Chương 1

1)Ngôn ngữ lập trình nào hỗ trợ kiểu trừu tượng? a)VC++ b)Java c)Visual Basic d)Cả a và b đều đúng 2)Một thành phần trong đối tượng C++ có thuộc tính truy xuất default là: a)private b)protected c)public d)friendly 3)Method trong interface của 1 đối tượng là: a)method mà user có thể gọi chứ không có thực bên trong đối tượng b) method có thực bên trong đối tượng c) method mà user có thể gọi và phải kết hợp 1-1 với 1 method có thật bên trong đối tượng 5) Để tạo 1 đối tượng chứa trực tiếp các đối tượng khác,ta dùng ngôn ngữ: a)Java b)C++ c)Visual basic d)chỉ có a và c đúng 6) Trong hướng đối tượng,người lập trình : a) được giải phóng khỏi chi tiết lập trình thủ tục b) không cần phải để ý chi tiết bên trong đối tượng c)a và b đúng d)a,b sai

miêu tả bởi mối quan hệ đến class liên quan trong lược đồ class thiết kế. Ta kết hợp thuộc tính “friendly” với 1 phần tử nào đó trong đối tượng Java để : a. khai báo trực tiếp trong class tương ứng. b. VC++. cả 2 ngôn ngữ trên. che dấu nó triệt để. che dấu nó từ ngoài. c. b. nhưng vẫn cho phép các class con truy xuất được. c. cả a. b. nếu type A là type con của type B thì ta nói A sẽ „conform‟ B. nếu class A là class con của class B thì A sẽ „conform‟ B.7)Ngôn ngữ nào hỗ trợ đơn thừa kế : a. 9) Chọn câu đúng nhất : a. đều đúng. 11) Chọn câu đúng trong 4 câu sau : a)qui trình phát triển phần mềm hướng đối tượng ra đời trước lập trình hướng đối tượng và lập trình hướng đối tượng chỉ là một công đoạn nhỏ của qui trình phát triển phần mềm hướng đối tượng b) lập trình hướng đối tượng ra đời trước khi có qui trình phát triển phần mềm hướng đối tượng c) lập trình hướng đối tượng ra đời trước khi có qui trình phát triển phần mềm hướng đối tượng và lập trình hướng đối tượng chỉ là một công đoạn nhỏ của qui trình phát triển phần mềm hướng đối tượng d) các câu trên đều sai 12) Interface của đối tượng là: a) Các khai báo thuộc tính b) Các khai báo method c)Các khai báo thuộc tính. c.method và các đặc tả không hình thức về chúng d)Các khai báo thuộc tính. d. d. b. Cả 2 câu trên đều sai. Java. che dấu nó từ ngoài package chứa class nhưng vẫn cho phép truy xuất từ bất kỳ hàng lệnh nào trong package tương ứng.phương pháp và công cụ b)Kỹ thuật công cụ và con người . d. cả 2 câu trên đều đúng. 8) Thuộc tính tham khảo đến đối tượng khác được : a. d. 10). và b. cả 2 ngôn ngữ trên đều không hỗ trợ đơn thừa kế. c. và b. cả a. không cho ai truy xuất được nó.method và code hiện thực của một số method đơn giản \ 13) Công nghệ phần mềm được đặc trưng bởi các yếu tố: a) Qui trình. cả 3 câu trên đều sai. đều sai.

c)Lý thuyết công cụ và phuong pháp d)con người thời đại và công cụ 14)Active X control là : a) Đối tượng phần mềm b)module phần mềm c)Đối tượng phần mềm có thể tương tác trực tiếp với người dùng d)Phần mềm giao tiếp trực tiếp với user và chỉ chạy được trên Window 15)Tính đa hình được thực hiện bởi: a) Cơ chế gọi hàm gián tiếp thông qua bảng địa chỉ các method Get/set b)Cơ chế kiểm tra kiểu chặt chẽ dùng mối quan hệ “conform” giữa các kiểu trừu tượng c)CẢ 2 đều đúng d)Cả 2 dều sai 16)Ngôn ngữ C++ a) Không hỗ trợ kiểu trừu tượng của đối tượng b)class chính là kiểu trừu tượng của đối tượng c)Không kiểm tra kiểu d)Kiểm tra kiểu chặt và động 17)Ngôn ngữ phổ biến nào sau đây hiện thực mô hình hướng đối tượng trong sáng: a)Java b)C++ c)Visual Basic d)Visual Fox Pro 18)Một thuộc tính public của một đối tượng (được truy xuất từ ngoài)là: a)Một field dữ liệu được chứa trong đối tượng b)2 method Get/set của Interface đối tượng c)cả 2 đều sai .

d. đúng. b.nhưng code tring class tương ứng vẫn truy xuất được 22) Ý tưởng đối tượng vĩnh cữu (persistent) nghĩa là : a.không cho ai truy xuất được nó b)che dấu nó từ ngoài nhưng vẫn cho phép các class con truy xuất được c) che dấu nó từ class con nhưng vẫn cho phép truy xuất từ ngoài d) che dấu nó triệt để.không cho từ ngoài hay các class con truy xuất nó.d)cả 2 đều đúng 19)Chọn câu đúng nhất trong 4 câu sau: a)Module phần mềm là tiền thân của đối tượng b) Module phần mềm chính là đối tượng c) Module phần mềm có thể chứa nhiều đối tượng d)tất cả đều sai 20)Ý nghĩa bao đóng của đối tượng nghĩa là: a)bao đóng mọi chi tiết bên trong đối tượng không cho bên ngoài thấy b)bao đóng mọi dữ liệu bên trong đối tượng chỉ cho bên ngoài thấy và truy xuất các method c) bao đóng mọi chi tiết hiện thực của đối tượng chỉ cho bên ngoài thấy và truy xuất các method trong giao tiếp d) bao đóng mọi dữ liệu cần giấu bên trong đối tượng chỉ cho bên ngoài thấy và truy xuất các method cũng như các dữ liệu công cộng 21)Ta kết hợp thuộc tính “protected” với 1 phần tử nào đó trong đối tượng Java để: a)che dấu nó triệt để . đối tượng tồn tại mãi mãi. và b. chỉ có a. 23)Tính đa hình trong hdt có nghĩa là: a)cùng 1 lệnh gọi hàm nhưng nếu đưuọc thi hành ở những thời điểm khác nhau thì được gọi là các hàm khác nhau . c. code của ứng dụng không được phép xóa đối tượng. đối tượng phải tồn tại khi còn ít nhất 1 đối tượng khác còn tham khảo nó.

b đúng 25) mối quan hệ bao gộp giữa các đối tượng lớn nên đưuọc thực hiện như là a)đối tuongj gọp chứa trực tiếp bên trong nó các đối tượng đưuọc gộp b)đối tượng gộp chứa các tham khảo đến cá đối tượng được gộp c) đối tượng gộp là con của cá đối tượng đưuọc gộp theo cơ chế đa thừa kế d)cả 3 câu đều đúng 26)thuộc tính public(được truy xuất từ ngoài đối tượng ) a)làm mất ý nghĩa của tính bao đống b)không làm mất ý nghĩa của tính bao đóng c)cả 2 câu trên đều đúng d)cả 2 câu trên đeu sai Chương 3: Nguyên tắc dịch OOP Câu 1: Mỗi loại đối tượng được miêu tả bởi a) b) c) d) 1 type + 1 class 1 type + n class n type + 1 class n type + n class Câu 2:Chương trình là tập .đúng d)tùy vào ngữ cảnh mà một trong 2 câu a.b) cùng 1 lệnh gọi method thông qua 1 tham khảo nhưng nếu đưuọc thi hành ở những thời điểm khác nhau thì đối tượng nhận thông báo có thể khác nhau và như thế method đưuọc thực hiện sẽ khác nhau c)a.b sai 24) Tính tổng quát hóa có nghĩa là: a)class cha chứa thông tin tổng quát để từ đó định nghĩa cá class con chi tiết háo cho dẽ (giai đơạn lập trình) b) thay vì định ngĩa nhiều class người lập trình chỉ cần định nghĩa một class đặc biệt class này có thể tọa tự động ra niều class khác(gdoan phan tich) c)a.b.b đều đúng d)a.

cái nào được chuyển từ dạng tuyệt đối sang dạng tương đối .> tên record Cấu trúc record được dịch ra mã máy thành 1 vùng liên tục Truy xuất thuộc tính dữ liệu là truy xuất ô nhớ Câu 7: Bảng method chứa a) b) c) d) Số lượng method Tên gợi nhớ Sổ địa chỉ Tất cả các đáp án trên Câu 8: bước nào không có trong tạo bảng method a) b) c) d) Copy bảng địa chỉ của class cha Hiệu chỉnh các địa chỉ class cha đã bị override (chỉnh sửa) Thêm vào các method mới Xóa các method dư thừa Câu 9:Khi dịch method.a) b) c) d) 1 type + 1 class 1 type + n class n type + 1 class n type + n class Câu 3:Bước nào không có trong dịch abstract type a) b) c) d) duyệt từ vựng phân tích cú pháp tạo code mã máy phân tích ngữ cảnh Câu 4:Công việc chính của chương trình dịch OOP là: a) b) c) d) dịch abstract type dịch class dịch các method dịch các thuộc tính dữ liệu Câu 5: Dịch class gồm mấy bước a) b) c) d) 2 bước 3 bước 4 bước 5 bước Câu 6: Điều nào không đúng khi dịch thuộc tính dữ liệu a) b) c) d) Mỗi class-> ít nhất là 2 record Tên class-.

analys. 3. UML cho phép đặc tả & xây dựng: 6 loại mô hình (Use case. UML là: Ngôn ngữ mô hình. test). xây dựng. 2. Thành phần cơ bản nhất của ngôn ngữ UML là: Cấu tử mô hình Mối quan hệ giữa các mô hình 4. deployment. .a) b) c) d) Tên method Tên thuộc tính Cả a và b đúng Cả a và b sai Câu 10: Gởi thông báo trong dịch method gồm mấy bước a) b) c) d) 2 bước 3 bước 4 bước 5 bước Câu 11:Vấn đề phát sinh khi dịch 1 class a) b) c) d) Bảng địa chỉ method chiếm nhiều chổ Tốn thời gian gởi thông báo Cả a và b đúng Cả a và b sai Câu 12: cái giá phải trả cho tối ưu hóa code trong C++ a) b) c) d) Người lập trình phải giải quyết vấn đề nào cần xử lý theo cơ chế đa hình Dễ gây ra lổi sai khi chạy Không phải trả giá gì cả a và b đúng Chương 4 và 5 1. lặp tài liệu các artifact cho hệ thống cần lập trình. implementation. Ngôn ngữ UML dùng để: Đặc tả. design.

kỹ sư mạng và kỹ sư hệ thống. Biểu đồ usecase được xây dựng bởi: Nhà phân tích và chuyên gia lĩnh vực cần giải quyết. 11. 14. ta dùng: Biểu đồ Statechart. Biểu đồ class được xây dựng bởi: Nhà phân tích. class. 7. Được miêu tả trong hầu hết các bước trong qui trình phát triển phần mềm. Đặc tả database vật lý. nhờ đó nhận dạng các cổ nút chai ảnh hưởng đến hiệu năng hệ thống. Dẫn xuất hiện thực và tạo test-case Xác thực kiến trúc của hệ thống. Nới rộng một cấu tử mô hình thành nhiều phần tử khác nhau. Tổ chức source code thành những thành phần và mối liên hệ giữa chúng. thiết kế và hiện thực phần mềm. Biểu đồ bố trí (deployment diagram) được dùng để: Đặc tả sự phân phối các thành phần của hệ thống. Mục đích của biểu đồ thành phần (component diagram) là: Xây dựng một phiên bản phần mềm chạy được. sequence) 6. 16. ta dùng chủ yếu: Lượt đồ cộng tác (collaboration diagram). Để miêu tả chu kì sống của một đối tượng. . deployment. 8. Mục đích của các cơ chế mở rộng (extensibility mechamism) là: Giảm thiểu số lượng cấu tử cơ bản mà vẫn miêu tả được nhiểu loại phần tử khác nhau. object.5. 9. 13. collaboration. Biểu đồ usecase dùng để: Miêu tả chức năng của hệ thống mà người dùng thấy được. Để miêu tả hành vi động của các đối tượng phân tích. Biểu đồ trình tự (sequence diagram) và biểu đồ cộng tác (collaboration diagram): Là 2 biểu đồ động khác nhau Cùng miêu tả hành vi động nhưng dưới 2 gốc độ khác nhau. activity. component. UML cho phép đặc tả & xây dựng: 9 loại lượt đồ (use case. statechart. Lượt đồ nào chứa nhiều thông tin kiến trúc nhất: Lượt đồ triển khai. Biểu đồ bố trí (deployment diagram) được xây dựng bởi: Kiến trúc sư. 15. 10. 12.

hệ thống con và interface c) Package phân tích. dẫn xuất use-case ở cấp phân tích b) Class phân tích.17. không nhận dạng các class phân tích . hệ thống con Câu 4:Các artifact cần tạo ra trong quá trình phân tích là a) Class phân tích. hệ thống con c) Package phân tích. việc dạng actor và usecase theo trình tự: Actor  use case. hệ thống con và interface Câu 5:Quy trình phân tích a) Phân tích kiến trúc => phân tích use-case=>phân tích class-> phân tích package b) Phân tích kiến trúc => phân tích use-case=> phân tích package -> phân tích class c) Phân tích kiến trúc => phân tích package -> phân tích class => phân tích use-case Câu 6:Phân tích kiến trúc bằng cách a) Nhận dạng tất cả class. 18. package phân tích. Chương 6: phân tích yêu cầu hướng đối tượng Câu 1: Phân tích yêu cầu sử dụng: a) Ngôn ngữ lập trình b) Ngôn ngữ mã giả c) Ngôn ngữ của nhà phát triển Câu 2: worker không tham gia vào quá trình phân tích a) b) c) d) Kiến trúc sư Kỉ sư use-case Kỉ sư hệ thống Kỉ sư thành phần Câu 3:Mô hình phân tích cấu tạo từ a) Class phân tích. Trong workflow nắm bắt yêu cầu. Mô hình usecase nghiệp vụ (Business user case model): Nên được xây dựng cho các chương trình liên quan đến nghiệp vụ. package phân tích b) Class phân tích. package phân tích b) Nhận dạng các class phân tích và package phân tích dễ thấy c) Chỉ nhận dạng package.

class phân tích Câu 9: Tác dụng của class thực thể a) Mô hình thông tin của hệ thống b) Mô tả sự tương tác của hệ thống và actor c) Mô hình việc xử lý . công tác Câu 10:Chọn câu sai về mục đích phân tích use-case a) b) c) d) Nhận dạng các class phân tích tham gia vào flow of events Phân phối hành vi của use-case Loại bỏ những use-case không cần thiết Nắm bắt những yêu cầu đặc biệt của use-case Câu 11:Lược đồ class phân tích là: a) Tập hợp các class tham gia cùng một dẫn xuất use-case b) Tập hợp các class quan trọng nhất c) Tập hợp các class tương tác với cùng một actor Câu 12:Chọn câu sai về lược đồ công tác a) Có ít nhất một actor b) Phải theo đúng thứ tự thời gian c) Phải có thông báo gởi từ actor ->class biên để kích hoạt Câu 13: các package phân tích cần có a) b) c) d) Tính kết dính thấp và tính nối ghép thấp Tính kết dính cao và tính nối ghép thấp Tính kết dính thấp và tính nối ghép cao Tính kết dính cao và tính nối ghép cao Câu 14:Trong hoạt động phân tích.Câu 7:Chọn câu sai cho các package phân tích a) Chứa các use-case phục vụ cho cùng một quy trình nghiệp vụ b) Chứa các use-case phục vụ cho cùng một actor c) Chứa các use-case quan trọng nhất Câu 8:Cấu trúc phân tích sẽ a) Giữ nguyên từ giai đoạn phân tích kiến trúc b) Thay đổi từ từ theo thời gian c) Thay đổi hay không tùy vào số lượng package. class có thể thuộc a) Một trong 3 loại: class biên. class thực thể và class điều khiển b) 1 trong nhiều loại bất kì c) 1 và chỉ 1 loại class phân tích .

d) Cả 3 câu đều sai Câu 15:Biểu đồ class phân tích chứa a) b) c) d) Các class phân tích và các mối quan hệ giữa chúng Các đối tượng phân tích và các tương tác giữa chúng Cả a và b đều sai Cả a và b đều đúng Câu 16:Qui trình nhận dạng các class phân tích theo trình tự a) b) c) d) Class biên-> class thực thể-> class điều khiển Class biên-> class điều khiển -> class thực thể class thực thể -> Class biên -> class điều khiển thứ tự không quan trọng Câu 17: mổi class phân tích có thể a) b) c) d) tham gia thực hiện một chức năng nào đó của phần mềm thực hiện một yêu cầu không chức năng nào đó của phần mềm Cả a và b đều sai Cả a và b đều đúng Câu 18: mỗi class phân tích có thể được thiết kế thành a) b) c) d) 1 class thiết kế n class thiết kế (n>=0) n class thiết kế (n>=1) n class thiết kế (n>=2) Chương 7: thiết kế hướng đối tượng Câu 1: mục đích của công việc thiết kế là a) b) c) d) Đạt tới sự hiểu biết cao về các ràng buộc và các yêu cầu không chức năng Tạo ra đầu vào cho hoạt động hiện thực Phân chia công việc ra nhiều phần để dễ quản lý Tất cả các câu trên Câu 2: Mô hình thiết kế gồm a) b) c) d) Hệ thống con. Interface của hệ thống con và class thiết kế Đặc tả kiến trúc Dẫn xuất use-case cấp thiết kế Tất cả các câu trên . Class thiết kế.

worker: kỉ sư thành phần không chịu trách nhiệm về a) b) c) d) Class thiết kế Hệ thống con Các interface Các dẫn xuất use-case Câu 4: Công việc thiết kế yêu cầu sử dụng: a) b) c) d) Ngôn ngữ lập trình Ngôn ngữ mã giả Ngôn ngữ của nhà phát triển Ngôn ngữ nào không quan trọng Câu 5: công việc diễn ra cuối cùng trong quá trình thiết kế a) b) c) d) Thiết kế class Thiết kế hệ thống con Thiết kế use-case Thiết kế kiến trúc Câu 6: Thiết kế kiến trúc không nhận dạng yếu tố nào: a) b) c) d) Cấu hình mạng của mô hình thiết kế Hệ thống con và interface của mô hình thiết kế Class thiết kế chủ động Class thiết kế bị động Câu 7: Chọn câu sai về mục đích thiết kế use-case a) b) c) d) Nhận dạng các class thiết kế tham gia vào “flow of events” Phân tán hành vi của use-case Loại bỏ những use-case không cần thiết Nắm bắt những yêu cầu cấp hiện thực cho use-case Câu 8: lược đồ class thiết kế được xây dựng trong giai đoạn nào a) b) c) d) Thiết kế class Thiết kế use-case Thiết kế hệ thống con Thiết kế kiến trúc Câu 9: cái nào không phải là thành phần của lược đồ trình tự a) b) c) d) Phần tử actor Đối tượng thiết kế Các thông báo Lệnh kết thúc .Câu 3: Trong thiết kế.

các đối tượng class thiết kế. thông điệp giữa chúng theo trình tự thời gian và các note để chú thích nếu cần thiết Câu 14:Các hệ thống con thiết kế có a) b) c) d) Tính kết dính thấp và tính nối ghép thấp Tính kết dính cao và tính nối ghép thấp Tính kết dính thấp và tính nối ghép cao Tính kết dính cao và tính nối ghép cao Câu 15: Trong một bước lặp của workflow thiết kế a) b) c) d) Hoạt động thiết kế class xảy ra trước hoạt động thiết kế use-case Hoạt động thiết kế class xảy ra sau hoạt động thiết kế use-case Hoạt động thiết kế class có thể xảy ra trước hoặc sau hoạt động thiết kế use-case Hoạt động thiết kế class xảy ra đồng thời với hoạt động thiết kế use-case Câu 16: Biểu đồ class thiết kế chứa a) Các class thiết kế và các mối quan hệ giữa chúng b) Các đối tượng thiết kế và các tương tác giữa chúng c) Cả a và b đều sai . class thiết kế và thông điệp giữa chúng theo trình tự thời gian Trình tự các hành vi ở cấp thiết kế Các đối tượng actor.Câu 10: Có mấy loại lược đồ thiết kế a) b) c) d) 2 loại 3 loại 4 loại 5 loại Câu 11:Thiết kế class nhận dạng gì a) b) c) d) Các tác vụ của class Các thuộc tính của class Các mối quan hệ mà class tham gia Tất cả các đáp án trên Câu 12:chọn câu sai về :Mục đích của thiết kế hệ thống con a) b) c) d) Liên kết các hệ thông con lại với nhau Đảm bảo sự độc lập của hệ thống con và interface Đảm bảo hệ thống con cung cấp interface đúng Đảm bảo hệ thống con hiện thực đúng cho các tác vụ Câu 13: lược đồ trình tự ở cấp thiết kế chứa a) b) c) d) Các actor. use-case và mối quan hệ giữa chúng Các actor.

d) Cả a và b đều đúng Chương 8: quy trình hiện thực 1) Nhân lực trong tham gia vào giai đoạn hiện thực a) component engineer b)integration tester c)usecase engineer d)ko có cái nào cả 2)quy trình hiện thực có bao nhiêu bước: a) 3 bước b)4 bước c)5 bước d)6 bước 3)bước nào sau đây có trong quy trình hiện thực a)perform integration test b)detail a usecase c)integrate system d)prioritize 4)có bao nhiêu nhân lực tham gia hiện thực .

a)3 b)4 c)5 d)6 5)artifact nào không đưuọc tạo ra trong quá trình hiện thực a) interface b)component c)deployment model d)usecase model 6)Kiểm thử đơn vị đưuọcthực hiện trong worrk flow nào: a)kiểm thử b)hiện thực c)thiết kế d)phân tích yêu cầu Chương 9: quy trình kiểm thử 1)Kiểm thử đơn vị đưuọcthực hiện trong worrk flow nào: a)kiểm thử b)hiện thực c)thiết kế d)phân tích yêu cầu .

System test d)Cả 3 câu trên đều sai 4)Kiểm tra hộp trắng thích hợp cho a) System test b)Unit test c) integration test d)cả 3 câu trên đều đúng 5) Nhân lực tham gia vào giai đoạn kiểm thử a)architect b )component engineer c)usecase engineer .2)Kiểm thử tải.kiểm thử tính hiệu quả thường đưuọc thực hiện trong hoạt động : a)kiểm thử đơn vị b)kiểm thử tích hợp c)kiểm thử hệ thống d)cả 3 câu trên đều đúng 3Chiến lược kiểm tra phần mềm thông dụng nhất có trình tự kiểm tra a)System test-unit test –integration test b)Unit test-System test-integration test c)Unit test .integration test.

d)system integrator 6) quy trình hiện thực có bao nhiêu bước: a) 3 bước b)4 bước c)5 bước d)6 bước 7)bước nào sau đây không có trong quy trình kiểm thử a)plan test b)implement subsystem c) implement test d)evaluate test 8)có bao nhiêu nhân lực tham gia hiện thực kiểm thử a)3 b)4 c)5 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful