BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1

Trang 1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM
TRƢỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN TIN HỌC CƠ SỞ


BÀI TẬP MINH HỌA
HỌC PHẦN NHẬP MÔN LẬP TRÌNH



Mục lục:

Tuần 3. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT LẬP TRÌNH ............................................. 2
Tuần 4. CÁC CẤU TRÚC LẬP TRÌNH - CẤU TRÚC CHỌN ...................................................... 6
Tuần 5. VÒNG LẶP WHILE ......................................................................................................... 11
Tuần 6. VÒNG LẶP FOR .............................................................................................................. 15
Tuần 7. CHƢƠNG TRÌNH CON ................................................................................................... 19
Tuần 8. CHƢƠNG TRÌNH CON (tt) ............................................................................................. 20
Tuần 9. KIỂU MẢNG MỘT CHIỀU VÀ MỘT SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN ................................. 22
Tuần 10. TÌM KIẾM VÀ SẮP XẾP TRÊN MẢNG MỘT CHIỀU ............................................... 27
Tuần 11. MẢNG 2 CHIỀU ............................................................................................................. 32
Tuần 12. 13. KIỂU KÝ TỰ VÀ KIỂU CHUỖI ............................................................................. 39
Tuần 13. ĐỆ QUY .......................................................................................................................... 49



BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 2
Tuần 3. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT LẬP TRÌNH

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài tập 1:
Viết chƣơng trình in ra các dòng chữ sau đây:

1. In C, lowercase letters are significant.
2. main is where program execution begins.
3. Opening and closing braces enclose program statements in a routine.
4. All program statements must be terminated by a semicolon.

#include <stdio.h>
int main (void)
{
printf ("\t1. In C, lowercase letters are significant.\n");
printf ("\t2. main is where program execution begins.\n");
printf ("\t3. Opening and closing braces enclose program statements in a
routine.\n");
printf ("\t4. All program statements must be terminated by a
semicolon.\n");
return 0;
}

Chú ý:
1. Ngôn ngữ C phân biệt chữ hoa và chữ thƣờng.
2. Mỗi chƣơng trình luôn có một và chỉ một hàm main. Hàm main sẽ là nơi đầu tiên chƣơng trình
thực hiện.
3. Mỗi khi có mở ngoặc thì phải có đóng ngoặc. vd: {…} và (…)
4. Các dòng lệnh phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy „;‟

Bài tập 2:
Viết chƣơng trình tính ra kết quả của phép trừ 15 cho 87, và xuất kết quả ra màn hình.

#include <stdio.h>
int main (void)
{
int x = 15;
int y = 87;
int z = x – y;
printf ("%d - %d = %d", x, y, z);
return 0;
}

Bài tập 3:
Viết đoạn chƣơng trình sau đây mà không có các ký tự bôi đen, sau đó biên dịch chƣơng trình (F7) và
xem thông báo lỗi. Ghi chú lại các lỗi mà chương trình thông báo. Sau đó, sửa lại chƣơng trình cho
đúng và biên dịch lại.
Ghi chú: thông báo lỗi sẽ hiện ra ở cửa sổ phía dƣới của Visual C++. Nhấn F4 lần lƣợt nhảy đến các lỗi.

#include <stdio.h>
#define TWENTYFIVE 25;
int main ()
{
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 3
int sum;
/* COMPUTE RESULT */
sum = TWENTYFIVE + 37 – 19;
/* DISPLAY RESULTS */
printf ("The answer is %i\n", sum);
return 0;
}

Bài tập 4:
Viết đoạn chƣơng trình sau đây và dự đoán kết quả của chƣơng trình. Sau đó biên dịch và chạy chƣơng
trình để xem kết quả chính xác. Nếu kết quả khác với mình dự đoán thì phân tích xem tại sao lại nhƣ vậy.

#include <stdio.h>
int main ()
{
int answer, result;
answer = 100;
result = answer - 10;
printf ("The result is %i\n", result + 5);
return 0;
}

The result is 95

Bài tập 5:
Dự đoán kết quả của chƣơng trình sau và giải thích tại sao. Chạy chƣơng trình và so sánh kết quả thật sự
với kết quả dự đoán.

#include <stdio.h>
#define PRINT(format,x) printf ("x = %"#format"\n", x)
int main (void)
{
int integer = 5;
char character = '5';
PRINT(d, character); PRINT(d, integer);
PRINT(c, character); PRINT(c, integer=53);
return 0;
}

x = 53
x = 5
x = 5
x = 5

Bài tập 6:
Dự đoán kết quả của chƣơng trình sau và giải thích tại sao. Chạy chƣơng trình và so sánh kq thật sự với
kq dự đoán.

#include <stdio.h>
#define PR(x) printf("x = %.8g\t", (double)x)
#define PRINT4(x1,x2,x3,x4) PR(x1); PR(x2); PR(x3); PR(x4)
int main (void)
{
double d;
float f;
long l;
int i;
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 4
i = l = f = d = 100/3; PRINT4(i, l, f, d);
i = l = f = d = 100/3. ; PRINT4(i, l, f, d);
return 0;
}

x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33.333332 x = 33.333333

Bài tập 7:
Viết chƣơng trình tính giá trị biểu thức sau và giải thích kết quả.
3x
3
- 5x
2
+ 6
Với x = 2.55.

#include <stdio.h>
int main (void)
{
float x = 2.55;
float y = 3*x*x*x - 5*x*x + 6;
printf ("%f", y);
return 0;
}

23.231623


CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH

1. Viết chƣơng trình in lên màn hình nhƣ sau:
*************************
* THAO CHUONG BANG *
* NGON NGU C *
*************************

2. Viết chƣơng trình nhập vào năm sinh, in ra tuổi.
Ví dụ nhập 1988 in ra:
Ban sinh nam 1988 vay ban 19 tuoi.

3. Viết chƣơng trình thực hiện các yêu cầu sau (không dùng hàm chuyển đổi):
a. Nhập vào một kí tự và in ra mã ASCII tƣơng ứng với kí tự đó.
b. Nhập vào một số nguyên (1  255) và in ra kí tự có mã ASCII tƣơng ứng.

4. Nhập vào bán kính của hình tròn, tính và in ra chu vi, diện tích của hình tròn đó.

5. Viết chƣơng trình nhập vào 2 số nguyên. Xuất ra min, max.
Ví dụ:
Nhập vào 5 và 7
Xuất ra: min =5, max = 7

6. Tìm hiểu ý nghĩa các thông báo lỗi thƣờng gặp.

7. Tìm hiểu bộ thƣ viện trợ giúp MSDN.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 5
CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO

1. Nhập vào bán kính đáy R và chiều cao h của hình trụ tròn, tính diện tích đáy, diện tích xung quanh
và thể tích của hình trụ tròn theo công thức (các số liệu là số thực, giá trị PI đã đƣợc C định nghĩa
sẵn bằng hằng số M_PI):
a.
2
R S
đáy
t =
b. Rh S
xungquanh
t 2 =
c. h S V
đáy
=

2. Nhập vào số thực x, tính và in ra các giá trị y1, y2, lầy 2 số lẻ:
d. ) 1 3 10 ( 4
2
1
+ + + = x x x x y
e.
|
.
|

\
|
+
+ +
=
x e
x x
y
x
4
cos
1 ) sin(
2
2 2
2
t
t


3. Nhập số tiền nguyên N đồng, đổi ra xem đƣợc bao nhiêu tờ 10 đồng, 5 đồng, 2 đồng và 1 đồng.
Ví dụ:
N = 543đ = 54 tờ 10đ + 0 tờ 5đ + 1 tờ 2đ + 1 tờ 1đ

4. Nhập vào số nguyên có 3 chữ số, tính tổng 3 chữ số đó.
Ví dụ:
Số 543 có tổng 3 chữ số là: 5 + 4 + 3 = 12

5. Viết chƣơng trình nhập giờ, phút, giây và thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập vào.

6. Viết chƣơng trình nhập 2 giờ (giờ, phút, giây) và thực hiện tính '+' và '-' của 2 giờ này.



BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 6
Tuần 4. CÁC CẤU TRÚC LẬP TRÌNH - CẤU TRÚC CHỌN

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài tập 1
Viết chƣơng trình nhập vào một số x, nếu x = 100 thì xuất ra thông báo “Gia tri cua x la 100”,
ngƣợc lại, xuất ra thông báo “Gia tri của x khac 100”.

#include "stdafx.h"
#include <iostream.h>
int main(int argc, char* argv[])
{
int x;
cout << "Nhap x = ";
cin >> x;
if(x == 100)
cout << "\nGia tri cua x la 100 ";
if(x != 100)
cout << "\nGia tri cua x khac 100 ";
return 0;
}

Bài tập 2:

#include "stdafx.h"
#include <iostream.h>
int main(int argc, char* argv[])
{
int x;
cout << "Nhap x = ";
cin >> x;
if(x == 100)
cout << "\nGia tri cua x la 100 ";
else
cout << "\nGia tri cua x khac 100 ";
return 0;
}

Bài tập 3
Giải phƣơng trình bậc 1: ax + b = 0

#include "stdafx.h"
#include <iostream.h>
int main(int argc, char* argv[])
{
float x, a, b;
cout << "Nhap a = ";
cin >> a;
cout << "Nhap b = ";
cin >> b;
if(a == 0)
{
if(b == 0)
cout << "\nPhuong trinh co vo so nghiem. " << endl;
else
cout << "\nPhuong trinh vo nghiem. " << endl;
}
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 7
else
{
cout << "\nPhuong trinh co nghiem duy nhat: x = " << -b/a << endl;
}
return 0;
}

Bài tập 4
Nhập vào 1 tháng, năm, cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày.

// Thang co 31 ngay: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
// Thang co 30 ngay: 4, 6, 9, 11
// Thang 2 co 28 hoac 29 ngay
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
//khai bao bien
int ngay, thang, nam;
int nhuan;
//nhap du lieu
printf("Nhap vao mot thang: ");
scanf("%d",&thang);
printf("Nhap vao mot nam: ");
scanf("%d",&nam);
//kiem tra nam nhuan
nhuan = 0;
if ((nam%400 == 0) || (nam%4 == 0 && nam%100 != 0))
nhuan = 1;
ngay = 0;
switch (thang)
{
case 1:
case 3:
case 5:
case 7:
case 8:
case 10:
case 12:
ngay = 31;
break;
case 4:
case 6:
case 9:
case 11:
ngay = 30;
break;
case 2:
if (nhuan == 1) ngay = 29;
else ngay = 28;
break;
}
printf("So ngay cua thang %d cua nam %d la: %d",thang, nam, ngay);
getch();
}


BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 8
CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH

1. Giải phƣơng trình bậc 2: ax
2
+ bx + c = 0
2. Nhập vào 3 số a, b, c. In ra màn hình 3 số này theo thứ tự tăng dần.

3. Nhập vào 4 số a, b, c, d.
a. In ra số lớn nhất và số nhỏ nhất.
b. In ra 2 số không phải số lớn nhất và số nhỏ nhất.

4. Nhập vào độ dài 3 cạnh a, b, c của 1 tam giác.
a. Cho biết 3 cạnh đó có lập thành một tam giác không ?
b. Nếu có, cho biết loại tam giác này (thƣờng, cân, vuông, đều, vuông cân).

5. Nhập 1 chữ cái, nếu là chữ thƣờng thì đổi thành chữ hoa, ngƣợc lại đổi thành chữ thƣờng.

6. Tính tiền đi taxi từ số km đã đƣợc nhập vào, biết:
- 1 km đầu giá 15000đ
- Từ km thứ 2 đến km thứ 5 giá 13500đ
- Từ km thứ 6 trở đi giá 11000đ
- Nếu đi hơn 120km sẽ đƣợc giảm 10% trên tổng số tiền.

7. Xếp loại các học sinh trong lớp. Nhập vào họ tên, điểm toán, lý, hóa của các học sinh. Tính điểm
trung bình 3 môn và phân loại nhƣ sau:
- suất xắc: đtb >=9.0
- giỏi: 9.0 > đtb >= 8.0
- khá: 8.0 > đtb >= 6.5
- trung bình: 6.5 > đtb >= 5.0
- yếu: 5.0 > đtb >= 3.0
- kém: 3.5 > đtb

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO

8. Viết chƣơng trình nhập vào ngày, tháng, năm. Hãy cho biết ngày kế tiếp và ngày trƣớc của ngày
đó. (có code tham khảo bên dƣới)
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
//khai bao bien
int ngay, thang, nam;
int ngaytruoc, ngayke;
int nhuan;
//nhap du lieu
printf("Nhap vao mot ngay: ");
scanf("%d",&ngay);
printf("Nhap vao mot thang: ");
scanf("%d",&thang);
printf("Nhap vao mot nam: ");
scanf("%d",&nam);
//kiem tra nam nhuan
nhuan = 0;
if ((nam%400 == 0) || (nam%4 == 0 && nam%100 != 0))
nhuan = 1;

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 9
ngaytruoc = ngay-1;
ngayke = ngay+1;
switch (thang)
{
case 1:
case 5:
case 7:
case 10:
case 12:
case 4:
case 6:
case 9:
case 11:
if (ngay == 30)
{
ngaytruoc = 29;
ngayke = 1;
}
else
{
ngaytruoc = ngay-1;
ngayke = ngay+1;
}
break;
case 2:
if (nhuan == 1)
{
if (ngay == 29)
{
ngaytruoc = 28;
ngayke = 1;
}
else if (ngay == 1)
{
ngaytruoc = 31;
ngayke = 2;
}
}
else
if (ngay == 28)
{
ngaytruoc = 27;
ngayke = 1;
}
else if (ngay == 1)
{
ngaytruoc = 31;
ngayke = 2;
}
break;
case 3:
if (ngay == 31)
{
ngaytruoc = 30;
ngayke = 1;
}
else if (ngay == 1)
{
if (nhuan == 1)
{
ngaytruoc = 29;
ngayke = 2;
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 10
}
else
{
ngaytruoc = 28;
ngayke = 2;
}
}
break;
case 8:
if (ngay == 31)
{
ngaytruoc = 30;
ngayke = 1;
}
else if (ngay == 1)
{
ngaytruoc = 31;
ngayke = 2;
}
break;
}
printf("Ngay truoc cua ngay %d cua thang %d cua nam %d la: %d",ngay,
thang, nam, ngaytruoc);
printf("\n");
printf("Ngay ke tiep cua ngay %d cua thang %d cua nam %d la: %d",ngay,
thang, nam, ngayke);
getch();
}

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 11

Tuần 5. VÒNG LẶP WHILE

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài 1: Hãy tính tổng s = 1 + 2 + 3 ..... + n

Cách 1:

#include <stdio.h>
void main()
{
int n;
long s = 0;
printf("nhap vao n ");
scanf("%d", &n);
while (i <= n)
{
s += i;
i++;
}
printf("ket qua la: s= %ld", s);
}

Bài 2: Tính tổng các số chia hết cho 4 và không chia hết cho 5 nhỏ hơn n

#include <stdio.h>
void main()
{
int n;
long s = 0;
printf("nhap vao n ");
scanf("%d", &n);
for (int i = 1;i <=n;i++)
if(!(i%4) && i%5)
s += i;
printf("ket qua la: s= %ld", s);
}

Bài 3: Tìm số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn n, 0<n<50. (số nguyên tố là số >=2 và chỉ có 2 ƣớc số là 1 và
chính nó)

#include <stdio.h>
void main()
{
int k,n;
do
{
printf("nhap so nguyen n: ");
scanf("%d",&n);
} while (n<=0 || n>=50);
k=n-1;
while (k>1)
{
int t=2;
while (k%t!=0)
t++;
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 12
if(t==k)
{
printf("so nguyen to lon nhat nho hon %d la %d\n", n, k);
break;
}
k--;
}
if(k<=1)
printf("khong co so nguyen to nao nho hon %d",n);
}

Bài 4: Nhập vào 1 số nguyên dƣơng, xuất ra số ngƣợc lại. VD: nhập 123, xuất ra 321

#include <stdio.h>
void main()
{
int n;
do
{
printf("nhap so nguyen duong n: ");
scanf("%d",&n);
} while (n<=0);
int don_vi = n%10;
while (don_vi!=0)
{
printf("%5d", don_vi);
n = n/10;
don_vi = n%10;
}
}


CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH

1. Tính S = 1
3
+2
3
+ 3
3
+ ……+ N
3

2. Tính S = 1
2
+2
2
+ 3
2
+ ……+ N
2

3. Tính S = 1 + 1/2 + 1/3 + …. + 1/n
4. Tính S = 1/(1x2) + 1/(2x3) + 1/(3x4) + ….. + 1/(n x (n+1))
5. Tính S = 1 + 1.2 + 1.2.3 + …. + 1.2.3….n
6. Tính S = 1 + x + x
2
+ ….. + x
n

7. Tính S = 1! + 2! + 3! +….. + n!
8. Tìm số nguyên dƣơng n nhỏ nhất sao cho 1 + 2 + 3 + …… + n > 1000
9. Tìm và in lên màn hình tất cả các số nguyên trong phạm vi từ 10 đến 99 sao cho tích của 2 chữ số
bằng 2 lần tổng của 2 chữ số đó.
10. Tìm các ƣớc số chung nhỏ nhất của 2 số nguyên dƣơng
11. Kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố hay không.
12. In ra tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn số n đƣợc nhập vào từ bàn phím.


BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 13
CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO

1. Kiểm tra xem các chữ số của số nguyên dƣơng n có giảm dần/ tăng dần từ trái sang phải không.
2. Kiểm tra xem 1 số nguyên dƣơng n có phải là số đối xứng/ số toàn số lẻ/ số toàn số chẵn không
3. Tìm chữ số lớn nhất, nhỏ nhất của số nguyên dƣơng n.
4. 2 4 ... ) 1 ( * 2 * 2 + + + ÷ + = N N S
5.
!
1
! 2
1
! 1
1
! 0
1
n
S + + + + = 
6.
)! 1 2 (
) 1 ...(
! 5 ! 3
1 2 5 3
+
÷ + + ÷ =
+
n
x x x
x S
n
n

́
i –· < x < ·
7.
)! 2 (
) 1 ...(
! 4 ! 2
1
2 4 2
n
x x x
S
n
n
÷ + + ÷ = vơ
́
i –· < x < ·
8.
¯
·
=
= + + + + =
÷
0
3 2
1
1
1
n
n
x x x x
x
 vơ
́
i –1 < x < 1
9.
¯
·
=
÷
= + ÷ + ÷ =
0
2 6 4 2
)! 2 (
) 1 (
720
1
24
1
2
1
1 ) cos(
n
n
n
x
n
x x x x  vơ
́
i –· < x < ·
10.
¯
·
=
+
+
÷
÷ = + ÷ + ÷ + ÷ =
0
1 2 9 7 5 3
1 2
) 1 (
2 9
1
7
1
5
1
3
1
2
) ( arccotan
n
n
n
x
n
x x x x x x
t t

11.
¯
·
=
÷
+
÷
÷
= + ÷ + ÷ =
1
1 2
1
7 5 3
1 2
) 1 (
7
1
5
1
3
1
) arctan(
n
n
n
x
n
x x x x x  vơ
́
i –1 < x < 1
12.
¯
·
=
= + + + + + =
0
4 3 2
!
1
24
1
6
1
2
1
1
n
n x
x
n
x x x x e  vơ
́
i –· < x < ·
13.
¯
·
=
+
÷
= + ÷ + ÷ = +
1
1
4 3 2
) 1 (
4
1
3
1
2
1
) 1 ln(
n
n
n
x
n
x x x x x  vơ
́
i –· < x < ·
14.
¯
·
=
÷
÷
= + + + + =
|
.
|

\
|
÷
+
1
1 2 7 5 3
1 2
2
7
2
5
2
3
2
2
1
1
ln
n
n
x
n
x x x x
x
x
 vơ
́
i –· < x < ·
15.
¯
·
=
+
+
÷
= + ÷ + ÷ =
0
1 2 7 5 3
)! 1 2 (
) 1 (
5040
1
120
1
6
1
) sin(
n
n
n
x
n
x x x x x  vơ
́
i –· < x < ·
16. Nhâ ̣ p số nguyên dƣơng n. (i) Kiể m tra co
́
pha
̉
i la
̀
số nguyên tố ; (ii) Tìm các thừa số nguyên
tố cu
̉
a no
́
; (iii) In ca
́
c chƣ
̃
số tƣ
̀
pha
̉
i qua tra
́
i, (iv) In ca
́
c chƣ
̃
số tƣ
̀
tra
́
i qua pha
̉
i (chú ý số
0); (v) In ra tấ t ca
̉
ca
́
c că ̣ p số nguyên dƣơng a và b (a = b) sao cho: n b a < +
2 2
. (vi) Nhâ ̣ p
số nguyên k. In ra k số thâ ̣ p phân đƣ
́
ng sau dấ u thâ ̣ p phân (chú ý: 10
k
có thể tràn số).
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 14
17. Nhâ ̣ p 2 số nguyên dƣơng a, b khác không. (i) Tìm USCLN(a, b); (ii) Tìm hai số nguyên x
và y sao cho: USCLN(a, b) = a * x + b * y.
18. Nhâ ̣ p số nguyên dƣơng n. Cho biế t đo
́
la
̀
(i) số đố i xƣ
́
ng, (ii) số gầ n đố i xƣ
́
ng, (iii) các chữ
số xế p tăng dầ n hay gia
̉
m dầ n không? (iv) tổ ng ca
́
c chƣ
̃
số cho đế n khi nho
̉
hơn 10, (v) chƣ
̃

số lơ
́
n va
̀
nho
̉
nhấ t.
19. Xác định phần tử thứ k của dãy Fibonacci:
2 1 1 0
, 1 , 0
÷ ÷
+ = = =
k k k
f f f f f , vơ
́
i k > 2.
20. In ra bi
̀
nh phƣơng cu
̉
a n số nguyên dƣơng đầ u tiên, nhƣng (i) chỉ dùng phép „+‟ va
̀
phe
́
p „–
„; (ii) Chỉ dùng phép „+‟.


BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 15
Tuần 6. VÒNG LẶP FOR

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài 1: Viết chƣơng trình tính tổng n số tự nhiên đầu tiên
S = 1 + 2 + 3 + ... + n

#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
void main()
{
int n;
long S = 0;
printf(" Nhap gia tri n : ");
scanf("%d",&n);
if ( n <= 0)
{
printf("Gia tri n khong hop le.\n");
return;
}
for (int i=1;i<=n;i++)
S = S + i;
printf("Tong n so tu nhien dau tien la : S = %ld \n",S);
}

Bài 2: Viết chƣơng trình cho phép ngƣời dùng nhập một số nguyên N > 1. Cho biết N có phải là số
nguyên tố hay không ?

Gợi ý:
Để kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không thì ta kiểm tra xem N có ƣớc số trong đoạn [2, n-1]
không ? Nếu có ƣớc số trong đoạn đó thì N không phải là số nguyên tố.

#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
void main()
{
int n,i;
printf("Nhap gia tri N :");
scanf("%d",&n);
if (n <= 1)
{
printf(" Gia tri N khong hop le.\n");
return;
}
for (i=2; i<=n -1; i++)
{
if ( n%i == 0)
{
printf("N khong phai la so nguyen to.\n");
return;
}
}
printf(" N la so nguyen to. \n");
}

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 16
Bài 3: Viết chƣơng trình vẽ một hình chữ nhật bằng các dấu „*‟ với chiều dài và chiều rộng do ngƣời
dùng nhập vào.

#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
void main()
{
int m,n,i,j;
printf("Nhap chieu dai hinh chu nhat : m = ");
scanf("%d",&m);
printf("Nhap chieu rong hinh chu nhat : n = ");
scanf("%d",&n);
printf("\n");
for (i=0; i<n; i++)
{
for (j=0; j<m; j++)
printf("*");
printf("\n");
}
}

Bài 4: Viết chƣơng trình đảo ngƣợc một dãy số với các cách sử dụng vòng lặp For khác nhau.
Cách 1:

#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
int x[] = {1,2,3,4,5};
int n = sizeof(x)/sizeof(int);
void main()
{
int i,j;
int c;
for (i=0, j=n-1; i<j; ++i,--j)
{
c= x[i];
x[i] = x[j];
x[j] = c;
}
printf("\n Day ket qua la :\n");
for (i=0; i<n; i++)
printf(" %d", x[i]);
}

Cách 2:
#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
int x[] = {1,2,3,4,5};
int n = sizeof(x)/sizeof(int);
void main()
{
int i,j;
int c;
for (i=0, j=n-1; i<j; c=x[i], x[i]=x[j], x[j]=c, i++, j--)
{
// than FOR rong
}
printf("\n Day ket qua la :\n");
for (i = -1; ++i < n ;) // vang thanh phan thu 3
printf(" %d", x[i]);
}
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 17

Cách 3:
#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
int x[] = {1,2,3,4,5};
int n = sizeof(x)/sizeof(int);
void main()
{
int i=0,j=n-1;
int c;
for ( ; ; ) // cau lenh FOR vang ca 3 thanh phan
{
c= x[i];
x[i] = x[j];
x[j] = c;
if (++i >= --j) break;
}
printf("\n Day ket qua la :\n");
for (i=0; i-n; ) // thay quan he i<n bang bieu thuc i-n
printf(" %d", x[i++]);
}

Cách 4:
#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
int x[] = {1,2,3,4,5};
int n = sizeof(x)/sizeof(int);
void main()
{
int i=0,j=n-1;
int c;
for ( ; c=x[i],x[i]=x[j],x[j]=c, ++i<--j; );

printf("\n Day ket qua la :\n");
for ( i=0 ; printf(" %d",x[i]), ++i-n ; );
}

Bài 5: Viết chƣơng trình tìm Ƣớc số chung lớn nhất (USCLN) của hai số a và b, sử dụng vòng lặp FOR.

#include "stdafx.h"
#include “stdio.h”
void main()
{
int a,b;

printf("Nhap gia tri a : a =");
scanf("%d",&a);
printf("Nhap gia tri b : b =");
scanf("%d",&b);
for ( ; a != b ; )
{
if (a>b)
a = a-b;
else
b=b-a;
}
printf("\n Uoc so chung lon nhat cua hai so la : %d \n",a);
}


BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 18
CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH

1. Xuất tất cả các ký tự từ a đến z, A đến Z, 0 đến 9
2. Xuất ra bảng mã ASCII: gồm 2 cột: ký tự và mã ASCII, yêu cầu hiển thị thành từng trang một,
3. Tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn 1000
4. Viết chƣơng trình nhập vào 1 số nguyên , hãy viết cách đọc số nguyên đó
5. Viết chƣơng trình in bảng cửu chƣơng ra màn hình
6. Cần có tổng 20000 từ 3 loại tiền 10000, 20000, 50000. Hãy cho biết tất cả các phƣơng án đó.
7. Các bài toán vẽ hình: tam giác, hình chữ nhật, cây thông,…
8. Liệt kê tất cả các ƣớc số của số nguyên dƣơng n. Cho biết có bao nhiêu ƣớc số và tìm tổng của tất
cả các số ƣớc số đó.
9. Tìm BSCNN của 2 số nguyên dƣơng a, b.
10. Kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố không.
11. Tìm chữ số đảo ngƣợc của số nguyên dƣơng n
12. Tìm chữ số lớn nhất/ nhỏ nhất của số nguyên dƣơng n
13. Đếm số lƣợng chữ số, tính tổng các chữ số của số nguyên dƣơng n
14. Đếm số lƣợng chữ số lẻ/ chẵn của số nguyên dƣơng n.
15. Tính dãy Fibonacci:
F
0
= 0, F
1
= 1, F
n =
F
n-1
+ F
n-2

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO
Làm lại các bài khó của chương trước với vòng lặp for
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 19
Tuần 7. CHƯƠNG TRÌNH CON

1. Viết hàm để xác định số nhỏ hơn trong 2 số, sau đó sử dụng hàm này để xác định số nhỏ hơn
trong 3 số.
2. Viết hàm tính ƣớc số chung lớn nhất và bội số chung nhỏ nhất của hai số nguyên dƣơng a,b.
3. Viết hàm tính giá trị n! , với n là số nguyên dƣơng và n > 1.
n ! = 1 x 2 x ... x (n-1) x n
4. Viết hàm tính
n
X không dùng đệ quy.
5. Viết chƣơng trình tính hàm tổ hợp
)! ( !
!
) , (
k n k
n
k n C
÷
= trong đó cần cài đặt hàm tính n!.
6. Viết hàm tính chu vi và diện tích hình chữ nhật khi biết độ dài 2 cạnh. Sau đó vẽ hình chữ nhật ra
màn hình bằng các dấu *. Hàm tính chu vi, diện tích và hàm vẽ hình chữ nhật phải độc lập nhau.
* * * * * * * * * * * * * * *
* *
* *
* *
* *
* * * * * * * * * * * * * * *
7. Viết chƣơng trình con xuất ra tam giác Pascal nhƣ sau :
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
8. Viết hàm nhập vào tháng bằng số rồi in ra tên tháng bằng chữ ra màn hình.
9. Viết hàm để kiểm tra một ngày nào đó có hợp lệ hay không, kiểm tra năm nhuần.
10. Viết hàm đổi ngày tháng năm thành thứ trong tuần.
11. Viết hàm để nhận biết một số nguyên dƣơng có phải là số nguyên tố hay không.
12. Viết chƣơng trình in ra tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn số nguyên dƣơng M cho trƣớc ( sử dụng
hàm kiểm tra số nguyên tố đã cài đặt ở trên ).
13. Viết hàm kiểm tra một số nguyên dƣơng có phải là số chính phƣơng hay không. Xuất tất cả các số
chính phƣơng trong khoảng A,B.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 20
14. Một số tự nhiên đƣợc gọi là số hoàn thiện nếu nó bằng tổng tất cả các ƣớc số của nó, kể cả 1. Hãy
viết hàm kiểm tra một số có phải là số hoàn thiện hay không, và in ra tất cả các số hoàn thiện nhỏ
hơn số N cho trƣớc.
15. Viết hàm tính tổng nghịch đảo của n số nguyên.
16. Viết hàm đếm số các số chẵn trong khoảng từ M đến N, tính tổng các số đó.
17. Tính Sin của giá trị x bất kì theo công thức :
...
! 7 ! 5 ! 3
sin
7 5 3
+ ÷ + ÷ =
x x x
x x So sánh kết quả với hàm sin(double) đã có.
18. Viết chƣơng trình con xuất ra màn hình dãy số Fibonanci cấp n, xác định theo công thức :
Fib(1) = 1
Fib(2) = 1
Fib(n) = Fib(n-1) + Fib(n-2) với n> 2.
19. Ta có các loại tiền 50.000, 20.000, 10.000, 5.000, 2.000, 1.000. Viết hàm cho biết số tờ của từng
loại tiền để tổng của chúng bằng một số tiền nào đó mà ngƣời dùng nhập vào. Cho biết tất cả các
phƣơng án có thể có, sau đó thông biết phƣơng án nào cho kết quả có số tờ ít nhất.
20. Cho trƣớc mảng số nguyên n phần tử và số M. Tìm tập hợp các phần tử trong A sao cho tổng của
chúng bằng M.

Tuần 8. CHƯƠNG TRÌNH CON (tt)

CÁC BÀI TẬP THÊM VỀ CHƯƠNG TRÌNH CON

1. Viết hàm đổi một số hệ 10 sang hệ 16 và ngƣợc lại.
2. Viết hàm làm tròn một số thực với 2 tham số đầu vào : số cần phải làm tròn và số chữ số phần
thập phân có nghĩa sau khi làm tròn.
3. Viết chƣơng trình đảo vị trí các kí số trong một số. Dữ liệu input là một số nguyên dƣơng n, giá trị
của n sẽ thay đổi sau khi gọi thực hiện chƣơng trình con đảo kí số.
Ví dụ :
void main()
{
int n = 12345;
DaoKiSo(n);
// n == 54321
}
4. Viết chƣơng trình con rút gọn một phân số.
5. Viết hàm tính khoảng cách giữa 2 điểm trong hệ tọa độ vuông góc khi biết tọa độ của chúng.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 21
6. Viết hàm tính chu vi diện tích của một hình chữ nhật, hình tam giác trong hệ trục tọa độ vuông
góc khi biết tọa độ các đỉnh.
7. Trong hệ tọa độ Đề-các vuông góc, cho hai điểm A, B có tọa độ lần lƣợc là (X1, Y1) và (X2, Y2) .
Viết chƣơng trình xác định hai hệ số a,b trong phƣơng trình đƣờng thằng y = ax + b đi qua 2 điểm
A, B đó.
8. Cho 3 điểm A, B, C với các tọa độ tƣơng ứng ( X1, Y1) , (X2, Y2) và (X3, Y3). Viết chƣơng trình
xác định trọng tâm của tam giác đó.
9. Cho trƣớc trong hệ tọa độ cuông góc các điểm A, B, C và một điểm X có tọa độ bất kì. Hãy xác
định xem X có nằm trong tam giác hay không.
10. Viết chƣơng trình in theo trật tự tăng dần tất cả các phân số tối giản trong khoảng (0,1) có mẫu số
không vƣợt quá 7.
11. Viết chƣơng trình con đổi chữ thƣờng thành chữ hoa.



BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 22
Tuần 9. KIỂU MẢNG MỘT CHIỀU VÀ MỘT SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

1. Tính tổng tất cả các phần tử trên mảng.

#include “stdafx.h”
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <iostream.h>
#include <stdlib.h>
#include <time.h>

void NhapMang(int[], int);
void XuatMang(int[], int);

int TinhTongCacPhanTu(int[], int);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 10;
int a[10];

NhapMang(a, n);
XuatMang(a, n);

int s = TinhTongCacPhanTu(a, n);
cout << "\nTong cac phan tu trong mang = " << s << "\n";

return 0;
}

/***************************************************************/
int TinhTongCacPhanTu(int a[], int n)
{
int s = 0;
for(int i=0; i<n; i++)
s = s + a[i];

return s;
}

/********************** Cac ham nhap xuat **********************/
void NhapMang(int a[], int n)
{
srand((unsigned int)time(NULL));

cout << "\n... Phat sinh tu dong cac phan tu trong mang...\n";
for(int i=0; i<n; i++)
{
a[i] = rand()%90 + 10;
}
}

void XuatMang(int a[], int n)
{
cout << "\nCac phan tu hien co trong mang: ";

for(int i=0; i<n; i++)
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 23
{
cout << a[i] << " ";
}

cout << "\n";
}
/***************************************************************/

2. Đếm số lần xuất hiện một phần tử x bất kỳ.

#include “stdafx.h”
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <iostream.h>
#include <stdlib.h>
#include <time.h>

void NhapMang(int[], int);
void XuatMang(int[], int);

int DemSoLanXuatHienMotPhanTu(int[], int, int);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 10;
int a[10];

NhapMang(a, n);
XuatMang(a, n);

int x = 0;
cout << "\nNhap phan tu x muon tim: ";
cin >> x;
int so_lan_xuat_hien = DemSoLanXuatHienMotPhanTu(a, n, x);
cout << "\nSo lan xuat hien phan tu " << x << " la "
<< so_lan_xuat_hien << " lan\n";

return 0;
}

/***************************************************************/
int DemSoLanXuatHienMotPhanTu(int a[], int n, int x)
{
int so_lan_xuat_hien = 0;
for(int i=0; i<n; i++)
{
if(a[i] == x)
so_lan_xuat_hien++;
}

return so_lan_xuat_hien;
}
/********************** Cac ham nhap xuat **********************/
/* ... */

3. Trộn 2 mảng một chiều a, b các phần tử xen kẽ nhau thành một mảng một chiều (a, b có thể có số
phần tử khác nhau).

/*********************************************************************/
/* ... */
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 24

void Tron2Mang(int[], int, int[], int, int[]);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 5, m = 7;
int a[5];
int b[7];
int c[100];

srand((unsigned int)time(NULL));

cout << "\nMang a :";
NhapMang(a, n);
XuatMang(a, n);

cout << "\nMang b :";
NhapMang(b, m);
XuatMang(b, m);

Tron2Mang(a, n, b, m, c);
cout << "\nMang c la ket qua tron 2 mang a, b :";
XuatMang(c, n + m);

return 0;
}

/***************************************************************/
void Tron2Mang(int a[], int n, int b[], int m, int c[])
{
int min = (n>m ? m:n);

int i = 0, j = 0;
for(i=0; i<min; i++, j+=2)
{
c[j] = a[i];
c[j+1] = b[i];
}

while(i<n)
{
c[j++] = a[i++];
}

while(i<m)
{
c[j++] = b[i++];
}
/* ... */
/********************************************************************/

4. Xóa một phần tử bất kỳ trên mảng.

/*********************************************************************/
/* ... */

void Xoa1PhanTu(int[], int&, int);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 10;
int a[10];
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 25

srand((unsigned int)time(NULL));

cout << "\nMang a ban dau :";
NhapMang(a, n);
XuatMang(a, n);

int x;
cout << "\nNhap phan tu x muon xoa: ";
cin >> x;

cout << "\nMang a sau khi xoa phan tu " << x << " : ";
Xoa1PhanTu(a, n, x);
XuatMang(a, n);

return 0;
}

/***************************************************************/
void Xoa1PhanTu(int a[], int &n, int x)
{
int b[100];
for(int i=0; i<n; i++)
b[i] = a[i];

int m = 0;
for(i=0; i<n; i++)
{
if(b[i] != x)
a[m++] = b[i];
}

n = m;
}

/* ... */
/*********************************************************************/

5. Tạo ra một mảng gồm n phần tử là các số liên tiếp trong dãy Fibonaci.

/*********************************************************************/
/* ... */

void TaoMangFibonaci(int[], int);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 10;
int a[100];

cout << "\Nhap so phan tu cua mang (n): ";
cin >> n;

cout << "\nMang a Fibonaci: ";
TaoMangFibonaci(a, n);
XuatMang(a, n);

return 0;
}

/***************************************************************/
void TaoMangFibonaci(int a[], int n)
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 26
{
int f1 = 0;
int f2 = 1;
int f;

a[0] = f1;
a[1] = f2;
for(int i=2; i<n; i++)
{
f = f1 + f2;
a[i] = f;

f1 = f2;
f2 = f;
}
}

/* ... */
/*********************************************************************/


CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH
1. Đếm số lần xuất hiện của các số nguyên dƣơng.
2. Tính tổng tẩt cả các phần tử không âm.
3. Nối 2 mảng một chiều thành một.
4. Đếm số phần tử là số nguyên tố và tính tổng các phần tử này.
5. Đếm số phần tử là số chính phƣơng và tính tổng các phần tử này.

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO
1. Trộn 2 mảng một chiều có cùng độ dài thành một mảng một chiều với mỗi phần tử của mảng mới
là tổng của 2 phần tử tƣơng ứng từ 2 mảng cho trƣớc.
2. Xóa n phần tử liên tục trên mảng bắt đầu từ một vị trí x cho trƣớc.
3. Nhập vào 2 mảng có cùng kích thƣớc, tạo mảng mới gồm các phần tử là UCLN của 2 phần tử
tƣơng ứng.
4. Tính tổng giai thừa của các phần tử trong mảng cho trƣớc.
5. Nhập vào 2 mảng một chiều, xóa trên 2 mảng này tất cả các phần tử trùng nhau của 2 mảng.

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 27
Tuần 10. TÌM KIẾM VÀ SẮP XẾP TRÊN MẢNG MỘT CHIỀU

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

1. Tìm một phần tử x bất kỳ trên mảng theo kiểu tuần tự.

/*********************************************************************/
/* ... */

int TimKiem(int[], int, int);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 10;
int a[10];

srand((unsigned int)time(NULL));

NhapMang(a, n);
XuatMang(a, n);

int x;
cout << "\nNhap phan tu x tim: ";
cin >> x;

int kq = TimKiem(a, n, x);
if(kq == -1)
cout << "\nKhong tim thay x";
else
cout << "\nTim thay x tai vi tri so " << kq
<< " (chi so duoc tinh bat dau tu 0)";

cout << "\n\n";

return 0;
}

/***************************************************************/

/* Neu tim thay x thi tra ve vi tri xuat hien lan dau tien
cua x trong mang. Neu khong tim thay x thi tra ve gia tri -1*/
int TimKiem(int a[], int n, int x)
{
int vitri = -1;
for(int i=0; (i < n) && (vitri == -1); i++)
{
if(x == a[i])
{
vitri = i;
}
}

return vitri;
}

/* ... */
/*********************************************************************/


BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 28

2. Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần hoặc giảm dần theo yêu cầu.

/* .................................................................. */
void SapXep(int[], int, bool);
void HoanVi(int&, int&);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 10;
int a[100];

srand((unsigned int)time(NULL));

cout << "\nMang a ban dau :";
NhapMang(a, n);
XuatMang(a, n);

cout << "\nMang a sau khi sap xep tang dan:";
SapXep(a, n, true);
XuatMang(a, n);

cout << "\nMang a sau khi sap xep giam dan:";
SapXep(a, n, false);
XuatMang(a, n);

return 0;
}

void SapXep(int a[], int n, bool bSapTang)
{
for(int i=0; i<n-1; i++)
{
for(int j=i+1; j<n; j++)
{
// bSapTang == true -> sap tang
// bSapTang == false -> sap giam

if(bSapTang == true)
{
if(a[j] < a[i])
HoanVi(a[i], a[j]);
}
else
{
if(a[j] > a[i])
HoanVi(a[i], a[j]);
}
}
}
}

void HoanVi(int &a, int &b)
{
int temp = a;
a = b;
b = temp;
}

/* .................................................................. */

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 29
3. Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số dƣơng tăng dần và các số âm giảm dần.

/*********************************************************************/
/* ... */

void SapXepDuongTangAmGiam(int a[], int n)
{
for(int i=0; i<n-1; i++)
{
for(int j=i+1; j<n; j++)
{
if(a[j]>0 && a[i]>0)
{
if(a[j] < a[i])
HoanVi(a[i], a[j]);
}

if(a[j]<0 && a[i]<0)
{
if(a[j] > a[i])
HoanVi(a[i], a[j]);
}
}
}
}

/* ... */

void NhapMang(int a[], int n)
{
cout << "\n... Phat sinh tu dong cac phan tu trong mang...\n";
for(int i=0; i<n; i++)
{
a[i] = rand()%90 - 30;
}
}

/* ... */
/*********************************************************************/

4. Đảo ngƣợc mảng (phần tử đầu tiên sẽ về cuối mảng, phần tử cuối mảng đƣa lên đầu…).

/*********************************************************************/
/* ... */

void DaoNguocMang(int[], int);

int main(int argc, char* argv[])
{
int n = 11;
int a[11];

srand((unsigned int)time(NULL));

NhapMang(a, n);
XuatMang(a, n);

cout << "\nMang a sau dao nguoc: ";
DaoNguocMang(a, n);
XuatMang(a, n);

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 30
return 0;
}

/***************************************************************/
void DaoNguocMang(int a[], int n)
{
for(int i=0; i<n/2; i++)
{
HoanVi(a[i], a[n-i-1]);
}
}

/* ... */
/*********************************************************************/


CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH
1. Tìm một phần tử x bất kỳ trên mảng theo kiểu nhị phân.
2. Kiểm tra xem mảng có tăng dần hay giảm dần không.
3. Đếm số mảng con tăng dần hoặc giảm dần trong mảng.
4. Cho ma
̉
ng n phầ n tƣ
̉
va
̀
k < n. In ra tổ ng lơ
́
n nhấ t cu
̉
a k phầ n tƣ
̉
liên tiế p xuấ t hiê ̣ n trên ma
̉
ng.
5. Đế m số lƣợ ng ca
́
c phầ n tƣ
̉
kha
́
c nhau xuấ t hiê ̣ n trong ma
̉
ng.
6. Cung với yêu cầu cho biết số lƣợng phần tử khác nhau, nhƣng biế t rằ ng, các giá trị xuất hiện nằm
trong khoa
̉
ng tƣ
̀
1 ÷ k. (tạo ma
̉
ng tƣ
̀
1 ÷ k, ban đầ u bằ ng 0).
7. Mảng x và y chứa hoành độ và tung độ của các điểm trên mặt phăng hai chiều. In ra khoa
̉
ng ca
́
ch
xa nhấ t giƣ
̃
a 2 điể m.
8. Mảng a chứa hệ số của đa thức
0
1
1
a x a x a
n
n
n
n
+ + +
÷
÷

. Nhâ ̣ p x. Tính giá trị đa thƣ
́
c.
9. Cho 2 mảng a và b có m và n phần tử. Nhâ ̣ p số q (nguyên dƣơng). Tìm tổng a[i] + b[j] nhỏ nhất
nhƣng lơ
́
n hơn q.


CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO
1. Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số dƣơng tăng dần và ở đầu mảng, các số âm giảm dần
và ở cuối mảng, các số 0 ở giữa.
2. Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số chẵn tăng dần, các số lẻ giảm dần.
3. Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số chẵn tăng dần và ở đầu mảng, các số lẻ giảm dần và
ở cuối mảng.
4. Kiểm tra xem có tồn tại mảng con tăng dần hay giảm dần không. Nếu có, in mảng con tăng dầ n
dài nhất xuất hiện trong mảng. Nế u co
́
nhiề u mảng cùng dài nhất thì chỉ cần in ra một.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 31
5. Cho ma
̉
ng co
́
n phầ n tƣ
̉
. Nhâ ̣ p m la
̀
số nguyên dƣơng nho
̉
hơn n. Chia ma
̉
ng la
̀
m 2 đoa ̣ n a[0] ÷
a[m – 1] và a[m] ÷ a[n – 1]. Không du
̀
ng thêm ma
̉
ng phụ . Chuyể n chỗ ca
́
c phầ n tƣ
̉
để tha
̀
nh a[m]
÷ a[n – 1] ÷ a[0] ÷ a[m – 1].
6. Mảng a (k phầ n tƣ
̉
) và b (l phầ n tƣ
̉
) chƣ
́
a hê ̣ số cu
̉
a 2 đa thƣ
́
c. Tính tích của 2 đa thƣ
́
c trên.
7. Cho 2 mảng a va
̀
b co
́
m va
̀
n phầ n tƣ
̉
. Các phần tử trong mỗi mảng là khác nhau. Tìm số lƣợng
phầ n tƣ
̉
chung. Mơ
̉
rộ ng: giả sử có phần tử trùng. (while)
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 32
Tuần 11. MẢNG 2 CHIỀU

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài 1: Viết chƣơng trình nhập, xuất một mảng số nguyên hai chiều có m dòng và n cột. Xác định phần tử
lớn nhất và nhỏ nhất trong mảng.
#include “stdafx.h”
#include “stdio.h”
#define max_dong 100
#define max_cot 100
void main()
{
int m,n;
int a[max_dong][max_cot];
int i,j;

// nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot
printf(" Nhap so dong : m = ");
scanf("%d",&m);
printf("Nhap so cot : n = ");
scanf("%d",&n);
for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
printf("\n A[%d,%d] = ",i+1,j+1);
scanf("%d",&a[i][j]);
}

int max = a[0][0], min=a[0][0], x_max=0, y_max=0, x_min=0, y_min=0;

// tim phan tu lon nhat va nho nhat trong mang
for (i=0;i<m;i++)
for (j=0;j<n;j++)
{
if (max <= a[i][j])
{
max = a[i][j];
x_max = i;
y_max = j;
}
if (min >= a[i][j])
{
min = a[i][j];
x_min = i;
y_min = j;
}
}
// xuat cac phan tu cua mang 2 chieu
printf("\n Cac phan tu cua mang A:\n");
for (i=0;i<m;i++)
{
for (j=0; j<n; j++)
printf(" %d ",a[i][j]);
printf("\n");
}
// xuat vi tri va gia tri cac phan tu lon nhat, nho nhat
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 33
printf("\n Phan tu lon nhat cua mang la %d tai vi tri (%d,%d)",
max,x_max+1,y_max+1);
printf("\n Phan tu nho nhat cua mang la %d tai vi tri (%d,%d)",
min,x_min+1,y_min+1);
}

Bài 2: Viết chƣơng trình sắp xếp ma trận các số thực tăng dần từ trên xuống dƣới và từ trái sang phải
bằng hai phƣơng pháp dùng và không dùng mảng phụ.
Cách 1 : Không sử dụng mảng phụ.

#include “stdafx.h”
#include “stdio.h”
#define max_dong 100
#define max_cot 100
void main()
{
int m,n;
int a[max_dong][max_cot];
int i,j;

// nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot
printf(" Nhap so dong : m = ");
scanf("%d",&m);
printf("Nhap so cot : n = ");
scanf("%d",&n);
for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
printf("\n A[%d,%d] = ",i+1,j+1);
scanf("%d",&a[i][j]);
}
for (int k=0; k<=m*n-2; k++)
for (int l=k+1; l<=m*n-1; l++)
if (a[k/n][a%n] > a[l/n][l%n])
{
int temp = a[k/n][k%n];
a[k/n][k%n] = a[l/n][l%n];
a[l/n][l%n] = temp;
}
// xuat cac phan tu cua mang 2 chieu
printf("\n Cac phan tu cua mang A:\n");
for (i=0;i<m;i++)
{
for (j=0; j<n; j++)
printf(" %d ",a[i][j]);
printf("\n");
}

}
Cách 2 : Sử dụng mảng phụ.
#include “stdafx.h”
#include “stdio.h”
#define max_dong 50
#define max_cot 50
void main()
{
int m,n;
int a[max_dong][max_cot];
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 34
int i,j;

// nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot
printf(" Nhap so dong : m = ");
scanf("%d",&m);
printf("Nhap so cot : n = ");
scanf("%d",&n);
for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
printf("\n A[%d,%d] = ",i+1,j+1);
scanf("%d",&a[i][j]);
}

//Do ma tran ra mang mot chieu b
int b[max_dong*max_cot];
int k = 0;
for (i=0;i<m;i++)
for (j=0;j<n;j++)
{
b[k] = a[i][j];
k = k+1;
}

// Sap xep mang mot chieu b
for (i=0; i<k-1; i++)
for (j=i+1; j<k; j++)
if (b[i] > b[j])
{
int tmp = b[i];
b[i] = b[j];
b[j] = tmp;
}

// Do mang mot chieu b tro lai mang hai chieu a
k = 0;
for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
a[i][j] = b[k];
k = k+1;
}

// xuat cac phan tu cua mang 2 chieu
printf("\n Cac phan tu cua mang A:\n");
for (i=0;i<m;i++)
{
for (j=0; j<n; j++)
printf(" %d ",a[i][j]);
printf("\n");
}

}

Bài 3: Cho một mảng số nguyên A có m dòng và n cột. Một phần tử đƣợc gọi là điểm yên ngựa nếu phần
tử đó là phần tử nhỏ nhất trong dòng và lớn nhất trong cột. Viết chƣơng trình xác định tất cả các đểm yên
ngựa có thể có.
#include “stdafx.h”
#include “stdio.h”
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 35
#define max_dong 50
#define max_cot 50
void main()
{
int m,n;
int a[max_dong][max_cot];
int i,j;

// nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot
printf(" Nhap so dong : m = ");
scanf("%d",&m);
printf("Nhap so cot : n = ");
scanf("%d",&n);
for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
printf("\n A[%d,%d] = ",i+1,j+1);
scanf("%d",&a[i][j]);
}

// tim kiem cac phan tu yen ngua
for (i= 0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
bool IsMinRow = true, IsMaxCol = true;

// kiem tra a[i][j] co phai la phan tu trong dong hay khong ?
for (int k = 0; k<n; k++)
if (a[i][k] < a[i][j])
{
IsMinRow = false;
break;
}
// kiem tra a[i][j] co phai la phan tu lon nhat trong cot khong ?
for (int l=0; i<m; l++)
if (a[l][j] > a[i][j])
{
IsMaxCol = false;
break;
}
// neu a[i][j] thao dieu kien --> a la phan tu yen ngua
if (IsMaxCol && IsMinRow)
printf("\n A[%d,%d] = %d la phan tu yen
ngua.",i+1,j+1,a[i][j]);
}
}

Bài 4: Cho ma trận các số thực A(m x n). Hãy xây dựng ma trận B(m x n) từ ma trận A sao cho B[i][j] =
số lƣợng phần tử dƣơng xung quanh A[i][j] trong ma trận A ( B[i][j] tối đa là 8 và nhỏ nhất là 0).
#include “stdafx.h”
#include “stdio.h”
#define max_dong 50
#define max_cot 50
void main()
{
int m,n;
float a[max_dong][max_cot];
int i,j;

// nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 36
printf(" Nhap so dong : m = ");
scanf("%d",&m);
printf("Nhap so cot : n = ");
scanf("%d",&n);
for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
printf("\n A[%d,%d] = ",i+1,j+1);
scanf("%f",&a[i][j]);
}

// phat sinh mang b
float b[max_dong][max_cot];

for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
int count = 0;
for (int k=-1; k<=1; k++)
for (int l=-1; l<=1; l++)
if ((i+k>=0)&&(i+k<m)&&(j+l>=0)
&&(j+l<n)&&(a[i+k][j+l] > 0))
count = count + 1;
b[i][j] = count;
}

// xuat cac phan tu cua mang 2 chieu
printf("\n Cac phan tu cua mang B:\n");
for (i=0;i<m;i++)
{
for (j=0; j<n; j++)
printf(" %f ",b[i][j]);
printf("\n");
}
}

Bài 5: Hãy sắp xếp ma trận sao cho dòng có tổng nhỏ hơn nằm ở trên và dòng có tổng dòng lớn hơn nằm
ở dƣới.
#include “stdafx.h”
#include “stdio.h”
#define max_dong 50
#define max_cot 50
void main()
{
int m,n;
int a[max_dong][max_cot];
int i,j;

// nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot
printf(" Nhap so dong : m = ");
scanf("%d",&m);
printf("Nhap so cot : n = ");
scanf("%d",&n);
for (i=0; i<m; i++)
for (j=0; j<n; j++)
{
printf("\n A[%d,%d] = ",i+1,j+1);
scanf("%d",&a[i][j]);
}
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 37

// su dung mang B luu gia tri tong cac dong cua matrix A
int b[max_dong];
int k = 0;

// tinh tong cac dong va luu vao B
for (i=0; i<m; i++)
{
int tong = 0;
for (j=0; j<n ;j++)
tong = tong + a[i][j];
b[k++] = tong;
}

// sap xep lai mang A theo thong tin tong dong trong B
for (i=0; i<k-1; i++)
for (j=i+1; j<k; j++)
{
if (b[i] > b[j])
{
// hoan vi trong B
int tmp;
tmp = b[i];
b[i] = b[j];
b[j] = tmp;

// hoan vi dong trong A
for (int k = 0; k<n; k++)
{
tmp = a[i][k];
a[i][k] = a[j][k];
a[j][k] = tmp;
}
}
}
// xuat cac phan tu cua mang 2 chieu
printf("\n Cac phan tu cua mang A sau khi thay doi :\n");
for (i=0;i<m;i++)
{
for (j=0; j<n; j++)
printf(" %d ",a[i][j]);
printf("\n");
}
}

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH
1. Tính tổng tất cả các phần tử trên mảng.
2. Đếm số lần xuất hiện một phần tử x bất kỳ.
3. Đếm số lần xuất hiện của các số nguyên dƣơng.
4. Tính tổng tẩt cả các phần tử không âm.
5. Tính tổng các phần tử trên đƣờng chéo chính.
6. Tính tổng các phần tử trên đƣờng chéo phụ.
7. Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần trên trên từng dòng.
8. Tính tổng và tích 2 ma trận.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 38


CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO
1. Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần trên từng cột và giảm dần trên từng dòng.
2. Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần lần luợt trên dòng và trên cột.
3. Tính tổng và tích của n ma trận.
4. Xoay 1 ma trận theo chiều bất kỳ.
5. Xoay 1 ma trận theo chiều bất kỳ n bƣớc.
6. Xóa một hàng hoặc một cột bất kỳ trên mảng 2 chiều.
7. Nhập vào 2 mảng 2 chiều, tìm tất cả các phần tử trùng nhau của 2 mảng và thay vào đó là số 0.
8. Nhập vào 2 ma trận cùng kích thƣớc n x m, in ra ma trận tổng.
9. Nhập vào 2 ma trận cùng kích thƣớc n x m, tính ma trận tích.
10. Nhập vào 1 ma trận, xuất ra ma trận nghịch đảo.
11. Tìm giá phần tử lớn nhất và nhỏ nhất trên từng dòng, từng cột, và trên toàn ma trận.

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 39
Tuần 12. 13. KIỂU KÝ TỰ VÀ KIỂU CHUỖI

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

1. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Kiểm tra xem chuỗi có phải là chuỗi đối xứng.
Ví dụ:
Nhập: S = “aBCdCBa”
Xuất: Đối xứng
Nhập: S = “aBCdBCa”
Xuất: Không dối xứng

Ý tƣởng:
Giả sử chuỗi là chuỗi đối xứng. Nếu phát hiện 1 vị trí mà đối xứng với nó (cùng vị trí nhƣng tính từ cuối
chuỗi) thì chuỗi không còn đối xứng nữa.

Chƣơng trình:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <string.h>

// Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng
#define MAX 100

// Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì
// Đầu vào: Chuỗi cần kiểm tra
// Đầu ra: 1 nếu là chuỗi đối xứng, 0 nếu là chuỗi không đối xứng
int LaChuoiDoiXung(char []);

void main()
{
char str[MAX];

printf("Nhap 1 chuoi: ");
// Nên sử dụng gets thay vì scanf để có thể nhập chuỗi có khoảng trắng
gets(str);

int kq = LaChuoiDoiXung(str);
if (kq==1)
printf("Chuoi ###BOT_TEXT###quot;%s###BOT_TEXT###quot; la chuoi doi xung.", str); // Sử dụng \” để xuất “
else
printf("Chuoi ###BOT_TEXT###quot;%s###BOT_TEXT###quot; khong phai la chuoi doi xung.", str);
getch();
}

int LaChuoiDoiXung(char str[MAX])
{
int Flag = 1; // cứ giả sử đây là chuỗi đối xứng
int l = strlen(str); // strlen để lấy độ dài chuỗi. Nên tính 1 lần để sử
dụng lại
for (int i=0; i<l/2; i++)
if (str[i]!=str[l-i-1])
Flag = 0; // phát hiện không đối xứng thì cập nhật cờ

return Flag;
}

Ghi chú:
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 40
Có thể không cần sử dụng biến Flag để kiểm tra mà có thể return 0; ngay khi kiểm tra thấy có vị trí
không còn đối xứng. Cụ thể nhƣ sau:

int LaChuoiDoiXung(char str[MAX])
{
int l = strlen(str); // strlen để lấy độ dài chuỗi. Nên tính 1 lần để sử
dụng lại
for (int i=0; i<l/2; i++)
if (str[i]!=str[l-i-1])
return 0; // phát hiện không đối xứng thì trả về 0 ngay!

return 1; // chưa lần nào phát hiện vị trí không đối xứng  chuỗi đối xứng
}

2. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Tìm ký tự xuất hiện nhiều nhất trong chuỗi đó và số lần xuất
hiện.
Ví dụ:
Nhập: S = “Nguyen Thi B”
Xuất: n 2 lần

Ý tƣởng:
- Dùng 2 biến lƣu ký tự xuất hiện nhiều nhất và số lần xuất hiện nhiều nhất đó.
- Ban đâu ký tự xuất hiện nhiều nhất chƣa có nên số lần xuất hiện nhiều nhất là 0.
- Xét 1 ký tự tại vị trí i. Đếm xem từ vị trí i về sau ký tự này xuất hiện bao nhiêu lần. Nếu số lần xuất hiện
này nhiều hơn số lần hiện tại thì ta cập nhật ký tự xuất hịên nhiều nhất và số lần xuất hiện nhiều nhất
trùng với ký tự vừa xét.

Chƣơng trình:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <string.h>

// Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng
#define MAX 100

// Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì
// Đầu vào: Chuỗi cần kiểm tra và biến chứa ký tự xuất hiện nhiều nhất tìm được
// Đầu ra: Số lần xuất hiện nhiều nhất của ký tư. Bằng 0 nếu không có ký tự nào
int KyTuXuatHienNhieuNhat(char [], char &);

void main()
{
char str[MAX];

printf("Nhap 1 chuoi: ");
// Nên sử dụng gets thay vì scanf để có thể nhập chuỗi có khoảng trắng
gets(str);

char chr;
int max = KyTuXuatHienNhieuNhat(str, chr);
if (max!=0) // Trường hợp max khác 0 · Chuỗi không rỗng
printf("Ky tu %c xuat hien nhieu nhat la %d lan.", chr, max);
else
printf("Chuoi rong! Khong co ky tu xuat hien nhieu nhat.”);
getch();
}


BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 41
int KyTuXuatHienNhieuNhat(char str[], char &chr)
{
int i, j, length = strlen(str);
char curchr; // Ký tự đang xét
int curcount; // Số lần xuất hiện của ký tự đang xét
int max = 0; // Số lần xuất hiện nhiều nhất ban đầu là 0 (chưa có)


for (i=0; i<length; i++)
{
curchr = str[i];
curcount = 1;

// Lấy ký tự thứ i ra kiểm tra với các ký tự sau i
for (j=i+1;j<length; j++)
if (str[j] == str[i])
curcount++;

// Tìm được số lần xuất hiện nhiều hơn max thì cập nhật lại số lần và ký
tự
if (max < curcount)
{
max = curcount;
chr = curchr;
}
}

return max;
}

3. Nhập họ tên của một người từ bàn phím. Hãy chuẩn hóa chuỗi họ tên này. (Xóa các khoảng
trắng thừa và ký tự đầu tiên của họ, chữ lót và tên phải viết hoa, các ký tự còn lại viết thường).
Ví du:
Nhập: “ NgUyen VaN A “
Xuất: “Nguyen Van A”

Ý tƣởng:
- Xóa các khoảng trắng dƣ ở bên trái chuỗi.
- Xóa các khoảng trắng dƣ ở bên phải chuỗi.
- Nếu tìm đƣợc 2 ký tự khoảng trắng dính nhau trong chuỗi thì xóa bớt 1 khoảng trắng.
- Cho tất cả thành chữ thƣờng.
- Cập nhật ký tự đầu tiên và các ký tự mà trƣớc nó là khoảng trắng thành chữ hoa.

Chƣơng trình:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <string.h>

// Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng
#define MAX 200

// Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì
// Đầu vào: Chuỗi cần chuẩn hóa
// Đầu ra: không có (chuỗi đưa vào được cập nhật sau khi chuẩn hóa)
void ChuanHoaChuoi(char []);

void main()
{
char str[MAX];
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 42
printf("Nhap ho ten: ");
// Nên sử dụng gets thay vì scanf để có thể nhập chuỗi có khoảng trắng
gets(str);

ChuanHoaChuoi(str);

printf("Chuoi sau khi chuan hoa: %s", str);
getch();
}

void ChuanHoaChuoi(char str[])
{
int i;

// Xóa các khoảng trắng dư bên trái
// Nếu ký tự đầu tiên vẫn là khoảng trắng thì dịch chuyển chuỗi qua trái 1 ký tự
while (str[0]==' ')
{
for (i=0; i<strlen(str)-1; i++)
str[i] = str[i+1];
str[strlen(str)-1] = '###BOT_TEXT###';// Cập nhật lại ký tự kết thúc chuỗi lùi lại
}

// Xóa các khoảng trắng dư bên phải
// Nếu ký tự cuối cùng vẫn là khoảng trắng thì dời lùi ký tự kết thúc chuỗi 1 ký tự
while (str[strlen(str)-1]==' ')
{
str[strlen(str)-1] = '###BOT_TEXT###';
}

// Xóa các khoảng trắng dư ở giữa
// Nếu tìm thấy khoảng trắng và ký tự kế tiếp cũng là khoảng trắng
// Thì xóa khoảng trắng thừa đó (dời chuỗi qua trái 1 ký tự tại khoảng trắng
đó)
i = 0;
while (i<strlen(str)-1)
{
if (str[i]==' ')
if (str[i+1]==' ')
{
for (int j=i+1; j<strlen(str)-1; j++)
str[j] = str[j+1];
str[strlen(str)-1] = '###BOT_TEXT###';
}
else
i++;
else
i++;
}

// Biến tất cả ký tự của chuỗi thành chữ thường
strlwr(str);

// Chữ đầu tiên là chữ hoa
str[0] = str[0]-32;

// Chữ sau khoảng trắng sẽ được đổi thành chữ hoa
for (i=0; i<strlen(str)-1; i++)
if (str[i]==' ')
str[i+1] = str[i+1]-32;
}

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 43
Lưu ý:
- Có thể viết 1 hàm xóa 1 ký tự tại vị trí x trong chuỗi để sử dụng chung (xem nhƣ Bài tập)
- Ký tự kết thúc chuỗi là ký tự „###BOT_TEXT###‟
- Do ký tự thƣờng đứng sau ký tự hoa 32 ký tự trong bảng max ASCII nên muốn đổi ký tự thƣờng sang
hoa thì ta trừ giá trị của ký tự thƣờng với 32. Đơn giản hơn là sử dụng hàm toupper trong thƣ viện
ctype.h.

4. Viết chương trình nhập một số nguyên, xuất lại số đó ở dạng chuỗi nhưng có dấu “,” ngăn cách
hàng triệu, ngàn.
Ví dụ:
Nhập: N = 123456789
Xuất: S = “123,456,789”

Ý tƣởng:
Chuyển số N sang chuỗi S. Đi lùi từ cuối chuỗi và cứ 3 ký tự sẽ chèn dấu phẩy vào.

Chƣơng trình:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <string.h>
#include <stdlib.h>

// Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng
#define MAX 20

// Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì
// Đầu vào: Chuỗi cần chèn, ký tự chèn, vị trí
// Đầu ra: không có (chèn trực tiếp vào chuỗi đưa vào)
void ChenKyTuVaoChuoi(char [], char, int);

void main()
{
unsigned int N;
printf("Nhap mot so N: ");
scanf("%d", &N);

char str[MAX];
itoa(N, str, 10); // Đổi số N sang chuỗi str cơ số 10

for (int i=strlen(str)-3;i>0;i=i-3)
ChenKyTuVaoChuoi(str, ',', i); // Gọi hàm chèn ký tự , vào chuỗi

printf("Chuoi so sau khi xu ly la: %s", str);
getch();
}

void ChenKyTuVaoChuoi(char str[], char chr, int pos)
{
int length = strlen(str);

for (int i=length; i>pos; i--) // Đẩy chuỗi sang phải sau vị trí pos
str[i] = str[i-1];

str[pos] = chr; // Đưa ký tự chr vào vị trí pos
str[length+1] = '###BOT_TEXT###'; // Cập nhật vị trí kết thúc chuỗi
}

5. Nhập 2 chuỗi S1 và S2 chỉ gồm các ký số từ bàn phím. Xuất ra tổng của 2 số đó.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 44
Ví dụ:
Nhập: S1 = “2912” S2 = “176”
Xuất: S = “3088”

Ý tƣởng 1:
Đổi 2 chuỗi sang 2 số. Cộng 2 số đó rồi đổi ngƣợc sang chuỗi. Cách này chỉ làm trong trƣờng hợp chuỗi
số ngắn  biến số còn đủ sức chứa.

Ý tƣởng 2:
Thực hiện phép cộng nhƣ cộng bằng tay. Để tiện ta thêm các số 0 vào đầu chuỗi số ngắn để 2 chuỗi số dài
bằng nhau.

Chƣơng trình:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <string.h>

#define MAX 200

void main()
{
char a[MAX];
char b[MAX];
char c[MAX];

// Chuỗi số này liên tục nên ta sử dụng ngay hàm scanf thay vì hàm gets
printf("Nhap so thu nhat: ");
scanf(“%s”, &a);
printf("Nhap so thu hai: ");
scanf(“%s”, &b);

/*
Chèn số 0 vào đầu chuỗi ngắn hơn
Đối với chuỗi ngắn hơn, ta thực hiện 3 bước:
- Đảo chuỗi
- Thêm số 0 vào đến khi độ dài chuỗi ngắn = chuỗi dài
- Đảo chuỗi lại
*/
if (strlen(a)<strlen(b))
{
strrev(a);
while (strlen(a)<strlen(b))
strcat(a, "0");
strrev(a);
}
else
{
strrev(b);
while (strlen(b)<strlen(a))
strcat(b, "0");
strrev(b);
}

int na, nb, nc, clength = 0;
int temp = 0;
for (int i=strlen(a)-1; i>=0; i--)
{
na = a[i] - 48; // Đổi ký tự số sang số ta trừ 48. Ví dụ: „1‟ – 48 = 1
nb = b[i] - 48;
nc = na + nb + temp;
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 45
temp = nc/10; // Lấy phần nhớ
nc = nc%10;
c[clength++] = nc + 48;
}
if (temp>0)
c[clength++] = temp + 48; // Nếu còn nhớ thì đưa tiếp vào
c[clength] = '###BOT_TEXT###'; // Kết thúc chuỗi

strrev(c);
printf(" %s + %s = %s", a, b, c);
getch();
}

Nếu không thêm các số 0 vào đầu chuỗi số ngắn, ta có thể làm nhƣ sau:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <string.h>

#define MAX 200

void main()
{
char a[MAX];
char b[MAX];
char c[MAX];
int temp;

printf("Nhap so thu nhat: ");
scanf(“%s”, &a);
printf("Nhap so thu hai: ");
scanf(“%s”, &b);

strrev(a);
strrev(b);

int ablength;
ablength = strlen(a) < strlen(b) ? strlen(b) : strlen(a);
/*
Câu lệnh trên tương đương với câu lệnh if sau (xem lại toán tử 3 ngôi):
if (strlen(a) < strlen(b))
ablength = strlen(b);
else
ablength = strlen(a);
/*

int na, nb, nc, clength = 0;
temp = 0;
for (int i=0; i<ablength; i++)
{
na = i < strlen(a) ? a[i]-48 : 0;
nb = i < strlen(b) ? b[i]-48 : 0;

nc = na + nb + temp;
temp = nc/10;
nc = nc%10;

c[clength++] = nc + 48;
}

if (temp>0)
c[clength++] = temp + 48;
c[clength] = '###BOT_TEXT###';
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 46

strrev(a);
strrev(b);
strrev(c);

printf("%s + %s = %s", a, b, c);
getch();
}


CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH
1. Nhập họ tên của một ngƣời từ bàn phím. Hãy chuẩn hóa chuỗi họ tên này. (Xóa các khoảng trắng
thừa và ký tự đầu tiên của họ, chữ lót và tên phải viết hoa, các ký tự còn lại viết thƣờng).
Ví du:
Nhập: “ NgUyen VaN A “
Xuất: “Nguyen Van A”
2. Không sử dụng các hàm có sẵn. Viết chƣơng trình xóa N ký tự tại vị trí i trong chuỗi S.
Ví dụ:
Nhập: S = “Nguyen Van A” i = 2 N = 3 (Xóa 3 ký tự tại ký tự 2 trong chuỗi S)
Xuất: S = “Nen Van A”
3. Viết chƣơng trình nhập một số nguyên, xuất lại số đó ở dạng chuỗi nhƣng có dấu “,” ngăn cách
hàng triệu, ngàn.
Ví dụ:
Nhập: N = 123456789
Xuất: S = “123,456,789”
4. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Kiểm tra xem chuỗi có phải là chuỗi đối xứng.
Ví dụ:
Nhập: S = “aBCdCBa”
Xuất: Đối xứng
Nhập: S = “aBCdBCa”
Xuất: Không dối xứng
5. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Tìm ký tự xuất hiện nhiều nhất trong chuỗi đó và số lần xuất hiện.
Ví dụ:
Nhập: S = “Nguyen Thi B”
Xuất: n 2 lần
6. Nhập một chuỗi S từ bàn phím và một ký tự C. Đếm xem ký tự C xuất hiện bao nhiêu lần trong
chuỗi S đó.
Nhập: “Nguyen Van A” C = „u‟
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 47
Xuất: 1 lần
7. Lập trình nhập vào từ bàn phím danh sách học sinh một lớp, sắp xếp lại danh sách theo thứ tự abc
của Tên, nếu trùng Tên thì sắp xếp theo thứ tự abc của Họ.
8. Viết chƣơng trình nhập từ bàn phím 2 xâu ký tự S1 và S2. Hãy xét xem S1 có xuất hiện bao nhiêu
lần trong S2 (hoặc ngƣợc lại S2 xuất hiện bao nhiêu lần trong S1) và tại những vị trí nào?
9. Viết chƣơng trình nhập một xâu S chỉ gồm các chữ cái thƣờng. Hãy lập xâu S1 nhận đƣợc từ xâu
S bằng cách sắp xếp lại các ký tự theo thứ tự abc.
10. Cho xâu S chỉ gồm các dấu “(“ và “)”. Hãy kiểm tra xem S có là một biểu thức ( ) hợp lệ hay
không.
Lập trình tính giá trị của một số viết dƣới dạng LA MÃ.
11. Ví dụ: MDCLXVI = 1666. M:1000 ; D:500 ; C:100; L:50; X :10 ; V:5 ; I :1

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO

12. Không sử dụng các hàm có sẵn. Viết chƣơng trình chèn chuỗi S2 vào chuỗi S1 tại vị trí i trong
chuỗi S1.
Ví dụ:
Nhập: S1 = “Nguyen Van A”
S2 = “Le ”
i = 8 (Chèn chuỗi S2 vào chuỗi S1 tại vị trí 8)
Xuất: S1 = “Nguyen LeVan A”
13. Nhập 2 chuỗi S1 và S2 chỉ gồm các ký số từ bàn phím. Xuất ra tổng của 2 số đó.
Ví dụ:
Nhập: S1 = “2912” S2 = “176”
Xuất: S = “3088”
14. Không sử dụng các hàm có sẵn. Kiểm tra xem chuỗi S2 có nằm trong chuỗi S1 hay không và tại vị
trí nào.
Ví dụ:
Nhập: S1 = “Nguyen Van A” S2 = “Van”
Xuất: S2 nằm trong S1 tại vị trí 8.
15. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Đếm xem có bao nhiêu từ có nhiều hơn n ký tự có trong chuỗi S.
Nhập: “Nguyen Van A” n = 2
Xuất: 2 từ
16. Cho xâu ký tự S. Xét xem có hay không một xâu X sao cho S là ghép của một số lần liên tiếp của
X. Ví du S = abcabc thì X là abc, còn nếu S = abcab thì không có xâu X.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 48
17. Nhập từ bàn phím một số nguyên dƣơng N<=1000 và in ra màn hình xâu ký tự S độ dài N chỉ
gồm các ký tự 0 và 1 sao cho S không có xâu con nào xuất hiện 3 lần liên tiếp trong nó.
Nhập từ bàn phím hai số nhị phân X và Y. Hãy in ra màn hình số nhị phân Z có giá trị lớn nhất có
thể đƣợc mà Z nhận đƣợc từ X bằng cách gạch đi một số chữ số nhị phân nào đó và Z cung nhận
đƣợc từ Y bằng cách gạch đi một số chữ số nhị phân nào đó.

18. Cho một số N rất lớn (không thể biểu diễn dƣới dạng thập phân một các thông thƣờng) đƣợc biểu
diễn dƣới dạng chuỗi nhị phân. Hãy tìm phần dƣ của phép chia N cho 15 trong hệ thập phân.
19. Cho N xâu ký tự A1, A2, …, AN, N<=100, độ dài của xâu Ai không quá 10, và một xâu ký tự S.
Hãy tìm mọi cách biểu diễn S dƣới dạng ghép của các xâu ký tự Ai, mỗi xâu Si có thể xuất hiện
trong biểu diễn dó nhiều lần.
20. Xâu M gọi là xâu con của S nếu ta có thể nhận đƣợc M từ S bằng cách xóa đi một số ký tự của S.
Cho hai xâu S1, S2, hãy tìm xâu con M dài nhất vừa là xâu con của S1, vừa là xâu con của S2.

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 49
Tuần 13. ĐỆ QUY

CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN

1. Nhập một số nguyên n. Sử dụng đệ quy tính n! (n! = 1*2*…*n)
Ví dụ:
Nhập: n = 0
Xuất: 0! = 1
Nhập: n = 4
Xuất: 4! = 24

#include <stdio.h>
#include <conio.h>

// Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì
// Đầu vào: n
// Đầu ra: n!
int GiaiThua(int);

void main()
{
int n;

printf("Nhap n: ");
scanf("%d", &n);

int kq = GiaiThua(n);

printf("%d! = %d", n, kq);
getch();
}

int GiaiThua(int n)
{
if (n==0) // Rất quan trọng. Đây là điểm thoát của hàm đệ quy.
return 1;
else // Có thể bỏ else vì nếu rơi vào trường hợp n=0 thì đã return.
return n*GiaiThua(n-1);
}

Cần chú ý sức chứa của biến khi khai báo. Hàm GiaiThua trả về kết quả kiểu int có sức chứa không đủ
trong các trƣờng hợp n lớn. Lúc này sẽ xảy ra hiện tƣợng tràn số và dẫn đến cho ra kết quả sai. Có thể
thay kiểu trả về int bằng kiểu khác có sức chứa lớn hơn nhƣ float hoặc double.
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 50
2. Nhập một số nguyên n. Sử dụng đệ quy in dãy Fibonacy có độ dài n.
Ví dụ:
Nhập: n = 2
Xuất: 1 1
Nhập: n = 5
Xuất: 1 1 2 3 5

#include <stdio.h>
#include <conio.h>

// Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì
// Đầu vào: n
// Đầu ra: phần tử thứ n của dãy Fibonacy
int Fibonacy(int);

void main()
{
int n;

printf("Nhap n: ");
scanf("%d", &n);

for (int i=0; i<n; i++)
printf("%4d", Fibonacy(i));
getch();
}

int Fibonacy(int n)
{
if (n==0 || n==1) // Rất quan trọng. Đây là điểm thoát của hàm đệ quy.
return 1;
else // Có thể bỏ else vì nếu rơi vào trường hợp n=0 hoặc n = 1 thì đã return
return Fibonacy(n-1) + Fibonacy(n-2);
}
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 51
3. Nhập một mảng n số nguyên. Sử dụng đệ quy tính tổng giá trị các phần tử có trong mảng.
Ví dụ:
Nhập: n = 1 và mảng a = 4
Xuất: Tổng = 4
Nhập: n = 5 và mảng a = -1 4 6 3 0
Xuất: Tổng = 12

#include <stdio.h>
#include <conio.h>

#define MAX 100

// Đầu vào: biến chứa mảng các số nguyên và số phần tử
// Đầu ra: tổng các phần tử của mảng
int TongMang(int [], int);

void main()
{
int a[MAX];
for (i=0; i<n; i++)
{
printf("Nhap phan tu a[%d]: ", i);
scanf("%d", &a[i]);
}

if (n>0)
{
printf("Mang a vua nhap la: ");
for (i=0; i<n; i++)
printf("%4d", a[i]);
}

int kq = TongMang(a, n);
printf("Tong cac phan tu cua mang bang %d", kq);
getch();
}

int TongMang(int a[], int n)
{
if (n==0) // Đây là điểm thoát của hàm đệ quy khi mảng rỗng.
return 0;
else // Mảng không rỗng thì lấy phần tử cuối + tổng phần đầu
return a[n-1] + TongMang(a, n-1);
}
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 52
4. Nhập 2 số nguyên dương a và b. Sử dụng đệ quy tính ước số chung lớn nhất của 2 số đó.
Nhập: a = 3 b = 4
Xuất: USCLN = 12

#include <stdio.h>
#include <conio.h>

// Đầu vào: 2 số nguyên dương
// Đầu ra: ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương đó
int USCLN(int, int);

void main()
{
int a, b;

printf("Nhap 2 so nguyen a va b: ");
scanf("%d%d", &a, &b);

int c = USCLN(a,b);
printf("Uoc so chung lon nhat cua %d va %d la: %d", a, b, c);
getch();
}

int USCLN(int a, int b)
{
if (a==b) // Đây là điểm thoát của hàm đệ quy a=b
return a;
if (a>b)
return USCLN(a-b, b);
return USCLN(a, b-a);
}

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 53
5. Nhập số nguyên dương N. Sử dụng đệ quy tính in dãy nhị phân của số N đó.
Nhập: N = 5
Xuất: 101

#include <stdio.h>
#include <conio.h>

// Đầu vào: số nguyên n
// Đầu ra: dãy biểu diện nhị phân của số nguyên dương n
void InNhiPhan(int);

void main()
{
int n;

printf("Nhap n: ");
scanf("%d", &n);

InNhiPhan(n);
getch();
}

void InNhiPhan(int n)
{
if (n/2==0) // Đây là điểm thoát của hàm đệ quy khi không thể chia n tiếp
printf("%d", n%2);
else // Muốn bỏ else ở đây thì phải them return; ở điều kiện n/2==0
{
InNhiPhan(n/2); // Chú ý thứ tự in: in phần còn lại trước
printf("%d", n%2); // … rồi in số dư vừa tìm được
}
}

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH
1. Nhập một số nguyên N. Tính N!
Nhập: N = 4
Xuất: N! = 24
2. Nhập 2 số nguyên a và b. Sử dụng đệ quy tính ƣớc số chung lớn nhất của 2 số đó.
Nhập: a = 3 b = 4
Xuất: USCLN = 12
3. Nhập một mảng gồm N số nguyên. Sử dụng đệ quy tính tổng N số nguyên đó.
Nhập: [1, 5, 0, 6]
Xuất: S = 12
4. Nhập một mảng gồm số N số nguyên. Sử dụng đệ quy kiểm tra xem có phải là mảng tăng dần.
Nhập: [0, 1, 5, 6]
Xuất: Tăng dần
5. Nhập một mảng gồm số N số nguyên. Sử dụng đệ quy kiểm tra xem có phải là mảng đối xứng.
Nhập: [0, 1, 5, 1, 0]
Xuất: Mảng đối xứng
BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1


Trang 54
6. Nhập một số N từ bàn phím. In ra số đó theo thứ tự ngƣợc lại.
Nhập: N = 1234
Xuất: N = 4321
7. Nhập một số nguyên N từ bàn phím. Tính giá trị biểu thức:
S = 2 4 ... ) 1 ( * 2 * 2 + + + ÷ + N N
Nhập: N = 4
Xuất: S = 3,299 (S = 2 4 6 8 + + + )
8. Nhập n.
Tính
)! 1 2 (
) 1 ...(
! 5 ! 3
1 2 5 3
+
÷ + + ÷ =
+
n
x x x
x S
n
n
.

Kiểm tra kết quả tìm đƣợc khi n lớn với sinx
9. Nhập n. Tính
)! 2 (
) 1 ...(
! 4 ! 2
1
2 4 2
n
x x x
S
n
n
÷ + + ÷ = .
Kiểm tra kết quả tìm đƣợc khi n lớn với cosx
10. QuickSort
11. Xây dựng một dãy gồm N ký tự từ 3 ký tự 1, 2, 3 sao cho không có hai dãy con liên tiếp nào giống
nhau. Ví dụ N = 5: 12321 (đúng). Các dãy 12323, 12123 là không đúng.

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO
1. Cho n số tự nhiên x1, x2,…, xn. Hãy tìm UCLN (x1, x2,…,xn) bằng cách sử dụng:
UCLN(x1,x2,…,xn)= UCLN(UCLN(x1,x2,…,x(n-1)),xn)
2. Bài toán mã đi tuần
3. Bài toán 8 quân hậu
4. Tìm tất cả các hoán vị của một mảng có n phần tử
5. Dãy Fibonacci
6. Cho n quả cân có trọng lƣợng m1, m2,…,mn. Hãy tìm cách đặt một số quả cân sao cho cân đƣợc
cân bằng.
7. Cho 1 va li có thể tích V và có n đồ vật có các giá trị a1, a2,…, an và thể tích tƣơng ứng là V1,
V2,…,Vn. Hãy tìm cách xếp các đồ vật vào vali sao cho giá trị của các hàng hóa là cao nhất

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1

Tuần 3. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài tập 1: Viết chƣơng trình in ra các dòng chữ sau đây:
1. 2. 3. 4. In C, lowercase letters are significant. main is where program execution begins. Opening and closing braces enclose program statements in a routine. All program statements must be terminated by a semicolon.

#include <stdio.h> int main (void) { printf ("\t1. printf ("\t2. printf ("\t3. routine.\n"); printf ("\t4. semicolon.\n"); return 0; }

In C, lowercase letters are significant.\n"); main is where program execution begins.\n"); Opening and closing braces enclose program statements in a All program statements must be terminated by a

Chú ý: 1. Ngôn ngữ C phân biệt chữ hoa và chữ thƣờng. 2. Mỗi chƣơng trình luôn có một và chỉ một hàm main. Hàm main sẽ là nơi đầu tiên chƣơng trình thực hiện. 3. Mỗi khi có mở ngoặc thì phải có đóng ngoặc. vd: {…} và (…) 4. Các dòng lệnh phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy „;‟ Bài tập 2: Viết chƣơng trình tính ra kết quả của phép trừ 15 cho 87, và xuất kết quả ra màn hình.
#include <stdio.h> int main (void) { int x = 15; int y = 87; int z = x – y; printf ("%d - %d = %d", x, y, z); return 0; }

Bài tập 3: Viết đoạn chƣơng trình sau đây mà không có các ký tự bôi đen, sau đó biên dịch chƣơng trình (F7) và xem thông báo lỗi. Ghi chú lại các lỗi mà chương trình thông báo. Sau đó, sửa lại chƣơng trình cho đúng và biên dịch lại. Ghi chú: thông báo lỗi sẽ hiện ra ở cửa sổ phía dƣới của Visual C++. Nhấn F4 lần lƣợt nhảy đến các lỗi.
#include <stdio.h> #define TWENTYFIVE int main () { 25;

Trang 2

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1
int sum; /* COMPUTE RESULT */ sum = TWENTYFIVE + 37 – 19; /* DISPLAY RESULTS */ printf ("The answer is %i\n", sum); return 0; }

Bài tập 4: Viết đoạn chƣơng trình sau đây và dự đoán kết quả của chƣơng trình. Sau đó biên dịch và chạy chƣơng trình để xem kết quả chính xác. Nếu kết quả khác với mình dự đoán thì phân tích xem tại sao lại nhƣ vậy.
#include <stdio.h> int main () { int answer, result; answer = 100; result = answer - 10; printf ("The result is %i\n", result + 5); return 0; } The result is 95

Bài tập 5: Dự đoán kết quả của chƣơng trình sau và giải thích tại sao. Chạy chƣơng trình và so sánh kết quả thật sự với kết quả dự đoán.
#include <stdio.h> #define PRINT(format,x) printf ("x = %"#format"\n", x) int main (void) { int integer = 5; char character = '5'; PRINT(d, character); PRINT(d, integer); PRINT(c, character); PRINT(c, integer=53); return 0; } x x x x = = = = 53 5 5 5

Bài tập 6: Dự đoán kết quả của chƣơng trình sau và giải thích tại sao. Chạy chƣơng trình và so sánh kq thật sự với kq dự đoán.
#include <stdio.h> #define PR(x) printf("x = %.8g\t", (double)x) #define PRINT4(x1,x2,x3,x4) PR(x1); PR(x2); PR(x3); PR(x4) int main (void) { double d; float f; long l; int i;

Trang 3

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1
i = l = f = d = 100/3; PRINT4(i, l, f, d); i = l = f = d = 100/3. ; PRINT4(i, l, f, d); return 0; } x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33 x = 33.333332 x = 33.333333

Bài tập 7: Viết chƣơng trình tính giá trị biểu thức sau và giải thích kết quả. 3x3 - 5x2 + 6 Với x = 2.55.
#include <stdio.h> int main (void) { float x = 2.55; float y = 3*x*x*x - 5*x*x + 6; printf ("%f", y); return 0; } 23.231623

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH
1. Viết chƣơng trình in lên màn hình nhƣ sau:
************************* * THAO CHUONG BANG * * NGON NGU C * *************************

2. Viết chƣơng trình nhập vào năm sinh, in ra tuổi. Ví dụ nhập 1988 in ra:
Ban sinh nam 1988 vay ban 19 tuoi.

3. Viết chƣơng trình thực hiện các yêu cầu sau (không dùng hàm chuyển đổi): a. Nhập vào một kí tự và in ra mã ASCII tƣơng ứng với kí tự đó. b. Nhập vào một số nguyên (1  255) và in ra kí tự có mã ASCII tƣơng ứng. 4. Nhập vào bán kính của hình tròn, tính và in ra chu vi, diện tích của hình tròn đó. 5. Viết chƣơng trình nhập vào 2 số nguyên. Xuất ra min, max. Ví dụ: Nhập vào 5 và 7 Xuất ra: min =5, max = 7 6. Tìm hiểu ý nghĩa các thông báo lỗi thƣờng gặp. 7. Tìm hiểu bộ thƣ viện trợ giúp MSDN. Trang 4

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1

CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO
1. Nhập vào bán kính đáy R và chiều cao h của hình trụ tròn, tính diện tích đáy, diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ tròn theo công thức (các số liệu là số thực, giá trị PI đã đƣợc C định nghĩa sẵn bằng hằng số M_PI): a. S đáy  R 2 b. S xungquanh  2Rh c. V  S đáyh 2. Nhập vào số thực x, tính và in ra các giá trị y1, y2, lầy 2 số lẻ: d. y1  4( x 2  10 x x  3x  1) e.

y2 

sin(x 2 )  x 2  1   e 2 x  cos x  4 

3. Nhập số tiền nguyên N đồng, đổi ra xem đƣợc bao nhiêu tờ 10 đồng, 5 đồng, 2 đồng và 1 đồng. Ví dụ: N = 543đ = 54 tờ 10đ + 0 tờ 5đ + 1 tờ 2đ + 1 tờ 1đ 4. Nhập vào số nguyên có 3 chữ số, tính tổng 3 chữ số đó. Ví dụ: Số 543 có tổng 3 chữ số là: 5 + 4 + 3 = 12 5. Viết chƣơng trình nhập giờ, phút, giây và thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập vào. 6. Viết chƣơng trình nhập 2 giờ (giờ, phút, giây) và thực hiện tính '+' và '-' của 2 giờ này.

Trang 5

h" #include <iostream. return 0. } Trang 6 .h> int main(int argc. cout << "Nhap x = ". char* argv[]) { int x.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 4. cout << "Nhap a = ". cout << "Nhap x = ". cin >> x. a. CÁC CẤU TRÚC LẬP TRÌNH . #include "stdafx. else cout << "\nGia tri cua x khac 100 ". if(x == 100) cout << "\nGia tri cua x la 100 ".h> int main(int argc. if(x == 100) cout << "\nGia tri cua x la 100 ". if(x != 100) cout << "\nGia tri cua x khac 100 ". b. nếu x = 100 thì xuất ra thông báo “Gia tri cua x la 100”. " << endl.CẤU TRÚC CHỌN CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN Bài tập 1 Viết chƣơng trình nhập vào một số x. else cout << "\nPhuong trinh vo nghiem.h" #include <iostream. char* argv[]) { float x. ngƣợc lại. char* argv[]) { int x.h> int main(int argc. return 0. " << endl. cin >> x. cin >> a. cout << "Nhap b = ". } Bài tập 3 Giải phƣơng trình bậc 1: ax + b = 0 #include "stdafx. if(a == 0) { if(b == 0) cout << "\nPhuong trinh co vo so nghiem.h" #include <iostream. xuất ra thông báo “Gia tri của x khac 100”. } Bài tập 2: #include "stdafx. cin >> b.

thang. } Trang 7 . ngay).h> void main() { //khai bao bien int ngay. ngay = 0.h> #include <conio. 10. //kiem tra nam nhuan nhuan = 0. scanf("%d". cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày. 9.&nam). else ngay = 28. } Bài tập 4 Nhập vào 1 tháng. 5. 3.&thang). break. break. 12 // Thang co 30 ngay: 4. switch (thang) { case 1: case 3: case 5: case 7: case 8: case 10: case 12: ngay = 31. nam. scanf("%d". 11 // Thang 2 co 28 hoac 29 ngay #include <stdio. năm. int nhuan.thang.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 else { cout << "\nPhuong trinh co nghiem duy nhat: x = " << -b/a << endl. 8. case 2: if (nhuan == 1) ngay = 29. 6. case 4: case 6: case 9: case 11: ngay = 30. if ((nam%400 == 0) || (nam%4 == 0 && nam%100 != 0)) nhuan = 1. } printf("So ngay cua thang %d cua nam %d la: %d". break. nam. } return 0. //nhap du lieu printf("Nhap vao mot thang: "). // Thang co 31 ngay: 1. printf("Nhap vao mot nam: "). 7. getch().

(có code tham khảo bên dƣới) #include <stdio.h> void main() { //khai bao bien int ngay. Hãy cho biết ngày kế tiếp và ngày trƣớc của ngày đó. a.h> #include <conio. scanf("%d". năm.0  kém: 3. ngayke. vuông cân). In ra số lớn nhất và số nhỏ nhất. Nhập 1 chữ cái.&nam). int ngaytruoc. cho biết loại tam giác này (thƣờng. d. ngƣợc lại đổi thành chữ thƣờng.&thang). Nếu có.&ngay). Trang 8 .5 > đtb >= 5. a. điểm toán. hóa của các học sinh. vuông. biết:  1 km đầu giá 15000đ  Từ km thứ 2 đến km thứ 5 giá 13500đ  Từ km thứ 6 trở đi giá 11000đ  Nếu đi hơn 120km sẽ đƣợc giảm 10% trên tổng số tiền. b. b. 4.0 > đtb >= 6. cân.0 > đtb >= 8. tháng. scanf("%d". printf("Nhap vao mot thang: "). 3.0 > đtb >= 3. Giải phƣơng trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 2. //kiem tra nam nhuan nhuan = 0. Nhập vào 4 số a. scanf("%d". thang. Nhập vào 3 số a. Nhập vào độ dài 3 cạnh a.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. đều. //nhap du lieu printf("Nhap vao mot ngay: ").5  trung bình: 6. Cho biết 3 cạnh đó có lập thành một tam giác không ? b. c.0  khá: 8. printf("Nhap vao mot nam: ").0  giỏi: 9. nam. In ra 2 số không phải số lớn nhất và số nhỏ nhất. if ((nam%400 == 0) || (nam%4 == 0 && nam%100 != 0)) nhuan = 1. Nhập vào họ tên. 5. Xếp loại các học sinh trong lớp. Tính điểm trung bình 3 môn và phân loại nhƣ sau:  suất xắc: đtb >=9. lý.5 > đtb CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO 8.0  yếu: 5. int nhuan. b. 7. Tính tiền đi taxi từ số km đã đƣợc nhập vào. 6. c. nếu là chữ thƣờng thì đổi thành chữ hoa. Viết chƣơng trình nhập vào ngày. c của 1 tam giác. In ra màn hình 3 số này theo thứ tự tăng dần. b.

ngayke = ngay+1. } break. } else if (ngay == 1) { if (nhuan == 1) { ngaytruoc = 29. ngayke = 1. } else { ngaytruoc = ngay-1. ngayke = 2. ngayke = 2. ngayke = 1. Trang 9 . ngayke = 1. } } else if (ngay == 28) { ngaytruoc = 27.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 ngaytruoc = ngay-1. case 2: if (nhuan == 1) { if (ngay == 29) { ngaytruoc = 28. ngayke = 1. switch (thang) { case 1: case 5: case 7: case 10: case 12: case 4: case 6: case 9: case 11: if (ngay == 30) { ngaytruoc = 29. ngayke = ngay+1. ngayke = 2. } break. } else if (ngay == 1) { ngaytruoc = 31. case 3: if (ngay == 31) { ngaytruoc = 30. } else if (ngay == 1) { ngaytruoc = 31.

case 8: if (ngay == 31) { ngaytruoc = 30. nam. ngayke).ngay.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 } else { ngaytruoc = 28. } printf("Ngay truoc cua ngay %d cua thang %d cua nam %d la: %d". ngayke = 2. } break. getch(). ngayke = 2. ngaytruoc). } Trang 10 . thang. } else if (ngay == 1) { ngaytruoc = 31. ngayke = 1. printf("\n").ngay. printf("Ngay ke tiep cua ngay %d cua thang %d cua nam %d la: %d". } } break. nam. thang.

while (k>1) { int t=2.. for (int i = 1. s). &n). } printf("ket qua la: s= %ld". scanf("%d".. } while (n<=0 || n>=50). printf("nhap vao n ").i <=n.i++) if(!(i%4) && i%5) s += i. (số nguyên tố là số >=2 và chỉ có 2 ƣớc số là 1 và chính nó) #include <stdio.h> void main() { int n. } Bài 2: Tính tổng các số chia hết cho 4 và không chia hết cho 5 nhỏ hơn n #include <stdio. while (i <= n) { s += i.h> void main() { int k. long s = 0. printf("nhap vao n "). Trang 11 . scanf("%d". long s = 0..n. + n Cách 1: #include <stdio. while (k%t!=0) t++. s). k=n-1. &n).BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 5.&n). } Bài 3: Tìm số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn n.. scanf("%d". VÒNG LẶP WHILE CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1: Hãy tính tổng s = 1 + 2 + 3 .h> void main() { int n. 0<n<50. do { printf("nhap so nguyen n: "). printf("ket qua la: s= %ld". i++.

n. scanf("%d".2. 12. 10. Tìm các ƣớc số chung nhỏ nhất của 2 số nguyên dƣơng 11. Tính S = 1 + x + x2 + …. Tính S = 1/(1x2) + 1/(2x3) + 1/(3x4) + …. } while (n<=0). n = n/10.&n). } k--. + xn 7. } } CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. Tính S = 13 +23 + 33 + ……+ N3 2. don_vi = n%10.n 6. Tính S = 1 + 1/2 + 1/3 + …. do { printf("nhap so nguyen duong n: "). Tính S = 12 +22 + 32 + ……+ N2 3. Tính S = 1 + 1. Tính S = 1! + 2! + 3! +….. while (don_vi!=0) { printf("%5d". } Bài 4: Nhập vào 1 số nguyên dƣơng.h> void main() { int n. VD: nhập 123. int don_vi = n%10. Tìm số nguyên dƣơng n nhỏ nhất sao cho 1 + 2 + 3 + …… + n > 1000 9.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 if(t==k) { printf("so nguyen to lon nhat nho hon %d la %d\n".3 + …. + 1/(n x (n+1)) 5. In ra tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn số n đƣợc nhập vào từ bàn phím.n). xuất ra 321 #include <stdio.2.3…. Tìm và in lên màn hình tất cả các số nguyên trong phạm vi từ 10 đến 99 sao cho tích của 2 chữ số bằng 2 lần tổng của 2 chữ số đó. Trang 12 .. xuất ra số ngƣợc lại. Kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố hay không. + 1/n 4. + 1. don_vi)..2 + 1. break. k). + n! 8. } if(k<=1) printf("khong co so nguyen to nao nho hon %d".

. S  1 1 1 1    0! 1! 2! n! x3 x5 x 2 n 1 với – < x <    . Tìm chữ số lớn nhất. (i) Kiể m tra có phải là số nguyên tố . Trang 13 . Kiểm tra xem 1 số nguyên dƣơng n có phải là số đối xứng/ số toàn số lẻ/ số toàn số chẵn không 3. (iii) In các chƣ̃ số tƣ̀ phải qua trái . (ii) Tìm các thừa số nguyên tố của nó. ln    2x  x  x  x     3 5 7 n 1 2n  1 1 x   1 1 5 1 7 (1) n 2 n1 x  x    x 15. (vi) Nhâ ̣p số nguyên k. S  1    . Nhâ ̣p số nguyên dƣơng n..  4  2 5. 2..(1) n 3! 5! (2n  1)! 6. e x  1  x   1 2 1 3 1 4 1 x  x  x     x n với – < x <  2 6 24 n 0 n!  1 2 1 3 1 4 (1) n1 n x với – < x <  13. arctan(x)  x  x 3  x 5  x 7     với –1 < x < 1 x 3 5 7 n 1 2n  1 12. Kiểm tra xem các chữ số của số nguyên dƣơng n có giảm dần/ tăng dần từ trái sang phải không. cos(x)  1  x 2  x  x    x với – < x <  2 24 720 n 0 ( 2n)! 10.  1 1 4 1 6 (1) n 2 n 9. sin(x)  x  x 3  với – < x <  6 120 5040 n 0 ( 2n  1)! 16. (iv) In các chƣ̃ số tƣ̀ trái qua phải (chú ý số 0). arccotan( x)   1 1 1 1   (1) n 2 n1  x  x3  x5  x7  x9      x 2 3 5 7 9 2 n  0 2n  1  1 1 1 (1) n1 2 n1 11. nhỏ nhất của số nguyên dƣơng n.(1) với – < x <  2! 4! (2n)!  1  1  x  x 2  x 3     x n với –1 < x < 1 1 x n 0 8.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO 1. (v) In ra tấ t cả các că ̣p số nguyên dƣơng a và b (a  b) sao cho: a 2  b 2  n ... In ra k số thâ ̣p phân đƣ́ng sau dấ u thâ ̣p phân (chú ý: 10k có thể tràn số). S  2 * N  2 * ( N  1)  . ln(1  x)  x  x  x  x     2 3 4 n n 1  2 3 2 5 2 7 2 1 x  x 2 n1 với – < x <  14.. 4. S  x  2n x2 x4 n x 7.

b khác không. Nhâ ̣p số nguyên dƣơng n. (ii) Chỉ dùng phép „+‟. b) = a * x + b * y. (ii) Tìm hai số nguyên x và y sao cho: USCLN(a.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 17. Trang 14 . 20. b). f k  f k 1  f k 2 . Nhâ ̣p 2 số nguyên dƣơng a. với k  2. Xác định phần tử thứ k của dãy Fibonacci: f 0  0. Cho biế t đó là (i) số đố i xƣ́ng. f1  1. 19. (iii) các chữ số xế p tăng dầ n hay giảm dầ n không? (iv) tổ ng các chƣ̃ số cho đế n khi nhỏ hơn 10. (ii) số gầ n đố i xƣ́ng. (i) Tìm USCLN(a. 18. nhƣng (i) chỉ dùng phép „+‟ và phép „– „. (v) chƣ̃ số lớn và nhỏ nhấ t . In ra bình phƣơng của n số nguyên dƣơng đầ u tiên.

\n"). #include "stdafx. scanf("%d". scanf("%d". } for (int i=1. printf("Tong n so tu nhien dau tien la : S = %ld \n". i++) { if ( n%i == 0) { printf("N khong phai la so nguyen to.&n)..i++) S = S + i. if ( n <= 0) { printf("Gia tri n khong hop le. VÒNG LẶP FOR CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1: Viết chƣơng trình tính tổng n số tự nhiên đầu tiên S = 1 + 2 + 3 + . } for (i=2.i.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 6. Cho biết N có phải là số nguyên tố hay không ? Gợi ý: Để kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không thì ta kiểm tra xem N có ƣớc số trong đoạn [2.h” void main() { int n. n-1] không ? Nếu có ƣớc số trong đoạn đó thì N không phải là số nguyên tố. + n #include "stdafx. return.&n). printf("Nhap gia tri N :"). } } printf(" N la so nguyen to. long S = 0.\n").h" #include “stdio.S). } Trang 15 .\n").\n"). if (n <= 1) { printf(" Gia tri N khong hop le. return.i<=n.. i<=n -1. } Bài 2: Viết chƣơng trình cho phép ngƣời dùng nhập một số nguyên N > 1.h” void main() { int n. return.h" #include “stdio. printf(" Nhap gia tri n : ").

i++) { for (j=0. ++i < n .i.&m). x[i]=x[j]. ++i. x[i]). int n = sizeof(x)/sizeof(int). } } Bài 4: Viết chƣơng trình đảo ngƣợc một dãy số với các cách sử dụng vòng lặp For khác nhau. scanf("%d". j=n-1.3. void main() { int i.) // vang thanh phan thu 3 printf(" %d". i++.h" #include “stdio. c=x[i].h” int x[] = {1.5}. scanf("%d".&n). x[j]=c. Cách 1: #include "stdafx. for (i=0.2. for (i=0. int c. #include "stdafx. j=n-1.h” void main() { int m. printf("Nhap chieu dai hinh chu nhat : m = "). int n = sizeof(x)/sizeof(int).j. printf("Nhap chieu rong hinh chu nhat : n = ").h" #include “stdio.n.j.4.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Bài 3: Viết chƣơng trình vẽ một hình chữ nhật bằng các dấu „*‟ với chiều dài và chiều rộng do ngƣời dùng nhập vào.--j) { c= x[i]. printf("\n").h” int x[] = {1. j--) { // than FOR rong } printf("\n Day ket qua la :\n").5}. for (i = -1. x[j] = c.h" #include “stdio.3. i++) printf(" %d". j<m. for (i=0. i<j. } Cách 2: #include "stdafx. } printf("\n Day ket qua la :\n"). int c. x[i] = x[j].j. void main() { int i.4. x[i]). for (i=0. printf("\n"). j++) printf("*"). } Trang 16 . i<n.2. i<j. i<n.

x[i++]). x[j] = c.3.b. } Bài 5: Viết chƣơng trình tìm Ƣớc số chung lớn nhất (USCLN) của hai số a và b. } printf("\n Day ket qua la :\n").2.2.j=n-1.x[i]). ++i-n . scanf("%d". for (i=0.a).h” void main() { int a.h” int x[] = {1.3. x[i] = x[j]. ).x[i]=x[j]. printf(" %d". } Trang 17 . printf("\n Day ket qua la :\n"). ) { if (a>b) a = a-b. for ( .h" #include “stdio. c=x[i]. ) // cau lenh FOR vang ca 3 thanh phan { c= x[i].x[j]=c. int c. int n = sizeof(x)/sizeof(int). int n = sizeof(x)/sizeof(int). . int c.5}. } printf("\n Uoc so chung lon nhat cua hai so la : %d \n".h" #include “stdio.5}. a != b . scanf("%d". sử dụng vòng lặp FOR.h” int x[] = {1.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Cách 3: #include "stdafx. void main() { int i=0. ++i<--j. ). #include "stdafx.4. else b=b-a.j=n-1. printf("Nhap gia tri b : b ="). ) // thay quan he i<n bang bieu thuc i-n printf(" %d". if (++i >= --j) break. for ( i=0 .&b).&a). } Cách 4: #include "stdafx. for ( . void main() { int i=0.4. for ( . printf("Nhap gia tri a : a ="). i-n.h" #include “stdio.

Tìm chữ số lớn nhất/ nhỏ nhất của số nguyên dƣơng n 13. Tính dãy Fibonacci: F0 = 0. Cho biết có bao nhiêu ƣớc số và tìm tổng của tất cả các số ƣớc số đó. Đếm số lƣợng chữ số lẻ/ chẵn của số nguyên dƣơng n. Tìm BSCNN của 2 số nguyên dƣơng a. Các bài toán vẽ hình: tam giác. 0 đến 9 2. Xuất tất cả các ký tự từ a đến z. Tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn 1000 4. hãy viết cách đọc số nguyên đó 5. Kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố không. 10. Đếm số lƣợng chữ số. Hãy cho biết tất cả các phƣơng án đó. Fn = Fn-1 + Fn-2 CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO Làm lại các bài khó của chương trước với vòng lặp for Trang 18 . hình chữ nhật. 15. Cần có tổng 20000 từ 3 loại tiền 10000. 9. yêu cầu hiển thị thành từng trang một. 20000. A đến Z. Viết chƣơng trình nhập vào 1 số nguyên .… 8. 3. b. cây thông. Tìm chữ số đảo ngƣợc của số nguyên dƣơng n 12. Liệt kê tất cả các ƣớc số của số nguyên dƣơng n. F1 = 1. 11. tính tổng các chữ số của số nguyên dƣơng n 14. 50000. 7. Viết chƣơng trình in bảng cửu chƣơng ra màn hình 6.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. Xuất ra bảng mã ASCII: gồm 2 cột: ký tự và mã ASCII.

. Viết chƣơng trình con xuất ra tam giác Pascal nhƣ sau : 1 11 121 1331 14641 8. Viết hàm kiểm tra một số nguyên dƣơng có phải là số chính phƣơng hay không. 5. kiểm tra năm nhuần. Viết hàm tính ƣớc số chung lớn nhất và bội số chung nhỏ nhất của hai số nguyên dƣơng a. Viết hàm để kiểm tra một ngày nào đó có hợp lệ hay không. k )  n! trong đó cần cài đặt hàm tính n!. x (n-1) x n 4. 3. Viết hàm tính X n không dùng đệ quy. sau đó sử dụng hàm này để xác định số nhỏ hơn trong 3 số. với n là số nguyên dƣơng và n > 1. Viết chƣơng trình in ra tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn số nguyên dƣơng M cho trƣớc ( sử dụng hàm kiểm tra số nguyên tố đã cài đặt ở trên ). diện tích và hàm vẽ hình chữ nhật phải độc lập nhau.B. Viết hàm đổi ngày tháng năm thành thứ trong tuần. 11. 10. 2. Sau đó vẽ hình chữ nhật ra màn hình bằng các dấu *. *************** * * * * * * * * *************** 7. Hàm tính chu vi. n ! = 1 x 2 x . 13. Viết hàm nhập vào tháng bằng số rồi in ra tên tháng bằng chữ ra màn hình.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 7.. Xuất tất cả các số chính phƣơng trong khoảng A. Trang 19 . Viết hàm tính giá trị n! . Viết chƣơng trình tính hàm tổ hợp C (n. CHƯƠNG TRÌNH CON 1. 9. Viết hàm tính chu vi và diện tích hình chữ nhật khi biết độ dài 2 cạnh. Viết hàm để xác định số nhỏ hơn trong 2 số. k!(n  k )! 6. Viết hàm để nhận biết một số nguyên dƣơng có phải là số nguyên tố hay không.b. 12.

5.. Viết hàm đổi một số hệ 10 sang hệ 16 và ngƣợc lại. CHƯƠNG TRÌNH CON (tt) CÁC BÀI TẬP THÊM VỀ CHƯƠNG TRÌNH CON 1. Viết hàm đếm số các số chẵn trong khoảng từ M đến N.. tính tổng các số đó. 2.000.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 14. Viết chƣơng trình đảo vị trí các kí số trong một số. 20. kể cả 1. DaoKiSo(n). 19. // n == 54321 } 4. 3! 5! 7! 18. 10.000. 17. So sánh kết quả với hàm sin(double) đã có. 1.000. và in ra tất cả các số hoàn thiện nhỏ hơn số N cho trƣớc. Tìm tập hợp các phần tử trong A sao cho tổng của chúng bằng M. Viết hàm tính tổng nghịch đảo của n số nguyên. Viết chƣơng trình con xuất ra màn hình dãy số Fibonanci cấp n. Ví dụ : void main() { int n = 12345. giá trị của n sẽ thay đổi sau khi gọi thực hiện chƣơng trình con đảo kí số. 15. Viết chƣơng trình con rút gọn một phân số. 3. 20. 16. Trang 20 . xác định theo công thức : Fib(1) = 1 Fib(2) = 1 Fib(n) = Fib(n-1) + Fib(n-2) với n> 2. 2. Viết hàm cho biết số tờ của từng loại tiền để tổng của chúng bằng một số tiền nào đó mà ngƣời dùng nhập vào. sau đó thông biết phƣơng án nào cho kết quả có số tờ ít nhất. Tuần 8. Một số tự nhiên đƣợc gọi là số hoàn thiện nếu nó bằng tổng tất cả các ƣớc số của nó. Tính Sin của giá trị x bất kì theo công thức : x3 x5 x7 sin x  x     . Viết hàm làm tròn một số thực với 2 tham số đầu vào : số cần phải làm tròn và số chữ số phần thập phân có nghĩa sau khi làm tròn. 5.000.000. Viết hàm tính khoảng cách giữa 2 điểm trong hệ tọa độ vuông góc khi biết tọa độ của chúng. Dữ liệu input là một số nguyên dƣơng n.000. Cho biết tất cả các phƣơng án có thể có. Hãy viết hàm kiểm tra một số có phải là số hoàn thiện hay không. Ta có các loại tiền 50. Cho trƣớc mảng số nguyên n phần tử và số M.

C và một điểm X có tọa độ bất kì. C với các tọa độ tƣơng ứng ( X1. (X2. 7. B có tọa độ lần lƣợc là (X1. B. Viết chƣơng trình xác định hai hệ số a. Y2) . 10. Cho trƣớc trong hệ tọa độ cuông góc các điểm A. Viết chƣơng trình in theo trật tự tăng dần tất cả các phân số tối giản trong khoảng (0.1) có mẫu số không vƣợt quá 7. Viết hàm tính chu vi diện tích của một hình chữ nhật. Trang 21 . Hãy xác định xem X có nằm trong tam giác hay không. Y2) và (X3. Viết chƣơng trình xác định trọng tâm của tam giác đó. Viết chƣơng trình con đổi chữ thƣờng thành chữ hoa. B. Y1) . 9. cho hai điểm A. hình tam giác trong hệ trục tọa độ vuông góc khi biết tọa độ các đỉnh. Y1) và (X2. Cho 3 điểm A.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 6. B đó.b trong phƣơng trình đƣờng thằng y = ax + b đi qua 2 điểm A. Trong hệ tọa độ Đề-các vuông góc. Y3). 11. 8.

int s = TinhTongCacPhanTu(a. Phat sinh tu dong cac phan tu trong mang. cout << "\nTong cac phan tu trong mang = " << s << "\n". for(int i=0.h> <time. i++) s = s + a[i]. KIỂU MẢNG MỘT CHIỀU VÀ MỘT SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN 1. int a[10]. } /***************************************************************/ int TinhTongCacPhanTu(int a[]. int). int main(int argc. int). NhapMang(a.h> void NhapMang(int[].BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 9. XuatMang(a. int).. i<n. n). i++) { a[i] = rand()%90 + 10. Tính tổng tất cả các phần tử trên mảng.h> <conio.. #include #include #include #include #include #include “stdafx. for(int i=0.h” <stdio. return 0. i<n. int TinhTongCacPhanTu(int[]. char* argv[]) { int n = 10. return s.\n". n). void XuatMang(int[].h> <stdlib. i++) Trang 22 . } } void XuatMang(int a[]. cout << "\n. i<n. int n) { srand((unsigned int)time(NULL)). int n) { int s = 0.. n).h> <iostream. int n) { cout << "\nCac phan tu hien co trong mang: ".. } /********************** Cac ham nhap xuat **********************/ void NhapMang(int a[]. for(int i=0.

BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 { cout << a[i] << " } cout << "\n". /*********************************************************************/ /* . } /***************************************************************/ ". int DemSoLanXuatHienMotPhanTu(int[].h> void NhapMang(int[].h> <stdlib.h> <iostream. int x = 0. n). int a[10]. 2.h> <conio. Trộn 2 mảng một chiều a. n). return 0. i<n. int x) { int so_lan_xuat_hien = 0. } /********************** Cac ham nhap xuat **********************/ /* . i++) { if(a[i] == x) so_lan_xuat_hien++. } /***************************************************************/ int DemSoLanXuatHienMotPhanTu(int a[]. cin >> x. int). #include #include #include #include #include #include “stdafx.. int n. */ 3.. b các phần tử xen kẽ nhau thành một mảng một chiều (a. XuatMang(a.h> <time. char* argv[]) { int n = 10. */ Trang 23 . cout << "\nSo lan xuat hien phan tu " << x << " la " << so_lan_xuat_hien << " lan\n". void XuatMang(int[]. Đếm số lần xuất hiện một phần tử x bất kỳ. for(int i=0. NhapMang(a. cout << "\nNhap phan tu x muon tim: ".. n. int. int). int main(int argc. int). } return so_lan_xuat_hien. b có thể có số phần tử khác nhau).h” <stdio. int so_lan_xuat_hien = DemSoLanXuatHienMotPhanTu(a.. x).

. n). i++. int[]. Tron2Mang(a. char* argv[]) { int n = 10. n + m). /*********************************************************************/ /* .. XuatMang(a. int main(int argc. NhapMang(b. int[]). int m. cout << "\nMang c la ket qua tron 2 mang a. n). int c[]) { int min = (n>m ? m:n). Xóa một phần tử bất kỳ trên mảng. */ void Xoa1PhanTu(int[].. b. } /***************************************************************/ void Tron2Mang(int a[]. int a[5]. Trang 24 . int. int c[100]. int b[7]. XuatMang(c. } while(i<m) { c[j++] = b[i++]. int&. cout << "\nMang b :". j = 0. c[j+1] = b[i]. return 0. n. int n. srand((unsigned int)time(NULL)). int. } while(i<n) { c[j++] = a[i++]. m). cout << "\nMang a :". NhapMang(a. j+=2) { c[j] = a[i]. m = 7. int b[]. m). int). m. int i = 0. b :". int main(int argc. c).BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 void Tron2Mang(int[]. XuatMang(b.. for(i=0. */ /********************************************************************/ 4. i<min. char* argv[]) { int n = 5. int a[10]. } /* .

NhapMang(a. int n) Trang 25 . int x) { int b[100].. cin >> x. } /* . char* argv[]) { int n = 10. i++) b[i] = a[i]. XuatMang(a. int m = 0. int main(int argc. int a[100].. int x. i++) { if(b[i] != x) a[m++] = b[i].. cout << "\nMang a Fibonaci: ".BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 srand((unsigned int)time(NULL)). Xoa1PhanTu(a. cout << "\nMang a sau khi xoa phan tu " << x << " : ". n). n). } /***************************************************************/ void TaoMangFibonaci(int a[]. x). for(int i=0. n). */ void TaoMangFibonaci(int[].. XuatMang(a. n. cout << "\nNhap phan tu x muon xoa: ". TaoMangFibonaci(a. n). return 0. i<n. int). /*********************************************************************/ /* . } n = m. */ /*********************************************************************/ 5. } /***************************************************************/ void Xoa1PhanTu(int a[]. return 0. i<n. XuatMang(a. for(i=0. cout << "\Nhap so phan tu cua mang (n): ". n). Tạo ra một mảng gồm n phần tử là các số liên tiếp trong dãy Fibonaci. cout << "\nMang a ban dau :". int &n. cin >> n.

Xóa n phần tử liên tục trên mảng bắt đầu từ một vị trí x cho trƣớc. 3. Tính tổng tẩt cả các phần tử không âm. Đếm số phần tử là số chính phƣơng và tính tổng các phần tử này. Đếm số lần xuất hiện của các số nguyên dƣơng. Trang 26 . Nhập vào 2 mảng một chiều. i++) { f = f1 + f2. i<n.. a[1] = f2. Tính tổng giai thừa của các phần tử trong mảng cho trƣớc. a[0] = f1.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 { int f1 = 0. CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO 1. 2. Nối 2 mảng một chiều thành một. f2 = f. xóa trên 2 mảng này tất cả các phần tử trùng nhau của 2 mảng. 4. int f. 5. 2. 5.. tạo mảng mới gồm các phần tử là UCLN của 2 phần tử tƣơng ứng. a[i] = f. */ /*********************************************************************/ CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. f1 = f2. 4. 3. Đếm số phần tử là số nguyên tố và tính tổng các phần tử này. Nhập vào 2 mảng có cùng kích thƣớc. } } /* . for(int i=2. Trộn 2 mảng một chiều có cùng độ dài thành một mảng một chiều với mỗi phần tử của mảng mới là tổng của 2 phần tử tƣơng ứng từ 2 mảng cho trƣớc. int f2 = 1.

} } return vitri. /*********************************************************************/ /* . int. if(kq == -1) cout << "\nKhong tim thay x". */ int TimKiem(int[]. i++) { if(x == a[i]) { vitri = i. x).. (i < n) && (vitri == -1). } /***************************************************************/ /* Neu tim thay x thi tra ve vi tri xuat hien lan dau tien cua x trong mang. n. return 0. n). TÌM KIẾM VÀ SẮP XẾP TRÊN MẢNG MỘT CHIỀU CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN 1.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 10. int n. int). int a[10]. for(int i=0. cin >> x. cout << "\n\n". cout << "\nNhap phan tu x tim: ". else cout << "\nTim thay x tai vi tri so " << kq << " (chi so duoc tinh bat dau tu 0)". int main(int argc. int x. Neu khong tim thay x thi tra ve gia tri -1*/ int TimKiem(int a[]. n). NhapMang(a. char* argv[]) { int n = 10. */ /*********************************************************************/ Trang 27 . srand((unsigned int)time(NULL)). } /* . int x) { int vitri = -1. XuatMang(a... Tìm một phần tử x bất kỳ trên mảng theo kiểu tuần tự. int kq = TimKiem(a..

.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 2. cout << "\nMang a ban dau :"...... XuatMang(a.. */ void SapXep(int[].... n.. */ Trang 28 . n.... false).. XuatMang(a.... j++) { // bSapTang == true -> sap tang // bSapTang == false -> sap giam if(bSapTang == true) { if(a[j] < a[i]) HoanVi(a[i]...... int. SapXep(a... int &b) { int temp = a.... int&).. n). a[j])... } /* ...... j<n............. /* . void HoanVi(int&. } void SapXep(int a[]. true)... bool bSapTang) { for(int i=0....... i<n-1.. n). } } } } void HoanVi(int &a. bool).... NhapMang(a......... int a[100].. srand((unsigned int)time(NULL)).. SapXep(a.... a = b.... b = temp...... Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần hoặc giảm dần theo yêu cầu. n)......... i++) { for(int j=i+1........... n). return 0....... char* argv[]) { int n = 10...... cout << "\nMang a sau khi sap xep giam dan:"....... cout << "\nMang a sau khi sap xep tang dan:"......... a[j]). } else { if(a[j] > a[i]) HoanVi(a[i]. XuatMang(a... int main(int argc. int n.....

n). i<n. srand((unsigned int)time(NULL)). /*********************************************************************/ /* .. } } /* . char* argv[]) { int n = 11. j<n. Trang 29 .. XuatMang(a. int main(int argc. phần tử cuối mảng đƣa lên đầu…). i++) { for(int j=i+1.. */ void DaoNguocMang(int[]. i<n-1.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 3. Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số dƣơng tăng dần và các số âm giảm dần. i++) { a[i] = rand()%90 . for(int i=0.. NhapMang(a.\n". int a[11]. n).. } if(a[j]<0 && a[i]<0) { if(a[j] > a[i]) HoanVi(a[i]. int n) { for(int i=0. /*********************************************************************/ /* .. } } } } /* . Phat sinh tu dong cac phan tu trong mang. */ void NhapMang(int a[]. n). int)... */ /*********************************************************************/ 4. XuatMang(a.30. cout << "\nMang a sau dao nguoc: ".. Đảo ngƣợc mảng (phần tử đầu tiên sẽ về cuối mảng... j++) { if(a[j]>0 && a[i]>0) { if(a[j] < a[i]) HoanVi(a[i]. a[j]). */ void SapXepDuongTangAmGiam(int a[]. int n) { cout << "\n. n). a[j]). DaoNguocMang(a..

4. Đế m số lƣơ ̣ng các phầ n tƣ̉ khác nhau xuấ t hiê ̣n trong mảng. Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số chẵn tăng dần. Đếm số mảng con tăng dần hoặc giảm dần trong mảng. In ra khoảng cách xa nhấ t giƣ̃a 2 điể m. Trang 30 . an x n  an1 x n1    a0 . */ /*********************************************************************/ CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. Nhâ ̣p x. 4. Tìm một phần tử x bất kỳ trên mảng theo kiểu nhị phân. các số lẻ giảm dần và ở cuối mảng. In ra tổ ng lớn nhấ t của k phầ n tƣ̉ liên tiế p xuấ t hiê ̣n trên mảng. Nếu có. các số âm giảm dần và ở cuối mảng. các giá trị xuất hiện nằm trong khoảng tƣ̀ 1  k. int n) { for(int i=0. các số 0 ở giữa.. 2. nhƣng biế t rằ ng.. ban đầ u bằ ng 0). Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số dƣơng tăng dần và ở đầu mảng. } } /* . Kiểm tra xem có tồn tại mảng con tăng dần hay giảm dần không. Sắp xếp các phần tử trên mảng sao cho các số chẵn tăng dần và ở đầu mảng. Nhâ ̣p số q (nguyên dƣơng).BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 return 0. Nế u có nhiề u mảng cùng dài nhất thì chỉ cần in ra một. Mảng a chứa hệ số của đa thức nhƣng lớn hơn q. 5. 3. Kiểm tra xem mảng có tăng dần hay giảm dần không. Cho mảng n phầ n tƣ̉ và k < n. Tính giá trị đa thƣc. Cho 2 mảng a và b có m và n phần tử. 3. 6. các số lẻ giảm dần. (tạo mảng tƣ̀ 1  k. i<n/2. in mảng con tăng dầ n dài nhất xuất hiện trong mảng. i++) { HoanVi(a[i]. ́ 9. 7. a[n-i-1]). 8. Tìm tổng a[i] + b[j] nhỏ nhất CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO 1. Mảng x và y chứa hoành độ và tung độ của các điểm trên mặt phẳng hai chiều . } /***************************************************************/ void DaoNguocMang(int a[]. 2. Cũng với yêu cầu cho biết số lƣợng phần tử khác nhau.

Chia mảng làm 2 đoa ̣n a[0]  a[m – 1] và a[m]  a[n – 1]. 7. Cho 2 mảng a và b có m và n phầ n tƣ̉. Các phần tử trong mỗi mảng là khác nhau. Cho mảng có n phầ n tƣ̉. Mảng a (k phầ n tƣ̉) và b (l phầ n tƣ̉) chƣ́a hê ̣ số của 2 đa thƣ́c. Mở rô ̣ng: giả sử có phần tử trùng. Chuyể n chỗ các phầ n tƣ̉ để thành a[m]  a[n – 1]  a[0]  a[m – 1]. Nhâ ̣p m là số nguyên dƣơng nhỏ hơn n. Không dùng thêm mảng phu ̣. (while) Trang 31 .BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 5. Tìm số lƣợng phầ n tƣ̉ chung. 6. Tính tích của 2 đa thƣ́c trên.

i+1.&n).h” #include “stdio.j++) { if (max <= a[i][j]) { max = a[i][j]. for (i=0. } // xuat vi tri va gia tri cac phan tu lon nhat. min=a[0][0]. printf("\n"). #include “stdafx. y_min=0.&a[i][j]).i<m.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 11. j<n.a[i][j]). MẢNG 2 CHIỀU CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1: Viết chƣơng trình nhập.j<n.h” #define max_dong 100 #define max_cot 100 void main() { int m. xuất một mảng số nguyên hai chiều có m dòng và n cột.i<m. i++) for (j=0. y_min = j. // tim phan tu lon nhat va nho nhat trong mang for (i=0.j. j++) printf(" %d ". x_min=0. scanf("%d". for (i=0. } int max = a[0][0]. printf("Nhap so cot : n = ").i++) { for (j=0. j<n.%d] = ". x_max = i. j++) { printf("\n A[%d.&m). } } // xuat cac phan tu cua mang 2 chieu printf("\n Cac phan tu cua mang A:\n"). i<m. Xác định phần tử lớn nhất và nhỏ nhất trong mảng.i++) for (j=0. int a[max_dong][max_cot]. scanf("%d". } if (min >= a[i][j]) { min = a[i][j].n. y_max = j. // nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot printf(" Nhap so dong : m = "). nho nhat Trang 32 . scanf("%d". int i. x_min = i. y_max=0.j+1). x_max=0.

k<=m*n-2. } } Cách 2 : Sử dụng mảng phụ. scanf("%d". for (i=0. int i.%d] = ".&m). printf("\n"). for (i=0.x_max+1. } for (int k=0. #include “stdafx. a[l/n][l%n] = temp. Trang 33 . i++) for (j=0. i<m.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 printf("\n Phan tu lon nhat cua mang la %d tai vi tri (%d. scanf("%d".&n). max.j+1).h” #include “stdio. printf("Nhap so cot : n = ").a[i][j]). int a[max_dong][max_cot].%d)".h” #include “stdio.%d)". j++) printf(" %d ".i++) { for (j=0. // nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot printf(" Nhap so dong : m = ").i<m. scanf("%d". j<n.n.&a[i][j]). printf("\n Phan tu nho nhat cua mang la %d tai vi tri (%d.h” #define max_dong 50 #define max_cot 50 void main() { int m.h” #define max_dong 100 #define max_cot 100 void main() { int m.x_min+1. #include “stdafx. j<n. int a[max_dong][max_cot]. l<=m*n-1. } Bài 2: Viết chƣơng trình sắp xếp ma trận các số thực tăng dần từ trên xuống dƣới và từ trái sang phải bằng hai phƣơng pháp dùng và không dùng mảng phụ. a[k/n][k%n] = a[l/n][l%n].j.i+1.y_max+1). Cách 1 : Không sử dụng mảng phụ. l++) if (a[k/n][a%n] > a[l/n][l%n]) { int temp = a[k/n][k%n]. k++) for (int l=k+1. } // xuat cac phan tu cua mang 2 chieu printf("\n Cac phan tu cua mang A:\n"). j++) { printf("\n A[%d. min.n.y_min+1).

} // Sap xep mang mot chieu b for (i=0. scanf("%d". } } Bài 3: Cho một mảng số nguyên A có m dòng và n cột. printf("\n"). for (i=0. Một phần tử đƣợc gọi là điểm yên ngựa nếu phần tử đó là phần tử nhỏ nhất trong dòng và lớn nhất trong cột.i+1.j++) { b[k] = a[i][j]. } //Do ma tran ra mang mot chieu b int b[max_dong*max_cot]. j++) printf(" %d ".j<n. for (i=0.j+1). j++) { printf("\n A[%d. j++) if (b[i] > b[j]) { int tmp = b[i].%d] = ". } // Do mang mot chieu b tro lai mang hai chieu a k = 0. k = k+1.i<m. k = k+1. Viết chƣơng trình xác định tất cả các đểm yên ngựa có thể có. scanf("%d". i++) for (j=0. b[j] = tmp.&m). scanf("%d".&n). } // xuat cac phan tu cua mang 2 chieu printf("\n Cac phan tu cua mang A:\n").&a[i][j]).i<m. i++) for (j=0. i<k-1. #include “stdafx.i++) { for (j=0. j<k. int k = 0.j. b[i] = b[j].a[i][j]).BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 int i. i++) for (j=i+1. j<n. // nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot printf(" Nhap so dong : m = ").h” Trang 34 . for (i=0. for (i=0. printf("Nhap so cot : n = "). i<m. j++) { a[i][j] = b[k].i++) for (j=0. i<m.h” #include “stdio. j<n. j<n.

j+1). int i.a[i][j]). l++) if (a[l][j] > a[i][j]) { IsMaxCol = false.h” #include “stdio.". #include “stdafx. i++) for (j=0. i<m.j+1. int a[max_dong][max_cot].j. for (i=0. break. IsMaxCol = true. j++) { printf("\n A[%d. j<n. scanf("%d".BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 #define max_dong 50 #define max_cot 50 void main() { int m. // nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot printf(" Nhap so dong : m = "). // kiem tra a[i][j] co phai la phan tu for (int k = 0.i+1. } } trong dong hay khong ? lon nhat trong cot khong ? phan tu yen ngua tu yen Bài 4: Cho ma trận các số thực A(m x n).n. float a[max_dong][max_cot]. } // neu a[i][j] thao dieu kien --> a la if (IsMaxCol && IsMinRow) printf("\n A[%d. // nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot Trang 35 .&m). i<m. j++) { bool IsMinRow = true.h” #define max_dong 50 #define max_cot 50 void main() { int m. k++) if (a[i][k] < a[i][j]) { IsMinRow = false.%d] = %d la phan ngua. scanf("%d". printf("Nhap so cot : n = ").%d] = ". Hãy xây dựng ma trận B(m x n) từ ma trận A sao cho B[i][j] = số lƣợng phần tử dƣơng xung quanh A[i][j] trong ma trận A ( B[i][j] tối đa là 8 và nhỏ nhất là 0). } // kiem tra a[i][j] co phai la phan tu for (int l=0. } // tim kiem cac phan tu yen ngua for (i= 0. scanf("%d". j<n.&a[i][j]). int i. i++) for (j=0.n.&n). k<n.j. break.i+1. i<m.

k++) for (int l=-1. } // phat sinh mang b float b[max_dong][max_cot].&m).&n).%d] = ". for (i=0. } Trang 36 . j<n. scanf("%d".j+1). j++) { int count = 0. k<=1. scanf("%d". scanf("%d". i++) for (j=0.&a[i][j]). b[i][j] = count. printf("Nhap so cot : n = "). scanf("%f". printf("Nhap so cot : n = ").&a[i][j]).&n). for (i=0. scanf("%d". for (i=0. i++) for (j=0. l++) if ((i+k>=0)&&(i+k<m)&&(j+l>=0) &&(j+l<n)&&(a[i+k][j+l] > 0)) count = count + 1. for (int k=-1. i<m.j+1). } // xuat cac phan tu cua mang 2 chieu printf("\n Cac phan tu cua mang B:\n"). scanf("%d".i<m. int i. // nhap cac phan tu cho mang 2 chieu co m dong va n cot printf(" Nhap so dong : m = ").h” #include “stdio. j<n. int a[max_dong][max_cot].b[i][j]). j<n. j<n. i<m.h” #define max_dong 50 #define max_cot 50 void main() { int m. for (i=0.i+1. printf("\n"). i<m. j++) { printf("\n A[%d. j++) { printf("\n A[%d.%d] = ". } } Bài 5: Hãy sắp xếp ma trận sao cho dòng có tổng nhỏ hơn nằm ở trên và dòng có tổng dòng lớn hơn nằm ở dƣới.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 printf(" Nhap so dong : m = "). i++) for (j=0.i++) { for (j=0.n.&m).i+1.j. l<=1. #include “stdafx. j++) printf(" %f ".

tmp = b[i]. Tính tổng các phần tử trên đƣờng chéo phụ.a[i][j]). Trang 37 . Tính tổng các phần tử trên đƣờng chéo chính. 3. k++) { tmp = a[i][k]. a[i][k] = a[j][k]. for (j=0. Tính tổng tất cả các phần tử trên mảng. Đếm số lần xuất hiện của các số nguyên dƣơng. 6. Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần trên trên từng dòng. 5. } } } // xuat cac phan tu cua mang 2 chieu printf("\n Cac phan tu cua mang A sau khi thay doi :\n"). printf("\n"). } } CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. Tính tổng tẩt cả các phần tử không âm. 7. // hoan vi dong trong A for (int k = 0. i<k-1. for (i=0. i<m. k<n.j++) tong = tong + a[i][j]. a[j][k] = tmp. j<n . Đếm số lần xuất hiện một phần tử x bất kỳ. b[k++] = tong. 8. Tính tổng và tích 2 ma trận.i<m. b[i] = b[j]. } // sap xep lai mang A theo thong tin tong dong trong B for (i=0. j++) printf(" %d ". b[j] = tmp. j<n. 2.i++) { for (j=0. // tinh tong cac dong va luu vao B for (i=0.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 // su dung mang B luu gia tri tong cac dong cua matrix A int b[max_dong]. i++) { int tong = 0. j++) { if (b[i] > b[j]) { // hoan vi trong B int tmp. 4. int k = 0. i++) for (j=i+1. j<k.

Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần lần luợt trên dòng và trên cột. tìm tất cả các phần tử trùng nhau của 2 mảng và thay vào đó là số 0. Nhập vào 2 ma trận cùng kích thƣớc n x m. Xóa một hàng hoặc một cột bất kỳ trên mảng 2 chiều. Tính tổng và tích của n ma trận. 11. Xoay 1 ma trận theo chiều bất kỳ n bƣớc. 6. 4. 5.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO 1. Sắp xếp các phần tử trên mảng tăng dần trên từng cột và giảm dần trên từng dòng. Tìm giá phần tử lớn nhất và nhỏ nhất trên từng dòng. Nhập vào 2 ma trận cùng kích thƣớc n x m. in ra ma trận tổng. Nhập vào 2 mảng 2 chiều. 3. xuất ra ma trận nghịch đảo. 9. 10. 8. từng cột. Xoay 1 ma trận theo chiều bất kỳ. Nhập vào 1 ma trận. tính ma trận tích. 2. Trang 38 . 7. và trên toàn ma trận.

Ví dụ: Nhập: S = “aBCdCBa” Xuất: Đối xứng Nhập: S = “aBCdBCa” Xuất: Không dối xứng Ý tƣởng: Giả sử chuỗi là chuỗi đối xứng. Kiểm tra xem chuỗi có phải là chuỗi đối xứng. i<l/2. printf("Nhap 1 chuoi: ").BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 12. void main() { char str[MAX].". } int LaChuoiDoiXung(char str[MAX]) { int Flag = 1. if (kq==1) printf("Chuoi ###BOT_TEXT###quot;%s###BOT_TEXT###quot; la chuoi doi xung. 0 nếu là chuỗi không đối xứng int LaChuoiDoiXung(char []). int kq = LaChuoiDoiXung(str). getch(). } Ghi chú: Trang 39 . i++) if (str[i]!=str[l-i-1]) Flag = 0. 13.h> // Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng #define MAX 100 // Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì // Đầu vào: Chuỗi cần kiểm tra // Đầu ra: 1 nếu là chuỗi đối xứng. Nên tính 1 lần để sử dụng lại for (int i=0. // Sử dụng \” để xuất “ else printf("Chuoi ###BOT_TEXT###quot;%s###BOT_TEXT###quot; khong phai la chuoi doi xung. str). KIỂU KÝ TỰ VÀ KIỂU CHUỖI CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN 1.". // cứ giả sử đây là chuỗi đối xứng int l = strlen(str). // strlen để lấy độ dài chuỗi. // phát hiện không đối xứng thì cập nhật cờ return Flag.h> #include <conio. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Chƣơng trình: #include <stdio. Nếu phát hiện 1 vị trí mà đối xứng với nó (cùng vị trí nhƣng tính từ cuối chuỗi) thì chuỗi không còn đối xứng nữa.h> #include <string. // Nên sử dụng gets thay vì scanf để có thể nhập chuỗi có khoảng trắng gets(str). str).

printf("Nhap 1 chuoi: "). Đếm xem từ vị trí i về sau ký tự này xuất hiện bao nhiêu lần. i++) if (str[i]!=str[l-i-1]) return 0.Dùng 2 biến lƣu ký tự xuất hiện nhiều nhất và số lần xuất hiện nhiều nhất đó.h> // Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng #define MAX 100 // Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì // Đầu vào: Chuỗi cần kiểm tra và biến chứa ký tự xuất hiện nhiều nhất tìm được // Đầu ra: Số lần xuất hiện nhiều nhất của ký tư. } // chưa lần nào phát hiện vị trí không đối xứng  chuỗi đối xứng 2. chr. getch().h> #include <conio. Ví dụ: Nhập: S = “Nguyen Thi B” Xuất: n 2 lần Ý tƣởng: . Bằng 0 nếu không có ký tự nào int KyTuXuatHienNhieuNhat(char []. Nếu số lần xuất hiện này nhiều hơn số lần hiện tại thì ta cập nhật ký tự xuất hịên nhiều nhất và số lần xuất hiện nhiều nhất trùng với ký tự vừa xét. // phát hiện không đối xứng thì trả về 0 ngay! return 1.". ngay khi kiểm tra thấy có vị trí không còn đối xứng.h> #include <string. Cụ thể nhƣ sau: int LaChuoiDoiXung(char str[MAX]) { int l = strlen(str). Tìm ký tự xuất hiện nhiều nhất trong chuỗi đó và số lần xuất hiện. Chƣơng trình: #include <stdio. if (max!=0) // Trường hợp max khác 0  Chuỗi không rỗng printf("Ky tu %c xuat hien nhieu nhat la %d lan. char chr. chr). void main() { char str[MAX]. Nhập một chuỗi S từ bàn phím.Xét 1 ký tự tại vị trí i. int max = KyTuXuatHienNhieuNhat(str. // strlen để lấy độ dài chuỗi. else printf("Chuoi rong! Khong co ky tu xuat hien nhieu nhat. } Trang 40 . i<l/2.”).Ban đâu ký tự xuất hiện nhiều nhất chƣa có nên số lần xuất hiện nhiều nhất là 0. . .BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Có thể không cần sử dụng biến Flag để kiểm tra mà có thể return 0. // Nên sử dụng gets thay vì scanf để có thể nhập chuỗi có khoảng trắng gets(str). char &). max). Nên tính 1 lần để sử dụng lại for (int i=0.

// Số lần xuất hiện int max = 0. { int i.Xóa các khoảng trắng dƣ ở bên trái chuỗi.h> #include <string.Cho tất cả thành chữ thƣờng. } } return max. . void main() { char str[MAX]. j++) if (str[j] == str[i]) curcount++. . các ký tự còn lại viết thường).Cập nhật ký tự đầu tiên và các ký tự mà trƣớc nó là khoảng trắng thành chữ hoa. curcount = 1. j. Chƣơng trình: #include <stdio.j<length. Nhập họ tên của một người từ bàn phím. length = strlen(str). . // Số lần xuất hiện for (i=0. i<length.Nếu tìm đƣợc 2 ký tự khoảng trắng dính nhau trong chuỗi thì xóa bớt 1 khoảng trắng. Ví du: Nhập: “ NgUyen Xuất: “Nguyen Van A” VaN A “ Ý tƣởng: . Trang 41 . (Xóa các khoảng trắng thừa và ký tự đầu tiên của họ. char curchr.h> // Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng #define MAX 200 // Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì // Đầu vào: Chuỗi cần chuẩn hóa // Đầu ra: không có (chuỗi đưa vào được cập nhật sau khi chuẩn hóa) void ChuanHoaChuoi(char []). // Ký tự đang int curcount. chữ lót và tên phải viết hoa. // Tìm được số lần xuất hiện nhiều hơn max thì cập nhật lại số lần và ký tự if (max < curcount) { max = curcount. chr = curchr.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 int KyTuXuatHienNhieuNhat(char str[].Xóa các khoảng trắng dƣ ở bên phải chuỗi. Hãy chuẩn hóa chuỗi họ tên này. // Lấy ký tự thứ i ra kiểm tra với các ký tự sau i for (j=i+1. . i++) { curchr = str[i]. } char &chr) xét của ký tự đang xét nhiều nhất ban đầu là 0 (chưa có) 3.h> #include <conio.

printf("Chuoi sau khi chuan hoa: %s". } // Xóa các khoảng trắng dư ở giữa // Nếu tìm thấy khoảng trắng và ký tự kế tiếp cũng là khoảng trắng // Thì xóa khoảng trắng thừa đó (dời chuỗi qua trái 1 ký tự tại khoảng trắng đó) i = 0. str[strlen(str)-1] = '###BOT_TEXT###'. i<strlen(str)-1. str[strlen(str)-1] = '###BOT_TEXT###'. j<strlen(str)-1. i++) if (str[i]==' ') str[i+1] = str[i+1]-32. while (i<strlen(str)-1) { if (str[i]==' ') if (str[i+1]==' ') { for (int j=i+1.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 printf("Nhap ho ten: "). } Trang 42 . } // Biến tất cả ký tự của chuỗi thành chữ thường strlwr(str). } else i++. // Nên sử dụng gets thay vì scanf để có thể nhập chuỗi có khoảng trắng gets(str). } void ChuanHoaChuoi(char str[]) { int i. str).// Cập nhật lại ký tự kết thúc chuỗi lùi lại } // Xóa các khoảng trắng dư bên phải // Nếu ký tự cuối cùng vẫn là khoảng trắng thì dời lùi ký tự kết thúc chuỗi 1 ký tự while (str[strlen(str)-1]==' ') { str[strlen(str)-1] = '###BOT_TEXT###'. i++) str[i] = str[i+1]. // Chữ sau khoảng trắng sẽ được đổi thành chữ hoa for (i=0. else i++. getch(). i<strlen(str)-1. // Chữ đầu tiên là chữ hoa str[0] = str[0]-32. ChuanHoaChuoi(str). // Xóa các khoảng trắng dư bên trái // Nếu ký tự đầu tiên vẫn là khoảng trắng thì dịch chuyển chuỗi qua trái 1 ký tự while (str[0]==' ') { for (i=0. j++) str[j] = str[j+1].

i>0.789” Ý tƣởng: Chuyển số N sang chuỗi S.i=i-3) ChenKyTuVaoChuoi(str. Đơn giản hơn là sử dụng hàm toupper trong thƣ viện ctype.Ký tự kết thúc chuỗi là ký tự „###BOT_TEXT###‟ . } // Đẩy chuỗi sang phải sau vị trí pos // Đưa ký tự chr vào vị trí pos // Cập nhật vị trí kết thúc chuỗi 5. Ví dụ: Nhập: N = 123456789 Xuất: S = “123. // Đổi số N sang chuỗi str cơ số 10 for (int i=strlen(str)-3. '. 10). char str[MAX]. i--) str[i] = str[i-1]. Viết chương trình nhập một số nguyên. scanf("%d". Trang 43 . Nhập 2 chuỗi S1 và S2 chỉ gồm các ký số từ bàn phím. Đi lùi từ cuối chuỗi và cứ 3 ký tự sẽ chèn dấu phẩy vào. ngàn. for (int i=length. 4. str). Xuất ra tổng của 2 số đó. } void ChenKyTuVaoChuoi(char str[].BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Lưu ý: .” ngăn cách hàng triệu. &N). vị trí // Đầu ra: không có (chèn trực tiếp vào chuỗi đưa vào) void ChenKyTuVaoChuoi(char [].Có thể viết 1 hàm xóa 1 ký tự tại vị trí x trong chuỗi để sử dụng chung (xem nhƣ Bài tập) . // Gọi hàm chèn ký tự .h> <stdlib.h> <string. itoa(N. str. printf("Nhap mot so N: "). Chƣơng trình: #include #include #include #include <stdio. i).h> <conio. void main() { unsigned int N. int).456. getch(). str[length+1] = '###BOT_TEXT###'. ký tự chèn.h.Do ký tự thƣờng đứng sau ký tự hoa 32 ký tự trong bảng max ASCII nên muốn đổi ký tự thƣờng sang hoa thì ta trừ giá trị của ký tự thƣờng với 32. char.h> // Nên định nghĩa MAX để có thể thay đổi kích thước mảng nhanh chóng #define MAX 20 // Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì // Đầu vào: Chuỗi cần chèn. i>pos. vào chuỗi printf("Chuoi so sau khi xu ly la: %s".'. str[pos] = chr. int pos) { int length = strlen(str). xuất lại số đó ở dạng chuỗi nhưng có dấu “. char chr.

nb. char b[MAX].h> #define MAX 200 void main() { char a[MAX]. } else { strrev(b).BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Ví dụ: Nhập: S1 = “2912” S2 = “176” Xuất: S = “3088” Ý tƣởng 1: Đổi 2 chuỗi sang 2 số. printf("Nhap so thu hai: ").h> #include <string. "0"). Ý tƣởng 2: Thực hiện phép cộng nhƣ cộng bằng tay. &b). nc. "0"). Chƣơng trình: #include <stdio. // Đổi ký tự số sang số ta trừ 48. i>=0.48.h> #include <conio. strrev(b). i--) { na = a[i] . int temp = 0. char c[MAX]. Ví dụ: „1‟ – 48 = 1 nb = b[i] . Cộng 2 số đó rồi đổi ngƣợc sang chuỗi. } int na. ta thực hiện 3 bước: . scanf(“%s”. while (strlen(a)<strlen(b)) strcat(a.48. scanf(“%s”.Thêm số 0 vào đến khi độ dài chuỗi ngắn = chuỗi dài . for (int i=strlen(a)-1. &a). /* Chèn số 0 vào đầu chuỗi ngắn hơn Đối với chuỗi ngắn hơn. clength = 0. Cách này chỉ làm trong trƣờng hợp chuỗi số ngắn  biến số còn đủ sức chứa. nc = na + nb + temp.Đảo chuỗi lại */ if (strlen(a)<strlen(b)) { strrev(a). // Chuỗi số này liên tục nên ta sử dụng ngay hàm scanf thay vì hàm gets printf("Nhap so thu nhat: "). while (strlen(b)<strlen(a)) strcat(b.Đảo chuỗi . Để tiện ta thêm các số 0 vào đầu chuỗi số ngắn để 2 chuỗi số dài bằng nhau. Trang 44 . strrev(a).

i<ablength. c[clength++] = nc + 48. printf(" %s + %s = %s". int ablength. printf("Nhap so thu nhat: "). c[clength] = '###BOT_TEXT###'. c[clength] = '###BOT_TEXT###'. } // Nếu còn nhớ thì đưa tiếp vào // Kết thúc chuỗi Nếu không thêm các số 0 vào đầu chuỗi số ngắn. // Lấy phần nhớ nc = nc%10. c[clength++] = nc + 48. nc. c). nb = i < strlen(b) ? b[i]-48 : 0. ablength = strlen(a) < strlen(b) ? strlen(b) : strlen(a). char c[MAX]. ta có thể làm nhƣ sau: #include <stdio. scanf(“%s”. int temp. for (int i=0.h> #define MAX 200 void main() { char a[MAX]. printf("Nhap so thu hai: "). nc = nc%10. nc = na + nb + temp. strrev(a). Trang 45 . clength = 0.h> #include <conio. a. strrev(b). temp = nc/10. temp = 0. i++) { na = i < strlen(a) ? a[i]-48 : 0. char b[MAX]. &a). nb. } if (temp>0) c[clength++] = temp + 48. b. } if (temp>0) c[clength++] = temp + 48.h> #include <string. getch(). /* int na. else ablength = strlen(a). &b). scanf(“%s”.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 temp = nc/10. /* Câu lệnh trên tương đương với câu lệnh if sau (xem lại toán tử 3 ngôi): if (strlen(a) < strlen(b)) ablength = strlen(b). strrev(c).

Nhập: “Nguyen Van A” C = „u‟ N = 3 (Xóa 3 ký tự tại ký tự 2 trong chuỗi S) Trang 46 . } CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. Nhập họ tên của một ngƣời từ bàn phím. getch().456.789” 4. Ví du: Nhập: “ NgUyen VaN A “ Xuất: “Nguyen Van A” 2. Viết chƣơng trình xóa N ký tự tại vị trí i trong chuỗi S. Hãy chuẩn hóa chuỗi họ tên này. Không sử dụng các hàm có sẵn. Ví dụ: Nhập: S = “Nguyen Van A” i = 2 Xuất: S = “Nen Van A” 3. strrev(b). (Xóa các khoảng trắng thừa và ký tự đầu tiên của họ. strrev(c). a. Viết chƣơng trình nhập một số nguyên. Tìm ký tự xuất hiện nhiều nhất trong chuỗi đó và số lần xuất hiện. Đếm xem ký tự C xuất hiện bao nhiêu lần trong chuỗi S đó. Ví dụ: Nhập: N = 123456789 Xuất: S = “123. Ví dụ: Nhập: S = “Nguyen Thi B” Xuất: n 2 lần 6. xuất lại số đó ở dạng chuỗi nhƣng có dấu “.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 strrev(a). Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Ví dụ: Nhập: S = “aBCdCBa” Xuất: Đối xứng Nhập: S = “aBCdBCa” Xuất: Không dối xứng 5.” ngăn cách hàng triệu. các ký tự còn lại viết thƣờng). b. ngàn. Kiểm tra xem chuỗi có phải là chuỗi đối xứng. c). printf("%s + %s = %s". chữ lót và tên phải viết hoa. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. Nhập một chuỗi S từ bàn phím và một ký tự C.

Không sử dụng các hàm có sẵn. Hãy xét xem S1 có xuất hiện bao nhiêu lần trong S2 (hoặc ngƣợc lại S2 xuất hiện bao nhiêu lần trong S1) và tại những vị trí nào? 9. Viết chƣơng trình nhập từ bàn phím 2 xâu ký tự S1 và S2. I :1 CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO 12. Nhập một chuỗi S từ bàn phím. sắp xếp lại danh sách theo thứ tự abc của Tên. M:1000 . Cho xâu ký tự S. V:5 . 11. nếu trùng Tên thì sắp xếp theo thứ tự abc của Họ. X :10 . Hãy lập xâu S1 nhận đƣợc từ xâu S bằng cách sắp xếp lại các ký tự theo thứ tự abc.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Xuất: 1 lần 7. Ví dụ: MDCLXVI = 1666. Ví du S = abcabc thì X là abc. Xét xem có hay không một xâu X sao cho S là ghép của một số lần liên tiếp của X. Cho xâu S chỉ gồm các dấu “(“ và “)”. Lập trình tính giá trị của một số viết dƣới dạng LA MÃ. 10. Không sử dụng các hàm có sẵn. Viết chƣơng trình nhập một xâu S chỉ gồm các chữ cái thƣờng. còn nếu S = abcab thì không có xâu X. Nhập: “Nguyen Van A” Xuất: 2 từ 16. Ví dụ: Nhập: S1 = “Nguyen Van A” S2 = “Le ” i=8 (Chèn chuỗi S2 vào chuỗi S1 tại vị trí 8) Xuất: S1 = “Nguyen LeVan A” 13. L:50. Xuất ra tổng của 2 số đó. Đếm xem có bao nhiêu từ có nhiều hơn n ký tự có trong chuỗi S. C:100. Hãy kiểm tra xem S có là một biểu thức ( ) hợp lệ hay không. Ví dụ: Nhập: S1 = “Nguyen Van A” Xuất: S2 nằm trong S1 tại vị trí 8. 15. D:500 . Lập trình nhập vào từ bàn phím danh sách học sinh một lớp. Viết chƣơng trình chèn chuỗi S2 vào chuỗi S1 tại vị trí i trong chuỗi S1. 8. Trang 47 n=2 S2 = “Van” . Kiểm tra xem chuỗi S2 có nằm trong chuỗi S1 hay không và tại vị trí nào. Ví dụ: Nhập: S1 = “2912” S2 = “176” Xuất: S = “3088” 14. Nhập 2 chuỗi S1 và S2 chỉ gồm các ký số từ bàn phím.

19. S2. hãy tìm xâu con M dài nhất vừa là xâu con của S1. Trang 48 . vừa là xâu con của S2. N<=100. Xâu M gọi là xâu con của S nếu ta có thể nhận đƣợc M từ S bằng cách xóa đi một số ký tự của S. Cho N xâu ký tự A1. …. và một xâu ký tự S.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 17. Cho hai xâu S1. Nhập từ bàn phím một số nguyên dƣơng N<=1000 và in ra màn hình xâu ký tự S độ dài N chỉ gồm các ký tự 0 và 1 sao cho S không có xâu con nào xuất hiện 3 lần liên tiếp trong nó. Hãy in ra màn hình số nhị phân Z có giá trị lớn nhất có thể đƣợc mà Z nhận đƣợc từ X bằng cách gạch đi một số chữ số nhị phân nào đó và Z cũng nhận đƣợc từ Y bằng cách gạch đi một số chữ số nhị phân nào đó. AN. Cho một số N rất lớn (không thể biểu diễn dƣới dạng thập phân một các thông thƣờng) đƣợc biểu diễn dƣới dạng chuỗi nhị phân. A2. 18. mỗi xâu Si có thể xuất hiện trong biểu diễn dó nhiều lần. Hãy tìm mọi cách biểu diễn S dƣới dạng ghép của các xâu ký tự Ai. Hãy tìm phần dƣ của phép chia N cho 15 trong hệ thập phân. Nhập từ bàn phím hai số nhị phân X và Y. 20. độ dài của xâu Ai không quá 10.

Sử dụng đệ quy tính n! (n! = 1*2*…*n) Ví dụ: Nhập: n = 0 Xuất: 0! = 1 Nhập: n = 4 Xuất: 4! = 24 #include <stdio. } int GiaiThua(int n) { if (n==0) // Rất quan trọng.h> #include <conio. Hàm GiaiThua trả về kết quả kiểu int có sức chứa không đủ trong các trƣờng hợp n lớn. Có thể thay kiểu trả về int bằng kiểu khác có sức chứa lớn hơn nhƣ float hoặc double. return 1. Nhập một số nguyên n.h> // Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì // Đầu vào: n // Đầu ra: n! int GiaiThua(int). n. else // Có thể bỏ else vì nếu rơi vào trường hợp n=0 thì đã return.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 Tuần 13. void main() { int n. printf("%d! = %d". kq). Lúc này sẽ xảy ra hiện tƣợng tràn số và dẫn đến cho ra kết quả sai. scanf("%d". Đây là điểm thoát của hàm đệ quy. printf("Nhap n: "). Trang 49 . return n*GiaiThua(n-1). getch(). ĐỆ QUY CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN 1. } Cần chú ý sức chứa của biến khi khai báo. &n). int kq = GiaiThua(n).

&n). Đây là điểm thoát của hàm đệ quy. Ví dụ: Nhập: n Xuất: 1 Nhập: n Xuất: 1 = 2 1 = 5 1 2 3 5 #include <stdio. i++) printf("%4d". scanf("%d".h> // Nên đặt prototype ở đây để biết hàm nhận vào cái gì và trả về cái gì // Đầu vào: n // Đầu ra: phần tử thứ n của dãy Fibonacy int Fibonacy(int). Sử dụng đệ quy in dãy Fibonacy có độ dài n. for (int i=0. Fibonacy(i)).h> #include <conio. } int Fibonacy(int n) { if (n==0 || n==1) // Rất quan trọng.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 2. Nhập một số nguyên n. return 1. printf("Nhap n: "). void main() { int n. else // Có thể bỏ else vì nếu rơi vào trường hợp n=0 hoặc n = 1 thì đã return return Fibonacy(n-1) + Fibonacy(n-2). getch(). } Trang 50 . i<n.

getch(). n). Nhập một mảng n số nguyên.h> #define MAX 100 // Đầu vào: biến chứa mảng các số nguyên và số phần tử // Đầu ra: tổng các phần tử của mảng int TongMang(int []. i). i<n. } int TongMang(int a[]. i<n. } if (n>0) { printf("Mang a vua nhap la: "). void main() { int a[MAX]. i++) { printf("Nhap phan tu a[%d]: ". } Trang 51 . printf("Tong cac phan tu cua mang bang %d". } int kq = TongMang(a. for (i=0. else // Mảng không rỗng thì lấy phần tử cuối + tổng phần đầu return a[n-1] + TongMang(a. i++) printf("%4d".BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 3. scanf("%d". int n) { if (n==0) // Đây là điểm thoát của hàm đệ quy khi mảng rỗng. for (i=0. Ví dụ: Nhập: n = 1 và mảng a = 4 Xuất: Tổng = 4 Nhập: n = 5 và mảng a = -1 4 6 3 0 Xuất: Tổng = 12 #include <stdio. int). &a[i]). n-1). kq). return 0. a[i]). Sử dụng đệ quy tính tổng giá trị các phần tử có trong mảng.h> #include <conio.

printf("Uoc so chung lon nhat cua %d va %d la: %d". &a. b). int b) { if (a==b) // Đây là điểm thoát của hàm đệ quy a=b return a. b-a).b).h> #include <conio. } Trang 52 . void main() { int a. getch(). b. Nhập 2 số nguyên dương a và b. &b).BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 4. return USCLN(a. if (a>b) return USCLN(a-b. c).h> // Đầu vào: 2 số nguyên dương // Đầu ra: ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương đó int USCLN(int. } int USCLN(int a. b. int). a. Nhập: a = 3 b = 4 Xuất: USCLN = 12 #include <stdio. scanf("%d%d". Sử dụng đệ quy tính ước số chung lớn nhất của 2 số đó. printf("Nhap 2 so nguyen a va b: "). int c = USCLN(a.

Nhập: N = 5 Xuất: 101 #include <stdio. 5. Sử dụng đệ quy tính ƣớc số chung lớn nhất của 2 số đó. } void InNhiPhan(int n) { if (n/2==0) // Đây là điểm thoát của hàm đệ quy khi không thể chia n tiếp printf("%d". else // Muốn bỏ else ở đây thì phải them return. Nhập một số nguyên N. getch(). n%2). 6] Xuất: S = 12 4. InNhiPhan(n).h> #include <conio. Tính N! Nhập: N = 4 Xuất: N! = 24 2. Nhập: [0. Nhập một mảng gồm N số nguyên. // … rồi in số dư vừa tìm được } } CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH 1. Sử dụng đệ quy tính in dãy nhị phân của số N đó. void main() { int n.h> // Đầu vào: số nguyên n // Đầu ra: dãy biểu diện nhị phân của số nguyên dương n void InNhiPhan(int). Nhập 2 số nguyên a và b. Sử dụng đệ quy kiểm tra xem có phải là mảng tăng dần. 1. Nhập: [1. Nhập một mảng gồm số N số nguyên. Nhập số nguyên dương N. 0. printf("Nhap n: "). 0] Xuất: Mảng đối xứng Trang 53 . 1. ở điều kiện n/2==0 { InNhiPhan(n/2). scanf("%d". Sử dụng đệ quy tính tổng N số nguyên đó. Nhập một mảng gồm số N số nguyên. n%2). Nhập: a = 3 b=4 Xuất: USCLN = 12 3. // Chú ý thứ tự in: in phần còn lại trước printf("%d". 5. Nhập: [0. 6] Xuất: Tăng dần 5. 5. &n).BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 5. 1. Sử dụng đệ quy kiểm tra xem có phải là mảng đối xứng.

Nhập một số N từ bàn phím.….….   .. Xây dựng một dãy gồm N ký tự từ 3 ký tự 1.BÀI TẬP MINH HỌA MÔN TIN HỌC CƠ SỞ A1 6. CÁC BÀI TẬP THÊM CÓ ĐỘ KHÓ CAO 1.. x2. Bài toán mã đi tuần 3.(1) n 3! 5! (2n  1)! Kiểm tra kết quả tìm đƣợc khi n lớn với sinx 9. Bài toán 8 quân hậu 4. Cho n số tự nhiên x1. Cho n quả cân có trọng lƣợng m1. Hãy tìm cách đặt một số quả cân sao cho cân đƣợc cân bằng.xn) 2. an và thể tích tƣơng ứng là V1.. 12123 là không đúng. QuickSort 11.x(n-1)).…. x2. m2. Dãy Fibonacci 6.  4  2 Nhập: N = 4 Xuất: S = 3. Nhập một số nguyên N từ bàn phím. 2.…. a2.xn)= UCLN(UCLN(x1. xn. Tìm tất cả các hoán vị của một mảng có n phần tử 5. In ra số đó theo thứ tự ngƣợc lại.xn) bằng cách sử dụng: UCLN(x1. Nhập: N = 1234 Xuất: N = 4321 7.Vn.x2. Tính S  1  x2 x4 x 2n . Ví dụ N = 5: 12321 (đúng).   .mn. 7.(1) n 2! 4! (2n)! Kiểm tra kết quả tìm đƣợc khi n lớn với cosx 10. Hãy tìm cách xếp các đồ vật vào vali sao cho giá trị của các hàng hóa là cao nhất Trang 54 .….299 (S = 8.. Tính giá trị biểu thức: S= 2 * N  2 * ( N  1)  ... Nhập n. Hãy tìm UCLN (x1.…. Nhập n. V2. Tính S  x  8 6 4 2 ) x3 x5 x 2 n 1 . Các dãy 12323. 3 sao cho không có hai dãy con liên tiếp nào giống nhau.x2. Cho 1 va li có thể tích V và có n đồ vật có các giá trị a1.….