) ∆m * Ph n trăm ch t phóng x b phân rã: = 1− e−λt m0 t − m T = 2 = e−λt Ph n trăm ch t phóng x còn l i: m0 * Kh i lư ng ch t m i ñư c t o thành sau th i gian t AN ∆N A m1 = A1 = 1 0 (1− e−λt ) = 1 m0 (1− e−λt ) NA NA A Trong ñó: A.e−λt * S h t nguyên t b phân rã b ng s h t nhân con ñư c t o thành và b ng s h t (α ho c e. ñ h t kh i. V T LÝ H T NHÂN 1. * Năng lư ng liên k t ∆E = ∆m. * ð h t kh i c a h t nhân ZA X ∆m = m0 – m Trong ñó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là kh i lư ng các nuclôn. − − t t H = H 0 .022.108 m/s là v n t c ánh sáng trong chân không.

ε2. Lưu ý: . Các h t sinh ra có ñ h t kh i l n hơn nên b n v ng hơn.. Các h t sinh ra có ñ h t kh i nh hơn nên kém b n v ng. Trư ng h p ñ c bi t là s phóng x : X1 → X2 + X3 X1 là h t nhân m . ε4. ∆m2.H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban * Năng lư ng liên k t riêng (là năng lư ng liên k t tính cho 1 nuclôn): 25 ∆E A Lưu ý: Năng lư ng liên k t riêng càng l n thì h t nhân càng b n v ng.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 . M = m X 3 + mX 4 là t ng kh i lư ng các h t nhân sau ph n ng.N u M0 > M thì ph n ng to năng lư ng ∆E dư i d ng ñ ng năng c a các h t X3. * Năng lư ng ph n ng h t nhân ∆E = (M0 . phôtôn . eletrôn.Không có ñ nh lu t b o toàn kh i lư ng. X2.N u M0 < M thì ph n ng thu năng lư ng |∆E| dư i d ng ñ ng năng c a các h t X1. X3 là h t α ho c β * Các ñ nh lu t b o toàn + B o toàn s nuclôn (s kh i): A1 + A 2 = A 3 + A 4 + B o toàn ñi n tích (nguyên t s ): Z1 + Z2 = Z3 + Z4 + B o toàn ñ ng lư ng: p1 + p2 = p3 + p4 hay m1 v1 + m 2 v2 = m 4 v3 + m 4 v4 + B o toàn năng lư ng: K X1 + K X 2 + ∆E = K X 3 + K X 4 Trong ñó: ∆E là năng lư ng ph n ng h t nhân 1 2 K X = mx vx là ñ ng năng chuy n ñ ng c a h t X 2 Lưu ý: . X4 ho c phôtôn γ. ∆m4 Năng lư ng c a ph n ng h t nhân GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.M i quan h gi a ñ ng lư ng pX và ñ ng năng KX c a h t X là: p X = 2mX K X . ∆E3. . p ho c φ 2 = p2 . X2 là h t nhân con. ε3.M)c2 Trong ñó: M 0 = m X1 + mX 2 là t ng kh i lư ng các h t nhân trư c ph n ng.. ∆E2. p2 p = p + p + 2 p1 p2 cosϕ hay (mv) 2 = (m1v1 ) 2 + (m2 v2 )2 + 2m1m2 v1v2 cosϕ hay mK = m1 K1 + m2 K 2 + 2 m1m2 K1 K 2 cosϕ Tương t khi bi t φ1 = p1 . ∆m3. Ph n ng h t nhân * Phương trình ph n ng: ZA11 X 1 + ZA22 X 2 → ZA33 X 3 + ZA44 X 4 Trong s các h t này có th là h t sơ c p như nuclôn. 3. * Trong ph n ng h t nhân ZA11 X 1 + ZA22 X 2 → ZA33 X 3 + ZA44 X 4 Các h t nhân X1. ∆E4 ð h t kh i tương ng là ∆m1. p Trư ng h p ñ c bi t: p1 ⊥ p2 ⇒ p = p + p 2 2 1 2 2 2 2 1 2 2 p1 φ p2 p Tương t khi p1 ⊥ p ho c p2 ⊥ p K v m A v = 0 (p = 0) ⇒ p1 = p2 ⇒ 1 = 1 = 2 ≈ 2 K 2 v2 m1 A1 Tương t v1 = 0 ho c v2 = 0. X4 có: Năng lư ng liên k t riêng tương ng là ε1. Năng lư ng liên k t tương ng là ∆E1.mail: Hungtc3@gmail. X2 ho c phôtôn γ. X3.Khi tính v n t c v hay ñ ng năng K thư ng áp d ng quy t c hình bình hành Ví d : p = p1 + p2 bi t ϕ = p1 . 2 .

H t nơtrinô (v) không mang ñi n.1.10-19 J. 0 + Phóng x β.6. Th c ch t c a phóng x β+ là m t h t prôtôn bi n thành m t h t nơtrôn.10-19 C * Kh i lư ng prôtôn: mp = 1. 1MeV = 1.6.6.10-31kg = 0.∆m2)c2 * Quy t c d ch chuy n c a s phóng x A + Phóng x α ( 24 He ): ZA X → 24 He + Z−4Y −2 So v i h t nhân m .∆m1 . m t h t pôzitrôn và m t h t nơtrinô: p → n + e+ + v Lưu ý: B n ch t (th c ch t) c a tia phóng x β+ là h t pôzitrôn (e+) + Phóng x γ (h t phôtôn) H t nhân con sinh ra tr ng thái kích thích có m c năng lư ng E1 chuy n xu ng m c năng lư ng E2 ñ ng th i phóng ra m t phôtôn có năng lư ng hc ε = hf = = E1 − E2 λ Lưu ý: Trong phóng x γ không có s bi n ñ i h t nhân ⇒ phóng x γ thư ng ñi kèm theo phóng x α và β.mail: Hungtc3@gmail. h t nhân con lùi 2 ô trong b ng tu n hoàn và có s kh i gi m 4 ñơn v .0005u GV: Tr n ðình Hùng – ðT: 0983932550.B n ch t (th c ch t) c a tia phóng x β.0087u * Kh i lư ng electrôn: me = 9.66055. 0 + Phóng x β+ ( +01e ): ZA X → +1 e + Z −AY 1 So v i h t nhân m . h t nhân con ti n 1 ô trong b ng tu n hoàn và có cùng s kh i.com Trư ng THPT Thanh Chương 3 .là m t h t nơtrôn bi n thành m t h t prôtôn.( −01e ): ZA X → −1 e + Z +AY 1 So v i h t nhân m .H th ng công th c V t Lý l p 12 chương trình Phân Ban 26 ∆E = A3ε3 +A4ε4 . Th c ch t c a phóng x β.A1ε1 .là h t electrôn (e-) . không kh i lư ng (ho c r t nh ) chuy n ñ ng v i v n t c c a ánh sáng và h u như không tương tác v i v t ch t.10-27kg = 931 MeV/c2 * ði n tích nguyên t : |e| = 1.0073u * Kh i lư ng nơtrôn: mn = 1.A2ε2 ∆E = ∆E3 + ∆E4 – ∆E1 – ∆E2 ∆E = (∆m3 + ∆m4 . 4.10-13 J * ðơn v kh i lư ng nguyên t (ñơn v Cacbon): 1u = 1.022. Các h ng s và ñơn v thư ng s d ng * S Avôgañrô: NA = 6.1023 mol-1 * ðơn v năng lư ng: 1eV = 1. m t h t electrôn và m t h t nơtrinô: n → p + e− + v Lưu ý: . h t nhân con lùi 1 ô trong b ng tu n hoàn và có cùng s kh i.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful