You are on page 1of 4

Đề thi THAM KHẢO

Môn Toán cao cấp 2 – Đề 1


(Thời gian: 90 phút)
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu)

Câu 1 (1 điểm): Giải phương trình vi phân xy ' 2 x 2 y  4 y


Câu 2 (1 điểm): Tìm nghiệm của phương trình xdy   x  y  dx  0 thỏa mãn
điều kiện y x 1  1

Câu 3 (1 điểm): Tìm cực trị của hàm số z  x 4  y 4  4 xy  1

3 y2
Câu 4 (1 điểm): Tính I   2
dxdy , với D là miền được giới hạn bởi
D
1  x
0  x  1,0  y  1

Câu 5 (1 điểm): Tính  9  x 2  y 2 dxdy với D là miền phẳng hữu hạn giới
D

hạn bởi nữa đường tròn x2 + y2 = 9, y  0 và các đường thẳng y = x, y = -x

Câu 6 (1 điểm): Tính I   y 2 dx  x 2 dy , với L là cung Parabol y  x 2 từ O


L

đến A, với O  0;0  , A 1;1

Câu 7 (1 điểm): Tính J  


  xy  x  y  dx   xy  x  y  dy với L là elip
L
2 2
x y
2
 2  1 lấy theo chiều dương.
a b

 n2
n2 1
Câu 8 (1 điểm): Xét sự hội tụ của chuỗi số    n
n 1  n  1  2

Câu 9 (2 điểm): Tìm miền hội tụ và tính tổng của chuỗi hàm số

n 2
 n  n  1x
n 2
Đề thi THAM KHẢO
Môn Toán cao cấp 2 – Đề 2
(Thời gian: 90 phút)
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu)

Câu 1 (1 điểm): Giải phương trình vi phân  xy  e  dx  xdy  0


x

2
Câu 2 (1 điểm): Giải phương trình vi phân y   4 x  y  1

Câu 3 (1 điểm): Tìm cực trị của hàm số z  x 2  xy  y 2  2 x  3 y

Câu 4 (1 điểm): Tính I   x 2  x  y  dxdy với D là miền giới hạn bởi các
D

đường y  x 2 , x  y 2

Câu 5 (1 điểm): Tính I    x 2  y 2 dxdy với D là miền giới hạn bởi


D
2 2 2 2
x  y  2 x  1  0, x  y  2 x  0

Câu 6 (1 điểm): Cho I   x 2 dy  y 2 dx . Tính I khi L là đoạn thẳng từ A  0;1


L

đến B 1;2 
Câu 7 (1 điểm): Tính I    x 2 ydx  xy 2 dy , với L là đường tròn x 2  y 2  R 2
L

nn

Câu 8 (1 điểm): Xét sự hội tụ của chuỗi số  n
n 1 n !3

Câu 9 (2 điểm):
2 n 1

 x  5
a, Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số n 1 n 2 4n

b, Cho hàm số f ( x) tuần hoàn với chu kỳ 2 và bằng 3x 2 trên đoạn


 ,  . Tìm khai triển Fourier của hàm f ( x) .
ĐÁP SỐ CÁC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: y  x 2  ln x  C 
Câu 2: y  x  ln x  C  , với y x 1  1  C  1  y  xln x
Câu 3: Hàm số có 3 điểm dừng . Tại M 1  0,0  hàm số không có cực
trị, tại M 2 1,1 , M 3  1, 1 hàm số đạt cực tiểu.
1 1
3y2 
Câu 4: I  2
dydx 
0 x2
1 x 4
Câu 5:
0  r  3 3
3
4
 x  r cos   9
  
 y  r sin     
3  I   
0 
 
9  r 2 rdrd  
2
4 4 4
1
7
Câu 6: I    x 4  x 2  2 x  dx 
0
10
Câu 7:

2 1
 x  ar cos 

 y  br sin 
I   y  x dxdy     ar cos   br sin   abrdrd   0
x y2
2 0 0
 1
a 2 b2
n
1 n2 e
Câu 8: C  lim un  lim 
n
   1 chuỗi phân kỳ
n 2 n  n  1  2
Câu 9: Miền hội tụ là  1,1
2x2  6x  6
Tính tổng S  x   3
x 2 1  x 
ĐỀ SỐ 2

Câu 1: y  e x  ln x  C 
Câu 2: arctan  4 x  y  1  2 x  C
1 4
Câu 3: Hàm số có 1 điểm dừng M  ,  và là điểm cực tiểu
3 3
1 x
1
Câu 4: I    x 2  x  y  dydx 
0 x2
504
Câu 5:
2 2
 x  1  r cos  1  r  2  r cos   1 2   r sin   2  rdrd   5
  I  
y  r sin  0    2   2
  1 0

1
2
Câu 6: PT đường thẳng AB là y  x  1  I    x 2   x  1 dx  2
 
0
2 R
R 4
Câu 7: I    x  y dxdy    r rdrd  
2 2 2

x 2  y 2  R2 0 0
2
n
u 1  n 1 e
Câu 8: D  lim n1  lim     1 chuỗi hội tụ
n  u 3 n  n  3
n

Câu 9: a, Miền hội tụ là  7, 3



n 12
b, Đáp số f  x       1
2
cos x
n 1 n2