You are on page 1of 55

Trang 1/4 - Mã đề: 163

Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .

Mã đề: 163

Câu 1. Có những nhận định sau về muối amoni:


1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 4
Câu 2. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10 . Nồng độ của ion H+ trong
-4

dung dịch là
A. 8,0.10-3 B. 7,5.10-2 C. 7,0.10-3 D. 9,5.10-3
Câu 3. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
B. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
C. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
D. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
Câu 4. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5); N
(3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, Al, N, S B. K, Na, Al, S, N C. N, S, Al, Na, K D. K, Na, S, Al
Câu 5. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. NO2 B. NO C. N2 D. N2O
Câu 6. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:2 B. 1:4 C. 1:1 D. 1:3
Câu 7. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho Cu
= 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 448ml B. 224ml C. 44,8ml D. 22,4ml
+ 2+ 2+ 2+ + -
Câu 8. Cho dung dịch có chứa các ion : Na , Ca , Mg , Ba , H , Cl . Muốn tách được nhiều cation ra
khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. NaOH vừa đủ B. K2CO3 vừa đủ C. Na2CO3 vừa đủ D. Na2SO4 vừa đủ
Câu 9. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. quỳ tím B. dung dịch Ba(OH)2 C. dung dịch NaOH D. Cu(OH)2
Câu 10. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Câu 11. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 V1 8 V1 9 V1 11
A. 1 B.  C.  D. 
V2 V2 11 V2 11 V2 9
Câu 12. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
Trang 2/4 - Mã đề: 163
A. sp B. sp2 C. sp3 D. sp3d
Câu 13. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
B. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
D. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
Câu 14. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 63% và 37% B. 46% và 54%. C. 50% và 50% D. 36% và 64%
Câu 15. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
B. Dung dịch muối amoni có tính axit
C. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
D. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
Câu 16. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 150 ml B. 250 ml C. 200 ml D. 300ml
Câu 17. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X2, X4, X5, X8 B. X3, X8 C. X6, X8, X1 D. X1, X2, X7
Câu 18. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
B. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3
C. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
D. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
Câu 19. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 5,60 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 20. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho
Fe = 56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,25 B. 2,23 C. 2,32 D. 2,52
Câu 21. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
C. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
D. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
Câu 22. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. FeO; H2S; NH3; C B. MgO; FeO; NH3; HCl
C. NaCl; KOH; Na2CO3 D. KOH; MgO; NaCl,FeO
Câu 23. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4
Câu 24. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO B. Phản ứng không xảy ra
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2 D. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
Trang 3/4 - Mã đề: 163
Câu 25. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol; c
= 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,044mol B. b = 0,03mol C. b = 0,02mol D. b = 0,01mol
Câu 26. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 8, 28, 48, 16, 24, 28 B. 6, 18, 36, 12, 18, 14 C. 6, 14, 72, 36, 18, 14 D. 3, 28, 33, 16, 9, 28
Câu 27. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3- B. HSO4-, HCO3-, NH4+
C. CO32- , CH3COO-, NH3 D. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3
Câu 28. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 2,4 gam D. 4,8 gam
Câu 29. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 4M B. 1M C. 2M D. 3M
Câu 30. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. N2 và NH3 B. N2 và NO C. NO và NH3 D. NH3 và hơi nước
Câu 31. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. Mg(HCO3)2 B. Ba(HCO3)2 C. NaHCO3 D. NH4HCO3
Câu 32. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. CuSO4 và H2SO4 B. Cu và NaOH C. CuSO4 và NaOH D. Cu và H2SO4
Câu 33. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3- B. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
+ - 3+ 2+ 2+ 2+ + 2+
C. H ; NO3 ; Al ; Ba ; Ca ; Mg ; Ag ; Pb D. Mg2+; CO32-; K+; SO42-
Câu 34. Một dung dịch có nồng độ mol của H là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
+

A. 10-11 B. 10-9 C. 10-3 D. 10-7


Câu 35. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
B. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
C. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
D. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
Câu 36. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4 C. 3, 4, 5 D. 2, 3, 5
Câu 37. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. O2, N2, H2O B. NH3, N2, H2O C. N2, H2O D. NO, H2O,O2
Câu 38. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 17 gam NH3 B. 1,7 gam NH3 C. 5,1 gam NH3 D. 8,5 gam NH3
Câu 39. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
Trang 4/4 - Mã đề: 163
A. (1) 0,8M; (2) 1,2M B. (1) 0,1M; (2) 0,05M
C. (1) 0,8M; (2) 0,6M D. (1) 0,08M; (2) 0,06M
Câu 40. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. CaO B. NH3 C. BCl3 D. CO2
8
Câu 41. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác định
15
tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 30,96 B. 32 C. 40 D. 31
Câu 42. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 0,672 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 0,224 lít
Câu 43. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,672 lít. B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,448 lít
Câu 44. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ; O =
16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 5,69 gam B. 6,59 gam C. 5,96 gam D. 10,08 gam
Câu 45. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch NaOH
a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,13M B. 0,14M C. 0,1M D. 0,12M
Câu 46. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 47. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
B. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
Câu 48. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 49. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ B. Fe2+; NO3-; NH4+ C. Fe3+; Fe2+; NH4+ D. Fe3+; NO3-; Fe2+
Câu 50. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. HNO3 B. N2 C. KNO3 D. NH3
Trang 1/4 - Mã đề: 197
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 197
Câu 1. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
C. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
D. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc)
hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với
H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 5,60 lít D. 3,36 lít
Câu 3. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được a
(g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe2+; NO3-; NH4+ B. Fe3+; Fe2+; NH4+
3+ - 2+
C. Fe ; NO3 ; Fe D. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+
Câu 4. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
B. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
C. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
D. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
Câu 5. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. Mg(HCO3)2 B. NaHCO3 C. NH4HCO3 D. Ba(HCO3)2
Câu 6. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. NH3 B. CaO C. CO2 D. BCl3
Câu 7. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho Fe =
56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,32 B. 2,52 C. 2,23 D. 2,25
Câu 8. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
Câu 9. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 50% và 50% B. 63% và 37% C. 36% và 64% D. 46% và 54%.
Câu 10. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Mg2+; CO32-; K+; SO42- B. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
+ - 3+ 2+ 2+ 2+ + 2+
C. H ; NO3 ; Al ; Ba ; Ca ; Mg ; Ag ; Pb D. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
Câu 11. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. HSO4-, HCO3-, NH4+ B. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
C. CO32- , CH3COO-, NH3 D. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3
Trang 2/4 - Mã đề: 197
Câu 12. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
B. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
C. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
D. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
Câu 13. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 5 C. 3, 4, 5 D. 2, 3, 5
Câu 14. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5);
N (3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, Al, N, S B. K, Na, Al, S, N C. K, Na, S, Al D. N, S, Al, Na, K
Câu 15. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:4 B. 1:1 C. 1:2 D. 1:3
Câu 16. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10 . Nồng độ của ion H+ trong
-4

dung dịch là
A. 8,0.10-3 B. 9,5.10-3 C. 7,0.10-3 D. 7,5.10-2
Câu 17. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho Cu
= 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 224ml B. 448ml C. 22,4ml D. 44,8ml
Câu 18. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 300ml B. 150 ml C. 250 ml D. 200 ml
Câu 19. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. NO2 B. N2O C. N2 D. NO
Câu 20. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 4,8 gam D. 2,4 gam
Câu 21. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 5,1 gam NH3 B. 8,5 gam NH3 C. 17 gam NH3 D. 1,7 gam NH3
Câu 22. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 23. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X1, X2, X7 B. X6, X8, X1 C. X3, X8 D. X2, X4, X5, X8
Câu 24. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. FeO; H2S; NH3; C B. KOH; MgO; NaCl,FeO
C. MgO; FeO; NH3; HCl D. NaCl; KOH; Na2CO3
Câu 25. Cho dung dịch có chứa các ion : Na , Ca , Mg , Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra
+ 2+ 2+

khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2SO4 vừa đủ B. NaOH vừa đủ C. K2CO3 vừa đủ D. Na2CO3 vừa đủ
Câu 26. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
Trang 3/4 - Mã đề: 197
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 27. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ; O =
16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 6,59 gam B. 5,69 gam C. 10,08 gam D. 5,96 gam
Câu 28. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. N2 và NH3 B. NH3 và hơi nước C. NO và NH3 D. N2 và NO
Câu 29. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-9 B. 10-11 C. 10-7 D. 10-3
Câu 30. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch Ba(OH)2 B. Cu(OH)2 C. dung dịch NaOH D. quỳ tím
Câu 31. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 1M B. 4M C. 3M D. 2M
-
Câu 32. Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. CuSO4 và H2SO4 B. CuSO4 và NaOH C. Cu và NaOH D. Cu và H2SO4
Câu 33. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Dung dịch muối amoni có tính axit
B. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
D. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
Câu 34. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 2, 4 D. 2, 3, 4
Câu 35. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 2, 3, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 4
8
Câu 36. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác định
15
tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 40 B. 31 C. 30,96 D. 32
Câu 37. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. O2, N2, H2O B. NO, H2O,O2 C. N2, H2O D. NH3, N2, H2O
Câu 38. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp B. sp2 C. sp3 D. sp3d
Câu 39. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol; c
= 0,01mol; d = 0,03mol thì
Trang 4/4 - Mã đề: 197
A. b = 0,044mol B. b = 0,01mol C. b = 0,02mol D. b = 0,03mol
Câu 40. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO B. Phản ứng không xảy ra
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2 D. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
Câu 41. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 6, 18, 36, 12, 18, 14 B. 8, 28, 48, 16, 24, 28 C. 6, 14, 72, 36, 18, 14 D. 3, 28, 33, 16, 9, 28
Câu 42. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
Câu 43. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
B. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
C. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
D. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3
Câu 44. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. KNO3 B. N2 C. NH3 D. HNO3
Câu 45. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 11 V1 V1 8 V1 9
A.  B. 1 C.  D. 
V2 9 V2 V2 11 V2 11
Câu 46. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch NaOH
a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,13M B. 0,14M C. 0,1M D. 0,12M
Câu 47. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 0,672 lít B. 0,224 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
Câu 48. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 0,6M B. (1) 0,8M; (2) 1,2M C. (1) 0,08M; (2) 0,06M D. (1) 0,1M; (2) 0,05M
Câu 49. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,672 lít. D. 0,448 lít
Câu 50. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
C. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
Trang 1/4 - Mã đề: 231
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .

Mã đề: 231
Câu 1. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5); N
(3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, Al, N, S B. K, Na, S, Al C. K, Na, Al, S, N D. N, S, Al, Na, K
Câu 2. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10 . Nồng độ của ion H+ trong
-4

dung dịch là
A. 7,5.10-2 B. 9,5.10-3 C. 7,0.10-3 D. 8,0.10-3
Câu 3. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion có
thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3- B. Mg2+; CO32-; K+; SO42-
+ - 3+ 2+ 2+ 2+ + 2+
C. H ; NO3 ; Al ; Ba ; Ca ; Mg ; Ag ; Pb D. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
Câu 4. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. HNO3 B. NH3 C. KNO3 D. N2
Câu 5. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 3,2 gam B. 1,6 gam C. 4,8 gam D. 2,4 gam
Câu 6. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:3 B. 1:4 C. 1:1 D. 1:2
Câu 7. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 8, 28, 48, 16, 24, 28 B. 3, 28, 33, 16, 9, 28 C. 6, 18, 36, 12, 18, 14 D. 6, 14, 72, 36, 18, 14
Câu 8. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 3, 4, 5 B. 1, 2, 5 C. 2, 3, 5 D. 1, 2, 4
Câu 9. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu
được (cho N = 14; H = 1)
A. 1,7 gam NH3 B. 5,1 gam NH3 C. 17 gam NH3 D. 8,5 gam NH3
Câu 10. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 11. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-9 B. 10-11 C. 10-3 D. 10-7
Câu 12. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,672 lít. D. 0,448 lít
Câu 13. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4 B. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
C. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3 D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
Câu 14. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ; O =
16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 6,59 gam B. 5,96 gam C. 10,08 gam D. 5,69 gam
Trang 2/4 - Mã đề: 231
Câu 15. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 3M B. 1M C. 2M D. 4M
Câu 16. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 46% và 54%. B. 63% và 37% C. 36% và 64% D. 50% và 50%
Câu 17. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 9 V1 V1 11 V1 8
A.  B. 1 C.  D. 
V2 11 V2 V2 9 V2 11
Câu 18. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. NaHCO3 B. Ba(HCO3)2 C. NH4HCO3 D. Mg(HCO3)2
Câu 19. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. Cu và H2SO4 B. CuSO4 và NaOH C. CuSO4 và H2SO4 D. Cu và NaOH
Câu 20. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho
Fe = 56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,32 B. 2,23 C. 2,25 D. 2,52
Câu 21. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
C. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
Câu 22. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X2, X4, X5, X8 B. X3, X8 C. X1, X2, X7 D. X6, X8, X1
Câu 23. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 0,6M B. (1) 0,08M; (2) 0,06MC. (1) 0,8M; (2) 1,2M D. (1) 0,1M; (2) 0,05M
Câu 24. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho Cu
= 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 22,4ml B. 448ml C. 44,8ml D. 224ml
Câu 25. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. FeO; H2S; NH3; C B. MgO; FeO; NH3; HCl
C. NaCl; KOH; Na2CO3 D. KOH; MgO; NaCl,FeO
Câu 26. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
B. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
C. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
D. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
Trang 3/4 - Mã đề: 231
Câu 27. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol; c
= 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,03mol B. b = 0,044mol C. b = 0,02mol D. b = 0,01mol
Câu 28. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. BCl3 B. CaO C. NH3 D. CO2
Câu 29. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
8
Câu 30. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác định
15
tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 32 B. 30,96 C. 40 D. 31
Câu 31. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ B. Fe3+; Fe2+; NH4+ C. Fe2+; NO3-; NH4+ D. Fe3+; NO3-; Fe2+
Câu 32. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 33. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. quỳ tím B. Cu(OH)2 C. dung dịch NaOH D. dung dịch Ba(OH)2
Câu 34. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
B. Dung dịch muối amoni có tính axit
C. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
D. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
Câu 35. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
D. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
Câu 36. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng không xảy ra B. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2 D. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít
Câu 38. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
B. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
C. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
D. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
Câu 39. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra
khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. NaOH vừa đủ B. Na2SO4 vừa đủ C. Na2CO3 vừa đủ D. K2CO3 vừa đủ
Trang 4/4 - Mã đề: 231
Câu 40. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 0,224 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 0,672 lít
Câu 41. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 4
Câu 42. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 150 ml B. 200 ml C. 250 ml D. 300ml
Câu 43. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. N2 và NO B. N2 và NH3 C. NH3 và hơi nước D. NO và NH3
Câu 44. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp3d B. sp2 C. sp3 D. sp
Câu 45. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 2, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 3
Câu 46. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
Câu 47. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2 C. O2, N2, H2O D. N2, H2O
Câu 48. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch NaOH
a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,14M B. 0,13M C. 0,1M D. 0,12M
Câu 49. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. CO32- , CH3COO-, NH3 B. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3
- - +
C. HSO4 , HCO3 , NH4 D. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
Câu 50. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. NO B. NO2 C. N2O D. N2
Trang 1/4 - Mã đề: 265
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 265
Câu 1. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 2, 3, 5 B. 3, 4, 5 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 5
Câu 2. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. FeO; H2S; NH3; C B. MgO; FeO; NH3; HCl
C. NaCl; KOH; Na2CO3 D. KOH; MgO; NaCl,FeO
Câu 3. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. NO2 B. N2O C. NO D. N2
Câu 4. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3 D. 2, 3, 4
Câu 5. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra
khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. K2CO3 vừa đủ B. NaOH vừa đủ C. Na2SO4 vừa đủ D. Na2CO3 vừa đủ
Câu 6. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5); N
(3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. N, S, Al, Na, K B. K, Na, Al, S, N C. K, Na, S, Al D. K, Na, Al, N, S
Câu 7. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng không xảy ra B. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO D. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
Câu 8. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. CO32- , CH3COO-, NH3 B. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
- - +
C. HSO4 , HCO3 , NH4 D. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3
Câu 9. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp3 B. sp C. sp3d D. sp2
Câu 10. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. NH3, N2, H2O B. N2, H2O C. NO, H2O,O2 D. O2, N2, H2O
Câu 11. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch NaOH
a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,13M B. 0,12M C. 0,1M D. 0,14M
Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
C. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
Câu 13. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
B. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
C. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
D. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
Câu 14. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
Trang 2/4 - Mã đề: 265
A. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
B. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
C. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
D. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
Câu 15. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch Ba(OH)2 B. quỳ tím C. Cu(OH)2 D. dung dịch NaOH
Câu 16. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,672 lít. D. 0,336 lít
Câu 17. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:2 B. 1:3 C. 1:4 D. 1:1
Câu 18. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10 . Nồng độ của ion H+ trong
-4

dung dịch là
A. 7,0.10-3 B. 8,0.10-3 C. 9,5.10-3 D. 7,5.10-2
Câu 19. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 4
Câu 20. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ B. Fe3+; Fe2+; NH4+ C. Fe3+; NO3-; Fe2+ D. Fe2+; NO3-; NH4+
Câu 21. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. BCl3 B. NH3 C. CO2 D. CaO
Câu 22. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho
Fe = 56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,25 B. 2,52 C. 2,32 D. 2,23
Câu 23. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 3M B. 4M C. 2M D. 1M
Câu 24. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 300ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml
Câu 25. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 1,2M B. (1) 0,1M; (2) 0,05M
Trang 3/4 - Mã đề: 265
C. (1) 0,8M; (2) 0,6M D. (1) 0,08M; (2) 0,06M
Câu 26. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 27. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 0,672 lít B. 0,224 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
8
Câu 28. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác định
15
tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 30,96 B. 31 C. 40 D. 32
Câu 29. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 3,36 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
Câu 30. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 50% và 50% B. 36% và 64% C. 63% và 37% D. 46% và 54%.
Câu 31. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. KNO3 B. NH3 C. HNO3 D. N2
Câu 32. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 5,1 gam NH3 B. 8,5 gam NH3 C. 17 gam NH3 D. 1,7 gam NH3
Câu 33. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. Ba(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 C. NH4HCO3 D. NaHCO3
Câu 34. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho Cu
= 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 224ml B. 22,4ml C. 448ml D. 44,8ml
Câu 35. Trong một dung dịch chứa amol Ca , b mol Mg , c mol Cl và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol; c
2+ 2+ -

= 0,01mol; d = 0,03mol thì


A. b = 0,044mol B. b = 0,02mol C. b = 0,03mol D. b = 0,01mol
Câu 36. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
C. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 37. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. CuSO4 và H2SO4 B. CuSO4 và NaOH C. Cu và NaOH D. Cu và H2SO4
+ -
Câu 38. Một dung dịch có nồng độ mol của H là 0,001M. Nồng độ mol của OH trong dung dịch bằng
A. 10-7 B. 10-11 C. 10-3 D. 10-9
Câu 39. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ; O =
16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 6,59 gam B. 5,69 gam C. 5,96 gam D. 10,08 gam
Trang 4/4 - Mã đề: 265
Câu 40. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 V1 11 V1 8 V1 9
A. 1 B.  C.  D. 
V2 V2 9 V2 11 V2 11
Câu 41. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 3,2 gam B. 1,6 gam C. 4,8 gam D. 2,4 gam
Câu 42. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+ B. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
2+ 2- + 2-
C. Mg ; CO3 ; K ; SO4 D. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+
Câu 43. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. NO và NH3 B. N2 và NH3 C. NH3 và hơi nước D. N2 và NO
Câu 44. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 5,60 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít
Câu 45. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
B. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
C. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
D. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3
Câu 46. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Câu 47. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X1, X2, X7 B. X6, X8, X1 C. X3, X8 D. X2, X4, X5, X8
Câu 48. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
B. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
C. Dung dịch muối amoni có tính axit
D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
Câu 49. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 3, 28, 33, 16, 9, 28 B. 6, 14, 72, 36, 18, 14 C. 6, 18, 36, 12, 18, 14 D. 8, 28, 48, 16, 24, 28
Câu 50. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 7 B. 8 C. 5 D. 6
Trang 1/4 - Mã đề: 299
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 299
Câu 1. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa B. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
C. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3 D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
Câu 2. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. NH3 B. CaO C. BCl3 D. CO2
Câu 3. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 V1 8 V1 9 V1 11
A. 1 B.  C.  D. 
V2 V2 11 V2 11 V2 9
Câu 4. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích không
đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất các
khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng độ của
khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 1M B. 2M C. 3M D. 4M
Câu 5. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion có
thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Mg2+; CO32-; K+; SO42- B. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
C. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+ D. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
Câu 6. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch NaOH
a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,13M B. 0,12M C. 0,1M D. 0,14M
Câu 7. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 8. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho Fe =
56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,25 B. 2,52 C. 2,23 D. 2,32
Câu 9. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
C. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
D. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Câu 10. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-3 B. 10-11 C. 10-7 D. 10-9
Câu 11. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 200 ml B. 300ml C. 250 ml D. 150 ml
Câu 12. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. Ba(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 C. NaHCO3 D. NH4HCO3
Câu 13. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
Trang 2/4 - Mã đề: 299
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 2, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 2, 4 D. 1, 3, 4
Câu 14. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. N2 và NH3 B. N2 và NO C. NH3 và hơi nước D. NO và NH3
Câu 15. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch NaOH B. Cu(OH)2 C. dung dịch Ba(OH)2 D. quỳ tím
Câu 16. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2 C. O2, N2, H2O D. N2, H2O
Câu 17. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 8,5 gam NH3 B. 1,7 gam NH3 C. 17 gam NH3 D. 5,1 gam NH3
Câu 18. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s 2s 2px ; (2) 1s22s22px22pz; (3)
2 2 2

1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?


A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4 C. 3, 4, 5 D. 2, 3, 5
Câu 19. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ; O =
16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 5,96 gam B. 6,59 gam C. 5,69 gam D. 10,08 gam
Câu 20. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
B. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
C. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
D. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
Câu 21. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. N2 B. HNO3 C. NH3 D. KNO3
Câu 22. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2 B. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO D. Phản ứng không xảy ra
Câu 23. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 6,72 lít
Câu 24. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5);
N (3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, S, Al B. K, Na, Al, N, S C. K, Na, Al, S, N D. N, S, Al, Na, K
Câu 25. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
B. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
C. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
D. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
Câu 26. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
Trang 3/4 - Mã đề: 299
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,672 lít. D. 0,448 lít
Câu 27. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. CO32- , CH3COO-, NH3 B. HSO4-, HCO3-, NH4+
+ +
C. NH4 , Na , ZnO, Al2O3 D. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
8
Câu 28. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác định
15
tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 32 B. 30,96 C. 31 D. 40
Câu 29. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; Fe2+; NH4+ B. Fe2+; NO3-; NH4+ C. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ D. Fe3+; NO3-; Fe2+
Câu 30. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+ trong
dung dịch là
A. 9,5.10-3 B. 7,0.10-3 C. 8,0.10-3 D. 7,5.10-2
Câu 31. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho Cu
= 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 448ml B. 224ml C. 44,8ml D. 22,4ml
Câu 32. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X2, X4, X5, X8 B. X3, X8 C. X1, X2, X7 D. X6, X8, X1
Câu 33. Trong một dung dịch chứa amol Ca , b mol Mg , c mol Cl và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol; c
2+ 2+ -

= 0,01mol; d = 0,03mol thì


A. b = 0,03mol B. b = 0,044mol C. b = 0,02mol D. b = 0,01mol
Câu 34. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra
khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2SO4 vừa đủ B. Na2CO3 vừa đủ C. K2CO3 vừa đủ D. NaOH vừa đủ
Câu 35. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 4,8 gam B. 2,4 gam C. 1,6 gam D. 3,2 gam
Câu 36. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 63% và 37% B. 50% và 50% C. 36% và 64% D. 46% và 54%.
Câu 37. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,08M; (2) 0,06M B. (1) 0,1M; (2) 0,05M C. (1) 0,8M; (2) 1,2M D. (1) 0,8M; (2) 0,6M
Câu 38. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 6, 14, 72, 36, 18, 14 B. 3, 28, 33, 16, 9, 28 C. 6, 18, 36, 12, 18, 14 D. 8, 28, 48, 16, 24, 28
Câu 39. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:3 B. 1:2 C. 1:4 D. 1:1
Câu 40. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 0,224 lít D. 0,672 lít
Trang 4/4 - Mã đề: 299
Câu 41. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
B. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
Câu 42. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
B. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
C. Dung dịch muối amoni có tính axit
D. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
Câu 43. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. Cu và NaOH B. Cu và H2SO4 C. CuSO4 và H2SO4 D. CuSO4 và NaOH
Câu 44. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp B. sp2 C. sp3d D. sp3
Câu 45. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 46. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. N2O B. N2 C. NO D. NO2
Câu 47. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. KOH; MgO; NaCl,FeO B. NaCl; KOH; Na2CO3
C. FeO; H2S; NH3; C D. MgO; FeO; NH3; HCl
Câu 48. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 5,60 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
Câu 49. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 2, 3, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3
Câu 50. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
C. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
D. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
Trang 1/4 - Mã đề: 333
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 333
Câu 1. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X1, X2, X7 B. X6, X8, X1 C. X3, X8 D. X2, X4, X5, X8
Câu 2. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. BCl3 B. CO2 C. CaO D. NH3
Câu 3. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-11 B. 10-7 C. 10-9 D. 10-3
Câu 4. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3
Câu 5. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch NaOH B. Cu(OH)2 C. dung dịch Ba(OH)2 D. quỳ tím
Câu 6. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion có
thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+ B. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
2+ 2- + 2-
C. Mg ; CO3 ; K ; SO4 D. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+
Câu 7. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 50% và 50% B. 46% và 54%. C. 63% và 37% D. 36% và 64%
Câu 8. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s 2s 2px ; (2) 1s22s22px22pz; (3)
2 2 2

1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?


A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 5 D. 3, 4, 5
Câu 9. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
B. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
C. Dung dịch muối amoni có tính axit
D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
Câu 10. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 3, 28, 33, 16, 9, 28 B. 6, 18, 36, 12, 18, 14 C. 8, 28, 48, 16, 24, 28 D. 6, 14, 72, 36, 18, 14
Câu 11. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra
khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2CO3 vừa đủ B. NaOH vừa đủ C. Na2SO4 vừa đủ D. K2CO3 vừa đủ
Câu 12. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Trang 2/4 - Mã đề: 333
Câu 13. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp3d B. sp C. sp2 D. sp3
Câu 14. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. KOH; MgO; NaCl,FeO B. NaCl; KOH; Na2CO3 C. MgO; FeO; NH3; HCl D. FeO; H2S; NH3; C
Câu 15. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
B. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
C. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
Câu 16. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 1,7 gam NH3 B. 5,1 gam NH3 C. 8,5 gam NH3 D. 17 gam NH3
Câu 17. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,672 lít. D. 0,448 lít
Câu 18. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ B. Fe3+; Fe2+; NH4+ C. Fe2+; NO3-; NH4+ D. Fe3+; NO3-; Fe2+
Câu 19. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
B. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
C. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
D. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
Câu 20. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+ trong
dung dịch là
A. 9,5.10-3 B. 7,5.10-2 C. 8,0.10-3 D. 7,0.10-3
Câu 21. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. O2, N2, H2O B. NO, H2O,O2 C. N2, H2O D. NH3, N2, H2O
Câu 22. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 2, 3, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3
Câu 23. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 250 ml B. 150 ml C. 300ml D. 200 ml
Câu 24. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 1M B. 4M C. 2M D. 3M
Câu 25. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. NH4HCO3 B. Ba(HCO3)2 C. Mg(HCO3)2 D. NaHCO3
Câu 26. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
Trang 3/4 - Mã đề: 333
V1 9 V1 8 V1 11 V1
A.  B.  C.  D. 1
V2 11 V2 11 V2 9 V2
Câu 27. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5);
N (3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, Al, N, S B. N, S, Al, Na, K C. K, Na, S, Al D. K, Na, Al, S, N
Câu 28. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:2 B. 1:1 C. 1:3 D. 1:4
Câu 29. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
B. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
C. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
D. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
Câu 30. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 4,8 gam B. 2,4 gam C. 3,2 gam D. 1,6 gam
Câu 31. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. Cu và H2SO4 B. CuSO4 và H2SO4 C. CuSO4 và NaOH D. Cu và NaOH
Câu 32. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. N2 B. NO2 C. NO D. N2O
Câu 33. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
B. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
C. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 34. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 0,6M B. (1) 0,8M; (2) 1,2M C. (1) 0,08M; (2) 0,06M D. (1) 0,1M; (2) 0,05M
Câu 35. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch NaOH
a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,12M B. 0,13M C. 0,1M D. 0,14M
Câu 36. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
B. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3
C. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
Câu 37. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho
Fe = 56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,23 B. 2,25 C. 2,52 D. 2,32
8
Câu 38. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác định
15
tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 31 B. 30,96 C. 40 D. 32
Trang 4/4 - Mã đề: 333
Câu 39. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ; O =
16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 5,96 gam B. 5,69 gam C. 10,08 gam D. 6,59 gam
Câu 40. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho Cu
= 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 22,4ml B. 448ml C. 44,8ml D. 224ml
Câu 41. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 5,60 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 42. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 43. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 0,224 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 0,672 lít
Câu 44. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. NH3 B. HNO3 C. N2 D. KNO3
Câu 45. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3 B. HSO4-, HCO3-, NH4+
C. CO32- , CH3COO-, NH3 D. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
Câu 46. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
B. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
D. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
Câu 47. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol; c
= 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,03mol B. b = 0,02mol C. b = 0,044mol D. b = 0,01mol
Câu 48. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Câu 49. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. NH3 và hơi nước B. N2 và NO C. NO và NH3 D. N2 và NH3
Câu 50. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO B. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
C. Phản ứng không xảy ra D. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
Trang 1/4 - Mã đề: 367
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 367
Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
C. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
Câu 2. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
B. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
C. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
D. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
Câu 3. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 2,4 gam B. 1,6 gam C. 3,2 gam D. 4,8 gam
Câu 4. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,672 lít. B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 0,224 lít
Câu 5. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5); N
(3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, S, Al B. N, S, Al, Na, K C. K, Na, Al, N, S D. K, Na, Al, S, N
-
Câu 6. Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. CuSO4 và H2SO4 B. Cu và H2SO4 C. CuSO4 và NaOH D. Cu và NaOH
Câu 7. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho Fe =
56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,23 B. 2,25 C. 2,52 D. 2,32
Câu 8. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:4 B. 1:3 C. 1:1 D. 1:2
Câu 9. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
B. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
D. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Câu 10. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
B. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
C. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
D. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
Trang 2/4 - Mã đề: 367
Câu 11. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp
khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ;
O = 16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 10,08 gam B. 6,59 gam C. 5,69 gam D. 5,96 gam
Câu 12. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. BCl3 B. CO2 C. CaO D. NH3
Câu 13. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. N2 và NO B. NH3 và hơi nước C. N2 và NH3 D. NO và NH3
Câu 14. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho
Cu = 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 44,8ml B. 224ml C. 22,4ml D. 448ml
Câu 15. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 16. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch
NaOH a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,12M B. 0,1M C. 0,14M D. 0,13M
Câu 17. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3 B. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
C. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4 D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
Câu 18. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+ B. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
2+ 2- + 2-
C. Mg ; CO3 ; K ; SO4 D. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
Câu 19. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 3, 4, 5 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 5 D. 1, 2, 5
Câu 20. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-7 B. 10-9 C. 10-11 D. 10-3
Câu 21. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 2, 3, 4
Câu 22. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 3, 28, 33, 16, 9, 28 B. 6, 14, 72, 36, 18, 14 C. 6, 18, 36, 12, 18, 14 D. 8, 28, 48, 16, 24, 28
Câu 23. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3 B. HSO4-, HCO3-, NH4+
- 2- - -
C. Cl , CO3 , CH3COO , HCO3 D. CO32- , CH3COO-, NH3
Câu 24. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 250 ml B. 150 ml C. 300ml D. 200 ml
Câu 25. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 1,7 gam NH3 B. 17 gam NH3 C. 8,5 gam NH3 D. 5,1 gam NH3
Trang 3/4 - Mã đề: 367
Câu 26. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+
trong dung dịch là
A. 7,5.10-2 B. 9,5.10-3 C. 8,0.10-3 D. 7,0.10-3
Câu 27. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. N2, H2O B. O2, N2, H2O C. NO, H2O,O2 D. NH3, N2, H2O
Câu 28. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Ba(OH)2 C. quỳ tím D. Cu(OH)2
Câu 29. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X3, X8 B. X2, X4, X5, X8 C. X1, X2, X7 D. X6, X8, X1
8
Câu 30. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác
15
định tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 40 B. 30,96 C. 32 D. 31
Câu 31. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp2 B. sp C. sp3d D. sp3
Câu 32. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 33. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 34. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất
khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. N2 B. NO C. NO2 D. N2O
Câu 35. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng không xảy ra B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2 D. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
Câu 36. Trong một dung dịch chứa amol Ca , b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol;
2+

c = 0,01mol; d = 0,03mol thì


A. b = 0,044mol B. b = 0,01mol C. b = 0,03mol D. b = 0,02mol
Câu 37. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 4
+ 2+ 2+ 2+ + -
Câu 38. Cho dung dịch có chứa các ion : Na , Ca , Mg , Ba , H , Cl . Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2SO4 vừa đủ B. Na2CO3 vừa đủ C. NaOH vừa đủ D. K2CO3 vừa đủ
Câu 39. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. HNO3 B. NH3 C. N2 D. KNO3
Câu 40. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
Trang 4/4 - Mã đề: 367
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 1M B. 4M C. 3M D. 2M
Câu 41. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. NaCl; KOH; Na2CO3 B. KOH; MgO; NaCl,FeO
C. FeO; H2S; NH3; C D. MgO; FeO; NH3; HCl
Câu 42. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 50% và 50% B. 36% và 64% C. 46% và 54%. D. 63% và 37%
Câu 43. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ B. Fe3+; Fe2+; NH4+ C. Fe3+; NO3-; Fe2+ D. Fe2+; NO3-; NH4+
Câu 44. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Dung dịch muối amoni có tính axit
B. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
Câu 45. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 6,72 lít B. 0,672 lít C. 0,224 lít D. 2,24 lít
Câu 46. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. NH4HCO3 B. Mg(HCO3)2 C. NaHCO3 D. Ba(HCO3)2
Câu 47. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 9 V1 8 V1 11 V1
A.  B.  C.  D. 1
V2 11 V2 11 V2 9 V2
Câu 48. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
B. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
Câu 49. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 5,60 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 50. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,1M; (2) 0,05M B. (1) 0,08M; (2) 0,06MC. (1) 0,8M; (2) 0,6M D. (1) 0,8M; (2) 1,2M
Trang 1/4 - Mã đề: 401
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 401

8
Câu 1. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác định
15
tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 31 B. 32 C. 30,96 D. 40
Câu 2. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. KOH; MgO; NaCl,FeO B. NaCl; KOH; Na2CO3 C. MgO; FeO; NH3; HCl D. FeO; H2S; NH3; C
Câu 3. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 6, 14, 72, 36, 18, 14 B. 3, 28, 33, 16, 9, 28 C. 8, 28, 48, 16, 24, 28 D. 6, 18, 36, 12, 18, 14
Câu 4. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Câu 5. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho Fe =
56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,23 B. 2,32 C. 2,25 D. 2,52
Câu 6. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí
X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. NO B. N2 C. N2O D. NO2
Câu 7. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
B. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
C. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
D. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
Câu 8. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 0,224 lít D. 0,672 lít
Câu 9. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 1,6 gam B. 2,4 gam C. 4,8 gam D. 3,2 gam
Câu 10. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. NaHCO3 B. NH4HCO3 C. Ba(HCO3)2 D. Mg(HCO3)2
Câu 11. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch
NaOH a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,14M B. 0,1M C. 0,13M D. 0,12M
Câu 12. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2SO4 vừa đủ B. K2CO3 vừa đủ C. NaOH vừa đủ D. Na2CO3 vừa đủ
Câu 13. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
Trang 2/4 - Mã đề: 401
A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
C. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 14. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3 B. CO32- , CH3COO-, NH3
C. HSO4-, HCO3-, NH4+ D. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
Câu 15. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+
trong dung dịch là
A. 9,5.10-3 B. 7,5.10-2 C. 8,0.10-3 D. 7,0.10-3
Câu 16. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5);
N (3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, Al, N, S B. K, Na, S, Al C. N, S, Al, Na, K D. K, Na, Al, S, N
Câu 17. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. HNO3 B. KNO3 C. N2 D. NH3
Câu 18. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
C. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
Câu 19. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho
Cu = 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 44,8ml B. 224ml C. 448ml D. 22,4ml
Câu 20. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:2 B. 1:3 C. 1:1 D. 1:4
Câu 21. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
B. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
C. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
D. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
Câu 22. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
Câu 23. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. CO2 B. CaO C. NH3 D. BCl3
Câu 24. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng không xảy ra B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2 D. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Câu 26. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
Trang 3/4 - Mã đề: 401
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 2, 3, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3
Câu 27. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 5 D. 3, 4, 5
Câu 28. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X1, X2, X7 B. X3, X8 C. X2, X4, X5, X8 D. X6, X8, X1
Câu 29. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. Cu(OH)2 B. dung dịch NaOH C. quỳ tím D. dung dịch Ba(OH)2
Câu 30. Một dung dịch có nồng độ mol của H là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
+

A. 10-11 B. 10-7 C. 10-9 D. 10-3


Câu 31. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 0,6M B. (1) 0,8M; (2) 1,2M C. (1) 0,1M; (2) 0,05M D. (1) 0,08M; (2)
0,06M
Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 5,60 lít
Câu 33. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 34. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. NH3 và hơi nước B. N2 và NO C. NO và NH3 D. N2 và NH3
Câu 35. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 1M B. 3M C. 2M D. 4M
Câu 36. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol;
c = 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,01mol B. b = 0,044mol C. b = 0,03mol D. b = 0,02mol
Câu 37. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
B. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
C. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
D. Dung dịch muối amoni có tính axit
Câu 38. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 2, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 3, 4
Trang 4/4 - Mã đề: 401
Câu 39. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+ B. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+
2+ - +
C. Fe ; NO3 ; NH4 D. Fe3+; Fe2+; NH4+
Câu 40. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp
khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ;
O = 16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 5,69 gam B. 10,08 gam C. 5,96 gam D. 6,59 gam
Câu 41. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 150 ml B. 300ml C. 250 ml D. 200 ml
Câu 42. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 46% và 54%. B. 63% và 37% C. 50% và 50% D. 36% và 64%
Câu 43. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 9 V1 11 V1 8 V1
A.  B.  C.  D. 1
V2 11 V2 9 V2 11 V2
Câu 44. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+ B. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
2+ 2- + 2-
C. Mg ; CO3 ; K ; SO4 D. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
Câu 45. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3 B. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
C. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3 D. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
Câu 46. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,336 lít D. 0,672 lít.
Câu 47. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. O2, N2, H2O B. N2, H2O C. NO, H2O,O2 D. NH3, N2, H2O
Câu 48. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 17 gam NH3 B. 1,7 gam NH3 C. 5,1 gam NH3 D. 8,5 gam NH3
-
Câu 49. Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. Cu và H2SO4 B. CuSO4 và H2SO4 C. CuSO4 và NaOH D. Cu và NaOH
Câu 50. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp3 B. sp2 C. sp D. sp3d
Trang 1/4 - Mã đề: 435
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 435
Câu 1. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol; c
= 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,02mol B. b = 0,044mol C. b = 0,03mol D. b = 0,01mol
Câu 2. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
Câu 3. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:4 B. 1:3 C. 1:2 D. 1:1
Câu 4. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. CO32- , CH3COO-, NH3 B. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
- - +
C. HSO4 , HCO3 , NH4 D. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3
Câu 5. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 4
Câu 6. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5); N
(3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, Al, N, S B. N, S, Al, Na, K C. K, Na, S, Al D. K, Na, Al, S, N
Câu 7. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho Cu
= 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 448ml B. 224ml C. 22,4ml D. 44,8ml
Câu 8. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 0,672 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 0,224 lít
Câu 9. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. CO2 B. NH3 C. BCl3 D. CaO
Câu 10. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
C. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
D. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
Câu 11. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 36% và 64% B. 63% và 37% C. 50% và 50% D. 46% và 54%.
Câu 12. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. N2 và NO B. NO và NH3 C. N2 và NH3 D. NH3 và hơi nước
Trang 2/4 - Mã đề: 435
Câu 13. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng không xảy ra B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO D. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít
Câu 15. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 16. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
B. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
C. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
D. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Câu 17. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. Cu và H2SO4 B. CuSO4 và H2SO4 C. CuSO4 và NaOH D. Cu và NaOH
Câu 18. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 1M B. 3M C. 2M D. 4M
Câu 19. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. N2 B. NH3 C. HNO3 D. KNO3
Câu 20. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
B. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
C. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
D. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
Câu 21. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. NaCl; KOH; Na2CO3 B. KOH; MgO; NaCl,FeO
C. FeO; H2S; NH3; C D. MgO; FeO; NH3; HCl
Câu 22. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất
khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. N2O B. N2 C. NO2 D. NO
Câu 23. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch
NaOH a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,12M B. 0,14M C. 0,1M D. 0,13M
Câu 24. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
C. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
Câu 25. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3- B. Mg2+; CO32-; K+; SO42-
C. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+ D. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
Câu 26. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
Trang 3/4 - Mã đề: 435
A. 150 ml B. 200 ml C. 300ml D. 250 ml
Câu 27. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 3,36 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
Câu 28. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,672 lít. C. 0,336 lít D. 0,448 lít
Câu 29. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
B. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
C. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
D. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
Câu 30. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. NaOH vừa đủ B. Na2SO4 vừa đủ C. Na2CO3 vừa đủ D. K2CO3 vừa đủ
Câu 31. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 3, 28, 33, 16, 9, 28 B. 6, 18, 36, 12, 18, 14 C. 8, 28, 48, 16, 24, 28 D. 6, 14, 72, 36, 18, 14
Câu 32. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. O2, N2, H2O B. N2, H2O C. NH3, N2, H2O D. NO, H2O,O2
Câu 33. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s 2s 2px ; (2) 1s22s22px22pz; (3)
2 2 2

1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?


A. 3, 4, 5 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 5 D. 1, 2, 5
Câu 34. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
B. Dung dịch muối amoni có tính axit
C. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
D. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
Câu 35. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp3 B. sp C. sp2 D. sp3d
Câu 36. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe2+; NO3-; NH4+ B. Fe3+; Fe2+; NH4+
3+ - 2+
C. Fe ; NO3 ; Fe D. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+
Câu 37. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho
Fe = 56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,25 B. 2,32 C. 2,52 D. 2,23
Câu 38. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 0,6M B. (1) 0,08M; (2) 0,06MC. (1) 0,1M; (2) 0,05M D. (1) 0,8M; (2) 1,2M
Câu 39. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
Trang 4/4 - Mã đề: 435
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 2, 4 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3
Câu 40. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch NaOH B. quỳ tím C. Cu(OH)2 D. dung dịch Ba(OH)2
Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 17 gam NH3 B. 8,5 gam NH3 C. 5,1 gam NH3 D. 1,7 gam NH3
Câu 42. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng
độ Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 4,8 gam B. 1,6 gam C. 3,2 gam D. 2,4 gam
Câu 43. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X2, X4, X5, X8 B. X3, X8 C. X1, X2, X7 D. X6, X8, X1
Câu 44. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. Ba(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 C. NaHCO3 D. NH4HCO3
Câu 45. Một dung dịch có nồng độ mol của H là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
+

A. 10-11 B. 10-7 C. 10-9 D. 10-3


Câu 46. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10 . Nồng độ của ion H+
-4

trong dung dịch là


A. 7,0.10-3 B. 9,5.10-3 C. 7,5.10-2 D. 8,0.10-3
Câu 47. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 8 V1 11 V1 V1 9
A.  B.  C. 1 D. 
V2 11 V2 9 V2 V2 11
Câu 48. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
B. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3
C. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
D. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
8
Câu 49. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác
15
định tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 31 B. 32 C. 40 D. 30,96
Câu 50. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp
khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ;
O = 16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 10,08 gam B. 6,59 gam C. 5,96 gam D. 5,69 gam
Trang 1/4 - Mã đề: 469
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 469
Câu 1. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Câu 2. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 2,24 lít B. 0,224 lít C. 6,72 lít D. 0,672 lít
Câu 3. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Ba(OH)2 C. quỳ tím D. Cu(OH)2
Câu 4. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5); N
(3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, Al, N, S B. K, Na, Al, S, N C. K, Na, S, Al D. N, S, Al, Na, K
Câu 5. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
Câu 6. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho Fe =
56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,52 B. 2,25 C. 2,32 D. 2,23
Câu 7. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 150 ml B. 300ml C. 200 ml D. 250 ml
Câu 8. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. NaCl; KOH; Na2CO3 B. KOH; MgO; NaCl,FeO
C. MgO; FeO; NH3; HCl D. FeO; H2S; NH3; C
Câu 9. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 2, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 2, 3, 4
Câu 10. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2CO3 vừa đủ B. K2CO3 vừa đủ C. Na2SO4 vừa đủ D. NaOH vừa đủ
Câu 11. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. CO32- , CH3COO-, NH3 B. HSO4-, HCO3-, NH4+
C. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3 D. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3-
Câu 12. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
Trang 2/4 - Mã đề: 469
A. NO, H2O,O2 B. NH3, N2, H2O C. O2, N2, H2O D. N2, H2O
Câu 13. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. NH3 và hơi nước B. NO và NH3 C. N2 và NH3 D. N2 và NO
Câu 14. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol;
c = 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,01mol B. b = 0,03mol C. b = 0,02mol D. b = 0,044mol
Câu 15. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 7 B. 8 C. 6 D. 5
Câu 16. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+
trong dung dịch là
A. 7,5.10-2 B. 8,0.10-3 C. 7,0.10-3 D. 9,5.10-3
Câu 17. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng không xảy ra B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO D. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
Câu 18. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3
Câu 19. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. Cu và NaOH B. CuSO4 và NaOH C. CuSO4 và H2SO4 D. Cu và H2SO4
Câu 20. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:4 B. 1:1 C. 1:2 D. 1:3
Câu 21. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất
khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. NO B. N2O C. N2 D. NO2
Câu 22. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 63% và 37% B. 36% và 64% C. 50% và 50% D. 46% và 54%.
Câu 23. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch
NaOH a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,14M B. 0,13M C. 0,12M D. 0,1M
Câu 24. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 1,2M B. (1) 0,1M; (2) 0,05M
C. (1) 0,8M; (2) 0,6M D. (1) 0,08M; (2) 0,06M
Câu 25. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
Trang 3/4 - Mã đề: 469
A. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 26. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 27. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3- B. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+
3+ 2+ 2- - 2+ 2+ +
C. Al ; Ca ; SO3 ; Cl ; Pb ; Mg ; H D. Mg2+; CO32-; K+; SO42-
Câu 28. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
B. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3
C. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
D. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4
Câu 29. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho
Cu = 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 448ml B. 224ml C. 44,8ml D. 22,4ml
Câu 30. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
B. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
C. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
D. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
Câu 31. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng
độ Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 4,8 gam B. 1,6 gam C. 2,4 gam D. 3,2 gam
Câu 32. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. CaO B. NH3 C. BCl3 D. CO2
Câu 33. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 8,5 gam NH3 B. 1,7 gam NH3 C. 17 gam NH3 D. 5,1 gam NH3
Câu 34. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. NH3 B. KNO3 C. HNO3 D. N2
Câu 35. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
B. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
C. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
D. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
Câu 36. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 2M B. 4M C. 1M D. 3M
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 5,60 lít
8
Câu 38. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác
15
định tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 30,96 B. 31 C. 40 D. 32
Trang 4/4 - Mã đề: 469
Câu 39. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. NaHCO3 B. NH4HCO3 C. Ba(HCO3)2 D. Mg(HCO3)2
Câu 40. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 3, 28, 33, 16, 9, 28 B. 6, 14, 72, 36, 18, 14 C. 6, 18, 36, 12, 18, 14 D. 8, 28, 48, 16, 24, 28
Câu 41. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X2, X4, X5, X8 B. X6, X8, X1 C. X3, X8 D. X1, X2, X7
Câu 42. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp
khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ;
O = 16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 6,59 gam B. 5,69 gam C. 5,96 gam D. 10,08 gam
Câu 43. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
C. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
Câu 44. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,448 lít B. 0,672 lít. C. 0,336 lít D. 0,224 lít
Câu 45. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp B. sp3 C. sp2 D. sp3d
Câu 46. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 2, 3, 5 B. 1, 2, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 5
Câu 47. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-9 B. 10-3 C. 10-11 D. 10-7
Câu 48. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 8 V1 11 V1 9 V1
A.  B.  C.  D. 1
V2 11 V2 9 V2 11 V2
Câu 49. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
B. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
C. Dung dịch muối amoni có tính axit
D. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
Câu 50. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ B. Fe2+; NO3-; NH4+ C. Fe3+; NO3-; Fe2+ D. Fe3+; Fe2+; NH4+
Trang 1/4 - Mã đề: 503
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .
Mã đề: 503
Câu 1. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 2,24 lít B. 0,672 lít C. 0,224 lít D. 6,72 lít
Câu 2. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s 2s 2px ; (2) 1s22s22px22pz; (3)
2 2 2

1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?


A. 2, 3, 5 B. 3, 4, 5 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 5
Câu 3. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
B. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
C. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
D. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
Câu 4. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
C. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
Câu 5. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 6. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. CuSO4 và H2SO4 B. CuSO4 và NaOH C. Cu và H2SO4 D. Cu và NaOH
Câu 7. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. CaO B. NH3 C. BCl3 D. CO2
Câu 8. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. NaHCO3 B. NH4HCO3 C. Mg(HCO3)2 D. Ba(HCO3)2
Câu 9. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ; O =
16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
A. 5,69 gam B. 10,08 gam C. 5,96 gam D. 6,59 gam
8
Câu 10. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác
15
định tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 40 B. 31 C. 30,96 D. 32
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 5,60 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Trang 2/4 - Mã đề: 503
Câu 12. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+ B. Mg2+; CO32-; K+; SO42-
3+ 2+ 2- - 2+ 2+ +
C. Al ; Ca ; SO3 ; Cl ; Pb ; Mg ; H D. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
Câu 13. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5);
N (3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. K, Na, S, Al B. N, S, Al, Na, K C. K, Na, Al, S, N D. K, Na, Al, N, S
Câu 14. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+
trong dung dịch là
A. 8,0.10-3 B. 7,0.10-3 C. 9,5.10-3 D. 7,5.10-2
Câu 15. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch
NaOH a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,12M B. 0,13M C. 0,1M D. 0,14M
Câu 16. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít
Câu 17. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. CO32- , CH3COO-, NH3 B. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3
- 2- - -
C. Cl , CO3 , CH3COO , HCO3 D. HSO4-, HCO3-, NH4+
Câu 18. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
Câu 19. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng
độ Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 4,8 gam B. 1,6 gam C. 3,2 gam D. 2,4 gam
Câu 20. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. NO và NH3 B. N2 và NH3 C. N2 và NO D. NH3 và hơi nước
Câu 21. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:1 B. 1:2 C. 1:4 D. 1:3
Câu 22. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
B. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
C. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
D. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
Câu 23. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho
Fe = 56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,23 B. 2,25 C. 2,32 D. 2,52
Câu 24. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4 B. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
C. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3 D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
Câu 25. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
Trang 3/4 - Mã đề: 503
V1 11 V1 8 V1 9 V1
A.  B.  C.  D. 1
V2 9 V2 11 V2 11 V2
Câu 26. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 6, 18, 36, 12, 18, 14 B. 3, 28, 33, 16, 9, 28 C. 8, 28, 48, 16, 24, 28 D. 6, 14, 72, 36, 18, 14
Câu 27. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-7 B. 10-11 C. 10-9 D. 10-3
Câu 28. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch NaOH B. quỳ tím C. Cu(OH)2 D. dung dịch Ba(OH)2
Câu 29. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; NO3-; Fe2+ B. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+
3+ 2+ +
C. Fe ; Fe ; NH4 D. Fe2+; NO3-; NH4+
Câu 30. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. HNO3 B. N2 C. NH3 D. KNO3
Câu 31. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
Câu 32. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. KOH; MgO; NaCl,FeO B. MgO; FeO; NH3; HCl
C. NaCl; KOH; Na2CO3 D. FeO; H2S; NH3; C
Câu 33. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp3 B. sp3d C. sp2 D. sp
Câu 34. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 1,7 gam NH3 B. 5,1 gam NH3 C. 17 gam NH3 D. 8,5 gam NH3
Câu 35. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 4M B. 1M C. 2M D. 3M
Câu 36. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2 B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
C. Phản ứng không xảy ra D. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
Câu 37. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất
khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. NO B. NO2 C. N2 D. N2O
Câu 38. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,8M; (2) 1,2M B. (1) 0,08M; (2) 0,06MC. (1) 0,8M; (2) 0,6M D. (1) 0,1M; (2) 0,05M
Câu 39. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 40. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. N2, H2O B. NO, H2O,O2 C. O2, N2, H2O D. NH3, N2, H2O
Câu 41. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
Trang 4/4 - Mã đề: 503
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 2, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 4
Câu 42. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X1, X2, X7 B. X2, X4, X5, X8 C. X6, X8, X1 D. X3, X8
Câu 43. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 36% và 64% B. 50% và 50% C. 46% và 54%. D. 63% và 37%
Câu 44. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,672 lít. B. 0,448 lít C. 0,224 lít D. 0,336 lít
Câu 45. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 3, 4
Câu 46. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 250 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 300ml
Câu 47. Cho dung dịch có chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2CO3 vừa đủ B. Na2SO4 vừa đủ C. NaOH vừa đủ D. K2CO3 vừa đủ
Câu 48. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho
Cu = 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 22,4ml B. 224ml C. 448ml D. 44,8ml
Câu 49. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol;
c = 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,044mol B. b = 0,01mol C. b = 0,02mol D. b = 0,03mol
Câu 50. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Dung dịch muối amoni có tính axit
B. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
C. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
D. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
Trang 1/4 - Mã đề: 537
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .

Mã đề: 537
Câu 1. Cho các muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2;
Pb(N)3)3. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi là
A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2
B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2
D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 2. Cho các nguyên tố sau: Nguyên tố O; Cl; Mg; Ca; C; H; Al; N; B. Lần lượt có độ âm điện là:
3,44; 3,16; 1,31; 1,00; 2,55; 2,20; 1,61; 3,04; 2,04. Trong các phân tử dưới đây: HCl, MgO, CO2, NH3,
BCl3, AlCl3, CaO, phân tử có độ phân cực nhỏ nhất là
A. BCl3 B. CaO C. CO2 D. NH3
Câu 3. Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O (3,44); Na (0,93); K (0,82); Al (1,61); S (2,5); N
(3,04). Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố này là
A. N, S, Al, Na, K B. K, Na, Al, N, S C. K, Na, Al, S, N D. K, Na, S, Al
Câu 4. Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
(cho H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32) là
A. 36% và 64% B. 63% và 37% C. 50% và 50% D. 46% và 54%.
-
Câu 5. Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per million). Nếu thừa ion
NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất
A. CuSO4 và H2SO4 B. Cu và H2SO4 C. CuSO4 và NaOH D. Cu và NaOH
Câu 6. Hoà tan 6,72 lít khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X. Muốn trung hoà dung dịch X
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
A. 300ml B. 200 ml C. 150 ml D. 250 ml
Câu 7. Trong các câu sau:
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 2, 4 D. 2, 3, 4
Câu 8. Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 số phản ứng xảy ra khi
cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 9. Cho các dung dịch muối sau đây: X1: dung dịch KCl; X2: dung dịch ZnSO4; X3: dung dịch
Na2CO3; X4: AlCl3; X5: dung dịch CuSO4; X6: dung dịch NaCl; X7: CH3COONa; X8: NH4Cl. Dung
dịch có pH < 7 là
A. X3, X8 B. X6, X8, X1 C. X2, X4, X5, X8 D. X1, X2, X7
8
Câu 10. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện. Xác
15
định tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
A. 32 B. 30,96 C. 40 D. 31
Câu 11. Cho phản ứng hoá học sau: As2S3 + KClO4 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + KCl. Hệ số cân bằng
của các phản ứng trên lần lượt là
A. 8, 28, 48, 16, 24, 28 B. 6, 18, 36, 12, 18, 14 C. 6, 14, 72, 36, 18, 14 D. 3, 28, 33, 16, 9, 28
Trang 2/4 - Mã đề: 537
Câu 12. Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a = 0,01mol;
c = 0,01mol; d = 0,03mol thì
A. b = 0,03mol B. b = 0,044mol C. b = 0,01mol D. b = 0,02mol
Câu 13. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì
A. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2 B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H2
C. Phản ứng không xảy ra D. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
Câu 14. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là không đúng?
A. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ
nào
B. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
C. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
D. Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong
nuớc
Câu 15. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250ml dung dịch
NaOH a mol/l được dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,1M B. 0,12M C. 0,14M D. 0,13M
Câu 16. Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng
H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan. Công thức phân
tử muối X (cho H = 1; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; S = 32) là
A. Ba(HCO3)2 B. NH4HCO3 C. Mg(HCO3)2 D. NaHCO3
Câu 17. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất, không có chất xúc tác). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là
A. N2, H2O B. NH3, N2, H2O C. O2, N2, H2O D. NO, H2O,O2
Câu 18. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 19. Cho các ion: H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; SO32-; Cl-; Mg2+; CO32-; SO42-; Pb2+; Ag+. Những ion
có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. H+; NO3-; Al3+; Ba2+; Ca2+; Mg2+; Ag+; Pb2+ B. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
2+ 2- + 2-
C. Mg ; CO3 ; K ; SO4 D. Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-; Pb2+; Mg2+; H+
Câu 20. Có những nhận định sau về muối amoni:
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion
NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng là
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 2, 3, 4
Câu 21. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 duy nhất? (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất)
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,672 lít. D. 0,448 lít
Câu 22. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi
trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất. Giá trị của V là
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
Câu 23. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra. Kết thúc phản ứng lọc được
a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. Dung dịch X chứa
A. Fe3+; Fe2+; NH4+ B. Fe2+; NO3-; NH4+ C. Fe3+; NO3-; Fe2+; NH4+ D. Fe3+; NO3-; Fe2+
Trang 3/4 - Mã đề: 537
Câu 24. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H2 bằng 19. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 5,60 lít
Câu 25. Cho dung dịch HNO2 0,1M. Biết hằng số phân li của axit bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+
trong dung dịch là
A. 7,0.10-3 B. 9,5.10-3 C. 8,0.10-3 D. 7,5.10-2
Câu 26. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Kim loại tan, có khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
C. Kim loại tan, có khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
D. Kim loại tan, có khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu
xanh
Câu 27. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ
gồm 2 khí, 2 khí đó là
A. N2 và NH3 B. N2 và NO C. NH3 và hơi nước D. NO và NH3
Câu 28. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa dư. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1:2 B. 1:3 C. 1:4 D. 1:1
Câu 29. Nhóm các chất hay ion đều có tính bazơ là
A. CO32- , CH3COO-, NH3 B. NH4+, Na+, ZnO, Al2O3
C. Cl- , CO32-, CH3COO-, HCO3- D. HSO4-, HCO3-, NH4+
Câu 30. Có 3 dung dịch riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết 3 dung dịch trên thuốc thử đó là
A. dung dịch Ba(OH)2 B. dung dịch NaOH C. Cu(OH)2 D. quỳ tím
Câu 31. Trong phân tử NH3. Nguyên tử N có sự lai hóa kiểu
A. sp3d B. sp C. sp2 D. sp3
Câu 32. Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích
không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng
độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
A. 3M B. 1M C. 4M D. 2M
Câu 33. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
B. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
C. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
D. Dung dịch muối amoni có tính axit
Câu 34. Cho bột Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng
độ Fe3+ là 0,2 mol/lít. Số gam Fe2O3 đã phản ứng (cho Fe = 56; O = 16) là
A. 2,4 gam B. 4,8 gam C. 1,6 gam D. 3,2 gam
Câu 35. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Dung dịch muối nitrat có tính oxihóa trong môi trường axit và môi trường kiềm.
B. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihóa ở nhiệt độ cao
C. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
Câu 36. Chất chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxihóa là
A. HNO3 B. N2 C. KNO3 D. NH3
+ 2+ 2+ 2+ + -
Câu 37. Cho dung dịch có chứa các ion : Na , Ca , Mg , Ba , H , Cl . Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với
dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Na2SO4 vừa đủ B. Na2CO3 vừa đủ C. K2CO3 vừa đủ D. NaOH vừa đủ
Câu 38. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp
khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (cho H = 1 ; N = 14 ;
O = 16 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cu = 64) là
Trang 4/4 - Mã đề: 537
A. 10,08 gam B. 5,69 gam C. 5,96 gam D. 6,59 gam
Câu 39. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m (cho
Fe = 56; H = 1; O = 16; N = 14)là
A. 2,52 B. 2,32 C. 2,23 D. 2,25
Câu 40. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất
khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là
A. N2O B. N2 C. NO2 D. NO
Câu 41. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. FeO; H2S; NH3; C B. KOH; MgO; NaCl,FeO
C. MgO; FeO; NH3; HCl D. NaCl; KOH; Na2CO3
Câu 42. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V (cho H = 1; N = 14; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64) là
A. 0,224 lít B. 0,672 lít C. 2,24 lít D. 6,72 lít
Câu 43. Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- trong dung dịch bằng
A. 10-9 B. 10-3 C. 10-11 D. 10-7
Câu 44. Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4. Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40
ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan. Nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi
dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) (cho H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23) là
A. (1) 0,1M; (2) 0,05M B. (1) 0,8M; (2) 1,2M
C. (1) 0,8M; (2) 0,6M D. (1) 0,08M; (2) 0,06M
Câu 45. Hiện tượng nào dưới đây không đúng?
A. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
B. Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
C. Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
D. Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh không tan
Câu 46. Dùng 10,08 lít khí Hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể
thu được (cho N = 14; H = 1)
A. 17 gam NH3 B. 8,5 gam NH3 C. 1,7 gam NH3 D. 5,1 gam NH3
Câu 47. Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là
A. AlCl3, Na2CO3, K2SO3, CH3COONa, Fe(NO3)3 B. KHS, KHSO4, K2S, KNO3, CH3COONa
C. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3, KHS, Na3PO4 D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, KHSO4, AlCl3
Câu 48. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hund: (1) 1s22s22px2; (2) 1s22s22px22pz; (3)
1s22s22px12py1; (4) 1s22s22px22py12pz1 ; (5) 1s22s22pz2?
A. 1, 2, 4 B. 2, 3, 5 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 5
Câu 49. Cho 1,92 gam Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra (cho
Cu = 64; H = 1; N = 14; O = 16) là
A. 448ml B. 224ml C. 44,8ml D. 22,4ml
Câu 50. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
V1 11 V1 9 V1 8 V1
A.  B.  C.  D. 1
V2 9 V2 11 V2 11 V2
Trang 1/4 - Mã đề: 571
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng
dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi
câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 14. ; / = ~ 27. ; / = ~ 40. ; / = ~

02. ; / = ~ 15. ; / = ~ 28. ; / = ~ 41. ; / = ~

03. ; / = ~ 16. ; / = ~ 29. ; / = ~ 42. ; / = ~

04. ; / = ~ 17. ; / = ~ 30. ; / = ~ 43. ; / = ~

05. ; / = ~ 18. ; / = ~ 31. ; / = ~ 44. ; / = ~

06. ; / = ~ 19. ; / = ~ 32. ; / = ~ 45. ; / = ~

07. ; / = ~ 20. ; / = ~ 33. ; / = ~ 46. ; / = ~

08. ; / = ~ 21. ; / = ~ 34. ; / = ~ 47. ; / = ~

09. ; / = ~ 22. ; / = ~ 35. ; / = ~ 48. ; / = ~

10. ; / = ~ 23. ; / = ~ 36. ; / = ~ 49. ; / = ~

11. ; / = ~ 24. ; / = ~ 37. ; / = ~ 50. ; / = ~

12. ; / = ~ 25. ; / = ~ 38. ; / = ~

13. ; / = ~ 26. ; / = ~ 39. ; / = ~


Trang 2/4 - Mã đề: 571
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đáp án đề thi chuyên đề lớp 11 - Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn: Hóa học 11 Ban TN
Đáp án mã đề: 163

01. - - = - 14. - - - ~ 27. - - = - 40. - / - -

02. - - = - 15. - - = - 28. ; - - - 41. ; - - -

03. - - = - 16. - - - ~ 29. - / - - 42. ; - - -

04. - - = - 17. ; - - - 30. - / - - 43. - - = -

05. - - = - 18. - / - - 31. - - - ~ 44. ; - - -

06. - / - - 19. ; - - - 32. - - - ~ 45. - - - ~

07. ; - - - 20. - - - ~ 33. - - = - 46. - - - ~

08. - - = - 21. - / - - 34. ; - - - 47. - - - ~

09. ; - - - 22. ; - - - 35. - / - - 48. - - = -

10. - - = - 23. ; - - - 36. ; - - - 49. - / - -

11. - - - ~ 24. ; - - - 37. ; - - - 50. - - - ~

12. - - = - 25. - - - ~ 38. - / - -

13. - / - - 26. ; - - - 39. ; - - -

Đáp án mã đề: 197

01. - - = - 14. - - - ~ 27. - / - - 40. ; - - -

02. - - = - 15. ; - - - 28. - - - ~ 41. - / - -

03. ; - - - 16. - - = - 29. - / - - 42. - / - -

04. - - = - 17. - / - - 30. - - - ~ 43. - - - ~

05. - - = - 18. ; - - - 31. ; - - - 44. - - = -

06. ; - - - 19. - - = - 32. - - - ~ 45. ; - - -

07. - / - - 20. ; - - - 33. - - - ~ 46. - - - ~

08. - - - ~ 21. - - - ~ 34. - - = - 47. ; - - -

09. - - = - 22. - - = - 35. - / - - 48. - / - -

10. - - = - 23. - - - ~ 36. - - = - 49. - / - -

11. - - = - 24. ; - - - 37. ; - - - 50. - - - ~

12. - - - ~ 25. - - - ~ 38. - - = -

13. - / - - 26. - / - - 39. - / - -

Đáp án mã đề: 231

01. - - - ~ 14. - - - ~ 27. - - - ~ 40. - - - ~

02. - - = - 15. - / - - 28. - - = - 41. ; - - -


Trang 3/4 - Mã đề: 571

03. - - = - 16. - - = - 29. ; - - - 42. - - - ~

04. - / - - 17. - - = - 30. - / - - 43. ; - - -

05. - / - - 18. - - = - 31. - - = - 44. - - = -

06. - / - - 19. ; - - - 32. ; - - - 45. ; - - -

07. ; - - - 20. - - - ~ 33. ; - - - 46. - - - ~

08. - / - - 21. - / - - 34. - - = - 47. - - = -

09. ; - - - 22. ; - - - 35. ; - - - 48. - - - ~

10. - - = - 23. - - = - 36. - / - - 49. ; - - -

11. - / - - 24. - / - - 37. - - - ~ 50. - - - ~

12. - / - - 25. ; - - - 38. - - = -

13. - - = - 26. - - = - 39. - - = -

Đáp án mã đề: 265

01. - - - ~ 14. - / - - 27. ; - - - 40. - / - -

02. ; - - - 15. - / - - 28. ; - - - 41. - / - -

03. - - - ~ 16. - - - ~ 29. - - - ~ 42. - - - ~

04. - / - - 17. - - = - 30. - / - - 43. - - - ~

05. - - - ~ 18. ; - - - 31. - / - - 44. ; - - -

06. ; - - - 19. ; - - - 32. - - - ~ 45. - - - ~

07. - - = - 20. - - - ~ 33. - - = - 46. - - - ~

08. ; - - - 21. - / - - 34. - - = - 47. - - - ~

09. ; - - - 22. - / - - 35. - - - ~ 48. ; - - -

10. - - - ~ 23. - - - ~ 36. - / - - 49. - - - ~

11. - / - - 24. ; - - - 37. - - - ~ 50. ; - - -

12. - - - ~ 25. ; - - - 38. - / - -

13. - - = - 26. ; - - - 39. - / - -

Đáp án mã đề: 299

01. - - = - 14. - / - - 27. ; - - - 40. - - - ~

02. ; - - - 15. - - - ~ 28. - / - - 41. - - - ~

03. - - - ~ 16. - - = - 29. - / - - 42. - - - ~

04. ; - - - 17. - / - - 30. - / - - 43. - / - -

05. - - = - 18. ; - - - 31. ; - - - 44. - - - ~

06. - / - - 19. - - = - 32. ; - - - 45. - - = -


Trang 4/4 - Mã đề: 571

07. - / - - 20. - / - - 33. - - - ~ 46. - / - -

08. - / - - 21. - - = - 34. - / - - 47. - - = -

09. - - - ~ 22. - - = - 35. - - = - 48. ; - - -

10. - / - - 23. - - = - 36. - - = - 49. - - = -

11. - / - - 24. - - - ~ 37. - - = - 50. - / - -

12. - - - ~ 25. - / - - 38. - - - ~

13. - - - ~ 26. - / - - 39. - - = -

Đáp án mã đề: 333

01. - - - ~ 14. - - - ~ 27. - / - - 40. - / - -

02. - - - ~ 15. ; - - - 28. - - - ~ 41. ; - - -

03. ; - - - 16. ; - - - 29. ; - - - 42. - - = -

04. ; - - - 17. - / - - 30. - - - ~ 43. - - - ~

05. - - - ~ 18. - - = - 31. ; - - - 44. ; - - -

06. - - - ~ 19. - - - ~ 32. ; - - - 45. - - = -

07. - - - ~ 20. - - - ~ 33. ; - - - 46. - / - -

08. ; - - - 21. ; - - - 34. - / - - 47. - - - ~

09. - / - - 22. - - = - 35. ; - - - 48. ; - - -

10. - - = - 23. - - = - 36. - / - - 49. - / - -

11. ; - - - 24. ; - - - 37. - - = - 50. ; - - -

12. ; - - - 25. ; - - - 38. - / - -

13. - - - ~ 26. - - = - 39. - / - -

Đáp án mã đề: 367

01. - - = - 14. - - - ~ 27. - / - - 40. ; - - -

02. ; - - - 15. ; - - - 28. - - = - 41. - - = -

03. - / - - 16. ; - - - 29. - / - - 42. - / - -

04. - / - - 17. ; - - - 30. - / - - 43. - - - ~

05. - / - - 18. ; - - - 31. - - - ~ 44. - / - -

06. - / - - 19. - - - ~ 32. ; - - - 45. - / - -

07. - - = - 20. - - = - 33. - - - ~ 46. ; - - -

08. ; - - - 21. - - = - 34. ; - - - 47. - - = -

09. - / - - 22. - - - ~ 35. - - - ~ 48. - - - ~


Trang 1/4 - Mã đề: 605
10. - - = - 23. - - - ~ 36. - / - - 49. ; - - -

11. - - = - 24. - - = - 37. ; - - - 50. - - - ~

12. - - - ~ 25. ; - - - 38. - / - -

13. ; - - - 26. - - - ~ 39. - / - -

Đáp án mã đề: 401

01. - - = - 14. - / - - 27. ; - - - 40. ; - - -

02. - - - ~ 15. - - - ~ 28. - - = - 41. - / - -

03. - - = - 16. - - = - 29. - - = - 42. - - - ~

04. - / - - 17. - - - ~ 30. ; - - - 43. - / - -

05. - - - ~ 18. - - - ~ 31. - / - - 44. ; - - -

06. - / - - 19. - - = - 32. - - - ~ 45. - - = -

07. ; - - - 20. - - - ~ 33. - - - ~ 46. - - = -

08. - - - ~ 21. - - - ~ 34. - / - - 47. ; - - -

09. ; - - - 22. ; - - - 35. ; - - - 48. - / - -

10. - / - - 23. - - = - 36. ; - - - 49. ; - - -

11. - - - ~ 24. - - - ~ 37. - - = - 50. ; - - -

12. - - - ~ 25. ; - - - 38. - - - ~

13. - / - - 26. - - = - 39. - - = -

Đáp án mã đề: 435

01. - - - ~ 14. - - - ~ 27. - - - ~ 40. - / - -

02. ; - - - 15. - - - ~ 28. - - = - 41. - - - ~

03. ; - - - 16. - - = - 29. - / - - 42. - / - -

04. ; - - - 17. ; - - - 30. - - = - 43. ; - - -

05. ; - - - 18. ; - - - 31. - - = - 44. - - - ~

06. - / - - 19. - / - - 32. ; - - - 45. ; - - -

07. ; - - - 20. - - - ~ 33. - - - ~ 46. ; - - -

08. ; - - - 21. - - = - 34. - - = - 47. - / - -

09. - / - - 22. - / - - 35. ; - - - 48. - / - -

10. - / - - 23. ; - - - 36. ; - - - 49. - - - ~

11. ; - - - 24. - - - ~ 37. - - = - 50. - - - ~

12. ; - - - 25. - - = - 38. - - - ~

13. - - = - 26. - - = - 39. ; - - -


Trang 2/4 - Mã đề: 605
Đáp án mã đề: 469

01. ; - - - 14. ; - - - 27. - / - - 40. - - - ~

02. - - - ~ 15. ; - - - 28. - / - - 41. ; - - -

03. - - = - 16. - - = - 29. ; - - - 42. - / - -

04. - - - ~ 17. - - = - 30. - - = - 43. - / - -

05. - - - ~ 18. ; - - - 31. - / - - 44. - - = -

06. ; - - - 19. - - - ~ 32. - / - - 45. - / - -

07. - / - - 20. ; - - - 33. - / - - 46. - - - ~

08. - - - ~ 21. - - = - 34. ; - - - 47. - - = -

09. ; - - - 22. - / - - 35. - / - - 48. - / - -

10. ; - - - 23. - - = - 36. - - = - 49. - - - ~

11. ; - - - 24. ; - - - 37. - - - ~ 50. - / - -

12. - - = - 25. - / - - 38. ; - - -

13. - - - ~ 26. - / - - 39. - / - -

Đáp án mã đề: 503

01. - / - - 14. - / - - 27. - / - - 40. - - = -

02. - - - ~ 15. ; - - - 28. - / - - 41. - - - ~

03. - - = - 16. ; - - - 29. - - - ~ 42. - / - -

04. ; - - - 17. ; - - - 30. - - = - 43. ; - - -

05. ; - - - 18. ; - - - 31. ; - - - 44. - - - ~

06. - - = - 19. - / - - 32. - - - ~ 45. - - - ~

07. - / - - 20. - - = - 33. ; - - - 46. - - - ~

08. - / - - 21. - - = - 34. ; - - - 47. ; - - -

09. ; - - - 22. - - - ~ 35. - / - - 48. - - = -

10. - - = - 23. - - - ~ 36. - - - ~ 49. - / - -

11. ; - - - 24. - - = - 37. - - = - 50. - / - -

12. ; - - - 25. ; - - - 38. ; - - -

13. - / - - 26. - - = - 39. ; - - -

Đáp án mã đề: 537

01. - - = - 14. ; - - - 27. - / - - 40. - / - -

02. - - - ~ 15. - / - - 28. - - = - 41. ; - - -


Trang 3/4 - Mã đề: 605

03. ; - - - 16. - / - - 29. ; - - - 42. - / - -

04. ; - - - 17. - - = - 30. - - - ~ 43. - - = -

05. - / - - 18. - / - - 31. - - - ~ 44. - / - -

06. ; - - - 19. ; - - - 32. - / - - 45. - - - ~

07. - - = - 20. - / - - 33. - - = - 46. - - = -

08. - - - ~ 21. - / - - 34. - - = - 47. ; - - -

09. - - = - 22. - / - - 35. - - = - 48. - - - ~

10. - / - - 23. - / - - 36. - - - ~ 49. ; - - -

11. ; - - - 24. - - - ~ 37. - / - - 50. ; - - -

12. - - = - 25. ; - - - 38. - / - -

13. - - - ~ 26. ; - - - 39. ; - - -