ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG VỚI MẠT PHẲNG I. MỤC TIÊU 1.

Kiến thức: +Nắm chắc định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hiểu được véc tơ pháp tuyến của mătk phẳng. +Nắm và vận dụng được điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng +Nắm được phép chiếu vuông góc và định lí ba đươgf vuông góc. từ đó xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. 2.Kĩ năng: + Vận dụng đường thẳng vuông góc với mặt , quan hệ song song và vuông góc .... đẻ giải toán. + Vận dụng định lí ba đường vuông góc để giải toán và phép chiếu vuông góc để xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. 3.Thái độ: Thấy được sưi phát triển toán học thông qua thực tế và dùng toán học để phục vụ thực tế. II. CHUẨN BỊ 1.Giáo viên + Chuẩn bị các bài toán tương tự trong mặt phẳng + Chuẩn bị cac hình ảnh thực tế 2. Học sinh: xem trước nội dung bài học. III. TIẾN TRÌNH 1.Bài cũ: nêu phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc . 2.Bài mới

Hoạt động 1:Định nghĩa

Hoạt động 2:Điều kiện để đường thẳng vuông góc vói mặt phẳng
Trợ giúp của giáo viên Trợ của của viên Trợ giúp của giáo viên Trợ giúpgiúp giáogiáo viên giáo viên nêu định lí1 và yêu cầu GV: Nêu một số hiện tượng trong học HS: học sinh ghi tóm tắt định lí dưới dạng giả sinh ghi giả thiết kết kuâbj của của thiết ,kết luận thực tế như hiện tượng rơi tự dođịnh lí. + Học sinh hình dung định nghĩa và nắn nội +em hãy nêu tự nhiên... Từ đó suy ra dung định nghĩa. một vạt trong phwong pháp chứng minh. học sinh nêu cách chứng minh -Giá viên đường thẳng vuông lí là khái niêm lưu ý học sinh: Địnhgóc điều +vẽ hình mô tả kiện cầnphẳng để đường thẳng vuông và đủ với mặt góc nghĩa giáo viên nêu lí nêu Địnhvới mặt: phẳng và định tóm tắtphương d phápnghĩa (SGK) đường thẳng vuông chứng minh định góc với mặt phẳng a Ví dụ: Cho AB ⊥ AC , AB ⊥ AD , ta xét trường hợp:Xét a không cắt b thì các điểm M ∈ AC ,N∈ AD . chứng định lí còn đúng không? Học sinh ghi tóm tắt hệ quả minh: AB . MN =0 Hệ quả: Giáo viên nêu hệ quả (SGK) + Vận dụng hệ quả và định lí 1 để giải các bài tập trong H1 và H2
B

M A N D

C

học sinh suy nghĩ và chứng minh theo mgợi ý của giáo viên

Giáo viên gợi ý: Biểu diển MN theo AC và AD và chứng minh hoạt động 3: Tính chất Trợ giúp của giáo viên Trợ giúp của giáo viên Định lí là điều kiện cần và đủ để đường Tính chất 1:” Nêu tóm tắy ,vẽ hình thẳng vuông góc với mặt phẳng giáo viên đặt vấn đề về các tính chát của nó d 1. Tính chất 1: Yêu cầu học O sinh +Nêu tóm tắt + vẽ hình +Áp dụng với mặt phẳng trung mặt phẳng (P) qua O vuông góc với d( trực vhỉ duy nhất P) gọi I∈ (P )với I là trung điểm của AB và (P) ⊥ AB là mặt phẳng trung trực của AB

2. Tính chất 2:Yêu cầu học sinh +Nêu tóm tắt + vẽ hình

- Tính chất 2
O d

P

Đường thẳng d qua O vuông góc với (p) (chỉ duy nhất d)

Hoạt động 4 :liên hệ giữa quan hệ song và quan hệ vuông góccủa đường thẳng và mặt phẳng
Trợ giúp của giáo viên 1. tính chất 1: yêu cầu học sinh + nêu tóm tắt +vẽ hình minh hoạ +giáo viên ghi tóm tắt lên bảng và dựng hình Trợ giúp của giáo viên viên yêu cầu học sinh +Ttính chất 1
a b

+Ttính chất 2 2 tính chất 1: yêu cầu học sinh + nêu tóm tắt +vẽ hình minh hoạ
a

3 tính chất 1: yêu cầu học sinh + nêu tóm tắt +vẽ hình minh hoạ

+Tính chất 3

Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứư Học sinh ngiên cứu ví dụ minh hoạ ví dụ trong SGK trong sách giáo khoa. Hoạt động 5: phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông góc Trợ giúp của giáo viên Trợ giúp của giáo viên 1. phép chiếu vuông góc: HS: nhắc lại tính chất của phép chiéu Giáo viên đặt vấn đề bằng cách yêu song song cầu học sinh nhắc lại các tính chất của + cho d vuông góc với (P). phép chiếu phép chiếu sonh song. song song theo phương song song d gọi Áp dụng trong trường hợp d vuông là phép chiếu vuông góc. góc với (P) ẫn đến phép chiếu vuông góc. B + Hãy tìm hình chiếu của đường b d A thẳng b lên mặt phẳng (P) Giáo viên kết luận phép chiếu vuông b1 D C góc là trường hợp đặt biệt của phép chiếu sonh song Học sinh nêu cách tìm: 2. Định lí ba đường vuông góc học sinh ghi giả thiét kết luận và vẽ hình Giáo viên nêu định lí và yêu cầu học sinh ghi tóm tấưt ,vẽ hình Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh định lí. b
A d b1 C a

D

3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Giáo viên nêu định nghĩa và yêu cầu học sinh ghi tóm tắt ,vẽ hình, nêu kí hiệu

+ Cho d cắt và không vuông góc với (P). gọi ∝ là góc giữa d với (P). ∝ =(d,d’)= AOH, Oo ≤∝≤ 90 o

A H b1 O d

Giáo viên yêu caauf học sinh nghiên cứu ví dụ 2(SGK/103)

học sinh nghiên cứu ví dụ.

III. CỦNG CỐ LUYỆN TẬP Hãy nêu phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng . Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng. Vận dụng chứng minh đường thẳng vuông góc với với mặt phẳng . Mặt phẳng vuông góc mặt phẳng. BÀI TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức : - củng cố lại các kiến thức đã học về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng . Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng. - Vận dụng chứng minh đường thẳng vuông góc với với mặt phẳng . Mặt phẳng vuông góc mặt phẳng ,đường thẳng vuông góc đường thẳng - biết cách xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, 2.Kĩ năng - Vận dụng tính góc giữa hai đường thẳng - chứng minh các bài tập về hai đường thẳng vuông góc II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Chuẫn bị phiếu học tập. 2. học sinh : Ôn lại các kiến thức đã học ,làm bài tạp ở nhà III. NỘI DUNG Trợ giúp của giáo viên BÀI 1. giáo viên gọi một học sinh lên bảng ghi giả thiết kết luận , vẽ hình và làm. gợi ý chứng minh a) CM SO ⊥ AC. SO ⊥ BD. b) CM AC ⊥ BD. AC ⊥ SO c) Tương tự câu b. Cho học sinh nhận xết bài làm , giáo viên kết luận và bổ sung (nếu cần). Trợ giúp của giáo viên Học sinh lên bảng ghi giả thiết kết luận , vẽ hình và làm S

A O

D

B

C

BÀI 3. Giáo viên gọi một học sinh lên bảng ghi giả thiết kết luận , vẽ hình và làm. Gợi ý chứng minh: a)OH ⊥ AB . OH ⊥ AC b)
1 OH
2=

Học sinh lên bảng ghi giả thiết kết luận , vẽ hình và làm

1 OC

2+

1 OM

2
C

và chứnh minh
1 OM 1 1 2= 2+ OA OB
2

N H O B M

A

BÀI 5: Giáo viên hướng dãn học sinh về nhà làm Gợi ý chứng minh: a)chứng minh AC ⊥ (SHK) b)Ta có thể theo giả thiết SH ⊥ CK.Ta cần CM :CK ⊥ HD * RÚT KINH NGHIÊM :

Học sinh về nhà làm

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful