- 1

-
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 1
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số y = ÷ x
3
÷ 3x
2
+ mx + 4, trong đó m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0.
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ·).
Câu II. (2 điểm)
1. Giải phương trình: 3 (2cos
2
x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0
2. Giải phương trình:
2
2 4 1
2
log (x 2) log (x 5) log 8 0 + + ÷ + =
Câu III. (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
x
e 1 + , trục hoành và hai đường thẳng x = ln3, x = ln8.
Câu VI. (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt
phẳng (ABCD). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Câu V. (1 điểm)
Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2
x (y z) y (z x) z (x y)
P
yz zx xy
+ + +
= + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc
trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:
x 1 2t
y 1 t
z t
= + ¦
¦
= ÷ +
´
¦
= ÷
¹

Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Câu VIIa. (1 điểm)
Tìm hệ số của x
2
trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x
2
+ x – 1)
6

B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc
trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:
x 1 y 1 z
2 1 1
÷ +
= =
÷
.
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Câu VIIb. (1 điểm)
Tìm hệ số của x
3
trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x
2
+ x – 1)
5


-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------



63 Đề thi thử Đại học 2011
-1- http://www.VNMATH.com
- 2 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 2
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số
2
2
x
y
x
+
=
÷
, có đồ thị là (C)
1. Khảo sát và vẽ (C)
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(– 6 ; 5)
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
cos x cos3x 1 2 sin 2x
4
t | |
+ = + +
|
\ .
.
2. Giải hệ phương trình:
3 3
2 2 3
x y 1
x y 2xy y 2
¦ + =
¦
´
+ + =
¦
¹

Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân
2x ln 3
x x
ln 2
e dx
I
e 1 e 2
=
÷ + ÷
í

Câu VI. (1,0 điểm)
Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 2. Với giá trị nào của góc o giữa
mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất?
Câu V. (1,0 điểm) Cho a, b, c 0: abc 1. > = Chứng minh rằng:
1 1 1
1
a b 1 b c 1 c a 1
+ + s
+ + + + + +

II . PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(1;0) ; B(–2;4) ;C(–1; 4) ; D(3 ; 5) và đường thẳng d: 3x – y – 5 = 0. Tìm
điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau.
2. Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:

1 2
x 1 2t
x y 1 z 2
d : ; d : y 1 t
2 1 1
z 3
= ÷ + ¦
÷ + ¦
= = = +
´
÷
¦
=
¹

Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)
3
= 7 + 32i
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y -2 = 0 và điểm A(0;1) ; B(3; 4). Tìm toạ độ điểm
M trên đường thẳng d sao cho 2MA
2
+ MB
2
là nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1;7;-1), B(4;2;0) và mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 1 = 0. Viêt
phương trình hình chiếu của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
Câu VIIb. (1,0 điểm) Cho số phức z = 1 + 3 i. Hãy viết dạng lượng giác của số phức z
5
.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------






63 Đề thi thử Đại học 2011
-2- http://www.VNMATH.com
- 3 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 3
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
3 2
y = x - 3x + 4
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m. Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao
cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau.
Câu II (2điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2
2
x +1+ y(x + y) = 4y
(x +1)(x + y - 2) = y
¦
¦
´
¦
¹
(x, y eR )
2. Giải phương trình: 2 2 sin(x ).cos x 1
12
t
÷ =
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
1
2
0
I = xln(x + x +1)dx
í

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt
phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo
một thiết diện có diện tích bằng
2
a 3
8
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
CâuV (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm GTLN của biểu thức
2 2 2 2 2 2
1 1 1
P = + +
a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a + 3
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mp với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P):
2
y = x - 2x và elip (E):
2
2
x
+ y =1
9
.Chứng minh rằng (P) giao
(E) tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2
x + y + z - 2x + 4y - 6z -11= 0 và
mặt phẳng (o) có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (|) song song với (o) và cắt (S)
theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6t.
Câu VIIa (1 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa x
2
trong khai triển nhị thức Niutơn của
n
4
1
x +
2 x
| |
|
\ .
, biết rằng n là
số nguyên dương thỏa mãn:
2 3 n+1
0 1 2 n
n n n n
2 2 2 6560
2C + C + C +.......... + C =
2 3 n +1 n +1

B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d
1
: x + y + 5 = 0, d
2
: x + 2y – 7 = 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng
tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d
1


điểm C thuộc d
2
. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P):
x – y – z – 3 = 0. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
MA + MB + MC .
Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình (m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 có
nghiệm thực


63 Đề thi thử Đại học 2011
-3- http://www.VNMATH.com
- 4 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 4
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số y =
2 3
2
x
x
÷
÷
có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
2. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
3 3
sin x.sin3x + cos xcos3x 1
= -
π π 8
tan x - tan x +
6 3
| | | |
| |
\ . \ .

2. Giải hệ phương trình:
3 3 3
2 2
8x y 27 18y (1)
4x y 6x y (2)
¦ + =
¦
´
+ =
¦
¹

Câu III (1 điểm): Tính tích phân I =
2
2
6
1
sin x sin x dx
2
t
t
· +
í
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S. ABC có góc ((SBC), (ACB)) =60
0
, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a.
Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).
Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A =
x y z
x (x y)(x z) y (y x)(y z) z (z x)(z y)
+ +
+ + + + + + + + +

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Cho AABC có B(1; 2), phân giác trong góc A có phương trình (A): 2x + y – 1 = 0; khoảng cách từ C đến (A) bằng
2 lần khoảng cách từ B đến (A). Tìm A, C biết C thuộc trục tung.
2. Trong không gian Oxyz cho mp (P): x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường thẳng :
(d
1
)
x 1 3 y z 2
1 1 2
+ ÷ +
= = ; (d
2
)
x 1 2t
y 2 t (t )
z 1 t
= + ¦
¦
= + e
´
¦
= +
¹
. Viết phương trình tham số của đường thẳng A nằm trong mp (P)
và cắt cả 2 đường thẳng (d
1
), (d
2
).
Câu VIIa (1điểm):
Từ các số 0 , 1 , 2 , 3, 4, 5, 6. Lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà nhất thiết phải có chữ số 5
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu Vb (2điểm):
1. Cho A ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G e (d) 3x – y –8 =0. Tìm bán kính đường tròn nội
tiếp AABC.
2. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng: (P): 2x – 2y – z +1 = 0,
(Q): x + 2y – 2z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x – 6y +m = 0. Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d)
tại 2 điểm MN sao cho MN = 8.
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình
x-y x+y
x+y
e + e = 2(x +1)
e = x - y +1
¦
¦
´
¦
¹
(x, y eR )
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------


63 Đề thi thử Đại học 2011
-4- http://www.VNMATH.com
- 5 -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 5
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
÷
=
÷
(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OAB A vuông tại O.
Câu II (2 điểm) 1. Giải phương trình:
( )
( ) x
x x
x x
sin 1 2
cos sin
1 cos . cos
2
+ =
+
÷

2. Giải hệ phương trình:
¦
¹
¦
´
¦
= + + +
= ÷ +
4 1 1
3
2 2
2 2
y x
xy y x

Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ( )
í
+
2
0
cos
2 sin . sin
t
xdx x e
x

Câu IV (1điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA±(ABCD) và SA = a. Gọi M, N
lần lượt là trung điểm AD, SC.
1. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp (BMN).
2. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD
Câu V (1 điểm): Chứng minh rằng:
2
x
x
e cos x 2 x , x R
2
+ > + ÷ ¬ e
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình
( ) ( ) 25 1 2
2 2
= + + ÷ y x theo một dây cung có độ dài bằng 8.
2. Chứng tỏ rằng phương trình
2 2 2 2
2 os . 2sin . 4 4 4sin 0 x y z c x y z o o o + + + ÷ + ÷ ÷ = luôn là phương trình của
một mặt cầu. Tìm o để bán kính mặt cầu là lớn nhất.
Câu VIIa (1 điểm):
Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Hãy tính xác suất để lập được số tự
nhiên chia hết cho 5.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Cho AABC biết: B(2; -1), đường cao qua A có phương trình d
1
: 3x - 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có
phương trình d
2
: x + 2y - 5 = 0. Tìm toạ độ điểm A.
2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A( 3 ; 4 ; 2) ; (d)
y z -1
x = =
2 3
và m.phẳng (P): 4x +2y + z – 1 = 0
a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) .
b) Viết phương trình mặt phẳng (o) chứa (d) và vuông góc với mặt phẳng (P) .
Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng:
1004
2009
2
2009
1
2009
0
2009
... C C C C S + + + + = .
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-5- http://www.VNMATH.com
- 6 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 6
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số m x x m x y ÷ + + ÷ = 9 ) 1 ( 3
2 3
, với m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với 1 = m .
2. Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại
2 1
, x x sao cho 2
2 1
s ÷ x x .
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình: )
2
sin( 2
cos sin
2 sin
cot
2
1 t
+ =
+
+ x
x x
x
x .
2. Giải phương trình: ) 1 2 ( log 1 ) 1 3 ( log 2
3
5
5
+ = + ÷ x x .
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân
í
+
+
=
5
1
2
1 3
1
dx
x x
x
I .
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ' ' ' . C B A ABC có ). 0 ( ' , 1 > = = m m CC AB Tìm m biết rằng góc
giữa hai đường thẳng ' AB và ' BC bằng
0
60 .
Câu V. (1,0 điểm) Cho các số thực không âm z y x , , thoả mãn 3
2 2 2
= + + z y x . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
z y x
zx yz xy A
+ +
+ + + =
5
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ , Oxy cho tam giác ABC có ) 6 ; 4 ( A , phương trình các đường
thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 0 13 2 = + ÷ y x và 0 29 13 6 = + ÷ y x . Viết phương
trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
2. Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho hình vuông MNPQ có ) 4 ; 3 ; 2 ( ), 1 ; 3 ; 5 ( ÷ ÷ P M . Tìm toạ độ đỉnh Q
biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng . 0 6 : ) ( = ÷ ÷ + z y x ¸
Câu VIIa. (1,0 điểm) Cho tập { } 6 , 5 , 4 , 3 , 2 , 1 , 0 = E . Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn
gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ , Oxy xét elíp ) (E đi qua điểm ) 3 ; 2 ( ÷ ÷ M và có phương
trình một đường chuẩn là . 0 8 = + x Viết phương trình chính tắc của ). (E
2. Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho các điểm ) 2 ; 3 ; 0 ( ), 0 ; 1 ; 0 ( ), 0 ; 0 ; 1 ( C B A và mặt phẳng
. 0 2 2 : ) ( = + + y x o Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm C B A , , và mặt phẳng ). (o
Câu VIIb. (1,0 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức
n
x n x x ) 1 ( ... ) 1 ( 2 1
2
÷ + + ÷ + ÷ thu được đa thức
n
n
x a x a a x P + + + = ... ) (
1 0
. Tính hệ số
8
a biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn
n C C
n n
1 7 1
3 2
= + .
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------






63 Đề thi thử Đại học 2011
-6- http://www.VNMATH.com
- 7 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 7
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x
4
– 4x
2
+ 3
2. Tìm m để phương trình
4 2
2
4 3 log x x m ÷ + = có đúng 4 nghiệm.
Câu II (2 điểm).
1. Giải bất phương trình:
( ) ( )
3
2
5 1 5 1 2 0
x x x+
÷ + + ÷ s

2. Giải phương trình:
2
( 2) 1 2 x x x x ÷ + ÷ = ÷
Câu III (1 điểm)
Tính giới hạn sau:
1 2
3
1
tan( 1) 1
lim
1
x
x
e x
x
÷
÷
+ ÷ ÷
÷

Câu IV (1 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ,

BAD= o. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt
đáy, hai mặt bên còn lại hợp với đáy một góc | . Cạnh SA = a. Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp
S.ABCD.
Câu V (1 điểm). Cho tam giác ABC với các cạnh là a, b, c. Chứng minh rằng:

3 3 3 2 2 2 2 2 2
3 ( ) ( ) ( ) a b c abc a b c b c a c a b + + + > + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa.( 2 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 3 0 x y A + ÷ = và hai điểm A(1; 0), B(3; - 4). Hãy tìm trên
đường thẳng A một điểm M sao cho 3 MA MB +
 
nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
1
1
: 2
2
x t
d y t
z t
= ÷ ¦
¦
=
´
¦
= ÷ +
¹

2
: 1 3
1
x t
d y t
z t
= ¦
¦
= +
´
¦
= ÷
¹
. Lập phương trình
đường thẳng đi qua M(1; 0; 1) và cắt cả hai đường thẳng d
1
và d
2
.
Câu VIIa. (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn:
2
2 0 z z + =
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb.(2điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
= 13 và (C
2
): (x - 6)
2
+ y
2
= 25 cắt nhau tại
A(2; 3). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
1
1
: 2
2
x t
d y t
z t
= ÷ ¦
¦
=
´
¦
= ÷ +
¹

2
: 1 3
1
x t
d y t
z t
= ¦
¦
= +
´
¦
= ÷
¹
. Lập phương trình
mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d
1
và d
2
.
Câu VIIb. (1 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện 1 2 1 z i + + = , tìm số phức z có modun nhỏ nhất.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------






63 Đề thi thử Đại học 2011
-7- http://www.VNMATH.com
- 8 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 8
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y = -
3
x
3
+ x
2
+ 3x -
3
11

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 2cos3x + 3 sinx + cosx = 0
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
91 2 (1)
91 2 (2)
x y y
y x x
¦
+ = ÷ +
¦
´
+ = ÷ + ¦
¹

Câu III (1 điểm):
Cho số thực b > ln2. Tính J =
÷
í
x
ln10
b
3 x
e dx
e 2
và tìm
÷ b ln2
lim J.
Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, góc

BAD = 60
0
. Gọi M là trung điểm AA’ và N là trung điểm của CC’. Chứng minh rằng bốn điểm B’, M, N, D đồng
phẳng. Hãy tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông.
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn
1 1 1
2010 + + =
x y z
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P =
1 1 1
2 2 2 x y z x y z x y z
+ +
+ + + + + +
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mp tọa độ là 5x - 2y + 6 = 0; 4x + 7y – 21 = 0. Viết phương trình
cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.
2. Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm cách đều đ.thẳng (d) :
x 1 y z 2
1 2 2
÷ +
= = và mp (P): 2x – y – 2z = 0.
Câu VIIa(1 điểm): Cho tập hợp X =
{ } 0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7 . Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
nhau đôi một từ X sao cho 1 trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
= 13 và (C
2
): (x - 6)
2
+ y
2
= 25 cắt nhau tại A(2; 3). Viết
phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
2. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng: (d
1
):
¦
¹
¦
´
¦
=
=
=
4 z
t y
t 2 x
; (d
2
) :
x 3 t
y t
z 0
= ÷ ¦
¦
=
´
¦
=
¹
.
Chứng minh (d
1
) và (d
2
) chéo nhau. Viết pt mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
).
Câu VIIb (1 điểm): Giải pt sau trong C: z
4
– z
3
+ 6z
2
– 8z – 16 = 0.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------


63 Đề thi thử Đại học 2011
-8- http://www.VNMATH.com
- 9 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 9
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số:
4 2
y x 4x m = ÷ + (C)
1. Khảo sát hàm số với m = 3.
2. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có
diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau.
Câu II (2 điểm):
1. Giải bất phương trình:
2 2
x 3x 2 2x 3x 1 x 1 ÷ + ÷ ÷ + > ÷
2. Giải phương trình:
3 3 2
cos xcos3x sin xsin3x
4
+ =
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân: I =
2
3
0
7sin x 5cos x
dx
(sin x cos x)
t
÷
+
í

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc 60
o
. Mặt
phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N. Tính thể tích hình chóp S.ABMN
theo a.
Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực a, b, c, d thoả mãn: a
2
+ b
2
= 1;c – d = 3. Cmr:
9 6 2
F ac bd cd
4
+
= + ÷ s .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết tiêu cự là 8 và (E) qua điểm M(– 15 ; 1).
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng
1
x y z
d :
1 1 2
= = và
2
x 1 2t
d : y t
z 1 t
= ÷ ÷ ¦
¦
=
´
¦
= +
¹
.
Xét vị trí tương đối của d
1
và d
2
. Viết phương trình đường thẳng qua O, cắt d
2
và vuông góc với d
1
.
Câu VIIa (1 điểm):
Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Người ta chọn ra 4 viên bi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
để trong số bi lấy ra không có đủ cả 3 màu?
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: 1
9 16
2 2
= ÷
y x
. Viết phương trình chính tắc
của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( ) 0 5 2 : = + ÷ + z y x P và 3 1
2
3
: ) ( ÷ = + =
+
z y
x
d ,
điểm A( -2; 3; 4). Gọi A là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d) và (P) đồng thời vuông góc với d
Tìm trên A điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất.
Câu VIIb (1 điểm): Tìm hệ số của x
3
trong khai triển
n
2
2
x
x
| |
+
|
\ .
biết n thoả mãn:
1 3 2n 1 23
2n 2n 2n
C C ... C 2
÷
+ + + = .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------


63 Đề thi thử Đại học 2011
-9- http://www.VNMATH.com
- 10 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 10
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1
1 2
÷
+
=
x
x
y có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .
2. Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B . Gọi I là giao hai tiệm cận , tìm
vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 2
cos . 2 sin
2sin x - 2x 3sin
=
x x

2. Giải hệ phương trình :
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ + +
= + ÷ + ÷
0 22 2
0 9 6 4
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau: I= dx. . cos . sin .
3
2
0
sin
2
x x e
x
í
t

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a , mặt bên hợp với đáy góc o .
Tìm o để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất.
Câu V (1 điểm) Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 s .Chứng minh rằng:
4 625 3
4
+ z xy + 4 15
4
+ x yz + 4 81 5
4
+ y zx > 45 5 xyz.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(
2
1
; 0) . Đường thẳng chứa cạnh AB có
phương trình x – 2y + 2 = 0 , AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D, biết A có hoành độ âm .
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ) (
1
d và ) (
2
d có phương trình .



Lập phương trình mặt phẳng chứa (d
1
) và ) (
2
d .
Câu VIIa (1 điểm) Tìm m để phương trình x 10 1 ). 1 2 ( 4 8
2 2
+ + = + + x x m x .có 2 nghiệm phân biệt
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; -2); P(2;0); Q(1;2)
lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD. Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ( A) và ( ) ' A có phương trình .
( ) ( )
¦
¹
¦
´
¦
+ =
=
+ =
A
¦
¹
¦
´
¦
=
+ =
+ =
A
4t' 2
t' 2 y
t' 2 -2 x
: ;
4
2t -1 y
t 3 x
:
'
z z
Viết phương trình đường vuông góc chung của ( A) và ( ) ' A
Câu VIIb (1 điểm) Giải và biện luận phương trình : 1 + mx ( . 2 4 3 ) 2 2
2 3 2 2
÷ + ÷ = + + x x x mx x m

3
3
9
1
6
4 - x
: ) (d ;
1
2 - z
3
1 y
2
1
); (
2 1
÷
=
÷
= =
+
=
÷ z y x
d
63 Đề thi thử Đại học 2011
-10- http://www.VNMATH.com
- 11 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 11
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2
3 2
÷
÷
=
x
x
y
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B. Gọi I là giao
điểm của các đường tiệm cận.Tìm điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp ∆ IAB có diện tích nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình : |
.
|

\
|
÷ = ÷ +
2 4
cos 2 sin
2
cos sin
2
sin 1
2 2
x
x
x
x
x t

2. Giải bất phương trình :
|
.
|

\
|
÷ + ÷ > ÷ + ÷ x x x x x
2
1
log ) 2 ( 2 2 ) 1 4 4 ( log
2
1
2
2

Câu III (1 điểm) Tính tích phân
í |
|
.
|

\
|
+
+
=
e
dx x x
x x
x
I
1
2
ln 3
ln 1
ln

Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a. BC =
2
a
. 3 a SA = ,

0
30 = = SAB SAC . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c =
3
4
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 3
3
1
3
1
3
1
a c c b b a
P
+
+
+
+
+
=
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;1) và B(3;3), đường thẳng (D): 3x – 4y + 8 = 0.
Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng(D).
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(0; 0; -3), B(2; 0; -1) và mp (P) có pt: 3x 8y 7z 1 0 ÷ + + = .
Viết pt chính tắc đường thẳng d nằm trên mp (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB và (P).
Câu VIIa (1 điểm)
Tìm số nguyên dương n biế t:
2 3 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
2 3.2.2 .... ( 1) ( 1)2 .... 2 (2 1)2 40200
÷ ÷ +
+ + + +
÷ + + ÷ ÷ + ÷ + =÷
k k k n n
n n n n
C C k k C n n C
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng 0 5 2 :
1
= + ÷ y x d . d
2
: 3x + 6y – 7 = 0. Lập
phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d
1
và d
2
tạo ra một tam
giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d
1
, d
2
.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2), D( 4; -1; 2) và mặt phẳng
(P) có phương trình: 0 2 = ÷ + + z y x . Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4
điểm A’, B, C, D. Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S).
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình
¦
¹
¦
´
¦
+ = + +
= +
+ ÷ +
1 1 3
2 . 3 2 2
2
3 2 1 3
x xy x
x y y x


63 Đề thi thử Đại học 2011
-11- http://www.VNMATH.com
- 12 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 12
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
2
1 2
+
+
=
x
x
y có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2. Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm m để đoạn AB có
độ dài nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
2. Giải bất phương trình: ) 3 (log 5 3 log log
2
4
2
2
2
2
÷ > ÷ ÷ x x x
Câu III (1 điểm):
Tìm nguyên hàm
í
=
x x
dx
I
5 3
cos . sin

Câu IV (1 điểm):
Cho lăng trụ tam giác ABC.A
1
B
1
C
1
có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30
0
.
Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A
1
B
1
C
1
) thuộc đường thẳng B
1
C
1
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA
1
và B
1
C
1
theo a.
Câu V (1 điểm)
Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a
2010
+ b
2010
+ c
2010
= 3. Tìm GTLN của biểu thức P = a
4
+ b
4
+ c
4
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 1)
2
+ (y + 2)
2
= 9 và đường thẳng
d: x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới
đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.
2. Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình
x 1 2t
y t
z 1 3t
= + ¦
¦
=
´
¦
= +
¹
. Lập pt mặt phẳng (P) đi
qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Câu VIIa(1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai
chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
- 2x + 4y - 4 = 0 và đường thẳng d có phương trình
x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới
đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d :
3
1
1 2
1 ÷
= =
÷ z y x
. Lập phương
trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Câu VIIb (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số
chẵn và ba chữ số lẻ.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------





63 Đề thi thử Đại học 2011
-12- http://www.VNMATH.com
- 13 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 13
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y = x
3
– 3(m+1)x
2
+ 9x – m (1), m là tham số thực
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2. Xác định các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 2.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
2
2 1
3 2 6
x
x

=
2. Giải phương trình: tan tan .sin3 sinx +sin2x
6 3
x x x
t t | | | |
÷ + =
| |
\ . \ .

Câu III (1 điểm):
Tính tích phân
( )
2
3
0
sinxdx
sinx + 3 osx c
t
í

Câu IV (1 điểm):
Tính thể tích hình chóp S.ABC biết SA = a,SB = b, SC = c,

0 0 0
ASB 60 , 90 , 120 BSC CSA = = = .
Câu V (1 điểm):
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
2 2 2
2 2 2
log 1 log 1 log 4 + + + + + x y z trong đó x, y, z là các số dương thoả
mãn điều kiện xyz = 8.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mp với hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d
1
): x + y + 1 = 0, (d
2
): 2x – y – 1 = 0. Lập phương trình
đường thẳng (d) đi qua M(1;-1) cắt (d
1
) và (d
2
) tương ứng tại A và B sao cho 2MA MB 0 + =
  
.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai điểm A(1;7;-1),
B(4;2;0). Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên (P).
Câu VIIa(1 điểm): Ký hiệu x
1
và x
2
là hai nghiệm phức của phương trình 2x
2
– 2x + 1 = 0. Tính giá trị các số phức:
2
1
1
x

2
2
1
x
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hypebol (H) có phương trình
2 2
1
9 4
x y
÷ = . Giả sử (d) là một tiếp
tuyến thay đổi và F là một trong hai tiêu điểm của (H), kẻ FM ±(D). Chứng minh rằng M luôn nằm trên một đường
tròn cố định, viết phương trình đường tròn đó.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Tìm tọa độ trực tâm của
tam giác ABC.
Câu VIIb (1 điểm):
Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn Vật lý, 7 cuốn Hoá học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải
thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong 9 học sinh trên có hai bạn Ngọc và Thảo.
Tìm sác xuất để hai bạn Ngọc và Thảo có phần thưởng giống nhau.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------

63 Đề thi thử Đại học 2011
-13- http://www.VNMATH.com
- 14 -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 14
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2
2 ( 3) 4 y x mx m x = + + + + có đồ thị là (C
m
)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C
1
) của hàm số trên khi m = 1.
2. Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d)
cắt (C
m
) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 .
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: cos2 5 2(2 - cos )(sin - cos ) x x x x + =
2. Giải bất phương trình :
( ) ( )
2 3
2 3
2
log 1 log 1
0
3 4
x x
x x
+ ÷ +
>
÷ ÷

Câu III (1 điểm):
Tính tích phân I =
6 6 4
x
4
sin x cos x
dx
6 1
t
t
÷
+
+
í

Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O . Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA = 2a . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB ,SD . Tính thể tích khối chóp OAHK.
Câu V (1 điểm): Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:

3 3 3
4 4 4
3
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
a b c
b c c a a b
+ + >
+ + + + + +

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm I(2; 4) ; B(1;1) ; C(5;5) . Tìm điểm A sao cho I là tâm đường
tròn nội tiếp AABC.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 1) B(1; 0; 0), C(1; 1; 1) và mặt phẳng
(P): x + y + z - 2 = 0. Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)
Câu VIIa (1 điểm): Giải phương trình:
2 2
4 2 3 4 x x x x + ÷ = + ÷
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thang ABCD có AB //CD và A( 10;5) ; B(15;-5 ) ; D (-20;0 ) Tìm toạ độ C
2. Trong không gian Oxyz cho đường thảng ( A):
x t
y 1 2t
z 2 t
= ÷ ¦
¦
= ÷ +
´
¦
= +
¹
( t e R ) và mặt phẳng (P): 2x – y - 2z – 2 = 0
Viết phương trình mặt cầu(S) có tâm IeAvà khoảng cách từ I đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P) theo giao
tuyến đường tròn (C) có bán kính r = 3
Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

2 2
1 1 1 1
9 ( 2)3 2 1 0
x x
m m
+ ÷ + ÷
÷ + + + =
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-14- http://www.VNMATH.com
- 15 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 15
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y =
1 x
3 x
÷
+

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Cho điểm M
o
(x
o
;y
o
) thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại M
o
cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B.
Chứng minh M
o
là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 4sin
3
x + 4sin
2
x + 3sin2x + 6cosx = 0
2. Giải phương trình: x + 2 x 7 ÷ = 2 1 x ÷ + 1 7 x 8 x
2
+ ÷ + ÷ ( x e R)
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
í
÷ =
2
1
xdx ln ) 2 x ( I
Câu IV (1 điểm)
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC' sao cho CK =
3
2
a. Mặt phẳng (o)
đi qua A, K và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện. Tính thể tích của hai khối đa diện đó.
Câu V (1 điểm)
Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh rằng

2
9
2
2
2 2
2
2 2
2
2 2 3 3 3
>
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ +
ac b
a c
bc a
c b
ab c
b a
abc
c b a

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 4 2 , các
đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3).
a) Viết phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC).
b) Viết phương trình (P) chứa OA, sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P).
Câu VIIa. (1 điểm)
Giải phương trình : 2(log
2
x + 1)log
4
x + log
2
4
1
= 0
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường thẳng ( ) : 2 4 0 d x y ÷ ÷ = . Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với
các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho
( ) : 2 5 0 x y z o + + ÷ = và mặt cầu (S)
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z ÷ + + + ÷ =
a) Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với ( ) o
b) Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai A(1;– 4;4) điểm B(3; – 5; – 1) và hợp với ( ) o một góc 60
0

Câu VIIb. (1 điểm)
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau mà mỗi số lập được
đều nhỏ hơn 25000?
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------

63 Đề thi thử Đại học 2011
-15- http://www.VNMATH.com
- 16 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 16
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm):
Cho hàm số
1
x
y
x
=
÷
(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) , biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến
là lớn nhất.
Câu II: (2 điểm):
1. Giải phương trình:
1
os3x os2x osx
2
c c c ÷ + =
2. Giải bất phương trình :
2
4 4
16 3
2
x x
x x
+ + ÷
s + ÷ ÷
Câu III: (1 điểm): Tính tích phân:
1
2
lnxdx
e
I x
x
| |
= +
|
\ .
í
.

Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF với SA = a, AB = b. Tính thể tích của hình chóp đó và
khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE.
Câu V: (1 điểm): Cho x, y là các số thực thõa mãn điều kiện:
2 2
3. x xy y + + s
Chứng minh rằng :
2 2
(4 3 3) 3 4 3 3. x xy y ÷ + s ÷ ÷ s ÷
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa: (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC với B(2; -7), phương trình đường cao AA’: 3x + y + 11 = 0 ;
phương trình trung tuyến CM : x + 2y + 7 = 0 . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và AC
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và điểm A(4;0;0), B(0; 4; 0). Gọi I là trung
điểm của đoạn thẳng AB.
a) Tìm tọa độ giao điểm E của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).
b) Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt
phẳng (P).
Câu VIIa: (1 điểm): Giải bất phương trình:
3log 3 2log 2
3
log 3 log 2
x x
x x
+
>
+

B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb: (2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1 ; 4 ) và cắt hai tia Ox,Oy tại hai điểm A,B sao cho độ dài
OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(-1 ; 0 ; 2) ; B( 3 ; 1 ; 0) ; C(0 ; 1 ; 1) và đường thẳng (d) là giao
tuyến của hai mặt phẳng (P) : 3x –z + 5 = 0 ; (Q) : 4x + y – 2z + 1 = 0
a) Viết phương trình tham số của (d) và phương trình mặt phẳng (o ) qua A ; B; C .
b) Tìm giao điểm H của (d) và (o ) . Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC .
Câu VIIb: (1 điểm):
Cho tập A= { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia
hết cho 15.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-16- http://www.VNMATH.com
- 17 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 17
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Gọi (C
m
) là đồ thị của hàm số
3 2
(2 1) 1 y x m x m = ÷ + + ÷ ÷ (1) m là tham số
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2.Tìm để đồ thị (C
m
) tiếp xúc với đường thẳng 2 1 y mx m = ÷ ÷
Câu II (2 điểm):
1. Tìm nghiệmx 0;
2
t | |
e
|
\ .
của phương trình: (1 cos x) (sin x 1)(1 cos x) (1 cos x) (sin x 1)(1 cos x) sin x 2 + + + ÷ ÷ + ÷ = +
2. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
x 2 x y 3 y 5
x 2 x y 3 y 2
¦
+ + + + + =
¦
´
+ ÷ + + ÷ = ¦
¹
.
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân
4
2 4
0
sin 4x
I dx
cos x. tan x 1
t
=
+
í
.
Câu IV (1 điểm): Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và đỉnh A’ cách đều
các đỉnh A, B, C. Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 60
0
. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.
Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực x, y, z, t 1 > . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4 4 4 4
1 1 1 1
P (xyzt 1)
x 1 y 1 z 1 t 1
| |
= + + + +
|
+ + + +
\ .

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC D có cạnh AC đi qua điểm M(0;– 1). Biết AB = 2AM, pt đường
phân giác trong (AD): x – y = 0, đường cao (CH): 2x + y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của ABC D .
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(-1;-3;1).
Chứng tỏ A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC.
Câu VIIa (1 điểm):
Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số
khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(1 ; 2) và tạo với đường thẳng (D):
x + 3 y - 5
=
1 2
một góc 45
0
.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d là giao tuyến của 2 mp: (P) : x - my + z - m = 0 và
Q) : mx + y - mz -1 = 0, m là tham số.
a) Lập phương trình hình chiếu Δ của (d) lên mặt phẳng Oxy.
b) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng Δ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định trong mặt phẳng
Oxy.
Câu VIIb (1 điểm):
Giải phương trình sau trên tập C : (z
2
+ z)
2
+ 4(z
2
+ z) – 12 = 0
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------




63 Đề thi thử Đại học 2011
-17- http://www.VNMATH.com
- 18 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 18
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =
2 4
1
x
x
÷
+
.
2. Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(- 3;0) và N(- 1; - 1).
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 4cos
4
x – cos2x
1 3x
cos4x +cos
2 4
÷ =
7
2

2. Giải phương trình: 3
x
.2x = 3
x
+ 2x + 1
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân: K =
2
x
0
1 sinx
e dx
1+cosx
t
+ | |
|
\ .
í

Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC độ dài cạnh bên bằng 1. Các mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc α.
Tính thể tích hình cầu nội tiếp hình chóp S.ABC.
Câu V (1 điểm) Gọi a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. CMR:
2 2 2
52
a b c 2abc 2
27
s + + + <
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E) : x
2
+ 4y
2
= 16
a) Đường thẳng d qua tiêu điểm trái , vuông góc với trục lớn , cắt (E) tại M và N . Tính độ dài MN
b) Cmr : OM
2
+ MF
1
.MF
2
luôn là hằng số với M tùy ý trên (E)
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng (d):
2 4
3 2 2
x y z ÷ ÷
= =
÷
và hai điểm A(1;2; - 1), B(7;-
2;3). Tìm trên (d) những điểm M sao cho khoảng cách từ đó đến A và B là nhỏ nhất.
Câu VIIa(1 điểm)
Tính giá trị biểu thức sau : M = 1 + i + i
2
+ i
3
+ …………….. + i
2010
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(- 4 ; 6 ) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 6
2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1 ; 2 ; 3) và hai đường thẳng :(d
1
) :
1
3
1
2
2
2 ÷
=
÷
+
=
÷ z y x

và (d
2
) :
1
1
2
1
1
1 +
=
÷
=
÷
÷ z y x

a) Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng điểm A qua đường thẳng (d
1
) .
b) Chứng tỏ (d
1
) và (d
2
) chéo nhau . Viết phương trình đường vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
) .
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x x 8 y x y y
x y 5
¦
÷ = + ¦
´
÷ =
¦
¹

-----------------------------------------Hết --------------------------------------------




63 Đề thi thử Đại học 2011
-18- http://www.VNMATH.com
- 19 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 19
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
4 3 2
x 2x 3 x 1 (1) y x m m = + ÷ ÷ + .
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.
2. Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: cos3x.cos
3
x – sin3x.sin
3
x =
2 3 2
8
+

2. Giải phương trình: 2x +1 + x
( )
2 2
2 1 2x 3 0 x x x + + + + + =
Câu III (2 điểm):
Tính tích phân: ( )
2
0
I x 1 sin 2xdx
t
= +
í
.
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = 2 a . Đáy là tam giác ABC cân

0
120 BAC = , cạnh BC = 2a. Gọi
M là trung điểm của SA, tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC).
Câu V (1 điểm)
Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: x + y + z = xyz.Tìm GTNN của
(1 ) (1 ) (1 )
xy yz zx
A
z xy x yz y zx
= + +
+ + +
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (–2 ; 5) và hai đường thẳng (d
1
) : 4x – 2y –1 = 0 ;
(d
2
) :
x = -2 + 3t
y = t
¦
´
¹

a) Tính góc giữa (d
1
) và (d
2
) .
b) Tìm điểm N trên (d
2
) cách điểm M một khoảng là 5
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(-1;-3;1). Lập phương trình của
mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x +y – 2z + 4 = 0.
Câu VIIa(1 điểm): Chứng minh
( ) ( ) ( )
2010 2008 2006
3 1 4 1 4 1 i i i i + = + ÷ +
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC với C(2; 3) , phương trình đường thẳng (AB): 3x – 4 y + 1 = 0
phương trình trung tuyến (AM) : 2x – 3y + 2 = 0 . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC và BC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; -1; 0), B(1; -1; 2), C(2; -2; 1), D(-1; 1; 1).
a) Viết phương trình của mặt phẳng chứa AB và song song với CD. Tính góc giữa AB, CD.
b) Giả sử mặt phẳng (α) đi qua D và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M, N, P khác gốc O sao cho D là trực tâm của
tam giác MNP. Hãy viết phương trình của (α).
Câu VIIb(1 điểm): Giải phương trình:
( ) ( )
1
4 2 2 2 1 sin 2 1 2 0
x x x x
y
+
÷ + ÷ + ÷ + = .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------




63 Đề thi thử Đại học 2011
-19- http://www.VNMATH.com
- 20 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 20
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y = x
3
+ (1 – 2m)x
2
+ (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực
tiểu nhỏ hơn 1.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx – cosx) = 0
2. Giải hệ phương trình:
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ +
= + ÷
25 ) y x )( y x (
13 ) y x )( y x (
2 2
2 2
(x, y e )
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
í
+
÷
=
e
1
dx
x ln 2 1 x
x ln 2 3
I
Câu IV (1 điểm)
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có A'.ABC là h.chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a, cạnh bên AA' = b. Gọi α là góc giữa
hai mp (ABC) và (A'BC). Tính tanα và thể tích của khối chóp A'.BB'C'C
Câu V (1 điểm)
Cho hai số dương x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x + y > 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A =
2
3 2
y
y 2
x 4
4 x 3 +
+
+

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1), đường cao qua đỉnh B có phương trình
là x – 3y – 7 = 0 và đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình là x + y + 1 = 0. Xác định tọa độ các đỉnh B
và C của tam giác.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm G(1 ; 1 ; 1) .
a) Viết phương trình mặt phẳng (o ) qua G và vuông góc với đường thẳng OG .
b) (o ) cắt Ox, Oy ,Oz tại A, B,C . Chứng minh tam giác ABC đều và G là trực tâm tam giác ABC.
Câu VIIa. (1 điểm)
Cho hai đường thẳng song song d
1
và d
2
. Trên đường thẳng d
1
có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng d
2
có n điểm
phân biệt (n > 2). Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho. Tìm n.
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho (E): 9x
2
+ 16y
2
= 144
Viết phương trình đường thẳng A đi qua M(2 ; 1) và cắt elip (E) tại A và B sao cho M là trung điểm của AB
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 5 = 0 và các điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0)
a)Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
b)Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu VIIb. (1 điểm)
Tìm các giá trị x trong khai triển nhị thức Newton
( )
x
n
5 lg(10 3 ) (x 2)lg3
2 2
÷ ÷
+
biết rằng số hạng thứ 6 của khai triển
bằng 21 và
1 3 2
n n n
C C 2C + = .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-20- http://www.VNMATH.com
- 21 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 21
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y =
1
3
x
3
– mx
2
+(m
2
– 1)x + 1 ( có đồ thị (C
m
) )
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2. Tìm m, để hàm số (C
m
) có cực đại, cực tiểu và y

+ y
CT
> 2 .
Câu II (2 điểm):
1. Giải bất phương trình:
1 1
15.2 1 2 1 2
+ +
+ > ÷ +
x x x

2. Tìm m để phương trình:
2
2 0,5
4(log x) log x m 0 ÷ + = có nghiệm thuộc (0, 1).
Câu III (2 điểm):Tính tích phân: I =
( )
3
6 2
1
dx
x 1 x +
í
.
Câu IV (1 điểm):
Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai
mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α.
Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =
2
cos x
sin x(2cos x sin x) ÷
với 0 < x s
3
t
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1.Viết phương trình chính tắc của (E) có hai tiêu điểm
1 2
, F F biết (E) qua
3 4
;
5 5
M
| |
|
\ .

1 2
MF F A vuông tại M
2. Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng: (d
1
) :
x t
y 4 t
z 6 2t
= ¦
¦
= +
´
¦
= +
¹
; và (d
2
) :
x t '
y 3t ' 6
z t ' 1
= ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹

Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1; -1; 1) trên (d
2
). Tìm phương trình tham số của đường thẳng qua K
vuông góc với (d
1
) và cắt (d
1
).
Câu VIIa(1 điểm): Giải phương trình:
2
4 3
z
z z z 1 0
2
÷ + + + = trên tập số phức.
B. Theo chương trình Nâng cao :
Câu VIb(2 điểm):
1.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn : (C
1
): x
2
+ y
2
– 2x – 2y – 2 = 0. ; (C
2
): x
2
+ y
2
– 8x – 2y + 16 = 0.
Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
).
2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
D
1
:
2 1
1 1 2
x y z ÷ ÷
= =
÷
, D
2
:
2 2
3
x t
y
z t
= ÷ ¦
¦
=
´
¦
=
¹

a) Chứng minh rằng D
1
chéo D
2
. Viết phương trình đường vuông góc chung của D
1
và D
2

b) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của D
1
và D
2

Câu VIIb (1 điểm):
Tính tổng
0 1 2 2009
2009 2009 2009 2009
S C 2C 3C ... 2010C = + + + + .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-21- http://www.VNMATH.com
- 22 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 22
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số : y = x
3
– 3x
2
+ 2
2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
2
2 2
1
m
x x
x
÷ ÷ =
÷

Câu II (2,0 điểm ) 1. Giải phương trình :
11 5 7 3 2009
cos sin 2 sin
4 2 4 2 2 2
x x x t t t | | | | | |
÷ + ÷ = +
| | |
\ . \ . \ .

2. Giải hệ phương trình :
2 2
2 2
2 2
30 9 25 0
30 9 25 0
30 9 25 0
x x y y
y y z z
z z x x
¦ ÷ ÷ =
¦
÷ ÷ =
´
¦
÷ ÷ =
¹

Câu III (1,0 điểm ) Tính tích phân : I =
3
1
(x 4)dx
3. x 1 x 3
÷
+
+ + +
í

Câu IV ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a . Cạnh SA vuông
góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 60
0
. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho
AM =
3
3
a
, mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N . Tính thể tích khối chóp S.BCNM .
Câu V ( 1,0 điểm ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 2
-x
+ 2
-y
+2
-z
= 1 .Chứng minh rằng :

4 4 4
2 2 2 2 2 2
x y z
x y z y z x z x y + + +
+ +
+ + +

2 2 2
4
x y z
+ +

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a ( 2,0 điểm )
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình :
2 2
3
= + ¦
´
= +
¹
x t
y t
và một điểm A(0; 1).
Tìm điểm M thuộc d sao cho AM ngắn nhất.
2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
d
1
:
2 1
4 6 8
x y z ÷ +
= =
÷ ÷
; d
2
:
7 2
6 9 12
x y z ÷ ÷
= =
÷

a) Chứng minh rằng d
1
và d
2
song song . Viết phương trình mặt phẳng ( P) qua d
1
và d
2
.
b) Cho điểm A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2).Tìm điểm I trên đường thẳng d
1
sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu VII.a (1,0điểm) Giải phương trình :
2 3
9 27
3 3
log ( 1) log 2 log 4 log ( 4) x x x + + = ÷ + +
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Với giá trị nào của m thì phương trình
2 2
2( 2) 4 19 6 0 x y m x my m + ÷ + + + ÷ = là phương trình đường tròn
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1 ; 2 ; -1); B(2 ; -1 3) ; C(-4 ; 7 ; 5)
và (P) : x – 2y + z = 0
a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua A , song song mặt phẳng (P) và vuông góc đường thẳng BC
b) Tìm điểm M trên (P) sao cho độ dài AM + BM đạt giá trị nhỏ nhất .
CâuVII.b ( 1,0 điểm) Cho phương trình :
2 2
5 5
log 2 log 1 2 0 x x m + + ÷ ÷ = , ( m là tham số ) .
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3
1;5




63 Đề thi thử Đại học 2011
-22- http://www.VNMATH.com
- 23 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 23
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số : y = (x – m)
3
– 3x (1)
1. Xác định m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0.
2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1.
Câu II (2 điểm):
1. Tìm tổng tất cả các nghiệm x thuộc [2; 40] của phương trình: sinx – cos2x = 0.
2. Giải hệ phương trình:
8
2
x y x y
y x y
¦
+ + ÷ =
¦
´
÷ =
¦
¹

Câu III (1 điểm): Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
( )
3
3
2
2 2
1 3x 0
1 1
log log 1 1
2 3
x k
x x
¦
÷ ÷ ÷ <
¦
´
¦ + ÷ s
¹

Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
0
D 60 BA = , SA vuông góc mặt phẳng (ABCD),
SA = a. Gọi C' là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) đi qua AC' và song với BD, cắt các cạnh SB, SD của hình chóp
lần lượt tại B', D'. Tính thể tích của khối chóp S.AB'C'D'.
Câu V (1 điểm): Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh bất đẳng thức:

( ) ( ) ( )
ab bc ca a b c
c a a b b c c c a a a b b b c
+ + > + +
+ + + + + +

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B..
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1;4)
B(-7;4) C(2;-5)
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1
x 1 t
( ) : y 1 t
z 2
= + ¦
¦
A = ÷ ÷
´
¦
=
¹
, ( )
2
x 3 y 1 z
:
1 2 1
÷ ÷
A = =
÷

a) Viết phương trình mặt phẳng chứa A
1
và song song với A
2
.
b) Xác định điểm A trên A
1
và điểm B trên A
2
sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Câu VIIa (1 điểm): Tìm số phức z thõa mãn điều kiện: 5 z = và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , viết phương trình đường thẳng (D) qua A(– 2 ; 0) và tạo với đường thẳng (d)
: x + 3y – 3 = 0 một góc 45
0

2. Cho mặt phẳng (P):2x – y + 2z – 3 = 0 và mặt cầu (S ):
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z ÷ + + + ÷ =
a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (S ) cắt nhau. Tìm bán kính của đường tròn giao tuyến
b) Lập phương trình các tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng (P).
Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng:
2 3 25
25 25 25
S 1.2. 2.3. ... 24.25. C C C = + + + .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------


63 Đề thi thử Đại học 2011
-23- http://www.VNMATH.com
- 24 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 24
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số
4 2
2 1 y x mx m = ÷ + ÷ (1) , với m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi 1 m = .
2. Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có
bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.
Câu II (2 điểm)
1.Giải phương trình:
x
x x
x x
2
3 2
2
cos
1 cos cos
tan 2 cos
÷ +
= ÷ .
2. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 4
( ) 2 7 2
x y xy y
y x y x y
¦ + + + =
´
+ = + +
¹
, ( , ) x y eR .
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
3
2
2
1
log
1 3ln
e
x
I dx
x x
=
+
í
.
Câu IV. (1 điểm)
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a, AA' =
3
2
a
và góc BAD = 60
0
. Gọi M và N
lần lượt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B'. Chứng minh AC' vuông góc với mặt phẳng (BDMN). Tính
thể tích khối chóp A.BDMN.
Câu V. (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn 1 a b c + + = . Chứng minh rằng:
7
2
27
ab bc ca abc + + ÷ s .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(5; 2). Phương trình đường trung trực cạnh BC,
đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
Câu VIIa. (1 điểm)
Cho
1
z ,
2
z là các nghiệm phức của phương trình
2
2 4 11 0 z z ÷ + = . Tính giá trị của biểu thức
2 2
1 2
2
1 2
( )
z z
z z
+
+
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳngA: 3 8 0 x y + + = , ' :3 4 10 0 x y A ÷ + = và điểm
A(-2 ; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng A, đi qua điểm A và tiếp xúc với đường
thẳng A’.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1). Viết phương trình
mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.
Câu VIIb. (1 điểm)
Giải hệ phương trình :
2
1 2
1 2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6
log ( 5) log ( 4) = 1
x y
x y
xy x y x x
y x
÷ +
÷ +
¦ ÷ ÷ + + + ÷ + =
¦
´
+ ÷ +
¦
¹
, ( , ) x y eR

63 Đề thi thử Đại học 2011
-24- http://www.VNMATH.com
- 25 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 25
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I. (2 điểm) Cho hàm số y = –x
3
+ 3x
2
+ mx – 2 (1), m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0.
2. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; 2).
Câu II. ( 2 điểm)
1. Giải phương trình:
2
2
tan tan 2
sin
tan 1 2 4
x x
x
x
t + | |
= +
|
+ \ .
.
2. Giải hệ phương trình:
1 2
2
(1 4 ).5 1 3
( , )
1
3 1 2
x y x y x y
x y
x y y y
x
÷ ÷ + ÷ +
¦ + = +
¦
e
´
÷ ÷ = ÷
¦
¹
.
Câu III. (1 điểm) Tính tích phân:
4
0
sin
4
sin 2 2(sin cos ) 2
x dx
x x x
t t | |
÷
|
\ .
+ + +
í
.
Câu IV. ( 1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, AB = a, SA = 2a và SA vuông góc mặt phẳng
đáy. Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại H, K. Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK.
Câu V. ( 1 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực:
2 4
2 4 1 ( ) R x x x m m + + ÷ + = e
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a ( 2 điểm)
1. Cho đường tròn (C): (x – 3)² + (y +1)² = 4 và điểm M (1; 3) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C),biết (d) đi qua
M.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M(1;2;3). Lập phương trình mặt phẳng đi qua M cắt ba tia Ox tại A, Oy
tại B, Oz tại C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất.
Câu VII.a ( 1 điểm)
Giải bất phương trình:
2 1 2 1
3 2 5.6 0
x x x + +
+ ÷ s .
B.Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b ( 2 điểm)
1. Chứng minh rằng trong các tiếp tuyến của (P) : y
2
= 4x kẻ từ các điểm A(0 ; 1) ; B(2 ;– 3) có hai tiếp tuyến vuông
góc với nhau
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1 2
x 2 t
x 4 y 1 z 5
d : và : d : y 3 3t , t
3 1 2
z t
= + ¦
÷ ÷ + ¦
= = = ÷ + e
´
÷ ÷
¦
=
¹


a). Chứng minh rằng d
1
và d
2
chéo nhau, tính khoảng cách giữa d
1
và d
2
.
b). Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2
.
Câu VII.b ( 1 điểm) Giải phương trình:
7 3
log log (2 ) x x = +
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-25- http://www.VNMATH.com
- 26 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 26
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số:
4 2
y x (2m 1)x 2m = ÷ + + (m là tham biến).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình : ( )
2 2
1 8 21 1
2cos x cos x 3 sin 2(x ) 3cos(x ) sin x
3 3 2 3
t
+ + t = + ÷ t + + + .
2. Giải hệ phương trình :
¦
¹
¦
´
¦
÷ = + +
÷ = + ÷
2 2 2
2 2
) y x ( 7 y xy x
) y x ( 3 y xy x

Câu III (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :
( )
x
2
xe
y 0, y , x 1
x 1
= = =
+
.
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a, BC = a ,

0
90 BAD = , cạnh 2 SA a = và SA vuông
góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C. Gọi H là hình chiếu của A trên SB, tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng
cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).
Câu V (1 điểm) Với mọi số thực ; ; x y z lớn hơn 1 và thỏa điều kiện
1 1 1
2
x y z
+ + > .
Tìm GTlN của biểu thức A = (x – 1) (y – 1) (z – 1)
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho AABC với A(–1; 1) ; B(–2; 0) ; C(2 ; 2) . Viết phương trình đường
thẳng cách đều các đỉnh của AABC
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(4; 0; 0), B(0; 0; 4) và mp (P): 2x y 2z 4 0 ÷ + ÷ =
a). Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng trung trực
của đoạn AB.
b). Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều.
Câu VIIa (1 điểm): Tìm phần thực của số phức:
n
z (1 i) = + , trong đó neN và thỏa mãn:
( ) ( )
4 5
log n 3 log n 6 4 ÷ + + = .
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng Oxy , cho (H) :
2 2
1
4 5
x y
÷ = và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 . CMR (d) luôn cắt (H) tại
hai điểm M , N thuộc hai nhánh khác nhau của (H).
2. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1;3;5 , 4;3; 2 , 0; 2;1 A B C ÷ ÷ . Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC.
Câu VIIb (1 điểm): Cho số phức : z 1 3.i = ÷ . Hãy viết số z
n
dạng lượng giác biết rằng neN và thỏa mãn:
2
3 3
log (n 2n 6) log 5 2 2
n 2n 6 4 (n 2n 6)
÷ +
÷ + + = ÷ + .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------

63 Đề thi thử Đại học 2011
-26- http://www.VNMATH.com
- 27 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 27
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
+
=
+
(C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2 2
3 3
2 1
2 2
y x
x y y x
¦
÷ =
¦
´
÷ = ÷ ¦
¹
.
2.Giải phương trình sau:
( )
6 6
8 sin cos 3 3 sin 4 3 3 cos 2 9sin 2 11 x x x x x + + = ÷ + .
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I =
1 2
1
2
1
( 1 )
x
x
x e dx
x
+
+ ÷
í
.
Câu IV(1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AC = AD = a 2 , BC = BD = a, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD)
bằng
3
a
.Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD). Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng
3
15
27
a
.
Câu V (1,0 điểm) Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện
( )
2 2
2 1 x y xy + = + . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
4 4
2 1
x y
P
xy
+
=
+
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa( 2,0 điểm)
1. Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x
2
+ y
2
– 2x + 6y –15 = 0 (C ). Viết phương trình đường thẳng
(Δ) vuông góc với đường thẳng: 4x – 3y + 2 = 0 và cắt đường tròn (C) tại A;B sao cho AB = 6.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d
1
:
2 1
4 6 8
x y z ÷ +
= =
÷ ÷

d
2
:
7 2
6 9 12
x y z ÷ ÷
= =
÷
. Xét vị trí tương đối của d
1
và d
2
. Cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3 ;- 4;-2), Tìm tọa độ điểm I
trên đường thẳng d
1
sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu VIIa (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C : (z
2
+ i)(z
2
– z ) = 0
B. Theo chương trình Nâng cao.
Câu VIb(2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E):
2 2
1
4 3
x y
+ =
và đường thẳng A:3x + 4y =12. Từ điểm M bất kì trênA kẻ tới
(E) các tiếp tuyến MA, MB. Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho (d) :
3 2 1
2 1 1
x y z ÷ + +
= =
÷
và mặt phẳng (P) : x + y + z + 2 = 0 . Lập
phương trình đường thẳng (D) nằm trong (P) sao cho (D) ± (d) và khoảng cách từ giao điểm của (d) và (P) đến đường
thẳng (D) là 42 .
Câu VIIb (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
¹
´
¦
+ = +
+ = +
y y x x
x y y x
2 2 2
2 2 2
log 2 log 72 log
log 3 log log



-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-27- http://www.VNMATH.com
- 28 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 28
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm số 2 ) 2 ( ) 2 1 (
2 3
+ + ÷ + ÷ + = m x m x m x y (1) m là tham số.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2.
2. Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: 0 7 = + + y x góc o , biết
26
1
cos = o .
Câu II (2 điểm)
1. Giải bất phương trình: 5 4
4
2
log
2
2
1
s ÷
|
.
|

\
|
÷ x
x
.
2. Giải phương trình: ( ) . cos 3 2 cos 3 cos 2 1 cos 2 . 2 sin 3 x x x x x ÷ + = + +
Câu III (1 điểm)
Tính tích phân: I
( )
í
+ +
+
=
4
0
2
2 1 1
1
dx
x
x
.
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB 2 a = . Gọi I là trung điểm
của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn: IH IA 2 ÷ = , góc giữa SC và mặt đáy
(ABC) bằng
0
60 .Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH).
Câu V (1 điểm)
Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: xyz z y x s + +
2 2 2
. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
xy z
z
zx y
y
yz x
x
P
+
+
+
+
+
=
2 2 2
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B có phương trình 0 1 = + + y x ,
trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1). Hãy viết
phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3 .
Câu VIIa (1 điểm)
Cho khai triển: ( ) ( )
14
14
2
2 1 0
2
2 10
... 1 2 1 x a x a x a a x x x + + + + = + + + . Hãy tìm giá trị của
6
a .
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;-1), B(2;1), diện tích bằng 5 , 5 và trọng tâm G
thuộc đường thẳng d: 0 4 3 = ÷ + y x . Tìm tọa độ đỉnh C.
2. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P) 0 1 = + ÷ + z y x ,đường thẳng d:
3
1
1
1
1
2
÷
÷
=
÷
÷
=
÷ z y x

Gọi I là giao điểm của d và (P). Viết phương trình của đường thẳng A nằm trong (P), vuông góc với d và cách
I một khoảng bằng 2 3 .
Câu VIIb (1 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C :
3
1
z i
i z
+ | |
=
|
÷
\ .


-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-28- http://www.VNMATH.com
- 29 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 29
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 2x
3
– 3(2m + 1)x
2
+ 6m(m + 1)x +1 có đồ thị (C
m
).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng ( ) +· ; 2
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 1 ) 1 2 cos 2 ( 3 cos 2 = + x x
2. Giải phương trình : 3
2
3
5 1 2 ) 1 3 (
2 2
÷ + = ÷ + x x x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
í
+
=
2 ln 3
0
2 3
) 2 (
x
e
dx
I
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng
(ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’
và BC là
a 3
4

Câu V (1 điểm)
Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: 1
2 2
= + ÷ y xy x .Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1
1
2 2
4 4
+ +
+ +
=
y x
y x
P
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa: (2 điểm)
1. Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2. Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng
y = x. Tìm toạ độ đỉnh C.
2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với
O qua (ABC).
Câu VIIa (1 điểm) Giải phương trình: 10 ) 2 )( 3 )( (
2
= + + ÷ z z z z , e z C.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mp(Oxy) ,cho điểm A(-1 ;0), B(1 ;2) và đường thẳng (d): x - y - 1 = 0. Lập phương trình đường tròn đi
qua 2 điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng (d).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

2
5
1
1
3
4
:
1
÷
+
=
÷
÷
=
÷ z y x
d

1 3
3
1
2
:
2
z y x
d =
+
=
÷
Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2

Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: 2 log 9 ) 2 log 3 (
2 2
÷ > ÷ x x x
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------




63 Đề thi thử Đại học 2011
-29- http://www.VNMATH.com
- 30 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 30
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2,0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3 2
1
2 3 .
3
y x x x = ÷ +
2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O.
Câu II: (2,0 điểm) 1.Giải phương trình 2 sin 2 3sin cos 2
4
x x x
t | |
+ = + +
|
\ .
.
2.Giải hệ phương trình
2 2
2
3
4 4( ) 7
( )
1
2 3
xy x y
x y
x
x y
¦
+ + + =
¦
+
¦
´
¦
+ =
¦
+
¹
.
Câu III: (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
2
2 2 2 m x x x ÷ + = + có 2 nghiệm phân biệt.
Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCDcó tất cả các cạnh đều bằng a. Tính theo a thể tích khối
chóp . S ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó.
Câu V: (1,0 điểm) Với mọi số thực dương a; b; c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( ) ( )
3 3 3
2 2 2
a b c
P
1 a 1 b 1 c
= + +
÷ ÷ ÷

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa: (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )
2 2
: ( 1) ( 1) 25 C x y ÷ + + = và M(7 ; 3) .Lập
phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A,B sao cho MA = 3MB.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) 1; 2;3 I ÷ .Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với
trục Oy.
Câu VII.a: (1,0 điểm) 1. Giải phương trình 2.27 18 4.12 3.8
x x x x
+ = + .
2. Tìm nguyên hàm của hàm số ( )
2
tan
1 cos
x
f x
x
=
+
.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb:(2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )
2 2
: 2 0 C x y x + + = . Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C ,
biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30

.
2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A
1
B
1
C
1
D
1
có các cạnh AA
1
= a , AB = AD = 2a . Gọi M,N,K lần lượt là
trung điểm các cạnh AB,AD, AA
1
.
a) Tính theo a khoảng cách từ C
1
đến mặt phẳng (MNK) .
b) Tính theo a thể tích của tứ diện C
1
MNK
Câu VII.b: (1,0 điểm)
1. Giải bất phương trình
4 log
3
243
x
x
+
> .
2. Tìm m để hàm số
2
1 mx
y
x
÷
= có 2 điểm cực trị A, B và đoạn AB ngắn nhất
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------

63 Đề thi thử Đại học 2011
-30- http://www.VNMATH.com
- 31 -
ĐÁP SỐ CÁC ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
ĐỀ 1 Câu I: 2. m s 0 Câu II: 1.
n
x ( 1) n , n Z
3
x k , k Z
6
t
= ÷ + t e

t

= ÷ + t e

; 2. x 6 = và
3 17
x
2
±
= Câu III: S = 2 + ln
3
2

Câu IV: R =
a 21
6
Câu V: Min P = 2 khi x = y = z =
1
3
.
Câu VIa: 1. Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; ÷ 7 ) và (0 ; 7 )
2. Phương trình tham số của đường thẳng MH là:
x 2 t
y 1 4t
z 2t
= + ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹

Câu VIIa: Hệ số của x
2
trong khai triển P thành đa thức là :
0 2
6 6
C .C
1 0
6 5
C .C ÷ = 9.
Câu VIb: 1. Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; ÷ 7 ) và (0 ; 7 )
2. Phương trình chính tắc của đường thẳng MH là:
x 2 y 1 z
1 4 2
÷ ÷
= =
÷ ÷

Câu VIIb: Hệ số của x
3
trong khai triển P thành đa thức là :
0 3
5 5
C .C
1 1
5 4
C .C ÷ = ÷10.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 2 Câu I: 2. Có 2 tiếp tuyến là : ( ) ( )
1 2
x 7
d : y x 1; d : y
4 2
= ÷ ÷ = ÷ +
Câu II: 1.
x k
2
x k
4
x k2
t

= + t

t

= ÷ + t

= t

; 2.
3 3
3 2 3
;
9 9
| |
|
|
\ .
;
3 3
4 4
;
2 2
| |
|
|
\ .

Câu III: I = 2ln3 - 1 Câu IV: V =
2
4
3sin .cos o o
; V >
4 3
3
¬ Min V =
4 3
3
khi coso =
3
3

Câu V: Chứng minh
( )
3
3 3 3
3 3 3 3
1 1 c
a b 1 a b c
ab a b c
s =
+ + + +
+ +

Câu VIa: 1. M(
7
3
; 2) hoặc M(– 9 ; – 32) ; 2. Phương trình đường vuông góc chung (d) :
x 2 y z 1
1 2 4
÷ +
= =
÷

Câu VIIa: x = 6 ; y = 1 Câu VIb: 1. 2MA
2
+ MB
2
> 27 ¬ GTNN là 27 khi M(2;0) ;
2. Phương trình (d) :
x 3 4t
y 3t
z 2 t
= + ¦
¦
=
´
¦
= ÷
¹
Câu VIIb:
5
5 5
32(cos sin )
3 3
z i
t t
= +
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 3 Câu I: 2.
6 35
m
3
±
= Câu II: 1. Nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (-2; 5) ;
2. Vậy phương trình có nghiệm t +
t
÷ = k
6
x , (k ) eZ Câu III:
12
3
3 ln
4
3
I
t
÷ = Câu IV: V =
3
a 3
12

Câu V: P đạt giá trị lớn nhất bằng
2
1
khi a = b = c = 1.
Câu VIa: 1. 4 giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đường tròn có phương trình :
2 2
9x 9y 16x 8y 9 0 + ÷ ÷ ÷ =
63 Đề thi thử Đại học 2011
-31- http://www.VNMATH.com
- 32 -
2.(|) có phương trình 2x + 2y – z - 7 = 0
Câu VIIa: Vậy hệ số cần tìm là
21
4

Câu VIb: 1. Vậy (C) có phương trình 0
27
338
y
9
17
x
27
83
y x
2 2
= ÷ + ÷ +
2. F nhỏ nhất bằng
9
553
3
64
3 3
19
. 3
2
= +
|
|
.
|

\
|
khi M là hình chiếu của G lên (P).
Câu VIIb:
5
m 3
3
s s
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 4 Câu I: 2. AB min = 2 2 ·
0
3 (3;3)
1 (1;1)
o
x M
x M
= ÷

= ÷

Câu II: 1.x = –
6
t
+ kt ; 2. Hệ đã cho có 2 nghiệm
3 5 6 3 5 6
; , ;
4 4 3 5 3 5
| | | | ÷ +
| |
\ . \ . + ÷

Câu III: I = ( )
3
2
16
t+ Câu IV: d(B; SAC) =
3V 3a
dt(SAC) 13
= . Câu V: Max P = 1 khi x = y = z = 1
Câu VIa: 1. C(0; –5) ; A
( )
÷ 33 14
;
5 5
; 2. Phương trình (A)
1 2
1 2 ( )
2
x t
y t t
z
= ÷
¦
¦
= ÷ e
´
¦
=
¹
Câu VIIa: 1560
Câu VIb: 1. C(–2; 10) ¬ r =
S 3
p 2 65 89
=
+ +
hoặc C(1; –1) ¬
S 3
r
p 2 2 5
= =
+
. 2. m = –12
Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất (0;0)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 5 Câu I: 2 . m = – 2 Câu II: 1.
x k2
2
x k2
t
= ÷ + t

= t+ t

; 2. Vậy hệ có hai nghiệm là: ( ) ( ) 3 ; 3 , 3 ; 3 ÷ ÷ .
Câu III: I =
8
3
Câu IV: 1.V=
3
a
24
; d =
a 6
6
; 2. ( )
0
MN, BD 60 = Câu V:
Câu VIa: 1. y - 2 = 0 và 3x - 4y + 5 = 0.; 2.
2
k
t
o t = + Câu VIIa: P(A) =
49
13
5880
1560
=
Câu VIb: 1.(– 5;3) ; 2.a) H(-1; 2; 1) ; b) Pt (o) : 4x – 11y + 6z – 6 = 0 Câu VIIb: S = 2
2008

----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 6 Câu I: 2. 3 1 3 ÷ ÷ < s ÷ m vµ . 1 3 1 s < + ÷ m Câu II: 1. t
t
k x + =
2
; . , ,
3
2
4
Z e + = t k
t
x
t t
; 2. x = 2
Câu III: I =
100 9
ln
27 5
+ Câu IV: . 2 = m Câu V: GTLN của A là
3
14
, đạt được khi . 1 = = = z y x
Câu VIa: 1. 0 72 6 4
2 2
= ÷ + ÷ + y x y x hay . 85 ) 3 ( ) 2 (
2 2
= + + ÷ y x ; 2. ). 4 ; 3 ; 5 ( ÷ Q hay ). 3 ; 5 ; 4 ( ÷ Q
Câu VIIa: 420 Câu VIb: 1.
2 2
x y
(E) : 1.
16 12
+ = hoặc
2 2
x y
(E) : 1.
52 39/ 4
+ = ; 2.
(1; 1; 2)
23 23 14
( ; ; ).
3 3 3
M
M

÷

Câu VIIb: a
8
= 89
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 7
Câu I: 2. m = 1 hay 2 < m < 8 Câu II: 1.
5 1 5 1
2 2
log ( 2 1) log ( 2 1)
+ +
÷ s s + x ; 2. x = 2 Câu III: 9
63 Đề thi thử Đại học 2011
-32- http://www.VNMATH.com
- 33 -
Câu IV:
3 2
.
cot
3sin
S ABCD
a
V
|
o
= và S
xq
=
2
cot 1
.(1 )
sin sin
a |
o |
+ Câu VIa: 1. M(
19 2
;
5 5
÷
) ;
2. Phương trình (d) :
x 1 y z 1
4 8 1
÷ ÷
= = Câu VIIa: z = 0, z = - 2 và z = 1 3i ± Câu VIb: 1. M(
17
5
÷
;
6
5
)
2. Phương trình (S) :
2 2 2
1 14 1 1
( ) ( ) ( )
10 5 10 2
x y z ÷ + ÷ + + = Câu VIIb: z =
1 2
1 ( 2 )
5 5
i ÷ + + ÷ +
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 8 Câu I: 2. M(3;
3
16
), N(-3;
3
16
) Câu II: 1.x =
3
t
+
k
2
t
; 2.x = y = 3
Câu III: J =

÷ ÷

b 2/ 3
3
4 (e 2) ;
2 ÷ b ln2
lim J. = 6 Câu IV: a 2 Câu V: MaxP =
1050
2
khi x = y = z =
6
1050

Câu VIa: 1. y + 7 = 0 ; 2. A(3 ; 0 ; 0) Câu VIIa: 2280 (số) Câu VIb: 1. (d) : x – 3y + 7 = 0
2. Phương trình (S) :
2 2 2
(x 2) (y 1) (z 2) 4. ÷ + ÷ + ÷ = Câu VIIb: ĐS:
{ }
÷ ÷ ÷ 1, 2, 2 2 i, 2 2 i .
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 9 Câu I: 2.m =
20
9
Câu II: 1.S = ( – · ;
1
2
) { 1} ; 2. x = ±
8
t
+ kt Câu III: I = 1 Câu IV: V =
3
a 3
16

Câu V: Câu VIa: 1.
2 2
x y
(E) : 1
20 4
+ = ; 2.
x t
Ptts : y t
z 0
= ¦
¦
A = ÷
´
¦
=
¹
Câu VIIa: 1485 Câu VIb: 1.
2 2
1
40 15
x y
+ =
2.
7 4 16
( ; ; )
3 3 3
M ÷ Câu VIIb: Hệ số của x
3
là 101376
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 10 Câu I: 2. M
1
( 3 2 ; 3 1 + + ) ; M
2
( 3 2 ; 3 1 ÷ ÷ )
Câu II: 1. x = ±
3
t
+ k2t ; 2.
¹
´
¦
=
=
3
2
y
x
;
¹
´
¦
=
÷ =
3
2
y
x
;
¹
´
¦
=
=
5
2
y
x
;
¹
´
¦
=
÷ =
5
2
y
x
Câu III: I =
e
2

Câu IV: V
max
27
3 4
3
a
= khi đó tan o
2
=1 ¬ o = 45
o
Câu V:
Câu VIa: 1.A(-2;0) ; B(2;2) ; C(3;0) ; D(-1;-2) ; 2.Phương trình (P) : x + y – 5z + 10 = 0
Câu VIIa:
5
12
4 s < m hoặc -5 < 4 ÷ < m
Câu VIb: 1. AB: x- 2y = 0 ; CD : x- 2y-2 =0 ; BC: 2x +y – 6= 0; AD: 2x + y -4 =0
hoặc AB: -x + y+ 1 =0 ; BC: -x –y + 2= 0 ; AD: -x –y +3 =0 ; CD: -x + y+ 2 =0
2. Phương trình (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) : 2x – y + 10z – 47 = 0 ; (Q) : x + 3y – 2z + 6 = 0
Câu VIIb: * 1 1 < < ÷ m phương trình có nghiệm x=
1
2
÷
÷
m

* m = -1 phương trình nghiệm 1 > ¬x
* Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 11 Câu I: 2. M(1; 1) và M(3; 3) Câu II: 1. x = kt ; 2.
2
1
x
4
1
< < hoặc x < 0. Câu III: I =
3
e 2 2 2 5
3
+ ÷

Câu IV: V =
3
a
16
Câu V: Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 4 / 1 c b a = = =
Câu VIa: 1.Phương trình (C) : (x – 3)
2
+(y + 2)
2
= 25 ; (C) :
2 2
31 4225
( ) ( 27)
2 4
x y ÷ + + =
63 Đề thi thử Đại học 2011
-33- http://www.VNMATH.com
- 34 -
; 2. Phương trình (d) :
x 2 y z 1
2 1 2
÷ ÷
= =
÷ ÷
Câu VIIa: n = 100
Câu VIb: 1. 0 5 y x 3 : d = ÷ + hoặc 0 5 y 3 x : d = ÷ ÷ ; 2. Tâm H
5 1 1
( ; ; )
3 6 6
và bán kính r =
186
6

Câu VIIb:
¦
¹
¦
´
¦
=
=
11
8
log y
0 x
2

( ) | |
¦
¹
¦
´
¦
+ ÷ =
÷ + =
) 8 3 ( log 2 y
1 8 3 log
3
1
x
2
2

----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 12 Câu I: 2. m = 0 Câu II: 1. t
t
2
2
k x + = ; 2. S = ) 16 ; 8 ( ]
2
1
; 0 (
Câu III: I =
4 2
2
1 3 1
tan x tan x 3ln tan x C
4 2 2tan x
+ + ÷ + Câu IV: d =
a 3
4
Câu V: Max P = 3 khi a = b = c = 1
Câu VIa: 1.m = 5 hoặc m = 7 ; 2. Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIa: 1440 (số)
Câu VIb: 1. m = 5 hoặc m = 7 ; 2. Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIb: 11040 (số)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 13 Câu I: 2.m = - 3 hoặc m = 1 Câu II: 1. x = 1 ; 2.
2
; 2
2 3
x k x k
t t
t = = ÷ + Câu III: I =
3
6

Câu IV: V
S.ABC
=
2
abc
12
Câu V: Min P = 5
4
x y 8; z 2 2 · = = = Câu VIa: 1. (d): x – 1 = 0 ;
2. d = (P) ·(Q) với (P) : x + 2y – 2z + 1 = 0 và (Q): 8x + 7x + 11z – 46 = 0 Câu VIIa:
2 2
1 2
1 1
2i ; 2i
x x
= = ÷
Câu VIb: 1.Phương trình (C) : x
2
+ y
2
= 9.; 2. H
36 18 12
; ;
49 49 49
| |
|
\ .
. Câu VIIb:
5
p(A)
18
=
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 14 Câu I: 2.
1 137
m
2
±
= Câu II: 1.
x k2
(k Z)
2
x k2
t
= + t

e

= t+ t

; 2. S = ( ) ( ) 1; 0 4; ÷ +· Câu III: I =
5
32
t

Câu IV: V =
3
2a
27
Câu VIa: 1. A(
1 17
;
3 3
) 2.Pt (S) : x
2
+ y
2
+z
2
– 2x – 2z + 1 = 0
Câu VIIa: x = 0 ; x = 2 ; x =
2 14
3
÷ ±

Câu VIb: 1.C( -7; -26) ; 2.
( )
2 2 2
1
2 2 2
2
11 14 1
( ) : 13
6 3 6
1 1 7
: 13
3 3 3
S x y z
S x y z
| | | | | |
÷ + + + ÷ =
| | |
\ . \ . \ .
| | | | | |
+ + + + ÷ =
| | |
\ . \ . \ .
Câu VIIb:
48
4
7
m s s
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 15 Câu II: 1.

t +
t
± =
t +
t
÷ =
2 k
3
2
x
2 k
2
x
; 2. x = 4 Câu III: I = 2ln2 +
5
4
Câu IV: V
1
=
3
a
3
và V
2
=
3
2a
3

Câu V: Câu VIa: 1.(E) :
4
y
8
x
2 2
+ = 1 ; 2. a) Phương trình (d) :
6 3 4
x y z
= = ; b) Phương trình (P) : 6x – 3y – 4z = 0
(P) : 6x + 3y – 4z = 0 Câu VIIa: x = 2 hoặc x =
1
4
Câu VIb: 1. (x – 4)
2
+ (y – 4)
2
= 16 ;
2 2
4 4 16
( ) ( )
3 3 9
x y ÷ + + =
63 Đề thi thử Đại học 2011
-34- http://www.VNMATH.com
- 35 -
2. a) 2y – z + 4 ± 5 5 = 0 ; b) 2x – y + z – 10 = 0 ; 10x + 25y – z + 94 = 0 Câu VIIb: 360 (số)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 16 Câu I: 2. y = – x ; y = – x + 4 Câu II: 1.
2
,
7 7
= + e x k k
t t
Z với k = 3 + 7m , m e Z ;
2. S =
145
;
36
|

|

.
Câu III: I =
1
4
(e
2
+ 5) Câu IV: V =
( )
2 2 2
3
1
3 2
b a b
Bh
÷
=
và d =
( )
2 2
2 2
3
.
4a
÷
÷
a b
b
b
Câu V:
Câu VIa: 1.(AB) : 4x + 3y + 13 = 0 ; (AC) : 7x + 9y – 37 = 0 ; 2. a) E(-12;16;0) ; b)
1 1 3
; ;
4 2 4
K
| |
÷
|
\ .

Câu VIIa: S = C Câu VIb: 1.(d) : 2x + y – 6 = 0 ; 2.a) (d) : 9 2
5 3
x t
y t
z t
= ¦
¦
= +
´
¦
= +
¹
và (o) : x + 2y + 3z – 5 = 0
b) H(-2 ; 5 ; -1) Câu VIIb: 222 (số)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 17 Câu II: 1.x =
4
t
; 2.
1 17 13
x , y 1 x , y
2 20 20
= = v = = . Câu III: I = 2 - 2 Câu IV: V =
3
a 3
12

Câu V: Min P = 4 khi x = y = z = t = 1 Câu VIa: 1.A(1;1) ; B(-3;-1) ; C(
1
2
÷ ; – 2) Câu VIIa: 1056 (số)
Câu VIb: 1. x – 3y + 5 = 0 ; 3x + y – 5 = 0
2. a) A là giao tuyến của hai mặt phẳng z = 0 và (o) : 2mx + (1 – m
2
)y – (m
2
+ 1) = 0
b) Atiếp xúc với đường tròn tâm O, R = 1.
Câu VIIb: z = 1 ; z = -2 ;
1 23
2
i
z
÷ ±
=
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 18 Câu I: 2. A(0; -4) ; B(2;0) Câu II: 1.x = k8t ; 2. x = ± 1 Câu III: K =
2
e
t

Câu IV: V =
( )
3
3
2
4tan
2
3 4 tan
o
+ o
Câu V: Câu VIa: 1.a) MN = 2 ; b) hằng số là 20 ; 2. M(2; 0; 4) Câu VIIa: M = i
Câu VIb: 1.phương trình (d) : 3x + 4y – 12 = 0 ; 3x + y + 6 = 0 ; 2.a) A’(-1 ; -4 ; 1) ; b) (d) :
10
3
29
3
10
3
x t
y t
z t
¦
= ÷ +
¦
¦
¦
= +
´
¦
¦
= +
¦
¹

Câu VIIb: x = 9 ; y = 4
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 19 Câu I: 2. m = ±
4
3
Câu II: 1. x k , k Z
16 2
t t
= ± + e ; 2. x =
1
2
÷ Câu III: I = 1 +
4
t

Câu IV: d =
a 2
3
Câu V: Min A =
3 3
4
khi x = y = z = 3 Câu VIa: 1.a) 45
0
; b) N(-2;0) hay N(1;1)
2. Phương trình(S) : (x – 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z – 2)
2
= 9 Câu VIb: 1.(AC) : x – 3y + 7 = 0; (BC) : 8x – 9y + 11 = 0
2. a) Phương trình (P) : x + y – z + 2 = 0 và m = 60
o
; b) Phương trình (o) : x – y –z + 3 = 0
Câu VIIb: Pt có ng: 1; 1 k , k Z
2
t | |
÷ ÷ + t e
|
\ .
.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-35- http://www.VNMATH.com
- 36 -
ĐỀ 20 Câu I: 2. m < – 1 hay
4
5
< m <
5
7
Câu II: 1. x =
4
t
+ kt, x = t + k2t hoặc x =
2
t
+ k2t (k e Z) ;
2.

÷ = ÷ =
= =
3 y , 2 x
2 y , 3 x
Câu III: I =
4 2 5
3
÷
Câu IV: tano =
a
a b
2 2
3 2 ÷
và V =
4
3
2 2 2
a b a ÷

Câu V: Giá trị nhỏ nhất của A là
2
9
khi x = y = 2 Câu VIa: 1.B(-2;-3) và C(4;-5) Câu VIIa: n = 20
Câu VIb: 1.(d) : 9x + 8y – 26 = 0 ; 2. a) Phương trình hình chiếu d = (P) · (Q) , với (P) : 2x – y + 2z + 5 = 0 ;
(Q) : 2x + 6y + z – 4 = 0 ; b) Phương trình (S):x
2
+y
2
+z
2
÷2x +
2
1
y ÷4z = 0 hoặc (S) x
2
+ y
2
+ z
2
÷2x +
3
4
y÷4z = 0
Câu VIIb: x = 0 hoặc x = 2
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 21 Câu I: 2. Câu II: 1. x ≤ 2 ; 2. m ≤
1
4
Câu III:
117 41 3
I
135 12
÷ t
= + Câu IV: V =
3
tan
16
a o

Câu V: Min y = 2 khi x =
4
t
Câu VIa: 1. (E) : 4x
2
+ 9y
2
=36 ;
2.Phương trình tham số của đường thẳng (d ):
18
x 44t
11
12
y 30t
11
7
z 7t
11
¦
= +
¦
¦
¦
= ÷ ÷
´
¦
¦
= ÷
¦
¹
; Câu VIIa: S = {1+i; 1- i ;
1 i 1 i
;
2 2
÷ + ÷ ÷
}
Câu VIb: 1. Có 3 phương trình tiếp tuyến chung:
1 2 3
2 4 7 2 2 4 7 2
( ) : x 3, ( ) : y x , ( ) y x
4 4 4 4
+ ÷
A = A = ÷ + A = +

2. a) Phương trình đường vuông góc chung A :
2
3 5
2
x t
y t
z t
= + ¦
¦
= +
´
¦
=
¹
b) (S) :
2 2 2
11 13 1 5
6 6 3 6
x y z
| | | | | |
÷ + ÷ + + =
| | |
\ . \ . \ .

Câu VIIb: =
2008
S 2011.2 .
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 22 Câu I: 2. *) Nếu m < -2 : Phương trình vô nghiệm *) Nếu m = - 2 : Phương trình có hai nghiệm
*) Nếu – 2 < m < 0 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt *) Nếu m > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu II: 1.
2
, x= 2 , x = k2
3 3 2
k
x k
t t t
t t = + + ; 2. Nghiệm của hệ là ( )
5 5 5
0; 0; 0 , ; ;
3 3 3
¦ ¹ | |
´ `
|
\ .
¹ )

Câu III: I = - 8 + 28ln2 – 8 ln3 Câu IV: V =
3
10 3
27
a
Câu V: Câu VIa: 1.
2 9
( ; )
5 5
M ÷
2. a) Phương trình (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0 ; b) I
65 21 43
; ;
29 58 29
÷ ÷ | |
|
\ .
Câu VIIa: x = 2 hoặc x = 2 - 24
Câu VIb: 1.m < 1 hay m > 2 ; 2a) (d) :
1 2 1
3 2 1
x y z ÷ ÷ +
= = ; b)
15 10 5
( ; ; )
11 11 11
I Câu VIIb: 0 ≤ m ≤ 5
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 23 Câu I: 1. m = – 1 Câu II: 1. S = 117t ; 2. Hệ có 2 nghiệm
= ¦
´
=
¹
5
1
x
y
;
¦
= ÷
¦
´
+
=
¦
¹
8 17
3 17
2
x
y

Câu III: k > – 5 Câu IV: V =
3
3
18
a
Câu V: Câu VIa: 1.(C) : x
2
+ y
2
+ 6x + 2y – 31 = 0 ;
63 Đề thi thử Đại học 2011
-36- http://www.VNMATH.com
- 37 -
2.a) (o) : x + y – z + 2 = 0 ; b) A( 1; -1; 2), B(3; 1; 0). Câu VIIa: 2 5 5 ; 2 5 5 Z i Z i = ÷ ÷ = +
Câu VIb: 1. Phương trình (d) : 2x – 4y + 1 = 0 ; 4x + 2y +11 = 0 ; 2.a) r =
209
3

b) Phương trình (P) : 2x – y + 2z + 8 = 0 ; 2x – y + 2z – 22 = 0 Câu VIIb: S = 5033164800
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 24 Câu I: 2. m = 1 hoặc m =
5 1
2
÷
Câu II: 1.
2 2
2 , 2 ; hay
3 3
x k x k x k
t t
t t = = ± + = .;
2. ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}. x y = ÷ Câu III: I =
3
4
27ln 2
Câu IV: V =
3
16
a
Câu VIa: 1. B =
19 4
;
3 3
| |
÷
|
\ .
; C =
14 37
;
3 3
| |
|
\ .

; 2. I(0;2;1) và R = 5 Câu VIIa:
11
4

Câu VIb: 1. Phương trình (C) : (x – 1)
2
+ (y + 3)
2
= 25. ; 2. Phương trình (ABC) : x + 2y – 4z + 6 = 0 ; M(2;3;-7)
Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất 2, 1 x y = ÷ = .
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 25
Câu I: 2. m ≤ – 3 Câu II: 1.
4
2
6
5
2
6
x k
x k
x k
t
t
t
t
t
t

= ÷ +

= +

= +

; 2. Hệ có 4 nghiệm :
( )
1 5
;1 ; 2 5; 2
2
| |
±
±
|
|
\ .
Câu III: I =
4 3 2
4
÷

Câu IV: V =
3
8
45
a
Câu V: 0 < m s
4
3 . Câu VIa: 1. x – 1 = 0 ; 3x + 4y – 15 = 0
2. Phương trình (P) : 6x + 3y + 2z – 18 = 0 Câu VIIa: x ≤
3
2
log 2 Câu VIb: 1. x – y + 1 = 0 và x + y + 1 = 0
2. a) d = 2 6 ; b) Phương trình (S) : (x – 2)
2
+ (y – 1)
2
+ (z + 1)
2
= 6 Câu VIIb: x = 49
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 26 Câu I: 2. m > 0 và m ≠
1
2
Câu II: 1. x =
2
t
+ k2t ; 2. Hệ có 3 nghiệm (0;0) ; (-1;-2) ; (2;1)
Câu III: S = 1
2
e
÷ Câu IV: V =
3
2
6
a
và d =
5
a
Câu V: Max A = 8 khi x = y = z =
3
2

Câu VIa: 1.(d) : x – 3y + 3 = 0 ; x – y + 1 = 0 ; 2x – 4y + 5 = 0 ; 2.a) x – z = 0 ; b) C(0;-4;0) ;
20 44 20
( ; ; )
9 9 9
C
Câu VIIa: n = 19 Câu VIb: 1. ; 2. I
5 8 8
; ;
3 3 3
| |
÷
|
\ .
Câu VIIb: n = 3
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 27
Câu I: 2. M(0;1) và M (-2;3) Câu II: 1. x = y = 1 ; x = y = – 1 ; 2.
5 7
, ; ;
12 12 4 12
x k x k x k x k
t t t t
t t t t = + = + = + = +
Câu III:
5
2
3
.
2
I e = Câu IV: o = 45
0
Câu V: GTLN là
1
4
và GTNN là
2
15

Câu VIa: 1. 3x + 4y + 29 = 0 và 3x + 4y – 11 = 0 ; 2. I
65 21 43
; ;
29 58 29
÷ ÷ | |
|
\ .

Câu VIIa: z = 0 ; z = 1 ;
1 3 2 2 2 2
; ;
2 2 2 2 2 2
i i i
z z z = ÷ ± = ÷ = ÷ +
63 Đề thi thử Đại học 2011
-37- http://www.VNMATH.com
- 38 -
Câu VIb: 1. Điểm cố định (1;1) ; 2. Phương trình (D) :
3 2 5 2 '
4 3 2 3 '
5 5 '
x t x t
y t y t
z t z t
= ÷ + = + ¦ ¦
¦ ¦
= ÷ + v = ÷ +
´ ´
¦ ¦
= + = ÷ +
¹ ¹

Câu VIIb:
1 3 log 2
1
2
÷
= x ;
1 3 log 2
2
2
÷
= y
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 28 Câu I: 2. m ≤ –
1
4
hoặc m ≥
1
2
Câu II: 1. S =
4 4 8 16
; ;
17 9 3 5

; 2.
2
, 2
6 3
x k x k
t t
t t = ÷ + = ± +
Câu III: I = 2ln2 –
1
4
Câu IV: V =
3
15
6
a
và d =
2
a
Câu V: Max P =
1
2
khi x = y = z = 3
Câu VIa: 1. Phương trình (C) : x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 3 = 0 ; 2. Pt (P) : x – y + z + 2 = 0 ; 7x + 5y + z + 2 = 0
Câu VIIa: a
6
= 41748 Câu VIb: 1. C(–1;6) hoặc C(
17 36
;
5 5
÷ ) ;
2. Phương trình (∆) :
1 5 7
2 1 1
x y z ÷ ÷ ÷
= =
÷ ÷
; hay
1 1 1
2 1 1
x y z ÷ + ÷
= =
÷ ÷
Câu VIIb: z = 0 ; z = ± 3
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 29 Câu I: 2. m ≤ 1 Câu II: 1.
5
2 t m
x = ( t m 5 = );
7
2
7
t t m
x + = ( 3 7 + = l m ) ; 2.
)
`
¹
+
¹
´
¦
+ ÷
e
7
60 2
;
2
6 1
x
Câu III: I
8
1
)
2
3
ln(
4
3
÷ = Câu IV: V =
3
3
12
a
Câu V: 6 2 6 ) 2 6 ( ÷ = ÷ = f MaxP ,
15
11
)
3
1
( min = ÷ = f P
Câu VIa: 1. C(-1;0) hoặc C(
3
8
;
3
5
) ; 2. )
3
2
;
3
2
;
3
4
( ' ÷ O Câu VIIa: 6 1± ÷ = z ; i z ± ÷ = 1
Câu VIb: 1.Phương trình (C) : x
2
+ (y – 1)
2
= 2 ; 2. Phương trình (S) : ( )
2
2 2
2 ( 1) ( 1) 6 x y z ÷ + ÷ + + =
Câu VIIb:

< <
>
1 0
4
x
x

----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 30 Câu I: 2. y = 0 hay y = 3x Câu II: 1. 2 , 2
2
x k x k
t
t t t = ÷ + = + ; 2. (1;0) Câu III: 1 10 m < < .
Câu IV: V =
3
2
6
a
và r =
( )
2 3 1
4
a ÷
Câu V: Min P =
1
4
khi a = b = c =
1
3
Câu VIa: 1. y – 3 = 0
; 12x – 5y – 69 = 0 ; 2. Phương trình (S) : ( )
2
2 2
1 ( 2) ( 3) 10 x y z ÷ + + + ÷ = Câu VIIa: 1. x = 1
; 2. ( )
2
2
1 1 cos
ln
2 cos
x
F x C
x
| |
+
= +
|
\ .
Câu VIb: 1. ( )
1
: 3 2 3 0 x y A ÷ ± + = . ( )
2
: 3 2 3 0 x y A + ± + =
Câu VIIb: 1.
1
0
243
x < < hoặc 3 x < . ; 2.
1
2
m = ÷
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------

63 Đề thi thử Đại học 2011
-38- http://www.VNMATH.com
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG 2011
KHOA TOÁN-TIN MÔN: TOÁN- KHỐI A
------------- Thời gian làm bài: 180 phút ( không kể thời gian giao đề )
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm )
Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số:
2 1
1
x
y
x
÷
=
÷
(C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận, M là một điểm bất kì trên (C), tiếp tuyến của (C) tại M cắt các tiệm cận
tại A, B. Chứng minh rằng diện tích tam giác IAB không đổi khi M thay đổi trên (C).
Câu II: (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
3 3
sin .sin3 os .cos3 1
8
tan . tan
6 3
x x c x x
x x
t t
+
= ÷
| | | |
÷ +
| |
\ . \ .

2. Giải phương trình ( ) ( )
3 3
2 2
1 1 1 1 2 1 x x x x

+ ÷ + ÷ ÷ = + ÷


.
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân
( )
1
2
0
ln 1 I x x x dx = + +
í
.
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có AB AD a = = ,
3
AA'
2
a
= , góc BAD bằng
0
60 . Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của cạnh A’D’ và A’B’. Chứng minh AC’ vuông góc với mặt phẳng (BDMN) và tính thể
tích khối đa diện AA’BDMN theo a .
Câu V. (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực dương , , a b c thỏa mãn
2 2 2
1 a b c + + = , ta có:
5 3 5 3 5 3
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 3
3
a a a b b b c c c
b c c a a b
÷ + ÷ + ÷ +
+ + s
+ + +
.
B. PHẦN RIÊNG (3,0 ĐIỂM):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

I. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của
hai đường thẳng: d
1
: x – y – 3 = 0, d
2
: x + y – 6 = 0. Trung điểm một cạnh là giao điểm của d
1
và tia Ox. Tìm
tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;1;1) và đường thẳng d:
14 5
4 1 2
x y z ÷ +
= =
÷
. Viết phương
trình mặt cầu (S) tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho độ dài đoạn thẳng AB bằng 16.
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm hệ số chứa x
2
trong khai triển:
4
1
2
n
x
x
| |
+
|
\ .
, biết n là số nguyên dương thỏa mãn:

2 3 1
0 1 2
2 2 2 6560
2 ...
2 3 1 1
n
n
n n n n
C C C C
n n
+
+ + + + =
+ +
.
II. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông có đỉnh là (-4; 8) và một đường chéo có phương trình
7x – y + 8 = 0. Viết phương trình các cạnh của hình vuông.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 1 0 x y z + + ÷ = và hai điểm A(1;-3;0), B(5;-1;-2).
Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA MB ÷ đạt giá trị lớn nhất.
Câu VII.b (1.0 điểm) Cho hệ phương trình
2
3 3
3
2
1
log log 0
2
, ( )
0
x y
m R
x y my
¦
÷ =
¦
e
´
¦
+ ÷ =
¹
. Tìm m để hệ có nghiệm.
.........Hết.........
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:............................................................; Số báo danh:...................

63 Đề thi thử Đại học 2011
-39- http://www.VNMATH.com
I 1 1,0
- TXĐ : D = R\ { } 1 .
- Sự biến thiên:
y’ =
( )
2
1
0,
1
x D
x
÷
< ¬ e
÷
.

Hàm số nghịch biến trên: ( ) ( ) ;1 à 1; v ÷· +·
0,25
Giới hạn: lim lim 2
x x ÷+· ÷÷·
= = ; tiệm cận ngang: y = 2

1 1
lim , lim
x x
+ ÷
÷ ÷
= +· = ÷·; tiệm cận đứng: x = 1
0,25
Bảng biến thiên: 0,25

- Đồ thị:

0,25
2 1,0
Gọi M(m;
2 1
1
m
m
÷
÷
)
Tiếp tuyến của (C) tại M:
( )
( )
2
1 2 1
1
1
m
y x m
m
m
÷ ÷
= ÷ +
÷
÷

0,25
A(1;
2
1
m

), B(2m-1; 2) 0,25
IA =
2 1
2 2
1 1
m
m m
÷ =
÷ ÷
, IB = 2 2 2 1 m m ÷ = ÷ 0,25


1
. 2
2
IAB
S IA IB
A
= = .
Vậy diện tích tam giác IAB không đổi khi M thay đổi trên (C).
0,25
II 1 1,0
Điều kiện:
6 2
k
x
t t
= +
Ta có tan . tan tan .cot 1
6 3 6 6
x x x x
t t t t | | | | | | | |
÷ + = ÷ ÷ = ÷
| | | |
\ . \ . \ . \ .

0,25
Phương trình tương đương với:
3 3
sin .sin3 os .cos3 x x c x x + =
1
8

( )
1 os2 os2 os4 1 os2 os2 os4 1
. .
2 2 2 2 8
1
2 os2 os2 . os4
2
c x c x c x c x c x c x
c x c x c x
÷ ÷ + +
· + =
· ÷ =

0,25


3
1 1
os os2
8 2
c x c x · = · = 0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-40- http://www.VNMATH.com
( ) ai
6
,
6
x k lo
k Z
x k
t
t
t
t

= +

· e

= ÷ +

. Vậy :
6
x k
t
t = ÷ + 0,25
2 1,0
Đk: -1 1 x s s
Đặt u = ( )
3
1 x + , v =
3
(1 ) x ÷ ; u,v 0 >
Hệ thành:
2 2
3 3
2
1 ( ) 2
u v
uv u v uv
¦ + =
¦
´
+ ÷ = + ¦
¹

0,25
Ta có:
( ) ( ) ( )
( )( ) ( )
2
2 2
3 3 2 2
1 1 1
1 2 2 2
2 2 2
( ) 2
uv uv u v uv u v
u v u v u v vu u v uv
+ = + = + + = +
+ = ÷ + + = ÷ +
0,25
2 2
2
2 2
2
2
1
2
2
u v
u
u v
¦ + =
¦
¬ ¬ = +
´
÷ = ¦
¹
0,25

2
2
x ¬ =
0,25
III 1,0
Đặt
( )
2
2
2
2 1
ln 1
1
2
x
du dx
u x x
x x
x
dv xdx
v
+ ¦
=
¦ ¦
= + +
¦ ¦ + +
¬
´ ´
= ¦ ¦ ¹
=
¦
¹

( )
1 2 3 2
2
0
1
1 2
2
ln 1
2 2 1
0
x x x
I x x dx
x x
+
= + + ÷
+ +
í

0,25
( )
1
1
2 2 1
0 2
0
0
1 1 1 3
ln3 ln( 1)
2 2 4 4 1
3 3
ln3
4 4
dx
x x x x
x x
J
÷ ÷ + + + ÷
+ +
= ÷
í

0,25
1
2
2
0 1 3
2 2
dx
J
x
=
| |
| |
+ +
|
|
\ .
\ .
í
. Đặt
1 3
tan , ;
2 2 2 2
x t t
t t | |
+ = e ÷
|
\ .

3
6
2 3 3
3 9
J dx
t
t
t
= =
í

0,25


Vậy I =
3
ln3
4
-
3
12
t

0,25
IV 1,0

Gọi O là tâm của ABCD, S là điểm đối xứng với A qua A’ ¬ M, N lần lượt là trung
điểm của SD và SB
AB = AD = a, góc BAD = 60
0
¬ AABD đều ¬ OA =
3
, 3
2
a
AC a =
SA = 2AA’ = a
3
3, ' AA'
2
a
CC = =
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-41- http://www.VNMATH.com
~ '
'
AO SA
SAO ACC
AC CC
¬ = ¬ A A
' ~ ACC AIO ¬ A A (I là giao điểm của AC’ và SO)
' SO AC ¬ ± (1)
Mặt khác ( ' ') ' BD ACC A BD AC ± ¬ ± (2)
Từ (1) và (2) ¬ đpcm
0,25
2
2
2
2
'
1 3
3
3 2 4
1 3 3
3 2 4 2 32
SABD
SA MN
a
V a a
a a a
V
= =
| |
= =
|
\ .
0,25
2
AA' '
7
32
BDMN SABD SA MN
a
V V V = ÷ = 0,25
V 1,0
Do a, b, c > 0 và
2 2 2
1 a b c + + = nên a, b, c ( ) 0;1 e
Ta có:
( )
2
2
5 3
3
2 2 2
1
2
1
a a
a a a
a a
b c a
÷
÷ +
= = ÷ +
+ ÷

BĐT thành:
( ) ( ) ( )
3 3 3
2 3
3
a a b b c c ÷ + + ÷ + + ÷ + s
0,25
Xét hàm số ( ) ( )
3
, 0;1 f x x x x = ÷ + e
Ta có:
( )
ax
0;1
M ( ) f x =
2 3
9

0,25
0,25


( ) ( ) ( )
2 3
3
f a f b f c ¬ + + s ¬ đpcm
Đẳng thức xảy ra
1
3
a b c · = = =
0,25
VI.a 1 1,0
I
9 3
;
2 3
| |
|
\ .
, M( ) 3; 0 0,25
Giả sử M là trung điểm cạnh AD. Ta có: AB = 2IM = 3 2
. 12 2 2
ABCD
S AB AD AD = = ¬ =
AD qua M và vuông góc với d
1
¬ AD: x + y – 3 = 0
0,25
Lại có MA = MB = 2
Tọa độ A, D là nghiệm của hệ:
( )
2
2
3 0
2
1
3 2
x y
x
y
x y
+ ÷ = ¦
= ¦ ¦
·
´ ´
=
÷ + = ¹
¦
¹
hoặc
4
1
x
y
= ¦
´
= ÷
¹

0,25

Chọn A(2 ; 1) ( ) ( ) ( ) 4; 1 7; 2 à 5; 4 D C v B ¬ ÷ ¬ 0,25
2 1,0
Gọi H là trung điểm đoạn AB 8 HA ¬ = 0,25
IH
2
= 17 0,25
IA
2
= 81 9 R ¬ = 0,25


( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 1 81 C x y z ÷ + ÷ + ÷ = 0,25
VII.a 1,0
63 Đề thi thử Đại học 2011
-42- http://www.VNMATH.com
( )
2 2 3 1
0 1 2
0
2 2 2
2 ... 1
2 3 1
n
n
n
n n n n
C C C C x dx
n
+
+ + + + = +
+
í

0,25
1
1
3 1 6560
3 6561 7
1 1
n
n
n
n n
+
+
÷
· = · = · =
+ +
0,25
7
14 3
7
4
7
4
0
1 1
2 2
k
k
k
x C x
x
÷
| |
+ =
|
\ .
¯
0,25

Số hạng chứa x
2
ứng với k thỏa:
14 3
2 7
4
k
k
÷
= · =
Vậy hệ số cần tìm là:
21
4

0,25
VI.b 1 1,0
Gọi A(-4; 8) ¬ BD: 7x – y + 8 = 0¬ AC: x + 7y – 31 = 0 0,25
Gọi D là đường thẳng qua A có vtpt (a ; b)
D: ax + by + 4a – 5b = 0,
D hợp với AC một góc 45
0
¬ a = 3, b = -4 hoặc a = 4, b = 3
¬AB: 3 4 32 0; : 4 3 1 0 x y AD x y ÷ + = + + =
0,25
Gọi I là tâm hình vuông ¬ I(
1 9
; )
2 2
÷ ( ) 3; 4 C ¬
: 4 3 24 0; : 3 4 7 0 BC x y CD x y ¬ + ÷ = ÷ + =
0,25

KL: 0,25
2 1,0
Ta có: A, B nằm khác phía so với (P).Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua (P)
¬ B’(-1; -3; 4)
0,25
' ' MA MB MA MB AB ÷ = ÷ s
Đẳng thức xảy ra khi M, A, B’ thẳng hàng ¬ M là giao điểm của (P) và AB’
0,25
AB’:
1
3
2
x t
y
z t
= + ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹
0,25


M(-2; -3; 6) 0,25
VII.b 1,0
Đk: x = 0, y > 0
( )
( )
2
3 3 3 3
3
2
3
2
2 3 2
1
log log log log 0
2
0
0
, 1
, 2 0
x y x y
x y ay
x y my
y x y x
y y a y y ay
¦
¦ = ÷ =
¦ ¦
·
´ ´
+ ÷ =
¦ ¦
¹
+ ÷ =
¹
¦ = ¦ =
¦ ¦
· ·
´ ´
+ = + ÷ = ¦ ¦
¹ ¹

0,25
Hệ có nghiệm khi (2) có nghiệm y > 0
Ta có : f(y) =
2
y y + >0 , ¬y > 0
0,25
Do đó pt f(y) = a có nghiệm dương khi a>0 0,25


Vậy hệ có nghiệm khi a > 0 0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-43- http://www.VNMATH.com

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn: Toán. Khối A, B.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi thử lần 1

Câu I. (2 điểm). Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
÷
=
+
(1).
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến của (C) tại M với đường thẳng đi qua
M và giao điểm hai đường tiệm cận có tích hệ số góc bằng - 9.

Câu II. (2 điểm)
1) Giải phương trình sau:
2
1 1
2
2
x
x
+ =
÷
.
2) Giải phương trình lượng giác:
4 4
4
sin 2 os 2
os 4
tan( ). tan( )
4 4
x c x
c x
x x
t t
+
=
÷ +
.
Câu III. (1 điểm) Tính giới hạn sau:

3
2
2
0
ln(2 . os2 ) 1
lim
x
e e c x x
L
x
÷
÷ ÷ +
=

Câu IV. (2 điểm)
Cho hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh là l, bán kính đường tròn đáy là r. Gọi I
là tâm mặt cầu nội tiếp hình nón (mặt cầu bên trong hình nón, tiếp xúc với tất cả các
đường sinh và đường tròn đáy của nón gọi là mặt cầu nội tiếp hình nón).
1. Tính theo r, l diện tích mặt cầu tâm I;
2. Giả sử độ dài đường sinh của nón không đổi. Với điều kiện nào của bán kính
đáy thì diện tích mặt cầu tâm I đạt giá trị lớn nhất?

Câu V (1 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x
2
+ y
2
+ z
2
= 2.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x
3
+ y
3
+ z
3
– 3xyz.
Câu VI. (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm
1
( ; 0)
2
I

Đường thẳng AB có phương trình: x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD và hoành độ điểm A âm.
Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đó.

Câu VII. (1 điểm) Giải hệ phương trình :

2 2
2
2
3 2
2010
2009
2010
3log ( 2 6) 2 log ( 2) 1
y x
x
y
x y x y
÷
¦
+
= ¦
´
+
¦
+ + = + + +
¹


--------------- HẾT ---------------

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: ……….………………………………….……. Số báo danh: ………………...

63 Đề thi thử Đại học 2011
-44- http://www.VNMATH.com
HƯỚNG DẪN
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
I.1
Hàm số:
2 1 3
2
1 1
x
y
x x
÷
= = ÷
+ +

+) Giới hạn, tiệm cận:
( 1) ( 1)
2; 2; ;
lim lim lim lim
x x x x
y y y y
+ ÷
÷+· ÷÷· ÷ ÷ ÷ ÷
= = = ÷· = +·
- TC đứng: x = -1; TCN: y = 2.
+)
( )
2
3
' 0,
1
y x D
x
= > ¬
+
e
·

+) BBT:
x - - 1 +·
y' + || +
y +· 2
||
2 ÷·
+) ĐT:
1 điểm
I.2
+) Ta có I(- 1; 2). Gọi
0 2
0 0
3 3
( ) ( ; 2 )
1 (
M I
IM
M I
y y
1)
M x k
x x x x
÷ ÷
e ¬ ÷ ¬ = =
+ ÷ +
M C
+) Hệ số góc của tiếp tuyến tại M:
( )
0 2
0
3
'( )
1
M
k y x
x
= =
+

+) . 9
M IM
ycbt k k · = ÷
+) Giải được x
0
= 0; x
0
= -2. Suy ra có 2 điểm M thỏa mãn: M(0; - 3), M(- 2; 5)
1 điểm
II.1 +) ĐK: ( 2; 2) \ {0} x e ÷
+) Đặt
2
2 , y x y = ÷ > 0 Ta có hệ:
2 2
2
2
x y x
x y
+ = ¦
´
y
+ =
¹

+) Giải hệ đx ta được x = y = 1 và
1 3 1 3
2 2
;
1 3 1 3
2 2
x x
y y
¦ ¦
÷ + ÷ ÷
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷ ÷ ÷ +
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

+) Kết hợp điều kiện ta được: x = 1 và
1 3
2
x
÷ ÷
=

1 điểm
II.2

+) ĐK: ,
4 2
x k k Z
t t
= + e
4 4 2 2
4 2
) tan( ) tan( ) tan( ) cot( ) 1
4 4 4 4
1 1 1
sin 2 os 2 1 sin 4 os 4
2 2 2
2cos 4 os 4 1 0
x x x x
x c x x c x
pt x c x
t t t t
+ ÷ + = ÷ ÷
+ = ÷ = +
· ÷ ÷ =
=

1 điểm
8
6
4
2
-2
-4
-6
10 -10 -5 5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-45- http://www.VNMATH.com
+) Giải pt được cos
2
4x = 1 cos8x = 1 · ·
4
x k
t
= và cos
2
4x = -1/2 (VN)
+) Kết hợp ĐK ta được nghiệm của phương trình là
,
2
x k k Z
t
= e

III 3 3
2 2
2 2
0 0
3
2 2 2
2 2 2
3
2 2 2 3
0 0
2 2
2 2
ln(2 . os2 ) 1 ln(1 1 os2 ) 1 1
lim lim
ln(1 2sin 2 ) 1 1 ln(1 2sin 2 ) 1
lim lim
(1 ) 1 1
2sin 2sin
2sin 2sin
1 5
2
3 3
x x
x x
e e c x x c x x
L
x x
x x x
x x x
x x
x x
x x
÷ ÷
÷ ÷
÷ ÷ + + ÷ + ÷ +
= =


+ ÷ + + ÷

= + = +

+ + + +



= ÷ =

1 điểm
IV.1
+) Gọi là bán kính mặt cầu nội tiếp nón, và cũng là bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác SAB.
C
r
Ta có:
2 2
1
( ). .
2
.2
2( )
SAB C C
C
S pr l r r SM A
l r r l r
r r
l r l r
= = + =
÷ ÷
¬ = =
+ +
B

+) S
cầu
=
2 2
4 4
C
l r
r r
l r
t t
÷
=
+

1 điểm
IV.2 +) Đặt :
2 3
2 2
2
( ) , 0
5 1
2 ( )
2
) '( ) 0
( )
5 1
2
lr r
y r r l
l r
r l
r r rl l
y r
l r
r l
÷
= < <
+

÷ ÷
=

÷ + ÷

+ = = ·
+
÷
=

+) BBT:
r
0
r
l
I
M
S
A B
5 1
2
l
÷

l
y'(r)
y(r) y
max



+) Ta có max S
cầu
đạt y(r) đạt max · ·
5 1
2
r l
÷
=

1 điểm
V +) Ta có

2 2 2
2 2 2 2
2 2 2
2 2
( )( )
( )
( )
2
2 ( ) ( )
( ) 2 ( ) 3
2 2
P x y z x y z xy yz zx
x y z x y z
P x y z x y z
x y z x y z
P x y z x y z
= + + + + ÷ ÷ ÷
+ + ÷ + +
= + + + + +


÷ + + + +
= + + + = + + +


+) Đặt x +y + z = t, 6( cov ) t Bunhia xki s , ta được:
3
1
( ) 3
2
P t t t = ÷

+) '( ) 0 2 P t t = · = ± , P( 6 ± ) = 0;
( 2) 2 2 P ÷ = ÷
;
( 2) 2 2 P =

+) KL: ax 2 2; 2 2 M P MinP = = ÷

1 điểm
63 Đề thi thử Đại học 2011
-46- http://www.VNMATH.com
VI
+)
5
( , )
2
d I AB = AD = ¬ 5 ¬ AB = 2 5 ¬ BD = 5.
+) PT đường tròn ĐK BD: (x - 1/2)
2
+ y
2
= 25/4
+) Tọa độ A, B là nghiệm của hệ:
2 2
2
1 25
2
( )
( 2; 0), (2; 2) 2 4
2
2 2 0
0
x
y
x y
A B
x
x y
y
= ¦
´
¦
=
÷ + =
¦ ¹

· ¬ ÷
´

= ÷ ¦
¦
÷ + =

¹
´
=
¹

(3; 0), ( 1; 2) C D ¬ ÷ ÷


VII
2 2
2
2
3 2
2010
2009 (1)
2010
3log ( 2 6) 2 log ( 2) 1(2)
y x
x
y
x y x y
÷
¦
+
= ¦
´
+
¦
+ + = + + +
¹

+) ĐK: x + 2y = 6 > 0 và x + y + 2 > 0
+) Lấy loga cơ số 2009 và đưa về pt:

2 2 2 2
2009 2009
log ( 2010) log ( 2010) x x y y + + = + +
+) Xét và CM HS đồng biến,
từ đó suy ra x
2009
( ) log ( 2010), 0 f t t t t = + + >
2
= y
2
· x= y, x = - y
+) Với x = y thế vào (2) và đưa về pt: 3log
3
(x +2) = 2log
2
(x + 1) = 6t
Đưa pt về dạng
1 8
1
9 9
t t
| | | |
+ =
| |
\ . \ .
, cm pt này có nghiệm duy nhất t = 1
¬ x = y =7
+) Với x = - y thế vào (2) được pt: log
3
(y + 6) = 1 ¬ y = - 3 ¬ x = 3


Ghi chú:
- Các cách giải khác với cách giải trong đáp án mà vẫn đúng, đủ thì cũng cho
điểm tối đa.
- Người chấm có thể chia nhỏ thang điểm theo gợi ý các bước giải.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-47- http://www.VNMATH.com
ÐỀ THI thö ĐẠI HỌC lÇn ii
NĂM häc: 2010-2011
Môn thi : TOÁN
lμm bμi:180 phótThêi gian (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I:(2 điểm) Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 có đồ thị là (C
m
); ( m là tham số)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
2. Xác định m để (C
m
) cắt đường thẳng: y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E
sao cho các tiếp tuyến của (C
m
) tại D và E vuông góc với nhau.
Câu II:(2 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2 0
1 2 1
x y xy
x y
¦
÷ ÷ =
¦
´
1 ÷ ÷ ÷ =
¦
¹

2. T×m ) ; 0 ( t e x tho¶ m·n ph−¬ng tr×nh: cotx – 1 = x x
x
x
2 sin
2
1
sin
tan 1
2 cos
2
÷ +
+
.
Câu III: (2 điểm)
1. Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a, lấy điểm M sao cho AM = x (0 < x s a).
Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SA = 2a.
a) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC).
b) KÎ MH vu«ng gãc víi AC t¹i H . T×m vÞ trÝ cña M ®Ó thÓ tÝch khèi chãp SMCH lín nhÊt
2. Tính tích phân: I =
2
4
0
( sin 2 ) cos 2 x x x
t
+
í
dx .
Câu IV: (1 điểm) : Cho c¸c sè thùc d−¬ng a,b,c thay ®æi lu«n tho¶ m·n : a+b+c=1.
Chứng minh rằng :
2 2 2
2.
a b b c c a
b c c a a b
+ + +
+ + >
+ + +

PHẦN RIÊNG (3 điểm) ( Chó ý!:ThÝ sinh chØ ®−îc chän bμi lμm ë mét phÇn)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu Va :1.Trong mÆt ph¼ng Oxy cho tam gi¸c ABC biÕt A(2; - 3), B(3; - 2), cã diÖn tÝch b»ng
3
2

träng t©m thuéc ®−êng th¼ng A: 3x – y – 8 = 0. T×m täa ®é ®Ønh C.
2.Trong kh«ng gian víi hÖ to¹ ®é Oxyz cho hai ®iÓm A(1;4;2),B(-1;2;4)
vμ ®−êng th¼ng A :
1 2
1 1 2
x y ÷ +
= =
÷
z
.T×m to¹ ®é ®iÓm M trªn A sao cho:
2 2
28 MA MB + =
Câu VIa : Gi¶i bÊt ph−¬ng tr×nh:
3 2
4
) 3 2 ( ) 3 2 (
1 2 1 2
2 2
÷
s ÷ + +
÷ ÷ + ÷ x x x x

B. Theo chương trình Nâng cao
Câu Vb: 1. Trong mpOxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm M thuộc trục tung sao cho
qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d víi
d :
x 1 y 1 z
2 1
÷ +
= =
÷1
.Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M,
cắt và vuông góc với đường thẳng d vμ t×m to¹ ®é cña ®iÓm M’ ®èi xøng víi M qua d
Câu VIb: Giải hệ phương trình
3 3
log log 2
2 2
4 4 4
4 2 ( )
log ( ) 1 log 2 log ( 3 )
xy
xy
x y x x y
¦ = +
¦
´
+ + = + +
¦
¹


………………… …..………………..Hết…………………………………….
(C¸n bé coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm)

63 Đề thi thử Đại học 2011
-48- http://www.VNMATH.com
H−íng dÉn chÊm m«n to¸n

C©u ý Néi Dung §iÓm
I 2
1 Kh¶o s¸t hμm sè (1 ®iÓm) 1
y = x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 (C
m
)
1. m = 3 : y = x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 (C
3
)
+ TXÑ: D = R
+ Giới hạn: lim , lim
x x
y y
÷÷· ÷+·
= ÷· = +·



0,25

+ y’ = 3x
2
+ 6x + 3 = 3(x
2
+ 2x + 1) = 3(x + 1)
2
> 0; ¬x
¬ hμm sè ®ång biÕn trªn R

0,25
- Baûng bieán thieân:







0,25




+ y” = 6x + 6 = 6(x + 1)
y” = 0 · x = –1 tâm đối xứng U(-1;0) ¬
* Ñoà thò (C
3
):

Qua A(-2 ;-1) ; U(-1 ;0) ; A’(0 ;1)














0,25

2 1
Phöông trình hoaønh ñoä giao ñieåm cuûa (C
m
) vaø ñöôøng thaúng y = 1 laø:
x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 = 1 · x(x
2
+ 3x + m) = 0 ·
=

+ + =

2
x 0
x 3x m 0 (2)




0,25
* (C
m
) caét ñöôøng thaúng y = 1 taïi C(0;1), D, E phaân bieät:
· Phöông trình (2) coù 2 nghieäm x
D
, x
E
= 0.
·
= ¦
A = ÷ > ¦ ¦
·
´ ´
<
+ × + =
¹
¦
¹
2
m 0
9 4m 0
4
m
0 3 0 m 0
9
(*)




0,25

Luùc ñoù tieáp tuyeán taïi D, E coù heä soá goùc laàn löôït laø:
k
D
=y’(x
D
)= ; + + = ÷ +
2
D D D
3x 6x m (3x 2m)

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-49- http://www.VNMATH.com
k
E
=y’(x
E
)= + + = ÷ +
2
E E E
3x 6x m (3x 2m).
Caùc tieáp tuyeán taïi D, E vuoâng goùc khi vaø chæ khi: k
D
k
E
= –1
· (3x
D
+ 2m)(3x
E
+ 2m) =-1
· 9x
D
x
E
+6m(x
D
+ x
E
) + 4m
2
= –1
· 9m + 6m(–3) + 4m
2
= –1 (vì x
D
+ x
E
= –3; x
D
x
E
= m theo ñònh lý Vi-
ét). · 4m
2
– 9m + 1 = 0 ·
9 65
9 65
8
m
m

+
=

÷
=

8
 So s¸nhÑk (*): m =
( )
÷
1
9 65
8


0,25
II 2
1 1
1. §k:
1
1
2
x
y
> ¦
¦
´
>
¦
¹

(1)

( ) 0 ( )( 2 )
2 0
2
0( )
x y y xy x y x y
x y
x y
x y voly
· ÷ ÷ + = · + ÷ =

÷ =
· · =
+ =

0


0,5
· x = 4y Thay vμo (2) cã

4 1 2 1 1 4 1 2 1 1
4 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 2
1
( )
2 1 0 2
2
5 10
2 1 2
( )
2
y y y y
1 y y y y
y tm
y x
x
y
y tm
÷ ÷ ÷ = · ÷ = ÷ +
· ÷ = ÷ + ÷ + · ÷ = ÷

=
÷ = =
· · ¬

=
÷ =

=

y
0,25

V©y hÖ cã hai nghiÖm (x;y) = (2;1/2) vμ (x;y) = (10;5/2) 0,25
2 1


®K:
¹
´
¦
÷ =
=
·
¹
´
¦
= +
=
1 tan
0 2 sin
0 cos sin
0 2 sin
x
x
x x
x

PT x x x
x x
x x
x
x x
cos sin sin
sin cos
cos . 2 cos
sin
sin cos
2
÷ +
+
=
÷
·
x x x x x x
x
x x
cos sin sin cos sin cos
sin
sin cos
2 2
÷ + ÷ =
÷
·



0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-50- http://www.VNMATH.com

· ) 2 sin 1 ( sin sin cos x x x x ÷ = ÷
· 0 ) 1 sin cos )(sin sin (cos
2
= ÷ ÷ ÷ x x x x x



0,25

· 0 ) 3 2 cos 2 )(sin sin (cos = ÷ + ÷ x x x x

(cos )( 2sin(2 ) 3) 0
4
x sinx x
t
· ÷ + ÷ =

cos 0
2 sin(2 ) 3( )
4
x sinx
x voly
t
÷ =

·

+ =

0,25

· 0 sin cos = ÷ x x ·tanx = 1 ) (
4
Z k k x e + = · t
t
(tm®k)
Do ( )
4
0 ; 0
t
t = ¬ = ¬ e x k x

0,25

III 2
1 1
Do
( )
( ) (
( )
SA ABCD
SAC ABCD
SA SAC
± ¦
¬ ±
´
c
¹
)
Lai cã
( ) ( )
( ) ( , ) .sin 45
2
o
MH AC SAC ABCD
x
MH SAC d M SAC MH AM
± = ·
¬ ± ¬ = = =


0,25

Ta cã

0
. 45 2
2 2
1 1
. ( 2 )
2 2 2 2
1 1
. 2 ( 2 )
3 6 2 2
MHC
SMCH MCH
x x
AH AM cos HC AC AH a
x x
S MH MC a
x x
V SAS a a
A
A
= = ¬ = ÷ =
¬ = = ÷
¬ = = ÷
÷






O,5


Tõ biÓu thøc trªn ta cã:

| |
3
2
2
1
2 2
3 2
2
2 2
SMCH
x x
a
a
V a
x x
a
6
x a
+ ÷
s =
· = ÷
· =


M trïng víi D ·



0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-51- http://www.VNMATH.com
IV 1 1
.Ta cã :VT =
2 2 2
( ) ( )
a b c b c a
A B
b c c a a b b c c a a b
+ + + + + = +
+ + + + + +


0,25



| |
3
3
1 1
3 ( ) ( ) ( )
2
1 1 1 1
3 ( )( )( )3
2 2
3
2
A a b b c c a
a b b c c a
a b b c c a
a b b c c a
A
1 1
9

+ = + + + + + + +

+ + +

> + + + =
+ + +
¬ >


0,25

2 2 2
2 2
1 ( ) ( )(
1
1 .2
2
a b c
a b c a b b c c a
a b b c c a
B B
= + + s + + + + + + +
+ + +
· s · >
)


0,25
2 1

I =
4 4 4
2 2
1 2
0 0 0
( sin 2 ) 2 2 sin 2 2 x x cos xdx xcos xdx xcos xdx I I
t t t
+ = + =
í í í
+


0,25


TÝnh I1
®Æt
4
1
0
1
sin2 sin2
4
1
2 2 2 sin2
0
2
du dx
u x
x
I x xdx
v cos xdx v x
t
t = ¦
=
¦
¦ ¦
¬ ¬ = ÷
= =
¦ ¦
¹
¹
í
í
´ ´

1 1
2
4
8 4 8 4
0
cos x
t
t t
= + = ÷

0,25


TÝnh I2
4
2 3
2
0
1 1 1
4
sin 2 (sin2 ) sin 2
2 6 6
0
I xd x x
t
t
= = =
í





0,25





VËy I=
1 1 1
8 4 6 8 12
t t
÷ + = ÷

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-52- http://www.VNMATH.com
Tõ ®ã tacã VT
3 1
2
2 2
VP > + = =
DÊu ®¼ng thøc x¶y ra khi a=b=c=1/3

0,25
V.a 2
1 1
Ta cã: AB = 2 , trung ®iÓm M (
5 5
;
2 2
÷ ),
pt (AB): x – y – 5 = 0
0,25
S =
ABC A
1
2
d(C, AB).AB =
3
2
¬ d(C, AB)=
3
2

Gäi G(t;3t-8) lμ träng t©m tam gi¸c ABC th× d(G, AB)=
1
2

0,25

d(G, AB)=
(3 8) 5
2
t t ÷ ÷ ÷
=
1
2
¬ ¬t = 1 hoÆc t = 2
¬G(1; - 5) hoÆc G(2; - 2)

0,25



Mμ C = (-2; -10) hoÆc C = (1; -1) 3 CM GM =
 
¬



0,25
2 1
1
: 2 (1 ; 2 ;
2
x t
2 ) ptts y t M t t t
z t
= ÷ ¦
¦
A = ÷ + ¬ ÷ ÷ +
´
¦
=
¹


0,5



Ta cã:
2 2 2
28 12 48 48 0 2 MA MB t t t + = · ÷ + = · =
0,25


Tõ ®ã suy ra : M (-1 ;0 ;4)


0,25


VI.a 1

1
Bpt
( ) ( ) 4 3 2 3 2
2 2
2 2
s ÷ + + ·
÷ ÷ x x x x


0,25

( ) ) 0 ( 3 2
2
2
> + =
÷
t t
x x
BPTTT :
4
1
s +
t
t


2
4 1 0 t t · ÷ + s 3 2 3 2 + s s ÷ · t (tm)
0,25

Khi ®ã : ( ) 3 2 3 2 3 2
2
2
+ s + s ÷
÷ x x
1 2 1
2
s ÷ s ÷ · x x

0,25

· 2 1 2 1 0 1 2
2
+ s s ÷ · s ÷ ÷ x x x

0,25

V.b 2
1 1
63 Đề thi thử Đại học 2011
-53- http://www.VNMATH.com
. (C) có tâm I(3;0) và bán kính R = 2; M e Oy ¬ M(0;m)
Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB ( A và B là hai tiếp điểm)
Vậy Vì MI là phân giác của

0
0
60 (1)
120 (2)
AMB
AMB

=

=

AMB
(1) · = 30

AMI
0

0
sin30
IA
MI · =
· MI = 2R ·
2
9 4 7 m m + = · = 
(2) · = 60

AMI
0

0
sin 60
IA
MI · = · MI =
2 3
3
R ·
2
4 3
9
3
m + = Vô
nghiệm
Vậy có hai điểm M
1
(0; 7 ) và M
2
(0;- 7 )

0,5






0,5


2 1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên d, ta có MH là đường thẳng đi qua M,
cắt và vuông góc với d.
d có phương trình tham số là:
x 1 2t
y 1
z t
t
= + ¦
¦
= ÷ +
´
¦
= ÷
¹

Vì H e d nên tọa độ H (1 + 2t ; ÷ 1 + t ; ÷ t).Suy ra : MH

= (2t ÷ 1 ; ÷ 2 + t ; ÷ t)

0,25



Vì MH ± d và d có một vectơ chỉ phương là u

= (2 ; 1 ; ÷1), nên :
2.(2t – 1) + 1.(÷ 2 + t) + (÷ 1).(÷t) = 0 · t =
2
3
. Vì thế, MH

=
1 4 2
; ;
3 3 3
| |
÷ ÷
|
\ .

3 (1; 4;
MH
u MH = = ÷ ÷
 
2)
0,25

Suy ra, phương trình chính tắc của đường thẳng MH là:
x 2 y 1 z
1 4 2
÷ ÷
= =
÷ ÷

0,25

Theo trªn cã
7 1 2
( ; ; )
3 3 3
H ÷ ÷ mμ H lμ trung ®iÓm cña MM’ nªn to¹ ®é
M’
8 5 4
( ; ; )
3 3 3
÷ ÷

0,25

ĐK: x>0 , y>0
(1) ·
3 3
2log log
2 2 2
xy xy
÷ ÷ =0


0,5

·log
3
xy = 1 · xy = 3·y=
3
x

(2)· log
4
(4x
2
+4y
2
) = log
4
(2x
2
+6xy) · x
2
+ 2y
2
= 9
0,25
































VIb







Kết hợp (1), (2) ta được nghiệm của hệ: ( 3 ; 3 ) hoặc ( 6 ;
6
2
)
0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-54- http://www.VNMATH.com








D A
M
S
H
B
C



63 Đề thi thử Đại học 2011
-55- http://www.VNMATH.com
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 – THÁNG 12/2010
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ Môn thi: TOÁN HỌC – Khối A, B
Thời gian: 180 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu I:
Cho hàm số ( )
x 2
y C
x 2
+
=
÷
.
1. Khảo sát và vẽ ( ) C .
2. Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C , biết tiếp tuyến đi qua điểm ( ) A 6;5 ÷ .
Câu II:
1. Giải phương trình: cos x cos3x 1 2 sin 2x
4
t
| |
+ = + +
|
\ .
.
2. Giải hệ phương trình:
3 3
2 2 3
x y 1
x y 2xy y 2
¦ + =
¦
´
+ + =
¦
¹
Câu III:
Tính
( )
4
2 3x
4
dx
I
cos x 1 e
t
÷
t
÷
=
+
í

Câu IV:
Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 2. Với
giá trị nào của góc o giữa mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất?
Câu V:
Cho Chứng minh rằng: a, b, c 0: abc 1. > =
1 1 1
1
a b 1 b c 1 c a 1
+ + s
+ + + + + +

Câu VI:
1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm ( ) ( ) ( ) ( ) A 1; 0 , B 2; 4 , C 1; 4 , D 3;5 ÷ ÷ và đường
thẳng d : . Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích
bằng nhau.
3x y 5 0 ÷ ÷ =
2. Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:
1 2
x 1 2
x y 1 z 2
d : ; d : y 1 t
2 1 1
z 3
t = ÷ +
¦
÷ + ¦
= = = +
´
÷
¦
=
¹

Câu VII:
Tính:
0 0 1 1 2 2 3 3 2010 2010
2010 2010 2010 2010 2010
2 C 2 C 2 C 2 C 2 C
A ...
1.2 2.3 3.4 4.5 2011.2012
= ÷ + ÷ + +






63 Đề thi thử Đại học 2011
-56- http://www.VNMATH.com
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 2
Câu I:
1. a) TXĐ: { } \ 2 \
b) Sự biến thiên của hàm số:
-) Giới hạn, tiệm cận:
+) là tiệm cận đứng.
x 2 x 2
limy , limy x 2
÷ +
÷ ÷
= ÷· = +· ¬ =
+) là tiệm cận ngang.
x x
lim y lim y 1 y 1
÷÷· ÷+·
= = ¬ =
-) Bảng biến thiên :
( )
2
4
y' 0 x 2
x 2
= ÷ < ¬ =
÷

c) Đồ thị :
-) Đồ thị cắt Ox tại ( ) 2; 0 ÷ , cắt Oy tại ( ) 0; 1 ÷ , nhận ( ) I 2;1 là tâm đối xứng.


2. Phương trình đường thẳng đi qua ( ) A 6;5 ÷ là ( ) ( ) d : y k x 6 5 = + + .
(d) tiếp xúc (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm :
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( ) ( )( )
( )
( )
2
2
2
2
2
2
2
4 x 2
x 2
x 6 5
k x 6 5
x 2
x 2
x 2
4
4
k
k
x 2
x 2
4x 24x 0 4 x 6 5 x 2 x 2 x 2
x 0; k 1
4
4 1
k
k x 6; k
x 2 4 x 2
+ ¦
+ ¦
÷ · + + =
+ + =
¦
¦
÷
÷
÷
¦ ¦
·
´ ´
¦ ¦ = ÷
= ÷
÷ ¦ ¦
÷
¹
¹
¦
¦ ÷ = ÷ + + ÷ = + ÷
= = ÷
¦
¦

· ·
´ ´
= ÷
= ÷ = = ÷
¦ ¦
÷ ÷
¹
¹
·
Suy ra có
2 tiếp tuyến là : ( ) ( )
1 2
x 7
d : y x 1; d : y
4 2
= ÷ ÷ = ÷ +

Câu II:
63 Đề thi thử Đại học 2011
-57- http://www.VNMATH.com
( )
( )( )
2
1. cos x cos3x 1 2 sin 2x
4
2cos xcos 2x 1 sin 2x cos2x
2cos x 2sin xcos x 2cos xcos 2x 0
cos x cos x sinx cos2x 0
cos x cos x sinx 1 sinx cosx 0
x k
2
cos x 0
cos x sinx 0 x k
4
1 sinx cosx 0
sin x
4
t
| |
+ = + +
|
\ .
· = + +
· + ÷ =
· + ÷ =
· + + ÷ =
t
= + t
=
¦
t ¦
· + = · = ÷ + t
´
¦
+ ÷ =
¹
t
| |
÷
|
\ .
1
2
x k
2
x k
2
x k
4
x k
4
x k2
x k2
4 4
5
x k2
4 4
¦
¦
¦
¦
´
¦
¦
= ÷
¦
¹
t ¦
= + t
¦
t ¦
= + t
¦
¦
t
¦
¦ = ÷ + t
¦ t ¦
· · = ÷ + t
´ ´
t t
¦ ¦
÷ = ÷ + t
= t ¦ ¦
¦ ¦
t t
¹
¦ ÷ = + t
¹


( )
( )
( )
1 3 1 1 3 3
2x 2 x y
y x y x x y
2.
1 3
1 3
2y
2x
x y
y x
x y 4 x y
2 x y
xy 2 xy
1 3 1 3
2x 2x
y x y x
x y
1 3
x y 1
2x
x x
x y 1
2
x 2, y 2
y
x
x 2, y 2
x 3
2x
2 x
¦
| | | | ¦
+ = ÷ + ÷ = ÷
¦ | |
¦
¦ ¦
\ . \ .
·
´ ´
¦ ¦
+ =
+ =
¦ ¦
¹
¹
¦ = ¦ ÷
÷ = ÷
¦ ¦
= ÷
¦ ¦

· ·
´ ´
¦ ¦
+ = + =
¦ ¦
¹ ¹
= ¦
¦

´
= =

+ =
¦
¹
= = ÷

· ·
¦
= = ÷
= ÷
¦
¦

´
= ÷ =

¦
÷ =
¦
¹

âu III: C

63 Đề thi thử Đại học 2011
-58- http://www.VNMATH.com
( )
( )
2
1 1 1
2 4 2 2
2 2
0 0 0
3
1 2
2 2
2
1 0
2
2
d x
xdx 1 1 dt
I
x x 1 2 2 t t
x x 1
1 dt 1 du
2 2
1 3 3
t u
2 2 2
= = =
+ + + +
+ +
= =
| | | |
| |
+ + +
| |
|
\ .
\ . \ .
í í í
í í
1

Đặt
2
3 3 dy
an y, y ; du
2 2 2 2 cos y
t t
| |
= e ÷ ¬ = ·
|
\ .
u t
( )
3 3
2 2
6 6
1 3
u y ; u y
2 6 2 3
3
dy
1 1
2
I d
3
2 3 6
cos y 1 tan y
4
t t
t t
t t
= ¬ = = ¬ =
y
3
t
¬ = = =
· · +
í í



Câu IV:
Gọi M, N là trung điểm BC, AD, gọi H là hình chiếu vuông góc từ N xuống SM. Ta có:

( ) ( ) ( ) ( )
2
ABCD 2
SABCD 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2
SABCD
SMN , d A; SBC d N; SBC NH 2
NH 2 4
MN S MN
sin sin sin
tan 1
SI MI. tan
sin cos
1 4 1 4
V
3 sin cos 3.sin .cos
sin sin 2cos 2
sin .sin .2cos
3 3
1
sin .cos
3
V min sin .cos max
s
= o = = =
¬ = = ¬ = =
o o o
o
= o = =
o o
¬ = · · =
o o o o
o + o + o
o o o s =
¬ o o s
· o o
·
2 2
1
in 2cos cos
3
o = o · o =

N
M I
D
A
B
C
S
H

Câu V:
Ta có:
63 Đề thi thử Đại học 2011
-59- http://www.VNMATH.com
( )( ) ( )
( ) ( ) ( )
( )
2 2 3 3 3 3 3 3 3 3
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
3
3 3 3
3 3 3 3
a b a b a ab b ab a b
a b 1 ab a b 1 ab a b abc ab a b c
1 1 c
a b 1 a b c
ab a b c
+ = + ÷ + > +
¬ + + > + + = + + = + +
¬ s =
+ + + +
+ +
Tương tự
suy ra OK!

Câu VI:
1. Giả sử ( ) M x; y d 3x y 5 0. e · ÷ ÷ =
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
AB
CD
MAB MCD
AB 5, CD 17
AB 3; 4 n 4;3 PT AB: 4x 3y 4 0
CD 4;1 n 1; 4 PT CD: x 4y 17 0
S S AB.d M; AB CD.d M;CD
4x 3y 4 x 4y 17
5 17 4x 3y 4 x
5 17
3x y 5 0
4x 3y 4 x 4y 17
3x y 5 0
3x 7y 21 0
= =
÷ ¬ ¬ + ÷ =
¬ ÷ ¬ ÷ + =
= · =
+ ÷ ÷ +
· · = · · + ÷ = ÷ +
÷ ÷ =
¦
¦
¬
´
+ ÷ = ÷ +
¦
¹
÷ ÷ = ¦
+ ÷ =
·
 
 
4y 17
( )
1 2
7
M ; 2 , M 9; 32
3 3x y 5 0
5x y 13 0

´
¹ | |

¬ ÷ ÷
|

÷ ÷ = \ . ¦

´
÷ + =

¹

2. Gọi ( ) ( )
1 2
M d M 2t;1 t; 2 t , N d N 1 2t ';1 t ';3 e ¬ ÷ ÷ + e ¬ ÷ + +
( )
( ) ( ) (
( ) ( )
( ) ( ) ( )
)
1
1
MN 2t 2t ' 1; t t '; t 5
2 2t 2t ' 1 t t ' t 5 0
MN.u 0
2 2t 2t ' 1 t t ' 0
MN.u 0
6t 3t ' 3 0
t t ' 1
3t 5t ' 2 0
M 2; 0; 1 , N 1; 2;3 , MN 1; 2; 4
x 2 y z 1
PT MN:
1 2 4
¬ ÷ + ÷ + ÷ +
¦ ¦ ÷ + ÷ ÷ + + ÷ + =
=
¦ ¦
·
´ ´
÷ + ÷ + + =
= ¦ ¦
¹ ¹
÷ + + = ¦
· · = =
´
÷ + ÷ =
¹
¬ ÷ ÷
÷ +
¬ = =
÷

 
 




Câu VII:
0 0 1 1 2 2 3 3 2010 2010
2010 2010 2010 2010 2010
2 C 2 C 2 C 2 C 2 C
A ...
1 2 3 4 2011
= ÷ + ÷ + +
63 Đề thi thử Đại học 2011
-60- http://www.VNMATH.com
Ta có:
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
( ) ( )
k k
k k
k
2010
k
k 1
k 1
2011
1 2 2011
1 2 2011
2011 2011 2011
2011 0
0
2011
2 2010! 2 2010!
2 C
1
k 1 k! 2010 k ! k 1 k 1 ! 2010 k !
2 2011! 1 1
2 C
2011 k 1 ! 2011 k 1 ! 4022
1
A 2 C 2 C ... 2 C
4022
1 1
2 1 2 C
4022 2011
+
+
÷ ÷
÷ = =
+ ÷ + +
÷
= · = ÷ · ÷
+ ÷ ÷

¬ = ÷ · ÷ + ÷ + + ÷


= ÷ · ÷ + ÷ ÷ =

÷




63 Đề thi thử Đại học 2011
-61- http://www.VNMATH.com

KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài: 180 phút)
A. PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C
3 2
2 3(2 1) 6 ( 1) 1 y x m x m m x = ÷ + + + + m
).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng ( ) +· ; 2
Câu II (2 điểm) a) Giải phương trình: 1 ) 1 2 cos 2 ( 3 cos 2 = + x x
b) Giải phương trình : 3
2
3
5 1 2 ) 1 3 (
2 2
÷ + = ÷ + x x x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
í
+
=
2 ln 3
0
2 3
) 2 (
x
e
dx
I
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt
phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’
và BC là
a 3
4

Câu V (1 điểm)
Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: .Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức 1
2 2
= + ÷ y xy x

1
1
2 2
4 4
+ +
+ +
=
y x
y x
P
B. PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
a) Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2. Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường
thẳng y = x. Tìm toạ độ đỉnh C.
b) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với
O qua (ABC).
Câu VIIa(1 điểm) Giải phương trình: , 10 ) 2 )( 3 )( (
2
= + + ÷ z z z z e z C.
Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
a. Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5). Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng
sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau ( ) : 3 5 0 x y A ÷ ÷ =
b.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

2
5
1
1
3
4
:
1
÷
+
=
÷
÷
=
÷ z y x
d

1 3
3
1
2
:
2
z y x
d =
+
=
÷
Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2

Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: 2 log 9 ) 2 log 3 (
2 2
÷ > ÷ x x x
……...HẾT...........


63 Đề thi thử Đại học 2011
-62- http://www.VNMATH.com



ĐÁP ÁN
Câu I
a) Học sinh tự làm
0,25
3 2
2 3(2 1) 6 ( 1) 1 y x m x m m x = ÷ + + + + ) 1 ( 6 ) 1 2 ( 6 6 '
2
+ + + ÷ = ¬ m m x m x y
y’ có 0 1 ) ( 4 ) 1 2 (
2 2
> = + ÷ + = A m m m
0,5

+ =
=
· =
1
0 '
m x
m x
y
Hàm số đồng biến trên ( ) +· ; 2 · 0 ' > y 2 > ¬x · 2 1 s + m · 1 s m
0,25
b)
0,25
Câu II a) Giải phương trình: 1 ) 1 2 cos 2 ( 3 cos 2 = + x x 1 điểm
PT· 1 ) 1 cos 4 ( 3 cos 2
2
= ÷ x x · 1 ) sin 4 3 ( 3 cos 2
2
= ÷ x x
0,25
Nhận xét Z k k x e = , t không là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:
1 ) sin 4 3 ( 3 cos 2
2
= ÷ x x · x x x x sin ) sin 4 sin 3 ( 3 cos 2
3
= ÷
· x x x sin 3 sin 3 cos 2 = · x x sin 6 sin =
0,25
·
+ = t 2 6 m x x
·

+ ÷ = t t 2 6 m x x

+ =
=
7
2
7
5
2
t t
t
m
x
m
x
; m Z e
0,25


Xét khi =
5
2 t m
t k · 2m=5k · m t 5 = , Z t e
Xét khi
7
2
7
t t m
+ = t k ·1+2m=7k · k=2(m-3k)+1 hay k=2l+1& m=7l+3,
Z l e
Vậy phương trình có nghiệm:
5
2 t m
x = ( t m 5 = );
7
2
7
t t m
x + = ( )
trong đó
3 7 + = l m
Z l t m e , ,


0,25
Giải phương trình : 3
2
3
5 1 2 ) 1 3 (
2 2
÷ + = ÷ + x x x x
1 điểm
PT · 6 3 10 1 2 ) 1 3 ( 2
2 2
÷ + = ÷ + x x x x
2 3 2 ) 1 2 ( 4 1 2 ) 1 3 ( 2
2 2 2
÷ + + ÷ = ÷ + x x x x x . Đặt ) 0 ( 1 2
2
> ÷ = t x t
Pt trở thành 0 2 3 2 ) 1 3 ( 2 4
2 2
= ÷ + + + ÷ x x t x t
Ta có:
2 2 2
) 3 ( ) 2 3 2 ( 4 ) 1 3 ( ' ÷ = ÷ + ÷ + = A x x x x
0,25
b)
Pt trở thành 0 2 3 2 ) 1 3 ( 2 4
2 2
= ÷ + + + ÷ x x t x t
Ta có:
2 2 2
) 3 ( ) 2 3 2 ( 4 ) 1 3 ( ' ÷ = ÷ + ÷ + = A x x x x
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-63- http://www.VNMATH.com
Từ đó ta có phương trình có nghiệm :
2
2
;
2
1 2 +
=
÷
=
x
t
x
t
Thay vào cách đăt giải ra ta được phương trình có các
nghiệm:
)
`
¹
+
¹
´
¦
+ ÷
e
7
60 2
;
2
6 1
x


0,5

Tính tích phân
í
+
=
2 ln 3
0
2 3
) 2 (
x
e
dx
I
1 điểm
Ta c ó
í
+
=
2 ln 3
0 2
3 3
3
) 2 (
x x
x
e e
dx e
I =
Đặt u=
3
x
e ¬ dx e du
x
3
3 = ; 2 2 ln 3 ; 1 0 = ¬ = = ¬ = u x u x
0,25
Ta được:
í
+
=
2
1
2
) 2 (
3
u u
du
I =3 du
u u u
í |
|
.
|
+
÷

\
|
+
÷
2
1
2
) 2 ( 2
1
) 2 ( 4
1
4
1

0,25

=3
2
1
) 2 ( 2
1
2 ln
4
1
ln
4
1
|
|
.
|

\
|
+
+ + ÷
u
u u

0,25
Câu III

8
1
)
2
3
ln(
4
3
÷ =
Vậy I
8
1
)
2
3
ln(
4
3
÷ =

0,25
Câu IV
















Gọi M là trung điểm BC ta thấy:
)
`
¹
±
±
BC O A
BC AM
'
) ' ( AM A BC ± ¬
Kẻ (do nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.) , ' AA MH ± A Z
Do .Vậy HM là đọan vông góc chung của BC HM
AM A HM
AM A BC
± ¬
)
`
¹
e
±
) ' (
) ' (









0,5
C’ A’
B’
H
A C
O
M
B
63 Đề thi thử Đại học 2011
-64- http://www.VNMATH.com


AA’và BC, do đó
4
3
) BC , A' ( a HM A d = = .

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có:
AH
HM
AO
O A
=
'

· suy ra
3
a
a 3
4
4
3 a
3
3 a
AH
HM . AO
O ' A = = =
Thể tích khối lăng trụ:
12
3 a
a
2
3 a
3
a
2
1
BC . AM . O ' A
2
1
S . O ' A V
3
ABC
= = = =
0,5
1.Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn 3 = + + c b a .Chứng minh
rằng:
13 4 ) ( 3
2 2 2
> + + + abc c b a

1 điểm
Đặt
2
; 13 4 ) ( 3 ) , , (
2 2 2
c b
t abc c b a c b a f
+
= ÷ + + + =
*Trước hết ta chưng minh: :Thật vậy ) , , ( ) , , ( t t a f c b a f >
Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả thiết c b a s s
3 3 = + + s ¬ c b a a hay a 1 s


= ÷ ) , , ( ) , , ( t t a f c b a f
4 ) ( 3
2 2 2
+ + + c b a 13 4 ) ( 3 13
2 2 2 2
+ ÷ + + ÷ ÷ at t t a abc
= ) ( 4 ) 2 ( 3
2 2 2 2
t bc a t c b ÷ + ÷ +
=

+
÷ +

+
÷ +
2 2
2 2
4
) (
4
4
) ( 2
3
c b
bc a
c b
c b =
2
2
) (
2
) ( 3
c b a
c b
÷ ÷
÷

= 0
2
) )( 2 3 (
2
>
÷ ÷ c b a
do a 1 s

0,5
*Bây giờ ta chỉ cần chứng minh: với a+2t=3 0 ) , , ( > t t a f
Ta có 13 4 ) ( 3 ) , , (
2 2 2 2
÷ + + + = at t t a t t a f
= 13 ) 2 3 ( 4 ) ) 2 3 (( 3
2 2 2 2
÷ ÷ + + + ÷ t t t t t
= do 2t=b+c < 3 0 ) 4 7 ( ) 1 ( 2
2
> ÷ ÷ t t
Dấu “=” xảy ra 1 0 & 1 = = = · = ÷ = · c b a c b t (ĐPCM)
0,5
2. Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: .Tìm giá trị lớn nhất
,nhỏ nhất của biểu thức
1
2 2
= + ÷ y xy x

1
1
2 2
4 4
+ +
+ +
=
y x
y x
P


Câu V
Tõ gi¶ thiÕt suy ra:

xy xy y x
xy xy xy y xy x
3 3 ) ( 1
2 1
2
2 2
÷ > ÷ + =
= ÷ > + ÷ =


0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-65- http://www.VNMATH.com
Tõ ®ã ta cã 1
3
1
s s ÷ xy .

M¨t kh¸c xy y x y xy x + = + · = + ÷ 1 1
2 2 2 2
nªn .®¨t t=xy 1 2
2 2 4 4
+ + ÷ = + xy y x y x
Vëy bμi to¸n trë thμnh t×m GTLN,GTNN cña
1
3
1
;
2
2 2
) (
2
s s ÷
+
+ + ÷
= = t
t
t t
t f P




0.25
TÝnh

÷ ÷ =
÷ =
· =
+
+ ÷ · =
) ( 2 6
2 6
0
) 2 (
6
1 0 ) ( '
2
l t
t
t
t f


0.25
Do hμm sè liªn tôc trªn | | 1 ;
3
1
÷ nªn so s¸nh gi¸ trÞ cña
)
3
1
(
÷
f , ) 2 6 ( ÷ f , cho ra kÕt qu¶: ) 1 ( f
6 2 6 ) 2 6 ( ÷ = ÷ = f MaxP ,
15
11
)
3
1
( min = ÷ = f P





0.25
Câu VIa 1 điểm
(Học sinh tự vẽ hình)
Ta có: ( ) 1; 2 5 AB AB = ÷ ¬ =

. Phương trình của AB là: 2 2 0 x y + ÷ = .
( ) ( ) : ; I d y x I t t e = ¬ . I là trung điểm của AC: ) 2 ; 1 2 ( t t C ÷


0,5
a)
Theo bài ra: 2 ) , ( .
2
1
= =
A
AB C d AB S
ABC
· 4 4 6 . = ÷ t ·

=
=
3
4
0
t
t


Từ đó ta có 2 điểm C(-1;0) hoặc C(
3
8
;
3
5
) thoả mãn .



0,5
1 điểm
*Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0

0.25
*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với
(ABC) nên ) 1 ; 1 ; 2 ( // ÷ n OH ; ( ) H ABC e
Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=
3
1
suy ra )
3
1
;
3
1
;
3
2
( ÷ H

0,25
b)
*O’ đỗi xứng với O qua (ABC) · H là trung điểm của OO’ · )
3
2
;
3
2
;
3
4
( ' ÷ O
0,5
Giải phương trình: , 10 ) 2 )( 3 )( (
2
= + + ÷ z z z z e z C.
1 điểm CâuVIIa
PT· · = + ÷ + 10 ) 3 )( 1 )( 2 ( z z z z ( 0 ) 3 2 )( 2
2 2
= ÷ + + z z z z
Đặt . Khi đó phương trình (8) trở thành: z z t 2
2
+ =
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-66- http://www.VNMATH.com

Đặt . Khi đó phương trình (8) trở thành z z t 2
2
+ =
0 10 3
2
= ÷ ÷ t t

0,25

± ÷ =
± ÷ =
¬

=
÷ =
·
6 1
1
5
2
z
i z
t
t

Vậy phương trình có các nghiệm: 6 1± ÷ = z ; i z ± ÷ = 1


0,5
Câu VIb
a)
1 điểm
Viết phương trình đường AB: 4 3 4 0 x y + ÷ = và 5 AB =
Viết phương trình đường CD: 4 17 x y 0 ÷ + = và 17 CD =

0,25
Điểm M thuộc có toạ độ dạng: A ( ;3 5) M t t = ÷ Ta tính được:

13 19 11 37
( , ) ; ( , )
5 17
t t
d M AB d M CD
÷ ÷
= =

0,25

Từ đó: ( , ). ( , ).
MAB MCD
S S d M AB AB d M CD CD = · =

7
9
3
t t · = ÷ v = ¬ Có 2 điểm cần tìm là:
7
( 9; 32), ( ; 2)
3
M M ÷ ÷
0,5
1 điểm
Giả sử một mặt cầu S(I, R) tiếp xúc với hai đương thẳng d
1
, d
2
tại hai điểm A
và B khi đó ta luôn có IA + IB ≥ AB và AB ≥ ( )
1 2
, d d d dấu bằng xảy ra khi I là
trung điểm AB và AB là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d
1
, d
2




0, 25
Ta tìm A, B :
'
AB u
AB u
¦
±
¦
´
±
¦
¹
 
  Aed
1
, Bed
2
nên: A(3 + 4t; 1- t; -5-2t), B(2 + t’; -3 + 3t’; t’)
0,25
¬ AB

(….)… ¬A(1; 2; -3) và B(3; 0; 1) I(2; 1; -1) ¬
0,25
b)


Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và bán kính R= 6
Nên có phương trình là: ( )
2
2 2
2 ( 1) ( 1) x y z 6 ÷ + ÷ + + =

0,25
Giải bất phương trình 2 log 9 ) 2 log 3 (
2 2
÷ > ÷ x x x

1 điểm
Điều kiện: 0 > x
Bất phương trình · ) 1 ( 2 log ) 3 ( 3
2
÷ > ÷ x x x
Nhận thấy x=3 không là nghiệm của bất phương trình.

0.25
CâuVIIb
TH1 Nếu BPT 3 > x ·
3
1
log
2
3
2
÷
÷
>
x
x
x

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-67- http://www.VNMATH.com
Xét hàm số: x x f
2
log
2
3
) ( = đồng biến trên khoảng ( ) +· ; 0

3
1
) (
÷
÷
=
x
x
x g nghịch biến trên khoảng ( ) +· ; 3
*Với :Ta có Bpt có nghiệm 4 > x ¬ 4 > x
4 < x ¬
)
`
¹
= <
= >
3 ) 4 ( ) (
3 ) 4 ( ) (
g x g
f x f
* Với :Ta có Bpt vô nghiệm
)
`
¹
= >
= <
3 ) 4 ( ) (
3 ) 4 ( ) (
g x g
f x f

TH 2 :Nếu BPT 3 0 < < x ·
3
1
log
2
3
2
÷
÷
<
x
x
x
x x f
2
log
2
3
) ( = đồng biến trên khoảng ( ) +· ; 0

3
1
) (
÷
÷
=
x
x
x g nghịch biến trên khoảng ( ) 3 ; 0
*Với :Ta có Bpt vô nghiệm 1 > x ¬
1 < x ¬ 1 0 <
)
`
¹
= <
= >
0 ) 1 ( ) (
0 ) 1 ( ) (
g x g
f x f
* Với :Ta có Bpt có nghiệm
)
`
¹
= >
= <
0 ) 1 ( ) (
0 ) 1 ( ) (
g x g
f x f
< x


0,25
Vậy Bpt có nghiệm

< <
>
1 0
4
x
x
0,25

Chú ý:Các cách giải khác cho kết quả đúng vẫn đươc điểm tối đa.

63 Đề thi thử Đại học 2011
-68- http://www.VNMATH.com
Tr−êng L−¬ng thÕ Vinh –Hμ néi. §Ò thi thö §H lÇn I . M«n To¸n (180’)

PhÇn b¾t buéc.
C©u 1.(2 ®iÓm) Cho hμm sè
1
1 2
+
÷
=
x
x
y
1. Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn vμ vÏ ®å thÞ (C) cña hμm sè .
2. T×m täa ®é ®iÓm M sao cho kho¶ng c¸ch tõ ®iÓm ) 2 ; 1 (÷ I tíi tiÕp tuyÕn cña (C) t¹i M lμ lín
nhÊt .
C¢U 2. (2 ®iÓm).
1. Gi¶i ph−¬ng tr×nh : 0 1 . cos sin 2 sin sin 2
2
= ÷ + + ÷ x x x x
2. T×m gi¸ trÞ cña m ®Ó ph−¬ng tr×nh sau ®©y cã nghiÖm duy nhÊt :
0 ) 2 3 ( log ) 6 ( log
2
2 5 , 0
= ÷ ÷ + + x x x m
C¢U 3 . (1®iÓm) TÝnh tÝch ph©n:
í
÷
=
2
1
2
2
4
dx
x
x
I .
C¢U 4. (1 ®iÓm). Cho tø diÖn ABCD cã ba c¹nh AB, BC, CD ®«i mét vu«ng gãc víi nhau vμ
. Gäi C’ vμ D’ lÇn l−ît lμ h×nh chiÕu cña ®iÓm B trªn AC vμ AD. TÝnh thÓ tÝch
tÝch tø diÖn ABC D’.
a CD BC AB = = =
C¢U 5. (1 ®iÓm) Cho tam gi¸c nhän ABC , t×m gi¸ trÞ bÐ nhÊt cña biÓu thøc:
C B A A S 2 cos 2 cos cos 2 3 cos + + + = .

PhÇn tù chän (thÝ sinh chØ lμm mét trong hai phÇn : A hoÆc B )
PhÇn A
C¢U 6A. (2 ®iÓm).
1. Trong mÆt ph¼ng täa ®é Oxy cho tam gi¸c ABC, víi ) 5 ; 2 ( , ) 1 ; 1 ( ÷ B A
2
, ®Ønh C n»m trªn ®−êng
th¼ng 0 4 = ÷ x , vμ träng t©m G cña tam gi¸c n»m trªn ®−êng th¼ng 0 6 = + . TÝnh diÖn
tÝch tam gi¸c ABC.
3 ÷ y x
2. Trong kh«ng gian víi hÖ täa ®é Oxyz cho hai ®−êng th¼ng d vμ d’ lÇn l−ît cã ph−¬ng tr×nh : d :
z
y
x =
÷
÷
=
1
2
vμ d’ :
1
5
3
2
2
÷
+
= ÷ =
÷ z
y
x
.
Chøng minh r»ng hai ®−êng th¼ng ®ã vu«ng gãc víi nhau. ViÕt ph−¬ng tr×nh mÆt ph¼ng ) (o ®i
qua d vμ vu«ng gãc víi d’
C¢U7A. (1 ®iÓm) TÝnh tæng :
n
n
n
n n n n
C n C C C C S ) 1 ( ) 1 ( 4 3 2
3 2 1 0
+ ÷ + · · · + ÷ + ÷ =
PhÇn B.
C¢U 6B. (2 ®iÓm)
1. Trong mÆt ph¼ng täa ®é Oxy cho tam gi¸c ABC, víi ) 2 ; 1 ( , ) 1 ; 2 ( ÷ ÷ B A , träng t©m G cña tam
gi¸c n»m trªn ®−êng th¼ng 0 2 = ÷ . T×m täa ®é ®Ønh C biÕt diÖn tÝch tam gi¸c ABC b»ng
13,5 .
+ y x
2. Trong kh«ng gian víi hÖ täa ®é Oxyz cho hai ®−êng th¼ng d vμ d’ lÇn l−ît cã ph−¬ng tr×nh : d :
z
y
x =
÷
÷
=
1
2
vμ d’ :
1
5
3
2
2
÷
+
= ÷ =
÷ z
y
x
.
ViÕt ph−¬ng tr×nh mÆt ph¼ng ) (o ®i qua d vμ t¹o víi d’ mét gãc
0
30
C¢U7B. (1 ®iÓm) TÝnh tæng :
n
n n n n
C n C C C S ) 1 ( 3 2
2 1 0
+ + · · · + + + =
1
63 Đề thi thử Đại học 2011
-69- http://www.VNMATH.com
§¸p ¸n m«n To¸n.
C©u 1. 1. TËp x¸c ®Þnh : 1 ÷ = x .

1
3
2
1
1 2
+
÷ =
+
÷
=
x x
x
y ,
2
) 1 (
3
'
+
=
x
y ,
B¶ng biÕn thiªn:


TiÖm cËn ®øng : , tiÖm cËn ngang 1 ÷ = x 2 = y
2. NÕu ) (
1
3
2 ;
0
0
C
x
x M e
|
|
.
|

\
|
+
÷ th× tiÕp tuyÕn t¹i M cã ph−¬ng tr×nh ) (
) 1 (
3
1
3
2
0 2
0 0
x x
x x
y ÷
+
=
+
+ ÷
hay 0 ) 1 ( 3 ) 2 ( ) 1 ( ) ( 3
0
2
0 0
= + ÷ ÷ + ÷ ÷ x y x x x
. Kho¶ng c¸ch tõ tíi tiÕp tuyÕn lμ ) 2 ; 1 (÷ I
( ) 2
0 2
0
4
0
0
0
0
) 1 (
) 1 (
9
6
) 1 ( 9
1 6
9
) 1 ( 3
+ +
+
=
+ +
+
=
+
÷ ÷ ÷
=
x
x
x
x
x
x
d
4
0
1
) 1 ( 3
+
+ x
. Theo bÊt ®¼ng thøc C«si
6 9 2 ) 1 (
) 1 (
9
2
0 2
0
= > + +
+
x
x
, v©y 6 s d . Kho¶ng c¸ch d lín nhÊt b»ng 6 khi
( ) 3 1 3 1 ) 1 (
) 1 (
9
0
2
0
2
0 2
0
± ÷ = · = + · + =
+
x x x
x
.
VËy cã hai ®iÓm M : ( ) 3 2 ; 3 1 ÷ + ÷ M hoÆc ( ) 3 2 ; 3 1 + ÷ ÷ M
C¢U 2.
1) . 0 1 cos sin ) 1 cos 2 ( sin 2 0 1 cos sin 2 sin sin 2
2 2
= ÷ + ÷ ÷ · = ÷ + + ÷ x x x x x x x x
. VËy
2 2
) 3 cos 2 ( ) 1 (cos 8 ) 1 cos 2 ( ÷ = ÷ ÷ ÷ = A x x x 5 , 0 sin = x hoÆc 1 cos sin ÷ = x x .
2
Víi ta cã 5 , 0 sin = x t
t
k x 2
6
+ = hoÆc t
t
k x 2
6
5
+ =
|
.
|

\
|
÷ = ÷ =
|
.
|

\
|
÷ · ÷ = ÷
4
sin
2
2
4
sin 1 cos
t t
x x x Víi sin ta cã 1 cos ÷ = x x sin , suy ra
t k x 2 = hoÆc t
t
k x 2
2
3
+ =
2) log · = ÷ ÷ + + 0 ) 2 3 ( log ) 6 (
2
2 5 , 0
x x x m · ÷ ÷ = + ) 2 3 ( log ) 6 ( log
2
2 2
x x x m

¹
´
¦
+ ÷ ÷ =
< < ÷
·
¦
¹
¦
´
¦
÷ ÷ = +
> ÷ ÷
·
3 8
1 3
2 3 6
0 2 3
2 2
2
x x m
x
x x x m
x x
XÐt hμm sè ta cã 1 3 , 3 8 ) (
2
< < ÷ + ÷ ÷ = x x x x f 8 2 ) ( ' ÷ ÷ = x x f , 0 ) ( ' < x f khi , do ®ã
nghÞch biÕn trong kho¶ng
4 ÷ > x ) (x f
) 1 ; 3 (÷ , 6 ) 1 ( , 18 ) 3 ( ÷ = = ÷ f
18 < m
f . VËy hÖ ph−¬ng tr×nh trªn cã nghiÖm duy nhÊt
khi 6 < ÷
C¢U 3. §Æt th× , khi t x sin 2 = tdt dx cos 2 = 1 = x th×
6
t
= t , khi 2 = x th×
2
t
= t , vËy:
í í
= =
÷
=
2
1
2
6
2
2
2
2
sin
cos 4
t
t
dt
t
t
dx
x
x
I
í í
= ÷ ÷ =
|
.
|

\
|
÷
2
6
2
6
2
6
2
) (cot 1
sin
1
t
t
t
t
t
t
t t d dt
t 3
3
t
÷

C¢U 4. V× AB CD BC CD ± ± , nªn ) ( ABC mp CD ± vμ do ®ã
) ( ) ( ACD mp ABC mp ± .V× nªn AC BC ± ' ) ( ACD mp BC ± .
Suy ra nÕu V lμ thÓ tÝch tø diÖn ABC’D’ th× ' ). ' ' (
3
1
BC D AC dt V = .
63 Đề thi thử Đại học 2011
-70- http://www.VNMATH.com
V× tam gi¸c ABC vu«ng c©n nªn
2
2
' ' '
a
BC CC AC = = = .
Ta cã nªn
2 2 2 2 2 2 2
3a CD BC AB BD AB AD = + + = + = 3 a AD = . V× BD’ lμ ®−êng cao cña tam gi¸c
vu«ng ABD nªn , VËy
2
'. AB AD AD =
3
'
a
AD = . Ta cã
12
2
3
1
3
3
2
2
2
1
'. '.AD AC
2
1
2
1
) ' ' (
2
a a a
AD
CD
D AC dt = · = = =
ˆ
sin ' '. D A C AD AC . VËy
=
2
2
= .
12
2
3
1
2
a a
V
36
3
a

C¢U 5. = C B A A S 2 cos 2 cos cos 2 3 cos + + + = ) cos( ) cos( 2 cos 2 3 cos C B C B A A ÷ + + + .
. = | | ) cos( 1 cos 2 3 cos C B A A ÷ ÷ +
V× nªn , dÊu b»ng xÈy ra khi 0 ) cos( 1 , 0 cos > ÷ ÷ > C B A A S 3 cos > 1 ) cos( = ÷ C B hay
2
180
0
A
C B
÷
= = . Nh−ng , dÊu b»ng xÈy ra khi hay A = 1 ÷ 3 cos > A
0 0
60 180 3 = A
Tãm l¹i : S cã gi¸ trÞ bÐ nhÊt b»ng -1 khi ABC lμ tam gi¸c ®Òu.

PhÇn A (tù chän)
C¢U 6A.
1. Ta cã . Khi ®ã täa ®é G lμ ) ; 4 (
C
y C =
3
2
3
5 1
, 1
3
4 2 1
C C
G G
y y
y x + =
+ +
= =
+ ÷
= . §iÓm G n»m trªn
®−êng th¼ng nªn 0 6 = 3 2 + ÷ y x 0 6 6 2 = + ÷ ÷
C
y , vËy 2 =
C
y , tøc lμ
) 2 ; 4 ( = C . Ta cã ) 1 ; 3 ( , ) 4 ; 3 ( = ÷ = AC AB , vËy 5 = AB , 10 = AC , 5 . ÷ = AC AB .
DiÖn tÝch tam gi¸c ABC lμ ( ) 25 10 . 25
2
1
. .
2
1
2
2 2
÷ = ÷ = AC AB AC AB S =
2
15

2.§−êng th¼ng d ®i qua ®iÓm vμ cã vect¬ chØ ph−¬ng ) 0 ; 2 ; 0 ( M ) 1 ; 1 ; 1 ( ÷ u
§−êng th¼ng d’ ®i qua ®iÓm vμ cã vect¬ chØ ph−¬ng ) 5 ; 3 ; 2 ( ' ÷ M ) 1 ; 1 ; 2 ( ' ÷ u
Ta cã ) 5 ; 1 ; 2 ( ÷ = MM , | | ) 3 ; 3 ; 0 ( ' ; = u u , do ®ã | | 0 12 ' . ' ; = ÷ = MM u u vËy d vμ d’ chÐo nhau.
MÆt ph¼ng ) (o ®i qua ®iÓm vμ cã vect¬ ph¸p tuyÕn lμ ) 0 ; 2 ; 0 ( M ) 1 ; 1 ; 2 ( ' ÷ u nªn cã ph−¬ng
tr×nh: hay 0 ) 2 2 = ÷ + z x ( ÷ y 0 2 2 = ÷ ÷ z + y x
C¢U 7A. Ta cã , suy ra
n n
n n n n
n
x C x C x C C x + · · · + + + = +
2 2 1 0
) 1 (
.
1 3 2 2 1 0
) 1 (
+
+ · · · + + + = +
n n
n n n n
n
x C x C x C x C x x
LÊy ®¹o hμm c¶ hai vÕ ta cã :
= + + +
÷1
) 1 ( ) 1 (
n n
x nx x
n n
n n n n
x C n x C x C C ) 1 ( 3 2
2 2 1 0
+ + · · · + + +
Thay vμo ®¼ng thøc trªn ta ®−îc S. 1 ÷ = x

PhÇn B (tù chän)
C¢U 6B.
1. V× G n»m trªn ®−êng th¼ng nªn G cã täa ®é 0 2 = ÷ + y x ) 2 ; ( t t G ÷ = . Khi ®ã ) 3 ; 2 ( t t AG ÷ ÷ = ,
) 1 ; 1 ( ÷ ÷ = AB VËy diÖn tÝch tam gi¸c ABG lμ
( ) | | 1 ) 3 ( ) 2 ( 2
2
1
. .
2
1
2 2
2
2 2
÷ ÷ + ÷ = ÷ = t t AB AG AB AG S =
2
3 2 ÷ t

NÕu diÖn tÝch tam gi¸c ABC b»ng 13,5 th× diÖn tÝch tam gi¸c ABG b»ng 5 , 4 3 : 5 , 13 = . VËy 5 , 4
2
3 2
=
÷ t
, suy
ra hoÆc . VËy cã hai ®iÓm G : 6 = t 3 ÷ = t ) 1 ; 3 ( , ) 4 ; 6 (
2 1
÷ ÷ = ÷ = G G
)
B
y
. V× G lμ träng t©m tam gi¸c ABC nªn
vμ . )
B a
x x + ( x ÷ 3
G C
x = ( 3
a G C
y y y + ÷ =
3
63 Đề thi thử Đại học 2011
-71- http://www.VNMATH.com
Víi ta cã ) 4 ; 6 (
1
÷ = G ) 9 ; 15 (
1
÷ = C , víi ) 1 ; 3 (
2
÷ ÷ = G ta cã ) 18 ; 12 (
2
÷ = C
2.§−êng th¼ng d ®i qua ®iÓm vμ cã vect¬ chØ ph−¬ng ) 0 ; 2 ; 0 ( M ) 1 ; 1 ; 1 ( ÷ u
§−êng th¼ng d’ ®i qua ®iÓm vμ cã vect¬ chØ ph−¬ng ) 5 ; 3 ; 2 ( ' ÷ M ) 1 ; 1 ; 2 ( ' ÷ u .
Mp ) (o ph¶i ®i qua ®iÓm M vμ cã vect¬ ph¸p tuyÕn n vu«ng gãc víi u vμ
2
1
60 cos ) ' ; cos(
0
= = u n . Bëi vËy
nÕu ®Æt ) ; ; ( C B A n = th× ta ph¶i cã :
¦
¹
¦
´
¦
=
+ +
÷ +
= + ÷
2
1
6
2
0
2 2 2
C B A
C B A
C B A
·
¹
´
¦
= ÷ ÷
+ =
·
¦
¹
¦
´
¦
+ + + =
+ =
0 2 ) ( 6 3 2
2 2 2 2 2
C AC A
C A B
C C A A A
C A B

Ta cã . VËy 0 ) 2 )( ( 0 2
2 2
= + ÷ · = ÷ ÷ C A C A C AC A C A = hoÆc C A ÷ = 2 .
NÕu ,ta cã thÓ chän A=C=1, khi ®ã C A = 2 = B , tøc lμ ) 1 ; 2 ; 1 ( = n vμ ) (o mp cã ph−¬ng tr×nh
0 ) 2 ( 2 = + ÷ + z y x hay 0 4 2 = ÷ + + z y x
NÕu ta cã thÓ chän , khi ®ã C A ÷ = 2 2 , 1 ÷ = = C A 1 ÷ = B , tøc lμ ) 2 ; 1 ; 1 ( ÷ ÷ = n vμ ) (o mp cã ph−¬ng tr×nh
hay 0 = ÷ z x 2 ) 2 ( ÷ ÷ y 0 2 2 = + ÷ ÷ z y x
C¢U 7B. Ta cã , suy ra
n n
n n n n
n
x C x C x C C x + · · · + + + = +
2 2 1 0
) 1 (
.
1 3 2 2 1 0
) 1 (
+
+ · · · + + + = +
n n
n n n n
n
x C x C x C x C x x
LÊy ®¹o hμm c¶ hai vÕ ta cã :
= + + +
÷1
) 1 ( ) 1 (
n n
x nx x
n n
n n n n
x C n x C x C C ) 1 ( 3 2
2 2 1 0
+ + · · · + + +
Thay vμo ®¼ng thøc trªn ta ®−îc S. 1 = x

4
63 Đề thi thử Đại học 2011
-72- http://www.VNMATH.com
kú thi thö ®¹i häc n¨m 2011

A /phÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh. ( 8 điểm )
Câu I : ( 2 điểm ).
Cho hàm số y = x
3
+ ( 1 – 2m)x
2
+ (2 – m )x + m + 2 . (C
m
)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2.
2. Tìm m để đồ thị hàm số (C
m
) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1.
Câu II : ( 2 điểm ).
1. Giải phương trình: sin 2 2 2(sinx+cosx)=5 x ÷ .
2. Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất :
2
2 3 . x mx x + = ÷
Câu III : ( 2 điểm ).
1. Tính tích phân sau :
2 2
3
1
1
.
x
I dx
x x
÷
=
+
í

2. Cho hệ phương trình :
3 3
( )
1
x y m x y
x y
¦ ÷ = ÷
´
+ = ÷
¹

Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x
1
;y
1
);(x
2
;y
2
);(x
3
;y
3
) sao cho x
1
;x
2
;x
3
lập thành cấp số cộn
.Đồng thời có hai số x
g
) ( 0 d =
i
thỏa mãn
i
x > 1
Câu IV : ( 2 điểm ).
Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng d
1
:
1 1 2
y z
= = ; d
2

1 2
1
x t
y t
z t
= ÷ ÷
¦
¦
=
´
¦
= +
¹

x
và điểm M(1;2;3).
1.Viết phương trình mặt phẳng chứa M và d
1
; Tìm M

đối xứng với M qua d
2
.
2.Tìm
1
;
2
A d B d e e sao cho AB ngắn nhất .
B. PHẦN TỰ CHỌN: ( 2 điểm ).
( Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu V
a
hoặc V
b
sau đây.)
Câu V
a
.
1. Trong mặt phẳng oxy cho ABC A có A(2;1) . Đường cao qua đỉnh B có phương trình x- 3y - 7 = 0
.Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình
x + y +1 = 0 . Xác định tọa độ B và C . Tính diện tích ABC A .
2.Tìm hệ số x
6
trong khai triển
3
1
n
x
x
| |
+

\
|
.
biết tổng các hệ số khai triển
bằng 1024.
Câu V
b
.
1. Giải bất phương trình :
2 2
1 1
5 5
x x + ÷
÷ > 24.
2.Cho lăng trụ ABC.A

B

C

đáy ABC là tam giác đều cạnh a. .A

cách đều các điểm A,B,C. Cạnh bên
AA

tạo với đáy góc 60
0
. Tính thể tích khối lăng trụ.

______________ Hết ____________





63 Đề thi thử Đại học 2011
-73- http://www.VNMATH.com
kú thi thö ®¹i häc n¨m 2011


ĐÁP ÁN


u
Ý Nội dung Điể
m
I . 200
1 .Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2. 1,00
Với m = 2 ta được y = x
3
– 3x
2
+ 4
a ;Tập xác định : D = R.
0,25

b ; Sự biến thiên.
Tính đơn điệu ……
Nhánh vô cực……

j
o
4
+ ·
- ·
+
+
- 0 0
2
0
+ ·
- ·
y
y'
x

0,25

c ; Đồ thị :
+ Lấy thêm điểm .
+ Vẽ đúng hướng lõm và vẽ bằng mực cùng màu mực với phần trình bầy

0,25

8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-15 -10 -5 5 10 15

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-74- http://www.VNMATH.com
2 . Tìm m để đồ thị hàm số (C
m
) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ
hơn 1.
1,00
Hàm số có cực trị theo yêu cầu đầu bài khi và chỉ khi thỏa mãn 2
ĐK sau :
+ y

=0 có 2 nghiệm pbiệt x
1
< x
2
·
' 2
4 5 m m A = ÷ ÷  0
·m < - 1 hoặc m >
5
4


0,25


0,25
+ x
1
< x
2
< 1 ( Vì hệ số của x
2
của y

mang dấu dương )
· …. ·
'
4 2m A ÷  ·….. ·
21
15
m



0,25

Kết hợp 2 ĐK trên ta được… Đáp số ( ) ; 1 me ÷· ÷
5 7
;
4 5
| |

|
\ .


0,25
II 2,00
1
1.Giải phương trình: sin 2 2 2(sinx+cosx)=5 x ÷ . ( I )

1,00

Đặt sinx + cosx = t ( 2 t s ). sin2x = t ¬
2
- 1 ( I ) ¬
0,25

·
2
2 2 6 0 t t ÷ ÷ = · 2 t = ÷ )
0,25
+Giải được phương trình sinx + cosx = 2 ÷ … · os( ) 1
4
c x
t
÷ = ÷
+ Lấy nghiệm
0,25

Kết luận :
5
2
4
x k
t
t = + ( keZ ) hoặc dưới dạng đúng khác .
0,25
2
Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất :
2
2 3 . x mx x + = ÷

1,00
·hệ có nghiệm duy nhất
2 2
2x x 9 6x
3
m x
x
¦ + = + ÷
´
s
¹
0,25
¬ x
2
+ 6x – 9 = -mx (1)
+; Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm.
0,25
+ ; Với x 0 (1) = ·
2
6x 9 x
m
x
+ ÷
= ÷ . Xét hàm số :
f(x) =
2
6x 9 x
x
+ ÷
trên ( | { } ;3 \ 0 ÷· có f

(x) =
2
2
9 x
x
+
> 0 0 x ¬ =
0,25

+ , x = 3 f(3) = 6 , có nghiệm duy nhất khi – m > 6 ¬ ·m < - 6 0,25
III 2,00
63 Đề thi thử Đại học 2011
-75- http://www.VNMATH.com
1
1. Tính tích phân sau :
2 2
3
1
1
.
x
I dx
x x
÷
=
+
í

2 2
3
1
1
.
x
I dx
x x
÷
=
+
í
=

2
2
1
1
1
x
1
x
d
x
x
÷
+
í
=

2
1
1
( )
1
d x
x
x
x
+
÷
+
í
= -
1
2
1
ln( ) x
x
+ =
…. =
4
ln
5

( Hoặc
2 2
3
1
1
.
x
I dx
x x
÷
=
+
í
=
2
2
1
1 2x
x
1
d
x x
|
÷

+
\ .
í
|
|
=……)

1,00





0,25


0,50


0,25
2.Cho hệ phương trình :
3 3
( )
1
x y m x y
x y
¦ ÷ = ÷
´
+ = ÷
¹

------------------------------------------------------------------------------------------
Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x
1
;y
1
);(x
2
;y
2
);(x
3
;y
3
) sao cho
x
1
;x
2
;x
3
lập thành cấp g số cộn ( ) 0 d = .Đồng thời có hai số x
i
thỏa mãn
i
x
> 1

3 3
( )
1
x y m x y
x y
¦ ÷ = ÷
´
+ = ÷
¹
·
0
2 2
( )( )
1
x y x y xy m
x y
¦ ÷ + + ÷ =
´
+ = ÷
¹

·
2
1
2
1
( ) 1 0 x x x m m + ÷ =
¹
x y
y x

= = ÷

= ÷ ÷ ¦

´

= +

rước hết T ( ) x m phải có 2 nghiệm pbiệt x
1
; x
2
·
3
4 3 0
4
m m A = ÷ ·  


1,00

----- -




,25 0






,25 0

2
Có thể xảy ra ba trườ hợ ng p sau đây theo thứ tự lập thành cấp số cộng.
+Trường hợp 1 :
1
2
÷ ; x
1
; x
2

Trường hợp 2 : x
1
; x
2
; +
1
2
÷

+Trường hợp 3 : x
1
;
1
2
÷ ; x
2

0,25

Xét thấy Trư ỏ mãn. Trường hợp 3 ta có ờng hợp 1 ;2 không th a


63 Đề thi thử Đại học 2011
-76- http://www.VNMATH.com
1 2
1 x x
1 2
1 x x m = ÷
¹
+ == ÷ ¦
´
đúng với mọi m >
3
4

Đồng thời có hai số x
i
thỏa mãn
i
x > 1 ta cần có thêm điều kiện sau
2
1 4 3 3 3
2
x m m   
1 4 3 m ÷ + ÷
= · ÷ · Đáp số : m > 3
0,25
Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng d
1
:
1 1 2
x y z
= = ; d
2

1 2
1
x t
y
= ÷ ÷
¦
¦
=
´
t
z t = +

¦
¹
và điểm M(1;2;3).
1.Viết phương trình mặt phẳng chứa M và d
1
; Tìm M

đối xứng với M
ươ
= 0
,00
,25
0,25
qua d
2
.
.
+ Ph ng trình mặt phẳng chứa M và d
1
…. Là (P) x + y – z = 0
+ Mp(Q) qua M và vuông góc với d
2
có pt 2x – y - z + 3
2






0


+ Tìm đượ a d
IV
c giao củ ;1)
2
là M

(-3 ;-2 ;-1)
0,25
0,25
2
với mp(Q) là H(-1 ;0
… ¬Điểm đối xứng M

của M qua d

2.Tìm
2 1
; A d e e B d sao cho AB
;-t ;1+t ất khi nó là
ngắn nhất .
Gọi A(t;t;2t) và B(-1-2t
1 1 1
) AB ngắn nh đoạn vuông góc
hung của hai đường thẳng d
1
và d
2
.
0,50
c

¬
1
. 0 ABv
AB
¦
=
¦
´
¦
¹
 
  ……. ¬tọa độ của
2
. 0 v =
3 3 6
; ; A
| |
|

35 35 35
\ .
1 17 18
; ; B
÷ ÷ | |
|

35 35 35
\ .
0,50
Va 2,00
1 1. Trong mặt phẳng oxy cho
















ABC A có A(2;1) . Đường cao qua đỉnh B
có phương trình x- 3y - 7 = 0 .Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương
trình
x + y +1 = 0 . Xác định tọa độ B và C .
M
C
B
H
A

+AC qua A và vuông góc với BH do đó có VTPT là (3;1) n =

AC có
ương trình 3x + y -

ph 7 = 0










63 Đề thi thử Đại học 2011
-77- http://www.VNMATH.com
+ Tọa độ C
CM
´
¹
……¬C(4;- là nghiệm của hệ 5)
AC ¦
+
2 1
;
2 2
B B
M M
x y
x y
+ +
= = ; M thuộc CM ta được
2 1
1 0
2 2
B B
x y + +
+ + =
+ Giải hệ
2 1
1 0
2
¦
´
¦
2
3 7 0
B B
B B
x y
x y
+ + ¦
+ + =
÷ ÷ =
¹
ta được B(-2 ;-3)

0,25




0,25


ABC A Tính diện tích .

+ Tọa độ H là nghiệm của hệ
14
3 7 0 x y
¦
¦
÷ ÷ = ¦ ¦ 5
3x 7 7
5
x
y
=
·
´ ´
+ ÷
¹
0
y
=
¦
= ÷

…. Tính được BH =
¦
¹
8 10
5
; AC = 2 10
Diện tích S =
1 1
. .2 10. AC BH = = vdt)
8 10
16
2 2 5
( đ
0,25
0,25









2 g khai triển .Tìm hệ số x
6
tron
3
1
n
x
x
+
| |
|
\ .
biết tổng các hệ số khai triển
g 1024. bằn
+ ;
0 1
... 1024
n
n n n
C C C + + + =
· ( ) 1 1 1024
n
+ = ·2
n
= 1024 ·n = 10


0


0,25
,25


















-
2
+ ;
(
10
3 3
10
1 1
.
k
)
10 10 k
k
k o
x C x
| | | |
+ =
| | ¯
.
x x
= \ . \ .
Hạng tử chứa x
6
ứng với k = 4 và hệ số cần tìm bằng 210 .
÷
; ……
0
0,25
,25

V
b
2,00
1
1. Giải bất phương trình :
2 2
1 1
5 5
x x + ÷
÷ > 24. (2)
----------------------- ----------- ----------------------------------------------
-------------
2)
·
2
x
-------- --
( ·
( ) ( )
2 2
2
5 5 24 5 5 0
x x
÷ ÷ 
5 5  x
2
> 1·
1
1
x
x

÷



·


1,00
------



0,5

0,5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-78- http://www.VNMATH.com
2 2.Cho lăng trụ ABC.A

B

C

đáy ABC là tam giác đều cạnh a. .A

cách
đều các điểm A,B,C. Cạnh bên AA

tạo với đáy góc 60
0
. Tính thể tích khối
lăng trụ.
-----------------------------------------------------------------------------------------




G
N
M
C
B
A
B'
C'
A'

Từ giả thiết ta được chop A

.ABC là chop tam giác đều .
'
A AGlà góc giữa
cạnh bên và đáy .
¬ = 60
'
A AG
0
, ….. AG =
3
3
a
;
Đường cao A

G của chop A

.ABC cũng là đường cao của lăng trụ . Vậy
A

G =
3
3
a
.tan60
0
=
3
3
a
. 3 = a.
…….. Vậy Thể tích khối lăng trụ đã cho là V =
3
1 3
. . .
2 2 4
a a
a a =
3



1,00
------








0,25













0,25

0,25
0,25














Ghi chú : + Mọi phương pháp giải đúng khác đều được công nhận và cho điểm như
nhau .
+ Điểm của bài thi là tổng các điểm thành phần và làm tròn ( lên ) đến 0,5 điểm.

63 Đề thi thử Đại học 2011
-79- http://www.VNMATH.com



63 Đề thi thử Đại học 2011
-80- http://www.VNMATH.com
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC KHỐI A - B – D. Năm 2010.
Môn thi: Toán. Thời gian làm bài: 180 phút.
Ngày 20 tháng 12 năm 2010.

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 có đồ thị là (C
m
); ( m là tham số)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
2. Xác định m để (C
m
) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của
(C
m
) tại D và E vuông góc với nhau.
Câu II (2 điểm)
1.Giải phương trình:
x
x x
x x
2
3 2
2
cos
1 cos cos
tan 2 cos
÷ +
= ÷ .
2. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 4
( ) 2 7 2
x y xy y
y x y x y
¦ + + + =
´
+ = + +
¹
, ( , ) x y R . e
Câu III (1 điểm)
Tính tích phân:
3
2
2
1
log
1 3ln
e
x
I dx
x x
=
+
í
.
Câu IV. (1 điểm)
Cho h×nh hép ®øng ABCD.A'B'C'D' cã c¸c c¹nh AB = AD = a, AA' =
3
2
a
vμ gãc BAD = 60
0
. Gäi M vμ N
lÇn l−ît lμ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh A'D' vμ A'B'. Chøng minh AC' vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (BDMN). TÝnh
thÓ tÝch khèi chãp A.BDMN.
Câu V. (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn 1 a b c + + = . Chứng minh rằng:
7
2
27
ab bc ca abc + + ÷ s .
B. PHẦN RIÊNG (3 điểm). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(5; 2). Phương trình đường trung trực
cạnh BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam
giác ABC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
Câu VIIa. (1 điểm)
2
0 2 4 11 z z ÷ + = . Tính giá trị của biểu thức
2 2
1 2
2
1 2
( )
z z
z z
+
+
. Cho , là các nghiệm phức của phương trình
1
z
2
z
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳngA: 0 3 8 x y + + = , 0 và điểm ' :3 4 10 x y A ÷ + =
A(-2 ; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng A, đi qua điểm A và tiếp xúc với đường
thẳng ’. A
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1). Viết phương trình
mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.
Câu VIIb. (1 điểm)
Giải hệ phương trình : , ( .
2
1 2
1 2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6
log ( 5) log ( 4) = 1
x y
x y
xy x y x x
y x
÷ +
÷ +
¦ ÷ ÷ + + + ÷ + =
¦
´
+ ÷ +
¦
¹
, ) x y eR
----------------------------------------------------------- tavi ------------------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-81- http://www.VNMATH.com
ĐÁP ÁN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC KHỐI A - B – D. Năm 2010
Câu Ý Nội dung Điểm
1 1
PT hoành độ giao điểm x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 = 1 ·x(x
2
+ 3x + m) = 0 m = 0, f(x) = 0 · 0.25
Đê thỏa mãn yc ta phải có pt f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2
khác 0 và
y’(x
1
).y’(x
2
) = -1.
0.25
Hay
2 2
1 1 2 2
9 4 0, (0) 0
(3 6 )(3 6 ) 1.
m f m
x x m x x m
÷ > = = ¦
´
+ + + + = ÷
¹
2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
9 9
, 0 , 0
4 4
9( ) 18 ( ) 3 ( ) 36 6 ( ) 1 4 9 1
m m m m
x x x x x x m x x x x m x x m m m
¦ ¦
< = < =
¦ ¦
· ·
´ ´
¦ ¦
+ + + + + + + + = ÷ ÷ + =
¹ ¹
0

0.25
I
2
Giải ra ta có ĐS: m =
9 65
8
±
0.25
ĐK cosx ≠ 0, pt được đưa về
2 2 2
cos 2 tan 1 cos (1 tan ) 2cos cos -1 0 x x x x x x ÷ = + ÷ + · ÷ = 0.5
1
Giải tiếp được cosx = 1 và cosx = 0,5 rồi đối chiếu đk để đưa ra ĐS:
2 2
2 , 2 ; hay
3 3
x k x k x k
t t
t t = = ± + = .
0.5
, ta có: 0 y =
2
2 2
2 2 2
2
1
4
1 4
.
( ) 2 7 2 1
( ) 2
x
x y
y x y xy y
y x y x y x
x y
y
¦ +
+ + =
¦
¦ + + + =
¦
·
´ ´
+ = + + +
¹ ¦
7 + ÷ =
¦
¹

0.25
Đặt
2
1
,
x
u v x
y
+
= = y +
1
9
ta có hệ:
2 2
4 4 3,
2 7 2 15 0 5,
u v u v v u
v u v v v u
+ = = ÷ = ¦ ¦
· ·
´ ´

=
÷ = + ÷ = = ÷
¹ ¹
=


0.25
+) Với ta có
hệ:
3, 1 v u = =
x y
x y
2 2 2
1, 2 1 1 2 0
2, 5 3 3 3
x y x y x x
x y y x y x
= = ¦ ¦ ¦ + = + ÷ =
· · ·
´ ´ ´

+ =
= ÷ = = ÷ = ÷
¹ ¹ ¹
+ =
.

0.25
II
2
+) Với ta có hệ: 5, 9 v u = ÷ =
2 2 2
1 9 1 9 9 46 0
5 5 5
x y x y x x
x y y x y
¦ ¦ ¦
x
+ = + = + +
· ·
´ ´ ´
+ = ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷
¹ ¹ ¹
=
, hệ này
vô nghiệm.
KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}. x y = ÷
0.25
3
3 2
2
3
2 2 2
1 1 1
ln
log 1 ln . ln ln 2
.
ln 2
1 3ln 1 3ln 1 3ln
e e e
x
x x xdx
I dx dx
x
x x x x x
| |
|
\ .
= = =
+ + +
í í í

0.25
Đặt
2 2 2
1 1
1 3ln ln ( 1) ln .
3 3
dx
x t x t x
x
+ = ¬ = ÷ ¬ = tdt . Đổi cận … 0.25
Suy ra
( )
( )
2
2 2 3
2 2
3 3
2
1 1
1
1
log 1 1 1
3
. 1
ln 2 3 9ln 2
1 3ln
e t
x
1
I dx tdt t dt
t
x x
÷
= = =
+
í í
÷
í

0.25
III

2
3
3 3
1
1 1 4
9ln 2 3 27ln 2
t t
| |
= ÷ =
|
\ .
0.25
Chứng tỏ AC’ ± BD 0.25
C/m AC’ PQ, với P,Q là trung điểm của BD, MN. Suy ra AC’ ± ± (BDMN) 0.25
IV
Tính đúng chiều cao AH , với H là giao của PQ và AC’. Nếu dùng cách hiệu các thể
tích thì phải chỉ ra cách tính.
0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-82- http://www.VNMATH.com
.
0.25


Tính đúng diện tích hình thang BDMN . Suy ra thể tích cần tìm là:
3
3
16
a
Ta có Đặt t= bc thì ta

2 ( ) (1 2 ) (1 ) (1 2 ) ab bc ca abc a b c a bc a a a bc + + ÷ = + + ÷ = ÷ + ÷ .
2 2
( ) (1 )
0
4 4
b c a
t bc
+ ÷
s = s = .Xét hs f(t) = a(1- a) + (1 – 2a)t trên đoạn
2
(1 ) a

÷
0;
4



0.5
Có f(0) = a(1 – a)
2
( 1 ) 1 7
4 4
a a + ÷
s =
27
< và
2
2
(1 ) 7 1 1 1 7
(2 )
4 27 4 3 3
a
f a a
| |
÷ | |
= ÷ + ÷ s |
|
|
\ .
\ .

27
với mọi a
| |
0;1 e
0,25
V
Vậy
7
2
27
ab bc ca abc + + ÷ s . Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1/3 0.25
Gäi C = ( -m) lμ trung ®iÓm cña BC c; 2c+3) vμ I = (m; 6
nªn: Suy ra: B= (2m-c; 9-2m-2c). V× C’ lμ trung ®iÓm cña AB
2 5 11 2 2
' ; '
m c m c
C CC
÷ + ÷ ÷ | |
= e nªn
2 2
|
\ .
2 5 11 2 m c m 2 5
2( ) 3 0
2 2 6
c
m
÷ + ÷ ÷
÷ + = ¬ = ÷
5 41
( ;
6 6
I ¬ = ÷ ) . Ph−¬ng tr×nh BC: 3x – 3y + 23=0
Täa ®é cña C lμ nghiÖm cña hÖ:
2 3 0
14 37
;
3 3 23 0 3 3
x y
C
x y
÷ + = ¦
| |
¬ =
´
|
÷ + =
\ .
¹

0.5
1.
Täa ®é cña B =
19 4
;
3 3
| |
÷
|
\ .

0.5
Ta có: Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của
0.25
(2; 2; 2), (0; 2; 2). AB AC = ÷ =

là: 1 0, 3 x y z y z + ÷ ÷ = + ÷
 
AB, AC 0. =
Vectơ pháp tuyến của mp(ABC) là , (8; 4; 4). n AB AC

= = ÷

  
Suy ra (ABC):
0.25
2 1 0 x y z ÷ + + = .
Giải hệ
1
¦
¹
. Suy ra tâm đường tròn là (0; 2; 1). I
0.25
:
1 0 0
3 0 2
2 1 0
x y x
y z y
x y z z
+ ÷ ÷ = = ¦ ¦
¦ ¦
+ ÷ = ¬ =
´ ´
¦
÷ + + = =
¹
z
VIa.
2.
Bán kính là
2 2 2
( 1 0) (0 2) (1 1) 5. R IA = = ÷ ÷ + ÷ + ÷ = 0.25
VII
Giải pt đã cho ta được các nghiệm:
a

1 2
3 2 3 2
1 , 1
2 2
z i z = ÷ = + i 0.5

Suy ra
2
2
1 2 1 2
3 2 22
| | | | 1 ; 2
2 2
z z z z
| |
= = + = + =
|
|
\ .
0.25

Đo đó
2 2
1 2
2
1 2
11
...
4
( )
z z
z z
+
= =
+
0.25
A Tâm I của đường tròn thuộc nên I(-3t – 8; t) 0.25
Theo yc thì k/c từ I đến A’ bằng k/c IA nên ta có
2 2
3( 3 8) 4 10 t t ÷ ÷ ÷ +
÷ + + ÷
2 2
8 2) ( 1)
3 4
t t
+

0.25
( 3 = ÷
Giải tiếp được t = -3 0.25
1.
và pt cần tìm: (x – 1)
2
+ (y + 3)
2
= 25. Khi đó I(1; -3), R = 5 0.25
VIb
2.
vtpt của (ABC) Ta có (2; 3; 1), ( 2; 1; 1) (2; 4; 8) AB AC n = ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ¬ = ÷
  
là 1 0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-83- http://www.VNMATH.com
Suy ra x + 2y – 4z + 6 = 0 pt (ABC) là (x – 0) + 2(y – 1) – 4(z – 2) = 0 hay 0.25
M(x; y; z) MA = MB = MC · …. 0.25
M thuộc mp: 2x + 2y + z – 3 0 nên = ta có hệ, giải hệ được x = 2, y = 3, z = -7 0.25
+ Điều kiện:
2
2 2 0, 2 1 0, 5 0, 4 0
( )
xy x y x x y x
0 1 1, 0 2 1
I
x y < ÷ = < + =
¹
¦÷ ÷ + + > ÷ + > + > + >
´
.
0.25
1 2 1 2
1 2 1 2
[(1 )( 2)] 2log (1 ) 6 log ( 2) log (1 ) 2 0 (1)
( )
log ( 5) log ( 4) = 1 log ( 5) log ( 4) = 1(2).
x y x y
x y x y
x y x y x
I
y x y x
÷ + ÷ +
÷ + ÷ +
÷ + + ÷ = + + ÷ = ¦
¦ ¦
· ·
´ ´
+ ÷ + + ÷ +
¦ ¦
¹ ¹

2log ÷ ¦
0.25
t
2
log (1 )
y
x t
+
÷ = Đặ thì (1) trở thành:
2
1
2 0 ( 1) 0 1. t t
t
t + ÷ = · ÷ = · =
Với 2 y y x = + · = ÷ 1 t = ta có: (3). Thế vào (2) ta có: 1 1 x ÷ ÷
2
1 1
4 4
log 4) 1
1
( log ( 4) = 1 log 1 2 0
4 4
x x x
x
x x x x x
x x
÷
x
÷ ÷
÷ + ÷ +
+ ÷ = · ÷ + · = ÷ · + =
+ +

. Suy ra: .
0.25
0
2
x
x
=
·

= ÷

1
1
y
y
= ÷

=

VII
+ Kiểm tra
b
thấy chỉ có , 2 1 x y = ÷ = thoả mãn điều kiện trên.
hấ Vậy hệ có nghiệm duy n 1 t 2, x y = ÷ = .
0.25

A
B
D
P
M
N
Q

63 Đề thi thử Đại học 2011
-84- http://www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
Môn: Toán A. Thời gian: 180 phút ( Không kể giao đề).
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
2 4
1
x
y
x
+
=
÷
.
1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số trên.
2) Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k. Tìm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N
và 3 10 MN = .
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: sin . 3 3sin 2 cos 2 3sin 3cos 2 0 x x x x x ÷ ÷ + + ÷ =
2
2) Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 4
( ) 2 7
x y xy y
y x y x y
¦ + + + =
´
+ = + +
¹
.
Câu III (1 điểm): Tính tích phân:
2
3
0
3sin 2cos
(sin cos )
x x
I dx
x x
t
÷
=
+
í

Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với đáy, G là trọng tâm tam giác
SAC, mặt phẳng (ABG) cắt SC tại M, cắt SD tại N. Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết SA=AB=a
và góc hợp bởi đường thẳng AN và mp(ABCD) bằng .
0
30
Câu V (1 điểm): Cho các số dương , , : 3. a b c ab bc ca + + =
Chứng minh rằng:
2 2 2
1 1 1
.
1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) a b c b c a c a b abc
+ + s
+ + + + + +
1

II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)).
1. Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn
2 2
( ) : – 2 – 2 1 0, C x y x y + + =
2 2
( ') : 4 – 5 0 C x y x + + = cùng đi qua M(1; 0). Viết phương
trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( ) lần lượt tại A, B sao cho MA= 2MB. , ( ') C C
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
Câu VII.a (1 điểm):
Khai triển đa thức:
20 2 20
0 1 2 20
(1 3 ) ... . x a a x a x a x ÷ = + + + + Tính tổng:
0 1 2
2 3 ... 21 S a a a a = + + + +
20
.
2. Theo chương trình Nâng cao :
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm
, chân đường cao hạ từ đỉnh B là , trung điểm cạnh AB là . (1; 0) H (0; 2) K (3; 1) M
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
1
( ) :
1 1 2
x y z
d = = và
2
1 1
( ) :
2 1 1
x y z
d
+ ÷
= =
÷
.
Tìm tọa độ các điểm M thuộc và N thuộc sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng
độ dài đoạn MN bằng
1
( ) d
0
2
( ) d
( ) : – 2010 P x y z + + = 2 .
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình
2
1 2
1 2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6
log ( 5) log ( 4) = 1
x y
x y
xy x y x x
y x
÷ +
÷ +
¦ ÷ ÷ + + + ÷ + =
¦
´
+ ÷ +
¦
¹


………………………………….....................HẾT……………………………………………………

63 Đề thi thử Đại học 2011
-85- http://www.VNMATH.com
Câu Phần Nội dung Điểm
I
(2,0)

1(1,0)
Làm đúng, đủ các bước theo Sơ đồ khảo sát hàm số cho điểm tối đa. 1,0
2(1,0) Từ giả thiết ta có: ( ) : ( 1) 1. d y k x = ÷ +
1 1 2 2
( ; ), ( ; )
Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau
có hai nghiệm x y x y phân biệt sao cho ( ) ( )
2 2
2 1 2 1
90(*) x x y y ÷ + ÷ =
2 4
( 1) 1
( ) 1
( 1) 1
x
k x
I x
y k x
+ ¦
= ÷ +
¦
÷ +
´
¦
= ÷ +
¹
. Ta có:
2
(2 3) 3 0
( )
( 1) 1
kx k x k
I
y k x
¦ ÷ ÷ + + =
·
´
= ÷ +
¹

Dễ có (I) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
có hai nghiệm phân biệt. Khi đó dễ có được
2
(2 3) 3 0(**) kx k x k ÷ ÷ + + =
3
0, .
8
k k = <
Ta biến đổi (*) trở thành: ( ) ( )
2 2
2 2
2 1 2 1 2 1
(1 ) 90 (1 )[ 4 ] 90(***) k x x k x x x x + ÷ = · + + ÷ =
Theo định lí Viet cho (**) ta có:
1 2 1 2
2 3 3
,
k k
x x x x
k k
,
÷ +
+ = = thế vào (***) ta có
phương trình:
3 2 2
8 27 8 3 0 ( 3)(8 3 1) k k k k k k + + ÷ = · + + ÷ = 0
3 41 3 41
3, ,
16 16
÷ + ÷ ÷
= ÷ = · = k k k .
KL: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên.

0,25










0,5




0,25

Câu Phần Nội dung Điểm
II
(2,0)

1(1,0)
sin3 3sin 2 cos 2 3sin 3cos 2 0 x x x x x ÷ ÷ + + ÷ = ·
=
=

(sin3 sin ) 2sin 3sin 2 (cos 2 2 3cos ) 0 x x x x x x + + ÷ ÷ + ÷ =
2
2sin 2 .cos 2sin 6.sin.cos (2cos 3cos 1) 0 x x x x x x · + ÷ ÷ ÷ +
2 2
2sin .cos 2sin 6.sin.cos (2cos 3cos 1) 0 x x x x x x · + ÷ ÷ ÷ +
2
1
sin
2
(2sin 1)(2cos 3cos 1) 0 cos 1
1
cos
2
x
x x x
x

x
=

· ÷ ÷ + = ·

=
=

+)
2
6
, ( )
5
1
2
i
6
s n .
2

= +

e

= +
= ·

x k
Z
k
x k
x
t
t
t
t

+)
2
3
, ( )
2
3
1
cos .
2

= +

e

= ÷ +

= ·

x
x
k
k Z
x k
t
t
t
t

+) cos 1 . 2 , ( ) = · = e x k k Z x t
KL:Vậy phương trình có 5 họ nghiệm như trên.

0,25





0,25












0,25

0,25

2(1,0)
Dễ thấy , ta có: 0 y =
2
2 2
2 2 2
2
1
4
1 4
.
( ) 2 7 2 1
( ) 2
x
x y
y x y xy y
y x y x y x
x y
y
¦ +
+ + =
¦
¦ + + + =
¦
·
´ ´
+ = + + +
¹ ¦
7 + ÷ =
¦
¹

Đặt
2
1
,
x
u v x
y
+
= = y +
1
9
ta có hệ:
2 2
4 4 3,
2 7 2 15 0 5,
u v u v v u
v u v v v u
+ = = ÷ = ¦ ¦
· ·
´ ´

=
÷ = + ÷ = = ÷
¹ ¹
=



0,25



0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-86- http://www.VNMATH.com

+) Với ta có hệ: 3, 1 v u = =
2 2
x y
y
2
1, 2 1 1 2 0
2, 5 3 3 3
x y x y x x
x y x y x y x
= = ¦ ¦ ¦ + = + ÷ =
· · ·
´ ´ ´

+ =
= ÷ = + = ÷ = ÷
¹ ¹ ¹
=
.
+) Với v ta có hệ: 5, 9 u = ÷ =
2 2 2
1 9 1 9 9 46 0
5 5 5
x y x y x x
x y y x y
¦ ¦ ¦
x
+ = + = + +
· ·
´ ´ ´
+ = ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷
¹ ¹ ¹
=
, hệ
này vô nghiệm.
KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}. = ÷ x y



0,25





0,25

Câu Phần Nội dung Điểm
III
(1,0)

Đặt , 0 ,
2 2
x t dx dt x t x t 0.
2
t t t
= ÷ ¬ = ÷ = ¬ = = ¬ =
Suy ra:
2 2 2
3 3
0 0 0
3sin 2cos 3cos 2sin 3cos 2sin
(sin cos ) (cos sin ) (cos sin )
3
x x t t x x
I dx dt dx
x x t t x x
t t t
÷ ÷ ÷
= = =
+ + +
í í í
(Do tích phân
không phụ thuộc vào kí hiệu cảu biến số).
Suy ra:
2 2 2
3 3
0 0 0
3sin 2cos 3cos 2sin 1
2
(sin cos ) (cos sin ) (sin cos )
x x x x
2
I I I dx dx dx
x x x x x x
t t t
÷ ÷
= + = + =
+ + +
í í í
=
=
2 2
2
2 2
0 0 0
1 1 1 1
tan 1
2 4 2
2cos cos
4 4
dx d x x
x x
t t
t
t t
t t
| | | |
= ÷ =
| |
| | | |
\ . \ .
÷ ÷
| |
\ . \ .
í í
4
÷ = . KL: Vậy
1
.
2
= I
0,25



0,25






0,5

Câu Phần Nội dung Điểm
IV
(1,0)
+ Trong mp(SAC) kẻ AG cắt SC tại M, trong mp(SBD) kẻ BG cắt SD tại N.
+ Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên dễ có
2
3
SG
SO
= suy ra G cũng là trọng tâm tam giác SBD.
Từ đó suy ra M, N lần lượt là trung điểm của
SC, SD.
+ Dễ có:
. . .
1 1
2 2
S ABD S BCD S ABCD
V V . V V = = =
Theo công thức tỷ số thể tích ta có:
.
.
.
1 1 1
. . 1.1.
2 2 4
S ABN
S ABN
S ABD
V SA SB SN
V V
V SA SB SD
= = = ¬ =
.
.
. S BCD
Từ đó suy ra:
1 1 1 1
. . 1. .
2 2 4 8
S BMN
S ABN
V SB SM SN
V V
V SB SC SD
= = = ¬ =
. . .
3
.
8
S ABMN S ABN S BMN
V V V = + = V
+ Ta có:
1
. ( )
3
V ; mà theo giả thiết SAdt ABCD = ( ) SA ABCD ± nên góc hợp bởi AN với
mp(ABCD) chính là góc , lại có N là trung điểm của SC nên tam giác NAD cân tại
N, suy ra Suy ra:

NAD
0
30 . =

NAD NDA =
0
3
30
SA
tan
AD a = = .
Suy ra:
3
1 1
. ( ) . . 3
3 3
3
3
SAdt ABCD a a a a = = =

V .




0,25










0,25










S
N
M
O
C
A
D
G
B
63 Đề thi thử Đại học 2011
-87- http://www.VNMATH.com
Suy ra: thể tích cần tìm là:
3
. .
3 5
8 8
5 3
.
24
= ÷ = ÷ = =
MNABCD S ABCD S ABMN
a
V V V V V V

0,5

Câu Phần Nội dung Điểm
V
(1,0)

Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có:
2
3
3 3 ( ) ab bc ca abc abc 1 = + + > ¬ s .
Suy ra:
2
2
2
1 ( ) ( ) (
1 1
1 ( ) 3
) 3 (1) + + > + + = + + ¬ s
+ +
= a b c abc a b c a ab b
a b c a
c ca a .
Tương tự ta có:
2 2
1 1 1 1
(2), (3).
1 ( ) 3 1 ( ) 3 b c a b c a b c
s s
+ + + +

Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:
2 2 2
1 1 1 1 1 1 1
( )
1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) 3 3
ab bc ca
a b c b c a c a b c b c abc abc
1 + +
+ + s + + = =
+ + + + + +
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1, 3 1, ( , , 0). abc ab bc ca a b c a b c = + + = ¬ = = = >
0,25



0,25





0,5

Câu Phần Nội dung Điểm

VIa
(2,0)

1(1,0)
+ Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và , đường
thẳng (d) qua M có phương trình .
1, ' 3 R R = =
0, ( a a b ÷ = +
2 2
( 1) ( 0) 0 0)(*) a x b y ax by ÷ + ÷ = · + =
+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM.
Khi đó ta có:
2 2 2 2
' ' M 2 2 ' A MB IA IH I A I H = · ÷ = ÷ )
2
] ( ) (
2
1 ( ; ) 4[9 ( '; ) d I d d I d · ÷ = ÷ ,
. IA IH >
( ) ( )
2 2
2 2
2 2 2 2
9
4 ( '; ) ( ; ) 35 4. 35
a b
d I d d I d
a b a b
· ÷ = · ÷
+ +
=
2 2
2 2
2 2
36
35 36
a b
a b
a b
÷
· = · =
+

Dễ thấy b nên chọn 0 =
6
1
6
= ÷
= ¬

=

a
b
a
.
Kiểm tra điều kiện IA IH > rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn.

0,25



0,25




0,25



0,25
2(1,0)
+ Ta có: Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của AB,
AC là:
(2; 2; 2), (0; 2; 2). AB AC = ÷ =

1 0, 3 0. x y z y z + ÷ ÷ = + ÷ =

+ Vecto pháp tuyến của mp(ABC) là , (8; 4; 4). n AB AC

= = ÷

  
Suy ra (ABC):
2 1 x y z ÷ + + = 0
1
¦
´
(0; 2; 1). I
.
+ Giải hệ: . Suy ra tâm đường tròn là
1 0 0
3 0 2
2 1 0
x y z x
y z y
x y z z
+ ÷ ÷ = = ¦ ¦
¦
+ ÷ = ¬ =
´
¦ ¦
÷ + + = =
¹ ¹
Bán kính là
2 2 2
( 1 0) (0 2) (1 1 . ) 5 = = ÷ ÷ + ÷ + ÷ = R IA
0,25



0,25





0,5



Câu Phần Nội dung Điểm

VII.a
(1,0)

+ Ta có:
( )
20 2 20
0 1 2 20
(1 3 ) 2 3 ... 21 . x x a a x a x a x
'
÷ = + + + +
20 19 2 20
0 1 2 20
(1 3 ) 60 (1 3 ) 2 3 ... 21 x x x a a x a x a x · ÷ ÷ ÷ = + + + + (*).
Nhận thấy: ( )
k
k k
a x a x = ÷
k
do đó thay 1 x = ÷ vào cả hai vế của (*) ta có:
0 1 2 20
22
2 3 ... 21 4 = + + + + = S a a a a .
0,25

0,25
0,25

0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-88- http://www.VNMATH.com

Câu Phần Nội dung Điểm

VIb
(2,0)

1(1,0)
+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận

( 1; 2) HK = ÷ làm vtpt và AC đi qua K nên
( ) : 2 4 0 AC x y ÷ + = .
0
Ta cũng dễ có:
( ) : 2 2 BK x y + ÷ = .
+ Do , A AC B BK e e nên giả sử
(2 4; ), ( ; 2 2 ). A a a B b b ÷ ÷
¦
´
¹
Mặt khác là (3; 1) M
trung điểm của AB nên ta có hệ:
2 4 6 2 10 4
.
2 2 2 2 0 2
a b a b a
a b a b b
÷ + = + = = ¦ ¦
· ·
´ ´
+ ÷ = ÷ = =
¹ ¹

Suy ra: (4; 4), (2; 2). A B ÷

+ Suy ra: , suy ra: ( ( 2; 6) AB = ÷ ÷ ) : 3 8 0 AB x y ÷ ÷ = .
+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận (3; 4) HA =

, suy ra:
( ) : 3 4 2 0 BC x y + + = .
KL: Vậy : ( ) : 2 4 0 ÷ + = AC x y , ( ) : 3 8 0 ÷ ÷ = AB x y , ( ) : 3 4 2 0 + + = BC x y .




0,25






0,5





0,25
2(1,0) +
1 2
, ( ), ( ) M N d d e
1 1 1
( ; ; 2 ), ( 1 M t t t N ÷ ÷
nên ta giả sử
2 2 2 1 2 1 2 1 2
2 ; ; 1 ) ( 2 1; ; 2 1) t t t NM t t t t t t + ¬ = + + ÷ ÷ ÷

.
+ MN song song mp(P) nên: n N
1 2 1 2 1 2
. 0 1.( 2 1) 1.( ) 1(2 1) 0
P
M t t t t t t = · + + ÷ ÷ + ÷ ÷ =
 

2 1 1 1 1
( 1; 2 ;3 1 t t NM t t t · = ÷ ¬ = ÷ + ÷

) .
+ Ta có:
1
2 2 2 2
1 1 1 1 1
1
0
2 ( 1) (2 ) (3 1) 2 7 4 0
4
7
t
MN t t t t t
t
=

= · ÷ + + + ÷ = · ÷ = ·

=

.
+ Suy ra: hoặc (0; 0; 0), ( 1; 0; 1) ÷ M N
4 4 8 1 4 3
( ; ; ), ( ; ; )
7 7 7 7 7 7
÷ M N .
+ Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào ( ). M P e
KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn.

0,25


0,25



0,25



0,25

Câu Phần Nội dung Điểm

VII.b
(1,0)

+ Điều kiện:
2
2 2 0, 2 1 0, 5 0, 4 0
( )
0 1 1, 0 2 1
xy x y x x y x
I
x y
÷ ÷ + + > ÷ + > + > + >
< ÷ = < + =
¹
¦
´
.
+ Ta có: ( )
1 2
1 2
2log [(1 )( 2)] 2log (1 ) 6
log ( 5) log ( 4) = 1
x y
x y
x y x
I
y x
÷ +
÷ +
÷ + + ÷ = ¦
¦
·
´
+ ÷ +
¦
¹

1 2
1 2
log ( 2) log (1 ) 2 0 (1)
log ( 5) log ( 4) = 1(2).
x y
x y
y x
y x
÷ +
÷ +
+ + ÷ ÷ = ¦
¦
·
´
+ ÷ +
¦
¹

+ Đặt lo
2
g (1 )
y
x t
+
÷ = thì (1) trở thành:
2
1
2 0 ( 1) 0 1. t t t
t
+ ÷ = · ÷ = · =
(3).

Với t ta có: 1 2 Thế vào (2) ta có: 1 = 1 x y y x ÷ = + · = ÷ ÷
2
1 1 1
4 4
log ( 4) log ( 4) = 1 log 1 1 2 0
4 4
x x x
x x
x x x x
x x
÷ ÷ ÷
x
÷ + ÷ +
÷ + ÷ + · = · = ÷ · + =
+ +

0
2
x
x
=
·

= ÷

. Suy ra:
1
1
y
y
= ÷

=

.
+ Kiểm tra thấy chỉ có 2, 1 x y = ÷ = thoả mãn điều kiện trên.
Vậy hệ có nghiệm duy nhất 2, 1 = ÷ = x y .
0,25






0,25








0,25


0,25
A
M
K
H
B
C
63 Đề thi thử Đại học 2011
-89- http://www.VNMATH.com

63 Đề thi thử Đại học 2011
-90- http://www.VNMATH.com
THI THỬ ĐẠI HỌC 2011
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút

A. PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số
1
.
1
x
y
x
+
=
÷

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1
.
1
x
m
x
+
=
÷

Câu II (2 điểm)
a) Tìm m để phương trình
( )
4 4
2 sin cos cos 4 2sin 2 0 x x x x m + + + ÷ = có nghiệm trên 0; .
2
t



b) Giải phương trình ( ) ( ) ( ) g 4
8
4 2
2
1 1
log 3 log 1 lo .
2 4
x x x + + ÷ =
Câu III (2 điểm)
a) Tìm giới hạn
3
2 2
0
3 1 2 1
lim .
1 cos x
x x
L
x ÷
÷ + +
=
÷

b) Chứng minh rằng
0 2 4 6 98 100 50
100 100 100 100 100 100
... 2 . C C C C C C ÷ + ÷ + ÷ + = ÷
Câu IV (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực thoả mãn 3. a b c + + = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 9 16 9 16 4 16 4 9 .
a b c a b c a b c
M = + + + + + + + +

B. PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu Va (2 điểm)
a) Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình 0 và
0. Lập phương trình tiếp tuyến chung của ( )
1
C và
( )
2 2
1
: 4 5 C x y y + ÷ ÷ =
( )
2 2
2
: 6 8 16 C x y x y + ÷ + + = ( )
2
. C
b) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M là trung điểm của AA’.
Tính thể tích của khối tứ diện BMB’C’ theo a và chứng minh rằng BM vuông góc với B’C.
Câu VIa (1 điểm)
Cho điểm và đường thẳng (2; 5; 3 A )
1
:
2 1 2
x y z
d
2
.
÷ ÷
= = Viết phương trình mặt phẳng ( ) o chứa
sao cho khoảng cách từ đến d A ( ) o lớn nhất.

Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
63 Đề thi thử Đại học 2011
-91- http://www.VNMATH.com
Câu Vb (2 điểm)
a) Trong hệ tọa độ Oxy, hãy viết phương trình hyperbol (H) dạng chính tắc biết rằng (H) tiếp
xúc với đường thẳng 0 tại điểm A có hoành độ bằng 4. : 2 d x y ÷ ÷ =
b) Cho tứ diện OABC có và Tính thể tích
tứ diện OABC.
4, 5, 6 OA OB OC = = =

0
60 . AOB BOC COA = = =
Câu VIb (1 điểm)
Cho mặt phẳng ( ) : 2 2 1 P x y z ÷ + ÷ = 0 và các đường thẳng
1
1 3
: ,
2 3 2
x y z
d
÷ ÷
= =
÷

2
5 5
.
+
:
6 4 5
x y z
d
÷
= =
÷
Tìm điểm M thuộc d
1
, N thuộc d
2
sao cho MN song song với (P) và đường
thẳng MN cách (P) một khoảng bằng 2.




ĐÁP ÁN
Câu I 2 điểm
Tập xác định: Hàm số
1
1
x
y
x
+
=
÷
có tập xác định { } \ 1 . D R =
Giới hạn:
1 1
1 1 1
lim 1; lim ; lim .
1 1 1 x
x x
x x x
x x x
+ ÷
÷±·
÷ ÷
+ + +
= = +·
÷ ÷ ÷
= ÷·
0,25
Đạo hàm:
( )
2
2
' 0,
1
y
x
÷
= < ¬ =
÷
1 x ¬
)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
và Hàm số không có cực trị. ( ) ;1 ÷· (1; . +·
Bảng biến thiên:

0,25
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1; x = tiệm cận ngang 1. y = Giao của hai tiệm
cận là tâm đối xứng. ( ) 1;1 I
0,25
a)
Đồ thị: Học sinh tự vẽ hình 0,25
b)
Học sinh lập luận để suy từ đồ thị (C) sang đồ thị ( )
1
'
1
x
y C
x
+
=
÷

Học sinh tự vẽ hình
0,5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-92- http://www.VNMATH.com
Số nghiệm của
1
1
m
x
=
÷
bằng số giao điể
x +
m của đồ thị
1
1
x
y
x
+
=
÷
và . y m =
0,25
Suy ra đ
ệm
phương trình có 1 nghiệm
1: phương trình vô nghiệm
0,25 áp số
1; m m < ÷ >1: phương trình có 2 nghi
1: m = ÷
1 m ÷ < s
Câu II 2 điểm
Ta có
4 4 2
1
sin os 1 sin 2
2
x c x x + = ÷ và
2
os4 1 2sin 2 . c x x = ÷
0,25
Do đó ( ) 1 3sin 2 2sin 2 3
2
x x m · ÷ + + = .
Đặt t = sin 2x . Ta có | | | | 0; 2 0; 0;1 .
2
x x t
t
t

e ¬ e ¬ e



Suy ra
0,25
( ) | |
2
3 2 3 , 0;1 f t t t m t = ÷ + + = e
Ta có bảng biến thiên

0,25
a)
đã cho có nghiệm trên Từ đó phương trình
10
0; 2
2 3
m
t
· s s



0,25
Giải phương trình ( ) ( ) ( ) (
8
4 2
2
1 1
log 3 log 1 log 4 2
2 4
x x x + + ÷ = )

Điều kiện: 0 1 x < = 0,25
( ) ( ) 2 3 1 4 x x x · + ÷ =
0,25
Trường hợp 1: 1 x >
( )
2
2 2 0 x x x · ÷ = · = 2
0,25
b)
Trường hợp 1: 0 1 x < <
( )
2
2 6 3 0 2 3 x x x · + ÷ = · = ÷ 3
Vậy tập nghiệm của (2) là
{ }
2; 2 3 3 T = ÷
0,25
Câu III
a)
Tìm
3
2 2
0
3 1 2 1
lim .
1 cos x
x x
L
x ÷
÷ + +
=
÷


63 Đề thi thử Đại học 2011
-93- http://www.VNMATH.com
Ta có
3
2 2
0
3 1 1 2 1 1
lim
1 cos 1 cos x
x x
L
x x ÷
| |
÷ + + ÷
|
= +
÷ ÷ |
\ .

0,25
Xét
2 2
1
2 2 0 0
2 1 1 2
lim lim 2
1 cos
2sin 2 1 1
2
x x
x x
L
x
x
x
÷ ÷
+ ÷
= =
÷ | |
+ +
|
\ .
=
0,25
Xét
( )
3
2 2
2
2 0 0
3
2 2 2
3
3 1 1 3
lim lim 2
1 cos
2sin 3 1 3 1 1
2
x x
x x
L
x
x
x x
÷ ÷
÷ +
= =
÷ | |
÷ ÷ ÷ + |
|
\ .
=
0,25
Vậy L
1 2
2 2 4 L L = + = + = 0,25
Chứng minh rằng
0 0 2 4 100 5
100 100 100 100
... 2 . C C C C ÷ + ÷ + = ÷
Ta có
)
i
0,5
( )
100
1 i + =
( ) (
0 1 2 2 100 100
100 100 100 100
0 2 4 100 1 3 99
100 100 100 100 100 100 100
...
... ...
C C i C i C i
C C C C C C C
+ + + +
= ÷ + ÷ + + ÷ + ÷

b)
hác
0
Vậy
0
0,5 Mặt k
( ) ) ( )
2 100 50
1 1 2 2 i i i i + = + + = = (
2 5
2 1 2 i i = ¬ + ÷
0 2 4 100 5
100 100 100 100
... 2 . C C C C ÷ + ÷ + = ÷
Cho a, b, c thoả Tìm GTNN của 3. a b c + + =
4 9 16 9 16 4 16 4 9 .
a b c a b c a b c
M = + + + + + + + +

Đặt
( ) ( ) ( )
2 ;3 ; 4 , 2 ;3 ; 4 , w 2 ;3 ; 4 w
a b c c a b b c a
u v M u = = = ¬ = +
   
v +



( ) ( ) ( )
2 2
2 2 2 3
a b c
M > + + +
2
w 3 3 4 4 4
a b c a b c
u v + + = + + + + +
  

0,25
Theo cô – si có
3
2
2 2 2 3 2 6
b c a b c + +
+ + > = . Tương tự …
0,5
Câu IV
Vậy 3 29. M > Dấu bằng xảy ra khi 1. a b c = = =
0,25
Câu Va Học sinh tự vẽ hình
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
3; 4 3. C I ÷ =
0,25
1 1 1 2
: 0; 2 , 3; : , I R C R =
a)
Gọi tiếp tuyến chung của ( ) ( )
1 2
, C C là
( )
2 2
: 0 Ax By C A B 0 A + + = + =
A là tiếp tuyến chung của ( ) ( )
1 2
, C C

( )
( )
( )
( )
2 2
1 1
; C d I R
¦
+ = A =
¦
· ·
´ ´
2 2
2 2
2 3 1
;
3 4 3 2
B A B
d I R
A B C A B
¦
+
¦
A =
¦ ¦
÷ + = +
¹ ¹

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-94- http://www.VNMATH.com
Từ (1) và (2) suy ra hoặc 2 A B =
3 2
2
A B
C
÷ +
=

Trường hợp 1: 2 A B = .
Chọn 1 2 2 3 5 : 2 2 3 5 B A C x y = ¬ = ¬ = ÷ ± ¬ A + ÷ ± = 0
Trường hợp 2:
3 2
2
A B
C
÷ +
= . Thay vào (1) được
2 2
4
2 2 0; : 2 0; : 4 3 9 0
3
A B A B A A B y x y ÷ = + · = = ÷ ¬ A + = A ÷ ÷ =
0,5
Gọi H là trung điểm của BC ( ) ( )
3
; '
2
a
d M BB C AH ¬ = =
0,25
2 3
' '
1 1
'. .
2 2 3
BB C MBB C BB C
a a
S BB BC V AH S
A A
= = ¬ = =
'
3
12
0,25
b)
g BCC’B’ (Học sinh tự vẽ hình) Gọi I là tâm hình vuôn
Ta có ' ; ' ' . ' B C MI B C BC B MB ± ± ¬ C ±
0,5

(Học sinh tự vẽ hình)
Gọi K trên d K ¬ cố định;
( )
là hình chiếu của A
Gọi o là mặt phẳng bất kỳ chứa d và H là hình chiếu của A trên ( ) o .
0,25
Trong tam giác vuông AHK ta có . AH AK s
Vậy ( )
max
AH AK o = · là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK.
0,25
Gọi ( ) | là mặt phẳng qua A và vuông góc với d ( ) : 2 2 15 0 x y z | ¬ + + ÷ =
( ) 3;1; 4 K ¬
0,25
Câu VIa
( ) o là m K ặt phẳng qua và vuông góc với AK ( ) : 4 3 x y z o ¬ ÷ + ÷ = 0
0,25
Câu Vb
Gọi ( )
2
x y
2
2 2
: 1 H
a b
÷ =
(H) tiếp xúc với 1
0,25
( )
2 2
: 2 0 4 d x y a b ÷ ÷ = · ÷ =
( ) ( ) ( )
2 2
16 4
4; 2 1 2 H
a b
e ¬ ÷ =
0,25
4 2 x y A = ¬ = ¬
a)
Từ (1) và (2) suy ra ( )
2 2
2 2
8; 4 : 1
8 4
x y
a b H = = ¬ ÷ =
0,5
b)


c sinh tự vẽ hình)
B’ trên OB; C’ trên OC sao cho 4
(Họ
Lấy ' ' OA OB OC = = =
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-95- http://www.VNMATH.com
là trung điểm của B’C’ ( ) ( ) ' ' . OAM OB C ¬ ± Lấy M
Kẻ ( ) ' ' AH OM AH OB C ± ¬ ±
0,25
Ta có
2 3 4 6
2 3
3 3
AM OM MH AH = = ¬ = ¬ =
0,25

1 1
. .sin
2 2
OBC
S OBOC BOC = =
5 3
Vậy
1
. 10
3
OABC OBC
V AH S = = 2
0,25

Gọi ( ) ( ) 3 ; 2 , 5 6 '; 4 '; 5 5 ' 1 2 ;3 M t + t t N t t t ÷ + ÷ ÷
( ) ( )
; 2 2 1 1 0; d M P t t t = · ÷ = · = = 1.
0,25
Trường hợp 1: ( ) ( ) 0 1;3; 0 , 6 ' 4; 4 ' 3; 5 ' t M MN t t t = ¬ = + ÷ ÷ ÷5


( ) . 0 ' 0 5; 0; 5
P
MN n t N · = ¬ = ¬ ÷
P
MN n ±
   
0,25
( ) ( ) 1 3; 0; 2 , 1; 4; 0 t M N = ¬ ÷ ÷
0,25
Trường hợp 2:
Câu VIb
Kết luận 0,25



63 Đề thi thử Đại học 2011
-96- http://www.VNMATH.com
Ngày thi 21/12/2010
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
2
m
y x m
x
= + +
÷

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho với m = 1.
2. Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu sao cho hai điểm cực trị của đồ thị hàm số cách đường thẳng
d: x – y + 2 = 0 những khoảng bằng nhau.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
( )
( )
2
cos . cos 1
2 1 sin .
sin cos
x x
x
x x
÷
= +
+

2. Giải phương trình
2 2
7 5 3 2 ( x x x x x x ÷ + + = ÷ ÷ e )
Câu III (1,0 điểm). Tính tích phân
3
0
3
3. 1 3
x
dx
x x
÷
+ + +
í
.
Câu IV (1,0 điểm). Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Gọi M, N là các điểm lần lượt di động trên các
cạnh AB, AC sao cho ( ) . Đặt AM = x, AN = y. Tính thể tích tứ diện DAMN theo x và y.
Chứng minh rằng:
( DMN ABC ±
3 .
)
x y xy + =
- Đề & đáp án thi Đại học - Trường THPT Thuận Thành số I
1
Câu V (1,0 điểm). Cho x, y, z thoả mãn x+y+z > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 0 >
( )
3 3
3
16
3
x y z
P
x y z
+ +
=
+ +

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB: x – 2y + 1 = 0,
phương trình đường thẳng BD: x – 7y + 14 = 0, đường thẳng AC đi qua M(2; 1). Tìm toạ độ các đỉnh của
hình chữ nhật.
2. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y – 5z + 1 = 0 và hai đường thẳng
d
1
:
1 1
2 3 1
x y z + ÷ ÷
= =
2
, d
2
:
2 2
1 5 2
x y z ÷ +
= =
÷

Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với (P) đồng thời cắt hai đường thẳng d
1
và d
2
.
Câu VII.a (1,0 điểm). Tìm phần thực của số phức z = (1 + i)
n
, biết rằng n e N thỏa mãn phương trình
log
4
(n – 3) + log
4
(n + 9) = 3
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0). Hai đỉnh B và C lần
lượt nằm trên hai đường thẳng d
1
: x + y + 5 = 0 và d
2
: x + 2y – 7 = 0. Viết phương trình đường tròn có tâm
C và tiếp xúc với đường thẳng BG.
2. Trong không gian toạ độ cho đường thẳng d:
3 2
2 1
1
1
x y z ÷ + +
= =
÷
và mặt phẳng (P): x + y + z + 2 = 0.
Gọi M là giao điểm của d và (P). Viết phương trình đường thẳng A nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với
d đồng thời thoả mãn khoảng cách từ M tới A bằng 42 .
Câu VII.b (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
( )
1 4
4
2 2
1
log log 1
( , )
25
y x
y
x y
x y
¦
÷ ÷ =
¦
e
´
¦
+ =
¹

-------------------Hết -------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-97- http://www.VNMATH.com
SƠ LƯỢC ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 - 2010
Đáp án gồm 06 trang

Câu Nội dung Điểm
I 2,0
1 1,0
Với m =1 thì
1
1
2
y x
x
= + +
÷

a) Tập xác định: D { } \ 2 =
0.25
b) Sự biến thiên:
( ) ( )
2
2 2
1 4 3
1
' 0
3
x
y
x
' 1
2 2
x x
y
x x
÷ +
= ÷ =
÷ ÷
,
=
= ·

=

.
li , , m
x
y
÷÷·
= ÷· lim
x
y
÷+·
= +·
2 2
lim ; lim
x x
y y
+ ÷
÷ ÷
= +· = ÷· ,

| | | |
lim ( 1) 0 ; lim ( 1) 0
x x
y x y x
÷+· ÷÷·
÷ + = ÷ + =
Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2, tiệm cận xiên y = x – 1.
0.25
Bảng biến thiên






Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ;1 , 3; ; ÷· +· hàm số nghịch biến trên
mỗi khoảng ( ) ( ) 1; 2 , 2;3
Cực trị: Hàm số đạt giá trị cực trị: y

= 1 tại x = 1; y
CT
= 3 tại x = 3.
0.25

c) Đồ thị:



0.25
x
- Đề & đáp án thi Đại học - Trường THPT Thuận Thành số I
2
y’
y
- · 1 2 3 + ·
– + 0 + – 0
+ ·
+ ·
1
3 - · - ·
63 Đề thi thử Đại học 2011
-98- http://www.VNMATH.com
2 1.0
Với x 2 ta có y =

= 1-
2
( 2)
m
x ÷
;
Hàm số có cực đại và cực tiểu phương trình (x – 2) ·
2
– m = 0 (1) có hai nghiệm
phân biệt khác 2 0 m · >
0.25
Với m > 0 phương trình (1) có hai nghiệm là:
1 1
2 2
2 2
2 2
2
2
x m y m m
x m y m m
= + ¬ = + +
= ÷ ¬ = + ÷

0.25
Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A( 2 ; 2 2 m m m ÷ + ÷ ) ; B( 2 ; 2 2 m m m + + + )
Khoảng cách từ A và B tới d bằng nhau nên ta có phương trình:
2 2 m m m m ÷ ÷ = ÷ +
0.25

0
2
m
m
=
·

=

Đối chiếu điều kiện thì m = 2 thoả mãn bài toán
Vậy ycbt · m = 2.

0.25
II 2.0
1 Giải phương trình
( )
( )
2
cos . cos 1
2 1 sin .
sin cos
x x
x
x x
÷
= +
+
1.0
ĐK: sin cos 0 x x + = 0.25
Khi đó
( )( ) ( )( )
2
1 sin cos 1 2 1 sin sin cos PT x x x x x · ÷ ÷ = + +
( )( ) 1 sin 1 cos sin sin .cos 0 x x x x x · + + + + =
( )( )( ) 1 sin 1 cos 1 sin 0 x x x · + + + =
0.25
sin 1
cos 1
x
x
= ÷
·

= ÷

(thoả mãn điều kiện)
0.25

2
2
2
x k
x m
t
t
t t

= ÷ +

·

= +

( ) , k meZ
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 2
2
x k
t
t = ÷ + và 2 x m = t t + ( ) , k meZ
0.25
2
Giải phương trình:
2 2
7 5 3 2 ( x x x x x x ÷ + + = ÷ ÷ e )
1.0
2
2 2
3 2 0
7 5 3 2
x x
PT
x x x x x
¦ ÷ ÷ >
¦
·
´
÷ + + = ÷ ÷
¦
¹

0.25

2
3 2 0
5 2( 2)
x x
x x x
¦ ÷ ÷ >
¦
·
´
+ = ÷ +
¦
¹

0.25

3 1
0
2
5 2.
x
x
x
x
x
¦
¦
÷ s s
¦
· =
´
¦
+
¦ + = ÷
¹

( )( )
2
1 16 x x
·
´
2 0
0
x ÷ s < ¦
¦
+ ÷ =
¦
¹

0.25

1 x · = ÷
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x = - 1.
0.25
- Đề & đáp án thi Đại học - Trường THPT Thuận Thành số I
3
63 Đề thi thử Đại học 2011
-99- http://www.VNMATH.com
III
Tính tích phân
3
0
3
3. 1 3
x
dx
x x
÷
+ + +
í
.
1.0
Đặt u =
2
1 1 2 x u x udu dx + ¬ ÷ = ¬ = ; đổi cận:
0 1
3 2
x u
x u
= ¬ = ¦
´
= ¬ =
¹

0.25
Ta có:
3 2 2 3
2
0 1 1
3 2 8
(2 6) 6
3 2 1 3 1 3
x u u
dx du u du du
u u u x x
÷ ÷
= = ÷ +
+ + + + + +
í í í
2
1
1
í

0.25

( )
2
2
1
2
6 6ln 1
1
u u u = ÷ + +
0.25


3
3 6ln
2
= ÷ +
0.25
IV 1.0

Dựng DH MN H ± =
Do mà là ( ) ( ) ( DMN ABC DH ABC ± ¬ ± ) . D ABC
tứ diện đều nên là tâm tam giác đều . H ABC





0.25
Trong tam giác vuông DHA:
2
2 2 2
3 6
1
3 3
DH DA AH
| |
= ÷ = ÷ =
|
|
\ .

Diện tích tam giác AMN là
0
1 3
. .sin 60
2 4
AMN
S AM AN = =
- Đề & đáp án thi Đại học - Trường THPT Thuận Thành số I
4
xy
0.25
Thể tích tứ diện là . D AMN
1 2
.
3 1
AMN
2
DH xy = = V S 0.25

Ta có:
AMN AMH AMH
S S S = +
0 0
1 1 1
.sin 60 . .sin30 . .sin30
2 2 2
xy x AH y AH · = +
D
A
B C
H
M
N
0

· 3 . x y xy + =

0.25
V 1.0
Trước hết ta có:
( )
3
3 3
4
x y
x y
+
+ > (biến đổi tương đương) ( ) ( )
2
... 0 x y x y · · ÷ + > 0.25
Đặt x + y + z = a. Khi đó
( ) ( )
( )
3 3
3 3
3
3
3 3
64 64
4 1
x y z a z z
P t
a a
+ + ÷ +
> = = ÷ 64t +
(với t =
z
a
, ) 0 1 t s s
0.25
Xét hàm số f(t) = (1 – t)
3
+ 64t
3
với t
| |
0;1 e . Có
( ) | |
2
2
1
'( ) 3 64 1 , '( ) 0 0;1
9
f t t t f t t

= ÷ ÷ = · = e


Lập bảng biến thiên
0.25

( )
| | 0;1
64
inf
81
t
M t
e
¬ = ¬ GTNN của P là
16
81
đạt được khi x = y = 4z > 0
0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-100- http://www.VNMATH.com
VI.a 2.0
1 1.0
Do B là giao của AB và BD nên toạ độ của B là nghiệm của hệ:
21
2 1 0
21 13
5
;
7 14 0 13 5 5
5
x
x y
B
x y
y
¦
=
¦
÷ + = ¦ ¦ | |
· ¬
´ ´
|
÷ + =
\ .
¹
¦
=
¦
¹

0.25
Lại có: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật nên góc giữa AC và AB bằng góc giữa AB và
BD, kí hiệu (với a (1; 2); (1; 7); ( ; )
AB BD AC
n n n ÷ ÷
  
a b
2
+ b
2
> 0) lần lượt là VTPT của các
đường thẳng AB, BD, AC. Khi đó ta có:
( ) ( )
os , os ,
AB BD AC AB
c n n c n n =
   

2 2 2 2
3
2 7 8 0
2
7
a b
a b a b a ab b
b
a
= ÷

· ÷ = + · + + = ·

= ÷

0.25
- Với a = - b. Chọn a = 1 b = - 1. Khi đó Phương trình AC: x – y – 1 = 0, ¬
A = AB · AC nên toạ độ điểm A là nghiệm của hệ:
1 0 3
(3; 2)
2 1 0 2
x y x
A
x y y
÷ ÷ = = ¦ ¦
¬ ¬
´ ´
÷ + = =
¹ ¹
Gọi I là tâm hình chữ nhật thì I = AC · BD nên toạ độ I là nghiệm của hệ:
7
1 0
7 5
2
;
7 14 0 5 2 2
2
x
x y
I
x y
y
¦
=
¦
÷ ÷ = ¦ ¦ | |
· ¬
´ ´
|
÷ + =
\ .
¹
¦
=
¦
¹

Do I là trung điểm của AC và BD nên toạ độ ( )
14 12
4;3 ; ;
5 5
C D
| |
|
\ .


0.25

- Với b = - 7a (loại vì AC không cắt BD)
0.25

2 1.0
Phương trình tham số của d
1
và d
2
là:
1 2
1 2 2
: 1 3 ; : 2 5
2 2
x t x m
d y t d y m
z t z m
= ÷ + = + ¦ ¦
¦ ¦
= + = ÷ +
´ ´
¦ ¦
= + = ÷
¹ ¹

0.25
Giả sử d cắt d
1
tại M(-1 + 2t ; 1 + 3t ; 2 + t) và cắt d
2
tại N(2 + m ; - 2 + 5m ; - 2m)
MN ¬

(3 + m - 2t ; - 3 + 5m - 3t ; - 2 - 2m - t).
0.25
Do d ± (P) có VTPT nên (2; 1; 5) n ÷ ÷

: k MN kn
P p
-

= ·
 
3 2 2
3 5 3
2 2 5
m t k
m t k
m t k
+ ÷ = ¦
¦
÷ + ÷ = ÷
´
¦
÷ ÷ ÷ = ÷
¹
có nghiệm
0.25

Giải hệ tìm được
1
1
m
t
= ¦
´
=
¹

Khi đó điểm M(1; 4; 3) Phương trình d: ¬
1 2
4
3 5
x t
y
z t
t
= + ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹
thoả mãn bài toán






0.25
- Đề & đáp án thi Đại học - Trường THPT Thuận Thành số I
5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-101- http://www.VNMATH.com
VII.a
Tìm phần thực của số phức z = (1 + i)
n
, biết rằng n e N thỏa mãn phương trình
log
4
(n – 3) + log
4
(n + 9) = 3
1.0
Điều kiện:
3
n N
n
e ¦
´
>
¹
Phương trình log
4
(n – 3) + log
4
(n + 9) = 3 · log
4
(n – 3)(n + 9) = 3
0.25
· (n – 3)(n + 9) = 4
3
· n
2
+ 6n – 91 = 0
7
13
n
n
=
·

= ÷

Vậy n = 7.
0.25
Khi đó z = (1 + i)
n
= (1 + i)
7
= ( ) ( ) ( )
3
2
3
1 . 1 1 .(2 ) (1 ).( 8 ) 8 8 i i i i i i

+ + = + = + ÷ = ÷

i 0.25

Vậy phần thực của số phức z là 8. 0.25
VI.b 2.0
1 1.0
Giả sử
1 2
( ; ) 5; ( ; ) 2 7
B B B B C C C C
B x y d x y C x y d x y e ¬ = ÷ ÷ e ¬ = ÷ +
Vì G là trọng tâm nên ta có hệ:
2 6
3 0
B C
B C
x x
y y
+ + = ¦
´
+ + =
¹
0.25
Từ các phương trình trên ta có: B(-1;-4) ; C(5;1)
0.25
Ta có nên phương trình BG: 4x – 3y – 8 = 0 (3; 4) (4; 3)
BG
BG VTPT n ¬
 
(thoả mãn)
(không thoả mãn)
÷

0.25

Bán kính R = d(C; BG) =
9
5
¬phương trình đường tròn: (x – 5)
2
+(y – 1)
2
=
81
25

0.25
2 1.0
Ta có phương trình tham số của d là:
3 2
2
1
x t
y
z t
= + ¦
¦
= ÷ +
´
¦
= ÷ ÷
¹
t ¬ toạ độ điểm M là nghiệm của hệ
3 2
2
1
2 0
x t
y t
z t
x y z
= + ¦
¦
= ÷ +
¦
´
= ÷ ÷
¦
¦
+ + + =
¹
(tham số t)
(1; 3; 0) M ¬ ÷
0.25
Lại có VTPT của(P) là , VTCP của d là (1;1;1)
P
n

(2;1; 1)
d
u ÷

.
Vì nằm trong (P) và vuông góc với d nên VTCP A , (2; 3;1)
d P
u u n
A

= = ÷

  

Gọi N(x; y; z) là hình chiếu vuông góc của M trên A, khi đó ( 1; 3; ) MN x y z ÷ +

.
Ta có MN

vuông góc với u nên ta có phương trình: 2x – 3y + z – 11 = 0
A

Lại có Ne(P) và MN = 42
2
ta có hệ:
2 2 2
2 0
2 3 11 0
( 1) ( 3) 4
x y z
x y z
x y z
¦ + + + =
¦
÷ + ÷ =
´
¦
÷ + + + =
¹

0.25

Giải hệ ta tìm được hai điểm N(5; - 2; - 5) và N(- 3; - 4; 5)
0.25

Nếu N(5; -2; -5) ta có pt
5 2
:
2 3 1
x y z ÷ + +
A = =
÷
5

Nếu N(-3; -4; 5) ta có pt
3 4
:
2 3
5
1
x y z + + ÷
A = =
÷



0.25
- Đề & đáp án thi Đại học - Trường THPT Thuận Thành số I
6
63 Đề thi thử Đại học 2011
-102- http://www.VNMATH.com
VII.b
Giải hệ phương trình
( )
1 4
4
2 2
1
log log 1
( , )
25
y x
y
x y
x y
¦
÷ ÷ =
¦
e
´
¦
+ =
¹

1.0
Điều kiện:
0
0
y x
y
÷ > ¦
´
>
¹
0.25
Hệ phương trình
( )
4 4 4
2 2 2 2 2 2
1 1
log log 1 log 1
4
25 25 25
y x y x
y x
y y y
x y x y x y
÷ ÷ ¦ ¦
÷ + = ÷ = ÷ =
¦ ¦
· · ·
´ ´
¦ ¦
+ = + = + =
¹ ¹
¦
¦
´
¦
¹

0.25
2 2 2 2 2
3
3 3
25
25 9 25
10
x y
x y x y
y x y y y
= ¦
= = ¦ ¦
¦
· · ·
´ ´ ´
= + = + =
¹ ¹ ¦
¹

0.25

( )
( )
15 5
; ;
10 10
15 5
; ;
10 10
x y
x y
| |
=
|
\ .

·

| |
= ÷ ÷
|

\ .

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
0.25
(không thỏa mãn đk)
(không thỏa mãn đk)

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được điểm từng phần như
đáp án quy định.


























- Đề & đáp án thi Đại học - Trường THPT Thuận Thành số I
7
63 Đề thi thử Đại học 2011
-103- http://www.VNMATH.com
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I – NĂM 2011
MÔN TOÁN- KHỐI D
(Thời gian làm bài 180 phút-không kể thời gian phát đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số :
2
1
x
y
x
÷
=
÷
(C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C).
b) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của m, đường thẳng d : m y x = ÷ + luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm A,B
phân biệt. Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.
Câu II: (2 điểm)
a)Giải bất phương trình:
9
2 2 2
2 1 2 2 1
34.15 25 0
x x x x x x ÷ + ÷ ÷ +
÷ + >
b)Tìm để hệ phương trình sau có nghiệm : a

x+1 1
2 1
y a
x y a
¦
+ ÷ = ¦
´
+ = +
¦
¹

Câu III: (2 điểm)
a) Giải phương trình:
2 2
1 8 1
2cos cos ( ) sin 2 3cos( ) sin
3 3 2 3
x x x x x
t
t + + = + + + +
b) Tính :
1
3 1
0
x
e d
+
í
x
Câu IV: (1 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho điểm I(1;5;0) và hai đường thẳng

1
: 4
1 2
x t
y t
z t
= ¦
¦
A = ÷
´
¦
= ÷ +
¹
;
2
:
1 3
x 2
3
y z ÷
A = =
÷ ÷

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm I và cắt cả hai đường thẳng và
1
A
2
A
Viết phương trình mặt phẳng(o ) qua điểm I , song song với
1
A và
2
A
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu V.a hoặc V.b
Câu V.a DÀNH CHO HỌC SINH HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (3 điểm)
1)Trong không gian , cho hệ trục toạ độ Đề Các vuông góc Oxyz
Tìm số các điểm có 3 toạ độ khác nhau từng đôi một,biết rằng các toạ độ đó đều là các số
tự nhiên nhỏ hơn 10.
Trên mỗi mặt phẳng toạ độ có bao nhiêu điểm như vậy ?
2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng đường cao, bằng a.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB
3) Giải phương trình:
2
log 2
3 1
x
x = ÷
Câu V.b: DÀNH CHO HỌC SINH HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (3 điểm)
1) Chứng minh rằng phương trình : có nghiệm duy nhất
5
5 5 0 x x ÷ ÷ =
2)Viết phương trình các tiếp tuyến của e líp (E):
2 2
1
16 9
x y
+ = , biết tiếp tuyến đi qua điểmA(4;3)
3) Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một , trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số
1 và 3.
HẾT

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……………Phòng thi…


63 Đề thi thử Đại học 2011
-104- http://www.VNMATH.com
ĐÁP ÁN CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG LẦN I- KHỐI D
Năm học 2009-2010
PHẦN
CHUNG
(7 điểm)
Nội dung chính và kết quả
Điểm thành
phần
a) (1điểm) D=R/{ } 1
y
'
2
1
( 1) x
=
÷
> 0 , x D ¬
· ·
¬ e h/số đồng biến trên D và không có cực trị
Các đường tiệm cận: T/c đứng x=1; T/c ngang: y =1
Tâm đối xứng I(1;1)
BBT
x - 1 +
y’ + +


y

+· 1


1 - ·

Đồ thị
f(x)=(x-2)/(x-1)
f(x)=1
x(t)=1 , y(t)=t
-3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7
x
y






0,25 điểm





0,25 điểm








0,5 điểm





Câu I




2 điểm


b) (1 điểm)
* Phương trình hoành độ giao điểm của d ( ) C · là:
(1) ; đ/k
2
2 0 x mx m ÷ + ÷ = 1 x =
Vì với ¬ ,nên p/t (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 với ¬ .Suy
ra d· tại hai điểm phân biệt với
2
4 8
(1) 1 0
m m
f
¦A = ÷ + >
´
= ÷ =
¹
( ) C
0
m m
m ¬
*Gọi các giao điểm của d là: A( ( ) C · ;
A A
x x m ÷ + ) ; B( ;
B B
x x m ÷ + );với
A
x ;
B
x là các
nghiệm của p/t (1)
|
| |
2
2 2
2 2
2( ) 2 ( ) 4 .
2 4( 2) 2 ( 2) 4 8
A B A B A B
AB x x x x x x
m m m

= ÷ = + ÷


= ÷ ÷ = ÷ + >



Vậy : AB
min
2 2 = , đạt được khi m = 2





0,25 điểm


0,25 điểm



0,25 điểm



0,25 điểm



63 Đề thi thử Đại học 2011
-105- http://www.VNMATH.com
a) (1 điểm)
2 2 2 2
2 1 2 2 1 2(2 ) 2
9 34.15 25 0 9.3 34.3
2
x x x x x x x x ÷ + ÷ ÷ + ÷ ÷
÷ + > · ÷
x x
2 2
2 2(2 )
5 25.5 0
x x x x ÷ ÷
. + >
2
2
2
2
2
2(2 ) 2
2
3
1
5 3 3
9. 34. 25 0
5 5
3 2
5 9
x x
x x x x
x x
÷
÷ ÷
÷

| |

<
|

\ . | | | |
· ÷ + > ·
| |
\ . \ .

| |
>

|
\ .
5
2
2 0
( ;1 3) (0; 2) (1 3;
2 2
x x
x
x x
÷ >
· · e ÷· ÷ +

÷ < ÷

) +·
KL: Bpt có tập nghiệm là T=( ;1 3) (0; 2) (1 3; ) ÷· ÷ + +·

0,25điểm



0,25điểm




0,5 điểm
Câu II


2 điểm








b)(1 điểm) đ/k ·
2 2
1 1
( 1) ( 1) 2
x y a
1; 1 y > ÷ > .Bất pt x
1 x y a
¦
+ + ÷ =
¦
´
+ + ÷ = +
¦
¹

2
1 1
1
1 (
2
a
a
÷ =
= 1. 2 1)
x y
x y a
¦
+ +
¦
·
´
+ ÷ ÷ +
¦

¹
; Vậy x 1 + và 1 y ÷ là nghiệm của p/t:
T
2
2
1
( 2 1) 0
2
aT a a ÷ + ÷ ÷ = *.Rõ ràng hệ trên có nghiệm khi p/t* có 2 nghiệm không âm
2 2
2
0 2( 2 0
0 0 1 2 2 6
0 1
( 2 1) 0
2
a a a
S a a
P
a a
¦
¦
A > ÷ ÷ ÷ > ¦
¦ ¦
· > · > + s s +
´ ´
¦ ¦
>
¹
¦ ÷ ÷ >
¹
1)
·



0,25 điểm



0,25điểm





0,5điểm

a) (1 điểm) 2cosx+
2 2
1 8 1
os ( ) sin 2 3 os(x+ )+ sin
3 3 2 3
c x x c x
t
t + = + +
2 osx+ c ·
2 2
1 8 1
os sin 2 3sinx+ sin
3 3 3
c x x x = + ÷
2 2
6 osx+cos
6 osx(1-
8 6sinx.cosx-9sinx+sin c x · = +
2
sinx)-(2sin 9sinx+7) 0 c x · ÷
x
=
7
6 osx(1-sinx)-2(sinx-1)(sinx- ) 0
2
c · =
(1-sinx)(6cosx-2sinx+7) 0 · =

(1)
(2)
1 sinx=0
6cosx-2sinx+7=0
÷ ¦
¦
·
´
¦
¹
2 ; ( )
2
x k k Z
t
t · = + e
(p/t vô nghiệm ) (2)





0,25 điểm


0,25 điểm


0,5 điểm
Câu III


2 điểm
b) (1 điểm) Tính: I=
1
3 1
0
x
e d
+
í
x
Đặt 3 1 x t + = ; t 0 >
2
2
3 1 .
3
x t dx t dt
0 1
1 2
÷ + = ÷ = ;
x t
x t
= ÷ = ¦
´
= ÷ =
¹

Vậy I=
2
1
2
3
t
te dt
í
Đặt .
t t
u t du dt
dv e dt v e
= ÷ =
= ÷ =
Ta có
2
2
1
2 2
( )
3 3
t t
I te e dt e = ÷ =
í



0,5 điểm



0,5 điểm
63 Đề thi thử Đại học 2011
-106- http://www.VNMATH.com
Câu Nội dung chính và kết quả Điểm
thành phần



Câu IV

1 điểm
I(1;5;0) ,
1
: 4
1 2
x t
y t
z t
= ¦
¦
A = ÷
´
¦
= ÷ +
¹

2
:
1 3
x 2
3
y z ÷
A = =
÷ ÷

1
A có vtcp ;và đi qua điểm M
1 1
(1; 1; 2) u ÷
1
A (0; 4; 1) ÷
2
A có vtcp ; đi qua điểm
2
(1; 3; 3) u ÷ ÷
2
A
2
(0; 2; 0) M
- mp(P)chứa
1
A và điểm I có vtpt 2) n M
1 1
, (3; 1; I u

= = ÷ ÷

  

÷p/t mp(P) : 3x –y - 2z + 2 = 0
Tương tự mp(Q) chứa và điểm I có vtpt
2
A
'
n

(3;-1;2)
÷p/t mp(Q) : 3x - y + 2z + 2 = 0
*Vì đường thẳng d qua I , cắt
1
A và
2
A , nên d = (P) ·(Q)
÷đường thẳng d có vtcp
'
,
d
u n n

=


 
= (1;3;0); d đi qua điểm I(1;5;0)
Nên p/t tham số của d là
1
5 3
0
x t
y t
z
= + ¦
¦
= +
´
¦
=
¹

*mp(o ) qua điểm I và song song với
1
A và
2
A nên (o ) có vtpt n
o

= =(9;5;-2)
1 2
, u u

 

÷ p/t (o ) : 9x + 5y -2z – 34 = 0






0,25 điểm






0,25 điểm







0,5 điểm
63 Đề thi thử Đại học 2011
-107- http://www.VNMATH.com
CâuVa





3 điểm



1)(1 điểm) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 : { } 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9
*Số điểm có 3 toạ độ khác nhau đôi một là: (điểm)
3
10
720 A =
* Trên mỗi mặt phẳng toạ độ,mỗi điểm đều có một toạ độ bằng 0, hai toạ độ còn lại khác
nhau và khác 0.Số các điểm như vậy là:
2
9
72 A = (điểm)
2) * Xác định k/c(AB;SC) Vì AB//mp(SDC) d(AB,SC) = d(AB,mp(SDC)) ÷
Lấy M,N lần lượt là trung điểm của AB,DC;Gọi O = AC·BD mp(SMN) mp(SDC) ÷ ±
Hạ MH±SN , (HeSN) ÷ MH±mp(SDC) ÷MH = d(M;(SDC))
= d(AB;(SDC))= d(AB;SC)
* Tính MH: Hạ OI SN MH = 2.OI ± ÷
SNO vuông có: A
2 2
2
2 2 2 2
1 1 1 .OS
OS OS
ON
OI
OI ON ON
= + ÷ =
+
2

Với ON =
2
a
; OS = a
N
O
A
D
B
C
S
M
I
H

ta tính được OI =
a 5
5
MH= ÷
2a 5
5

3) (1 điểm) * ; Đ/k x>0 . Đặt lo
2
log 2
3
x
x = ÷1
2
g x t = 2
t
x ¬ =
p/t * ·
3 1
3 4 1 1
4 4
t t
t t
| | | |
= ÷ · + =
| |
\ . \ .
. Nhận thấy p/t này có nghiệm t = 1, và c/m được
nghiệm đó là duy nhất. Vậy , ta được : lo
2
g 1 2 x x = · =
KL: p/t có duy nhất nghiệm x = 2


0,5 điểm

0,5 điểm


0,25 điểm


0,25 điểm






0,25 điểm






0,5 điểm


0,5 điểm

63 Đề thi thử Đại học 2011
-108- http://www.VNMATH.com
Câu Vb

3 điểm
1)(1 điểm) Đặt
5 ' 4
( ) 5 5 ( ) 5( 1) 5( 1)( 1)( 1) f x x x f x x x x x = ÷ ÷ ¬ = ÷ = ÷ + +
2
·
1
'( ) 0
1
x
f x
x
= ÷
= ·

=

.Ta có bảng biến thiên của h/s f(x):
x - -1 1 +·
f’(x) + 0 - 0 +

f(x)
-1 +·


- -9 ·
Nhìn vào bảng biến thiên,ta thấy : đường thẳng y=0 chỉ cắt đồ thị của h/s f(x) tại một
điểm duy nhất. Vậy p/t đã cho có 1 nghiệm duy nhất
2) (1 điểm) Gọi toạ độ tiếp điểm là (
0 0
; x y ), PTTT (d) có dạng:
0 0
1
16 9
x x y y
+ = *
Vì A(4;3)e(d) ÷
0 0
4 3
1
16 9
x y
+ = (1)
Vì tiếp điểm ( ) E e ,nên
2 2
0 0
1
16 9
x y
+ = (2) .Từ (1),(2) ta có
0
144
x
+ =
0 0 0
2 2 0 0
0 0
12 3
4; 0
4
0; 3
9 16
x y y
x y
x y
÷ ¦
= = =
¦
÷
´

= =

¦
¹
. Từ p/t * , ta thấy có 2 tiếp tuyến của (E) đi qua
điểm A(4;3) là : (d ) : x – 4 = 0 ; (d ) : y – 3 = 0
1 2
3)(1 điểm)
1
TH : Số phải tìm chứa bộ 123:
Lấy 4 chữ số e{ } 0; 4;5; 6; 7;8;9 : có cách
4
7
A
Cài bộ 123 vào vị trí đầu,hoặc cuối,hoặc giữa hai chữ số liền nhau trong 4 chữ số
vừa lấy: có 5 cách
có 5 ÷
4
7
A = 5.840 = 4200 số gồm 7 chữ số khác nhau trong đó chứa bộ 123
Trong các số trên, có 4 = 4.120 = 480 số có chữ số 0 đứng đầu
3
6
A
÷ Có 5 - 4 = 3720 số phải tìm trong đó có mặt bộ 123
4
7
A
3
6
A
TH
2
: Số phải tìm có mặt bộ 321 (lập luận tương tự)
Có 3720 số gồm 7 chữ số khác nhau , có bặt 321
Kết luận: có 3720.2 = 7440 số gồm 7 chữ số khác nhau đôi một,trong đó chữ số 2 đứng
liền giữa hai chữ số 1 và 3



0,25 điểm



0,25 điểm




0,5 điểm




0,25 điểm


0,25 điểm


0,5 điểm







0,5 điểm





0,5 điểm





Chú ý :- Nếu học sinh làm theo cách khác đúng thì phải cho điểm tối đa


63 Đề thi thử Đại học 2011
-109- http://www.VNMATH.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM HỌC 2011
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề


PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
2x 3
y
x 2
÷
=
÷
có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
2. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B
sao cho AB ngắn nhất .
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 2( tanx – sinx ) + 3( cotx – cosx ) + 5 = 0
2. Giải phương trình: x
2
– 4x - 3 = x 5 +
Câu III (1 điểm)
Tính tích phân:
1
2
1
dx
1 x 1 x
÷
+ + +
í

Câu IV (1 điểm)
Khối chóp tam giác SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C và SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC), SC = a . Hãy tìm góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) để thể tích khối chóp lớn nhất .
Câu V ( 1 điểm )
Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn
1 1 1
4
x y z
+ + = . CMR:
1 1 1
1
2 2 x y z x y z x y z 2
+ + s
+ + + + + +

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn một trong hai phần A hoặc B
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a.( 2 điểm )
1. Tam giác cân ABC có đáy BC nằm trên đường thẳng : 2x – 5y + 1 = 0, cạnh bên AB nằm trên
đường thẳng : 12x – y – 23 = 0 . Viết phương trình đường thẳng AC biết rằng nó đi qua điểm (3;1)
2. Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho mp(P) :
x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường thẳng :
(d)
x 1
và (d’)
3 y z 2
1 1 2
+ ÷ +
= =
÷
x 1 2t
y 2 t
z 1 t
= + ¦
¦
= +
¦
´
= +
¹

Viết phương trình tham số của đường thẳng ( A) nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường
thẳng (d) và (d’) . CMR (d) và (d’) chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng .
Câu VIIa . ( 1 điểm )
Tính tổng : S
0 5 1 4 2 3 3 2 4 1 5 0
5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7
C C C C C C C C C C C C = + + + + +
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b.( 2 điểm )
1. Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn :
(C
1
) : (x - 5)
2
+ (y + 12)
2
= 225 và (C
2
) : (x – 1)
2
+ ( y – 2)
2
= 25
2. Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng :
(d)
¦
´
và (d’)
¦
x t
y 1 2t
z 4 5t
= ¦
= +
¦
= +
¹
x t
y 1 2
z 3t
= ¦
t = ÷ ÷
¦
= ÷
¹
´

a. CMR hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau .
b. Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của góc tạo bởi (d) và (d’) .
Câu VIIb.( 1 điểm )
Giải phương trình :
( )
5
log x 3 +
= 2 x
----------------------------- Hết -----------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-110- http://www.VNMATH.com
®¸p ¸n ®Ò thi thö ®¹i häc lÇn 2 n¨m häc 2009 - 2010
M«n thi: to¸n
Thêi gian lμm bμi: 180 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò


C©u Néi dung §iÓm
1
1.25®

Hμm sè y =
2x 3
x 2
÷
÷
cã :
- TX§: D = \ {2} R
- Sù biÕn thiªn:
+ ) Giíi h¹n : . Do ®ã §THS nhËn ®−êng th¼ng y = 2 lμm TCN
x
Limy 2
÷·
=
, . Do ®ã §THS nhËn ®−êng th¼ng x = 2 lμm TC§
x 2 x 2
limy ; limy
÷ +
÷ ÷
= ÷· = +·
+) B¶ng biÕn thiªn:
Ta cã : y’ =
( )
2
1
x 2
÷
÷
< 0 x D ¬ e










Hμm sè nghÞch biÕn trªn mçi kho¶ng
( )
÷·;2 vμ hμm sè kh«ng cã cùc trÞ
- §å thÞ
+ Giao ®iÓm víi trôc tung : (0 ;
3
2
)
+ Giao ®iÓm víi trôc hoμnh :
A(3/2; 0)
- §THS nhËn ®iÓm (2; 2)
lμm t©m ®èi xøng








0,25





0,25






0,25







0,5
I
2.0®
2
0,75đ
Lấy điểm
1
M m; 2
m 2
|
+

y’
y
2
2 2
-
2

÷·
-
÷· +·
x
8
6
4
2
-5 5 10
-2
-4
|
|
÷
\ .
( ) C e . Ta có : ( )
( )
2
1
y' m
m 2
= ÷
÷
.
Tiếp tuyến (d) tại M có phương trình :

( )
( )
2
1 1
y x m 2
m 2
m 2
= ÷ ÷ + +
÷
÷

Giao điểm của (d) với tiệm cận đứng là :
2
A 2; 2
m 2
| |
+
|
÷
\ .

Giao điểm của (d) với tiệm cận ngang là : B(2m – 2 ; 2)




0,25đ



0,25đ



63 Đề thi thử Đại học 2011
-111- http://www.VNMATH.com
Ta có : ( )
( )
2
2
2
1
AB 4 m 2 8
m 2

= ÷ + >
÷


. Dấu “=” xảy ra khi m = 2
Vậy điểm M cần tìm có tọa độ là : (2; 2)



0,25đ
1
1,0®
Phương trình đã cho tương đương với :
2(tanx + 1 – sinx) + 3(cotx + 1 – cosx) = 0

( ) ( )
sin x cosx
2 1 sin x 1 cosx 0
cosx sin x
2 sin x cosx cosx.sin x 3 sin x cosx cosx.sin x
0
cosx sin x
| | | |
· + ÷ + + ÷ =
| |
\ . \ .
+ ÷ + ÷
· + =

( )
2 3
cosx sin x cosx.sin x 0
cosx sin x
| |
· + + ÷
|
\ .
=
- Xét
2 3 3
0 tan x tan x
cosx sin x 2
÷
+ = · = = o · = o+ t k
- Xét : sinx + cosx – sinx.cosx = 0 . Đặt t = sinx + cosx
với t 2;

e ÷

2

. Khi đó phương trình trở thành:
2
2
t 1
t 0 t 2t 1 0 t 1
2
÷
÷ = · ÷ ÷ = · = ÷ 2
Suy ra :
1 2
2cos x 1 2 cos x cos
4 4 2
t t ÷ | | | |
÷ = ÷ · ÷ = = |
| |
\ . \ .

x 2
4
t
· = ±|+ t k


0,25



0,25


0,5

II
2,0®
2
1,0®
x
2
- 4x + 3 = x 5 + (1)
TX§ : D =
|
5; ) ÷ +·
( ) ( )
2
1 x 2 7 x · ÷ ÷ = +5
®Æt y - 2 = x 5 + , ( )
2
y 2 y 2 x 5 > ¬ ÷ = +
Ta cã hÖ :
( )
( )
( )
( )( )
2
2
2
x 2 y 5
x 2 y 5
y 2 x 5 x y x y 3 0
y 2 y 2
¦
÷ = + ¦
÷ = +
¦
¦
¦ ¦
÷ = + · ÷ + + =
´ ´
¦ ¦
> >
¦ ¦
¹
¹

( )
( )
2
2
x 2 y 5
x y 0
5 29
x
2
x 2 y 5
x 1
x y 3 0
y 2
¦¦
÷ = + ¦
¦
´
¦ ÷ = ¦
¹
+
¦ =

· ·
´ ¦
÷ = + ¦

¦ ´

= ÷

+ + =
¦ ¦
¹
¦
>
¹


0,25






0,25







0,5

III
1.0®

Ta có :
1
2
1
dx
1 x 1 x
÷
+ + +
í
=
( ) ( )
1 1 2 2
2
2
1 1
1 x 1 x 1 x 1 x
dx dx
2x
1 x 1 x
÷ ÷
+ ÷ + + ÷ +
= =
+ ÷ +
í í

1 1 2
1 1
1 1 1 x
1 dx dx
2 x 2x
÷ ÷
+ | |
= + ÷
|
\ .
í í

-
1
1
1 1
1
1 1 1
I 1 dx ln x x | 1
÷

2 x 2
÷
| |
= + = + =
|
\ .
í
-
1 2
2
1
1 x
I dx
2x
+
. Đặt
÷
=
í
2 2 2
t 1 x t 1 x 2tdt 2xdx = + ¬ = + ¬ =

0,5




0,5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-112- http://www.VNMATH.com
Đổi cận :
x 1 t 2
x 1
t 2

= =
¬

= ÷
=

Vậy I
2
=
( )
2 2
2
2
t dt
0
2 t 1
=
÷
í

Nên I = 1
IV


1.0®
Gọi là góc giữa hai mp (SCB) và (ABC) . m
Ta có : ; BC = AC = a.cos

SCA m = m ; SA = a.sinm
Vậy
(
3 2 3
SABC ABC
1 1 1 1
V .S .SA .AC.BC.SA a sin .cos a sin 1 sin
3 6 6 6
= = = m m = m ÷
)
2
m
Xét hàm số : f(x) = x – x
3
trên khoảng ( 0; 1)
Ta có : f’(x) = 1 – 3x
2
. ( )
1
f ' x 0 x
3
= · = ±
Từ đó ta thấy trên khoảng (0;1) hàm số
f(x) liên tục và có một điểm cực trị là điểm
cực đại, nên tại đó hàm số đạt GTLN
hay
( )
( )
x 0;1
1 2
Max f x f
3 3
e
| |
= =
|
\ .
3

Vậy MaxV
SABC
=
3
a
9 3
, đạt được khi
sin = m
1
3
hay
1
arcsin
3
m =
( với 0 <
2
t
m < )

0,25







0,5


V
1.0®

+Ta có :
1 1 1 1
2 4 2
.( )
x y z x y z
s +
+ + +
;
1 1 1 1
2 4 2
( )
x y z y x z
s +
+ + +
;
1 1 1 1
2 4 2
( )
x y z z y x
s +
+ + +
+ Lại có :
1 1 1 1
( )
x y 4 x y
s +
+
;

1 1 1 1
( )
y z 4 y z
s +
+
;

1 1 1 1
( )
x z 4 x z
s +
+
;
cộng các BĐT này ta được đpcm.


VIa


1

Đường thẳng AC đi qua điểm (3 ; 1) nên có phương trình :
a(x – 3) + b( y – 1) = 0 (a
2
+ b
2
= 0) . Góc của nó tạo với BC bằng góc của
AB tạo với BC nên :

2 2 2 2 2 2 2 2
2a 5b 2.12 5.1
2 5 . a b 2 5 . 12 1
÷ +
=
+ + +
A
B
C
S

m
+


2 2
2a 5b
29
5
a b
÷
· =
+
( ) ( )
2
2 2
5 2a 5b 29 a b · ÷ = +
9a ·
2
+ 100ab – 96b
2
= 0
a 12
8
a b
9
= ÷

b

=

¬
Nghiệm a = -12b cho ta đường thẳng song song với AB ( vì điểm ( 3 ; 1)
không thuộc AB) nên không phải là cạnh tam giác .
Vậy còn lại : 9a = 8b hay a = 8 và b = 9

0,25


0,25





0,25




0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-113- http://www.VNMATH.com
Phương trình cần tìm là : 8x + 9y – 33 = 0
2

Mặt phẳng (P) cắt (d) tại điểm A(10 ; 14 ; 20) và cắt (d’) tại điểm B(9 ; 6 ; 5)
Đường thẳng ∆ cần tìm đi qua A, B nên có phương trình :

x 9 t
y 6 8t
z 5 15t
= ÷ ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹
+ Đường thẳng (d) đi qua M(-1;3 ;-2) và có VTCP ( ) u 1;1; 2


+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(1 ;2 ;1) và có VTCP ( ) u ' 2;1;1


Ta có :
- ( ) MM' 2; 1;3 = ÷


- ( )
( )
1 2 2 1 1 1
1 1 1 2 2 1
MM' u, u ' 2; 1;3 ; ; 8 0

= ÷ = ÷ =

  

Do đó (d) và (d’) chéo nhau .(Đpcm)
Khi đó :
( ) ( ) ( )
MM' u, u '
8
d d , d'
11
u, u '


= =


  
 

0,25



0,25







0,25





0,25
VIIa



Chọn khai triển :
( )
5
0 1 2 2 5
5 5 5 5
x 1 C C x C x C x + = + + + + 
5


( )
7
0 1 2 2 7 7 0 1 2 2 5 5
7 7 7 7 7 7 7 7
x 1 C C x C x C x C C x C x C x + = + + + + = + + + + +  
Hệ số của x
5
trong khai triển của (x + 1)
5
.(x + 1)
7
là :

0 5 1 4 2 3 3 2 4 1 5 0
5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7
C C C C C C C C C C C C + + + + +
Mặt khác : (x + 1)
5
.(x + 1)
7
= (x + 1)
12
và hệ số của x
5
trong khai triển của
(x + 1)
12
là :
5
12
C
Từ đó ta có : = = 792
0 5 1 4 2 3 3 2 4 1 5 0
5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7
C C C C C C C C C C C C + + + + +
5
12
C

.0,25



0,25

0,25


0,25
VIb

1


Đường tròn (C
1
) có tâm I
1
(5 ; -12) bán kính R
1
= 15 , Đường tròn (C
2
) có
tâm I
2
(1 ; 2) bán kính R
1
= 5 . Nếu đường thẳng Ax + By + C = 0
(A
2
+ B
2
0) là tiếp tuyến chung của (C =
1
) và (C
2
) thì khoảng cách từ I
1

I
2
đến đường thẳng đó lần lượt bằng R
1
và R
2
, tức là :

( )
( )
2 2
2 2
5A 12B C
15 1
A B
A 2B C
5 2
A B
¦ ÷ +
=
¦
¦ +
´
+ +
¦
=
¦
+ ¹

Từ (1) và (2) ta suy ra : | 5A – 12B + C | = 3| A + 2B + C |
Hay 5A – 12B + C = ± 3(A + 2B + C)
TH1 : 5A – 12B + C = 3(A + 2B + C) C = A – 9B thay vào (2) : ¬
|2A – 7B | = 5
2 2
A B +
2 2
21A 28AB 24B 0 ¬ + ÷ =
14 10 7
A B
21
÷ ±
¬ =
Nếu ta chọn B= 21 thì sẽ được A = - 14 10 7 ± , C = 203 10 7 ÷ ±
Vậy có hai tiếp tuyến :
(- 14 10 7 ± )x + 21y 203 10 7 ÷ ± = 0
TH2 : 5A – 12B + C = -3(A + 2B + C)
4A 3B
C
2
÷ +
¬ = , thay vào (2) ta
được : 96A
2
+ 28AB + 51B
2
= 0 . Phương trình này vô nghiệm .

0,25




0,25





0,25










0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-114- http://www.VNMATH.com
2

a) + Đường thẳng (d) đi qua M(0 ;1 ;4) và có VTCP ( ) u 1; 2;5


+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(0 ;-1 ;0) và có VTCP ( ) u ' 1; 2; 3 ÷ ÷


Nhận thấy (d) và (d’) có một điểm chung là
1 3
I ; 0;
2 2
|
÷

\ .
|
|
hay (d) và (d’) cắt
nhau . (ĐPCM)
b) Ta lấy
u
15 15 15
v .u ' ; 2 ; 3
7 7 7
u '
| |
= = ÷ ÷
|
|
\ .

 
 .
Ta đặt :
15 15 15
a u v 1 ; 2 2 ;5 3
7 7
| |
= + = + ÷ ÷
|
|
\ .
  
7


15 15 15
b u v 1 ; 2 2 ;5 3
7 7
| |
= ÷ = ÷ + +
|
|
\ .
  
7

Khi đó, hai đường phân giác cần tìm là hai đường thẳng đi qua I và lần lượt
nhận hai véctơ làm VTCP và chúng có phương trình là : a, b
 

1 15
x 1
2 7
15
y 2 2 t
7
3 15
z 5 3
2 7
¦ | |
= ÷ + +
¦ |
|
¦ \ .
¦
| |
¦
= ÷
| ´
|
\ . ¦
¦
| |
¦
= + ÷
|
|
¦
\ . ¹
t
t

1 15
x 1
2 7
15
y 2 2 t
7
3 15
z 5 3
2 7
¦ | |
= ÷ + ÷
¦ |
|
¦ \ .
¦
| |
¦
= +
| ´
|
\ . ¦
¦
| |
¦
= + +
|
|
¦
\ . ¹
t
t



VIIb 1®
ĐK : x > 0
PT đã cho tương đương với : log
5
( x + 3) = log
2
x (1)
Đặt t = log
2
x, suy ra x = 2
t

( ) ( )
t t
5
2 log 2 3 t 2 3 · + = · +
t
5 =
t t
2 1
3 1
3 5
| | | |
· + =
| |
\ . \ .
(2)
Xét hàm số : f(t) =
t t
2 1
3
3 5
| | | |
+
| |
\ . \ .

f'(t) =
t t
2 1
ln 0, 4 3 ln 0, 2 0, t
3 5
| | | |
+ < ¬
| |
\ . \ .
R

e
Suy ra f(t) nghịch biến trên R
Lại có : f(1) = 1 nên PT (2) có nghiệm duy nhất t = 1 hay log
2
x = 1 hay x =2
Vậy nghiệm của PT đã cho là : x = 2

0,25


0,25




0,25



0,25


63 Đề thi thử Đại học 2011
-115- http://www.VNMATH.com

ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn : Toán, khối D
(Thời gian 180 không kể phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x
3
– 3x
2
+2 (1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
2. Tìm điểm M thuộc đường thẳng y=3x-2 sao tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị nhỏ
nhất.
1
=
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình cos2x 2sin x 1 2sin x cos 2x 0 + ÷ ÷
2. Giải bất phương trình ( )
2
4x 3 x 3x 4 8x 6 ÷ ÷ + > ÷
Câu III ( 1điểm)Tính tích phân
3
6
cotx
I d
sinx.sin x
4
t
t
=
t | |
+
|
\ .
í
x
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có mặt đáy (ABC) là tam giác đều cạnh a. Chân đường vuông góc hạ từ S
xuống mặt phẳng (ABC) là một điểm thuộc BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và
SA biết SA=a và SA tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 30
0
.
Câu V (1 điểm) Cho a,b, c dương và a
2
+b
2
+c
2
=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3
2 2 2
3 3
a b c
P
b c a
= + +
3
3 + + +

PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) :
2 2
x y 2x 8y 8 0 + + ÷ ÷ = . Viết phương
trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x+y-2=0 và cắt đường tròn theo một dây cung
có độ dài bằng 6.
2. Cho ba điểm A(1;5;4), B(0;1;1), C(1;2;1). Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho
độ dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất.
Câu VII.a (1 điểm)
Tìm số phức z thoả mãn : z 2 i 2 ÷ + = . Biết phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1. Tính giá trị biểu thức:
100
100
200C .
2 4 6
100 100 100
4 8 12 ... A C C C = + + + +
2. Cho hai đường thẳng có phương trình:
1
: 1
3 2
2 3 x z ÷ +
2 d y = + =
2
3
: 7
1
x t
d y
z t
t
= + ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹

Viết phương trình đường thẳng cắt d
1
và d
2
đồng thời đi qua điểm M(3;10;1).
Câu VII.b (1 điểm)
Giải phương trình sau trên tập phức: z
2
+3(1+i)z-6-13i=0
-------------------Hết-----------------
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II, n¨m 2010
63 Đề thi thử Đại học 2011
-116- http://www.VNMATH.com
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
1
Tập xác định: D=R
( ) ( )
3 2 3 2
lim 3 2 lim 3 2
x x
x x x x
÷÷· ÷+·
÷ + = ÷· ÷ + = +·
y’=3x
2
-6x=0
0
2
x
x
=
·

=

Bảng biến thiên:
x -· 0 2 + ·
y’ + 0 - 0 +
2 + ·
y
-· -2
Hàm số đồng biến trên khoảng:
(-·;0) và (2; + ·)
Hàm số nghịch biến trên
khoảng (0;2)
f

=f(0)=2; f
CT
=f(2)=-2
y’’=6x-6=0<=>x=1
khi x=1=>y=0
x=3=>y=2
x=-1=>y=-2


Đồ thị hàm số nhận điểm I(1;0) là tâm đối xứng.





0,25 đ



0,25 đ







0,5 đ
I
2
Gọi tọa độ điểm cực đại là A(0;2), điểm cực tiểu B(2;-2)
Xét biểu thức P=3x-y-2
Thay tọa độ điểm A(0;2)=>P=-4<0, thay tọa độ điểm B(2;-2)=>P=6>0
Vậy 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng y=3x-2,
để MA+MB nhỏ nhất => 3 điểm A, M, B thẳng hàng
Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
4
3 2
5
2 2 2
5
x
y x
y x
y
¦
=
¦
= ÷ ¦ ¦
·
´ ´
= ÷ +
¹
¦
=
¦
¹
=>
4 2 | |
;
5 5
M
|
\ .



0,25 đ

0,25 đ
0,25 đ


0,25 đ

1
Giải phương trình: cos2x 2sin x 1 2sin x cos 2x 0 + ÷ ÷ = (1)

( ) ( ) ( )
( )( )
1 os2 1 2sin 1 2sin
os2 1 1 2sin 0
c x x x
c x x
· ÷ ÷ ÷
· ÷ ÷ =
0 =

Khi cos2x=1<=> x kt = , k Z e
Khi
1
sinx
2
=
2
· 2
6
x k
t
t = + hoặc
5
2
6
x k
t
t = + , k Z e



0,5 đ


0,5 đ
II
2

Giải bất phương trình: ( )
2
4x 3 x 3x 4 8x 6 ÷ ÷ + > ÷ (1)



63 Đề thi thử Đại học 2011
-117- http://www.VNMATH.com
(1) ( )
( )
2
4 3 3 4 2 x x x 0 · ÷ ÷ + ÷ >
Ta có: 4x-3=0<=>x=3/4

2
3 4 x x ÷ + ÷ 2=0<=>x=0;x=3
Bảng xét dấu:
x -· 0 ¾ 2 + ·
4x-3 - - 0 + +
2
3 4 2 x x ÷ + ÷ + 0 - - 0 +
Vế trái - 0 + 0 - 0 +
Vậy bất phương trình có nghiệm: | )
3
0; 3;
4
x

e +·



0,25 đ

0,25 đ



0,25 đ



0,25 đ

III

Tính
( )
( )
3 3
6 6
3
2
6
cot cot
2
sinx sinx cos
sin xsin
4
cot
2
sin x 1 cot
x x
I dx dx
x
x
x
dx
x
t t
t t
t
t
t
= =
+ | |
+
|
\ .
=
+
í í
í

Đặt 1+cotx=t
2
1
sin
dx dt
x
¬ = ÷
Khi
3 1
1 3;
6 3 3
x t x t
t t +
= · = + = · =
Vậy ( )
3 1
3 1
3 1
3 3 1
3
1 2
2 2 ln 2 l
3
t
I dt t t
t
+
+
+
+
÷ | |
= = ÷ = ÷
|
\ .
í
n 3



0,25 đ






0,25 đ


0,25 đ

0,25 đ


IV
Gọi chân đường vuông góc hạ từ S xuống BC là H.
Xét ASHA(vuông tại H)
0
3
cos30
2
a
AH SA = =
Mà AABC đều cạnh a, mà cạnh
3
2
a
AH =
=> H là trung điểm của cạnh BC
=> AH ± BC, mà SH ± BC =>
BC±(SAH)
Từ H hạ đường vuông góc xuống SA tại
K
=> HK là khoảng cách giữa BC và SA
=>
0
3
AHsin30
2 4
AH a
HK = = =


0,25 đ






0,25 đ



0,25 đ



H
A
C
B
S
K
3
63 Đề thi thử Đại học 2011
-118- http://www.VNMATH.com
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA bằng
3
4
a

0,25 đ

V
Ta có:

3 3 2 6
3
2 2
3 3
3
16 64 4
2 3 2 3
a a b a
b b
+
+ + > =
+ +
2
a
(1)

3 3 2 6
3
2 2
3 3
3
16 64 4
2 3 2 3
b b c c
c c
+
+ + > =
+ +
2
c
(2)

3 3 2 6
3
2 2
3 3
3
16 64 4
2 3 2 3
c c a c
a a
+
+ + > =
+ +
2
c
(3)
Lấy (1)+(2)+(3) ta được:

( )
2 2 2
2 2 2
9 3
16 4
a b c
P a b c
+ + +
+ > + + (4)
Vì a
2
+b
2
+c
2
=3
Từ (4)
3
2
P · > vậy giá trị nhỏ nhất
3
2
P = khi a=b=c=1.




0,5 đ





0,25 đ


0,25 đ
PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
1
Đường tròn (C) có tâm I(-1;4), bán kính R=5
Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là A,
=> A : 3x+y+c=0, c≠2 (vì // với đường thẳng 3x+y-2=0)
Vì đường thẳng cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6=>
khoảng cách từ tâm I đến A bằng
2 2
5 3 4 ÷ =
( )
2
4 10 1 3 4
, 4
3 1 4 10 1
c c
d I
c

= ÷ ÷ + +
¬ A = = ·

+ = ÷ ÷

(thỏa mãn c≠2)
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: 3 4 10 1 x y 0 + + ÷ = hoặc
3 4 10 1 x y + ÷ ÷ = 0.
0,25 đ


0,25 đ



0,25 đ

0,25 đ
VI.a
2
Ta có ( ) 1; 4; 3 AB = ÷ ÷ ÷

Phương trình đường thẳng AB:
1
5 4
4 3
x t
y t
z t
= ÷ ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹

Để độ dài đoạn CD ngắn nhất=> D là hình chiếu vuông góc của C trên
cạnh AB, gọi tọa độ điểm D(1-a;5-4a;4-3a) ( ; 4 3;3 3) DC a a a ¬ = ÷ ÷


Vì =>-a-16a+12-9a+9=0<=> AB DC ±
 
21
26
a =
Tọa độ điểm
5 49 41
; ;
26 26 26
D
| |
|
\ .




0,25 đ


0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ
VII.a
Gọi số phức z=a+bi
Theo bài ra ta có:
( )
( ) ( )
2 2
2 1 2
2 1
3 2
a b i
a b
b a b a
¦ ¦ ÷ + + =
4 ÷ + + = ¦ ¦
·
´ ´
= ÷ = ÷ ¦ ¦
¹ ¹

0,25 đ



0,25 đ
4
63 Đề thi thử Đại học 2011
-119- http://www.VNMATH.com

2 2
1 2
2 2
1 2
a
b
a
b
¦
= ÷
¦

´
= ÷ ÷
¦
¹
·

¦
= +
¦
´
= ÷ +
¦
¹

Vậy số phức cần tìm là: z=2 2 ÷ +( 1 2 ÷ ÷ )i; z= z=2 2 + +( 1 ÷ + 2 )i.



0,25 đ



0,25 đ
A. Theo chương trình nâng cao
1
Ta có: ( )
100
0 1 2 2 100 100
100 100 100 100
1 ... x C C x C x C x + = + + + + (1)
( )
100
0 1 2 2 3 3 100 100
100 100 100 100 100
1 ... x C C x C x C x C x ÷ = ÷ + ÷ + + (2)
Lấy (1)+(2) ta được:
( ) ( )
100 100
0 2 2 4 4 100 100
100 100 100 100
1 1 2 2 2 ... 2 x x C C x C x C x + + ÷ = + + + +
Lấy đạo hàm hai vế theo ẩn x ta được
( ) ( )
99 99
2 4 3 100 99
100 100 100
100 1 100 1 4 8 ... 200 x x C x C x C x + ÷ ÷ = + + +
Thay x=1 vào
=>
99 2 4 100
100 100 100
100.2 4 8 ... 200 A C C = = + + + C

0,25 đ


0,25 đ

0,25 đ


0,25 đ
VI.b
2
Gọi đường thẳng cần tìm là d và đường thẳng d cắt hai đường thẳng d
1

và d
2
lần lượt tại điểm A(2+3a;-1+a;-3+2a) và B(3+b;7-2b;1-b).
Do đường thẳng d đi qua M(3;10;1)=> MA kMB =
 

( ) ( ) 3 1; 11; 4 2 , ; 2 3; MA a a a MB b b b = ÷ ÷ ÷ + = ÷ ÷ ÷
 


3 1 3 1 1
11 2 3 3 2 11 2
4 2 2 4 1
a kb a kb a
a kb k a k kb k
a kb a kb b
÷ = ÷ = = ¦ ¦
¦ ¦
¬ ÷ = ÷ ÷ · + + = · =
´ ´
¦ ¦
÷ + = ÷ + = =
¹ ¹

¦
¦
´
¦
¹
=> ( ) 2; 10; 2 MA = ÷ ÷
Phương trình đường thẳng AB là:
3 2
10 10
1 2
x t
y t
z t
= + ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹


0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ




0,25 đ
VII.b
A=24+70i,
7 5i A = + hoặc 7 5i A = ÷ ÷
2
5 4
z i
z i
= +
=>

= ÷ ÷

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài làm vẫn được điểm nếu thí sinh làm đúng theo cách khác!
5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-120- http://www.VNMATH.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM HỌC 2011
Môn: TOÁN (Thời gian : 180 phút)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm):
1).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số :
3x 4
y
x 2
÷
=
÷
. Tìm điểm thuộc (C) cách đều
2 đường tiệm cận .
2).Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn
2
0;
3
t



.
sin
6
x + cos
6
x = m ( sin
4
x + cos
4
x )
Câu II (2 điểm):
1).Tìm các nghiệm trên của phương trình :
(
0; 2t
)
sin 3x sin x
sin 2x cos2x
1 cos2x
÷
= +
÷

2).Giải phương trình:
3 3
x 34 x 3 1 + ÷ ÷ =
Câu III (1 điểm): Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = 2, BC = 4. Cạnh bên
SA = 5 vuông góc với đáy. Gọi D là trung điểm cạnh AB.
1).Tính góc giữa AC và SD; 2).Tính khoảng cách giữa BC và SD.
Câu IV (2 điểm):
1).Tính tích phân: I =
2
0
sin x cosx 1
dx
sin x 2cosx 3
t
÷ +
+ +
í

2). a.Giải phương trình sau trên tập số phức C : | z | - iz = 1 – 2i
b.Hãy xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn :
1 < | z – 1 | < 2
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a.( 2 điểm ) Theo chương trình Chuẩn
1).Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2; -1), đường cao và đường phân giác trong
qua đỉnh A, C lần lượt là : (d
1
) : 3x – 4y + 27 = 0 và (d
2
) : x + 2y – 5 = 0
2). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng:
( )
1
x 1
d : y 4 2t
z 3 t
=
¦
¦
= ÷ +
´
¦
= +
¹

( )
2
x 3u
d : y 3 2u
z 2
= ÷
¦
¦
= +
´
¦
= ÷
¹

a. Chứng minh rằng (d
1
) và (d
2
) chéo nhau.
b. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
).
3). Một hộp chứa 30 bi trắng, 7 bi đỏ và 15 bi xanh . Một hộp khác chứa 10 bi trắng, 6 bi đỏ và 9 bi
xanh . Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp bi một viên bi . Tìm xác suất để 2 bi lấy ra cùng màu .
Câu V.b.( 2 điểm ) Theo chương trình Nâng cao
1).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông tại A, phương
trình đường thẳng BC là : 3 x – y - 3 = 0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường
tròn nội tiếptam giác ABC bằng 2 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
2).Cho đường thẳng (d) : và 2 mp (P) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z + 7 = 0
x t
y
z t
=
¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹
1
a. Viết phương trình hình chiếu của (d) trên (P)
b. Lập ph.trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)
3). Chọn ngẫu nhiên 5 con bài trong bộ tú lơ khơ . Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó có
đúng 3quân bài thuộc 1 bộ ( ví dụ 3 con K )
63 Đề thi thử Đại học 2011
-121- http://www.VNMATH.com
----------------------------- Hết -----------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
tr−êng thpt hËu léc 2


®¸p ¸n ®Ò thi thö ®¹i häc lÇn 1 n¨m häc 2009-2010
M«n thi: to¸n
Thêi gian lμm bμi: 180 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò


C©u Néi dung §iÓm













1
1,25®
- Kh¶o s¸t vμ vÏ §THS
- TX§: D = \ {2} R
- Sù biÕn thiªn:
+ ) Giíi h¹n : nªn ®−êng th¼ng y = 3 lμ tiªm cËn
ngang cña ®å thÞ hμm sè
x x
Lim y Lim y 3
÷÷· ÷+·
= =
+) . Do ®ã ®−êng th¼ng x = 2 lμ tiÖm cËn ®øng
cña ®å thÞ hμm sè
x 2 x 2
Lim y ; Lim y
÷ +
÷ ÷
= ÷· = +·
+) B¶ng biÕn thiªn:
Ta cã : y =
( )
2
2
2 x
÷
÷
< 0 , x D ¬ e








Hμm sè nghÞch biÕn trªn mçi kho¶ng
( ) ÷·;2 vμ
- §å thÞ
+ Giao ®iÓm víi trôc tung : (0 ;2)
+ Giao ®iÓm víi trôc hoμnh : ( 4/3 ; 0)
+ §THS nhËn giao ®iÓm I(2 ;3) cña hai ®−êng tiÖm cËn lμm t©m ®èi
xøng













- Gäi M(x;y) e(C) vμ c¸ch ®Òu 2 tiÖm cËn x = 2 vμ y = 3
| x 2 | = | y 3 |
3x 4 x
x 2 2 x 2
x 2 x 2
÷
· ÷ = ÷ · ÷ =
÷ ÷

( )
x 1
x
x 2
x 4 x 2
=
· = ± ÷ ·

= ÷


VËy cã 2 ®iÓm tho¶ m·n ®Ò bμi lμ : M
1
( 1; 1) vμ M
2
(4; 6)




0,25







0,25











0,25



0.5
I
2.0®
2 XÐt ph−¬ng tr×nh : sin
6
x + cos
6
x = m ( sin
4
x + cos
4
x ) (2)
y’
y

2
÷·
x
- -
3

÷·
3
6
4
2
-5 5
y
x O

63 Đề thi thử Đại học 2011
-122- http://www.VNMATH.com
0.75®
2 2
3 1
1 sin 2x m 1 sin 2x
4 2
| |
· ÷ = ÷
|
\ .
(1)
§Æt t = sin
2
2x . Víi
2
x 0;
3
t
e


th×
| |
t 0;1 e . Khi ®ã (1) trë thμnh :
2m =
3t 4
t 2
÷
÷
víi
| |
t 0;1 e
NhËn xÐt : víi mçi
| |
t 0;1 e ta cã :
sin 2x t
sin 2x t
sin 2x t

= ÷
· =

=

§Ó (2) cã 2 nghiÖm thuéc ®o¹n
2
0;
3
t


th× ) )
3 3
t ;1 t
2 4

e ¬ e

;1
D−a vμo ®å thÞ (C) ta cã : y(1)< 2m ≤ y(3/4)
7
1 2m
5
· < s
VËy c¸c gi¸ trÞ cÇn t×m cña m lμ :
1 7
;
2 10
|

\



0,25









0,5
1
1,0®
sin3x sin x
sin 2x cos2x
1 cos2x
÷
= +
÷
(1)
2cos2x.sin x
2cos 2x
4 2 sin x
t | |
· =
|
\ .
÷
§K : sinx ≠ 0 · = x t k
- Khi ( ) ; e t th× sinx > 0 nªn : x 0
(1) 2 · cos2x = 2 cos 2x
4
t | |
|
÷
\ .
x
16 2
t t
· = +
k

Do ( ) x 0; e t nªn
9
x hay x
16 16
t t
= =
- Khi ( ) ; 2t th× sinx < 0 nªn : x e t
(1) 2 · ÷ tcos2x = 2 cos 2x
4
t | |
|
÷
\ .
( ) cos -2x = cos 2x-
4
t | |
· t
|
\ .

5
x
16 2
t t
· = +
k

Do ( ) x ; 2 e t t nªn
21 29
x hay x
16 16
t t
= =










0,5







0,5

II
2,0®
2
1,0®
§Æt
3 3
u x 34, v x = + = ÷3
u v 1
u v 1
÷ = ¦
. Ta cã :
( )( )
2 2 3 3
u v 1
u v 1
u v u v uv 37 u v 37
÷ = ¦ ÷ = ¦
¦
·
´ ´
÷ + + = ÷ =
¹ ¦
¹

( )
2
uv 12
u v 3uv 37
÷ = ¦ ¦
· ·
´ ´
=
÷ + =
¹ ¦
¹

u 3
v 4
u 4
v 3
= ÷ ¦
´
= ÷
¹

·

= ¦

´
=

¹

Víi u = -3 , v = - 4 ta cã : x = - 61
Víi u = 4, v = 3 ta cã : x = 30
VËy Pt ®· cho cã 2 nghiÖm : x = -61 vμ x = 30

0,25



0,5




0.25
III
1.0®

a)Ta cã : AB = 2 5 ,
Gäi M lμ trung ®iÓm cña BC ,
ta cã : DM = 1
SD =
2 2
SA AD 30 + = ,
SC =
2 2
SA AC 29 + =






S
N
M
D A B
C
K
63 Đề thi thử Đại học 2011
-123- http://www.VNMATH.com
SM =
2 2
SC CM 33 + =
Ta cã :
2 2 2
SD MD SM 30 1 33 1
cos SDM
2SD.MD 2 30 30
+ ÷ + ÷
Z = = = ÷ (*)
Gãc gi÷a hai ®−êng th¼ng AC vμ SD lμ gãc gi÷a hai ®−êng th¼ng DM
vμ SD hay
m
m bï víi gãc ZSDM . Do ®ã : cos m =
1
30

b) KÎ DN // BC vμ N thuéc AC . Ta cã : BC // ( SND) . Do ®ã :
d(BC, SD) = d( BC/(SND)) = d(c/(SND))
KÎ CK vμ AH vu«ng gãc víi SN , H vμ K thuéc ®−êng th¼ng SN
Ta cã : DN // BC ( ) DN AC 1 ¬ ±
Vμ ( ) ( ) SA ABC SA DN 2 ± ¬ ±
Tõ (1) vμ (2) suy ra : DN ±( SAC) ( ) DN KC 3 ¬ ±
Do c¸ch dùng vμ (3) ta cã : CK ±(SND) hay CK lμ kho¶ng c¸ch tõ C
®Õn mp(SND)
MÆt kh¸c : ΔANH = ΔCNK nªn AH = CK
Mμ trong tam gi¸c vu«ng SAN l¹i cã :
2 2 2
1 1 1 1 5
1 AH
AH SA AN 25 26
= + = + ¬ =
VËy kho¶ng c¸ch gi÷a BC vμ SD lμ : CK =
5
26


0.5

















0,5
IV
2® 1
1.0®
Ta cã : sinx cosx + 1 = A(sinx + 2cosx + 3) + B(cosx sinx) + C
= (A 2B) sinx + ( 2A + B) cosx + 3A + C
1
A
5
A 2B 1
3
2A B 1 B
5
3A C 1
8
C
5
¦
= ÷
¦
÷ = ¦
¦
¦ ¦
· + = ÷ · = ÷
´ ´
¦ ¦
+ =
¹
¦
=
¦
¹

VËy I =
( )
2 2 2
0 0 0
d sin x 2cosx 3
1 3 8 dx
dx
5 5 sin x 2cosx 3 5 sin x 2cosx 3
t t t
+ +
÷ ÷ +
+ + +
í í í
+

I = ( )
2
2
0
0
1 3 8
x ln sin x 2cosx 3
5 5 5
t
t
÷ ÷ + + +

J
I = ( )
3 8
ln 4 ln5 J
10 5 5
t
÷ ÷ ÷ +
TÝnh J =
2
0
dx
sin x 2cosx 3
t
+ +
í
.
§Æt t = tan
x
2
2
2
1 x 2td
dt tan 1 dx
2 2 t
| |
¬ = + ¬ =
|
t
1 +
\ .

§æi cËn : Khi x =
2
t
th× t = 1
Khi x = 0 th× t = 0
VËy
( )
1 1 1
2
2 2 2
2
0 0 0
2 2
2dt
dt dt
t 1
J 2 2
2t 1 t t 2t 5
t 1 2
2 3
t 1 t 1
+
= = =
÷ + +
+ +
+ +
+ +
í í í

L¹i ®Æt t = 1 = 2 tan u . suy ra dt = 2 ( tan
2
u + 1)du
§æi cËn khi t = 1 th× u =
4
t









0,25







0,25

















63 Đề thi thử Đại học 2011
-124- http://www.VNMATH.com
Khi t = 0 th× u = víi tan o
1
2
o =
( )
( )
2
4
4
2
2 tan u 1 du
J u
4 4 tan u 1
t
t
o
o
+
t
= =
+
í
= ÷o
Do ®ã : I =
3 3 5 8
ln
10 5 4 5
t
+ ÷ o





0.5
2a
0.5®
G/s sè phøc z cã d¹ng : z = x + iy víi x,y eR , | z | =
2 2
x y +
Ta cã : | z | = 1 + ( z 2 ) i
·
2
x y +
2
= ( 1 y ) + ( x 2 ) i
( )
2
2 2
x 2 0
x 2
1 y 0
3
y
2
x y 1 y
¦
÷ =
= ¦
¦
¦ ¦
÷ > ·
´ ´
= ÷
¦ ¦
¹
+ = ÷
¦
¹

2b
0.5đ
G/s sè phøc z cã d¹ng : z = x + iy víi x,y eR ,
Ta cã : | z - i | = | x + ( y - 1)i | = ( )
2
2
x y 1 + ÷
Do ®ã : 1 < | z - i | < 2 1 < | z - i | ·
2
< 4
( )
2
2
1 x y 1 4 · < + ÷ <
Gäi (C
1
) , (C
2
) lμ hai ®−êng trßn ®ång t©m I( 0 ; 1) vμ cã b¸n kÝnh lÇn
l−ît lμ : R
1
=1 , R
2
= 2 . VËy tËp hîp c¸c ®iÓm cÇn t×m lμ phÇn n»m gi÷a
hai ®−êng trßn (C
1
) vμ (C
2
)




0,5











0.5
Va



1

+) PT c¹nh BC ®i qua B(2 ; -1) vμ nhËn VTCP ( )
1
u 4;3 =

cña (d
2
) lμm
VTPT
(BC) : 4( x- 2) + 3( y +1) = 0 hay 4x + 3y - 5 =0
+) Täa ®é ®iÓm C lμ nghiÖm cña HPT :
( )
4x 3y 5 0 x 1
C 1;3
x 2y 5 0 y 3
+ ÷ = = ÷ ¦ ¦
· ¬ = ÷
´ ´
+ ÷ = =
¹ ¹

+) §−êng th¼ng ∆ ®i qua B vμ vu«ng gãc víi (d
2
) cã VTPT lμ
( )
2
u 2; 1 = ÷

∆ cã PT : 2( x - 2) - ( y + 1) = 0 hay 2x - y - 5 = 0
+) Täa ®é giao ®iÓm H cña ∆ vμ (d
2
) lμ nghiÖm cña HPT :
( )
2x y 5 0 x 3
H 3;1
x 2y 5 0 y 1
÷ ÷ = = ¦ ¦
· ¬ =
´ ´
+ ÷ = =
¹ ¹
+) Gäi B lμ ®iÓm ®èi xøng víi B qua (d
2
) th× B thuéc AC vμ H lμ
trung ®iÓm cña BB nªn :
( )
B' H B
B' H B
x 2x x 4
B' 4;3
y 2y y 3
= ÷ = ¦
¬ =
´
= ÷ =
¹

+) §−êng th¼ng AC ®i qua C( -1 ; 3) vμ B (4 ; 3) nªn cã PT : y - 3 = 0
+) Täa ®é ®iÓm A lμ nghiÖm cña HPT :

y 3 0 x 5
A ( 5;3)
3x 4y 27 0 y 3
÷ = = ÷ ¦ ¦
· ¬ = ÷
´ ´
÷ + = =
¹ ¹
+) §−êng th¼ng qua AB cã VTCP ( ) AB 7; 4 = ÷

, nªn cã PT :
x 2 y 1
4x 7y 1 0
7 4
÷ +
= · + ÷ =
÷



0,25















0,5





0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-125- http://www.VNMATH.com
2a
§−êng th¼ng (d
1
) ®i qua M
1
( 1; -4; 3) vμ cã VTCP ( )
1
u 0; 2;1 =


§−êng th¼ng (d
2
) ®i qua M
2
( 0; 3;-2) vμ cã VTCP ( )
2
u 3; 2; = ÷ 0


Do ®ã : vμ ( )
1 2
M M 1; 7; 5 = ÷ ÷

( )
1 2
u , u 2; 3; 6

= ÷ ÷

 

Suy ra . VËy (d
1 2 1 2
u , u .M M 49 0

= ÷ =

  
1
) vμ (d
2
) chÐo nhau




0.5
2b
LÊy A( 1; -4 + 2t; 3 + t) thuéc (d
1
) vμ B(-3u; 3 + 2u; -2) thuéc (d
2
) .Ta cã
:
( ) AB 3u 1; 7 2u 2t; 5 t = ÷ ÷ + ÷ ÷ ÷


A,B lμ giao ®iÓm cña ®−êng vu«ng gãc chung cña (d
1
) vμ (d
2
) víi hai
®−êng ®ã
1
2
AB.u 0 14 4u 4t 5 t 0 u 1
9u 3 14 4u 4u 0 t 1
AB.u 0
¦
= + ÷ ÷ ÷ = = ÷ ¦ ¦ ¦
· · ·
´ ´ ´
+ + + ÷ = =
= ¹ ¹
¦
¹
 
 
Suy ra : A( 1; -2; 4) vμ B(3; 1; -2) ( ) AB 2;3; 6 ¬ = ÷

¬ AB = 7
Trung ®iÓm I cña AB cã täa ®é lμ : ( 2; -
1
2
; 1)
MÆt cÇu (S) cÇn t×m cã t©m I vμ b¸n kÝnh lμ AB/2 vμ cã PT :
( ) ( )
2
2 2 1 4
x 2 y z 1
2 4
| |
÷ + + + ÷ =
|
\ .
9












0,5


3



Sè c¸ch lÊy 2 bi bÊt k× tõ hai hép bi lμ : 52.25 = 1300
Sè c¸ch lÊy ®Ó 2 viªn bi lÊy ra cïng mμu lμ : 30x10+7x6+15x9 = 477
X¸c suÊt ®Ó 2 bi lÊy ra cïng mμu lμ :
477
1300


0.5
0.5

Vb
3.0 ®

1
+) Täa ®é ®iÓm B lμ nghiÖm cña HPT :
( )
x 1
3x y 3 0
B 1; 0
y 0
y 0
¦ = ¦ ÷ ÷ = ¦
· ¬
´ ´
=
=
¦ ¹
¹

Ta nhËn thÊy ®êng th¼ng BC cã hÖ sè gãc
k = 3 , nªn . Suy ra
0
ABC 60 Z =
®−êng ph©n gi¸c trong gãc B cña
ΔABC cã hÖ sè gãc k =
3
3

nªn cã PT :
3
y x
3 3
= ÷
3
(Δ)
T©m I( a ;b) cña ®−êng trßn néi tiÕp tam gi¸c ABC thuéc (Δ) vμ c¸ch
trôc Ox mét kho¶ng b»ng 2 nªn : | b | = 2
+ Víi b = 2 : ta cã a = 1 2 , suy ra I=( 3 + 1 2 ; 2 ) 3 +
+ Víi b = -2 ta cã a = 1 2 , suy ra I = ( 3 ÷ 1 2 ; -2) 3 ÷
- §−êng ph©n gi¸c trong gãc A cã d¹ng:y = -x + m (Δ’).V× nã ®i qua I
nªn
+ NÕu I=( 1 2 ; 2 ) th× m = 3 + 2 3 + 3 .
Suy ra : (Δ’) : y = -x + 3 + 2 3 . Khi ®ã (Δ ) c¾t Ox ë A(3 + 2 3 . ; 0)
Do AC vu«ng gãc víi Ox nªn cã PT : x = 3 + 2 3 .
Tõ ®ã suy ra täa ®é ®iÓm C = (3 + 2 3 ; 6 + 2 3 )
VËy täa ®é träng t©m G cña tam gi¸c ABC lóc nμy lμ :
4 4 3 6 2 3
;
3 3
| |
+ +
|
|
\ .
.
+ NÕu I=( 1 2 ; 2 ) th× m = -1 - 2 3 ÷ 3 .
Suy ra : (Δ’) : y = - x -1 - 2 3 . Khi ®ã (Δ ) c¾t Ox ë A(-1 - 2 3 . ; 0)
Do AC vu«ng gãc víi Ox nªn cã PT : x = -1 - 2 3 .











0.25













0.5






60
C
B
A x
y
O
63 Đề thi thử Đại học 2011
-126- http://www.VNMATH.com

Tõ ®ã suy ra täa ®é ®iÓm C = (-1 - 2 3 ; -6 - 2 3 )
VËy täa ®é träng t©m G cña tam gi¸c ABC lóc nμy lμ :
1 4 3 6 2 3
;
3 3
| |
÷ ÷ +
÷
|
|
\ .
.
VËy cã hai tam gi¸c ABC tho¶ m·n ®Ò bμi vμ träng t©m cña nã lμ :
G
1
=
4 4 3 6 2 3
;
3 3
| |
+ +
|
|
\ .
vμ G
2
=
1 4 3 6 2 3
;
3 3
| |
÷ ÷ +
÷
|
|
\ .







0,25
2a
+ §−êng th¼ng (d) ®i qua M(0; -1; 0) vμ cã VTCP ( )
d
u 1; 0; 1 = ÷


+ Mp (P) cã VTPT : ( )
P
n 1; 2; 2 =


Mp (R) chøa (d) vμ vu«ng gãc víi (P) cã VTPT :
( )
R d P
n u ; n 2; 3; 2

= = ÷

  

Thay x, y, z tõ Pt cña (d) vμo PT cña (P) ta cã :
t - 2 - 2t + 3 = 0 hay t =1 . Suy ra (d) c¾t (P) t¹i K(1; -1; -1)
H×nh chiÕu (d ) cña (d) trªn (P) ®i qua K vμ cã VTCP :
( )
d' R P
u n ; n 10; 2; 7

= =

  
÷
VËy (d ) cã PTCT :
x 1 y 1 z 1
10 2 7
÷ + +
= =
÷





0,25






0,25

2b
LÊy I(t; -1; -t) thuéc (d) , ta cã :
d
1
= d(I, (P)) =
1 t
3
÷
; d
2
= d(I, (Q)) =
5 t
3
÷

Do mÆt cÇu t©m I tiÕp xóc víi (P0 vμ (Q) nªn : R = d
1
= d
2

· | 1 - t | = | 5 - t | t = 3 ·
Suy ra : R = 2/3 vμ I = ( 3; -1; -3 ) . Do ®ã mÆt cÇu cÇn t×m cã PT lμ :
( ) ( ) ( )
2 2 2 4
x 3 y 1 z 3
9
÷ + + + + =


0,25



0,25
3. sai
Sè c¸ch chän 5 qu©n bμi trong bé bμi tó l¬ kh¬ lμ :
52
5
C 2598960 =
Sè c¸ch chän 5 qu©n bμi trong bé bμi tó l¬ kh¬ mμ trong 5 qu©n bμi ®ã
cã ®óng 3 qu©n bμi thuéc 1 bé lμ : 13.
4
3
C 52 =
X¸c suÊt ®Ó chän 5 qu©n bμi trong bé bμi tó l¬ kh¬ mμ trong 5 qu©n bμi
®ã cã ®óng 3 qu©n bμi thuéc 1 bé lμ :
52
2598960
=
13
649740




0.5


0.5

63 Đề thi thử Đại học 2011
-127- http://www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
TỔ TOÁN
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI D
(Thời gian làm bài : 180 phút)
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số
1 2
2
÷
+
=
x
x
y
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Tìm những điểm trên đồ thị (C) cách đều hai điểm A(2 , 0) và B(0 , 2)
Câu 2 (2,0 điểm)
1.Giải phương trình : 0
10
5 cos 3
6
3 cos 5 = |
.
|

\
|
÷ + |
.
|

\
|
+
t t
x x
2.Giải bất phương trình : 0
5 2
2 3 2
2
2
>
÷
÷ ÷
x x
x x

Câu III (1,0 điểm)
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường : . 2 ; 0 ; + ÷ = = = x y x y x
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình (H) quay quanh trục Oy
Câu IV (1,0 điểm)
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A
1
B
1
C
1
cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a .
Tính thể tích khối lăng trụ và góc giữa AC
1
và đường cao AH của mp(ABC)
Câu V (1,0 điểm)
Cho : . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : 65
2 2 2
= + + c b a
|
.
|

\
|
e + + = )
2
, 0 ( 2 sin . sin . 2
t
x x c x b a y
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Cho đường tròn (C) : 0 1 2 4
2 2
= ÷ ÷ ÷ + y x y x
và đường thẳng d : . Tìm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được 0 1 = + + y x
đến (C) hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 90
0
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt cầu (S) : ( ) ( ) 9 2 1
2 2 2
= + + + ÷ z y x .
Lập phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a :
2 2
1
1 ÷
=
÷
=
z y x
và cắt mặt cầu (S) theo
đường tròn có bán kính bằng 2 .
CâuVII.a (1,0 điểm)
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau mà mỗi số đều lớn hơn 2010.
2.Theo chương trình nâng cao
CâuVI.b (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Cho elip (E) : .Tìm những điểm N trên elip (E) 0 4 4
2 2
= ÷ + y x
sao cho : ( F
0
2 1
60
ˆ
= F N F
1
, F
2
là hai tiêu điểm của elip (E) )
2.Trong Không gian với hệ tọa độ Oxyz.Cho đường thẳng và điểm
¦
¹
¦
´
¦
=
=
=
A
1
2 :
z
t y
t x
) 1 , 0 , 1 ( ÷ A
Tìm tọa độ các điểm E và F thuộc đường thẳng A để tam giác AEF là tam giác đều.
Câu VII.b (1,0 điểm)
Tìm số phức z thỏa mãn :
¦
¹
¦
´
¦
= ÷
+ ÷ = ÷
4 ) (
2 2
2 2
z z
i z z i z

----------------------------------------------------------------------------------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-128- http://www.VNMATH.com


ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM KHỐI D

Câu Đáp án Điểm
I ( 2,0
điểm)
1.(1,25)

a/ Tập xác định : D \ R =
)
`
¹
¹
´
¦
2
1

b/ Sự biến thiên: D x
x
y e ¬ <
÷
÷
= 0
) 1 2 (
5
2
/

+ H/s nghịch biến trên ) ,
2
1
( ; )
2
1
, ( · + ÷· ; H/s không có cực trị
+Giới hạn –tiệm cận :
· ÷ = · + = = =
÷ +
÷ ÷
÷· ÷ +· ÷
y Lim y Lim y Lim y Lim
x x
x x
2
1
2
1
; ;
2
1

Tiệm cận ngang y =
2
1
; Tiệm cận đứng x =
2
1


c/ Đồ thị : Đđb x = 0 , y = -2
y = 0 , x = -2. Đồ thị nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng.


0,25


0,25





0,25







0,25












0,25



2.(1,0 điểm)
Pt đường trung trực đọan AB : y = x
Những điểm thuộc đồ thị cách đều A và B có hoàng độ là nghiệm của pt :
x
x
x
=
÷
+
1 2
2

+
=
÷
=
÷
= ÷ ÷ ÷
2
5 1
2
5 1
0 1
2
x
x
x x

Hai điểm trên đồ thị thỏa ycbt :
|
|
.
|

\
|
+ +
|
|
.
|

\
|
÷ ÷
2
5 1
,
2
5 1
;
2
5 1
,
2
5 1






0,25




0,25


0,25
2
1

- ·
· +
· ÷
2
1

- -
· +
Y
/

x
2
1

o
y
x
o
2
1

- ·
· +
· ÷
2
1

- -
· +
Y
/
x
Y
2
1

y
x
63 Đề thi thử Đại học 2011
-129- http://www.VNMATH.com



II ( 2,0
điểm)
1.(1,0 điểm)
Pt
) 3 sin 5 (sin 3 3 sin 2
5 sin 3 3 sin 5
0
2
5 cos 3
2
3 cos 5
x x x
x x
x x
÷ = ÷
= ÷
= |
.
|

\
|
÷ + |
.
|

\
|
+ ÷
t t

= ÷ ÷
=
÷
= ÷ + ÷
0 2 2 cos 2 cos 3
0 sin
0 ) 3 sin 4 4 cos 3 ( sin 2
2
2
x x
x
x x x
) (
)
3
2
arccos(
2
1
Z k
k x
k x
e

+ ÷ ± =
=
÷
t
t





0,25

0,25


0,25


0,25
2.(1,0 điểm)
Bpt

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
> v <
> v ÷ <
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= . =
= v ÷ =
÷

¦
¹
¦
´
¦
> ÷
> ÷ ÷
¦
¹
¦
´
¦
= =
= ÷ ÷
÷
2
5
0
2
2
1
2
5
0
2
2
1
0 5 2
0 2 3 2
2
5
; 0
0 2 3 2
2
2
2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x

>
=
÷ s
÷
2
5
2
2
1
x
x
x






0,25







0,50







0,25
III (1,0
điểm)
Phương trình định tung độ giao điểm :

1
) ( 4
1
2
0 4 5
0 2
2
2
= ÷
¦
¹
¦
´
¦

=
=
s
÷
¹
´
¦
= + ÷
> ÷
÷ ÷ =
y
l y
y
y
y y
y
y y

Đường thẳng y = 2 – x cắt trục tung tại y = 2
Thể tích khối tròn xoay cần tìm : V = V
1
+ V
2

Trong đó V
1
=
2
) (
2
2
1
0
y
dy y t t =
í
1
0
=
2
t
(đvtt)
V
2

í í
÷
= ÷ ÷ = ÷ =
2
1
2
1
2
1
3
2 2
3
) 2 (
) 2 ( ) 2 ( ) 2 (
y
y d y dy y t t t =
3
t
(đvtt)
V = ) (
6
5
đvtt
t








0,25




0,25

0,25


0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-130- http://www.VNMATH.com



IV (1,0
Điểm)












V (1,0
điểm)
































+Thể tích lăng trụ : V
4
6
). (
3
1
a AA ABC dt = =
+ cos(AH , AC
1
) =
1
1 1 1
1
1
. .
.
AC AH
C A AA AH
AC AH
AC AH |
.
|

\
|
+
=
÷ ÷ ÷
÷ ÷

=
1
1 1
.
.
AC AH
C A AH
÷ ÷


0
1
1
0
60 ) , (
2
1
3 .
2
3
2
3
.
2
3
.
30 cos . .
= ÷ = = = AC AH
a a
a a
AC AH
AC AH
. Vậy (AH , AC
1
) = 60
0

Vậy (AH , AC
1
) = 60
0

( )( ) ( ) x x x x c b a y 2 sin sin 2 1 65 2 sin sin 2 1
2 2 2 2 2 2 2 2
+ + = + + + + s
Đặt f(x) = ) sin 1 .( sin 4 sin 2 1 2 sin sin 2 1
2 2 2 2 2
x x x x x ÷ + + = + +
f(x) = , Đặt 1 sin 6 sin 4
2 4
+ + ÷ x x ( ) 1 , 0 , sin
2
e = t t x
g(t) =
4
3
0 ) ( ; 6 8 ) ( 1 6 4
/ / 2
= ÷ = + ÷ = ÷ + + ÷ t t g t t g t t
BBT
M








Max g(t)
3 4
3
sin
4
3
4
13
2
t
= ÷ = ÷ = = x x t khi

2
5
13
2
5
13
4
13
. 65
2
s s ÷ ÷ s y y dấu “=” xảy ra khi
3
t
= x và
c
x
b
x
a
2 sin sin 2 1
= =
hay
c b a 2
3
2
6 1
= =
Thay vào :
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
÷ =
÷ =
÷ =
v
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
=
=
=
÷ = + +
15
30
5 2
15
30
5 2
65
2 2 2
c
b
a
c
b
a
c b a
VI.a (2,0 điểm)
1.( 1,0 điểm)
+ (C) có tâm I(2 , 1) và bán kính R = 6
+ là các tiếp điểm ) suy ra : B A B M A , ( 90
ˆ
0
= 12 2 . 2 . = = = R MA MI
Vậy M thuộc đường tròn tâm I bán kính R
/
= 12 và M thuộc d nên M( x , y) có tọa độ thỏa hệ:

( ) ( )
¦
¹
¦
´
¦
+ ÷ =
÷ =
v
¦
¹
¦
´
¦
÷ ÷ =
=
÷
¦
¹
¦
´
¦
= + +
= ÷ + ÷
2 1
2
2 1
2
0 1
12 1 2
2 2
y
x
y
x
y x
y x

Vậy có 2 điểm thỏa yêu cầu bài toán có tọa độ nêu trên.
2.( 1,0 điểm)

0,25


0,25



0,25



0,25








0 0,25




0,25











0,25




0,25





0,25





0,25


A
1
C
1
B
1
A
B
C
H




t f
f
/
f
0 1
4
3

0
+ -
4
13

1
1

63 Đề thi thử Đại học 2011
-131- http://www.VNMATH.com
VII.a(1,0
điểm)
(







VI.a
2,0
điểm)
Gọi số cần tìm có dạng : abcd
+ Nếu a > 2 : có 7 cách chọn a và cách chọn b, c , d
à và 7 cách chọn d
họn d
ậy số các số thỏa yêu cầu bài toán là :
1.(1,0 điểm)
3
9
A
+ Nếu a = 2 :
+ b > 0 : có 8 cách chọn b và có
2
8
A cách chọn c , d
+ b = 0 và c > 1: có 7 cách chọn c v
+ b = 0 và c = 1 : có 7 cách c
V 4032 7 7 . 7 . 8 . 7
2
8
3
9
= + + + A A


(E) : 3 3 ; 1 1 ; 2 4 ; 1
4
2 2 2 2 2 2
2
= ÷ = ÷ = = ÷ = = ÷ = = + c b a c b b a a y
x

+ Áp dụng định lí côsin trong tam giác F NF :

1 2

18
2
;
9
32
3
4
) (
3
4
.
. . 2 ) ( ) (
60 cos . 2 ) (
2 2
2 2
2 1
2 1 2 1
2
2 1
2
2 1
0
2 1
2
2
2
1
2
2 1
= = ÷
= ÷ = ÷
÷ ÷ + = ÷
÷ + =
y x
c a NF NF
NF NF NF NF NF NF F F
NF NF NF NF F F

Vậy có 4 điểm thỏa yêu cầu bài toán :
|
|
.
|

\
|
÷ ÷
|
|
.
|

\
|
÷
|
|
.
|

\
|
÷
|
|
.
|

\
|
3
1
,
3
2 4
;
3
1
,
3
2 4
;
3
1
,
3
2 4
;
3
1
,
3
2 4
4 3 2 1
N N N N





0,25
0,25
0,25
,25
,25
,25
,25
0,25

0


0



0




0


a. (S) có tâm bán kính R = 3 ) 2 , 0 , 1 ( ÷ J
+ đt a có vtcp , (P) vuông góc với đt a nên (P) nhận làm vtpt ) 2 , 2 , 1 ( ÷
÷
u
÷
u
Pt mp (P) có dạng : 0 2 2 = + ÷ + D z y x
+ (P) cắt (S) theo đường tròn có bk r = 2 nên d( J , (P) ) = 5
2 2
= ÷ r R
nên ta có : 5
3
) 2 .( 2 0 . 2 1
=
+ ÷ ÷ + D
0,25

÷ ÷ =
+ ÷ =
÷
5 3 5
5 3 5
D
D

KL : Có 2 mặt phẳng : (P
1
) : 0 5 3 5 2 2 = + ÷ ÷ + z y x và (P
2
) : 0 5 3 5 2 2 = ÷ ÷ ÷ + z y x
0,25


2.(1,0 điểm)
+ Đường thẳng và có vtcp ;
+ Khoảng cách từ A đến A là AH =
) 1 , 0 , 0 (
0
M qua đi A ) 0 , 2 , 1 (
÷
u ) 2 , 2 , 4 ( , ; ) 2 , 0 , 1 (
0 0
÷ =

÷ =
÷ ÷ ÷
u A M A M
5
6 2
,
) , (
0
=

= A
÷
÷ ÷
u
u A M
A d
+ Tam giác AEF đều
5
2 4
3
2
. = = = ÷ AH AF AE .Vậy E , F thuộc mặt cầu tâm A , BK R =
5
2 4

và đường thẳng A , nên tọa độ E , F là nghiệm của hệ :
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
´
¦
= + + + ÷
=
=
=
5
32
) 1 ( ) 1 (
1
2
2 2 2
z y x
z
t y
t x



,25
0,25






0



,25 0






63 Đề thi thử Đại học 2011
-132- http://www.VNMATH.com

t =
5
2 2 1
suy ra tọa độ E và F là :
¦
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
¦
´
¦
=
+
=
+
=
v
¦
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
¦
´
¦
=
÷
=
÷
=
1
5
2 4 2
5
2 2 1
1
5
2 4 2
5
2 2 1
z
y
x
z
y
x







0,25
VII.b
(1,0
điểm)
+ Gọi số phức z = x + yi ) , ( R y x e
Hệ
¦
¹
¦
´
¦
=
+ = ÷ +
÷
4 4
) 2 2 ( ) 1 ( 2
xyi
i y i y x


¦
¹
¦
´
¦
=
=
÷
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
÷ = v =
=
÷
3
3
2
4
1
4
1 1
4
y
x
x
y
x
y
x
y

Vậy số phức cần tìm là : i z
3
3
4
1
4 + =


0,25



0,50



0,25



f(t)

f
/
(
63 Đề thi thử Đại học 2011
-133- http://www.VNMATH.com
Sở giáo dục và đào tạo Hà nội
Trường THPT Liên Hà ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
**************** Môn : TOÁN; khối: A,B(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 1
1
x
y
x
÷
=
÷

2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2 .
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình
2
17
sin(2 ) 16 2 3.sin cos 20sin ( )
2 2 1
x
2
x x x
t t
+ + = + +
2) Giải hệ phương trình :
4 3 2 2
3 2
1
1
x x y x y
x y x xy
¦ ÷ + =
¦
´
÷ + = ÷
¦
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
4
0
tan .ln(cos )
cos
x x
dx
x
t
í

Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là các tam giác cân tại
đỉnh S. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 60
0
. Tính côsin của góc giữa hai mặt
phẳng (SAB) và (SBC) .
Câu V: (1 điểm) Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh rằng:
3
a b b c c a
ab c bc a ca b
+ + +
+ +
+ + +
>
PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng A : 2x + 3y + 4 = 0.
Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng A sao cho đường thẳng AB và A hợp với nhau góc 45
0
.
Câu VII.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1)
và hai đường thẳng
1
( ) :
1 2
x
3
y z
d
+
= =
÷ ÷

1 4
( ') :
1 2 5
x y z
d
÷ ÷
= =
Chứng minh: điểm M, (d), (d’) cùng nằm trên một mặt phẳng. Viết phương trình mặt phẳng đó.
Câu VIII.a (1 điểm)
Giải phương trình: 2 2
2
(24 1) (24 1) (24 1)
log log
x x x x x
Log x x
+ + +
+ = x
Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn
2 2
( ) : 1 C x y + = , đường thẳng . Tìm để
cắt ( tại A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất.
( ) : 0 d x y m + + = m
( ) C ) d
Câu VII.b (1 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng:
(P): 2x – y + z + 1 = 0, (Q): x – y + 2z + 3 = 0, (R): x + 2y – 3z + 1 = 0
và đường thẳng :
1
A
2
2
÷
÷ x
=
1
1 + y
=
3
z
. Gọi
2
A là giao tuyến của (P) và (Q).
Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với (R) và cắt cả hai đường thẳng , .
1
A
2
A
Câu VIII.b (1 điểm) Giải bất phương trình: log
x
( log
3
( 9
x
– 72 )) s 1

----------Hết----------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-134- http://www.VNMATH.com


ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu -ý Nội dung Điểm
1.1
*Tập xác định : { } \ 1 D =
*Tính
2
1
' 0
( 1)
y x D
x
÷
= < ¬
÷
e
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) ÷· và (1; ) +·
*Hàm số không có cực trị
*Giới hạn
1 x
Lim y
+
÷
= +·
1 x
Lim y
÷
÷
= ÷·
2
x
Lim y
÷+·
= 2
x
Lim y
÷÷·
=
Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2
*Bảng biến thiên
x ÷· 1 +·
y’ - -

y




*Vẽ đồ thị




0.25





0.25




0.25







0.25
1.2 *Tiếp tuyến của (C) tại điểm
0 0
( ; ( )) ( ) M x f x C e có phương trình

0 0
'( )( ) ( )
0
y f x x x f x = ÷ +
Hay (*)
2 2
0 0 0
( 1) 2 2 1 x x y x x + ÷ ÷ + ÷ = 0
*Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

0
4
0
2 2
2
1 ( 1)
x
x
÷
· =
+ ÷

giải được nghiệm và
0
0 x =
0
2 x =

*Các tiếp tuyến cần tìm : và 1 0 x y + ÷ = 5 0 x y + ÷ =



0.25

0.25


0.25

0.25

2.1 *Biến đổi phương trình đã cho tương đương với
os2 3sin 2 10 os( ) 6 0
6
c x x c x
t
÷ + + + =
os(2 ) 5 os( ) 3 0
3 6
c x c x
t t
· + + + + =

2
2 os ( ) 5 os( ) 2 0
6 6
c x c x
t t
· + + + + =
Giải được
1
os( )
6 2
c x
t
+ = ÷ và os( ) 2
6
c x
t
+ = ÷ (loại)
*Giải
1
os( )
6 2
c x
t
+ = ÷ được nghiệm 2
2
x k
t
t = + và
5
2
6
x k
t
t = ÷ +

0.25



0.25



0.25


0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-135- http://www.VNMATH.com
2.2
*Biến đổi hệ tương đương với
2 2 3
3 2
( ) 1
( )
x x
1
y x y
x y x xy
¦ ÷ = ÷
¦
´
÷ ÷ = ÷
¦
¹

*Đặt ẩn phụ
2
3
x xy u
x y v
¦ ÷ =
¦
´
=
¦
¹
, ta được hệ
2
1
1
u v
v u
¦ = ÷
´
÷ = ÷
¹

*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)

*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)
0.25


0.25


0.25

0.25
3 *Đặt t=cosx
Tính dt=-sinxdx , đổi cận x=0 thì t=1 ,
4
x
t
= thì
1
2
t =
Từ đó
1
1 2
2 2
1 1
2
ln ln t t
I dt dt
t t
= ÷ =
í í

*Đặt
2
1
ln ; u t dv dt
t
= =
1 1
; du dt v
t t
¬ = = ÷
Suy ra
1
2
1
2
1 1
1 1 2
ln ln 2
1
2
2 2
I t dt
t t
= ÷ + = ÷ ÷
í
1
1
t

*Kết quả
2
2 1 ln 2
2
I = ÷ ÷




0.25



0.25


0.25


0.25

4 *Vẽ hình

*Gọi H là trung điểm BC , chứng minh ( ) SH ABC ±
*Xác định đúng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) , (SAC) với mặt đáy là

0
60 SEH SFH = =
*Kẻ HK SB ± , lập luận suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)
bằng HK A .
*Lập luận và tính được AC=AB=a ,
2
2
a
HA = ,
0
3
tan 60
2
a
SH HF = =
*Tam giác SHK vuông tại H có
2 2 2
1 1 1
10
K H a
HK HS HB
= + ¬ =
3

*Tam giác AHK vuông tại H có
2
20
2
tan
3 3
10
a
AH
AK H
K H
a
= = =

3
cos
23
AK H ¬ =









0.25


0.25





0.25






0.25
5
*Biến đổi
1 1
1 (1 )(1
a b c c
ab c ab b a a b
+ ÷ ÷
= =
+ + ÷ ÷ ÷ ) ÷

0.25


63 Đề thi thử Đại học 2011
-136- http://www.VNMATH.com
*Từ đó
1 1 1
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
c b
VT
a b c a c b
÷ ÷ ÷
= + +
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
a

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c
dương
*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

3
1 1 1
3. . .
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
c b a
VT
a b c a c b
÷ ÷ ÷
>
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
=3 (đpcm)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
1
3
a b c = = =
0.25

0.25




0.25
6.a
* có phương trình tham số A
1 3
2 2
x t
y t
= ÷ ¦
´
= ÷ +
¹
và có vtcp ( 3; 2) u = ÷


*A thuộc A (1 3 ; 2 2 ) A t t ¬ ÷ ÷ +
*Ta có (AB; )=45 A
0

1
os( ; )
2
c AB u · =
 

.
1
2 .
AB u
AB u
· =
 


2
15 3
169 156 45 0
13 13
t t t t · ÷ ÷ = · = v = ÷
*Các điểm cần tìm là
1 2
32 4 22 32
( ; ), ( ;
13 13 13 13
A A ÷ ÷ )


0.25


0.25


0.25

0.25
7.a
*(d) đi qua và có vtcp
1
(0; 1; 0) M ÷
1
(1; 2; 3) u = ÷ ÷


(d’) đi qua và có vtcp
2
(0;1; 4) M
2
(1; 2; 5) u =


*Ta có ,
1 2
; ( 4; 8; 4) u u O

= ÷ ÷ =

   
1 2
(0; 2; 4) M M =


Xét
1 2 1 2
; . 16 14 0 u u M M

= ÷ + =

  
 (d) và (d’) đồng phẳng .
*Gọi (P) là mặt phẳng chứa (d) và (d’) => (P) có vtpt (1; 2; 1) n = ÷

và đi
qua M
1
nên có phương trình 2 2 0 x y z + ÷ + =
*Dễ thấy điểm M(1;-1;1) thuộc mf(P) , từ đó ta có đpcm



0.25


0.25


0.25
0.25
8.a *Điều kiện :x>0
*TH1 : xét x=1 là nghiệm
*TH2 : xét 1 x = , biến đổi phương trình tương đương với

1 2
1 2log (24 1) 2 log (24 1) log (24 1)
x x x
x x
+ =
+ + + +
1
x +
t

Đặt , ta được phương trình log ( 1)
x
x + =

1 2
1 2 2 t t
1
t
+ =
+ +
giải được t=1 và t=-2/3
*Với t=1 phương trình này vô nghiệm log ( 1) 1
x
x ¬ + =
*Với t=-2/3
2
log ( 1)
3
x
x ¬ + = ÷
=

(*)
2 3
.(24 1) 1 x x · +
Nhận thấy
1
8
x = là nghiệm của (*)
Nếu
1
8
x > thì VT(*)>1

0.25


0.25



0.25









0.25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-137- http://www.VNMATH.com
Nếu
1
8
x < thì VT(*)<1 , vậy (*) có nghiệm duy nhất
1
8
x =
*Kết luận : Các nghiệm của phương trình đã cho là x=1 và
1
8
x =





6.b *(C) có tâm O(0;0) , bán kính R=1
*(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt ( ; ) 1 d O d · <
*Ta có
1 1
. .sin .sin
2 2
OAB
S OAOB AOB AOB = =
1
2
s
Từ đó diện tích tam giác AOB lớn nhất khi và chỉ khi
0
90 AOB =

1
( ; )
2
d I d · = 1 m · = ±

0.25

0.25

0.25


0.25
7.b
* có phương trình tham số
1
A
2 2
1
3
x t
y t
z t
= ÷ ¦
¦
= ÷ +
´
¦
=
¹

* có phương trình tham số
2
A
2
5 3
x s
y s
z s
= + ¦
¦
= +
´
¦
=
¹

*Giả sử
1 2
; d A d ·A = ·A = B
3 )
(2 2 ; 1 ;3 ) B(2+s;5+3s;s) A t t t ¬ ÷ ÷ +
* ( 2 ;3 6; AB s t s t s t = + ÷ + ÷

, mf(R) có vtpt (1; 2; 3) n = ÷


* cùng phương ( ) & d R AB n ± ·
 

2 3 6 3
1 2
s t s t s t + ÷ + ÷
· = =
3 ÷


23
24
t ¬ =
*d đi qua
1 1 23
( ; ; )
12 12 8
A và có vtcp (1; 2; 3) n = ÷


=> d có phương trình
23 1 1
8 12 12
1 2
z x y ÷ ÷ ÷
= =
÷3







0.25





0.25





0.25




0.25


8.b
*Điều kiện : giải được x
3
0
log (9 72) 0
9 72 0
x
x
x > ¦
¦
÷ >
´
¦
÷ >
¹
9
log 73 >
Vì >1 nên bpt đã cho tương đương với
9
log 73 x >

3
log (9 72)
x
x ÷ s
9 72 3
x x
· ÷ s

3 8
3 9
x
x
¦ > ÷
¦
·
´
s
¦
¹
2 x · s
*Kết luận tập nghiệm :
9
(log 72; 2] T =
0.25




0.25



0.25

0.25
Lưu ý : Nếu thí sinh làm cách khác đúng thì giám khảo chấm theo các bước làm của cách đó .

63 Đề thi thử Đại học 2011
-138- http://www.VNMATH.com

63 Đề thi thử Đại học 2011
-139- http://www.VNMATH.com
SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
TRƯỜNNG THPT LƯƠNG TÀI 2 Môn: Toán – Ngày thi: 06.12.2010
Thời gian 180 phút ( không kể giao đề )
ĐỀ CHÍNH THỨC


Phần chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm )
Câu I: (2 điểm)
Cho hàm số
2
3 2
÷
÷
=
x
x
y
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C)
tại A và B. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. Tìm toạ độ điểm M sao cho đường
tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình |
.
|

\
|
÷ = ÷ +
2 4
cos 2 sin
2
cos sin
2
sin 1
2 2
x
x
x
x
x t

2. Giải bất phương trình |
.
|

\
|
÷ + ÷ > ÷ + ÷ x x x x x
2
1
log ) 2 ( 2 2 ) 1 4 4 ( log
2
1
2
2

Câu III (1 điểm)
Tính tích phân
í |
|
.
|

\
|
+
+
=
e
dx x x
x x
x
I
1
2
ln 3
ln 1
ln

Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a. BC =
2
a
. 3 a SA = , . Tính thể tích
khối chóp S.ABC.

0
30 = = SAB SAC
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c =
3
4
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
3 3 3
3
1
3
1
3
1
a c c b b a
P
+
+
+
+
+
=

Phần riêng (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần 1 hoặc phần 2
Phần 1:(Theo chương trình Chuẩn)
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng 0 5 2 :
1
= + ÷ y x d .
d
2
: 3x +6y – 7 = 0. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đường
thẳng đó cắt hai đường thẳng d
1
và d
2
tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai
đường thẳng d
1
, d
2
.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2),
D( 4; -1; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: 0 2 = ÷ + + z y x . Gọi A’là hình chiêú của A
lên mặt phẳng Oxy. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C, D. Xác định toạ độ tâm và
bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S).
Câu VIIa (1 điểm)
Tìm số nguyên dương n biết:
2 3 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
2 3.2.2 .... ( 1) ( 1)2 .... 2 (2 1)2 40200
÷ ÷
+ + + +
÷ + + ÷ ÷ + ÷ + = ÷
k k k n n
n n n n
C C k k C n n C
+

63 Đề thi thử Đại học 2011
-140- http://www.VNMATH.com

Phần 2: (Theo chương trình Nâng cao)
Câu VIb (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: 1
9 16
2 2
= ÷
y x
.
Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại
tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( ) 0 5 2 : = + ÷ + z y x P và đường thẳng
3 1
2
3
: ) ( ÷ = + =
+
z y
x
d , điểm A( -2; 3; 4). Gọi A là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao
điểm của ( d) và (P) đồng thời vuông góc với d. Tìm trên A điểm M sao cho khoảng cách
AM ngắn nhất.
Câu VIIb (1 điểm):
Giải hệ phương trình
¦
¹
¦
´
¦
+ = + +
= +
+ ÷ +
1 1 3
2 . 3 2 2
2
3 2 1 3
x xy x
x y y x

-------------- Hết--------------
Chú ý: Thí sinh dự thi khối B và D không phải làm câu V
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:--------------------------- Số báo danh

Dáp án
Câu Nội dung Điểm
I. 1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị hàm số .................. 1,00
1) Hàm số có TXĐ: { } 2 \ R 0,25
2) Sự biến thiên của hàm số:
a) Giới hạn vô cực và các đường tiệm cận:
* +· = ÷· =
+ ÷
÷ ÷
y lim ; y lim
2 x 2 x
Do đó đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
* đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lim lim 2
÷+· ÷÷·
= =
x x
y y ¬
0,25

b) Bảng biến thiên:
Ta có:
( )
2 x , 0
2 x
1
' y
2
= ¬ <
÷
=
Bảng biến thiên:
x
- · 2
+ ·
y’ - -
y
2



+ ·


2

* Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ) 2 ; · ÷ và ( ) +· ; 2
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-141- http://www.VNMATH.com
3) Đồ thị:
+ Đồ thị cắt trục tung tại |
.
|

\
|
2
3
; 0 và cắt trục hoành tại điểm |
.
|

\
|
0 ;
2
3

+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I( 2; 2) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng.













0,25
I. 2 Tìm M để đường tròn có diện tích nhỏ nhất .......................... 1,00
Ta có: 2 x ,
2 x
3 x 2
; x M
0
0
0
0
=
|
|
.
|

\
|
÷
÷
,
( )
2
0
0
2 x
1
) x ( ' y
÷
÷
=
Phương trình tiếp tuyến với ( C) tại M có dạng:
( ) 2 x
3 x 2
) x x (
2 x
1
y :
0
0
0 2
0
÷
÷
+ ÷
÷
÷
= A
0,25
Toạ độ giao điểm A, B của ( và hai tiệm cận là:
y
2
3/2
x 2
O
3/2
) A ( ) 2 ; 2 x 2 B ;
2 x
2 x 2
; 2 A
0
0
0
÷
|
|
.
|

\
|
÷
÷

Ta thấy
M 0
0 B A
x x
2
2 x 2 2
2
x x
= =
÷ +
=
+
,
M
0
0 B A
y
2 x
3 x 2
2
y y
=
÷
÷
=
+
suy ra M là
trung điểm của AB.
0,25
Mặt khác I = (2; 2) và tam giác IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam
giác IAB có diện tích
S = t >

÷
+ ÷ t =

|
|
.
|

\
|
÷
÷
÷
+ ÷ t = t 2
) 2 x (
1
) 2 x ( 2
2 x
3 x 2
) 2 x ( IM
2
0
2
0
2
0
0 2
0
2

0,25

Dấu “=” xảy ra khi

=
=
·
÷
= ÷
3 x
1 x
) 2 x (
1
) 2 x (
0
0
2
0
2
0

Do đó có hai điểm M cần tìm là M(1; 1) và M(3; 3)
0,25
II. 1 Giải phương trình lượng giác ...... 1 điểm
) 1 (
2 4
cos 2 sin
2
cos sin
2
sin 1
2 2
|
.
|

\
|
÷ = ÷ +
x
x
x
x
x t

( ) x sin 1 x
2
cos 1 x sin
2
x
cos x sin
2
x
sin 1 1
2
+ = |
.
|

\
|
÷
t
+ = ÷ + ·
0,25
0 1
2
x
cos
2
x
sin 2 .
2
x
cos
2
x
sin x sin 0 1 x sin
2
x
cos
2
x
sin x sin = |
.
|

\
|
÷ ÷ · = |
.
|

\
|
÷ ÷ ·
0,25

0 1
2
x
sin 2
2
x
sin 2 1
2
x
sin x sin
2
= |
.
|

\
|
+ + |
.
|

\
|
÷ ·
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-142- http://www.VNMATH.com
2
sin x 0
x k
x k
x
sin 1 x k , k
x
2 x k4 k2
2 2
x x
2sin 2sin 1
2 2

=
= t
= t

· = · · · = t e
t

= t+ t = + t


+ +

Z
0,25
II. 2 Giải bất phương trình......................... 1 điểm
ĐK: ( ) *
2
1
x
2
1
x
2
1
x
0 ) 1 x 2 (
2
1
x
0 1 x 4 x 4
0 x
2
1
2 2
< ·
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
=
<
·
¦
¹
¦
´
¦
> ÷
<
·
¦
¹
¦
´
¦
> + ÷
> ÷

0,25
Với điều kiện (*) bất phương trình tương đương với:
| | 1 ) x 2 1 ( log ) 2 x ( 2 x 2 ) x 2 1 ( log 2
2 2
÷ ÷ + + > ÷ ÷
| | 0 1 ) x 2 1 ( log x
2
< + ÷ ·
0,25

<
>
·

¹
´
¦
> ÷
<
¹
´
¦
< ÷
>
·

¹
´
¦
> ÷
<
¹
´
¦
< ÷
>
·

¹
´
¦
> + ÷
<
¹
´
¦
< + ÷
>
·
0 x
4
1
x
1 ) x 2 1 ( 2
0 x
1 ) x 2 1 ( 2
0 x
0 ) x 2 1 ( 2 log
0 x
0 ) x 2 1 ( 2 log
0 x
0 1 ) x 2 1 ( log
0 x
0 1 ) x 2 1 ( log
0 x
2
2
2
2

0,25


















Kết hợp với điều kiện (*) ta có:
2
1
x
4
1
< < hoặc x < 0.
0,25


III Tính tích phân............................. 1 điểm
í í
+
+
=
e
1
2
e
1
xdx ln x 3 dx
x ln 1 x
x ln
I
+) Tính
í
+
=
e
dx
x x
x
I
1
1
ln 1
ln
. Đặt dx
x
1
tdt 2 ; x ln 1 t x ln 1 t
2
= + = ¬ + =
Đổi cận: 2 t e x ; 1 t 1 x = ¬ = = ¬ =
0,25
( )
( )
( )
3
2 2 2
t
3
t
2 dt 1 t 2 tdt 2 .
t
1 t
I
2
1
3 2
1
2
2
1
2
1
÷
=
|
|
.
|

\
|
÷ = ÷ =
÷
=
í í
0,25
+) Tính . Đặt dx x ln x I
1
2
2
í
=
e
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
=
=
¬
¹
´
¦
=
=
3
x
v
x
dx
du
dx x dv
x ln u
3 2

0,25
e 3 3 3 3 3
e 2 e
2 1 1
1
x 1 e 1 x e e 1 2e
I . ln x x dx .
3 3 3 3 3 3 9 9
3
1
9
+
= ÷ = ÷ = ÷ + =
í

0,25

= + =
2 1
I 3 I I
3
e 2 2 2 5
3
+ ÷
0,25
IV Tính thể tích hình chóp ......................... 1 điểm
63 Đề thi thử Đại học 2011
-143- http://www.VNMATH.com


Theo định lí côsin ta có:

2 2 2 2 2 0
SB SA AB 2SA.AB. cosSAB 3a a 2.a 3.a. cos30 a = + ÷ = + ÷ =
2

Suy ra . Tương tự ta cũng có SC = a. a SB =
0,25
Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam
giác cân nên MB ± SA, MC ± SA. Suy ra SA ± (MBC).
Ta có
MBC MBC MBC MBC . A MBC . S ABC . S
S . SA
3
1
S . SA
3
1
S . MA
3
1
V V V = + = + =
0,25
Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau nên
chúng bằng nhau. Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M. Gọi N là
trung điểm của BC suy ra MN ± BC. Tương tự ta cũng có MN ± SA.
16
a 3
2
3 a
4
a
a AM BN AB AM AN MN
2
2
2
2 2 2 2 2 2 2
=
|
|
.
|

\
|
÷ |
.
|

\
|
÷ = ÷ ÷ = ÷ =
4
3 a
MN = ¬ .
0,25

Do đó
16
a
2
a
.
4
3 a
. 3 a
6
1
BC . MN
2
1
. SA
3
1
V
3
ABC . S
= = =
0,25


V Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .................. 1 điểm
áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
z y x
9
z
1
y
1
x
1
9
xyz
3
xyz 3
z
1
y
1
x
1
) z y x (
3
3
+ +
> + + ¬ = >
|
|
.
|

\
|
+ + + + (*)
áp dụng (*) ta có
3 3 3 3 3 3
a 3 c c 3 b b 3 a
9
a 3 c
1
c 3 b
1
b 3 a
1
P
+ + + + +
>
+
+
+
+
+
=
0,25
áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
3
3
3
a 3b 1 1 1
a 3b 1.1 a 3b 2
3 3
b 3c 1 1 1
b 3c 1.1 b 3c 2
3 3
c 3a 1 1 1
c 3a 1.1 c 3a 2
3 3
+ + +
+ s = + +
+ + +
+ s = + +
+ + +
+ s = + +
0,25
Suy ra
( )
3 3 3
1
a 3b b 3c c 3a 4 a b c 6
3
+ + + + + s + + +

1 3
4. 6 3
3 4

s + =



Do đó 3 P >
0,25

Dấu = xảy ra
3
a b c 1
a b c
4
4
a 3b b 3c c 3a 1
¦
+ + =
¦
· ·
´
¦
+ = + = + =
¹
= = =

Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 4 / 1 c b a = = =

0,25
S
M
A
C
N
B
63 Đề thi thử Đại học 2011
-144- http://www.VNMATH.com
VIa.1 Lập phương trình đường thẳng ...................... 1 điểm
Cách 1: d
1
có vectơ chỉ phương ) 1 ; 2 ( a
1
÷ ; d
2
có vectơ chỉ phương ) 6 ; 3 ( a
2

Ta có: 0 6 . 1 3 . 2 a . a
2 1
= ÷ = nên
2 1
d d ± và d
1
cắt d
2
tại một điểm I khác P. Gọi d
là đường thẳng đi qua P( 2; -1) có phương trình:
0 B Ax 0 ) 1 y ( B ) 2 x ( A : d A 2 By = + ÷ + · = + + ÷
0,25
d cắt d
1
, d
2
tạo ra một tam giác cân có đỉnh I khi và chỉ khi d tạo với d
1
( hoặc
d
2
) một góc 45
0

÷ =
=
· = ÷ ÷ · =
÷ + +
÷
·
A 3 B
B 3 A
0 B 3 AB 8 A 3 45 cos
) 1 ( 2 B A
B A 2
2 2 0
2 2 2 2
0,25
* Nếu A = 3B ta có đường thẳng 0 5 y x 3 : d = ÷ + 0,25
* Nếu B = -3A ta có đường thẳng 0 5 y 3 x : d = ÷ ÷
Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán. 0 5 y x 3 : d = ÷ +
0 5 y 3 x : d = ÷ ÷
0,25
Cách 2: Gọi d là đường thẳng cần tìm, khi đó d song song với đường phân
giác ngoài của đỉnh là giao điểm của d
1
, d
2
của tam giác đã cho.
Các đường phân giác của góc tạo bởi d
1
, d
2
có phương trình

A = + +
A = + ÷
· ÷ + = + ÷ ·
+
÷ +
=
÷ +
+ ÷
) ( 0 8 y 3 x 9
) ( 0 22 y 9 x 3
7 y 6 x 3 5 y x 2 3
6 3
7 y 6 x 3
) 1 ( 2
5 y x 2
2
1
2 2 2 2

0,25
+) Nếu d // A
1
thì d có phương trình 0 c y 9 x 3 = + ÷ .
Do Ped nên 0 5 y 3 x : d 15 c 0 c 9 6 = ÷ ÷ ¬ ÷ = · = + +
0,25
+) Nếu d // A
2
thì d có phương trình 0 c y 3 x 9 = + + .
Do Ped nên 0 5 y x 3 : d 15 c 0 c 3 18 = ÷ + ¬ ÷ = · = + ÷
0,25

Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán. 0 5 y x 3 : d = ÷ +
0 5 y 3 x : d = ÷ ÷
0,25
VIa. 2 Xác định tâm và bán kính của đường tròn........ 1 điểm
Dễ thấy A’ ( 1; -1; 0)
* Giả sử phương trình mặt cầu ( S) đi qua A’, B, C, D là:
0,25
( ) 0 d c b a , 0 d cz 2 by 2 ax 2 z y x
2 2 2 2 2 2
> ÷ + + = + + + + + +
Vì nên ta có hệ: ( ) S D , C , B , ' A e
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
´
¦
÷ =
÷ =
÷ =
÷ =
·
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= ÷ + + ÷
= + + + +
= + + + +
= + + ÷
1 d
1 c
1 b
2
5
a
0 21 d c 4 b 2 a 8
0 29 d c 4 b 6 a 8
0 14 d c 4 b 6 a 2
0 2 d b 2 a 2

Vậy mặt cầu ( S) có phương trình: 0 1 2 2 5
2 2 2
= + ÷ ÷ ÷ + + z y x z y x
0,25

(S) có tâm |
.
|

\
|
1 ; 1 ;
2
5
I , bán kính
2
29
R =
+) Gọi H là hình chiếu của I lên (P). H là tâm của đường tròn ( C)
+) Gọi ( d) là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P).
(d) có vectơ chỉ phương là: ( ) 1 ; 1 ; 1 n
Suy ra phương trình của d: |
.
|

\
|
+ + + ¬
¦
¹
¦
´
¦
+ =
+ =
+ =
t 1 ; t 1 ; t
2
5
H
t 1 z
t 1 y
t 2 / 5 x

Do nên: ( ) ) P ( d H · =
6
5
t
2
5
t 3 0 2 t 1 t 1 t
2
5
÷ = · ÷ = · = ÷ + + + + +
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-145- http://www.VNMATH.com
|
.
|

\
|
¬
6
1
;
6
1
;
3
5
H
6
3 5
36
75
IH = = , (C) có bán kính
6
186
6
31
36
75
4
29
IH R r
2 2
= = ÷ = ÷ =
0,25
VII a. Tìm số nguyên dương n biết....... 1 điểm
* Xét (1)
1 n 2 1 n 2
1 n 2
k k
1 n 2
k 2 2
1 n 2
1
1 n 2
0
1 n 2
1 n 2
x C .... x C ) 1 ( .... x C x C C ) x 1 (
+ +
+ + + + +
+
÷ + ÷ + ÷ + ÷ = ÷
* Lấy đạo hàm cả hai vế của (1) ta có:
(2)
n 2 1 n 2
1 n 2
1 k k
1 n 2
k 2
1 n 2
1
1 n 2
n 2
x C ) 1 n 2 ( .... x kC ) 1 ( ... x C 2 C ) x 1 )( 1 n 2 (
+
+
÷
+ + +
+ ÷ + ÷ + ÷ + ÷ = ÷ + ÷
0,25
Lại lấy đạo hàm cả hai vế của (2) ta có:

1 n 2 1 n 2
1 n 2
2 k k
1 n 2
k 3
1 n 2
2
1 n 2
1 n 2
x C ) 1 n 2 ( n 2 .... x C ) 1 k ( k ) 1 ( ... x C 3 C 2 ) x 1 )( 1 n 2 ( n 2
÷ +
+
÷
+ + +
÷
+ ÷ + ÷ ÷ + + ÷ = ÷ +
0,25
Thay x = 2 vào đẳng thức trên ta có:
2 3 k k 2 k 2n 1
2n 1 2n 1 2n 1 2n 1
2n(2n 1) 2C 3.2.2C ... ( 1) k(k 1)2 C ... 2n(2n 1)2 C
2n 1 ÷ ÷ +
+ + +
÷ + = ÷ + + ÷ ÷ + ÷ +
+

0,25

Phương trình đã cho 100 n 0 20100 n n 2 40200 ) 1 n 2 ( n 2
2
= · = ÷ + · = + ·
0,25
VIb.1 Viết phương trình chính tắc của E líp 1 điểm
(H) có các tiêu điểm . Hình chữ nhật cơ sở của (H) có một đỉnh
là M( 4; 3),
( ) ( 0 ; 5 F ; 0 ; 5 F
2 1
÷ )
0,25
Giả sử phương trình chính tắc của (E) có dạng: 1
b
y
a
x
2
2
2
2
= + ( với a > b)
(E) cũng có hai tiêu điểm ( ) ( ) ( ) 1 5 b a 0 ; 5 F ; 0 ; 5 F
2 2 2
2 1
= ÷ ¬ ÷
0,25
( ) ( ) ( ) 2 b a b 16 a 9 E 3 ; 4 M
2 2 2 2
= + · e
Từ (1) và (2) ta có hệ:
¹
´
¦
=
=
·
¹
´
¦
= +
+ =
15 b
40 a
b a b 16 a 9
b 5 a
2
2
2 2 2 2
2 2 2
0,25

Vậy phương trình chính tắc của (E) là: 1
15
y
40
x
2 2
= + 0,25
VIb. 2 Tìm điểm M thuộc A để AM ngắn nhất 1 điểm
Chuyển phương trình d về dạng tham số ta được:
¦
¹
¦
´
¦
+ =
÷ =
÷ =
3
1
3 2
t z
t y
t x
Gọi I là giao điểm của (d) và (P) ( ) 3 ; 1 ; 3 2 + ÷ ÷ ¬ t t t I
Do ( ) ( ) 4 ; 0 ; 1 1 0 5 ) 3 ( ) 1 ( 2 3 2 ÷ ¬ = · = + ÷ ÷ ÷ + ÷ ¬ e I t t t t P I
0,25
* (d) có vectơ chỉ phương là ) 1 ; 1 ; 2 ( a , mp( P) có vectơ pháp tuyến là ( ) 1 ; 2 ; 1 ÷ n
| | ( 3 ; 3 ; 3 n , a ÷ = ¬ ). Gọi u là vectơ chỉ phương của A ( ) 1 ; 1 ; 1 u ÷ ¬
0,25

¦
¹
¦
´
¦
+ =
=
÷ =
A ¬
u 4 z
u y
u 1 x
: . Vì ( ) u 4 ; u ; u 1 M M ( + ÷ ÷ ¬ A e , ) u ; 3 u ; u 1 AM ÷ ÷ ¬
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-146- http://www.VNMATH.com
AM ngắn nhất A ± · AM 0 u . 1 ) 3 u ( 1 ) u 1 ( 1 0 u . AM u AM = + ÷ + ÷ ÷ · = · ± ·

3
4
u = · . Vậy |
.
|

\
| ÷
3
16
;
3
4
;
3
7
M
0,25
VIIb Giải hệ phương trình:................... 1 điểm

¦
¹
¦
´
¦
+ = + +
= +
+ ÷ +
) 2 ( 1 x xy 1 x 3
) 1 ( 2 . 3 2 2
2
x 3 y 2 y 1 x 3

Phương trình (2)
¹
´
¦
= ÷ +
÷ >
·
¹
´
¦
+ = + +
> +
·
0 ) 1 3 (
1
1 1 3
0 1
2
y x x
x
x xy x
x

¹
´
¦
÷ =
÷ >
=
·
¦
¹
¦
´
¦

= ÷ +
=
÷ >
·
x y
x
x
y x
x
x
3 1
1
0
0 1 3
0
1

0,25
* Với x = 0 thay vào (1)
11
8
log
11
8
2 2 . 12 2 8 2 . 3 2 2
2
2
= · = · = + · = +
÷
y
y y y y y

0,25

* Với thay y = 1 – 3x vào (1) ta được:
¹
´
¦
÷ =
÷ >
x y
x
3 1
1
2 . 3 2 2 = +
1 3 1 3 ÷ ÷ + x x
Đặt Vì
1 3
2
+
=
x
t 1 ÷ > x nên
4
1
> t
( )
( ) | |
¦
¹
¦
´
¦
+ ÷ =
÷ + =
·

+ =
÷ =
· = + ÷ · = + ·
) 8 3 ( log 2 y
1 8 3 log
3
1
x
8 3 t
i ¹ lo 8 3 t
0 1 t 6 t 6
t
1
t ) 3 (
2
2
2

0,25

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm
¦
¹
¦
´
¦
=
=
11
8
log y
0 x
2

( ) | |
¦
¹
¦
´
¦
+ ÷ =
÷ + =
) 8 3 ( log 2 y
1 8 3 log
3
1
x
2
2

0,25










63 Đề thi thử Đại học 2011
-147- http://www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN- TP. THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: TOÁN – Khối: A
(Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)
Câu I ( 2,0 điểm): Cho hàm số
2 4

1
x
y
x
÷
=
+
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(-3; 0) và N(-1; -1).
Câu II (2,0 điểm):
1. Giải phương trình:
2
2
1 3 2
1 3
x x
x x
= + + ÷
+ + ÷

2. Giải phương trình:
2 3 4 2 3
sin sin sin sin cos cos cos cos
4
x x x x x x x + + + = + + + x
Câu III (1,0 điểm): Tính tích phân:
2
1
ln
ln
1 ln
e
x
I x
x x
| |
= +
|
+
\ .
í
dx

Câu IV (1,0 điểm):Cho hai hình chóp S.ABCD và S’.ABCD có chung đáy là hình vuông ABCD cạnh
a. Hai đỉnh S và S’ nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng (ABCD), có hình chiếu vuông góc lên đáy
lần lượt là trung điểm H của AD và trung điểm K của BC. Tính thể tích phần chung của hai hình chóp,
biết rằng SH = S’K =h.
Câu V(1,0 điểm): Cho x, y, z là những số dương thoả mãn xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

9 9 9 9 9 9
6 3 3 6 6 3 3 6 6 3 3
x y y z z x
P
6
x x y y y y z z z z x x
+ + +
= + +
+ + + + + +

PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
2 2
4 3 4 0 x y x + + ÷ = .
Tia Oy cắt (C) tại A. Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng d có
phương trình . Tìm trên d những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A và B là
nhỏ nhất.
2 3
2 (t R)
4 2
x t
y t
z t
= + ¦
¦
= ÷ e
´
¦
= +
¹
Câu VII.a (1,0 điểm): Giải phương trình trong tập số phức:
2
0 z z + =

B. Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (2,0 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0, đường chéo
BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1). Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật.
2. Trong không gian với hệ toạ độ vuông góc Oxyz, cho hai đường thẳng:
.Chứng minh rằng hai đường thẳng ( ) và (
2 1 0 3 3
( ) ; ( ')
1 0 2 1 0
x y x y z
x y z x y
+ + = + ÷ + = ¦ ¦
A A
´ ´
÷ + ÷ = ÷ + =
¹ ¹
0
A ' A ) cắt
nhau. Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của các góc tạo bởi ( A) và ( ' A ).
Câu VII.b (1,0 điểm): Giải hệ phương trình:
2 2 2
3 3
log 3 log log
log 12 log log
3
x y y x
x x y y
+ = + ¦
´
+ = +
¹
.
-------------------------------- Hết ------------------------
Họ và tên thí sinh: ………………………..……………………………………Số báo danh: ……………...……
63 Đề thi thử Đại học 2011
-148- http://www.VNMATH.com

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 – MÔN TOÁN – KHỐI A

Câu Nội dung
Điểm
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)
CâuI 2.0
1. TXĐ: D = R\{-1}
Chiều biến thiên:
2
6
' 0 x
( 1)
D
x +
)
y = > ¬ e
=> hs đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 1 ÷· ÷ và ( 1; ) ÷ +· , hs không có cực trị



0.25
Giới hạn:
1 1
lim 2, lim , lim
x x x
y y y
÷ +
÷±· ÷÷ ÷÷
= = +· = ÷·
·
=> Đồ thị hs có tiệm cận đứng x= -1, tiệm cận ngang y = 2
BBT
x - -1 +·
y’ + +


y

+· 2


2 - ·


0,25






0.25
+ Đồ thị (C):
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm ( ) 2; 0 , trục tung tại điểm (0;-4)
f(x)=(2x-4)/(x+1)
f(x)=2
x(t )=-1 , y(t )=t
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
x
y

Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng













0.25
2. Gọi 2 điểm cần tìm là A, B có
6 6
; 2 ; ; 2 ; , 1
1 1
A a B b a b
a b
| | | |
÷ ÷ =
| |
+ +
\ . \ .
÷

0.25
Trung điểm I của AB: I
2 2
;
2 1
a b a b
a b 1
+ ÷ ÷ | |
|
+
+ +
\ .

Pt đường thẳng MN: x + 2y +3= 0


0.25
Có :
¦
´

. 0 AB MN
I MN
¦
=
e
¦
¹
 

0.25

=>
0 (0;
2 (2; 0
a A
b B
= ÷ ¦ ¦
=>
´ ´
=
¹ ¹
4)
)

0,25
CâuII 2.0
1. TXĐ: x
| |
1; 3 e ÷
0,25
Đặt t= 1 3 , t > 0 x x + + ÷ =>
2
2
4
3 2
2
t
x x
÷
+ ÷ =

0,25

đc pt: t
3
- 2t - 4 = 0  t=2 0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-149- http://www.VNMATH.com
Với t = 2 
1
1 3 =2 ( /
3
x
) x x t
x
= ÷
+ + ÷ ·

=

m

0,25
2.
2 3 4 2 3 4
sin sin sin sin cos cos cos cos x x x x x x x + + + = + + + x
1,0
TXĐ: D =R
2 3 4 2 3 4
sin sin sin sin cos cos cos cos x x x x x x x + + + = + + +
| |
sin
(sin ). 2 2(sin ) sin . 0
2 2
x cosx x cosx x cosx

· ÷ + + + = ·

x
0
(sin ) sin . 0
x cosx
x cosx x cosx
÷ =
+ + + =

0,25
+ Với sin 0 ( )
4
x cosx x k k Z
t
t ÷ = · = + e

0,25
+ Với , đặt t = 2 2(sin ) sin . 0 x cosx x cosx + + + = sin (t 2; 2 ) x cosx

+ e ÷


được pt : t
2
+ 4t +3 = 0
1
3( )
t
t loai
= ÷
·

= ÷

0.25
t = -1
2
( )
2
2
x m
m Z
x m
t t
t
t
= +

¬ e

= ÷ +

Vậy :
( )
4
2 (
2
2
x k k Z
) x m m
x m
t
t
t t
t
t

= + e

= + e

= ÷ +

Z







0,25
Câu III
2
1
ln
ln
1 ln
e
x
I x
x x
| |
= +
|
+
\ .
í
dx

1,0
I
1
=
1
ln
1 ln
e
x
dx
x x +
í
, Đặt t = 1 ln x + ,… Tính được I
1
=
4 2 2
3 3
÷

0,5
( )
2
2
1
ln
e
I x =
í
dx
, lấy tích phân từng phần 2 lần được I
2
= e - 2

0,25

I = I
1
+ I
2
=
2 2 2
3 3
e ÷ ÷

0,25
Câu IV 1,0
M
N
A
B
D C
S
S'
H
K

SABS’ và SDCS’ là hình bình hành => M, N là trung điểm SB, S’D :
. . S ABCD S AMND
V V V = ÷











0,25

;
. . S AMND S AMD S MND
V V V = +
.
. .
. .
1 1
; .
2 4
S AMD S MND
S ABD S BCD
V V SM SM SN
V SB V SB SC
; = = = =


0.25

. . .
1
2
S ABD S ACD S ABCD
V V V = = ;
. .
3 5
8 8
S AMND S ABCD S ABCD
V V V V = ¬ =
.


0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-150- http://www.VNMATH.com
2
5
24
V a ¬ = h
0.25
Có x, y, z >0, Đặt : a = x
3
, b = y
3
, c = z
3
(a, b, c >0 ; abc=1)đc :
3 3 3 3 3 3
2 2 2 2 2
a b b c c a
P
a ab b b bc c c ca a
+ + +
= + +
+ + + + + +
2



0.25
3 3 2 2
2 2 2
( )
a b a ab b
a b
a ab b a ab b
+ ÷
2
= +
+ + + +
+

2 2
2 2
1
3
a ab b
a ab b
÷ +
>
+ +
(Biến đổi tương đương)
2 2
2 2
1
( ) ( )
3
a ab b
a b a b
a ab b
÷ +
=> + > +
+ +




0.25
Tương tự:
3 3 3 3
2 2 2 2
1 1
( ); (
3 3
b c c a
b c c a
b bc c c ca a
+ +
> + > +
+ + + +
)
=>
3
2
( ) 2.
3
P a b c abc > + + > = 2 (BĐT Côsi)



0.25
CâuV
=> P 2, 2 khi a = b = c = 1 x = y = z = 1 P > = ·
Vậy: minP = 2 khi x = y =z =1

0.25
II. PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)
A. Chương trình chuẩn
CâuVI.a
2.0
1. A(0;2), I(-2 3 ;0), R= 4, gọi (C’) có tâm I’
0,25
Pt đường thẳng IA :
2 3
2 2
x t
y t
¦
= ¦
´
= +
¦
¹
, I IA ' e => I’( 2 3 ; 2 2 t t + ),

0,25

1
2 ' '( 3;3)
2
AI I A t I = · = =>
 


0,25
(C’):
( )
( )
2
2
3 3 x y ÷ + ÷ = 4


0.25
2. M(2+ 3t; - 2t; 4+ 2t) , AB//d. d e 0.25
Gọi A’ đối xứng với A qua d => MA’= MA => MA+ MB = MA’ + MB > A’B
(MA+ MB)
min
= A’B, khi A’, M, B thẳng hàng => MA = MA’ = MB
0.25
0,25

MA=MB <=> M(2 ; 0 ; 4) 0,25
CâuVII.a
1.0
z = x + iy ( , x y R e ), z
2
+
2 2 2 2
0 2 z x y x y xyi 0 = · ÷ + + + =
0,25
2 2 2 2
2 0
0
xy
x y x y
= ¦
¦
·
´
÷ + + =
¦
¹


0,25
0
0
0
1
0
1
x
y
x
y
x
y
= ¦
´
=
¹

= ¦
·
´
=

¹

= ¦

´

= ÷
¹

0,25

Vậy: z = 0, z = i, z = - i 0,25
B. Chương trình nâng cao
Câu
VI.b
2.0
63 Đề thi thử Đại học 2011
-151- http://www.VNMATH.com
1. , pt đg thẳng BC: 2x + y – 17 = 0 (7;3) BD AB B · =
(2 1; ), ( ;17 2 ), 3, 7 A AB A a a C BC C c c a c e ¬ + e ¬ ÷ = = ,
I =
2 1 2 1
;
2 2
a c a c + + ÷ + |

\ .
7 |
|
là trung điểm của AC, BD.




0,25
I 3 18 0 3 18 (6 35;3 18) BD c a a c A c c e · ÷ ÷ = · = ÷ ¬ ÷ ÷ 0,25
M, A, C thẳng hàng  , MA MC
 
cùng phương => c
2
– 13c +42 =0 
7( )
6
c loai
c
=

=

0,25
c = 6 =>A(1;0), C(6;5) , D(0;2), B(7;3) 0.25
2.
Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất, ( A) ·( ' A ) = A
1 3
; 0;
2 2
| |
÷
|
\ .


0.5
(0; 1; 0) ( ) M ÷ e A , Lấy N , sao cho: AM = AN => N ( ') e A
AMN A cân tại A, lấy I là trung điểm MN => đường phân giác của các góc tạo bởi ( A) và
( ) chính là đg thẳng AI ' A


0.25

Đáp số:
1 2
1 3 1
2 2 2
( ) : ; ( ) :
1 1 2 2 3 5 1 1 2 2 3 5
14 30 14 30 14 30 14 30 14 30 14 30
x z x
y y
d d
+ ÷ +
= = = =
÷ ÷ ÷ ÷
+ + + ÷ ÷ ÷
3
2
z ÷




0,25
Câu
VII.b

TXĐ:
0
0
x
y
> ¦
´
>
¹

0.25
2 2 2
3 3 3
log 3 log log 3 . 2 .
log 12 log log
12 . 3 .
x y
x y
x y y x y x
x x y y
x y
¦ + = + = ¦
¦
·
´ ´
+ = +
=
¦ ¹
¹



0.25
2
3 . 2 .
x y
y x
y x
= ¦
·
´
=
¹


0.25

4
3
4
3
log 2
2log 2
x
y
= ¦
¦
·
´
=
¦
¹
(t/m TXĐ)


0,25

(Học sinh giải đúng nhưng không theo cách như trong đáp án, gv vẫn cho điểm tối đa tương ứng
như trong đáp án ).

63 Đề thi thử Đại học 2011
-152- http://www.VNMATH.com
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
MÔN: TOÁN - KHỐI B
(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm).
Câu I: (2,0 điểm). Cho hàm số y = x
3
– 3mx
2
+ (m-1)x + 2.
1. Chứng minh rằng hàm số có cực trị với mọi giá trị của m.
2. Xác định m để hàm số có cực tiểu tại x = 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
trong trường hợp đó.
Câu II: (2,0 điểm). 1. Giải phương trình sau: (1 – tanx) (1+ sin2x) = 1 + tanx.
2. Giải bất phương trình:
2
51 2x x
1
1 x
÷ ÷
<
÷
.
Câu III: (1,0 điểm). Tính:
2
2 2
2
0
x
A d
1 x
=
÷
í
x .
Câu IV: (1,0 điểm). Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA
vuông góc với mp (ABCD) và SA = a; M là trung điểm cạnh SD.
a) Mặt phẳng (o) đi qua OM và vuông góc với mặt phẳng (ABCD) cắt hình chóp SABCD theo thiết
diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện theo a.
b) Gọi H là trung điểm của CM; I là điểm thay đổi trên SD. Chứng minh OH ± (SCD); và hình chiếu
của O trên CI thuộc đường tròn cố định.
Câu V: (1,0 điểm). Trong mp (Oxy) cho đường thẳng (A) có phương trình: x – 2y – 2 = 0 và hai
điểm A (-1;2); B (3;4). Tìm điểm Me(A) sao cho 2MA
2
+ MB
2
có giá trị nhỏ nhất.
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình chuẩn.
Câu VIa: (2,0 điểm). Cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 2x – 6y + 6 = 0 và điểm M (2;4)
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm A và B, sao cho M là trung
điểm của AB.
b) Viết phương trình các tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -1.
Câu VIIa: (1,0 điểm). Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:
1 + (1 + i) + (1 + i)
2
+ (1 + i)
3
+ … + (1 + i)
20
B. Theo chương trình nâng cao.
Câu VI b: (2,0 điểm). Trong không gian cho điểm A(-4;-2;4) và đường thẳng (d) có phương trình: x
= -3 + 2t; y = 1 - t; z = -1 + 4t; t e R. Viết phương trình đường thẳng (A) đi qua A; cắt và vuông góc với (d).
Câu VIIb: (1,0 điểm). Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng
được giới hạn bởi các đường: y = lnx; y = 0; x = 2.

Thí sinh không được dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ tên............................................................ Số báo danh ..................................
---------- Hết ----------



1
63 Đề thi thử Đại học 2011
-153- http://www.VNMATH.com

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 – MÔN TOÁN – KHỐI B

Câu Nội dung
Điểm
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)
CâuI 2.0

1. y’= 3x
2
– 6mx + m -1, => hs luôn có cực trị
2
' 3(3 1) 0 m m m A = ÷ + > ¬

0.5
2. y’’ = 6x - 6m => hs đạt cực tiểu tại x = 2
'(2) 0
1
''(2) 0
y
m
y
= ¦
· · =
´
>
¹



0.5
+) Với m =1 => y = x
3
-3x + 2 (C)
TXĐ: D = R
Chiều biến thiên:
2
0
' 3 6 , y' = 0
2
x
y x x
x
=
= ÷ ·

=

=> hs đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 0) ÷· và (2; ) +· , nghịch biến trên khoảng (0 ;2)



0.25
Giới hạn: lim , lim
x x
y y
÷÷· ÷+·
= ÷· = +·
Điểm uốn: y’’ =6x – 6, y’’ đổi dấu khi x đi qua x = 1 => Điểm uốn U(1; 0)
BBT
x - 0 2 + · ·
y’ + 0 - 0 +


y

2 +·


- -2 ·


0,25






0.25

+ Đồ thị (C): Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (1; 0),
( )
1 3; 0 ± , trục tung tại điểm (0; 2)
f(x)=x^3-3x^2+2
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
x
y

Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng














0.25
CâuII 2.0
1. TXĐ: x ( )
2
l l Z
t
t = + e

0,25
Đặt t= tanx =>
2
2
sin , đc pt: 2
1
t
x
t
=
+
2
0
2
(1 ) 1 1
1 1
t
t
t t
t t
=
| |
÷ + = + ·
|
= ÷ +
\ .



0,25
Với t = 0 => x = k , ( ) k Z t e (thoả mãn TXĐ) 0,25
Với t = -1 =>
4
x k
t
t = ÷ + (thoả mãn TXĐ)

0,25

2. 1,0
2
63 Đề thi thử Đại học 2011
-154- http://www.VNMATH.com
2
2
2
2 2
1 0
51 2 0
51 2
1 1 0
1
51 2 0
51 2 (1 )
x
x x
x x
x
x
x x
x x x
÷ < ¦
´
÷ ÷ >
¹
÷ ÷

< · ÷ > ¦

÷
¦

÷ ÷ >
´

¦
÷ ÷ < ÷

¹

0,5

1
1 52; 1 52
1
( ; 5) (5; )
1 52; 1 52
x
x
x
x
x
> ¦
¦

´

e ÷ ÷ ÷ +

¦
¹

¦
·
<
¦
¦

e ÷· ÷ +·
´

¦

e ÷ ÷ ÷ +
¦

¹

0,25

) (
1 52; 5 1; 1 52 x

e ÷ ÷ ÷ ÷ +



0.25
Câu III 1,0
Đặt t = sinx =>
2
1 cos , cos x t dx tdt ÷ = =

0,25
( )
4
2
0
sin A t dt
t
=
í


0,25

2
8
A
t ÷
=

0,5
Câu IV 1,0
O
Q
H
P
A D
B
C
S
I
M
N
I

a. Kẻ MQ//SA => ( ) ( ) ( ) MQ ABCD MQO o ± ¬ ÷
Thiết diện là hình thang vuông MNPQ (MN//PQ)















0,25

2
( ).
2 8
td
3 MN PQ MQ a
S
+
= = (đvdt)


0.25
b. : / / , , ( ) ( AMC OH AM AM SD AM CD AM SCD OH SCD A ± ± ¬ ± ¬ ) ± 0.25

Gọi K là hình chiếu của O trên CI , ( ) OK CI OH CI CI OKH CI HK ¬ ± ± ¬ ± ¬ ±
Trong mp(SCD) : H, K cố định, góc HKC vuông => K thuộc đường tròn đg kính HC


0.25
3
63 Đề thi thử Đại học 2011
-155- http://www.VNMATH.com
M (2 2; ), (2 3; 2), (2 1; 4) M t t AM t t BM t t eA ¬ + = + ÷ = ÷ ÷
 
0.25
2 2 2
2 15 4 43 AM BM t t f t + = + + = ( )
0.25
CâuV
Min f(t) =
2
15
f
|
÷

\ .
|
|
=> M
26 2
;
15 15
| |
÷
|
\ .


0,5
II. PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)
A. Chương trình chuẩn
CâuVI.a
2.0
a. (C) : I(1; 3), R= 2, A, B , M là trung điểm AB => ( ) C e IM AB ± => Đường thẳng d cần
tìm là đg thẳng AB

0,5
d đi qua M có vectơ pháp tuyến là IM

=> d: x + y - 6 =0
0,5
2. Đg thẳng tiếp tuyến có dạng : y = - x + m  x + y – m =0 (d’) 0.25
d’ tiếp xúc với (C) ( ; ') 2 d I d R · = = 0.25
4 2 2
4 2 2
m
m

= +
·
= ÷

0,25

Pt tiếp tuyến :
(4 2 2) 0
(4 2 2) 0
x y
x y

+ ÷ + =

+ ÷ ÷ =

0,25
CâuVII.a
1.0

21
20
(1 ) 1
1 (1 ) ... (1 )
i
P i i
i
+ ÷
= + + + + + =
0,25
10
21 2 10 10
(1 ) (1 ) .(1 ) (2 ) (1 ) 2 (1 ) i i i i i + = + + = + = ÷ +

i

0,25
( )
10
10 10
2 (1 ) 1
2 2 1
i
P i
i
÷ + ÷
= = ÷ + +

0,25

Vậy: phần thực , phần ảo:
10
2 ÷
10
2 1 +
0,25
B. Chương trình nâng cao
Câu
VI.b
2.0
1. , Vt chỉ phương ( 3 2 ;1 ; 1 4 ) d B B t t t A· = ¬ ÷ + ÷ ÷ + (2; 1; 4)
d
u = ÷


0,5
. 0
d
1 ABu t = · =
 

0,5
=> B(-1;0;3) 0,5

Pt đg thẳng
1 3
: 2
3
x t
AB y t
z t
= ÷ + ¦
¦
A ÷ =
´
¦
= ÷
¹



0,5
Câu VII.b


2
2
1
ln V x t =
í
dx

0.25
Đặt
2
1
ln 2ln . ; u x du x dx dv dx v
x
= ¬ = = ¬ = x

0.25

( )
2
2 ln 2 2ln 2 1 V t ¬ = ÷ +
0.5

(Học sinh giải đúng nhưng không theo cách như trong đáp án, gv vẫn cho điểm tối đa tương ứng
như trong đáp án ).
4
63 Đề thi thử Đại học 2011
-156- http://www.VNMATH.com
5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-157- http://www.VNMATH.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi : TOÁN ; Khối : A
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm):
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2
1
x
y
x
2 ÷
=
+
(C)
1. Khảo sát hàm số.
2. Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB = 5 .
Câu II: (2 điểm)
1. Giải phương trình: 2cos 5 . cos 3 sin cos8 x x x x + = , (x e R)
2. Giải hệ phương trình:
2
5 3
x y x y y =
¦
´
(x, ye R)
x y
¦
+ + ÷
+ =
¦
¹
Câu III: (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1
x
y e = + ,trục hoành, x = ln3
và x = ln8.
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a ,
BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng
3
4
a
, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
Câu V: (1 điểm) Cho x,y e R và x, y > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
( ) ( )
3 3 2 2
( 1)( 1)
x y x y
P
x y
+ ÷ +
=
÷ ÷

PHẦN RIÊNG (3 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
- 2x - 2my + m
2
- 24 = 0 có tâm I
và đường thẳng A: mx + 4y = 0. Tìm m biết đường thẳng A cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân
biệt A,B thỏa mãn diện tích tam giác IAB bằng 12.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d
1
:
1 1 1
1
z ÷
;
d
2 1
x y + ÷
= =
÷
2
:
1 2 1
2
z +
= và mặt phẳng (P): x - y - 2z + 3 = 0. Viết phương trình chính tắc của
đường thẳng A, biết A nằm trên mặt phẳng (P) và A cắt hai đường thẳng d
1 1
x y ÷ ÷
=
1
, d
2
.
Câu VII.a (1 điểm) Giải bất phương trình
2
2
log
2log
2 2
x
x
x 0 0 + ÷ s
2

B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB: x - y - 2 = 0,
phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0. Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2). Viết phương trình cạnh
BC.
3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng A :
1 3
4
x
1 1
y ÷ ÷
=
z
= và điểm
M(0 ; - 2 ; 0). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với đường thẳng A đồng
thời khoảng cách giữa đường thẳng A và mặt phẳng (P) bằng 4.
Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình nghiệm phức :
25
8 6 z i
z
+ = ÷
….. Hết ….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………; Số báo danh: ………..

63 Đề thi thử Đại học 2011
-158- http://www.VNMATH.com

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM: 2010-2011

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Tập xác định D = R\{- 1}
Sự biến thiên:
-Chiều biến thiên:
2
4
' 0,
( 1)
y x D
x
= > ¬
+
e .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ·; - 1) và (- 1 ; + ·).
- Cực trị: Hàm số không có cực trị.
0,25
- Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và tiệm cận:
2 2 2 2
lim 2 ; lim 2
1 1
x x

x x
x x
÷÷· ÷+·
÷
=
+ +
÷
= . Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang.
1 1
2 2 2 2
lim ; lim
1 1
x x

x x
x x
÷ +
÷÷ ÷÷
÷
= +· = ÷·
+ +
÷
. Đường thẳng x = - 1 là tiệm cận đứng.
0,25
-Bảng biến thiên:
x -· - 1 +·
y’ + +
y
+· 2


2 - ·
0,25
I-1
(1 điểm)
Đồ thị:
-Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (1;0)
-Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;- 2)
- Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là giao điểm
hai tiệm cận I(- 1; 2).









0,25
Phương trình hoành độ giao điểm: 2x
2
+ mx + m + 2 = 0 , (x≠ - 1) (1) 0,25
d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt · PT(1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1 · m
2
- 8m - 16 > 0 (2) 0,25
Gọi A(x
1
; 2x
1
+ m) , B(x
2
; 2x
2
+ m. Ta có x
1
, x
2
là 2 nghiệm của PT(1).
Theo ĐL Viét ta có
1 2
1 2
2
2
2
m
x x
m
x x
¦
+ = ÷
¦
¦
´
+
¦
=
¦
¹
.
0,25
I-2
(1 điểm)
AB
2
= 5 · ( ) ·
2 2
1 2 1 2
4( ) x x x x ÷ + ÷ = 5 1
2
1 2 1 2
( ) 4x x x x + ÷ = · m
2
- 8m - 20 = 0
· m = 10 , m = - 2 ( Thỏa mãn (2))
KL: m = 10, m = - 2.
0,25
y
2
y=2
-1
O
1
x
-2
x= -1
63 Đề thi thử Đại học 2011
-159- http://www.VNMATH.com

PT · cos2x + cos8x + sinx = cos8x 0,25
· 1- 2sin
2
x + sinx = 0 0,25
· sinx = 1 v
1
sin
2
x = ÷ 0,25
II-1
(1 điểm)
·
7
2 ; 2 ; 2 , ( )
2 6 6
x k x k x k k Z
t t t
t t t = + = ÷ + = + e 0,25
ĐK: x + y > 0 , x - y > 0, y > 0 0,25
PT(1) ·
2 2 2 2
2 2 4 2 x x y y x y y x ÷
2
2 0
5 4 (


y x
y xy
÷ >
¦
·
´
=
¹
+ ÷ = · ÷ =
(3)
4)

0,25
Từ PT(4) · y = 0 v 5y = 4x
Với y = 0 thế vào PT(2) ta có x = 9 (Không thỏa mãn đk (3))
0,25
II-2
(1 điểm)
Với 5y = 4x thế vào PT(2) ta có 2 3 x x x 1 + = · =
KL: HPT có 1 nghiệm
4
( ; ) 1;
5
x y
| |
=
|
\ .

0,25
Diện tích
ln8
ln3
1
x
S e = +
í
dx ; Đặt
2 2
1 1
x x x
1 t e e t t e = + · = + ¬ = ÷
0,25
Khi x = ln3 thì t = 2 ; Khi x = ln8 thì t = 3; Ta có 2tdt = e
x
dx ·
2
2
1
t
dx dt
t
=
÷

0,25
Do đó
3 3 2
2 2
2 2
2 2
2
1 1
t
S dt
t t
| |
= = +
|
÷ ÷
\ .
í í
dt =
0,25
III
(1 điểm)
=
3
1 3
2 ln 2 ln
2 1 2
t
t
t
÷ | | | |
+ = +
| |
(đvdt)
+
\ . \ .
0,25
Từ giả thiết AC = 2 3 a ; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung điểm O của mỗi
đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = 3 a ; BO = a , do đó

0
60 A D B =
Hay tam giác ABD đều.
Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao
tuyến của chúng là SO ± (ABCD).
0,25
Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có
và DH = DH AB ± 3 a ; OK // DH và
1
2 2
a
OK DH = =
3
¬ OK ± AB ¬ AB ± (SOK)
Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ± SK; AB ± OI ¬ OI ± (SAB) , hay OI là khoảng
cách từ O đến mặt phẳng (SAB).
0,25
0,25
IV
(1 điểm)
Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ¬
2 2 2
2 OI OK SO
1 1 1 a
SO = + ¬ =
Diện tích đáy
2
4 2. . 2
D
S
ABC ABO
S OAOB
A
= = = 3a ;
đường cao của hình chóp
2
a
SO = .
Thể tích khối chóp S.ABCD:
3
.
1 3
.
3 3
D D S ABC ABC
a
V S SO = =





0,25
S
A
B
K
H
C
O
I
D
a
3a
63 Đề thi thử Đại học 2011
-160- http://www.VNMATH.com

Đặt t = x + y ; t > 2. Áp dụng BĐT 4xy s (x + y)
2
ta có
2
4
t
xy s 0,25
3 2
(3 2)
1
t t xy t
P
xy t
÷ ÷ ÷
=
÷ +
. Do 3t - 2 > 0 và
2
4
t
xy ÷ > ÷ nên ta có
2
3 2
2
2
(3 2)
4
2
1
4
t t
t t
t
P
t t
t
÷
÷ ÷
> =
÷
÷ +

0,25
Xét hàm số
2 2
2
4
( ) ; '( ) ;
2 ( 2
t t
f t f t
t t
÷
= =
÷ ÷ )
t
f’(t) = 0 · t = 0 v t = 4.
t 2 4 +·
f’(t) - 0 +
f(t)
+ · +·


8
0,25
V
(1 điểm)
Do đó min P =
(2; )
min ( ) f t

= f(4) = 8 đạt được khi
4 2
4 2
x y x
xy y
+ = = ¦ ¦
·
´ ´
= =
¹ ¹

0,25
Đường tròn (C) có tâm I(1; m), bán kính R = 5.
0,25
Gọi H là trung điểm của dây cung AB.
Ta có IH là đường cao của tam giác IAB.
IH =
2 2
| 4 | | 5 |
( , )
16 16
m m m
d I
m m
+
A = =
+ +

0,25
2
2 2
2
2
(5 ) 20
25
16
16
m
AH IA IH
m
m
= ÷ = ÷ =
+
+
0,25
VI.a -1
(1 điểm)
Diện tích tam giác IAB là S 12 2 12 S
IAB IAH A A
= · =
·
2
3
( , ). 12 25 | | 3( 16)
16
3
m
d I AH m m
m
= ±

A = · = + ·

= ±

0,25
Gọi A = d
1
·(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d
2
· (P) suy ra B(2; 3; 1) 0,25
Đường thẳng A thỏa mãn bài toán đi qua A và B. 0,25
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng A là u (1; 3; 1) = ÷

0,25
VI.a -2
(1 điểm)
Phương trình chính tắc của đường thẳng A là:
1 2
1 3 1
x y z ÷ ÷
= =
÷
0,25
Điều kiện: x> 0 ; BPT ·
2
2 2
4log 2log
2 2
x x
x + ÷ 0 0 s 0,25
Đặt t . Khi đó .
2
log = x
0
2
t
x =
BPT trở thành . Đặt y = ; y > 1.
2 2
2 2
4 2 20
t t
+ ÷ s
2
2
2
t
0,25
BPT trở thành y
2
+ y - 20 s 0 · - 5 s y s 4. 0,25
VII.a
(1 điểm)
Đối chiếu điều kiện ta có :
2
2 2
2 4 2 2
t
t t
2
1 s · s · s · - 1 s t s 1.
Do đó - 1 s
2
log x s 1 ·
1
2
2
x s s
0,25
I
H
5
A
B A
63 Đề thi thử Đại học 2011
-161- http://www.VNMATH.com

Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT:
- - 2 0
2 - 5 0
x y
x y
= ¦
´
+ =
¹
· A(3; 1)
0,25
Gọi B(b; b- 2) e AB, C(5- 2c; c) e AC 0,25
Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên
3 5 2
1 2 6
b c
b c
9 + + ÷ = ¦
´
+ ÷ + =
¹
·
5
2
b
c
= ¦
´
=
¹
. Hay B(5; 3), C(1; 2)
0,25
VI.b- 1
(1 điểm)
Một vectơ chỉ phương của cạnh BC là ( 4; 1) u BC = = ÷ ÷
 
.
Phương trình cạnh BC là: x - 4y + 7 = 0
0,25
Giả sử là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P). ( ; ; ) n a b c

Phương trình mặt phẳng (P): ax + by + cz + 2b = 0.
Đường thẳng A đi qua điểm A(1; 3; 0) và có một vectơ chỉ phương (1;1; 4) u =


0,25
Từ giả thiết ta có
2 2 2
. 4 0
/ /( ) (1)
| 5 |
4 ( ; ( )) 4 (2)

n u a b c
P
a b
d A P
a b c
¦
= + + =
A
¦ ¦
·
+ ´ ´
= =
¹
¦
+ +
¹
 

0,25
Thế b = - a - 4c vào (2) ta có
2 2 2 2 2
( 5 ) (2 17 8 ) - 2 8 a c a c ac a ac c 0 + = + + · ÷ =
· 4 2
a a
v
c c
= = ÷
0,25
VI.b-2
(1 điểm)
Với 4
a
c
= chọn a = 4, c = 1 ¬ b = - 8. Phương trình mặt phẳng (P): 4x - 8y + z - 16 = 0.
Với 2
a
c
= ÷ chọn a = 2, c = - 1 ¬ b = 2. Phương trình mặt phẳng (P): 2x + 2y - z + 4 = 0.
0,25
Giả sử z = a +bi với ; a,b e R và a,b không đồng thời bằng 0.
0,25
Khi đó
2 2
1 1
;
a bi
z a bi
z a bi a b
÷
= ÷ = =
+ +

0,25
Khi đó phương trình
2 2
25 25( )
8 6 8 6
a bi
z i a bi
z a b
i
÷
+ = ÷ · ÷ + = ÷
+
0,25
VII.b
(1 điểm)
· . Lấy (1) chia (2) theo vế ta có
2 2 2 2
2 2 2 2
( 25) 8( ) (1)
(2)
( 25) 6( )

a a b a b
b a b a b
¦ + + = +
¦
´
+ + = +
¦
¹
3
4
b = a thế vào (1)
Ta có a = 0 v a = 4
Với a = 0 ¬ b = 0 ( Loại)
Với a = 4 ¬ b = 3 . Ta có số phức z = 4 + 3i.
0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-162- http://www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2.0 điểm): Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là (C
3 2
3 4 y x mx m = ÷ +
3
m
)
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2. Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường
thẳng y = x.
Câu 2 (2.0 điểm ) :
1. Giải phương trình:
2
3 4 2sin2
2 3 2(cotg 1)
sin2 cos
x
x
x x
+
+ ÷ = + .
2. Tìm m để hệ phương trình:
3 3 2
2 2 2
3 3 2 0
1 3 2
x y y x
x x y y m
¦
÷ + ÷ ÷ =
¦
´
0 + ÷ ÷ ÷ + =
¦
¹
có nghiệm thực.
Câu 3 (2.0 điểm): 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) và
đường thẳng (d) lần lượt có phương trình:
(P): 2x ÷ y ÷ 2z ÷ 2 = 0; (d):
1 2
1 2 1
x y z + ÷
= =
÷

1. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng (d), cách mặt phẳng (P) một
khoảng bằng 2 và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3.
2. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng (d) và tạo với mặt phẳng (P)
một góc nhỏ nhất.
Câu 4 (2.0 điểm):
1. Cho parabol (P): y = x
2
. Gọi (d) là tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ x = 2.
Gọi (H) là hình giới hạn bởi (P), (d) và trục hoành. Tính thể tích vật thể tròn xoay
sinh ra bởi hình (H) khi quay quanh trục Ox.
2. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: x
2
+ y
2
+ z
2
s 3. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức:
1 1 1
1 1 1
P
xy yz
= + +
+ + + zx

Câu 5 (2.0 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy lập phương trình tiếp tuyến chung của elip
(E):
2 2
1
8 6
x y
+ = và parabol (P): y
2
= 12x.
2. Tìm hệ số của số hạng chứa x
8
trong khai triển Newton:
12
4
1
1 x
x
| |
÷ ÷
|
\ .

÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷o0o÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:....................................................................SBD:......................


63 Đề thi thử Đại học 2011
-163- http://www.VNMATH.com
Câu
Nội dung Điểm
1. Khi m = 1, hàm số có dạng: y = x
3
÷ 3x
2
+ 4
+ TXĐ: R
+ Sự biến thiên: y’ = 3x
2
÷ 6x = 0 · x = 0 hoặc x = 2
Hàm số đồng biến trên: (÷·; 0) và (2; +·)
Hàm số nghich biến trên: (0; 2)
Hàm số đạt CĐ tại x

= 0, y

= 4; đạt CT tại x
CT
= 2, y
CT
= 0
y” = 6x ÷ 6 = 0 · x = 1
Đồ thị hàm số lồi trên (÷·; 1), lõm trên (1; +·). Điểm uốn (1; 2)
0.25
Giới hạn và tiệm cận:
3
3
3 4
lim lim 1
x x
y x
x x
÷±· ÷±·
| |
= ÷ + = ±·
|
\ .

0.25
LËp BBT:







0.25
§å thÞ:

0.25
2/. Ta có: y’ = 3x
2
÷ 6mx = 0 ·
0
2
x
x m
=

=

Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m = 0.
0.25
I
Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m
3
), B(2m; 0) ¬
3
(2 ; 4 ) AB m m = ÷


Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m
3
)
0.25
0
x
4
+∞
÷∞
÷ +
+
0
0
y’
÷∞
2
+∞
0

y
y
x
O
63 Đề thi thử Đại học 2011
-164- http://www.VNMATH.com
Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vuông góc với
đường thẳng y = x và I thuộc đường thẳng y = x
3
3
2 4
2
m m
m m
¦
÷ =
¦
·
´
=
¦
¹
0

0.25
Giải ra ta có:
2
2
m = ± ; m = 0
0.25

Kết hợp với điều kiện ta có:
2
2
m = ±

2/. Đk:
2
x k
t
= 0.25
Phương trình đã cho tương đương với:
( )
2
2 2
2
2
4
3 1 2 3 2
sin2
2(sin cos )
3 3
sin cos
3 2 3 0
tg cotg
tg cotg
tg tg
x x
x
x x
2 x x
x x
x x
+ + ÷ =
+
· + ÷ =
· + ÷ =

0.25
·
3
3
1
3
6
tg
tg
x k x
x
x k
t

= ÷ + t = ÷

·

t
=

= + t

0.25
KL: So sánh với điều kiện phương trình có nghiệm :
6 2
x k
t t
= + ; keZ 0.25
2/.
3 3 2
2 2 2
3 3 2 0 (1)
1 3 2 0 (2)
x y y x
x x y y m
¦
÷ + ÷ ÷ =
¦
´
+ ÷ ÷ ÷ + =
¦
¹

Điều kiện:
2
2
1 0 1
0 2
2 0
1 x x
y
y y
¦
÷ > ÷ s s
¦
¦
·
´ ´
s s
÷ > ¹ ¦
¹

0.25
Đặt t = x + 1 ¬ te[0; 2]; ta có (1) · t
3
÷ 3t
2
= y
3
÷ 3y
2
. 0.25
Hàm số f(u) = u
3
÷ 3u
2
nghịch biến trên đoạn [0; 2] nên:
(1) · y = y · y = x + 1 ¬ (2) ·
2 2
2 1 0 x x m ÷ ÷ + =
0.25
II
Đặt
2
1 v = ÷ x ¬ ve[0; 1] ¬ (2) · v
2
+ 2v ÷ 1 = m.
Hàm số g(v) = v
2
+ 2v ÷ 1 đạt
0;1 0;1
min ( ) 1; m ( ) 2
[ ] [ ]
ax g v g v = ÷ =
Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi ÷1 s ms 2
0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-165- http://www.VNMATH.com
1/. Đường thẳng (A) có phương trình tham số là: 1 2 ;
2

x t
y t t
z t
R
= ÷
¦
¦
= ÷ + e
´
¦
= +
¹

Gọi tâm mặt cầu là I. Giả sử I(÷t; ÷1 + 2t; 2+ t)e(A).
0.25
Vì tâm mặt cầu cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 3 nên:
| 2 1 2 4 2 2| | 6 5|
( ; ) 3
t t t t
d I
÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ +
A = = =
3 3
·
2
3
7
3
t
t

=

= ÷

0.25
¬ Có hai tâm mặt cầu:
2 1 8 7 17 1
; ; ; ;
3 3 3 3 3 7
vμ I I
| | |
÷ ÷
|
\ . \
|
÷
|
.

Vì mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính bằng 4 nên mặt cầu
có bán kính là R = 5.
0.25
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
2 2 2 2 2 2
2 1 8 7 17 1
25 25
3 3 3 3 3 3
vμ x y z x y z
| | | | | | | | | | | |
+ + ÷ + ÷ = ÷ + + + + =
| | | | | |
\ . \ . \ . \ . \ . \ .

0.25
2/. Đường thẳng (A) có VTCP ( 1; 2;1) u = ÷

; PTTQ:
2 1
2 0
x y
x z
0 + + =
¦
´
+ ÷ =
¹

Mặt phẳng (P) có VTPT (2; 1; 2) n = ÷ ÷

0.25
Góc giữa đường thẳng (A) và mặt phẳng (P) là:
| 2 2 2| 6
sin
3 3. 6
÷ ÷ ÷
o = =
¬ Góc giữa mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (Q) cần tìm là
6 3
cos 1
9 3
o = ÷ =
0.25
Giả sử (Q) đi qua (A) có dạng: m(2x + y + 1) + n(x + z ÷ 2) = 0 (m
2
+ n
2
> 0)
· (2m + n)x + my + nz + m ÷ 2n = 0
Vậy góc giữa (P) và (Q) là:
2 2
| 3 | 3
cos
3
3. 5 2 4
m
m n mn
o = =
+ +

0.25
III
· m
2
+ 2mn + n
2
= 0 · (m + n)
2
= 0 · m = ÷n.
Chọn m = 1, n = ÷1, ta có: mặt phẳng (Q) là: x + y ÷ z + 3 = 0
0.25
IV
1/. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 2 là: y = 4x ÷ 4
0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-166- http://www.VNMATH.com
Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là:
2 2
4 2
0 1
(4 4) V x dx x d
| |
= t ÷ ÷
|
|
\ .
í í
x
0.25
=
5
3
2 2
16 16
( 1)
0 1 5 3 1
x
x
| |
5
t
t ÷ ÷ =
|
\ .

0.5
2/. Ta có: | |
1 1 1
(1 ) (1 ) (1 ) 9
1 1 1
xy yz zx
xy yz zx
| |
+ + + + + + + >
|
+ + +
\ .

0.25
2 2
9 9
3 3
P
xy yz zx
2
x y z
· > >
+ + + + + +

0.25
¬
9 3
6 2
P > = 0.25

Vậy GTNN là P
min
=
3
2
khi x = y = z 0.25
1/. Giả sử đường thẳng (A) có dạng: Ax + By + C = 0 (A
2
+ B
2
> 0)
(A) là tiếp tuyến của (E) · 8A
2
+ 6B
2
= C
2
(1)
(A) là tiếp tuyến của (P) · 12B
2
= 4AC · 3B
2
= AC (2)
0.25
Thế (2) vào (1) ta có: C = 4A hoặc C = ÷2A.
Với C = ÷2A ¬ A = B = 0 (loại)
0.25
Với C = 4A ¬
2
3
A
B = ±
¬ Đường thẳng đã cho có phương trình:
2 2 3
4 0 4
3 3
A
Ax y A x y ± + = · ± + = 0
0.25
V
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm:
2 3
4 0
3
x y ± + = 0.25
Ta có:
12 12
12
4 4 12
12
0
1 1
1 1 ( 1)
k
k k
k
x x C
4
1
x
x x x
÷
=

| | | | |
+ ÷ = ÷ + = ÷ +
| |

\ . \ . \

¯
|
|
.
0.25
( )
12 12
12 4 12 4 4
12 12
0 0 0 0
12
12 4 5
12
0 0
1
( 1) ( 1)
( 1)
i
k k
k i
k k i k k i k i i
k k
k i k i
k
k k i k i
k
k i
C C x C C x x
x
C C x
÷
÷ ÷
= = = =
÷ ÷
= =
| |
= ÷ = ÷
|
\ .
= ÷
¯ ¯ ¯¯
¯¯
÷ ÷

0.25
Ta chọn: i, k eN, 0 s i s k s 12; 4k ÷ 5i = 8
¬ i = 0, k = 2; i = 4 , k = 7; i = 8, k 12
0.25
V
Vậy hệ số cần tìm là:
2 0 7 4 12 8
12 2 12 7 12 12
. . . 27159 C C C C C C ÷ + = ÷ 0.25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-167- http://www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
Lần II
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu I: (2,0 điểm)
Cho hàm số
2 4
( )
1
x
y C
x
÷
=
+
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A, B.
CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M.
Câu II: (3,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2 2
2
2
1
xy
x y
x y
x y x y
¦
+ + =
¦
+
´
¦
+ = ÷
¹

2. Giải phương trình:
2 2
2sin 2sin t anx
4
x x
t
| |
÷ = ÷
|
\ .
.
3. Giải bất phương trình:
( ) ( )
2 2
1 5 3 1
3 5
log log 1 log log 1 x x x x + + > + ÷
Câu III: (2,0 điểm)
1. Tính tích phân:
2 3
1
ln 2 ln
e
x x
I dx
x
+
=
í
.
2. Cho tập
{ } 0;1; 2;3; 4;5 A = , từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3.
Câu IV: (2,0 điểm)
1. Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2; 5), B(4;1) và tiếp xúc với đường thẳng
có phương trình 3x – y + 9 = 0.
2. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy
AB = a; cạnh bên AA’ = b. Gọi o là góc giữa hai mp(ABC) và mp(A’BC). Tính tano và
thể tích chóp A’.BCC’B’.
Câu V: (1,0 điểm)
Cho 0, 0, 1 x y x y > > + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 1
x y
T
x y
= +
÷ ÷


……………………………………………….Hết………………………………………………….

63 Đề thi thử Đại học 2011
-168- http://www.VNMATH.com

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 A, B NĂM 2011
Câu Ý Nội dung Điểm
I 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1,00 điểm)
-Tập xác định: R\{-1}
-Sự biến thiên:
( )
2
6
' 0
1
y
x
= > ¬ =
+
1 x ÷ . Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng xác
định của hàm số.
0.25
- là tiệm cận đứng
( ) 1
lim 1
x
y x
±
÷ ÷
= · ÷ = ÷ 
- là tiệm cận ngang lim 2 2
x
y y
÷±·
= ÷ =
0.25
-Bảng biến thiên






0.25

-Đồ thị











0.25
2 Tìm cặp điểm đối xứng….(1,00 điểm)


Gọi
( )
2 4
; 1
1
a
M a C a
a
÷
| |
e =
|
+
\ .
÷
Tiếp tuyến tại M có phương trình:
( )
( )
2
6 2
1
1
a
y x a
a
a
4 ÷
= ÷ +
+
+

Giao điểm với tiệm cận đứng 1 x = ÷ là
2 10
1;
1
a
A
a
÷
| |
÷
|
+
\ .

Giao điểm với tiệm cận ngang 2 y = là
( )
2 1;2 B a +
Giao hai tiệm cận I(-1; 2)
( ) ( )
12 1 1
; 2 1 . .24 12
1 2 2
IAB
IA IB a S IA AB d
a
= = + ¬ = = =
+
vdt
0.25



0.25



0.25

0.25
-∞
+∞
2
+ +
-1
-∞
y
y'
x
2
+∞
y
x
2 I
2 1 -1
-4
63 Đề thi thử Đại học 2011
-169- http://www.VNMATH.com
Suy ra đpcm
II 3
1 Giải hệ …(1,00 điểm)
( )
( )
( )
2 2
2
2
1 1
0
2
xy
x y
x y
dk x y
x y x y
¦
+ + =
¦
+
+ >
´
¦
+ = ÷
¹


( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 3 2
1 2 1 0 2 2
xy
x y xy x y xy x y xy x y
x y
· + ÷ + ÷ = · + ÷ + + ÷ + =
+
0
( ) ( )
( )
( )
( ) ( )( )
( )
( )
2
2 2
1 2 1
1 1 2
1 3
0 4
x y x y xy x y
x y x y x y xy
x y
x y x y
· + + ÷ ÷ + ÷ =
· + ÷ + + + ÷ =

+ =
·

+ + + =

0
0
0.5

Dễ thấy (4) vô nghiệm vì x+y>0
Thế (3) vào (2) ta được
2
1 x y ÷ =
Giải hệ ……

2
1 1; 0
2; 3 1
x y x y
x y x y
+ = = = ¦
¬
´

= ÷ = ÷ =
¹
0.5
2 Giải phương trình….(1,00 điểm)

Đk: cos 0 x = (*)
2 2 2
sinx
2sin 2sin t anx 1 cos 2 2sin
4 2
x x x x
cos x
t t
| | | |
÷ = ÷ · ÷ ÷ = ÷
| |
\ . \ .

0.25
( )
2
cos sin 2 .cos 2sin .cos sinx cos sinx sin 2 cos sinx 0 x x x x x x x x · ÷ ÷ + · + ÷ + =
0.25


cos 0
sinx cos t anx 1
4
4 2
sin2 1 2 2
2 4
x
x x k
x k
x x l x l
t
t
t t
t t
t t
=

= ÷ ÷ = ÷ · = ÷ +

· ÷

= · = + · = +

= + (tm(*))…
0.5
3 Giải bất phương trình (1,00 điểm)
( ) ( )
2 2
1 5 3 1
3 5
log log 1 log log 1 (1) x x x x + + > + ÷

Đk: 0 x >








0.25


63 Đề thi thử Đại học 2011
-170- http://www.VNMATH.com
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
2 2
3 1 3 5
5
2 2
3 1 5
5
2 2
5
1 log log 1 log log 1 0
log log 1 .log 1 0
log 1 1
x x x x
x x x x
x x
· + ÷ + + +
| |
· + ÷ + + <
|
\ .
· + + <
<

( )
2
5
0 log 1 1 x x · < + + <
*)
( )
2
5
0 log 1 0 x x x < + + · >
*)
( )
2 2 2
5
12
log 1 1 1 5 1 5 ...
5
x x x x x x x + + < · + + < · + < ÷ · · <
Vậy BPT có nghiệm
12
0;
5
x
| |
e
|
\ .





0.25

0.25


0.2
III
2
1 Tính tích phân (1,00 điểm)


( ) ( ) ( )
( )
2 3 1
2 2 3
3
1 1 1
4
2
3
4 4 3 3
1
ln 2 ln 1
ln 2 ln ln 2 ln 2 ln
2
3 2 ln
1 3
. 3 2
2 4 8
e e e
e
x x
2
I dx x xd x x d x
x
x
+
= = + = +
+

= = ÷

í í í
+

0.5


0.5
2 Lập số …..(1,00 điểm)
-Gọi số cần tìm là
( )
0 abcde a =
-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 không xét đến vị trí a.
Xếp 0 và 3 vào 5 vị trí có:
2
5
A cách
3 vị trí còn lại có
3
4
A cách
Suy ra có
2 3
5 4
A A số
-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 với a = 0.
Xếp 3 có 4 cách
3 vị trí còn lại có
3
4
A cách
Suy ra có
3
4
4.A số
Vậy số các số cần tìm tmycbt là:
2 3
5 4
A A -
3
4
4.A = 384
0.25



0.25


0.25


0.25
IV
2
1 Viết phương trình đường tròn….(1,00 điểm)
Gọi
( ) ; I a b là tâm đường tròn ta có hệ

63 Đề thi thử Đại học 2011
-171- http://www.VNMATH.com
( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
2 2 2 2
2
2 2
2 5 4 1
3 9
;
2 5
10
a b a b
IA IB
a b
IA d I
a b
¦
÷ + ÷ = ÷ + ÷
=
¦
¦
·
´ ´
÷ +
= A
¹ ÷ + ÷ = ¦
¹
(1)
2
3

( ) 1 2 a b · = ÷ thế vào (2) ta có
2
12 20 0 2 10 b b b b ÷ + = · = v =
*) với
( ) ( ) ( )
2 2
2 1; 10 : 1 2 b a R C x y = ¬ = = ¬ ÷ + ÷ =10
*)với
( ) ( ) ( )
2 2
10 17; 250 : 17 10 250 b a R C x y = ¬ = = ¬ ÷ + ÷ =
0.25


0.25


0.25

0.25
2 Hình lăng trụ ….(1,00 điểm)


Gọi O là tâm đáy suy ra
( )
' A O ABC ± và góc

' AIA o =
*)Tính tano
'
tan
A O
OI
o = với
1 1 3
3 3 2 6
a a
OI AI = = =
3

2 2
2 2 2 2
3
' '
3 3
a b a
A O A A AO b
2
÷
= ÷ = ÷ =
2 2
2 3
tan
b a
a
o
÷
¬ =
*)Tính
'. ' ' A BCC B
V
( )
'. ' ' . ' ' ' '.
2 2 2 2 2
1
' . ' .
3
2 3 1 3 3
. . .
3 2 2 6 3
A BCC B ABC A B C A ABC ABC ABC
V V V A O S A O S
b a a a b a
a d
= ÷ = ÷
÷ ÷
= = vtt

0.25






0.25




0.5
V
1

Đặt
2 2
cos ; sin 0;
2
x a y a a
t
|
= = ¬ e

\ .
|
|
khi đó
( )( )
2 2 3 3
sin cos 1 sin .cos
cos sin cos sin
sin cos sina.cos sin .cos
a a a
a a a a
T
a a a a a
+ ÷
+
= + = =
a

Đặt
2
1
sin cos 2sin sin .cos
4 2
t
t a a a a a
t ÷
| |
= + = + ¬ =
|
\ .

Với 0 1 2
2
a t
t
< < ¬ < s
Khi đó
( )
3
2
3
1
t t
T f ; t
t
÷ ÷
= =
÷
( )
( )
(
( )
( )
4
2
2
3
' 0 1; 2 2
1
t
f t t f t f
t
÷ ÷

= < ¬ e ¬ > =

÷
2
Vậy
(
( )
( )
1; 2
min 2 2
t
f t f
e

= = khi
1
2
x y = = . Hay min 2 T = khi
1
2
x y = = .

I
B'
C'
O
A
C
B
A'
63 Đề thi thử Đại học 2011
-172- http://www.VNMATH.com
®Ò thi thö ®¹i häc lÇn thø nhÊt khèi A
Tr−êng THPT TrÇn H−ng §¹o
M«n: To¸n Thêi gian: 180 phót
I.PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh (7 ®iÓm)
1
C©u I (2 ®iÓm). Cho hμm sè
2
1 2
+
+
=
x
x
y
cã ®å thÞ lμ (C)
1.Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn vμ vÏ ®å thÞ cña hμm sè
2.Chøng minh ®−êng th¼ng d: y = -x + m lu«n lu«n c¾t ®å thÞ (C) t¹i hai ®iÓm ph©n biÖt A, B.
T×m m ®Ó ®o¹n AB cã ®é dμi nhá nhÊt.
C©u II (2 ®iÓm)
1.Gi¶i ph−¬ng tr×nh 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
2.Gi¶i bÊt ph−¬ng tr×nh ) 3 (log 5 3 log log
2
4
2
2
2
2
÷ > ÷ ÷ x x x
C©u III (1 ®iÓm). T×m nguyªn hμm
í
=
x x
dx
I
5 3
cos . sin

C©u IV (1 ®iÓm). Cho l¨ng trô tam gi¸c ABC.A
1
B
1
C
1
cã tÊt c¶ c¸c c¹nh b»ng a, gãc t¹o bëi c¹nh bªn vμ
mÆt ph¼ng ®¸y b»ng 30
0
. H×nh chiÕu H cña ®iÓm A trªn mÆt ph¼ng (A
1
B
1
C
1
) thuéc ®−êng th¼ng B
1
C
1
.
TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®−êng th¼ng AA
1
vμ B
1
C
1
theo a.
C©u V (1 ®iÓm). Cho a, b, c và 0 >
2 2 2
3 a b c + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3
2 2
1 1 1
a b c
P
b c
= + +
3
2
a + + +

II.PhÇn riªng (3 ®iÓm)
1.Theo ch−¬ng tr×nh chuÈn
C©u VIa (2 ®iÓm).
1.Trong mÆt ph¼ng víi hÖ täa ®é Oxy cho ®−êng trßn (C) cã ph−¬ng tr×nh (x-1)
2
+ (y+2)
2
= 9 vμ
®−êng th¼ng d: x + y + m = 0. T×m m ®Ó trªn ®−êng th¼ng d cã duy nhÊt mét ®iÓm A mμ tõ ®ã kÎ ®−îc
hai tiÕp tuyÕn AB, AC tíi ®−êng trßn (C) (B, C lμ hai tiÕp ®iÓm) sao cho tam gi¸c ABC vu«ng.
2.Trong kh«ng gian víi hÖ täa ®é Oxyz cho ®iÓm A(10; 2; -1) vμ ®−êng th¼ng d cã ph−¬ng tr×nh
. LËp ph−¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (P) ®i qua A, song song víi d vμ kho¶ng c¸ch tõ d tíi (P) lμ
lín nhÊt.
¦
¹
¦
´
¦
+ =
=
+ =
t z
t y
t x
3 1
2 1
C©u VIIa (1 ®iÓm). Cã bao nhiªu sè tù nhiªn cã 4 ch÷ sè kh¸c nhau vμ kh¸c 0 mμ trong mçi sè lu«n
lu«n cã mÆt hai ch÷ sè ch½n vμ hai ch÷ sè lÎ.
2.Theo ch−¬ng tr×nh n©ng cao (3 ®iÓm)
C©u VIb (2 ®iÓm)
1.Trong mÆt ph¼ng víi hÖ täa ®é Oxy cho ®−êng trßn (C): x
2
+ y
2
- 2x + 4y - 4 = 0 vμ ®−êng
th¼ng d cã ph−¬ng tr×nh x + y + m = 0. T×m m ®Ó trªn ®−êng th¼ng d cã duy nhÊt mét ®iÓm A mμ tõ ®ã
kÎ ®−îc hai tiÕp tuyÕn AB, AC tíi ®−êng trßn (C) (B, C lμ hai tiÕp ®iÓm) sao cho tam gi¸c ABC vu«ng.
2.Trong kh«ng gian víi hÖ täa ®é Oxyz cho ®iÓm A(10; 2; -1) vμ ®−êng th¼ng d cã ph−¬ng
tr×nh
3
1
1 2
1 ÷
= =
÷ z y x
. LËp ph−¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (P) ®i qua A, song song víi d vμ kho¶ng c¸ch tõ d
tíi (P) lμ lín nhÊt.
C©u VIIb (1 ®iÓm) Cã bao nhiªu sè tù nhiªn cã 5 ch÷ sè kh¸c nhau mμ trong mçi sè lu«n lu«n cã mÆt
hai ch÷ sè ch½n vμ ba ch÷ sè lÎ.
-HÕt-
63 Đề thi thử Đại học 2011
-173- http://www.VNMATH.com
®¸p ¸n ®Ò thi thö ®¹i häc lÇn 1 khèi a m«n to¸n

I.PhÇn dμnh cho tÊt c¶ c¸c thÝ sÝnh
C©u §¸p ¸n §iÓ
m
1. (1,25 ®iÓm)
a.TX§: D = R\{-2}
b.ChiÒu biÕn thiªn
+Giíi h¹n: +· = ÷· = = =
÷ +
÷ ÷ ÷ ÷ +· ÷ ÷· ÷ 2 2
lim ; lim ; 2 lim lim
x x x x
y y y y
Suy ra ®å thÞ hμm sè cã mét tiÖm cËn ®øng lμ x = -2 vμ mét tiÖm cËn ngang lμ
y = 2



0,5
+ D x
x
y e ¬ >
+
= 0
) 2 (
3
'
2

Suy ra hμm sè ®ång biÕn trªn mçi kho¶ng ) 2 ; ( ÷ ÷· vμ ) ; 2 ( +· ÷


0,25
+B¶ng biÕn thiªn

x -2 · ÷ · +
y’ + +
· + 2
y

2 · ÷



0,25
c.§å thÞ:
§å thÞ c¾t c¸c trôc Oy t¹i ®iÓm (0;
2
1
) vμ c¾t trôc Ox t¹i ®iÓm(
2
1
÷ ;0)
§å thÞ nhËn ®iÓm (-2;2) lμm t©m ®èi xøng
















0,25
2. (0,75 ®iÓm)
Hoμnh ®é giao ®iÓm cña ®å thÞ (C ) vμ ®−êng th¼ng d lμ nghiÖm cña ph−¬ng
tr×nh
¹
´
¦
= ÷ + ÷ +
÷ =
· + ÷ =
+
+
) 1 ( 0 2 1 ) 4 (
2
2
1 2
2
m x m x
x
m x
x
x

Do (1) cã nªn ®−êng
th¼ng d lu«n lu«n c¾t ®å thÞ (C ) t¹i hai ®iÓm ph©n biÖt A, B
m m m va m ¬ = ÷ = ÷ + ÷ ÷ + ÷ > + = A 0 3 2 1 ) 2 ).( 4 ( ) 2 ( 0 1
2 2


0,25

I
(2
®iÓm)
Ta cã y
A
= m – x
A
; y
B
= m –x
B
nªn AB
2
= (x
A
–x
B
)
2
+ (y
A
– y
B
)
2
=
y
2
-2 O
x
2(m
2
+ 12) suy ra AB ng¾n nhÊt  AB
2
nhá nhÊt  m = 0. Khi ®ã
0,5
2
63 Đề thi thử Đại học 2011
-174- http://www.VNMATH.com
24 = AB
1. (1 ®iÓm)
Ph−¬ng tr×nh ®· cho t−¬ng ®−¬ng víi
9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin
2
x = 8
 6cosx(1 – sinx) – (2sin
2
x – 9sinx + 7) = 0
 6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0
0,5
 (1-sinx)(6cosx + 2sinx – 7) = 0

= ÷ +
= ÷
) ( 0 7 sin 2 cos 6
0 sin 1
VN x x
x
0,25
 t
t
2
2
k x + =
0,25
2. (1 ®iÓm)
§K:
¹
´
¦
> ÷ ÷
>
0 3 log log
0
2
2
2
2
x x
x
BÊt ph−¬ng tr×nh ®· cho t−¬ng ®−¬ng víi
) 1 ( ) 3 (log 5 3 log log
2
2
2
2
2
÷ > ÷ ÷ x x x
®Æt t = log
2
x,
BPT (1)  ) 3 ( 5 ) 1 )( 3 ( ) 3 ( 5 3 2
2
÷ > + ÷ · ÷ > ÷ ÷ t t t t t t



0,5

< <
÷ s
·

< <
÷ s
·

¹
´
¦
÷ > ÷ +
>
÷ s
·
4 log 3
1 log
4 3
1
) 3 ( 5 ) 3 )( 1 (
3
1
2
2
2
x
x
t
t
t t t
t
t

0,25
II
(2
®iÓm)

< <
s <
·
16 8
2
1
0
x
x
VËy BPT ®· cho cã tËp nghiÖm lμ: ) 16 ; 8 ( ]
2
1
; 0 (

í í
= =
x x
dx
x x x
dx
I
2 3 2 3 3
cos . 2 sin
8
cos . cos . sin

®Æt tanx = t
dt
t
t
t
t
dt
I
t
t
x
x
dx
dt
í í
+
=
+
= ¬
+
= = ¬
3
3 2
3
2
2 2
) 1 (
)
1
2
(
8
1
2
2 sin ;
cos



0,5
III
1 ®iÓm
C
x
x x x dt t
t
t t
dt
t
t t t
+ ÷ + + = + + + =
+ + +
=
í
í
÷
2
2 4 3 3
3
2 4 6
tan 2
1
tan ln 3 tan
2
3
tan
4
1
)
3
3 (
1 3 3




0,5
3
63 Đề thi thử Đại học 2011
-175- http://www.VNMATH.com

Do nªn gãc ) (
1 1 1
C B A AH ± H AA
1
Z lμ gãc gi÷a AA
1
vμ (A
1
B
1
C
1
), theo gi¶
thiÕt th× gãc b»ng 30 H AA
1
Z
H AA
1
0
. XÐt tam gi¸c vu«ng AHA
1
cã AA
1
= a, gãc
=30 Z
0

2
3
1
A ¬
a
= H . Do tam gi¸c A
1
B
1
C
1
lμ tam gi¸c ®Òu c¹nh a, H
thuéc B
1
C
1

2
3
1
H A
1 1
C B ±
1
C B
a
= nªn A
1
H vu«ng gãc víi B
1
C
1
. MÆt kh¸c
nªn AH ) H (
1
AA ±
1




















0,5











KÎ ®−êng cao HK cña tam gi¸c AA
1
H th× HK chÝnh lμ kho¶ng c¸ch gi÷a
AA
1
vμ B
1
C
1

0,25
C©u IV
1 ®iÓm
Ta cã AA
1
.HK = A
1
H.AH
4
3 .
1
1
a
AA
AH H A
HK = = ¬
0,25





0,5
C©u V
1 ®iÓm
Ta có: P + 3 =
2
2
3
2
2
3
2
2
3
1 1 1
a
a
c
c
c
b
b
b
a
+
+
+ +
+
+ +
+

2 4
1
1 2 1 2
2 4
6
2
2
2
2
3
b
b
a
b
a
P
+
+
+
+
+
= + ·
2 4
1
1 2 1 2
2
2
2
2
3
c
c
b
c
b +
+
+
+
+
+


2 4
1
1 2 1 2
2
2
2
2
3
a
a
c
a
c +
+
+
+
+
+
3
6
3
6
3
6
2 16
3
2 16
3
2 16
3
c b a
+ + >
6
2 2 2
3
8 2
9
) (
2 2 2
3
2 2
3
= + + > + ¬ c b a P
2
3
2 2
3
2 2
9
2 2
3
2 2
9
6 3
= ÷ = ÷ > ¬ P
Để P
Min
khi a = b = c = 1




0,5
4
PhÇn riªng.
1.Ban c¬ b¶n
1.( 1 ®iÓm) C©u
VIa
2
®iÓm
Tõ ph−¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña ®−êng trßn ta cã t©m I(1;-2), R = 3, tõ A kÎ
®−îc 2 tiÕp tuyÕn AB, AC tíi ®−êng trßn vμ AC AB ± => tø gi¸c ABIC lμ h×nh
vu«ng c¹nh b»ng 3 2 3 = ¬ IA


0,5
A
1
A B
C
K
C
H
B
1
63 Đề thi thử Đại học 2011
-176- http://www.VNMATH.com

=
÷ =
· = ÷ · =
÷
·
7
5
6 1 2 3
2
1
m
m
m
m



0,5
2. (1 ®iÓm)
Gäi H lμ h×nh chiÕu cña A trªn d, mÆt ph¼ng (P) ®i qua A vμ (P)//d, khi ®ã
kho¶ng c¸ch gi÷a d vμ (P) lμ kho¶ng c¸ch tõ H ®Õn (P).
Gi¶ sö ®iÓm I lμ h×nh chiÕu cña H lªn (P), ta cã HI AH > => HI lín nhÊt khi
I A ÷
VËy (P) cÇn t×m lμ mÆt ph¼ng ®i qua A vμ nhËn AH lμm vÐc t¬ ph¸p tuyÕn.


0,5
) 3 1 ; ; 2 1 ( t t t H d H + + ¬ e v× H lμ h×nh chiÕu cña A trªn d nªn
) 3 ; 1 ; 2 ( ( 0 . = = ¬ ± u u AH d AH lμ vÐc t¬ chØ ph−¬ng cña d)
) 5 ; 1 ; 7 ( ) 4 ; 1 ; 3 ( ÷ ÷ ¬ ¬ AH H VËy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0
 7x + y -5z -77 = 0


0,5
Tõ gi¶ thiÕt bμi to¸n ta thÊy cã c¸ch chän 2 ch÷ sè ch½n (v× kh«ng cã sè
0)vμ c¸ch chän 2 ch÷ sè lÏ => cã . = 60 bé 4 sè tháa m·n bμi
to¸n
6
2
4
= C
10
2
5
= C
2
5
C
2
5
C
0,5 C©u
VIIa
1
®iÓm
Mçi bé 4 sè nh− thÕ cã 4! sè ®−îc thμnh lËp. VËy cã tÊt c¶ . .4! = 1440

2
4
C
2
5
C
0,5

2.Ban n©ng cao.
1.( 1 ®iÓm)
Tõ ph−¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña ®−êng trßn ta cã t©m I(1;-2), R = 3, tõ A kÎ ®−îc 2
tiÕp tuyÕn AB, AC tíi ®−êng trßn vμ AC AB ± => tø gi¸c ABIC lμ h×nh vu«ng
c¹nh b»ng 3 2 3 = ¬ IA

0,5

=
÷ =
· = ÷ · =
÷
·
7
5
6 1 2 3
2
1
m
m
m
m



0,5
2. (1 ®iÓm)
Gäi H lμ h×nh chiÕu cña A trªn d, mÆt ph¼ng (P) ®i qua A vμ (P)//d, khi ®ã kho¶ng
c¸ch gi÷a d vμ (P) lμ kho¶ng c¸ch tõ H ®Õn (P).
Gi¶ sö ®iÓm I lμ h×nh chiÕu cña H lªn (P), ta cã HI AH > => HI lín nhÊt khi
I A ÷
VËy (P) cÇn t×m lμ mÆt ph¼ng ®i qua A vμ nhËn AH lμm vÐc t¬ ph¸p tuyÕn.


0,5
C©u
VIa
2
®iÓm
) 3 1 ; ; 2 1 ( t t t H d H + + ¬ e v× H lμ h×nh chiÕu cña A trªn d nªn
) 3 ; 1 ; 2 ( ( 0 . = = ¬ ± u u AH d AH lμ vÐc t¬ chØ ph−¬ng cña d)
) 5 ; 1 ; 7 ( ) 4 ; 1 ; 3 ( ÷ ÷ ¬ ¬ AH H VËy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0
 7x + y -5z -77 = 0


0,5
Tõ gi¶ thiÕt bμi to¸n ta thÊy cã c¸ch chän 2 ch÷ sè ch½n (kÓ c¶ sè cã ch÷
sè 0 ®øng ®Çu) vμ =10 c¸ch chän 2 ch÷ sè lÏ => cã . = 100 bé 5 sè ®−îc
chän.
10
2
5
= C
3
5
C
2
5
C
3
5
C
0,5 C©u
VIIa
1
®iÓm
Mçi bé 5 sè nh− thÕ cã 5! sè ®−îc thμnh lËp => cã tÊt c¶ . .5! = 12000 sè.
2
5
C
3
5
C
MÆt kh¸c sè c¸c sè ®−îc lËp nh− trªn mμ cã ch÷ sè 0 ®øng ®Çu lμ .
VËy cã tÊt c¶ 12000 – 960 = 11040 sè tháa m·n bμi to¸n
960 ! 4 . .
3
5
1
4
= C C
0,5
5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-177- http://www.VNMATH.com
6



63 Đề thi thử Đại học 2011
-178- http://www.VNMATH.com
Sở GD & ĐT Thanh Hoá KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Trường THPT Lê Văn Hưu MÔN TOÁN KHỐI B và D
Tháng 01/2011
Thời gian:180 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I. (2.0 điểm)
Cho hàm số y =
x
x-1
(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị (C)
đến tiếp tuyến là lớn nhất.
Câu II. (2.0 điểm)
1. Giải phương trình 2 os6x+2cos4x- 3 os2x =sin2x+ 3 c c
2. Giải hệ phương trình
2
2 2
1
2 2
2 2
x x
y
y y x y
¦
+ ÷ =
¦
´
¦
÷ ÷ = ÷
¹

Câu III. (1.0 điểm)
Tính tích phân
1
2 3
0
( sin )
1
x
x x d
x
+
+
í
x

Câu IV. (1.0 điểm)
Cho x, y, z là các số thực dương lớn hơn 1 và thoả mãn điều kiện
1 1 1
2
x y z
+ + >
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1).
Câu V. (1.0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi. SA = x (0 < x < 3 ) các cạnh còn lại đều bằng 1.
Tính thể tích của hình chóp S.ABCD theo x
PHẦN RIÊNG ( 3.0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B (Nếu thí sinh làm cả hai phần sẽ không dược chấm
điểm).
A. Theo chương trình nâng cao
Câu VIa. (2.0 điểm)
1. 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d
1
) : 4x - 3y - 12 = 0 và (d
2
): 4x + 3y - 12 = 0.
Tìm toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm trên (d
1
), (d
2
), trục Oy.
2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’

có cạnh bằng 2. Gọi M là trung điểm của đoạn AD, N là
tâm hình vuông CC’D’D. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm B, C’, M, N.
Câu VIIa. (1.0 điểm)
Giải bất phương trình
2 3
3 4
2
log ( 1) log ( 1)
0
5 6
x x
x x
+ ÷ +
>
÷ ÷

B. Theo chương trình chuẩn
Câu VIb. (2.0 điểm)
1. Cho điểm A(-1 ;0), B(1 ;2) và đường thẳng (d): x - y - 1 = 0. Lập phương trình đường tròn đi qua 2
điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng (d).
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1 ;0 ; 1), B(2 ; 1 ; 2) và mặt phẳng (Q):
x + 2y + 3z + 3 = 0. Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc với (Q).
Câu VIIb. (1.0 điểm)
Giải phương trình
1 2 2
2
2
3 x x x x
x x x x
C C
÷ ÷
+
+ + = C C ( C là tổ hợp chập k của n phần tử)
÷ k
n

.................HẾT..............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh .......................................................... số báo danh..................................................
63 Đề thi thử Đại học 2011
-179- http://www.VNMATH.com
Sở GD & ĐT Thanh Hoá ĐÁP ÁN KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Trường THPT Lê Văn Hưu MÔN TOÁN KHỐI B - D
Tháng 01/2011
Thời gian:180 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)

CÂU NỘI DUNG THANG
ĐIỂM

TXĐ : D = R\{1}
0.25
Chiều biến thiên
lim ( ) lim ( ) 1
x x
f x f x
÷+· ÷÷·
= =
÷
nên y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1 1
lim ( ) , lim
x x
f x
+
÷ ÷
= +· = ÷·nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y’ =
2
1
0
( 1) x
÷ <
÷

0.25
Bảng biến thiên
1


1
- -
y
y'
x
-· 1 +·

Hàm số nghịc biến trên và (1 ( ;1 ÷· ) ; ) +·
Hàm số không có cực trị
0.25
Câu I
(2.0đ)
1.
(1.0đ)


Đồ thị.(tự vẽ)
Giao điểm của đồ thị với trục Ox là (0 ;0)
Vẽ đồ thị
Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng

0.25
Giả sử M(x
0
; y
0
) thuộc (C) mà tiếp tuyến với đồ thị tại đó có khoảng cách từ tâm đối
xứng đến tiếp tuyến là lớn nhất.
Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng :
0
0 2
0 0
1
( )
( 1) 1
x
y x x
x x
= ÷ ÷ +
÷ ÷

2
0
2 2
0 0
1
0
( 1) ( 1)
x
x y
x x
· ÷ ÷ + =
÷ ÷

0.25 2.(1.0đ)

















Ta có d(I ;tt) =
0
4
0
2
1
1
1
( 1)
x
x
÷
+
+

Xét hàm số f(t) =
4
2
( 0
1
t
t
t
>
+
) ta có f’(t) =
2
4 4
(1 )(1 )(1 )
(1 ) 1
t t t
t t
÷ + +
+ +


0.25
ĐỀ CHÍNH THỨC
63 Đề thi thử Đại học 2011
-180- http://www.VNMATH.com
- +
f(t)
f'(t)
x
2
0
1
0 +·
f’(t) = 0 khi t = 1
Bảng biến thiên
từ bảng biến thiên ta c
d(I ;tt) lớn nhất khi và
chỉ khi t = 1 hay

0
0
0
2
1 1
0
x
x
x
=
÷ = ·

=

0.25





+ Với x
0
= 0 ta có tiếp tuyến là y = -x
+ Với x
0
= 2 ta có tiếp tuyến là y = -x+4

0.25
4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2 3 cos
2
x
0.25
os x=0
2cos5x =sinx+ 3 cos
c
x

·

0.25
cos 0
os5x=cos(x- )
6
x
c
t
=

·

0.25
Câu
II(2.0đ)
1.
(1.0đ)












2
24 2
2
42 7
x k
k
x
k
x
t
t
t t
t t

= +

· = ÷ +

= +

0.25
ĐK : 0 y =
hệ
2
2
1
2 2
2 1
2 0
x x
y
x
y y
¦
+ ÷ ÷ =
¦
¦
0
´
¦
+ ÷ ÷ =
¦
0
0
· đưa hệ về dạng
¹
2
2
2 2
2 2
u u v
v v u
¦ + ÷ ÷ =
¦
´
+ ÷ ÷ =
¦
¹

0.5 2.(1.0đ)




















2
1
1 1
2 2 0
3 7 3 7
2 2
,
1 7 1 7
2 2
u v u v
u v u v
v v u
u u
v v

¦ = = =

¦
= ÷ · · = = ÷
´

¦
+ ÷ ÷ = ¦ ¦
÷ + ¹
= =
¦ ¦

¦ ¦

´ ´
÷ + ÷ ÷
¦ ¦
= =

¦ ¦
¹ ¹
Từ đó ta có nghiệm của hệ
(-1 ;-1),(1 ;1), (
3 7 2
;
2 7 1
÷
÷
), (
3 7 2
;
2 7 1
+
+
)



0.5







Câu III.
(1.0đ)
1 1
2 3
0 0
sin
1
x
I x x dx dx
x
= +
+
í í

0.25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-181- http://www.VNMATH.com
Ta tính I
1
=
1
2 3
0
sin x x dx
í
đặt t = x
3
ta tính được I
1
= -1/3(cos1 - sin1)
0.25
Ta tính I
2
=
1
0
1
x
dx
x +
í
đặt t = x ta tính được I
2
=
1
2
0
1
2 (1 ) 2(1 ) 2
1 4
dt
t 2
t t
÷ = ÷ = ÷
+
í

0.25






Từ đó ta có I = I
1
+ I
2
= -1/3(cos1 - 1)+2
2
t
÷
0.25
Ta có
1 1 1
2
x y z
+ + > nên
0.25

1 1 1 1 1 ( 1)( 1)
1 1 2 (
y z y z
x y z y z yz
÷ ÷ ÷ ÷
> ÷ + ÷ = + > 1)
Tương tự ta có
1 1 1 1 1 ( 1)( 1)
1 1 2 (
x z x z
y x z x z xz
÷ ÷ ÷ ÷
> ÷ + ÷ = + > 2)
1 1 1 1 1 ( 1)( 1)
1 1 2 (
x y x y
y x y x y xy
÷ ÷ ÷ ÷
> ÷ + ÷ = + >
O
C
B
S
H
A
D
3)

0.25
Nhân vế với vế của (1), (2), (3) ta được
1
( 1)( 1)( 1)
8
x y z ÷ ÷ ÷ s
0.25

Câu IV.
(1.0đ)

vậy A
max
=
1 3
8 2
x y z · = = =

0.25

Ta có ( . . ) SBD DCB c c c SO CO A = A ¬ =
Tương tự ta có SO = OA
vậy tam giác SCA vuông tại S.
2
1 CA x ¬ = +

Mặt khác ta có

2 2 2 2 2
AC BD AB BC CD AD + = + + +
2
2
3 ( 0 BD x do x ¬ = ÷ < < 3)
2 2
1
1 3
4
ABCD
S x ¬ = + ÷ x

0.5
Gọi H là hình chiếu của S xuống (CAB)
Vì SB = SD nên HB = HD
¬ H e CO
0.25
Câu V.
(1.0đ)

2 2 2
2
1 1 1
1
x
SH
SH SC SA
x
= + ¬ =
+

Vậy V =
2
1
3 ( vt
6
x x d ÷ t)
0.25
Câu
VIa.
(2.0đ)
1.

Gọi A là giao điểm d
1
và d
2
ta có A(3 ;0)
Gọi B là giao điểm d
1
với trục Oy ta có B(0 ; - 4)
Gọi C là giao điểm d
2
với Oy ta có C(0 ;4)
0.5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-182- http://www.VNMATH.com
B'
Y
Z
X
N
D'
C'
A'
C
D
A
B
M
(1.0đ)
Gọi BI là đường phân giác trong góc B với I thuộc OA khi đó ta có
I(4/3 ; 0), R = 4/3
0.5
2.
(1.0đ)

Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ
Ta có M(1 ;0 ;0), N(0 ;1 ;1)
B(2 ;0 ;2), C’(0 ;2 ;2)
Gọi phương tình mặt cầu đi qua 4 điểm
M,N,B,C’ có dạng
x
2
+ y
2
+ z
2
+2Ax + 2By+2Cz +D = 0
Vì mặt cầu đi qua 4 điểm nên ta có
5
2
1 2 0
5
2 2 2 0
2
8 4 4 0
1
8 4 4 0
2
4
A
A D
B C D B
A C D
C
B C D
D
¦
= ÷
¦
+ + = ¦
¦
¦
¦
+ + + = = ÷
¦ ¦
·
´ ´
+ + + =
¦ ¦
= ÷
¦ ¦
+ + + =
¹
¦
¦ =
¹

Vậy bán kính R =
2 2 2
15 A B C D + + ÷ =
1.0
Đk: x > - 1

0.25
bất phương trình
3
3
3
3log ( 1)
2log ( 1)
log 4
0
( 1)( 6)
x
x
x x
+
+ ÷
· >
+ ÷


3
log ( 1)
0
6
x
x
+
· <
÷

0.25





0.25
0 6 x · < <
0.25
Giả sử phương trình cần tìm là (x-a)
2
+ (x-b)
2
= R
2
0.25
Vì đường tròn đi qua A, B và tiếp xúc với d nên ta có hệ phương trình
2 2 2
2 2
2 2
(1 )
(1 ) (2 )
( 1) 2
a b R
a y
a b R
¦ + + =
¦
÷ + ÷ =
´
¦
÷ ÷ =
¹
2
R
0.25
Câu
VIIa
(1.0đ)










Câu
VIb
(2.0đ)
1.
(1.0đ)
2
0
1
2
a
b
R
¦ =
¦
· =
´
¦
=
¹

Vậy đường tròn cần tìm là: x
2
+ (y - 1)
2
= 2
0.5
2.
(1.0đ)
Ta có (1;1;1), (1; 2;3), ; (1; 2;1)
Q Q
AB n AB n

= ÷

  
   
Vì nên mặt phẳng (P) nhận ; 0
Q
AB n

=

;
Q
AB n


 
làm véc tơ pháp tuyến
Vậy (P) có phương trình x - 2y + z - 2 = 0
1.0
Câu
VIIb
(1.0đ)
ĐK :
2 5 x
x N
s s ¦
´
e
¹
Ta có
1 1 2 2 3 1 2 3 2 3
2 1 1 2 2 2
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
C C C C C C C C C C
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
+ + + + +
+ + + = · + = · =
÷
+

(5 )! 2! 3 x x · ÷ = · =
1.0

63 Đề thi thử Đại học 2011
-183- http://www.VNMATH.com
Chó ý: NÕu thÝ sinh lμm bμi kh«ng theo c¸ch nªu trong ®¸p ¸n mμ vÉn ®óng th× ®−îc ®ñ ®iÓm tõng phÇn nh− ®¸p
¸n quy ®Þnh.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-184- http://www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐH&CĐ LÀNI NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN MÔN TOÁN-KHỐI A+B: (180 phút)
-----------------------@--------------------------- --------------------------------------@-----------------------------------
(Không kể thời gian phát đề)
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm):
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2 2 3
3 3( 1) y x mx m x m m = ÷ + ÷ ÷ + (1)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) ứng với m=1
2.Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến
góc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình :
2
2 os3x.cosx+ 3(1 sin2x)=2 3 os (2 )
4
c c x
t
+ +
2. Giải phương trình :

2 2
1 2 2 1 2 2
2
2
log (5 2 ) log (5 2 ).log (5 2 ) log (2 5) log (2 1).log (5 2 )
x
x x x x x
+
÷ + ÷ ÷ = ÷ + + ÷ x
Câu III (1 điểm): Tính tích phân :
6
0
tan( )
4
os2x
x
I dx
c
t
t
÷
=
í

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy
và SA=a .Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và SD;I là giao điểm của SD và mặt phẳng
(AMN). Chứng minh SD vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp MBAI.
Câu V (1 điểm): Cho x,y,z là ba số thực dương có tổng bằng 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
2 2 2
3( ) 2 P x y z xy = + + ÷ z
B. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm): Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phàn (phần 1 hoặc 2)
1.Theo chương trình chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng . : 3 4 4 0 x y A ÷ + =
Tìm trên hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2;5/2) sao cho diện tích tam giác ABC A
bằng15.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 6 4 2 0 S x y z x y z + + ÷ + ÷ ÷ = .
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ (1; 6; 2) v

, vuông góc với mặt
phẳng( ) : 4 11 0 x y z o + + ÷ = và tiếp xúc với (S).
Câu VIIa(1 điểm): Tìm hệ số của
4
x trong khai triển Niutơn của biểu thức :
2 10
(1 2 3 ) P x x = + +
2.Theo chương trình nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elíp
2 2
( ) : 1
9 4
x y
E + = và hai điểm A(3;-2) , B(-3;2) .
Tìm trên (E) điểm C có hoành độ và tung độ dương sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 6 4 2 0 S x y z x y z + + ÷ + ÷ ÷ = .
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ (1; 6; 2) v

, vuông góc với mặt
phẳng( ) : 4 11 0 x y z o + + ÷ = và tiếp xúc với (S).
Câu VIIb (1 điểm):
Tìm số nguyên dương n sao cho thoả mãn
2
0 1 2
2 2 2 121
...
2 3 1
n
n
n n n n
C C C C
n n
+ + + + =
1 + +

-------------------------------------------------------HẾT--------------------------------------------------------
Cán bộ coi thi không g ải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:.................................................... Số báo danh:..............................
63 Đề thi thử Đại học 2011
-185- http://www.VNMATH.com
ĐÁP ÁN VÀ
THANG ĐIỂM

Câu NỘI DUNG Điêm
2. Ta có
, 2 2
3 6 3( 1 y x mx m = ÷ + ÷ )
Để hàm số có cực trị thì PT
,
0 y = có 2 nghiệm phân biệt

2 2
2 1 x mx m 0 · ÷ + ÷ = có 2 nhiệm phân
biệt
1 0, m · A = > ¬


05
Cực đại của đồ thị hàm số là A(m-1;2-2m) và cực tiểu của đồ thị hàm số

B(m+1;-2-2m)
025
Theo giả thiết ta có
2
3 2 2
2 6 1 0
3 2 2
m
OA OB m m
m

= ÷ +
= · + + = ·

= ÷ ÷

Vậy có 2 giá trị của m là 3 2 2 m = ÷ ÷ và 3 2 2 m = ÷ + .

025
1.

os4x+cos2x+ 3(1 sin 2 ) 3 1 os(4x+ )
2
os4x+ 3sin 4 os2x+ 3sin 2 0
PT c x c
c x c x
t | |
· + = +

\
· + =
|
.



05

sin(4 ) sin(2 ) 0
6 6
18 3
2sin(3 ). osx=0
6
x=
2
x x
x k
x c
k
t t
t t
t
t
t
· + + + =

= ÷ +

· + ·

+

Vậy PT có hai nghiệm
2
x k
t
t = + và
18 3
x k
t t
= ÷ + .





05
2. ĐK :
1 5
2 2
0
x
x
÷ ¦
< <
¦
´
¦
=
¹
.
Với ĐK trên PT đã cho tương đương với
2
2 2
2 2 2
2
log (5 2 )
log (5 2 ) 2log (5 2 ) 2log (5 2 ) log (2 1)
log (2 1)
x
x x
x
÷
÷ + = ÷ + ÷ +
+
2
x x




05
2
2 2
2
1
4
log (2 1) 1
1
log (5 2 ) 2log (2 1) 2
2
log (5 2 ) 0
2
x
x
x x x x
x
x
÷
=

+ = ÷

· ÷ = + · = v =

÷ =

=

÷



025




I




















II




















Kết hợp với ĐK trên PT đã cho có 3 nghiệm x=-1/4 , x=1/2 và x=2.

025
63 Đề thi thử Đại học 2011
-186- http://www.VNMATH.com
2 6 6
2
0 0
tan( )
tan 1
4
os2x (t anx+1)
x
x
I dx dx
c
t t
t
÷
+
= = ÷
í í


025
Đặt
2
2
1
t anx dt= (tan 1)
cos
t dx
x
= ¬ = + x dx
0 0
1
6 3
x t
x t
t
= ¬ =
= ¬ =



05
Suy ra
1
1
3
3
2
0
0
1 1
( 1) 1 2
dt
I
t t
÷
= ÷ = =
+ +
í
3
.


025

Ta có (1)
, ( , )
, ( )
AM BC BC SA BC AB
AM SB SA AB
± ± ± ¦
´
± =
¹
AM SC ¬ ±
Tương tự ta có AN SC ± (2)
Từ (1) và (2) suy ra AI SC ±
















05
Vẽ IH song song với BC cắt SB tại H. Khi đó IH vuông góc với (AMB)
Suy ra
1
.
3
ABMI ABM
V S = IH
Ta có
2
4
ABM
a
S =
2 2
2 2 2 2 2
. 1
2 3 3 3
IH SI SI SC SA a 1 1
IH BC
BC SC SC SA AC a a
= = = = = ¬ = =
+ +
a
Vậy
2 3
1
3 4 3 36
ABMI
a a a
V = =




05
III


















IV
























V







Ta c ó:
= ÷ | |
2
3 ( ) 2( ) 2
3 9 2( ) 2
27 6 ( ) 2 ( 3)
P x y z xy yz zx xyz
xy yz zx xyz
x y z yz x
= + + ÷ + + ÷

+ + ÷
= ÷ + ÷ +

025
63 Đề thi thử Đại học 2011
-187- http://www.VNMATH.com

2
3 2
( )
27 6 (3 ) ( 3)
2
1
( 15 27 27)
2
y z
x x x
x x x
+
> ÷ ÷ ÷ +
= ÷ + ÷ +



025
Xét hàm số , với 0<x<3
3 2
( ) 15 27 27 f x x x x = ÷ + ÷ +
, 2
1
( ) 3 30 27 0
9
x
f x x x
x
=
= ÷ + ÷ = ·

=

x ÷· 0 1 3 +·
y’ + 0 -

y


14


Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7 1 x y z · = = = .




05
1. Gọi
3 4 16 3
( ; ) (4 ; )
4 4
a
A a B a
+
¬ ÷
a ÷
. Khi đó diện tích tam giác ABC là

1
. ( ) 3
2
ABC
S AB d C = ÷A = AB.


05
Theo giả thiết ta có
2
2
4
6 3
5 (4 2 ) 25
0 2
a
a
AB a
a
= ÷ | |
= · ÷ + = ·
|
=
\ .


Vậy hai điểm cần tìm là A(0;1) và B(4;4).

05
2. Ta có mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;2) và bán kính R=4
Véc tơ pháp tuyến của ( ) o là (1; 4;1) n



025
Vì ( ) ( ) P o ± và song song với giá của v

nên nhận véc tơ
n n làm vtpt. Do đó (P):2x-y+2z+m=0 (2; 1; 2)
p
v = . = ÷
  

025
Vì (P) tiếp xúc với (S) nên
( ( )) 4 d I P ÷ = ·
21
( ( )) 4
3
m
d I P
m
= ÷
÷ = ·

=

025
Vậy có hai mặt phẳng : 2x-y+2z+3=0 và 2x-y+2z-21=0. 025

Ta có
10 10
2 10 2
10 10
0 0 0
(1 2 3 ) (2 3 ) ( 2 3
k
k k k i k i i
k
k k i
P x x C x x C C x
÷ +
= = =
= + + = + =
¯ ¯ ¯
)
k i

05
Theo giả thiết ta có
4
0 1
0 10
4 3 2
,
k i
i i i
i k
k k k
i k N
+ = ¦
2 = = = ¦ ¦ ¦ ¦
s s s · v v
´ ´ ´ ´
= = =
¹ ¹ ¹
¦
e
¹


025
Vậy hệ số của
4
x là: C C .
4 4 3 1 2 2 2 2
10 10 3 10 2
2 2 3 3 8085 C C C + + =
025












VIa











VIIa












VIb







VIIb







1. Ta có PT đường thẳng AB:2x+3y=0
Gọi C(x;y) với x>0,y>0.Khi đó ta có
2 2
1
9 4
x y
+ = và diện tích tam giác ABC

1 85
. ( ) 2 3 3
2 1 2 13
ABC
85
3 3 4
x y
S AB d C AB x y = ÷ = + = +



05
63 Đề thi thử Đại học 2011
-188- http://www.VNMATH.com
2 2
85 170
3 2 3
13 9 4 13
x y | |
s + =
|
\ .

Dấu bằng xảy ra khi
2 2
2
1
3
9 4
2
2
3 2
x y
x
x y
y
¦
¦
+ =
¦
=
¦ ¦
·
´ ´
¦ ¦
=
=
¹
¦
¹
. Vậy
3 2
) ( ; 2
2
C .



05
Xét khai triển
0 1 2 2
(1 ) ...
n n
n n n n
n
x C C x C x C x + = + + + +
Lấy tích phân 2 vế cân từ 0 đến 2 , ta được:
1 2 3
0 1 3
3 1 2 2 2
2 ...
1 2 3
n n
n
n n n
C C C
n n
+ +
÷
= + + + +
+ +
1
1
n
C


05
2 1
0 1 2
1
2 2 2 3 1 121 3 1
...
2 3 1 2( 1) 1 2(
3 243 4
n n n
n
n n n n
n
C C C C
n n n n
n
+ +
+
1
1)
÷ ÷
+ + + + = · =
+ + +
· = · =
·
+

Vậy n=4.





05











63 Đề thi thử Đại học 2011
-189- http://www.VNMATH.com
Tr−êng THPT NguyÔn HuÖ ®Ò thi thö ®¹i häc lÇn 1 n¨m 2011
M«n: TO¸N ; Khèi: A,B
(Thêi gian lμm bμi: 180 phót)
PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh (7,0 ®iÓm)
C©u I (2 ®iÓm) Cho hμm sè
2 1
1
x
y
x
+
=
+

1. Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn vμ vÏ ®å thÞ (C) cña hμm sè ®· cho.
2. T×m trªn (C) nh÷ng ®iÓm cã tæng kho¶ng c¸ch ®Õn hai tiÖm cËn cña (C) nhá nhÊt.
C©u II (2 ®iÓm)
1. Gi¶i hÖ ph−¬ng tr×nh:
1 1
6 4
x y
x y
¦ + + ÷ =
´
+ + + =
¹
4
6

2. Gi¶i ph−¬ng tr×nh:
1 2(cos si
tan cot 2 cot 1
n ) x x
x x x
÷
=
+ ÷

C©u III (1 ®iÓm)
Trong mÆt ph¼ng (P) cho ®−êng trßn (C) t©m O ®−êng kÝnh AB = 2R.Trªn ®−êng th¼ng vu«ng
gãc víi (P) t¹i O lÊy ®iÓm S sao cho OS = R 3 . I lμ ®iÓm thuéc ®o¹n OS víi SI =
2
3
R
. M lμ mét
®iÓm thuéc (C). H lμ h×nh chiÕu cña I trªn SM. T×m vÞ trÝ cña M trªn (C) ®Ó tø diÖn ABHM cã thÓ tÝch
lín nhÊt.T×m gi¸ trÞ lín nhÊt ®ã.
C©u IV (1 ®iÓm)
TÝnh tÝch ph©n: I =
1
2
1
1 1
dx
x x
÷
+ + +
í

C©u V (1 ®iÓm) Cho x, y, z lμ 3 sè thùc d−¬ng tháa m·n xyz=1. Chøng minh r»ng

1 1 1
1
1 1 1 x y y z z x
+ +
+ + + + + +
s
PhÇn riªng (3,0 ®iÓm).ThÝ sinh chØ ®−îc lμm mét trong hai phÇn (phÇn A hoÆc B)
A.Theo ch−¬ng tr×nh ChuÈn
C©u VI.a (1 ®iÓm) Trong mÆt ph¼ng Oxy cho tam gi¸c ABC biÕt A(2; - 3), B(3; - 2), cã diÖn tÝch
b»ng
3
2
vμ träng t©m thuéc ®−êng th¼ng A: 3x – y – 8 = 0. T×m täa ®é ®Ønh C.
C©u VII.a (1 ®iÓm) Tõ c¸c ch÷ sè 0,1,2,3,6,7,8,9 cã thÓ lËp ®−îc bao nhiªu sè tù nhiªn cã 6 ch÷ sè
®«i mét kh¸c nhau ( ch÷ sè ®Çu tiªn ph¶i kh¸c 0) trong ®ã ph¶i cã ch÷ sè 7.
C©u VIII.a (1 ®iÓm) T×m a ®Ó bÊt ph−¬ng tr×nh sau cã nghiÖm:
2
1 1
3 3
log 1 log ( ) x ax a + > +
B.Theo ch−¬ng tr×nh N©ng cao
C©u VI.b (1 ®iÓm) Trong mÆt ph¼ng Oxy cho elip (E):
2 2
1
4 3
x y
+ = vμ ®−êng th¼ng A:3x + 4y =12.
Tõ ®iÓm M bÊt k× trªn kÎ tíi (E) c¸c tiÕp tuyÕn MA, MB. Chøng minh r»ng ®−êng th¼ng AB lu«n
®i qua mét ®iÓm cè ®Þnh.
A
C©u VII.b (1 ®iÓm) Cho hμm sè
2
4 3
2
x x
y
x
+ +
=
+
cã ®å thÞ (C).Gi¶ sö ®−êng th¼ng y = kx + 1 c¾t (C)
t¹i 2 ®iÓm ph©n biÖt A, B. T×m tËp hîp trung ®iÓm I cña AB khi k thay ®æi.
C©u VIII.b (1 ®iÓm) Gi¶i ph−¬ng tr×nh:
( ) ( )
2
2 2
log log
3 1 . 3 1 1
x x
x x + + ÷ = +



------------ -------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-190- http://www.VNMATH.com
Trêng THPT NguyÔn HuÖ ®¸p ¸n – thang ®iÓm
®Ò thi thö ®¹i häc lÇn 1 n¨m 2011
M«n: TO¸N ; Khèi: A,B

Lu ý:Mäi c¸ch gi¶i ®óng vμ ng¾n gän ®Òu cho ®iÓm tèi ®a
C©u §¸p ¸n §iÓm
I

1.(1,0 ®iÓm) Kh¶o s¸t . . .
(2,0 ®iÓm) * TËp x¸c ®Þnh: D = R\{ - 1}
* Sù biÕn thiªn
- Giíi h¹n vμ tiÖm cËn: lim lim 2
x x
y y
÷+· ÷÷·
= = ; tiÖm cËn ngang: y = 2

( 1) ( 1)
lim ; lim
x x
y y
÷ +
÷ ÷ ÷ ÷
= +· = ÷·; tiÖm cËn ®øng: x = - 1

0,25
- B¶ng biÕn thiªn
Ta cã
2
1
'
( 1)
y
x
=
+
0 < víi mäi x= - 1
x - -1 + · ·
y’ + +

y + 2 ·

2 - ·

Hμm sè ®ång biÕn trªn mçi kho¶ng (- ·; -1) vμ ( -1; + ) ·


0,5




* §å thÞ


0,25


2. (1,0 ®iÓm) T×m trªn (C) nh÷ng ®iÓm. . .

Gäi M(x
0
;y
0
) lμ mét ®iÓm thuéc (C), (x
0
= - 1)

th×
0
0
0
2 1
1
x
y
x
+
=
+

Gäi A, B lÇn lît lμ h×nh chiÕu cña M trªn TC§ vμ TCN th×
MA = |x
0
+1| , MB = | y
0
- 2| = |
0
0
2
1
x
x
1 +
+
- 2| = |
0
1
1 x +
|
0,25



0,25


63 Đề thi thử Đại học 2011
-191- http://www.VNMATH.com
Theo Cauchy th× MA + MB > 2
0
0
1
x 1.
1 x
+
+
=2
¬ MA + MB nhá nhÊt b»ng 2 khi x
0
= 0 hoÆc x
0
= -2.Nh vËy ta cã hai
®iÓm cÇn t×m lμ (0;1) vμ (-2;3)

0,25



0,25

II 1.(1,0 ®iÓm) Gi¶i hÖ . . .


(2,0 ®iÓm)
§iÒu kiÖn: x>-1, y 1 >
Céng vÕ theo vÕ råi trõ vÕ theo vÕ ta cã hÖ
1 6 1 4
6 1 4 1
x x y y
x x y y
¦ + + + + ÷ + + =
´
+ ÷ + + + ÷ ÷ =
¹
10
2

§Æt u= 1 6 x x + + + , v = 1 y y 4 ÷ + + . Ta cã hÖ
10
5 5
2
u v
u v
¦
¦
+ =
´
+ = ¦
¹
¬
5 u=
¬
{
5 v =

{
3
5
x
y
=
=
lμ nghiÖm cña hÖ
0,25

0,25




0,25


0,25
2. (1,0 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh . . .
§iÒu kiÖn:sinx.cosx 0 vμ cotx = = 1
Ph¬ng tr×nh t¬ng ®¬ng
1 2(cos s
sin cos 2 cos
1
cos sin 2 sin
in ) x x
x x x
x x x
÷
=
+ ÷

¬cosx =
2
2
¬x = 2
4
k
t
t ± +
§èi chiÕu ®iÒu kiÖn pt cã 1 hä nghiÖm x = 2
4
k
t
t ÷ +
0,25

0,25



0,25

0,25
III T×m vÞ trÝ . . .
(1,0 ®iÓm)
S
H
I
O
B
M
A


















63 Đề thi thử Đại học 2011
-192- http://www.VNMATH.com
Tø gi¸c IHMO néi tiÕp nªn SH.SM = SI.SO mμ OS = R 3 , SI =
2
3
R
,
SM =
2 2
2 SO OM R + = ¬SH = R hay H lμ trung ®iÓm cña SM
Gäi K lμ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña H lªn mp(MAB) th× HK =
1
2
SO=
3
2
R ,
(kh«ng ®æi)
¬V
BAHM
lín nhÊt khi dt( A MAB) lín nhÊt M lμ ®iÓm gi÷a cña cung AB ¬
Khi ®ã V
BAHM
=
3
3
6
R (®vtt)


0,25




0,25

0,5
IV TÝnh tÝch ph©n . . .
(1,0 ®iÓm)
§Æt u = x+
2
1 x + th× u - x=
2
1 x + ¬
2 2
2 1
2
x ux u x ÷ + = +
2
2
1 1 1
1
2 2
u
x dx du
u u
÷ | |
¬ = ¬ = +
|
\ .

§æi cËn x= - 1 th× u = 2 -1
x = 1 th× u = 2 +1
2 1 2 1 2 1
2
2
2 1 2 1 2 1
1 1
1
1 1 2
1 2 1 2 (1
du
du du u
I
u u
+ + +
÷ ÷ ÷
| |
+
|
\ .
¬ = = +
+ +
í í í
) u u +

=
2 1 2 1
2
2 1 2 1
1 1 1 1 1
2 1 2 1
du
du
u u u u
+ +
÷ ÷
| |
+ ÷ +
|
+ +
\ .
í í

=1




0,25


0,25


0,25

0,25
C©u V
(1,0 ®iÓm)
§Æt x=a
3
y=b
3
z=c
3
th× x, y, z >0 vμ abc=1.Ta cã
a
3
+ b
3
=(a+b)(a
2
+b
2
-ab) (a+b)ab, do a+b>0 vμ a >
2
+b
2
-ab ab >
¬ a
3
+ b
3
+1 (a+b)ab+abc=ab(a+b+c)>0 >
¬
( )
3 3
1 1
a b 1 ab a b c
s
+ + + +

T¬ng tù ta cã
( )
3 3
1 1
c 1 bc a b c b
s
+ + + +
,
( )
3 3
1 1
a 1 ca a b c c
s
+ + + +

Céng theo vÕ ta cã
1 1 1
1 1 1 y y z z x
+ +
+ + + + + +
=
3 3
1
a b 1 + +
+
3 3
1
c 1 b + +
+
3 3
1
a 1 c + +

x
s
( )
1 1 1 1
a b c ab bc ca
| |
+ +
|
+ +
\ .
=
( )
( )
1
1
a b c
c a b + + =
+ +

DÊu b»ng x¶y ra khi x=y=z=1

0,25





0,5














0,25
VI. a T×m täa ®é . . .
63 Đề thi thử Đại học 2011
-193- http://www.VNMATH.com
(1,0 ®iÓm)
Ta cã: AB = 2 , M = (
5 5
;
2 2
÷ ), pt AB: x – y – 5 = 0
S =
ABC A
1
2
d(C, AB).AB =
3
2
¬ d(C, AB)=
3
2

Gäi G(t;3t-8) lμ träng t©m tam gi¸c ABC th× d(G, AB)=
1
2

¬ d(G, AB)=
(3 8) 5
2
t t ÷ ÷ ÷
=
1
2
¬t = 1 hoÆc t = 2
¬G(1; - 5) hoÆc G(2; - 2)
Mμ C = (-2; 10) hoÆc C = (1; -4) 3 CM GM =
 
¬



0,25




0,5
0,25
VII. a Tõ c¸c ch÷ sè . . .
(1,0 ®iÓm)
Gäi sè cã 6 ch÷ sè lμ abcdef
NÕu a = 7 th× cã 7 c¸ch chän b, 6 c¸ch chän c, 5 c¸ch chän d, 4 c¸ch
chän e, 3 c¸ch chän f. ë ®©y cã 7.6.5.4.3 = 2520sè
NÕu b = 7 th× cã 6 c¸ch chän a, 6 c¸ch chän c, 5 c¸ch chän d, 4 c¸ch
chän e, 3 c¸ch chän f. ë ®©y cã 6.6.5.4.3 = 2160sè
T¬ng tù víi c, d, e, f
VËy tÊt c¶ cã 2520+5.2160 = 13320 sè


0,25


0,5

0,25
VIII. a T×m a ®Ó . . .
(1,0 ®iÓm) §iÒu kiÖn: ax + a > 0
Bpt t¬ng ®¬ng
2
1 ( 1 x a x + < + )
NÕu a>0 th× x +1 >0.Ta cã
2
1
1
x
a
x
+
<
+

NÕu a<0 th× x +1 <0.Ta cã
2
1
1
x
a
x
+
>
+

XÐt hμm sè y =
2
1
1
x
x
+
+
víi x = - 1
y’ =
2 2
1
( 1) 1
x
x x
÷
+ +
=0 khi x=1

x
- · -1 1 + ·
y’ - || - 0 +
y
-1 +· 1

-
2
2
·

a>
2
2
hoÆc a < - 1






0,25




0,25







0,25

0,25
VI. b Chøng minh . . .
(1,0 ®iÓm) Gäi M(x
0
;y
0
), A(x
1
;y
1
), B(x
2
;y
2
)
TiÕp tuyÕn t¹i A cã d¹ng
1 1
1
4 3
xx yy
+ =


0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-194- http://www.VNMATH.com
TiÕp tuyÕn ®i qua M nªn
0 1 0 1
1
4 3
x x y y
+ = (1)
Ta thÊy täa ®é cña A vμ B ®Òu tháa m·n (1) nªn ®êng th¼ng AB cã pt
0 0
1
4 3
xx yy
+ = do M thuéc A nªn 3x
0
+ 4y
0
=12 4y ¬
¬
0
=12-3x
0

0 0
4 4
4
4 3
xx yy
+ = ¬
0 0
4 (12 3 )
4
4 3
xx y x ÷
+ =
Gäi F(x;y) lμ ®iÓm cè ®Þnh mμ AB ®i qua víi mäi M th×
(x- y)x
0
+ 4y – 4 = 0
{ {
0 1
4 4 0 1
x y y
y x
÷ = =
¬ ¬
÷ = =

VËy AB lu«n ®i qua ®iÓm cè ®Þnh F(1;1)








0,5




0,25
VII. b T×m tËp hîp . . .
(1,0 ®iÓm)
y = kx + 1 c¾t (C):
2
4 3
2
x x
y
x
+ +
=
+
. Ta cã pt
2
4 3
2
x x
x
+ +
+
= kx + 1 cã 2 nghiÖm ph©n biÖt 1 k ¬ =
Trung ®iÓm I cña AB cã täa ®é tháa m·n
2 3
2 2
1
k
x
k
y kx
+
¦
=
¦
÷
´
= +
¦
¹
2
2 5
2 2
x x
y
x
+ ÷
¬ =
÷
2

VËy quÜ tÝch cÇn t×m lμ ®êng cong
2
2 5
2 2
x x
y
x
2 + ÷
=
÷




0,25


0,5


0,25
VIII. b Gi¶i ph¬ng tr×nh . . .
(1,0 ®iÓm) §iÒu kiÖn : x>0
§Æt
( )
2
log
3 1
x
+ =u,
( )
2
log
3 1
x
v ÷ = ta cã pt
u +uv
2
= 1 + u
2
v
2
(uv ·
2
-1)(u – 1) = 0
2
1
1
u
uv
=

·
=

. . . x =1

0,25

0,5
0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-195- http://www.VNMATH.com
KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn: Toán. Khối A, B.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu I. (2 điểm). Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
÷
=
+
(1).
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến của (C) tại M với đường thẳng đi qua
M và giao điểm hai đường tiệm cận có tích hệ số góc bằng - 9.

Câu II. (2 điểm)
1) Giải phương trình sau:
2
1 1
2
2
x
x
+ =
÷
.
2) Giải phương trình lượng giác:
4 4
4
sin 2 os 2
os 4
tan( ). tan( )
4 4
x c x
c x
x x
t t
+
=
÷ +
.
Câu III. (1 điểm) Tính giới hạn sau:

3
2
2
0
ln(2 . os2 ) 1
lim
x
e e c x x
L
x
÷
÷ ÷ +
=

Câu IV. (2 điểm)
Cho hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh là l, bán kính đường tròn đáy là r. Gọi I
là tâm mặt cầu nội tiếp hình nón (mặt cầu bên trong hình nón, tiếp xúc với tất cả các
đường sinh và đường tròn đáy của nón gọi là mặt cầu nội tiếp hình nón).
1. Tính theo r, l diện tích mặt cầu tâm I;
2. Giả sử độ dài đường sinh của nón không đổi. Với điều kiện nào của bán kính
đáy thì diện tích mặt cầu tâm I đạt giá trị lớn nhất?

Câu V (1 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x
2
+ y
2
+ z
2
= 2.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x
3
+ y
3
+ z
3
– 3xyz.
Câu VI. (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm
1
( ; 0)
2
I

Đường thẳng AB có phương trình: x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD và hoành độ điểm A âm.
Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đó.

Câu VII. (1 điểm) Giải hệ phương trình :

2 2
2
2
3 2
2010
2009
2010
3log ( 2 6) 2 log ( 2) 1
y x
x
y
x y x y
÷
¦
+
= ¦
´
+
¦
+ + = + + +
¹


--------------- HẾT ---------------

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: ……….…………………Số báo danh:

63 Đề thi thử Đại học 2011
-196- http://www.VNMATH.com
HƯỚNG DẪN
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
I.1
Hàm số:
2 1 3
2
1 1
x
y
x x
÷
= = ÷
+ +

+) Giới hạn, tiệm cận:
( 1) ( 1)
2; 2; ;
lim lim lim lim
x x x x
y y y y
+ ÷
÷+· ÷÷· ÷ ÷ ÷ ÷
= = = ÷· = +·
- TC đứng: x = -1; TCN: y = 2.
+)
( )
2
3
' 0,
1
y x D
x
= > ¬
+
e
·

+) BBT:
x - - 1 +·
y' + || +
y +· 2
||
2 ÷·
+) ĐT:
1 điểm
I.2
+) Ta có I(- 1; 2). Gọi
0 2
0 0
3 3
( ) ( ; 2 )
1 (
M I
IM
M I
y y
1)
M x k
x x x x
÷ ÷
e ¬ ÷ ¬ = =
+ ÷ +
M C
+) Hệ số góc của tiếp tuyến tại M:
( )
0 2
0
3
'( )
1
M
k y x
x
= =
+

+) . 9
M IM
ycbt k k · = ÷
+) Giải được x
0
= 0; x
0
= -2. Suy ra có 2 điểm M thỏa mãn: M(0; - 3), M(- 2; 5)
1 điểm
II.1 +) ĐK: ( 2; 2) \ {0} x e ÷
+) Đặt
2
2 , y x y = ÷ > 0 Ta có hệ:
2 2
2
2
x y x
x y
+ = ¦
´
y
+ =
¹

+) Giải hệ đx ta được x = y = 1 và
1 3 1 3
2 2
;
1 3 1 3
2 2
x x
y y
¦ ¦
÷ + ÷ ÷
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷ ÷ ÷ +
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

+) Kết hợp điều kiện ta được: x = 1 và
1 3
2
x
÷ ÷
=

1 điểm
II.2

+) ĐK: ,
4 2
x k k Z
t t
= + e
4 4 2 2
4 2
) tan( ) tan( ) tan( ) cot( ) 1
4 4 4 4
1 1 1
sin 2 os 2 1 sin 4 os 4
2 2 2
2cos 4 os 4 1 0
x x x x
x c x x c x
pt x c x
t t t t
+ ÷ + = ÷ ÷
+ = ÷ = +
· ÷ ÷ =
=

1 điểm
8
6
4
2
-2
-4
-6
10 -10 -5 5
63 Đề thi thử Đại học 2011
-197- http://www.VNMATH.com
+) Giải pt được cos
2
4x = 1 cos8x = 1 · ·
4
x k
t
= và cos
2
4x = -1/2 (VN)
+) Kết hợp ĐK ta được nghiệm của phương trình là
,
2
x k k Z
t
= e

III 3 3
2 2
2 2
0 0
3
2 2 2
2 2 2
3
2 2 2 3
0 0
2 2
2 2
ln(2 . os2 ) 1 ln(1 1 os2 ) 1 1
lim lim
ln(1 2sin 2 ) 1 1 ln(1 2sin 2 ) 1
lim lim
(1 ) 1 1
2sin 2sin
2sin 2sin
1 5
2
3 3
x x
x x
e e c x x c x x
L
x x
x x x
x x x
x x
x x
x x
÷ ÷
÷ ÷
÷ ÷ + + ÷ + ÷ +
= =


+ ÷ + + ÷

= + = +

+ + + +



= ÷ =

1 điểm
IV.1
+) Gọi là bán kính mặt cầu nội tiếp nón, và cũng là bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác SAB.
C
r
Ta có:
2 2
1
( ). .
2
.2
2( )
SAB C C
C
S pr l r r SM A
l r r l r
r r
l r l r
= = + =
÷ ÷
¬ = =
+ +
B

+) S
cầu
=
2 2
4 4
C
l r
r r
l r
t t
÷
=
+

1 điểm
IV.2 +) Đặt :
2 3
2 2
2
( ) , 0
5 1
2 ( )
2
) '( ) 0
( )
5 1
2
lr r
y r r l
l r
r l
r r rl l
y r
l r
r l
÷
= < <
+

÷ ÷
=

÷ + ÷

+ = = ·
+
÷
=

+) BBT:
r
0
r
l
I
M
S
A B
5 1
2
l
÷

l
y'(r)
y(r) y
max



+) Ta có max S
cầu
đạt y(r) đạt max · ·
5 1
2
r l
÷
=

1 điểm
V +) Ta có

2 2 2
2 2 2 2
2 2 2
2 2
( )( )
( )
( )
2
2 ( ) ( )
( ) 2 ( ) 3
2 2
P x y z x y z xy yz zx
x y z x y z
P x y z x y z
x y z x y z
P x y z x y z
= + + + + ÷ ÷ ÷
+ + ÷ + +
= + + + + +


÷ + + + +
= + + + = + + +


+) Đặt x +y + z = t, 6( cov ) t Bunhia xki s , ta được:
3
1
( ) 3
2
P t t t = ÷

+) '( ) 0 2 P t t = · = ± , P( 6 ± ) = 0;
( 2) 2 2 P ÷ = ÷
;
( 2) 2 2 P =

+) KL: ax 2 2; 2 2 M P MinP = = ÷

1 điểm
63 Đề thi thử Đại học 2011
-198- http://www.VNMATH.com
VI
+)
5
( , )
2
d I AB = AD = ¬ 5 ¬ AB = 2 5 ¬ BD = 5.
+) PT đường tròn ĐK BD: (x - 1/2)
2
+ y
2
= 25/4
+) Tọa độ A, B là nghiệm của hệ:
2 2
2
1 25
2
( )
( 2; 0), (2; 2) 2 4
2
2 2 0
0
x
y
x y
A B
x
x y
y
= ¦
´
¦
=
÷ + =
¦ ¹

· ¬ ÷
´

= ÷ ¦
¦
÷ + =

¹
´
=
¹

(3; 0), ( 1; 2) C D ¬ ÷ ÷


VII
2 2
2
2
3 2
2010
2009 (1)
2010
3log ( 2 6) 2 log ( 2) 1(2)
y x
x
y
x y x y
÷
¦
+
= ¦
´
+
¦
+ + = + + +
¹

+) ĐK: x + 2y = 6 > 0 và x + y + 2 > 0
+) Lấy loga cơ số 2009 và đưa về pt:

2 2 2 2
2009 2009
log ( 2010) log ( 2010) x x y y + + = + +
+) Xét và CM HS đồng biến,
từ đó suy ra x
2009
( ) log ( 2010), 0 f t t t t = + + >
2
= y
2
· x= y, x = - y
+) Với x = y thế vào (2) và đưa về pt: 3log
3
(x +2) = 2log
2
(x + 1) = 6t
Đưa pt về dạng
1 8
1
9 9
t t
| | | |
+ =
| |
\ . \ .
, cm pt này có nghiệm duy nhất t = 1
¬ x = y =7
+) Với x = - y thế vào (2) được pt: log
3
(y + 6) = 1 ¬ y = - 3 ¬ x = 3


Ghi chú:
- Các cách giải khác với cách giải trong đáp án mà vẫn đúng, đủ thì cũng cho
điểm tối đa.
- Người chấm có thể chia nhỏ thang điểm theo gợi ý các bước giải.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-199- http://www.VNMATH.com
SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
TRƯỜNG THPT MINH CHÂU Môn toán - KHỐI A
Thời gian 180 phút ( không kể giao đề )

PHẦN A : DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH .
Câu I (2,0 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = x
3
– 3x
2
+ 2
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
2
2 2
1
m
x x
x
÷ ÷ =
÷

Câu II (2,0 điểm ) 1) Giải phương trình :
5
2 2 os sin 1
12
c x x
t | |
÷ =
|
\ .

2) Giải hệ phương trình:
2 8
2 2 2 2
log 3log ( 2)
1 3
x y x y
x y x y
¦
+ = ÷
¦
´
+ + ÷ ÷ =
¦
¹
+
.
Câu III(1,0 điểm ) Tính tích phân:
/4
2
/4
sin
1
x
I dx
x x
t
t ÷
=
+ +
í

Câu IV ( 1,0 điểm ) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a ,
AD = 2a . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc
60
0
.Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM =
3
3
a
, mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N .Tính
thể tích khối chóp S.BCNM
Câu V (1,0 điểm ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5
-x
+ 5
-y
+5
-z
= 1 .Chứng minh rằng

+ + +
+ +
+ + +
25 25 25
25 5 5 5 5 5
x y z
y z y z x z x y

>
+ + 5 5 5
4
x y z

x
PHẦN B ( THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN ( PHẦN 1 HOẶC PHẦN 2)
PHẦN 1 ( Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn )
Câu VI.a 1.( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(1; -2), đường cao
, phân giác trong : 1 CH x y ÷ + = 0 : 2 5 0 BN x y + + = .Tìm toạ độ các đỉnh B,C và tính diện tích
tam giác ABC
2.( 1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho đường thẳng d
2 1
4 6 8
x y z ÷ +
= =
÷ ÷

và hai điểm A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2).Tìm điểm I trên đường thẳng d sao cho IA +IB đạt giá trị nhỏ
nhất
Câu VII.a (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức C:
2
4 3
1 0
2
z
z z z ÷ + + + =
PHẦN 2 ( Dành cho học sinh học chương trình nâng cao )
Câu VI.b 1. (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD
có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng 0 3 :
1
= ÷ ÷ y x d và
. Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d 0 6 :
2
= ÷ + y x d
1
với trục Ox. Tìm toạ độ
các đỉnh của hình chữ nhật.
2. (1,0điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
D
1
:
2 1
2 1 1
y z ÷ ÷
= =
÷
, D
2
:
2 2
3
x t
y
z t
= ÷ ¦
¦
=
´
¦
=
¹

x
Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của D
1
và D
2

CâuVII.b ( 1,0 điểm) Tính tổng:
0 4 8 2004 2008
2009 2009 2009 2009 2009
... S C C C C C = + + + + +
63 Đề thi thử Đại học 2011
-200- http://www.VNMATH.com
…….Hết .......
ĐÁP ÁN
Cõu I 2 điểm
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
3 2
3 2 y x x . = ÷ +
Tập xác định: Hàm số có tập xác định D R. =
Sự biến thiờn:
2
3 6 y' x x = ÷ . Ta có
0
0
2
x
y'
x
=

= ·
=

0,25
( ) ( ) 2 2 = ÷ 0 2
CD CT
y y ; y y = = = . 0,25
Bảng biến thiên:
x ÷· +· 0 2
' y + 0 ÷ 0 +

y
2 +·

÷· 2 ÷
0,25
a)
Đồ thị:

f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x
y











0,25
Biện luận số nghiệm của phương trình
1
2 2
2
÷
= ÷ ÷
x
m
x x theo tham số m.

Ta có
( )
2 2
2 2 2 2 1 1
1
m
x x x x x
x
m, x . ÷ ÷ = · ÷ ÷ ÷ =
÷
= Do đó số nghiệm của
phương trình bằng số giao điểm của
( ) ( ) 1 y
2
2 2 x x x = ÷ ÷
.
, C' ÷ và đường thẳng
1 , x y m = =
0,25
b)
Vỡ
( )
( )
( )
2
1
1
i x
2 2 1
f x kh
y x x x
f x k
¦
¦
= ÷ ÷ ÷ =
´
hi x
>
÷ <
nờn
¦
¹
( ) C' bao gồm:
+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng 1 x . =
+ Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng 1 x = qua Ox.
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-201- http://www.VNMATH.com



hình
f(x)=abs(x-1)(x^2-2*x-2)
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x
y









0,25
Dựa vào đồ thị ta có:
+ Phương trình vụ nghiệm; 2 m < ÷ :
:
0 :
:
+ Phương trình có 2 nghiệm kộp; 2 m = ÷
+ Phương trình có 4 nghiệm phõn biệt; 2 m ÷ < <
+ Phương trình có 2 nghiệm phõn biệt. 0 m >



0,25
2) Đồ thị hàm số y =
2
( 2 2) 1 x x x ÷ ÷ ÷ , với x = 1 có dạng như hình vẽ :
m
- 2
1- 3
1+ 3 1 2





















63 Đề thi thử Đại học 2011
-202- http://www.VNMATH.com





II
1)

1)
5
2 2 os sin 1
12
c x x
t | |
÷ =
|
\ .
5 5
2 sin 2 sin 1
12 12
x
t t | |
· ÷ +
|
=

\ .

0.25
5 5 1 5 5
sin 2 sin sin sin 2 sin sin
12 12 4 12 4 12 2
2cos sin sin
3 12 12
x x
t t t t t
t t t
| | | |
· ÷ + = = · ÷ = ÷
| |
\ . \ .
| | | |
= ÷ = ÷
| |
\ . \ .
t
=

0.25

( )
5
2 2
5
6 12 12
sin 2 sin
5 13 3 12 12
2 2
12 12 4
x k x k
x k
x k x k
t t t
t t
t t
t t t
t t

= + ÷ = ÷ +

| | | |
· ÷ = ÷ · · e
| |
\ . \ .

÷ = + = +



0.5
2.)
Giải hệ phương trình:
2 8
2 2 2 2
log 3log ( 2)
1 3
x y x y
x y x y
¦
+ = ÷
¦
´
+ + ÷ ÷ =
¦
¹
+
.

Điều kiện: x+y>0, x-y>0
2 8
2 2 2 2 2 2 2 2
log 3log (2 ) 2
1 3 1 3
x y x y x y x y
x y x y x y x y
¦ ¦
+ = + ÷ + = + ÷
¦ ¦
·
´ ´
+ + ÷ ÷ = + + ÷ ÷ =
¦ ¦
¹ ¹

0,25đ

Đặt: ta có hệ:
u x y
v x y
= + ¦
´
= ÷
¹
2 2 2 2
2 ( ) 2 4
2 2
3 3
2 2
u v u v u v uv
u v u v
uv uv
¦ ¦
÷ = > + = +
¦ ¦
·
´ ´
+ + + +
÷ = ÷ ¦ ¦
¹ ¹
=


0,25đ


2
2 4 (1)
( ) 2 2
3 (2)
2
u v uv
u v uv
uv
¦
+ = +
¦
·
´
+ ÷ +
÷ = ¦
¹
. Thế (1) vào (2) ta có:
2
8 9 3 8 9 (3 ) uv uv uv uv uv uv uv + + ÷ = · + + = + · = 0.

0,25đ

Kết hợp (1) ta có: (vỡ u>v). Từ đó ta có: x =2; y =2.(T/m)
0
4, 0
4
uv
u v
u v
= ¦
· = =
´
+ =
¹
KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).

0,25đ

Câu III 1 Tính tích phân :
/4
2
/4
sin
1
x
I dx
x x
t
t ÷
=
+ +
í


/4 /4 /4
2
1 2
2
/4 /4 /4
sin
1 sin sin
1
x
I dx x xdx x xdx I I
x x
t t t
t t t ÷ ÷ ÷
= = + +
+ +
í í í
= +
Áp dụng hàm lẻ, đặt x=-t thì , tích phân từng phần
1
0 I =
2
I được kết quả.
0.5đ
63 Đề thi thử Đại học 2011
-203- http://www.VNMATH.com

Áp dụng hàm lẻ, đặt x=-t thì , tích phân từng phần
1
0 I =
2
I được kết quả. 0.5đ





Câu IV :














Tính thể tích hình chóp SBCMN
( BCM)// AD nên mặt phẳng này cắt mp( SAD) theo giao tuyến MN // AD
Ta có : . Tứ giác BCMN là hình thang vuông có BM là đường
cao
BC AB
BC BM
BC SA
± ¦
¬ ±
´
±
¹
Ta có SA = AB tan60
0
= a 3 ,
3
3
2
3
2 3
3
a
a
MN SM MN
AD SA a
a
÷
= · = =
Suy ra MN =
4
3
a
. BM =
2
3
a
Diện tích hình thang BCMN là :
S =
2
4
2
2 10
3
2 2
3 3 3
a
a
BC MN a a
BM
| |
+
|
+
= =
|
|
\ .

Hạ AH ±BM . Ta có SH BM và BC ± ±(SAB) BC ¬ ± SH . Vậy SH ±( BCNM)
¬ SH là đường cao của khối chóp SBCNM
Trong tam giác SBA ta có SB = 2a ,
AB AM
SB MS
= =
1
2
.
Vậy BM là phân giác của góc SBA ¬ SH = SB.sin30 ¬

0
30 SBH =
0
= a
Gọi V là thể tích chóp SBCNM ta có V =
1
.( )
3
SH dtBCNM =
3
10 3
27
a


















0,25đ








0,25đ






0,25đ

0,25đ


Câu V Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5
-x
+ 5
-y
+5
-z
= 1 .Chứng minh rằng :

+ + +
+ +
+ + +
25 25 25
25 5 5 5 5 5
x y z
x y z y z x z x y

>
+ + 5 5 5
4
x y z

Đặt 5
x
= a , 5
y
=b , 5
z
= c . Từ giả thiết ta có : ab + bc + ca = abc





S
A
B
C
M
N
D
63 Đề thi thử Đại học 2011
-204- http://www.VNMATH.com
Bất đẳng thức cần chứng minh có dạng :
2 2 2
4
a b c a b
a bc b ca c ab
+ +
+ + >
+ + +
c
( *)
( *) ·
3 3 3
2 2 2
4
a b c a b c
abc b abc c abc a
+ +
+ + >
+ + +
·


3 3 3
( )( ) ( )( ) ( )( ) 4
a b c a
a b a c b c b a c a c b
b c + +
+ + >
+ + + + + +

Ta có
3
3
( )( ) 8 8 4
a a b a c
a
a b a c
+ +
+ + >
+ +
( 1) ( Bất đẳng thức Cô si)
Tương tự
3
3
( )( ) 8 8 4
b b c b a
b
b c b a
+ +
+ + >
+ +
( 2)

3
3
( )( ) 8 8 4
c c a c b
c
c a c b
+ +
+ + >
+ +
( 3) .
Cộng vế với vế các bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh
0,25đ



0,25đ




0,25đ



0,25đ
Phần B. (Thí sinh chỉ được làm phần I hoặc phần II)
Phần I. (Danh cho thí sinh học chương trình chuẩn)
1. Chương trình Chuẩn.
Cõu Ph
ần
Nội dung Điểm
CâuVI
a.
(1,0)
1(1
,0)
+ Do AB CH ± nờn AB: 1 0 x y + + = .
Giải hệ:
¦
´
ta có (x; y)=(-4; 3).
2 5
1 0
x y
x y
+ + =
+ + =
¹
0
Do đó: . ( 4;3) AB BN B · = ÷
+ Lấy A’ đối xứng A qua BN thỡ ' A BC e .
- Phương trình đường thẳng (d) qua A và
Vuụng gúc với BN là (d): 2 5 x y 0 ÷ ÷ = . Gọi ( ) I d BN = · . Giải hệ:
. Suy ra: I(-1; 3) ¬ ÷
2 5
2 5
x y
x y
+ + = ¦
´
÷ ÷ =
¹
0
0
0
'( 3; A 4) ÷
+ Phương trình BC: 7 25 x y + + = . Giải hệ:
7 25
1 0
x y
x y
0 + + =
÷ + =
¹
¦
´

Suy ra:
13 9
( ;
4 4
) ÷ ÷ C .
+
2 2
450
( 4 13/ 4) (3 9 / 4)
4
BC = ÷ + + + = ,
2 2
7.1 1( 2) 25
( ; ) 3 2
7 1
d A BC
+ ÷ +
= =
+
.
Suy ra:
1 1 450 45
( ; ). .3 2. .
2 2 4
ABC
S d A BC BC = =
4
=




0,25đ



0,25đ




0,25đ

0,25đ
Câu
VIIA

1) Véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt là: (4; - 6; - 8)
1
u

u ( - 6; 9; 12)
2

+) u và cùng phương
1

2
u



0,25đ
+) M( 2; 0; - 1) e d
1
; M( 2; 0; - 1) e d
2

Vậy d
1
// d
2

0,25đ

*) Véc tơ pháp tuyến của mp (P) là n

= ( 5; - 22; 19)
(P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0

2) = ( 2; - 3; - 4); AB // d AB

1

Gọi A
1
là điểm đối xứng của A qua d
1 .
Ta có: IA + IB = IA
1
+ IB A >
1
B



0,25đ
A
B C
H
N
63 Đề thi thử Đại học 2011
-205- http://www.VNMATH.com
IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất bằng A
1
B
Khi A
1
, I, B thẳng hàng I là giao điểm của A ¬
1
B và d
Do AB // d
1
nên I là trung điểm của A
1
B.
*) Gọi H là hình chiếu của A lên d
1
. Tìm được H
36 33 15
; ;
29 29 29
| |
|
\ .


A’ đối xứng với A qua H nên A’
43 95 28
; ;
29 29 29
| |
÷
|
\ .

I là trung điểm của A’B suy ra I
65 21 43
; ;
29 58 29
÷ ÷ | |
|
\ .



0,25đ

A
1
B

A

H

I




d
1




Cõu Nội dung Điểm
Câu VIIa
(1,0)
Cõu VII.a (1 điểm): Giải phương trình sau trờn tập số phức C:
2
4 3
1 0
2
z
z z z ÷ + + + = (1)

Nhận xét z=0 không là nghiệm của phương trình (1) vậy z 0 =
Chia hai vế PT (1) cho z
2
ta được : ( 0
2
1
)
1
( )
1
2
2
= + ÷ ÷ +
z
z
z
z (2)

0.25đ

Đặt t=z-
z
1
Khi đó 2
1
2
2 2
÷ + =
z
z t 2
1
2
2
2
+ = + · t
z
z
Phương trình (2) có dạng : t
2
-t+ 0
2
5
= (3)
2
9 9
2
5
. 4 1 i = ÷ = ÷ = A
PT (3) có 2 nghiệm t=
2
3 1 i +
,t=
2
3 1 i ÷






0.25đ

Với t=
2
3 1 i +
ta có 0 2 ) 3 1 ( 2
2
3 1 1
2
= ÷ + ÷ ·
+
= ÷ z i z
i
z
z (4)

2 2 2
) 3 ( 6 9 6 8 16 ) 3 1 ( i i i i i + = + + = + = + + = A
PT(4) có 2 nghiệm : z= i
i i
+ =
+ + +
1
4
) 3 ( ) 3 1 (
,z=
2
1
4
) 3 ( ) 3 1 ( ÷
=
+ ÷ + i i i



0.25đ

Với t=
2
3 1 i ÷
ta có 0 2 ) 3 1 ( 2
2
3 1 1
2
= ÷ ÷ ÷ ·
÷
= ÷ z i z
i
z
z (4)

2 2 2
) 3 ( 6 9 6 8 16 ) 3 1 ( i i i i i ÷ = + ÷ = ÷ = + ÷ = A
PT(4) có 2 nghiệm : z= i
i i
÷ =
÷ + ÷
1
4
) 3 ( ) 3 1 (
,z=
2
1
4
) 3 ( ) 3 1 ( ÷ ÷
=
÷ ÷ ÷ i i i

Vậy PT đã cho có 4 nghiệm : z=1+i; z=1-i ; z=
2
1 ÷ i
; z=
2
1 ÷ ÷i





0.25đ
Phần II.
Câu VIb. 1)
63 Đề thi thử Đại học 2011
-206- http://www.VNMATH.com
Ta có: . Toạ độ của I là nghiệm của hệ: I d d
2 1
= ·
¹
´
¦
=
=
·
¹
´
¦
= ÷ +
= ÷ ÷
2 / 3 y
2 / 9 x
0 6 y x
0 3 y x
. Vậy |
.
|

\
|
2
3
;
2
9
I
Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD Ox d M
1
· = ¬
Suy ra M( 3; 0)



0,25

Ta có: 2 3
2
3
2
9
3 2 IM 2 AB
2 2
= |
.
|

\
|
+ |
.
|

\
|
÷ = =
Theo giả thiết: 2 2
2 3
12
AB
S
AD 12 AD . AB S
ABCD
ABCD
= = = · = =
Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d
1
AD d
1
± ¬
Đường thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d
1
nhận ) 1 ; 1 ( n làm VTPT nên có PT:
. Lại có: 0 3 y x 0 ) 0 y ( 1 ) 3 x ( 1 = ÷ + · = ÷ + ÷ 2 MD MA = =




0,25

Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT:
( ) ¦
¹
¦
´
¦
= + ÷
= ÷ +
2 y 3 x
0 3 y x
2
2

( ) ( )
¹
´
¦
± = ÷
÷ =
·
¹
´
¦
= ÷ + ÷
+ ÷ =
·
¹
´
¦
= + ÷
+ ÷ =
·
1 3 x
x 3 y
2 ) x 3 ( 3 x
3 x y
2 y 3 x
3 x y
2
2
2
2

¹
´
¦
=
=
·
1 y
2 x
hoặc . Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)
¹
´
¦
÷ =
=
1 y
4 x



0,25

Do |
.
|

\
|
2
3
;
2
9
I là trung điểm của AC suy ra:
¹
´
¦
= ÷ = ÷ =
= ÷ = ÷ =
2 1 3 y y 2 y
7 2 9 x x 2 x
A I C
A I C
Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)
Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

0,25

Cõu Phần Nội dung Điể
CâuVIb.
(1,0)
2.a)
Các véc tơ chỉ phương của D
1
và D
2
lần lượt là
1
( 1; - 1; 2) u


và ( - 2; 0; 1)
2
u
Có M( 2; 1; 0) e D
1
; N( 2; 3; 0) e D
2

0,25


Xét = - 10
1 2
; . u u MN


  
= 0
Vậy D
1
chéo D
2

0,25

Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t) e D
1
B(2 – 2t’; 3; t’) e D
2


1
2
. 0
. 0
AB u
AB u
¦
=
¦
´
=
¦
¹

  ¬
1
3
' 0
t
t
¦
= ÷
¦
´
¦
=
¹

A ¬
5 4 2
; ;
3 3 3
| |
÷

\ .
|
; B (2; 3; 0)
Đường thẳng A qua hai điểm A, B là đường vuông góc chung của
D
1
và D
2
.
Ta có A :
2
3 5
2
x t
y t
z t
= + ¦
¦
= +
´
¦
=
¹



0,25






0,25

PT mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có
dạng:
2 2 2
11 13 1 5
6 6 3
x y z
| | | | | |
÷ + ÷ + + =
| | |
\ . \ . \ .
6

0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-207- http://www.VNMATH.com
CâuVIIb
(1,0)

Ta có:
2009 0 1 2009 2009
2009 2009 2009
(1 ) .. i C iC i C + = + + +

0 2 4 6 2006 2008
2009 2009 2009 2009 2009 2009
1 3 5 7 2007 2009
2009 2009 2009 2009 2009 2009
....
( ... )
C C C C C C
C C C C C C i
÷ + ÷ + ÷ +
÷ + ÷ + ÷ +
+

Thấy:
1
(
2
S A ) B = + , với
0 2 4 6 2006 2008
2009 2009 2009 2009 2009 2009
.... A C C C C C C = ÷ + ÷ + ÷ +

0 2 4 6 2006 2008
2009 2009 2009 2009 2009 2009
... B C C C C C C = + + + + +
+ Ta có: .
2009 2 1004 1004 1004 1004
(1 ) (1 )[(1 ) ] (1 ).2 2 2 i i i i + = + + = + = + i
Đồng nhất thức ta có A chớnh là phần thực của nờn
2009
(1 ) i +
1004
2 A = .
+ Ta có:
2009 0 1 2 2 2009 2009
2009 2009 2009 2009
(1 ) ... x C xC x C x C + = + + + +
Cho x=-1 ta có:
0 2 2008 1 3 2009
2009 2009 2009 2009 2009 2009
... ... C C C C C C + + + = + + +
Cho x=1 ta có:
.
0 2 2008 1 3 2009 2009
2009 2009 2009 2009 2009 2009
( ... ) ( ... ) 2 C C C C C C + + + + + + + =
Suy ra:
2008
2 B = .
+ Từ đó ta có: .
1003 2007
2 2 S = +




0,25



0,25





0,25
0,25




63 Đề thi thử Đại học 2011
-208- http://www.VNMATH.com
ĐỀ THI VÀ GỢI Ý BÀI GIẢI
MÔN TOÁN –ĐH-CĐ năm 2011
***

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm). Cho hàm số y =
2
x mx 2m
mx 1
1 ÷ + ÷
÷
(1), có đồ thị là (C
m
), m là tham số.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2. Xác định m để tiệm cận xiên của (C
m
) đi qua gốc tọa độ và hàm số (1) có cực trị.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình :
2 2
2 3 sin
sin x sin x
3 3
t t | | | |
+ + + =
| |
\ . \ .
x
2
÷
)

2. Cho hệ phương trình :
3 3
x y m(x y
x y 2
¦ + = +
´
÷ =
¹

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt (x
1
; y
1
),
(x
2
; y
2
) và (x
3
; y
3
) sao cho x
1
, x
2
, x
3
lập thành một cấp số cộng.
Câu III (2 điểm). 1. Tam giác ABC có a = b
2

- Chứng minh rằng : cos
2
A = cos2B.
- Tìm giá trị lớn nhất của góc B và giá trị tương ứng của các góc A, C.
2. Tính tích phân: I =
3
2
1
ln x
dx
(x 1) +
í

Câu IV (2 điểm).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (6;-2;3); B (2;-1;3); C (4;0;-
1).
1. Chứng minh rằng: A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. Tìm độ dài đường cao của
tam giác ABC kẻ từ đỉnh A.
2. Tìm m và n để điểm M (m + 2; 1; 2n + 3) thẳng hàng với A và C.
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V. a hoặc câu V.b
Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hypebol (H) có phương trình:
2 2
x y
1
2 3
÷ =

và điểm M(2; 1). Viết phương trình đường thẳng d đi qua M, biết rằng đường thẳng
đó cắt (H) tại hai điểm A, B mà M là trung điểm của AB.
2. Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng thứ nhất lấy 9 điểm phân biệt.
Trên đường thẳng thứ hai lấy 16 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác với
đỉnh là các điểm lấy trên hai đường thẳng đã cho.
Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1. Giải phương trình:
2007 2006
2006 x 2007 x 1 ÷ + ÷ =

2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh A ( = 90

A
o
),
AB=AC=a. Mặt bên qua cạnh huyền BC vuông góc với mặt đáy, hai mặt bên còn
lại đều hợp với mặt đáy các góc 60
o
. Hãy tính thể tích của khối chóp S.ABC.
BÀI GIẢI
63 Đề thi thử Đại học 2011
-209- http://www.VNMATH.com
Câu I. 1. m = 1 ¬ y =
2
x x
x 1
÷ +
÷
1
. MXĐ : D = R \ {1}. y' =
2
2
x 2x
(x 1)
÷
÷
; y’ = 0 ¬ x =
0, x = 2
TCĐ : x = 1; TCX : y = x
x ÷· 0 1 2 +·
y' + 0 ÷ ÷ 0 +
y -1 +· +·
÷· ÷· 3
2. y =
2
x mx 2m 1
mx 1
÷ + ÷
÷
; y’ =
2 2
2
mx 2x 2m 2m
(mx 1)
÷ ÷ +
÷

y =
2 3 2
2 2
x 1 m 2m 2m 1
m m m (mx 1)
÷ ÷
+ +
÷
+
¬ TCX : y =
2
2
x 1 m
m m
÷
+
với
3 2
2m 2m 1 0 ÷ + =

và m = 0
YCBT ·
2 2
2
3 2
2
mx 2x 2m 2m 0 có 2 nghiem phan biet
1 m
0 2m 2m 1 0 m 0
m
¦ ÷ ÷ + =
¦
´
÷
= . ÷ + = . =
¦
¹
· m = 1
Câu II. 1.
2 2
2 3 sin
sin x sin x
3 3
t t | | | |
+ + + =
| |
\ . \ .
x
2
÷
·
2 2
3 sin x
sin x sin x
3 3 2
t t ÷ | | | |
+ + ÷ =
| |
\ . \ .

·
2 2
1 cos 2x 1 cos 2x
3 sin x 3 3
2 2
t t | | | |
÷ + ÷ ÷
| |
÷
\ . \ .
+ =
2

·
2 2
1 sin x cos 2x cos 2x 0
3 3
t t | | | |
÷ + + + ÷ =
| |
\ . \ .
·
1
1 sin x 2cos 2x 0
2
| |
÷ + ÷
|
\ .
=

· 1 – cos2x – sinx = 0 · 2sin
2
x – sinx = 0
·
sin x 0
1
sin x
2
=

=

·
x k
x k2
6
5
x k
6

= t

t

= + t

t

= +

2t
)
)

(k e Z)
2. (I)
3 3
x y m(x y) (1
x y 2 (2)
¦ + = +
´
÷ =
¹

(2) · y = x ÷ 2 thay vào (1) ta có :
(2x - 2)[x
2
- 2x + 4 - m] = 0 ·
2
x 1
x 2x 4 m 0(*
=

÷ + ÷ =

Nhận xét : Nếu pt (*) có 2 nghiệm x
1
, x
2
phân biệt thì : x
1
< 1 < x
2
và x
1
+ x
2
= 2
YCBT · pt (*) có 2 nghiệm phân biệt · A' = 1 - 4 + m > 0 · m > 3.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-210- http://www.VNMATH.com
Câu III. 1. a =
b 2
· sinA = sin
B 2

Nên : cos
2
A = 1 - sin
2
A = 1 - 2sin
2
B = cos2B (đpcm)
Vì : cos2B = cos
2
A và 0 s cos
2
A s 1 nên : B lớn nhất · cos2B nhỏ nhất · cos2B
= 0
· 2B = 90
o
· B = 45
0
. Lúc đó : A= 90
o
, C = 45
o
.
2. I =
3
2
1
ln x
dx
(x 1) +
í
. Đặt u = lnx ¬ du =
dx
x
; dv = (x + 1)
-2
dx ¬ v =
1
x 1
÷
+

I =
( )
3
3 3
1 1 1
x 1 x
ln x 1 1 1
dx ln3 dx
x 1 x(x 1) 4 x x 1
+ ÷
| |
÷ + = ÷ + ÷
|
+ + +
\ .
í í

=
3
1
1 x
ln3 ln
4 x

÷ +

+

1
=
1 3
ln3 ln
4 2
÷ +

Câu IV. 1. Ta có : ;
AB ( 4;1; 0) = ÷

BC (2;1; 4) = ÷

¬
AB, BC ( 4; 16; 6) 0

= ÷ ÷ ÷ =

  

¬ A, B, C không thẳng hàng ¬ A, B, C là 3 đỉnh của tam giác
¬ AH = d(A, BC) =
AB, BC
2 33
BC 3


=
 

2. M (m + 2; 1; 2n + 3) ¬ cùng phương
AM (m 4; 3; 2n) = ÷

AC 2(1; 1; 2) = ÷ ÷


¬
m 4 3 2n
1 1
÷
= =
÷ 2

¬ m = 1 và n = -3
Câu V.a. 1. Giả sử d qua M cắt (H) tại A, B : với M là trung điểm AB
A, B e (H) : ¬
2 2
A A
2 2
B B
3x 2y 6 (1)
3x 2y 6 (2)
¦ ÷ =
¦
´
÷ =
¦
¹

M là trung điểm AB nên : x
A
+ x
B
= 4 (3) và y
A
+ y
B
= 2 (4)
(1) ÷ (2) ta có : 3(x
2
A
- x
2
B
) - 2(y
2
A
- y
2
B
) = 0 (5)
Thay (3) và (4) vào (5) ta có : 3(x
A
-x
B
)-(y
A
-y
B
) = 0 · 3(2x
A
-4)-(2y
A
- 2) = 0 ·
3x
A
- y
A
= 5
Tương tự : 3x
B
- y
B
= 5. Vậy phương trình d : 3x - y - 5 = 0
2. Số tam giác có đỉnh trên d
1
và đáy trên d
2
:
2
16
9.C

Số tam giác có đỉnh trên d
2
và đáy trên d
1
:
2
9
16.C

Số tam giác thỏa YCBT là + .
2
16
9.C
2
9
16.C
Câu V.b.
1. Nhận xét : · 2006 s x s 2007
1 x 2006 1
1 x 2007 1
÷ s ÷ s ¦
´
÷ s ÷ s
¹
Ta có : 2006 - x
2007
+ 2007 - x
2006
s 2006 - x+ 2007 - x = x - 2006 + 2007 -
x = 1
Vậy phương trình · 2006 - x
2007
= 2006 - x và 2007 - x
2006
= 2007 - x
63 Đề thi thử Đại học 2011
-211- http://www.VNMATH.com
· · · x = 2006 hay x = 2007
2006 x 0
2006 x 1
2007 x 0
2007 x 1
¦ ÷ =
¦
÷ = ±
¦
´
÷ =
¦

¦
÷ =
¹
x 2006
x 2005
x 2007
x 2007
x 2006
¦ =
¦
=
¦
¦
=
´
¦
=
¦

¦ =
¹
2. Kẻ SH vuông góc với BC. Suy ra SH ± mp
(ABC)
S
Kẻ SI vuông góc với AB và SJ ± AC
¬góc SIH=góc SJH = 60
o
¬ tam giác SHI = tam
giác SHJ
¬ HI = HJ ¬ AIHJ là hình vuông
¬ I là trung điểm AB ¬ IH = a/2
Trong tam giác vuông SHI ta có SH =
a 3
2

I A
C
J
H
B
V
(SABC)
=
3
1 a
SH.dt(ABC)
3
=
3 12
(đvtt)

Người giải đề: 0977467739 Hết.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-212- http://www.VNMATH.com
1
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2011
KHOA TOÁN-TIN MÔN:TOÁN- KHỐI A
------------- (Thời gian làm bài: 180 phút ( không kể thời gian giao đề )

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm )
Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số:
2 1
1
x
y
x
÷
=
÷
(C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận, M là một điểm bất kì trên (C), tiếp tuyến của (C) tại
M cắt các tiệm cận tại A, B. Chứng minh rằng diện tích tam giác IAB không đổi khi M
thay đổi trên (C).
Câu II: (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
3 3
sin .sin3 os .cos3 1
8
tan . tan
6 3
x x c x x
x x
 
+
= ÷
| | | |
÷ +
| |
\ . \ .

2. Giải phương trình
| ) | )
3 3
2 2
1 1 1 1 2 1 x x x x

+ ÷ + ÷ ÷ = + ÷


.
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân
| )
1
2
0
ln 1 I x x x dx = + +
í
.
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có
AB AD a = =
,
3
AA'
2
a
=
, góc
BAD
bằng
0
60
. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh A’D’ và A’B’. Chứng minh AC’
vuông góc với mặt phẳng (BDMN) và tính thể tích khối đa diện AA’BDMN theo
a
.
Câu V. (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực dương
, , a b c
thỏa mãn
2 2 2
1 a b c + + =
,
ta có:

5 3 5 3 5 3
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 3
3
a a a b b b c c c
b c c a a b
÷ + ÷ + ÷ +
+ + s
+ + +
.
B. PHẦN RIÊNG (3,0 ĐIỂM):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

I. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm
I là giao điểm của hai đường thẳng: d
1
: x – y – 3 = 0, d
2
: x + y – 6 = 0. Trung điểm một
cạnh là giao điểm của d
1
và tia Ox. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;1;1) và đường thẳng d:
14 5
4 1 2
x y z ÷ +
= =
÷
.
Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho độ dài đoạn thẳng AB
bằng 16.
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm hệ số chứa x
2
trong khai triển:
4
1
2
n
x
x
| |
+
|
\ .
, biết n là số nguyên
dương thỏa mãn:
63 Đề thi thử Đại học 2011
-213- http://www.VNMATH.com
2

2 3 1
0 1 2
2 2 2 6560
2 ...
2 3 1 1
n
n
n n n n
C C C C
n n
+
+ + + + =
+ +
.
II. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông có đỉnh là (-4; 8) và một đường chéo có
phương trình 7x – y + 8 = 0. Viết phương trình các cạnh của h?nh vuông.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
1 0 x y z + + ÷ =
và hai điểm
A(1;-3;0), B(5;-1;-2). Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho
MA MB ÷
đạt giá trị lớn nhất.
Câu VII.b (1.0 điểm) Cho hệ phương trình
2
3 3
3
2
1
log log 0
2
, ( )
0
x y
m R
x y my
¦
÷ =
¦
e
´
¦
+ ÷ =
¹
. Tìm m để hệ có
nghiệm.
.........Hết.........
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:............................................................; Số báo danh:...................

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn thi: TOÁN
.
Câu ? Đáp án Điểm
I 1 1,0
-1 TXĐ : D = R\
{ ; 1
.
-2 Sự biến thiên:
y’ =
| )
2
1
0,
1
x D
x
÷
< ¬ e
÷
.

Hàm số nghịch biến trên:
| ) | ) ;1 à 1; v ÷· +·

0,25
Giới hạn:
lim lim 2
x x ÷+· ÷÷·
= =
; tiệm cận ngang: y = 2

1 1
lim , lim
x x
+ ÷
÷ ÷
= +· = ÷·
; tiệm cận đứng: x = 1
0,25
Bảng biến thiên: 0,25

-1 Đồ thị:

0,25
2 1,0


Gọi M(m;
2 1
1
m
m
÷
÷
)
Tiếp tuyến của (C) tại M:
| )
| )
2
1 2 1
1
1
m
y x m
m
m
÷ ÷
= ÷ +
÷
÷

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-214- http://www.VNMATH.com
3
A(1;
2
1
m

), B(2m-1; 2)
0,25
IA =
2 1
2 2
1 1
m
m m
÷ =
÷ ÷
, IB =
2 2 2 1 m m ÷ = ÷

0,25
1
. 2
2
IAB
S IA IB
A
= =
.
Vậy diện tích tam giác IAB không đổi khi M thay đổi trên (C).
0,25
II 1 1,0
Điều kiện:
6 2
k
x
 
= +

Ta có
tan . tan tan .cot 1
6 3 6 6
x x x x
    | | | | | | | |
÷ + = ÷ ÷ = ÷
| | | |
\ . \ . \ . \ .

0,25
Phương trình tương đương với:
3 3
sin .sin3 os .cos3 x x c x x +
=
1
8

| )
1 os2 os2 os4 1 os2 os2 os4 1
. .
2 2 2 2 8
1
2 os2 os2 . os4
2
c x c x c x c x c x c x
c x c x c x
÷ ÷ + +
· + =
· ÷ =

0,25
3
1 1
os os2
8 2
c x c x · = · =

0,25

| ) ai
6
,
6
x k lo
k Z
x k



= +

· e

= ÷ +

. Vậy :
6
x k

 = ÷ +

0,25
2 1,0
Đk: -1
1 x s s

Đặt u =
| )
3
1 x +
, v =
3
(1 ) x ÷
; u,v
0 >

Hệ thành:
2 2
3 3
2
1 ( ) 2
u v
uv u v uv
¦ + =
¦
´
+ ÷ = +
¦
¹

0,25
Ta có:
| ) | ) | )
| ) | ) | )
2
2 2
3 3 2 2
1 1 1
1 2 2 2
2 2 2
( ) 2
uv uv u v uv u v
u v u v u v vu u v uv
+ = + = + + = +
+ = ÷ + + = ÷ +

0,25
2 2
2
2 2
2
2
1
2
2
u v
u
u v
¦ + =
¦
¬ ¬ = +
´
÷ =
¦
¹

0,25


2
2
x ¬ =

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-215- http://www.VNMATH.com
4
III 1,0
Đặt
| )
2
2
2
2 1
ln 1
1
2
x
du dx
u x x
x x
x
dv xdx
v
+ ¦
=
¦ ¦
= + +
¦ ¦ + +
¬
´ ´
=
¦ ¦
¹
=
¦
¹

| )
1 2 3 2
2
0
1
1 2
2
ln 1
2 2 1
0
x x x
I x x dx
x x
+
= + + ÷
+ +
í

0,25
| )
1
1
2 2 1
0 2
0
0
1 1 1 3
ln3 ln( 1)
2 2 4 4 1
3 3
ln3
4 4
dx
x x x x
x x
J
÷ ÷ + + + ÷
+ +
= ÷
í

0,25
1
2
2
0 1 3
2 2
dx
J
x
=
| |
| |
+ +
|
|
\ .
\ .
í
. Đặt
1 3
tan , ;
2 2 2 2
x t t
  | |
+ = e ÷
|
\ .

3
6
2 3 3
3 9
J dx



= =
í

0,25


Vậy I =
3
ln3
4
-
3
12


0,25
IV 1,0
Gọi O là tâm của ABCD, S là điểm đối xứng với A qua A’
¬
M, N lần lượt là trung
điểm của SD và SB
AB = AD = a, góc BAD = 60
0

¬

A
ABD đều
¬
OA =
3
, 3
2
a
AC a =

SA = 2AA’ = a
3
3, ' AA'
2
a
CC = =

0,25
~ '
'
AO SA
SAO ACC
AC CC
¬ = ¬ A A

' ~ ACC AIO ¬ A A
(I là giao điểm của AC’ và SO)
' SO AC ¬ ±
(1)
Mặt khác
( ' ') ' BD ACC A BD AC ± ¬ ±
(2)
Từ (1) và (2)
¬
đpcm
0,25


2
2
2
2
'
1 3
3
3 2 4
1 3 3
3 2 4 2 32
SABD
SA MN
a
V a a
a a a
V
= =
| |
= =
|
\ .

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-216- http://www.VNMATH.com
5
2
AA' '
7
32
BDMN SABD SA MN
a
V V V = ÷ =

0,25
V 1,0
Do a, b, c > 0 và
2 2 2
1 a b c + + =
nên a, b, c
| ) 0;1 e

Ta có:
| )
2
2
5 3
3
2 2 2
1
2
1
a a
a a a
a a
b c a
÷
÷ +
= = ÷ +
+ ÷

BĐT thành:
| ) | ) | )
3 3 3
2 3
3
a a b b c c ÷ + + ÷ + + ÷ + s

0,25
Xét hàm số
| ) | )
3
, 0;1 f x x x x = ÷ + e

Ta có:
| )
ax
0;1
M
| ) f x
=
2 3
9

0,25
0,25


| ) | ) | )
2 3
3
f a f b f c ¬ + + s
¬
đpcm
Đẳng thức xảy ra
1
3
a b c · = = =

0,25
VI.a 1 1,0
I
9 3
;
2 3
| |
|
\ .
, M
| ) 3; 0

0,25
Giả sử M là trung điểm cạnh AD. Ta có: AB = 2IM =
3 2

. 12 2 2
ABCD
S AB AD AD = = ¬ =

AD qua M và vuông góc với d
1

¬
AD: x + y – 3 = 0
0,25
Lại có MA = MB =
2

Tọa độ A, D là nghiệm của hệ:
| )
2
2
3 0
2
1
3 2
x y
x
y
x y
+ ÷ = ¦
= ¦ ¦
·
´ ´
=
÷ + = ¹
¦
¹
hoặc
4
1
x
y
= ¦
´
= ÷
¹

0,25

Chọn A(2 ; 1)
| ) | ) | ) 4; 1 7; 2 à 5; 4 D C v B ¬ ÷ ¬

0,25
2 1,0
Gọi H là trung điểm đoạn AB
8 HA ¬ =

0,25
IH
2
= 17 0,25
IA
2
= 81
9 R ¬ =

0,25


| ) | ) | ) | )
2 2 2
: 1 1 1 81 C x y z ÷ + ÷ + ÷ =

0,25
VII.a 1,0


Ta có:
| )
2 2 3 1
0 1 2
0
2 2 2
2 ... 1
2 3 1
n
n
n
n n n n
C C C C x dx
n
+
+ + + + = +
+
í

0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-217- http://www.VNMATH.com
6
1
1
3 1 6560
3 6561 7
1 1
n
n
n
n n
+
+
÷
· = · = · =
+ +

0,25
7
14 3
7
4
7
4
0
1 1
2 2
k
k
k
x C x
x
÷
| |
+ =
|
\ .
¯

0,25
Số hạng chứa x
2
ứng với k thỏa:
14 3
2 7
4
k
k
÷
= · =

Vậy hệ số cần t?m là:
21
4

0,25
VI.b 1 1,0
Gọi A(-4; 8)
¬
BD: 7x – y + 8 = 0
¬
AC: x + 7y – 31 = 0 0,25
Gọi D là đường thẳng qua A có vtpt (a ; b)
D: ax + by + 4a – 5b = 0,
D hợp với AC một góc 45
0

¬
a = 3, b = -4 hoặc a = 4, b = 3
¬
AB:
3 4 32 0; : 4 3 1 0 x y AD x y ÷ + = + + =

0,25
Gọi I là tâm h?nh vuông
¬
I(
1 9
; )
2 2
÷
| ) 3; 4 C ¬

: 4 3 24 0; : 3 4 7 0 BC x y CD x y ¬ + ÷ = ÷ + =

0,25

KL: 0,25
2 1,0
Ta có: A, B nằm khác phía so với (P).Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua (P)
¬
B’(-1; -3; 4)
0,25
' ' MA MB MA MB AB ÷ = ÷ s

Đẳng thức xảy ra khi M, A, B’ thẳng hàng
¬
M là giao điểm của (P) và AB’
0,25
AB’:
1
3
2
x t
y
z t
= + ¦
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹

0,25


M(-2; -3; 6) 0,25
VII.b 1,0
Đk: x
=
0, y > 0
| )
| )
2
3 3 3 3
3
2
3
2
2 3 2
1
log log log log 0
2
0
0
, 1
, 2 0
x y x y
x y ay
x y my
y x y x
y y a y y ay
¦
¦ = ÷ =
¦ ¦
·
´ ´
+ ÷ =
¦ ¦
¹
+ ÷ =
¹
¦ = ¦ =
¦ ¦
· ·
´ ´
+ = + ÷ =
¦ ¦
¹ ¹

0,25
Hệ có nghiệm khi (2) có nghiệm y > 0
Ta có : f(y) =
2
y y +
>0 ,
¬
y > 0
0,25
Do đó pt f(y) = a có nghiệm dương khi a>0 0,25


Vậy hệ có nghiệm khi a > 0 0,25

63 Đề thi thử Đại học 2011
-218- http://www.VNMATH.com
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT 
Trường THPT Anh Sơn III  Môn Toán – Khối A 
Năm học 2010­2011­Thời gian 180 phút 
Phần dành chung cho tất cả các thí  sinh  (7 điểm) 
Câu 1: Cho hàm số  :   y = 
3 2 2 2 
3 3( 1) ( 1)  x mx m x m - + - - -  (1) 
a, Với m = 0 , khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) . 
b, Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương. 
Câu 2:   a, Giải phương trình :  sin2x + (1 + 2cos3x)sinx ­  2sin 

(2x+ 
4

) = 0 
b, Xác định a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất : 

2 2 



x y x a 
x y
ì
+ = + +
ï
í
+ = ï
î 
Câu 3 : Tìm  : 

sin 
(sin 3 cos ) 
xdx 
x x +
ò 
Câu 4 : Cho lăng trụ đứng 
' ' ' 
.  ABC ABC  có thể tích V. Các mặt phẳng  ( 
' ' ' 
), ( ), ( )  ABC ABC ABC  cắt nhau                . 
tại O. Tính thể tích khối tứ diện O.ABC theo V. 
Câu 5 : Cho x,y,z là các số thực dương . Chứng minh rằng : 
P = 
3 3 3 3 3 3 
3 3 3 
2 2 2 
4( ) 4( ) 4( ) 2( ) 
x y z 
x y y z z x 
y z x
+ + + + + + + + ³12 
Phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B ) 
A. Theo chương trình chuẩn 
Câu 6a :   a, Cho đường tròn (C) có phương trình : 
2 2 
4 4 4 0  x y x y + - - + =  và đường thẳng 
(d) có phương trình : x + y – 2 = 0 
Chứng minh rằng (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B . Tìm toạ độ điểm C trên đường tròn .   .   . 
(C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất. 
b, Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2;3)và hai đường thẳng có phương trình : 

1 2 
( ) : 
2 2 1 
x y z 
d
+ -
= =





( ) : 2 

x t 
d y 
z t
ì =
ï
= -
í
ï
=
î 
Viết phương trình đường thẳng ( D)đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng(d 

), (d 

). 
Câu 7a : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển : 





x
æ ö
+
ç ÷
è ø 
( với x > 0 ) 
B . Theo chương trình nâng cao 
Câu 6b : a, Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC  biết  B(2;­1) , đường  cao và  .  . 
đường phân giác trong qua đỉnh A,C lần lượt là :  3x ­4y + 27 =0   và x + 2y – 5 = 0 . 
b, Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz  cho A(2;4;1) , B(3;5;2) và đường thẳng ( D) có phương 
trình : 
2 1 0 
2 0 
x y z 
x y z
- + + = ì
í
- + + =
î 
Tìm toạ độ điểm M nằm trên đường thẳng ( D)sao cho : MA + MB nhỏ nhất . 
Câu 7b 
63 Đề thi thử Đại học 2011
-219- http://www.VNMATH.com
SỞ GD­ĐT NGHỆ AN 
TRƯỜNG THPT ANH SƠN 3 
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM 
Câu  Đáp án  Điểm 
a. (1.0 điểm) Khảo sát… 
Với m=0, ta có: y=x 

­3x+1 
TXĐ D=R 
y’=3x 

­3; y’=0 Û 



x
= é
ê
= -
ë 
lim 

y
®±¥
= ±¥ 
0,25 
BBT 
x -¥  ­1  1 +¥ 
y’  +  0  ­  0  + 
y  3 +¥ 
­1
-¥ 
0,25 
Hs đồng biến trên khoảng ( -¥;­1) và (1; +¥), nghịch biến trên (­1;1) 
Hs đạt cực đại tại x=­1 và y

=3, Hs đạt cực tiểu tại x=1 và y
ct
=­1 
0,25 
Đồ thị : cắt Oy tại điểm A(0;1) 
và đi qua các điểm B(­2;­1), C(2;3) 
Đồ thị nhận điểm A(0;1) làm tâm đối xứng 
0,25 
b. (1.0 điểm) Tìm m để … 
Câu 1 
(2 điểm) 
Ta có y’= 3x 

­6mx+3(m 

­1) 
y’=0 Û 


x m 
x m
= - é
ê
= +
ë 
0,25 
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM 
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 
Mụn: TOÁN; Khối A 
(Đáp án ­ thang điểm gồm 07 trang) 

­2 

­1 
­1 
1  2 


0
63 Đề thi thử Đại học 2011
-220- http://www.VNMATH.com
Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương thì ta 
phải có: 

2 2 2 
' 0 
. 0  ( 1)( 3)( 2 1) 0 
0 1 0 
1 0  0 
( 1) 0  (0) 0 

CD CT 
CD 
CT 
m R 
f f  m m m m 
x m 
m  x 
m  f
> " Î ì ì
ï ï
< - - - - <
ï ï
ï ï
> Û - >
í í
ï ï
+ > >
ï ï
- - < ï ï <
î î

0,25 
Vậy giỏ trị m cần tìm là: 
( 3;1 2)  mÎ + 
0,25 
a. (1.0 điểm) Giải phương trình 
Sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin(2x + 
4

)=0
Ûsin2x + sinx + sin4x – sin2x = 1 – cos(4x + 
2


0,25
Ûsinx + sin4x = 1+ sin4x  0,25
Ûsinx = 1  0,25
Ûx = 
2

+ k2p , kÎZ 
0,25 
b. (1.0 điểm) 
Nhận xét: Nếu (x;y) là nghiệm thì (­x;y) cũng là nghiệm của hệ 
Suy ra, hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi x =0 
+ Với x = 0 ta có a =0 hoặc a = 2 
0,25 
­Với  a = 0, hệ trở thành: 
2 2 
2 2 2 2 
2 2     (1) 
(I) 
1 1            (2) 
x x 
x y x x x y 
x y x y
ì ì
+ = + + - =
ï ï
Û
í í
+ = + = ï ï
î î 
Từ (2) 
2  2 
2  2 
1  1  2 1 
1  1 

y  x  x x 
y  x x  y
ì ì £ ì £ + - ³
ï ï ï
Þ Þ Þ
í í í
£ £ £ ï ï ï
î î î 
0,25
Þ( I ) có nghiệm 
2 2 



2 1 



x y 

x x 

y
ì + =
ï = ì ï
Û + - = Û
í í
=
î
ï
=
ï
î 
TM 
0,25 
Câu 2 
(2.0 
điểm) 
­Với  a=2, ta có hệ: 

2 2 
2 2 


x y x 
x y
ì
+ = + +
ï
í
+ = ï
î 
Dễ thấy hệ có 2 nghiệm là: (0;­1) và (1;0)  không TM 
Vậy a = 0 
0,25 
1 2 1 
3 1 
3 1 2 
3 1 2 





m
ìé
- < <
ïê
ï - < < - ê
ï
Û Û < < +
í
ê
< < +
ï
ê
ë
ï
>
ï
î
63 Đề thi thử Đại học 2011
-221- http://www.VNMATH.com
Ta có 


sin[(x­ ) ] 
sinx 
6 6 
(sinx+ 3 osx) 
8 os ( )


c x
p p
p
+
=

0,25 
3 1 
sin( ) os(x­ ) 
2 6 2 6 
8 os(x­ )

x c 
c
p p
p
- +
=  0,25 
3 2 
sin( ) 
3 1 1 

16 16 
os ( ) os ( ) 
6 6 

c x c x
p
p p
-
= +
- - 
0,25 
Câu 3 
(1.0 
điểm) 


s inxdx 3 1 
tan( ) 
16 6  (sinx+ 3 osx) 
32 os ( )

x c 

c x
p
p
Þ = + - +
-
ò 
0,25 
Gọi I = ACÇ’A’C,  J = A’BÇAB’ 
(BA'C) (ABC') = BI 
(BA'C) (AB'C) = CJ 
Goi O = BI CJ
Ç ü
ï
Ç
ý
ï
Ç
þ
Þ  O là điểm cần tìm 
Ta có O là trọng tâm tam giỏc BA’C 
0,25 
Gọi H là hình chiếu của O lờn (ABC) 
Do 
V
ABC là hình chiếu vuông góc của 
V
BA’C trên (ABC) nên H là 
trọng tâm 
V
ABC 
0,25 
Gọi M là trung điểm BC. Ta có: 

' 3 
OH HM 
A B AM
= = 
0,25 
Câu 4 
(1.0 
điểm) 
1 1 1 
. ' . 
3 9 9 
OABC ABC ABC 
V OH S A B S V Þ = = =
V V 
0,25 





B' 
A' 
C' 


A
63 Đề thi thử Đại học 2011
-222- http://www.VNMATH.com
Ta có: 4(x 

+y 

) ³(x+y) 

, với "x,y>0 
Thật vậy: 4(x 

+y 

) ³(x+y) 
3
Û4(x 

­xy+y 

) ³(x+y) 

(vỡ x+y>0)
Û3x 

+3y 

­6xy³0 Û(x­y) 
2
³0     luôn đúng 
Tương tự:   4(x 

+z 

) ³(x+z) 

4(y 

+z 

) ³(y+z) 

3 3 3 3 3 3 
3 3 3  3 
4( ) 4( ) 4( ) 2( ) 6  x y x z y z x y z xyz Þ + + + + + ³ + + ³ 
0,25 
Mặt khác:  3 
2 2 2 

2( ) 6 
x y z 
y z x xyz
+ + ³  0,25 



6( ) 12  P xyz 
xyz
Þ ³ + ³  0,25 
Câu 5 
(1.0 
điểm) 
Dấu ‘=’ xảy ra 
2 2 2 


x y z 
x y z 
x y z 
y z x 
xyz 
xyz
ì
ï
= =
ï
ï
Û = = Û = = =
í
ï
ï
=
ï
î 
Vậy P³12, dấu ‘=’ xảy ra Ûx = y = z =1 
0,25 
Chương trình chuẩn 
a. (1.0 điểm) 
(C) có tâm I(2;2), bán kính R=2 
Tọa độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của hệ: 
2 2 

2  2 0 
4 4 4 0  2 


y  x y 
x y x y  x 
y
é = ì
í ê
= + - = ì
î
ê
Û
í
ê
+ - - + = = ì
î
ê
í
=
ê
î ë 
Hay A(2;0), B(0;2) 
0,25 
Câu 6a 
(2.0 
điểm) 
Hay (d) luôn cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A,B  0,25 











C
63 Đề thi thử Đại học 2011
-223- http://www.VNMATH.com
Ta có 



ABC 
S CH AB =

(H là hình chiếu của C trên AB) 
ax CH max 
ABC 
S m Û

Dễ dàng thấy CH max 
( ) ( ) 


C C 
x
= Ç ì
Û
í
>
î

0,25 
Hay  V: y = x  với  : 
(2; 2) 

I
^ ì
í
Î
î
V
V

(2 2; 2 2)  C Þ + + 
Vậy  (2 2; 2 2)  C + +  thì  ax 
ABC 
S m 

0,25 
b. (1.0 điểm) 
Nhận xét: MÏ(d1) và MÏ(d2) 
Giả sử 
( ) ( 1) 
( ) ( 2) 
d I 
d H
Ç = ì
í
Ç =
î
V

Vỡ IÎd1 Þ  I(2t­1; ­1­2t; 2+t) 
HÎd2 ÞH(4t’; ­2; 3t’) 
0,25 
1 2 (1 4 ') 
23 
3 2 (2 2) 
10  , 0 
1 (3 3 ') 
23 18 3 
( ; ; ) 
5 5 10 
cbt 
t k t 
TM k HM 
y t k t 
k R k 
t k t 
T
- = - ì
ì
= ï ï
Û Û + = + Û = -
í í
Î ¹ ï
î ï
- = -
î
Þ - -
uuur uuuur 
0,5 
Vậy phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm I và H là: 
1 56 
2 16 
3 33 
x t 
y t 
z t
= + ì
ï
= -
í
ï
= +
î 
hoặc là: 
5 8 17 0 
12 9 16 18 0 
x y z 
x y z
+ - + - ì
í
+ - + =
î 
0,25 
Ta có: 
1  1 

7 7  4  3  4 




( ) ( ) .( ) 
k k k 

x C x x 
x
-
-
=
+ =
å 
0.25 
Để số hạng thứ k không chứa x thì: 
1 1 
(7 ) 0 
4  4 3 
[0;7] 
k k 

k
ì
- - =
ï
Û =
í
ï
Î
î 
0.5 
Câu 7a 
(1.0 
điểm) 
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là: 



35 
C = 
0,25 
Chương trình cao 
a. (1.0 điểm) 
Câu 6b 
(2.0 
điểm) 
Phương trình đường thẳng chứa cạnh BC: 

( ) qua B 
( ) : 4 3 5 0 
BC  d 
BC 
BC x y
ì
Û + - =
í
^
î 
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ: 
4 3 5 0 
( 1;3) 
2 5 0 
x y 

x y
+ - = ì
Þ -
í
+ - =
î 
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-224- http://www.VNMATH.com
Gọi K
AC
, K
BC
, K

theo thứ tự là hệ số góc của các đường thẳng AC, 
BC, d

Ta có: 
2 2 
2 2 
3 1 1 
4 2 2 
1 3 1 
1 . 1 . 
1 . 1 
2 4 2 


(loai) 

AC 
BC d d AC 
BC d d AC 
AC 
AC 
AC 

K K K K 
K K K K 


K
- + - -
- -
= Û =
+ +
+ -
= é
ê
Û
ê
= -
ê
ë 
0,25 
Vậy pt đường thẳng AC đi qua C và có hệ ssó góc k=0 là: y = 3 
+ Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ: 
3 4 27 0 
( 5;3) 
3 0 
x y 

y
- + = ì
Þ -
í
- =
î 
0,25
Þ  Pt cạnh AB là: 
5 3 
4 7 1 0 
2 5 1 3 
x y 
x y
+ -
= Û + - =
+ - - 
Vậy  AB:  4x+7y­1=0 
AC:  y=3 
BC:   4x+3y­5=0 
0,25 
b. (1.0 điểm) 
+ Xét vị trí tương đối giữa AB và  V, ta có: 
V  cắt AB tại K(1;3;0) 
Ta có  2  KB KA =
uuur uuur
Þ  A, B nằm về cùng phía đối với V 
0,25 
Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua  V  và H là hình chiếu của A trên  V.
Þ  H( 1;t;­3+t)    (vỡ PTTS của  V: 



y t 
z t
= ì
ï
=
í
ï
= - +
î 

Ta có 
. 0 1.0 ( 4).1 ( 4 ).1 0 4 
(1; 4;1) '(0; 4;1) 
AH u t t t 
H A
= Û- + - + - + = Û =
Þ Þ
uuuurr 
0,25 
Gọi M là giao điểm của A’B và d 
13 4 
(1; ; ) 
3 3 
M Þ 
0,25 
Lấy điểm N bất kỳ trên V 
Ta có MA+MB=MB+MA’=A’B£NA+NB 
Vậy 
13 4 
(1; ; ) 
3 3 

0,25 
Ta có: 
(1+x+x 


12 
= [(1+x)+x 


12 


0 12 1 11 2 12 2 12 24 
12 12 12 12 
(1 ) (1 ) . ... (1 ) .( ) ... 
k k k 
C x C x x C x x C x
-
+ + + + + + + + 
0,25 
Câu 7b 
(1.0 
điểm) 

0 0 12 1 11 8 4 1 2 0 11 9 2 
12 12 12 12 12 11 11 
2 4 0 10 10 
12 10 10 
[C ... ...]+C x [C ... ...] 
+C [C ... ]+... 
C x C x C x x C x 
x x C
+ + + + + + +
+ + 
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-225- http://www.VNMATH.com
ÞChỉ có 3 số hạng đầu chứa x 

0,25 
0 8 1 9 2 10 
4 12 12 12 11 12 10 
. . . 1221  a C C C C C C Þ = + + = 
0,25
63 Đề thi thử Đại học 2011
-226- http://www.VNMATH.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
Môn thi : TOÁN - khối A.
Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian giao đề

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3
1
x
y
x
÷
=
+
.
2. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm ( ) 1;1 I ÷ và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N
sao cho I là trung điểm của đoạn MN.
Câu II (2,0 điểm).
1. Giải phương trình ( )
( )
3
sin 2 cos 3 2 3 cos 3 3 cos 2 8 3 cos sinx 3 3 0 x x x x x + ÷ ÷ + ÷ ÷ = .
2. Giải hệ phương trình
( )
3 3
2 2
3 4
9
x y xy
x y
¦
÷ =
¦
´
¦ =
¹
.
Câu III (2,0 điểm).
1. Cho x, y là các số thực thoả mãn
2 2
4 3 x xy y . + + =
Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức:
3 3
8 9 M x y xy = + ÷ .
2. Chứng minh
( )
2 2 2
1
2
a b c
ab bc ca a b c
a b b c c a
+ + + + + > + +
+ + +
với mọi số dương ; ; a b c .
Câu IV (1,0 điểm). Cho lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (A’BC) bằng
2
a
. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .
II. PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu Va (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy). Lập phương trình đường thẳng qua ( ) 2;1 M và
tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4 .
Câu VI.a (2,0 điểm).
1. Giải bất phương trình ( ) ( )
2 2
2
1 log log 2 log 6 x x x + + + > ÷ .
2. Tìm m để hàm số
3 2 2
3( 1) 2( 7 2) 2 ( 2) y x m x m m x m m = ÷ + + + + ÷ + có cực đại và cực tiểu.
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu khi đó.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu Vb (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) , cho điểm
1
3;
2
M
| |
|
\ .
. Viết phương trình chính
tắc của elip đi qua điểm M và nhận
( ) 1
3; 0 F ÷ làm tiêu điểm.
Câu VI.b (2,0 điểm).
1. Giải hệ phương trình
2 2
1
2 3
x y
y x x y
+
¦
+ = +
¦
´
=
¦
¹
.
2. Tìm trên mặt phẳng tọa độ tập hợp tất cả các điểm mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến
đến đồ thị hàm số
2
2 2
1
x x
y
x
÷ +
=
÷
và hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau.
----------------------------------Hết---------------------
63 Đề thi thử Đại học 2011
-227- http://www.VNMATH.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
Môn thi : TOÁN - khối A.
Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian giao đề

CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
Tập xác định: { } \ 1 D R = ÷ .
0,25 đ
Sự biến thiên:
- Giới hạn và tiệm cận: lim 1; lim 1 1
x x
y y y
÷÷· ÷+·
= = ¬ = là TCN.

( ) ( ) 1 1
lim ; lim 1
x x
y y x
÷ +
÷ ÷ ÷ ÷
= +· = ÷· ¬ = ÷ là TCĐ
0,25 đ

( )
2
4
' 0,
1
y x D
x
= > ¬ e
+
.
- BBT:




-1
+
+
1
1
y
y'
x

Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ( ) ; 1 , 1; ÷· ÷ ÷ +·
Và không có cực trị.
0,25 đ
Ý 1
(1,0đ)

Đồ thị: ĐT cắt Ox tại (3;0), cắt Oy tại (0;-3) và đối xứng qua ( ) 1;1 ÷ .
4
2
-2
-5 5
x = -1
y = 1
y
x
O












0,25 đ
Gọi d là đường thẳng qua I và có hệ số góc k ( ) : 1 1 d y k x = + + .
Ta có: d cắt ( C) tại 2 điểm phân biệt M, N
3
: 1
1
x
PT kx k
x
÷
· = + +
+

có 2 nghiệm PB khác 1 ÷ .
0,25 đ
Câu I
(2,0đ)


Ý 2
(1,0đ)

Hay: ( )
2
2 4 0 f x kx kx k = + + + = có 2 nghiệm PB khác 1 ÷
0,25 đ
63 Đề thi thử Đại học 2011
-228- http://www.VNMATH.com
Mặt khác: 2 2
M N I
x x x + = ÷ = · I là trung điểm MN với 0 k ¬ < .
0,25 đ
KL: PT đường thẳng cần tìm là 1 y kx k = + + với 0 k < .
0,25 đ
Chú ý: Có thể chứng minh đồ thị ( C) có I là tâm đối xứng, dựa vào
đồ thị ( C) để kết luận kết quả trên.

2 3 2
2
2sin .cos 6sin .cos 2 3.cos 6 3cos 3 3 8( 3.cos sin ) 3 3 0
2cos ( 3cos sin ) 6.cos ( 3cos sin ) 8( 3cos sin ) 0
x x x x x x x x
x x x x x x x x
· + ÷ ÷ + + ÷ ÷ =
·÷ ÷ ÷ ÷ + ÷ =

.
0,50 đ

2
2
( 3 cos sin )( 2cos 6cos 8) 0
tan 3
3 cos sin 0
cos 1
cos 3cos 4 0
cos 4( )
x x x x
x
x x
x
x x
x loai
· ÷ ÷ ÷ + =

=

÷ =
· · =

+ ÷ =

=

.




0,25 đ
Ý 1
(1,0đ)

, 3
2
x k
k
x k
t
t
t

= +

· eZ

=

0,25 đ
Ta có :
2 2
9 3 x y xy = · = ± . 0,25 đ
. Khi: 3 xy = , ta có:
3 3
4 x y ÷ = và
( )
3 3
. 27 x y ÷ = ÷
Suy ra:
( )
3 3
; x y ÷ là nghiệm PT
2
4 27 0 2 31 X X X ÷ ÷ = · = ±

0,25 đ
Vậy ngiệm của PT là
3 3
2 31, 2 31 x y = + = ÷ ÷
Hay
3 3
2 31, 2 31 x y = ÷ = ÷ + .
0,25 đ
Câu II
(2,0đ)
Ý 2
(1,0đ)

Khi: 3 xy = ÷ , ta có:
3 3
4 x y ÷ = ÷ và
( )
3 3
. 27 x y ÷ =
Suy ra:
( )
3 3
; x y ÷ là nghiệm PT
2
4 27 0( ) X X PTVN + + =
0,25 đ
Ta đặt 2 t x y = + , từ giả thiết suy ra
2
3
3
t
xy
÷
= .
Điều kiện
2 30
5
t s
0,25 đ
- Khi đó ( ) ( )
3
3 3
8 9 2 6 2 9 M x y xy x y xy x y xy = + ÷ = + ÷ + ÷
( )
3 2
3 6 9 t t t f t = ÷ ÷ + + =
0,25 đ
Câu III
(2,0đ)

Ý 1
(1,0đ)

- Xét hàm f(t) với
2 30 2 30
5 5
t ;

e ÷


, ta được:
( ) ( )
35 12 30 35 12 30
5 5
min f t ; max f t
÷ +
= =


0,5 đ
63 Đề thi thử Đại học 2011
-229- http://www.VNMATH.com
2
1
2 2
a ab ab
a a a ab
a b a b ab
= ÷ > ÷ = ÷
+ +
(1) 0,50 đ
Tương tự:
2
1
2
b
b bc
b c
> ÷
+
(2),
2
1
2
c
c ca
c a
> ÷
+
(3). 0,25 đ
Ý 2
(1,0đ)

Cộng (1), (2), (3), ta có:
( )
2 2 2
1
2
a b c
ab bc ca a b c
a b b c c a
+ + + + + > + +
+ + +

0,25 đ
Gọi M là trung điểm BC, hạ AH vuông góc với A’M
Ta có: ( ' )
'
BC AM
BC AA M BC AH
BC AA
± ¹
¬ ± ¬ ±
`
±
)
.
0,25 đ
Mà ' ( ' )
2
a
AH A M AH A BC AH ± ¬ ± ¬ = . 0,25 đ
Mặt khác:
2 2 2
1 1 1 6
'
4 '
a
AA
AH A A AM
= + ¬ = . 0,25 đ
Câu IV
(1,0đ)

KL:
3
. ' ' '
3 2
16
ABC A B C
a
V = . 0,25 đ
Gọi d là ĐT cần tìm và ( ) ( ) ; 0 , 0; A a B b là giao điểm của d với Ox,
Oy, suy ra: : 1
x y
d
a b
+ = . Theo giả thiết, ta có:
2 1
1, 8 ab
a b
+ = = .
0,25 đ
Khi 8 ab = thì 2 8 b a + = . Nên:
1
2; 4 : 2 4 0 b a d x y = = ¬ + ÷ = .
0,25 đ
Khi 8 ab = ÷ thì 2 8 b a + = ÷ . Ta có:

2
4 4 0 2 2 2 b b b + ÷ = · = ÷ ± .
Với
( ) ( ) 2
2 2 2 : 1 2 2 1 2 4 0 b d x y = ÷ + ¬ ÷ + + ÷ =
0,25 đ
Câu Va
(1,0đ)

Với
( ) ( ) 3
2 2 2 : 1 2 2 1 2 4 0 b d x y = ÷ ÷ ¬ + + ÷ + = . KL
0,25 đ
ĐK: 0 6 x < < . BPT
( )
( )
2
2
2 2
log 2 4 log 6 x x x · + > ÷ . 0,25 đ
Hay: BPT ( )
2
2 2
2 4 6 16 36 0 x x x x x · + > ÷ · + ÷ > 0,25 đ
Vậy: 18 x < ÷ hay 2 x < 0,25 đ
Ý 1
(1,0đ)

So sánh với điều kiện. KL: Nghiệm BPT là 2 6 x < < . 0,25 đ
Ta có
2 2
' 3 6( 1) 2( 7 2) y x m x m m = ÷ + + + + 0,25 đ

HS có CĐ, CT khi phương trình
2 2
3 6( 1) 2( 7 2) 0 x m x m m ÷ + + + + = có
hai nghiệm phân biệt. Hay 4 17 m < ÷ hoặc 4 17 m > +
0,25 đ
Chia y cho y’ ta có '( ) ( ) ( ) y y x q x r x = + ;
2 3 2
2 2
( ) ( 8 1) ( 5 3 2)
3 3
r x m m x m m m = ÷ ÷ ÷ + + + +
0,25 đ
Toạ độ điểm cực trị là nghiệm của hệ
'( ) 0
( )
'( ). ( ) ( )
y x
y r x
y y x q x r x
= ¦
¬ =
´
= +
¹


Câu VIa
(2,0đ)

Ý 2
(1,0đ)

Vậy phương trình đường thẳng cần tìn là 0,25đ
63 Đề thi thử Đại học 2011
-230- http://www.VNMATH.com
2 3 2
2 2
( 8 1) ( 5 3 2)
3 3
y m m x m m m = ÷ ÷ ÷ + + + +
PTCT elip có dạng:
2 2
2 2
1( 0)
x y
a b
a b
+ = > >

0,25 đ
Ta có:
2 2
2 2
3
1
4
3 1
a b
a b
÷ =
+ =
¦
¦
´
¦
¹

0,25 đ
Ta có:
4 2 2 2
3
4 3 0 1( ), ( )
4
b b b th b kth ÷ ÷ = · = = ÷ 0,25 đ
Câu Vb
(1,0đ)

Do đó:
2
4 a = . KL:
2 2
1
4 1
x y
+ = 0,25 đ
( )( )
2 2
1 0 , 1 y x x y y x y x y x y x + = + · ÷ + ÷ = · = = ÷ . 0,50 đ
Khi: 1 y x = ÷ thì
2
6
2 3 6 9 log 9
x x x
x
÷
= · = · = 0,25 đ
Ý 1
(1,0đ)

Khi: y x = thì
1
2
3
2
2 3 3 log 3
3
x
x x
x
+
| |
= · = · =
|
\ .
.

0,25 đ

Gọi M(a;b) là một điểm thoả mãn đề bài. Khi đó đường thẳng qua M
có dạng ( ) y k x a b = ÷ +

Sử dụng điều kiện tiếp xúc cho ta hệ
2
1
1
1 ( )
1 ( ) (1)
1
1
1
1
1 (*)
1 ( 1) (2)
( 1)
1
x k x a b
x k x a b
x
x
k
x k x
x
x
¦
¦
÷ + = ÷ +
÷ + = ÷ +
¦
¦
÷ ¦ ¦ ÷
·
´ ´
¦ ¦
÷ =
÷ ÷ = ÷
¦ ÷ ¦
÷ ¹
¹

0,25 đ
Lấy (1) – (2) ta có
| |
1 1
(1 )
1 2
k a b
x
= ÷ +
÷

Kết hợp với (*) cho ta
| |
2
2 2 2
1
1
(1 )
( 1) 2 (1 ) 2 4 0 1
2
k
k
k a b
a k a b k b k
= ¦
= ¦
¦ ¦
·
´ ´ ÷ +
÷ + ÷ + + ÷ = ÷ =
¦
¦ ¹


¹

0,25 đ
Để từ M kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến đồ thị hàm số thì hệ
phương trình trên phải có 2 nghiệm phân biệt
1 2
, k k sao cho
1 2
. 1 k k = ÷

Hay
| |
2
2 2
2
2 2
1 0
1
4
1 ( 1) 4
( 1)
1 0
( 1) 2 (1 ) 2 4 0
a
a
b
a b
a
a b
a a b b
¦
÷ =
= ¦
¦
÷ ¦ ¦
= ÷ · ÷ + =
´ ´
÷
¦ ¦
÷ + + =
¹
¦
÷ + ÷ + + ÷ =
¹

0,25 đ
Câu VIb
(2,0đ)

Ý 2
(1,0đ)

Vậy tập hợp điểm M thoả mãn yêu cầu bài toán thuộc đường tròn
( )
2
2
1 4 x y ÷ + = trừ bỏ đi 4 giao điểm của đường tròn này với 2 đường
thẳng : x = 1 và –x + y + 1 = 0.
0,25 đ
------------------------------HẾT------------------------------

63 Đề thi thử Đại học 2011
-231- http://www.VNMATH.com

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI
THTT SỐ 400-10/2010

ĐỀ SỐ 01
Thời gian làm bài 180 phút

PHẦN CHUNG
Câu I:
Cho hàm số:
3
y x 3mx 3m 1 (1) = ÷ ÷ +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1.
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời chúng cách đều đường thẳng
x y 0 ÷ = .
Câu II:
1) Giải phương trình:
5 cos 2x
2cos x
3 2tan x
+
=
+

2) Giải hệ phương trình:
3 3
2 2
x y 9
x 2y x 4y
¦ ÷ =
´
+ = ÷
¹

Câu III:
Tính tích phân:
( )
1 cos x
2
0
1 sin x
I ln dx
1 cos x
t
+
+
=
+
í
.
Câu IV:
Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông tại A. AB a, AC a 3, DA DB DC = = = = . Biết
rằng DBC là tam giác vuông. Tính thể tích tứ diện ABCD.
Câu V:
Chứng minh rằng với mỗi số dương x, y, z thỏa mãn xy yz zx 3, + + = ta có bất đẳng thức:
( )( )( )
1 4 3
xyz x y y z z x 2
+ >
+ + +
.

PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB, BC lần lượt
là 5x 2y 7 0, x 2y 1 0 + + = ÷ ÷ = . Biết phương trình phân giác trong góc A là x y 1 0 + ÷ = . Tìm
tọa độ đỉnh C của tam giác ABC.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho điểm ( ) M 1; 2;3 . Viết phương trình
đường thẳng đi qua M, tạo với Ox một góc 60
0
và tạo với mặt phẳng (Oxz) một góc 30
0
.
Câu VII.a:
63 Đề thi thử Đại học 2011
-232- http://www.VNMATH.com

Giải phương trình: ( )
x
e 1 ln 1 x = + + .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b:
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):
2 2
3
x y
2
+ = và parabol (P):
2
y x = . Tìm
trên (P) các điểm M từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) và hai tiếp tuyến này tạo
với nhau một góc 60
0
.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho hình vuông ABCD có ( ) A 5;3; 1 ÷ ,
( ) C 2;3; 4 ÷ , B là một điểm trên mặt phẳng có phương trình x y z 6 0 + ÷ ÷ = . Hãy tìm tọa độ
điểm D.
Câu VII.b:
Giải phương trình:
( )
3
3
1 x 1 x 2 + + = + .

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ

PHẦN CHUNG
Câu I:
1) Tự giải
2)
2
y' 3x 3m = ÷ ¬ y’ có CĐ và CT khi m 0 > .
Khi đó:
1 1
2 2
x m y 2m m 3m 1
y 2m m 3m 1 x m
¦ ¦
= = ÷ ÷ +
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷ + = ÷
¦ ¦
¹ ¹

Vì CĐ và CT đối xứng qua y = x nên:
1 2
2 1
x y m 2m m 3m 1
x y
m 2m m 3m 1
¦
= = ÷ + ¦
¦
¬
´ ´
=
÷ = ÷ ÷ + ¹ ¦
¹

Giải ra được
1
m
3
=
Câu II:
1) ĐK:
3
tan x , cos x 0
2
= ÷ =
PT ( )
2 2
5 cos x sin x 2 3cox 2sin x · + ÷ = +
( ) ( )
( )( )
2 2
2 2
cos x 6cos x 5 sin x 4sin x
cos x 3 sin x 2
cos x sin x 1 cos x sin x 5 0
· ÷ + = +
· ÷ = +
· + ÷ ÷ ÷ =


( )
cos x sin x 1
sin x 0
x k k Z
cos x 0 loai
¬ + =
=
¬ ¬ = t e

=

63 Đề thi thử Đại học 2011
-233- http://www.VNMATH.com

2)
Hệ PT
3 3
2 2
x y 9 (1)
x x 2y 4y (2)
¦ = +
·
´
÷ = ÷ ÷
¹

Nhân 2 vế PT(2) với -3 rồi cộng với PT(1) ta được:
3 2 3 2
x 3x 3x y 6y 12y 9 ÷ + = + + + ( ) ( )
3 3
x 1 y 2 x y 3 · ÷ = + ¬ = +
Thay x y 3 = + vào PT(2): ( )
2
2 2
y 1 x 2
y 3 y 3 2y 4y y 3y 2 0
y 2 x 1
= ÷ ¬ =

+ ÷ ÷ = ÷ ÷ · + + = ·

= ÷ ¬ =

Nghiệm hệ: ( ) ( ) 2; 1 , 1; 2 ÷ ÷
Câu III:
( )
( ) ( ) ( )
1 cos x
2 2 2 2
0 0 0 0
1 sin x
I ln dx cos x.ln 1 sin x dx ln 1 sin x dx ln 1 cos x dx (1)
1 cos x
t t t t
+
+
= = + + + ÷ +
+
í í í í

Đặt x t dx dt
2
t
= ÷ ¬ = ÷
Suy ra: ( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0 0
I sin t.ln 1 cos t dt ln 1 cos t dt ln 1 sin t dt
t t t
= + + + ÷ +
í í í

Hay ( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0 0
I sin x.ln 1 cos x dx ln 1 cos x dx ln 1 sin x dx (2)
t t t
= + + + ÷ +
í í í

Cộng (1) với (2): ( ) ( )
2 2
0 0
J K
2I cos x.ln 1 sin x dx sin x.ln 1 cos x dx
t t
= + + +
í í
 

Với ( )
2
0
J cos x.ln 1 sin x dx
t
= +
í

Đặt
2 2
2
1
1 1
t 1 sin x dt cos xdx J ln tdt t ln t dt 2ln 2 1 = + ¬ = ¬ = = ÷ = ÷
í í

Với ( )
2
0
K sin x.ln 1 cos x dx
t
= +
í

Đặt
1 2
2 1
t 1 cos x dt sin xdx K ln tdt ln tdt 2ln 2 1 = + ¬ = ÷ ¬ = ÷ = = ÷
í í

Suy ra: 2I 2ln2 1 2ln 2 1 I 2ln2 1 = ÷ + ÷ ¬ = ÷


63 Đề thi thử Đại học 2011
-234- http://www.VNMATH.com


Câu IV:
ABC A vuông tại A BC 2a ¬ =
DBC A vuông cân tại D DB DC DA a 2 ¬ = = =
Gọi I là trung điểm BC
BC
IA ID a
2
¬ = = =
Vì DA a 2 = , nên IAD A vuông tại I ID IA ¬ ±
Mà ID BC ±
ID (ABC) ¬ ±
3
ABCD ABC
1 1 1 a 3
V ID.S .ID.AB.AC .a.a.a 3
3 6 6 6
¬ = = = =
Câu V:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương
1
2xyz
;
1
2xyz

( )( )( )
4
x y y z z x + + +

( )( )( )
( )( )( )
2 2 2
3
1 1 4 3
2xyz 2xyz x y y z z x
x y z x y y z z x
+ + >
+ + +
+ + +

Ta có: ( )( )( ) ( )( )( )
2 2 2
x y z x y y z z x xyz xz yz xy zx yz xy + + + = + + +
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương xy, yz và zx:
3
2 2 2
xy yz zx
xy.yz.zx 1 x y z 1 xyz 1 (1)
3
+ + | |
s = ¬ s ¬ s
|
\ .

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương xy + yz, yz + zx và zx + xy:
( )( )( )
( ) ( ) ( ) ( )
3 3
xz yz xy zx yz xy 2 xy yz zx
xz yz xy zx yz xy 8 (2)
3 3
+ + + + + + +
+ + + s = =



Từ (1) và (2) suy ra: ( )( )( )
2 2 2
x y z x y y z z x 8 + + + s
Vậy:
( )( )( )
3
1 4 3 3
xyz x y y z z x 2 8
+ > =
+ + +

PHẦN RIÊNG
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Tọa độ điểm A:
( )
5x 2y 7 0 x 3
A 3; 4
x y 1 0 y 4
+ + = = ÷
¦ ¦
¬ ¬ ÷
´ ´
+ ÷ = =
¹ ¹

Tọa độ điểm B:
( )
5x 2y 7 0 x 1
B 1; 1
x 2y 1 0 y 1
+ + = = ÷
¦ ¦
¬ ¬ ÷ ÷
´ ´
÷ ÷ = = ÷
¹ ¹

63 Đề thi thử Đại học 2011
-235- http://www.VNMATH.com

Gọi D là giao điểm phân giác và BC.
Tọa độ điểm D:
( )
x y 1 0 x 1
D 1; 0
x 2y 1 0 y 0
+ ÷ = =
¦ ¦
¬ ¬
´ ´
÷ ÷ = =
¹ ¹

Giã sử đường thẳng AC có vectơ pháp tuyến ( ) ( )
1 2
n n ; n 5; 2 = =


Suy ra:
( )
1 2 1 2 2 2
1 1 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 1 2
1 2
1 2
n .1 n .1 5.1 2.1 n n
7
20n 58n n 20n 0
29
n n . 1 1 5 2 . 1 1 n n
5
n n
2
n 2;5 (AC) : 2x 5y 14 0
2
n n
5
+ + +
= · = · ÷ + =
+ + + + +

=

¬ ¬ = ¬ + ÷ =

=



Tọa độ điểm C:
11
x
2x 5y 14 0
11 4
3
C ;
x 2y 1 0 4 3 3
y
3
¦
=
¦
+ ÷ = ¦ ¦ | |
¬ ¬
´ ´
|
÷ ÷ =
\ .
¹
¦
=
¦
¹

2) Gọi vectơ chỉ phương của d là ( )
1 2 3
a a ;a ;a =


Ox có vectơ chỉ phương là ( ) 1;0;0
Đường thẳng d tạo Ox 1 góc 60
0 1 0 2 2 2
1 2 3
2 2 2
1 2 3
a
1
cos60 3a a a 0
2
a a a
¬ = = ¬ ÷ ÷ =
+ +

(Oxz) có vectơ pháp tuyến ( ) 0;1;0
Đường thẳng d tạo (Oxz) 1 góc 30
0
nghĩa là d tạo với vectơ pháp tuyến này 1 góc 60
0
.
2 0 2 2 2
1 2 3
2 2 2
1 2 3
a
1
cos60 a 3a a 0
2
a a a
¬ = = ¬ ÷ + =
+ +

Giải ra được:
2 2 2
1 2 3 1 2 3
1 1
a a a a a a
2 2
= = ¬ = =
Chọn
3
a 2 = ± , ta được:
( )
a 1;1; 2 =

,
( )
a 1;1; 2 = ÷

,
( )
a 1; 1; 2 = ÷ ÷

,
( )
a 1; 1; 2 = ÷


Suy ra 4 phương trình đường thẳng (d):

x 1 y 2 z 3
1 1 2
÷ ÷ ÷
= = ,
x 1 y 2 z 3
1 1 2
÷ ÷ ÷
= =
÷ ÷


x 1 y 2 z 3
1 1 2
÷ ÷ ÷
= =
÷
,
x 1 y 2 z 3
1 1 2
÷ ÷ ÷
= =
÷



63 Đề thi thử Đại học 2011
-236- http://www.VNMATH.com

Câu VII.a:
ĐK: x 1 > ÷
Đặt ( )
y
y ln 1 x e 1 x = + ¬ = + .
Kết hợp với phương trình đã cho ta có hệ:
y
x
e 1 x (1)
e 1 y (2)
¦ = +
´
= +
¹

Lấy (2) trừ (1):
x y x y
e e y x e x e y ÷ = ÷ · + = +
Xét hàm số ( )
t
f t e t t 1 = + > ÷
Ta có: ( )
t
f ' t e 1 0 t 1 = + > ¬ > ÷
¬Hàm số luôn tăng trên miền xác định.
( ) ( ) ( )
x x
f x f y x y x ln 1 x e 1 x e x 1 ¬ = · = · = + · = + · ÷ =
Dễ thấy x = 0 là 1 nghiệm của phương trình.
Xét hàm số ( )
t
f t e t = ÷
Ta có: ( )
t
f ' t e 1 = ÷
- Với t 0 > thì ( ) f ' t 0 > ¬Hàm số luôn tăng ( ) ( )
t
f t f 0 1 e t 1 t 0 ¬ > = ¬ ÷ > ¬ >
¬PT vô nghiệm.
- Với 1 t 0 ÷ < < thì ( ) f ' t 0 < ¬Hàm số luôn giảm ( ) ( )
t
f t f 0 1 e t 1 1 t 0 ¬ < = ¬ ÷ < ¬÷ < <
¬PT vô nghiệm.
Vậy phương trình có nghiệm x = 0.

B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b:
1) Điểm M(x
0
;y
0
) này cách tâm của (C) một đoạn bằng
2 2
0 0
6 x y 6 ¬ + =
2
0 0
M (P) y x e · =
Suy ra:
4 2 2
0 0 0 0
y y 6 0 y 2 y 2 + ÷ = ¬ = ¬ = ±
Vậy
( )
M 2; 2 hoặc
( )
M 2; 2 ÷
2) AC 3 2 BA BC 3 = ¬ = =
Tọa độ điểm B là nghiệm hệ phương trình:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
2 2 2
x 5 y 3 z 1 9
x 5 y 3 z 1 9
x 2 y 3 z 4 9 x z 1 0
x y z 6 0 x y z 6 0
¦
÷ + ÷ + + = ¦
÷ + ÷ + + =
¦
¦
¦
÷ + ÷ + + = · + ÷ =
´ ´
¦ ¦
+ ÷ ÷ = + ÷ ÷ =
¹ ¦
¹

( ) ( ) ( )
2 2 2
x 5 4 2x 2 x 9 x 2
z 1 x y 3
y 7 2x z 1
¦
÷ + ÷ + ÷ = = ¦
¦
¦
= ÷ · =
´ ´
¦ ¦
= ÷ = ÷
¹
¹
hoặc
x 3
y 1
z 2
=
¦
¦
=
´
¦
= ÷
¹

63 Đề thi thử Đại học 2011
-237- http://www.VNMATH.com

( ) B 2;3; 1 ÷ hoặc ( ) B 3;1; 2 ÷
( ) AB DC D 5;3; 4 = ¬ ÷
 
hoặc ( ) D 4;5; 3 ÷

Câu VII.b:
( )
3
3
1 x 1 x 2 + + = +
ĐK: x 1 > ÷
( )
3 3
3 3
3 2 3
2
x 2 2 x 1 x 2
x 2 x 2
x 6x 12x 8 x 2
6 x 1 0
· + + + = +
¬ + s +
¬ + + + s +
¬ + s

Suy ra: x 1 = ÷ là nghiệm của PT.

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI
THTT SỐ 401-11/2010

ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài 180 phút

PHẦN CHUNG
Câu I:
Cho hàm số:
3 2
y 2x 3x 1 (1) = ÷ +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng 8.
Câu II:
1) Giải hệ phương trình:
2
2
xy 18 12 x
1
xy 9 y
3
¦ ÷ = ÷
¦
´
= +
¦
¹

2) Giải phương trình: ( )
x x
4 x 12 2 11 x 0 + ÷ + ÷ =
Câu III:
Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa cạnh bên
và cạnh đáy đối diện bằng m.
Câu IV:
Tính tích phân:
( )
5
0
I x cos x sin x dx
t
= +
í

Câu V:
63 Đề thi thử Đại học 2011
-238- http://www.VNMATH.com

Cho tam giác ABC, với BC = a, AC = b, AB = c thỏa mãn điều kiện
( )
( )
2
2
a a c b
b b a c
¦ + =
¦
´
+ =
¦
¹

Chứng minh rằng:
1 1 1
a b c
= +
.

PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho đường thẳng (d) : 3x 4y 5 0 ÷ + = và đường tròn (C):
2 2
x y 2x 6y 9 0 + + ÷ + = . Tìm những điểm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao cho MN có độ dài
nhỏ nhất.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho hai mặt phẳng (P
1
): x 2y 2z 3 0 ÷ + ÷ = ,
(P
2
): 2x y 2z 4 0 + ÷ ÷ = và đường thẳng (d):
x 2 y z 4
1 2 3
+ ÷
= =
÷ ÷
. Lập phương trình mặt cầu
(S) có tâm I thuộc (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P
1
) và (P
2
).
Câu VII.a:
Đặt
( )
4
2 3 2 12
0 1 2 12
1 x x x a a x a x ... a x ÷ + ÷ = + + + + . Tính hệ số a
7
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b:
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( ) ( )
2 2
x 1 y 3 1 + + ÷ = và điểm
1 7
M ;
5 5
| |
|
\ .
.
Tìm trên (C) những điểm N sao cho MN có độ dài lớn nhất.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S):
2 2 2
x y z 2x 4y 2z 5 0 + + + ÷ ÷ + =
và mặt phẳng (P): x 2y 2z 3 0 ÷ + ÷ = . Tìm những điểm M thuộc (S), N thuộc (P) sao cho MN
có độ dài nhỏ nhất.
Câu VII.b:
Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số:
( )
3
0 , x 0
f x
1 3x 1 2x
, x 0
x
= ¦
¦
=
´
+ ÷ +
=
¦
¹
tại điểm x
0
= 0.

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ

PHẦN CHUNG
Câu I:
1) Tự giải
63 Đề thi thử Đại học 2011
-239- http://www.VNMATH.com

2)
3 2
y 2x 3x 1 = ÷ + ¬
2
y' 6x 6x = ÷
Gọi ( )
0 0
M x ; y ¬Phương trình tiếp tuyến:
( )( )
2
0 0 0 0
y 6x 6x x x y = ÷ ÷ +
Hay
( ) ( )
2 3 2 3 2
0 0 0 0 0 0
y 6x 6x x 6x 6x 2x 3x 1 = ÷ ÷ + + ÷ +
Tiếp tuyến này có tung độ bằng 8
( )
3 2 3 2
0 0 0 0
6x 6x 2x 3x 1 8 · ÷ + + ÷ + =
Giải ra được:
0 0
x 1 y 4 = ÷ ¬ = ÷
Vậy ( ) M 1; 4 ÷ ÷

Câu II:
1) ĐK: x 2 3, xy 0 s >

- Nếu xy 18 > thì ta có hệ:
2
2
2 2
xy 18 12 x
xy 30 x (1)
1
3xy 27 y (2) xy 9 y
3
¦ ÷ = ÷
¦ = ÷
¦
·
´ ´
= + = +
¹ ¦
¹

Lấy (2) trừ (1): ( )
2
2 2
2xy 3 x y x y 3 x y 3 = ÷ + + · ÷ = · ÷ = ±
- Với x y 3 y x 3 ÷ = ¬ = ÷ , thay vào (1):

( )
2 2
5 3
x x 3 30 x 2x 3x 30 0 x
2
÷ = ÷ · ÷ ÷ = ¬ = (loại) hoặc x 2 3 = ÷ (nhận)
¬Nghiệm
( )
2 3; 3 3 ÷ ÷
- Với x y 3 y x 3 ÷ = ÷ ¬ = + , thay vào (1):

( )
2 2
5 3
x x 3 30 x 2x 3x 30 0 x
2
+ = ÷ · + ÷ = ¬ = ÷ (loại) hoặc x 2 3 = (nhận)
¬Nghiệm
( )
2 3;3 3
- Nếu xy 18 < thì từ (1) suy ra: x 2 3 < , từ (2) suy ra: y 3 3 < xy 18 xy 18 ¬ > ¬ >
¬Vô nghiệm.
Hệ có 2 nghiệm
( )
2 3;3 3 ,
( )
2 3; 3 3 ÷ ÷ .
2) ( ) ( )
x x x x x
4 x 12 2 11 x 0 4 12.2 11 x 2 1 0 + ÷ + ÷ = · ÷ + + ÷ =

( )( ) ( )
( )( )
x x x
x x
x
x
2 11 2 1 x 2 1 0
2 11 x 2 1 0
2 1 x 0
2 11 x 0 x 3
· ÷ ÷ + ÷ =
· ÷ + ÷ =
= ¬ =
·

÷ + = ¬ =

Phương trình có 2 nghiệm x = 0, x = 3.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-240- http://www.VNMATH.com

Câu III:
Gọi M là trung điểm BC AM BC,SM BC ¬ ± ±
BC (SAM) ¬ ±
Trong (SAM) dựng MN SA ±
¬MN là khoảng cách SA và BC.
¬MN = m
2
2 2 2
3a
AN AM MN m
4
= ÷ = ÷
Dựng đường cao SO của hình chóp.
2 2 2
2
MN SO m SO 2 3ma
SO
AN AO a 3
3a 3 3a 4m
m
3
4
= · = ¬ =
÷
÷

2 3
ABC
2 2 2 2
1 1 2 3ma a 3 ma
V SO.S . .
3 3 4
3 3a 4m 6 3a 4m
= = =
÷ ÷


Câu IV:
( ) ( )
5 5 2 4
0 0 0 0 0
J K
I x cos x sin x dx xcos xdx xsin xdx xcos xdx x 1 2cos x cos x sin xdx
t t t t t
= + = + = + ÷ +
í í í í í
 
0
J xcos xdx
t
=
í

Đặt u x du dx = ¬ =
dv cos xdx v sin x = ¬ =
0 0
0
J xsin x sin xdx cos x 2
t
t t
¬ = ÷ = = ÷
í

( )
2
2
0
K x 1 cos x sin xdx
t
= ÷
í

Đặt u x du dx = ¬ =

( )
2 4 3 5
2 1
dv 1 2cos x cos x sin xdx v cos x cos x cos x
3 5
= ÷ + ¬ = ÷ +
3 5 3 5
0 0
3 5
0 0 0
2 1 2 1
K x cos x cos x cos x cos x cos x cos x dx
3 5 3 5
8 2 1
cos xdx cos xdx cos xdx
15 3 5
t
t
t t t
| | | |
¬ = ÷ + ÷ ÷ +
| |
\ . \ .
t
= ÷ + ÷
í
í í í

63 Đề thi thử Đại học 2011
-241- http://www.VNMATH.com

0
0
cos xdx sin x 0
t
t
= =
í

( )
3
3 2
0 0 0
sin x
cos xdx 1 sin x cos xdx sin x 0
3
t
t t
= ÷ = ÷ =
í í

( )
5 2 4 3 5
0 0 0
2 1
cos xdx 1 2sin x sin x cos xdx sin x sin x sin x 0
3 5
t t t
= ÷ + = ÷ + =
í í

8
K
15
t
¬ =
8
I 2
15
t
¬ = ÷ .
Câu V:
( )
( )
2
2
a a c b (1)
b b a c (2)
¦ + =
¦
´
+ =
¦
¹

Vì a, b, c là độ dài 3 cạnh tam giác nên: a c b + >
Từ (1) suy ra:
2
ab b a b b a 0 < ¬ < ¬ ÷ >
Ta có: (1) ( )( ) ac b a b a · = ÷ +
Từ (2) suy ra: ( )
2
ac
b c ab bc ac bc a b c
b a
= · = ÷ · = +
÷

Từ đó:
1 b c 1 1 1
a bc a b c
+
= ¬ = + (đpcm).

PHẦN RIÊNG
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1)
M thuộc (C) có vectơ pháp tuyến của tiếp tuyến tại M cùng phương vectơ pháp tuyến (d) và
gần (d) nhất.
( ) ( )
2 2
(C) : x 1 y 3 1 + + ÷ =
¬phương trình tiếp tuyến tại ( )
0 0
M x ; y : ( )( ) ( )( )
0 0
x 1 x 1 y 3 y 3 1 + + + ÷ ÷ =
( ) ( )
0 0 0 0
4 x 1 3 y 3 0 4x 3y 5 0 (1) ¬ + + ÷ = · + ÷ =
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
0 0 0 0
M x ; y C x 1 y 3 1 (2) e ¬ + + ÷ =
Giải (1), (2) ta được:
1 2
2 11 8 19
M ; , M ;
5 5 5 5
| | | |
÷ ÷
| |
\ . \ .

63 Đề thi thử Đại học 2011
-242- http://www.VNMATH.com

( )
1
2 2
2 11
3. 4. 5
5 5
d M , (d) 1
3 4
| |
÷ ÷ +
|
\ .
= =
+

( )
2
2 2
8 19
3. 4. 5
5 5
d M , (d) 3
3 4
| |
÷ ÷ +
|
\ .
= =
+

¬Tọa độ điểm M cần tìm là
2 11
M ;
5 5
| |
÷
|
\ .
.
N là hình chiếu của tâm I của (C) lên (d).
( ) ( )
1
x
IN (d) 4 x 1 3 y 3 0
5
N (d) 7 3x 4y 5 0
y
5
¦
¦
=
¦
¦
± + + ÷ = ¦ ¦ ¦
¬ · ·
´ ´ ´
e ÷ + =
¹
¦ ¦
=
¦ ¦
¹ ¹

¬ Tọa độ điểm N cần tìm là
1 7
N ;
5 5
| |
|
\ .
.
2)
( ) I (d) I 2 t; 2t; 4 3t e ¬ ÷ ÷ ÷ +
(S) tiếp xúc (P
1
) và (P
2
) ( ) ( ) ( ) ( )
1 2
d I, P d I, P R ¬ = =
2 2 2 2 2 2
t 1 2 t 4t 8 6t 3 4 2t 2t 8 6t 4
9t 3 10t 16
t 13
1 2 2 2 1 2
= ÷ ÷ ÷ + + + ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
¬ = · + = + ¬

= ÷
+ + + +

- Với t 1 = ÷ ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
1
I 1; 2;1 , R 2 (S ) : x 1 y 2 z 1 2 ¬ ÷ = ¬ + + ÷ + ÷ =
- Với t 13 = ÷ ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
2
I 11; 26; 35 , R 38 (S ) : x 11 y 26 z 35 38 ¬ ÷ = ¬ ÷ + ÷ + + =
Câu VII.a:
Đặt
( )
4
2 3 2 12
0 1 2 12
1 x x x a a x a x ... a x ÷ + ÷ = + + + + . Tính hệ số a
7
.
Ta có:
( ) ( ) ( )
4 4
4
2 3 2
1 x x x 1 x . 1 x ÷ + ÷ = ÷ +
( )
4
2 0 2 1 4 2 6 3 8 4
4 4 4 4 4
1 x C x C x C x C x C + = + + + +
( )
4
0 1 2 2 3 3 4 4
4 4 4 4 4
1 x C xC x C x C x C ÷ = ÷ + ÷ +
Suy ra:
2 3 1 3
7 4 4 4 4
a C C C C 6.4 4.4 40 = ÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷

B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b:
1)
N là giao điểm của MI và (C) với MN lớn nhất.
63 Đề thi thử Đại học 2011
-243- http://www.VNMATH.com

6 8
MI ;
5 5
| |
= ÷
|
\ .

¬vectơ chỉ phương đường thẳng MI ( ) a 3; 4 = ÷


Phương trình đường thẳng MI:
x 1 3t
y 3 4t
= ÷ ÷
¦
´
= +
¹

( ) ( )
2 2
2
1
N MI (C) 1 3t 1 3 4t 3 1 25t 1 t
5
= · ¬ ÷ ÷ + + + ÷ = · = · = ±
1 2
8 19 2 11
N ; , N ;
5 5 5 5
÷ ÷ | | | |
¬
| |
\ . \ .

1 2
MN 3, MN 1 ¬ = =
So sánh:
1 2
MN MN >
¬Tọa độ điểm N cần tìm là
8 19
N ;
5 5
÷ | |
|
\ .

2)
(S): ( ) ( ) ( )
2 2 2
x 1 y 2 z 1 1 + + ÷ + ÷ =
(P): x 2y 2z 3 0 ÷ + ÷ =
M (P') : x 2y 2z d 0 e ÷ + + =
Khoảng cách từ tâm (S) đến (P’) bằng R ( )
( )
2
2 2
d 0 1 4 2 d
d I, (P') R 1
d 6
1 2 2
= ÷ ÷ + +
· = ¬ = ¬

=

+ ÷ +

1
2
(P ') : x 2y 2z 0
(P ') : x 2y 2z 6 0
÷ + =
÷ + + =

Phương trình đường thẳng ( ) A đi qua I vuông góc với (P
1
’), (P
2
’):
( )
x 1 t
: y 2 2t
z 1 2t
= ÷ +
¦
¦
A = ÷
´
¦
= +
¹

M
1
là giao điểm ( ) A và (P
1
)
1
1 2 4 5
1 t 4 4t 2 4t 0 t M ; ;
3 3 3 3
| |
· ÷ + ÷ + + + = · = ¬ ÷
|
\ .

M
2
là giao điểm ( ) A và (P
2
)
2
1 4 8 1
1 t 4 4t 2 4t 6 0 t M ; ;
3 3 3 3
| |
· ÷ + ÷ + + + + = · = ÷ ¬ ÷
|
\ .

( )
( )
1
2
2 2
2 8 10
3
3 3 3
d M , (P) 1
1 2 2
÷ ÷ + ÷
= =
+ ÷ +

63 Đề thi thử Đại học 2011
-244- http://www.VNMATH.com

( )
( )
2
2
2 2
4 16 2
3
3 3 3
d M , (P) 3
1 2 2
÷ ÷ + ÷
= =
+ ÷ +

¬Tọa độ điểm M là
2 4 5
M ; ;
3 3 3
| |
÷
|
\ .

N là giao điểm ( ) A và (P)
2 1 2 7
1 t 4 4t 2 4t 3 0 t N ; ;
3 3 3 3
| |
· ÷ + ÷ + + + ÷ = · = ¬ ÷
|
\ .

Câu VII.b:
( )
( ) ( ) ( ) ( )
3
3
2 2 2
x 0 x 0 x 0 x 0
f x f 0 1 3x 1 x 1 2x 1 x 1 3x 1 2x
f ' 0 lim lim lim lim
x 0 x x x
÷ ÷ ÷ ÷
÷ + ÷ + + ÷ + + ÷ +
= = = ÷
÷

( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
3 2 3
2
x 0 x 0 2 2
2 3
3
2 2 x 0
3 3
1 3x 1 x
3x x
lim lim
x
x 1 3x 1 3x. 1 x 1 x
3 x
lim 1
1 3x 1 3x. 1 x 1 x
÷ ÷
÷
+ ÷ +
÷ ÷
=

+ + + + + +


÷ ÷
= = ÷
+ + + + + +

( )
( ) ( )
2
2
2
x 0 x 0 x 0
1 2x 1 x x 1 1
lim lim lim
x 2 1 2x 1 x x 1 2x 1 x
÷ ÷ ÷
+ ÷ + ÷ ÷ ÷
= = =
+ + + + + +


( )
1 1
f ' 0 1
2 2
¬ = ÷ + = ÷

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI
THTT SỐ 402-12/2010

ĐỀ SỐ 03
Thời gian làm bài 180 phút

PHẦN CHUNG
Câu I:
Cho hàm số: ( )
4 2
y x 2 m 1 x 2m 1 = ÷ + + ÷ ÷ .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp
số cộng.
Câu II:
1) Giải phương trình:
2 2
2cos 2x cos 2x.sin3x 3sin 2x 3 + + =
2) Giải hệ phương trình:
2
2 2
6x 3xy x y 1
x y 1.
¦ ÷ + + =
´
+ =
¹

63 Đề thi thử Đại học 2011
-245- http://www.VNMATH.com

Câu III:
Cho hàm số ( )
x
f x A.3 B = + . Tìm các số A, B sao cho ( ) f ' 0 2 = và ( )
2
1
f x dx 12 =
í

Câu IV:
Trong mặt phẳng ( ) P cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. S là một điểm bất kì nằm trên
đường thẳng At vuông góc với mặt phẳng ( ) P tại A. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình
chóp S.ABCD khi SA = 2a.
Câu V:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
x
sin x 2cos
2
f x
x
cos x 2sin
2
+
=
+
trên đoạn 0; .
2
t



PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho điểm ( ) A 1;1 và đường thẳng (d) có phương trình
4x 3y 12 0 + ÷ = . Gọi B, C là giao điểm của (d) với các trục Ox, Oy. Xác định tọa độ trực tâm
của tam giác ABC.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm ( ) P 2;3; 5 ÷ hạ các đường thẳng vuông góc
với các mặt phẳng tọa độ. Viết phương trình mặt phẳng đi qua chân các đường vuông góc đó.
Câu VII.a:
Chứng minh rằng số phức
24
5 5
z 1 cos i sin
6 6
t t | |
= + +
|
\ .
có phần ảo bằng 0.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b:
1) Cho đường tròn ( )
2 2
C : x y 6x 2y 1 0 + ÷ ÷ + = . Viết phương trình đường thẳng d song song
với đường thẳng x 2y 4 0 ÷ ÷ = và cắt ( ) C theo một dây cung có độ dài bằng 4.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
1
x 1 y 1 z
d :
2 1 1
÷ +
= = và
2
x 1 y 2 z
d :
1 2 1
÷ ÷
= = .
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng ( ) Q : x y 2z 3 0 + ÷ + = sao cho (P)
cắt d
1
, d
2
theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất.
Câu VII.b:
Giải hệ phương trình
x y 1 2y 1
4
4 3.4 2
x 3y 2 log 3
+ ÷ ÷
¦ + =
´
+ = ÷
¹


HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ
63 Đề thi thử Đại học 2011
-246- http://www.VNMATH.com


PHẦN CHUNG
Câu I:
1) Tự giải
2) Giao điểm với trục hoành ( )
4 2
x 2 m 1 x 2m 1 0 ÷ + + + = (*)
Đặt t = x
2
, ta có phương trình: ( )
2
t 2 m 1 t 2m 1 0 ÷ + + + = (**)
(*) có 4 nghiệm ·(**) có 2 nghiệm dương phân biệt
( )
2
Δ' 0 m 0
1
S 0 2 m 1 0 m , m 0
2
P 0 2m 1 0
¦ > > ¦
¦ ¦
· > · + > ¬ > ÷ =
´ ´
¦ ¦
> + >
¹
¹

Với điều kiện này (**) có nghiệm
2 2
1 1 2 2
t x ; t x = = (t
2
> t
1
)¬ 4 nghiệm (*):
2 1 1 2
x , x , x , x ÷ ÷
Dãy này lập thành cấp số cộng khi: ( )
2 1 1 1 2 1
x x x x x 3x ÷ = ÷ ÷ · =
Đặt
1 2
x α x 3α = ¬ =
( )
2
2 2 2 2
2 1 2
2 2 4 4
1 2
m 4
x x 10α 2 m 1 10α m 1
2m 1 9 9m 32m 16 0
4
5 m x x 9α 2m 1 9α
9
=
¦ ¦ + = + = + | |

¬ · ¬ + = · ÷ ÷ = ·
´ ´ |

= ÷ = + = \ .
¹ ¹


Vậy m = 4 hoặc
4
m
9
= ÷
Câu II:
1)

( )
2 2
2 2
2cos 2x cos 2x.sin3x 3sin 2x 3
2cos 2x cos 2x.sin3x 3cos 2x
cos 2x sin3x cos 2x 0
cos 2x 0
sin3x cos 2x 0
+ + =
· + =
· ÷ =
=
·

÷ =

- Với cos2x = 0 ( )
π π kπ
2x kπ x k Z
2 4 2
· = + ¬ = + e
- Với
( )
k2
x 3x 2x k2
10 5 2
sin3x cos 2x 0 sin3x sin 2x k Z
2
3x 2x k2 x k2
2 2
t t t
= + = ÷ + t

t | |
÷ = · = ÷ · · e
|
t t
\ .

= + + t = + t



Vậy phương trình có nghiệm ( )
π kπ
x
4 2
π k2π
k Z x
10 5
π
x k2π
2

= +

e = +

= +

63 Đề thi thử Đại học 2011
-247- http://www.VNMATH.com

2)
( )
( )
2
2 2
6x 3xy x y 1 1
x y 1. 2
¦ ÷ + + =
¦
´
+ =
¦
¹

( )
( )( )
2
1 6x 3xy 3x 2x y 1
3x 1 2x y 1 0
1
x
3
y 2x 1
· ÷ + = ÷ +
· ÷ ÷ + =

=

·

= +

Với
1
x
3
= , từ (2) suy ra:
2 2
y
3
= ±
Với y 2x 1 = + , từ (2) suy ra: ( )
2
2 2
x 0 y 1
x 2x 1 1 5x 4x 0
4 3
x y
5 5
= ¬ =

+ + = · + = ·

= ÷ ¬ = ÷

Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm:
( )
1 2 2 1 2 2 4 3
0;1 , ; , ; , ;
3 3 3 3 5 5
| | | |
| |
÷ ÷ ÷
| |
|
| |
\ .
\ . \ .

Câu III:
( )
( )
( )
x
x
x
f ' x A.3 .ln3
f x A.3 B
A.3
f x dx Bx C
ln3
¦ =
¦
= + ¬
´
= + +
¦
¹
í

Ta có:
( )
( )
2
2
1
2
f ' 0 2
A.ln3 2 A
ln3
6A
12 f x dx 12 B 12
B 12
ln3
ln 3
¦
¦ =
= = ¦
¦
¦ ¦ ¦
¬ ¬
´ ´ ´
= + =
¦ ¦ ¦
= ÷
¹
¹
¦
¹
í


Vậy
2
2
A
ln3
12
B 12
ln 3
¦
=
¦
¦
´
¦
= ÷
¦
¹


Câu IV:
Tâm O của hình cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD là trung điểm của SC.
2 2 2 2
SC SA AC 4a 2a a 6 = + = + =
SC a 6
R
2 2
= =
3
3
4πR
V πa 6
3
= =
Câu V:
63 Đề thi thử Đại học 2011
-248- http://www.VNMATH.com

( )
x
sin x 2cos
2
f x
x
cos x 2sin
2
+
=
+
x 0; .
2
t
e



Ta có:
2
x x x
cos x 2sin 2sin 2sin 1
2 2 2
+ = ÷ + +
Xét hàm số ( )
2
g t 2t 2t 1 = ÷ + +
2
t 0;
2

e



( ) ( )
1
g' t 4t 2 g' t 0 t
2
= ÷ + ¬ = · =
( )
1 3 2
g 0 1; g ; g 2
2 2 2
| |
| |
= = =
|
|
|
\ .
\ .

( ) g t 0 ¬ >
2
t 0;
2

¬ e



x
cos x 2sin 0
2
¬ + > x 0; .
2
t
¬ e



( ) f x ¬ liên tục trên đoạn 0;
2
t


.
( )
2
x x x x
cos x sin cos x 2sin sin x cos sin x 2cos
2 2 2 2
f ' x
x
cos x 2sin
2
| || | | || |
÷ + ÷ ÷ + +
| | | |
\ .\ . \ .\ .
=
| |
+
|
\ .

( )
2
x
1 sin
2
f ' x 0
x
cos x 2sin
2
÷ +
= <
| |
+
|
\ .
x 0; .
2
t
¬ e



GTLN ( ) f x = ( ) f 0 =2
GTNN ( ) f x =
π
f
2
| |
=
|
\ .
2
1
2
+
PHẦN RIÊNG
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) ( ) A 1;1 ( ) B 3; 0 ( ) C 0; 4
Gọi ( ) H x; y là trực tâm tam giác ABC
( ) BH x 3; y = ÷

, ( ) CH x; y 4 = ÷

, ( ) AB 2; 1 = ÷

, ( ) AC 1;3 = ÷


63 Đề thi thử Đại học 2011
-249- http://www.VNMATH.com

( )
( )
x 3 3y 0 BH AC BH.AC 0 x 3
2x y 4 0 CH AB y 2
CH.AB 0
¦
÷ ÷ + = ¦ ± = = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
· · ·
´ ´ ´ ´
÷ ÷ = ± = ÷
¦ = ¹ ¹ ¦ ¹
¹
 
 
Vậy ( ) H 3; 2 ÷ ÷
2) Gọi I, J ,K lần lượt là chân các đường vuông góc tương ứng của P lên các mặt phẳng Oxy,
Oyz, Oxz.
Ta có: ( ) I 2; 3; 0 , ( ) J 0; 3; 5 ÷ , ( ) K 2; 0; 5 ÷
Mặt phẳng ( ) IJK có dạng Ax By Cz D 0 + + + =
I, J, K thuộc mặt phẳng này nên:
1
A D
4
2A 3B D 0
1
3B 5C D 0 B D
6
2A 5C D 0
1
C D
10
¦
= ÷
¦
+ + = ¦
¦
¦ ¦
÷ + = ¬ = ÷
´ ´
¦ ¦
÷ + =
¹
¦
=
¦
¹
Chọn D = -60, suy ra A = 15, B = 10, C = -6.
Vậy ( ) IJK :15x 10y 6z 60 0 + ÷ ÷ =
Câu VII.a:
24 k
24 24
k k
24 24
k 0 k 0
5 5 5 5 5k 5k
1 cos i sin C cos i sin C cos i sin
6 6 6 6 6 6
= =
t t t t t t | | | | | |
+ + = + = +
| | |
\ . \ . \ .
¯ ¯

24 24
k k
24 24
k 0 k 0
5k 5k
C cos i C sin
6 6
= =
t t
= +
¯ ¯

Phần ảo
24
k
24
k 0
5k
C sin
6
=
t
¯

Ta có:
( )
k 24 k k k
24 24 24 24
5 24 k 5k 5k 5k
C sin C sin C sin C sin 0
6 6 6 6
÷
÷ t t t ÷ t
+ = + =
Suy ra:
24
k
24
k 0
5k
C sin 0
6
=
t
=
¯

B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b:
1) ( ) ( ) ( )
2 2
2
C : x 3 y 1 3 ÷ + ÷ =
d song song với đường thẳng x 2y 4 0 ÷ ÷ = d : x 2y c 0 ¬ ÷ + =
d cắt ( ) C theo một dây cung có độ dài bằng 4 ( )
2 2
d I, d 3 2 5 ¬ = ÷ =
3 2 c
5
5
÷ +
¬ =
c 4
c 1 5
c 6
=
¬ + = ¬

= ÷

Vậy
1
d : x 2y 4 0 ÷ + = hoặc
2
d : x 2y 6 0 ÷ ÷ =
2) (P) song song với mặt phẳng( ) Q ( ) P : x y 2z m 0 ¬ + ÷ + =
63 Đề thi thử Đại học 2011
-250- http://www.VNMATH.com

1
x 1 2t
d : y 1 t
z t
= +
¦
¦
= ÷ +
´
¦
=
¹

2
x 1 t
d : y 2 2t
z t
= +
¦
¦
= +
´
¦
=
¹

(Q) giao với (d
1
): ( ) 1 2t 1 t 2t m 0 t m M 1 2m; 1 m; m + ÷ + ÷ + = · = ÷ ¬ ÷ ÷ ÷ ÷
(Q) giao với (d
2
): ( ) 1 t 2 2t 2t m 0 t m 3 N 2 m; 4 2m; m 3 + + + ÷ + = · = ÷ ÷ ¬ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
( ) ( )
2 2
2 2 2
MN m 3 m 3 3 2m 27 27 = ÷ + + + = + >
MinMN = 3 3 khi m = 0
Khi đó ( ) P : x y 2z 0 + ÷ =
Vậy ( ) P : x y 2z 0 + ÷ =
Câu VII.b:
( )
( )
x y 1 2y 1
4
4 3.4 2 1
x 3y 2 log 3 2
+ ÷ ÷
¦ + =
¦
´
+ = ÷
¦
¹

Từ (2)
4 4
4
x y 1 1 log 3 2y log 2y
3
¬ + ÷ = ÷ ÷ = ÷
Thay vào (1): ( )
4
4
log 2y
2y 1
3
1 4 3.4 2
÷
÷
· + =

2y 2y
4 3
.4 .4 2
3 4
÷
· + =
Đặt ( )
2y
t 4 t 0 = > ta có:
2
4 3t 4
2 9t 24t 16 0 t
3t 4 3
+ = · ÷ + = · =
2y
4 4
4 1 4 1 1
4 y log log 3
3 2 3 2 2
¬ = ¬ = = ÷
(2) ¬
4 4 4 4
3 3 1 1
x 2 log 3 3y 2 log 3 log 3 log 3
2 2 2 2
= ÷ ÷ = ÷ ÷ + = +
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
4
1 1
x log 3
2 2
= + ;
4
1 1
y log 3
2 2
= ÷



63 Đề thi thử Đại học 2011
-251- http://www.VNMATH.com

Related Interests