Câu 1. Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2.

Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. 7 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2. X là este tạo từ ancol no đơn chức và axit no đều mạch hở. X không tác dụng với NaOH. Trong phân tử X có chứa 2 liên kết π . Hãy cho biết công thức chung nào đúng nhất với X ? A. CnH2n-2O2 B. CnH2n-2O4 C. R(COOR’)2 D. CnH2n(COOCmH2m+1)2 Câu 3. Chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Cl3. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức. Vậy tên gọi của X là : A. 1,2,3-triclo propan B. 1,1,1-triclo propan C. 1,1,3-triclo propan D. 1,2,2-triclo propan Câu 4. Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một ancol no (đều mạch hở). X không tác dụng với Na. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 5. Đun nóng este X trong NaOH thu được natri acrylat và ancol đơn chức Y. Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được axit acrylic. Hãy cho biết công thức phân tử của X. A. C6H10O2 B. C6H12O2 C. C6H6O2 D. C6H8O2. Câu 6. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 lipit thu được glixerol và 2 muối natri oleat và natri stearat. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp lipit thỏa mãn ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6. Một este tạo từ axit no đơn chức và ancol bậc III đơn chức mạch hở. Vậy công thức chung của este đó là : A. CnH2nO2 ( n≥ 5) B. CnH2nO2 ( n≥ 4) C. CnH2nO2 ( n≥ 3) D. CnH2nO2 ( n≥ 2) Câu 7. Este X có công thức phân tử là C 4H6O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH và Cu(OH) 2 dư thu được số mol Cu2O gấp đôi số mol X đã phản ứng. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 8. Chất X có công thức phân tử là C10H`10O2. Đun nóng X trong NaOH thu được 2 muối đều có phân tử khối > 100. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 9. Este X có công thức phân tử là C5H10O2. Đun nóng X thu được ancol Y và muối Z. Đề hiđrat hóa Y thu được anken Y1. Cho Y1 tác dụng với H2O lại thu được ancol Y (duy nhất). Vậy tên gọi của Y là : A. Etyl propionat B. n-propylaxetat C. iso-propyl axetat D. sec-butyl fomiat Câu 10. Cho 0,1 mol este X đơn chức vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thủy phân hoàn toàn thu được 110 gam dung dịch. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,8 gam chất rắn khan. Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11. Cho các chất sau: CH3COOC2H3 (I) , C2H3COOH (II) , CH3COOC2H5 (III) và CH2=CH-COOCH3 (IV). Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch nước brom. A. I, II, IV B. I, II, III C. I, II, III, IV D. I và IV. Câu 12. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1M thu được 9,2 gam glixerol và 16,2 gam hhY gồm 2 muối. Vậy 2 muối trong hh Y là : A.CH3COONa và CH2=CHCOONa B. HCOONa và CH2=CH-COONa C. HCOONa và CH3CH2COONa D. HCOONa và CH3COONa Câu 13. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y có công thức là C5H8O2Br2. Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z. Vậy công thức cấu tạo của X là : A. CH3COOCH2-CH=CH2 B. CH3-COOCH=CH-CH3 C. CH2=CH-COOCH2CH3 D. HCOOCH(CH3)-CH=CH2 Câu 14. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được 13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là : A. 56,85% B. 45,47% C. 39,8% D. 34,1% Câu 15. Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam hh X gồm metyl axetat và etyl fomiat bằng dd NaOH 2M. Tính thể tích dd NaOH 2M cần dùng. A. 75 ml B. 100 ml C. 125 ml D. 200 ml Câu 16. Chất X đơn chức có CT đơn giản là là C2H4O. X tác dụng với AgNO3/ dd NH3 cho kết tủa Ag. Xác định số chất hữu cơ thỏa mãn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17. Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được hỗn hợp 2 este. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu được 10,08 lít CO2. Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 ancol ? A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và CH3CH(OH)CH3 C. n-C3H7OH và n-C4H9OH D. C2H5OH và CH3CH2CH2OH Câu 18. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Để tác dụng với 0,1 mol hỗn hợp X cần 0,1 mol NaOH thu được dd chứa 2 muối và một ancol. Tách lấy toàn bộ lượng ancol rồi cho phản ứng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Hãy cho biết kết luận nào sau đúng? A. X gồm 1 axit và 1 este. B. X gồm 2 este C. X gồm một axit và một ancol. D. X gồm 1 este và một ancol. Câu 19. Chất X có công thức cấu tạo sau: CH2=CH-O-CH=O. Hãy cho biết khi đun nóng 0,1 mol X trong dung dịch NaOH có chứa Cu(OH)2 dư. Tính sô mol Cu2O thu được. A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,2 mol D. 0,3 mol Câu 20. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được glixerin và 24,6 gam chất rắn khan. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. 1 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 21. X là este tạo từ axit đơn chức và ancol 2 chức. X không tác dụng với Na. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X bằng NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lượng là 21,2 gam. Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 22. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M. Trung hòa lượng kiềm dư cần 50 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 15,225 gam B. 12,525 gam C. 15,252 gam D. 12,255 gam Câu 23. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2 este là: A. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 Câu 24. Có các chất lỏng sau: etyl axetat, etyl fomiat, glixerol trifomiat và glixerol tri axetat. Hãy cho biết cặp hóa chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất lỏng trên ? A. Cu(OH)2 và dd NaOH. B. Cu(OH)2 và dd H2SO4. C. CuSO4 và dd NH3 D. Ag2O/ NH3 và dd NaOH. Câu 25. X là ancol bậc ba, mạch hở có công thức là C5H10O. Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hóa sau: X → C5H9Br → C5H9Br3 → C5H12O3 → Y(C8H12O6). Hãy cho biết trong các chất sau : Na, Ag2O/ NH3, t0 ; Cu(OH)2/ dd NaOH,t0 ; NaOH t0 ; CH3COOH (xt H2SO4 đặc, t0) ; CH3OH (xt H2SO4 đặc, t0 ) ; NaHCO3 . Chất Y tác dụng được với bao nhiêu chất ? A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 1

ESTE-LIPIT.

HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 Câu 48. CH3COOC2H5 B.6 gam ancol X và 9 gam axit Y ( xt H2SO4 đặc. 3 D.Este X từ ancol X1 đơn chức và axit X2 đa chức có công thức đơn giản là C2H3O2. Biết rằng cả X. Câu 47. dd Na2CO3 và dd NaOH C. isopropyl fomiat.6 gam rượu X tác dụng với Na dư thu được 1. CH2=CH-COOC2H5 C. HO-CH2. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D. Br2CH-CH=C(CH3)2 Câu 43. B. isoproyl fomiat. axit axetic. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức.COONa D. HCOOH và CH3COOCH3 Câu 32. CH3-CHCl2 .12 lít H 2. metyl propionat C. Vây công thức của E là : A.04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 0.4 gam chất rắn khan. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol là 1: 1. (3) C6H5-CO-O-CH=CH2. Câu 45. axit picric. Oxi hóa X2 thu được chất hữu cơ X3. Câu 44. Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ theo sơ đồ sau: xenlulozơ → glucozơ → rượu etylic → axit axetic → etyl axetat. dd H2SO4 và dd NaOH D. Chất hữu cơ X mạch hở.8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17. axit benzoic. CTCT của muối là: A. Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn : A.6 gam hỗn hợp 2 muối. HCOOCH=C(CH3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn ? A. CH2=CH-Cl . Este X có công thức phân tử là C4H8O2. Một este có công thức phân tử là C4H8O2. Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được muối có khối lượng lớn nhất? A. 4 D. CH3COO-CH2-CH=CH2 B. Có các chất lỏng sau: olein.2 gam một ancol. Vậy tên gọi của X là : A. Câu 49. 6 C. Xác định hiệu suất phản ứng tạo thành este.25 gam Câu 38. axit picric.2 gam ancol đơn chức. HCOOCH2-CH3 Câu 33.t0 ) thu được 6. CH3COOC2H5 D. MX = 135.3 mol B. CH3COOCH3 B. dd NaOH và CaCl2 B.1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết các chất đó. Câu 29. thu được 24. Câu 36. Đietyl oxalat B. metyl propionat B.0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8.68 lít H2. 0. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5.36 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 3. etyl axetat C. HCOOC6H5 D. Vậy tên gọi của este là : A. Vậy tên gọi của X là : A.24 lít anken. Câu 30. A. X2 và glixerol. (3) (4) (5) (6). 3 Câu 27. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được muối X1 và ancol X2. CH2=CH-COOCH3 C. CH3COOCH=CH-CH3. Đimetyl oxalat. ancol etylic. HCOOH và C2H5COOH C. C2H3COONa và C2H5COONa B.2 mol D. (3) (4) (5) C. (1) (3) (4) (6) D. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được 9.4 mol b/ Đun nóng 0. CH3COOH và HCOOC2H5. CH2=C(CH3)-COOCH3 C. Câu 46. 2 C. axit axetic và axit ađipic D. C3H5(COOC2H5)3 B. 50% B. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 40%. Y2 tác dụng với Ag2O dư. Hãy cho biết công thức của 2 axit . HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B. HCOOCH2-CH2CH3 D. CH3CH2COOCH3 . HCOO-CH2-CHCl-CH3 Câu 39. 0. axit benzoic. A. 75% D. (CH3COO)3C3H5 D. a/ Vậy số mol H2O thu được là : A. 0.1 mol este đơn chức X cần 0. Br. (CH2=CH-COO)3C3H5 Câu 37. 1 B. HCOOH và CH3COOH B. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức với NaOH thu được 7. Etyl propionat B. Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat. C. Cho sơ đồ sau : C4H7ClO2 + NaOH → muối X + Y + NaCl. Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X. HCOOCH2-CH2-CH2Cl D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 C. Đun nóng 0. CH3COO-CHCl-CH3 C. Cho 0. Oxi hóa ancol Y thành anđehit Y1 sau đó cho Y1 tham gia phản ứng tráng gương thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y1. A.1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu được 13. Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được anđehit Y. 202. CH2=CH-COOC2H5 C. Cho các chất sau : CH3-COOCH=CH2 .36 gam hỗn hợp muối và ancol Y. Cho 9. CH3COONa và C2H3COONa C. Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được muối và anđehit ? A. 80% Câu 34. Vậy công thức của X là : A. propyl propionat. B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C. CH3COOCH2-C6H5 B. Cl-CH2-COOCH=CH2 B. metyl axetat D. Đietyl ađipat D. CH2=C(CH3)-CH=CH-Br C. Công thức cấu tạo của 2 este là: A. CH3-CCl3 . A. Thủy phân hoàn toàn 0. Este X tạo từ hỗn hợp 2 axit đơn chức X1.Câu 26.6 gam muối của một axit hữu cơ và 9. Đun nóng 10 gam este X đơn chức với 200 ml dung dịch NaOH 1.1 mol NaOH.92 gam Ag. Đề hiđrat hóa Y thu được 2. Khi cho 15. Vậy công thức cấu tạo của X là: A. Cho các chất sau: (1) CH3-CO-O-C2H5.6 gam este E. đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2. Vậy công thức của este đó là : A. CH3COONa B. Những chất nào sau đây tác dụng với rượu etylic (xt H2SO4 đặc) để tạo thành este? A. Br-CH=C(CH3)2 D. 60% C.35 mol C. CH3COOH và HCOOCH3 C. CH3COONa và C3H5COONa D. Đun nóng hỗn hợp X gồm 4. Câu 40. n-propyl fomiat D. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na và ancol Y1. Vậy công thức cấu tạo của chất có công thức phân tử C4H7ClO2 là : A. C2H3COONa. 4 Câu 35.1 mol X với 200 ml dd NaOH 1M . benzen. Cho toàn bộ lượng anđehit đó tác dụng với Ag2O/ NH3 thu được 25. Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng thu được không thu được ancol? A.76 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Câu 31. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 Câu 28. Cho 4. Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu được anđehit Y2. Oxi hóa hoàn toàn rượu Y bằng CuO thu được anđehit. 0. Cho toàn bộ lượng ancol đó tác dụng với Na thu được 2. axit axetic. 405 gam B. Vậy công thức của X là: A. HCOOH và C2H3COOH. phân nhánh có chứa C. CH3COOCH3và CH3COOC3H7 D. (Hiệu suất tách nước đạt 100%). A. A. Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng. CH2=C(CH3) -CHBr2 B. Cho sơ đồ phản ứng sau: C4H6O2Cl2 + dd NaOH dư(t0) → muối của axit X (đơn chức) + H2O + NaCl. Este X có công thức phân tử là C5H8O2.96 lít CO2 và b mol H2O. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D. CH2=C(CH3)-COOCH3 D. Câu 41. HCOONa và C2H3COONa 2 . C2H5COO-CH=CH-CH3 Câu 42. etyl axetat C.2 gam muối duy nhất và 4.5M (lấy dư). (HCOO)3C3H5 C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn G có và ancol Y. metyl propionat B. X3 không có phản ứng tráng gương. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13.5 gam C. 162 gam D. cô cạn dd sau phản ứng thu được 12. Etyl propionat C.2 gam chất rắn khan. axit axetic. Vậy 2 este đó là : A. n-propyl fomiat D. Y đều tác dụng với Cu(OH)2 .2 gam glixerol và 15 gam hỗn hợp 2 muối. 506. khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu Y. (2) CH2=CH-CO-O-CH3 . dd NaOH và Cu(OH)2. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7. (1) (2) (3) (4) B.1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M. 5 B. axit axetic và axit ađipic. Xác định CTCT của X. (CH3COO)2CH-CH3 .1 mol X tác dụng vừa đủ 0.Đun nóng 0.24 lít H 2 (đktc). axit benzoic. axit phenic.5 mol O2 thu được 8. H. CH3COOH và C2H3COOH D. HCOONa C.4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9.

C. 4 C. 3 C. 2 C.2-triclo propan Câu 4.08 lít CO2. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. 2 C. Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2.3-triclo propan D. Este X có công thức phân tử là C 4H6O2. III. Câu 14. Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó? A. CnH2n-2O2 B. glixerin tri fomiat và glixerin tri axetat.255 gam Câu 23.3 mol Câu 20. 1. CnH2nO2 ( n≥ 5) B. CnH2n(COOCmH2m+1)2 Câu 3. t0) . 1 B. CH3COOCH2-CH=CH2 B. Chất X đơn chức có CT đơn giản là là C2H4O. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. 0. C2H5OH và CH3CH(OH)CH3 C.04 gam hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng liên tiếp nhau. 12. CnH2nO2 ( n≥ 3) D. C6H8O2.1 mol hỗn hợp X cần 0.1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1. mạch hở có công thức là C5H10O. n-C3H7OH và n-C4H9OH D. 15. Cho X tác dụng với dung dịch Br 2 thu được chất hữu cơ Y có công thức là C5H8O2Br2. C6H10O2 B.2 gam glixerin và 16. 4 Câu 22. 2 Câu 9. B. Thủy phân hoàn toàn 17.6 gam chất rắn khan. X gồm một axit và một rượu. HCOONa và CH2=CH-COONa C. CnH2nO2 ( n≥ 2) Câu 7. 4 D.1 mol X bằng NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lượng là 21. NaHCO3 . HCOOCH(CH3)-CH=CH2.47% C. 4 Câu 11. 5 D. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 5H8O2.2.1 mol X trong dung dịch NaOH có chứa Cu(OH) 2 dư. Chất X có công thức phân tử là C10H`10O2. 2 D. Etyl propionat B. Vậy tên gọi của Y là : A. iso-propyl axetat D. Đề hiđrat hóa Y thu được anken Y1. Một este tạo từ axit no đơn chức và rượu bậc III đơn chức mạch hở. Xác định số chất hữu cơ thỏa mãn? A. CH2=CH-COOCH2CH3 D. Công thức cấu tạo của 2 este là: A. Thủy phân hoàn toàn 0. I.3-triclo propan B. 12. Thủy phân hoàn toàn 0. Cho Y1 tác dụng với H2O lại thu được rượu Y (duy nhất). Cho 0. etyl fomiat. X gồm 1 este và một rượu. Ag2O/ NH3 và dd NaOH.t0 . 4 C. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 lipit thu được glixerin và 2 muối natri oleat và natri stearat. NaBr và muối cacboxylat của axit Z.12 gam muối và 8.1 mol B.2 gam. X là rượu bậc ba. HCOONa và CH3CH2COONa D. Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 rượu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được hỗn hợp 2 este. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được glixerin và 24. 3 C. Hãy cho biết trong các chất sau : Na.85% B. Hãy cho biết cặp hóa chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất lỏng trên ? A. 5 Câu 6. 1.5M. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Vậy công thức cấu tạo của X là : A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14. IV D. B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6. Đun nóng este X trong NaOH thu được natri acrylat và rượu đơn chức Y. 7 B. Chất Y tác dụng được với bao nhiêu chất ? A. 7 Câu 5. Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức. 5 D. Ag2O/ NH3. Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0.8 gam chất rắn khan. CnH2n-2O4 C. Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là : A. CH3-COOCH=CH-CH3 C. Câu 6. 3 D.8 gam muối duy nhất và 4. Cu(OH)2/ dd NaOH. 1 B.Buổi 10. 125 ml D. 39. 15. 0. Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một rượu no (đều mạch hở).1. Đun nóng X thu được rượu Y và muối Z. A. X là este tạo từ axit đơn chức và rượu 2 chức. dung dịch nước brom. t0 ) . 0. 0. A.1% Câu 15. 3 D. A. III C. A. 4 Câu 8. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D. 2 B. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. Để tác dụng với 0.252 gam D.225 gam B. Hãy cho biết công thức phân tử của X. C6H6O2 D. Câu 19. Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M. 56. X là este tạo từ rượu no đơn chức và axit no đều mạch hở. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. 4 B. Đun nóng X trong NaOH thu được 2 muối đều có phân tử khối > 100. Trung hòa lượng kiềm dư cần 50 ml dung dịch HCl 1M.2 mol D. 100 ml C. 4 Câu 17. 6 Câu 21. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. A. Vậy công thức chung của este đó là : A. II. 1. 200 ml Câu 16. Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 rượu ? A. 6 Câu 2. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được 13. Có các chất lỏng sau: etyl axetat. 4 C. Thuỷ phân hoàn toàn 0.1 mol hỗn hợp 2 este đó thu được 10. CnH2nO2 ( n≥ 4) C. Câu 1. X gồm 2 este C. t0 . 4 D. Tính sô mol Cu2O thu được. II. Chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Cl3. R(COOR’)2 D. Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hóa sau: X → C5H9Br → C5H9Br3 → C5H12O3 → Y(C8H12O6). 1 B.8% D.2. 1 B. Este X có công thức phân tử là C 5H10O2. sec-butyl fomiat Câu 10.1. C2H3COOH (II) . I và IV. đun nóng để phản ứng thủy phân hoàn toàn thu được 110 gam dung dịch. X không tác dụng với NaOH. Vậy 2 muối trong hh Y là : A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C. CH3OH và C2H5OH B. Trong phân tử X có chứa 2 liên kết π . II. Hãy cho biết khi đun nóng 0. 2 C. Tách lấy toàn bộ lượng rượu rồi cho phản ứng với Na dư thu được 1.1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1M thu được 9.525 gam C. Vậy tên gọi của X là : A. Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH. 3 C. IV B.12 lít H2 (đktc). n-propylaxetat C.2 gam hhY gồm 2 muối.CH3COONa và CH2=CHCOONa B. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 Câu 24. Chất X có công thức cấu tạo sau: CH 2=CH-O-CH=O. Cu(OH)2 và dd NaOH. 6 D. CH3OH (xt H2SO4 đặc.1 mol este X đơn chức vào 100 gam dung dịch NaOH 8%. Este-Lipit. C2H5OH và CH3CH2CH2OH Câu 18. 1 B. D. Cu(OH)2 và dd H2SO4. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ? A. Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được axit acrylic. B. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. X không tác dụng với Na. NaOH t0 . Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerin. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. 34. 5 3 . 3 D. C6H12O2 C. X tác dụng với Ag2O/ NH3 cho kết tủa Ag. CH3COOH (xt H2SO4 đặc. A. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A. Cho các chất sau: CH3COOC2H3 (I) . Đun nóng X trong dung dịch NaOH và Cu(OH) 2 dư thu được số mol Cu 2O gấp đôi số mol X đã phản ứng. Câu 12. CH3COOC2H5 (III) và CH2=CH-COOCH3 (IV). 75 ml B.1 mol NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối và một rượu. HCOONa và CH3COONa Câu 13. A. 6 B. 3 B. 1.15 mol C.6 gam hh X gồm metyl axetat và etyl fomiat bằng dd NaOH 2M. 5 C. X không tác dụng với Na. Tính thể tích dd NaOH 2M cần dùng. X gồm 1 axit và 1 este.1-triclo propan C. CuSO4 và dd NH3 D. 7 D.76 gam hỗn hợp rượu Y. Hãy cho biết công thức chung nào đúng nhất với X ? A. I. I. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp lipit thỏa mãn ? A. 45.

Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol là 1: 1.12 lít H 2. Những chất nào sau đây tác dụng với rượu etylic (xt H2SO4 đặc) để tạo thành este? A. Cho toàn bộ lượng anđehit đó tác dụng với Ag2O/ NH3 thu được 25.8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. (HCOO)3C3H5 C. H. Câu 46. 0. Vậy tên gọi của X là : A.1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M. (CH3COO)3C3H5 D. propyl propionat. axit picric. 0. X2 và glixerin. Este X có công thức phân tử là C5H8O2. (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5. B. CH3COOCH2-C6H5 B.2 gam một rượu.t0 ) thu được 6. Chất hữu cơ X mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0.04 gam hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng liên tiếp nhau. phân nhánh có chứa C. CH2=C(CH3)-CH=CH-Br C. dd NaOH và CaCl2 B. Đimetyl oxalat. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Đun nóng hỗn hợp X gồm 4. CTCT của muối là: A. metyl propionat C.6 gam hỗn hợp 2 muối. metyl propionat B. 5 B. (CH2=CH-COO)3C3H5 Câu 37. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C. (3) (4) (5) C. HCOOCH2-CH3 Câu 33. rượu etylic. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được muối X 1 và rượu X2.92 gam Ag. isoproyl fomiat.1 mol X tác dụng vừa đủ 0.5M (lấy dư). HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B. Oxi hóa hoàn toàn rượu Y bằng CuO thu được anđehit. Câu 32. Công thức cấu tạo của 2 este là: A.36 gam hỗn hợp muối và rượu Y. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8. Cho sơ đồ sau : C4H7ClO2 + NaOH → muối X + Y + NaCl. Vậy tên gọi của X là : A.36 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 3. (2) CH2=CH-CO-O-CH3 .35 mol C.Đun nóng 0. 0. CH3COO-CHCl-CH3 C. Br. MX = 135. C.Este X từ từ rượu X1 đơn chức và axit X2 đa chức có công thức đơn giản là C2H3O2. (CH3COO)2CH-CH3 .6 gam este E.24 lít H2 (đktc). (3) (4) (5) (6).1 mol este đơn chức X cần 0.6 gam muối của một axit hữu cơ và 9. Cho 9. Xác định CTCT của X. A.COONa D. Vậy công thức của X là: A. Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng thu được không thu được rượu? A. Câu 47. HCOOH và C2H3COOH.2 gam glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối. Vậy 2 este đó là : A. Etyl propionat C. isopropyl fomiat.1 mol NaOH.3 mol B. Câu 29. Đun nóng 10 gam este X đơn chức với 200 ml dung dịch NaOH 1. CH3COONa và C2H3COONa C. axit benzoic. A. axit phenic. dd H2SO4 và dd NaOH D. axit benzoic.5 mol O2 thu được 8. CH3COOCH3 B. axit benzoic. CH3COOC2H5 B. Khi cho 15. axit axetic. metyl axetat D.5 gam C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 Câu 48. dd NaOH và Cu(OH)2. CH3COO-CH2-CH=CH2 B. CH2=CH-COOCH3 C. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được 9. A. CH3COOCH=CH-CH3. Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat. axit axetic và axit ađipic D. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 Câu 28. A. Cho toàn bộ lượng rượu đó tác dụng với Na thu được 2. CH2=C(CH3)-COOCH3 D. CH3COOC2H5 D. 202. CH3COOH và HCOOCH3 C. CH2=C(CH3)-COOCH3 C. Vậy công thức của este đó là : A. 6 C. 75% D. Este X có công thức phân tử C 7H10O4 mạch thẳng. Đề hiđrat hóa Y thu được 2. CH3COONa B. Câu 31. Đun nóng 0. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7. Câu 41.76 gam hỗn hợp 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 4. Cho sơ đồ phản ứng sau: C4H6O2Cl2 + dd NaOH dư(t0) → muối của axit X (đơn chức) + H2O + NaCl. thu được 24.4 gam chất rắn khan.25 gam Câu 38. 405 gam B. HCOOCH2-CH2-CH2Cl D. Vậy công thức của X là : A.24 lít anken. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn G có và rượu Y. CH3COOH và HCOOC2H5. CH3COOCH3và CH3COOC3H7 D. HCOOC6H5 D. Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ theo sơ đồ sau: xenlulozơ → glucozơ → rượu etylic → axit axetic → etyl axetat. Câu 40.96 lít CO2 và b mol H2O. 50% B. 60% C. Oxi hóa rượu Y thành anđehit Y sau đó cho 1 Y1 tham gia phản ứng tráng gương thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y1. 4 D. n-propyl fomiat D. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức với NaOH thu được 7. benzen. n-propyl fomiat D. Y đều tác dụng với Cu(OH)2 . Este X tạo từ hỗn hợp 2 axit đơn chức X1. metyl propionat B. HO-CH2.6 gam rượu X tác dụng với Na dư thu được 1. HCOONa C. Vậy tên gọi của este là : A. C2H3COONa và C2H5COONa B. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D.2 gam rượu đơn chức. axit axetic. HCOO-CH2-CHCl-CH3 Câu 39. dd Na2CO3 và dd NaOH C. khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu Y. HCOOCH=C(CH3)2. Đietyl oxalat B. Y2 tác dụng với Ag2O dư. Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu được anđehit Y2. axit picric. Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được anđehit Y. CH3COOH và C2H3COOHD. B. Thủy phân hoàn toàn 0. HCOOH và CH3COOH B. etyl axetat C. Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X. CH3-CCl3 . Cl-CH2-COOCH=CH2 B. (1) (2) (3) (4) B. Cho các chất sau : CH3-COOCH=CH2 . A. HCOOH và CH3COOCH3. CH3COONa và C3H5COONa D.2 gam chất rắn khan. Vậy công thức cấu tạo của X là: A. Vậy công thức cấu tạo của chất có công thức phân tử C4H7ClO2 là : A. Câu 30. 3 D.1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu được 13. HCOOH và C2H5COOH C. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 40%. Oxi hóa X2 thu được chất hữu cơ X3. C3H5(COOC2H5)3 B.68 lít H2. Este X có công thức phân tử là C 4H8O2. Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn : A. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết các chất đó.4 mol b/ Đun nóng 0. 4 Câu 35. etyl axetat C. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D.1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Câu 45. C2H3COONa. Câu 36.4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9. (3) C6H5-CO-O-CH=CH2.Câu 26. (1) (3) (4) (6) D. CH3CH2COOCH3 . Câu 49. HCOONa và C2H3COONa 4 . Br-CH=C(CH3)2 D. (Hiệu suất tách nước đạt 100%). Một este có công thức phân tử là C 4H8O2. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 C. Br2CH-CH=C(CH3)2 Câu 43. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn ? A. CH2=CH-COOC2H5 C. axit axetic và axit ađipic. 80% Câu 34. Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được muối và anđehit ? A. Hãy cho biết công thức của 2 axit . Biết rằng cả X. Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được muối có khối lượng lớn nhất? A. 2 C. CH3-CHCl2 . CH2=CH-Cl . A.2 gam muối duy nhất và 4. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na và rượu Y1. C2H5COO-CH=CH-CH3 Câu 42. cô cạn dd sau phản ứng thu được 12.0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1. Câu 44. Vây công thức của E là : A. HCOOCH2-CH2CH3 D. 3 Câu 27. Cho 0. Etyl propionat B. Có các chất lỏng sau: olein. Đietyl ađipat D. Xác định hiệu suất phản ứng tạo thành este. 1 B. 506.6 gam rượu X và 9 gam axit Y ( xt H2SO4 đặc. CH2=C(CH3) -CHBr2 B.2 mol D.1 mol X với 200 ml dd NaOH 1M . a/ Vậy số mol H2O thu được là : A. CH2=CH-COOC2H5 C. đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2. 162 gam D. HCOOCH3 và HCOOC2H5B. X3 không có phản ứng tráng gương. axit axetic. Cho các chất sau: (1) CH3-CO-O-C2H5. 0.