SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BÔỊ CHÂU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2011 Môn: Hoá Học (Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, K=39, Cl=35,5, S=16, Ba=137, Al=27,Fe=56, Mn=55, Ag =108. Câu 1: Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O. Số CTCT đúng với X là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit đơn chức A thu được 6,72 lít (đktc)khí CO2. Mặt khác 0,1 mol A tác dung vừa đủ với 0,3 mol AgNO3 trong NH3. CTPT của A là: A. C3H6O B. C3H4O C. C3H2O D. C4H6O Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra butan-1ol. A. 3 B. 1 C. 6 D. 4 Câu 4: CTTQ của Este sinh bởi axit đơn chức no, mạch hở và ancol đồng đẳng ancolbenzylic là: A. CnH2n -8O2 (n  7) B. CnH2n – 8O2 ( n  8) C. CnH2n - 4 O2 D. CnH2n - 6O2 Câu 5: Hỗn hợp X gồm NaHCO3 và Na2CO3. Nung 27,40 gam hỗn hợp X đến phản ứng hoàn toàn thu được 21,20 gam chất rắn. Thành phần % về khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp X là: A. 61,31% B. 56,23% C. 38,69% D. 25,37% Câu 6: Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH (2), CH3-CH=CH-C2 H5 (3), CH2=CH-CH=CH-CH3 (4), CHC-CH3 (5), CH3-CC-CH3 (6). Các chất có đồng phân hình học (cis-trans) là: A. 2, 3, 4 B. 1,2, 3, 4 C. 3, 6 D. 1, 3, 4 Câu 7: Để làm sạch khí clo khi điều chế từ MnO2 và HCl đặc, cần dẫn khí thu được lần lượt qua các bình chứa: A. Bình (1) chứa H2SO4 đặc và bình (2) chứa dung dịch NaCl. B. Bình (1) chứa dung dịch NaCl và bình (2) chứa H2SO4 đặc C. Chỉ cần qua bình đựng H2SO4 đặc D. Bình (1) chứa H2SO4 đặc và bình (2) chứa nước Câu 8: Khi điện phân dung dịch AgNO3 (với điện cực trơ). Quá trình xảy ra ở anot là: A. khử ion Ag+ B. khử ion OH- của nước C. oxihoá ion NO3D. oxihoá ion OH- của nước Câu 9: Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là: A. CH3-CH2OH và CH3COONa B. CH3-CH2OH và HCOONa C. CH3OH và CH2=CH-COONa D. CH3-CHO và CH3-COONa Câu 10: Chất nào sau đây không dùng làm thuốc nổ? A. Glixerin trinitrat B. Trinitrotoluen C. Axitpicric D. Naphtalen Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol khí metan. Sản phẩm sinh ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 thay đổi là: A. 3 gam B. 12 gam C. 9,6 gam D. 5,4 gam Câu 12: Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4. Có mấy chất trong số các chất đó tác dụng được với dung dịch chứa: Mg(NO3)2 và H2SO4: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13: Dùng chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời? A. Ca(OH)2 dư B. HCl dư C. Na2CO3 dư D. cả 3 chất trên
Trang 1/5 - Mã đề thi 132

Câu 14: Trộn lẫn các dung dịch sau : Fe(NO3)2 + H2SO4 loãng, FeCl3 +H2S, FeCl3 + Na2S, FeCl3 + KI, FeCl2 + H2S, CuCl2 + H2S. Số cặp dung dịch trên tác dụng với nhau là: A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 Câu 15: Nhận định nào sau đây sai đối với kim loại kiềm? A. Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm có giá trị âm B. Lớp ngoài cùng của ion kim loại kiềm đều có 8 electron C. Kim loại kiềm tác dụng với nước dễ dàng D. Trong hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxihoá +1 Câu 16: Người ta điều chế P.V.C theo chuyển hoá sau: C2 H4  C2H4Cl2  C2 H3Cl  P.V.C. Thể tích etylen (đktc) cần dùng để điều chế được 93,75 kg P.V.C là (cho hiệu suất của từng phản ứng đều bằng 90%): A. 30,24 m3 B. 37,33 m3 C. 33,6 m3 D. 46,09 m3 Câu 17: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (có tỷ lệ số mol tương ứng là 1:2). Lấy 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X nung nóng có xúc tác Ni. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn hỗn hợp Y qua nước brom dư thấy bình brom tăng 3 gam và còn lại V lít (đktc) hỗn hợp khí Z không bị hấp thụ. Tỷ khối của Z so với hiđro bằng 20/6. Giá trị của V là: A. 2,80 lít B. 5,04 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít Câu 18: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn nung nóng mắc nối tiếp: ống 1 chứa 0,1 mol Fe2O3, ống 2 chứa 0,2 mol Al2O3, ống 3 chứa 0,3 mol Na2O. Kết thúc tất cả các phăn ứng chất rắn thu được trong các ống 1, 2, 3 theo thú tự là: A. Fe, Al2O3, Na2O B. Fe, Al, Na2O và Na2CO3 C. Fe, Al2O3, Na2CO3 D. Fe, Al, Na2CO3 Câu 19: Cho các gluxit: saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số gluxit khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo ra glucozơ là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 20: Thêm m gam K vào 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là: A. 1,17 gam B. 2,34 gam C. 3,12 gam D. 1,59 gam Câu 21: Số miligam KOH cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Tính khối lượng dung dịch NaOH 30% cần để trung hòa lượng axít béo tự do có trong 5 gam chất béo có chỉ số axít bằng 5,6. A. 93,33 mg B. 66,67 mg C. 1,2 mg D. 59,67 mg Câu 22: Cho các chất ClCH2 COOH (a); BrCH2 COOH (b); ICH2 COOH (c); FCH2 COOH (d). Chiều tăng dần tính axit của các chất trên là: A. (c) < (b) < (a) < (d) B. (a) < (b) < (d) < (c) C. (a) < (b) < (c) < (d) D. (b) < (a) < (c) < (d) Câu 23: Hoà tan hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 0,60 gam khí hiđro. Cô cạn dung dịch A được hỗn hợp muối B. Điện phân nóng chảy hỗn hợp B đến hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) thoát ra ở anot. Giá trị của V là: A. 4,48 lít B. 13,44 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít Câu 24: Người ta cho hỗn hợp khí A gồm: N2, H2 và NH3 vào bình kín dung tích không đổi ở 420 0C , đến khi áp suất đạt đến trạng thái ổn định là p1. Sau đó đun nóng hỗn hợp lên 6000C, khi áp suất đạt đến giá trị ổn định là p 2. Khối lượng của khí N2 ở áp suất p2 tăng lên so với khối lượng của N2 ở áp suất p 1. Vậy, phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 thuộc loại phản ứng: A. thu nhiệt, ∆H < 0 B. tỏa nhiệt, ∆H > 0 C. tỏa nhiêt, ∆H < 0 D. thu nhiệt, ∆H > 0 Câu 25: Loại liên kết (cộng hoá trị có cực, cộng hoá trị không cực, ion) có trong phân tử NH4NO3 là: A. có cả liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết ion B. chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực C. Có cả 3 loại liên kết: cộng hoá trị có cực, CHT không cực và liên kết ion D. Chỉ có liên kết ion Câu 26: Ở trạng thái cơ bản tiểu phân nào sau đây có thể có số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 ? A. Ion âm (hay anion) B. Nguyên tử
Trang 2/5 - Mã đề thi 132

C. Ion dương (hay cation) D. Cả ba loại tiểu phân: ion dương, ion âm, nguyên tử Câu 27: Số đồng phân mạch hở của axit ứng với CTPT C4 H6 O2 là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 28: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, but-1-en, but-1-in, trans but-2-en.Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan. A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 29: Chọn nhận định sai khi nói về ancol no, đơn chức mạch hở: A. Khi đốt cháy hoàn toàn thì hiệu số mol H2O với CO2 tạo ra bằng 1 B. Khi đốt cháy hoàn toàn thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2 tạo ra C. Khi đốt hoàn toàn thì tỷ lệ số mol H2O:CO2 giảm dần khi số cacbon tăng dần D. Nhiệt độ sôi của chúng tăng khi số nguyên tử cacbon tăng Câu 30: Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học. Giá trị của m là: A. 17,70 gam B. 22,74 gam C. 20,10 gam D. 23,14 gam Câu 31: Cho các dung dịch: NH4Cl (1), NaHSO4 (2), Na2CO3(3), AlCl3(4), C6H5ONa(5). Có mấy dung dịch trong số các dung dịch trên có giá trị pH nhỏ hơn 7? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 32: Cho sơ đồ sau: X Z C2H5OH Y T Với mỗi mũi tên là một phản ứng thì X,Y,Z,T là: A. Etilen, axetilen, glucozo,etylclorua B. Etilen,natrietylat,glucozo,etylaxetat C. Anđehit axetic, vinylpropionat, etylclorua, etylaxetat D. Anđehit axetic, axetilen, etylclorua, etilen Câu 33: Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: H2O2, KClO3, KMnO4, KNO3. Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là: A. H2O2 B. KMnO4 C. KClO3 D. KNO3 Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit đơn chức, không no (có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon), mạch hở cần V lít (đktc) khí oxi. Sau phản ứng thu được 6,72 lít ( đktc) khí CO2 và a gam nước. Giá trị của V và a lần lượt là: A. 8,96 và 1,8 B. 6,72 và 3,6 C. 6,72 và 1,8 D. 11,2 và 3,6 Câu 35: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, sau một thời gian thu được dung dịch X. Trong dd X thu được 2 muối khi: A. b = 2a hoặc 2a < b < 3a B. b = 3a hoặc b  2a C. b  2a hoặc b  3a D. 2a < b < 3a hoặc b > 3a Câu 36: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H2. Thêm m gam Na vào dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa.Khối lượng của dung dịch A là: A. 74,86 gam B. 71,76 gam C. 70,84 gam D. 72,105 gam Câu 37: Polime có công thức cấu tạo thu gọn: [-CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CHCl-]n được tạo thành bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây? A. CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2 B. CH2=CHCl , CH2=CH-CH3 và CH2=CH2 C. CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl D. CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2-CH2Cl Câu 38: Hòa tan hoàn toàn oxit sắt vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X chứa 1,27 gam muối sắt clorua. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 3,95 gam kết tủa. Oxit sắt đem hoà tan là: A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. Hỗn hợp FeO, Fe3O4 D. FeO Câu 39: Trường hợp nào sau đây thanh Fe bị ăn mòn nhanh hơn: A. Để thanh Fe ngoài không khí ẩm B. Quấn một thanh Cu lên thanh Fe rồi để ngoài không khí ẩm
Trang 3/5 - Mã đề thi 132

C. Quấn một thanh Zn lên thanh Fe rồi để ngoài không khí ẩm D. Ngâm thanh Fe trong dầu ăn rồi để ngoài không khí ẩm Câu 40: Cho các chất: Fe2O3, FeO, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Số phản ứng oxihoá khử là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 B. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần I. Phần theo chương trình chuẩn :10 câu từ câu 41 đến 50. Câu 41: Cho các chất: rượu, nicotin, cafein, cocain, mocphin. Trong số đó có bao nhiêu chất có thể gây nghiện nhưng không phải là matúy: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 42: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng 100ml dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng? A. tăng nhiệt độ lên đến 50 OC. B. thay 100mldung dịch H2SO4 2M bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1M. C. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột. D. thêm 100 ml dung dịch H2SO4 trên nữa Câu 43: Để chống gỉ sắt, người ta dùng sắt tây. Vậy sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt kim loại nào sau đây? A. Sn B. Cr C. Ni D. Zn Câu 44: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm metyl axetat và axit propanoic tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Số mol hỗn hợp muối có trong dung dịch X là: A. 0,2 B. 0,1 C. 0,3 D. không xác định được Câu 45: Khi thủy phân hoàn toàn các chất sau trong dung dịch kiềm ở diều kiện thích hợp: CH3Cl, C6H5CH=CHCl, C6H5CH2 Cl, CH2=CH-CH2Cl, C6H5Cl. Số chất tạo ra sản phẩm ancol là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức thu được 15,4 gam CO2 và 4,5 gam nước. Cũng lượng hỗn trên cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. Thành phần % khối lượng mỗi anđehit trong hỗn hợp đó là: A. 15,71%; 84,29% B. 23,62%; 76,38% C. 21,13%; 78,87% D. 40%; 60% Câu 47: Loại phản ứng nào sau đây không xảy ra trong quá trình luyện gang? A. Phản ứng tạo xỉ B. Phản ứng oxi hoá Mn, Si, P, S C. Phản ứng khử oxit sắt thành sắt D. Phản ứng tạo chất khử Câu 48: Một loại khoai chứa 30% tinh bột. Người ta dùng loại khoai đó để điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men rượu. Tính khối lượng khoai cần dùng để điều chế được 100 lit ancol etylic 400 (dC 2 H 5 OH = 0,8 g/ml). Cho hiệu suất của quá trình đạt 80%. A. 191,58 kg B. 234,78 kg C. 186,75 kg D. 245,56 kg Câu 49: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 50: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:3. A. CH3COOC2 H5 B. C2H4(OOCCH3)2 C. C6H5OOCCH3 D. CH3OOC-COOC6 H5 II. phần theo chương trình nâng cao: 10 câu từ câu 51 đến 60. Câu 51: Một loại than đá có chứa 1% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện. Nếu nhà máy đốt hết 120 tấn trong một ngày đêm thì khối lượng SO2 do nhà máy xả ra vào khí quyển trong một năm là: A. 864 tấn B. 876 tấn C. 890 tấn D. 912 tấn o Câu 52: Nếu ở nhiệt độ 150 C một phản ứng kết thúc sau 2 phút. Hỏi ở 110oC thì phản ứng đó ( với lượng chất phản ứng như trên) sẽ kết thúc sau bao nhiêu phút. Biết tốc độ của phản ứng đó tăng lên 2 lần khi nhiệt độ tăng lên 10oC. A. 16 phút B. 32 phút C. 8 phút D. 64 phút Câu 53: Nhận định nào sau đây đúng:
Trang 4/5 - Mã đề thi 132

A. dung dịch KF có pH > 7 B. dung dịch muối trung hòa có pH = 7 C. Dung dịch KHSO4 có pH = 7 D. Dung dịch muối axit có pH < 7 Câu 54: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Xenlulozơ và tinh bột có cùng CTPT B. Không thể nhận biết glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương C. Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho D. Có thể nhận biết glucozơ và fructozơ bằng dung dịch nước brom Câu 55: Khối lượng của glucozơ thu được khi thuỷ phân 5 kg bột gạo có chứa 78% tinh bột (còn lại tạp chất trơ) là: (Cho hiệu suất phản ứng thuỷ phân đạt 90%). A. 4,81 kg B. 3,70 kg C. 3,90 kg D. 4,33 kg Câu 56: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nona peptit có cấu tạo: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được tối đa số tripeptit có chứa phenylalanin(Phe) là: A. 3 B. 4 C. 1 D. 5 Câu 57: Cho khí NH3 sục từ từ cho đến dư qua dung dịch chứa hỗn hợp muối gồm FeCl2, AlCl3, MgCl2, CuCl2, Zn Cl2 thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Cho luồng hiđro dư đi qua Y nung nóng, kết thúc phản ứng thu được chất rắn Z. Z gồm: A. Fe, MgO, Al2O3, Cu, Zn B. Fe, Mg, Al2O3 C. Fe, MgO, Cu, Zn D. Fe, MgO, Al2O3
+

C l2
o

Câu 58: Cho: CH3-CH2-COOH P , t C X. X là: A. CH2Cl-CH2-COOH B. CH3-CH2-COCl C. CH3-CHCl-COOH D. CH3CHCl-COCl Câu 59: Cho một lượng brom vừa đủ vào dung dịch chứa NaOH và CrCl3 thu được dung dịch X. Màu của dung dịch X là: A. màu da cam B. màu vàng C. Màu đỏ máu D. Màu xanh lục Câu 60: Công thức cấu tạo của đipeptit: glyxyl alanin là: A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B. HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2 C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai -------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 5/5 - Mã đề thi 132

ĐÁP ÁN MÔN HÓA ĐỀ THI THỬ LẦN 2 CÁC MÃ ĐỀ.

MÃ ĐỀ 132 câu A B C D câu A B C D câu A B C D 1 2 3 4 X X 21 X X 41 X X X X X X 42 X 45 X 46 47 X X 22 X X 23 24 X 25 X 26 27 X X 48 X 49 50 51 X 52 X X X X X 53 X 54 X X 55 56 X 57 58 59 X X X X 28 29 X X 30 X X 31 32 X X 5 6 X 7 X X 33 X X 34 X X 35 36 X 37 X 8 9 10 11 X 12 13 14 15 X 16 17 X X 38 39 X X 60 40 18 19 X 20 X

43 44 X X

MÃ ĐỀ 209 câu A B C D câu A B C D câu A B C D 1 2 3 4 X 5 6 X X X 21 22 X X X 23 X X 24 25 26 X X 41 42 43 44 X X X 45 46 X X X X X 47 X X X X X X 48 X 27 X X 49 50 X 51 52 53 X X 54 X 55 X X X 56 X 57 58 X X X 28 29 X 30 X 31 7 8 9 10 X 11 X X 32 X X 33 X 34 35 X 36 X 12 13 14 X 15 X 16 X X 37 38 X X 59 60 X 39 X 40 X 17 18 X 19 X 20

MÃ ĐỀ 357 câu 1 2 A B C X X D câu 21 22 A X B C D X

3 X

4

5 X

6 X

7 X

8

9

10

11 12 X X

13 X

14

15 X

16

17

18 19 X X

20 X

X 23 X X 24 25 X X 26 X X X X X 27 X X X 28 29 X 30 31 32 X 33

X 34 35

X 36 X X 37 X 38 X 39 40 X X
Trang 6/5 - Mã đề thi 132

X X

câu 41 42 A B C X X D

43

44 X

45 X

46

47

48

49

50

51

52 X

53

54

55

56 X

57

58

59 X

60

X X X

X

X X X

X

X X X X X

MÃ ĐỀ 485 câu 1 2 X A B C D X câu 21 22 X A B C X D câu 41 42 A X B C X D

3 X

4

5 X

6

7

8

9

10 X

11 X

12

13

14 X

15

16

17 X

18

19 X

20

X X 23 24 X X 25 X 26 X

X 27 X

X X 28 29 X X 30 X X 31 32 X X 49 X 50 51 52 X X X 53 X 54 X 55 X X 56 X X X X 57 58 59 X X 33 X 34 X X 35 36 X X 37 38 39 X X X X 40

X 60

43 X

44

45

46

47

48 X

X X X X

X

MÃ ĐỀ 570 câu 1 2 X A B C X D câu 21 22 X A B C X D câu 41 42 X A B C D X

3 X

4 X

5

6 X

7 X

8 X

9

10

11 X

12 X

13

14

15 X

16

17

18

19

20

X 23 24 25 X X 43 X 44 X X X X X X 45 X X 46 47 48 49 X 50 51 X X X 52 53 X X X 54 26 27 X X 28 29 X X X 30 X 31 X 32 X 33 X X 34

X X X X 35 36 37 38 39 X X X X X 55 56 X 57 58 59 X X

X 40

X 60

X X X

Trang 7/5 - Mã đề thi 132

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful