HIỆP HỘI GỖ VÀ LÂM SẢN VIỆT NAM

VIETNAM TIMBER AND FOREST PRODUCT ASSOCIATION

-------------------&-------------------

BÁO CÁO TÓM TẮT
“KẾT QUẢ ĐIỀU TRA THỰC TRẠNG
CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN GỖ
VIỆT NAM”

Hà Nội, 2008

I. BỐI CẢNH
1.1. - Những năm gần đây sản phẩm gỗ chế biến xuất khẩu tăng vượt bậc
- Kim ngạch 2007 tăng gấp 6.7 lần so với 2003;
- Đồ gỗ chế biến nước ta có sức cạnh tranh cao đứng vào tốp 5 các mặt hàng xuất khẩu;
1.2. - Cả nước có trên 200 doanh nghiệp với ≥ 600 doanh nghiệp đồ gỗ xuất khẩu
- Giải quyết việc làm cho 25 vạn người;
- Hình thành các khu công nghiệp chế biến gỗ tập trung.
1.3. Những biểu hiện thiếu bền vững
- Thiếu đội ngũ chuyên gia công nhân giỏi;
- Thiếu chuyên môn hoá;
- Thiếu phân công hợp tác;
- 80% nguyên liệu và 90% phụ liệu nhập khẩu dễ bị động, hiệu quả thấp.
1.4. Đồ gỗ xuất khẩu có giá thành thấp
Các doanh nghiệp cạnh tranh chưa lành mạnh, thường làm gia công cho đối tác nên bị ép
giá, ép phẩm cấp, dễ bị tranh kiện, bán phá giá.
1.5. Những nguy cơ về tranh chấp thương mại quốc tế
- Các đạo luật LACEY của Hoa Kỳ và FLEGT của EU về kiểm soát các nguồn gỗ nhập
khẩu sẽ gây khó khăn cho doanh nghiệp.
1.6. Phạm vi đối tượng điều tra
- Chọn 42 doanh nghiệp đại diện cho các địa bàn cả nước.
1.7. Xây dựng phương pháp điều tra
- Thu thập thông tin và kế thừa các kết quả đã nghiên cứu;
- Đi khảo sát phỏng vấn;
- Dự báo nhân tố ảnh hưởng;
- Phương pháp chèn giá + hội thảo.
II. THỰC TRẠNG CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN GỖ NƯỚC TA
2.1. Phạm vi và quy môi điều tra
- 42 doanh nghiệp phẩn bổ như sau:
+ Miền Bắc: 8 doanh nghiệp (4 tỉnh): Hà Nội, Hải phòng, Nam Định, Thanh Hoá;
+ Miền Trung Bộ: 13 doanh nghiệp (3 tỉnh): Đà Nẵng, Bình Định và Khánh Hoà;

+ Tây Nguyên: 8 doanh nghiệp (3 tỉnh): ĐăkLăk, Gia Lai và KomTum;
+ Đông Nam Bộ và thành phố HCM: 13 doanh nghiệp (3 tỉnh): Thành phố Hồ Chí
Minh, Bình Dương và Đồng Nai;
- Các Hiệp hội gỗ và Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn, Sở công thương chọn 22 (có
2 doanh nghiệp có vốn FDI);
- Nhóm chuyên gia tư vấn chọn theo điển hình và ngẫu nhiên: 20;
- Ngoài ra dự án còn có kế thừa, tham khảo một số báo cáo liên quan.
2.1.1 Phân loại doanh nghiệp theo kim ngạch xuất khẩu
- DN có kim ngạch xuất khẩu lớn hơn 10 triệu USD = 13 DN;
- DN có kim ngạch xuất khẩu từ 5-10 triệu USD = 9 DN;
- DN có kim ngạch xuất khẩu nhỏ hơn 5 triệu USD = 20 DN.
2.1.2 Phân loại DN theo tài sản
- DN có tài sản nhỏ hơn 50 tỷ USD = 17DN;
- DN có tài sản từ 5- 100 tỷ USD = 16 DN;
- DN có tài sản lơn hơn 100 tỷ USD = 9 DN.
2.1.3 Phân loại DN theo số lượng công nhân
- DN có số lượng công nhân lớn hơn 300 người = 11 DN;
- DN có số lượng công nhân từ 300 – 800 người = 14 DN;
- DN có số lượng công nhân từ 800 – 5000 người = 17 DN;
2.2 Tình hình tổ chức lực lượng và năng lực DN ngành gỗ chế biến xuất khẩu có trên 25
vạn công nhân
- Từ 10-20% lực lượng lao động và chuyên gia chế biến gỗ được tuyển chọn từ các
trường của Bộ nông nghiệp;
- Các DN đào tạo thông qua trường lớp của DN chiếm khoảng 50%;
- Một số dự án LN và các sở LĐTBXH địa phương hỗ trợ kinh phí đào tạo;
- Cán bộ kỹ thuật và quản lý chuyên ngành chiếm 3-8%;
- DN làm đồ gỗ ngoại thất, CNKT chiếm 30%, còn lại 70% là lao động phổ thông;
- Phòng TM và CNVN, Hiệp hội gỗ TW và các tỉnh tổ chức một số lớp tập huấn nâng cao
năng lực cho DN --> số được đào tạo quản lý mới chiếm 80%;
- Tổng số lao động và công nhân kỹ thuật tại 42 DN = 39.000 người. Tỷ lệ nữ lớn hơn
18.000 người, chiếm 45,4%;
- Phần lớn các DN còn mơ hồ, chưa am hiểu và tranh kiện thương mại quốc tế;

. .Sở Công thương .Do DN nằm tập trung nên công nhân so bì đãi ngộ.1 t – 1. . . Còn lại là lao động phổ thông.3.Mức lương từ 1.8% . dễ bỏ việc. .000 USD/năm (TQ: 15.1 Tại DN miền Bắc: . .Trường Thành.000 USD/năm. .Việc cập nhật thông tin thị trường còn hạn chế.Lực lượng công nhân kỹ thuật chỉ chiếm 30%.Hiệp hội gỗ TW phối hợp với các công ty mở các lớp đào tậo nâng cao năng lực cho bộ máy quản lý DN. .3%. .Do lạm phát nhiều DN đang tinh giảm bộ máy từ hơn 20% xuống nhỏ hơn 10%. .Lực lượng công nhân kỹ thuật được đào tạo chỉ 30 – 70% lao động phổ thông.2. .4 Tại DN ĐNB và TP HCM . nữ có 7350 người. . . .Phần lớn DN chưa có kỹ sư chuyên ngành về thiết kế nội thất. 2.Số cán bộ có trình độ đại học chiếm 7%. 2. .3.Sở LĐ TBXH của địa phương hỗ trợ phí đào tạo.8 DN có 2020 lao động: Nữ chiếm 43%. 2.KaiSer – Sanvimer).Số cán bộ được đào tạo bài bản về quản lý – marketting còn vắng. còn lại lao động phổ thông. có 27% công nhân được đào tạo bài bản. Tại các DN Nam Trung Bộ . lạm phát một số DN công nhân nghỉ việc hưởng 18.Tổng số lao động ở 13DN là 15.Cán bộ quản lý và công nhân kỹ thuật có trình độ Đại học chiếm 7%.Còn lại tự đào tạo.Một số DN có chế độ ưu đãi chuyên gia giỏi (Minh Dương .Số cán bộ quản lý công nhân kỹ thuật có trình độ đại học chiếm 2. 2. Đức: 70.000 đ/tháng.Thiếu vốn.000 USD/năm).2.Nếu chuyển hướng sang làm đồ gỗ nội thất thì yêu cầu có công nhân kỹ thuật trình độ cao.2 Tại DN Tây Nguyên ..5 tr/tháng – vài DN chưa đóng BHXH.Nhiều DN đang giảm bộ máy quản lý xuống dưới 10%. .Tỷ lệ bỏ việc 5-15% sau Tết.776 người.Bình quân một công nhân chế biến tao giá trị xuất khẩu từ 8000 – 10.Số được đào tạo qua trường lớp 78%.2. .Chương trình Hỗ trợ Lâm nghiệp Việt Đức .2. . .

4 Tại Nam Trung Bộ . . keo.49/60DN ở Bình Định tham gia buôn bán gỗ. ván MDF.Nguồn gỗ nguyên liệu khai thác phục vụ công nghiệp giấy + dăm gỗ .000 m3 (2007).Nhiều DN sử dụng >90% gỗ nhập khẩu.3.Vai trò của cơ quan cấp FSC còn hạn chế mặc dù 45% có chứng chỉ tin cậy.Gỗ khai thác từ trong nước: cao su.Cần chú ý nhiều DN Trung Quốc đang khai thác sơ chế gỗ ở một số tỉnh.Bị đối thủ cạnh tranh bôi nhọ vu cáo.3.8%.Một số DN bước đầu sử dụng > 50% gỗ nguyên liệu trong nước: Đức Long. . 2. lượng gỗ nguyên liệu nhập khẩu sử dụng chỉ chiếm 13.Cần phải tận dụng nguyên liệu gỗ phong phú ở Miền Bắc – không thành găm gỗ. 37% lượng gỗ nhập khẩu đã kiểm định hợp pháp. . ván MDF. 1016 triệu USD (2007) Thị trường nhập khẩu gỗ nguyên liệu: Đông Nam Á – Châu Âu – Châu Mỹ .Châu Phi – Châu Đại Dương. .5 Tại ĐNB và TP Hồ Chí Minh .3.Tranh mua tranh bán đội giá nguyên liệu – mua phải gỗ kém chất lượng. 3400 rừng trồng. . . gỗ xẻ tự nhiên mới.Nguồn gỗ nguyên liệu khai thác phục vụ chế biến xuất khẩu chỉ bằng 20% .Tại các DN khảo sát gỗ nhập khẩu = 380.Tỉnh Kontum: 95% nguyên liệu gỗ là nhập khẩu trong khi có 62300 ha rừng tự nhiên. Tình hình sử dụng nguyên liệu đầu vào 2.Kim ngạch nhập khẩu gỗ: 514 triệu USD (2004).2.2 Tại địa bàn Miền Bắc .Gần 2/3 diện tích rừng trồng (1504 triệu ha) ở phía Bắc.2. .3. Forexco Quảng Nam.5 triệu ha (2005) trữ lượng > 280 tr m3 Trong đó: .1 Rừng sản xuất ở nước ta có 4.Việc chở gỗ về rừng chế biến làm tăng giá thành từ 18 – 23 triệu/1cont xuất khẩu.3. . 2. . Riêng DN Minh Dương có 84% là nguyên liệu trong nước.34 triệu ha rừng trồng .Tại 8 DN khảo sát. 2. bạch đàn. . . 2. ván dăm.3.3 Tại địa bàn Tây Nguyên .

2. cũ. thiếu công nghiệp hoá.4 Hạ tầng cơ sở và trang thiết bị .Diện tích nhà xưởng bình quân: 10. + Tình Bình Định xuất khẩu 2007: 211 triệu USD (đồ gỗ ngoại thất). Hạn chế: .công nghệ . .Nhưng một số DN diện tích nhà xưởng trật trội. .Một vài DN bước đầu đã XD phân xưởng làm phụ liệu (Minh Dương). .70% DN có trang thiết bị và công nhân ngang tầm khu vực. nguy cơ tranh kiện chưa cao. không xin được đất xây nhà ở cho công nhân. 2.Mức đầu tư cho hạ tầng và thiết bị chiếm 35. Có 265 DN có vốn FDI từ Trung Quốc.29 lần so với 2003.85% DN có cơ sở vật chất mới XD hoặc đựơc cải thiện. Năm 2007 đạt 1159.50% DN có hệ thống sấy gỗ bằng hơi nước. ngoại thất). .5 Kim ngạch xuất khẩu . Về chủng loại: . . + Tại 42 DN điều tra kim ngạch 370. .1 lần -> dễ tạo nguy cơ tranh kiện.Riêng kim ngạch xuất khẩu sang Hoa Kỳ tăng 6. + Tình Đồng Nai: 308 triệu USD (nội thất.62 lần so với 2004.6 Các phụ liệu . hệ thống sơn phủ và tạo vân gỗ bắt mắt.2.60% kim ngạch xuất khẩu. . .000 m2 – 150.Một số DN nhỏ còn sử dụng thiết bị lạc hậu. . .4% kim ngạch xuất khẩu cả nước.60% DN có hệ thống hút bụi đảm bảo VSMT. xuất khẩu đạt 2404 triệu USD tăng 4. . máy tạo chân mộng 2 đầu.Năng lực sử dụng máy móc thiết bị làm đồ gỗ nội thất 85 – 90% DN FDI sử dụng hiệu quả hơn.25 triệu USD chiếm 15.Năng lực sử dụng máy móc thiết bị làm gỗ ngoại thất 40-70%.90% phụ liệu là nhập khẩu chiếm 10-15% giá thành. + Các địa phương khác kim ngạch xuất khẩu thấp.Năm 2007. + Các DN tại TP HCM: 459 triệu USD (nội thất.3.Nhiều DN nhỏ đầu tư dàn trải.Vụ hoả hoạn cháy kho gỗ ở Bình Định là tại lò sấy nhiệt độ lạc hậu. môi trường làm việc nóng vội.7 triệu USD tăng 2.Một số DN có các thiết bị CN mới: máy chép hình.000 m2/DN. + Tỉnh Bình Dương xuất khẩu cao nhất cả nước. Đài Loan --> nguy cơ bị kiện cao nhất. . . ngoại thất).

.Giá bán sản phẩm ở các tỉnh phía Bắc thấp hơn phía Nam.Chính sách thắt chặt tiền tệ khiến sản xuất cầm chừng. 2.21% các DN vay vốn lưu động sẽ thua lỗ.Xuất khẩu đồ gỗ ngoại thất chiếm 87% Nam Trung Bộ: độ chênh lệch lớn. .Xuất khẩu đồ gỗ nội thất: chiếm 60 – 70% ĐNB – TP HCM . .Đức Long – Khánh Trang). Chúng ta hãy quan sát biểu đồ giá thành ở 3 mặt hàng chính sau đây: 2.Hiệu quả SXKD Đây là 1 vấn đề lớn.2 Cụm Đông Nam Bộ và Tp HCM Cơ cấu giá thành sản phẩm điều tra các DN làm đồ gỗ nội thất thể hiện Chuyên xuất khẩu đồ gỗ ngoại thất (%) Chuyến xuất khẩu cả đồ gỗ nội và ngoại thất (%) Stt Khoản mục Chuyên xuất khẩu đồ gỗ nội thất (%) 1 Nguyên liệu 49 57 54 2 Phụ liệu 16 40 14 3 Lương (TT + GT) 16 14 15 4 Khấu hao 4 3 3 5 Các chi phí khác + lãi NH 15 16 14 (Nguồn: Khảo sát các DN chế biến gỗ tại 4 vùng kinh tế) Nhận xét: .6. thiết bị lên xuống thất thường.6.Sử dụng nhiều nguyên liệu từ rừng trồng trong nước. . chỉ đưa ra một vài phân tích sơ bộ. . . . .Nguyên liệu làm đồ nội thất giá thấp hơn ngoại thất .Một số DN đã chuyển sang thị trường nội địa (Minh Dương – HAGL .Lợi nhuận của DN làm đồ gỗ nội thất cao hơn DN làm đồ gỗ ngoại thất . phụ liệu thấp . .Miền Bắc: độ chênh lệch không lớn.Các chung cư cao tầng: người thu nhập cao. 2.1 Đánh giá chung .Tỷ lệ lợi nhuận/doanh thu thấp chỉ ≤ 10% giảm so với 2007.Nguy cơ tranh kiện vì giá bán sản phẩm có thể đã thấp hơn giá trong nước.Vốn đầu tư vào nhà xưởng.7% là làm đồ ngoại thất.phụ liệu cao hơn .Riêng Bình Định 93.6 Phân tích tài chính .Làm đồ gỗ ngoại thất chi phí nguyên liệu cao. .Nếu lãi suất Ngân hàng là 18..

405 19.75 1. . Trong khi đó đế XK 2. thiếu chuyên môn hoá. .Cụm TP HCM và ĐNB có hệ số sử dụng trang thiết bị cao nhất đất nước 0.7 2.Nợi phải trả của các DN thường từ 15 – 1000 tỷ.Đề xuất được 0.6 Cụm Tây 181 Nguyên 85 0.6.720 72. .6 0. thiết bị (triệu USD) Tổng kim ngạch XK Hệ số hiệu tại cụm quả đầu (triệu tư USD) Cụm Miền 126 Bắc 51 0.Nhiều DN Bình Định ứ đọng hàng vạn m3 gỗ nguyên liệu . Nợ phải trả chiếm 60-80%.5 0.6 USD thì các DN miền Bắc phải đầu tư 1 USD.Cụm Nam Trung Bộ làm hàng ngoại thất nên đầu tư trang thiết bị không cần cao. phân công hoá.vốn lãi bị DN khác chiếm dụng – hàng làm xong không xuất được vì suy thoái.69 Cụm Nam 1213 T.10 Nhận xét: . .Cụm Miền Bắc có hệ số sử dụng máy móc thấp nhất do việc đầu tư dàn chải.11 Cụm ĐNB và TP 1469 HCM 1329 0.0 28.Năm 2008. vốn chủ sở hữu các DN là thấp so với vay..1 USD thì DN TP HCM và Đông Nam Bộ mới đầu tư 1 USD.20 2.470 17.DN lớn hoạt động hiệu quả hơn DN nhỏ. .Bộ 887. nhưng do cơn bão tài chính thì DN lớn thua thiệt lại nhiều hơn vì trả lãi NH lớn.9 154. nhưng lợi nhuận làm hàng ngoại thất thấp hơn.900 83. do lạm phát và bão tài chính lợi nhuận 5 -12%. .3 Hiệu quả việc sử dụng công suất thiết bị và vốn đầu tư Biểu phân tích dưới đây sẽ thấy hiệu quả đầu tư của các DN tại các cụm: Hệ số sử Tổng công dụng suất thiết Tổng công trang Tên cụm kế thiết bị suất thực thiết bị tại DN máy móc tế (con/t) các cụm (con/t) DN Tổng vốn đầu tư nhà xưởng.900 . 2.8 175. Riêng đối với các DN Bình Định.38 11.

2. .2 Phần lớn sản phẩm gỗ xuất khẩu phụ thuộc vào kênh tiêu thụ nước ngoài . . . Khánh Trang.Cũ xuất khẩu 2. .14 tỷ VNĐ.Rừng trồng đầu tư thấp thiếu thâm canh.Nợ phải trả của 42 DN tính đến hết năm 2007: 3686.Giá cả bị áp đặt.Hao hụt tài chính khiến giá trị tài sản DN giảm 20-45% . .Ứơc tính các DN xuất khẩu cả nước phải trả nợ ngân hàng khoảng 24.Nhập khẩu gỗ nguyên liệu tạo ra nguy cơ tiềm ẩn vì bị kiểm soát chặt chẽ về các chứng chỉ FSC.Do không chủ động nguồn nguyên liệu .6.mẫu mã kiểu dáng do đối tác quyết định . trồng phân tán trong dân. . Tài Anh. thậm chí bị bắt giảm. đầu tư mới đình lại.Hiệp hội DN còn hạn chế 3.. lương không tăng.Liên kết các ngành . cường độ lao động cao. . III.Đời sống công nhân khó khăn. .60-70 % DN làm hợp đồng kiểu gia công .Thiếu chuyên môn hoá – phân công hợp tác.4 USD cho đầu vào --> hiệu quả xuất khẩu thấp.26 tỷ VNĐ . bán máy phải chuyển hướng kinh doanh về làm hàng nội địa cứu mình như Đức Long. công nhân nghỉ việc.Sản xuất chậm cầm chừng.4 Vốn chủ sở hữu . .Chính sách thắt chặt tiền tệ --> nhiều doanh nghiệp vay vốn lao động >50% với lãi suất 18-21% --> nguy cơ phá sản cao.Tốc độ tăng trưởng bình quân của ngành gỗ xuất khẩu 25 – 30% nhưng chưa bền vững . CoC hàng xuất khẩu có xu thế bị trả lại. . .3.Giá nguyên liệu và giá cước vận chuyển tăng 10 -3-%. .Nhiều DN chưa ký hợp đồng xuất khẩu 2009.Nhiều DN đã thua lỗ nặng nề vì ế đọng nguyên liệu. bị so kè giữa DN khiến lợi nhuận xuất khẩu quá thấp.000 tỷ VNĐ..Tổng số vốn của chủ sở hữu tại 42 DN là: 3102.Gỗ nguyên liệu rừng trồng trong nước bị khai thác non phục vụ công nghiệp giấy và dán gỗ không hiệu quả. 3. tiêu huỷ.Lạm phát hai con số khiến giá nguyên liệu đầu vào tăng 10 -30% .. NHỮNG TỒN TẠI CƠ BẢN TRONG SXKD CỦA DN 3.4 triệu USD thì mất 1.1. Về nguyên liệu gỗ . đơn hàng giao chậm lại nhỏ lẻ. Ảnh hưởng lạm phát và bão tài chính ..

Đồ gỗ nội thất Việt Nam thâm nhập thị trường Hoa Kỳ tăng vọt trong năm 2007 (39.Khả năng cập nhật. xây dựng văn hoá DN. .9%).Thiếu đội ngũ công nhân và chuyên gia giỏi để làm nội thất.Bình quân 1 công nhân kỹ thuật mới tạo ra giá trị xuất khẩu thấp hơn khu vực hoặc = 1/7 công nhân Đức .7.cảnh báo các nguy cơ tranh kiện thương mại. . . Về nguy cơ nâng cao vụ kiện bán phá giá . Sắc thuế mới của Bộ Tài Chính gây khó khăn mới cho doanh nghiệp . xây dựng thống nhất giá sàn xuất khẩu. 3.Hầu hết các loại gỗ chế biến xuất khẩu đều nằm trong phạm vi điều chỉnh của sắc thuế. Bộ Tài Chính. chưa nhanh nhạy. ...Vốn SXKD thấp so với DN FDI nhất là vốn lưu động.DN FDI do vay vốn ở nước bản xứ nên lãi suất thấp hơn vay ở Việt Nam. . .Có tới 80 -90% nguyên liệu . Phòng thương Mại và Công nghiệp Việt Nam và các Hiệp hội gỗ cơ sở .Việc khâu nối các hoạt động vì lợi ích chung của ngành gỗ chế biến xuất khẩu và chia sẻ kinh nghiệm còn hạn chế. . . 3.phụ liệu để chế biến gỗ là hàng nhập khẩu.4. .Chưa tích cực trong việc can thiệp hỗ trợ để nhà nước ưu đãi hỗ trợ tín dụng đầu tư – xây dựng chợ nguyên liệu.3. . 3.Sự cạnh tranh chưa lành mạnh và sự thiếu hợp tác chia sẻ kinh nghiệm giữa các doanh nghiệp..Nguy cơ xảy ra cao tại các DN Bình Dương.tiếp thị . Năng lực cạnh tranh của DN trong nước hạn chế .tham quan triển lãm .Bước đầu có những cố gắng tích cực trong: tập huấn về các thị trường – marketing .5. tiếp cận thị trường chưa cao.6. Vai trò cơ quan chủ quản Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.Thiếu sự hiểu biết về luật pháp EU và Hoa Kỳ của các DN thậm chí còn thờ ơ chưa thấy tác hại của tranh kiện sẽ tốn kém thế nào. . điều hoà mâu thuẫn. TP HCM và ĐNB nơi có kim ngạch xuất khẩu lớn đồ gỗ nội thất vào Hoa Kỳ.Thiếu sự hợp tác gắn kết giữa DN và Hiệp hội .Chưa giúp khâu nối gắn kết DN.

Phát triển bền vững 8. .Thiếu kinh phí. 4.Chương trình chế biến và thương mại lâm sản là một trong ba chương trình trọng điểm của chiến lược lâm nghiệp.Hoàng Anh Gia Lai . VỀ ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC CHO NGÀNH GỖ CHẾ BIẾN XUẤT KHẨU TỚI NĂM 2010 – 2020 4.Tổng đầu tư cho 3 chương trình lâm nghiệp là 30. chương trình bảo tồn đa dạng sinh học – môi trường.30% diện tích rừng được cấp FSC.4.2020: 7. . Chính phủ đã phê duyệt chiến lược phát triển Lâm nghiệp 20062020 trong đó: . Ngoài EU và Hoa Kỳ phải chú ý nhu cầu gỗ chế biến trong nước . .0 tỷ USD .Công nghiệp chế biến và thương mại Lâm sản phải là một mũi nhọn kinh tế lâm nghiệp . 4. trong đó vốn ngân sách và tín dụng chiếm 40%.IV. Cần đa dạng hoá sản phẩm . 4.1. . Đầu tư hạ tầng và trang thiết bị đến 2015 . Đầu năm 2007.2010: 4.7.Savimex hợp tác chế biến với Lào.4 triệu ha rừng sản xuất.Cần lập dự án đệ trình xây dựng chợ nguyên liệu. chương trình quản lý và phát triển rừng bền vững.5 – 8. Trồng rừng nguyên liệu: .Chính phủ đã có văn bản chỉ đạo. trang thiết bị và rừng nguyên liệu khoảng 1. . 4.0 tỷ USD 4.514 tỷ USD. . không vay vốn ngân hàng để tự cứu mình.6.Có 4.15 triệu ha rừng nguyên liệu tập trung.Hoàng Anh Gia Lai mua gỗ nguyên liệu dài hạn từ Lào. Chỉ tiêu xuất khẩu gỗ chế biến: .5 Xây dựng chợ đầu mối nguyên liệu và phụ liệu . 4.5 – 5. .500 triệu USD.2. . nếu tách riêng phần đầu tư cho hạ tầng.Đức Long – Savimex đã có chiến lược vào thị trường trong nước và hợp tác với Lào.Nhiều DN nhỏ đã chuyển hẳn vào làm hàng nội địa.3.Căn hộ chung cư cao cấp. CoC.thị trường các đồ gỗ có giá trị mỹ thuật .

Các báo chí Hoa Kỳ nêu những quan ngại về đồ gỗ nội thất phòng ngủ Việt Nam xuất khẩu tăng cao.VCCI . vai trò của ban pháp chế .Lưu trữ hồ sơ. sản phẩm. hoá đơn nguồn gốc. gian lận thương mại. . 5. Dự báo nguy cơ sinh vụ kiện chống bán phá giá từ phía Hoa Kỳ . sản phẩm. 5. Phải nắm vững luật pháp thương mại trong thế giới pháp quyền. CÁC GIẢI PHÁP VÀ KHUYẾN NGHỊ ỨNG PHÓ VỚI TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ . Làm rõ và ưu tiên các DN hạt nhân có nguy cơ cao. buôn bán gỗ lậu. xuất sứ nguyên liệu rõ ràng đầy đủ.Gắn kết sản xuất – thu mua nguyên liệu và các đối tác theo từng chuỗi. Rà soát và kiện toàn hệ thống sổ sách kế toán. . 5.DN có nguy cơ bị kiện chống bán phá giá mà bên nguyên đơn đưa ra để phòng ngừa ứng phó. 5.Đưa ra một danh sách DN có nguy cơ. Chuyển hướng kinh doanh đa dạng thị trường.4.Tránh bị điều tra: lẩn tránh thuế. chứng từ. Bắc Phi. . . Xây dựng mối quan hệ với khách hàng. Đông Âu. Đây là vụ kiện thương mại mang tính trừng phạt nên phải cảnh giác với việc xuất khẩu mặt hàng giá rẻ tăng vọt. các nhà nhập khẩu.Mười năm phát triển gỗ chế biến xuất khẩu tích luỹ nhiều kinh nghiệm. địa bàn có nguy cơ cao. Tập dượt. . 5. .Khai thác các thị trường mới: Nga.2.Đủ sức cạnh tranh và bản lĩnh vượt qua thách thức.quyết định 15 – BTC.5.Nguy cơ cao vì đồ gỗ nội thất xuất khẩu vào Hoa Kỳ tăng nhanh tới 40%.Chuyển hướng kinh doanh đa dạng thị trường.1. . 5. Các DN xuất khẩu đồ gỗ chế biến phải đoàn kết hợp tác trong Hiệp hội gỗ và trong cụm DN. nhà phân phối Hoa Kỳ. Châu Mỹ nhưng rất cần sự hỗ trợ khâu nối của Bộ Công Thương và Hiệp hội gỗ.3. V.Quy mô vụ kiện sẽ rất lớn.Chuẩn bị sẵn sàng các tình huống của một vụ kiện chống bán phá giá. . lưu trữ theo đúng chuẩn mực quốc tế .Do DN Trung Quốc và Đài Loan chuyển tải đầu tư sang Việt Nam nên cần phải có tư duy mới về thu hút FDI. . .6 Tập dượt tăng cường nguyên liệu chuẩn bị ứng phó . .. Tập huấn và tập dượt DN có nguy cơ cao.Nguy cơ cao nhất vào cụm DN TP HCM và Đông Nam Bộ. tăng cường năng lực.

8. Duy trì mối quan hệ thường trực giữa DN . đối tác để chia sẻ.Hiệp hội gỗ cơ sở . 5. các rào cản vệ sinh an toàn sản phẩm. các chính sách mới về kiểm tra nguồn gốc gỗ hợp pháp theo đạo luật LACEY. Hợp tác với khách hàng.7.CFSC). thông tin dự báo nguy cơ 5. lao động và môi trường (REACH.5.Bộ công thương Hội đồng tư vấn quốc gia – VCCI để chủ động thông tin phòng ngừa . Hiệp hội gỗ và Lâm sản Việt Nam .9. Ứng phó một cách hiệu quả với các rào cản kỹ thuật và thể chế nước nhập khẩu bao gồm: các rào cản thường trực về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.cảnh báo sớm.

BIỂU TỔNG HỢP TOÀN BỘ DOANH NGHIỆP ĐIỀU TRA .a.

58 . .2tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) 163 .9 triệu/tháng đến 2.Vốn chủ sở hữu: 280 tỷ . 2 Cụm Tây Nguyên (8 Doanh nghiệp) 181c/ t 85c/t 27. hàng thành phẩm chậm luân chuyển .Vốn chủ sở hữu: 1040.Lương CN từ 1.44 tỷ . .4 DN: Nội ngoại thất . .Nợ phải trả: 296.Tỷ lệ nghỉ việc sau tết từ 10-20%.Vốn chủ sở hữu: 230.10 14% 19% 264.Nguy cơ tranh kiện có thể.7 tỷ .79 0 39.5tr .Nguy cơ tranh kiện có thể. . Số có trình độ Đại học: 8-14% . 5 592 574 .Lợi nhuận bình quân: 4-8% .10 14% 18% 35. . 5 135.1 DN ngoại thất.DN Trường Thành (Daklak) có trường riêng đào tạo CN.Nguyên liệu ứ đọng lớn.2 triệu/tháng. 3 Cụm Nam Trung Bộ (13 Doanh nghiệp) 1213 877.1 triệu/tháng đến 1.3 DN: Nội thất .00 0 5394 2745 1.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượng NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 147 .6 10.7tr . Số có trình độ Đại học: 6% .9 tr đến 2.2 triệu/tháng đến 1.65 64 136. .7 5 20.2 DN nội ngoại thất.4 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 39.Nợ phải trả: 1936 tỷ VNĐ. Số có trình độ Đại học: 3-7% . .Lợi nhuận bình quân: 4-8% . .Tỷ lệ nghỉ việc sau tết < 10%.Tỷ lệ nghỉ việc sau tết hoặc sang DN khác từ 10-20%.81 0 1577 6 7350 0. .6 1 191.05 28.1 DN ngoại thất.8 tỷ VNĐ.57 . .50% máy móc thiết bị mới sử dụng < 5 năm.74 tỷ VNĐ.54 Trong đó EU H K (7) (8) (9) 11. . . K.Nguy cơ tranh kiện có thể.5 triệu/tháng.Lợi nhuận bình quân: 5-10% .7 DN: Nội thất .520 19.600 50.11 DN: Ngoại thất .2 tr đến 1.14 15% 17% (3) 9. 3 .70% máy móc thiết bị mới sử dụng < 5 năm.00 0 2020 770 1.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN GỖ XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ TẠI 4 VÙNG KINH TẾ Công suất (m3 SP năm) TT Cụm Doanh nghiệp (1) (2) 1 Cụm Miền Bắc (8 Doanh nghiệp) Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệu USD Loạ i SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thực tế (m3) Cont (3) (4) (5) (6) 126c/ t 51c/t 27.5 78.5 Đầu tư HT + t/bị Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. .54 .Trên 80% máy móc thiết bị mới sử dụng < 5 năm.1 tr đến 1.Lương CN từ 0.16 8 154.Lương CN từ 1. lãi NH. . 2 128.7 triệu/tháng.Nợ phải trả: 206.

2tr 18% 453. 5 . .HCM (13 Doanh nghiệp) 1469 1319 140.80 0 150.25 triệu/tháng.11 DN: Nội thất .16 16% 19% 143. .55 -12 15 % . 4 trường đào tạo của DN .2 DN ngoại thất.70 0 3900 0 18090 từ 1. .72 tỷ VNĐ.Lợi nhuận bình quân: 5-20% .90 0 1581 0 7225 1. Số có trình độ Đại học: 7-16%.1 tr đến 2. có hiện tượng bãi công.9 3 175.1tr 2.50% máy móc thiết bị mới sử dụng < 5 năm. 5 90.Nguy cơ tranh kiện phá giá là chắc chắn.Nợ phải trả: 1246.4 Cụm ĐNB + TP.2tr .17 356 620. TỔNG CÁC VÙNG 3969 2332.0 370 249. 5 232.86 0 41. 5 719. .Tỷ lệ nghỉ việc từ 15-20%.Vốn chủ sở hữu: 1551 tỷ .8 500 1512 1576 .Lương CN từ 1.1 triệu/tháng đến 2.49 .

b. BIỂU TỔNG HỢP CHI TIẾT 8 DOANH NGHIỆP CỤM MIỀN BẮC .

52 . MBắc 134 25 1.9 1. Malai.Đàn 0 13.000 Malay 375 170 1.4 tr MB 4 Công ty Cổ phần PLACO Nội thất 30c/t 12c/t 2.35 0. keo 500 950 B. thông 300 9.000 Pháp.5 tr 126c/t 51c/t 27.5 . gỗ sồi 100 11.3tr MB 7 Công ty Cổ phần lâm sản Nam Định Nội ngoại thất 12c/t 6c/t 6.5tr TỔNG 39.50 -15 16% 19% Gỗ sồi 2.54 .65 0 3.53 .54 11.0 5.5 6.9 1.8 2.9 3 .Hao % Tên chủng loại NL Lượng NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số người Trong đó nữ Lương CN bình quân 2007 và 2008 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) MB 1 DN tư nhân Thanh Phát Nội thất 10c/t 4c/t 3.0 3.14 14% 20% Thông.06 2.8 0 3.60 .18 1.1tr MB 6 Công ty TNHH XNK Tài Anh Nội ngoại thất 6c/t 5c/t 3.5 30 30 .4 163 147 .0 38 30 .0 3.53 -14 15% 18% Keo. thông.000 Keo 100 140 1.5 0.06 2.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Các Doanh nghiệp cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thực tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởng và kho (ha) Trong đó X/K triệu USD Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU HK Tổng KN XK EU HK Hạ tầng tỷ VNĐ Thiết bị tỷ VNĐ Cơ cấu giá thành SP Số LĐ đến 06/08 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Nguyên phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.0 1.47 0 2.4 7.04 1. lãi NH.58 0.0 10 10 4 4 .Đàn Đức.5 2.47 0.6 10. Đức 165 42 1.5tr MB 3 Công ty Cổ phần An Khánh Nội ngoại thất 8c/t 1100c/t 1.000 MB 440 180 1.1 1. K. Đức 250 100 1.6 .0 1.50 -16 16% 18% Keo.2tr 0 1.65 0.01 1.0 5.15 15% 17% Keo.9 0 10. B.9 8 57 23 .15 15% 16% (4) B. Nga 120 60 1.64 0.Đàn Bit Thông 4.2 1.5 tr MB 8 Công ty Cổ phần thương mại Khánh Trang Nội thất 20c/t 5c/t 3.5 15 15 .000 100 Mỹ.000 0 Mỹ.14 15 17 (3) 9.70 0 5 3.000 2020 770 1.5tr MB 5 Công ty Cổ phần Lâm sản Hải Phòng Nội ngoại thất 20c/t 10c/t 5.54 .0 40 26 .2 0 5.59 -12 15% 14% Keo 100 1.000 Mỹ và các tỉnh MB 137 53 1. B.Đàn 0 14.8 1.5tr MB 2 Công ty Cổ phần SHINEC Ngoại thất 20c/t 5c/t 2.600m3 50.10 14% 16% (4) Keo.

Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 4 .000 0 Mỹ.9 tỷ VNĐ . thiếu vốn phải nhờ Dệt may hỗ trợ.15 15% 16% (4) B.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Thanh Phát. 2) Khó khăn: Không có đại diện thương mại thẩm định khách hàng.5tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 4 Cơ cấu giá thành SP A.Vốn chủ sở hữu: 9. Hệ thống sổ sách: Chưa có phần mềm B. Nga 120 60 1. Nguy cơ bị kiện có không: ít xảy ra vì kim ngạch thấp C. Malai .8 X/K triệ u US D (7) 1.34 tỷ VNĐ .2tr Trong đó E U H K (8) (9) 0 1. K.000m gỗ MDF Mỹ. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.0 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 10 10 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Khuyến nghị và giải pháp: Phải nắm vững luật thương mại khi ký hợp đồng. D.Các khó khăn. .Nợ phải trả: 6. Đối thủ cạnh tranh: DN trong nước b.54 . Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) MS (1) M B1 Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont (2) (3) (4) (5) DN tư nhân Thanh Phát Nội thất Tên và loại hình DN 10c/t 4c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 3. 1) Thuận lợi: Hệ thống thiết bị đủ làm ăn lớn. có kinh nghiệm khi ký kết hợp đồng + Nhập thêm 40.Đà n Bit Thôn g 4. lãi NH. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.

00 0 Mala y 375 170 1. D.Nhà Nước phải giảm lãi tín dụng . lãi NH. có sự giúp đỡ của đối tác giảm một số công đoạn sản xuất . DN miền Bắc thiếu hợp tác .BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty CP SHINEC.8 2.Cần liên kết thành chợ NL. 2) Khó khăn: Thiếu vốn. Khuyến nghị và giải pháp: Nếu được vay vốn tín dụng đầu tư với lãi suất ưu đãi.Các khó khăn.10 14% 16% (4) Keo. Đối thủ cạnh tranh: DN phía Nam b. Nguy cơ bị kiện có không: chắc chắn xảy ra C.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 30 . thiếu thông tin về thị trường thế giới. Hệ thống sổ sách: Mới xây dựng phần mềm đúng theo yêu cầu của EU cho hệ thống sổ sách B. . Cty sẽ mở rộng sản xuất . 1) Thuận lợi: Có hệ thống thiết bị đồng bộ mới nhập khẩu.60 .5tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) 38 A. K. vốn vay lãi suất cao.Công nhân nghỉ việc 30% do sản xuất chưa ổn định. Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) M S Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó E U H K (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) M B2 Công ty Cổ phần SHINEC Ngoạ i thất 20c/t 5c/t 2. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.0 3.8 0 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 3.0 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. gỗ sồi 100 11. chưa xác định lộ trình vào EU. HK.06 2.Sản xuất đạt tiêu chuẩn Châu Âu.

Hệ thống sổ sách: Đang xây dựng hoàn chỉnh B. lãi NH.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 26 . có nguồn nguyên liệu dồi dào. 1) Thuận lợi: Buổi đầu chuyển từ hàng ngoài trời vào trong nhà. Khuyến nghị và giải pháp: Cần tư vấn để có đối tác lâu dài. … thân thiện với môi trường. .0 3. K. 2) Khó khăn: Đầu tư cho ngành gỗ chế biến MB mang tính mạo hiểm.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty CP An Khánh. Đức 250 100 1. Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) M S Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thực tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D EU H K Trong đó (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) M B3 Công ty Cổ phần An Khánh Nội ngoạ i thất 8c/t 1100c/ t 1. đầu tư dàn trải. Nguy cơ bị kiện có không: có. không rõ ràng. từ Hoa Kỳ C.00 0 Pháp . D.59 -12 15% 14% Keo 100 1.65 0.6 5 0 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 3. việc cấp đất đai phiền hà. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.Vốn chủ sở hữu: 21 tỷ VNĐ .5 0.Các khó khăn. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. phụ liệu phải vào Nam mua.0 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. DN được tham gia đào tạo phát triển kỹ năng sản xuất chế biến gỗ. Đối thủ cạnh tranh: DN FDI + Malai b.Nợ phải trả: 47 tỷ VNĐ .4 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 40 A.

Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) 23 . 1) Thuận lợi: Đã hiểu biết về việc chống bán phá giá. 2) Khó khăn: DN gỗ TQ đang ồ ạt vào VN.9 8 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.9 1.000 100 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 57 A. Đối thủ cạnh tranh b. Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) M S Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thực tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó E U H K (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) M B4 Công ty Cổ phần PLACO Nội thất 30c/t 12c/t 2. thị phần nội thất tăng. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. lãi NH. Phải kiểm tra NH cơ sở đang gây khó khăn cho DN.01 1. Khuyến nghị và giải pháp: Chính phủ cần kiềm chế lạm phát bằng các giải pháp đồng bộ. lưu trữ đầy đủ tài liệu về giá sản phẩm đầu vào B. Nợ phải trả: 17 tỷ VNĐ Vốn chủ sở hữu: 75 tỷ VNĐ Tê n TT đầu vào (20 ) Mỹ .9 0 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 10.Các khó khăn.50 -15 16% 19% Gỗ sồi 2. Hệ thống sổ sách: Đã minh bạch. giá sản phẩm giảm . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. các quy định về tiêu chuẩn sản phẩm đảm bảo an toàn.5tr . Đứ c Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (21) (22) (23) 165 42 1. môi trường cạnh tranh không lành mạnh . K. Nguy cơ bị kiện có không? C.Gỗ NK > 95% D.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty CP gỗ PLACO.85% máy móc mới nhập khẩu dưới 5 năm. có phần mềm.

14 14% 20% Thông . Đối thủ cạnh tranh b.5 2. sản phẩm mộc. CN nghỉ việc (180.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty cổ phần lâm sản Hải Phòng. 2) Khó khăn: Do lạm phát.Vốn chủ sở hữu: 11 tỷ VNĐ .Được xuất khẩu trực tiếp không qua trung gian. keo 500 950 B. Nguy cơ bị kiện có không? C. K. Hệ thống sổ sách: Chưa có phần mềm. Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) M S Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3 ) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D EU H K Trong đó (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) M B5 Công ty Cổ phần Lâm sản Hải Phòng Nội ngoạ i thất 20c/ t 10c/t 5. có nguyên liệu. 1) Thuận lợi: Có ba hợp đồng với đối tác EU. có nguy cơ phá sản D. lãi NH. thiếu vốn nên SX hoàn toàn đình trệ. .4 7 0 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 2. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.9 A.000đ/tháng).52 . ván sàn. sổ sách chưa minh bạch B. .70% máy móc mới hoạt động < 5 năm. .Ha o% Tên chủng loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 3 . tinh giảm bộ máy.1tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) 6. trả lãi NH 300tr/tháng.5 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Khuyến nghị và giải pháp: Mong được nhà nước và … trợ giúp.47 0.Nợ phải trả: 17 tỷ VNĐ . khoanh nợ và tạm ứng để không phá sản.58 0.Đà n Đức.Các khó khăn. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. sở trường về ván ghép. nhiên liệu hư hỏng. MBắ c 134 25 1.

Nguy cơ bị kiện có không: có thể C.2 Trong đó E U H K (8) (9) 1. Nên học DN miền Nam đang thu mua gỗ NL ở miền Bắc.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 9. Đối thủ cạnh tranh: Malai + Indo b.Nợ phải trả: 28. ký hợp đồng không nên phân loại chất lượng. Hệ thống sổ sách: Đã có phần mềm hệ thống kế toán B. xúc tiến thương mại. D. nếu KH sách nhiễu mời luật sư.Các khó khăn.3tr . thông 300 A. làm ăn manh mún.53 . lãi NH. máy móc đầu tư dàn trải không sử dụng hết. NL gỗ đủ giấy tờ mới nhập.15 15% 17% Keo.0 5.71 tỷ VNĐ 76% máy móc sử dụng < 5 năm trong đó 50% số máy bán tự động. Đã có KN ký hợp đồng.000 Mỹ và các tỉnh MB 137 53 1.0 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 1.Chính sách thắt chặt tiền tệ gây khó khăn cho DN.9 1. . thiếu đại diện TM. Khuyến nghị và giải pháp: Vay vốn ưu đãi. .6 tỷ VNĐ .Vốn chủ sở hữu: 18. cần hạ lãi suất NH và thủ tục phải đơn giản.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH XNK Tài Anh.2 0 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 5.6 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. . Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) MS (1) M B6 Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont (2) (3) (4) (5) Công ty TNHH XNK Tài Anh Nội ngoạ i thất Tên và loại hình DN 6c/t 5c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 3. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. một số cơ quan NN gây phiền hà. tập huấn quản lý SX. 2) Khó khăn: Vay vốn lãi xuất cao. K.18 X/K triệ u US D (7) 1. 1) Thuận lợi: Có tiềm năng kinh doanh gỗ NL.

