LÝ THUYẾT VÔ CƠ A.1. Từ các sơ đồ phản ứng sau : a) X1 + X2  Ca(OH)2 + H2 → Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là A.

Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2 ; FeCl3 C. H2O ; NaHCO3 ; Ca(OH)2 ; FeCl3 A.2.

c) X3 + X5  Fe(OH)3 + NaCl + CO2 →

b) X3 + X4  CaCO3 + Na2CO3 + H2O → d) X6 + X7 + X2  Al(OH)3 + NH3 + NaCl → B. H2O ; Ca(HCO3)2 ; NaOH ; FeCl3 D. Ca ; Ca(OH)2 ; NaHCO3 ; FeCl3

Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)2, Fe tác dụng lần lượt với H2SO4 đặc, nóng đều giải phóng khí SO2. Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO2 gồm A. Cu, FeO, Fe3O4 B. FeO, Fe3O4, C C. Fe3O4, FeCO3, Fe D. FeO, FeCO3, Fe(OH)2 A.3. Điểm giống nhau khi sục khí CO2 lần lượt vào các dung dịch nước vôi trong (I), natri phenolat (II), natri aluminat (III) ; sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ; sục khí sunfurơ vào dung dịch H 2S (V) là hiện tượng dung dịch bị vẩn đục, nhưng bản chất của các phản ứng khác nhau như sau : A. (II), (III) khác với (I), (IV), (V) B. (I), (II), (III) khác với (IV), (V) C. (I), (II), khác với (III), (IV), (V) D. (III), (IV) khác với (I), (II), (V) A.4. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO 3)2 và b mol Mg(HCO3)2. Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là A. V = (a + b)/p B. V = 2(a + b)/p C. V = (a + b)/2p D. V = (a + b) p A.5. Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng. Cho X lội chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình 1 và bình 2 tương ứng là A. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối. B. (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng. C. (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì. D. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng. A.6. Nhóm các phân tử, nguyên tử và ion có tổng số electron bằng nhau : A. Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, Mg B. Na+, Al3+, CH4, H2O, NH3, Mg2+ C. Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, HF D. Na, Al3+, SiH4, H2O, NH3, Mg2+ A.7. Cho sơ đồ phản ứng : X + HNO3 loãng A. 3 B. 4 A.8. Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. KCl, KOH B. KCl C. KCl, KHCO3, BaCl2 D. KCl, KOH, BaCl2 A.9. Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 A.10. Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm A. Fe(NO3)2 , H2O B. Fe(NO3)2 , AgNO3 dư, H2O C. Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O D. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O A.11. Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion? − − − − A. Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; O2 B. Na+; O2 ; Al3+ ; F ; Mg2+ − − 2− + 2+ 3+ + 2− 2+ C. O ; F ; Na ; Mg ; Al D. F ; Na ; O ; Mg ; Al3+ A.12. Hoá chất T là một chất bột màu trắng, biết rằng T chỉ có thể là một trong các hoá chất sau : MgCl2, CaCO3, BaCl2, CaSO4. Để xác định T là hoá chất nào có thể dùng thuốc thử nào sau đây ? A. H2O và HCl B. H2O và NaOH C. H2O và HNO3 D. H2O và H2SO4 A.13. Có 3 gói bột trắng không ghi nhãn, mỗi gói chứa riêng rẽ hỗn hợp 2 chất sau : NaCl và KCl ; Na 2CO3 và K2CO3 ; MgSO4 và BaCl2. Người ta chỉ dùng 1 hoá chất là có thể nhận ra được 3 gói bột trắng trên. Hoá chất nào trong các hoá chất sau không dùng để phân biệt được 3 gói bột trắng trên: A. dung dịch HCl B. dung dịch Ba(OH)2 C. dung dịch H2SO4 D. H2O A.14.

→ Fe(NO3)3 + NO ↑ + H2O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
C. 5 D. 6

Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dung dịch HNO3 loãng được dung dịch X và khí NO thoát rA. Thêm bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng không có khí thoát rA. Các chất tan có trong dung dịch Y là: A. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4 B. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4 C. CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4 D. CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4 A.15. Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2. Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X 3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo). Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC). Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nướC. Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là: A. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O C. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2. A.16. Điều khẳng định nào sau đây không đúng: to A. Phản ứng NH4NO3 + KOH  KNO3 + NH3 + H2O dùng điều chế NH3 trong PTN →
t  3Cu + N2 + 3H2O dùng minh hoạ tính khử của NH3 → o t C. Phản ứng 2KNO3  2KNO2 + O2 dùng điều chế O2 trong PTN → to D. Phản ứng NH4NO3  2H2O + N2O dùng điều chế N2O trong công nghiệp. →

B. Phản ứng 2NH3 + 3CuO

o

A.17. Sau khi cân bằng phương trình phản ứng: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O, theo tỷ lệ hệ số nguyên, đơn giản nhất, thì tổng hệ số của HNO3 và NO là: A. 15x - 4y B. 12x- 3y C. 9x-3y D. 18x- 5y A.18. Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sulfat theo phương trình phản ứng: 2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  t → 2HCl ↑ + Na2SO4
0

Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI ? A. Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI B. Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm C. Do HBr và HI sinh ra là chất độc D. Do Br-, I- có phản ứng với H2SO4 đặc, nóng A.19. Để nhận biết được 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al. chỉ cần dùng hóa chất nào sau đây? A. H2O B. dd NaOH loãng C. dd HCl loãng A.20. Cho từ từ kim loại M vào dd (NH4)2SO4 đến dư, thấy có hỗn hợp khí bay ra và thu được dd trong suốt . Kim loại M là: A. Ba B. Fe C. Na D. Mg A.21. Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. NH3, SO2, CO, Cl2 B. N2, NO2, CO2, CH4, H2 A.22. Giả sử H có 3 đồng vị, S có 1 đồng vị, O có 3 đồng vị. Số phân tử H2SO3 có thể có là: A. 72 B. 90 C. 60 D. 36 C. NH3, O2, N2, CH4, H2 D. N2, Cl2, O2 , CO2, H2 D. dd NH3

A.23. Than cháy trong oxi tinh khiết và trong không khí có giống nhau không? A. than cháy trong oxi tinh khiết và trong không khí như nhau B. than cháy trong oxi tinh khiết mạnh hơn C. than cháy trong không khí mạnh hơn D. không xác định được A.24. Ozon có rất nhiều ứng dụng trong thực tiễn như: Tẩy trắng thực phẩm, khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng .v.v... Nguyên nhân dẫn đến ozon có những ứng dụng đó là vì: A. ozon kém bền B. ozon có tính khử mạnh C. ozon có tính oxi hóa mạnh D. một nguyên nhân khác A.25. Dung dịch H2S trong nước khi để lâu ngày trở nên đục. Hiện tượng này được giải thích như sau A. H2S bị phân hủy thành H2 và S B. H2S bị oxi hóa không hoàn toàn thành H2O và S C. H2S bị oxi hóa hoàn toàn thành H2O và SO2 D. H2S phản ứng với SO2 trong không khí tạo thành H2O và S A.26.

8Fe + 30H+ + 6NO3 → 8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O B. b ≥ 2a A. Để xử lí các khí thải công nghiệp là CO.. NaOH D. FeCl3 D.. Zn B. X3 (Cu(OH)2). NH4Cl. Ca ..Cho sắt phản ứng với HNO3 rất loãng thu được NH4NO3.. NH3 A. C. NaOH .36. Cu C.. MgO. Ca(OH)2 .. Cu A. Cho dung dịch X chứa a mol HCO3– và b mol CO32–.có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp trên thành N2 hay NH3. MgCl2. Dung dịch thu được sau phản ứng hoà tan được Al2O3. X2 (Al(NO3)3. Na2CO3 B.. X1 (Ag.. đun nóng. Cu. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên? A.31.30. NO2.37. Al C. Sau đó thực hiện giai đoạn 2 là giai đoạn . HCl B. KCl C. (a+b) mol D. CO2.CO2. người ta thường dẫn khí thải đi qua dung dịch nào dưới đây? A. MgO . Fe3O4. Ca(HCO3)2 . H2O và thải ra môi trường. X3.28. Cho hỗn hợp X vào nước (dư). Phần không tan Z gồm : A. Cu(NO3)2) . Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4. Mg D. KHCO3. Hỗn hợp X chứa K2O. KOH B.có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp thu được thành khí N2. X4.. Cu) . Để loại các khí: SO2. FeI2 B. Từ các sơ đồ phản ứng sau : a) X1 + X2  Ca(OH)2 + H2 b) X3 + X4  CaCO3 + Na2CO3 + H2O → → c) X3 + X5  Fe(OH)3 + NaCl + CO2 → Các chất thích hợp với X2. b mol A... dung dịch thu được chứa: A. X5 tương ứng là A. Cu D. Cu. màng ngăn xốp). Thực hiện các phản ứng theo thứ tự (A) + O2 → (B) (B) + H2SO4 loãng → (C) + (D) + (E) (C) + NaOH → (F)↓ + (G) (D) + NaOH → (H)↓ + (G) (F) + O2 + H2O → (H) Kim loại A là A. NaCl.29. Quan hệ giữa a và b là: A. Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3 . lượng kết tủa thu được ở mỗi thí nghiệm là : A.. Cho X1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H 2 và còn lại hỗn hợp hai kim loại. Fe(NO3)3. X1 (Ag. a < b C.. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư).. a < 2b hoặc a > 2b B. b > 2a hoặc b < 2a D. BaCl2 A. Fe.. FeO.. Ca(OH)2 .. X3 (Al(OH)3). A. HF trong khí thải công nghiệp. FeCl3 C. 8Fe + 30HNO3 → 8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O − C... Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3. NaHCO3 . FeCl3 . hiđrocacbon.34. H2O . B. Al) . Đốt hỗn hợp bột sắt và iốt dư thu được A. X1 (Ag. có phương trình ion thu gọn là : − A. X3 (Al(OH)3).. Al) .. KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau. A là một kim loại. X1 (Ag. KCl. Ca(HCO3)2 . X3 gồm A. 3Fe + 48H+ + 8NO3 → 3Fe2+ + 8NH4+ + 24H2O − D.... X2 (Al(NO3)3) . Mg. NaOH . H2O .. ZnCl2. hiđrocacbon. hỗn hợp FeI2 và FeI3 D. được kết tủa X3 là hiđroxit của một kim loại. NaCl C. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư (thí nghiệm 1) và dung dịch Ca(OH)2 dư (thí nghiệm 2). Ca(OH)2 A. Al) . Cho X 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư.27. KCl. Cho bột nhôm vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được chất rắn X1 và dung dịch X2 . Fe A. FeCl3 A. X2 (Al(NO3)3) . Cu B. Cụm từ phù hợp cần điền vào hai chỗ trống trên cho phù hợp lần lượt là : d) X6 + X7 + X2  Al(OH)3 + NH3 + NaCl → B. KCl. khuấy kĩ. b mol C. thấy còn lại phần không tan Z. X2 (Al(NO3)3 . a mol B. không phản ứng.. KOH.32. Fe3O4 . Giả sử các phản ứng xáy ra hoàn toàn.35. BaCl2 D. Fe. NO. Cu(NO3)2) . 8Fe + 30H+ + 3NO3 → 8Fe3+ + 3NH4+ + 9H2O A. người ta thực hiện giai đoạn 1 là giai đoạn . X3 (Cu(OH)2). A. MgO.33.. CuO nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y. FeSO4.. Các chất có trong X1. D. NaOH D. NaHCO3 .. b mol NaCl (với điện cực trơ. Ba(OH)2 C. Ca . FeI3 C. Mg. X2.

D. cho . oxi hóa. Ag2S  Ag2O  Ag → → + HCl as D.khử Mg2+/Mg . Cho a mol Fe vào dung dịch có chứa b mol AgNO 3. C (than cốc) B. sinh ra kim loại Y. Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50 oC). Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế Ag từ Ag2S ? A. Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận B. Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn) ⇄ 2Fe + 3H2O (hơi). Bán kính nguyên tử. Cho một kim loại X vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu và có khí không màu thoát rA. Y ? (Biết ZX < ZY và ZX + ZY = 32) A. Fe A. Số electron lớp ngoài cùng. B. H2 D.22 V là suất điện động chuẩn của pin nào trong số các pin sau ? A. khử hóa X. Ag S 2 C. Ag2S  → AgCl  Ag → → A. Tính kim loại của X > Y A.nhận B. C. A. Z < M < Y < X A. ion B.46. Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M. Pb là kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy thấp (khoảng 330OC). a = b/2 A. Zn – Ag A. oxi hóa A. Ag S + NaCN Na[Ag(CN) ] + Zn Ag B.13 V.38.45. A. Cho kim loại Y vào dung dịch muối của kim loại Z thấy kim loại Y tan.A. Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận A. Kết quả này cho thấy : A. oxi hóa tiếp tục D. b/2 < a < b/2 + c D.76 V .48. sau đó dùng chất khử để khử PbO ở nhiệt độ cao. a > b/2 +c C. Do có nhiều mức oxi hóa nên Pb được xếp vào loại kim loại chuyển tiếp. Mg – Zn B. Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa . E0(pin) = 3. Pb là kim loại có tính khử yếu vì có thế điện cực chuẩn = – 0. Để sản xuất Pb. Bán kính nguyên tử của X > Y B.43. Liên kết chủ yếu trong tinh thể KCl là liên kết : A. c mol Cu(NO3)2 thu được một hỗn hợp chất rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa 2 muối. Cho M vào dung dịch muối của Y thấy M tan. B. . sinh ra kim loại Z.39. Kết luận nào sau đây là đúng đối với X. 0. Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng D. B. X < Y < Z < M B. Trong các hợp chất. X. ta có dãy: A. Zn – Ag D. khử hóa.41.50. CuO + dung dịch KHSO4 C. D. Al C. khử hóa. Năng lượng ion hóa I1 của X < Y C. D.42. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 2M gấp đôi thể tích ban đầu. Z < Y < M < X C. Yếu tố nào sau đây không làm biến đổi vận tốc phản ứng ? A. 0. a = b/2 + c B. A. CuO + dung dịch AgNO3  → 2  → 2 + HNO3 t  AgNO3  Ag → → + O2 + CO C.40. B. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Hai ion Mg2+( ZMg = 12) và Na+ ( ZNa = 11) giống nhau ở điểm nào trong các điểm sau ? A. CuO + NH3 (tOC) D.44. Cu2+/Cu . Pb thường có số oxi hóa là +2. Zn2+/Zn .34 V .37 V . Chất khử thường dùng để khử PbO trong công nghiệp là : A. người ta đốt quặng PbS trong không khí để thu PbO. Điện tích hạt nhân. Cho a gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 2M (dư) ở nhiệt độ thường. và 0. cộng hóa trị A. C. C. Cho kim loại Y vào dung dịch muối của kim loại M thấy không có hiện tượng phản ứng.47. –0. Thay a gam kẽm hạt bằng a gam kẽm bột. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ? A.49. Y là 2 nguyên tố kim loại thuộc cùng một phân nhóm chính (nhóm A). Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận C.8 V . Mg – Hg C. Bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân. M < X < Y < Z D. Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần tính khử. oxi hóa. +4. Ag+/Ag . Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận D. Hg2+/Hg lần lượt là : –2. Nhận định nào sau đây là đúng? A. khử hóa C.85 V. CuO + CO (tOC) A. kim loại D.

C. B. CH4. Zn. tiêu hao 0. CO. Fe2O3 + CO → 2FeO + CO2 A. ta có thể dùng : A. Một số chất tạo mưa axit : SO2. 2SO2 (k) + O2 (k) ⇆ 2SO3 (k) có hằng số cân bằng K1 SO2 (k) + ½ O2 (k) ⇆ SO3 (k) có hằng số cân bằng K2 2SO3 (k) ⇆ 2SO2 (k) + O2 (k) có hằng số cân bằng K3 Mối liên hệ giữa các hằng số cân bằng nào sau đây không đúng? Cho các phản ứng sau: A. còn có tạp chất như Fe2O3 và SiO2. K 3 = 1 K 22 Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với : A. một chất điện li yếu. C. CO2. Dùng máy đo pH.56. tăng độ dẫn điện và ngăn cản Al bị oxi hóa bởi không khí.60. NO2. A. HNO3 đặc nguội A.7 tấn Al. Sơ đồ phản ứng nào sau đây không tạo ra HBr ? A. D. còn mẫu (4) không tạo hiện tượng gì. BaSO3 + 2HCl → BaCl2 + SO2 + H2O B. D. HCl. C. Một số chất gây hiệu ứng nhà kính : CO2. Fe có lẫn Al. CuSO4 khan và bình chứa dung dịch Ca(OH)2. Phát biểu nào dưới đây về quá trình điện phân sản xuất Al là không đúng ? A. D. Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch HCl như hình vẽ dưới đây. nếu hiệu suất quá trình là 100%.2H2O. B. A..58. A. 2Fe + 3S (dư) → Fe2S3 C. A..9 tấn C làm anot.. Một số chất phá hủy tầng ozon : CFC. D. C2H6. Để phân biệt bốn bình khí mất nhãn chứa CH4. Dung dịch FeCl2 D. B. Be.. (3) và (4) lần lượt là : A. Phương pháp nào sau đây có thể phân biệt được chúng ? A. Để tinh chế Fe. Điện phân từng dung dịch. Dung dịch H2SO4 loãng B.52.55.53. Sn. B. theo phương trình : Fe3C + HNO3 → Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + H2O (1) CH4 CO (2) N2 CH4 (3) H2 N2 (4) CO H2 C. do trong quặng ngoài thành phần chính là Al2O3. Từ 1 tấn quặng boxit (chứa 60% Al2O3) có thể điều chế được gần 0.. 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O 1 K3 C. CaCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + 2HCl C. Cu. H2 và CO người ta cho các mẫu thử lần lượt qua CuO đốt nóng. PBr3 + H2O→ C. nóng). Một số chất gây mù quang hóa : O3. Sản xuất 2.51. NO. 2FeCl3 + 3H2S → Fe2S3 + 6HCl D. K2 = 1 1 K 32 D. K 1 = B.318 tấn Al. Các mẫu (1). N2. mẫu (3) tạo hiện tượng ở cả hai bình này. C6H5-CH3 + Br2  án hsáng→ o-BrC6H4-CH3 + HBr   B.Tác hại đối với môi trường của nhóm các chất nào sau đây liệt kê không đúng ? A. SO2. Dung dịch Ba(OH)2 C. (1) H2 N2 (2) CO H2 (3) CH4 CO (4) N2 CH4 .54. Dùng giấy quỳ tím. Phản ứng nào sau đây không đúng ? A. nếu các quá trình là hoàn toàn và sản phẩm oxi hóa anot chỉ là CO2. A.. Hai dung dịch chứa hai chất điện li AB và CD (A và C đều có số oxi hóa +1) có cùng nồng độ. Một chất điện li mạnh. NaBr (rắn) + H2SO4 đặc → A. K 12 = K 2 A. Sau thí nghiệm thấy mẫu (1) chỉ làm CuSO4 đổi qua màu xanh. CH4. B. Ni. B. Criolit được sử dụng trong sản xuất để hạ nhiệt độ nóng chảy. Dùng dụng cụ đo độ dẫn điện. halogen. Xementit phản ứng với dung dịch HNO3 (đặc. SO2. Cr2O3 ở dạng bột. H2S.59. D. Zn3P2 + H2O → PH3 + Zn(OH)2 D. Phản ứng nào sau đây xảy ra được ở điều kiện thích hợp ? A. Cần tinh chế quặng boxit. C. (2). NO.. CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl D.57. NaHSO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + NaHCO3 A. mẫu (2) chỉ tạo kết tủa trắng ở bình chứa nước vôi..

C. HNO3 có tính OXH mạnh cả khi đặc . Đốt cháy NH3 trong không khí thu được NO và H2O A. (nx. 12 B. (2nx. 13 D. (2nx.63..2y) .y) . 0. 3 . SO42A.22 mol.. Cho từ từ 2a mol NaHSO4 vào dung dịch có chứa a mol NaOH + a mol NaAlO2 thì hiện tượng phản ứng là : A. Dung dịch chứa NH4+. Tạo kết tủa sau đó một phần kết tủa tan. Pb2+ . D. Kết thúc phản ứng lọc được a (g) Fe ra khỏi dung dịch X. NO3.ZnS + 3/2O2 (Z) ZnO + H2SO4 C. (3nx. D. Hỗn hợp X chứa Na2O.69. người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng đỏ. H+ . Câu nào sai trong số các nhận định sau : A. (3nx. 15 C. NH4+ A. Al3+ . Trong công nghiệp.71. Chất rắn chứa các ion Ba2+. 2x . 3x . NH4+ B. (2nx. A. A.2y) . 6 . HNO3 là một axit mạnh nhất trong tất cả các axit A. pH > 7 C. 0. Fe2+ .y) B. NaCl. (nx. Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO 3 loãng thì không có khí thoát ra.Số mol HNO3 cần để hòa tan hoàn toàn 0. NH4+ 3+ 2+ C. 16 A. 2x . B. pH = 14 B. Cho a mol NaOH tác dụng với a mol NaHCO3 thì dung dịch thu được có giá trị pH là : A. Chất rắn chứa các ion Fe2+.65. BaCl2 A. Xét các phản ứng : (X) ZnCO3. Không có phản ứng xảy ra. NO3-. pH < 7 B.thì tan được trong nước B. Dung dịch amoniac có tính kiềm yếu và có khả năng kết hợp với các cation Zn2+. Thuốc thử để nhận biết dung dịch muối amoni là giấy quì tím C.. Cho phản ứng : Cu2S + HNO3 → CuSO4 + Cu(NO3)2 + NO2 + H2O . Ag+ . D. NaCl. HNO3 là chất OXH mạnh nhất trong tất cả các chất B.. HNO3 là chất lỏng. K+ . Cl. B. (nx. Phản ứng hoá học xảy ra như sau : C (r) + H2O (k) CO(k) +H2(k) ∆ H= 131kJ Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Fe3+ . Chất rắn chứa các ion Mg2+. D. Y. Chọn những dãy ion có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch: A. Zn2+ tan được trong dung dịch HCl D. pH = 7 A. NH3 chỉ có tính khử mà không có tính OXH vì phân tử phân cực mạnh D. (nx. NaCl B.2y) . Fe . S2-. 0. NO3. Fe2+ .Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là : A.ZnS bằng phương pháp điện luyện đã không dùng phản ứng : A. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng. NaCl. Ba2+ C.72.y) D. (2nx. Fe3+ .01 mol Fe3C là : A. T.67. Fe2+ .68. đun nóng. Cho phản ứng hoá học sau: MxOy + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O. NH4HCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. 2 . (4nx.16 mol. NO3- t  ZnSO4 + H2 → ® p (T) ZnSO4 + H2O  Zn + 1/2O2 + H2SO4 → . ClD.. BaCl2 D.2y) .09 mol. Cl-.3y) . NO3. X. A.y) C. Ag+… tạo ra các ion phức B. Fe D. CO32.01 mol. NaOH C. 0. Ca2+ .64. để điều chế khí than ướt.y) . Al3+ .. Br.không ta được trong dung dịch KOH A.66.70. loãng và rất loãng D. Dung dịch X chứa : A. tan có hạn trong nước C. B. K+ có pH>7 C. C. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư). x . (2nx. NO3 . NaOH. Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là: A. NaHCO3.62. Z.  2ZnO + CO2 + SO2 → 0 t0 (Y) ZnO + CO t  Zn + CO2 → 0 Quá trình điều chế Zn từ quặng ZnCO3. dung dịch thu được chứa : A.2y) A. Mg2+ . Ca2+.y) . không màu. SO32. 3 . Có phản ứng xảy ra nhưng không rõ hiện tượng.61. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi. SO42. Chọn câu nhận định đúng A. Chọn câu đúng trong các nhận định sau : A.

Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến. Axit hipoclorơ (HOCl) là hợp chất không bền.2. 180 ml B. 270 ml C.khử nội phtử là A. trong đó H2O đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử? A. D. hỗn hợp Fe + Fe2O3 để phân biệt chúng ta có thể dùng : A. 12.B. Hidroclorua (HCl) là chất khí dễ bay hơi.77. Ngoài ra một lượng đáng kể khí clo tan trong nước tạo thành dd có màu vàng lục nhạt gọi là nước clo. Vì các chất trong nước ngọt phản ứng với nhau sinh ra CO2. D. NaH + H2O → NaOH + H2 F. Có 3 gói bột rắn là Fe . 1 B. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y. 4 D. khi mở bình nước ngọt ra thì khí CO2 bay vào không khí. khi mở bình nước ngọt áp suất ngoài không khí thấp hơn áp suất trong bình nước ngọt nên khí CO2 bay vào không khí. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 − D.75. A.74. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.1 gam. Trong sản xuất nước ngọt người ta dùng áp lực lớn để ép khí CO2 hoà tan vào nước.khử sau: 3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO →2Hg + O2↑ 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 → N2O + 2H2O (4) 2KClO3 → 2KCl + 3O2↑ (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑ 4HClO4→ 2Cl2↑ + 7O2↑ + 2H2O (7) 2H2O2 →2H2O + O2 (8) Trong số các phản ứng oxi hoá. sau khi phản ứng xong.35% B. A. C. Có thể để P trắng ngoài không khí. Al4C3 +12H2O→4Al(OH)3 + 3CH4 2+ C. nước Cl2 và dung dịch NaOH BÀI TẬP VÔ CƠ B. 10. Zn. Cho các phản ứng oxi hoá. phản ứng hoá học trên là thuận nghịch.78. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. 2 C. Do trong quá trình sản xuất nước ngọt các khí trong không khí đã hoà tan vào nước ngọt. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH C. A. C. B.76. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng. Vì vậy khi mở bình nước ngọt ra thì các khí này thoát ra ngoài không khí do có sự chênh lệch áp suất giữa không khí và trong bình nước ngọt. 2 B. 3 D. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng. 5 A. Hãy chọn lí do sai: Nước clo dần dần bị mất màu theo thời gian. số phản ứng oxi hoá.7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg. nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu . 300 ml D. A. Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan.85% sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24. Nồng độ % CaCl2 trong dung dịch sau phản ứng A.35% D. Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 8.20%. D. dung dịch HNO3 và dung dịch nước Cl2 B.khử trên. C2H2 + H2O Hg → CH3CHO   B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận. Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32. 8. Cho 5.35% C. Lời giải thích đúng cho hiện tượng sau: Khi mở bình nước ngọt có ga lại có nhiều bóng khí thoát ra vì: A.1. B. C. dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH D.54% B. D. C. 11. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận. Vì CO2 tan trong nước. không bảo quản được lâu vì: A.3. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là A. Clo tác dụng với nước theo phương trình hoá học sau: Cl2(k) + H2O(l) HOCl + HCl Hai sản phẩm tạo ra đều tan tốt trong nước tạo thành dd. B. C2H5Cl+H2O  O → C2H5OH +HCl H (2) (6) E. 3 C. cần có chú ý nào sau đây? A. sau đó nạp vào bình và đóng kín lại. khi sản xuất nước ngọt thì khí CO2 trong không khí tan vào nước ngọt. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2 Có bao nhiêu phản ứng hoá học trong số các phản ứng trên. Al. 360 ml B.73. Khi mở bình nước ngọt ra lập tức khí CO2 bay vào không khí. hỗn hợp Fe2O3 + FeO . 4 A. Clo là chất khí dễ bay ra khỏi dd. Cho các phương trình hoá học sau đây: A.

6g (NH4)2SO4 và 1. ở anot của bình điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 25. NaNO2 B.11. nhận thấy áp suất khí trong 2 bình PA : PB = 1. Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng với AgNO3 dư thu được 11.6 g Cu(NO3)2 B.65%. Đun nóng 2 bình để các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa 2 bình về nhiệt độ ban đầu.36 lít khí CO2 (đktc).8g và 1. Giá trị của m (gam) và V (lít) là A.896 lít khí (đktc) ở Anot. Ba B. NaNO3. N2 + 3H2 ← 2NH3 . [H2] = 12 mol/l D.15. Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH. 2.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg). Magie clorua C. Vậy nồng độ ban đầu của N2 và H2 là A.28 gam C. Magie bromua B. 12.5M .45g KCl B. 0.35g NH4Cl D. Khi cân bằng được thiết lập. [N2] = 9 mol/l.và có 1.0g và 1. xt .75 và có m gam kim loại Cu bám trên catot. 34. Nồng độ phần trăm chất tan trong T là A. C. [H2] = 12 mol/l B. Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X.2g và 1. Hoà tan 14. 1. 8.6g (NH4)2SO4 và 7.9.24% D. 19.4 gam bột kim loại M có hoá trị không đổi. 0.với nồng độ tương ứng là 0. Mg D. K+ . 1. 1.6 g Cu. 3. Cho toàn bộ 3 khí Z.5 M (Y tan hết). CaC2 C.68 lit D.4 g Cu. Hai bình A. 8. Cl.13.0g D.49g KCl C.25g KClO3 có xúc tác thu được khí Z. 4. 6. Khối lượng Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X là A. 8. thu được dung dịch T. NaNO3.. Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn. NaNO3. Hoà tan hết hỗn hợp FeS2. lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn.8g và 2M. 6. D.896g KMnO 4 tác dụng hết với axit HCl được khí Y. [N2] = 5 mol/l. 24. 31.10. 1. Cho 1. Na2O B. [H2] = 15 mol/l C.58 gam D. Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH4+ .64 gam B.16. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là A. NaNO2. bình B chứa 1 mol khí O2.8 g Cu.85% B.25M .8. NaOH B. Zn B. Na2CO3. Đốt cháy m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m – 4.6. Giá trị của m bằng A. Phân tử hợp chất XxYy có tổng số proton bằng 70. 31. Công thức phân tử hợp chất là A. 2. [H2] = 9 mol/l. Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M. Canxi clorua D.2g và 2M. Giá trị của m bằng A.68 lit C.8 : 1. Nhiệt phân hoàn toàn 12.12 lit B. 10.48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 22. 3.75. Z trên vào bình kín rồi đốt cháy để phản ứng xảy ra hoàn toàn. ta có nồng độ cân bằng của các chất như sau :  →  [N2] = 3 mol/l.2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7. nóng được dung dịch X và 4. 24. 37. nặng hơn oxi. Chất rắn Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 0.4 g Cu. 4. 0. NaOH C. 3. Ca C. NaHCO3. Hai nguyên tố X.4 g Cu(NO3)2 C.07g NH4Cl B.8g và 1.2 g Cu(NO3)2 D.0g và 1M B.3% thu được dung dịch Y và 3. Canxi florua B. Al4C3 D. 12.22 gam B. Hấp thụ toàn bộ khí Y vào 300 ml dung dịch NaOH 1 M được dung dịch Z. Khối lượng của 2 muối được lấy là A. Na2CO3.6g B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y. Cho vào mỗi bình 2. 35.65% B. FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc. Na2CO3 D.16 gam B. [H2] = 15 mol/l Cho phản ứng B.7. Hoà tan hoàn toàn 5. Na2CO3. Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO 3)2 trong bình kín cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y.1M. Bình A chứa 1 mol khí Cl 2. Y bằng 19. Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nướC. Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3.56 gam B. 1. Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)3 một thời gian. Tổng số electron trong 2 nguyên tử X. SO42. [N2] = 7 mol/l. 7.12.0g B.48 gam kết tủA.12 lit B.028%. Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là A. 18.92 gam D. Các chất tan trong Z gồm A.9. [N2] = 5 mol/l.2g và 1M. 28.1M . 0. NaHCO3. 6. B.7g K2SO4 và 5.85% C. Mg3N2 B. [NH3] = 4 mol/l. thu được 1.8) g Nung X trong khí NH 3 dư tới khối lượng không đổi được chất rắn Y. Công thức muối halogenua là A. 9.12 lít khí H2 (đktc) bay rA.48g K2SO4 và 1.4g C. sau đó đưa bình về nhiệt độ thường. thu được V lít khí Z (đktc) không màu.4. Hoà tan Y trong dung dịch HNO3 loãng dư. NaNO3.6 gam M ở Catot và 0.44 gam C. B có thể tích bằng nhau. KOH. t o . Y.6 g Cu(NO3)2 B. 28.14. Nồng độ MgCl2 trong Y là 6.5. Kim loại M là A. 28.94g Al vào dung dịch NaOH dư thu được khí X.

không xác định B. Cho m gam X tác dụng với nước dư. 1. 27.55 B. 53. V2 / V1 = 2.33 % D. 54. 20.32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot. tạo ra 0. 13.2M C. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X.8 gam B.94 gam hỗn hợp gồm FexOy và Al hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1.5 hoặc V2 / V1 = 3.25.4 gam C.2 gam C.272 lit H2(đktc). Cho 20 gam S vào một bình có dung tích bằng 44. dung dịch thu được có khối lượng bằng khối lượng dung dịch ban đầu. 448 ml B. 7. 1atm D.9m gam. B.9 gam B.7 hoặc V2 / V1 = 3. Fe trong dãy điện hoá) thu được 5. 92 gam D. Kim loại R là A. nồng độ NaOH còn lại là 0.7 hoặc V2 / V1 = 3. biết rằng có khí NO bay rA. 0.6 gam B. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cức trơ. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là A. áp suất trong bình khi trở về 0oC là (cho S = 32) A.24 lit B. 92.75 D. Nồng độ mol của dung dịch HCl a có giá trị bằng: . 2atm B.224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II)có khối lượng 9. 6 gam D.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO 3. Khử m gam Fe2O3 bằng CO một thời gian được chất rắn X.2 gam hỗn hợp Al và Fe trong đó số nguyên tử Al gấp đôi số nguyên tử Fe. Fe3O4 D.8 gam D. 0. Trộn lẫn 30 ml dung dịch HCl a mol/l với 50 ml dung dịch Ba(OH) 2 có pH = 12. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra.25 % C.21. 4 gam B.2 gam so với ban đầu. Hấp thụ toàn bộ lượng khí x trên vào 200 ml dung dịch NaOH ( ở nhiệt độ thường ).6g và 2. Sau phản ứng. Pb C. Mặt khác. Khối lượng CuS trong hỗn hợp ban đầu là: A.20. V2 / V1 = 2. Cho 2. Cho 6.18.8 lit D.4 gam B. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là A.6 gam B. Biết khối lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết cho phản ứng . Fe2O3.4 lít khí H2.2atm B. FexOy là A. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15.15 gam muối khan.0g và 3.25 C. NO và dung dịch X. Sau khi đun sôi để đuổi hết khí SO2 sinh ra. hoà tan hỗn hợp X trong H2SO4 đặc. A. 16. thanh kim loại sau đó đem hoà tan bằng dd HCl dư thì thu được 6. 29. 24. được hỗn hợp khí CO2.672 lít H2 (đktc).24.24 mol Fe(NO3)3. 7 gam B.8g và 2.2 gam Fe 3O4. 14.5 hoặc V2 / V1 = 3.67 % B. Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al. Công thức muối của kim loại M là: A. 0. 0.96 lít khí H 2. Mg C. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. V2 / V1 = 1.17.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi).Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 22.29.28. Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (ddX) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (ddY) thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam.26. 20. 336 ml D. thu được chất rắn X và khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 18.27. Zn B. Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt bằng A. m có giá trị là: A. tác dụng với lượng dư dung dịch muối clorua của kim loại M ( M có hoá trị II trong muối và đứng sau Al.2 gam C. 26.36 lit C.48 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 23.8 lít chứa O2 (ở đktc). thu được 8. 32 gam B.75M trong môi trường axit H2SO4. So sánh tỉ lệ V2 / V1 thấy A. 30. thu được 0.12 gam chất rắn. 2. 25. V2 / V1 = 2. Khối lượng chất rắn X và thể tích khí NO thu được là A.23.1M D.6g và 3.6g vào dung dịch chứa 0. Fe3O4.5 được dung dịch X có pH = 10. Hg B.04 gam hỗn hợp X gồm FeO.55 B. Cho 11. Cho 3. 5 gam C. Ni D. 224 ml C. 16 gam D. FeO B. Fe2O3 C.15M B. sau một thời gian thu được 0. Cd B. Hoà tan 10 gam hỗn hợp Cu2S và CuS bằng 200 ml dung dịch KMnO4 0. Sau khi dừng phản ứng.Cho 4.22.05M. 21.8 M. Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0.1 gam hiđro. lượng KMnO4 còn dư phản ứng vừa hết với 175 ml dung dịch FeSO 4 1M. Cu D.19. Ni B.00 % B. Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn. 21. Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0.1atm C.36 lit B. Hoà tan X trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được V lít khí NO (đktc). Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ. 112 ml B. Hoà tan hết chất rắn X trong dung dịch HNO3 loãng.. thể tích chất rắn không đáng kể. nóng thì thể tích khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là A.

3g C. hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu: A.45% Fe . Cho rằng khối lượng riêng của nước là 1g/ml và thể tích của nước là thể tích dung dịch. 1.18 mol Ba(OH)2. 31. 30. Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0. Cho 160 ml dung dịch HCl 0.11% Cu .0254M Đốt cháy hỗn hợp khí X gồm H2S và 6. 35. 27. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư.3 gam Na2CO3. Chia dung dịch có hoà tan 4. trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp.94 gam hỗn hợp Al.50 gam B. thu được khí Y. 31. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có M = 42.2 gam.3 % và 1. Rb2CO3 B.6 gam B. Khối lượng muối nitrat sinh ra là: A. Fe2O3 và NO D.18% CaO B. 5.48 lit hoặc 2. 10.912 lít khí CO (ở đktc) nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được Fe và khí A có tỉ khối so với H2 bằng 18.17 g/ml C. 31. 10.92 gam oxit sắt từ tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0. 11. 3. dư thì thu được V ml khí SO2 ( ở đktc).40.0 gam D.588 lần C. 448 ml B. 3.18% Fe . Fe.A. 10.04% C.7g B. thu được m gam kết tủA. 89.36 lít C.224 lít khí(đktc) một oxit của nitơ.561 gam kết tủA. 35. 112 ml B.2% và CaCl2 là a%.39. Tổng khối lượng muối tạo thành là: A. Thể tích khí SO2 trong Y là (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.6 lít khí Y. 39. 1.33% Ca B. Cho 18.72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có khối lượng 12. Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4.84 gam hỗn hợp oxit sắt vào bình kín chứa 2. Fe3O4 và NO2 C.34 gam D. 41. 0.2524M D. thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất. 39. Công thức của oxit sắt và oxit nitơ lần lượt là: A.55 B.09% B. 14. 11. 33.Tỷ số x/y là: A. CaO có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:3. Cho 20.33% Ca D.32.788 lần B. biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ? A. 3 D.14 gam muối R2CO3 (R là một kim loại kiềm) thành 2 phần bằng nhau.35. Cs2CO3 C. R2CO3 là muối nào sau đây. 33.56% Fe . 35. 0. Na2CO3 D.488 lần B. Cho dung dịch BaCl 2 vào phần 2.7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư.6 gam kết tủA.41. Nồng độ % và khối lượng riêng của dung dịch X lần lượt bằng : A. 1 B. 35.9 gam C. kết thúc thí nghiệm thu được 6. sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24.46 ≥ m ≥ 30. 29. 0. 27.14 D. 1. Phần trăm khối lượng các chất rắn trong X: A.51% B.45% CaO C. Hỗn hợp R gồm Fe2O3.36.3 % và 1.37% Cu . 4. Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32. 13.33. hoà tan hoàn toàn 3. 27. 14.60% D.10H2O vào 85. là sản phẩm khử duy nhất).584 lít khí NO (ở đktc .51% C.4 gam B.55 C. được khí T có tỉ khối so với hiđro bằng 20.17 g/ml B.02 gam B. 86.72 lít khí O2. Cho 13.42.3g B.37. Hoà tan 14.0524M B. Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư. B. 41. Làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hết hơi nước thấy còn lại 5. 43. Fe3O4 và N2O B.48 lit B. Khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng là: A. Fe2O3 và N2O B.06 g/ml B. thấy thoát ra 3. Mặt khác. Hỏi m có giá trị trong khoảng nào: A.09% D.3 % và 1.46 ≥ m > 29.5240M C. 4. 31.37% Cu . Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.7g D. CuO. Giá trị phù hợp của a là: A. Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư.7 gam nước được dung dịch X. Dẫn 14 lít khí CO (đktc) đi vào ống sứ đựng R nung nóng đến phản ứng hoàn toàn. nặng 4. Phần trăm khối lượng của FeO trong X là: A. Hoà tan hoàn toàn 9.448 lít khí NxOy (đktc).06 g/ml D. 2 C. 35.56% Cu .688 lần D.4 và chất rắn X.46 ≥ m > 0 B. 11. 31.36 lít hoặc 2. 35.11% Fe .784 gam.38.24 lít D.46 ≥ m ≥ 29.34. 224 ml C.24 lít B. lọc được 2. 336 ml D.31. 0. 34.96% B.3 % và 1. K2CO3 B.28 gam C. 5.2M vào phần 1 thì sau phản ứng axit vẫn còn dư. 55.56 gam một oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HNO 3 tạo ra 0. V có giá trị là: A.84 gam hỗn hợp trên bằng H2SO4 đặc nóng.5 đvC. 35. 1. các thể tích khí đo ở đktc): A.04 mol hỗn hợp X gồm FeO và Fe 2O3 đốt nóng.43. Kết thúc thí nghiệm. 37. Cho 3. Khí đi ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thì thu được 4.40% B.85%. 4 .30.

55. Cho 18. 18. B. D. Khối lượng ( gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là A. Fe3O4.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO 3. 7. 5.8 gam bột Cu vào 200ml hỗn hợp axit HNO31. Giá trị của m là A. C.6 gam. C.88 gam. D.2M. hóa nâu trong không khí. C. B. D.54. B.72 lit. 1. đun nóng và khuấy đều. Cho một a gam nhôm tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. D. thu được 2. Nếu chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì oxit đó là A.12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ ( lượng O2 hòa tan không đáng kể).35 gam. khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (x + 0.7 gam. NO2. Fe. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). trong thời gian 9650 giây.46. Cu(NO3)2.32 gam. D.5M thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Nồng độ CuSO4 giảm dần trong quá trình điện phân. C.4 gam. B. Cho 11. 4. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1.0 gam hỗn hợp chất rắn X. đo ở đktc). NO và dung dịch X.2M.2 gam.51.5. đo ở đktc). Hòa tan hoàn toàn 13. D.49. Giá trị của V là A.90.20. B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 2. đứng trước hidro trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl dư. Kim loai X là A. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al.5. biết rằng có khí NO bay ra.2M. Dung dịch Y gồm NaOH 0. 15. 333.5 gam hỗn hợp X gồm Fe.57.41 gam. D. 2.4 gam B. 200.9. Để trung hòa hết 300ml dung dịch X cần vừa đủ Vml dung dịch Y. D. 4. FeO.6 gam.7M. 5.48ml khí NxOy (đktc). 1000. 3. C. m + 71. C.48 lít.2M và H3PO4 0. Khối lượng khí oxi thu được ở anot là 4 g. Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại.10.56 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất.56. cường độ dòng là 5 A. Dung dịch thu được sau phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam. Khối lượng Fe3O4 có trong X là A. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X.0 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X ( hóa trị II.B.4. D. D. B.01 mol Fe(NO3)3 và 0.2 gam. 2.0M và H2SO4 0. B. B. 3. B.46 gam kim loại. C. dung dịch Y và còn lại 1. được hỗn hợp khí CO2.6 gam Cu không tan.2 gam. 5. 2.92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 4. D. . A. B. Mặt khác cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư. B.4 gam. Trộn 3 dung dịch HCl 0. Zn bằng dung dịch HCl dư. B. 32 gam. 4. Mg.8 gam. 2.44. 1. 6. 65. thu được 2. Ba B.24 lít (đktc) một khí không mầu. 4.45.6 gam. H2SO4 0. B.92 gam. 16 gam. B. Để hòa tan 2.1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. B. B. B. Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là A. m +73. Hòa tan A trong HNO3 dư. B. thoát ra 0. 9. 48. C. 7. C.4 gam. Khối lượng nhôm đã dùng là A.3M. Fe3O4 hoặc Fe2O3.48 gam.53. 8. 5.34 gam.0 gam. 2.B. Cho X vào dung dịch HCl dư thấy còn 1.50. B.5.1M và Ba(OH)2 0. C. 3. B.34 gam. Fe2O3. D. B.52. Zn.5) gam kim loại. NO. Điều nào sau đây đúng ? A.24 lít khí NO duy nhất (đktc). Nung nóng hoàn toàn 27. 48.12 gam.3. D. Khí NxOy là A. B. C.3 gam hỗn hợp NaNO3.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A. 2. Hòa tan 4.8 gam. . Cho 28. C.47. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng. Giá trị của x là A. Khối lượng muối trong Y và nồng độ mol của dung dịch HNO3 là A. 600. 2. Hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Fe3O4 và Cu.0 gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thấy khối lượng bột vượt quá 1.24 lít. khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại. N2O. m + 36. Cho x gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư. 14. Cho 1.58. 2.52. Giá trị của V là A.12 lit. N2O5.48. 32.6. Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 loãng. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 g.24 lít khí H2 (đktc). B. 2. C. Ca D. Phương trình điện phân là : 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Dung dịch A chứa 0. B. C.4 gam X thì cần dùng chưa đến 250ml dung dịch HCl 1M. B. 65. B. 28. 3.7M. m + 35. 3. D. C.

B.25M .89% D. dung dịch X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại. 9. b = 27.07g NH4Cl. D.2 g Cu(NO3)2 D.35% và 3.54% và 10.24 L khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện chuẩn và dung dịch X. Fe(NO3)2. C. Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là A.54%. Khối lượng chất rắn Y bằng A. 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.6 g Cu(NO3)2 B. Giá trị của V là A.6 g Cu. 9.35%. 360 ml. Biết thể tích của Zn chỉ chiếm 72. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là A. Nhiệt phân hoàn toàn 12.12 lít khí H2 (đktc) bay ra. Khối lượng của 2 muối được lấy là A. Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 7. B. Cho toàn bộ 3 khí Z. còn lại 4. Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24.70. Hỗn hợp X gồm FeO. 12.25 mol.2g và 2M. 24. Zn. C.6 gam Fe. Fe (trong đó Fe chiếm 40% khối lượng) tác dụng với dd HNO 3 loãng.8g và 2M. Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO 3)2 trong bình kín cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y.35% và 3.896g KMnO 4 tác dụng hết với axit HCl được khí Y. sinh ra 0. 270 ml. 28. K+ . Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3. Muối có trong dung dịch X là A. 1.4 g Cu.15 g/ cm3 D.60. B.0 gam.94g Al vào dung dịch NaOH dư thu được khí X. C. B. .0g và a = 1M B.72. D. Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan. Khối lượng Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X là : A. 10.25 mol.6 g Cu(NO3)2 B. 34. 8.5 M (Y tan hết).86 gam. B. B.2 gam. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. B. dung dịch X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại. D. Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nướC.2g và a = 1M. 31. 0. nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1.1M . thu được b gam muối khan. Cô cạn dung dịch X.20 mol.11 g/cm3 B. Cho biết nguyên tử Zn có bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 0.. 5. D.24 lít.023. thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. B.5M . 180 ml. Cl.6g (NH4)2SO4 và 1. Nồng độ phần trăm các muối CaCl2 và MgCl2 trong dung dịch Y tương ứng là A. 4.138 nm và 65 gam/mol.8 lít hỗn hợp khí ở đktc.20%. 18. 0.65% B.224 lít. D. 38.5 % thể tích tinh thể. 8.35% và 8. C.54%. C. Tính a và b. D.85% C.4 gam. 12. Fe2O3.35g NH4Cl. 6. Biết a = b + 0. C. B.56% C. 6. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất).5C.62. b = 27.69. Cho 1.45g KCl.7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg.85%. B. Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32. B.1023). D. a = 0. 16.79 g/cm3 B. Ta có : A. Thành phần % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là : A. dung dịch X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại.0 gam.54%. Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH4+ . B. B. Fe3O4 nặng 6. D. 4. thu được dung dịch T. Cu(NO3)2. Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư. Fe(NO3)3. 7. SO42.10%.73% B. B.4 g Cu(NO3)2 C. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. 23.6g (NH4)2SO4 và 7. a = 0. 2. Dẫn hỗn hợp khí này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 (dư). 37. 12.66. Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21.với nồng độ tương ứng là 0. 12. 0.3 gam. Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 2. Al. b = 36.0 gam. 6.4 g Cu. 31. Hoà tan hoàn toàn 5. 35.63.1 mol kết tủa màu đen. D. 54.7g K2SO4 và 5.81 g/ cm3 C. B. Tính khối lượng riêng của tinh thể Zn (Số Avogađro N= 6. Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2. Cho 5.65. Y. 21.71. 300 ml.49g KCl. 0.68.1M. Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng. B. C. 7.20 mol.61.2 gam.85% B. dung dịch X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại.48g K2SO4 và 1. 2.24% D.8 g Cu.9% B. Nồng độ phần trăm chất tan trong T là A. Cho 7 gam hỗn hợp Cu. sau đó đưa bình về nhiệt độ thường. C. sau khi phản ứng xong. 13. a = 0. Chất rắn Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 0. Z trên vào bình kín rồi đốt cháy để phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. 8. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y. B. 3.59. b = 24. a = 0. còn dư 5. 3.224/3 lít.24/3 lít. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y.67.64.8 gam. A.6 gam kim loại không tan và dd X. C.25g KClO3 có xúc tác thu được khí Z.96 g và số mol FeO bằng số mol Fe 2O3. 6. A.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg).

10 mol. 6. người ta thực hiện sơ đồ điều chế sau : CuS → CuO → CuSO4. Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0.82. Số mol NaNO3 tối thiểu cần có trong ddịch là : A.01 mol ZnO và 0.01 mol Al2(SO4)3. Hấp thụ hết X vào nước được 300 ml dung dịch Y. B. Công thức chất rắn Y là : A. C.5 mol B. . FeSO4.33 kg. 2. 1. 1 B. 2 B.2 C. NO C. Cr B. Nếu hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch CuSO4 thu được từ 1 kg nguyên liệu có chứa 80% CuS là : A.73. C. Đốt cháy 15.0532 kg. 8. Giá trị pH của dung dịch X là : A.64 gam kết tủa trắng.32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). 9. không xác định B.7 D. Khí X là : A. NO2 B. 15 ml B.04 mol. 2. B. Giá trị lớn nhất của V là : A. C. Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là : A. Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. 2 mol D. SO42-.02 mol và ≥ 0.3 B. 20 ml C.01 mol H2SO4 và 0.78. lượng kết tủa thu được là 15.02 mol và ≥ 0. 1. 1.8 B.12 lít B. 3 mol C.92 lít B. 2.14 mol Zn.86. Khí Y là : A.44g Mg tan vừa đủ trong 160ml dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch có một muối và một khí X(ĐKTC). 18. D. 4. Dung dịch Y có pH bằng : A.2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X.81.79. FeSO4.15g muối khan. Cho X vào dung dịch HNO3 dư thì thoát ra 0. Hấp thụ hết 0. 2 D.85.68% B. Fe2(SO4)3. 33. 0.7H2O.Cho 11.87. Để điều chế thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO4 5%.2g kim loại M hoá trị 3 tan hết trong dung dịch HNO3 đủ được 5. 150 ml B.5 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm cháy vào 200 gam nước thu được dung dịch X. FeSO4. 0. N2 ở đktc và dung dịch có một muối. Fe D. 200 ml D. 19.5M.5M. N2 D.69% D. Hỗn hợp X có 0. 4 B. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 29. 0.5 mol Cu bằng dung dịch : NaNO3 + H2SO4 loãng.28 lít dung dịch X không màu trong suốt .67% B. 7. N2 C. B.6 gam chất rắn Y. 3 D.08 mol và ≥ 0.25 kg. sau một thời gian thu được 4.06% D. 0.56 lít D. thu được 5. H+. Cho 16. Để hoà tan hết 1.89% C.74. B. Dung dịch Y có pH là : A.75.05 mol. Cô cạn dung dịch X thấy thu được 55.68 kg.6 lít hỗn hợp khí NO.08 mol. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 18.83. 7. Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Giá trị pH của dung dịch Y là : B. 16.5H2O. Al C. 1 C.5 B. 7 B. N2O B.6 gam. 1 mol B.77. N2O B. NO2 B. 2 C. 5.96% B.6384 lít khí SO2 ở đktc vào một lượng vừa đủ dung dịch KMnO 4 thu được 2. D.80. 0. Nung 6.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. Nồng độ % của chất tan trong dung dịch X là : A. 0. Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch MgCl2 10% . Cho m gam hỗn hợp Mg. Lấy 1/10 dung dịch X hoà tan vào nước được 4 lít dung dịch Y. Cho 1.60 lít C. Kim loại M là : A.68% B. D. 21.5 g SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 18.03 mol và ≥ 0.025M cần cho vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 1 để thu được ddịch có pH = 2 là : A.9. 3. Lọc bỏ kết tủa dung dịch thu được có nồng độ là : A. Hoà tan hết m gam FeS2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được khí NO2 và dung dịch X chứa Fe3+ . Tỉ khối của hỗn hợp khí so với Oxi là 0.84.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol KOH lần lượt bằng : A.448 lít khí Y ở đktc. NO D. B.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín.4 D. 1 B.76. Thêm KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0.09% C. Trộn 6 g Mg bột với 4. 0. 2 C.

Cu bằng 360 ml dung dịch HNO 3 5M vừa đủ thu được 20.2 gam C.30mol/l và hằng số cân bằng là 4.91. Hằng số cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây? A. Ca(NO3)2 B. 0. nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 là 0.89.4 mol/l D. Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%. 0.[I2] = kn .95g. 0. C. 1.08lít C. B.8 lít B. O2.8. 2. 36.1M có K = 1. Mg(NO3)2 D.12 g Fe và 0.1 mol FeO . .1M có K = 1.05 mol và 18. B.09 mol NO2 và 0.0024 mol/l B. Fe(NO3)2 C. 145.02mol/l.05 mol Ag và 0.20mol/l và của Cl2 là 0. Khối lượng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là: A. 50.99.4 gam B.96.16 lít khí NO 2 duy nhất ở đktc và dung dịch X.08 gam D. 0. x = y B. 0. của N2 là 0.4 lít D.672 và 0. 3.[I2] Cho phương trình hoá học: 2N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH3 là 0.12 g Fe và 1.05mol/l và của H2 là 0. x > y D. Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là: A. 5.97. FeCl2.10-5 . 0. 3.2 gam D. B.224 lít.737 lít. Trộn 0. 3600. 0. B.24 C. 125. Thể tích hỗn hợp A ở đktc là: A. B. Hoà tan hoàn toàn A trong dd HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. 0.24 lít khí NO duy nhất ở đktc.72.9 gam B. Nếu pH của hai dung dịch tương ứng là x và y thì : A. B. 69. D. Cô cạn X khối lượng muối khan thu được là : A. 100.8g kim loại Cu vào dd HNO 3 loãng. B. 9.3737 lít.72 và 2.04 lít B. C.10-5 và dung dịch CH3COOH 0.6 gam C. Fe 2O3.88.[HI]2 Sau khi biến đổi chúng ta xây dựng được biểu thức hằng số cân bằng của hệ (Kcb). CaCl2. C. 9.005 mol và 36. Hoà tan hết 13.8 gam B.1 mol Fe3O4 và 0. có màng ngăn). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là : A.896 lit hỗn hợp khí Cl2 .9 gam hỗn hợp gồm Mg .36 B. 2.100. Cu(NO3)2 B. 10. 2.24.93. Khi lấy 14.368 lít. B. 0. 154. Nồng độ cân bằng của chất tạo thành ở một nhiệt độ nào đó cuả phản ứng là giá trị nào sau đây? A.05 mol và 36.24 mol/l B. Công thức của 2 muối là: A.8. B.03 mol Cu vào dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3.224 và 0.12 B.30mol/l. Điện phân dd chứa 0. C. 2. CuCl2. MgCl2. 0. Cho dung dịch NH3 0.224. 3 C.90.34 A trong 2 giờ (điện cực trơ.Al . 79. 10. Cho phương trình hoá học: CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) Biết rằng nồng độ cân bằng của CO là 0. 76.005 mol và 18. 1.05 mol NO. D.25g muối clorua của một kim loại M chỉ có hoá trị II và một lượng muối nitrat của M với số mol như nhau. 36000. Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là (lít): A.8 gam C. D.98.39 Để m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X gồm Fe. Giá trị của m là : A.39 D. 0. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch: vt = vn hay kt .06mol HCl với dòng điện 1. Kcb = Hỏi.024 mol/l C. tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành NO 2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3.1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. 0. B. 0. 10.4 gam B.7 gam D. 2. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 2.21 D.10mol/l. 1. 0. CuO. 2 B. FeO. Cho hỗn hợp gồm FeO. 152. Fe3O4.08 gam B. Hòa tan hoàn toàn 28. xt kt [HI]2 = kn [H2].[H2]. Số mol của mỗi chất là: A.94.95. thì thấy khối lượng khác nhau là 7. Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0.03mol/l thì nồng độ cân bằng của H 2 và hằng số cân bằng là bao nhiêu? A. Sự tương tác giữa hiđro và iot có đặc tính thuận nghịch: H2 + I2 ⇔ 2HI Sau một thời gian phản ứng.672. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.9 gam B. x = 2y C.54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A.24 và 6. nồng độ cân bằng của HI là 0. D.A. 360. p. 67.2 mol FeSO4 và 0. x < y B.92. 6.12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2.

4 B.76(V). Số đồng phân cấu tạo của rượu X là A.1 mol Cu(NO3)2 và 0.4 gam và 0. Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H9NO2 khi phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường tạo ra amoniac là A. Ni D.96 lit.40V B. 4 D.1mol Na+. Không xác định. 3. Cho vào bình 600 ml nước và lắc cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một hỗn hợp khí mới có áp suất là 1. Pin điện hóa Zn-Cu trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng: Zn(r) + Cu2+(dd) → Zn2+(dd) + Cu(r) Eo(Zn2+.10V B. 3 C. dung dịch NaOH. C.896 lit.2 gam và 0. 60% NO2 . Zn LÝ THUYẾT HỮU CƠ C. Z. 3 C. 6. B. B.12 g Fe và 8.6.1mol Cl. nhiệt độ cao thì thu được n gam hỗn hợp muối khan. Ag2O/NH3. NO ở 00 C và 2atm. Khí CO2 C. Biết khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC. Nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu được 0. C. m = n. .Zn) = . 5 C.Thêm vào B một lượng dư dd NaOH loãng. Khối lượng kim loại thoát ra ở katot (gam) và thể tích khí ở đktc thoát ra ở anot (lit) bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% nhận những giá trị nào sau đây: A. 5. Hỗn hợp khí sau phản ứng có tỉ khối so với không khí bằng 1. Các chất X. Một dd chứa 0.và 0. 0.25V D. E.51 lít dung dịch Cu(NO3)2 . B.2. 60% N2 .896 lit B. Cô cạn dd ở áp suất thấp. C. Khuấy đều hỗn hợp. Y.1 mol Ca2+. B. CH3COOH.6 lít có chứa một hỗn hợp khí gồm: NO 2. 6. các điện cực trơ. Hỗn hợp gồm C2H5OH. Cho 1. D. lọc rửa kết tủa mới tạo thành.101.96 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2 Trong một bình kín dung tích 5.103.102. m > n.104. thanh thứ 2 giảm khối lượng nhưng khối lượng 2 thanh vẫn là 2a gam . Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X thu được cũng m gam H2O. Nếu cô cạn dd ở áp suất khí quyển.42V C. 1. 10% NO B.06 mol HCl với dòng điện một chiều có cường độ 1. D.105. 1. N2. Chỉ có X và E là hiđrocacbon C. G đều có cùng số C trong phân tử. lọc rửa kết tủa thu được dd B và 1. D. 6.34(V) Suất điện động chuẩn của pin điện hóa là: A.0. CH3CHO. 10% N2 C. Số phản ứng hoá học đã xảy ra trong thí nghiệm trên là: A.106. 60% N2 . Các chất X. Eo(Cu2+.Cu) = +0. 30% NO2 . nhiệt độ thấp thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. So sánh m và n ta có: A. Chất đó là : A. Vậy kim loại R hoá trị II là: A. Điện phân dd hỗn hợp 0. 7.344 atm ở nhiệt độ ban đầu . F. Khí H2S.4 gam và 8.7 gam chất rắn D gồm hai oxit kim loại.12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2 B. F. 6 C. 5 D. Giả sử rằng thể tích nước không thay đổi trong thí nghiệm thì thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là : A. → → Điều khẳng định nào sau đây đúng A. E. -0. D.5. dung dịch H2SO4 C. D. 30% NO2 .32 gam và 0. 0. 0. 0. đồng thời nồng độ mol của muối kim loại R trong dung dịch Cu(NO3)2 gấp 10 lần trong dung dịch AgNO3. 10% NO D. Z. m < n.3. Người ta thu hồi CH3COOH bằng cách dùng hoá chất A. Fe C. dung dịch NaOH D. B.1. 11. F. G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử. Mg B. 60% NO . 10% NO2 B.C. C. Các chất X. B. Hai thanh kim loại R hoá trị II có khối lượng a gam .thanh thứ 2 nhúng vào 1. Hơi H2SO4 B. 2 B. + C.92 gam chất rắn C. 4. Cho các sơ đồ phản ứng sau : xt xt xt a) 6X  Y b) X + O2  Z c) E + H2O  G → → → xt H d) E + Z  F e) F + H2O  Z + G.2 mol HCO3-. Khí SO2 D. dung dịch H2SO4 C. 30% NO .896 lit.2 g Fe và 1.58 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg và Fe tác dụng với 125ml dd CuCl 2. Cu(OH)2.4. 30% N2 . dung dịch H2SO4 B. Cho H2SO4 đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím . E.34 A trong 2 giờ. Na. G đều phản ứng được với dung dịch Ag2O trong NH3. Thanh thứ nhất nhúng vào 100 ml dung dịch AgNO 3 . Sau 1 thời gian lấy 2 thanh kim loại ra thì thấy thanh thứ nhất tăng khối lượng . Y. Z. Y. 1.

dd KOH/Rượu và dd Ag2O/NH3 C. 3 B. axit acrylic. Cho sơ đồ sau: X + H2 → Y . CH3− 2− CH COOH. D. C. C. Cho các sơ đồ phản ứng sau : xt xt xt a) 6X  Y b) X + O2  Z c) E + H2O  G → → → xt H d) E + Z  F e) F + H2O  Z + G.17. + b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O B. dd HNO3 đặc và dd KOH D. B. Dãy axit nào trong các axit sau đây làm mất màu dung dịch brom? axit fomic. HCO3 là A. T > P > Z > Y > X. Z là A. thấu kính. B.18. Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thoả mãn sơ đồ: dd NaOH dd H 2SO4 dd AgNO 3 / NH 3 A1  A2  A3 → A4 → →  Cấu tạo thoả mãn của A1 là A. Các chất Y.8. F. axit acrylic. 6 C. G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.16. CH3OOC(CH2)4COOCH3 D. C. C. F. axit propinoic. Z : H2CO2 C. không thay đổi. axit fomic. C. Z. Y được điều chế từ phản ứng trùng hợp monome X là : A. Y. Z : C2H2O4 B. có thể dùng những hóa chất thuộc nhóm nào sau đây: (các phương tiện khác coi như có đủ) A. dd KOH/ rượu và dd KMnO4 B. 5 D. Các chất X. CH2=C(CH3)–COOCH3 D. CH2=CH–COO–CH3 B. 6 < 5 < 4 < 1< 2 < 3 C. axit benzoic A. C. metan ra khỏi hỗn hợp của chúng. CH3CO(O-H) (2). H2CO3. Chất X (C8H14O4) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau: a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O c) nX3 + nX4 → Nilon-6. không giòn và trong suốt. C. dd Br2. CH3− CO− 2− CH OH. Z : C2H2O4 C.10. CH2=CH–COO–CH2–CH3 C. B. R-C≡C-H (6). HO− 2− 2− CH CH CHO. → → Điều khẳng định nào sau đây đúng A. Z. Y. etylen. Chỉ có X và E là hiđrocacbon C. Các chất X. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X). E. vật liệu cho kĩ thuật laze. Y : C2H4(OH)2 . Z. C6H5O-H (4). dd Br2. D.7. E. axit acrylic.9.13. 4 C. C. 5. Y : CH3OH . C6H5OH. làm răng giả. CH3OOC(CH2)5COOH C. axit acrylic. B. X > Y > Z > T > P. Để tách loại các chất khí: propin. Chiều tăng dần độ linh động của các nguyên tử H trong các nhóm chức của các chất trên là: A. Y : C2H5OH . F. Y là một polime rất cứng. C. vừa tăng vừa giảm. HCOO− 2− 3. Y : C2H4(OH)2 . axit benzoic. CH CH D.12. HCOO(CH2)6 OOCH C. X + O2 → Z . C.Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime. axit benzoic (Z). D. Y. axit acrylic. phenol (Y).15. Y được sử dụng để chế tạo lăng kính. G đều có cùng số C trong phân tử. D. CH3CH2OOC(CH2)4COOH C. Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime. axit propinoic. axit axetic.11. Cho các chất sau: C2H5O-H (1). axit propinoic. p-nitrobenzoic (T). C. dd HCl. E. R-C=CH-H (5). D. Zn và dd Ag2O/NH3. tăng dần. HCO(O-H) (3). 5 < 6 < 1 < 4 < 2 < 3 C. X > Y > P > Z > T. axit propinoic. 6. T > Z > P > Y > X. 3. Cho 2 phản ứng: (1) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2 (2) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 − Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH. B.14. 4. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử C5H12O có mạch cacbon phân nhánh: A. giảm dần. Các chất X.6 + nH2O Công thức cấu tạo của X (C8H14O4) là A. axit axetic. Z : C2H2O4 D. B. axit propinoic. 1 < 4 < 3 < 2 < 5 < 6 B. 4 < 1 < 3 < 2 < 6 < 5 D. axit axetic (P) A. G đều phản ứng được với dung dịch Ag2O trong NH3. . CH3–COOCH=CH2 C. Y + Z → C4H4O4 + 2H2O. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử C5H12O có mạch cacbon phân nhánh: A. Người ta gọi Y là thủy tinh hữu cơ.

người ta tiến hành một số thí nghiệm với kết quả sau : X không làm hồng giấy quỳ tím. người ta cho vào hỗn hợp một dung dịch X vừa đủ. Phe-Val và Val-Asp. X có thể là : A. CH3–CCl2–CH3 + NaOH dư D. CH3–COOH. đã xảy ra phản ứng phân cắt nhựa này thành các polime có mạch ngắn hơn. anilin. Phe-Val-Asp-Glu-His.24.21. tO > 170OC) + Br2 + HBr + Br2 + HBr CHCH3 as A. B. CH2OH-CHO. CH3–CHO. người ta thu được một hỗn hợp gồm dầu chuối. Để tách dầu chuối ra khỏi hỗn hợp trên. pKa là một trong các đại lượng dùng để đánh giá độ mạnh của các axit. để yên một thời gian thấy xuất hiện 2 lớp chất lỏng phân cách. C. Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp. D. C. B. CH≡ C–COOH. D. to. Cu.28.25. lắc đều thu được một chất lỏng trắng đục. B. (CH3COO)2Ca (tOC) C. C. B. CH3OH. Đó là do : A. B. Phản ứng nào sau đây tạo CH3–CO–CH3 ? A. . CH2CH3 + Br2 + HBr Br + Br2 + HBr C. D. C. pK a càng nhỏ chứng tỏ độ mạnh của axit đó càng lớn. benzen. không tác dụng với Cu(OH)2. Phản ứng nào trong các phản ứng sau KHÔNG tạo xeton ? A. C. CH3–COOH < CH3–CH2–COOH. Asp-Glu . oxi không khí và ánh sáng. đã xảy ra phản ứng thủy phân nhựa này để tạo lại phenol ở trạng thái rắn. CH3–CH(OH)–CH3 + CuO C. tOC) C. chỉ thu được các đipeptit Glu-His . Sau khi phản ứng với I2/NaOH cho kết tủa vàng sáng. Cho 1 mL dung dịch HCl vào và lắc mạnh lại thu được một dung dịch đồng nhất. HCHO. HCOOH. CH3–COO–C(CH3)=CH2 + NaOH dư C. D. nước vôi trong. CH3–CH2OH. đã xảy ra phản ứng ngưng tụ các cầu nối –CH2– nối các chuỗi polime thành mạng không gian. C. hồ tinh bột. Các giá trị 1. 1. B. khi đó axit tan vào lớp nước.24. C. C. không làm hồng thuốc thử Ship. CH3–COOH > CH2=CH–COOH. Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp. HCOOH. Dung dịch X được dùng trong thí nghiệm này là : A.23.27. His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu. C. CH3–COOH < CH2Cl–COOH. Giá trị pKa gần đúng cho axit CHF2–COOH là: A. HCHO.24. Kết quả so sánh độ mạnh tính axit của cặp chất nào sau đây là đúng ? A. Cho 3 hoặc 4 giọt chất lỏng X tinh khiết vào một ống nghiệm có sẵn 1-2 mL nước. dung dịch NaOH. to Y NaOH C3H 6O3 X. 4. Để nhận biết một lọ mất nhãn đựng một chất lỏng X. Y trong chuyển hóa trên lần lượt là : A.18. X sủi bọt khí khi tiếp xúc với Na. Chưng cất hỗn hợp này để tách dầu chuối ra khỏi ancol. D. lòng trắng trứng. axit dư và ancol dư. 1.19. Cấu tạo của peptit đem thủy phân là : A. CH2=CH–COOH. dung dịch Na2CO3 D.25. Khi loại hết nước của dung dịch.Cho ancol isoamylic tác dụng với axit axetic để điều chế dầu chuối. đã xảy ra phản ứng lão hóa polime dưới tác dụng của nhiệt. X là chất nào trong số các chất sau : A. CH3-CHOH-CH3 (H2SO4 đậm đặc. 4. phenol lỏng. C. Cho chuyển hóa : CO + H2 xt. CH3-CHCl–CH2Cl + NaOH (tOC) D. Phản ứng nào sau đây đúng ? D. C. Nếu chỉ xét sản phẩm chính thì phản ứng đúng là : CH2CH3 CHBrCH3 as CH2CH3 CHCH3 as Br B. 4. C. Khi thủy phân một peptit. HCHO. 1. C. CH3–CH2–CH2OH + O2 (xúc tác Cu. 4. C.p B. Khi đun nóng nhựa rezol (poliphenolfomanđehit mạch thẳng) là một chất nhựa dẻo tới 150oC thì thấy nó biến thành chất rắn giòn. CH3OH. C.29.84. Hỗn hợp ancol và dầu chuối hòa tan trong nhau tách thành lớp riêng.26. C. D. CHF2–COOH nhưng chưa được xếp theo đúng thứ tự. D.20.84 là pKa của 4 axit C6H5COOH. CH3–COOCHCl–CH3 X +O 2.22. CH2CH3 CHCH2Br as B. B. C. CH3–COOH > HCOOH B. CH2OH–CH2OH.18.25. Cho tiếp vào đó vài giọt dung dịch NaOH thấy xuất hiện lại hai lớp chất lỏng phân cách.

n CH2=CH CH=CH2 + nCH=CH2 CH2 CH=CH CH2 CH CH2 n . CH4→C2H2→CH3CHO→C2H5OH→C4H6→Cao su buna C.31.33. CH2=CH– Cl + NaOH C. CH2Br B.p → CH3–CHO + NaCl D. CH3CH2CH2OH  CH3CH2CH2Cl  CH3CH2CHOH → → C. Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ? A. CH3CHOHCH3 → CH3CH=CH2 → CH3CH2CH2OH   − H2O + H2O B. C6H5–Cl + 2NaOH C. CH3–CH–CH2–Cl + H2O C. Phản ứng nào sau đây đúng? CH2Br A.p → C6H5–ONa + NaCl + H2O t. CH4→C2H2→C4H4→C4H6→Cao su buna B. ClNH3 – R – COOH + NaOH → ClNH3 – R – COONa + H2O B. ClNH3 – R – COOH + 2NaOH → NH2 – R – COONa + H2O + NaCl C.34. t  CH2=CH–CH2–OH + HCl → t  CH3–CH–CH2–OH + HCl → t. n CH2 NH CH2 CH NH B. ClNH3 – R – COOH + NaOH → ClNH3 – R – COONa + H2O D. CH2Br Br C. 2NH2 – R – COONa + H2SO4 → 2NH2 – R – COOH + Na2SO4 C.30. n CH2 CH2 CH2 CH2 O O C. to p Br + NaOH to CH2OH Br + NaBr CH2OH Br + NaBr CH2OH OH + NaBr CH2ONa ONa + 2NaBr + 2 H2O C.A. PTHH nào sau đây không đúng ? A.32. CH4→C2H2→C2H6→C2H5Cl→C2H5OH→C4H6→Cao su buna Nếu chỉ xét sản phẩm chính thì sơ đồ chuyển hóa nào sau đây KHÔNG đúng ? − H2O + H2O A. CH2Br Br D. to p + NaOH . + 4NaOH . Phản ứng polime hóa nào sau đây không đúng ? CH2 CH2 C=O A. CH3CH2CH2OH → CH3CH=CH2  CH3CHClCH3  CH3CHOHCH3  → → + HCl + NaOH D. to p Br + NaOH . CH3CH2CH2OH → CH3CH=CH2 → CH3CHOHCH3   − H2O + HCl + NaOH C. CH2=CH–CH2–Cl + H2O B. n NH2[CH2]5COOH NH2 [CH2]5 [CH2 ] 5 n CO OH n CO n D. CH4→C2H2→C2H3OH→C2H5OH→C4H6→Cao su buna D.

CH3 C CH CH3 [CH2]2 C CH CH2OH CH3 D.43. C6H6 → C6H5NO2 → o-NO2C6H4NO2 → o-NH2C6H4NH2 Phản ứng điều chế amin nào dưới đây không hợp lí ? A. Cấu tạo nào dưới đây phù hợp với dữ kiện về chất X. n-C6H14 D.39... Y. CH3CH C CH3 [CH2]2 CH CHCH2CHO CH3 C. T (T) O H . Thủy phân peptit : (CH2)2COOH CH3 CH COOH H2N CH2 C N CH C N O H O H C.41. C6H6 → C6H5Cl → C6H5ONa → C6H5OH → Ba(C6H5O)2 B.. C.p C. C6H5NO2 + 3H2 → C6H5NH2 + 2H2O C.50o C →  A → B →  A  B → C. B. C6H5CN + 4H  Fe / HCl→ C6H5CH2NH2  Sản phẩm nào dưới đây là không thể có ? A. Z C. X. biết 1 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol brom hoặc 4 mol H 2 và khi oxi hóa mãnh liệt X tạo ra axit o-phtalic o-C6H4(COOH)2.38. O H H C2H5 Kiểu liên kết H bền nhất là : A. Trong dung dịch rượu (ancol) etylic có các kiểu liên kết H dưới đây : (X) O H . D.6-đienal.600o C Cl2.7-đimetylocta-2.. Gli-Ala C. X B.36.42. CH3COOH + Cl2 as 1:1 CH3COCl + HOCl B. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng ? A. CH3CH C CH3 [CH2]2 CH C C CH3 O H B. CH3 C CH CH 3 [CH2] 2 C CH C CH 3 O C. Ala-Glu D.. C. B. n-C7H16  A  B HNO3 / H2SO4 xt. C6H6 → C6H5NO2 → m-NO2C6H4Cl → m-NO2C6H4ONa D. D. Ala B.40.C. CH3I + NH3 → CH3NH2 + HI C. O H C2H5 C2H5 (Z) O H . Xitral (trong tinh dầu xả) có tên gọi hệ thống là 3. CH CH2 A. O H C2H5 H (Y) O H . Chỉ xét sản phẩm chính thì dãy chuyển hóa nào sau đây đúng ? A. C. H C. Glu-Gli Dưới đây là một số mô tả quá trình chuyển hóa. Công thức cấu tạo của chất này là : A. C6H6  A  B B. CH CH CH3 CH CH2 B.. Y C. O H H H CH3 C O CH3 CH3 C O CH3 D.. C..t. Z.37. 2C2H5I + NH3 → (C2H5)2NH + 2HI D.35. từ cấu trúc không bền thành cấu trúc bền : H Y CH2 C CH3 X CH2 CH OH CH3 C O OH OH OH T CH3 C CH3 Z CH3 CH CH2 CH OH OH OH Quá trình nào không đúng ? A.t.p → → → → A. C6H6 → C6H5Cl → o-NO2C6H4Cl → m-NO2C6H4OH C. Quá trình nào dưới đây được sử dụng để điều chế một thuốc nổ thông dụng ? HNO3 / H2SO4 HNO3 / H2SO4 CH3Cl / AlCl3 xt. C2H2 C. CH2=CHCOOH + Br2 BrCH=CHCOOH + HBr . T.as.

A (polivinylaxetat) từ metan phải viết tối thiểu: A. 3 C. các mạch dài polipeptit hợp thành. Công thức cấu tạo của X là A.5.73% N. 12 gam HCOOCH3 và 20.3 gam X tác dụng với axit HCl(dư). 24 gam HCOOCH3 và 8. CH3-CH(NH2)-COOH D. 629. Trong X. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH D. + HONO2 C. Khối lượng và công thức của các este X.V. các nhóm amino và cacbonyl hợp thành. 5 D.6 gam.V.1. CH3COOH + CH3CH2OH + H2O O B. Chất hữu cơ X (chứa C. Y có khối lượng 32.55%. các liên kết peptit hợp thành. Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X. D. 6 phương trình C. có phần trăm khối lượng oxi bằng 35. 7.83 kg D.95 gam muối khan. đá vôi và các chất vô cơ khác phải viết ít nhất: A.83 kg C.46. thu được các aminoaxit nào sau đây: A. C. thu được 13. X hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. 639.Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch Ag2O trong NH3 thu được 43.6 gam C2H3COOCH3 B.83 kg B. 24 gam HCOOCH3 và 8.86% H. H2N-CH2-CH2-COOH C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là . 4 phương trình C.2. CH2=CHCOOH KMnO4 H2O H2C CH COOH OH OH NO2 + H2O D. H. H2N-CH2-CH2-COOH B. 5 phương trình D. thu được 1 rượu và 2 muối.C từ than đá.45. Xà phòng hoá hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ 125 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng. N.48.7 gam muối khan.6 gam CH3COOCH3 D. Khi cho 4. 4 phương trình B. Chia hỗn hợp trên thành 2 phần đều nhau. Y có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A.45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 4. Rượu no X là đồng đẳng của etylen glicol.2 gam Ag.47.6 gam C2H3COOCH3 D. O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. 2 B. Người ta sản xuất xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric (sự hao hụt trong sản xuất là 12 %). Khối lượng xenlulozơ cần dùng để sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat là A. 4 D. Phân tử protit gồm A. CH3-CH(NH2)-COOH C. 609. 619. còn lại là oxi. 2CH3COOH + C2H4(OH)2 H2SO4 CH3(COOC2H4)2 + 2H2O C. CH3COOH + CH2=CHOH H2SO4 CH3 C C.4. C. 5 phương trình C. Điều chế P. CH2=CH-COO-NH4 D.44.COOH COOH H2SO4 C. α -aminoaxit X chứa một nhóm –NH2. 6 phương trình BÀI TẬP HỮU CƠ D. Cho 10.45% C. Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên của X là A. Thuỷ phân hợp chất: H2 N CH2 CO NH CH CH2 CO NH CH CH2 CO NH CH2 COOH COOH C6 H5 B. chứa 40. H2N-CH2-COO-CH3 D. Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng este hóa nào dưới đây được viết đúng ? O CH3 H2SO4 C2H5 C A. 15. B.3. các phân tử aminoaxit hợp thành.83 kg D. 3 phương trình B. 12 gam HCOOCH3 và 20.6 gam C2H5COOCH3 C. 7 phương trình Điều chế P. C6H5-CH(NH2)-COOH C. (COOH)2 + 2CH3CH2OH H2SO4 O CH=CH2 + H2O O (COOC2H5)2 + 2H2O D.

H2NCH2COOH C.16. được dung dịch E. C2H4. 1.7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) bằng oxi. K D. Hỗn hợp X gồm metanal và etanal. có mạch cacbon phân nhánh.75g C. CH3CH(CH3)COOH . Số công thức cấu tạo có thể có của Z là: A. HCOOH và CH3COOH B. không xác định được D.10. H2NCH2CH2COOH D.48 lít CO2.22 gam và có 13. C4H8O2 D. C2H5COOH và C3H7COOH D.35 gam H2O và m gam K2CO3. 3 B.48 lít (đktc). Cho 3.9. Công thức Y2 và Y3 lần lượt là: A.955 gam kết tủA. C2H2 D.53 < x < 1. CH3CH(NH2)COOH Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O2 thu được V CO2 : V H 2 O = 4 : 3. mạch hở. CH(COOCH3)3 B. 8. B. HCOOH3NCH3 B. C2H4.73 gam. được khí Z1. dư HCl D.14.5% và thu được 1. 1. C3H4 C.2 gam glixerin và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chứC. 4. Xà phòng hoá hoàn toàn 0. D.62 D.36 lít khí CO2 (đktc). C2H2 B. m = 41. Rb D.8 gam rượu no Z thu được 1.75 D. C4H6O4 C.12. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp Z thu được CO2 có khối lượng lớn hơn khối lượng H2O là 2. Ngưng tụ sản phẩm cháy thấy thể tích giảm 30 ml. C8H6O4 D.2 gam rượu đơn chức Z. Giá trị của m là: A. 28. Cho Y1 tác dụng với dung dịch NaOH. Đun nóng 0.9 gam.54 D. dư aminoaxit C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp Z như trên cho tác dụng với NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được lượng muối khan là 3. CH3COOH3NCH3 D. 6. m = 41. CH3CH2COONa và CH3CH2CH2OH C. C2H5OOC-CH2-CH2-COOC2H5 .36 B. C3H8. CH4.8 gam nướC.62 < x < 1.42 gam M2CO3.6 gam brom đã phản ứng. 1. Cho rượu Z bay hơi thì thu được thể tích là 4. CH3COONH4 C. CH3COONa và HOCH2CH2OH D. Các chất X. Công thức cấu tạo của Z là công thức nào sau đây: A. CH2=C(CH3)COOH . Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư.53 C.75g B.11.13. 5 D. Chất hữu cơ Y1 trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. 1.17.1 mol một este đơn chức bằng 180 ml dung dịch MOH 1 mol/lít (M là kim loại kiềm). Hỗn hợp Z gồm 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. NaOOCCH2COONa và CH3OH.6. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức.1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13. thu được 6. Nung muối Y2 với hỗn hợp vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất. m = 51.8. C2H4. 9. C3H4 D.6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2. C4H6O2 B.034. 1 < x < 1. CH2=C(CH3)COOH . Tỉ khối hơi của Y1 so với không khí xấp xỉ bằng 5. Cho ½ hỗn hợp còn lại đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2. C3H8. Đốt hết chất rắn A thu được 12. Li B. Công thức của X là: A. Cô cạn dung dịch thu được chất rắn A. Kim loại M là A. HCOONa và HOCH2CH2CH2CH2OH B.A.584 lít (đktc) hỗn hợp gồm một ankan (X). D. C3H7COOH và C4H9COOH D.47 gam kết tủA. Giá trị của x trong khoảng nào sau đây ? A. Công thức cấu tạo của Y và giá trị của m là: A.5M đun nóng. Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm hai axit hữu cơ tương ứng có d Y/X = x. có phần trăm khối lượng C và H tương ứng bằng 49. Y. thu được 45.4 gam muối của axit hữu cơ đa chức Y và 9. Z lần lượt là: A. Xà phòng hoá hoàn toàn 0.7.3 gam H2O. một anken (Y). CH4. Các thể tích đo ở cùng điều kịên. Công thức của este đó là A. Na C.64 C. Khí Z1 làm xanh giấy quì tím ẩm và khi đốt cháy Z 1 thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong. 7 D.15. Cho hỗn hợp hai aminoaxit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí đi ra khỏi bình brom rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thì thu được 2.76 B. sinh ra một muối (Y2) và một rượu (Y3).54 D. C2H5OOC-CH2-COOC2H5 .315% và 6. còn lại là oxi. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. một ankin (Z). Đốt cháy hoàn toàn 7. Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F.40g D. CH3CH2OOC-COOCH2CH3 C. CH3COOH và C2H5COOH C. Biết MZ < 100. m = 51.36 < x < 1.40g D. Lấy ½ hỗn hợp cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thấy thể tích hỗn hợp giảm 12. 6 C. aminoaxit và HCl cùng hết B.85%. 7. CH3CH2COONH4 D. CH3CH(CH3)COOH .12 lít N2 (các khí đo ở đktc). Công thức 2 axit là: A. Vậy khi tạo thành dung dịch X thì A. Đun 9. Đốt cháy hoàn toàn 1. Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M. C2H4.

6 gam X với hidro rồi cho qua bình đựng Ni nung nóng ( H = 100%) thì thu được hỗn hợp Y. Biết MX > MY. HCOOCH2CH=CH2. 1.0 gam. Khi cho .2%. C2H5OH B.5 gam. C. C2H5OH. CH2=CHCOOCH3. Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X và O2 dư ở 1500C.2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0. B. Công thức của X là A.18.4. B.625 gam D. Y kết hợp vừa hết với ít hơn 0. C. 1 chức este. Xà phòng hóa m gam chât X. B. CH3COOCH3 và HCOOC2H5.53. Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino.2 gam glixerin và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chức. D.23. 687.6.20. NH2C3H5(COOH)2. 1. có áp suất 2atm. 60 gam. B. 48. D. Khối lượng mol trung bình của Y là A. Giá trị của m là: A.6 gam E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3. 42. 88 gam. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng x. 52. B. C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5.19. Cho 100ml dung dịch aminoaxit X 0. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.36 < x < 1. (H2N)2C2H2(COOH)2. D. trong điều kiện đun nóng.53. D. Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau.28. Biết tổng khối lượng mol phân tử của x ete là 612 g. D.5M thu được hỗn hợp Y có hai hai ancol bền. (NH2)2C3H5COOH. B. B. D. 60 gam < m < 88 gam. C3H7OH. C5H11OH. D. H2N− 2− CH COOH. B. Công thức cấu tạo của E là A. 46. C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5. (NH2)2C5H9COOH. C. C. C. C4H9OH D.22 gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần dùng vừa hết 30ml dung dịch NaOH 1M. áp suất bình vẫn là 2atm. C6H13OH D. B. HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3. H2N− CH(CH3)− 2− CH COOH.2 gam O2 (đo ở cùng điều kiện). C. HCOOCH=CHCH3. Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E. Cho X là một aminoaxit. C. Đun 9. 567.01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3.25M.125M và thu được 1. Cho 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH vào một bình phản ứng có axit sunfuric đặc làm xúc tác. Lượng TNT (2.26. Giá trị của m là: A. CH3OH. Công thức của hai este đó là A. 7. Cho 23. TNT (2.5.27.3375 gam C. 454.7 gam muối.D.22.64. (H2N)2C2H3COOH.6.50. 1.31. Giá trị của m là A.06 gam H2. C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5. C. 9. Làm bay hơi 8. B. D.7 gam hỗn hợp X tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 0.54. Cho 5. 5. Công thức cấu tạo của X là A. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%.50. CH2=CHCOOC2H5. C.675 gam D. D. C. NH2C3H6COOH. Công thức của các rượu là: A. D. Công thức hai este là A. C4H9OH. Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 1500C.725 gam B. hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung nóng được andêhit Y.36 < x < 1. D. 7.0 gam. Xà phòng hóa hoàn toàn 2.01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0. 8.54. CH3− 2− 2− CH CH CH(NH2)− COOH.5. H2NC2H3(COOH)2 D. C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3. D. D.30. B. H2NC3H5(COOH)2.24. X là một α -aminoaxit no. D. D. Mặt khác 100ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0.21.835 gam muối khan. X mạch hở có công thức C3Hy. Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được khí CO2 và hơi H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện). 6. mạch nhánh chỉ chứa một nhóm − 2 và một nhóm − NH COOH. D. Biết X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. D. 6.76.4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 30. 3. sau khi phản ứng xảy hoàn toàn thu được m gam este. 550. C3H7OH. 46 gam. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình tổng hợp là 80%.5.4.25. CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3.trinitrotoluen) tạo thành từ 230 gam toluen là A.trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc.Người ta trộn 9. Khi cho 0. D.5M.2 gam Ag kết tủA. Cho Y thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16.73%. . khối lượng mol của từng rượu nhỏ hơn 102. D.5 gam. CH3− CH(CH3)− CH(NH2)− COOH. C. D. Hàm lượng nitơ trong X là 15.30 < x < 1. thu được hỗn hợp gồm x phân tử ete khác nhau. Khoảng biến thiên của x là A. cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Khi tách nước n phân tử rượu no đơn chức kế tiếp nhau. Oxi hóa m gam một hỗn hợp X gồm fomanđehit và axetanđehit bằng oxi ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp Y chỉ gồm các axit hữu cơ. D. 1.30 < x < 1.29. C4H9OH C.5.

000 (đvC) D. Phân tử khối gần đúng của một protein X trong lông cừu chứa 0. 25. 22. 75%. Khối lượng các gốc glyxyl (từ glyxin) chiếm 50% khối lượng tơ tằm (fibroin) khối lượng glyxin mà các con tằm cần có để tạo lên một kg tơ là A. 25. Hỏi trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC? Biết sơ đồ phản ứng như sau: (C2H3Cl)x + Cl2  C2xH3xClx+2 A. C3H7NH2.32.16%.37. C. C tác dụng với axit đều cho mối amoni dạng R – NH3Cl công thức của A. 23. C4H9NH2 B. C. C6H5NH2 D. C2H5NH2 D. C6H5NH2. Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66% clo. 650.1 g hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. 25% D. 180kg D. Ba chất A. B. CH3NH2. D. 4 D. 182kg .22g chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol. sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung dịch brom dư thấy có x gam Br2 tham gia phản ứng. C8H10O.000 (đvC) C. D. 20. Tổng hợp 120g poli metyemetacrylat từ axit và ancol tương ứng. C10H14O.38.000 (đvC) D. Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X là : A.33. 16 gam D. 22. C lần lượt là 45. 3 D. 2 C.55g D. 05%. 32 gam C. B. Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6. 73%. C7H8O. 77.Một dung dịch chứa 1. Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom (dư) thu được 3.55g C. Tính x nếu hiệu suất phản ứng ban đầu là 80%. 620. C lần lượt là: A. CH3NH2.36.000 (đvC) B. B.55g B. 1 B. 12. 646. C9H12O. CH3NH2.34.16%. Công thức phân tử của X là A. C6H5NH2 C. CH3NH2. D.35. B. Đun sôi 15. 649.55g D.6 gam B.59g hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử. hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. 15. Biết p/ư xảy ra với hiệu suất 100%.84%. B.16% lưu huỳnh (X chỉ có 1 nguyên tử lưu huỳnh) là A. C4H9NH2. C3H7NH2. A. B.8 gam D. 175kg C.7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOH/C2H5OH dư. 170kg B.6 g CH 3COOH và 11. C (CxHyNz) có thành phần % về khối lượng N trong A. Khối lượng của axit cần dùng là: A. 30. A.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful