Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.

com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số x y x
3 2
3 1 · − + − có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Dùng đồ thị (C) , xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt:

x x k
3 2
3 0 − + ·
.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình
x
x
x
x cos
3
log 2log cos 1
log 1 3
3 2
π
π
− +

·
2) Tính tích phân I =
x
x x e dx
1
0
( ) +

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x x
3 2
2 3 12 2 · + − + trên
[ 1;2] −
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a.
Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a.
II . PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
{
d x t y z t
1
( ): 2 2; 3; · − · ·

x y z
d
2
2 1
( ):
1 1 2
− −
· ·

1) Chứng minh rằng hai đường thẳng
d d
1 2
( ),( )
vuông góc nhau nhưng không cắt nhau .
2) Viết phương trình đường vuông góc chung của
d d
1 2
( ),( )
.
Câu 5a (1,0 điểm): Tìm môđun của số phức z i i
3
1 4 (1 ) · + + − .
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (
α
) và hai đường
thẳng (d
1
), (d
2
) có phương trình:

x y z ( ):2 2 3 0 α − + − ·
,
x y z
d
1
4 1
( ):
2 2 1
− −
· ·

,
x y z
d
2
3 5 7
( ):
2 3 2
+ + −
· ·

.
1) Chứng tỏ đường thẳng
d
1
( )
song song mặt phẳng
( ) α

d
2
( )
cắt mặt phẳng
( ) α
.
2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
d
1
( )

d
2
( )
.
3) Viết phương trình đường thẳng (∆ ) song song với mặt phẳng
( ) α
, cắt đường thẳng

d
1
( )

d
2
( )
lần lượt tại M và N sao cho MN = 3 .
Câu 5b ( 1,0 điểm): Tìm nghiệm của phương trình
z z
2
·
, trong đó
z
là số phức liên hợp
của số phức z .
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) k 0 4 < <
Câu 2: 1)
1
4
2
x x ; · · 2) I
4
3
· 3)
Miny y , Maxy y
[ 1;2] [ 1;2]
(1) 5 ( 1) 15
− −
· · − · − ·
Câu 3: 1)
lt
a
V
3
3
4
·
2)
mc
a
S
2
7
3
π
·
Câu 4a: 2)
x y z 2 3
1 5 2
− −
· · Câu 5a: z 5 ·
Câu 4b: 2) d 3 · 3)
x y z 1 1 3
( ):
1 2 2

− − −
· ·
− −
Câu 5b:
1 3 1 3
(0;0),(1;0), ; , ;
2 2 2 2
| ` | `
− − −
. , . ,

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 1
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Đề số 2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hàm số y = x
3
– 3x
2
+ 2 , có đồ thị là ( C )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm có hoành độ bằng 3.
Câu 2 ( 3 điểm )
1) Giải phương trình sau :
x x 2
3 3
log (3 1)log (3 9) 6
+
+ + ·
2) Tính tích phân I =
x
x
e
dx
e
ln2
2
0
( 1) +

3) Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số
4 2
36 2 f x x x ( ) · − +
trên đoạn
1;4 ] −
]
.
Câu 3 (1 điểm) Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
0
60
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm ) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình:
2 6 0 x y z + − − ·
.
1) Tìm hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 1; 1) lên mặt phẳng (P).
2) Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng (P).
Câu 5a ( 1 điểm ) Tính môđun của số phức
2
2 3 3 z i i ( ) – · − +
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b ( 2 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình
x t
y t
z t
1 2
2
3
¹ · − +
¹
· +
'
¹ · −
¹
và mặt phẳng (P) có phương trình
2 3 0 x y z – + + ·
.
1) Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc (d), bán kính bằng
6
và tiếp xúc với (P).
Bài 5b: (1 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức
1 3 z i · −
.
–––––––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
9 25 y x · −
Câu 2: 1) x
1 7
3
log (3 1)
− +
· − 2) I
1
6
· 3)
f x
1;4
max ( ) 2
] −
]
·
;
f x
1;4
min ( ) 318
] −
]
· −
Câu 3:
a
V
3
6
6
·
Câu 4a: 1)
7 5 1
3 3 3
; ;
| `

. ,
2)
d 6 ·
Câu 5a: z 117 ·
Câu 4b: 1) A(1; 3; 2)
2)
2 2 2
13 9 4 6 x y +(z = ( ) ( ) ) – – + +
;
2 2 2
11 3 8 6 x y z ( ) ( ) ( ) + + + + − ·
Câu 5b: i i 1 3 2 cos sin
3 3
π π
| ` | ` | `
− · − + −

. , . , . ,

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 2
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số x y x
3 2
3 1 · − + − có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm 0
x
, biết
y x
0
''( ) 0 ·
.
Câu 2 (3.0 điểm)
1) Giải phương trình
x
x
3 4
2 2
3 9


·
.
2) Cho hàm số
y
x
2
1
sin
·
. Tìm nguyên hàm F(x ) của hàm số, biết rằng đồ thị của hàm
số F(x) đi qua điểm 0
6
M ;
π | `

. ,
.
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
x
1
2 · + + với x > 0 .
Câu 3 (1.0 điểm) Cho hình choùp tam giaùc ñeàu coù caïnh ñaùy baèng 6
vaø ñöôøng cao h = 1. Hãy tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a. (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
x y z 2 3
1 2 2
+ +
· ·

và mặt phẳng (P):
x y z 2 5 0 + − − ·

1) Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại A. Tìm tọa độ điểm A .
2) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) đi qua A, nằm trong (P) và vuông góc với (d).
Câu 5a. (1.0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y x x x e
e
1
ln , , · · · và
trục hoành .
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ):
x t
y t
z t
2 4
3 2
3
¹ · +
¹
· +
'
¹ · − +
¹

và mặt phẳng (P):
x y z 2 5 0 − + + + ·

1) Chứng minh rằng (d) nằm trên mặt phẳng (P) .
2) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một
khoảng là 14.
Câu 5b. (1.0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức
z i 4 · −
.
–––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
2 3 − · x y
Câu 2: 1) x
8
7
· 2) F x x ( ) 3 cot · − 3)
Miny y
(0; )
(1) 4
+∞
· ·
Câu 3:
S R
2
4 9 π π · ·
Câu 4a: 1) A(–5; 6;

9) 2)
x
y t t
z t
5
: 6 ( )
9

¹ · −
¹
· + ∈
'
¹ · − +
¹
¡
Câu 5a: S
e
1
2 1
| `
· −

. ,
Câu 4b: 2)
x y z 3 1
4 2 1
− +
· · Câu 5b: z i z i
1 2
2 2 , 2 2 · − · − +
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 3
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Đề số 4
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 đ): Cho hàm số y = x
3
+ 3mx + 2 có đồ thị (Cm).
1) Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1.
2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) với trục hoành và các đường thẳng
x = –1, x = 1.
3) Xác định m để đồ thị (Cm) có cực trị.
Câu 2 (3đ):
1) Giải bất phương trình: log
2
(x + 3) > log
4
( x + 3)
2) Tính tích phân I =
x
dx
x x
1
2
1
2 1
1 −
+
+ +

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
2
2 3 y x x sin sin · + +
.
Câu 3 (1đ): Cho khối chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy AB = a, góc giữa cạnh bên và mặt
đáy là
o
60
. Tính thể tích khối chóp theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3đ) :
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2đ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(2,0,0); B(0,1,0); C(0,0,3).
1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
2) Viết phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
Câu 5a (1đ): Giải phương trình trên tập số phức:
2
1 0 x x + + ·
.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2đ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(1, 0, 0); B(0, 1, 0); C(0,
0, 1); D(–2, –1, 2).
1) Chứng minh ABCD là một tứ diện. Tính thể tích của nó.
2) Tính độ dài đường cao hạ từ A của khối chóp ABCD.
Câu 5b (1đ): Viết dạng lượng giác số phức
z i 1 3 · +
.
––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) S = 4 3) m < 0
Câu 2: 1) x 2 > − 2) I 2( 3 1) · − 3)
y min 2 ·
;
y max 6 ·
Câu 3:
a
V
3
3
12
·
Câu 4a: 1)
x y z 3 6 2 6 0 + + − ·
2) x y z
2 2 2
36
49
+ + ·
Câu 5a:
i
x
1 3
2
− −
· ;
i
x
1 3
2
− +
·
Câu 4b: 1) V
1
3
· 2)
h
2
3
·
Câu 5b: z i 2 cos sin
6 6
π π | `
· +

. ,
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 4
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 5
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số x x y
3 2
3 4 + − · có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Cho họ đường thẳng
m
d y mx m ( ): 2 16 · − +
với m là tham số . Chứng minh rằng
m
d ( )

luôn cắt đồ thị (C) tại một điểm cố định I.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình
x
x
x
1
1
1
( 2 1) ( 2 1)


+
+ ≥ −
2) Cho f x dx
1
0
( ) 2 ·

với f là hàm số lẻ. Hãy tính tích phân : I = f x dx
0
1
( )


.
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số
x
x
y
2
4 1
2
+
·
.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a.
Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên
(AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng
45
o
. Tính thể tích của khối lăng trụ này .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình mặt phẳng (P)
qua O, vuông góc với mặt phẳng (Q) :
x y z 0 + + ·
và cách điểm M(1;2; 1 − ) một khoảng
bằng
2
.
Câu 5a (1,0 điểm): Cho số phức
i
z
i
1
1

·
+
. Tính giá trị của
z
2010
.
B. Theo chương trình nâng cao :
Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :
x t
y t
z
1 2
2
1
¹ · +
¹
·
'
¹ · −
¹

và mặt phẳng (P) :
x y z 2 2 1 0 + − − ·
.
1) Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên (d), bán kính bằng 3 và tiếp xúc với (P).
2) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) qua M(0;1;0), nằm trong (P) và vuông góc với
đường thẳng (d).
Câu 5b (1,0 điểm): Trên tập số phức, tìm B để phương trình bậc hai
z Bz i
2
0 + + ·
có tổng
bình phương hai nghiệm bằng i 4 − .
–––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) I(2; 16)
Câu 2: 1)
x
x
2 1
1
− ≤ < −

2) I = –2
3)
y y ; y y
4
4
1 1 1
min max 2
2 2
2
| ` | `
· − · · ·

. , . ,
¡ ¡
Câu 3:
a
V
3
3
16
·
Câu 4a:
P x z ( ): 0 − ·
hoặc
P x y z ( ):5 8 3 0 − + ·
Câu 5a:
z
2010
1 · −
Câu 4b: 1) S x y z
2 2 2
1
( ):( 3) ( 2) ( 1) 9 − + − + + · ; S x y z
2 2 2
2
( ):( 3) ( 4) ( 1) 9 + + + + + ·
2)
x y z 1
( ):
2 2 1


· ·

Câu 5b: B i 1 · − , B = i 1 − +
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 5
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Đề số 6
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3 2
3 5 y x + x – · −
.
2) Tìm m để phương trình:
3 2
3 0 x x m – – + ·
có ít nhất hai nghiệm.
Câu 2: ( 3 điểm)
1) Giải phương trình:
x x
1
3
log 3 ·
2) Tính tích phân: I x dx
2
2
0
4 · −

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số
x
y
x
2 3
3 2
+
·

trên đoạn [2; 3].
Câu 3: ( 1 điểm) Một khối trụ có bán kính r và chiều cao
h r 3 ·
. Tính diện tích xung quanh
và thể tích của khối trụ.
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(–1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4).
1) Chứng minh tam giác ABC vuông. Viết phương trình tham số của cạnh BC.
2) Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C và O.
Câu 5a (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn:
z i z
z i z
2
1
¹
− ·
'
− · −
¹
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b: ( 2 điểm) Trong không gian cho ba điểm A(–1; 3; 2), B(4; 0; –3) và C(5; –1;4).
1) Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên đường thẳng BC.
2) Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với BC.
Câu 5b: ( 1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:

( ) ( )
2
2 2 2
2 4 2 2 4 3 0 z z z z z z – + + + + + ·
––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) 0 ≤ m ≤ 4
Câu 2: 1) x
1
3
· 2) I π · 3)
[ ]
[ ]
y y
2;3
2;3
max 3; min 7 · − · −
Câu 3:
xq
S r
2
2 3π · ,
V r
3
3 π ·
Câu 4a: 1)
x t
BC y t
z t
: 1
1 3
¹ ·
¹
· −
'
¹ · +
¹
2)
1 11 21
0
5 5 5
2 2 2
x y z x y z + + − + − ·
Câu 5a: 1 z i · +
Câu 4b: 1) x y z
231 27 36
; ;
51 51 51
| ` −
· · ·

. ,
2)
2 2 2
x 1 y 3 z 2
760
( ) ( ) ( ) –
17
+ + − + ·
Câu 5b:
i
z z z
1 15
1; 4; 
2
− t
· − · − ·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 6
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 7
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y x mx x m
3 2
1 2
3 3
· − − + + ( )
m
C
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m = 0.
2) Tìm điểm cố định của họ đồ thị hàm số ( )
m
C
.
Câu II.(3,0 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x x
4 2
8 16 · − + trên đoạn [–1; 3].
2) Tính tích phân
x
I dx
x
7 3
3 2
0 1
·
+

3) Giải bất phương trình
x
x
0,5
2 1
log 2
5
+

+
Câu 3 (1,0 điểm) Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a; AB =
AC= b,
·
BAC 60
°
·
. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
a. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:
a) Lập phương trình mặt cầu có tâm I(–2; 1; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng

x y z 2 2 5 0 + − + ·

b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng:
x y z x y z ( ): 4 2 12 0; ( ):8 4 2 1 0 α β − − + · − − − ·
.
Câu 5a(1,0 điểm) Giải phương trình:
z z
4 2
3 4 7 0 + − ·
trên tập số phức.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d có phươngtrình:
x y z 1 1
2 1 2
− +
· · và hai mặt phẳng
x y z x y z ( ): 2 5 0; ( ):2 2 0 α β + − + · − + + ·
. Lập
phương trình mặt cầu tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng
( ),( ) α β
.
Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số:
y x y x y , 2 , 0 · · − ·
––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
4
1; ; (1;0)
3
| `


. ,
Câu 2: 1)
f x f x
1;3 1;3
max ( ) 25 , min ( ) 0
] ] − −
] ]
· ·
2) I
141
20
· 3)
x
x
5
1
7
< −

Câu 3:
a b
r
2 2
4 3
· +
Câu 4a: 1)
( ) ( ) ( )
x y z
2 2 2
2 1 1 1 + + − + − · 2)
d
25
2 21
·
Câu 5a: z z i
7
1;
3
· t · t
Câu 4b:
( ) ( ) ( )
x y z x y z
2 2 2
2 2 2 8 7 5 200 50
; 4 1 5
3 3 3 27 3
| ` | ` | `
− + − + − · + + + + + ·

. , . , . ,
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 7
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 5b: S
7
6
·
Đề số 8
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm) Cho hàm số y x x
3 2
3 1 · − + − .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường
thẳng d y x
1
( ): 2009
9
· − .
Câu 2 ( 3 điểm).
1) Giải phương trình:
x x 3 3
2 2
log (25 1) 2 log (5 1)
+ +
− · + +
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y =
x x x
3 2
2 3 12 2 + − +
trên
[ 1; 2] −

3) Tính tích phân sau :
x
x
I e dx
x
2
2
2
0
sin2
(1 sin )
π
]
· + ]
+ ]
]

Câu 3 ( 1 điểm) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống
mp(BCD). Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp
tam giác BCD và chiều cao AH.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho M (1; 2; –2), N (2 ; 0; –1) và mặt phẳng (P):
x y z 3 2 1 0 + + − ·
.
1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua 2 điểm M, N và vuông góc (P).
2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I ( –1; 3; 2 ) và tiếp xúc mặt phẳng (P).
Câu 5a (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:
y x x
3
3 · − và
y x ·
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho A (1; 2; –2), B (2; 0; –1) và đường thẳng (d):
x y z 1 2
2 1 1
− +
· ·

.
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua 2 điểm A; B và song song với (d).
2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d). Tìm tọa độ tiếp
điểm.
Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):
x x
y
x
2
4 4
1
− + −
·

, tiệm cận
xiên của (C) và hai đường thẳng x = 2; x = a (với a > 2). Tìm a để diện tích này bằng 3.
––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
y x y x 9 6; 9 26 · − − · − +
Câu 2: 1) x = –2 2)
[ ] [ ]
y y
1;2 1;2
max 15; min 5
− −
· · −
3) I e
1 3
2ln2
2 2
π
· + −
Câu 3:
xq
a
S
2
2
2
3
π ·
;
a
V
3
6
9
π ·
Câu 4a: 1)
x y z 5 7 17 0 − − − ·
2) x y z
2 2 2
9
( 1) ( 3) ( 2)
14
+ + − + − ·
Câu 5a: S = 8
Câu 4b: 1)
x y z 3 5 3 0 + + + ·
2) x y z
2 2 2
( 1) ( 2) ( 2) 14 − + − + + · ;
M(3; 1; 1) − −
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 8
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 5b:
S a ln( 1) · −
;
a e
3
1 · +
Đề số 9
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số: y x x x
3 2
1
2 3
3
· − + có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:
x x x m
3 2
1
2 3 0
3
− + − + ·
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
x
y
x
2
2 1

·
+
trên đoạn
1;3 ]
]
.
2) Tính tích phân:
x
I x x e dx
2
1
0
1
3
| `
· +

. ,

3) Giải phương trình:
x x 2
2 2
log (2 1).log (2 4) 3
+
+ + ·
Câu 3 (1,0điểm) Một hình nón có đỉnh S, khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB
của đáy bằng a,
·
SAO 30 ·
o
,
·
SAB 60 ·
o
. Tính độ dài đường sinh theo a .
II. PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2,0điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A (3; 1; 2) đường thẳng ∆
có phương trình: { 1 x t y t z t ; ; · − · · − .
1) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng.
2) Tìm toạ độ giao điểm N của đường thẳng và mặt phẳng (P) có phương trình:
2 1 0 x z – − · . Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P), biết d đi qua điểm N và
vuông góc với ∆ .
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm mô đun của số phức :
i
z
i
1 3
2
+
·
+
.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2,0điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
2 2 2
4 2 4 7 0 x y z x y z + + − − + − ·
và đường thẳng d :
x y z 1 2
2 2 1
− +
· ·

.
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường
tròn có bán kính bằng 4.
2) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua tâm của mặt cầu (S), cắt và vuông góc với
đường thẳng d.
Câu 4b (1,0 điểm) Cho hàm số
x x
y
x
2
4 3
1
+ −
·
+
. Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một
điểm bất kỳ trên đồ thị đến hai đường tiệm cận của nó luôn là một hằng số.
––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
4
0
3
m < <
Câu 2: 1)
1 1
7 3
y y max ; min · · − 2) I e
1 7
2 18
· − 3) x = 0 Câu 3:
l a 2 ·
Câu 4a: 1) H( 2; –1; 1) 2) N( 0 ; 1; –1); { 1 3 1 2 d x t y t z t : ; ; · · + · − +
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 9
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 5a: z 2 ·
Câu 4b: 1) (P): 2y + z = 0 2) { 2 5 1 4 2 2 x t y t z t : ; ; ∆ · − · + · − − Câu 5b:
3 2
Đề số 10
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số
3 2
3 1 y x x · + +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m:

3 2
3 1
2
m
x x + + ·
Câu 2 (3.0 điểm)
1) Giải phương trình :
x x x 2 2
2.2 9.14 7.7 0 − + ·
.
2) Tính tích phân :
e
2x+lnx
I dx
x
1
·

.
3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x x x
3 2
6 9 · − + trên đoạn [2; 5].
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình chóp đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy một góc
0
60
. Tính thể tích khối chóp trên.
II. PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2.0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho
A B C (2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2) − −
.
1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) qua ba điểm A, B, C.
2) Tìm hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng (α ).
Câu 5a (1.0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức: z i i
3
5 4 (2 ) · − + − .
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d
lần lượt có phương trình:
9 5 4 0 P x y z ( ): + + + ·

1 10
1
1 2
x t
d y t
z t
:
¹ · +
¹
· +
'
¹
· − −
¹
.
1) Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P).
2) Cho đường thẳng d
1
có phương trình
2 2 3
31 5 1
x y z − − +
· ·

. Chứng minh hai đường
thẳng d và d
1
chéo nhau. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thảng d và song
song với đường thẳng d
1
.
Câu 5b (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức
( ) ( )
2 2
1 2 1 2 P i i · − + +
---------------------------------------------------
Đáp số:
Câu 1: 2)
m < 2 v m > 10 m = 2 v m = 10 2 < m < 10
số nghiệm 1 2 3
Câu 2: 1) x = 0; x = –1 2)
3
2
2
I e · − 3)
[ ]
y
2;5
max 20 ·
;
[ ]
y
2;5
min 0 ·
Câu 3:
a
V
3
3
12
·
Câu 4a: 1)
2 3 0 x y z + + − ·
2)
1 1
1
2 2
H ; ;
| `

. ,
Câu 5a: a = 7; b = –15
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 10
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 4b: 1)
( 9;0;1) A -
2)
( ): 8 9 =0 Q x y z + +
Câu 5b: P = –2

Đề số 11
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số
3 2
3 1 y x x · + +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C).
Câu 2 (3 điểm)
1) Tính tích phân: I =
x
dx
x
4
0
tan
cos
π

.
2) Giải phương trình: log
x x
2 2
(4.3 6) log (9 6) 1 − − − ·
3) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y x x x
3 2
2 3 12 2 · + − + trên
[ 1;2] −
.
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc
với mặt phẳng ABCD, SA = 2a. Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp S.ABCD.
II. PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; 0; 11), B(0; 1;10),
C(1; 1; 8), D(–3; 1; 2).
1) Viết phương trình của mặt phẳng (P) qua A, B, C.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm D, bán kính R = 5. Chứng minh mặt cầu này cắt mặt
phẳng (P).
Câu 5a (1 điểm) Cho số phức: z i i
2
(1 2)(2 ) · − + . Tính môđun của số phức z.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;

1; 1), hai đường
thẳng
y x z 1
( ):
1
1 1 4


· ·

, ( )
x t
y t
z
:
2
4
2
1
¹
¹
'
¹
¹
· −
∆ · +
·
và mặt phẳng (P) :
y z 2 0 + ·
.
1) Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng (∆
2
) .
2) Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt cả hai đường thẳng (∆
1
), (∆
2
) và nằm trong
mặt phẳng (P) .
Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau:
x x
2
3 2 3 0 − + ·
trên tập số phức.
-------------------------------
Đáp số:
Câu 1: 2) y = 5
Câu 2: 1)
I 2 1 · −
2) x = 1 3)
[ ]
y
1;2
max 15

·
;
[ ]
y
1;2
min 5

· −
Câu 3:
S a
2
6π ·
Câu 4a: 1)
x y z 2 3 13 0 + + − ·
2) x y z
2 2 2
( 3) ( 1) ( 2) 25 + + − + − ·
Câu 5a:
125 z ·
Câu 4b: 1) N(4; 2; 1) 2)
x t
y t
z t
1 7
: 2 ∆
¹ · +
¹
· −
'
¹ ·
¹
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 11
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 5b: z z i z i
1 2 3
1 3 1 3
0; ;
2 2 2 2
· · − + · − −
Đề số 12
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm) Cho hàm số:
3 2
2 3 1 y x x – · − +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = – 1.
Câu 2 ( 3 điểm)
1) Tính tích phân sau: I =
x
dx
x
4
2
0
1 tan
.
cos
π
+

2) Giải bất phương trình:
x
x
2
2 1
log 0
1
+
>

3) Cho hàm số:
3 2
3 4 y x + x mx · − + +
, (m là tham số). Tìm m để hàm số nghịch biến
trên khoảng ( 0; +

).
Câu 3 (1 điểm) Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh bằng a, (a
>0), góc
·
BCC
0
30
′ ′
·
. Gọi V, V′ lần lượt là thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và
khối đa diện ABCA’B’. Tính tỉ số:
V
V

.
II. PHẦN RIÊNG: ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
2 2 2
2 4 6 11 0 x + y z x y z + − + − − ·

1) Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu (S).
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại điểm M(1; 1; –1).
Câu 5a (1 điểm) Hãy xác định phần thực, phần ảo của số phức sau:
i
z i
i
1
1
1 2

· + −
+
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm M (2; 1; 0) và đường thẳng d có phương
trình:
x t
y t
z t
1 2
1
¹ · +
¹
· − +
'
¹ · −
¹
. Viết phương trình của đường thẳng d’ qua M, vuông góc và cắt d.
Câu 5b (1 điểm) Trên mặt phẳng phức, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
thỏa
z i 2 − ≤
.
–––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
12 8 y x · − −
Câu 2: 1) I
3
2
· 2)
x x 2 1 < − ∨ >
3) m 3 ≤ −
Câu 3:
V
V
' 2
3
·
Câu 4a: 1) I(1; –2; 3), R = 5 2) (P): 3y – 4z – 7 =0
Câu 5a:
4 8
5 5
a b ; · · −
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 12
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 4b:
x t
d y t
z t
2
': 1 4
2
¹ · +
¹
· −
'
¹ · −
¹
Câu 5b: Hình tròn có tâm I(0;1) và bán kính R = 2
Đề số 13
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số:
3 2
3 4 y x x ­ · − +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Tìm m để phương trình
3 2
3 0 x x m − + ·
có 3 nghiệm phân biệt.
Câu II: (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2
4 2
2 8 1 x x x log ( ) log + · + .
2) Tính tích phân: I =
x
dx
x
2
2
0
sin2
1 cos
π
+

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) =
x x
2
2 + −
.
Câu 3: (1 điểm) Cho khối chóp S.ABC có hai mặt ABC, SBC là các tam giác đều cạnh a và
SA =
a 3
2
. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng:

1
:
x y z 1 1 2
2 1 2
+ − −
· ·
− −
, ∆
2
:
x t
y t
z t
1 2
2
1 2
¹ · −
¹
· − +
'
¹ · +
¹
1) Chứng minh rằng hai đường thẳng ∆
1
và ∆
2
song song với nhau.
2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ∆
1
và ∆
2
.
Câu 5a: (1,0 điểm) Tìm môđun của số phức:
i
z
i
3 2
2
+
·

B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng:

1
:
x y z 2 1 1
1 2 3
− + −
· ·

, ∆
2
:
x t
y t
z t
2
1 2
¹ ·
¹
· −
'
¹ · +
¹

và mặt cầu
2 2 2
2 4 6 2 0 S x y z x y z ( ): ––– + + + ·
.
1) Chứng minh rằng hai đường thẳng ∆
1
, ∆
2
chéo nhau và tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng đó.
2) Viết phương trình mặt phẳng (α ) song song với hai đường thẳng ∆
1
, ∆
2
và cắt mặt
cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu vi bằng 8π .
Câu 5b: (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
2
2 1 2 8 0 z i z +i ( ) – + ·
.
--------------------------------
Đáp số:
Câu 1: 2) 0 < m < 4
Câu 2: 1) x = 4 2) I = ln2 3)
2 2
2 max f x
;
( )
]

]
·
,
2 2
2 x f x
;
min ( )
]

]
· −
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 13
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 3:
a
V
3
3
16
·
Câu 4a: 2)
d 5 ·
Câu 5a: z
65
| |
5
·
Câu 4b: 1)
d
17
35
·
2)
5 3 2 0 x y z – – – ·
Câu 5b: z
1
= 2 ; z
2
= 4i
Đề số 14
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số
3 2
6 9 y x x x – · +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng
x = 1, x = 2.
Câu 2 (3 điểm)
1) Tính tích phân I =
x
x e dx
1
0
(2 1) +

.
2) Giải phương trình: log
2
(x – 3) + log
2
(x – 1) = 3.
3) Cho hàm số
2
3 y x cos ·
. Chứng minh y" + 18.(2y – 1) = 0.
Câu 3 (1 điểm) Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SB =
a 3
và SA
vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích khối chóp theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1, 1, 2), B(0,
1, 1) và C(1, 0, 4).
1) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông.
2) Gọi M là điểm thoả
MB
uuur
= 2
MC
uuur
. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông
góc với đường thẳng BC.
Câu 5a (1 điểm) Tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai
2
2 5 4 0 z z – + ·
.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I(3, 4, 2) và mặt phẳng (P)
có phương trình
4 2 1 0 x y z – + + ·
.
1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc mặt phẳng (P).
2) Cho đường thẳng d có phương trình
x
1
=
y
2
=
z 1
3

. Viết phương trình đường thẳng
∆ vuông góc với đường thẳng d, qua điểm I và song song với mặt phẳng (P).
Câu 5b (1 điểm) Cho hàm số y =
x mx
x
2
1
1
− +

. Tìm m để hàm số có 2 điểm cực đại và cực tiểu
thoả
5
C CT
y y . ·
Đ
.
---------------------------------
Đáp số:
Câu 1: 2)
S
13
4
·
Câu 2: 1) I = 1 + e 2) x = 5
Câu 3:
a
V
3
2
3
·
Câu 4a: 2)
3 24 0 x y z – – + ·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 14
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 5a: z =
i 5 7
4
+
; z =
i 5 7
4

Câu 4b: 1)
2 2 2
3 4 2 21 x y z ( ) ( ) ( ) – – – + + ·
2) { 3 4 4 11 2 6 x t y t z t : ; ; – – ∆ · · + ·
Câu 5b: m = –3
Đề số 15
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số
x
y x x
3
2
11
3
3 3
· − + + −
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung.
Câu 2 (3 điểm)
1) Tính tích phân:
I x xdx
2
0
( 1)sin2
π
· +

2) Giải phương trình:
1
4 2 2 2 1 2 1 2 0
x x x x
y ( )sin( )
+
− + − + − + ·
3) Giải phương trình:
1
3 3
3 1 3 3 6
x x
log ( )log ( )
+
− − ·
Câu 3 (1 điểm) Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC vuông cân tại B nội tiếp trong một
đường tròn C I a ( ; 2). Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại điểm I, lấy
một điểm S và trên đường tròn (C) lấy một điểm M sao cho diện tích của hai tam giac
SAC và SBM đều bằng
a
2
2
. Tính theo a thể tích của khối tứ diện SABM.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 4x −3y + 11z −26
= 0 và hai đường thẳng (d
1
):
x
1 −
=
y 3
2

=
z 1
3
+
, d
2
:
x 4
1

=
y
1
=
z 3
2

.
1) Chứng minh rằng d
1
và d
2
chéo nhau.
2) Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trên (P), đồng thời ∆ cắt cả d
1
và d
2
.
Câu 5a (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, gọi SH là đường
cao của hình chóp. Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC) bằng b.
Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 1) và hai đường
thẳng
( )
x y z
d
1
2 1
:
3 1 2
+ −
· ·

, ( )
{ d x t y t z t
2
: 2 2; 5; 2 · − + · − · +
.
1) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng (d
1
), (d
2
).
2) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1; 1; 1), cắt đường thẳng (d
1
) và vuông
góc với đường thẳng (d
2
).
Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x · và đường thẳng (d): y = 2 – x
–––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) M N
16 16
3; , 3;
3 3
| ` | `


. , . ,
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 15
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 2: 1) I 1
4
π
· + 2) 1 1
2
x y k ;
π
π
| `
· · − − +

. ,
(k ∈ Z) 3)
3
3
10
28
27
x
x
log
log
·

·

Câu 3: V a
3
2
3
· Câu 4a: 2)
x y z 2 7 5
:
5 8 4

+ − −
· ·
− −
Câu 5a:
a b
V
a b
3
2 2
2
3 16
·

Câu 4b: 2)
x y z
d
1 1 1
:
3 1 1
− − −
· ·

Câu 5b: S
7
6
·
Đề số 16
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Cho hàm số y x mx mx
3 2 2
2 2 · − + − (m là tham số) (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
Câu2: (3 điểm )
1) Giải phương trình :
x x x x
5 3 5 3
log .log log log · +
2) Tính tích phân : I =
( )
x x xdx
2
0
sin2 2 cos .
π
+

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2x
y e ·
, trục hoành, trục tung
và đường thẳng x = 2.
Câu3: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC) và SA = 3a, tam giác ABC có AB =
BC = 2a, góc ABC bằng
0
120
. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3điểm)
A. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a: (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) có phương
trình
1
1 2
x t
y t
z t
¹ · +
¹
· −
'
¹
· − +
¹
và mặt phẳng (P):
2 5 0 x y z − + − ·

1) Tìm giao điểm A của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình mặt cầu tâm I(1; –2; 3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu 5a: (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y x y x e ln , 0, · · ·
quay quanh trục Ox.
B. Theo chương trình nâng cao :
Câu 4b: (2 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0),
C(0;0;3) và D(–1; –2; –3) .
1) Lập phương trình mặt cầu qua bốn điểm A, B, C, D.
2) Gọi (d) là đường thẳng qua D và song song với AB. Tính khoảng cách giữa (d) và
mp(ABC).
Câu 5b: (1 điểm) Giải hệ phương trình :
x x y
x y
2
2 2
3 9
log log ( 1) 1

¹
· ¹
'
· + +
¹
¹
––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) m = 1
Câu 2: 1) x = 1, x = 15 2) I
4
3
π · − 3)
e
S
4
1
2

·
Câu 3:
V a
3
3 ·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 16
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 4a: 1) A(2; –1; 1) 2)
2 2 2
3
1 2 3
2
x y z ( ) ( ) ( ) − + + + − ·
Câu 5a:
V e ( 2) π · −
Câu 4b: 1)
2 2 2
3 2
6 7 0
2 3
x y z x y z + + + + − − · 2) d
24
7
·
Câu 5b: (2; 1),
1
1
2
;
| `
− −

. ,
Đề số 17
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
C ( )
của hàm số y x x
3 2
3 2 · − + − .
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
y mx 2 · −
cắt đồ thị
C ( )
tại ba
điểm phân biệt.
Câu 2 (3,0 điểm )
1) Giải bất phương trình: x
2
3
log ( 1) 2 + <
2) Tính tích phân:
x
I dx
x
3
3
0
sin
cos
π
·

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
y xe

· trên đoạn [ ] 0;2 .
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, các cạnh bên đều bằng
a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
0
30
. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm )
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian toạ độ
Oxyz
, cho điểm A được xác định bởi hệ thức
OA i j k 2 3 · + +
uuur r r r
và đường thẳng d có phương trình
x t
y t
z t
1
2
¹ ·
¹
· +
'
¹ · −
¹
( t∈¡ )
1) Viết phương trình của mặt phẳng
P ( )
đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.
2) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d.
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm mô đun của số phức z
i
17
2
1 4
· +
+
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian toạ độ
Oxyz
, cho điểm A được xác định bởi hệ thức
OA i j k 2 · + +
uuur r r r
và mặt phẳng
P ( )
có phương trình
x y z 2 3 12 0 − + + ·
.
1) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với
P ( )
.
2) Tính khoảng cách giữa đường thẳng OA và mặt phẳng
P ( )
.
Câu 5b (1,0 điểm) Cho số phức
i
z
i
5 3 3
1 2 3
+
·

. Tính
z
12
.
--------------------------
Đáp số:
Câu 1: 2) m
9
0
4
≠ <
Câu 2: 1)
( 4; 1) ( 1;2) − − ∪ −
2) I
3
2
· 3)
[ ]
y e
1
0;2
max

·
;
[ ]
y
0;2
min 0 ·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 17
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 3:
a
V
3
3 3
32
·
Câu 4a: 1)
P x y z ( ): 0 + − ·
2) d
2 6
3
· Câu 5a: 5 z ·
Câu 4b: 1)
x z z 1 2 1
1 2 3
− − −
· ·

2) d
6 14
7
· Câu 5b:
z
12 12
2 4096 · ·
Đề số 18
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Cho hàm số y x x
3
3 · − , có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Xác định m sao cho phương trình
x x m
3
3 1 0 − + − ·
có ba nghiệm phân biệt.
3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.
Câu 2 (3điểm):
1) Giải bất phương trình sau:
x
x x
2 2 2
log 8 3log log 2
4
− + >
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
x
1
2 1
2 1
· + +

trên đoạn
1;2 ]
]
.
3) Tính tích phân: x
I x e xdx
2
2
0
(sin ).2
π
· +

Câu 3 (1 điểm): Một hình trụ có đường kính đáy bằng 2a, đường cao bằng a
3
. Tính diện
tích xung quanh và thể tích của hình trụ.
B. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) và mặt cầu (S) lần lượt có
phương trình:
0 x y z + + ·
;
2 2 2
2 2 4 3 0 x y z x y z + + − + − − ·
.
1) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu (S) và vuông góc với mặt
phẳng (Q).
2) Viết phương trình của mặt phẳng (P) song song với Oz, vuông góc với (Q) và tiếp
xúc với mặt cầu (S).
Câu 5a (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức:
2
6 29 0 x x – + ·
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng :
{
x y z
x t y t z
1 2
3 1
: 1 ; 1 ; 2 :
1 2 1
∆ ∆
− −
· + · − − · · ·

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng
1

và song song với
2

.
2) Xác định điểm A trên
1

và điểm B trên
2

sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Câu 5b (1 điểm) Cho hàm số
x x
y
x
2
1
1
− −
·
+
có đồ thị (C). Viết phương trình các đường thẳng
đi qua điểm A(0 ; –5) và tiếp xúc với (C).
-----------------------------
Đáp số:
Câu 1: 2) m 1 3 − < < 3) S
9
2
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 18
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 2: 1) x 4 > 2)
[ ]
y
1;2
16
max
3
·
,
[ ]
y
1;2
min 4 ·
3)
I e
2
4
1
π
· +
Câu 3:
2
2 3
xq
S a π · ,
V a
3
3 . π ·
Câu 4a: 1) { d x t y t z t : 1 ; 1 ; 2 · + · − + · + 2) x y x y 2 3 2 0; 2 3 2 0 − + + + · − + + − ·
Câu 5a:
x i 3 2 5 · t
Câu 4b: 1)
2 0 P x y z ( ): – + + ·
2) A(1; –1; 2), B(3; 1; 0)
Câu 5b: d
1
: y = –5 và d
2
: y = –8x – 5
Đề số 19
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số: y x x x
3 2
3 3 1 · − + − có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục Ox, trục Oy.
Câu 2: (3,0 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x
x
4
· + trên đoạn [1;3].
2) Tính tích phân:
e
I x xdx ( 1).ln
1
· +

3) Giải phương trình:
x
x
2
log (3.2 1) 2 1 − · + .
Câu 3: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B, cạnh AB = a, BC = a
2
. Quay tam giác
ABC quanh trục AB một góc
0
360
tạo thành hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung
quanh và thể tích của khối nón.
II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian cho điểm M(1; –2;–1) và đường thẳng (d):
x t
y t
z t
2
2
1 2
¹ · −
¹
·
'
¹ · +
¹
.
1) Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với (d).
2) Lập phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình:
x x x
3 2
0 + + ·
trên tập số phức.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; –2) và mặt phẳng (P):
2 2 3 0 x y z – + + ·
.
1) Tìm tọa độ điểm M′ đối xứng với M qua mặt phẳng (P) .
2) Lập phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu 5b: (1,0 điểm) Viết số phức 1 z i  · + dưới dạng lượng giác rồi tính
15
1 i ( ) +
.
––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) S
1
4
·
Câu 2: 1)
y
[1;3]
max 5 ·
;
y
[1;3]
min 4 ·
2)
e
I
2
5
4
+
·
3) x = 0 ; x = –1
Câu 3:
xq
S a
2
6 π · ;
a
V
3
2
3
π
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 19
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 4a: 1)
2 2 7 0 x y z − + + + ·
2) S x y z
2 2 2
49
( ):
9
+ + ·
Câu 5a: x x i x i
1 2 3
1 3 1 3
0; ;
2 2 2 2
· · − + · − −
Câu 4b: 1) M ′ (5; 5; –4) 2) S x y z
2 2 2
( ): 9 + + ·
Câu 5b: i i
15
(1 ) 128 2 cos sin
4 4
π π | `
+ · −

. ,
Đề số 20
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số
3 2
3 2 y x x · + −
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Bằng phương pháp đồ thị, tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm:

3 2
3 0 x x m log + − ·

Câu 2 (3 điểm)
1) Giải phương trình:
1 2
49 40 7 2009 0
x x
.
+ +
+ − ·
.
2) Tính tích phân sau: x
I e xdx
2
sin
0
( 1)cos .
π
· +

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
8 y x x ln     · −
trên đoạn [1 ; e].
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên
và đáy bằng 45
0
. Hãy xác định tâm và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp trên.
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

2 2 2
4 6 2 2 0 x y z x y z + + − + − − ·
và mặt phẳng (α ):
2 2 3 0 x y z − + + ·
.
1) Hãy xác định tâm và tính bán kính mặt cầu (S).
2) Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với mặt phẳng (α ) và tiếp xúc với mặt
cầu (S). Tìm toạ độ tiếp điểm.
Câu 5a (1 điểm) Tìm nghiệm phức z của phương trình sau:
2 3 4 5 3 4 i z i i ( ). − − + · −
.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình:
(d):
x t
y t t R
z t
2
3 2 ( )
4 2
¹ ·− −
¹
· + ∈
'
¹
· +
¹
và điểm M(–1; 0; 3).
1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và qua M.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (d). Tìm toạ độ tiếp điểm.
Câu 5b (1 điểm) Tìm tất cả các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z biết rằng:
3 2 5 z i z i − + · + .
–––––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) 1 < m < 10
4
Câu 2: 1) x = 0 2) I = e 3)
e
y
[1; ]
max 1 ·

e
y
[1; ]
min 4 8ln2 · −
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 20
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 3:
a
V
3
2
3
π
·
Câu 4a: 1) I(2; –3; 1), R = 4 2)
2 2 21 0 x y z ( ):     β − + − ·
,
14 13 11
3 3 3
T ; ;
| ` −

. ,
Câu 5a: z i
41 3
13 13
· +
Câu 4b: 1)
4 1 0 x y z + + − ·
2)
2 2 2
1 3 2 x y z ( ) ( ) + + + − ·
; T( –1; 1; 2)
Câu 5b: x + y +2 = 0
Đề số 21
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Cho hàm số y x x
2
( 3) · − có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tiếp tuyến với (C) tại gốc tọa độ O cắt (C) tại A (A ≠ O). Tìm tọa độ điểm A.
Câu 2 (3 điểm)
1) Giải phương trình :
x x x
2
2 1
2
2
log 3log log 2 + + ·
.
2) Tính tích phân:
x
I e dx
1
0
. ·

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
y x
x
sin
; 0; .
2 cos
π ] · ∈
]
+
Câu 3 (1 điểm): Tính theo a thể tích của khối chóp tứ giác đều biết cạnh bên có độ dài bằng
a và tạo với mặt đáy một góc
0
60 .
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm):
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm
A B (6; 2;3); (0;1;6); −

C D (2;0; 1); (2; 1;3) − −
.
1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC). Suy ra A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.
2) Tính bán kính của mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC). Tìm tiếp
điểm của (S) và mp (ABC).
Câu 5a (1 điểm): Cho số phức
z x i (x R) 3 · + ∈
. Tính z i − theo x; từ đó xác định tất cả các
điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn cho các số phức z, biết rằng z i 5 − ≤ .
B.Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm
A B (1; 1;1); (1; 1; 1); − − −

C(2; 1;0); − D(1; 2;0) − .
1) Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện. Viết phương trình mp (ABC).
2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD. Từ đó tìm tâm của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 5b (1 điểm): Tìm trên đồ thị (C) của hàm số y x
x
1
· + tất cả những điểm có tổng các khoảng
cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.
––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y = 9x ;
A(6;54)

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 21
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 2: 1) x x
1
; 2
2
· · 2) I = 2 3)
[ ] [ ]
y y
0; 0;
3
max ; min 0
3 π π
· ·
Câu 3:
a
V
3
3
12
·
Câu 4a: 1)
x y 2 2 0 + − ·
2) R
2 5
5
· ,
H
12 1
; ;3
5 5
| `


. ,
Câu 5a:
z i x
2
16 − · +
; Tập hợp là đoạn thẳng AB với
A B ( 3;3); (3;3) −

Câu 4b: 1)
y 1 0 + ·
2) x y z
2 2 2
( 1) ( 1) 1 − + + + · ; I ( 1; –1; 0)
Câu 5b:
2
M M
1
4 4 4 4
1 1 2 1 2 1
; ; ;
2 2 2 2
| ` | `
+ +
− −

. , . ,
Đề số 22
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số
3 2
3 1 y x x – · +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
3 2
3 0 x x m – + ·
.
Câu 2(3 điểm)
1) Giải phương trình:
3 4 4 2 1 0
x x
. . – − ·
.
2) Tính tích phân: I =
x xdx
2
0
1 2sin .cos .
π
+

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x sin ·
trên đoạn
7
;
6 6
π π ]
]
]
.
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA = a
3

và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD và tính
côsin của góc giữa hai đường thẳng SB, AC.
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( 2, 3, –1) và mặt
phẳng (P):
2 5 0 x y z – – + ·
.
1) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P).
2) Tìm tọa độ điểm A′ đối xứng với A qua mặt phẳng (P).
Câu 5a (1 điểm) Tìm môđun của số phức z, biết
2
1 0 z z + + ·
.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( –1; 2; 3 ) và đường
thẳng d có phương trình { 2 1 2 x t y t z t ; ; · + · + · .
1) Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên d.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với d.
Câu 5b (1 điểm) Giải hệ phương trình:
x y
x y
4 4 4
log log 1 log 9
20 0
¹ + · +
'
+ − ·
¹
––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1:
m < 0 v m > 4 m = 0 v m = 4 0 < m < 4
số nghiệm 1 2 3
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 22
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 2: 1) x
2
2 7
log
3
+
· 2)
( )
I
1
3 3 1
3
· − 3)
y y
7 7
; ;
6 6 6 6
1
min ; max 1
2 π π π π ] ]
] ]
] ]
· − ·
Câu 3:
a
V
3
3
6
·
;
2
cos
4
α ·
Câu 4a: 1)
x t
d y t
z t
2
: 3 2
1
¹ · +
¹
· −
'
¹ · − +
¹
2) A
16 11 7
; ;
3 3 3
| `



. ,
Câu 5a: 1 z ·
Câu 4b: 1)
7 5 1
3 3 3
H ; ;
| `

. ,
2) (x + 1)
2
+ (y – 2)
2
+ (z – 3)
2
=
55
3
Câu 5b:
x
y
2
18
¹ ·
'
·
¹
hoặc
x
y
18
2
¹ ·
'
·
¹
Đề số 23
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số:
3 2
3 2 y x + x mx m   – · + +
(m là tham số).
1) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu.
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = e
x
, y = 2 và đường
thẳng x = 1.
2) Tính tích phân:
x
I dx
x
2
2
0
sin2
4 cos
π
·


3) Giải bất phương trình:
2
2 2 3 x x x log( ) log( ) – − < −

Câu 3 (1,0 điểm) Một mặt phẳng qua đỉnh S của một hình nón cắt đường tròn đáy theo cung
»
AB
có số đo bằng
α
. Mặt phẳng (SAB) tạo với đáy góc
β
. Biết khoảng cách từ tâm O
của đáy hình nón đến mặt phẳng (SAB) bằng a. Hãy tìm thể tích hình nón theo
α
,
β
và a
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm :A(1;0;–1); B(1;2;1);
C(0;2;0). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
1) Viết phương trình đường thẳng OG.
2) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C.
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (1,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng (P)
qua M(2; –1; 2), song song với Oy và vuông góc với mặt phẳng (Q): 2x – y + 3z + 4 = 0
Câu 5b (2,0 điểm): Cho hàm số
x m x
y
x m
2
2 ( 1) 3 + + −
·
+
. Tìm các giá trị của m sao cho tiệm cận
của đồ thị hàm số tiếp xúc với parabol
2
5 y x · +
.
–––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 1) m 3 <
Câu 2: 1) S e 2ln2 4 · + − 2) I
4
ln
3
· 3)
5
11
2 1 < < ∨ − < x x
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 23
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 3:
a
V
3
2 2
3sin .cos .cos
2
π
α
β β
·
Câu 4a: 1) x t y tz
2 4
; ; 0
3 3
¹
· · · '
¹
2) 2 ) 1 ( ) 1 (
2 2 2
· + − + − z y x
Câu 5a: z i z i
1 2
1 2; 1 2 · − · +
Câu 4b:
3 2 2 0 (P) x z :   − − ·
Câu 5b: m = –3
Đề số 24
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số y x x
3 2
2 6 1 · − + + có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

x x m
3 2
5 2 6 0 + − + ·
.
Câu 2 (3,0 điểm).
1) Giải phương trình:
x x x
3.16 12 4.9 0  – – ·
.
2) Tính tích phân:
x
x
x e
I dx
xe
1
0
( 1)
1 .
+
·
+

.
3) Tính thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
2 y x + x · −

y = 0 quay quanh trục Ox.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho lăng trụ tam giác ABC.A

B

C

có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,
AA

= 2a, đường thẳng AA

tạo với mặt phẳng (ABC) một góc
0
60
. Tính thể tích của
khối lăng trụ.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm).
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(5;0;4), B(5;1;3),
C(1;6;2).
1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng (P) qua
trọng tâm G của tam giác ABC và có vetơ pháp tuyến
n (1; 2; 3) · − −
r
.
2) Tính độ dài đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc cạnh AB).
Câu 5a (1,0 điểm). Giải phương trình:
x x
2
4 5 0 − + ·
trên tập số phức.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp
x y z ( ):2 3 3 0 α + + − ·

đường thẳng (d):
x y z 3 1
2 1 3
− −
· ·

.
1) Viết phương trình mặt phẳng (β ) vuông góc với đường thẳng (d) tại giao điểm A
của đường thẳng (d) với mặt phẳng (α ) .
2) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (∆ ) nằm trong mặt phẳng (α ), cắt (d)
và vuông góc với (d) .
Câu 5b (1,0 điểm). Giải phương trình: x i x i
2
(2 3) 2 3 0 − − − · trên tập số phức.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 24
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m < –5 v m > 3 m = –5 v m = 3 –5 < m < 3
số nghiệm 1 2 3
Câu 2: 1) x = 1 2)
1 I e ln( ) · +
3) V
16
15
π ·
Câu 3: V a
3
3
4
·
Câu 4a: 1)
x
AB y t
z t
5
( ):
4
¹ ·
¹
·
'
¹ · −
¹
;
2 3 10 0 P x y z ( ): –– + ·
2)
CH 2 6 ·
Câu 5a:
x i
x i
2
2
· −

· +

Câu 4b: 1)
x y z ( ):2 3 5 0 β − + + ·
2) (∆ ):
x y z 1 1 2
5 2 4
− − +
· ·

Câu 5b: x i x 3; 2 · − ·
Đề số 25
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3 2
3 4 y x x – · +
.
2) Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị (C
m
):
3 2
3 y x x m – – ·
cắt trục hoành Ox tại
ba điểm phân biệt.
Câu 2: (3 điểm)
1) Giải phương trình : log
2
(9
x
+ 3
x + 1
– 2) = 1.
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x x
y
2
2 1
2
− −
·
trong đoạn [0; 2].
3) Tính tích phân: I =
e
x xdx
1
.ln .

Câu 3: (1 điểm) Trong không gian cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
Gọi V
1
, V
2
tương ứng là thể tích khối chóp và thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp.
Tính tỉ số
V
V
1
2
.
B. PHẦN RIÊNG:
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;–1), B(2;–1;3),
C(4;3;–1).
1) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.
2) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC).
Câu 5a: (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức:
3 2 12 5 i z i ( ).   – · +
(z là ẩn số)
B. Chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I(2; 1; –1) và mặt phẳng (P)
có phương trình x – 2y + 2z +1 = 0
1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua I và (Q)//(P). Tính khoảng cách giữa (P) và
(Q).
2) Gọi E, F, G lần lượt là hình chiếu của điểm I lên các trục toạ độ Ox, Oy, Oz. Tính
diện tích tam giác EFG.
Câu 5b: (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức:
3 2 1 3 13 8 i z i i ( ). – + + · +
(z là ẩn
số)
–––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) –4< m < 0
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 25
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 2: 1) x = 0 2)
x x
f x f x
0;2 0;2
1 1
max ( ) ; min ( )
2 4 ] ] ∈ ∈
] ]
· ·
3)
e
I
2
1
4
+
·
Câu 3:
V
V
1
2
=
1

Câu 4a: 2) 2x – 6y – 5z + 5 = 0
Câu 5a:
z i 2 3 · +
Câu 4b: 1) (Q) : x – 2y + 2z +2 = 0;
1
3
d· 2) S = 3
Câu 5b: z i 2 3 · +
Đề số 26
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y x x
3 2
3 1 · − + , có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x x m
3 2
3 1 0 − + − ·
Câu 2 (3 điểm)
1) Tính tích phân : I = ( )
x xdx
2
1
2 1 ln +

2) Giải bất phương trình: ( ) ( )
x x
2 2
log 3 log 1 3 − + − ≥
3) Cho hàm số
x
y
x
2 1
1
+
·
+
có đồ thị (H). Chứng minh tích các khoảng cách từ một
điểm M tuỳ ý thuộc (H) đến hai đường tiệm cận của (H) bằng một số không đổi.
Câu 2 (1 điểm) Cho mặt cầu (S) tâm O, đường kính AB = 2R. Mặt phẳng (P) vuông góc với
đường thẳng AB tại trung điểm I của OB cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C). Tính thể
tích khối nón đỉnh A đáy là hình tròn (C).
B. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm
M(2; 1;3) −
.
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng OM. Tìm
toạ độ giao điểm của mặt phẳng (P) với trục Ox.
2) Chứng tỏ đường thẳng OM song song với đường thẳng d:
x t
y t
z t
1 2
1
1 3
¹ · −
¹
· +
'
¹ · −
¹

Câu 5a (1 điểm) Tìm môđun của số phức
i
z i
i
1 2
3
· + +
+
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;2), B(–1;1;5),
C(0;–1;2), D(2;1;1).
1) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB.
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng
CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 26
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y x
x
2
1
· +

,
đường tiệm cận xiên của (C) và các đường thẳng
x x 3, 2 · − · −
.
–––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m < –3 v m >
1
m = –3 v m =
1
–3 < m < 1
số nghiệm 1 2 3
Câu 2: 1) I
5
6ln2
2
· − 2) [ S 5; ) · +∞ 3) P = 1
Câu 3: V R
3
3
8
π ·
Câu 4a: 1)
2 3 14 0 P x y z ( ): − + − ·
; A(7; 0; 0) Câu 5a: z
1
127 16 3
4
· +
Câu 4b: 1) d
27
14
· 2)
7 4 6 19 0 P x y z ( ): − + − ·
;
d
3
101
·
Câu 5b: S
4
2ln
3
·
Đề số 27
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Cho hàm số
3
3 2 y x x · − + +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
3
3 1 0 x m x ( ) + − − ·
Câu 2 (3,0 điểm):
1) Giải bất phương trình:
x
1
3
log ( 1) 2 − ≥ −
2) Tìm họ các nguyên hàm của hàm số:
x
y
x
5
(2 1)
·

3/)Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y =
x x
4 2
2 −
Câu 3 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc
với mặt phẳng (ABC). Biết AS = a, AB = b, AC = c. Tìm diện tích mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp S.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz cho các điểm A(1; 2; 3), B(–3; 3; 6).
1) Tìm điểm C trên trục Oy sao cho tam giác ABC cân tại A.
2) Viết phương trình mặt phẳng qua D(2; –1; 1), song song trục Oz và cách đều hai
điểm A, B.
Câu 5a (1,0 điểm): Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = sin x ( )
4
π
+ và trục hoành
(–
x π π < <
). Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng trên quay quanh
trục Ox.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(3; 1; –1) và mặt phẳng
(P) : 2x – y + 3z + 12 = 0.
1) Tìm điểm A' đối xứng của điểm A qua mặt phẳng (P).
2) Cho điểm B(2; –2; 1). Viết phương trình đường thẳng qua A, song song với mặt
phẳng (P) và vuông góc với A′ B.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 27
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 5b (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2
1 1 y x ( ) · − +
, trục
Ox, trục Oy và tiếp tuyến của đường cong tại điểm M(2; 2).
––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1:
m <
1
3
− v m > 1 m =
1
3
− v m = 1
1
3
− < m < 1
số nghiệm 1 2 3
Câu 2: 1) 1 < x ≤ 10 2)
x x
3 4
1 1
12(2 1) 16(2 1)
− −
− −
+ C 3)
[ ] 0 2
1 y
;
max ·
Câu 3:
2 2 2
S a b c ( ) π · + +
Câu 4a: 1) C(0; 6; 0) hoặc C(0; –2; 0) 2)
4 2 0
7 6 8 0
x y
x y
+ + ·

+ − ·

Câu 5a:
V
2
2
π
·
Câu 4b: 1) A′ (–1; 3; –7) 2) { 3 1 1 x t y t z t ; ; · + · − · − − Câu 5b:
5
3

Đề số 28
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
y x x
3
3 2 · − + −
có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.
3) Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình
x x m
3
3 2 0 − + + ·
có ba nghiệm phân
biệt.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình :
x x log ( 3) log ( 2) 1
2 1
2
− − − ≤
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
x
y
x
2 3
1
+
·

trên đoạn [–2;0]
3) Giải phương trình:
x x
2
4 5 0 − + ·
trên tập số phức.
Câu 3 (1.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng 60
0
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;0;1), đường thẳng
(d):
x y z 1 2
1 2 1
− −
· · và mặt phẳng (P):
x y z 2 1 0 − + + ·
.
1) Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua điểm A, vuông góc (P) và song song với đường
thẳng (d).
Câu 5a (1.0 điểm) Tính tích phân:
x
I dx x e
1
0
( 1) · +

B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b (2.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3;4;2), đường thẳng
(d):
x y z 1
1 2 3

· · và mặt phẳng (P):
x y z 4 2 1 0 + + − ·
.
1) Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) và tìm toạ độ tiếp điểm.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 28
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
2) Viết phương trình đường thẳng qua A, vuông góc (d) và song song với (P).
Câu 5b (1.0 điểm) Tính tích phân:
e
x x
I dx
x
2
ln . 1 ln
1
+
·

––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) S
27
4
· 3) m 4 0 − < <
Câu 2: 1) (
S 3;4] ·
]
2)
[ ]
y
2;0
max
1
3 −
·
;
[ ]
y
2;0
min 3

· −
3) x i 2 · − ; x i 2 · +
Câu 3:
a
V
3
3
6
·
Câu 4a: 1) x y z
2 2 2
( 2) ( 1) 6 − + + − · 2)
3 5 1 0 Q x y z ( ): + − − ·
Câu 5a: I = e
Câu 4b: 1) x y z
2 2 2
( 3) ( 4) ( 2) 21 − + − + − · ;
M( 1;2;1) −
2)
x y z 3 4 2
4 11 6
− − −
· ·

Câu 5b: I
2 2 1
3

·
Đề số 29
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số:
3
2
2 3
3
x
y f x x x ( ) · · − + −
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x
0
, biết rằng
0
6 f x ( )
′′
· .
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình :
x x
16 17.4 16 0 − + ·
.
2) Tính tích phân sau: I =
x xdx
2
0
(2 1).cos .
π



3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
4 3 2
2 y x x x – · +
trên đoạn [–1; 1].
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt
đáy bằng 60
0
. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón có đỉnh S và đáy là
đường tròn ngoại tiếp đáy hình chóp đã cho.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(3;–2;–2), B(3;2;0),
C(0;2;1), D(–1;1;2)
1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện.
2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD).
Câu 5a (1 điểm) Cho số phức: z i i
2 2
(1 2) .(2 ) · − + . Tính giá trị biểu thức
A zz . ·
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(–1;2;3) và đường thẳng d
có phương trình d:
x y z 2 1
1 2 1
− −
· · .
1) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 29
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: x i x i
2
(3 4) ( 1 5) 0 − + + − + ·
–––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
8
8
3
y x · − −
Câu 2: 1) x = 0; x = 2 2) I 3 π · − 3)
y
1;1
max 4
] −
]
·
;
y
1;1
min 0
] −
]
·
Câu 3:
2
xq
S a π · ;
3
1
6
12
V a π ·
Câu 4a: 1)
2 3 7 0 x y z   – + + ·
2)
2 2 2
3 2 2 14 x y z ( ) ( ) ( ) – + + + + ·
Câu 5a: A = 625
Câu 4b: 1) H
3 1
;0;
2 2
| `
− −

. ,
2) x y z
2 2 2
50
( 1) ( 4) ( 2)
3
− + − + − ·
Câu 5b:
z i ; z i 2 3 1 · + · +
Đề số 30
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số : y x x
3 2
3 2 · − + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Dựa vào đồ thị hàm số trên, biện luận theo m số nghiệm phương trình:
x x m
3 2
3 1 − · +
Câu 2 (3 điểm)
1) Giải bất phương trình : x x x
2
0.5 2
log ( 4 5) 2log ( 5) 0 − + + + ≤
2) Tính tích phân: I x xdx
1
0
1 · −

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y x x
4 2
2 3 · − − trên [0; 2].
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp đều SABCD cạnh đáy 2a, biết góc giữa cạnh bên và đáy bằng
60
0
. Tính thể tích của hình chóp.
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
A B C (2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2) − −
.
1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua ba điểm A, B, C.
2) Tìm hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng (α ).
Câu 5a (1 điểm) Tìm số phức liên hợp của số phức: z i i
3
5 4 (2 ) · − + − .
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho, ( ) ( ) ( )
A B C 2;0; 1 , 1; 2;3 , 0;1;2 − −
1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua ba điểm A, B, C.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với đường thẳng AC.
Câu 5b (1 điểm) Tính biểu thức A =
( )
i
2008
3−
.
–––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 30
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
m < –5 v m > –1 m = –5 v m = –1 –5 < m < –1
số nghiệm 1 2 3
Câu 2: 1) x
10
5
7
− < ≤ − 2) I
4
15
· 3)
[ ] [ ]
y y
0;2 0;2
max 5; min 4 · · −
Câu 3:
a
V
3
4 6
3
·
Câu 4a: 1)
x y z 2 3 0 + + − ·
2)
H
1 1
1; ;
2 2
| `

. ,
Câu 5a: z i 7 15 · +
Câu 4b: 1)
x y z 2 3 0 + + − ·
2) x y z
2 2 2
75
( 1) ( 2) ( 3)
7
− + + + − ·
Câu 5b:
A i
2008
1 3
2
2 2
| `
· − −

. ,
Đề số 31
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1 ( 3,0 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x x
4 2
2 · − + .
2) Tìm m để phương trình
x x m
4 2
2 0 − + ·
có bốn nghiệm thực phân biệt.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Tính tích phân:
x
I dx
x
4
2
0
cos
π
·

2) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
y x x
2
2 5 · + +
trên đoạn [ ] 3;0 − .
3) Giải phương trình:
x x
3 3 1
2
log ( 1) log (2 1) log 16 0 + + + + ·
.
Câu 3 (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng d và mặt phẳng
P ( )

lần lượt có phương trình
x y z
d
1 1
:
2 1 2
− +
· · ;
P x y z ( ):2 3 4 0 + − − ·
.
1) Tìm toạ độ giao điểm của d và mặt phẳng
P ( )
.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng
P ( )
.
II. PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
A. Theo chương trình cơ bản
Câu 4a (1,0 điểm) Giải phương trình
x x
2
3 3 0 + + ·
trên tập số phức.
Câu 5a (1,0 điểm) Cho hình chóp đều SABCD . có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
bằng 2a. Tính thể tích của khối chóp theo a.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (1,0 điểm) Cho số phức
z i 3 · +
. Tìm dạng lượng giác của
z
2
.
Câu 5b (1,0 điểm) Cho hình chóp đều SABCD . có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh
bên bằng 2a. Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.
--------------------------------------------------------------
Đáp số
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 31
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 1: 2) m 0 1 < <
Câu 2: 1) I
2
ln
4 2
π
· + 2)
[ ]
[ ]
Maxy y
Miny y
3;0
3;0
2 2 ( 3)
2 ( 1)


¹
· · −
¹
'
· · −
¹
¹
3) x
3 649
4
− +
·
Câu 3: 1)
A(3;0;2)
2) x y z
2 2 2
8
7
+ + ·
Câu 4a:
i
x
1,2
3 3
2
− t
·
Câu 5a:
S ABCD
a
V
3
.
14
6
·
Câu 4b:
z i i
2 2
2 . cos .sin 4 cos .sin
3 3 3 3
π π π π | ` | `
· + · +

. , . ,
Câu 5b:
a 2 14
7
Đề số 32
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm): Cho hàm số y x x
4 2
2 3 + − · − .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Tìm m để phương trình
m x x
4 2
2 + · −
có đúng bốn nghiệm phân biệt.
Câu 2. (3,0 điểm):
1) Giải bất phương trình: x x x
2
0,1 0,1
log ( 2) log ( 3) + − > + .
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
f x
x
2 3
( )
1 3

·

trên đoạn [1; 4].
3) Tính tích phân: I x dx
1
3
0
(3 1) · +

.
Câu 3. (1,0 điểm): Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
o
45
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
a. Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(–1; 2; –2) và mặt
phẳng (P) có phương trình
2 5 0 x y z – – + ·
.
1) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt
phẳng (P).
2) Tìm tọa độ điểm A′ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).
Câu 5a (1,0 điểm) : Tìm môđun của số phức z i i
3
2 3 (1 ) · − + + .
b. Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 4; –3) và đường
thẳng d có phương trình
x y z 3 3
2 1 2
− +
· ·
1) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 32
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 5b (1,0 điểm) : Viết dạng lượng giác của số phức z i 1 3 · + .
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) 0 < m < 1
Câu 2: 1)
x
x
5 2
1 5

− < < −

< <

2) f x f x
[1;4] [1;4]
5 1
min ( ) ; max ( )
11 2
· − · 3) I
85
4
·
Câu 3:
a
V
3
6
·
Câu 4a: 1)
x t
y t t
z t
1
2 2 ,( ).
2
¹ · − +
¹
· − ∈
'
¹ · − +
¹
¡
2)
3 6 2 A( ; ; )


Câu 5a:
z | | 0 1 1 · + ·
Câu 4b: 1)
H
7 10 2
; ;
3 3 3
| `
− −

. ,
2)
x y z
hay x y z x y z
2 2 2
2 2 2
( 1) ( 4) ( 3) 61
2 8 6 35 0.
− + − + + ·
+ + − − + − ·
Câu 5b:
z i 2 cos sin
3 3
π π ]
· +
]
]
Đề số 33
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số x m x m m y
4 2 2
2( 2) 5 5 + − + − + · có đồ thị (
m
C
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1 .
2) Tìm giá trị của m để đồ thị (
m
C
) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt .
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
x x x x
9 5 4 2( 20) · + +
2) Tính tích phân: I = x dx
1
2
0
ln(1 ) +

3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x x ln · − .
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành với AB = a,
BC = 2a và
·
ABC 60 ·
o
; SA vuông góc với đáy và SC tạo với đáy góc
α
.
1) Tính độ dài của cạnh AC .
2) Tính theo a và
α
thể tích của khối chóp S.ABCD .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a ( 2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(2;0; 1), B(1;0;0),
C(1;1;1) và mặt phẳng
x y z ( ): 2 0 α + + − ·
.
1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC). Xét vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng (ABC)
và mặt phẳng (
α
) .
2) Viết phương trình mặt cầu (S) qua 3 điểm A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (
α
)
Câu 5a (1,0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x
2
4 · − và y x
2
2 · + . Tính
thể tích của khối tròn xoay khi (H) quay quanh trục hoành .
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm): Cho hình hộp chữ nhật
ABCD ABC D
1 1 1 1
.
có các cạnh
AA a
1
·
, AB = AD
= 2a . Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, AA
1
.
1) Tính theo a khoảng cách từ
C
1
đến mặt phẳng (MNK) .
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 33
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
2) Tính theo a thể tích của tứ diện
C MNK
1
.
Câu 5b (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức : M i i i
2 4 10
1 (1 ) (1 ) ... (1 ) · + + + + + + +
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) m
5 5
1
2

< <
Câu 2: 1) x = 2 2) I ln2 2
2
π
· − + 3)
Maxy y
(0; )
(4) 2ln2 2
+∞
· · −
Câu 3: 1) AC =
3 a
2)
S ABCD
V a
3
.
tanα ·
Câu 4a: 1)
x y z 1 0 + − − ·
, hai mp cắt nhau. 2)
S x y z x z
2 2 2
( ): 2 2 1 0 + + − − + ·
Câu 5a: 16 V π ·
Câu 4b: 1)
a
d
5 6
6
· 2)
3
5
12
a
V ·
Câu 5b: M i 13 26 · +
Đề số 34
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số x x y
4 2
1
4
− · có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2) Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình :
x x m (*)
4 2
4 4 0 − − ·
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình :
x
x
4
2log 2log 4 5 + ≥
.
2) Cho
x
3 3
2 5 2 5 · + + −
. Tính T x x
3 2 2009
( 4 2) · − + .
3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
x
y xe

· .
Câu 3 (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đáy bằng a . Góc tạo
bởi cạnh bên và mặt đáy là
60
o
. Hình chiếu của đỉnh A trên mặt đáy (A’B’C’) trùng
với trung điểm H của cạnh B’C’ . Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ .
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d) :
{ x t y t z t ; 8 4; 3 2 · · + · + và mặt phẳng (P):
x y z 7 0 + + − ·
1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua đường thẳng (d) và vuông góc với mặt phẳng
(P) .
2) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) trên mặt phẳng (P) .
Câu 5a (1,0 điểm): Cho số phức
i
z i
i
3
1 5
(2 )
1

· + −
+
. Tìm môđun của z .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A = (2; 4;

1) ,
OB i j k 4 · + −
uuur
r r r
, C = (2; 3; 4) , OD i j k 2 2 · + −
uuur
r r r
.
1) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A,B,C,D .
2) Viết phương trình tiếp diện (P) của mặt cầu (S) song song với mặt phẳng (ABC) .
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 34
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 5b (1,0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:
y x x x
2
( sin )cos · +
, y =
0 , x = 0 , x =
2
π
. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) xung
quanh trục hoành .
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m < –1 m = –1 –1 < m < 0 m = 0 m > 0
Số nghiệm 0 2 4 3 2
Câu 2: 1)
S (1;2] [16; ) · ∪ +∞
2) T = –1 3) y y
e
1
max (1) · ·
¡
Câu 3: V a
3
3 3
8
·
Câu 4a: 1)
x y z 2 3 1 0 + − + ·
2) {
x t y t z t 8 4; 15 5; · − + · − ·
Câu 5a:
z | | 14 ·
Câu 4b: 1) x y z x y z
2 2 2
3 6 2 7 0 + + − − − + · 2)
z
21 2
0
2

+ ·
,
z
21 2
0
2
+
− ·

Câu 5b:
2
2 3
π
π
| `


. ,
Đề số 35
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
x
y x
4
2
2
4
· −
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình:

x x m
4 2
8 4 0 − − ·
.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình
x x
2
2 1
2
log 2log 3 0 + − ≤
.
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
f x x e
2
2
( ) · −
trên đoạn [ ] 1;1 − .
3) Tính tích phân
xdx
I
x
1
2
0 2
·
+

.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng
3a. Một hình nón có đỉnh S ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Tính diện tích xung quanh của
hình nón đó.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương
trình:
x t
y t
z t
2
1
3 2
¹ · − −
¹
· − +
'
¹ · +
¹
và mặt phẳng (P) có phương trình:
x y z 2 3 3 0 − − + ·
.
1) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng (d) và vuông góc với (P).
Câu 5a (1,0 điểm) Giải phương trình:
x x
2
2 2 0, − + ·
trên tập số phức.
B. Theo chương trình Nâng cao
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 35
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d) và (d’) lần lượt
có phương trình : (d):
x
y t
z t
1
7 3
¹ ·
¹
·
'
¹ · +
¹
(d’):
x t
y
z t
1 '
1
1 '
¹ · −
¹
·
'
¹ · − −
¹
1) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d) và (d’) chéo nhau.
2) Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng (d) và (d’).
Câu 5b (1,0 điểm) Cho số phức z i 1 3 · + . Hãy viết dạng lượng giác của số phức z
5
.
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1:
m < –4 m = –4 –4 < m < 0 m = 0 m > 0
số nghiệm 0 2 4 3 2
Câu 2: 1) x
1
8
2
≤ ≤ 2)
[ ] [ ]
f x f x e
1;1 1;1
max ( ) 1;min ( ) 1
− −
· − · −
3)
I 3 2 · −
Câu 3:
S a
2
3 π ·
Câu 4a: 1) M(– 1; – 2; 1) 2) (Q):
2 0 x y z – – + + ·
Câu 5a:
i
x
1/2
1 15
4
t
·
Câu 4b: 2)
x t
y t
z t
1
2 3
1
¹ · +
¹
· − +
'
¹ · −
¹
Câu 5b:
z i
5 5
5 5
2 cos sin
3 3
π π | `
· +

. ,
Đề số 36
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
y x x
4 2
2 1 · − −
có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x x m
4 2
2 0 − − ·
.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
x x 1
7 2.7 9 0

+ − ·
.
2) Tính tích phân:
x
I x x e dx
1
( )
0
· +
∫ .
3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của hàm số y x x ln · − .
Câu 3 (1,0 điểm) Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi
một với SA = 1cm, SB = SC = 2cm. Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện, tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó .
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(–2; 1; –1),
B(0; 2; –1), C(0; 3; 0), D(1; 0; 1).
1) Viết phương trình đường thẳng BC.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm I(5; 1; 0) và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD).
Câu 5a (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức: A =
i i i
i
3
[(2 3) (1 2)](1 )
1 3
− − − −
− +
B. Theo chương trình Nâng cao:
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 36
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; –1; 1), hai
đường thẳng
x y z 1
( ):
1
1 1 4


· ·

,
x t
y t
z
2
( ): 4 2
2
1

¹ · −
¹
· +
'
¹ ·
¹
và mặt phẳng
P y z ( ): 2 0 + ·
.
1) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên (∆
2
).
2) Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng (∆
1
), (∆
2
) và nằm trong mặt
phẳng (P).
Câu 5b (1,0 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số
x x m
C y
m
x
2
( ):
1
− +
·

với m 0 ≠ cắt trục hoành tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông góc với
nhau.
–––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m < –1 m = –1 v m > 0 –1 < m < 0 m = 0
số nghiệm 0 2 4 3
Câu 2: 1)
x x
7
1; log 2 · ·
2) I
4
3
· 3)
y y
(0; )
max (4) 2ln2 2
+∞
· · −
Câu 3: r
3
2
· ; S 9π · ; V
9
2
π ·
Câu 4a: 1) {
x y t z t 0; 3 ; · · + ·
2) x y z
2 2 2
( 5) ( 1) 18 − + − + · Câu 5a: A =
i 1 3 +
Câu 4b: 1) N
19 2
; ;1
5 5
| `

. ,
2)
x y z 1
4 2 1

· ·

Câu 5b: m
1
5
·
Đề số 37
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số:
y x x
2 4
2 · −
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x x m
4 2
2 0 − + ·
.
Câu 2: (3 điểm)
1) Tính tích phân : I =
dx
x x
1
2
4 3 0

+ +
2) Giải bất phương trình:
x x log ( 2) log (10 ) 1
1 1
15 15
− + − ≥ −
.
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x x
3 2
2 3 1 · + −
trên
1
;1
2
] −
]
]
.
Câu 3: (1 điểm) Cho khối hình chóp SABC có đáy là ABC là tam giác đều cạnh a, SA= a
2
,
SA vuông góc với mp(ABC). Hãy tính thể tích của khối chóp.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3, 6, 2); B(6, 0, 1);
C(–1, 2, 0) , D(0, 4, 1).
1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD).
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc mp(BCD).
Câu 5a: (1 điểm) Tìm môđun của số phức:
z i i
3
1 4 (1 ) · + + −
.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 37
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
(d
1
):
x t
y t
z t
2 4
6
1 8
¹ · +
¹
· −
'
¹ · − −
¹
và (d
2
):
x y z 7 2
6 9 12
− −
· ·

1) Chứng minh (d
1
) song song (d
2
).
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả (d
1
) và (d
2
).
Câu 5b: (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số:
x
y e y ; 2 · ·

đường thẳng x 1 · .
––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m > 1 m = 1 v m < 0 m = 0 0 < m < 1
số nghiệm 0 2 3 4
Câu 2: 1) I
1 3
ln
2 2
· 2) x 2 5 < ≤ hoặc x 7 10 ≤ < 3)
y
D
min 1 · −
;
y
D
max 4 ·
Câu 3: V a
6
3
12
·
Câu 4a: 1)
x y z 2 3 8 4 0 + − − ·
2) x y z
16
2 2 2
( 3) ( 6) ( 2)
77
− + − + − ·
Câu 5a: z 5 ·
Câu 4b: 2)
x y z 5 22 19 9 0 − + + ·
Câu 5b: S e 2ln2 4 · + −
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 38
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 38
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm) Cho hàm số : y = – x
4
– x
2
+ 2 (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của đồ thị (C)

biết hệ số góc của (d) bằng –6.
3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), tiếp tuyến (d) và trục Oy.
Câu 2 (1,5 điểm) Tính các tích phân :
1) I =
x
x
dx
e
1
2
0

2) J = xdx
/4
2
0
tan
π

Câu 3 (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng 2a và cạnh bên tạo với
mặt phẳng đáy một góc 60
o
.
1) Tính theo a thể tích hình chóp S.ABCD.
2) Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
B. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn.
Câu 4a (2 điểm)
1) Giải phương trình :
0 1 3 . 4 3
2 5 2
· + −
+ + x x
2) Giải phương trình sau trong tập số phức :
0 5 z 6 z
2 4
· + +
Câu 5a (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông
góc của điểm A(2; 0; 3) trên đường thẳng (d):
x y z 2 1 2
3 2 2
− + +
· ·
B. Theo chương trình nâng cao.
Câu 4b (2 điểm)
1) Giải phương trình : ( ) ( )
5 4 1 1 5 x x lg lg lg − + + · −
.
2) Giải phương trình sau trong tập số phức :
2
5 8 0 z i z i ( ) − + + + ·

Câu 5b (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường
thẳng (d′ ) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d):
x t
y t
z t
2
1
3
¹ · −
¹
· +
'
¹ ·
¹
trên mặt phẳng (P):
0 1 · + + − z y x
.
––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y = –6x + 6 3) S
23
15
·
Câu 2: 1)
2
3 1
4
4
I
e

· + 2) 1
4
J
π
· −
Câu 3: 1)
3
2 3
3
a
V ·
2)
2 21
7
a

Câu 4a: 1) x = –2; x = –3 2)
5 z i z i ; · t · t
Câu 5a:
70 7 10
17 17 17
H ; ;
| ` −

. ,
Câu 4b: 1)
1 161
10
x
− +
·
2)
3 2 2 z i z i ; · + · −
Câu 5b: { 3 4 2 x t y t z t ; ; · − · · − +
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 39
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Đề số 39
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số :

x x
4 2
1
2
4

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Dựa vào đồ thị (C), hãy xác định các giá trị của tham số m để phương trình sau có
bốn nghiệm thực phân biệt:
x x m
4 2
8 0 − + + ·
.
Câu 2 (3 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) x
x
4
2
3
· − + −

trên đoạn
0;2 ]
]
2) Tính tích phân: I
x
x
e dx
e
ln2
2
0
9
·


3) Giải phương trình:
x x
4 4 4
log log ( 2) 2 log 2 + − · −
Câu 3 (1 điểm) Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được một thiết diện
là tam giác đều cạnh a. Tính diện tích xung quanh của hình nón và thế tích khối nón
được tạo nên bởi hình nón đó ?
II. PHẦN RIÊNG (3 ĐiỂM)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I ( )
3; 1;2 −
và mặt phẳng
(α ) có phương trình :
x y z 2 3 0 − + − ·
1) Viết phương trình đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng (α ).
2) Viết phương trình mặt phẳng (β ) đi qua I và song song với mặt phẳng (α ). Tính
khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α ) và (β ).
Câu 5a (1 điểm) Tìm mô đun của số phức sau : ( ) ( )
z i i i
2
1
3 2 3 2 3
2
| `
· + − − +

. ,
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( )
2;1; 1 − −
và đường thẳng
(d) có phương trình: {
x t y t z t 3 2; ; 4 3 · + · − · +
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và đi qua điểm A.
2) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d) .
3) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (d) tại hai điểm có độ dài bằng 4.
Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức : x i x i
2
(3 4) ( 1 5) 0 − + + − + ·
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) –16 < m < 0
Câu 2: 1)
[ ] [ ]
y y
0;2 0;2
max 4; min 3 · ·
2) I
1 2
ln
6 5
· 3) x = 4
Câu 3:
a
S
xq
2
2
π
·
;
a
V
3
3
24
π
·
Câu 4a: 1)
x t
y t
z t
3 2
1
2
¹ · +
¹
· − −
'
¹ · +
¹
2) (
β
):
x y z 2 9 0 − + − ·
;
d 6 ·
Câu 5a: z
193
4
·
Câu 4b: 1)
P x y z ( ):2 5 3 6 0 − − + ·
2) d
133
7
· 3) x y z
329
2 2 2
( 2) ( 1) ( 1)
49
+ + − + + ·
Câu 5b:
x i x i 2 3;  1 · + · +

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 40
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 40
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y x x
4 2
1 5
3
2 2
· − + (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1).
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x = 1.
Câu 2: (3,0 điểm)
1) Tìm GTLN, GTNN của hàm số
3 2
y x x x + 7 2 3 12 · − − trên đoạn
0;3 ]
]
.
2) Giải phương trình:
x x 1
log (2 1).log (2 2) 12
2 2
+
− − ·
3) Tính tích phân:
I x xdx
2
2
0
.cos
π
·

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS =
2MA. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
M(1; 1;2); −

N(2;1;2);

P(1;1;4);

R(3; 2;3) −
.
1) Viết phương trình mặt phẳng (MNP). Suy ra MNPR là một tứ diện.
2) Viết phương trình mặt phẳng đi qua R và song song với mặt phẳng (MNP).
Câu 5a (1,0 điểm) Tính môđun của số phức: z i i
3
1 4 (1 ) · + + −
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ) và hai đường
thẳng (d
1
), (d
2
): (α ):
x y z 2 2 3 0 − + − ·
, (
d
1
):
x y z 4 1
2 2 1
− −
· ·

, (
d
2
):
x y z 3 5 7
2 3 2
+ + −
· ·

.
1. Chứng tỏ đường thẳng (
d
1
) song song mặt phẳng (
α
) và (
d
2
) cắt mặt phẳng (
α
).
2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng (
d
1
) và (
d
2
).
3. Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) song song với mặt phẳng (
α
) , cắt đường thẳng
(
d
1
) và (
d
2
) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3.
Câu 5b (1,0 điểm) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C) : y =
x
2
và (G) : y = x.
Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành .
–––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
(d): y 4x 4 · − +
Câu 2: 1)
y y
[0;3] [0;3]
min 13; max 7 · − ·
2)
x
2
log 9 ·
; x
2
17
log
16
· 3)
I
2
4
16
π −
·
Câu 3:
M SBC S MBC
M ABC M ABC
V V
V V
. .
. .
2 · ·
Câu 4a: 1)
x y z 2 5 0 − + − ·
2)
2 11 0 x y z – – + ·
Câu 5a: z 5 ·
Câu 4b: 2) d = 3 3)
x y z 1 1 3
( ):
1 2 2

− − −
· ·
− −
Câu 5b: V
3
10
π
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 41
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Đề số 41
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y x x
4 2
2 · − + .
1) Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình:
x x m
4 2
2 0 − + ·
.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
x x
3 3 2
log log ( 2) log 2 0 + + − ·
2) Tính tích phân: I = x x dx
2
2
1
3 +

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y x x x
3 2
3 9 35 · − − + trên [–4;4].
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′ B′ C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại
B,
·
ACB
0
60 ·
, cạnh BC = a, đường chéo A′ B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 30
0
.
Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′ B′ C′ .
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm) Cho mặt cầu (S) có phương trình: x y z x y z
2 2 2
2 4 6 0 + + − − − · .
1) Tìm tọa độ tâm mặt cầu và bán kính mặt cầu.
2) Mặt cầu (S) cắt ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C khác gốc O. Viết
phương trình mặt phẳng (ABC).
Câu 5a (1,0 điểm) Chứng minh rằng:
4 2
1 2 1 0 i i i ( ) ( ) – + + ·
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm) Cho hai đường thẳng ∆ và ∆′ lần lượt có phương trình như sau :

x t
x t
y t y t
z
z t
/
2
3
: 1 2 :
4
2 2
∆ ∆
¹

· − +
¹ · +
¹
¹

· − + ·
' '
¹ ¹ · ′
· +
¹
¹
1) Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trên.
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( ∆ ) và (P) song song với ( ∆ ’)
Câu 5b (1,0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức sau: z = 4 + 6
5
i
---------------------------------
Đáp số:
Câu 1:
m > 1 m < 0 v m = 1 m = 0 0 < m < 1
số nghiệm 0 2 3 4
Câu 2: 1) x = 1 2) I
1
(7 7 8)
3
· − 3)
y y
[ 4;4] [ 4;4]
max 40; min 41
− −
· · −
Câu 3:
a
V
3
3
2
·
Câu 4a: 1) I(1, 2, 3), R =
14
2)
x y z 6 3 2 12 0 + + − ·
Câu 5a:
Câu 4b: 1) ∆ và ∆ ’ chéo nhau 2)
x y z 4 2 10 0 − − − ·
Câu 5b: 3 +
5
i ; –3 –
5
i
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 42
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 42
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y x x
4 2
2 1 · − + + có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Dùng đồ thị (C ), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
m
x
2 2
( 1) 2
2
− + ·
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
x x
2 1
2
log (4.3 6) log (9 6) 1 − + − ·
2) Tính tích phân:
x
I x dx
x
4
3
1
ln
1
| `
· +

. ,

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x
3
4
2sin sin
3
· − trên
0; π ]
]
.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Biết cạnh bên hợp
với đáy một góc 60
0
. Gọi M là trung điểm SA.Tính thể tích của khối chóp M.ABC.
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(

2;1;

1), B(0;2;

1), C(0;3;0), D(1;0;1) .
1) Viết phương trình đường thẳng BC .
2) Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D lập thành một tứ diện. Tính thể tích tứ diện
ABCD.
Câu 5a (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức P i i
2 2
(1 2) (1 2) · − + +
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng:
x t
x y z
d y t t R d
z t
1 2
5 2
3 4
( ): 1 ( ) ; ( ):
2 1 1
5
¹ · +
+ − ¹
· − ∈ · ·
'

¹
· −
¹

1) Chứng minh
1
d song song
2
d . Viết phương trình mặt phẳng
) (α
chứa
1
d và
2
d .
2) Tính khoảng cách giữa
1
d và
2
d .
Câu 5b (1,0 điểm) Tìm m để đồ thị của hàm số
m
x x m
C y
x
2
( ) :
1
− +
·

(với m 0 ≠ ) cắt trục
hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông
góc nhau.
––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1:
m > 4 m < 2 v m = 4 m = 2 2 < m < 4
số nghiệm 0 2 3 4
Câu 2: 1) x = 1 2) I
33 ln4
4

· 3) y
2 2
max
3
· ;
y min 0 ·

Câu 3:
a
V
3
3
24
·
Câu 4a: 1) { BC x y t z t : 0; 3 ; · · + · 2) V
3
2
· Câu 5a: P = –2
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 43
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 4b: 1)
y z ( ): 4 0 α − + ·
2) d
10 3
3
· Câu 5b:
1
m
5
·
Đề số 43
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y = x
4
– 2x
2
+3, có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2
3 3
1 5 1 6 0 x x log ( ) log ( ) – + + + ·
2) Tính tích phân: I=
x xdx
2
0
cos
π

3) Giải phương trình
2
5 8 0 x x − + ·
trên tập hợp số phức.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên
và đáy là 60
o
. Tính thể tích khối chóp theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho A(1;0;5), B(2;–1;0) và mặt
phẳng (P) có phương trình: 2x – y + 3z +1 = 0
1) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P).
2) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc mặt phẳng (P).
Câu 5a (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x
3
– 3x
2
+ 5 trên [–1;4].
B. Theo chương trinh nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho A(2;3;1) và đường thẳng d
có phương trình
x y z 5 2
3 1 1
+ −
· ·

.
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc d.
2) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d.
Câu 5b (1,0 điểm) Tính giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = x +
x
2
4−
.
–––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y = 3
Câu 2: 1) x = 8; x = 26 2) I 1
2
π
· − 3)
i i
x x
5 7 5 7
;
2 2
+ −
· ·
Câu 3:
a
V
3
6
6
·
Câu 4a: 1)
d
18
14
·
2) (Q): 8x + 13y – z – 3 = 0
Câu 5a:
[ ] [ ] 1 4 1 4
21 1 y y
; ;
max ; min · · −
Câu 4b: 1) (P): 3x – y + z –4 = 0 2) d
120
11
·
Câu 5b:
2 2 y max ·
; miny = –2
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 44
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 44
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
x
y a bx
4
2
4
· + −
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi a = 1 và b = 2.
2) Tìm tất cả các giá trị của a, b để hàm số (1) đạt cực trị bằng 5 khi x = 2.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình :
x x
2
2
log ( 2) log 3 5 2 − + − >
2) Tính tích phân :
x
I dx
x
2
0
1
4 1
+
·
+

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x x x x
3 2
( ) 2 3 12 1 · + − + trên đoạn
1;3 ] −
]
.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = a, góc giữa mặt bên và
mặt đáy bằng
0
60
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
B. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;–2; 1) và
B(–3;1;3).
1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
2) Viết phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường
thẳng AB lên mặt phẳng (Oyz).
Câu 5a (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức:
z z
4 2
4 15 4 0 + − ·
B. Theo chương trình nâng cao :
Câu 4b (2,0 điểm)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(3; –2; –2),
B(3;2; 0), C(0; 2; 1), D(–1; 1; 2).
1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD).
2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là A và tiếp xúc với mp(BCD). Tìm tọa độ tiếp
điểm của mp(BCD) với mặt cầu (S).
Câu 5b (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: z i z i
2
( 2 ) 6( 2 ) 13 0 + − − + − + · .
––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
a b 1; 2 · ·
Câu 2: 1) x > 3 2) I
11
6
· 3)
f x
[ 1;3]
min ( ) 6

· −
;
f x
[ 1;3]
max ( ) 46

·
Câu 3:
a
V
3
3
6
·
Câu 4a: 1)
x y z 8 6 4 13 0 − − + ·
2)
x
d y t
z t
0
: 2 3
1 2
¹ ·
¹
· − +
'
¹ · +
¹
Câu 5a:
1
2
2
z i z ; · t · t
Câu 4b: 1) x + 2y + 3z – 7 = 0 2) x y z
2 2 2
( 3) ( 2) ( 2) 14 − + + + + · ;
M(4;0;1)
Câu 5b:
z i z i
1 2
1 3 , 1 3 · − · +
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 45
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Đề số 45
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số y x x
4 2
2 1. · − +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
C ( )
hàm số trên.
2) Dựa vào đồ thị
C ( ),
tìm m để phương trình
x x m
4 2
2 0 − + + ·
có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
x x
4 2
log ( 3) log ( 7) 2 0 + − + + ·
2) Tính tích phân: I dx
x x
4
1
1
.
(1 )
·
+

3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
y
x
2
1

·
+
trên đoạn
0;2 . ]
]
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh a. Tính diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn.
Câu 4a (1,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
M(1;2;0)
và mặt phẳng
x y z ( ):2 3 0. α + + + ·
1) Viết phương trình mặt cầu
S ( )
có tâm M và tiếp xúc mặt phẳng
( ). α
2) Tìm tọa độ tiếp điểm giữa mặt cầu
S ( )
và mặt phẳng
( ). α
Câu 5a (1,5 điểm)
1) Viết phương tình tiếp tuyến∆ của
x
C y
x
2
( ):
1
+
·

tại điểm có hoành độ
x
0
2. ·
2) Giải phương trình sau trong tập số phức:
x
3
8 0 − ·
B. Theo chương trình nâng cao.
Bài 4b (1,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
M(1; 2;3) −
và đường thẳng

x y z
d
1 6 1
: .
2 1 4
+ − +
· ·
1) Viết phương trình mặt cầu
S ( )
có tâm M và tiếp xúc đường thẳng
d ( ).
2) Tìm tọa độ tiếp điểm giữa mặt cầu
S ( )
và đường thẳng
d ( ).

Câu 5b (1,5 điểm)
1) Viết phương trình tiếp tuyến∆ của
x x
C y
x
2
2
( ):
2
+ +
·
+
tại điểm có hoành độ
x
0
1. · −

2) Giải phương trình sau trong tập số phức: x i x i
4
( 1) 0 − + + ·
–––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m 1 0 − < <
Câu 2: 1)
x 1 ·
2) I
4
2ln
3
· 3)
[ ] [ ]
y y
0;2 0;2
max 0; min 2 · · −
Câu 3:
xq
S a
2
π · ;
tp
a
S
2
3
2
π
· ;
a
V
3
4
π
·
Câu 4a: 1) S x y z
2 2 2
49
( ): ( 1) ( 2)
6
− + − + · 2) H
4 5 7
; ;
3 6 6
| `
− −

. ,
Câu 5a: 1)
y x : 3 1 ∆ · − −
2)
x 2; ·
x i 1 3; · − + x i 1 3. · − −
Câu 4b: 1) S x y z
2 2 2
3780
( ): ( 1) ( 2) ( 3)
49
− + + + − · 2) H
1 46 9
; ;
7 7 7
| `

. ,
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 46
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 5b: 1)
y x : 3 10. ∆ · − +
2)
x 1; · x 1; · −
x i
2 2
;
2 2
· + x i
2 2
.
2 2
· − −
Đề số 46
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3đ)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số:
x
y
x
2
1

·

.
2) Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m đường thẳng (d):
y x m · − +
luôn cắt
(C) tại 2 điểm phân biệt.
Câu 2: (3đ)
1) Tính
x
dx
x
2
4
0
cos
(1 sin )
π
+

.
2) Giải phương trình :
( )
x x
x x
2
2 log 5 2 log4 − + − ·
.
3) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y =
x
2
4−
.
Câu 3: (1đ) Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh AB = a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
0
60
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a: (2đ) Trong không gian với hệ toạ độ (Oxyz), cho mặt phẳng (P):
x y z 2 2 1 0 + − + ·
và 2 điểm A(1; 7; –1), B(4; 2; 0).
1) Lập phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng AB.
2) Viết phương trình đường thẳng (d) là hình chiếu vưông góc của AB trên (P).
Câu 5a: (1đ) Tìm số phức z biết : i z i i
2
(2 3) (1 ) 4 5 − − + · +
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b: (2đ) Trong không gian với hệ toạ độ (Oxyz), cho mặt cầu (S) có phương trình:
S x + y z x y z
2 2 2
( ): 2 4 4 3 0 + − + + − ·
và 2 đường thẳng (d
1
):
x y z 1
1 1 1

· ·

, (d
2
):
x t
y t
z t
2 2
1
¹ · +
¹
· −
'
¹ · +
¹
1) Chứng minh d
1
, d
2
chéo nhau.
2) Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) biết tiếp diện đó song song với d
1
và d
2
.
Câu 5b: (1đ) Viết số phức z = 1 + i dưới dạng lượng giác rồi tính i
15
(1 ) + .
–––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 2: 1) I
7
24
· 2) x = 2 3)
[ ]
y y
2;2
min 0 ( 2)

· · t
,
y y
[ 2;2]
max 2 (0)

· ·
Câu 3:
a
V
3
3
6
·
Câu 4a: 1)
x t
y t
z t
1 3
7 5
1
¹ · +
¹
· −
'
¹
· − +
¹
;
x y z 1 7 1
3 5 1
− − +
· ·

2)
1 4
3 3
3
x t
y t
z t
¹ · − +
¹
· −
'
¹
· −
¹
Câu 5a: z i 1 2 · − +
Câu 4b: 2) y z 1  3 2  0 + − t ·
Câu 5b: z i 2 cos sin
4 4
π π | `
· +

. ,
; i i
15
(1 ) 128 2 cos sin
4 4
π π | `
+ · +

. ,
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 47
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Đề số 47
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1. (3 điểm) Cho hàm số
x
y
x
1
1
+
·

. (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1).
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại giao điểm của đồ thị và Ox.
3) Tìm m để đường thẳng d: y = mx +1 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt.
Câu 2. (3 điểm)
1) Giải phương trình
x x 1
3 3 4.

+ ·
(2)
2) Cho x, y là hai số thực không âm thoả mãn x + y = 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P =
x y
y x
2 2
.
1 1
+
+ +
3) Tính tích phân I =
e
x xdx
1
ln

Câu 3. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), ∆ ABC đều cạnh a, SA = a. Tính thể
tích khối chóp S.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm):
A. Dành cho thí sinh học theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm). Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 1; 1), B(1; 2; 4), C(–1; 3; 1).
1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.
2) Tìm tọa độ điểm M trên Oy sao cho M cách đều hai điểm B và C.
Câu 5a (1 điểm). Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xe
x
; x=2 và y=0. Tính thể tích của
vật thể tròn xoay có được khi hình phẳng đó quay quanh trục Ox .
B. Dành cho thí sinh học theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 2; 4), B(4; 0; 4), C(4; 2; 0), D(4; 2;
4).
1) Lập phương trình mặt cầu đi qua A, B, C, D.
2) Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD).
Câu 5b (1 điểm). Parabol có phương trình y
2
= 2x chia diện tích hình tròn x
2
+ y
2
= 8 theo tỉ số
nào?
––––––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y x
1 1
2 2
· − − 3)
m
m
0
8.
>

< −

Câu 2: 1) x = 0, x = 1 2)
MaxP MinP 4; 1 · ·
3)
e
I
2
1
4
+
·
Câu 3:
S ABC
a
V
3
.
3
12
·
Câu 4a: 1)
P x y z ( ): 2 2 6 15 0 − + + − ·
2) M(0; –5; 0)
Câu 5a: V e
4
(5 1)
4
π
· −
Câu 4b: 1) x y + z x y z
2 2 2
4 2 4 0 + − − − · 2) d = 4
Câu 5b:
3 2
9 2
π
π
+

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 48
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 48
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 ( 3,0 điểm) Cho hàm số
x
x
y
2 1
1
+

· có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(1; 8) .
Câu 2 ( 3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình:
x
x
sin2
2
log
4
3 1


>
2) Tính tích phân: I =
x
x dx
1
0
(3 cos2 ) +

3) Giải phương trình:
x x
2
4 7 0 − + ·
trên tập số phức .
Câu 3 ( 1,0 điểm) Một hình trụ có bán kính đáy R = 2, chiều cao h =
2
. Một hình vuông có
các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và
không vuông góc với trục của hình trụ. Tính cạnh của hình vuông đó .
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;0;5) và hai mặt
phẳng (P):
x y z 2 3 1 0 − + + ·
và (Q) :
x y z 5 0 + − + ·
.
1) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q) .
2) Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời
vuông góc với mặt phẳng (T) :
x y 3 1 0 − + ·
.
Câu 5a (1,0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y =
x x
2
2 − +
và trục
hoành. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
x y z 3 1 3
2 1 1
+ + −
· · và mặt phẳng (P) :
x y z 2 5 0 + − + ·
.
1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) .
2) Tính góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) .
3) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên mặt phẳng
(P).
Câu 5b (1,0 điểm): Giải hệ phương trình sau :
y
y
x
x
2
2
2
4 .log 4
log 2 4


¹
· ¹
'
+ ·
¹
¹
–––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
y x 3 11 · − +
Câu 2: 1) x < 2 2)
2 1
sin2
ln3 2
+ 3)
x i x i
1 2
2 3 , 2 3 · − · +
Câu 3: a = 3
Câu 4a: 1)
d
1
3
·
2)
R x y z ( ):3 9 13 33 0 + − + ·
Câu 5a: V
16
5
π
·
Câu 4b: 1) I(

1;0;4) 2)
6
π
ϕ · 3)
x t y z t ( ): 1 ; 0; 4 ∆ · − + · · +
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 49
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 5b: x y
1
4;
2
· · −
Đề số 49
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
mx
y
x m
2
2
+
·

(với m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m = –1.
2) Xác định m để tiệm cận đứng đi qua A(1; 3).
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình: ( )
x x
0,2 5 0,2
log log 2 log 15 − − <
2) Tính tích phân:
I x dx
2
3
0
sin
π
·

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x x
y
x
2
3 2 1
2 1
− −
·
+
trên đoạn [ ] 0;1 .
Câu 3 (1,0 điểm) Cắt một hình nón bằng mặt phẳng qua trục được thiết diện là tam giác đều
cạnh a. Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón đó .
II.PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; –3) và mặt phẳng
(P) có phương trình là:
x y z 3 3 0 + − + ·
.
1) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên (P).
2) Viết phương trình mặt cầu tâm M tiếp xúc với (P).
Câu 5a (1,0 điểm) Giải phương trình
z
3
8 0 + ·
trên tập số phức.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; –3) và đường
thẳng d có phương trình:
x y z 3 1 1
2 1 2
− + −
· ·

.
1) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên d.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm M, tiếp xúc với d.
Câu 5b (1,0 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức
z i 3 · +
.
–––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) m 2 ·
Câu 2: 1) x > 5 2) I
2
3
· 3)
[ ] [ ]
y y
0;1 0;1
max 0; min 1 · ·−
Câu 3:
xq
a
S
2
2
π
·
,
a
V
3
3
24
π
·
Câu 4a: 1) H(–2; 1; –2) 2)
( ) ( ) ( )
x y z
2 2 2
1 2 3 11 − + − + + ·
Câu 5a:
z
z i
2
1 3
· −

· t

Câu 4b: 1) H
41 2 5
; ;
9 9 9
| `
− −

. ,
2)
( ) ( ) ( )
x y z
2 2 2 212
1 2 3
9
− + − + + ·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 50
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 5b:
z i i
3 1
2 2 cos sin
2 2 6 6
π π
| `
| `
· + · +


. ,
. ,
Đề số 50
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm) Cho hàm số
x
y
x
2 1
2
+
·

.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) có tung độ
y 3 · −
.
Câu 2. (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
( ) ( ) ( ) ( )
x x x x R
1 1 1
2 2
2
log 1 log 1 log 7 1 − + + − − · ∈
2) Tính tích phân:
( )
I x xdx
2
4
0
2sin 1 cos
π
· +

3) Cho tập hợp { ¦
D x x x
2
|2 3 9 0 · ∈ + − ≤ ¡
. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y x x
3
3 3 · − + trên D.
Câu 3. (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B,
AB a AC a 3, 2 · · , góc giữa mặt bên (SBC) và đáy (ABC) bằng
0
60
. Gọi M là trung
điểm của AC. Tính thể tích khối chóp S.BCM và khoảng cách từ điểm M đến mp(SBC).
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm
A(1; 1;1) −
và hai đường
thẳng
( )
x y z
d
1
1 2 5
:
2 3 4
− + −
· · ,
( )
x y z
d
2
7 2 1
:
3 2 2
− − −
· ·

.
1) Chứng minh rằng
d
1
( )

d
2
( )
cắt nhau.
2) Viết ph.trình mặt phẳng (P) chứa
d
1
( )
,
d
2
( )
. Tính khoảng cách từ A đến mp (P).
Câu 5a (1.0 điểm) Tìm môđun của số phức
( )
i i
z
i
3
1 2 1
1
+ − −
·
+
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
( )
x y z
d
1
1 6
:
1 2 3
− −
· · và
( )
x y z
d
2
1 2 3
:
1 1 1
− + −
· ·


1) Chứng minh rằng (d
1
) và (d
2
) chéo nhau.
2) Viết ph.trình mặt phẳng (P) chứa (d
1
) và song song với (d
2
). Tính khoảng cách giữa
(d
1
) và (d
2
).
Câu 5b (1.0 điểm) Tính và viết kết quả dưới dạng đại số số phức
i
z
i
8
1 3
1 3
| `
+
·


. ,
.
-----------------------------------
Đáp số:
Câu 1: 2)
y x 5 2 · − +
Câu 2: 1) x 3 · 2) I
121
5
· 3)
x D x D
y y max 5; min 15
∈ ∈
· · −
Câu 3:
SBCM
a a
V d M SBC
3
.
3 3
; ( ,( ))
4 4
· ·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 51
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 4a: 2)
x y z 14 16 5 71 0 − + − ·
; ( )
d A P
36
,( )
477
·
Câu 5a:
z
2 2
7 1 5 2
2 2 2
| ` | `
· + ·

. , . ,
Câu 4b: 2)
x y z 5 4 2 0 − + − ·
; ( )
d d d
1 2
14
;
42
·
Câu 5b: z i
1 3
2 2
· − −
Đề số 51
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số: y =
x
x
1
1

+
có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị với trục tung.
Câu 2 (2 điểm):
1) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số
f x x ( ) sin2 ·
, biết
F 0
6
π | `
·

. ,
2) Xác định m để hàm số
4 2
5 y x mx m– · + −
có 3 điểm cực trị.
3) Giải bất phương trình:
x x
3 9.3 10 0

+ − <
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông cân tại B, AC = 2a,
SA ABC ( ) ⊥
, góc
giữa SB và mặt đáy bằng 60
0
. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (1 điểm) Tìm phần thực và phần ảo và tính mô đun của số phức:
( ) ( )
z i i 3 2 2 3 · + −
Câu 5a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – z + 2 = 0
và hai điểm A(1; –2; –1), B(–3; 0; 1).
1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mp(P).
2) Tìm tọa độ điểm A′ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (1 điểm): Giải hệ phương trình :
x y
x y
6 2.3 2
6 .3 12
¹
¹ − ·
'
· ¹
¹
Câu 5b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm: A(5, 1, 3), B(1, 6, 2),
C(5, 0, 4), D(4, 0, 6)
1) Chứng minh hai đường thẳng AB và CD chéo nhau. Tính d(AB, CD).
2) Viết phương trình đường vuông góc chung giữa 2 đường thẳng AB và CD.
––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y = 2x – 1
Câu 2: 1) F x x
1 1
( ) cos2
2 4

· + 2) m < 0 3) 0 < x < 2
Câu 3:
a
V
3
6
3
·
Câu 4a: a =
2 6
; b= –1; z 5 ·
Câu 5a: 1) (Q) : 2 1 0 x z + + · 2) A′ (–1; –3; 0)
Câu 4b: ( )
x y
3
1; log 2 · ·
Câu 5b: 1)
d
4
206
·
2)
x y z
x y z
17 5 43 39 0
:
18 25 9 126 0

¹ + − + ·
'
− + − ·
¹
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 52
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Đề số 52
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
x
x
y
3
2


· có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y = mx + 1 cắt đồ thị (C) tại
hai điểm phân biệt .
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình:
e x x
ln 1 sin
2
2
2
log ( 3 ) 0
π | `
+

. ,
− + ≥

2) Tính tích phân : I =
x x
dx
2
0
(1 sin )cos
2 2
π
+

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
x
e
y
e e
·
+
trên đoạn
[ln2; ln4]
.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.
Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a .
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
x t
d y
z t
1
2 2
( ): 3
¹ · −
¹
·
'
¹ ·
¹

x y z
d
2
2 1
( ):
1 1 2
− −
· ·

.
1) Chứng minh rằng hai đường thẳng
d d
1 2
( ),( )
vuông góc nhau nhưng không cắt nhau.
2) Viết phương trình đường vuông góc chung của
d d
1 2
( ),( )
.
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm môđun của số phức z i i
3
1 4 (1 ) · + + − .
B. Theo chương trình nâng cao :
Câu 4b (1,0 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành phần
hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx, y=0, x = 2.
Câu 5b (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 2; 1) và đường thẳng d:
x y z 3
2 4 1
+
· ·
1) Viết phương trình đường thẳng (d’) qua A vuông góc với (d) và cắt (d).
2) Tìm điểm B đối xứng của A qua (d).
–––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m
m
0
1
<

>

Câu 2: 1)
x ; 0 < x 1 4 3 − ≤ < − ≤
2) I
1
2
2
· + 3)
y
e
[ln2;ln4]
2
min
2
·
+
;
y
e
[ln2;ln4]
4
max
4
·
+
Câu 3:
lt
a
V
3
3
4
·
;
mc
a
S
2
7
3
π
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 53
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 4a: 2)
x y z 2 3
1 5 2
− −
· · Câu 5a: z 5 ·
Câu 4b: V = 2ln
2
2 – 4ln2 + 2
Câu 5b: 1) { x t y t z t 3 9; 2 10; 1 22 · − · + · − 2)
3 34 37
; ;
7 7 7
| `


. ,
Đề số 53
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số
x
y
x
3 5
2 2
+
·
+
có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1.
Câu 2 (3.0 điểm).
1) Giải phương trình:
x x
3
log 2 2
1 1
4 2
8log 5log 3 0 + + ·
2) Tính tích phân:
I x x dx
2
0
cos 3sin 1
π
· +

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 24 1 · + trên đoạn [ ] 0;1 .
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông
góc với mặt phẳng (ABC), góc ASC bằng 60
0
. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm).
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng
d có phương trình: {
x t y t z t ; 1 2; 1 2 · · − · − +
.
1) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua O.
2) Lập phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d. Tính khoảng
cách từ A đến đường thẳng d.
Câu 5a (1.0 điểm) Tìm môđun của số phức
z
với
i
z
i
36 2
2 3
+
·
+
.
B. Theo chương trình Nâng Cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng d
có phương trình:
x y z 1 1
1 2 2
− +
· ·

.
1) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mp
( ): α x y z 2 2 1 0 − − + ·
.
2) Xác định khoảng cách từ A đến đường thẳng d.
Câu 5b (1.0 điểm) Gọi
x x
1 2
;
là hai nghiệm của phương trình
x x
2
1 0 + + ·
trên tập số phức.
Hãy xác định
A
x x
1 2
1 1
· +
.
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y x
1 9
4 4
· − +
Câu 2: 1) x x 2; 4 · · 2) I
14
9
· 3)
x
y
0;1
max 5
] ∈
]
·
;
x
y
0;1
min 1
] ∈
]
·
Câu 3:
S ABC
a
V
3
.
12
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 54
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 4a: 1) x y z
2 2 3
( 1) ( 2) ( 3) 14 − + − + − · 2)
x y z 2 2 3 0 − + − ·
; AH
113
3
·
Câu 5a: z 10 ·
Câu 4b: 1) x y z
2 2 3
25
( 1) ( 2) ( 3)
9
− + − + − · 2)
113
3
Câu 5b: A = –1
Đề số 54
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
x
x
y
2 1
1
+

· có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục Ox.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình :
x x x
6.9 13.6 6.4 0 − + ·
2) Tính tích phân :
x
I dx
x
2
2
0
sin2
2 sin
π
·


3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau y x
x
4
3 · + + trên [ ] 4; 1 − − .
Câu 3 (1,0 điểm) Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh AB = a,
BC = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA =
a 2
.Gọi A′ và B′ lần lượt
trung điểm của SA và SB. Mặt phẳng (CA′ B′ ) chia hình chóp thành hai khối đa diện.
Tính thể tích của hai khối đa diện đó.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (
α
): 2x – y – z – 1 = 0 và đường
thẳng (d):
x y z 1 3
2 1 2
− −
· ·

1) Tìm giao điểm của (d) và (
α
).
2) Viết phương trình mặt cầu tâm I (–1; 1; 5) và tiếp xúc (α ).
Câu 5a (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: x
2
– 6x + 29 = 0.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y + z +1 = 0
và đường thẳng (D):
x y z 1 4 1
1 2 1
− − +
· ·

.
1) Viết phương trình đường thẳng (D′ ) là hình chiếu vuông góc của (D) trên mp(P).
2) Tính khoảng cách từ điểm M(0; 1; 2) đến đường thẳng (D).
Câu 5b (1điểm) Giải phương trình: z i z i
2
2(2 ) (7 4) 0 − + + + · .
––––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y x
4 2
3 3
· − −
Câu 2: 1) x = t 1 2) I = ln2 3)
y y
4; 1 4; 1
max 1; min 2
] ] − − − −
] ]
· − · −
Câu 3:
SABC
a
V
3
2
12
′ ′
·
;
ABCAB
a
V
3
2
4
′ ′
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 55
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 4a: 1) M
7 2 13
; ;
3 3 3
| `


. ,
2)
( ) ( ) ( )
x y z
2 2 2 27
1 1 5
2
+ + − + − ·
Câu 5a:
x i 3 2 5 · +
;
x i 3 2 5 · −
Câu 4b: 1)
x
D y t
z t
1
: 1 3
3
¹ · −
¹

· +
'
¹
· −
¹
2) d
21
3
· Câu 5b:
1 2
3 4 2 2 z i z = i ;  – · +
Đề số 55
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số
x
y
x
3
2

·

.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ : x + 2y + 3 = 0 với đồ thị (C).
Câu 2 (3 điểm)
1) Giải phương trình: x x
2
2 2
log 5log 4 0 − + · .
2) Tính tích phân:
x
I dx
x
3
0
sin2
1 cos
π
·
+

.
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
x x
y
x
2
1
1
+ −
·

trên khoảng (1;+∞).
Câu 3 (1 điểm) Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
30
0
. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Thep chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng
x t
y t
z t
3
: 2
1 3

¹ · +
¹
· +
'
¹ · − +
¹

mặt phẳng
x y z ( ):2 3 0 α + − + ·
.
1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ và mặt phẳng Oxy.
2) Chứng minh rằng đường thẳng ∆ song song với mặt phẳng (α ). Tính khoảng cách
từ đường thẳng ∆ đến mặt phẳng (α ).
Câu 5a (1 điểm) Tìm môđun của số phức
i i i
z
i
(2 ) (1 )(4 3)
4
+ + + −
·

.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x y z 3 2 1
:
2 1 1

− − +
· ·
− −
và mặt phẳng ( )
x y z :2 3 0 α + − + ·
.
1) Chứng minh rằng đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng (α ). Tìm tọa độ điểm M
trên đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (α ) bằng 6.
2) Tìm phương trình hình chiếu vuông góc của ∆ lên mặt phẳng Oxy.
Câu 5b (1 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức i
8
( 3 ) + .
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) ( )
3
0; , 1; 2
2
| `
− −

. ,
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 56
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 2: 1) x = 2; x = 16 2) I
3
1 2ln
4
· + 3)
y
(1; )
min 5
+∞
·
Câu 3:
a
V
3
6
18
·
Câu 4a: 1)
10 7
; ;0
3 3
| `

. ,
2)
d 2 6 ·
Câu 5a: z 5 ·
Câu 4b: 1) M
1
(1;1;0), M
2
(−3;−1; 2) 2) {
x t y t z 3 2; 2 ; 0 · − · − ·
Câu 5b: a = −128, b = −128. 3
Đề số 56
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Cho hàm số
x
y
x
1
1
+
·

có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm tất cả những điểm trên (C) có tọa độ nguyên.
Câu 2 (3 điểm)
1) Giải bất phương trình : x x x
2
0,5 0,5
log (4 11) log ( 6 8) + < + +
2) Tìm giá trị tham số m để hàm số f x x mx m x m
3 2 2
( ) 3 3( 1) · − + − + (1) đạt cực tiểu tại
điểm x = 2
3) Tinh tích phân:
e
e
I dx
x x
3
2
3
1
.ln
·

Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ⊥ (ABC).
Biết AC = 2a, SA = AB = a. Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ A đến
mp (SBC).
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm M(0; 1; –3); N(2; 3; 1)
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua N và vuông góc với đường thẳng MN.
2) Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua 2 điểm M, N và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu 5a (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức
( ) ( )
P i i
2 2
1 2. 1 2. · + + −
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; –3; 3), đường thẳng d
có phương trình
x y z 3
1 2 1
+
· ·

và mặt phẳng (P) có phương trình
x y z 2 2 9 0 + − + ·
.
1) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A và song song với
đường thẳng d.
2) Tìm tọa độ điểm I thuộc đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ điểm I đến mặt
phẳng (P) bằng 2
Câu 5b (1 điểm) Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều
kiện: z i i z 4 2 8 16 4 − · − + − (*)
––––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
(2;3); (0; 1); (3;2); ( 1;0) − −
Câu 2: 1) x 2 1 − < < 2) m = 1 3) I
5
72
·
Câu 3:
a
V
3
3
6
·
;
a
d
2
2
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 57
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 4a: 1)
P x y z ( ): 2 7 0 + + − ·
2) x y z
2 2 2
( 1) ( 2) ( 1) 6 − + − + + ·
Câu 5a: P = –2
Câu 4b: 1) { 1 3 2 3 x t y t z t : ; ; ∆ · − · − + · + 2)
I I (3; 7;1); ( 3;5;7) − −
Câu 5b: Đường trung trực của đoạn AB
Đề số 57
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y =
x
x
3
2
+

.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng y = mx – 1.
Câu 2 (3 điểm)
1) Giải bất phương trình:
x x
2 2
log log ( 2) 3 + − >

2) Tính tích phân: I = x dx
2
2
0
1 −

3) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = sin2x – x trên
;
2 2
π π ] −
]
]
.
Câu 3 (1 điểm) Tính thể tích hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A (1; 4; 2) và mặt phẳng
(P) có phương trình x + 2y + z – 1 = 0.
1) Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với mp (P).
2) Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên (P).
Câu 5a (1 điểm) Giải phương trình x
2
– 2x + 5 = 0 trên tập số phức và tính môđun của các
nghiệm này.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(–1; 2; 3) và đường thẳng
d có phương trình
x y z 2 1
1 2 1
− −
· · .
1) Viết phương trình (P) qua A và vuông góc với đường thẳng d.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với d.
Câu 5b (1 điểm) Viết dưới dạng lượng giác của số phức z = 1 –
i 3
.
–––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
0 ≤ m < 5
m = 5 m < 0 v m > 5
số giao điểm 0 1 2
Câu 2: 1) x > 4 2) I = 2 3)
2 2
2
y
;
min
π π
π
] −
]
]
· −
;
2 2
2
y
;
max
π π
π
] −
]
]
·
Câu 3:
a
V
3
2
6
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 58
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 4a: 1)
x t
y t
z t
1
4 2
2
¹ · +
¹
· +
'
¹
· +
¹
2)
2 2 1
3 3 3
H ; ;
| `


. ,
Câu 5a: x = 1t 2i; x 5 ·
Câu 4b: 1) (P): x + 2y + z – 6 = 0 2) (x + 1)
2
+(y – 2)
2
+ (z – 3)
2
=
55
3

Câu 5b: 2
3 3
z i cos sin
π π
]
| ` | `
· − + −
]
. , . , ]
Đề số 58
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm). Cho hàm số
1
1 2
+
+
·
x
x
y có đồ thị là (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình đường thẳng qua M(1; 0) cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho đoạn
thẳng AB nhận M làm trung điểm.
Câu 2 (3 điểm)
1) Giải phương trình:
2
0 5 0 5
5 10 6 8 x x x
, ,
log ( ) log ( ) + · + +
2) Tính tích phân:

·
2
0
3 3
cos sin
π
xdx x A
3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :
3 2
6 9 5 y x x x cos cos cos – · + +
.
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a.
1) Chứng minh SA vuông góc BD.
2) Tính thể tích khối chóp theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chóp S.ABC với A(2; 3; 1),
B(4 ; 1; –2) , C(6 ; 3; 7) và S(–5 ; –4 ; 8).
1) Lập phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C.
2) Tính độ dài đường cao hình chóp S.ABC.
Câu 5a ( 1 điểm ) Giải phương trình trong tập số phức :
2
2 5 0 z z – + ·
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm H(1; 1; –1) và mặt phẳng
(P) có phương trình: 2x + 2y – z – 5 = 0 .
1) Lập phương trình đường thẳng (d) qua H và vuông góc (P).
2) Chứng tỏ H thuộc (P). Lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc (d), tiếp xúc (P) tại H
và có bán kính R = 3.
Câu 5b (1 điểm) Trong tập số phức, cho
2
3 4 1 5 f z z i z i ( ) ( ) – – · + +
. Tính
2 3 f i ( ) +
, từ đó
suy ra nghiệm phương trình:
2
3 4 1 5 0 z i z i ( ) – – + + ·
.
–––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y = x – 1
Câu 2: 1) x = 1 2)
1
12
A· 3) maxy = 9 ; miny = –11
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 59
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 3: 2)
3
2
6
a
V ·
Câu 4a: 1) 3x + 6y –2z –22 = 0 2) h = 11
Câu 5a: z = 1 + 2i; z = 1 –2i
Câu 4b: 1) d:
¹
¹
¹
'
¹
− − ·
+ ·
+ ·
t z
t y
t x
1
2 1
2 1
2) (x –3)
2
+ (y –3)
2
+ (z +2)
2
= 9; (x +1)
2
+ (y +1)
2
+ z
2
= 9
Câu 5b: f(2 + 3i) = 0; z = 2 + 3i; z = 2 –3i
Đề số 59
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số
x
y
x
2 3
3

·
− +
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
Câu 2 (3.0 điểm)
1) Giải bất phương trình :
x
x
3
3 5
log 1
1


+
2) Giải phương trình sau đây trong tập số phức :
x x
2
3 2 0 − + ·
3) Tính tích phân:
( )
I x x dx
4
4 4
0
cos sin
π
· −

Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a, cạnh bên là
a 3
.Tính
thể tích hình chóp S.ABCD
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (1 điểm) Cho hàm số: y x
2
cos 3 · . Chứng minh rằng:
18 2 1 0 y y ( )
′′
+ − ·
.
Câu 5a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; 0; 0), B(0; 2;
0), C(0; 0; 3).
1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A, B, C.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm O(0; 0; 0) tiếp xúc mặt phẳng (ABC).
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (1 điểm) Chứng minh rằng với hàm số: y = x.sinx, ta có:
xy y x xy . 2( ' sin ) . '' 0 − − + ·
Câu 5b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; 0; 0), B(0; 2;
0), C(0; 0; 3).
1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A, B, C.
2) Gọi (d) là đường thẳng qua C và vuông góc mặt phẳng (ABC). Tìm tọa độ giao điểm
của đường thẳng (d) và mặt phẳng (Oxy).
–––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
1
1
3
y x · −
Câu 2: 1) x < –1 2)
i i
x x
1 2
1 23 1 23
;
6 6
− +
· · 3) I
1
2
·
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 60
Traàn Só Tuøng www.toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp
THPT 2011
Câu 3:
a
V
3
10
6
·
Câu 4a:
Câu 5a: 1) 6x + 3y + 2z – 6 = 0 2)
2 2 2
36
49
x y z + + ·
Câu 4b:
Câu 5b: 1) 6x + 3y + 2z – 6 = 0 2)
9
9 0
2
; ; – –
| `

. ,
Đề số 60
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số: y = f(x) =
x
x
2 3
1
+

.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 5.
Câu 2 (3 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = cos 2x – 1 trên đoạn [0; π].
2) Giải bất phương trình:
2 2
2 1 5 1 x x log ( ) log ( ) – – > +

3) Tính tích phân: I =
e
x x
dx
x
2
1
ln 1.ln +

Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh BC = 2a, SA =
a, SA ⊥ mp(ABCD), SB hợp với mặt đáy một góc 45
0
. Tính thể tích của khối cầu ngoại
tiếp hình chóp S.ABCD.
B. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn.
Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
( ) ( )
x t x t
y t y t
z t z t
1 2
1 1 2 2
1 2
1 2 2 3
: 3 & : 1
1 2 2
∆ ∆
¹ ¹ · + · +
¹ ¹
· − · −
' '
¹ ¹
· − · − +
¹ ¹
1) Chứng tỏ hai đường thẳng (Δ
1
) và (Δ
2
) chéo nhau.
2) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (Δ
1
) và song song với (Δ
2
).
Câu 5a (1 điểm) Giải phương trình trên tập số phức: z
4
+ z
2
– 12 = 0
B. Theo chương trình nâng cao.
Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho:
( )
x y z
d
1 1
:
2 1 2
− +
· ·

.
1) Viết phương trình đường thẳng (Δ) nằm trong mp(Oxy), vuông góc với (d) và cắt (d).
2) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và hợp với mp(Oxy) một góc bé nhất.
Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức
2
1 5 6 2 0 z i z i ( )   – – + + ·
.
––––––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2) y = 5x + 3; y = 5x – 17
Câu 2: 1)
y y
[0; ] [0; ]
max 0; min 2
π π
· · −
2) 3 < x < 5 3)
( )
I
1
2 2 1
3
· −
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 61
OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.toantrunghoc.comTraàn Só
Tuøng
Câu 3:
V a
3
. 6 π ·
Câu 4a: 2) 3x + 7y – z – 23 = 0
Câu 5a: z
1,2
3 · t ,
z i
3,4
2 · t
Câu 4b: 1)
1
1 2
0
x t
y t
z
: ∆
¹ · +
¹
· − +
'
¹
·
¹
2)
4 2 5 6 0 x y z − − − ·
Câu 5b:
2 1 3 z i z i ; · · +
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 62

OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng

www.toantrunghoc.comTraàn Só

Đề số 2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 , có đồ thị là ( C ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm có hoành độ bằng 3. Câu 2 ( 3 điểm ) 1) Giải phương trình sau : log3(3x + 1)log3(3x+ 2 + 9) = 6
ln2

2) Tính tích phân

I=

ex (ex + 1)2

dx

0

3) Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số f (x) = x4 − 36 x2 + 2 trên đoạn  −1  .  ;4 Câu 3 (1 điểm) Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a. II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm ) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 2 x + y− z− 6 = 0 . 1) Tìm hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 1; 1) lên mặt phẳng (P). 2) Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng (P). Câu 5a ( 1 điểm ) Tính môđun của số phức z = 2 − 3i – (3 + i )2 . B. Theo chương trình nâng cao Câu 4b ( 2 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình
 x = −1+ 2t   y = 2 + t và mặt phẳng (P) có phương trình x – 2 y + z + 3 = 0 .  z = 3− t 

1) Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P). 2) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc (d), bán kính bằng 6 và tiếp xúc với (P). Bài 5b: (1 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức z = 1 − 3i . ––––––––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = 9 x − 25 Câu 2: 1) x = log3(3−1+
3 Câu 3: V = a 6 7

− 1)

2) I =

1 6

3)

max f (x) = 2
 −1   ;4

;

min f (x) = −318
 −1   ;4

6

7 5 1 Câu 4a: 1)  ; ;  2) d = 6  3 3 3 Câu 5a: z = 117 Câu 4b: 1) A(1; 3; 2) 2) (x – 13)2 + (y – 9)2 +(z + 4)2 = ; (x + 11)2 + (y + 3)2 + (z − 8)2 = 6 6 Câu 5b: 1− 3i = 2 cos −  + sin −  i 
   π  3  π   3 

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 2

Traàn Só Tuøng THPT 2011

www.toantrunghoc.com

OÂn thi toát nghieäp

Đề số 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số y = − x3 + 3x2 − 1 có đồ thị (C). 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm x0 , biết y''(x0) = 0 . Câu 2 (3.0 điểm) 1) Giải phương trình 3 3x− 4 = 92x−2 . 2) Cho hàm số y =
1 sin2 x

. Tìm nguyên hàm F(x ) của hàm số, biết rằng đồ thị của hàm

π  số F(x) đi qua điểm M  ; 0  . 6  3) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + + 2 với x > 0 . Câu 3 (1.0 điểm) Cho hình choùp tam giaùc ñeàu coù caïnh ñaùy baèng 6 vaø ñöôøng cao h = 1. Hãy tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm ) A. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a. (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
x + 2 y z+ 3 = = và mặt phẳng (P): 2x + y − z − 5 = 0 1 −2 2 1 x

1) Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại A. Tìm tọa độ điểm A . 2) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) đi qua A, nằm trong (P) và vuông góc với (d). Câu 5a. (1.0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = ln x, x = , x = e và trục hoành . B. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ):  y = 3+ 2t
 z = −3+ t   x = 2 + 4t  1 e

và mặt phẳng (P): − x + y + 2z + 5 = 0 1) Chứng minh rằng (d) nằm trên mặt phẳng (P) . 2) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một khoảng là 14 . Câu 5b. (1.0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức z = − 4i . ––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = 3x − 2 Câu 2: 1) x =
8 7

2) F (x) = 3 − cot x
 x = −5  ∆ :  y = 6 + t (t ∈ ¡ ) 2)  z = −9 + t 

iny 3) M +∞ ) = y(1) = 4 (0;

Câu 3: S = 4π R2 = 9π Câu 4a: 1) A(–5; 6; − 9) Câu 4b: 2)
x − 3 y z+ 1 = = 4 2 1

Câu 5a: S = 2 1− 

 

1 e

Câu 5b: z1 = 2 − i 2 , z2 = − 2 + i 2

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 3

góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 60o .. 1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).toantrunghoc. 2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) với trục hoành và các đường thẳng x = –1. B(0.3).toantrunghoc.0. 2) Tính độ dài đường cao hạ từ A của khối chóp ABCD. . max y = 6 3 Câu 3: V = a 3 12 Câu 4a: 1) 3x + 6y + 2z − 6 = 0 −1− 3i −1+ 3i . 0). B(0. Tính thể tích khối chóp theo a. Tính thể tích của nó.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng www. 3) Xác định m để đồ thị (Cm) có cực trị. D(–2. 1).Phần Mềm Toán . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 đ): Cho hàm số y = x3 + 3mx + 2 có đồ thị (Cm).. B. 2). x= 2 2 1 Câu 4b: 1) V = 3 2) x2 + y2 + z2 = 36 49 Câu 5a: x = 2) h = 2 3 Câu 5b: z = 2 cos + i sin    π 6 π 6 www. cho 4 điểm A(1.com : Đề Thi – Đáp Án . 2) Viết phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ..Trang 4 . tiếp xúc với mặt phẳng (ABC). II.0). C(0.Tài Liệu . Câu 5a (1đ): Giải phương trình trên tập số phức: x2 + x + 1 = 0 . PHẦN RIÊNG (3đ) : A. Câu 3 (1đ): Cho khối chóp tam giác đều S. 1. 0. 0. x = 1.ABC cạnh đáy AB = a. 0). –––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) S = 4 3) m < 0 Câu 2: 1) x > −2 2) I = 2( 3 − 1) 3) min y = 2. Câu 5b (1đ): Viết dạng lượng giác số phức z = 1+ 3i .0. Câu 2 (3đ): 1) Giải bất phương trình: log2 (x + 3) > log4 ( x + 3) 1 2) Tính tích phân I = −1 ∫ 2x + 1 x + x+ 1 2 dx 3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = sin2 x + 2 sin x + 3 . Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2đ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(2. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2đ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. C(0.Chuyên Đề . –1.1.0). 1) Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1. 1) Chứng minh ABCD là một tứ diện.comTraàn Só Đề số 4 I.

