You are on page 1of 6

Trường THPT Ninh Hải GV: Nguyễn Thị Nhị

ÔN TẬP THI HỌC KÌ II


MÔN: HÓA HỌC 10-CB
A. Lí thuyết:
CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN
I.Cấu tạo nguyên tử, tính chất của đơn chất halogen
1. Cấu hình electron ngyên tử
19 F:[He]2s 2p ; 17 Cl:[Ne]3s 3p ; 35 Br:[Ar]3d 4s 4p ; 53 I:[Ar]4d 5s 5p ⇒ TQ: ns np
2 5 2 5 10 2 5 10 2 5 2 5

2. Độ âm điện
Độ âm điện giảm dần từ flo đến iot
3. Tính chất hóa học
- Halogen là những phi kim có tính oxi hóa mạnh.
- Tính oxi hóa giảm dần từ flo đến iot.
- Flo không thể hiện tính khử (không có oxi hóa dương)
II. Hợp chất của halogen
1. Axit halogenhidric
HF HCl HBr HI
Tính axit tăng dần
Tính khử tăng dần
2. Hợp chất có oxi
- Nước Gia-ven: Là hỗn hợp dung dịch NaCl và NaClO
- Clorua vôi: Là muối hỗn tạp CaOCl2
- Axit có oxi: HClO , HClO2, HClO3, HClO4 :tính axit tăng dần, tính oxi hóa giảm dần.
CHƯƠNG 6: NHÓM OXI
1.Khái quát nhóm oxi
- Vị trí
- Cấu hình electron nguyên tử
- Tính chất của các nguyên tố trong nhóm oxi:
+ Đơn chất : là những phi kim có tính oxi hóa mạnh (trừ Po) nhưng yếu hơn so với những
nguyên tố halogen ở cùng chu kì. Tính oxi hóa giảm dần từ oxi đến telu.
+ Hợp chất : - H2S, H2Se, H2Te
- H2SO4 , H2SeO4, H2TeO4
2 2 4
2. Oxi ( 8 O:1s 2s 2p ; O2(O =O) )
- Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học : oxi hóa mạnh
- Điều chế
2 4
3. Lưu huỳnh ( 16 S:[Ne]3s 3p )
- Tính chất vật lí và dạng thù hình
- Tính chất hóa học: vừa khử vừa oxi hóa
4. Hidro sunfua (H2S)
- Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học : Tính axit yếu và tính khử mạnh
- Điều chế
Trường THPT Ninh Hải GV: Nguyễn Thị Nhị

5. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh


a) SO2
- tính chất vật lí
- tính chất hóa học : oxit axit và vừa oxi hóa vừa khử
- Điều chế
b) SO3
- Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học : oxit và oxi hóa
- Điều chế
c) H2SO4
- Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học: H2SO4 loãng : tính axit mạnh và H2SO4 đặc : Tính oxi hóa mạnh và háo
nước
- Phương pháp sản xuất H2SO4 ( sơ đồ)
e)Muối Sunfat. Nhận biết ion sunfat: dùng dd Ba(OH)2 và BaCl2
CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
1.Tốc độ phản ứng hóa học:
- Khái niệm
- Tốc độ trung bình : Cho pứ: A → B
_
C2 -C1 C1 -C2 ΔC
+ Với A: v A =- = =−
t 2 -t1 t 2 -tΔt
1
_
C 2 -C1 ΔC
+ Với B: v B = =
t 2 -tΔt
1
- Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng( nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích tiếp
xúc bề mặt, chất xúc tác)
2. Cân bằng hóa học:
- Phản ứng thuận nghịch
- Cân bằng hóa học : khái niệm và đặc điểm
- Sự chuyển dịch cân bằng hóa học
+ Định nghĩa
+ Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng: (Nồng độ, nhiệt đô, áp suất)
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng ( Nguyên lí Lơ Sa- tơ-li-ê)

B. Bài Tập:
I. CHƯƠNG 5:
1. Hoàn thành Phương trình phản ứng về halogen & hợp chất
( Nắm chắc tính chất hóa học và phản ứng điều chế halogen và hợp chất)
2. Nhận biết halogen & hợp chất
3. Giải thích hiện tượng (vận dụng kiến thức lí thuyết)
4. Giải toán tổng hợp ( viết ptpư, sơ đồ pư)
5. Bài tập hiệu suất
6. Phản ứng oxi hóa khử
II. CHƯƠNG 6:
1. Hoàn thành phương trình phản ứng về O2, O3, S và hợp chất
2. Nhận biết O2, O3, S và hợp chất
3. Mô tả hiện tượng- giải thích
Trường THPT Ninh Hải GV: Nguyễn Thị Nhị

4. Giải toán về phản ứng ozon hóa; phân hủy ozon; tính chất của O2&O3
5. Giải toán điều chế O2 trong phòng thí nghiệm.
6. Giải toán về S, H2S, muối sunfua
7. Giải toán về hợp chất có oxi của lưu huỳnh
-
* Chú ý: Biết số mol OH và SO 2 . Xác định muối tạo thành.
8. Bài tập hiệu suất.
III. CHƯƠNG 7:
1. Tốc độ phản ứng- các yếu tố ảnh hưởng đến vân tốc
2. Giải thích sự chuyển dịch cân bằng (vận dụng nguyên lí LơSa-tơ-li-ê)

Bài Tập Rèn Luyện


1. Hãy chỉ ra câu không chính xác.
A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1.
B. Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm dần.
C. Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot.
D. Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro đều là những chất khí ở điều kiện
thường.
2. Sục khí clo vào dung dịch KOH dư, ở nhiệt độ 70-750C thu được dung dịch
chứa các chất sau:
A. KCl, KClO3, KOH, H2O. B. KCl, KClO3, Cl2, H2
C. KCl, KClO, H2O. D. KClO3, KClO, KOH, H2O
3. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
0
A. 2NaBr +H2SO4 đặc → t
2HBr ↑ +Na2SO4
B. Ca(OH)2 +Cl2CaOCl2 +H2O
C. 2 NaOH+Cl2NaCl+NaClO+H2O
D. 2NaI + Br2  2NaBr + I2
4. Đổ dung dịch chứa 30 gam HCl 30% vào dung dịch chứa 60g dung dịch
NaOH 15%. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu
A. màu đỏ. B. màu xanh. C. không đổi màu. D. không xác định được.
5. Cho các chất sau: Br2, Cl2, CO2, N2, I2, H2, HCl. Các chất khí ở điều kiện
thường là
A. I2 , N2. B. Br2 , I2 , HCl.
C. Cl2, CO2, N2, H2, HCl. D. Tất cả các chất trên
6. Trong các phản ứng dưới đây phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp

o dp 2H +O ↑
t
A. 2KMnO4  → K2MnO4 +MnO2 +O2 ↑ B. 2H2O  → 2 2

C. 2Ag +O3 → Ag2O +O2 ↑


o
D. KNO3  t
→ KNO2 +1/2O2 ↑
7. Cho dung dịch H2SO4 tới dư vào BaCO3, thấy hiện tượng
Trường THPT Ninh Hải GV: Nguyễn Thị Nhị

A. sủi bọt khí không màu. B. có kết tủa trắng.


C. có kết tủa trắng và có khí không màu. D. không có hiện tượng gì.
8. Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
1. FeO + H2SO4(loãng)→
2. FexOy + HCl→
3. Fe + I2 →
4. FeO + H2SO4(đặc nóng)→
9. Để điều chế SO2 người ta dùng phản ứng
A. Na2SO3+H2SO4 → Na2SO4+H2O+SO2 ↑
to
B. 4FeS2+11O2 → 2Fe2O3+8SO2 ↑
to
C. S + O2 → SO2 ↑
D. cả 3 phản ứng trên đều đúng.
10. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là
A. dung dịch nước brom. B. dung dịch thuốc tím.
C. dung dịch nước vôi trong. D. cả A và B đều được.
11. Hòa tan hoàn toàn 16 gam kim loại R trong H2SO4đặc, nóng . Dẫn toàn bộ khí sinh ra
qua dung dịch nước vôi trong thu được 30 gam kết tủa. Hỏi kim loại R đem dùng là kim
loại nào sau đây?
A. Cu B. Zn C. Al D. Fe
12. SO2 phản ứng được với các chất trong dãy
A. P2O5, HCl,O2. B. H2S, Mg, KMnO4. C. H2S, H2, HI D. Cu, Mg, CO2
o
13. Cho sơ đồ phản ứng sau. X + H2SO4 đăc t
→ Fe2(SO4)3 + SO2 ↑+ H2O. X là
A. FeSO4. B. Fe(OH)2. C. Fe. D. cả A, B, C đều đúng.
14. Phản ứng chứng tỏ H2S là chất khử là
A. H2S + 2 NaOH → Na2S + 2 H2O. B. 2 H2S + SO2 → 3 S ↓ + 2 H2O.
C. H2S + CuSO4 → CuS kk + H2SO4. D. cả A và C đều đúng.

o
t
15. Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 (đặc)  → MgSO4 + H2S ↑+ H2O
Hệ số phân tử H2SO4 tham gia làm chất oxi hóa là
A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.
16. Để điều chế HF người ta dùng phản ứng
B. H2 + F2 → 2 HF
o
A. CaF2 +H2SO4 đặc  t
→ CaSO4 + 2 HF
C. HI + NaF → NaI + HF D. F2 + 2 HCl → 2 HF + Cl2
17. Sục khí ozon vào dung dịch KI dư, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch
chứa các chất
Trường THPT Ninh Hải GV: Nguyễn Thị Nhị

A. KOH, KI, I2, O2. B. KOH, I2. C. KOH, KI, I2. D. KOH, I2, O2
18. H2SO4 đặc phản ứng với những chất nào sau đây tạo ra đồng thời 2 chất khí ?
A. FeCO3. B. C (cacbon). B. Cu. D. cả A và B đều đúng.
19. Liên kết hóa học trong các phân tử halogen đều là
A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có cực.
C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết cho nhận.
20. Sục 1,12 lít khí SO2 ở đktc vào 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M ; sau phản
ứng thu được
A. 12,6 g Na2SO3. B. 5,2 g NaHSO3. C. 6,3 g Na2SO3. D. 20,8 g NaHSO3.
21. SO2 đóng vai trò chất khử trong phản ứng
A. SO2 + 2 H2S → 3 S + 2 H2O B. SO2 + 2 Mg → S + 2 MgO
C. SO2 + Br2 + 2 H2O → 2 HBr + H2SO4 D. SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O
22. Dung dịch Ca(OH)2 có thể hấp thụ được những chất khí nào sau đây ?
A. H2S. B. CO2. C. SO2. D. tất cả các khí trên.
23. Để nhận biết các dung dịch: H2SO4, HCl, K2SO4, KCl ta dùng:
A. quỳ tím, NaOH
B. Hồ tinh bột, CuSO4
C. quỳ tím, Ba(OH)2
D. Hồ tinh bột, dung dịch KI
24. Dung dịch được dùng để khắc hình lên những đồ dùng bằng thủy tinh là
A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. H2SO4 đặc. D. HF.
25. Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
o
t
(A)  → KCl +(B)
®pdd
KCl +(C) 
m.n
→ KOH +(D) +(E)
o
(D) +(E)  t
→ (H)
(H)+ NaOH  → (I) +(C)
(I) +(M)  → AgCl +(N)
AgCl → (F) +(E)
as

26. Cho 9,6 gam một kim loại M (thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH) tác dụng với
dung dịch axit H2SO4 loãng dư, thu được 8,96 lit khí H 2 (ở đktc). Tên kim loại M
trên là:
A. Kẽm. B. Canxi. C. Bari. D. Magie
27. Để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phản ứng sau:
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Để thu được 44,80 lit khí
Cl2 (ở đktc), người ta cần dùng bao nhiêu gam thuốc tím (KMnO4), biết hiệu suất
phản ứng điều chế trên là 80%. (Cho K = 39; Mn = 55; O = 16; Cl = 35,5).
Trường THPT Ninh Hải GV: Nguyễn Thị Nhị

A. 158,00 gam. B. 101,12 gam. C. 395,00 gam. D. 126,40 gam.


28. Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng, điều khẳng định nào
sau đây là ĐÚNG?
A. Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng bằng nhau.
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc.
C. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
D. Phản ứng thuận đã kết thúc.
29. Dãy axit nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần của tính axit?
A. HI, HCl, HBr, HF. B. HF, HCl, HBr, HI.
C. HF, HBr, HCl, HI. D. HI, HBr, HCl, HF.
30. Không được rót nước vào axit sunfuric (H2SO4) đặc, vì:
A. H2SO4 đặc có khả năng bay hơi.
B. H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá nước tạo ra O2.
C. H2SO4 đặc tan trong nước, toả nhiệt mạnh gây ra hiện tượng nước sôi, bắn ra
ngoài rất nguy hiểm.
D. H2SO4 đặc tan trong nước và phản ứng mạnh với nước.
31. Phản ứng tổng hợp amoniac là:
N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ΔH = –92kJ
Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :
A. Tăng nhiệt độ.
B. Tăng áp suất.
C. Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng.
32. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu
tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất. B. tăng diện tích. C. Nồng độ. D. xúc
tác.

 HẾT 

CHÚC CÁC EM THI TỐT