You are on page 1of 6

LỚP: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN N01 – NHÓM 1

1, Giải phương trình x3 y ' 2 y 2  2 x2 y  0


2, Giải phương trình xy '' 2 y ' xy  e x biết một nghiệm riêng của phương trình thuần
ex
nhất tương ứng là y1 
x

Đáp án
2 2 2 2 2 1 2
1,  y ' y   3
y  y y ' y   3  y  0  . Đặt z  y 1  z '   y 2 y '
x x x x
2 2 2 2
Thay vào phương trình ta được  z ' z   3  z ' z  3 là phương trình tuyến tính
x x x x
2 2
 dx  dx 2  1 1
có nghiệm tổng quát là z  e  x   e  x 3 dx  C   2  2ln x  C  
 x  x y
Mặt khác y=0 cũng là nghiệm của phương trình.
2 ex
2,  y '' y ' y 
x x
+ Áp dụng công thức Ostrograndski – Liouville ta có nghiệm riêng thứ 2 độc lập tuyến
tính với y1 của phương trình thuần nhất là
2
 p  x  dx   x dx
e ex
e e x 2 x 1
y2  y1  dx   e2 x dx   e dx  
y12 x 2
x 2 xe x
x
ex 1 
suy ra nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y  C1  C2   x 
x  2 xe 
+ Ta tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất có dạng
* ex  1 
y  C1  C2   x 
, trong đó C1 , C2 là các hàm số thỏa mãn
x  2 xe 
 ' ex '  1   1
C1 x  C2   2 xe x   0  ' 1 C  x
   C1   1
2 * ex 1 ex
 x x x x x
 2  y  
C '  xe  e   1 C '   xe  e   e C '  e 2 x C  1 e 2 x 2 4 x
1
  x 2  2 2   2
 2
2
  2  x  x
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (2) là
e x 1 e x e x e x
y  C1  C2  
x 2 x 2 4x
LỚP: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN N01 – NHÓM 2
1, Giải phương trình  x  1 y ' y  1  x  y 2  0
2, Giải phương trình x 2 y '' xy ' y  x ln x  0 biết một nghiệm riêng của phương trình
thuần nhất tương ứng là y1  x

Đáp án
y 1
1,  y 2 y '  1  x  1, y  0  . Đặt z  y 1  z '   y 2 y '
x 1
z z
Thay vào phương trình ta được  z '  1  z '  1 là phương trình tuyến tính
x 1 x 1
1 1
 x 1dx    x1dx  1
có nghiệm tổng quát là z  e e dx  C    x  1 ln  x  1  C  
  y
Mặt khác y=0 cũng là nghiệm của phương trình.

1 1 1
2,  y '' y ' y  ln x
x x2 x
+ Áp dụng công thức Ostrograndski – Liouville ta có nghiệm riêng thứ 2 độc lập tuyến
tính với y1 của phương trình thuần nhất là
1
e x
 p  x dx dx
e 1
y2  y1  2
dx  x  dx  x  dx  x ln x
2
y 1 x x
suy ra nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y  C1 x  C2 x ln x
+ Ta tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất có dạng y *  C1 x  C2 x ln x ,
trong đó C1 , C2 là các hàm số thỏa mãn
 ' 1 2  1 3
C1' x  C2' x ln x  0 C   ln x C   ln x
  1
x  1
3 x
 ' ' 1    y*  ln 3 x
C1  C2  ln x  1  ln x C '  1 ln x C  1 ln 2 x 6
 x  2
 2
x 2

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (2) là

x
y  C1 x  C2 x ln x  ln 3 x
6
LỚP: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN N02 – NHÓM 1
y 1
1, Giải phương trình y ' 
x y
2, Giải phương trình xy '' 2 y ' 2 y  1 biết một nghiệm riêng của phương trình thuần
ex
nhất tương ứng là y1 
x
Đáp án
y2
(1)  yy ' 1  y  0  . Đặt z  y 2  z '  2 yy '
x
1 z z
Thay vào phương trình ta được z '  1  z ' 2  2 là phương trình tuyến tính có
2 x x
 2  2
     dx  
   dx  2 
nghiệm tổng quát là z  e  x    e  x  2dx  C   x 2    C   Cx 2  2 x  y 2
   x 
 
Mặt khác y=0 cũng là nghiệm
y
Cách 2: Đặt  z  y  xz  y '  z  xz ' thay vào phương trình ta được kết quả như
x
trên.
2 2 1
2,  y '' y ' y   x  0 .
x x x
+ Áp dụng công thức Ostrograndski – Liouville ta có nghiệm riêng thứ 2 độc lập tuyến
tính với y1 của phương trình thuần nhất là
2
e x
 p  x  dx  dx
e e x
e x 2 x 1
y2  y1  dx   2
dx   e dx   e  x
y12 x
e x 
x x 2x

ex e x
suy ra nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y  C1  C2
x 2x
ex e x
+ Ta tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất có dạng y*  C1  C2 ,
x 2x
trong đó C1 , C2 là các hàm số thỏa mãn
 ' ex ' 1 x
C1 x  C2 2 x e  0  ' 1 x  1 x
 C1  e C1   e 1
  2  2  y*  
 '  xe  e 
x x
' 1 1 C '  e x C  e x x
C
 1 x2
 C 2
2 x2
  xe x
 e x
 x
  2  2

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (2) là

ex e x 1
y  C1  C2 
x 2x x
LỚP: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN N02 – NHÓM 2
y2 y
1, Giải phương trình y ' 2   0
x x
2, Giải phương trình x 2 y '' 2 xy ' 2 y  x3 ln x biết một nghiệm riêng của phương trình
thuần nhất tương ứng là y1  x

Đáp án
y y2 y 1 1
1,  y '  2  y 2 y '  2  y  0  . Đặt z  y 1  z '   y 2 y '
x x x x
z 1 z 1
Thay vào phương trình ta được  z '  2  z '   2 là phương trình tuyến tính
x x x x
1 1
 dx  dx  1  1 1
có nghiệm tổng quát là z  e  x   e  x   2  dx  C     ln x  C  
  x   x y
Mặt khác y=0 cũng là nghiệm của phương trình.
y
Cách 2: Đặt  z  y  xz  y '  z  xz ' thay vào phương trình ta được kết quả như
x
trên.
2 2
2,  y '' y ' y  x ln x  x  0 .
x x2
+ Áp dụng công thức Ostrograndski – Liouville ta có nghiệm riêng thứ 2 độc lập tuyến
tính với y1 của phương trình thuần nhất là
2
e x
 p  x dx dx
e
y2  y1  dx  y  2 dx  x  dx  x 2
y12 x
suy ra nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y  C1 x  C2 x 2
+ Ta tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất có dạng y*  C1 x  C2 x 2 ,
trong đó C1 , C2 là các hàm số thỏa mãn
2

C1' x  C2' x 2  0 C1'   x ln x C1   x ln x  1 x 2 * x3 3 3
 ' '
 '  2 4  y  ln x  x
C1  2C2 x  x ln x C2  ln x C  x ln x  x 2 4
 2

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (2) là

x3 3
y  C1 x  C2 x  ln x  x 3
2

2 4
LỚP: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN N03 – NHÓM 1

1, Giải phương trình x3 y ' 2 x 2 y  2 y 2  0


2, Giải phương trình  x 2  1 y '' 2 xy ' 2 y  4 x 2  2 biết một nghiệm riêng của phương
trình thuần nhất tương ứng là y1  x

Đáp án
2 2 2 2 2
1,  y ' y   3
y  y 2 y ' y 1   3  y  0  . Đặt z  y 1  z '   y 2 y '
x x x x
2 2 2 2
Thay vào phương trình ta được  z ' z   3  z ' z  3 là phương trình tuyến tính
x x x x
2 2
 dx  dx 2  1 1
có nghiệm tổng quát là z  e  x   e  x 3 dx  C   2  2ln x  C  
 x  x y
Mặt khác y=0 cũng là nghiệm của phương trình.
2 2 4 x2  2
2,  y '' y ' y 
x2  1 x2  1 x2  1
+ Áp dụng công thức Ostrograndski – Liouville ta có nghiệm riêng thứ 2 độc lập tuyến
tính với y1 của phương trình thuần nhất là
2x
 p  x dx   x2 1dx
e e 1
y2  y1  dx  x  dx  x  dx  1  x arctan x
x  x 2  1
2 2 2
y 1 x

suy ra nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y  C1 x  C2  1  x arctan x 
+ Ta tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất có dạng
y*  C1 x  C2  1  x arctan x  , trong đó C1 , C2 là các hàm số thỏa mãn
C1' x  C2'  1  x arctan x   0
 C1'   4 x 2  2  1  x arctan x 
 ' '  x  4x2  2   ' 3
C
 1  C 2  arctan x  2  2 C2  4 x  2 x
  x 1 x 1
C1  x 3  2 x   x 4  x 2  arctan x

4 2
C2  x  x
 y *  x 4  2 x 2  x3  x 2  1 arctan x   x 4  x 2  1  x arctan x 
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (2) là
y  C1 x  C2 1  x arctan x   x 4  2 x 2  x 3  x 2  1 arctan x   x 4  x 2  1  x arctan x 
LỚP: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN N03 – NHÓM 2

y
1, Giải phương trình y '  y2  0
x 1
2, Giải phương trình 1  x  y '' xy ' y  x 2  2 x  1 biết một nghiệm riêng của phương
trình thuần nhất tương ứng là y1  e x

Đáp án
2 y 1
1,  y y '  1  y  0  . Đặt z  y 1  z '   y 2 y '
x 1
z z
Thay vào phương trình ta được  z '  1  z '  1 là phương trình tuyến tính
x 1 x 1
1 1
 x 1dx    x1dx  1
có nghiệm tổng quát là z  e e dx  C    x  1 ln  x  1  C  
  y
Mặt khác y=0 cũng là nghiệm của phương trình.

x 1
2,  y '' y ' y  1 x
1 x 1 x
+ Áp dụng công thức Ostrograndski – Liouville ta có nghiệm riêng thứ 2 độc lập tuyến
tính với y1 của phương trình thuần nhất là
x
e
 p x dx  1 x dx

x e
y2  y1  dx  e  dx  e x  1  x  e  x dx  x
y12 e 2x

suy ra nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y  C1e x  C2 x
+ Ta tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất có dạng y*  C1e x  C2 x ,
trong đó C1 , C2 là các hàm số thỏa mãn
' x ' ' x
C1e  C2 x  0 C1   xe C1  xe  x  e  x
 ' x '
  '    y*  x 2  x  1
C1e  C2  1  x C2  1  C2  x

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (2) là

y  C1e x  C2 x  x 2  x  1