Traàn Só Tuøng THPT 2011 www.Chuyên Đề .0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz .toantrunghoc. Chứng minh rằng (dm) luôn cắt đồ thị (C) tại một điểm cố định I.0). Theo chương trình chuẩn : Câu 4a (2. Câu 2 (3. Câu 5b (1. y= 2 Câu 3 (1. Tính thể tích của khối lăng trụ này . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) A.2.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. .0 điểm): Trên tập số phức. Câu 5a (1.0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. nằm trong (P) và vuông góc với đường thẳng (d). (S2):(x + 3)2 + (y + 4)2 + (z + 1)2 = 9 x y− 1 z = 2 −2 1 Câu 5b: B = 1− i .com : Đề Thi – Đáp Án ..0 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3x2 − 4 có đồ thị (C). Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 45o .1.Trang 5 .0 điểm) 1) Giải bất phương trình ( 2 + 1)x−1 ≥ ( 2 − 1) x+1 1 x−1 2) Cho ∫ f (x)dx = 2 với f là hàm số lẻ. cho đường thẳng (d ) :  y = 2t  z = −1  2x + y − 2z − 1= 0 . ––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) I(2. và mặt phẳng (P) : 1) Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên (d).com OÂn thi toát nghieäp Đề số 5 I. bán kính bằng 3 và tiếp xúc với (P).. B =− 1+ i 2) (∆): = www. −1) một khoảng bằng 2 . 16) Câu 2: 1)  x≥ 1 ¡ −2 ≤ x < −1  1  2 1 2) I = –2  1 . Viết phương trình mặt phẳng (P) qua O..0 điểm): Cho số phức z = 1− i . max y = y  = 4 2 4  2 ¡ 2 3) min y = y −  = Câu 3: V = 3a 3 16 Câu 4a: (P ): x − z = 0 hoặc (P ):5x − 8y + 3z = 0 Câu 5a: z2010 = −1 Câu 4b: 1) (S1):(x − 3)2 + (y − 2)2 + (z + 1)2 = 9. x 2) Cho họ đường thẳng (dm): y = m − 2m+ 16 với m là tham số . tìm B để phương trình bậc hai z2 + Bz + i = 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng −4i .toantrunghoc. 2) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) qua M(0. x 4x2 + 1 . II . vuông góc với mặt phẳng (Q) : x + y + z = 0 và cách điểm M(1. Theo chương trình nâng cao :  x = 1+ 2t  Câu 4b (2.Phần Mềm Toán . Tính giá trị của z2010 .0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz .Tài Liệu . 1+ i 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số B. Hãy tính tích phân : I = 0 0 −1 ∫ f (x)dx . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).

  z = . Theo chương trình nâng cao Câu 4b: ( 2 điểm) Trong không gian cho ba điểm A(–1. C và O. x = t  BC :  y = 1− t Câu 4a: 1)  z = 1+ 3t  1 11 21 2) x2 + y2 + z2 − x + y − z = 0 5 5 5 2) (x + 1)2 + (y − 3)2 + (z – 2)2 = 760 17 Câu 5a: z = 1 + i Câu 4b: 1)  x =   231 −27 36  .y = .Phần Mềm Toán . GTNN của hàm số y = và thể tích của khối trụ. 2). Theo chương trình chuẩn Câu 4a ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz. Tính diện tích xung quanh 3) Tìm GTLN. 1).toantrunghoc.3] 2) I = π V = π 3r 3 Câu 3: Sxq = 2 3π r 2 . min y = −7 [ 2. C(1. 3]. 1. 2). B(4.. Câu 5a (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn:  z − 2i = z   z− i = z− 1 B.toantrunghoc.comTraàn Só Đề số 6 I. 2) Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A. 2) Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với BC.Chuyên Đề .4). cho ba điểm A(–1. 1) Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên đường thẳng BC. 3 2) Tìm m để phương trình: – x3   3x2 – m = 0 có ít nhất hai nghiệm. Câu 5b: ( 1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: ( z2 + 2z + 4 ) 2 + 2z( z2 + 2z + 4 ) Câu 1: 2) 0 ≤ m ≤ 4 Câu 2: 1) x = 1 3 – 3z2 = 0 –––––––––––––––––––––––– Đáp số: 3) [ 2. B. 0. + Câu 2: ( 3 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân: log1 x = 3x 3 I = ∫ 4 − x2 dx 0 2 2x + 3 trên đoạn [2. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) A.Tài Liệu . II. –1. –3) và C(5. 3.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng www..Trang 6 . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1: (3 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = − x3 + x2 – 5 .z =  51 51 51 −1± i 15 2 Câu 5b: z = −1 z = −4. 4).com : Đề Thi – Đáp Án . 1. 0. B(0. www. Viết phương trình tham số của cạnh BC. .. 1) Chứng minh tam giác ABC vuông.3] max y = −3. 3− 2x Câu 3: ( 1 điểm) Một khối trụ có bán kính r và chiều cao h = 3r .

SA = a.0 điểm) Cho tứ diện S. II.0) Câu 1: 2)  −1  .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). (β ):8x − 4y − 2z − 1= 0 . ·BAC = 60° . AB = AC= b.Tài Liệu . cho đường thẳng d có phươngtrình: x y− 1 z+ 1 = = và hai mặt phẳng (α ): x + y − 2z + 5 = 0.toantrunghoc.0 điểm) a. Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số: y = x..Trang 7 . Lập 2 1 2 phương trình mặt cầu tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (α )... Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.Phần Mềm Toán .toantrunghoc. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2. 3]. (β ):2x − y + z + 2 = 0 .com : Đề Thi – Đáp Án .com OÂn thi toát nghieäp Đề số 7 I.0 điểm) Cho hàm số y = x3 − m 2 − x + m+ 1 3 2 3 ( Cm) . .5 Câu 3 (1. Câu 5a(1. 2) Tính tích phân I = ∫ 7 3 x3 1+ x2 dx 2x + 1 ≤2 x+ 5 0 3) Giải bất phương trình log0. B.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.0 điểm) Giải phương trình: 3z4 + 4z2 − 7 = 0 trên tập số phức. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) x Câu 1 (3. min f (x) = 0  −1   .0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz: a) Lập phương trình mặt cầu có tâm I(–2. (1   4 3 Câu 2: 1)  −1.3   max f (x) = 25 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m = 0.(β ) . y = 2 − x. 1) và tiếp xúc với mặt phẳng x + 2y − 2z + 5 = 0 b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng: (α ): 4x − 2y − z + 12 = 0.ABC. 1. 2) Tìm điểm cố định của họ đồ thị hàm số ( Cm) .Chuyên Đề . .3 141 2) I = 20  x < −5 3)  x ≥ 1   7 2 2 Câu 3: r = a + b 4 3 Câu 4a: 1) ( x + 2) + ( y − 1) + ( z − 1) = 1 2 2 2 2) d = 25 2 21 Câu 5a: z = ±1 z = ±i .(3.0 điểm) 1) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x4 − 8x2 + 16 trên đoạn [–1. + y 4 )= z 1 x ( + ( 2 7 2       5 8 Câu 4b:  x − + y 7 − = z  − +  3    3   3 ) 5 0 5 ( 3 2 ) www. PHẦN RIÊNG (3. 2 7 3 2 2 2 20 0 + + + . y = 0 –––––––––––––––––––––––––– Đáp số: . Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2. Câu II.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www.

toantrunghoc. M(3. –––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = −9x − 6. Tìm a để diện tích này bằng 3. x−1 2) [max y = 15. Tìm tọa độ tiếp điểm. cho M (1.Tài Liệu .toantrunghoc. Theo chương trình nâng cao Câu 4b ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2 ) và tiếp xúc mặt phẳng (P). 2.0 điểm) A. –1) và đường thẳng (d): x−1 y+ 2 z = = .Trang 8 . B (2.2 3 V =π a3 6 9 min y = −5 [ −1.com : Đề Thi – Đáp Án . –2).. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 ( 3 điểm) Cho hàm số y = − x3 + 3x2 − 1. 2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I ( –1. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng (d): y = x − 2009 . Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao AH. PHẦN RIÊNG (3.. . Theo chương trình chuẩn Câu 4a ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz. tiệm cận xiên của (C) và hai đường thẳng x = 2. –2). 1) Giải phương trình: log2(25x+3 − 1) = 2 + log2(5x+3 + 1) π 2 1 9 2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2x3 + 3x2 − 12x + 2 trên [−1.Phần Mềm Toán . 1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua 2 điểm M. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống mp(BCD). N (2 . 2] 3) Tính tích phân sau : sin2x  I = ∫  e2x +  dx (1+ sin x)2  0   Câu 3 ( 1 điểm) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. 2 1 −1 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua 2 điểm A. y = −9x + 26 Câu 2: 1) x = –2 2 Câu 3: Sxq = 2π a 2 . II. 2. 2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d). 0. 0. 3. N và vuông góc (P). 2 Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C): y = − x + 4x − 4 .. –1) và mặt phẳng (P): 3x + y + 2z − 1= 0 . Câu 2 ( 3 điểm).comTraàn Só Đề số 8 I. cho A (1. −1 ] .2] 3) I = 2ln2 + eπ − 1 2 3 2 Câu 4a: 1) 5x − y − 7z − 17 = 0 Câu 5a: S = 8 Câu 4b: 1) x + 3y + 5z + 3 = 0 2) (x + 1)2 + (y − 3)2 + (z − 2)2 = 9 14 .Chuyên Đề . Câu 5a (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình: y = x3 − 3x và y = x B. 2) (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z + 2)2 = 14 . B và song song với (d).OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 5b: S = 7 6 www. x = a (với a > 2). −1 −1) www.

PHẦN RIÊNG ( 3.0điểm) Một hình nón có đỉnh S. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P). Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2. khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a.0điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A (3. 2) Tìm toạ độ giao điểm N của đường thẳng và mặt phẳng (P) có phương trình: 2 x – z − 1 = 0 .Phần Mềm Toán . 1) 2) N( 0 . GTNN của hàm số: 2) Tính tích phân: y= x− 2 trên đoạn 1  .toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án . –1). 2) Dựa vào đồ thị (C). z = −t . Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2.log2(2x+ 2 + 4) = 3 Câu 3 (1. Câu 5a (1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).toantrunghoc.. min y = − 2) I = e− 3) x = 0 Câu 3: l = a 2 2 18 7 3 Câu 4a: 1) H( 2. 1. Tính độ dài đường sinh theo a . II. ·SAO = 30o .0 điểm) Cho hàm số: y = x3 − 2x2 + 3x có đồ thị (C). y = t. . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. ·SAB = 60o . 2 2 −1 1+ 3i . cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 − 4 x − 2 y + 4 z − 7 = 0 và đường thẳng d : x y− 1 z+ 2 = = . 2) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua tâm của mặt cầu (S).0điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.com OÂn thi toát nghieäp Đề số 9 I. d : { x = t.0 điểm) A.0 điểm) 1) Tìm GTLN. 1) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng.Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 5b: S = ln(a − 1) .. y = 1 + 3t.3 2x + 1 1 2  1 I = ∫ x x + ex dx 3  0 3) Giải phương trình: log2(2x + 1). –1. biết d đi qua điểm N và vuông góc với ∆ .0 điểm) Cho hàm số y = x + 4x − 3 . tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 1 − x3 + 2x2 − 3x + m= 0 3 1 3 Câu 2 (3.Tài Liệu . 2+ i 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 4.Trang 9 x+ 1 . Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thị đến hai đường tiệm cận của nó luôn là một hằng số. –––––––––––––––––––– Đáp số: 4 Câu 1: 2) 0 < m< 3 1 1 1 7 Câu 2: 1) max y = . 2) đường thẳng ∆ có phương trình: { x = 1 − t. a = e3 + 1 www.Chuyên Đề . z = −1 + 2t www. 2 Câu 4b (1. cắt và vuông góc với đường thẳng d. 1..0 điểm) Tìm mô đun của số phức : z = B.  .

x = –1 2) I = 2e− 3) max] y = 20 . cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 . II..72x = 0 . C.toantrunghoc.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 5a: z = 2 Câu 4b: 1) (P): 2y + z = 0 www.comTraàn Só 2) ∆ : { x = 2 − 5t..Trang 10 .2) Câu 4a (2.5 [ 2.   2 2 Câu 5a: a = 7. 2) Dựa vào đồ thị (C).toantrunghoc. Câu 5a (1.0 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3 x2 + 1 .0 điểm) A. Câu 5b (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức P = ( 1 − i 2 ) + ( 1 + i 2 ) --------------------------------------------------Đáp số: Câu 1: 2) m < 2 v m > 10 m = 2 v m = 10 2 < m < 10 số nghiệm 1 2 3 3 Câu 2: 1) x = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thảng d và song song với đường thẳng d1. x − 2 y− 2 z+ 3 2) Cho đường thẳng d1 có phương trình . . x 1 e 3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 6x2 + 9x trên đoạn [2. 2) Tìm hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng (α ). . 2) Tính tích phân : I =∫ 2x+lnx dx . z = −2 − 2t Câu 5b: 3 2 Đề số 10 I. .5 2 2 2 3 Câu 3: V = a 3 12 Câu 4a: 1) 2 x + y + z − 3 = 0  1 1 2) H 1.0 điểm). B. min]y = 0 [ 2.0 điểm) 1) Giải phương trình : 2.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a.  z = −1 − 2t  1) Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P). B. b = –15 www. PHẦN RIÊNG ( 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2. biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: m x3 + 3 x2 + 1 = 2 Câu 2 (3.0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức: z = 5− 4i + (2 − i)3 . 1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) qua ba điểm A.0 điểm). B(1 −2. 5].0. Câu 3 (1.C(0. Theo chương trình chuẩn: . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d  x = 1 + 10t  lần lượt có phương trình: (P ): x + 9 y + 5z + 4 = 0 và d :  y = 1 + t . Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số . −1).Chuyên Đề .Phần Mềm Toán .3). Cho hình chóp đều S.Tài Liệu .1 .14x + 7. Tính thể tích khối chóp trên.com : Đề Thi – Đáp Án . Chứng minh hai đường = = 31 −5 1 thẳng d và d1 chéo nhau.. y = 1 + 4t.22x − 9.

2 2) (x + 3)2 + (y − 1)2 + (z − 2)2 = 25 www. Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S. C(1. cho các điểm A(1. log 2(4. D(–3.Phần Mềm Toán . 0. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm D.0.toantrunghoc. B. PHẦN RIÊNG ( 3. Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. II. . − 1. hai đường x = 2 t −  x −1= y z ∆ : = +4 t và mặt phẳng (P) : y + 2 z =0 y thẳng (∆ ): .Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 4b: 1) A(. 1. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. SA = 2a. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số . 1.9.Tài Liệu .2] 3) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = 2x3 + 3x2 − 12x + 2 trên [−1 . [min y = −5 −1. Câu 5a (1 điểm) Cho số phức: z=(− 2)(2 i ) 2 .0 điểm) A. B(0. (∆ 2) và nằm trong mặt phẳng (P) . 1.Trang 11 .1) www. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3 x2 + 1 . Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau: 3x2 − 2x + 3 = 0 trên tập số phức. Chứng minh mặt cầu này cắt mặt phẳng (P).10). 1). 1 −1 1= 4 .com 0 2) (Q): x + 8y+ 9z= OÂn thi toát nghieäp Câu 5b: P = –2 Đề số 11 I. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C).com : Đề Thi – Đáp Án . 1 i + B.. 2) Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt cả hai đường thẳng (∆ 1).3x − 6) − log2(9x − 6) = 1 . 11).. 2). C. 2. SA vuông góc với mặt phẳng ABCD. 8).Chuyên Đề ..ABCD với đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.toantrunghoc. ------------------------------Đáp số: Câu 1: 2) y = 5 Câu 2: 1) I = 2 − 1 Câu 3: S = 6π a2 Câu 4a: 1) 2x + 3y + z − 13 = 0 Câu 5a: z = 125 Câu 4b: 1) N(4.ABCD. cho điểm M(1. ( 2)  z =1  1) Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng (∆ 2) . Câu 2 (3 điểm) 1) Tính tích phân: 2) Giải phương trình: I= π 4 tan x 0 ∫ cosxdx . bán kính R = 5. Tính môđun của số phức z .2] −1 ] . 1)  x = 1+ 7t  2) ∆ :  y = − 2t z = t  2) x = 1 3) [max y = 15. 1) Viết phương trình của mặt phẳng (P) qua A.

dx cos2 x 2x + 1 >0 2) Giải bất phương trình: log2 x−1 0 π 4 1+ tan x ∫ 3) Cho hàm số: y = − x3 + x2 + m + 4 .  z = −t  Câu 5b (1 điểm) Trên mặt phẳng phức.Phần Mềm Toán .Trang 12 . Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm) Trong không gian Oxyz. Gọi V.Tài Liệu .A’B’C’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh bằng a. hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa z − i ≤ 2. z2 = − + 1 2 3 1 3 i . phần ảo của số phức sau: z = 1− i + 1− i 1+ 2i B. + ∞ ).OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 5b: z1 = 0. b = − 5 5 2) (P): 3y – 4z – 7 =0 www. PHẦN RIÊNG: ( 3 điểm) A. ––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = −12 x − 8 3 2 V' 2 = Câu 3: V 3 Câu 2: 1) I = 2) x < −2 ∨ x > 1 3) m≤ −3 Câu 4a: 1) I(1. 3). 0) và đường thẳng d có phương  x = 1+ 2t  trình:  y = −1+ t . (a >0). cho điểm M (2. Câu 5a (1 điểm) Hãy xác định phần thực. R = 5 4 8 Câu 5a: a = . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 ( 3 điểm) Cho hàm số: y = −2 x3 + 3 x2 – 1 . Tính tỉ số: V . V II.. (m là tham số). Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian Oxyz. Câu 3 (1 điểm) Cho lăng trụ đều ABC. 1.. V′ lần lượt là thể tích của khối lăng trụ ABC. cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2   2 x + 4 y − 6 z − 11 = 0 − 1) Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu (S).comTraàn Só Đề số 12 I. góc ·B′CC′ = 300 .Chuyên Đề . Tìm m để hàm số nghịch biến 3 x trên khoảng ( 0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số..A’B’C’ và ′ khối đa diện ABCA’B’.com : Đề Thi – Đáp Án . vuông góc và cắt d. –2. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = – 1. Viết phương trình của đường thẳng d’ qua M.toantrunghoc. 2) Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại điểm M(1. Câu 2 ( 3 điểm) 1) Tính tích phân sau: I = . . z3 = − − i 2 2 2 www.toantrunghoc. –1). 1.

∆ 2 chéo nhau và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng đó. cho 2 đường thẳng: x + 1 y− 1 z− 2 = = ∆ 1: .. 2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ∆ 1 và ∆ 2. min x f (x) = − 2 Câu 2: 1) x = 4 2) I = ln2 3) m − 2 . 2) Tìm m để phương trình x3 − 3 x2 + m= 0 có 3 nghiệm phân biệt.Traàn Só Tuøng THPT 2011  x = 2+ t  Câu 4b: d':  y = 1− 4t  z = −2t  www.ABC theo a. 2    − 2 . 8 -------------------------------Đáp số: Câu 1: 2) 0 < m < 4 ax f (x) = 2 . 2    www.0 điểm) Cho hàm số: y = − x3 + 3 x2 ­ 4 . 2x 1) Chứng minh rằng hai đường thẳng ∆ 1 . Câu 5b: (1. 2 II. I= π 2 ∫ sin2x 2 0 1+ cos x dx 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x + 2 − x2 .toantrunghoc. 2 −1 −2  x = 1− 2t  ∆ 2:  y = −2 + t  z = 1+ 2t  1) Chứng minh rằng hai đường thẳng ∆ 1 và ∆ 2 song song với nhau.ABC có hai mặt ABC.1) và bán kính R = 2 Đề số 13 I. Theo chương trình Nâng cao: Câu 4b: (2. 1 2 −3 x = t  ∆ 2:  y = 2 − t  z = 1+ 2t  3+ 2i 2− i và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 ––– + 4 y 6 z 2 = 0 .com OÂn thi toát nghieäp Câu 5b: Hình tròn có tâm I(0.. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.. Câu 5a: (1.toantrunghoc. PHẦN RIÊNG (3. cho 2 đường thẳng: x − 2 y+ 1 z− 1 = = ∆ 1: .com : Đề Thi – Đáp Án .Tài Liệu . Câu 3: (1 điểm) Cho khối chóp S. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1: (3. SBC là các tam giác đều cạnh a và SA = a 3 .0 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân: log4 (2 x2 + 8 x) = log2 x + 1 .0 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: z2 – 2(1 + 2i )z + i = 0 . ∆ 2 và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu vi bằng 8π . .Phần Mềm Toán . Tính thể tích khối chóp S.Trang 13 .0 điểm) Tìm môđun của số phức: z = B. 2) Viết phương trình mặt phẳng (α ) song song với hai đường thẳng ∆ 1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Theo chương trình Chuẩn: Câu 4a: (2. Câu II: (3.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.0 điểm) A.Chuyên Đề .

0 1 log2 (x – 3) + log2 (x – 1) = 3. 1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc mặt phẳng (P).Phần Mềm Toán . trục hoành và hai đường thẳng x = 1. Câu 2 (3 điểm) 1) Tính tích phân 2) Giải phương trình: I = ∫ (2x + 1)exdx . x = 2. 2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C).Chuyên Đề . 4).comTraàn Só Câu 5a: | z |= 65 5 16 Câu 4a: 2) d = 5 35 Câu 4b: 1) d = 17 2) x – 5 y – 3z – 2 = 0 Câu 5b: z1 = 2 . 2). Chứng minh y" + 18. 3) Cho hàm số y = cos2 3x . z2 = 4i Đề số 14 I. Viết phương trình đường thẳng 1 2 3 ∆ vuông góc với đường thẳng d. 1. SB = a 3 và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). B. 2) và mặt phẳng (P) có phương trình 4 x + 2 y + z – 1 = 0 .toantrunghoc.toantrunghoc. 1) và C(1.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng 3 Câu 3: V = a 3 www.com : Đề Thi – Đáp Án . --------------------------------Đáp số: Câu 1: 2) S = 13 Câu 2: 1) I = 1 + e Câu 3: V = a 2 Câu 4a: 2) x – y + 3z – 24 = 0 www. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với đường thẳng BC. cho điểm I(3. Câu 5a (1 điểm) Tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai 2 z2 – 5z + 4 = 0 ..(2y – 1) = 0. cho tam giác ABC có A(− 1. yCT = 5 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Câu 3 (1 điểm) Cho khối chóp S. B(0. 4.Trang 14 3 3 4 2) x = 5 .. . Tính thể tích khối chóp theo a. 1) Chứng minh tam giác ABC làutam giác vuông. uu r uu ur 2) Gọi M là điểm thoả MB = 2 MC . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x3 – 6 x2 + 9 x . 2 x Câu 5b (1 điểm) Cho hàm số y = x − m + 1 .ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. 1. qua điểm I và song song với mặt phẳng (P). Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.Tài Liệu . II. y z− 1 2) Cho đường thẳng d có phương trình x = = . Tìm m để hàm số có 2 điểm cực đại và cực tiểu x−1 thoả yCĐ . 0..

Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại điểm I. cho điểm M(1. B. a 2) . đồng thời ∆ cắt cả d1 và d2.Chuyên Đề .Tài Liệu .  16   16   . cắt đường thẳng (d 1) và vuông góc với đường thẳng (d2).Phần Mềm Toán . lấy một điểm S và trên đường tròn (C) lấy một điểm M sao cho diện tích của hai tam giac SAC và SBM đều bằng a2 2 .Trang 15 . (d2)..com OÂn thi toát nghieäp Câu 4b: 1) (x – 3)2 + (y – 4)2 + (z – 2)2 = 21 Câu 5b: m = –3 2) ∆ : { x = 3 – 4t. 2) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1.ABCD có cạnh đáy bằng a. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = − x + x2 + 3x − 11 . Câu 2 (3 điểm) 1) Tính tích phân: 2) Giải phương trình: 3) Giải phương trình: I = ∫ (x + 1)sin2xdx 0 π 2 4 − 2 x+1 + 2(2 x − 1)sin(2 x + y − 1) + 2 = 0 x log3 (3x − 1)log3 (3x+1 − 3) = 6 Câu 3 (1 điểm) Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC vuông cân tại B nội tiếp trong một đường tròn C(I . z = 2 – 6t Đề số 15 I. Tính theo a thể tích của khối tứ diện SABM. 2) Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trên (P).. z = 2 + t . y = −5t. gọi SH là đường cao của hình chóp. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. II. Câu 5a (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.ABCD. Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC) bằng b. cho mặt phẳng (P): 4x − 3y + 11z − 26 = 0 và hai đường thẳng (d1): 1) Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau. Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x và đường thẳng (d): y = 2 – x ––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) M  3.  3  3  www. −1 2 3 1 1 2 1) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1). .Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 5a: z = 5 + i 7 . Tính thể tích của khối chóp S. N đối xứng nhau qua trục tung.com : Đề Thi – Đáp Án . 1). 1) và hai đường thẳng ( d1) : x + 2 y z− 1 = = . y = 4 + 11t. N  −3. 3 1 −2 x y− 3 z+ 1 x− 4 y z− 3 = = .. 1. 3 3 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. d2: = = . ( d2 ) : { x = −2 + 2t. z = 5 − i 7 4 4 www. 2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M.toantrunghoc.toantrunghoc. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 1.

C..OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng π Câu 2: 1) I = + 1 4 2 Câu 3: V = a3 3 www. tam giác ABC có AB = BC = 2a.Chuyên Đề .2. góc ABC bằng 1200 .com : Đề Thi – Đáp Án . Câu 5a: (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ln x. 2) Gọi (d) là đường thẳng qua D và song song với AB.Tài Liệu . cho các điểm A(1.toantrunghoc. y = 0. trục tung và đường thẳng x = 2. –2. C(0. y = −1 − + kπ  (k ∈ Z)  2  x + 2 y− 7 z− 5 = = Câu 4a: 2) ∆ : 5 −8 −4 Câu 4b: 2) d : x − 1 y− 1 z− 1 = = 3 1 −1 Câu 5b: S= Đề số 16 I.comTraàn Só  x = log3 10 3)  28  x = log3 27  Câu 5a: V = 7 6 2a3b 3 a2 − 16b2   π 2)  x = 1. B. B. x = 15 Câu 3: V = a 3 www. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm I(1. Tính khoảng cách giữa (d) và mp(ABC). . x = e quay quanh trục Ox.ABC có SA ⊥ (ABC) và SA = 3a. 2) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.3) và D(–1. Câu 5b: (1 điểm) Giải hệ phương trình : 3x = 9x− y   2  log2 x = log2(y + 1) + 1  –––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) m = 1 Câu 2: 1) x = 1. Theo chương trình nâng cao : Câu 4b: (2 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz. B(0.0. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1: (3 điểm) Cho hàm số y = x3 − 2m 2 + m2x − 2 (m là tham số) x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1..log3 x = log5 x + log3 x 2) Tính tích phân : I= π 2 (1) ∫ ( sin2x + 2x) cosx.0). 1) Lập phương trình mặt cầu qua bốn điểm A. II.dx 0 3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e2x . Câu2: (3 điểm ) 1) Giải phương trình : log5 x.0). Tính thể tích khối chóp S. PHẦN RIÊNG (3điểm) A.Trang 16 3 2) I = π − 4 3 4 3) S = e − 1 2 .toantrunghoc. –2.ABC.Phần Mềm Toán . –3) . Câu3: (1 điểm) Cho hình chóp S.0. Theo chương trình chuẩn : Câu 4a: (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) có phương x = 1+ t  trình  y = −t và mặt phẳng (P): x − 2 y + z − 5 = 0  z = −1 + 2t  1) Tìm giao điểm A của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P). 3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P). D. trục hoành..

–1.Tài Liệu . Theo chương trình Nâng cao: Câu 4b (2. 2) Tính khoảng cách giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (P ) .2] www.toantrunghoc. Câu 3 (1. 1) Câu 5a: V = π (e− 2) Câu 4b: 1) x2 + y2 + z2 + 6 x +  1 Câu 5b: (2.Trang 17 . -------------------------Đáp số: Câu 1: 2) 0 ≠ m< 9 4 .0 điểm ) 1) Giải bất phương trình: log3(x + 1)2 < 2 2) Tính tích phân: I= π 3 ∫ sin x 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = xe− x trên đoạn [ 0.toantrunghoc. 1+ 4i B. −1) ∪ (−1 2) I = 3 2 −1 3) max y = e .. 1).0 điểm ) A.ABC theo a. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. II.0 điểm). Tính z12 . Câu 2 (3. 3 0 cos x dx 2) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d.  −1.0 điểm) Cho số phức z = 5+ 3 3i 1− 2 3i .com OÂn thi toát nghieäp 3 2 2) (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 3 2 y − z− 7 = 0 2 3 24 7 2) d = Đề số 17 I.0 điểm) Tìm mô đun của số phức z = 2 + 17 . góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300 .0 điểm) Trong không gian toạ độ Oxyz .ABC có đáy ABC là tam giác đều. Câu 5a (1.com : Đề Thi – Đáp Án .0 điểm) Cho hình chóp S.Phần Mềm Toán .Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 4a: 1) A(2.0 điểm) Trong không gian toạ độ Oxyz . các cạnh bên đều bằng a. cho điểm A được xác định bởi hệ thức x = t uu r r r u r  ( t∈ ¡ ) OA = i + 2 j + 3k và đường thẳng d có phương trình  y = 1+ t z = 2− t  1) Viết phương trình của mặt phẳng (P ) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.. Tính thể tích khối chóp S. Theo chương trình Chuẩn: Câu 4a (2.. −   2 www. . Câu 5b (1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y = − x3 + 3x2 − 2.2) Câu 2: 1) (−4. PHẦN RIÊNG (3. 1) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P ) .2] . x 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = m − 2 cắt đồ thị (C ) tại ba điểm phân biệt.2] [ 0. min y = 0 [ 0. cho điểm A được xác định bởi hệ thức uu r r r u r OA = i + 2 j + k và mặt phẳng (P ) có phương trình x − 2y + 3z + 12 = 0 .Chuyên Đề .

Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm): Cho hàm số y = x3 − 3x . B.toantrunghoc. x2 + y2 + z2 − 2 x + 2 y − 4 z − 3 = 0 . cho hai đường thẳng : x − 3 y− 1 z = = −1 2 1 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng ∆1 và song song với ∆2 .comTraàn Só 32 Câu 4a: 1) (P ): x + y − z = 0 Câu 4b: 1) x − 1 z− 2 z− 1 = = 1 −2 3 2 6 3 6 14 2) d = 7 2) d = Câu 5a: z = 5 Câu 5b: z12 = 212 = 4096 Đề số 18 I. 2 Câu 5b (1 điểm) Cho hàm số y = x − x − 1 có đồ thị (C). Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm) Trong không gian Oxyz. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.com : Đề Thi – Đáp Án . Câu 5a (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: x2 – 6 x + 29 = 0 . z = 2 ∆2 : 2) Xác định điểm A trên ∆1 và điểm B trên ∆2 sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. .Tài Liệu . 2) Viết phương trình của mặt phẳng (P) song song với Oz. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ. B. –5) và tiếp xúc với (C).Trang 18 x+1 Câu 1: 2) −1< m< 3 3) S = . ∆1 :{ x = 1+ t.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng 3 Câu 3: V = 3 3a www. Viết phương trình các đường thẳng đi qua điểm A(0 .2xdx 0 π 2 2 Câu 3 (1 điểm): Một hình trụ có đường kính đáy bằng 2a. 3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.Chuyên Đề .toantrunghoc. có đồ thị (C). Câu 2 (3điểm): 1) Giải bất phương trình sau: log2 8x − 3log2 x + log2 x >2 4 1 trên đoạn 1  . ----------------------------Đáp số: 9 2 www.. 2) Xác định m sao cho phương trình x3 − 3x + m− 1= 0 có ba nghiệm phân biệt.Phần Mềm Toán .  . cho mặt phẳng (Q) và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình: x + y + z = 0 . PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 1) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu (S) và vuông góc với mặt phẳng (Q).. đường cao bằng a 3 . vuông góc với (Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S).. y = −1− t.2 2x − 1 2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x + 1+ 3) Tính tích phân: I = ∫ (sin x + ex ).

0 điểm) A. 0) Câu 5b: d1 : y = –5 và d2 : y = –8x – 5 Đề số 19 I.Tài Liệu . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.–1) và đường thẳng (d):  y = 2t . Câu 5a: (1. 4 trên đoạn [1. BC = a 2 . x = –1 www.Trang 19 . 1) Tìm tọa độ điểm M′ đối xứng với M qua mặt phẳng (P) . cho điểm M(1. 1.toantrunghoc. Câu 2: (3.0 điểm) Viết số phức z = 1 + i  dưới dạng lượng giác rồi tính (1 + i )15 .com : Đề Thi – Đáp Án . B(3. 2).2] OÂn thi toát nghieäp π2 = e4 3) I +1 Câu 3: Sxq = 2 3π a2 . 2) Lập phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với mặt phẳng (P). Theo chương trình chuẩn:  x = 2− t  Câu 4a: (2.0 điểm) Cho hàm số: y = x3 − 3x2 + 3x − 1 có đồ thị (C).0 điểm) 1) Tìm giá trị lớn nhất. trục Oy. x Câu 3: (1.toantrunghoc.0 điểm) Trong không gian toạ độ Oxyz. V = 3π . –2) và mặt phẳng (P): 2 x + 2y – z + 3 = 0 . B. Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón. trục Ox.3] [1 . Câu 5b: (1.2] 16 min y = 4 . 2) Lập phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P). 1.2x − 1) = 2x + 1.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B. giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = x + 2) Tính tích phân: 3) Giải phương trình: e I = ∫ (x + 1).0 điểm) Trong không gian cho điểm M(1.a3 Câu 4a: 1) d : { x = 1+ t.Chuyên Đề . z = 2 + t 2) − x + y + 2 + 3 2 = 0..0 điểm) Giải phương trình: x3 + x2 + x = 0 trên tập số phức. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1: (3. 3 [ 1.ln xdx 1 log2(3..Phần Mềm Toán . –––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) S = 1 4 2 2) I = e + 5 Câu 2: 1) max y = 5..3] Câu 3: Sxq = π a2 6 . Quay tam giác ABC quanh trục AB một góc 3600 tạo thành hình nón tròn xoay.  z = 1+ 2t  1) Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với (d). y = −1+ t. .3]. –2. min y = 4 [1 .com 2) max y = [ 1. cạnh AB = a.Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 2: 1) x > 4 www. –1. 2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C). PHẦN RIÊNG: (3. − x + y + 2 − 3 2 = 0 Câu 5a: x = 3± 2i 5 Câu 4b: 1) (P ): x + y – z + 2 = 0 2) A(1. V = 2π a 3 3 4 3) x = 0 . Theo chương trình nâng cao: Câu 4b: (2. II.

.  z = 4 + 2t  1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và qua M. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. e]. 1) Hãy xác định tâm và tính bán kính mặt cầu (S).Chuyên Đề .comTraàn Só 49 9 2) (S): x2 + y2 + z2 = 3 1 3 i.7 x+ 2 − 2009 = 0 . góc giữa cạnh bên và đáy bằng 450. II. Tìm toạ độ tiếp điểm. B. cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 − 4 x + 6 y − 2 z − 2 = 0 và mặt phẳng (α ): 2 x − y + 2 z + 3 = 0 . –4)   1 2 www.dx 3) Tìm GTLN. [1 e] . Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3 x2 − 2 . cho đường thẳng (d) có phương trình:  x = − 2− t  (d):  y = 3 + 2t (t ∈ R) và điểm M(–1.Trang 20 . Tìm toạ độ tiếp điểm. ––––––––––––––––––––––––––––– Đáp số: 4 Câu 1: 2) 1 < m < 10 Câu 2: 1) x = 0 2) I = e 3) max y =1 và min y= 4 − 8ln2 [1 e] . 2) Bằng phương pháp đồ thị.z − 4 + 5i = 3 − 4i . 5. www..OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 4a: 1) − x + 2 y + 2 z + 7 = 0 Câu 5a: x1 = 0. 2) Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với mặt phẳng (α ) và tiếp xúc với mặt cầu (S).toantrunghoc. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) A. Câu 5a (1 điểm) Tìm nghiệm phức z của phương trình sau: (2 − 3i ). 2) Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (d). 0. I = π 2 ∫ (e 0 sin x + 1)cosx.ABCD có cạnh đáy bằng a.com : Đề Thi – Đáp Án . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. GTNN của hàm số y = x2 − 8 ln x   trên đoạn [1 . .toantrunghoc. 3). Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: x3 + 3 x2 − logm= 0 Câu 2 (3 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân sau: 49 x+1 + 40. x3 = − − i 2 2 2 2) (S): x2 + y2 + z2 = 9 π 4 π 4 Câu 5b: (1+ i)15 = 128 2  cos − i sin  Đề số 20 I. x2 = − + Câu 4b: 1) M ′ (5.Phần Mềm Toán .. Câu 5b (1 điểm) Tìm tất cả các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z biết rằng: z − 3 + 2i = z + 5i .Tài Liệu . Hãy xác định tâm và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp trên.

C. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm): Cho hàm số y = x(x − 3)2 có đồ thị (C).com : Đề Thi – Đáp Án . 1) Chứng minh A. −2. T( –1. D(2.3). 2) Đề số 21 I. 2) Tính bán kính của mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC). D(1 −2.  3 3 3 Câu 4b: 1) 4 x + y + z − 1 = 0 Câu 5b: x + y +2 = 0 2) (x + 1)2 + y2 + (z − 3)2 = 2 . . Câu 5a (1 điểm): Cho số phức z = x + 3i (x∈ R) . Tính z − i theo x.Tài Liệu .0). C(2.Phần Mềm Toán . B(0.. Viết phương trình mp (ABC). I = ∫ e x dx.   2 + cosx cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất. từ đó xác định tất cả các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn cho các số phức z..Chuyên Đề . . D là 4 đỉnh của một tứ diện. .3) 1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC). T  . −1).1 C(2. −1 .54) Câu 1: 2) y = 9x . Câu 2 (3 điểm) 1) Giải phương trình : 2) Tính tích phân: log2 2 x + 3log2 x + log1 x = 2 2 .Traàn Só Tuøng THPT 2011 3 Câu 3: V = π a 2 www.0) . 1.Theo chương trình nâng cao: .π  . II. Tìm tọa độ điểm A. Theo chương trình chuẩn: . Câu 4a (2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Câu 4b (2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm A(1 −1 B(1 −1 −1). –3. B. D là 4 đỉnh của một tứ diện. –––––––––––––––––––––––––– Đáp số: A(6. 2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD.toantrunghoc. 1). B. B. biết rằng z − i ≤ 5 .toantrunghoc.Trang 21 . Tìm tiếp điểm của (S) và mp (ABC). 2) Tiếp tuyến với (C) tại gốc tọa độ O cắt (C) tại A (A ≠ O). . −1 . www. 0 1 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = Câu 3 (1 điểm): Tính theo a thể tích của khối chóp tứ giác đều biết cạnh bên có độ dài bằng a và tạo với mặt đáy một góc 600.1). Câu 5b (1 điểm): Tìm trên đồ thị (C) của hàm số y = x + 1 tất cả những điểm có tổng các khoảng x sin x . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm): A. .  2) (β ): 2 x − y + 2z  21  0 .com OÂn thi toát nghieäp 3 Câu 4a: 1) I(2. x∈  0.6). C.. Suy ra A. cho 4 điểm A(6.0. R = 4 Câu 5a: z = 41 3 + i 13 13  14 −13 11  − = . . Từ đó tìm tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 2: 1) x = ; x = 2 Câu 3: V = a 3
12
3

www.toantrunghoc.comTraàn Só 3) max y =
[ 0;π ]
3 ; min y = 0 3 [ 0;π ]

1 2

2) I = 2

2 5 H  12; − 1;3 ,   5  5 5  Câu 5a: z − i = x2 + 16 ; Tập hợp là đoạn thẳng AB với A(−3;3); B(3;3) Câu 4b: 1) y + 1= 0 2) (x − 1)2 + (y + 1)2 + z2 = 1; I ( 1; –1; 0)

Câu 4a: 1) x + 2y − 2 = 0

2) R =

Câu 5b: M1  4 ;  2 

 1 1+ 2   1 2 + 1 ;−  ; M2  −  4 4  42 2  2    

Đề số 22
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3 x2 + 1 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3 x2 + m= 0 . Câu 2(3 điểm) 1) Giải phương trình: 3.4 x − 4.2 x – 1 = 0 . 2) Tính tích phân: I=
π 2

1+ 2sin x.cosx.dx  π 7π 

0

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin x trên đoạn  ;  . 6 6  Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA = a 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD và tính côsin của góc giữa hai đường thẳng SB, AC. II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) A. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( 2, 3, –1) và mặt phẳng (P): x – 2 y + z – 5 = 0 . 1) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P). 2) Tìm tọa độ điểm A′ đối xứng với A qua mặt phẳng (P). Câu 5a (1 điểm) Tìm môđun của số phức z, biết z2 + z + 1 = 0 . B. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( –1; 2; 3 ) và đường thẳng d có phương trình { x = 2 + t; y = 1 + 2t; z = t . 1) Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên d. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với d. Câu 5b (1 điểm) Giải hệ phương trình:
 log4 x + log4 y = 1+ log4 9   x + y − 20 = 0

–––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: số nghiệm m<0vm>4 1 m=0vm=4 2 0<m<4 3

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 22

Traàn Só Tuøng THPT 2011
2+ 7 Câu 2: 1) x = log2 3
3 2 Câu 3: V = a 3 ; cosα =

www.toantrunghoc.com
1 2) I = ( 3 3 − 1) 3 4

OÂn thi toát nghieäp

1 min y = − ; max y = 1 3)  π 7π  2  π ;7π  ;
6 6    6 6   

6 x = 2+ t  d :  y = 3− 2t Câu 4a: 1)  z = −1+ t 

 16 11 7  2) A′  ; − ;   3 3 3

Câu 5a: z = 1
55 3

7 5 1 Câu 4b: 1) H  ; ;   3 3 3 Câu 5b:   y = 18
x = 2

2) (x + 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 =
 x = 18  y = 2

hoặc

Đề số 23
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + m + m– 2   (m là tham số). x 1) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu. 2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3. Câu 2 (3,0 điểm) 1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1. 2) Tính tích phân:
I=
π 2

sin2x

2 0 4 − cos x

dx

3) Giải bất phương trình: log(x2 – x − 2) < 2 log(3 − x) Câu 3 (1,0 điểm) Một mặt phẳng qua đỉnh S của một hình nón cắt đường tròn đáy theo cung » có số đo bằng α . Mặt phẳng (SAB) tạo với đáy góc β . Biết khoảng cách từ tâm O AB của đáy hình nón đến mặt phẳng (SAB) bằng a. Hãy tìm thể tích hình nón theo α , β và a II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) A. Theo chương trình chuẩn : Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm :A(1;0;–1); B(1;2;1); C(0;2;0). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. 1) Viết phương trình đường thẳng OG. 2) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C. Câu 5a (1,0 điểm) Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3. B. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (1,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng (P) qua M(2; –1; 2), song song với Oy và vuông góc với mặt phẳng (Q): 2x – y + 3z + 4 = 0
2 Câu 5b (2,0 điểm): Cho hàm số y = 2x + (m+ 1)x − 3 . Tìm các giá trị của m sao cho tiệm cận

x+ m

của đồ thị hàm số tiếp xúc với parabol y = x2 + 5 . ––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 1) m< 3 11 4 Câu 2: 1) S = e+ 2ln2 − 4 2) I = ln 3) x < −1 ∨ 2 < x < 5 3

www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 23

OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 3: V= a3π 3sin2 β .cosβ .cos2

www.toantrunghoc.comTraàn Só

α 2
0 2) ( x −1) 2 + ( y −1) 2 + z 2 = 2

 2 4 = =; ; Câu 4a: 1) x = t y t z  3 3 Câu 5a: z = 1− i 2; z2 = 1+ i 2 1 − Câu 4b: (P) : 3 x − 2 z  2 = 0 Câu 5b: m = –3

Đề số 24
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số y = −2x3 + 6x2 + 1 có đồ thị (C). 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2x3 − 6x2 + 5+ m= 0 . Câu 2 (3,0 điểm). 1) Giải phương trình: 3.16x – 12x – 4.9x = 0 . 2) Tính tích phân:

I =∫

1 0

(x +1 ex ) 1+ xex .

dx .

3) Tính thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = − x2 +2 x và y = 0 quay quanh trục Ox. Câu 3 (1,0 điểm). Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA’ = 2a, đường thẳng AA’ tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 . Tính thể tích của khối lăng trụ. II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm). A. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2). 1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB vàrphương trình mặt phẳng (P) qua ; trọng tâm G của tam giác ABC và có vetơ pháp tuyến n = (1 −2; −3) . 2) Tính độ dài đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc cạnh AB). Câu 5a (1,0 điểm). Giải phương trình: x2 − 4x + 5 = 0 trên tập số phức. B. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp (α ):2x + 3y + z − 3 = 0 và đường thẳng (d):
x − 3 y z− 1 = = . 2 −1 3

1) Viết phương trình mặt phẳng (β ) vuông góc với đường thẳng (d) tại giao điểm A của đường thẳng (d) với mặt phẳng (α ) . 2) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (∆ ) nằm trong mặt phẳng (α ), cắt (d) và vuông góc với (d) . Câu 5b (1,0 điểm). Giải phương trình: x2 − (2 − i 3)x − 2i 3 = 0 trên tập số phức.
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... - Trang 24

dx e Câu 3: (1 điểm) Trong không gian cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau..–1). . Câu 2: (3 điểm) 1) Giải phương trình : log2(9x + 3x + 1 – 2) = 1. 2) Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị (Cm): y = x3 – 3 x2 – m cắt trục hoành Ox tại ba điểm phân biệt.com : Đề Thi – Đáp Án . 2 2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x −2x−1 trong đoạn [0. cho điểm I(2. V2 tương ứng là thể tích khối chóp và thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp.z + 1 + 3i = 13 + 8i (z là ẩn số) ––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) –4< m < 0 www. 3) Tính tích phân: I= ∫1 x. (P ): x –– y 3z + 10 = 0 2) CH = 2 6 Câu 5a: z = 4 − t  x − 1 y− 1 z+ 2 = = Câu 4b: 1) (β ):2x − y + 3z + 5 = 0 2) (∆ ): Câu 5b: −5 2 4  x = 2− i  x = 2+ i  x = −i 3.z  12 + 5i (z là ẩn số) B. G lần lượt là hình chiếu của điểm I lên các trục toạ độ Ox. B(2. C(4. = Câu 5a: (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: (3 – 2i ).3). Theo chương trình chuẩn: Câu 4a: (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Oz. 2]. Tính khoảng cách giữa (P) và (Q). –1) và mặt phẳng (P) có phương trình x – 2y + 2z +1 = 0 1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua I và (Q)//(P).Chuyên Đề .com –––––––––––––––––––––– Đáp số: m < –5 v m > 3 1 m = –5 v m = 3 2 OÂn thi toát nghieäp –5 < m < 3 3 3) V = 16 π 15 2) I = ln(1 + e) x = 5  2 Câu 4a: 1) (AB):  y = t .2.Phần Mềm Toán . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1: (3 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x3 – 3 x2 + 4 . 1. x = 2 Đề số 25 I.–1. 2) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC). Gọi V1.3.ln x. Oy.toantrunghoc.Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 1: 2) số nghiệm Câu 2: 1) x = 1 Câu 3: V = a3 3 4 www. Chương trình nâng cao: Câu 4b: (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. B.. F. 2) Gọi E. Tính tỉ số V 1 V2 .toantrunghoc.. 1) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.Trang 25 . Câu 5b: (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: (3 – 2i ). cho 3 điểm A(1.–1).Tài Liệu . PHẦN RIÊNG: A. Tính diện tích tam giác EFG.

.0.1.2).2 x∈ 0. Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng AB tại trung điểm I của OB cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C). PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. có đồ thị (C).3) Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Câu 2 (1 điểm) Cho mặt cầu (S) tâm O.1. cho các điểm A(1. Theo chương trình chuẩn . đường kính AB = 2R. www.Phần Mềm Toán .Trang 26 .  x∈ 0. cho điểm M(2..1). C(0.com : Đề Thi – Đáp Án .5). 2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 − 3x2 + 1− m= 0 Câu 2 (3 điểm) 2 1) Tính tích phân : 2) Giải bất phương trình: 3) Cho hàm số y = I= log2 ( x − 3) + log2 ( x − 1) ≥ 3 1 ∫ ( 2x + 1) ln xdx điểm M tuỳ ý thuộc (H) đến hai đường tiệm cận của (H) bằng một số không đổi.toantrunghoc.toantrunghoc. B(–1.2   4 = 1 2π Câu 4a: 2) 2x – 6y – 5z + 5 = 0 Câu 5a: z = 2 + 3i Câu 4b: 1) (Q) : x – 2y + 2z +2 = 0. 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng OM. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.Tài Liệu . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.  x = 1− 2t  2) Chứng tỏ đường thẳng OM song song với đường thẳng d:  y = 1+ t  z = 1− 3t  i Câu 5a (1 điểm) Tìm môđun của số phức z = 1+ 2i + 3+ i 2x + 1 có đồ thị (H). 2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD.. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. D(2. Tính thể tích khối nón đỉnh A đáy là hình tròn (C). Tìm toạ độ giao điểm của mặt phẳng (P) với trục Ox. d = Câu 5b: z = 2 + 3i 1 3 2) S = 3 Đề số 26 I.2)..OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 2: 1) x = 0 Câu 3: V 1 V2 www.Chuyên Đề . B. Chứng minh tích các khoảng cách từ một x+1 B.−1 .–1. 1) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 1.comTraàn Só 1 2 min f (x) = 1 4 2 3) I = e + 1 2) max f (x) = .

com : Đề Thi – Đáp Án . –1) và mặt phẳng (P) : 2x – y + 3z + 12 = 0. II. 3.toantrunghoc.0 điểm): Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = sin (x + ) và trục hoành (– π < x < π ).. Tìm diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. x = −2 . www.0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(3. B. 1) Tìm điểm C trên trục Oy sao cho tam giác ABC cân tại A. Biết AS = a. AB = b. 2) Dựa vào đồ thị (C).toantrunghoc. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng trên quay quanh trục Ox.Trang 27 π 4 . Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2. –1. 2) Cho điểm B(2.0 điểm): Cho hình chóp S. biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 + 3(m− x) − 1 = 0 Câu 2 (3. 1. A(7.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A.0 điểm): Cho hàm số y = − x3 + 3x + 2 .Traàn Só Tuøng THPT 2011 www.. 6). 0. AC = c.0 điểm): Trong không gian Oxyz cho các điểm A(1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 1) Tìm điểm A' đối xứng của điểm A qua mặt phẳng (P). PHẦN RIÊNG (3. x−1 Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = x + đường tiệm cận xiên của (C) và các đường thẳng x = −3.0 điểm) A. B. 1). . song song trục Oz và cách đều hai điểm A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.com OÂn thi toát nghieäp 2 . song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với A′ B.0 điểm): 1) Giải bất phương trình: log1 (x − 1) ≥ −2 3 2) Tìm họ các nguyên hàm của hàm số: y= x (2x − 1)5 3/)Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y = 4 2x − x2 Câu 3 (1. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). 0) Câu 4b: 1) d = 27 14 3 8 5 2 2) S = [ 5. ––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) m < –3 v m > m = –3 v m = –3 < m < 1 1 1 số nghiệm 1 2 3 Câu 2: 1) I = 6ln2 − Câu 3: V = π R3 Câu 4a: 1) (P ): 2 x − y + 3z − 14 = 0 . –2.. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2. 2) Viết phương trình mặt phẳng qua D(2. d = Câu 5b: S = 2ln 4 3 Đề số 27 I. B(–3.ABC. 2. Câu 5a (1. 1).Phần Mềm Toán .Tài Liệu . +∞) 3) P = 1 Câu 5a: z = 3 101 1 127 + 16 3 4 2) (P ): 7 x − 4 y + 6 z − 19 = 0 .Chuyên Đề . 3). Viết phương trình đường thẳng qua A.

.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a.0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = (x − 1)2 + 1 . –––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: m< − số nghiệm Câu 2: 1) 1 < x ≤ 10 Câu 3: S = π (a + b + c ) Câu 4a: 1) C(0.1). Theo chương trình Chuẩn Câu 4a (2. 1 2 3 1) Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) và tìm toạ độ tiếp điểm.Trang 28 . Theo chương trình Nâng cao Câu 4b (2.0 điểm) log (x − 3) − log (x − 2) ≤ 1 2 1 2 2x + 3 2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = trên đoạn [–2. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.comTraàn Só Tuøng Câu 5b (1. 6.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Câu 2 (3. đường thẳng (d): x − 1 y z− 2 = = và mặt phẳng (P): 2x − y + z + 1= 0 . 2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua điểm A.2).0 điểm) Tính tích phân: I = ∫ (x + 1 e dx 0 1 B.2] 2 2 2 2) { x = 3 + t. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. z = −1 − t 5 3 Đề số 28 I. –7)  x + 4y+ 2 = 0 2)  7 x + 6 y − 8 = 0 Câu 5a: V = π Câu 5b: S = 2 1 vm>1 3 1 1 3 m= − 1 1 vm=1 3 2 4 − 1 <m<1 3 3 2) − 2 12(2x − 1) − 16(2x − 1) +C 3) max y = 1 [ 0. PHẦN RIÊNG (3. cho điểm A(2.0] x−1 3) Giải phương trình: x2 − 4x + 5 = 0 trên tập số phức. 1) Giải bất phương trình : Câu 3 (1. 0) hoặc C(0. trục Oy và tiếp tuyến của đường cong tại điểm M(2.. 2). II.com : Đề Thi – Đáp Án . 0) Câu 4b: 1) A′ (–1. 3. cho điểm A(3. đường thẳng x y z− 1 (d): = = và mặt phẳng (P): 4x + 2y + z − 1= 0. 2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành. –2.Phần Mềm Toán . www..OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.4. ) x Câu 5a (1.Tài Liệu .0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. định m để phương trình x3 − 3x + 2 + m= 0 có ba nghiệm phân biệt. 3) Dựa vào đồ thị (C). góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600.ABCD theo a. y = 1 − t.0 điểm) A. trục Ox. Tính thể tích của khối chóp S..toantrunghoc.0 điểm) Cho hàm số y = − x3 + 3x − 2 có đồ thị (C). vuông góc (P) và song song với đường thẳng (d).Chuyên Đề .toantrunghoc. 1 2 1 1) Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P).0.

B. B(3. vuông góc (d) và song song với (P).dx 0 3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x4 – 2 x3 + x2 trên đoạn [–1.Chuyên Đề .toantrunghoc.0 điểm) 1) Giải phương trình : 2) Tính tích phân sau: 16x − 17.0 điểm) Tính tích phân: e ln x. 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .0] 3 −2. Câu 5a (1 điểm) Cho số phức: z = (1− 2i)2. 2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD). cho điểm A(–1. 1+ ln2 x I=∫ dx x 1 –––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) S = 27 4 3) −4 < m< 0 1 2) max y = . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) x3 Câu 1 (3. Câu 5b (1.2. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.toantrunghoc. 1]. 0 Câu 2 (3.2.com OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 2) Viết phương trình đường thẳng qua A. II. Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp đều S. D(–1. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp đáy hình chóp đã cho.0 điểm) A.0).z. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0. PHẦN RIÊNG (3. 1 2 1 1) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.Trang 29 . .com : Đề Thi – Đáp Án .ABCD có cạnh đáy bằng a. M(−1 Câu 5a: I = e x − 3 y− 4 z− 2 = = 4 −11 6 2) Câu 5b: I = 2 2 −1 3 Đề số 29 I..0 3) x = 2 − i .–2.Tài Liệu .Traàn Só Tuøng www. Tính giá trị biểu thức A = z. biết rằng f ′′ (x ) = 6 . C(0.1).Phần Mềm Toán . Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện.1.3) và đường thẳng d có phương trình d: x − 2 y− 1 z = = . www. x = 2 + i Câu 2: 1) S = ( 3. tiếp xúc với d.0 điểm) Cho hàm số: y = f (x) = − + 2 x2 − 3 x . I= π 2 ∫ (2x − 1).4x + 16 = 0 ..2. cho 4 điểm A(3.4  3 Câu 3: V = a 3 6 Câu 4a: 1) (x − 2)2 + y2 + (z − 1)2 = 6 2) (Q): 3x + y − 5z − 1 = 0 .2. góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A.1) Câu 4b: 1) (x − 3)2 + (y − 4)2 + (z − 2)2 = 21..–2). [ min] y = −3 [ −2.(2 + i )2 .2) 1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD).cosx.

1 . −1) . 2) Tìm hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng (α ).Phần Mềm Toán . B. II. A( 2.comTraàn Só Tuøng Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: x2 − (3+ 4i)x + (−1+ 5i ) = 0 ––––––––––––––––– Đáp số: 8 Câu 1: 2) y = −8 x − 3 Câu 2: 1) x = 0.3). −1). Câu 5a (1 điểm) Tìm số phức liên hợp của số phức: z = 5− 4i + (2 − i)3 . 2) Viết phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với đường thẳng AC.Trang 30 .2) Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. B(1 −2. Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp đều SABCD cạnh đáy 2a.1 ) 1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua ba điểm A. B..2 Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho.0.C ( 0. −  Đề số 30 I. Câu 5b (1 điểm) Tính biểu thức A = ( 3 − i ) . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số : y = x3 − 3x2 + 2 . Theo chương trình nâng cao: .1    −1  2) (x – 3)2 + (y + 2)2 + (z + 2)2 = 14 2) (x − 1)2 + (y − 4)2 + (z − 2)2 = 50 3 Câu 4b: 1) H  − . 2]. V =  3 1 2  2 Câu 5b: z = 2+ 3i . cho A(2. B. . z = 1+ i 2) I = π − 3 max 3) −1. 1) Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua ba điểm A.1 y = 4 .3) .OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.0.Chuyên Đề . B( 1 −2.Tài Liệu . C.. . C. Tính thể tích của hình chóp.. ––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) 2008 www. Theo chương trình chuẩn: .5(x2 − 4x + 5) + 2log2(x + 5) ≤ 0 2) Tính tích phân: I = ∫ x 1− xdx 0 1 3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = x4 − 2x2 − 3 trên [0. 2) Dựa vào đồ thị hàm số trên.toantrunghoc.toantrunghoc. .com : Đề Thi – Đáp Án . biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 − 3x2 = m+ 1 Câu 2 (3 điểm) 1) Giải bất phương trình : log0.0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.C(0. min y = 0 . biết góc giữa cạnh bên và đáy bằng 600. x = 2 1 π a3 6 12 Câu 4a: 1) x + 2 y + 3z – 7 = 0   Câu 5a: A = 625 Câu 3: Sxq = π a2 . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) A.

Phần Mềm Toán . 2) Tìm m để phương trình x4 − 2x2 + m= 0 có bốn nghiệm thực phân biệt.0 điểm) Cho hình chóp đều S.2] [ 0. cạnh bên bằng 2a. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng d và mặt phẳng (P ) lần lượt có phương trình d : x− 1 y+ 1 z = = . II. Tìm dạng lượng giác của z2 .com m < –5 v m > –1 1 2) I = 4 15 OÂn thi toát nghieäp –5 < m < –1 3 m = –5 v m = –1 2 10 7 3) max y = 5. Tính thể tích của khối chóp theo a. nhỏ nhất của hàm số y = x2 + 2x + 5 trên đoạn [ −3.Traàn Só Tuøng THPT 2011 số nghiệm Câu 2: 1) −5 < x ≤ − 3 Câu 3: V = 4a 6 www...ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.Chuyên Đề . PHẦN RIÊNG (2.0 điểm) A. cạnh bên bằng 2a. 3) Giải phương trình: log3(x + 1) + log3(2x + 1) + log1 16 = 0 2 2 0 cos x dx .0 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = − x4 + 2x2 . Câu 2 (3. Theo chương trình cơ bản Câu 4a (1.Tài Liệu . -------------------------------------------------------------Đáp số www. min y = −4 [ 0.toantrunghoc. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8. .0 điểm) Cho số phức z = 3 + i .0] . Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a..Trang 31 .0 điểm) Giải phương trình x2 + 3x + 3 = 0 trên tập số phức.com : Đề Thi – Đáp Án . 2 1 2 (P ):2x + 3y − z − 4 = 0 . Câu 5b (1.0 điểm) 1) Tính tích phân: I= π 4 ∫ x 2) Tìm giá trị lớn nhất.   2 2  1 1 2) (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 75 7  1  2 3  2   Đề số 31 I.2] 3 Câu 4a: 1) 2x + y + z − 3 = 0 Câu 5a: z = 7 + 15i Câu 4b: 1) 2x + y + z − 3 = 0 2008 Câu 5b: A = 2  − − i  . Câu 5a (1. B.0 điểm) Câu 1 ( 3. Câu 3 (2. 2) H  1 . 2) Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng (P ) .toantrunghoc.0 điểm) Cho hình chóp đều S. 1) Tìm toạ độ giao điểm của d và mặt phẳng (P ) .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.

2) Tìm m để phương trình − x4 + 2x2 = m có đúng bốn nghiệm phân biệt.toantrunghoc. 4. 2.2) Câu 4a: x1.ABCD có AB = a.ABCD theo a.0] 8 2) x2 + y2 + z2 = 7 www. 1− 3x Câu 3..0 điểm) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.1(x2 + x − 2) > log0. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d.Chuyên Đề .0 điểm) a. Theo chương trình Chuẩn Câu 4a (2.comTraàn Só 3) x = −3+ 649 4 Câu 3: 1) A(3. 4].0  Miny = 2 = y(−1)  [ −3. (3. . Câu 5a (1.0 điểm): log0.ABCD = a 14 6  π π π π 2 2 Câu 4b: z = 2 .1(x + 3) . 2) Tìm tọa độ điểm A′ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).2 = −3± 3i 2 3 Câu 5a: VS.0 điểm) : Tìm môđun của số phức z = 2 − 3i + (1+ i)3 .Phần Mềm Toán .sin  = 4 cos + i.0 điểm): Cho hàm số y = − x4 + 2x2 − 3. (3. cho điểm A(–1. II.sin  3 3 3 3   Câu 5b: 2a 14 7 Đề số 32 I. cho điểm A(1.0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. b.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 1: 2) 0 < m< 1 π 2 Câu 2: 1) I = + ln 4 2  Maxy = 2 2 = y(−3) [ ] 2)  −3. Câu 2. www.Tài Liệu . PHẦN RIÊNG (3.Trang 32 . góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45o .toantrunghoc. (1. 0 1 2x − 3 trên đoạn [1. –3) và đường thẳng d có phương trình x − 3 y+ 3 z = = 2 1 2 1) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.com : Đề Thi – Đáp Án . 1) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P). Tính thể tích của khối chóp S.0 điểm): Cho khối chóp đều S. cos + i. –2) và mặt phẳng (P) có phương trình x – 2 y + z – 5 = 0 .0. 1) Giải bất phương trình: 2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = 3) Tính tích phân: I = ∫ (3x + 1)3dx . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.. Theo chương trình Nâng cao Câu 4b (2..

(t ∈ ¡ ).Trang 33 .4] 2 3) I = 85 4 3 Câu 3: V = a 6  x = −1+ t  Câu 4a: 1)  y = 2 − 2t . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) A. SA vuông góc với đáy và SC tạo với đáy góc α . 1).toantrunghoc.. max f (x) = 11 [1. AD. −6. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.4] 5 1 .0. Xét vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng ( α ) . 1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC). Câu 2 (3. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1 .A1B1C1D1 có các cạnh AA1 = a .ABCD .0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.1. 1) Tính theo a khoảng cách từ C1 đến mặt phẳng (MNK) . B. Gọi M.0 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD. K lần lượt là trung điểm các cạnh AB. N. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a ( 2. B.1) và mặt phẳng (α ): x + y + z − 2 = 0 .  z = −2 + t  2) A′ (3. www. AA1.com OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Câu 5b (1. Tính thể tích của khối tròn xoay khi (H) quay quanh trục hoành . 2) Tính theo a và α thể tích của khối chóp S. . −   3 3 3 Câu 5b: z = 2 cos + i sin  3 3    7 10 2 2) (x − 1)2 + (y − 4)2 + (z + 3)2 = 61 hay x2 + y2 + z2 − 2x − 8y + 6z − 35 = 0. 2) Câu 5a: | z |= 0 + 1 = 1 Câu 4b: 1) H  ..0 điểm) Cho hàm số y = x4 + 2(m− 2)x2 + m2 − 5m+ 5 có đồ thị ( Cm). Câu 3 (1.0.0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 4 − x2 và y = x2 + 2 .0 điểm) Cho hình chóp S.. − . BC = 2a và ·ABC = 60o .0).0 điểm) : Viết dạng lượng giác của số phức z = 1+ 3i .com : Đề Thi – Đáp Án .Tài Liệu . 1) Tính độ dài của cạnh AC .Chuyên Đề . cho 3 điểm A(2.0 điểm) 1) Giải phương trình: 9x = 5x + 4x + 2( 20) x 2) Tính tích phân: I = ∫ ln(1+ x2)dx 0 1 3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = ln x − x. π π Đề số 33 I. II . –––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) 0 < m < 1 Câu 2: 1)   − 5 < x < −2 1< x < 5 2) min f (x) = − [1 . 2) Viết phương trình mặt cầu (S) qua 3 điểm A. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2. 2) Tìm giá trị của m để đồ thị ( Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt . C(1.Traàn Só Tuøng www.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành với AB = a.Phần Mềm Toán . AB = AD = 2a . B(1. C và có tâm nằm trên mặt phẳng ( α ) Câu 5a (1.toantrunghoc.

0 điểm): Tính giá trị của biểu thức : M = 1+ (1+ i)2 + (1+ i)4 + .A’B’C’ có tất cả các cạnh đáy bằng a . Tính T = (x3 − 4x2 + 2)2009 . ur r u uu ur r r r r r OB = i + 4 j − k .D .B. 2) Dùng đồ thị (C).toantrunghoc.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng 2) Tính theo a thể tích của tứ diện C1MNK . 3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = xe− x . cho đường thẳng (d) : { x = t. 2) Cho x = 3 2 + 5 + 3 2 − 5 . C = (2.Tài Liệu .0 điểm): Cho số phức z = 1− 5i + (2 − i )3 . hai mp cắt nhau.+∞ ) Câu 3: 1) AC = a 3 2) VS. y = 8 + 4t.0 điểm) Cho hàm số y = x4 − x2 có đồ thị (C). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.0 điểm) 1) Giải bất phương trình : 2log4 x + 2logx 4 ≥ 5 .ABCD = a3 tanα Câu 4a: 1) x + y − z − 1= 0 . II . 3. − 1) .comTraàn Só Câu 5b (1. www..Chuyên Đề . + (1+ i)10 –––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) 1< m< Câu 2: 1) x = 2 5− 5 2 2) I = ln2 − 2 + π 2 3) Maxy = y(4) = 2ln2 − 2 (0.. 4. . z = 3 + 2t và mặt phẳng (P): x + y + z − 7 = 0 1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua đường thẳng (d) và vuông góc với mặt phẳng (P) .Trang 34 .toantrunghoc. Tìm môđun của z . Hình chiếu của đỉnh A trên mặt đáy (A’B’C’) trùng với trung điểm H của cạnh B’C’ . hãy biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình : x4 − 4x2 − 4m= 0 (*) 1 4 Câu 2 (3. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC. 2) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) trên mặt phẳng (P) . Câu 3 (1. 2) (S): x2 + y2 + z2 − 2x − 2z+ 1= 0 Câu 5a: V = 16π Câu 4b: 1) d = 5a 6 6 Câu 5b: M = 13+ 26i 2) V = 5a3 12 Đề số 34 I. 1+ i B. 2) Viết phương trình tiếp diện (P) của mặt cầu (S) song song với mặt phẳng (ABC) . www..C.A’B’C’ . OD = 2i + 2 j − k . Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy là 60o . Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2. 4) .. Câu 5a (1.0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz .com : Đề Thi – Đáp Án .Phần Mềm Toán . Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC. Theo chương trình nâng cao Câu 4b u(2.0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A = (2.. 1) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A.

+∞) 3 3 3 a 8 Câu 4a: 1) 2x + y − 3z + 1= 0 | z | = 14 3) max y = y(1) = Câu 3: V = 2) { x = −8+ 4t. z = t 2) z + 21 − 2 = 0 . trên tập số phức. biết cạnh đáy bằng a. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)...toantrunghoc. 2 . giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = x2 − ex trên đoạn [ −1 ] .com : Đề Thi – Đáp Án . Theo chương trình Nâng cao www..Trang 35 . y = 15− 5t.x= π . 2 3) Tính tích phân I = ∫ 1 0 xdx x2 + 2 .0 điểm) Giải phương trình: 2x2 − x + 2 = 0.Chuyên Đề . Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. cạnh bên bằng 3a.  z = 3+ 2t  1) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P). biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình: x4 − 8x2 − 4m= 0 . Câu 3 (1. 2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng (d) và vuông góc với (P). B. Câu 5a (1.0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.0 điểm) Cho hàm số y = x − 2x2 4 (1). Theo chương trình Chuẩn Câu 4a (2.1 2) Tìm giá trị lớn nhất. 2) Dựa vào đồ thị (C).2] Câu 2: 1) S = (1 ∪ [16. z− 2 Câu 21 + 2 =0 2 5a: Câu 4b: 1) x2 + y2 + z2 − 3x − 6y − 2z + 7 = 0 Câu 5b: π   π 2 −   2 3 Đề số 35 I. II. Một hình nón có đỉnh S ngoại tiếp hình chóp S.0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = (x + sin2 x)cosx . . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) xung 2 quanh trục hoành . y = 0.com OÂn thi toát nghieäp Câu 5b (1.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www. –––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) Số nghiệm m < –1 0 m = –1 2 2) T = –1 –1 < m < 0 4 m=0 3 ¡ m>0 2 1 e .toantrunghoc.x=0. cho đường thẳng (d) có phương  x = −2 − t  trình:  y = −1+ t và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x − y − 3z + 3 = 0 .ABC. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) 4 Câu 1 (3.Phần Mềm Toán . PHẦN RIÊNG (3. Câu 2 (3.ABC.0 điểm) A.Tài Liệu .0 điểm) 2 1) Giải bất phương trình log2 x + 2log1 x − 3 ≤ 0 .

2) Tính tích phân: 1 I = ∫ x(x + ex)dx .com : Đề Thi – Đáp Án . Theo chương trình Nâng cao: A= [(2 − 3i ) − (1− 2i )](1− i )3 −1+ 3i www.Trang 36 . 2) Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng (d) và (d’). –1). 2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4 − 2x2 − m= 0 .0 điểm) Rút gọn biểu thức: B..7 − x − 9 = 0 . 0) và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD). 2) Viết phương trình mặt cầu tâm I(5.0 điểm) Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA. –––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: m < –4 m = –4 –4 < m < 0 m=0 m>0 số nghiệm 0 2 4 3 2 Câu 2: 1) 1 ≤ x≤ 8 2 . tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó .comTraàn Só Tuøng Câu 4b (2. SB = SC = 2cm.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www.Tài Liệu . 3. C(0. cho đường thẳng (d) và (d’) lần lượt có phương trình : x = 1  t (d):  y =  z = 7 + 3t   x = 1− t'  (d’):  y = 1  z = −1− t'  1) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d) và (d’) chéo nhau. Theo chương trình Chuẩn: Câu 4a (2.toantrunghoc. –1). 1.0 điểm) 1 1) Giải phương trình: 7x + 2.0 điểm) Cho số phức z =1 i 3 . 1. + Câu 5b (1. 1) Viết phương trình đường thẳng BC.1] f (x) = 1− e [ −1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện. cho bốn điểm A(–2.. 0. 1)  x = 1+ t  Câu 4b: 2)  y = −2 + 3t  z = 1− t  2) (Q): – x + y – z + 2 = 0 Câu 5a: x1/2 = 5 5 Câu 5b: z = 2  cos Đề số 36 I. SB.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.min 2) max f (x) = −1 [ −1.1] 3) I = 3 − 2 1± i 15 4   5π 5π  + i sin  3 3 Câu 3: S = π a2 3 Câu 4a: 1) M(– 1.Chuyên Đề . D(1. . PHẦN RIÊNG (3. 2. 1).toantrunghoc. 0 3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của hàm số y = ln x − x . II. Câu 3 (1.0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). – 2. Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5.0 điểm) Cho hàm số y = x4 − 2x2 − 1 có đồ thị (C).0 điểm) A.Phần Mềm Toán . SC vuông góc với nhau từng đôi một với SA = 1cm. B(0. Câu 5a (1. Câu 2 (3. 0)..

Chuyên Đề . D(0. 6.0 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số (C ): y = x − x + m với m≠ 0 cắt trục hoành tại m x−1 hai điểm phân biệt A. (∆ 2) và nằm trong mặt phẳng (P). −1 1 4 z = 1  1) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên (∆ 2). SA vuông góc với mp(ABC). Câu 2: (3 điểm) 1) Tính tích phân : I= ∫ dx 2 + 4x + 3 0x log (x − 2) + log (10 − x) ≥ −1 1 1 . 2) Dùng đồ thị (C). –1. SA= a 2 .Phần Mềm Toán . 1). cho các điểm A(3. biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4 − 2x2 + m= 0 . ––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) m < –1 m = –1 v m > 0 –1 < m < 0 m=0 số nghiệm 0 2 4 3 .. B(6.+∞ ) Câu 3: r = 2) (x − 5)2 + (y − 1)2 + z2 = 18 Câu 5a: A = 1+ 3i 2) x−1 y z = = 4 −2 1 Câu 4b: 1) N   19 2  . .1 . 1). cho điểm M(1. hai  x = 2− t x − 1 y z (∆ ):  y = 4 + 2t = = . Theo chương trình chuẩn: Câu 4a: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.toantrunghoc. C(–1. 15 15  −1  1 2) Giải bất phương trình: 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3 + 3x2 − 1 trên  . 0) .Tài Liệu . tiếp xúc mp(BCD). II.toantrunghoc.. 2  Câu 3: (1 điểm) Cho khối hình chóp SABC có đáy là ABC là tam giác đều cạnh a. B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A.Trang 37 . . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số: y = 2x2 − x4 . Câu 5a: (1 điểm) Tìm môđun của số phức: z = 1+ 4i + (1− i)3 . 1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD).1  5 5  Câu 5b: m= 1 5 Đề số 37 I. y = 3+ t. 2 Câu 5b (1. V = π 2 2 Câu 4a: 1) { x = 0. 2.. www. B vuông góc với nhau. 2). z = t 2) I = 4 3 3) max y = y(4) = 2ln2 − 2 (0. 4. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 0. 2) Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng (∆ 1). Hãy tính thể tích của khối chóp. S = 9π .com : Đề Thi – Đáp Án . 1). Câu 2: 1) x = 1 x = log7 2 3 9 .Traàn Só Tuøng www.0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz.com OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Câu 4b (2. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2  đường thẳng (∆1): và mặt phẳng (P ): y + 2z = 0 .

Câu 5b: (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y = ex. y = 2 và đường thẳng x = 1.Chuyên Đề . ..toantrunghoc.Trang 38 .Phần Mềm Toán ..com : Đề Thi – Đáp Án . Theo chương trình nâng cao: Câu 4b: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www. cho hai đường thẳng:  x = 2 + 4t  (d1):  y = −6t  z = −1− 8t  và (d2): x− 7 y− 2 z = = −6 9 12 1) Chứng minh (d1) song song (d2).toantrunghoc. –––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) m>1 m=1vm<0 m=0 0<m<1 số nghiệm 0 2 3 4 Câu 2: 1) I = ln Câu 3: V = a3 6 12 1 2 3 2 2) 2 < x ≤ 5 hoặc 7 ≤ x < 10 3) min y = −1..Tài Liệu . 2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả (d1) và (d2). max y = 4 D D Câu 4a: 1) 2x + 3y − 8z − 4 = 0 Câu 5a: z = 5 Câu 4b: 2) 5x − 22y + 19z + 9 = 0 Câu 5b: S = e+ 2ln2 − 4 2) (x − 3)2 + (y − 6)2 + (z − 2)2 = 16 77 www.comTraàn Só Tuøng B.

0. Câu 4a (2 điểm) 2 x +5 − 4.com OÂn thi toát nghieäp Đề số 38 I. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) A. y = t.Tài Liệu . x = –3 Câu 4b: 1) x = 2) z = ±i. tiếp tuyến (d) và trục Oy.toantrunghoc. 2) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của đồ thị (C) biết hệ số góc của (d) bằng –6. z = −4 + 2t www. 3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C). Câu 4b (2 điểm) 1) Giải phương trình : lg( 5 x − 4 ) + lg( x + 1 ) = 1 − lg5 .. 1) Tính theo a thể tích hình chóp S. 2) Giải phương trình sau trong tập số phức : z2 − (5 + i )z + 8 + i = 0 Câu 5b (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz..5 điểm) Tính các tích phân : 1) I = ∫ 1 x 2x 0e dx 2) J = π /4 ∫ tan2 xdx 0 Câu 3 (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.. z = ± 5i −1 + 161 2) z = 3 + 2i. Theo chương trình chuẩn. Câu 1: 2) y = –6x + 6 Câu 2: 1) I = −3 4e2 2a3 3 Câu 3: 1) V = 3 + 1 4 –––––––––––––––––– Đáp số: 23 3) S = 15 π 2) J = 1 − 4 2) d = 2a 21 7  70 7 −10  Câu 5a: H  .ABCD có cạnh bên bằng 2a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 60o. . . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.5 điểm) Cho hàm số : y = – x4 – x2 + 2 (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.3 x + 2 + 1 = 0 1) Giải phương trình : 3 4 2 2) Giải phương trình sau trong tập số phức : z + 6z + 5 = 0 Câu 5a (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.   17 17 17  Câu 4a: 1) x = –2. Theo chương trình nâng cao.Phần Mềm Toán . B.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www.Chuyên Đề . 3) trên đường thẳng (d): x − 2 y+ 1 z+ 2 = = 3 2 2 B. tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(2. z = 2 − i 10 Câu 5b: { x = 3 − t.toantrunghoc.ABCD. viết phương trình tham số của đường  x = 2− t  thẳng (d′ ) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d):  y = 1+ t trên mặt phẳng (P):  z = 3t  x − y + z +1 = 0 . 2) Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). Câu 2 (1.Trang 39 .com : Đề Thi – Đáp Án .

2) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d) . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) 1 Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số : y= x4 − 2x2 4 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. z = 4 + 3t 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và đi qua điểm A. 2) Viết phương trình mặt phẳng (β ) đi qua I và song song với mặt phẳng (α ).2] [ 0.Chuyên Đề . hãy xác định các giá trị của tham số m để phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt: − x4 + 8x2 + m= 0 . Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α ) và (β ).com : Đề Thi – Đáp Án .Phần Mềm Toán .toantrunghoc. giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = − x + 2 − 2) Tính tích phân: I= ln2 4 trên đoạn  0. 3) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (d) tại hai điểm có độ dài bằng 4. d = 6 z = 2+ t  Câu 5a: z = 193 4 329 49 Câu 4b: 1) (P ):2x − 5y − 3z + 6 = 0 i Câu 5b: x = 2 + 3.toantrunghoc.Tài Liệu .2] Câu 3: S = 2) I = ln 1 6 2 5 3) x = 4 3 π a2 .2   x− 3 3) Giải phương trình: Câu 3 (1 điểm) Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được một thiết diện là tam giác đều cạnh a.1 −1) và đường thẳng (d) có phương trình: { x = 3+ 2t. Theo chương trình chuẩn .  x = 1+ i 2) d = 133 7 3) (x + 2)2 + (y − 1)2 + (z + 1)2 = www.2 Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 2) Dựa vào đồ thị (C). . Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng www. Theo chương trình nâng cao . Tính diện tích xung quanh của hình nón và thế tích khối nón được tạo nên bởi hình nón đó ? II. Câu 2 (3 điểm) 1) Tìm giá trị lớn nhất. y = −t. Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức : x2 − (3+ 4i)x + (−1+ 5i ) = 0 –––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) –16 < m < 0 Câu 2: 1) max y = 4. min y = 3 [ 0.comTraàn Só Đề số 39 I. PHẦN RIÊNG (3 ĐiỂM) A. cho điểm I ( 3. V = 3π a xq 2 24  x = 3+ 2t  Câu 4a: 1)  y = −1− t 2) ( β ): 2x − y + z − 9 = 0 . Câu 5a (1 điểm) Tìm mô đun của số phức sau : z = ( 3 + 2i ) ( 3 − 2i ) −  3+ i  2    1  2 e2x − 9 log4 x + log4(x − 2) = 2 − log4 2 0 ∫ exdx B. cho điểm A ( −2.Trang 40 ... −1 ) và mặt phẳng (α ) có phương trình : 2x − y + z − 3 = 0 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng (α )..

(d2): (α ): 2x − y + 2z − 3 = 0 .0 điểm) A. 3. Câu 4a (2.0 điểm) Tính môđun của số phức: z = 1+ 4i + (1− i)3 B.0 điểm) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C) : y = x2 và (G) : y = Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành . . Câu 5b (1. . Suy ra MNPR là một tứ diện.3 .0 điểm) Cho hình chóp S. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2. cắt đường thẳng ( d1 ) và ( d2 ) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3.   2) Giải phương trình: 3) Tính tích phân: log (2x − 1).log (2x + 1 − 2) = 12 2 2 I = ∫ x. max y = 7 [0. 1. Chứng tỏ đường thẳng ( d1 ) song song mặt phẳng ( α ) và ( d2 ) cắt mặt phẳng ( α ). cho mặt phẳng (α ) và hai đường thẳng (d1).ABC = VS.cos2 xdx 0 π 2 Câu 3 (1.com OÂn thi toát nghieäp Đề số 40 I.3) ..toantrunghoc.SBC VM . Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M. Câu 5a (1. Câu 2: (3.0 điểm) Cho hàm số y = x4 − 3x2 + (1) 2 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1).Phần Mềm Toán .3] Câu 3: VM . 2) Viết phương trình mặt phẳng đi qua R và song song với mặt phẳng (MNP). ( d1 ): x− 4 y− 1 z x + 3 y+ 5 z− 7 = = = = . Theo chương trình chuẩn .ABC. N(2. ––––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) (d): y = −4x + 4 Câu 2: 1) min y = −13.1 1) Viết phương trình mặt phẳng (MNP).MBC VM . 2.Tài Liệu .3] [0. .SBC và M.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www. ( d2 ): 2 2 −1 2 3 −2 . Tính khoảng cách giữa đường thẳng ( d1 ) và ( d2 ).4). 16 Câu 4a: 1) 2x − y + z − 5 = 0 Câu 4b: 2) d = 3 3) (∆): 2) 2 x – y + z – 11 = 0 x − 1 y− 1 z− 3 = = 1 −2 −2 Câu 5a: z = 5 Câu 5b: V = 3π 10 www.toantrunghoc.0 điểm) 1) Tìm GTLN. II.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. GTNN của hàm số y = 2x3 − 3x2 − 12x + 7 trên đoạn  0. cho bốn điểm M(1 −1 P(1 . PHẦN RIÊNG (3.2).2). và R(3.Trang 41 . Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) song song với mặt phẳng ( α ) . −2. x = log2 16 2 3) I = π − 4 x.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x = 1.1 . Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS = 2MA..com : Đề Thi – Đáp Án .Chuyên Đề .ABC =2 17 2) x = log2 9 ..ABC. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) 1 5 Câu 1 (3.

0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức sau: z = 4 + 6 5 i --------------------------------Đáp số: Câu 1: m>1 m<0vm=1 m=0 0<m<1 số nghiệm 0 2 3 4 Câu 2: 1) x = 1 3 Câu 3: V = a 3 2) I = (7 7 − 8) 1 3 3) [max y = 40.0 điểm) 1) Giải phương trình: log3 x + log3(x + 2) − log2 2 = 0 2) Tính tích phân: I = ∫ x x2 + 3dx 1 2 3) Tìm GTLN. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. 1) Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị (C) của hàm số.4] −4.0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC. Theo chương trình Nâng cao: Câu 4b (2.0 điểm) Cho hai đường thẳng ∆ và ∆ ′ lần lượt có phương trình như sau :  x = 3+ t  ∆ :  y = −1+ 2t z = 4   x = − 2 + t′  ∆ : y = t′  z = 2 + 2t′  / 1) Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trên.A′ B′ C′ .0 điểm) A. 2. 2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( ∆ ) và (P) song song với ( ∆ ’) Câu 5b (1.4]. Câu 2 (3. –3 – 5 i 2) 6x + 3y + 2z − 12 = 0 2) 4x − 2y − z − 10 = 0 www.Tài Liệu .Trang 42 .Phần Mềm Toán . cạnh BC = a. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).com : Đề Thi – Đáp Án .OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng www. 1) Tìm tọa độ tâm mặt cầu và bán kính mặt cầu. 3). Theo chương trình Chuẩn: Câu 4a (2...A′ B′ C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Oz lần lượt tại A.0 điểm) Cho hàm số y = − x4 + 2x2 . B. C khác gốc O..toantrunghoc. Câu 5a (1. Câu 3 (1. GTNN của hàm số: y = x3 − 3x2 − 9x + 35 trên [–4. 2) Mặt cầu (S) cắt ba trục tọa độ Ox. . Oy. [min y = −41 −4. B. II. đường chéo A′ B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300.Chuyên Đề .4] 2 Câu 4a: 1) I(1. PHẦN RIÊNG (3. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.comTraàn Só Đề số 41 I. 2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình: x4 − 2x2 + m= 0 .0 điểm) Chứng minh rằng: (1 + i )4 – 2i(1 + i )2 = 0 . R = 14 Câu 5a: Câu 4b: 1) ∆ và ∆ ’ chéo nhau Câu 5b: 3 + 5 i .0 điểm) Cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 − 2x − 4y − 6z= 0 . ·ACB = 600 .toantrunghoc.

3. − 1).ABC. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2.com OÂn thi toát nghieäp Đề số 42 I. II . 3 24 Câu 4a: 1) BC :{ x = 0.1) ..0 điểm) Tính giá trị của biểu thức P = (1− i 2)2 + (1+ i 2)2 B. cho 4 điểm A( − 2.3x − 6) + log1 (9x − 6) = 1 2 m =2 2  ln x  I = ∫ x 1+ dx x3  1  4 4 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin x − sin3 x trên  0 . Gọi M là trung điểm SA.0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2.toantrunghoc. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A.. D lập thành một tứ diện.Chuyên Đề .0.Tài Liệu . Câu 5a (1. biện luận theo m số nghiệm của phương trình: (x2 − 1)2 + Câu 2 (3. Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa d1 và d 2 . Biết cạnh bên hợp với đáy một góc 600.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www. − 1).1. y = 3+ t.   3 Câu 3 (1. 2) Dùng đồ thị (C ).. B vuông góc nhau. B. 2 Câu 5b (1. –––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: m>4 m<2vm=4 m=2 2<m<4 số nghiệm 0 2 3 4 Câu 2: 1) x = 1 3 Câu 3: V = a 3 x−1 2) I = 33− ln4 4 3) max y = 2 2 min y = 0 . π  .ABC có cạnh đáy bằng a.2. (d2): x + 3 y z− 4 = = −2 1 1 1) Chứng minh d1 song song d 2 .0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. D(1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng:  x = 5+ 2t  (d1):  y = 1− t  z = 5− t  (t ∈ R) .Tính thể tích của khối chóp M. . 2) Tính khoảng cách giữa d1 và d 2 . PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. z = t 2) V = 3 2 Câu 5a: P = –2 www.0 điểm) Cho hàm số y = − x4 + 2x2 + 1 có đồ thị (C). 2) Chứng minh rằng 4 điểm A. C. C(0.0).com : Đề Thi – Đáp Án .0 điểm) Tìm m để đồ thị của hàm số (Cm) : y = x − x + m (với m≠ 0 ) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A.toantrunghoc.Trang 43 .Phần Mềm Toán .0 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân: log2(4. Tính thể tích tứ diện ABCD. B(0. 1) Viết phương trình đường thẳng BC .

Theo chương trinh nâng cao Câu 4b (2. 3 −1 1 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc d.0) và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – y + 3z +1 = 0 1) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P). PHẦN RIÊNG (3... 2) I = π −1 2 3) x = 5+ i 7 5− i 7 .OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 4b: 1) (α ): y − z + 4 = 0 2) d = 10 3 3 www. x= 2 2 6 Câu 4a: 1) d = 18 14 2) (Q): 8x + 13y – z – 3 = 0 Câu 5a: max y = 21.5).3.4] Câu 4b: 1) (P): 3x – y + z –4 = 0 Câu 5b: max y = 2 2 .0 điểm) Tính giá trị lớn nhất. II.ABCD có cạnh đáy bằng a. góc giữa cạnh bên và đáy là 60o. 2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy.4] [ 1. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. B(2.comTraàn Só Câu 5b: m = 1 5 Đề số 43 I. x = 26 3 Câu 3: V = a 6 4− x2 . miny = –2 2) d = 120 11 www.0 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân: 2 2 log3 (x + 1) – 5 log3 (x + 1) + 6 = 0 π 2 I= xcosxdx ∫ 0 3) Giải phương trình x − 5 x + 8 = 0 trên tập hợp số phức.0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. 2) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A.Tài Liệu . Câu 2 (3.0. Tính thể tích khối chóp theo a. .0 điểm) A. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số..Chuyên Đề .com : Đề Thi – Đáp Án .Trang 44 . Câu 3 (1.toantrunghoc. B và vuông góc mặt phẳng (P). cho A(1. giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 – 3x2 + 5 trên [–1.0 điểm) Cho hàm số y = x4 – 2x2 +3.4]. nhỏ nhất của hàm số y = x + ––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = 3 Câu 2: 1) x = 8. 2) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.1) và đường thẳng d có phương trình x+ 5 y− 2 z = = .–1. cho A(2.0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. có đồ thị là (C).toantrunghoc. Câu 5a (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất. min y = −1 [ 1. B. Câu 5b (1.Phần Mềm Toán .

0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz.3] [− 6 Câu 4a: 1) 8x − 6y − 4z + 13 = 0 1 2 Câu 4b: 1) x + 2y + 3z – 7 = 0 Câu 5a: z = ±2i.1.. D(–1.Trang 45 .0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: (z + 2 − i)2 − 6(z + 2 − i) + 13 = 0 .ABCD theo a.0 điểm)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz.0.com : Đề Thi – Đáp Án .0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: 4z4 + 15z2 − 4 = 0 B.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. . 1).toantrunghoc.. Câu 5a (1. b = 2 Câu 2: 1) x > 3 3 Câu 3: V = a 3 2) I = 11 6 f( 3) min1f (x) = −6 . 1. B.Chuyên Đề . Theo chương trình nâng cao : Câu 4b (2. –2. Tính thể tích của khối chóp S. Câu 2 (3. 0).ABCD có cạnh AB = a. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.2. Câu 5b (1.1) www. PHẦN RIÊNG (3. b để hàm số (1) đạt cực trị bằng 5 khi x = 2.com OÂn thi toát nghieäp Đề số 44 I.Tài Liệu .3 Câu 3 (1. M(4. GTNN của hàm số f (x) = 2x3 + 3x2 − 12x + 1 trên đoạn  −1  .0 điểm) Cho hàm số y = a + bx2 − x 4 4 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi a = 1 và b = 2.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www.0 điểm) A. 2. B(3.3). 1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. –––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) a = 1.Phần Mềm Toán . 2) Tìm tất cả các giá trị của a.. max1. cho bốn điểm A(3.  . Tìm tọa độ tiếp điểm của mp(BCD) với mặt cầu (S). z2 = 1+ 3i x = 0  2) d :  y = −2 + 3t  z = 1+ 2t  2) (x − 3)2 + (y + 2)2 + (z + 2)2 = 14 . –2). 1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD). cho hai điểm A(1.toantrunghoc. z = ± Câu 5b: z1 = 1− 3i . Theo chương trình chuẩn : Câu 4a (2. C(0. góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 .0 điểm) 1) Giải bất phương trình : 2) Tính tích phân : log2(x − 2) + log I =∫ 2 0 2 3x − 5 > 2 x+1 4x + 1 dx 3) Tìm GTLN. 2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là A và tiếp xúc với mp(BCD).3] x) = 46 [− .–2. 2) Viết phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mặt phẳng (Oyz). 2). 1) và B(–3.

1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc mặt phẳng (α ).5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.Tài Liệu . 2 1 4 1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc đường thẳng (d).2] Câu 3: Sxq = π a2 . Theo chương trình chuẩn. Theo chương trình nâng cao. tìm m để phương trình − x4 + 2x2 + m= 0 có 4 nghiệm phân biệt. Câu 5a (1.com : Đề Thi – Đáp Án . . V = π a 2 4  4 5 7 49 Câu 4a: 1) (S) : (x − 1)2 + (y − 2)2 + z2 = 2) H  − .comTraàn Só Đề số 45 I.2] [ 0. giá trị nhỏ nhất của hàm số y = Câu 3 (1.Phần Mềm Toán .  49  7 7 7 www.0 điểm) Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh a. PHẦN RIÊNG (3.   x+ 1 3) Tìm giá trị lớn nhất. d: Câu 5b (1. −   3 6 6 6 ∆ : y = −3x − 1 x = 2.. min y = −2 [ 0.Trang 46 .2 . Câu 5a: 1) 2)  1 46 9  3780 Câu 4b: 1) (S) : (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 2) H  . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số trên. cho điểm M(1 − 2. diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ. 2) Tìm tọa độ tiếp điểm giữa mặt cầu (S) và mặt phẳng (α ). x+ 2 2) Giải phương trình sau trong tập số phức: x4 − (i + 1)x + i = 0 ––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) −1< m< 0 2 Câu 2: 1) x = 1 3 2) I = 2ln 4 3 3) max y = 0. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.2.0 điểm) Cho hàm số y = x4 − 2x2 + 1.. x = −1+ i 3..5 điểm) 1) Viết phương tình tiếp tuyến ∆ của (C ): y = x+ 2 tại điểm có hoành độ x0 = 2. . x−1 2) Giải phương trình sau trong tập số phức: x3 − 8 = 0 B.0 điểm) 1) Giải phương trình: log4(x + 3) − log2(x + 7) + 2 = 0 2) Tính tích phân: I =∫ 4 1 x) 1 x(1+ dx. cho điểm M(1 (α ):2x + y + z + 3 = 0. .5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. x = −1− i 3.Chuyên Đề .0) và mặt phẳng Câu 4a (1. 2) Tìm tọa độ tiếp điểm giữa mặt cầu (S) và đường thẳng (d). Stp = 3π a . II. x− 2 trên đoạn  0. Bài 4b (1. . . Câu 2 (3. 2) Dựa vào đồ thị (C ).0 điểm) A.toantrunghoc.3) và đường thẳng x + 1 y− 6 z+ 1 = = . Tính diện tích xung quanh.5 điểm) 2 1) Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của (C ): y = x + x + 2 tại điểm có hoành độ x0 = −1.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng www.toantrunghoc.

Tài Liệu . nhỏ nhất của hàm số y = 4− x2 .toantrunghoc.com OÂn thi toát nghieäp .. 3) Tìm giá trị lớn nhất. B(4. Câu 2: (3đ) 1) Tính π 2 x− 2 . Câu 5a: (1đ) Tìm số phức z biết : (2 − 3i)z − (1+ i )2 = 4 + 5i B. x = − 2 − i 2 . 2. Tính thể tích của khối chóp S. 7.Phần Mềm Toán . 2) Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) biết tiếp diện đó song song với d1 và d2. cho mặt cầu (S) có phương trình: (S): x2+ y2 + z2 − 2x + 4y + 4z − 3 = 0  x = 2 + 2t  x−1 y z = = và 2 đường thẳng (d1): . [−2. (1 + i )15 = 128 2  cos + i sin  www. 0)..com : Đề Thi – Đáp Án . góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 . d2 chéo nhau. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1: (3đ) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = 2) Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m đường thẳng (d): y = − x + m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt. . II.ABCD có cạnh AB = a. Câu 3: (1đ) Cho khối chóp đều S.ABCD theo a.Trang 47 π 4 π 4   π 4 π 4 . cho mặt phẳng (P): x + 2y − 2z + 1= 0 và 2 điểm A(1. 1) Lập phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng AB. Theo chương trình Nâng cao Câu 4b: (2đ) Trong không gian với hệ toạ độ (Oxyz).2 3 Câu 3: V = a 3  x = 1+ 3t  x − 1 y− 7 z+ 1 = = Câu 4a: 1)  y = 7 − 5t . –1).toantrunghoc. Theo chương trình Chuẩn Câu 4a: (2đ) Trong không gian với hệ toạ độ (Oxyz). 2) x = 1 x = −1 x = 2 + i 2 .Chuyên Đề . PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. ––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 2: 1) I = 7 24 6 2) x = 2 max 3) [min] y = 0 = y(±2) .Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 5b: 1) ∆ : y = −3x + 10.. (d2):  y = −t 1 1 −1  z = 1+ t  0 (1+ sin x) dx . . x−1 ∫ cosx 4 2) Giải phương trình : 2x − log( 52x + x − 2) = log4x . 2 2 2 2 Đề số 46 I. 3 −5 1  z = −1+ t  Câu 5a: z = −1+ 2i Câu 4b: 2)  y + z − 1 ± 3 2  0 =    x = −1 + 4t  2)  y = 3 − 3t z = 3 − t  Câu 5b: z = 2  cos + i sin  . www. 2) Viết phương trình đường thẳng (d) là hình chiếu vưông góc của AB trên (P).2] y = 2 = y(0) −2. Câu 5b: (1đ) Viết số phức z = 1 + i dưới dạng lượng giác rồi tính (1 + i )15 . 1) Chứng minh d1.

OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng www. ∆ ABC đều cạnh a. C(–1.Tài Liệu . 1). (3 điểm) Cho hàm số y = x+ 1 . y là hai số thực không âm thoả mãn x + y = 2. 2. B. Dành cho thí sinh học theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm). 4). 2) Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD). 3) Tìm m để đường thẳng d: y = mx +1 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt.ABC có SA ⊥ (ABC). C(4. 3. 4). 1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB. Tính thể tích của vật thể tròn xoay có được khi hình phẳng đó quay quanh trục Ox ..comTraàn Só Đề số 47 I. 4). 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại giao điểm của đồ thị và Ox. giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = e x2 y2 + . 0) Câu 4b: 1) x2 + y2+ z2 − 4x − 2y − 4z = 0 Câu 5b: 3π + 2 9π − 2 2) d = 4 www.Phần Mềm Toán . 2. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1. 1). Trong hệ tọa độ Oxyz. 1+ y 1+ x 3) Tính tích phân I = ∫ x ln xdx 1 Câu 3.ABC. x=2 và y=0. cho ba điểm A(0.ABC = a 3 Câu 4a: 1) (P ): −2x + 2y + 6z − 15 = 0 Câu 5a: V = π (5e4 − 1) 4 12 3 4 2) M(0. 4). MinP = 1 2 3) I = e + 1  m> 0 Câu 2: 1) x = 0. 1) Lập phương trình mặt cầu đi qua A.Trang 48 . 2. 1.com : Đề Thi – Đáp Án . Tìm giá trị lớn nhất. SA = a. Parabol có phương trình y2 = 2x chia diện tích hình tròn x2 + y2 = 8 theo tỉ số nào? –––––––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = − x − 1 2 1 2 3)   m< −8. (3 điểm) 1) Giải phương trình 3x + 31− x = 4. 0. B(4. Câu 2. Tính thể tích khối chóp S. D(4.. 2. 0). C. PHẦN RIÊNG (3 điểm): A. B.Chuyên Đề . .toantrunghoc. (1 điểm) Cho hình chóp S.. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex. Câu 5a (1 điểm). Dành cho thí sinh học theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong hệ tọa độ Oxyz. x−1 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1). 2) MaxP = 4. 2) Tìm tọa độ điểm M trên Oy sao cho M cách đều hai điểm B và C. (2) 2) Cho x. Câu 5b (1 điểm). B(1. D. cho ba điểm A(2.toantrunghoc. –5. II. x = 1 Câu 3: VS.

Tính cạnh của hình vuông đó . Một hình vuông có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục của hình trụ.  4− y. 2 1 1 1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) . chiều cao h = 2 .com : Đề Thi – Đáp Án . B.Phần Mềm Toán . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 ( 3.0 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị (C).5) và hai mặt phẳng (P): 2x − y + 3z + 1= 0 và (Q) : x + y − z + 5 = 0 .Tài Liệu . y = 0. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành .0 điểm) 1) Giải bất phương trình: 2) Tính tích phân: 3 logsin2 1 x− 2 x− 4 >1 I = ∫ (3x + cos2x)dx 0 3) Giải phương trình: x2 − 4x + 7 = 0 trên tập số phức . Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2.log x = 4  2 Câu 5b (1.4) 3) (∆): x = −1+ t. Câu 3 ( 1.Trang 49 . Câu 2 ( 3.0. PHẦN RIÊNG (3 điểm ) A.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www. z = 4 + t www. cho điểm M(1.0 điểm) Một hình trụ có bán kính đáy R = 2. 2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(1.toantrunghoc. II . 2) Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời vuông góc với mặt phẳng (T) : 3x − y + 1= 0 . x2 = 2 + i 3 ––––––––––––––––––––––– Đáp số: 2) 2 1 + sin2 ln3 2 3) Câu 3: a = 3 Câu 4a: 1) d = 1 3 2) (R):3x + 9y − 13z + 33 = 0 2) ϕ = π 6 Câu 5a: V = 16π 5 Câu 4b: 1) I( − 1. 2) Tính góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) . x−1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). . 1) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q) .toantrunghoc. 8) . Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2. Câu 5a (1... cho đường thẳng (d): x + 3 y+ 1 z− 3 = = và mặt phẳng (P) : x + 2y − z + 5 = 0 .0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz .Chuyên Đề ..0 điểm): Giải hệ phương trình sau :  −2y  log2 x + 2 = 4  Câu 1: 2) y = −3x + 11 Câu 2: 1) x < 2 x1 = 2 − i 3 .0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = − x2 + 2x và trục hoành.0.com OÂn thi toát nghieäp Đề số 48 I. 3) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên mặt phẳng (P).

0 điểm) Giải phương trình z3 + 8 = 0 trên tập số phức.Tài Liệu . tiếp xúc với d. Câu 5b (1.toantrunghoc. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2. 2.0 điểm) log0. II. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm M tiếp xúc với (P). 3). –3) và đường thẳng d có phương trình: x − 3 y+ 1 z− 1 = = . − .0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. . Câu 5a (1. ––––––––––––––––––––––– Đáp số: m= 2 Câu 1: 2) Câu 2: 1) x > 5 Câu 3: Sxq = π a . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m = –1..comTraàn Só Đề số 49 I. Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón đó . B. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2.0 điểm) Cắt một hình nón bằng mặt phẳng qua trục được thiết diện là tam giác đều cạnh a.0 điểm) Cho hàm số y = m +2 x 2x − m (với m là tham số). y = − 1 2 www.0 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức z = 3 + i . 2 1 −2 2x + 1 1) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên d.1] .1] π a3 3 24 Câu 4a: 1) H(–2. min y = − 1 [ 0. 1.. –3) và mặt phẳng (P) có phương trình là: 3x + y − z + 3 = 0 . Câu 3 (1.−   9 9 9  z = −2 2) ( x − 1) + ( y − 2) + ( z + 3) = 11 2 2 2 2) ( x − 1) + ( y − 2) + ( z + 3) = 2 2 2 212 9 www.Trang 50 .1] [ 0.PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 2) Xác định m để tiệm cận đứng đi qua A(1.Phần Mềm Toán .toantrunghoc.Chuyên Đề . 1) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên (P).0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.215 1) Giải bất phương trình: 2) Tính tích phân: I = ∫ sin3 x dx 0 π 2 2 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x − 2x − 1 trên đoạn [ 0. 2 2 2) I = V= 2 3 3) max y = 0. cho điểm M(1. –2) Câu 5a:   z = 1± i 3 Câu 4b: 1) H   41 2 5  . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 5b: x = 4. 2. Câu 2 (3. cho điểm M(1.com : Đề Thi – Đáp Án ..2 x − log5 ( x − 2) < log0. 2) Viết phương trình mặt cầu tâm M.

Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 5b: z = 2  www.com OÂn thi toát nghieäp  3 1   π π + i  = 2 cos + i sin   6 6   2 2  Đề số 50 I. (3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x + 3 trên D.Tài Liệu . Theo chương trình chuẩn . (d2) . 2 3 4 3 2 −2 1) Chứng minh rằng (d1) và (d2) cắt nhau. d(M . 2) Viết ph.  1− i 3    8 ----------------------------------Đáp số: Câu 1: 2) y = −5x + 2 Câu 2: 1) x = 3 3 Câu 3: VS. cho hai đường thẳng x − − − ( d1) : 1 = y2 1 = z − 6 và ( d2 ) : x1 1 = y + 2 = z−13 3 1 1+ i 1) Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau.Phần Mềm Toán . PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. (3. II.toantrunghoc.ABC có SA ⊥ (ABC).0 điểm) Cho hình chóp S. Câu 5a (1.BCM = a 3 . Gọi M là trung điểm của AC. thẳng ( d1) : 2) Viết ph.0 điểm) Tính và viết kết quả dưới dạng đại số số phức z =   ..BCM và khoảng cách từ điểm M đến mp(SBC).Chuyên Đề . cho điểm A(1 −1 và hai đường x − 1 y+ 2 z− 5 x − 7 y− 2 z− 1 = = = = . Câu 2. 3 B. đáy ABC là tam giác vuông tại B. Tính khoảng cách từ A đến mp (P). AC = 2a .com : Đề Thi – Đáp Án . góc giữa mặt bên (SBC) và đáy (ABC) bằng 600 .trình mặt phẳng (P) chứa (d1) . (1. AB = a 3. x− 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.Trang 51 .toantrunghoc. miny = −15 x∈D x∈D 4 4 www.  1+ i 3  Câu 5b (1. .trình mặt phẳng (P) chứa (d 1) và song song với (d2). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1. ( d2 ) : .0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz .(SBC )) = 3a 2) I = 121 5 3) max y = 5.0 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân: log1 ( x − 1) + log1 ( x + 1) − log 2 2 4 1 2 ( 7− x) = 1 ( x∈ R) I= π 2 0 ∫ ( 2sin x + 1) cosxdx 3) Cho tập hợp D = { x∈ ¡ |2x2 + 3x − 9 ≤ 0} . Tính thể tích khối chóp S. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) có tung độ y = −3 ..0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Câu 3.1) Câu 4a (2.0 điểm) Tìm môđun của số phức z = 1+ 2i − ( 1− i ) .. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2. . Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2).0 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 .

d2 ) = 14 42 36 477 www. II. C(5. –3.3− x − 10 < 0 Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S. 3).. z = 5 Câu 5a: 1) (Q) : x + 2z + 1 = 0 Câu 4b: ( x = 1..3y = 2  x y 6 . 0. B.Tài Liệu . Tính d(AB. B(1. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị với trục tung.ABC.(P )) = Câu 4b: 2) 5x − 4y + z − 2 = 0 . 0.3 = 12  Câu 5b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. SA ⊥ (ABC ) .Chuyên Đề . 6. 1. B và vuông góc với mp(P)..com : Đề Thi – Đáp Án . b= –1. cho mặt phẳng (P): 2x + y – z + 2 = 0 và hai điểm A(1. + x 3) Giải bất phương trình: 3x + 9. 1). –––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = 2x – 1 Câu 2: 1) F (x) = 3 Câu 3: V = a 6 −1 1 cos2x + 2 4 2) m < 0 3) 0 < x < 2 3 Câu 4a: a = 2 6 . d( d1. biết F   = 0  6 2) Xác định m để hàm số y = x4   m 2 − m– 5 có 3 điểm cực trị. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (1 điểm) Tìm phần thực và phần ảo và tính mô đun của số phức: z = ( 3 + i 2) ( 2 − i 3) π  Câu 5a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (1 điểm): Giải hệ phương trình :  6x − 2. AC = 2a. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) A. y = log3 2) Câu 5b: 1) d = 4 206 2) A′ (–1.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 4a: 2) 14x − 16y + 5z − 71= 0 . D(4. B(–3. 1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A.comTraàn Só     Câu 5a: z =  7  +  1  = 5 2 2  2  2 2 2 Câu 5b: z = − − 1 2 3 i 2 Đề số 51 I. . 2) Viết phương trình đường vuông góc chung giữa 2 đường thẳng AB và CD. 2) Tìm tọa độ điểm A′ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).Trang 52 .toantrunghoc. 0) 17x + 5y − 43z + 39 = 0 2) ∆ :  18x − 25y + 9z − 126 = 0   www.ABC có ABC vuông cân tại B.toantrunghoc. Tính thể tích khối chóp S. 2). –2.Phần Mềm Toán . 0. Câu 2 (2 điểm): 1) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) = sin2x . góc giữa SB và mặt đáy bằng 600. 6) 1) Chứng minh hai đường thẳng AB và CD chéo nhau. 4). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số: y = x−1 có đồ thị (C). x+1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). –1). CD). d( A. cho 4 điểm: A(5.

PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.com OÂn thi toát nghieäp Đề số 52 I. ––––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2)   m> 1  m< 0 Câu 2: 1) −4 ≤ x < − 3 . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . cho điểm A(3. ln4] . 2) Tìm điểm B đối xứng của A qua (d). 0 < x≤ 1 3 2 Câu 3: Vlt = a 3 . max y = 2 + e [ln2.(d2) vuông góc nhau nhưng không cắt nhau.com : Đề Thi – Đáp Án .ln4] 4 + e 4 3 www. Theo chương trình nâng cao : Câu 4b (1. Smc = 7π a 2) I = + 2 1 2 3) min y = [ln2.Chuyên Đề . cho hai đường thẳng  x = 2 − 2t  (d1):  y = 3 z = t  và (d2): x− 2 y− 1 z = = . Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a . Câu 5a (1. Câu 2 (3.. x = 2.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.Phần Mềm Toán . 2) Viết phương trình đường vuông góc chung của (d1). . II.0 điểm) Cho hàm số y = x− 3 có đồ thị (C). 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y = mx + 1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt . y=0.(d2) . Câu 3 (1. 1) và đường thẳng d: x y z+ 3 = = 2 4 1 1) Viết phương trình đường thẳng (d’) qua A vuông góc với (d) và cắt (d).0 điểm) Tìm môđun của số phức z = 1+ 4i + (1− i )3 . B.toantrunghoc. 1 −1 2 1) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d1).Traàn Só Tuøng THPT 2011 www.0 điểm) Trong không gian Oxyz. Câu 5b (2...0 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành phần hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx.0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. 2.ln4] 2 4 . Theo chương trình chuẩn : Câu 4a (2.toantrunghoc.Tài Liệu .Trang 53 . x− 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).0 điểm) 1) Giải bất phương trình: 2) Tính tích phân : e  π ln 1+ sin   2 − log2(x2 + 3x) ≥ 0 x x I= π 2 ∫ (1+ sin 2)cos 2 dx 0 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ex ex + e trên đoạn [ln2 .

Hãy xác định A = 1 1 + .0 điểm) Gọi x1. 3) và đường thẳng d có phương trình: 1) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mp (α ): 2x − y − 2z + 1= 0 . II. Câu 2 (3. 2x + 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho. 1 −2 2 –––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = − x + 1 4 9 4 Câu 2: 1) x = 2.0 điểm).. y = 2 + 10t.. cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Trang 54 .−  7 7 7 Câu 4b: V = 2ln22 – 4ln2 + 2 Câu 5b: 1) { x = 3− 9t. 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân: 8log2 x + 5log1 x + 3 1 4 π 2 0 2 log3 2 =0 I = ∫ cosx 3sin x + 1dx 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 24x + 1 trên đoạn [ 0. x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x + 1= 0 trên tập số phức.Chuyên Đề . Câu 5b (1.ABC = a 3 2) I = 14 9 m in 3) xmax y = 5 . 2 + 3i B. 2) Lập phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d.com : Đề Thi – Đáp Án . y = 1− 2t. 1) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua O. Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1. Theo chương trình Chuẩn: Câu 4a (2. góc ASC bằng 600.1    12 www. Tính thể tích của khối chóp S. 36 + 2i Câu 5a (1.. 2. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. x = 4 Câu 3: VS.1] . x1 x2 x y− 1 z+ 1 = = .Phần Mềm Toán .0 điểm) Tìm môđun của số phức z với z = . 2. Theo chương trình Nâng Cao: Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 3) và đường thẳng d có phương trình: { x = t. Đề số 53 I.0 điểm). cho điểm A(1. z = −1+ 2t .0 điểm) Cho hàm số y= 3x + 5 có đồ thị (C). Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S. z = 1− 22t 2)  .1 y = 1 ∈ 0.comTraàn Só Câu 5a: z = 5  3 34 37  .ABC.toantrunghoc.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. A. x∈0. cho điểm A(1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 4a: 2) x − 2 y− 3 z = = 1 5 2 www. .Tài Liệu . 2) Xác định khoảng cách từ A đến đường thẳng d.toantrunghoc. PHẦN RIÊNG (3.

Theo chương trình chuẩn : Câu 4a (2.Phần Mềm Toán . Tính thể tích của hai khối đa diện đó. BC = 2a.9x − 13.Traàn Só Tuøng THPT 2011 www. V = SA B C ABCA′ B′ www.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. B.0 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( α ): 2x – y – z – 1 = 0 và đường thẳng (d): 1) Tìm giao điểm của (d) và ( α ).toantrunghoc. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.Tài Liệu . x−1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Câu 5b (1điểm) Giải phương trình: z2 − 2(2 + i)z + (7 + 4i) = 0 . 2) Viết phương trình mặt cầu tâm I (–1.Trang 55 . 2) đến đường thẳng (D).0 điểm) Cho khối chóp S.. AH = 3 2) 113 3 Câu 5b: A = –1 Đề số 54 I.−1   −4.  −4. GTNN của hàm số sau y = x + 3+ Câu 3 (1.0 điểm) 1) Giải phương trình : 6.0 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị (C).−1   3 2a3 Câu 3: V ′ ′ = 2a . 1. −1] . Câu 5a (1. cho mặt phẳng (P): 2x + y + z +1 = 0 và đường thẳng (D): x − 1 y− 4 z+ 1 = = .com : Đề Thi – Đáp Án ..Chuyên Đề . II. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a 2 .0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: x2 – 6x + 29 = 0. x 3) Tìm GTLN.4x = 0 2) Tính tích phân : I= π 2 ∫ sin2x 2 0 2 − sin x dx 4 trên [ −4. 2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục Ox.toantrunghoc.Gọi A′ và B′ lần lượt trung điểm của SA và SB.com OÂn thi toát nghieäp Câu 4a: 1) (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)3 = 14 Câu 5a: z = 10 Câu 4b: 1) (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)3 = 25 9 113 2) x − 2y + 2z − 3 = 0 .6x + 6. 1. Mặt phẳng (CA′ B′ ) chia hình chóp thành hai khối đa diện. 5) và tiếp xúc (α ).. 2) Tính khoảng cách từ điểm M(0. 1 2 −1 x − 1 y z− 3 = = 2 −1 2 1) Viết phương trình đường thẳng (D′ ) là hình chiếu vuông góc của (D) trên mp(P). cạnh AB = a. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. –––––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = − x − Câu 2: 1) x = ± 1 12 4 3 2 3 2) I = ln2 4 3) max y = −1 min y = −2 . Câu 2 (3. .

Câu 5b (1 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức ( 3 + i )8 . Theo chương trình Nâng cao: Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz.com : Đề Thi – Đáp Án . 2 2) Tính tích phân: I= π 3 0 ∫ 1+ cosx dx sin2x . Câu 3 (1 điểm) Cho khối chóp đều S. ( 1 −2) 2    3 x − 3 y− 2 z+ 1 = = và mặt phẳng ( α ) :2x + y − z + 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (α ) bằng 6 . Tính khoảng cách từ đường thẳng ∆ đến mặt phẳng (α ). 2) Chứng minh rằng đường thẳng ∆ song song với mặt phẳng (α ).ABCD theo a. −2 −1 1 www.Trang 56 .toantrunghoc. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x− 3 .comTraàn Só 2 2) ( x + 1) + ( y − 1) + ( z − 5) = 27 2 Câu 5a: x = 3+ 2i 5 .OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 4a: 1) M  .Tài Liệu . −  . cho đường thẳng ∆: 1) Chứng minh rằng đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng (α ). Câu 1: 2)  0.Chuyên Đề . –––––––––––––––––––––– Đáp số: . . 2− x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ và mặt phẳng Oxy. x = 3− 2i 5  x = −1 ′ :  y = 1+ 3t Câu 4b: 1) D   z = −3t  2) d = 21 3 2 Câu 5b: z = 3 – 4i.. Thep chương trình Chuẩn:  x = 3+ t  ∆ :  y = 2 + t và Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng  z = −1+ 3t  x−1 mặt phẳng (α ):2x + y − z + 3 = 0 .0 điểm) A.ABCD có AB = a. PHẦN RIÊNG (3. 2) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ : x + 2y + 3 = 0 với đồ thị (C). II. (2 + i ) + (1+ i )(4 − 3i ) .+∞). 2) Tìm phương trình hình chiếu vuông góc của ∆ lên mặt phẳng Oxy. Câu 2 (3 điểm) 1) Giải phương trình: log2 x − 5log2 x + 4 = 0 .  z2 = + 2i 1 Đề số 55 I. Tính thể tích khối chóp S.. 4− i Câu 5a (1 điểm) Tìm môđun của số phức z = B.Phần Mềm Toán .. và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300.toantrunghoc. 2 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + x − 1 trên khoảng (1. − . 7 3 2 13  3 3 2 2 www.

(−1 . 1. 2) 3.3)..i ) + ( 1− 2.5(x2 + 6x + 8) 1) Giải bất phương trình : 2) Tìm giá trị tham số m để hàm số f (x) = x3 − 3m 2 + 3(m2 − 1)x + m (1) đạt cực tiểu tại x điểm x = 2 3) Tinh tích phân: I= e3 e2 ∫ dx x.Phần Mềm Toán . y = 2 − t. N và tiếp xúc với mặt phẳng (P). N(2.0  3 3  2) d = 2 6 2) { x = 3− 2t. −1). d = 2) m = 1 2 3) I = 5 72 6 www. –3). 2) Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua 2 điểm M. SA = AB = a. b = − 128. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện: (*) 4z − 2i = −8+ 16i − 4z –––––––––––––––––––––––––––– Đáp số: (2. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. SA ⊥ (ABC).5(4x + 11) < log0.− Câu 5b: a = − 128.Tài Liệu . 3. . Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. cho điểm A(1..toantrunghoc. Câu 5a (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức P = ( 1+ 2.1.com : Đề Thi – Đáp Án .0). Biết AC = 2a. x = 16 3 Câu 3: V = a 6 www. (3. z = 0 Câu 5a: z = 5 Câu 4b: 1) M1(1.Trang 57 . 2) Tìm tọa độ điểm I thuộc đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P) bằng 2 Câu 5b (1 điểm) Trên mặt phẳng phức. 3). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1: (3 điểm) Cho hàm số y = x+ 1 có đồ thị (C). . 3 Đề số 56 I. (0. 1) 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua N và vuông góc với đường thẳng MN. x−1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. M2(− 1.2).0) Câu 1: 2) Câu 2: 1) −2 < x < 1 3 a 2 Câu 3: V = a 3 . II. cho 2 điểm M(0. Câu 2 (3 điểm) log0. đường thẳng d 2 2 x y z+ 3 = = và mặt phẳng (P) có phương trình 2x + y − 2z + 9 = 0 .i ) B. 2) Tìm tất cả những điểm trên (C) có tọa độ nguyên.+∞ ) y = 5 18  10 7  Câu 4a: 1)  .com 2) I = 1+ 2ln 3 4 OÂn thi toát nghieäp min 3) (1. −1 2 1 1) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A và song song với có phương trình đường thẳng d.Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 2: 1) x = 2.ln3 x 1 Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B.Chuyên Đề . Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ A đến mp (SBC).toantrunghoc. –3..

Tài Liệu . 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với d. cho điểm A(–1. 1 2 1 1) Viết phương trình (P) qua A và vuông góc với đường thẳng d. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz... I (−3.  2 2    2 2   3 Câu 3: V = a 2 6 www. Câu 5a (1 điểm) Giải phương trình x2 – 2x + 5 = 0 trên tập số phức và tính môđun của các nghiệm này.toantrunghoc. 2) và mặt phẳng (P) có phương trình x + 2y + z – 1 = 0. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 4. .Chuyên Đề . 2) Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên (P).  2 2 Câu 3 (1 điểm) Tính thể tích hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.. y = −3 + 2t.Trang 58 . 2) Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng y = mx – 1. II.com : Đề Thi – Đáp Án .Phần Mềm Toán . B. Câu 5b (1 điểm) Viết dưới dạng lượng giác của số phức z = 1 – i 3 .toantrunghoc. 2.7) Câu 5b: Đường trung trực của đoạn AB Đề số 57 I. 1) Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với mp (P).  . nhỏ nhất của hàm số y = sin2x – x trên  .1). z = 3 + t 2) I (3. . ––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) m=5 m<0vm>5 0≤ m<5 số giao điểm 0 1 2 π π min y = − max y = Câu 2: 1) x > 4 2) I = 2 3)  −π π  . 3) và đường thẳng d có phương trình x − 2 y− 1 z = = . Câu 2 (3 điểm) log2 x + log2(x − 2) > 3 1) Giải bất phương trình: 2 2) Tính tích phân: I= ∫x 0 2 − 1dx  −π π  3) Tìm giá trị lớn nhất. −7. 2− x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.5.OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 www. cho điểm A (1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x+ 3 .comTraàn Só Tuøng Câu 4a: 1) (P ): x + y + 2z − 7 = 0 2) (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z + 1)2 = 6 Câu 5a: P = –2 Câu 4b: 1) ∆ : { x = 1 − t.  −π π  2 2 .

B. 7) và S(–5 . cho hình chóp S.   3 3 3 OÂn thi toát nghieäp Câu 5a: x = 1 ± 2i. Câu 5b (1 điểm) Trong tập số phức. Câu 5a ( 1 điểm ) Giải phương trình trong tập số phức : z2 – 2 z + 5 = 0 . B. C(6 . 1). ––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = x – 1 1 Câu 2: 1) x = 1 2) A = 3) maxy = 9 . 8). Lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc (d).. Tính f (2 + 3i ) . tiếp xúc (P) tại H và có bán kính R = 3.toantrunghoc. Câu 2 (3 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân: log0. –1) và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x + 2y – z – 5 = 0 . x = 5 Câu 4b: 1) (P): x + 2y + z – 6 = 0   π  π  Câu 5b: z = 2  cos −  + i sin −    3    3 2) (x + 1)2 +(y – 2)2 + (z – 3)2 = 55 3 Đề số 58 I.toantrunghoc. từ đó suy ra nghiệm phương trình: z2 – (3 + 4i )z – 1 + 5i = 0 . 1. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.Tài Liệu . B(4 . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) 2x + 1 Câu 1 (3 điểm). 0) cắt (C) tại hai điểm A. 3. 1) Lập phương trình mặt phẳng qua ba điểm A. II.5 (5 x + 10) = log0..ABC với A(2. 1.Phần Mềm Toán . Theo chương trình nâng cao Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 3. .ABC. Cho hàm số y = có đồ thị là (C) x +1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. –2) . cho điểm H(1.. .ABCD có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. miny = –11 12 www. 2) Viết phương trình đường thẳng qua M(1.com : Đề Thi – Đáp Án . 2) Chứng tỏ H thuộc (P). 2) Tính độ dài đường cao hình chóp S. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. –4 . cho f (z) = z2 – (3 + 4i )z – 1 + 5i .com  2 2 1 2) H  − .Traàn Só Tuøng THPT 2011  x = 1+ t  Câu 4a: 1)  y = 4 + 2t  z = 2+ t  www.Trang 59 . C.Chuyên Đề . 1) Lập phương trình đường thẳng (d) qua H và vuông góc (P). 2) Tính thể tích khối chóp theo a. B sao cho đoạn thẳng AB nhận M làm trung điểm. 1) Chứng minh SA vuông góc BD.5 (x2 + 6 x + 8) A = ∫ sin 3 x cos 3 xdx 0 π 2 3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : y = cos3 x – 6 cos2 x + 9 cos x + 5 .

OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 3: 2) V = www. 0). 0. Câu 5a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. C(0.comTraàn Só a3 2 6 Câu 4a: 1) 3x + 6y –2z –22 = 0 2) h = 11 Câu 5a: z = 1 + 2i. B.0 điểm) 1) Giải bất phương trình : π 4 0 log3 3x − 5 ≥1 x+ 1 2) Giải phương trình sau đây trong tập số phức : 3x2 − x + 2 = 0 3) Tính tích phân: I= ∫ ( cos 4 x − sin4 x) dx Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3. 0. 2.toantrunghoc. z = 2 + 3i. Theo chương trình chuẩn Câu 4a (1 điểm) Cho hàm số: y = cos2 3x .y'' = 0 Câu 5b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. x2 = 2 6 6 www. 3).Trang 60 .Chuyên Đề . Câu 2 (3. 0).ABCD II. B. B(0. B. cho các điểm A(1. Chứng minh rằng: y′′ + 18( 2 y − 1) = 0 . 2) Viết phương trình mặt cầu tâm O(0. C..0 điểm) Cho hàm số y = 2x − 3 (C). Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (Oxy).com : Đề Thi – Đáp Án . 0).. 0).y − 2(y'− sin x) + x. 0. 1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A. 3). . cho các điểm A(1. Theo chương trình nâng cao Câu 4b (1 điểm) Chứng minh rằng với hàm số: y = x. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) A. 1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A. ––––––––––––––––––––– Đáp số: 1 Câu 1: 2) y = x − 1 3 Câu 2: 1) x < –1 2) x1 = 1 1− i 23 1+ i 23 3) I = . z = 2 –3i Đề số 59 I. z = 1 –2i  x = 1 + 2t  Câu 4b: 1) d:  y = 1 + 2t 2) (x –3)2 + (y –3)2 + (z +2)2 = 9. C(0.Tài Liệu . 0. 2. ta có: x.toantrunghoc..sinx. B(0.Phần Mềm Toán . 2) Gọi (d) là đường thẳng qua C và vuông góc mặt phẳng (ABC). 0) tiếp xúc mặt phẳng (ABC). (x +1)2 + (y +1)2 + z2 = 9  z = −1 − t  Câu 5b: f(2 + 3i) = 0.ABCD có cạnh đáy là a. −x+ 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung. 0. cạnh bên là a 3 . C.Tính thể tích hình chóp S.

π [0.π 2) 3 < x < 5 3) I = 1( 2 2 − 1) 3 www.Trang 61 . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số: y = f(x) = 2x + 3 . Câu 5a (1 điểm) Giải phương trình trên tập số phức: z4 + z2 – 12 = 0 B. biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 5.com : Đề Thi – Đáp Án . 2 log2 (x – 1) > log2 (5 – x) + 1 2) Giải bất phương trình: 3) Tính tích phân: I= 1 ∫ e ln2 x + 1. Theo chương trình chuẩn. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. SA = a.. min] = −2 [0. Câu 2 (3 điểm) 1) Tìm giá trị lớn nhất. 2) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (Δ1) và song song với (Δ2).toantrunghoc.. Câu 4a (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C).Chuyên Đề .Tài Liệu . SB hợp với mặt đáy một góc 450.ln x dx x Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. cho: ( d) : x− 1 y+ 1 z = = . 0   2  36 49 Đề số 60 I. y = 5x – 17 y Câu 2: 1) max]y = 0. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S. 1− x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.Phần Mềm Toán .. giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = cos 2x – 1 trên đoạn [0. – . SA ⊥ mp(ABCD). B.toantrunghoc. cho hai đường thẳng:  x = 1+ 2t1  x = 2 + 3t2  ( ∆1) :  y = 3− t1 & ( ∆2) :  y = 1− t2   z = 1− t  z = −2 + 2t 1 2   1) Chứng tỏ hai đường thẳng (Δ1) và (Δ2) chéo nhau. 2 −1 2 1) Viết phương trình đường thẳng (Δ) nằm trong mp(Oxy).com OÂn thi toát nghieäp 6 10 2) x2 + y2 + z2 =  9  2)  –9. Theo chương trình nâng cao.ABCD. . π]. 2) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và hợp với mp(Oxy) một góc bé nhất. cạnh BC = 2a.Traàn Só Tuøng THPT 2011 Câu 3: V = a Câu 4a: Câu 5a: 1) 6x + 3y + 2z – 6 = 0 Câu 4b: Câu 5b: 1) 6x + 3y + 2z – 6 = 0 3 www. Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. vuông góc với (d) và cắt (d). + –––––––––––––––––––––––––– Đáp số: Câu 1: 2) y = 5x + 3. Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức z2 – (1 + 5i )z – 6  2i = 0 .

z3.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án . .Chuyên Đề .2 x = 1+ t  Câu 4b: 1) ∆ :  y = −1 + 2t z = 0  Câu 5b: z = 2i.a3 6 Câu 4a: 2) 3x + 7y – z – 23 = 0 Câu 5a: z = ± 3 .comTraàn Só 2) 4 x − 2 y − 5z − 6 = 0 www.Tài Liệu .OÂn thi toát nghieäp THPT 2011 Tuøng Câu 3: V = π .toantrunghoc... z = 1 + 3i www..Phần Mềm Toán .4 = ±2i 1.Trang 62 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful