P. 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN 11

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN 11

|Views: 217|Likes:
Published by Lucky_lucky_star_93

More info:

Published by: Lucky_lucky_star_93 on May 03, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/08/2013

pdf

text

original

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN 11

Unit 9: THE POST OFFICE
I.Vocabulary: - to equip sth/ sb with : Trang bị - to take pride in : Tự hào về, hãnh diện về - parcel service : Dịch vụ chuyển phát bưu phẩm - surface mail : Thư chuyển bằng đường sắt, bộ, biển ( ko phải bằng đường ko) - money transfer : Chuyển tiền - to subscribe : Đăng ký, đặt mua II. Grammar: 1) Cách sử sụng các mệnh đề quan hệ: * MĐQH (relative clause) còn đgl mệnh đề tính ngữ (adjective clause) được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó, thường bắt đầu bằng một ĐTQH như: who, whom, whose, which, that hay bắng một trạng từ quan hệ như where, when, why. * Cách sd các ĐTQH: - Who thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ chỉ người sd làm chủ ngữ Ex: The people who standing in the floor is the Princess - Whom thay cho danh từ hoặc cụm danh từ chỉ người sd làm tân ngữ Ex: The man whom my sister is standing with is my friend - Whose thể hiện mối quan hệ sở hữu Ex: The man whose daughter is studying in my class is my E teacher. - Which thay cho danh từ hoặc cụm danh từ chỉ vật sử dụng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ Ex: There are several restaurant which do Sunday luches - That có thể thay thế cho who, whom, which trong MĐQH xđịnh; ngoài ra chỉ dùng riêng that trong các trường hợp trước that co các từ: all, first, second,..., last, most, best, only. Ex: It’s the most interesting book that I’ve ever read. - Where thay cho trạng từ chỉ nơi chốn. Ex: This is the place where I hid the key. - When thay cho trạng từ chỉ tgian. Ex: Are you remember the day when I meet you the first time ? - Why thay cho trạng từ chỉ lí do Ex: There’s no reason why we shouldn’t be friend. 2) Defining relative clauses ( MĐQH xác định) - MĐQHXĐ cần thiết để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó, ko thể lược bỏ được. Ex: The boy that is playing football over there is my son. 3) Non-defining relative clauses ( MĐQH ko xác định) - MĐQHKXĐ có tính chất bổ sung, có thể lược bỏ; mệnh đề này được ngăn cách với mệnh đề chính bằng 1 hoặc 2 dấu phẩy. - Không sd ĐTQH that trong MĐQHKXĐ - Không được lược bỏ ĐTQH trong MĐQHKXĐ Ex: Alison and her husband David, who live in Hartlepool, are celebrateting their golden wedding anniversary.  Alison and her husband David who are celebrateting their golden wedding anniversary. - Trong MĐQHKXĐ danh từ được bổ nghĩa là các danh từ riêng ( Mr.London, Paris,...) hoặc các danh từ có đại từ chỉ định (this, that, these, those,..) hay tính từ sở hữu (my, your..)đứng trước.

 

.To be in danger of [doing] sth : có nguy cơ [làm] gì đó II Grammar: Relative pronouns with prepositions ( ĐTQH theo giới từ) .Trong MDQHXD nếu có giới từ theo sau đt thì có thể chuyển giới từ đứng trước các ĐTQH. human beings : Loài ngưới. second.Có thể lược bỏ ĐTQH khi chúng làm bổ ngữ cho giới từ.. last thì MDQH có thể được thay thế bằng cụm đt nguyên mẫu có to. .To disappear.Human race. + N phrase + prep.To have a great influence on sth : Loài ngưới. tức là ĐTQH được lược bỏ và đt ở dạng quá khứ phân từ (p. to afect : Ảnh hưởng . establish : Thiết lập.To set up.p) Ex: He has just bought a new car which was made in the USA.To have an influence on. Ex: I found the letter I was looking for . .To have an influence on.. which có chức năng tân ngữ. con người .To buil dams : Xây đập . con người .To make full use : Tận dụng đầy đủ II Grammar: Relative clauses replaced by participles and to infinities.Source of energy : Năng lượng .To add sth to sth : Thêm cái gì vào cái gì .Geothermal heat : Địa nhiệt .Fossil fuel : Nhiên liệu hóa thạch . xây dựng . + Khi MDQH ở thể bị động có ĐTQH làm chủ ngữ thì MDQH có thể được thay thế bằng cụm quá khứ phân từ.. first.MDQH thay thế bằng phân từ và đt nguyên mẫu có to + Khi MDQH ở thể chủ động có ĐTQH làm chủ ngữ thì MDQH có thể thay thế bằng cụm hiện tại phân từ.  He has just bought a new car made in the USA + Khi MDQH bổ nghĩa cho cụm dt đunwgs trước có chứa các từ only. .. + whom/ which + S + V + .Vocabulary: .Unit 10: NATURE IN DANGER I. to be extinct : Tuyệt chủng .. to afect : Ảnh hưởng lớn đến điều gì đó . Unit 11: SOURCES OF ENERGY I.Rare animal : ĐV quý hiếm . tức là ĐTQH được lược bỏ và đt ở dạng V-ing Ex: The man who is standing by the gate is my friend  The man standing by the gate is my friend. tức là lược bỏ ĐTQH và đt ở dạng to infinities Ex: They have found the first of the persons who was missed in the shipwreck  They have found the first of the persons to be missed in the shipwreck .ĐTQH có thể là bổ ngữ của giới từ Ex: I found the letter that I was looking for .Vocabulary: .. Trường hợp này chỉ sd các ĐTQH whom.Species of beings : Các loài sinh vật .Solar panel : Pin mặt trời .

 The man you met yesterday is my friend. cho . * Objects focus (Nhấn mạnh tân ngữ) Khi muốn nhấn mạnh vào tân ngữ hay đối tượng của hành động thì dùng câu chẻ để diễn đạt và đặt trọng tâm vào tân ngữ. . thích thú [làm] gì đó .to play the guirtar : Chơi ghi-ta . whom.thì dùng câu chẻ để diễn đạt và đặt trọng tâm vào tân ngữ.To be (no) good at [doing] sth : (ko) giỏi về việc [làm] gì đó . what Unit 13 HOBBIES I. nhượng.Unit 12: THE ASIANS GAMES I.Chúng ta có thể lược bỏ các ĐTQH who. mục đích . Ex: The man who you met yesterday is my friend.To love doing sth : Thích làm gì đó . that làm chủ ngữ thì ko thể lược bỏ ..To indulge in [doing] sth : Say mê.Khi ĐTQH who. .To be successful in [doing] sth : Thành công về việc [làm] gì đó .Ko thể lược bỏ các ĐTQH whose. nơi chốn. S + V + O  It + be + Adv + that +S + V + O Ex: They found the mised man on the bank of the river  It was on the bank of the river that they found the missed man . S + V + O  It + be + S + who/ that + V + O Ex: The girl cried alone in the corner.To give away : Phân phát.Vocabulary: . Ex: The house (which/that) the couple bought from the old man was very elegant.  It was the girl who cried alone in corner. which.To keep someone occupied : Khiến ai bận tâm II Grammar: Cleft sentences (Câu chẻ) * Subjects focus (Nhấn mạnh chủ ngữ) Khi muốn nhấn mạnh vào chủ ngữ hay chủ thể gây ra hành động thì dùng câu chẻ để diễn đạt và đặt trọng tâm vào chủ thể đó.. that khi chúng là bổ ngữ. which. S + V + O  It + be + O + who(m)/ that +S + V Ex: The young man is playing the piano  It’s the piano which the young man is playing * Adverbial focus (Nhấn mạnh trạng ngữ) Khi muốn nhấn mạnh vào trạng ngữ chỉ tgian. which.Khi MDQH có các ĐTQH như who. that có chức năng tân ngữ thì có thể giản lược ĐTQH đó.Vocabulary: II Grammar: Omission os relative pronouns .

. và .. có thể dùng để nối: Noun..) . or . có thể dùng để nối: Noun.. có thể dùng để nối: Noun.... but also. or . nor: có chức năng l/kết 2 đại từ.. or .. and .... Verb..To be important to someone : Quan trọng đối với ai đó .Đt trong Either .....Đt trong Neither . Adv phrase Ex: Lee Min Ho is both a singer and a actor * Not only ... and ( Cả . Verb. hòa hợp với chủ ngữ đứng gần đt hơn Ex: Neither you nor he is right.. but also..p (+by+S) Ex: It was a gold ring that was given to his girlfriend by John 2) Conjunctions: Các liên từ both.. not only .. Adj..... * Neither . mục đích ..Hai chủ ngữ được l/kết có đt theo sau dạng số nhiều.Cụm Neither . ....Vocabulary: . * Either . mà cũng không .. Adj..On offer : Được thực hiện . hòa hợp với chủ ngữ đứng gần đt hơn Ex: Either you or he is right.Entry qualification : Tiêu chuẩn ghi danh .. or .. * Both .Cụm Either . 2 dtừ... mà còn .): .Khi Neither đứng một mình đt được chia ở số ít hoặc số nhiều. ( ko những .. but also.. Verb... ..Home-based : Được tổ chức ở nhà . Either he or I am right.. Ex: Not only my mother but also my sister is here. ra II Grammar: 1)Cleft sentences in the passive (Câu chẻ ở thể bị động) * Objects focus (Nhấn mạnh tân ngữ) Khi muốn nhấn mạnh vào tân ngữ hay đối tượng của hành động thì dùng câu chẻ để diễn đạt và đặt trọng tâm vào tân ngữ.) . neither ... S + V + O  It + be + O + who(m)/ that +S + V Ex: John gave his girlfriend a gold ring by her birthday  It was a gold ring that John gave his girlfriend by her birthday * Có thể dùng câu chẻ ở dạng bị động để đặc biệt nhấn mạnh đối tượng của hành động Khi muốn nhấn mạnh vào trạng ngữ chỉ tgian. Adv phrase .Cụm Not only . either .. nor .. Verb..Khi hai chủ ngữ được liên từ trên l/kết thì chủ ngữ đứng gần đt hơn sẽ q/định đt đó ở dạng số ít hay số nhiều.. Not only my sister but also my parents are here.. Adj. 2 đt hoặc 2 tính từ. Ex: Both Lee Min Ho and Taekyung are actor. nor .Spectator sports : Thể thao k/giả thường xem . Adj... hoặc ... nơi chốn.To take a cource in/ on sth : T/dự khóa học về ... S + V + O  It + be + O + who/that +be + p.. from : Ngoài.. Adv phrase . Ex: Neither of them has/ have a car ... (Hoặc . Neither he nor I am right. Adv phrase .. (Không ...Apart .thì dùng câu chẻ để diễn đạt và đặt trọng tâm vào tân ngữ.. or.Unit 14: RECREATION I...) .and..Cụm Both .. có thể dùng để nối: Noun.

Có thể thay thế cho can nhưng can vẫn được sd thường xuyên hơn.Can cũng được dùng với động từ nguyên mẫu ở dạng thụ động.. .. đề nghị ai đó làm gì.Thường được sd để nói về cái gì đó mà một người có thể làm trong QK Ex: Our daughter could walk when she was nine months old..Thường được dùng ở thì tương lai hoặc thì hoàn thành và dạng nguyên mẫu. Ex: The rebels ( cuộc nổi loạn) were able to draw on the support of over 20000 soldiers (binh lính)... His handsomeness could beat anybody.o. cố gắng hoàn thành việc gì đó trong trường hợp khó khăn nào đó. + S + Vinfi . they? Nobody likes to go to the movie.o’s) attention : Thu hút sự chú ý của ai . We could do what we wanted.o goobye/ to bid goodbey to s. Ex: You’ll be able to get a taxi outside the station .) * Nobody.. rarely. anything.To deal with sth : Giải quyết.Diễn tả khả năng vượt bậc. * (Be) able to . .To lift off : Bay vút . Ex: Can you come with me? * Could (dạng QK của can) .. KĐ He never tells lie. was/ were able to + infinitive * Can .. xử lý cái gì . tag ? KĐ PĐ PĐ KĐ STATEMENT TAG? EX: Be + S(I.o : Chia sẻ cái gì với ai.Psychological tension : Căng thẳng về tâm lý . sự nỗ lực. Ex: We were completely free.Vocabulary: . . seldome. couldn’t. nothing.At a speed of : Với tốc độ .o : Chào tạm biệt ai . Ex: The video can be rented from your local store.To share sth with s. hardly.Thường được dùng với các đt chỉ sự nghe. thấy.Plane crash : Vụ rơi máy bay II Grammar: 1.Hay sd could để diễn tả sự được cho phép làm điều gì đó.Unit 15: SPACE CONQUEST I. Can.Thường được sử dụng để diễn tả một điều gì đó có thể hoặc một người nào đó có khả năng làm một việc gì đó.To have aview of sth : Ngắm nhìn cái gì đó .Could còn được sử dụng để diễn đạt một người nào đó đã có khả năng nói chung Ex: Lee Min Ho was an excellent actor. Ex: We can see the lake from out bedroom window. neither.. Ex: Can you play the piano? . do Auxv(trợ đt) anyone.To attract (s. does he? no one. Tag question: Statement .To bid s. sth.Sd nhằm yêu cầu.. could. Note: Be + not + able to = Be + unable to 2. .. sbody.To venture in sth : Mạo hiểm làm gì đó . . . . they? Do/does/did (+ not) + S + V * Never. you. s.In orbit : Trong quỹ đạo .To fulfil one’s ambition : Thực hiện tham vọng .nor..

aren’t I ? I’m not late. am I ? . . . no one.. weren’t they ? I’m too late. didn’t it? . everybody.. there? Everything was nice..* Everything. nothing. shall we? . will you? Nothing went wrong. shall we? Don’t touch that button. Nothing * There is/ are Plural pronoun (danh từ số nhiều) . aren’t I ? .. am I ? Let’s go for out dinner tonight. did it? Ther used to be trees here. somebody * I am I am not * Let’s * Imperative (câu mệnh lệnh) * This/ that. it? . will you? .

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->