Bài thực hành Hệ quản trị CSDL số 1

1

ĐỊA LÝ VIỆT NAM
- Tạo DataBase DIALYVN.
Chú ý: Kiểu thuộc tính và độ rộng của Khóa chính và Khóa ngoại phải giống nhau.
Nhập dữ liệu:
Nhập bằng cách copy và paste
Dặn dò:
Sau mỗi buổi thực hành, SV có cơ chế sao lưu để phục hồi dữ liệu khi cần thiết (mang về
nhà hay làm tiếp vào các buổi thực hành kế tiếp).
Cho CSDL Địa lý có cấu trúc như sau :
TINH_TP (MA_T_TP, TEN_T_TP, DT, DS, MIEN)
Mô tả: Mỗi tỉnh-thành phố (TINH_TP) có mã số tỉnh thành phố (MA_T_TP) duy nhất để
phân biệt với các tỉnh-thành phố khác, có tên gọi (TEN_T_TP) cùng với diện tích (DT) và
dân số (DS) tương ứng, và thuộc về một miền (MIEN) cụ thể: Bắc, Trung, Nam.
BIENGIOI (NUOC, MA_T_TP)
Mô tả: Biên giới (BIENGIOI) lưu trữ các nước (NUOC) lân cận giáp ranh biên giới với các
tỉnh-thành phố của Việt Nam.
LANGGIENG (MA_T_TP, LG)
Mô tả: Lưu trữ các tỉnh-thành phố ở Việt Nam là láng giềng với nhau (LANGGIENG).
Thuộc tính LG: chính là MA_T_TP.
Thuộc tính
Mô tả
Kiểu
Kích thước
MA_T_TP
Mã số tỉnh, thành phố
Varchar
3
TEN_T_TP
Tên tỉnh, Thành phố
NVarchar
20
2
DT
Diện tích (Km )
Float
DS
Dân số (Người)
BigInt
MIEN
Miền (Bắc, Trung, Nam,..) NVarchar
10
NUOC
Nước có biên giới
NVarchar
15
LG
Giống như MA_T_TP
Câu hỏi:
1. Xuất ra tên tỉnh, TP cùng với dân số của tỉnh,TP:
a) Có diện tích >= 5000 Km2
b) Có diện tích >= [input] (SV nhập một số bất kỳ)
2. Xuất ra tên tỉnh, TP cùng với diện tích của tỉnh,TP:
a) Thuộc miền Bắc
b) Thuộc miền [input] (SV nhập một miền bất kỳ)
3. Xuất ra các Tên tỉnh, TP biên giới thuộc miền [input] (SV cho một miền bất kỳ)
4. Cho biết diện tích trung bình của các tỉnh, TP (Tổng DT/Tổng số tỉnh_TP).
5. Cho biết dân số cùng với tên tỉnh của các tỉnh, TP có diện tích > 7000 Km2.
6. Cho biết dân số cùng với tên tỉnh của các tỉnh miền ‘Bắc’.
7. Cho biết mã các nước biên giới của các tỉnh miền ‘Nam’.
8. Cho biết diện tích trung bình của các tỉnh, TP. (Sử dụng hàm)
9. Cho biết mật độ dân số (DS/DT) cùng với tên tỉnh, TP của tất cả các tỉnh, TP.
10. Cho biết tên các tỉnh,TP láng giềng của tỉnh ‘Long An’.
11. Cho biết số lượng các tỉnh, TP giáp với ‘CPC’.
12. Cho biết tên những tỉnh, TP có diện tích lớn nhất.
13. Cho biết tỉnh, TP có mật độ DS đông nhất.
14. Cho biết tên những tỉnh, TP giáp với hai nước biên giới khác nhau.

Cho biết tên những tỉnh. TP trong các miền đó. 17. TP giáp với các tỉnh. TP mà ta có thể đến bằng cách đi từ ‘TP. TP có một diện tích lớn hơn tất cả các tỉnh. Cho biết tên những tỉnh. . TP. 16. Cho biết danh sách các miền cùng với các tỉnh. Cho biết những tỉnh. Cho biết tên những tỉnh. TP láng giềng của nó. TP có diện tích nhỏ hơn diện tích trung bình của tất cả tỉnh. Cho biết tên những tỉnh. Hồ Chí Minh’ xuyên qua ba tỉnh khác nhau và cũng khác với điểm xuất phát. 18. 20. TP ở miền ‘Trung’ và không phải là miền ‘Trung’. TP có nhiều láng giềng nhất.Bài thực hành Hệ quản trị CSDL số 1 2 15. 19. nhưng láng giềng với nhau.

641 DS 2.909 2.127.198 6.688.495 7.574 732.256 13.624 489.857 3.709 996.217 1.142.024.173 757.188.823 2.435 1.322 6.837.055.Bài thực hành Hệ quản trị CSDL số 1 3 Sau đây là số liệu thử: TINH_TP: MA_TTP AG BR BC BG BL BN BT BDI BD BP BTH CM CT CB DN DL DNO DB DNA DT GL HG HNA HN HT HTI HD HP HAG HB HY KH KG KT LC LD LS LCA LA ND NA NB TEN_TTP An Giang Bà Rịa .467 1.486.895 3.465 1.300 785.526 808 2.938 1.47 2.828.615 9.502 1.537 784.826 1.648 1.487 3.Vũng Tàu Bắc Cạn Bắc Giang Bạc Liêu Bắc Ninh Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Cà Mau Cần Thơ Cao Bằng Đà Nẵng Đắc Lắc Đắc Nông Điện Biên Đồng Nai Đồng Tháp Gia Lai Hà Giang Hà Nam Hà Nội Hà Tây Hà Tĩnh Hải Dương Hải Phòng Hậu Giang Hòa Bình Hưng Yên Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Lào Cai Long An Nam Định Nghệ An Ninh Bình DT 3.047.059 1.085 6.946 1.486.518 1.451.550 873.334.435 507.248 430.206.999 MIEN Nam Nam Bắc Bắc Nam Bắc Nam Trung Nam Nam Trung Nam Nam Bắc Trung Trung Trung Bắc Nam Nam Trung Bắc Bắc Bắc Bắc Bắc Bắc Bắc Nam Bắc Bắc Trung Nam Trung Bắc Trung Bắc Bắc Nam Bắc Trung Bắc .227.982 4.472 1.384 898.131 856.133 370.268 9.111 16.705.390 6.733.491 1.515 9.154 1.392 490.255.306 2.857 7.554 1.666.765 8.604 1.113.903 1.691 1.246 15.305 6.202 1.059 9.526 1.560 5.884 852 3.045 6.023 1.183 887.481.025 2.608 4.70 1.357 4.436.828 5.406 1.696 6.598 1.157.515 614.412 724.066 1.167.682 293.595 1.000 1.663 923 5.193 6.274.055 1.554.187.

144.400.520 5.319 1.053.215 5.853 1.123.543 11.138 5.055 4.Bài thực hành Hệ quản trị CSDL số 1 4 (tiếp theo…) MA_TTP NT PT PY QB QN QNG QNI QT ST SL TN TB TNG TH TTH TG HCM TV TQ VL VP YB LANGGIENG: MA_T_TP LG AG DT AG CT AG KG BR HCM BR BTH BR DNA DNA BTH DNA BR DNA HCM BD TN BD DNA BD BP BD HCM BP DL BP BD BP LD BP DNA BL KG BL CT BL CM BL ST BT TG BT VL BT TV BT HCM CM KG CM BL TEN_TTP Ninh Thuận Phú Thọ Phú Yên Quảng Bình Quảng Nam Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sóc Trăng Sơn La Tây Ninh Thái Bình Thái Nguyên Thanh Hóa Thừa Thiên Huế Tiền Giang TP.087.095 2.745.045 DS 564.513 1.223 14.924 10.988 597.773 1.316.99 1.883 1.024.003.579 2.116 3.786 740.545 3. Hồ Chí Minh Trà Vinh Tuyên Quang Vĩnh Long Vĩnh Phúc Yên Bái DT 3.900 4.012 724.051.231 8.595 5.367 2.821 1.076.80 846.216.993 1.371 6.055 1.985 1.066.387 LANGGIENG: (tt) MA_T_TP LG CT AG CT DT CT VL CT KG CT BL CT ST DT AG DT LA DT TG HAG CT HAG ST HAG VL HAG KG HAG BL LA TN LA TG LA DT LA HCM HCM BD HCM TN HCM DNA HCM BR HCM LA HCM TG TG LA TG DT TG BT MIEN Trung Bắc Trung Trung Trung Trung Bắc Bắc Nam Bắc Nam Bắc Bắc Bắc Trung Nam Nam Nam Bắc Nam Bắc Bắc LANGGIENG: (tt) MA_T_TP LG TG VL TN BD TN BP TN LA TN HCM BIENGIOI: NUOC CPC CPC CPC CPC CPC CPC CPC CPC LAO LAO LAO LAO TQ TQ MA_T_TP AG DL DT GL KG LA BP TN GL LC NT BT CB LC .271 7.407 5.70 3.842 1.864 1.162.030 1.389 862.292.422.475 1.868 1.360 3.116 1.672.781.707 999.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful