HỆ THỰC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

A
1. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC: b
1.1. Định lí cosin: c
a
2
= b
2
+c
2
-2bc. cosA C
b
2
= a
2
+ c
2
– 2ac.cosB
c
2
= a
2
+ b
2
-2ab.cosC M a B
Hệ quả:

bc
a c b
A
2
cos
2 2 2
− +
·
ac
b c a
B
2
cos
2 2 2
− +
·
ab
c b a
C
2
cos
2 2 2
− +
·
1.2. Định lí sin:
R
C
c
B
b
A
a
2
sin sin sin
· · ·
(với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác)
1.3. Định lý đường trung tuyến:
4
2 2
2 2 2
2
a c b
m
a
− +
·
4
2 2
2 2 2
2
b c a
m
b
− +
·
4
2 2
2 2 2
2
c b a
m
c
− +
·

2. CÁC DẠNG BÀI TẬP:
2.1. Dạng 1: Tính các yếu tố trong một tam giác
Bài 1: Tam giác ABC có <B=60
o
; <C= 45
0
; BC= a
a / Tính độ dài hai cạnh AB, AC
b / Chứng minh: cos 75
0
=
4
2 6 −
Bài 2: Tam giác ABC có BC =12, CA=13, trung tuyến AM =8
a / Tính diện tích tam giác ABC
b / Tính góc B
Bài 3: Cho ta giác ABC có độ dài 3 đường trung tuyến bắng 15; 18 ;27
a / Tính diện tích tam giác
b / Tính độ dài các cạnh của tam giác
2.2. Dạng 2: Chứng minh hệ thức giửa các yếu tố trong một tam giác
Bài 1: Chứng minh trong mọi tam giác ABC đều có
R
abc
c b a
C B A
2 2 2
cot cot cot
+ +
· + +
Giải : Ta có

R
abc
c b a
R
c
ab
c b a
R
b
ac
b c a
R
a
bc
a c b
C
C
B
B
A
A
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2
2
2
2
2
2
sin
cos
sin
cos
sin
cos
cotC cotB cotA
+ +
·
− +
+
− +
+
− +
·
+ + · + +

Bài 2: Chứng minh rằng: (b-c) cot A/2 +(c-a) cot B/2 + (a-b) cot C/2 =0
CM:

(1) ) cos (cos 2
2
sin
2
sin 4
2
cos
2
sin
)
2
sin
2
cos 4 (
2
sin
2
cos
) sin 2 sin 2 (
2
cot ) (
A B R
B A B A
R
B A
B A
B A B A
R
C
C
B R A R
C
b a
− ·
− +
·
+
+
− +
· − · −
Tương tự
(3) ) cos (cos 2
2
cot ) (
(2) ) cos (cos 2
2
cot ) (
C A R
B
a c
B C R
A
c b
− · −
− · −
Cộng vế theo vế (1),(2),(3) => đpcm
Bài 3: Chứng minh rằng: r = 4R .sin A/2 .sin B/2 .sin C/2
CM

2
sin
2
sin
2
sin 4
2 2 2
2
sin sin sin
R
)
2 2
(
2
sin sin sin
R
2 2
2
2 2
2
sin sin sin
R 2
) ( 2
sin sin sin
4R
2
sin sin sin 2 sin sin sin 2
pr nC sinAsinBsi 2R S
2
2 2
2
C B A
R
C
Cos
B
Cos
A
Cos
C B A
B A
Cos
B A
Cos
C
Cos
C B A
C
Cos
C
Sin
B A
Cos
B A
Sin
C B A
SinC SinB SinA R
C B A
c b a
C B A R
p
C B A R
r
· ·
+
+

·
+
− +
·
+ +
·
+ +
· · ⇒
· ·
2.3. Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác giải bài toán thực tế
Bài toán 1: Đo chiều cao
Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng ten cao 5 m. Từ vị trí quan sát A cao 7 m so với mặt đất,
có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng ten dưới góc 45
0
và 60
0
so với phương nằm ngang. Tính
chiều cao của tòa nhà
Bài toán 2: Tính khoảng cách
Tính khoảng cách một con tàu ngoài biển tới đất liền
D
C
B
A
2.4. Nhận dạng tam giác:
Dạng 1: Nhận dạng tam giác đều

2
cos
2
cos
2
cos sin sin sin
C B A
C B A + + · + +
Dạng 2: Nhận dạng tam giác cân

C
B
C
B
tan
tan
sin
sin
2
2
·
Dạng 3: Nhận dạng tam giác vuông

C B
a
C
c
B
a
sin . sin cos cos
· +
Dạng 4: Tìm đặc điểm của tam giác
Nhận dạng tam giác ABC nếu các góc của nó tỏa mãn: (1+cotA)(1+cotB)=2
BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC cạnh đáy a, cạnh bên b, góc ở đỉnh bằng
0
20 .CMR
2 3 3
3ab b a · +
Giải
Ta có

2 0 3 0 3 0 0 3 3
0 0 3 3 0 3 3 3 3 0 3 3
0 0 0 0 0 0
3 10 sin 6 ) 10 sin 4 10 sin 3 10 sin 4 ( 2
) 30 sin 10 sin 4 ( 2 )
2
1
10 sin 4 ( 2 ) 10 sin 2 ( a
10 sin 2 10 80 2 10 10 4 20 2 2
ab b b
b b b b b
b Sin RSin Cos RSin RSin RSinA a
· · − + ·
+ · + · + · + ⇒
· · · · ·
Bài 2: CMR diên tích tam giác ABC có thể tính bởi
) 2 sin 2 sin (
4
1
2 2
A b B a S + ·
CM Ta có

S SinC Sin Sin SinBCosA SinACosB SinB SinA
SinACosA B Sin R SinBCosB A Sin R A b B a
· · + ·
· + · +
B A 2R ) ( 2R
) 2 . 4 2 . 4 (
4
1
) 2 sin 2 sin (
4
1
2 2
2 2 2 2 2 2

Bài 3: Cho ABC ∆ có
∧ ∧ ∧
· · C B A 2 4
.
CMR a)
c b a
1 1 1
+ ·
b)
4
5
cos cos cos
2 2 2
· + + C B A
C/M
a) Ta có
C R B R c b sin 2
1
sin 2
1 1 1
+ · +
Ta laị có
7
4
,
7
2
,
7
A
2 4
Π
·
Π
·
Π
· ⇒
¹
'
¹
− ·
Π · + +
C B
C B A
C B A

,
`

.
|
Π Π
Π
+
Π
·
Π
+
Π
· + ⇒
7
2
sin
7
4
sin
7
2
sin
7
4
sin
2
1
7
4
sin 2
1
7
2
sin 2
1 1 1

R
R R
c b

a
R
R
1
7
sin 2
1
7
cos
7
sin
7
3
sin 2
7
cos
7
3
sin 2
2
1
·
Π
·
Π Π Π
Π Π
·
(đpcm)
b)
4
5
cos cos cos
2 2 2
· + + C B A

Ta có
+
+
+
+
· + +
2
2 cos 1
2
2 cos 1
cos cos cos
2 2 2
B A
C B A
C
2
cos
( ) C B A
2
cos 2 cos 2 cos
2
1
1 + + + ·

( ) ) cos( ) cos( cos 1 B A B A C + + − + · C B A cos cos cos 2 1− ·
7
4
cos
7
2
cos
7
cos 2 1
Π Π Π
− ·
Đặt
7
4
cos
7
2
cos
7
cos 2
Π Π Π
· T
7
4
cos
7
2
cos
7
2
sin
7
4
cos
7
2
cos
7
cos
7
sin 2
7
sin
Π Π Π
· ·
Π Π Π Π
·
Π
⇒ T T
) · + · + + ⇒
· ⇒
Π
− ·
Π
·
Π Π
·
dpcm C B A
v
(
4
5
4
1
1 cos cos cos
4
1
- T
7
sin
4
1
7
8
sin
4
1
7
4
cos
7
4
sin
2
1
2 2 2
Bài 5: Cho ABC ∆ có ba cạnh thoả
4 4 4
c b a + · .CMR ABC ∆ nhọn và C B A tan tan sin 2
2
·
C/M
G/s a là cạnh lớn nhất trong tam giác ABC. Vì
A
a
A
a
A
a
c
C
b
B
a
c
bc a
c b
bc a
ac
b c a
ac
b c a C B
2 2 2
2 2
2
2 2 2 4
2
2 2 2 2 2 2
sin 2
sin sin
2
sin sin
2
2b
sinBsinC
4
) ( a
sinBsinC
4
)
2
)(
2
(
sinBsinC
cos cos
sinBsinC
tanBtanC
· · ·
·
− −
·
− + − +
· ·
==> ABC là tam giác nhọn
Bài 6: Cho tam giác ABC có
1 ≠ ·
c
b
m
m
b
c
. CMR 2cotA= cotB +cotC CM : Theo giả thiết ta có
cot cot cot 2
sin sin
) sin(
cot 2
sin sin
sin cot 2
cos 2 cos 2 2 ) ( 2
) 2 2 ( 2 2 (
2 2
2 2
2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2
2
2
2
2
C B A
C B
C B
A
SinC
A
SinB
A
A A
bc
a
A A bc a a c b a
b c a b c b a c
c b a
b c a
b
c
m
m
b
c
m
m
b
c
c
b
c
b
+ · ⇔
+
· ⇔ · ⇔
· ⇔ + · ⇔ + · ⇔
− + · − + ⇔
− +
− +
· ⇔ · ⇔ ·
Bài 7: Cho tam giác ABC CMR

2 2 2
2 2 2
tanB
tanA
)
a c b
b c a
a
− +
− +
·
CM: Ta có
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
)
2
)(
2
(
)
2
)(
2
(
tanB
tanA

a c b
b c a
bc
a c b
R
b
ac
b c a
R
a
SinBCosA
SinACosB
CosB
SinB
CosA
SinA
− +
− +
·
− +
− +
· · ·
CotC cotB cotA )
2 2 2
abc
c b a
R b
+ +
· + + CM ở bài 1 dạng 2
CotB 2 cotC cotA 2 )
2 2 2
· + ⇔ · + b c a c
CM Ta có

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 ) ( 2 ) ( ) (
2
2
2
2
2
2
2
sin
cosB
2
sin
cosC
sin
cosA
CotB 2 cotC cotA
c a b b c a c b a a c b
ac
S
ac
b c a
ab
S
ab
c b a
bc
S
bc
a c b
B C A
+ · ⇔ − + · − + + − + ⇔
− +
·
− +
+
− +

· + ⇔ · +
Bài 8: CMR:
r h h h
c b a
1 1 1 1
· + +
Giải Ta có:
a
S
h ah S
a a
2
2
1
· ⇒ ·
,
VP
r pr
c b a
S
c b a
c
S
b
S
a
S
VT · ·
+ +
·
+ +
· + + ·
1
2 2
2
1
2
1
2
1
Bài 10: Cho tam giác ABC có AA’, BB’ là các trung tuyến. Chứng minh rằng:
AA’vuông góc với BB’
) cot (cot 2 cot B A C + · ⇔
Giải
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Vì AA’vuông góc với BB’
) 1 ( '
9
4
'
9
4
) '
3
2
( ) '
3
2
(
2 2 2
2 2 2
2 2 2
AB AA BB
AB AA BB
AB AG BG
· + ⇔
· + ⇔
· +
Mà AA’, BB’ là các trung tuyến nên
4
2 2
' ;
4
2 2
'
2 2 2
2
2 2 2
2
b c a
BB
a c b
AA
− +
·
− +
·
Thay vào (1) ta được:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
5 9 2 2 2 2 )
4
2 2
(
9
4
)
4
2 2
(
9
4
c b a c b c a a c b c
b c a a c b
· + ⇔ · − + + − + ⇔ ·
− +
+
− +
Lại có:

) cot (cot 2
sin . sin
) sin( 2
sin . sin . sin 4
sin 8
sin
2
cot
2 cos 4 cos 2 cos 2 cos
2
2
2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
A B
B A
B A
C B A R
C R
C ab
c
C
c C ab c C ab sC ab c b a C
ab
c b a
+ ·
+
· · · ⇔
· ⇔ · ⇔ · − + ⇔ ·
− +
Bài 11: Cho tam giác ABC, chứng minh:
a)
4
) )( (
2
c
b p a p ≤ − −
b)
8
) )( )( (
abc
c p b p a p ≤ − − −
c) r R 2 ≥
Giải
a)
b) Áp dụng Bất đẳng thức Cối cho từng cặp:

) 1 (
2
) )( ( ) )( ( 2 ) ( ) (
c
b p a p b p a p b p a p ≤ − − ⇔ − − ≥ − + −

) 2 (
2
) )( ( ) )( ( 2 ) ( ) (
a
c p b p c p b p c p b p ≤ − − ⇔ − − ≥ − + −

) 3 (
2
) )( ( ) )( ( 2 ) ( ) (
b
c p a p c p a p c p a p ≤ − − ⇔ − − ≥ − + −
(1)x(2)x(3) ta có điều phải chứng minh
c) Ta có:
pabc
c p b p a p p
pabc
S
R
r
c p b p a p p pr
R
abc
S
) )( )( ( 4 4
) )( )( (
4
2
− − −
· · ⇒ − − − · · ·
2
1
8
4
8
) )( )( ( co · ≤ ⇒ ≤ − − −
abc
abc R
r abc
c p b p a p Ta
Bài 12: CMR
2
tan
2
tan
2
tan
CotC cot cotA
2 2 2
3
2 2 2
C B A
c b a
B
c b a

,
`

.
|
+ +
+ +
Ta có

(1) cot 4
cot sin 2 cos 2 a
2 2
2 2 2 2 2
A S c b
A A bc c b A bc c b
− + ·
− + · − + ·
Tương tự B S c a cot 4 b
2 2 2
− + · (2)
C S b a cot 4 c
2 2 2
− + · (3)

Cộng vế theo vế (1)(2)(3) ta được :

( ) (*) 4
cot cot cot
b a
) cot cot (cot 4 b a
3
3
2 2 2
2 2 2
S
C B A
c
C B A S c ·

,
`

.
|
+ +
+ +
⇒ + + · + +
4
) )( ( ) )( (
2
) )( ( 2
2
) )( ( 2
2 2
) )( ( 2 ) ( ) (
2
c
b p a p b p a p
c
b p a p
b c a a c b
b p a p b
c b a
a
c b a
b p a p b p a p
≤ − − ⇔ − − · ⇔ − − ≥
− + + − +

− − ≥ −
+ +
+ −
+ +
⇔ − − ≥ − + −
Mặt khác ta có

(1) 4
2
tan
4
2
sin
2
cos
sin
2
4
2
sin 2
sin
2
sin 2 2 ) cos 1 ( 2 cos 2 a
2
2
2
2
2 2 2 2 2
S
A
a
S
A
A
a
A
bc
A
A a
A
bc a A bc A bc c b
≥ ⇔ ≥ ⇔ ≥ ⇔
≥ ⇔ − ≥ − + ·
Tương tự:
(2) 4
2
tan
2
S
B
b

,
(3) 4
2
tan
2
S
C
c

Nhân vế theo vế (1)(2)(3) ta được:
3
2 2 2
) 4 (
2
tan
2
tan
2
tan
S
B
c
B
b
B
a

(**)
Từ (*)(**) ta có
2
tan
2
tan
2
tan
CotC cot cotA
2 2 2
3
2 2 2
C B A
c b a
B
c b a

,
`

.
|
+ +
+ +
Bài 13: Cm:
R m m m
c b a
2
9
≤ + +
CM: Theo Bunhiacopki:

deu A BC r a x ay " "
2
9
9
4
9
) ( (*)
3
cos C - 1 Cos C
1 B) - cos ( A
r a x ay " " Da u
9 ))
2
c o s 1 c o s
( 2 ( 4
)) c os 1 ( co s 2 ( 4
) c os ) 2 c o s 2 (co s
2
1
2 ( 4
) co s 1
2
2 c os 1
2
2 co s 1
( 4 ) s in s in (s in 4 :
m r a x ay " " Da u
) (
4
9
) (
) (
4
9
4
2 2
4
2 2
4
2 2
( 3 ) ( 3 ) (
2 2
2 2
2
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
a
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
∆ ⇔ · ≤ + + ⇒ ≤ + + ⇒
¹
¹
¹
'
¹
Π
·
·

¹
'
¹
·
·
⇔ ·
·
− +
+ ≤
− + ≤
− + − ·
− +

+

· + + · + +
· · ⇔ ·
+ + ≤ + + ⇒
+ + ·
− +
+
− +
+
− +
· + + ≤ + +
D au R m m m R m m m Tu
C
B A
R
C C
R
C C R
C B A R
C
B A
R C B A R c b a k h ac M at
m m
c b a m m m
c b a
c b a b a c a c b
m m m m m m
c b a c b a
c b
c b a
c b a c b a
Bài 14:
a) CM: S m m m
c b a
3 3
2 2 2
≥ + +
4 2
;
4 2
;
4 2
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2 2
2
c b a
m
b c a
m
a c b
m
c b a

+
· −
+
· −
+
·
) (
4
3
4 2 4 2 4 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
c b a
c b a b c a a c b
m m m
c b a
+ + · −
+
+ −
+
+ −
+
· + +
Lại có: S=
) )( )( ( c p b p a p p − − −
Áp dung BĐT Côsi ta có:
(*)
3 12
) (
3 3
27
) )( )( (
27
) )( )( ( 27
) )( )( ( 3
2
) )( )( ( 3 c) - b)(p - (p a) - (p
2 2 2
2 3 2 2 3
3
3 3
c b a
s
p
s
p
p
s
p
s
c p b p a p
p
c p b p a p p
c p b p a p
c b a
c p b p a p
+ +
≤ ⇔
≤ ⇔ ≤ ⇔ · − − − ≥ ⇔ − − − ≥ ⇔
− − − ≥
+ +
⇔ − − − ≥ +
Áp dụng côsi cho
2
) ( c b a + + ta có ) ( 3 ) (
2 2 2 2
c b a c b a + + ≤ + +
S m m m S c b a
c b a c b a
s
c b a
3 3 3 3 ) (
4
3
3 12
) ( 3
3 12
) (
(*)
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
≥ + + ⇔ ≥ + + ⇔
+ +

+ +
≤ ⇔
b) CM: ( ) c b a abc
m m m c b a
+ + ≥ + +
4
3 2 2 2
Từ trên:
( )
2 2 2
2 2 2
4
3
c b a
m m m c b a
+ + · + +
( ) ( )( ) c b a c b a + + + + ≤ + +
2 2 2
2
1 1 1
( ) ( )
2
4
9 c b a c b a + + ≤ + +
Mà ( ) ( )( )
2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 c b a c b a + + + + ≤ + +
( ) ( )
2 2 2
4
27 c b a c b a + + ≤ + + ⇒
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) c b a abc
c b a abc c b a
c b a c b a c b a
m m m c b a
+ + ≥ + + ⇔
+ + ≥ + + ⇒
+ + + + ≥ + + ⇒
4
3
27 27
27
2 2 2
2 2 2
3
2 2 2

Từ vị trí quan sát A cao 7 m so với mặt đất.sin C/2 CM S = 2R 2sinAsinBsi nC = pr ⇒r = 2 R 2 sin A sin B sin C 2 R 2 sin A sin B sin C = a +b +c p 2 sin A sin B sin C sin A sin B sin C = 4R 2 = 2R A+B A−B C C 2 R ( SinA + SinB + SinC ) 2Sin Cos + 2Sin Cos 2 2 2 2 sin A sin B sin C sin A sin B sin C A B C =R =R = 4 R sin sin sin C A−B A+B A B C 2 2 2 Cos (Cos + Cos ) 2Cos Cos Cos 2 2 2 2 2 2 2.C A+B cos sin C 2 = (4 R cos A + B sin A − B ) 2 (a − b) cot = (2 R sin A − 2 R sin B ) C A+B 2 2 2 sin cos 2 2 A+B A−B = 4 R sin sin = 2 R(cos B − cos A) (1) 2 2 A = 2 R (cos C − cos B ) 2 Tương tự B (c − a ) cot = 2 R (cos A − cos C ) 2 (b − c) cot (2) (3) Cộng vế theo vế (1).3.sin B/2 . Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác giải bài toán thực tế Bài toán 1: Đo chiều cao Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng ten cao 5 m. Tính chiều cao của tòa nhà B C A D Bài toán 2: Tính khoảng cách Tính khoảng cách một con tàu ngoài biển tới đất liền .(3) => đpcm Bài 3: Chứng minh rằng: r = 4R .sin A/2 . có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng ten dưới góc 450 và 600 so với phương nằm ngang.(2).

2 SinACosA ) = 4 4 = 2R 2 SinA SinB ( SinACosB + SinBCosA ) = 2R 2 Sin ASin BSinC = S 1 4 . Nhận dạng tam giác: Dạng 1: Nhận dạng tam giác đều sin A + sin B + sin C = cos A B C + cos + cos 2 2 2 Dạng 2: Nhận dạng tam giác cân sin 2 B tan B = sin 2 C tan C Dạng 3: Nhận dạng tam giác vuông a c a + = cos B cos C sin B.2 SinBCosB + 4 R 2 Sin 2 B.4.sin C Dạng 4: Tìm đặc điểm của tam giác Nhận dạng tam giác ABC nếu các góc của nó tỏa mãn: (1+cotA)(1+cotB)=2 BÀI TẬP Bài 1: Cho tam giác ABC cạnh đáy a. góc ở đỉnh bằng 20 0 . cạnh bên b.2.CMR a 3 + b3 = 3ab 2 Giải Ta có a = 2 RSinA = 2 RSin 20 0 = 4 RSin 10 0 Cos 10 0 = 2 RSin 80 0 Sin 10 0 = 2b sin 10 0 1 ⇒a 3 + b 3 = (2b sin 10 0 )3 + b 3 = 2b 3 (4 sin 3 10 0 + ) = 2b3 (4 sin 3 10 0 + sin 30 0 ) 2 = 2b 3 ( 4 sin 3 10 0 + 3 sin 10 0 − 4 sin 3 10 0 ) = 6b 3 sin 10 0 = 3ab 2 Bài 2: CMR diên tích tam giác ABC có thể tính bởi S = (a 2 sin 2 B + b 2 sin 2 A) CM Ta có 1 2 1 (a sin 2 B + b 2 sin 2 A) = (4 R 2 Sin 2 A.

C =   4 A = 2B − C 7 7 7       (đpcm) b) cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = 1 + cos 2 A 1 + cos 2 B 1 + + cos 2 C = 1 + ( cos 2 A + cos 2 B ) + cos 2 C 2 2 2 Π 2Π 4Π = 1 + cos C ( cos( A − B ) + cos( A + B ) ) = 1 − 2 cos A cos B cos C = 1 − 2 cos cos cos 7 7 7 Π 2Π 4Π cos Đặt T = 2 cos cos 7 7 7 Π Π Π 2Π 4Π 2Π 2Π 4Π ⇒T sin = 2 sin cos cos cos = T = sin cos cos 7 7 7 7 7 7 7 7 1 4Π 4Π 1 8Π 1 Π 1 = sin cos = sin = − sin ⇒T = .CMR ∆ ABC nhọn và 2 sin 2 A = tan B tan C Bài 5: Cho ∆ Ta có cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = C/M G/s a là cạnh lớn nhất trong tam giác ABC.v 2 7 7 4 7 4 7 4 1 5 ⇒ cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = 1 + = (dpcm ) 4 4 ABC có ba cạnh thoả a 4 = b 4 + c 4 . 5 4 CMR a) 1 1 1 = + a b c b) cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = C/M a) Ta có 1 1 1 1 + = + b c 2 R sin B 2 R sin C Ta laị có 4Π 2Π  sin + sin 1 1 1 1 1  7 7  ⇒ + = + = 2Π 4Π 2 R  4Π 2Π b c 2 R sin 2 R sin sin  sin 7 7 7 7  3Π Π cos 1 1 1 7 7 = = = 3Π Π Π Π a 2 R 2 sin sin cos 2 R sin 7 7 7 7 2 sin 5 4  A + B + C = Π Π 2Π 4Π ⇒ A = . Vì tanBtanC = sinBsinC sinBsinC sinBsinC sinBsinC = 2 = 4a 2 bc 4 = 4a 2 bc 2 2 2 2 2 2 2 2 cos B cos C a +c −b a +c −b a − (b − c ) 2b 2 c 2 ( )( ) 2ac 2ac sin B sin C sin A sin A = 2a 2 = 2a 2 = 2 sin 2 A b c a a ==> ABC là tam giác nhọn . B = .ABC có 4 A = 2 B = C Bài 3: Cho ∆ ∧ ∧ ∧ .

Vì AA’vuông góc với BB’ 3 3 4 4 ⇔ BB ' 2 + AA ' 2 = AB 2 (1) 9 9 Mà AA’. BB’ là các trung tuyến nên Thay vào (1) ta được: AA ' 2 = 2b 2 + 2c 2 − a 2 . 2S 2 pr r 2 a a b c cotA + cotC = 2CotB ⇔ Bài 10: Cho tam giác ABC có AA’. BB’ là các trung tuyến. CMR 2cotA= cotB +cotC CM : Theo giả thiết ta có b mc c mb c 2 mb c 2 2a 2 + 2c 2 − b 2 = ⇔ 2 = 2 ⇔ 2 = 2 ⇔ c 2 (2a 2 + 2b 2 − c 2 = b 2 (2a 2 + 2c 2 − b 2 ) 2 2 b mc b b 2a + 2b − c mc ⇔ 2a 2 = (b 2 + c 2 ) ⇔ 2a 2 = a 2 + 2bc cos A ⇔ 2 cos A = ⇔ 2 cot A sin A = a2 bc sin A sin A sin(B + C ) ⇔ 2 cot A = ⇔ 2 cot A = cot B + cot C SinB SinC sin B sin C Bài 7: Cho tam giác ABC CMR tanA a 2 + c 2 − b 2 a) = tanB b 2 + c 2 − a 2 SinA a a2 + c2 − b2 ( )( ) tanA CosA SinACosB a2 + c2 − b2 = = = 2 R 2 2ac 2 = 2 tanB SinB SinBCosA b b + c2 − a b + c2 − a2 ( )( ) CosB 2R 2bc CM: Ta có b) cotA + cotB + CotC = R a2 + b2 + c2 abc c) a 2 + c 2 = 2b 2 ⇔ cotA + cotC = 2CotB CM ở bài 1 dạng 2 CM Ta có cosA cosC cosB + =2 sin A sin C sin B b2 + c2 − a2 a2 + b2 − c2 a2 + c2 − b2 2bc 2ab 2ac ⇔ + =2 2S 2S 2S bc ab ac 2 2 2 2 2 2 2 ⇔ (b + c − a ) + (a + b − c ) = 2(a + c 2 − b 2 ) ⇔ 2b 2 = a 2 + c 2 1 1 1 1 Bài 8: CMR: h + h + h = r a b c 1 1 1 a +b+c a +b+c 1 VT = + + = = = = VP 1 2S 2S 2 S 2S Giải Ta có: S = aha ⇒ ha = . 4 BB ' 2 = 2 a 2 + 2c 2 − b 2 4 . Chứng minh rằng: AA’vuông góc với BB’ ⇔ cot C = 2(cot A + cot B ) Giải BG 2 + AG 2 = AB 2 2 2 ⇔ ( BB ' ) 2 + ( AA ' ) 2 = AB 2 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.Bài 6: Cho tam giác ABC có 2 c mb = ≠ 1 .

sin C sin A. sin B Bài 11: Cho tam giác ABC.4 2b 2 + 2c 2 − a 2 4 2a 2 + 2c 2 − b 2 ( )+ ( ) = c 2 ⇔ 2b 2 + 2c 2 − a 2 + 2a 2 + 2c 2 − b 2 = 9c 2 ⇔ a 2 + b 2 = 5c 2 9 4 9 4 Lại có: a2 + b2 − c2 = cos C ⇔ a 2 + b 2 − c 2 = 2ab cos sC ⇔ 2ab cos C = 4c 2 ⇔ ab cos C = 2c 2 2ab 2c 2 8R 2 sin 2 C 2 sin( A + B) ⇔ cot C = = = = 2(cot B + cot A) 2 ab sin C 4 R sin A. chứng minh: a) ( p − a )( p − b) ≤ c2 4 abc 8 b) ( p − a)( p − b)( p − c) ≤ c) R ≥ 2r Giải a) ( p − a ) + ( p − b) ≥ 2 ( p − a)( p − b) ⇔ a + b + c − a + a + b + c − b ≥ 2 ( p − a)( p − b) 2 2 ⇔ b +c −a + a +c −b c c2 ≥ 2 ( p − a )( p − b) ⇔ = ( p − a )( p − b) ⇔ ( p − a)( p − b) ≤ 2 2 4 b) Áp dụng Bất đẳng thức Cối cho từng cặp: • • • c (1) 2 a ( p − b) + ( p − c) ≥ 2 ( p − b)( p − c) ⇔ ( p − b)( p − c) ≤ (2) 2 b ( p − a ) + ( p − c) ≥ 2 ( p − a )( p − c) ⇔ ( p − a )( p − c) ≤ (3) 2 ( p − a) + ( p − b) ≥ 2 ( p − a)( p − b) ⇔ ( p − a )( p − b) ≤ (1)x(2)x(3) ta có điều phải chứng minh c) Ta có: S = abc = pr = 4R p ( p − a )( p − b)( p − c) ⇒ r 4S 2 4 p ( p − a )( p − b)( p − c ) = = R pabc pabc Ta co ( p − a)( p − b)( p − c) ≤ abc r 4 abc 1 ⇒ ≤ = 8 R abc 8 2 3   a2 + b2 + c2 a 2b 2 c 2   ≤ Bài 12: CMR  cotA + cot B + CotC  A B C   tan tan tan 2 2 2 Ta có a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A = b 2 + c 2 − 2bc sin A cot A = b 2 + c 2 − 4 S cot A (1) Tương tự b = a + c − 4S cot B c 2 = a 2 + b 2 − 4 S cot C 2 2 2 (2) (3) Cộng vế theo vế (1)(2)(3) ta được :   a 2 + b2 + c2 3 a + b + c = 4 S (cot A + cot B + cot C ) ⇒   cot A + cot B + cot C  = ( 4 S )    2 2 2 3 (*) . sin B.

B C tan tan 2 2 2 2 a b c2 ≥ (4 S ) 3 Nhân vế theo vế (1)(2)(3) ta được: B B B tan tan tan 2 2 2 3   a2 + b2 + c2 a 2b 2 c 2   ≤ Từ (*)(**) ta có  cotA + cot B + CotC  A B C   tan tan tan 2 2 2 9 Bài 13: Cm: ma + mb + mc ≤ 2 R CM: Theo Bunhiacopki: ≥ 4S (2) 2 2 a 2 b 2 c b2 (**) 2b 2 + 2c 2 − a 2 2c 2 + 2a 2 − b 2 2a 2 + 2b 2 − c 2 9 2 2 2 (ma + mb + mc ) ≤ 3(m + m + m ) = 3( + + = (a + b + c ) 4 4 4 4 9 ⇒ ( m a + mb + m c ) 2 ≤ ( a 2 + b 2 + c 2 ) 4 D a u" = " x a yra ⇔ m a = mb = mc M a tk h a c: a 2 + b 2 + c 2 = 4 R 2 (sin2 A + sin2 B + sin2 C ) = 4 R 2 ( 1 − c o s2 A 1 − c o s2 B + + 1 − c o s2 C ) 2 2 1 = 4 R 2 (2 − (c o s2 A + c o s2 B) − c o s2 C ) 2 2 ≤ 4 R (2 + c o sC (1 − c o sC )) c o sC + 1 − c o sC ≤ 4 R 2 (2 + ( )) = 9 R 2 2  c o s(A B ) = 1 D a u" = " x a yra ⇔  ⇔ C o sC= 1 .Mặt khác ta có a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A ≥ 2bc (1 − cos A) ⇔ a 2 ≥ 2bc 2 sin 2 A 2 a sin A bc 2 ≥ 4S ⇔ a ⇔ ≥ 4 sin A ⇔ ≥ 4S A A 2 2 A 2 sin sin tan 2 2 2 2 A 2 (1) a 2 cos c2 ≥ 4S (3) Tương tự: .c o sC  9 T u (* )⇒ (ma + mb + mc ) 2 ≤ 9 R 2 4 A= B   Π C = 3  9 ⇒ m a + mb + m c ≤ R 2 D a u" = " x a yra ⇔ ∆ A B C e u d .

a) + (p .c) ≥ 33 ( p − a )( p − b)( p − c) ⇔ a +b +c ≥ 33 ( p − a )( p − b)( p − c ) 2 p3 s2 s2 p3 p2 ⇔ p 3 ≥ 27 ( p − a )( p − b)( p − c ) ⇔ ≥ ( p − a )( p − b)( p − c ) = ⇔ ≤ ⇔s≤ 27 p p 27 3 3 ⇔s≤ (a 2 + b 2 + c 2 ) 12 3 (*) Áp dụng côsi cho ( a + b + c ) 2 ta có (a + b + c) 2 ≤ 3(a 2 + b 2 + c 2 ) (*) ⇔ s ≤ (a + b + c) 2 12 3 ≤ 2 a 3(a 2 + b 2 + c 2 ) 12 3 2 2 ⇔ 3 2 2 2 (a + b 2 + c 2 ) ≥ 3 3S ⇔ ma + mb + mc2 ≥ 3 3S 4 b) CM: Từ trên: 2 a m 2 + mb + mc ≥ 2 3 abc a + b + c 4 ( ) m ( Mà + mb + mc = 2 2 4 ) ≤ (1 +1 +1 )( a + b + c ) ( a + b + c ) ≤ 9( a + b + c ) ( a + b + c ) ≤ (1 + 1 + 1 )( a + b + c ) ⇒ ( a + b + c ) ≤ 27 ( a + b + c ) ⇒ 27( a + b + c ) ≥ ( a + b + c ) ( a + b + c ) ⇒ 27( a + b + c ) ≥ 27 abc ( a + b + c ) a+ b+ c 2 2 2 2 3 2 a + b2 + c2 4 ( ) 2 2 2 2 2 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 ⇔ ma + mb + mc ≥ 2 2 2 3 abc 4 ( a+ b+ c ) .Bài 14: 2 2 a) CM: ma + mb + mc2 ≥ 3 3S 2 ma = b2 + c2 a2 − .b)(p . 2 4 2 mb = a2 + c2 b2 − . 2 4 2 mc = a2 + b2 c2 − 2 4 2 2 ma + mb + mc2 = b2 + c2 a2 a2 + c2 b2 a2 + b2 c2 3 2 − + − + − = (a + b 2 + c 2 ) 2 4 2 4 2 4 4 Lại có: S= p ( p −a )( p −b)( p −c ) Áp dung BĐT Côsi ta có: (p .