You are on page 1of 5

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KỲ II- TOÁN 10 sin 2 a

Bài 4 a) Rút gọn biểu thức : A  .cos a  2 sin 3a.cos 4 a


1  cos 2 a
ĐỀ 1 2 cos x (cos3 x  cos x )
b) Chứng minh đẳng thức :  cot 2 x
2 sin 2 x  sin 4 x
Bài 1 Bài 5
Giải các bất phương trình :
Cho đường tròn ( C) có phương trình : x 2  y2  4 x  4 y  17  0
4 x  10 3x  5 3x
a) (1  3x )(6 x 2  5x  1)  0 b)  1 c)  0 a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C )
x2  3x  2 x 1 x  3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại điểm M(2 ; 1)
Bài 2
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) biết nó song song với đường
5 3 
Cho cosa = (  a  2 ) . Tính sina , cos2a , tan(a + ) thẳng (  ) : 3x – 4y + 2 = 0
13 2 4 Bài 6
sin 2 x  sin x Trong mặt phẳng Oxy cho A(2 ; – 1) , B(1 ; 2) , C(– 3; – 1).
Bài 3 a) Rút gọn biểu thức : A =
1  cos x  cos2 x a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB và AC
b) Chứng minh đẳng thức : sin 5 x  2 sin x(cos 4 x  cos2 x )  sin x b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với cạnh BC
Bài 4 c) Tìm trên cạnh AC điểm H sao cho BH lớn nhất .
Tìm m để bất phương trình : x 2  2(m  2) x  2m  1  0 có tập nghiệm là R
Bài 5 ĐỀ 3
Trong mặt phẳng Oxy cho A(2 ; 3) , B(1 ;1) , C(3 ; – 1)
a) Viết phương trình đường thẳng AC và đường cao BK của  ABC Bài 1 Giải các bất phương trình :
b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với cạnh BC x 2  7 x  10 x 2  5x  7 1
a) 0 b)  c) x 2  5 x  4  4  x
Bài 6 x2  4 x  3 x2  3x  2 2
Cho đường tròn (C) có phương trình : x 2  y2  4 x  6 y  12  0 . 8 
Bài 2 Cho cos2a = và 0  a  . Tính sin2a , cosa , sina , tan2a.
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn (C ) 17 4
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) biết nó song song với đường Bài 3
thẳng (  ): 3x + 4y – 6 = 0 sin 2a  2 sin 3a  sin 4 a
a) Rút gọn biểu thức : A =
sin 3a  2 sin 4 a  sin 5a
ĐỀ 2 sin 5a cos5a
b) Chứng minh đẳng thức :   4 cos2 a
sin a cos a
Bài 1 Giải các bất phương trình : Bài 4
3  2x 3x  8 5 Cho đường tròn (C ) có phương trình : x 2  y2  2 x  6 y  6  0
a) 2 0 b) 2  2 c)  2 x
x  x6 x  x  12 3x  2 a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C )
Bài 2 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại điểm A(– 1;7)
Cho f(x) = x 2  mx  m  3 c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) biết nó vuông góc
a) Tìm m để bất phương trình f(x)  0 có tập nghiệm là R với đường thẳng (  ) : 4x – 3y + 2011 = 0
b) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm âm phân biệt Bài 5
Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy cho A(1 ; 2) , B(5 ; 3) , C(1; – 3).
5    a) Viết phương trình trung tuyến AM và đường cao BK cùa  ABC
Cho sin2a = với a  . Tính cos2a , cosa , tan(a – )
3 4 2 3 b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một đoạn bằng 3

1 2
c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với cạnh BC 4 x2  8x 3x2  4 x  2 2 3
Bài 6 a) 0 b)  3 c) 
3 x x2  4 x  3 2
x  3x  2 x 1
Tìm điều kiện của m để bất phương trình sau có nghiệm : Bài 2 Tìm điều kiện của m để bất phương trình :
x 2  (3m  2) x  2 m 2  5m  2  0 3 x 2  6(2m  1) x  12 m  5  0 vô nghiệm
 
ĐỀ 4 Bài 3 Cho biết tan 2a = – 3. Tính cos2a , sin2a , tana với  a 
4 2
Bài 4
 
Bài 1 Biết cota = 2 và 0  a  . Tính cos(a + ) , sin2a , tan2a. a) Chứng minh đẳng thức : sin(x – y).sin(x + y) + cos2x = cos2 y
2 4 sin 3a  sin 5a  sin 7a
Bài 2 b) Rút gọn biểu thức : A =
cos5a  cos3a  cos 7a
Giải các bất phương trình :
Bài 5
x2  2 x  2 3x  2
2 2
a) ( ( x  2 x )(3  2 x  x )  0 b) 2  4 c)  2 Cho đường tròn (C ) có phương trình : x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0
x  5x  7 1 x a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C )
(m 2  4) x 2  2(m  2) x  5 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại N(5; – 3)
Bài 3 Tìm m để  0  xR
x 2  2 x  3 c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) biết nó vuông góc
Bài 4 với đường thẳng (  ) : 3x + 4y – 7 = 0
sin 3 x  sin 2 x  sin x Bài 6
a) Rút gọn biểu thức : Trong mặt phẳng Oxy cho A(4; 1) , B(2 ;4) , C(– 2; 0).
2  cos x  2 sin 2 x
1 a) Viết phương trình đường thẳng AB và trung trực của BC
b) Chứng minh : cos3 x.sin x  sin 3 x. cos x  sin 4 x b) Viết phương trình đường tròn tâm C và tiếp xúc với AB.
4
c) Viết phương trình đường tròn đi qua A và B , có tâm K thuộc đường
2 4 6
c) Tính giá trị biểu thức : M = cos  cos  cos thẳng (  ): x -2y – 5 = 0
7 7 7
Bài 5
Trong mặt phẳng Oxy cho A(3; 7) , B(1 ; 1) ĐỀ 6
a) Viết phương trình tham số và tổng quát đường thẳng AB
Bài 1 Giải các bất phương trình :
b) Viết phương trình đường trung trực của AB
c) Viết phương trình đường tròn(C ) tâm I đường kính AB x2  x  6 3x 2  5
a)  0 b)  4 c) x  x 2  4 x  12   5
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) có hệ số góc k = – 2  x2  x  2 1  3x
Bài 6 3 
Bài 2 Cho cosa = và 0  a  .
Cho phương trình đường tròn (C ) : x 2  y2  6 x  2 y  6  0 5 2
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C ) sin 5a  10 cos a
Tính giá trị biểu thức : M=
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) biết nó song song với đường 9 tan 2 a  16 cot 2 a
thẳng (  ): 5x – 12y + 7 = 0 Bài 3
c) Tìm m để đường thẳng 3x – 4y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C ) cos7a  cos 4 a  cos a
a) Chứng minh đẳng thức :  cot 4 a
sin 7 a  sin 4 a  sin a
ĐỀ 5 b) Rút gọn biểu thức : A = 4sinx(cosx + cos3x + cos5x)
Bài 4
Bài 1 Giải các bất phương trình : Cho phương trình đường tròn (C ) : x2 + y2 + 10x – 24y = 0

3 4
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C ) Cho  ABC có B((2 ; – 7) , đường cao AH có phương trình :
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết nó song song 3x + y + 11 = 0 , trung tuyến CM có phương trình : x + 2y + 7 = 0
với đường thẳng (  ) : 8x – 15y + 3 = 0 Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh cùa  ABC
Bài 5 ĐỀ 8
Trong mặt phẳng Oxy cho A(5; 3) , B(6 ; 2) , C(3; – 1)
a) Viết phương trình đường thẳng BC và trung tuyến BM của  ABC Bài 1 Giải các bất phương trình :
b) Tính độ dài đường cao AH và diện tích  ABC 2 x 2  5x  2 3x  4
a) 0 b)  2 c) x 2  5x  3  1  x 2
c) Viết phương trình đường tròn tâm A , đi qua điểm B và viết phương 4x  3 x2  4 x  3
trình tiếp tuyến của đường tròn tại B
3  
Bài 6 Bài 2 Cho biết sin 2x = với  x  . Tính cos 2x , sinx , cosx .
5 4 2
Tìm điều kiện m để hàm số sau có tập xác định là R :
Bài 3
y  f ( x )  (m  2) x 2  2(2 m  3) x  5m  6 cos x  cos5 x
a) Rút gọn biểu thức : A =  tan 3 x
sin 5 x  sin x
ĐỀ 7 b) Chứng minh đẳng thức : 4(cos5x.sinx – sin5 x.cosx) = sin4x
Bài 4
Bài 1 Giải các bất phương trình : Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu :
( x  5)( x  2) x2  5 (m2 – 3x + 2)x2 + 2(m – 2)x – 2 + 3m = 0
a)  0 b)  x c) x 2  2 x  8  2
x2  3 x 3 Bài 5
15  Trong mặt phẳng Oxy cho A(– 1 ; 2) , B(2; – 2)
Bài 2 Cho tana =   a   .Tính cosa , sin2a , tan(a – )
với a) Viết phương trình đường trung trực AB
82 4
  2
b) Viết phương trình hai đường thẳng (  ) đi qua C (– 2; 2) và cách đều
Bài 3 a) Chứng minh đẳng thức : 8sin( x  ).sin( x  )  4  8sin x  2 hai điểm A và B. Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng đó.
6 6
sin 5 x Bài 6
b) Rút gọn biểu thức : A =  2(cos 2 x  cos 4 x ) Cho đường tròn (C ) có phương trình : x2 + y2 – 16x + 12y = 0
sin x
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C )
1
c) Tính giá trị biểu thức : M =  4 cos20 0 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại M(2 ; 2)
cos80 0 c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) và vuông góc với đường thẳng
(  ): 3x – 4y = 0
Bài 4 Trong mặt phẳng Oxy cho A(– 1; 1) , B(1 ; – 3).
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB
ĐỀ 9
b) Viết phương trình đường tròn đi qua A , B và có tâm I thuộc đường
thẳng (  ) : 2x – y + 1 = 0
Bài 1
Bài 5
Cho đường tròn (C ) có phương trình : x2 + y2 – 6x + 8y + 16 = 0 a) Tìm tập xác định của hàm số : y = f(x) = ( x 2  5 x  4)(3  2 x )  2 x  1
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C ) 3 x 2  25 x  50
b) Giải bất phương trình :  4
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) biết nó song song  x 2  7 x  10
với đường thẳng (  ): y = 2x + 5 4 3 
Bài 6 Tìm các giá trị m để bất phương trình sau có nghiệm : Bài 2 Cho cosa = với  a  2 . Tính sin2a , cos2a , tan(a + )
5 2 6
(m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 Bài 3
Bài 7
5 6
cos a  cos3a  cos 5a c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) biết nó song song
a) Chứng minh đẳng thức :  tan 3a  0
sin a  sin 3a  sin 5a 3
với đường thẳng (  ): y = x 7
tan 2 2a  tan 2 a 4
b) Rút gọn biểu thức : A = : tan 3a
1  tan 2 2 a.tan 2 a
Bài 5
Bài 4 Tìm điều kiện của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt : 1  3
Cho biết cos2x =  và  x  .
x4 + 2(m +2)x2 – (m + 2) = 0 4 2 4
Bài 5 a) Tính sin 2x , sinx , cosx
Trong mặt phẳng Oxy cho A(– 3; 2) và đường thẳng (  ) : 4x + 3y – 7 = 0 3  sin 4 x
b) Tính giá trị biểu thức : M =
a) Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với (  ) 1  cos2 x
b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với (  ) Bài 6
c) Viết phương trình đường tròn di qua A và gốc O , có tâm I thuộc sin x  sin 3 x  sin 5 x  sin 7 x
a) Rút gọn biểu thức : A =
đường thẳng (  ) cos x  cos3 x  cos 5 x  cos7 x
Bài 6 1  tan 2 2 x
Cho đường tròn (C ) có phương trình : x2 + y2 – 6x – 8y = 0 b) Chứng minh đẳng thức : cos8 x. cot 4 x    sin 8 x
2 tan 2 x
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết nó vuông góc với c) Cho  ABC có các góc A , B , C. Chứng minh :
đường thẳng (D): 5x – 12y = 0 Sin 2A + sin2B – sin2C = 4cosA.cosB.sinC
b) Viết phương trình hai tiếp tuyến xuất phát từ điểm A(2 ; – 5) Bài 7
c) Viết phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến trên 3  4 cos2 x  cos 4 x
Rút gọn biểu thức : B =
3  4 cos2 x  cos 4 x
ĐỀ 10
--------------------------------------o0o-------------------------------------
Bài 1 Giải các bất phương trình :
x2  7 x2  5x  6 1
a) 2
0 b)  2 c) 2(x + 1) > 3x + ĐỂ LÀM BÀI THI TỐT
3x  8x  3 x2 x4
Bài 2 CẦN THUỘC VÀ HIỂU CÁC CÔNG THỨC
Tìm các giá trị m để bất phương trình : mx2 + (m – 1)x + m – 1 < 0 vô nghiệm
Bài 3 LUYỆN TẬP NHIỀU CÁC BÀI TẬP
Trong mặt phẳng Oxy cho M(1 ; – 2) và đường thẳng (D): 3x + 4y – 1 = 0
a) Viết phương trình đường thẳng (  ) đi qua M và song song với (D) CẨN THẬN TRONG TÍNH TOÁN
b) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng (D)
c) Viết phương trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với (D) TRÌNH BÀY BÀI LÀM RÕ RÀNG.
d) Viết phương trình đường tròn đi qua M , M’ và có tâm I thuộc (D)
Bài 4 ------------------------------------------------------------------------------------------
Cho đường tròn (C ) có phương trình : (x + 4)2 + (y – 3)2 = 25 Chuùc Caùc Em Laøm Baøi Thi Ñaït Keát Quaû Cao !
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C )
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại A(– 1; – 1)
Nhóm Toán 10 – Nhân Văn - 2011

7 8
9