Đê đa dạng hoá thị trường đề nghị Bộ Công thương .Bộ Nông Nghiệp phải là đầu mối cho DN tiêp xúc với thị trường Nga . D. Sản phẩm đạt chất lượng Châu Âu (IKEA).00 0 MB 440 180 1. K. Vốn chủ sở hữu: 20 tỷ VNĐ Nợ phải trả: 40 tỷ VNĐ . 5.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 18% Keo.4 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 7. Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) M S (1) M B7 Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont (2) (3) (4) (5) Công ty Cổ phần lâm sản Nam Định Nội ngoạ i thất Tên và loại hình DN 12c/t 6c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 6. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.04 Trong đó 1.53 -14 15% Lợi nhuận 2007: 1. nếu không ứ đọng không ai mua. Nguy cơ bị kiện có không: 50/50 1) Thuận lợi: Có thị trường. B.6 4 0.0 A.5 tỷ VNĐ b. kỹ sư ra trường năng lực yếu.5 tr .06 X/K triệ u US D EU H K (7) (8) (9) 2. Hệ thống sổ sách: Đã được phần mềm hóa theo tiêu chuẩn IKEA B. hợp đồng phải tính đến rủi ro.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần lâm sản Nam Định. dựa vào NL của miền Bắc để ký hợp đồng. thông .Các khó khăn. Đối thủ cạnh tranh: các nước có NL gỗ dồi dào C. Khuyến nghị và giải pháp: Phải có cơ chê vay vốn ưu đãi.DN không thể tự liên hệ.Đà n 0 14.Đông Âu và Bắc Mỹ . cung cấp thông tin chung cho DN nắm bắt kịp thời phải giúp đỡ phát triển năng lực cạnh tranh trong DN. thuê đất trồng rừng. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. hạ giá để lôi kéo khách hàng. không có đất trồng nguyên liệu. 2) Khó khăn: Vay vốn lãi xuất cao. lãi NH.5 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 15 15 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Trang thiết bị DN rất hiện đại.

lãnh đạo năng lực yếu. lãi NH.Nợ phải trả: 18. Đối thủ cạnh tranh: Malai + Indo có NL gỗ C.7 tỷ VNĐ . Nguy cơ bị kiện có không: có 1) Thuận lợi: Có thị trường. muốn thắng nhanh.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần thương mại Khánh Trang. thất bại nhụt trí. B. hợp đồng phải tính đến rủi ro. 3) Khuyến nghị và giải pháp: Cần phải tìm ra mặt hàng chiến lươc có ưu thế truyền thống. thiếu thực tiễn. 2) Khó khăn: Doanh nghiệp miền Bắc nặng nề về lý thuyết.5 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 30 3. Sản phẩm đạt chất lượng Châu Âu (IKEA). đầu tư dàn trải. Cụm: Miền Bắc Công suất (m3 SP năm) M S Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D EU H K Trong đó (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) M B8 Công ty Cổ phần thương mại Khánh Trang Nội thất 20c/t 5c/t 3. công nghệ phụ trợ yếu.0 1. Trang thiết bị DN rất hiện đại.50 -16 16% 18% Keo.7 0 0 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (11 (10) ) 5 A. nguyên phụ liệu xa. K. dựa vào NL của miền Bắc để ký hợp đồng.5 Cơ cấu giá thành SP b.Đà n 0 13. nếu không ứ đọng không ai mua.Vốn chủ sở hữu: 52 tỷ VNĐ . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 30 .35 0.Các khó khăn. . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.Hỗ trợ nâng cao năng lực cho lãnh đạo DN .00 0 Keo 100 140 1. Hệ thống sổ sách: ??? B. Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.

BIỂU TỔNG HỢP VÀ CHI TIẾT 8 DOANH NGHIỆP CỤM TÂY NGUYÊN .c.

7 tr TN 3 Cty CP Lâm nghiệp và XD An Khê .5 .09 0 4 4 5 6.650 Lào.8 .000 2.59 -10 14% 14% (4) Bạch đàn tếch 10.8 2 4 EU HK Tổng KN 2 4 0 0 5 10 64 1 10 8 18 .3 .Gia Lai Ngoại thất 13 .8 7 5 0.500 Urugoay 450 220 1.đàn 80% FSC 560 1.200 2.Hao % Tên chủng loại NL Lượng NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số người Trong đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) Hạ tầng tỷ VNĐ Thiết bị tỷ VNĐ (12) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) XK EU HK (11) TN 1 Công ty Trường Thành I Ngoại t nội thất 45c/t 16c/t 15.3 15 5 22 22 .5 0 6c 5c 16 17 .5 4.2 tr TN 8 Cty CP Đức Nhân Kontum Ngoại thất 30c/t 25c/t 2.686 1.6 tr TN 2 Công ty cổ phần gỗ Đức Long Nội Ngoại thất 30c/t 16c/t 0.2 1.745 TỔNG 25 19c/t 11 11c/t 1.000 N.05 28.56 0. lãi NH.4 6 0.4tr 181c/t 85c/t 27.75 20.000 0 Newzealand 800 400 1.58 .60 -9 16% 15% (4) Dâu.5 135.60 .59 -8 14% 19% MDF cao su 1500 (chò) MDF cao su Gia lai đắc lắc 1200 (2008) 600 1.09 1.Mỹ.5 0. Lào 700 (100 là d.59 -9 14 18 35.000 Châu Phi 1200 650 1.4tr TN 7 Cty TNHH Hoàng Thái Nội ngoại thất 20c/t 5c/t 1.87 4.7tr TN 6 Cty CP XNK và Đầu tư Kontum Ngoại thất ván sàn 12c/t 10c/t 0.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Các Doanh nghiệp cụm Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) TT Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thực tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởng và kho (ha) X/K triệu USD Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD Cơ cấu giá thành SP Số LĐ đến 06/08 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Lương CN bình quân 2007 và 2008 Nguyên phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.56 0 6 6 22 27 .000 12. K. Brazil 700 400 1.000 500 Brazil Nam Phi 120 60 1.000 5.5 6 4 15. keo.5tr TN 4 Công ty CP CB gỗ Trường Thành II Nội ngoại thất 12 .7 6.10 14% 16% (4) Bạch Đàn Keo 2.4 30 30 .Đàn Tếch.tộc) 300 1. Trò chỉ 10.60 -9 13.26 0. Myanma.20 2. B.394 2.65 136.59 3.5% 17.7tr TN 5 Công ty TNHH Công Danh Ngoại thất (90%) 30c/t 16c/t 4.520 19.57 -9 15% 19% (5) Bạch đàn Keo Chàm 2.10 14% 18% (4) B. TN 1.260 150 Brazil 224 115 1.15 12 12.5% Bạch đàn.50 -9 15% 16% (4) Bạch đàn 70% 18.5 7.

6 tr A. lãi NH.00 0 Châ u Phi 1200 650 1.ít phải vay NH.00 0 12. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. Hệ thống sổ sách: Đã được phần mềm hoá.Các doanh nghiệp phải có tiếng nói chung Vốn chủ sở hữu: 68. Gỗ trong nước không có FSC .BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Trường Thành I. 4 Cơ cấu giá thành SP Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ Nguyê n phụ liệu % (12) (13) (14) 30 30 . B.Lạm phát nên SX cầm chừng 40% công suất . 2) Khó khăn: 1 con v/c 22-24 tr/c.59 -10 TT + GT + Qlý % (15) Chi khác.4 6 0.7 tỷ VNĐ Nợ phải trả: 55.Các khó khăn.Dự trữ NL tốt nhờ có rừng trồng .kỹ thuật sơ chế ở mền Bắc yếu .Đơn hàng giảm 35% 3) Khuyến nghị và giải pháp: Đa dạng hoá TT (Nội địa) . Đối thủ cạnh tranh: Doanh nghiệp trong nước + Indo b.NN phải hỗ trợ DNXK .Gỗ gặp khó khăn sẽ xụp đổ nhiều thứ khác .xem lại lãi suất NH .Ha o% (16) 14% 14% (4) Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) Bạch đàn tếch 10.Chi phí làm FSC lớn .1 5 Dự kiến 2010 2015 triệu USD Tổn XK g EU KN HK (10) (11) 12 12. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) M S Tên và loại hình DN (1) (2) TN 1 Công ty Trường Thành I Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont (3) Ngoạ it nội thất (4) (5) (6) 45c/t 16c/t 15. 1) Thuận lợi: Tiếp cận nguồn vốn vay .4 tỷ VNĐ .7 X/K triệ u US D Trong đó E U HK (7) (8) (9) 6. K. Nguy cơ bị kiện có không: chưa rõ C.

Có chứng nhận hội viên rừng toàn cầu . cạnh tranh không lành mạnh 3) Khuyến nghị và giải pháp: Xã hội hoá vùng NL trồng rừng SX nên giao cho DN mạnh hơn qua công ty khai thác NL sẽ giảm vốn vay .7 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 22 A.DN trụ vững tốt.59 -8 14% 19% MDF cao su 1500 (chò) MDF cao su Gia lai đắc lắc 1200 (2008 ) 600 1.Các khó khăn.4 tỷ VNĐ .3 15 XK EU HK (11 ) 5 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.Đối tác ép giá. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. K.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty cổ phần gỗ Đức Long Gia Lai. Đối thủ cạnh tranh b. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Thị trường trong nước cạnh tranh cao . Vốn chủ sở hữu: 7.hình thành tập đoàn sản xuất nguyên liệu sẽ giải quyết tốt việc sơ chế NL. lãi NH. 1) Thuận lợi: Sử dụng gỗ rừng trồng giá rẻ.8 7 5 0.DN tự bó nhau trong KD . sản xuất vẫn phát triển . B.8 tỷ VNĐ Nợ phải trả: 4.còn gỗ NL dự trữ 2) Khó khăn: Thiếu vốn nhập gỗ NL . quản lý tốt . Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) TT Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u USD Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) TN 2 Công ty cổ phần gỗ Đức Long Nội Ngoạ i thất 30c/t 16c/t 0.Đội ngũ CN kỹ thuật phải giỏi . Nguy cơ bị kiện có không? C.NL trong nước lợi nhuận cao .Thị trường 2008 về gỗ ảm đạm .Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số người Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 22 . Hệ thống sổ sách: Đã được phần mềm hoá và internet hoá.

Gia Lai. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Hệ thống sổ sách: Sổ sách chưa có phần mềm. Nợ phải trả: 18. 3) Khuyến nghị và giải pháp:Chú ý thị trường trong nước .60 -9 13.Lãi ít nếu không tổ chức lại sản xuất đổi mới.5 tỷ Vốn chủ sở hữu: 22. Lợi nhuận: 4% B. thiết bị Đài Loan .Các khó khăn.Chưa chứng minh tính hợp lý của giá đầu vào.5% Bạch đàn. K. Nguy cơ bị kiện có không: sẽ xảy ra C.Nâng cao chất lượng TB công nghệ.200 2. chưa internet hoá.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 8 13 .5tr A. cẩn thận DN dễ phá sản. lãi NH. TN 1.5 % 17.0 tỷ . keo. 1) Thuận lợi: Vay ngân hàng PTVN lãi suất 13.tự đào tạo CN 2) Khó khăn: Lạm phát giữ được là quý . Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) TT Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3 ) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) TN 3 Cty CP Lâm nghiệp và XD An Khê .5%/năm (có LC có đơn hàng NK) .Gia Lai Ngoạ i thất 25 11 1.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Cty CP Lâm nghiệp và XD An Khê .20 2 2 0 5 XK EU H K (11 ) 1 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.không mở rộng SN vì ko vốn . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.50 0 Urugoa y 450 220 1. Đối thủ cạnh tranh: FDI trong nước b. chưa tiếp cận được đối tác lớn.

internet hóa B.00 0 2.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 12 .Mỹ. Trò chỉ 10. K.LĐ nếu không phá sản Vốn chủ sở hữu: 33. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Myanma .58 . Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) TT Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) (2) (3) TN 4 Công ty CP CB gỗ Trường Thành II Nội ngoạ i thất T/kế (m3) Con t (4) 19c/t Thự c tế (m3) Cont (5) 11c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 2.7tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 18 Cơ cấu giá thành SP A. 16 lò sấy nhiệt 1300-1500m3/t . SX chững lại.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty CP CB gỗ Trường Thành II. mất điện tăng chi phí SX 3) Khuyến nghị và giải pháp: Giảm lãi suất NH .7 tỷ Nợ phải trả: 44.00 0 N. Tồn NL nhiều.8 X/K triệ u US D (7) 4 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (8) (9) (10) 4 0 10 XK EU HK (11 ) 10 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.Tính toán cơ cấu lại SX . Nhà cung cấp đặt hàng không nhiều. Đối thủ cạnh tranh: FDI . Lào 700 (100 là d. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.10 14% 18% (4) B. Nguy cơ bị kiện có không: Chắc không xảy ra vì làm hàng ngoại thất C.6 tỷ Lợi nhuận: 4% .Các khó khăn. Hệ thống sổ sách: Phầm mềm hóa . 2) Khó khăn: Bão tố TG quá lớn. 1) Thuận lợi: Máy móc hiện đại 100% Ý.Đà n Tếch.tộc) 300 1.Malai b. lãi NH.Chú ý TT trong nước GTZ đào tạo hỗ trợ.

Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. lãi suất NH cao.5 7. Máy móc TB úc + đổi mới. lương bổng tốt. Nguy cơ bị kiện có không: chắc xảy ra C.60 -9 16% Lợi nhuận: 3% 1) Thuận lợi: Đội ngũ CN gắn bó DN tay nghề cao. Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) TT Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) TN 5 (2) (3) Công ty TNHH công danh Ngoạ i thất (90% ) T/kế (m3) Con t (4) 30c/t Thự c tế (m3) Cont (5) 16c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 4. chuyên môn hoá cao giảm thất thoát . có tính cộng đồng.650 Lào. vay vốn NH khó .Lượng gỗ NK chiếm 25% còn lại là NL trong nước.58 tỷ (gấp 1.Các khó khăn.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 15% (4) Dâu.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Công Danh.35 tỷ Nợ phải trả: 32. Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Vốn chủ sở hữu: 26.trên 85% máy móc TB cũ. tích hợp bán hàng 2007 B.3 lần) mỗi tháng DN phải trả lãi 620 triệu đồng. chuyên môn hoá cao.5 6 XK EU HK (11 ) 4 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 15. lãi NH.5 A. 3) Khuyến nghị và giải pháp: Các DN phải liên hiệp lại phân công lại. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Brazi l 700 400 1. phải có tầm nhìn lớn. 2) Khó khăn: Biến động giá cả lạm phát + cước v/c tăng + đầu vào tăng + đối tác cầm chừng. khách hàng ổn định truyền thống. bạch đàn 80% FSC 560 1. Hệ thống sổ sách: Phần mềm KT từ 2005. Kỹ thuật cơ khí giỏi. K.59 X/K triệ u US D (7) 3. Đối thủ cạnh tranh: Doanh nghiệp FDI b.7tr .2 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (8) (9) (10) 1. làm quản lý.5 0. . Nếu không giảm lãi suất NH và dãn nợ nguy cơ phá sản cao.

Nợ phải trả 28.09 1. lãi NH. thuế sắc mới xin dừng lại . một số DN phá sản là bình thường.12 tỷ. Hệ thống sổ sách: Hệ thống sổ sách kế toán đang XD phần mềm hóa. K.260 150 Brazi l 224 115 1.4tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) 5 A.374 tỷ (gấp 6. Vốn chủ sở hữu 4.686 1. hải quan. Cổ phần hóa từ 2005. 1) Thuận lợi: Khấu hao tài sản gần hết.60 .BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Cty CP XNK và Đầu tư Kontum. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Đối thủ cạnh tranh: DN FDI trong nước Indo b. phải XD cơ chế để tháo gỡ vay quá vướng.Các khó khăn. Lợi nhuận: 5% B. Nguy cơ bị kiện có không: Không rõ? C. hàng nghìn CN thất nghiệp thì ảnh hưởng như thế nào đến XH.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 6. 3) Khuyến nghị và giải pháp: Khi đã cạnh tranh.89 lần) 2) Khó khăn: Làm sao cho DN đỡ phá sản. chỉ còn 48 tỷ/15ha.10 14% 16% (4) Bạch Đàn Keo 2. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.8 .0 9 0 4 XK EU HK (11 ) 4 Cơ cấu giá thành SP Số LĐ đến 06/08 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) TT Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) TN 6 Cty CP XNK và Đầu tư Kontum Ngoạ i thất ván sàn 12c/t 10c/t 0. 60% NPL mà phải vay 21% sao chịu nổi.

26 X/K triệ u USD (7) 0. Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) TT Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) (2) (3) TN 7 Cty TNHH Hoàng Thái Nội ngoạ i thất T/kế (m3) Con t (4) 20c/t Thự c tế (m3) Cont (5) 5c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 1. DNVN thiếu hợp tác.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Cty TNHH Hoàng Thái. công ty mẹ điều hoà công việc.56 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (8) (9) (10) 0.56 0 6 XK EU HK (11 ) 6 Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % Chi khác.2 tr Thiế t bị tỷ VNĐ (12) A. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Tính liên kết kém.8 tỷ . DN thua lỗ vì lãi vay NH. nguy cơ phá sản cận kề. Vốn chủ sở hữu: 44. K. Đối thủ cạnh tranh: Malai FDI b.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 27 .5 tỷ Vốn vay phải trả: 28. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. 2007 để lỗ 3tỷ. SX theo cụm CN 3) Khuyến nghị và giải pháp: Hiệp hội kiến nghị để Kontum sử dụng NL gỗ tinh.000 Lợi nhuận 4% (2007) 2) Khó khăn: DN quay lưng nhau. văn hoá DN yếu. Nguy cơ bị kiện có không: Sẽ xảy ra C. cán bộ chuyên ngành yếu.57 -9 15% 19% (5) Bạch đàn Keo Chàm 500 Brazi l Nam Phi 120 60 1. lãi NH. 1) Thuận lợi: Đã đền bù 2005 nhưng chưa giao sổ đỏ (nộp chưa đủ 36ha) Tiêu thụ nguyên liệu (m3) TT + GT + Qlý % Hạ tầng tỷ VN Đ 22 Cơ cấu giá thành SP 2. lãi suất NH chu trình dài 4-5t làm tăng lợi nhuận cho NH. công nghệ cơ khí LN yếu. DN giảm 300 CN so với 2007. phải cơ cấu lại DN. ít. cạnh tranh không lành mạnh. Hệ thống sổ sách: Đã phần mềm hoá được 50% B. thiếu định hướng cho ngành chế biến gỗ.Các khó khăn.

.

lãi trả 80tr/tháng gây áp lực cho DN. cản bộ quản lý được đào tạo bài bản. Lãi: 4.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Cty CP Đức Nhân . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Hệ thống sổ sách: Đã sử dụng phần mềm chạy thử. chia sẻ v/c ở 2 đầu ĐN có hỗ trợ nhau. thanh toán sớm. giảm dự trữ ở kho.8 tỷ . 3) Khuyến nghị và giải pháp: Có đất để trồng rừng. chịu một phần trượt giá soan com (gỗ. hợp đồng ngắn hạn.Kontum.5 4. ưu đãi vốn vay NH qua VietcomBank.50 -9 15 % 16% (4) Bạch đàn 70% 18. B. đã đăng ký chất lượng SCS. Cụm: Tây Nguyên Công suất (m3 SP năm) T T Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/k ế (m3 ) Con t Thự c tế (m3) Con t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) T N 8 Cty CP Đức Nhân Kontum Ngoạ i thất 30c/ t 25c/t 2. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. dài).87 4.Các khó khăn.4tr A. Nguy cơ bị kiện có không: chắc có C.00 0 0 Newzealan d 800 400 1.5 0 6c XK EU H K (11 ) 5c Cơ cấu giá thành SP Số LĐ đến 06/08 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.5 tỷ Nợ phải trả: 36. ký hợp đồng giá tăng 5tỷ vay/tháng. Đối thủ cạnh tranh: DN trong nước Indo b. chỉ đưa gỗ xẻ về DN. lãi NH. Vốn chủ sở hữu: 33. phải chú ý mã sản phẩm. K.5% 1) Thuận lợi: Đối tác chia sẻ KK. vay ưu đãi quỹ phát triển hỗ trợ 2) Khó khăn: Lạm phát ảnh hưởng lớn DN. hỗ trợ NL.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nướ c (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 16 17 .

d. BIỂU TỔNG HỢP VÀ CHI TIẾT 8 DOANH NGHIỆP CỤM NAM TRUNG BỘ .

5 12 14% .58 . K. keo 41.4tr NT B4 Công ty TNHH Khải Vy Ngoạ it Bao bì 5% 60c/t 50c/t 0.6 2. Lào 1080 580 1.6 12 11.9 0. chò 8. chò 1.56 -9 15% 20% Bạch đàn.000 0 Nam Mỹ.560 Nam Phi 976 600 1.đàn .600 500 (chò) Brazin.2tr NT B5 Mỹ Tài (TNHH) Ngoạ i thất 100c/ t 70c/t 4.4tr NT B3 Công ty TNHH Tân Phước Ngoạ i thất 20c/t 10c/t 1.000 0 200 Nam Mỹ.59 -9 18% Bạch đàn.30 0 15 12 24 24 .5tr NT B6 Công ty TNHH Nghĩa Phát ( 2 nhà máy) Ngoạ i thất 13 .36 1.353 9.60 -9 13% 18% B.7 0. Nam Phi.906 0 9.990 750 Nam Mỹ.5 tr 20c/t 20c/t 4.20 3.5 2.0 % 35 29 .6 0 4 (Bđàn ) 4tr 4 4 . Nam Phi 300 100 1.65 10tr 3.0 7 3.10 13% 15% Bạch đàn.62 . Chò 12.5 3.552 6 6 0 10 10 16 10 . Lào 500 200 1.5 2t 12tr 9tr 24 24 .01 7.000 0 Brazin. tếch 1.03 3. Malai 606 259 1. Urugua y 1750 600 1.1 2.11 14% 17% Bạch đàn 10.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượng NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) NT B1 Công ty TNHH Quyết Thắng Ngoạ i thất 600c 60c 30c/t 2.58 -8 14% 20 (4) B.Đà n. lãi NH.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Các Doanh nghiệp cụm Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởng và kho (ha) X/K triệu USD Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU HK Tổng KN XK EU HK Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.5tr NT B2 Công ty TNHH Trí Tín Ngoạ i thất 60c/t 40c/t 3.

58 -8 1213 877.810 0.2 2.000 0 New.9 tr 15% 21% Keo.2 18.5 tr Bạch đàn.16 8 154.7 16 14 2 32 32 80 80 .2 tr 72. keo 25. Chò .93 0 47 23 2 NT B9 Công ty Cổ phần Phú Tài Ngoạ it Nội t 110c/ t 35c/t 1.2 0 11.56 -9 14% Thôn g Bạch Đàn.00 0 C.57 .35 0 1.8 NT B8 Pisico Bình Định Ngoà i trời 100c/ t 70 c/t 33. tếch B.6 0 40 40 70 70 .79 0 39.2 9.0 2 2 Bên A cấp 13% NT B 13 Công ty Cổ phần CBG Cẩm Hà Ngoạ i thất 125c/ t 100c/ t 15.Đà n.Phi.10 13% 170 .6 20.000 24.000 Urugua y.10 TỔNG 80 .500 Nam Mỹ.131 NT B7 Gỗ chế biến Duyên Hải Ngoà i trời 100c/ t 100c/ t 3.4 2 128.6 11.58 -8 15% 19% NT B 12 Công ty Cổ phần CBG Việt Đức Ngoạ i thất 8c/t 2.80 11 9 1 20 18 38 40 . Nam Mỹ 1154 700 1. tếch.720 6562 (keo) Brazil.3 tr 26.57 .30 HK` Nthấ t 80 100 40 160 3.56 -9 14% 21% (4) NT B 11 Forexco Quảng Nam Ngoạ i thất 100 c/t 70 c/t 2.5 c/t 1.4 tr 14 % 19% 264. BBNgà 1000 420 2. Bạch Đàn 20.81 0 1577 6 7350 19% Bạch đàn.5 tr 1.05 0.6 9.6 47 28 . chàm 1.4 1. tếch 22. Nam Phi 1760 880 1. Costa Malai 3200 1500 1.58 .000 0 NewDL Úc 150 12 0.Mỹ 1100 500 1.000 1.000 Nam Mỹ.5 tr 16% (4) Thôn g. Lào 2200 1000 1. 5 78.8 20.6 2 592 574 .7 20.10 14% 19% NT B 10 Công ty gỗ Tiến Đạt Ngoạ i thất 350c/ t 280 c/t 2. sồi. Nam Phi.000 21% (4) Bạch Đàn. C. tràm 23.

5 tỷ VNĐ Nợ phải trả: 48. Nguy cơ bị kiện có không: Miền NTB nguy cơ chưa cao nhưng rào cản lớn C. Hệ thống sổ sách: Phần mềm hóa đang thực hiện.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: TNHH Quyết Thắng. áp đặt những loại nguyên liệu mình có buộc khách hàng chấp nhận đặt hàng với nguyên liệu đã có. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. làm rõ tính an toàn B.0 tỷ VNĐ . Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) NT B1 Công ty TNHH Quyết Thắng Ngoại thất 600c 60c 30c/t 2.552 6 6 0 10 XK EU HK (11 ) 10 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Lào 1080 580 1. 1) Thuận lợi: Phân loại khách hàng.đàn . chò 8. ??? 3) Khuyến nghị và giải pháp: Chuyển tiền tươi.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 10 . lãi suất NH cao. giảm giá bán.58 -8 14% 20 (4) B. K.Các khó khăn. bộ máy quản lý quá lớn. ứ đọng 5000m bạch đàn xẻ (2trUSD).990 750 Nam Mỹ. lãi NH. 2) Khó khăn: Lo dự trữ NL (4-5 tấn) -> chịu lãi suất cao. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Nhưng chứng chỉ FSC bị ngưỡi hiệu lực vì vậy nên tham gia tổ chức nào? Phải tham gia ?? Vốn chủ sở hữu: 29.5tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 16 A.Indo b. Đối thủ cạnh tranh: Trung Quốc .

1) Thuận lợi: Kinh doanh số 1 ở Quảng Nam.Phải xây dựng thương hiệu gỗ Việt Nam .Nợ phải trả: 163. 7 0. Công nhân hay chuyển DN.Vốn chủ sở hữu: 21. chăm lo đội ngũ CBCN có tay nghề 2) Khó khăn: Hiệp hội gỗ BĐ yếu.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: TNHH Trí Tín. DN gỗ làm nội thất sẽ KK. lãi NH. gỗ mua phải có FSC.4tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 24 Cơ cấu giá thành SP 14% A. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.6 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD X/K triệ u USD EU HK Tổn g KN (7) (8) (9) (10) 12 11. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Xem lại sắc thuế 11270. Hỗ trợ đào tạo tay nghề. Hệ thống sổ sách: Đã phần mềm hóa theo QĐ 15 Bộ Tài chính Lợi nhuận: 7% B. Phải đảm bảo uy tín và chất lượng.Cố gắng trụ hạng. 3) Khuyến nghị và giải pháp: .30 0 15 XK EU HK (11 ) 12 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.11 17% Bạch đàn 9000 1000 0 Nam Mỹ. Mala i 606 259 1. Bộ CN chưa quan tâm đến TBCB.72 lần vốn chủ sở hữu . ngành tạo nhiều CĐ. K.58 .Các khó khăn. Tăng bữa ăn từ 5000đ . giảm lãi Ngân hàng .8000đ/bữa.Phải tập huấn cho DN trước các rào cản TM . 100% NL nhập khẩu.6 tỷ (gấp 7. Nguy cơ bị kiện có không: Chắc sẽ có vì ít thông tin C. Đối thủ cạnh tranh: Indo .Thái Lan b.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 24 .2 tỷ . Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thự c tế (m3) Cont (4) (5) (1) (2) (3) NT B2 Công ty TNHH Trí Tín Ngoạ i thất 60c/t 40c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 3.

62 .10 15% Bạch đàn.Không thể để đối tác nước ngoài ra vào tự do. phải có văn bản pháp quy để DN có quyền từ chối không làm việc với khách không mời .6 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổng KN (8) (9) (10) 0 4 (Bđàn ) 2. hàng làm xong không xuất. Nam Phi 300 100 1.5 X/K triệ u US D (7) 2. giá TSCĐ rẻ. 1) Thuận lợi: Có nhiều khách hàng truyền thống. 3) Khuyến nghị và giải pháp: . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.Các khó khăn.Vốn chủ sở hữu: 129. Nguy cơ bị kiện có không: khó xẩy ra vì làm đồ ngoại thất C. Gỗ có chứng chỉ FSC: 50% . đơn vị DN khác chiế dụng của DN 30 tỷ.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Tân Phước.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 4 .6 XK EU HK (11 ) 4tr Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.Nợ phải trả: 85.00 0 0 200 Nam Mỹ. keo 41.4tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) 4 Cơ cấu giá thành SP 13% A.Áp suất thuế mới phải báo trước 6 tháng . Hệ thống sổ sách: Phần mềm hóa (Kế toán + Quản lý) Lợi nhuận 2007: 7% B. Đối thủ cạnh tranh: Các DN trên địa bàn b.Gắng trụ lại đủ trả lương CN. nợ chưa đến hạn vẫn bị đòi phải trả. K. tồn kho 18 tỷ.6 tỷ . Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) (2) (3) NT B3 Công ty TNHH Tân Phước Ngoạ i thất T/kế (m3) Con t (4) 20c/t Thự c tế (m3) Cont (5) 10c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 1. lãi NH. Can thiệp tỷ giá đô la vừa qua là kịp thời 2) Khó khăn: Hàng tồn kho nhiều.9 tỷ . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.

56 -9 15% 20% Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 35 Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Tên TT đầu vào Tổ ng số ng ườ i Tron g đó nữ (19) (20) (2 1) (22) (23) 9. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. . . lãi NH. Đối thủ cạnh tranh: Hàng ngoại thất ít đối thủ b.2tr Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) (17) (18) Bạch đàn. không đầu tư máy không hiệu quả.3 6 1. 2) Khó khăn: Bão tài chính khiến DN lao đao.Ha o% Tên chủng loại NL (13) (14) (15) (16) 29 . Hệ thống sổ sách: Đã phần mềm hóa B. Nguy cơ bị kiện có không: không rõ C.0 % Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Năm 200 tăng hơn 2 lần. định mức NL bắt buộc tái chế NL. phụ liệu tăng.01 7.8 tỷ VNĐ .9060 9.6 5 10tr XK EU HK (11 ) 3.Vốn chủ sở hữu: 70. Nội thất thanh toán dễ.Các khó khăn.56 0 Nam Phi 97 6 600 1. giảm 2 dây chuyền sản xuất ko hiệu quả. Công nhân lương thấp bỏ về thành phố.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: TNHH Khải Vy.Sắc thuế mới mà áp dụng thì khai tử DN. để một số CN sang công việc khác. tinh giảm bộ máy quản lý. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. Thủ tục NH khó khăn phiền toái. Hàng ngoài thị trường ứ đọng vốn. tếch 1353t A. Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) NT B4 T/ kế (m 3) C on t Thự c tế (m3) Con t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởng và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) Công ty TNHH Khải Vy Ngoạ it Bao bì 5% 60 c/t 50c/t 0. Dây truyền MDF không hiệu quả 3) Khuyến nghị và giải pháp: Sẽ tăng chi phần nội thất sang HK.Xiết chặt tín dụng là bóp chết DN. tiết kiệm điện năng xuống còn 10%. Công ty mẹ đảm nhận quan hệ khách hàng vận đơn. . K. 1) Thuận lợi: Ban đầu sản xuất tăng trưởng.

Đối thủ cạnh tranh: Trung Quốc . 1) Thuận lợi: đơn hàng lớn tăng trên 10tr. cập nhật thông tin . xúc tiến TT Nga.86% máy móc đã được đổi mới.7 tỷ VNĐ BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Mỹ Tài. 4 cơ sở gia công 1. K. 100% gỗ NL là NK. Urugua y 1000 750 (2008) 600 Lư ơn g CN bìn h qu ân 200 7 và 200 8 (23 ) 1. . XK bình thường đều qua EU nên ổn.Đài Loan b. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. Chò 12.60 -9 13% 18% B.5 lần) . 70% đã kiểm định chất lượng hợp pháp.Phải đa dạng hoá thị trường.5t r A.00 0 0 Brazin.Đàn . 3) Khuyến nghị và giải pháp: . . NL có chất lượng cao. Internet hóa Lợi nhuận 2007: 10% B.2c.5 2t 12tr XK EU HK (11 ) 9tr Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. CoC mua bán.70% thiết bị Đài Loan . khai thác thị trường nội địa. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. .Ha o% Tên chủng loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số người Tron g đó nữ (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) 24 24 . dãn nợ.Nợ phải trả: 160 tỷ (gấp 4. Nguy cơ bị kiện có không: ít xảy ra C.Giảm ngay lãi suất NH. 2) Khó khăn: SCS của Nam Phi vào kiểm tra rất gắt. Hệ thống sổ sách: Đã phần mềm hóa. . có 4 cơ sở gia công đầu ra ổn.Dây chuyền SX phải có thẻ treo . Lao động chưa chuyên nghiệp.5 .Vốn chủ sở hữu: 40 tỷ. chất lượng số 1. Chú ý FSC kiểm tra: . .Nợ phải trả: 88..Khoanh nợ.0 7tr 3.Các khó khăn.Hồ sơ gỗ có FSC.Dán nhãn FSC .Hiệp hội và Bộ cần xây dựng quy chế khi cho phép đối tác vào DN. Đơn hàng đã giảm. Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thự c tế (m3) Con t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) NT B5 Mỹ Tài (TNHH) Ngoạ i thất 100c/ t 70c/t 4. lãi NH.

Nam Phi.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 13 .5 tr Thiế t bị tỷ VN Đ (12) 14% A.2 0 3. chò 1.600 500 (chò) Brazin . lãi NH.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Nghĩa Phát.5 XK EU HK (11 ) 3. nhiều khách hàng trực tiếp không trung gian. Internet (chưa làm) Lợi nhuận 2007: 12% B. các đối tác tiêu thụ chậm.sản xuất cầm chừng Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 TT + GT + Qlý % Hạ tầng tỷ VN Đ 12 Cơ cấu giá thành SP . đơn hàng ít.KH chiếm dụng vốn .03 X/K triệ u US D (7) 3. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.Trung Quốc b. NL trong nước tăng 30-40% (chò) thời tiết xấu. 1) Thuận lợi: có 2 nhà máy có khả năng hỗ trợ nhau có 16 lò nhiệt và 5 lò hơi nước. lãi suất cao: trả lãi NH 400tr.Các khó khăn. Hệ thống sổ sách: Phần mềm hóa. Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) (2) (3) NT B6 Công ty TNHH Nghĩa Phát ( 2 nhà máy) Ngoạ it T/kế (m3) Con t (4) 20c/t Thự c tế (m3) Cont (5) 20c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 4.5 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Nguyê n phụ liệu % Chi khác.59 -9 18% Bạch đàn. Lào 500 200 1.9 0. Đối thủ cạnh tranh: Indo . 3) Khuyến nghị và giải pháp: .Ứ động nguyên liệu . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. KH thông cảm trên biến động giá 2) Khó khăn: Giá cả NL tăng. K.1 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U HK Tổn g KN (8) (9) (10) 2. Nguy cơ bị kiện có không: chắc sẽ xảy ra nhưng nguy cơ thấp vì hàng ngoài trời C.

10 13% 19% Bạch đàn. K. Có thiết bị của Ý tự động hoá cao. Nguy cơ bị kiện có không: chắc có C.58 .50 0 Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (20) Na m Mỹ. lãi NH.Không giảm lãi suất NH < 14% nguy cơ phá sản cao . DN đè nhau.00 0 3.2 18.Các khó khăn.lời ít khi ký HĐ..85% thiết bị máy móc nhập ngoại < 5 năm . Na m Phi (21) (22) (23) 1760 880 1. ??? NL rừng trồng trong nước. Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thực tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN XK EU HK Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Doanh số không bằng 2007.8 20. 3) Khuyến nghị và giải pháp: yêu cầu cơ quan cấp FSC phải bảo vệ thành viên. ép nhau . cần thay đổi quy tắc sản xuất để phát triển hiệu quả sản xuất .Đài Loan chiếm 65% BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Gỗ chế biến Duyên Hải. Đối thủ cạnh tranh b.Vốn chủ sở hữu: 105 tỷ . có bán hàng truyền thống. Hệ thống sổ sách: Đã phần mềm hóa Lợi nhuận 2007: 7% B. 4 1.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) NT B7 Gỗ chế biến Duyên Hải Ngoà i trời 100c/ t 100c/ t 3. Phải có bản lĩnh 2) Khó khăn: Ngành chế biến LS không được hưởng ưu đãi của NN. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Nợ phải trả: 88 tỷ .5 tr A. 1) Thuận lợi: Xuất khẩu vào loại mạnh ở NTB.8 30 HK` Nthấ t 80 80 .Lãi suất quá cao . tràm 23.công nhân phải nghỉ việc . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.85% thiết bị nhập khẩu < 5 năm .

K.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23 ) 170 .5 tỷ (50% thiết bị Ý.Vốn chủ sở hữu: 122.5 tỷ . Đối thủ cạnh tranh: Indo .Nợ phải tra: 228. BBNgà 1000 420 2.5% gỗ mua .00 0 Uruguay. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.56 -9 14 % 21% (4) Bạch Đàn. Hệ thống sổ sách: Đã được Internet hóa theo QĐ 15 Bộ Tài chính B.2 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 160 A..Dừng ngay việc đánh thức 10% vào mặt hàng XK .trồng 2000ha cao su tại Sekon Lào . tếch 22.Nguyên liệu thừa giá gỗ không tăng chiếm 95. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.Nguy cơ phá sản rất cao .Các khó khăn. 50% thiết bị Đài Loan) BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Pisico Bình Định.93 0 Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (7) (8) (9) (10) 47 23 2 100 XK EU HK (11 ) 40 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lư ơng CN bìn h qu ân 200 7 và 200 8 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Cơ cấu giá thành SP Lợi nhuận: 4-5% 1) Thuận lợi: Cán bộ công nhân viên có kinh nghiệm làm đồ ngoại thất . lãi NH.Thái Lan b. Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS (1) NT B8 Tên và loại hình DN Nhà xưởn g và kho (ha) Lo ại SP ch ủ yế u T/kế (m3) Cont (2) (3) (4) (5) (6) Pisico Bình Định N go ài trờ i 100c/ t 70 c/t 33. Nguy cơ bị kiện có không chắc có C.13 1 1.

thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Đối thủ cạnh tranh: Indo + FDI trong nước b. Nam Mỹ 1154 700 1.04 tỷ VNĐ BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Phú Tài.Tăng giá điện chậm lại . Nam Phi.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 19% Thôn g Bạch Đàn.Bạn hàng vay chưa trả . chuyển hướng đồ gỗ nội thất .000m3) .00 0 A.Nhiều cố gắng nhất là NL đầu vào . Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) NTB 9 (2) Công ty Cổ phần Phú Tài (3) Ngoạ it Nội t T/kế (m3) Cont (4) 110c/t Thự c tế (m3) Cont (5) 35c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 1. .Vốn chủ sở hữu: 198. rà soát lại phương hướng đầu tư để trụ bền vững. tếch 0 New .2) Khó khăn: Chính sách tín dụng NN bị NH bắt chẹt: Phải vay 50-80% vốn LĐ .sản phẩm ngoài trời nguyên liệu gỗ giá cao .khoanh nợ và giảm nợ trong tình hình hiện nay . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. K.80 X/K triệ u US D (7) 11 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (8) (9) (10) 9% 1% 20 XK EU HK (11 ) 18 Cơ cấu giá thành SP Số LĐ đến 06/08 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.57 .tổ chức và tinh giản bộ máy quản lý.muốn trồng rừng không có đất 3) Khuyến nghị và giải pháp: cố gắng trụ lại. Nguy cơ bị kiện có không: chắc có C.8 tỷ VNĐ . 1) Thuận lợi: Có bạn hàng truyền thống .Nợ phải trả: 198.vài DN ký HĐ với mọi giá .Hàng thành phẩm không xuất được . 2) Khó khăn: Nguyên liệu ứ đọng lớn (52. lãi NH.Các khó khăn. khách hàng giảm sút.3 tr 38 40 .85% thiết bị Châu Âu Đài Loan < 5 năm .Ngân hàng xiết nợ. Hệ thống sổ sách: Mới có phần mềm riêng lẻ B.Phải bán thiết bị .10 14 % 72.

56 -9 14% 21% (4) B. Lào 2200 1000 1.Giao hàng 60 ngày mới thanh toán.Hợp tác để giải phóng bãi nguyên liệu . tếch. chi phí đầu vào tăng 20%.Xuất khẩu trực tiếp sang Châu Âu không trung gian 80% TB < 5 năm. 6 0 40 XK EU HK (11 ) 40 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.2 tỷ/tháng. Chò 26. Nguy cơ bị kiện có không: chắc sẽ xảy ra C.Giảm lãi suất NH xuống 14% .Trả lãi NH: 2.Các khó khăn.7 X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (7) (8) (9) (10) 20.Cố gắng trụ hạng . Đối thủ cạnh tranh: Indo và DN trong nước b.Nợ phải trả: 188 tỷ VNĐ BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Tiến Đạt.Vốn chủ sở hữu: 99. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.5 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiết bị tỷ VNĐ (12) 70 Cơ cấu giá thành SP A.6 tỷ VNĐ .Tăng dần tỉ lệ hàng nội địa + Phải chú ý NL của miền Bắc .00 0 1. lãi NH. giá vật tư tăng 30%. khoanh nợ . .3) Khuyến nghị và giải pháp: .6 20.Yêu cầu giãn nợ. có thể chia sẻ kinh nghiệm . Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (1) NT B 10 T/kế (m3) Cont Thự c tế (m3) Cont (2) (3) (4) (5) Công ty gỗ Tiến Đạt Ngoạ it 350c/ t 280 c/t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) (6) 2.Ha o% Tên chủng loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 70 . . Hệ thống sổ sách: Phần mềm hóa và Internet hóa B. 2) Khó khăn: Lãi suất NH mỗi tháng trả 2 tỷ . K.000 Na m Mỹ. 1) Thuận lợi: Nằm trong cụm chế biến gỗ NTB.Đàn .

6 9.58 -8 15% 19% Bạch đàn.5 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) 47 A.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 28 . Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) NT B 11 Forexco Quảng Nam Ngoà i trời 100 c/t 70 c/t 2. Vốn chủ sở hữu: 172 tỷ 85% thiết bị nhập khẩu < 5 năm có 3 dây chuyền đồng bộ Đài Loan Nợ phải trả: 225 tỷ BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Forexco Quảng Nam. phải giám sát bằng định mức. Nguy cơ bị kiện có không: có xảy ra C.00 0 C. Đối thủ cạnh tranh: DN trong nước + FDI b.00 0 24.2 0 11. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. 6 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.Mỹ 1100 500 1. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Các khó khăn. keo 25.2 9. giảm chi phí NL. Quản trị chưa có B. Hệ thống sổ sách: Đã có phâng mềm riêng cho tài vụ. K.3) Khuyến nghị và giải pháp: Tái cơ cấu sản xuất và đội ngũ quản lý. .Phi . lãi NH. đa dạng hoá sản phẩm. khoán để giảm chi phí. mẫu mã. C.6 XK EU HK (11 ) 11.

Thủ tục vay tín dụng đơn giản . 2) Khó khăn: Đối tác đang gặp khó khăn nên chưa ký được hợp đồng . Đã có 2000ha vùng NL .05 0.Sắc thuế mới BTC ban hành lúc này không thích hợp .Các khó khăn.Gần 1 năm nay không có hợp đồng nào . BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần CBG Việt Đức.5 c/t 1.2 1. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.000 0 NewD L Úc 150 12 0.Ha o% Tên chủng loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11 ) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) NT B 12 Công ty Cổ phần CBG Việt Đức ngoạ i trú 8c/t 2.Chi phí v/c NL lớn . 85% thiết bị mới đầu tư < 5 năm. 3) Khuyến nghị và giải pháp: Giảm lãi suất NH xuống 14% . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Phải đa dạng hóa sản phẩm cải tiến mẫu mã chất lượng để không áp phá giá . lãi NH. chàm 1. sồi.9 tr A.Được tập huấn nâng cao năng lực .3 5 0 1.1) Thuận lợi: Nhà xưởng rộng. K.Giảm giá bằng trộn phụ liệu xấu.Gia công công nhân chấp nhận lương thấp (800. Hệ thống sổ sách: Chưa phần mềm hóa B.Có rừng NL tự trồng. Vốn chủ sở hữu: 43 tỷ VNĐ.000đ/tháng) 2) Khó khăn: Máy móc cũ kỹ lạc hậu .81 0 0. Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Nhà xưởn g và kho (ha) Trong đó X/K triệu USD Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN XK EU HK Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. . Nguy cơ bị kiện có không: Ít xảy ra vì không trực tiếp ký HĐ với đối tác C.Nợ phải trả: 112 tỷ VNĐ. Đối thủ cạnh tranh: làm gia công cho Trường Thành b. 1) Thuận lợi: CHDC Đức hỗ trợ thiết bị (cũ) .Thợ giỏi bỏ đi.2 2 2 Bên A cấp 13% 16% (4) Thông .

Cổ phần hoá từ 2005 . Cụm: Nam Trung Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thực tế (m3) Cont (1) (2) (3) (4) (5) NT B 13 Công ty Cổ phần CBG Cẩm Hà Gỗ NT 125c/ t 100c/ t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.58 -8 21% Keo. Đối thủ cạnh tranh: Trung Quốc .Yêu cầu được liên kết với các doanh nghiệp xuất khẩu trực tiếp . nhà xưởn g (ha) (6) 15. lãi NH.Đổi mới trang thiết bị nếu không sẽ lạc hậu BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần CBG Cẩm Hà.3) Khuyến nghị và giải pháp: Tìm thị trường nội địa . Costa Malai 3200 1500 1.Đài Loan b.Hạ lãi suất vay NH .720 6562 (keo) Brazil .Các khó khăn.Nguyên liệu nhập khẩu chiếm 80% Lãi không đủ trả vay NH . Hệ thống sổ sách: Hệ thống sổ sách kế toán đang XD B.7 X/K triệ u US D (7) 16 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD E U H K Tổn g KN (8) (9) (10) 14 2 32 XK EU HK (11 ) 32 Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. 1) Thuận lợi: Khấu hao tài sản gần hết chỉ còn 48 tỉ/15ha. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL tron g nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 80 . Bạch Đàn 20.4 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 80 Cơ cấu giá thành SP 15% A. K. Nguy cơ bị kiện có không: ngu cơ 60% C. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.

.4 tỷ .Khó khăn 2008 phải giảm 1200 CN + bán một số máy e.Vốn chủ sở hữu: 5. BIỂU TỔNG HỢP VÀ CHI TIẾT 8 DOANH NGHIỆP CỤM TP HCM VÀ ĐÔNG NAM BỘ . vay tiền gì trả tiền đó.2) Khó khăn: Làm sao cho DN đỡ phá sản. phải XD cơ chế để tháo gỡ vay quá vướng.2007 lỗ trên 20 tỷ VNĐ 3) Khuyến nghị và giải pháp: Khi đã cạnh tranh.16 tỷ VNĐ . một số DN phá sản là bình thường.Nợ phải trả DN: 372.4 tỷ VNĐ . hải quan. hàng nghìn CN thất nghiệp thì ảnh hưởng như thế nào cho XH. 60% NPL mà phải vay lãi 21% sao chịu nổi .DN mà chết NH vẫn lãi hàng nghìn tỷ VNĐ .Hàng tồn kho + đầu tư ngắn hạn: 237.

thông 90 100 . nhà xưởn g (ha) (6) X/K triệ u USD (7) Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN XK EU HK (8) (9) (10) (11) DN B1 Công ty cổ phần Savimex Nội thất DN B2 Scancia Pacisic Co. K.51 . TQ.8 tr 64 70 .46 . Lan.7 tr 70 . Mỹ. cao su.6 5 20 10 200c 9.Ha o% Tên chủng loại NL Lượng NK (m3) NL trong nước (m3) (14) (15) (16) (17) (18) (19) 7.5 6.DN FDI Nội ngoạ i thất 150 85 7.16 16 % 18% (4) Bạch dương . thông 6500 1% Mỹ. tầm bì 22.000 Mỹ 1750 750 1.000 3.1 20 0 8 30 5 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) (13) Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. LTD . Malai.5 16.5 35 31. sồi .BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Các Doanh nghiệp cụm Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS (1) Tên và loại hình DN (2) Loại SP chủ yếu (3) T/kế (m3) Cont (4) 250 c/t Thự c tế (m3) Cont (5) Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.15 16 % 23% (4) sồi.46 .6 tr 80 . Newzelan d Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (21) (22) (23) 1800 800 1. sồi Tên TT đầu vào (20) Úc. lãi NH.000 700 CS.52 19 17 1. T.5 DN B3 Công ty cổ phần gỗ Minh Dương 100% vốn trong nước Nội thất 120c/ t 100c/ t 12. Úc 1100 600 1.18 16 % 20% (4) Ván MDF.

98 3.000 16.48 .5 26.50 .8 EU chín h 4 4 Công ty TNHH Văn Chương Nội thất 5c/t 4c/t 0. ván MDF Campuch ia Anh Mỹ.6 10 4.02 5 4 1 7.900 1581 0 7225 1.50 .000 100.1 tr .15 16 % 19% (4) gỗ CS thông 1.DN B4 Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Trường Thành Nội ngoạ i thất DN B5 Công ty TNHH Mori Shige FDI Nội thất 100c/ t 80c/t 7. 5 90.98 2 0.F) Tràm.3 tr 16 % 19% 143.14 16 % 16% thông liễu 38.4 50 30 5 120 100 160 170 .000 3. Ý 1300 705 1.25 3.2tr .51 .3 tr 16 19 Cao su.7 tr .1 7 620.2 0.2 25.00 0 N.25 0.15 16 % 23% (4) DN B7 Công ty TNHH Hố Nai 2 Nội thất 30c/t 20c/t 0.000 NewDL.49 .500 ĐNB 340 200 1. trần bì 8. 5 719. Gia Lai 350 200 1. cao su 50.16 DN B9 Công ty TNHH Hố Nai 1 Nội ngoạ i thất 30c/t 25c/t 2.15 15 % 23% (4) DN B6 Kaiser Nội ngoạ i thất 450c/ t 400c/ t 50 20 20 30 120 120 165 195 .5 16.5 tr Thông MDF Pơmu 50.5 Công ty Cổ phần Nhất Nam Nội thất 30c/t 10c/t 8.5 tr 15 % 20% (4) Ván MDF 5.9 3 175.5 4.49 .000 Trong nước.0 0.14 16 % 19% (4) 356 Bạch đàn.56 21.82 tr 19% Thông cao su 3.47 .68 1.54 .000 1.000 Mỹ.000 1.46 . tràm 0 3.5 6 6 5 6 .000 Cao su.5 40 40 .7tr 2. ĐNB 920 425 1.15 17 % 20% Cao su.000 0 NewDL 750 450 1.8 15 10 40 40 .5 3 4 5 Công ty TNHH Tuấn Lộc Nội thất 80c/t 60c/t 3.8 7.12 0.5 4.16 16 % DN B8 Công ty TNHH Hòa Bình DN tư nhân Nội thất 150c/ t 125c/ t 8.000 8.2 tr .55 .6 1 0 3.7 5 5 4 4 4 Công ty CP CB hàng XK Đồng Nai Nội thất 30c/t 18c/t 1.Mỹ 5500 2800 1.49 .2 2. 5 DN B 10 DN B 11 DN B 12 DN B 13 TỔNG 400c/ t 380c/ t 28.000 Mỹ 70%.86 0 41.0 8 1.15 . keo (M) Feak (N.600 NiuDL ĐNB 350 220 1.5 0 3.15 17 % 13% (4) Tawri 360 sồi 200 tái chế Brazil 90 0 2. Châu Á 800 450 1.24 8 0 8 10 8 40 56 1469 1319 140.4 tr .1 tr đến 2. ĐNA 30% 3500 1200 1.16 .

6 tr .Hạn chế mở rộng nhà máy mà chưa công đoạn sản xuất để gia công . lãi NH.thôn g 700 CS. TQ.000 A. B. Malai. sồi .5 tỷ VNĐ .Tỷ lệ cán bộ quản lý + KT trên Dại học: 11. nhà xưởn g (ha) (6) 9.Nợ phải trả: 268 tỷ VNĐ . 1) Thuận lợi: Nhiều CN được đào tạo tại Nhật . cao su.Vốn chủ sở hữu: 290. Đối thủ cạnh tranh: Đã nhận thức vấn đề này nên giảm đầu tư.Các khó khăn. Nguy cơ bị kiện có không: chắc chắn xảy ra C. sồi Úc.Năm 2008 gửi hoà vốn là may .Thực hiện chuyên môn hoá cao .Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 20% (4) Ván MDF.Phải có đội ngũ CN giỏi tự sửa được máy móc . Khuyến nghị và giải pháp: Phải sớm giảm lãi suất . K.Có dây chuyền phun sơn tạo dáng vân gỗ bắt mắt .18 16 % 7. Thái lan. 2) Khó khăn: Lạm phát tăng 2 con số .1 X/K triệ u US D (7) 20 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (8) (9) (10) 0 8 30 XK EU H K (11 ) 5 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) (13) 70 80 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.3% .BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty cổ phần Savimex.Đối tác thường xuyên giúp đỡ kinh nghiệm lưu trữ.Làm với Hoa Kỳ dễ gặp rủi ro.Không ký hợp đồng dài hạn nên lạm phát có thể thương lượng tăng giá . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. Newzelan d 1800 800 1. tăng cường làm gia công b. Hệ thống sổ sách: Đã được phần mềm hoá theo QĐ 15/BTC . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Mỹ. D.Đã hợp tác với Lào mở rộng thị trường. Cụm: TP Hồ Chí Minh .Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS (1) DN B1 Tên và loại hình DN (2) Công ty cổ phần Savimex Loại SP chủ yếu (3) Nội thất T/kế (m3 ) Con t (4) 250 c/t Thự c tế (m3) Con t (5) 200c Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.46 .

BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ
Doanh nghiệp: Scancia Pacisic Co. LTD; Cụm: TP Hồ Chí Minh - Đông Nam Bộ
Công suất (m3 SP
năm)

MS

(1)
DN
B2

Tên và loại hình
DN

(2)
Scancia Pacisic Co.
LTD - DN FDI

Loại
SP
chủ
yếu

(3)
Nội
ngoại
thất

T/kế
(m3)
Con
t

(4)
150

Thự
c tế
(m3)
Cont

(5)
85

Đầu tư HT +
t/bị

Doanh thu năm 2007
Diện
tích
kho
bãi,
nhà
xưởn
g
(ha)

(6)
7.52

X/K
triệ
u
US
D

(7)
19

Trong đó

Dự kiến
2010 2015
triệu USD

EU

H
K

Tổn
g
KN

XK
EU
HK

(8)

(9)

(10)

(11)

17

1.5

35

31.
5

Hạ
tầng
tỷ
VNĐ

Thiết
bị
tỷ
VNĐ

(12)

(13)

90

100

Cơ cấu giá thành SP

Nguyê
n phụ
liệu %

TT
+
GT
+
Qlý
%

Chi
khác,
lãi
NH,
K.Ha
o%

(14)

(15)

- 51
- 16

16%

Tiêu thụ nguyên liệu (m3)

Số LĐ đến
06/08
Lươn
g CN
bình
quân
2007

2008

Tên
chủng
loại
NL

Lượn
g NK
(m3)

NL
trong
nước
(m3)

Tên
TT
đầu
vào

Tổng
số
ngườ
i

Tron
g đó
nữ

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

18%
(4)

Bạch
dương
,
thông

6500

1%

Mỹ,
Úc

1100

600

1,8 tr

A. Hệ thống sổ sách: Đã xây dựng phần mềm kế toán theo QĐ 15/BTC - Đã có trang web chia sẻ thông tin - giới thiệu sản phẩm.
B. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá
giá
a, Đối thủ cạnh tranh: DN FDI + Indo
b, Nguy cơ bị kiện có không: chắc chắn xảy ra
C.Các khó khăn, thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.
1) Thuận lợi: Gỗ nhập đủ dùng đến giữa năm 2009 - Các DN Đài Loan hợp tác chặt chẽ, có DN phù trợ, hợp đồng ký ngắn hạn.
2) Khó khăn: Lạm phát 2 con số + bão tài chính DN thất thế - CN bãi công - Cập nhật thông tin chậm.
D. Khuyến nghị và giải pháp: Giảm lãi NH - Dừng áp dụng sắc thuế 11270 - Nêu cao vai trò hiệp hội - Nhà nước phải giải cứu.
Vốn chủ sở hữu: 188 tỷ VNĐ
Nợ phải trả: 177 tỷ VNĐ

BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ
Doanh nghiệp: Công ty cổ phần gỗ Minh Dương; Cụm: Bình Dương - Đông Nam Bộ
Công suất (m3 SP năm)

MS

Tên và loại hình
DN

Loại
SP
chủ
yếu

T/kế
(m3)
Cont

Thực
tế
(m3)
Cont

Đầu tư HT +
t/bị

Doanh thu năm 2007
Diện
tích
kho
bãi,
nhà
xưởn
g
(ha)

X/K
triệ
u
US
D

Trong đó

Dự kiến
2010 2015
triệu USD

EU

H
K

Tổn
g
KN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

DN
B3

Công ty cổ phần
gỗ Minh Dương 100% vốn trong
nước

Nội
thất

120c/
t

100c/
t

12.5

16.5

6.6

5

20

A. Hệ thống sổ sách: Đã làm theo QĐ 15/BTC có phần mềm được mã hoá.
B. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá
giá
a, Đối thủ cạnh tranh: không sợ vì làm chất lượng tốt, mẫu mã riêng
C.Các khó khăn, thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.

XK
EU
HK
(11
)
10

Cơ cấu giá thành SP

Tiêu thụ nguyên liệu (m3)

Số LĐ đến
06/08
Lươn
g CN
bình
quân
2007

2008

Nguyê
n phụ
liệu %

TT
+
GT
+
Qlý
%

Chi
khác,
lãi
NH,
K.Ha
o%

Tên
chủn
g loại
NL

Lượn
g NK
(m3)

NL
trong
nước
(m3)

Tên
TT
đầu
vào

Tổng
số
ngườ
i

Tron
g đó
nữ

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

70

- 46
15

16%

23%
(4)

sồi,
tầm bì

22,000

3,000

Mỹ

1750

750

1,7 tr

Hạ
tầng
tỷ
VNĐ

Thiế
t bị
tỷ
VNĐ

(12)

64

-

b, Nguy cơ bị kiện có không: chắc chắn xảy ra

1) Thuận lợi: Đã đa dạng hoá SP và TT: sản phẩm có sửa đổi để bắt mắt; tạo vân gỗ đẹp, đã mở rộng thị trường mới: cao ốc ở Mexico, chung cư cao tầng ở Quảng Ninh - Thuê kiểm
định sổ sách.
2) Khó khăn: Một số đơn hàng chậm thanh toán - HĐ mới với Châu Âu chưa ký - Lãi NH cao.
D. Khuyến nghị và giải pháp: - Cần có bộ phận kiểm định chất lượng: chịu lực, chống cháy, nổ, độc hại ngay khi xuất xưởng.
- Giảm lãi suất NH - Ngừng thi hành sắc thuế 11270/BTC

BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ
Doanh nghiệp: Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Trường Thành; Cụm: Bình Dương - Đông Nam Bộ
Công suất (m3 SP
năm)

MS

(1)

DN
B4

Tên và loại hình
DN

(2)
Công ty cổ phần
kỹ nghệ gỗ
Trường Thành

Loại
SP
chủ
yếu

(3)
Nội
ngoại
thất

T/kế
(m3)
Cont

(4)

400c/
t

Thực
tế
(m3)
Cont

(5)

380c/
t

Đầu tư HT +
t/bị

Doanh thu năm 2007
Diện
tích
kho
bãi,
nhà
xưởn
g
(ha)

(6)

28.4

X/K
triệ
u
US
D

(7)

50

Trong đó

Dự kiến
2010 2015
triệu USD

EU

H
K

Tổn
g
KN

(8)

(9)

(10)

30

5

120

XK
EU
HK
(11
)

100

Hạ
tầng
tỷ
VN
Đ

Thiế
t bị
tỷ
VNĐ

(12)

(13)

160

170

Cơ cấu giá thành SP

Tiêu thụ nguyên liệu (m3)

Số LĐ đến
06/08
Lươn
g CN
bình
quân
2007

2008

Nguyê
n phụ
liệu %

TT
+
GT
+
Qlý
%

Chi
khác,
lãi
NH,
K.Ha
o%

Tên
chủn
g loại
NL

Lượn
g NK
(m3)

NL
trong
nước
(m3)

Tên
TT
đầu
vào

Tổng
số
ngườ
i

Tron
g đó
nữ

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

19%
(4)

Bạch
đàn,
keo
(M)
Feak
(N,F)

50,000

100,00
0

N.M

5500

2800

1,7tr

- 51
- 14

16%

A. Hệ thống sổ sách: Đã có phần mềm mã hoá minh bạch
B. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá
giá
a, Đối thủ cạnh tranh: không sợ
b, Nguy cơ bị kiện có không: chắc chắn xảy ra
C.Các khó khăn, thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.
1) Thuận lợi: Đưa kỹ sư đi học ở Đan Mạch, có trường đào tạo CN riêng; tăng bữa ăn trưa + chỗ ngủ CN; giá XK cao hơn trong nước và thấp hơn khu vực 5%
2) Khó khăn: Máy móc tự động hoá òn ít; Thủ tục cấp đất trồng rừng quá khó - Giá trị tài sản giảm quá lớn do lạm phát.
D. Khuyến nghị và giải pháp: Phải biết điều hoà mâu thuẫn các DN - Phải có hành lang pháp lý công bằng cho DN Chính phủ phải điều hành địa phương; phải lo nghĩ cho 10 năm sau

Giảm lãi vay NH .Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi. hàng tháng trả lãi gần 2 tỷ VNĐ . 1) Thuận lợi: Lao động không ??? Ra vô thường xuyên . D.7 tỷ. Khuyến nghị và giải pháp: .5 tr . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.47 . B.8 15 XK EU HK (11 ) 10 Hạ tầng tỷ VNĐ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 40 40 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.000 8.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 15% 23% (4) Tràm.Máy móc mới nhập từ Đài Loan < 5 năm. Đối thủ cạnh tranh: không có vì làm theo thiết kế riêng b.Ngừng áp dụng sắc thuế 11270/BTC Vốn chủ sở hữu: 88 tỷ Nợ phải trả: 97. lãi NH. nhà xưởn g (ha) X/K triệ u USD Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) DN B5 Công ty TNHH Mori Shige FDI Nội thất 100c/ t 80c/t 7.15 A. Cụm: TP Hồ Chí Minh .DN tự đào tạo lực lượng tốt . Châ uÁ 800 450 1. Nguy cơ bị kiện có không: chắc xảy ra C. 2) Khó khăn: Lãi NH quá lớn. K.000 Mỹ. được internet phần mềm hoá toàn bộ.6 10 4.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNH Mori Shige. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.2 2. cao su 2. Hệ thống sổ sách: Tốt.Các khó khăn.

phòng ăn T/kế (m3) Cont (4) 450c/ t Thực tế (m3) Cont (5) 400c/ t Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.Khách hàng ổn định có thể đưa KN XK tăng 60 triệu USD. Hệ thống sổ sách: Đã phần mềm hoá hệ thống sổ sách. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. lãi dòng 15-2-% .000 A.15 16% 23% (4) Thôn g MDF Pơmu 50. có chất lượng tốt .Các khó khăn.46 . D.000 Mỹ 70%. Khuyến nghị và giải pháp: . ĐNA 30% khôn g lo kiện 3500 1200 1. Đối thủ cạnh tranh: Trung Quốc .82 tr .BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Kaiser. K.Tự chủ vốn không phải vay.Máy móc phần lớn nhập Ý .Indo b. 2) Khó khăn: 70% các phụ liệu là nhập khẩu . 1) Thuận lợi: Đào tạo CN KT: tự đào tạo. Cụm: TP Hồ Chí Minh .Đức tự động cao và tăng năng suất lao động .công nhân mới tuyển chất lượng thấp. phòng khách. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS (1) DN B6 Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu (2) (3) Kaiser Nội thất. nhà xưởn g (ha) (6) 50 X/K triệ u USD (7) 20 Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (8) (9) (10) 20 30 120 XK EU HK (11 ) 120 Hạ tầng tỷ VNĐ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 165 195 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. phòng ngủ.Mong HHG hợp tác giúp đỡ DN . Nguy cơ bị kiện có không: có nguy cơ vì đối tác tuyên truyền nhau C. B. lưu trữ hồ sơ.Hàng DN bán giá cao có lợi nhuận khó nhưng vẫn lo bị kiện cần chia sẻ cập nhật thông tin Vốn chủ sở hữu: 380 tỷ VNĐ Nợ phải trả: 40 tỷ VNĐ . lãi NH.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 1.

Các khó khăn. D.Vốn vay ngân hàng: 7 tỷ .Vốn chủ sở hữu: 14 tỷ .Hàng trả lại phải bán giá rẻ .5 0 3. .3 tr . Hệ thống sổ sách: Đang xây dựng phần mềm theo QĐ 15 Bộ TC B.000 1.16 A. 1) Thuận lợi: Bán giá phải chăng. Đối thủ cạnh tranh: DN FDI trong nước b.Chưa gặp rào cản thương mại lớn. cơ bản hàng truyền thống .Các DN cạnh tranh không lành mạnh. 2) Khó khăn: Thông tin thị trường ít . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Cụm: Đồng Nai Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.98 3. Nguy cơ bị kiện có không: chắc sẽ xảy ra C.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Hó Nai 2.Tăng tỉ lệ vốn vay NH với lãi suất ưu đãi. Khuyến nghị và giải pháp: Đề nghị tỉnh cấp đất mở rộng sản xuất .49 .600 NiuD L ĐNB 350 220 1. lãi NH. K.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 16% 19% Thôn g cao su 3.5 6 XK EU HK (11 ) 6 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 5 6 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. nhà xưởn g (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) DN B7 Công ty TNHH Hố Nai 2 Nội thất 30c/t 20c/t 0.

4 tr . lãi NH.2 tỷ VNĐ .56 21.5 tỷ VNĐ . 2) Khó khăn: Giá cả đầu vào tăng.5 16. Cụm: CN khu phố 8 Long Bình . thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Đồng Nai ĐNB Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Cont Thực tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.Sớm hình thành chợ NL . Ý 1300 705 1.5 26. Đối thủ cạnh tranh: Doanh nghiệp FDI trong nước + Indo b. D. 5 Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VN Đ (12) (13) 40 40 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Khuyến nghị và giải pháp: Vốn tín dụng vay dễ dàng + giảm lãi .Giá bán sản phẩm tăng ít. thiếu một số TB chuyên dùng (TB sấy + sơn tĩnh điện) .Tồn kho: 38. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 16 19 Cao su.2 XK EU HK (11 ) 25. Nguy cơ bị kiện có không: chắc xảy ra C.49 .Sau tết 400 CN bỏ việc .Các khó khăn. B. Cán bộ quản lý + KT trên đại học: 5%. nhà xưởn g (ha) X/K triệu USD Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) DN B8 Công ty TNHH Hòa Bình DN tư nhân Nội thất 150c/ t 125c/ t 8.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Hòa Bình. .Nợ phải trả: 94. Hệ thống sổ sách: Đã được phần mềm hoá theo QĐ 15 BTC. trần bì 8.Ngừng sắc thuế mới.Vốn chủ sở hữu: 85 tỷ VNĐ .5 4. ván MDF Campuchi a Anh Mỹ.16 A. đời sống CN khó khăn.000 Cao su. lạm phát không dám đầu tư mở rộng. 1) Thuận lợi: DN luôn đổi mới lại có phòng TKKT để cải tiến mẫu mã được đối tác tin cậy. K.

Hệ thống sổ sách: Đang xây dựng phần mềm kế toán theo QĐ 15/BTC.Thiếu lao động phổ thông.Cần nới lỏng CS tiền tệ.Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi. .8 tỷ VNĐ . trở lại lãi suất ban đầu nếu không bóp chết DN vừa + nhỏ. Cụm: Đồng Nai . .BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Hố Nai 1. Khuyến nghị và giải pháp: .Đã đổi mới trang thiết bị hiện đại.14 A. 1) Thuận lợi: Có đội ngũ CN KT giỏi . nhà xưởn g (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN XK EU HK Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) DN B9 Công ty TNHH Hố Nai 1 Nội ngoại thất 30c/t 25c/t 2. thiếu vốn.Vốn chủ sở hữu: 8.8 EU chín h 4 4 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. hút bụi máy Thuỵ Điển. K.02 5 4 1 7.Các khó khăn.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 16% 16% thông liễu 38.Vay tín dụng thủ tục phải đơn giản vì DN nhỏ không tiếp cận được. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Đối thủ cạnh tranh: không sợ vì làm hàng chất lượng cao. lãi NH.7 tr . D.Nợ phải trả: 5. B.000 0 NewD L 750 450 1. 2) Khó khăn: Bão tài chính + lạm phát là 2 nguy cơ to lớn .65 tỷ VNĐ . Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.54 . mẫu mã bắt mắt b. Nguy cơ bị kiện có không: dễ xảy ra C.

8 Hạ tầng tỷ VNĐ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 7. 2) Khó khăn: Nguồn vốn thấp không mở rộng được thị trường.5 4. Nguy cơ bị kiện có không: XK thấp.5 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. Cụm: TP Hồ Chí Minh . B.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Văn Chương.1 2 0. K. Đối thủ cạnh tranh: hàng gỗ nội thất chất lượng cao bắt mắt.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 17% 13% (4) Tawri 360 sồi 200 tái chế Brazi l 90 0 2.0 XK EU HK (11 ) 0. giá cao không có đối thủ b. nhà xưởn g (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU HK Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) DN B 10 Công ty TNHH Văn Chương Nội thất 5c/t 4c/t 0. D.2 0.5 tr .0 8 1.8 tỷ VNĐ .Quản đốc được đào tạo tại Đài Loan . Khuyến nghị và giải pháp: Liên doanh để mở rộng sản xuất. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.25 0.Các khó khăn. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.Chia sẻ thông tin qua trang web xuất cho Việt kiều Mỹ. . 1) Thuận lợi: Tự thiết kế các loại đồ gỗ cao cấp . không có nguy cơ C.Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.55 15 - A.Nợ phải trả: 700 triệu VNĐ .Vốn chủ sở hữu 1. Hệ thống sổ sách: Đã được phần mềm hoá có trang web. lãi NH.

Nguy cơ phá sản (lực lượng kỹ thuật mỏng: 5%) D. lãi NH.Bình Dương Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi. 2) Khó khăn: Khách hàng EU khó tính .2 5 3. Khuyến nghị và giải pháp: Giảm lãi NH .50 . B.98 2 0. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.000 3. Cụm: Đông Nam Bộ .7 5 5 XK EU HK (11 ) 4 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. Gia Lai 350 200 1.9 tỷ VNĐ Nợ phải trả: 22.07 tỷ VNĐ . 1) Thuận lợi: Chọn mặt hàng truyền thống dùng NL trong nước để không bị động. nhà xưởn g (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU HK Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) DN B 11 Công ty Cổ phần Nhất Nam Nội thất 30c/t 10c/t 8.000 NewDL . Nguy cơ bị kiện có không: chắc không xảy ra C. K.Lãi suất NH quá cao .Gấp xây dựng vùng NL gỗ .15 15% 20% (4) Ván MDF 5.1 tr Hạ tầng tỷ VN Đ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) 4 A.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Nhất Nam. Đối thủ cạnh tranh: DN FDI trong nước + Indo b. Vốn chủ sở hữu: 15.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 4 .Các khó khăn.Bão TC cố gắng hoà vốn là may. Hệ thống sổ sách: Đang xây dựng phần mềm kế toán.Nguyên liệu không chủ động .

68 1. Nguy cơ bị kiện có không: DN xuất khẩu thấp đang thua lỗ. Cụm: Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi. 1) Thuận lợi: Tài sản Doanh nghiệp đã khấu hao gần hết nhưng nếu tính giá trị còn 14 tỷ VNĐ .15 A.Các khó khăn. tràm 0 3.Máy móc 85% Đài Loan. thủ tục vay dễ dàng . Đối thủ cạnh tranh: DN FDI trong nước b. D.Trụ sở DN có khả năng phải di dời. K. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty CP CB hàng XK Đồng Nai. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị.7 tỷ VNĐ .Phải có phương án đền bù rõ ràng . Khuyến nghị và giải pháp: Nếu phải di dời phải có lộ trình rõ cho DN .2 tr .Tín dụng vay ưu đãi < 16%.7 tỷ VNĐ. thiếu đất mở rộng mặt bằng sản xuất .5 XK EU HK (11 ) 3 Hạ tầng tỷ VNĐ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 4 5 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.6 1 0 3. nhà xưởn g (ha) X/K triệ u USD Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) DN B 12 Công ty CP CB hàng XK Đồng Nai Nội thất 30c/t 18c/t 1. lãi NH.Nợ phải trả: 15.5 tỷ VNĐ . khó có tranh kiện C. 2) Khó khăn: Có biểu hiện bãi công .500 ĐN B 340 200 1.Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 17% 20% Cao su. Hệ thống sổ sách: Chưa làm phần mềm theo QĐ 15/BTC B.48 .Nợ phải trả: 3.Vốn chủ sở hữu: 12.

Ha o% Tên chủn g loại NL Lượn g NK (m3) NL trong nước (m3) Tên TT đầu vào Tổng số ngườ i Tron g đó nữ (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) 16% 19% (4) gỗ CS thông 1. thuận lợi khi DN tiếp cận với thị trường XK và kiến nghị. K.BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SXKD CỦA CÁC DN XUẤT KHẨU SANG EU VÀ HOA KỲ Doanh nghiệp: Công ty TNHH Tuấn Lộc. Đối thủ cạnh tranh và nguy cơ bị kiện phá giá a.6tr/1cnt D.3 tr .Lãi NH tăng .24 8 0 8 10 XK EU HK (11 ) 8 Hạ tầng tỷ VNĐ Thiế t bị tỷ VNĐ (12) (13) 40 56 Cơ cấu giá thành SP Tiêu thụ nguyên liệu (m3) Số LĐ đến 06/08 Lươn g CN bình quân 2007 và 2008 Nguyê n phụ liệu % TT + GT + Qlý % Chi khác.Nợ phải trả: 112 tỷ VNĐ . Hệ thống sổ sách: Mới bắt đầu xây dựng B.Các khó khăn. Nguy cơ bị kiện có không: mới nghe phong phanh C. nhà xưởn g (ha) X/K triệ u US D Trong đó Dự kiến 2010 2015 triệu USD EU H K Tổn g KN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) DN B 13 Công ty TNHH Tuấn Lộc Nội thất 80c/t 60c/t 3.Vốn chủ sở hữu: 81 tỷ VNĐ .15 A. ĐNB 920 425 1.Giá NL đầu vào tăng .068 tỷ VNĐ . 1) Thuận lợi: Đã có một số bạn hàng tin cậy mấy năm qua xu thế tăng trưởng ổn định .Có hiện tượng lãn công .Ký với đối tác đối tác phải có trách nhiệm.50 . Cụm: Đồng Nai . Khuyến nghị và giải pháp: Phải giải cứu DN chống tiêu cực nếu không sẽ phá sản . 2) Khó khăn: Năm 2007 lỗ 1.000 16. Đối thủ cạnh tranh: DN trong nước + Malai b.Chi phí + tiêu cực phí ở cảng quá lớn: 3. lãi NH.00 0 Tron g nước.Đông Nam Bộ Công suất (m3 SP năm) MS Tên và loại hình DN Loại SP chủ yếu T/kế (m3) Con t Thự c tế (m3) Cont Đầu tư HT + t/bị Doanh thu năm 2007 Diện tích kho bãi.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful

Master Your Semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master Your Semester with a Special Offer from Scribd & The New York Times

Cancel anytime.