P. 1
Phuong phap giai nhanh hưu cơ

Phuong phap giai nhanh hưu cơ

|Views: 4,296|Likes:
Published by Nguyen Thuong

More info:

Published by: Nguyen Thuong on Jul 13, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/09/2013

pdf

text

original

Sections

  • CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ
  • AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
  • CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME
  • TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
  • SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
  • ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
  • CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
  • KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
  • KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
  • NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
  • SẮT và HỢP CHẤT
  • CRÔM và HỢP CHẤT
  • ĐỒNG, KẼM và HỢP CHẤT
  • PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
  • HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp 10-11

CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO

Phần 1. Tóm tắt lí thuyết . Bài 1. ESTE . I. Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este Este đơn chức RCOOR, Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon Este no đơn chức CnH2nO2 ( với n ≥2) Tên của este : Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at) Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat II.Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este -Một số mùi đặc trưng : Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa III TÍNH CHẤT HÓA HỌC : a.Thủy phân trong môi trường axit :tạo ra 2 lớp chất lỏng , là phản ứng thuận nghịch (2 chiều )
 → RCOOR, + H2O ←  t
H 2 SO4 d
o
0

RCOOH + R,OH

b.Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều RCOOR, + NaOH  t → RCOONa + R,OH * ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O . nCO = nH O ta suy ra este đó là este no đơn chức , hở (CnH2nO2) H SOđ t,  → IV.ĐIỀU CHẾ : axit + ancol ← este + H2O 
2 2 2 4 0

’  → RCOOH + R’OH ←  RCOOR + H2O . Bài 2. Lipit. I. Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực. II. Chất béo: 1/ Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon  2 R COO-CH  3 R COO-CH2 Vd:[CH3(CH2)16COO]3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin) 2/ Tính chất vật lí: -Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái lỏng khi trong phân tử có gốc hidrocacbon.Ở trạng thái rắn khi trong phân tử có gốc hidrocacbon no. 3/ Tính chất hóa học: H  → a.Phản ứng thủy phân: [CH3(CH2)16COO]3C3H5+3H2O ← 3CH3(CH2)16COOH+C3H5(OH)3 t c. Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo)
H 2 SOđ t, 4
+ o

0

(C17H33COO)3C3H5+3H2 175−195 C (C17H35COO)3C3H5 lỏng rắn t b. Phản ứng xà phòng hóa: [CH3(CH2)16COO]3C3H5 + 3NaOH  3[CH3(CH2)16COONa] → +C3H5(OH)3 tristearin Natristearat → xà phòng
0

Ni  0 →

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------1-

Bài 3. Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp I. Xà phòng 1. Khái niệm“Xà phòng thường dùng là hỗn hợp muối natri hoặc muối kali của axit béo, có thêm một số chất phụ gia” ▪ muối Na của axit panmitic hoặc axit stearic (thành phần chính) 2. Phương pháp sản xuất - Đun chất béo với dung dịch kiềm trong các thùng kín, ở toC cao →xà phòng (R-COO)3C3H5 + 3NaOH   → 3R-COONa + C3H5(OH)3 - Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau: Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic II. Chất giặt rửa tổng hợp 1. Khái niệm “Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa như xà phòng” hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó” 2. Phương pháp sản xuất - Sản xuất từ dầu mỏ, theo sơ đồ sau: Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat - Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: dùng được cho nước cứng, vì chúng ít bị kết tủa bởi ion Ca2+ - Xà phòng có nhược điểm: khi dùng với nước cứng làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến vải sợi III. Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp Muối Na trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da,.. Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm
t oC

Câu 1: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 2: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 4: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 6: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là: A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat. . Câu 7: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 9: Este metyl acrilat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. Câu 10: Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. Câu 11: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------2-

Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. n-propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 13: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3. Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH. Câu 15: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 16: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 17: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức. Câu 18: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. .Câu 19: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam. Câu 22: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam. Câu 23: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 24: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại A. ancol no đa chức. B. axit không no đơn chức. C. este no đơn chức. D. axit no đơn chức. Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 Câu 27: Propyl fomat được điều chế từ A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 28: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7. Câu 29: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------3-

CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ
Phần 1. Tóm tắt lí thuyết . Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu : +Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân . vd: glucozơ , fuctozơ +Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit .vd : saccarozơ , mantozơ +Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit . vd : tinh bột , xenlulozơ . BÀI 5. GLUCOZƠ I.Lí tính .Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1% . II.Cấu tạo .Glucozơ có CTPT : C6H12O6 Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO . Glucozơ là hợp chất tạp chức Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng α -glucozơ và β - glucozơ III. Hóa tính . Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol ) . 1/ Tính chất của ancol đa chức: a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường  tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận biết glucozơ) b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic 2/ Tính chất của andehit: a/ Oxi hóa glucozơ: + bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ) + bằng Cu(OH)2 môi trường kiềm:  natri gluconat và Cu2O↓ đỏ gạch (nhận biết glucozơ) b/ Khử glucozơ bằng H2  sobitol 3/ Phản ứng lên men: ancol etylic + CO2 IV. 1/ Điều chế: trong công nghiệp + Thủy phân tinh bột + Thủy phân xenlulozơ, xt HCl 2/ Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, … V/ Fructozơ: đồng phân của glucozơ + CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH + Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam) Fructozơ
OH  → ← 

glucozơ

+ Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. BÀI 6.SACCAROZƠ ,TINH BỘT ,XENLULOZƠ I. SACCAROZÔ (ñöôøng kính) CTPT: C12H22O11 -Saccarozô laø moät ñisaccarit ñöôïc caáu taïo töø moät goác glucozô vaø moät goác fructozô lieân keát vôùi nhau qua nguyeân töû oxi. -Khoâng coù nhoùm chöùc CHO neân khoâng coù phaûn öùng traùng baïc vaø khoâng laøm maát maøu nöôùc brom. 3. Tính chaát hoùa hoïc. Coù tính chaát cuûa ancol ña chöùc vaø coù phaûn öùng thuûy phaân. a) Phaûn öùng vôùi Cu(OH)2 2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O maøu xanh lam
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------4-

C. nhóm chức xeton. Tính chaát vaät lí. Phaân töû tinh boät goàm nhiều maét xích α glucozô lieân keát vôùi nhau và có CTPT : (C6H10O5)n . C2H5OH. CH3CH2OH và CH3CHO. fructozơ và glucozơ. XENLULOZÔ 1. Y lần lượt là A. glucozơ. Caáu truùc phaân töû: . H . Câu hỏi trắc nghiệm + 0 + o + o 2 4 0 Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. phân tử gồm nhieàu goác β-glucozô lieân keát vôùi nhau -CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n có cấu tạo mạch không phân nhánh . phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. HCOOH. Caáu truùc phaân töû: Tinh bột thuộc loại polisaccarit. 3. CH3CHO. phản ứng với dung dịch NaCl. B. Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có A. -Daïng loø xo phaân nhaùnh (amilopectin). B. Hai chất X. fructozơ và mantozơ.C12H22O11+H2O  C6H12O6 + C6H12O6 → b) ÖÙng duïng: duøng ñeå traùng göông. Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH.TINH BOÄT 1. C. B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc . maøu traéng.Xenlulozô là một polisaccarit. CH3CHO và CH3CH2OH. nhóm chức ancol. Tính chaát hoùa hoïc. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. II. D. B. traùng phích. D. → b) Phaûn öùng màu vôùi iot:Taïo thaønh hôïp chaát coù maøu xanh tím III.t b) Phaûn öùng thuûy phaân. Phần 2. traïng thaùi töï nhieân. maøu traéng. -Bông nõn có gần 98% xenlulozơ 2. fructozơ. Tính chaát vaät lí:Laø chaát raén. D.t (C6H10O5)n + nH2O  n C6H12O6 ⇒ dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột.t a) Phaûn öùng thuûy phaân: (C6H10O5)n + nH2O  nC6H12O6 → H SO d. saccarozơ. B. các loại củ ) Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng 3. ôû daïng boät voâ ñònh hình.t b) Phaûn öùng vôùi axit nitric [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(ñaëc)  → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O Xenlulozô trinitrat raát deã chaùy vaø noã maïnh khoâng sinh ra khoùi neân ñöôïc duøng laøm thuoác suùng khoâng khoùi.H . Tính chaát hoùa hoïc: H . saccarozơ và glucozơ. nhóm chức anđehit. D. đun nóng. nhöng tan trong nöôùc Svayde (dd thu đ dược khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac) . C. a) Phaûn öùng thuûy phaân: tinh boät bò thuûy phaân thaønh glucozô. C. Các mắt xích α -glucozô lieân keát vôùi nhau tạo hai daïng: -Daïnh loø xo khoâng phaân nhaùnh (amilozô). glucozơ và mantozơ. xenlulozơ. D. Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------5- . khoâng tan trong nöôùc vaø dung moâi höõu cô. B. C. -Xenlulozô laø chaát raén daïng sôïi. Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là A. D. C. CH3CH2OH và CH2=CH2. Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là A. nhóm chức axit. CH3COOH. khoâng tan trong nöôùc laïnh 2.

Câu 23: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. đun nóng tạo thành Ag là A. C.02M D. 0. HCHO. Câu 17: Cho dãy các chất: glucozơ. fructozơ. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là A.10M Câu 15: Tinh bột. Tinh bột. trùng ngưng. đun nóng.5 Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. C. 14. xenlulozơ. B. C. tinh bột. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. D. 4. D. C. Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. B. 2. xenlulozơ. fructozơ.8 gam. . Tinh bột. R R R - ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------6- . [C6H5O2(OH)3]n. fructozơ CHƯƠNG 3: AMIN . D. D. glixerol. 5. 0. tinh bột.. hoà tan Cu(OH)2. 21. tinh bột. B. Câu 18: Cho các chất: ancol etylic. 10000 B. C. fructozơ. B.4 gam. D. thủy phân. . 3. 5. 4. C. C. natri axetat. glucozơ. B. HCOOH. glucozơ. fructozơ. Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. xenlulozơ. 3. 0. glixerol. đimetyl ete và axit fomic. Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. xenlulozơ.2 gam. 16. Tinh bột. 276 gam. B.20M B. 22. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. 92 gam. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108) A. saccarozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là A. glucozơ.PEPTIT . glixerol. C. axit axetic. Câu 19: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. xenlulozơ. saccarozơ. anđehit axetic. 184 gam. AgNO3 trong dung dịch NH3. 2. [C6H7O3(OH)3]n.6 gam. đun nóng. 138 gam. glucozơ. Câu 16: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. Chất đó là A. glixerol. axetilen. fructozơ. 9000 D. Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. glucozơ. B. kim loại Na. C. D. saccarozơ. C. Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. khối lượng ancol etylic thu được là A. C. 2. B. D. B. xenlulozơ. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. 4. saccarozơ. xenlulozơ.01M C. glixerol. C6H12O6 (glucozơ). natri axetat. Câu 22: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. 0. CH3COOH. D. 8000 C. Tóm tắt lí thuyết . xenlulozơ. protit. tráng gương. Tinh bột. D. 32. D. ancol etylic. glucozơ.16 gam bạc kết tủa. D. glucozơ. 3 B. D. . D. glixerol. 3. đun nóng không tạo ra glucozơ. D. B. B. ancol etylic. 11.PROTEIN AMIN . Tác nhân Amin bậc 1 R NH2 C6H5 – NH2 H2 O tạo dd Tính chất hóa học Amino axit protein H2N-CH-COOH . 1 D.4 B. B. 1.A. Cu(OH)2 trong NaOH.NH-CH-CO-NH-CH-CO. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. Câu 24: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. C. saccarozơ. C. [C6H7O2(OH)3]n. glucozơ và fructozơ. 10. B. 4 Câu 21: Cho các dung dịch sau: saccarozơ. 45. Giá trị của m là A. glucozơ.25 D. saccarozơ. ancol etylic. andehit fomic.AMINOAXIT . Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A.ANILIN Phần 1. 7000 Câu 20: Trong các chất sau: axit axetic. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. ancol etylic. 5 C. C. [C6H8O2(OH)3]n. glucozơ. B.

CH3-NH-CH3 xiclohexylamin 2/ Đồng phân:Amin thường có đồng phân về mạch Cacbon. và Amin thơm: C6H5NH2. mùi khai.aminoaxit tham gia phản ứng trùng ng ưng --t ạo hợp chất màu tím BÀI 9. Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH2 . Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------7- . Vd: C4H11NCó 8 đồng phân : 3/ Phân loại: theo hai cách a.N-R1 4/ Danh pháp: R3 a. Tên thay thế: Tên H-C + vị trí nhóm chức+ amin. vị trí của nhóm chức.axit HCl bazơ tạo muối tạo muối - tạo muối tạo muối Bazo tan(NaOH) Ancol ROH/ HCl + Br2/H2O t0.Anilin và các amin thơm khác không làm đổi màu quì tím .Nếu mạch có nhánh gọi tên nhánh trước II. Theo gốc hođrôcacbon: amin béo:CH3NH2. Vd: NH3. C6H5NH2. b. AMIN 1/ Khái niệm: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc Hiđrocacbon ta thu được amin.. tan nhiều trong nước Phân tử khối càng tăng thì:-Nhiệt độ sôi tăng dần và Độ tan trong nước giảm dần 2.và ω .Tác dụng với axít: CH3NH2 + HCl  CH3NH3Cl → C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl → So sánh lực bazơ : CH3_NH2 >NH3 > NH2 NH2 b.Các amin mạch hở tan nhiều trong nước và dd làm quỳ tím hóa xanh ( làm hồng phenolphtalein ) . . C6H5NH2 phênyl amin b. Tính bazơ: . Amin bậc 3: R. bậc amin. C2H5NH2. xt Cu(OH)2 - tạo muối hoặc bị thủy phân khi nung nóng thủy phân khi nung nóng tạo kết tủa ε . CH3NH2. Tính chất hóa học: a. êtyl amin là chất khí. Amin bậc 2: R-NH-R1 . Tính chất vật lý Amin có phân tử khối nhỏ Mêtyl amin. Tên gốc chức: Tên gốc H-C tương ứng + amin Vd: CH3-NH2 Metyl amin .

Khái niệm: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức. phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH). 3.Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH2) thể hiện tính bazơ . 1.…Những phân tử peptit chứa nhiều gốc α -amino axit ( trên 10) được gọi là polipeptit Vd: hai đipeptit từ alanin và glyxin là : Ala –Gly và Gly-Ala . bậc 1 : CnH2n+1NH2 BÀI 10 : AMINO AXIT 1.Tên amino axit là: Tên axit tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và chữ cái Hy Lạp α .… gốc α -amino axit được gọi là đi-. … hoặc vị trí chứa nhóm NH2. 2/ Tính chất hoá học a)Phản ứng thuỷ phân peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các α -amino axit nhờ xt : axit hoặc bazơ: Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn b)Phản ứng màu biurê Trong môi trường kiềm .NH2 Br +3 Br 2 H2O NH2 Br +3 HBr Br Phản ứng này dùng để nhận biết anilin *Chú ý : Amin no đơn chức : CnH2n+3N và Amin no đơn chức . dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao 2. 4. tri-.Những phân tử peptit chứa 2. peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------8- .6-tribromanilin) alanin . CH3 CH NH2 COOH (2. β . H2N CH2COOH NaOH H2N CH2 COONa H2O b/ Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit: c/ Phản ứng riêng của nhóm COOH: phản ứng este hóa. Tính chất hóa học: a/ Tính chất lưỡng tính: HOOC CH2NH2 HCl HOOC CH2 NH3Cl . .Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6 Bài 11. Cấu tạo phân tử: . Ứng dụng:. d/ Phản ứng trùng ngưng: nH2N [CH2]5 COOH to ( NH [CH2]5 CO )n H2 O axit ε -aminocaproic policaproamit Lưu ý: các axit có gốc amino gắn ở vị trí α . tetrapeptit.Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh. β . I/peptit 1/ khái niệm -Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.4. γ không cho phản ứng trùng ngưng III.

NH . sự chuyển các thông tin di truyền AND chứa các thông tinh di truyền . tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. b) Có 2 loại quan trọng: AND. Câu hỏi trắc nghiệm Câu1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A.II/PROTEIN 1/khái niệm Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu -protein đơn giản Vd:anbumin. mã hóa cho hoạt động sinh trưởng và phát triển của các cơ thể sống . B. B. B. Amoniac. NH3 B. tham gia vào quá trình giải mã thông tin di truyền Phần 2. CH3–NH–CH3 D. Câu 4: Trong các chất sau. 7 amin. … -protein phức tạp Vd:nucleoprotein. Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây. thường lớn gấp từ 109 đến 1011 lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xt hóa học . chất nào là amin bậc 2? A. 2. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3 Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây. D. như sự tổng hợp protein. D. Phenylmetylamin.CH. 5. 4 amin. C6H5-CH2-NH2 Câu 10: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. H2N-[CH2]6–NH2 B. B. ARN chủ yếu nằm trong tế bào chất . D. Câu 9: Trong các chất dưới đây. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. (C6H5)2NH D. Câu 11: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5CH2OH. p-CH3-C6H4-NH2. D. C6H5NH2. 5 amin. C6H5OH. C6H5NH2 B. -Tốc độ pứ nhờ xt ezim rất lớn . 5 amin. Benzylamin. B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. C6H5NH2 D. 6 amin. B.đặc biệt trong cơ thể sinh vật b)Đặc điểm của xúc tác enzim -Hoạt động xt của ezim có tính chọn lọc rất cao : mỗi enzim chỉ xt cho một sự chuyển hóa nhất định . C. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. (C6H5)2NH C. C6H5NH3Cl. Natri axetat. C6H5OH. C.có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học . Natri hiđroxit.ARN c) vai trò Axit nucleic có vai trò quan trọng bậc nhất trong các hoạt động sống của cơ thể . C. C. 2/ Axit nucleic a) khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ . p-CH3C6H4OH. C6H5NH2 Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. C6H5CH2NH2 C. Phenylamin. C. D. C6H5NH2. C. D. C6H5CH2NH2 C. 3 amin. Câu 3: Anilin có công thức là A.fibroin của tơ tằm . CH3COOH. Câu 12: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------9- . D. D. Câu 2: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. Anilin B. B.lipoprotein chứa chất béo 2/ Cấu tạo phân tử Phân tử protein được cấu tạo bởi nhiều gốc α − a min oaxit nối với nhau bằng liên kết peptit (. 3. 6 amin. 4. Anilin. CH3OH. (CH3)2NH Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây.CO-)n n > 50 Ri 3/tính chất : protein có pứ màu biure với Cu(OH)2 màu tím III/Enzim a)khái niệm Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein . C. 7 amin.

CH3NH2. D. 12.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. ancol etylic. phenolphtalein không đổi màu. axit axetic.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Câu 15: Có 3 chất lỏng benzen. D. B. 8. C6H5NH2. B. Công thức phân tử của X là A.6g B. Câu 28. D. 1. amoniac.PROTEIN Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. 1. C2H5N B. quỳ tím. 9. C3H9N. quì tím không đổi màu. B.85 gam muối. CH3NH2. dung dịch Br2.25M C. NH3. quì tím hóa xanh. natri phenolat. D. amoniac. Câu 18: Chất có tính bazơ là A. 3. Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. C. B. 3. dung dịch NaOH. anilin. Câu 30: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A.36. B. CH3NH2. C. thu được 15 gam muối. nước brom. tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ? ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------10- . B. Câu 13: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. dung dịch HCl. 5 chất. 11. phenylamoni clorua. 4 đồng phân. B. etanol. C4H11N.A. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. D. dung dịch NaOH. C2H7N. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. C. C2H5OH. anilin. 2 đồng phân. C. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. D. C.85 gam. C. Na2CO3. C2H7N B. C3H7N Câu 22: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. C6H5NH2. 4. D. C. 11. C3H7N Câu 23: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). B. 5. C6H5NH2. 3 chất. amoni clorua. Khối lượng muối thu được là A. C. B. natri axetat. benzen.36M D. Số đồng phân cấu tạo của X là A. AMINOAXIT – PEPTIT . Câu 20: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. NaCl. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A.9g. D. CH5N. Câu26: Cho 11. CH5N C. D. C. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. C6H5OH. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. CH3COOH. C. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. amoniac. 1. D. C3H5N D. C = 12. dung dịch NaOH. NH3. chỉ chứa nhóm amino. metyl amin. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. B. 27. dung dịch phenolphtalein. anilin. Khối lượng anilin đã phản ứng là A.3M B. 3 chất. stiren. 6 chất. D. C6H5NH2. 2. C. D.2 gam chất tan. 37. CH3NH2. CH3CHO. C. Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. 1. N = 14) A. B. natri hiđroxit.2g D. D. C.48.3g C. metyl amin. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.24. chỉ chứa nhóm cacboxyl.95 gam. Câu 29: Cho dãy các chất: phenol. 4. Câu 14: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. C. HCl. CH3NH2. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. CH5N C. C3H9N D. B. 2 chất. 1. NH3. B. nước Br2. Câu21: Trung hòa 11. D. B.95 gam. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. D. Giá trị của x là A. 1 đồng phân. 12. C.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Câu24: Đốt cháy hoàn toàn 0. D. CH3COOH. D. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). D. 4. B. giấy quì tím. Giá trị của V là A. Câu 4: Trong các tên gọi dưới đây. Câu 19: Cho 9. 18. Câu 25: Một amin đơn chức có chứa 31. C.59 gam. 8 đồng phân. 1 chất. B. kim loại Na. 2.12. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. Câu 17: Dung dịch metylamin trong nước làm A. NaOH. 7. phenolphtalein hoá xanh. natri hiđroxit. 4 chất.5M Câu 27: Ba chất lỏng: C2H5OH. CH3NH2. B. metyl amin. C. 1. anilin.111%N về khối lượng. NH3.2 mol metylamin (CH3NH2). 4 chất. dung dịch NaCl. B. C. C6H5NH2. anilin. NaCl.

44. Axit α -aminopropionic. B. NaCl. Alanin. NaOH. C2H5OH. 3 chất. C. D. β-aminoaxit. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .25M. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A.00 gam. C. D. kết tinh ở điều kiện thường là A. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Câu 16: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). axit glutamic. B. Công thức của X là A. 43. H2NCH2COOH.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Cl = 35. H2NCH2COOH. axit β-amino propionic. CH3CH2COOH. D. C2H5OH.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. C = 12. H2NCH2COOH. CH3OH. B. C. 5. 1 chất. Câu 9: Chất rắn không màu. B. 150. D. vừa tác dụng được với CH3NH2? A. H2NCH2COOH. dễ tan trong nước. Glixin (CH2NH2-COOH) B. chất nào là glixin? A. D. C2H5OH. este. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. C. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. C. Sau phản ứng.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. H2NC4H8COOH. Chất X là A. α-aminoaxit. B. D. Câu 18: Cho 7. NaNO3. B. C. 5. Câu19: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. CH3CHO. C6H5OH (phenol). Câu 23: Một α. axit cacboxylic. D.00 gam. B. valin. Câu 8: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH.287% Công thức cấu tạo của X là A. 2. C. natri kim loại.06 gam muối. Câu 14: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. Cho 15.4 gam muối khan. C. H2N-CH2-COONa. D. NH2CH2COOH C. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 21: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl). 105. CH3–CH(NH2)–COOH C. H2SO4 loãng. C. Mặt khác 1. B. quỳ tím.15 gam. Axit 2-aminopropanoic.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C. Amino axit B là A. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. axit glutamic. Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. 3. Câu 17: Glixin không tác dụng với A. B. C6H5NH2. D. D. ClH3N-CH2-COOH. B. 2. 5) A. glixin Câu 24: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A.05 gam. Tên gọi của X là A. NaCl. D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. C. Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. 75. D. C. 4. CH3COONa. CH3COOH. CH3NH2. Câu 5: Trong các chất dưới đây. dung dịch KOH và CuO. D. C.01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0. alanin. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 7: Chất X vừa tác dụng được với axit. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. C. 89. Khối lượng phân tử của A là A. C. NaOH. Na2SO4. B. H2N-CH2-COOH D. CH3NH2.25M. 2 chất. axit amino fomic. H2NCH2COOH. O = 16.amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. dung dịch HCl. Câu 11: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin). B. D. Anilin. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.78125. H2NC2H4COOH. H2NC3H6COOH. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. NaCl. 11. CaCO3. Câu 13: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. B. B. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. C. B. D. CH3CH2CH2NH2. 4. B. Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2.5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0. B. Câu 25: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. HCl. dung dịch KOH và dung dịch HCl. 11. Câu 22: Cứ 0. CH3-CH(NH2)–COOH B.A. B. vừa tác dụng được với bazơ. D. C. 3. D. D. H2N-CH2-COOH B. Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH. CH2 = CHCOOH. B. CH3COOH. Cho 10. CH3NH2. C. Câu 20: 1 mol α . D. 4 chất. dung dịch NaOH. H2N-CH2-CH2-COOH C. axit aminoaxetic. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------11- .

Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit * Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo. IV. BÀI 13. 2. xenlulozơ : (C6H10O5)n *Phân loại : **Theo nguồn gốc : -polime tổng hợp :Vd: polietilen -Polime thiên nhiên : vd : tinh bột -Polime bán tổng hợp : vd : tơ visco **Theo cách tổng hợp : -Polime trùng hợp :vd : polipropilen -Polime trùng ngưng : vd : nilon-6. Chất dẻo: 1. độ bền nhất định. *Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoà tan vào nhau. -Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy .Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân Thí dụ : tinh bột .P.E) b/ poli (Vinylclorua) (PVC) c/ poli(metyl metacrylat) thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) CH3 ( CH2 – C ) n COOCH3 d/ poli (phenol-fomandehit) (P.CHƯƠNG 4: POLIME .TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1/ Phản ứng phân cắt mạch polime .6 III. VẬT LIỆU POLIME . Phân loại: có 2 loại . Tóm tắt lí thuyết . chất hoá dẻo. I. . Khái niệm Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh. bột nhẹ (CaCO3 ) 2.F) II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ -Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy . tơ tằm. I.Tơ tự nhiên: Len. KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Tơ: 1.VẬT LIỆU POLIME PHẦN 1. mà bị phân hủy . để nguội thành rắn .CH2 )n . .Thành phần: polime Chất độn.Tơ hoá học ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------12- . Một số polime dùng làm chất dẻo: a/ Polietilen: (P. sợi bột (silicat). chất phụ gia. Thành phần: Chất nền (polime) Chất độn. xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ 2/ Phản ứng giữ nguyên mạch polime Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng 3/ Phản ứng tăng mạch polime ( phản ứng khâu mạch polime ) Khi có điều kiện thích hợp các mạch polime có thể nối với nhau BÀI 14. DẠI CƯƠNG VỀ POLIME. bông .Thí dụ: polietilen: (CH2 .

CH2=CH-COOC2H5. D. CH2=CH-CH2OH. propen. CH2=CH2. (. C. C. Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng: C/ Keo dán ure-fomandehit a/ Nhựa vá săm: là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ b/ keo dán epoxi: làm từ polime có chứa nhóm epoxi Phần 2. D.CH2. C.COOH. CH2=CH-CH= CH2. toluen. (-CH2-CHBr-)n. C.CH=C= CH2. 2. CH2=CHCl. B.CH=CH. 2. ( CH2-C=CH-CH2 ) n CH3 b/ Cao su tổng hợp: + cao su buna và Cao su buna-S và cao su buna-N IV. etan. C. B.6 b/ Tơ nitron (olon) RCOOR` n CH2= CH  CN (CH2-CH ) n CN poliacrilonnitrin III. polietilen. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH3. CH3.+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit. 3. Câu 9: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. polistiren. Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2. D. (-CH2-CHCl-)2.COOH. D. C6H5CH=CH2. B. Câu 6: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? A. Câu 8: Monome được dùng để điều chế polietilen là A. vinylic + Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco. CH2=CH2. Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. stiren. CH2=CH-CH3. CH2=CH-COOCH3. D. Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là A.NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. Keo dán tổng hợp. Câu 5: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. NH2. B. C. (. D. CH3. D. C. xenlulozơ axetat. B. CH3-CH=CH2. CH3-CH3.CH(NH2). CH2=CH-OCOCH3. lưu huỳnh. CH3-CH2-Cl. NH2. CH3-CH2-CH3.COOH.CH2. B. Cao su: 1. B. Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su . toluen. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: a/ Tơ nilon-6. CH3-CH=CH-CH3. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------13- . C. D. propen. propan. 1/ Khái niệm: Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính 2 mảnh vật liệu rắn giống hoặc khác nhau mà không làm biến đổi bản chất của vật liệu được kết dính. CH2=CH2. Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. C. Câu 10: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n . (-CH2-CH2-)n.CH2-)n . B. isopren. trùng ngưng. CH2=CH-CH=CH2.Cấu tạo: là polime của isopren. C. B. B. polivinyl clorua. nhiệt phân.CH2. trùng hợp. (-CH2-CHF-)n. polimetyl metacrylat. trao đổi. Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. C6H5CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2.

_ Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB). tơ visco. Câu 11: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6. Y lần lượt là A. C. Câu 12: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Hai chất X. Câu26. C. tơ visco. ( C5H8)n B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. Cấu tạo của kim loại: 1. tơ polieste. nhóm IIA. B. Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. tơ nhân tạo là A. 15. C2H5COO-CH=CH2. tơ tổng hợp. tơ capron. D. B. tơ poliamit.VA. Câu 18: Monome được dùng để điều chế polipropilen là A. CH2=CH-CH=CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. tơ visco. tơ visco. B. NH2. Câu 23: Cao su buna được tạo thành từ buta-1. Câu 13: Nilon–6. tơ nilon -6. ( C4H8)n C. D. ( C2H4)n Câu 25: Tơ nilon -6. C. tơ axetat. B. 12. CH≡CH. C. tơ thiên nhiên. CH2=CH2. CH3CH2OH và CH2=CH2. Tóm tắt lí thuyết . D. C. CH3. Trong các loại tơ dưới đây. oxi hoá . cộng hợp D. phản ứng thế Câu 24: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A. B. CH2=CH-CH3. D. CH2=CH2. B. Hệ số polime hoá của PVC là A.COOH. CH2 =CHCOOCH3. tơ nilon-6. B. D. tơ tằm. Câu 20: Tơ capron thuộc loại A. (-CF2-CF2-)n. B. D. trùng ngưng C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.000 CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH PHẦN 1. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. 25.khử. Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn: _ Nhóm IA ( trừ hidro). trùng ngưng. CH2=CH-COO-C2H5. (-CH2-CH2-)n.000 C. C. D. C. C. (1). (3). C6H5CH=CH2. B.6 là một loại A. C. H2N-(CH2)5-COOH. tơ poliamit. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH . C. 24. B. C. (1). Câu 28: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. tơ nilon-6. nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA. D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. Câu 14: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. tơ capron.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------14- . (-CH2-CHCl-)n. cao su tổng hợp. D. CH3COO-CH=CH2. Câu 21: Tơ nilon .3-đien bằng phản ứng A. tơ tổng hợp.2 hoặc 3). tơ capron. CH3COOCH=CH2. C.VIA. II. tơ bán tổng hợp.CH2. D.6. Câu 17: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. tơ axetat. D. B. _ Họ latan và actini. BÀI 17.000 D.CH=CH-CH3. trùng hợp. I. C.6 thuộc loại A. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. chất dẻo.D.6. B. (3). B.CH2. C. (2). HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. trao đổi. B. D. ( C4H6)n D. D. Câu 15: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A.6. CH2=CH-COO-CH3. CH3CH2OH và CH3CHO. Câu 27. tơ tằm. keo dán. polieste.6. C. tơ nhân tạo. (2). D. D. trùng hợp B. tơ visco. cấu tạo nguyên tử: Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1. tơ tằm. Câu 16: Công thức cấu tạo của polibutađien là A.6 là A.000 B. Câu 19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A.

a/Với dd HCl. Tóm lại .… 4 Tác Dụng Với Dung Dịch Muối. HNO3 . Liên kết kim loại: Là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do BÀI 18.K. TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI .. . 2 So sánh tính chất cặp oxi hóa khử Tính oxh các ion . VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓ Fe chất khử : Cu2+ chất oxh III. Zn.Mg.Na.tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các e tự do trong mạng tinh thể kim loại II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử M → Mn+ + ne 1 Tác dụng với phi kim t a/ Với clo 2Fe + 3 Cl2  2 FeCl3 . Cấu tạo tinh thể: Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn và có cấu tạo tinh thể( trừ thủy ngân ở thể lỏng).… c) Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Ví dụ: Cu. .dẫn nhiệt và ánh kim . 3 Tác dụng với nước -Chỉ có các kim loại nhóm IAvà IIA BTH (trừ Be.Mg) khử H2O nhiệt độ thường .Al. 1 . Vd Ag+ /Ag . Cr.Tính chất vật lí chung . I TÍNH CHẤT VẬT LÍ . Tinh thể kim loại có 3 kiêu mạng tinh thể phổ biến sau: a) Mạng tinh thể lục phương: Ví dụ: Be.Zn>Cu>Ag 3 Dãy điện hóa của kim loại o o K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Au3+ K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ 4 Ý nghĩa dãy điện hóa Cho phép dự đoán chiều của pư giữa 2 cặp oxh-khử theo qui tắc α vd phản ứng giữa 2 cặp Cu2+/Cu và Fe2+/Fe.H2SO4 loãng .Cu2+/Cu.H2SO4 đặc nguội làm thụ động hoá Al. Ở điều kiện thường các kim loại đều ở trạng thái rắn (trừ Hg) có tính dẻo dẫn điện .Zn.Fe. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑ -Các kl còn lại có tính khử yếu hơn nên khử nước t0cao : Fe. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI .Trừ các kim loại đứng sau hidro trong dãy điện hóa . . .Pt) khử được N+5(HNO3 loang) → N+2 và S+6 (H2SO4 đặc nóng) →S+4 Chú ý . . Ag+> Cu2+> Zn2+ Tính khử .H2SO4 đặc Hầu hết kim loại (trừ Au. . → t b/ Với Oxi 3Fe + 2O2  Fe3O4 → c/ Với lưu huỳnh phản ứng cần đun nóng (trừ Hg ở to thường ) 2 Tác dụng với dung dịch axit . Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------15- .… 3.… b) Mạng tinh thể lập phương tâm diện: Ví dụ: Li. DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI 1 Cặp oxi hóa khử của kim loại . . b/ với dd HNO3 .Ag.2.

c. C. NH3. Hợp kim Au với Ag . II TÍNH CHẤT . BÀI 20. Phöông phaùp nhieät luyeän Duøng caùc chaát khöû nhö CO.PHÖÔNG PHAÙP: 1.k y BÀI 19. III ỨNG DỤNG Trên thực tế . AÊn moøn hoùa hoïc  Khaùi nieäm: AÊn moøn hoùa hoïc laø quaù trình oxi hoaù –khöû. Al… ñeå khöû caùc ion kim loaïi trong oxit ôû nhieät ñoä cao.hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất . oxh m c. Phöông phaùp thuûy luyeän Duøng kim loaïi töï do coù tính khöû maïnh hôn ñeå khöû ion kim loaïi trong 0 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------16- . Hợp kim có nhiều tính chất hóa học tương tự tính chất của các đơn chất tham gia thành hợp kim .CAÙCH CHOÁNG AÊN MOØN KIM LOAÏI 1-Phöông phaùp baûo veä beà maët: sơn .k m c. dùng để chế tạo đồ trang sức và trước đây ở một số nước dùng để đúc tiền . I-NGUYEÂN TAÉC :Khöû ion kim loaïi thaønh nguyeân töû : Mn+ + ne → M II. H2. I KHÁI NIỆM H ợp kim là vật liệu kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác . SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI  Khaùi nieäm chung : AÊn moøn kim loaïi: söï phaù huûy kim loaïi hay hôïp kim do taùc duïng cuûa caùc chaát trong moâi tröôøng M –ne = Mn+ II. Cu ( vàng tây) đẹp và cứng . HỢP KIM . mạ .Ñieàu kieän coù aên moøn ñieän hoùa: -Caùc ñieän cöïc phaûi khaùc nhau: caëp kim loaïi khaùc nhau hoặc kim loại với phi kim -Caùc ñieän cöïc phaûi tieáp xuùc tröïc tieáp hoaëc giaùn tieáp vôùi nhau qua dây dẫn -Caùc ñieän cöïc phaûi cuøng tieáp xuùc vôùi một dd chaát ñieän li II. oxh y c.  Ñaëc ñieåm : -Khoâng phaùt sinh doøng ñieän -Nhieät ñoä caøng cao thì toác ñoä aên moøn caøng nhanh 2. AÊn moøn ñieän hoùa a. trong ñoù caùc e cuûa kim loaïi ñöôïc chuyeån tröïc tieáp ñeán caùc chaát trong moâi tröôøng. trong ñoù kim loaïi bò aên moøn do taùc duïng cuûa dung dòch chaát ñieän li vaø taïo neân doøng e chuyeån dôøi töø aâm sang döông. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI . -Cực âm (anot) : xảy ra quá trình oxi hóa ( qtrình nhường e ) -Cực dương (catot) : xảy ra quá trình khử ( qtrình nhận e ) b.Khaùi nieäm:AÊn moøn ñieän hoùa laø quaù trình oxi hoùa –khöû.nhưng tính chất vật lí và tính chất cơ học của hợp kim lại khác nhiều tính chất các đơn chất . … 2-Duøng phöông phaùp ñieän hoaù Nguyeân taéc: Gaén kim loaïi coù tính khöû maïnh vôùi kim loaïi caàn ñöôïc baûo veä ( coù tính khöû yeáu hôn) BÀI 21 . Ăn mòn điện hóa học hợp kim của sắt trong không khí ẩm -Kim loaïi hoaït ñoäng maïnh hôn ñoùng vai troø laø cöïc aâm (anot) sẽ bị ăn mòn . t Fe2O3+3CO  → 2Fe+ 3CO2 Duøng ñeå ñieàu cheá caùc kim loaïi coù ñoä hoaït ñoäng trung bình ( sau Al) 2. C.Caùc daïng aên moøn kim loaïi 1.

Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là A. B. C. K+. Kali D. muoái halogen) 2Al2O3  dpnc  4Al + 3O2 . B. Câu2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. Li+.I . B. Đồng. Kẽm. Ba. Đồng. Câu 12: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Câu 10: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Crom C. A. D. 4NaOH  dpnc 4Na+O2 +2H2O  →  → Duøng ñeå ñieàu cheá kim loaïi coù ñoä hoaït ñoäng maïnh (töø ñaàu →Al) b) Ñieän phaân dung dòch: .dung dòch muoái. Ag + Cu(NO3)2. hydroxit. C. Bạc. D. Câu 17: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. Rb+. B. C. C. B. Vonfam. C. D. Sắt D. D. B. Cu + AgNO3. Kali. [Ar ] 4s13d5. Phöông phaùp ñieän phaân: a) Ñieän phaân hôïp chaát noùng chaûy: Duøng doøng ñieän ñeå khöû ion kim loaïi trong hôïp chaát noùng chaûy(oxit. Nhôm. [Ar ] 3d4 4s2. tính bazơ. D. + 2 6 Câu7: Cation M có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2p là A. B. Fe + Cu(NO3)2. D. Sắt. Na.F TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Ba. RO2. C.t n. Al. C. 2. Fe và Ag. Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. C. B. Natri. H2SO4 loãng. RO. B. C. B. tính axit. RO2. D. Na+. D. Zn + Fe(NO3)2. C. ↑ dpdd → CuCl2  Cu + Cl2 dpdd 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4 → Duøng ñieàu cheá caùc kim loaïi trung bình. Bạc. C. tính khử. B. D. tính oxi hóa. 3. Đồng. Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. B. Vàng. 1s22s22p6 3s23p1. C. Vonfam. D. Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. 1s22s22p63s1. D. HNO3 loãng. Đồng Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. Liti C. Câu 13: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. B. D. [Ar ] 4s23d4. NaOH loãng Câu 18: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------17- . R2O3. câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. R2O. C. C. 1. B. Natri B. 1s22s2 2p6 3s2. Ca. Fe và Au. 1s22s2 2p6. NaCl loãng. B. Câu 15: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Vd:Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu . RO. Sr.Duøng doøng ñieän ñeå khöû ion trong dung dòch muoái. Xesi. Câu 6: Nguyên tử Cr có Z = 24. yeáu. [Ar ] 3d5 4s1. Nhôm. D. Rubidi Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. R2O3. Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. B. K. c) Tính löôïng chaát thu ñöôïc ôû caùc ñieän cöïc: m = Phần 2. D. Be. R2O. Al và Fe. Vàng. D. cấu hình e của Cr là A. Duøng ñeå ñieàu cheá caùckim loaïi hoaït ñoäng yeáu (sau H2) 3. 4. C. Liti. Al và Ag.

Na. Fe.A. B. B. C. Ag. 4. 6. Mg. Zn. H2SO4 loãng. Mg B. d. C. tối giản. HCl. Câu 41: Cho dãy các kim loại: Na. K B. Ag. 4. 4. C. HCl. Zn. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 Câu34: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A.khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe. Cu. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. D. Fe. D. K. Ba. Fe và dung dịch CuCl2 C. D. Fe. D. C. FeSO4. 2. B. C. C. Na. Cu + dung dịch FeCl3. FeSO4. D. Cu. C. B. Zn. C. Câu 23: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. c. B. Kim loại Ba C. 2. CuSO4 và ZnCl2. B. Zn. B. Fe. AlCl3. B. Ni(NO3)2. cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Zn. Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Câu 40: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch A. vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. H2SO4 đặc. C. HCl và CaCl2. b. Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe. C. Câu 21: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. D. → Hệ số a. Kim loại Ag Câu 33: Thứ tự một số cặp oxi hóa . B. Câu 24: Tất cả các kim loại Fe. Na. kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Ca. Al. Fe. ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. Mg. Câu38: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Mg. Fe. H2SO4 loãng. 4. Câu 20: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn. D. Mg. Cu. Na. B. D. B. B. Fe(NO3)2. Na. Al. Ca. Ag. Cu. K. D. Kim loại Mg B. Cu + dung dịch FeCl2. Cu2+/Cu. C. Fe. 3. Ca Câu 28: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Al. Câu 30: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X. 2+ Câu 36: Trong dung dịch CuSO4. Fe. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. B. Zn. 3. C. D. C. D. 2. Fe Câu 31: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. C. Kim loại Cu D. B. Mg. CuO C. CuSO4 và HCl. Fe + dung dịch HCl. e là các số nguyên. C. D. MgCl2 và FeCl3. D. Tổng (a + b) bằng A. Câu 39: Cho dãy các kim loại: Na. Ba D. Al C. Cr. 2. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. 7. C. Al. Al. Sn D. Pb(NO3)2. KNO3. Na. 3. Mg B. B. Câu 27: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl. ion Cu không bị khử bởi kim loại A. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. D. nóng. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. Au. AgNO3. D. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------18- . Câu29: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. HCl. 1. Câu 26: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Ni. Fe3+/Fe2+. Fe. Trong phản ứng trên xảy ra A. Na. Câu 22: Cho các kim loại: Ni. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. Fe. Al. 1. Mg. D. D. Na C. Cu. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. 4. B. Cu và dung dịch FeCl3 B. K. B. HNO3 loãng. Hg. Fe Câu 32: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư A. Zn D. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Fe + dung dịch FeCl3. C. Al. Be. Fe. 1. B. 5. Mg. Fe và dung dịch FeCl3 D. Zn. Cu. D. Fe. Fe. Al. Cu(NO3)2. HCl. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. D. C. KOH. Câu 25: Cho các kim loại: Na. Cu. Ag. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là A. 5. 3. Fe. C. AgNO3. CuSO4. K. Kim loại M có thể là A. Câu19: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A.

Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. B. Câu 57: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO. Al2O3. II và III. Mg. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. H2. Zn. CuO. Mg. II. bị khử. K. Câu 61: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. MgO. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. sự oxi hoá ion Cl-. Cu. C. Mg. I. Pb. Cu. Al2O3. Dây nhôm. bị oxi hoá. Fe và Zn. Cu. B. các ion kim loại đóng vai trò là chất A.Câu 42: Cho dãy các kim loại: K. Cu. Cu. Al. Mg và Zn. C. Al. Fe. D. SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI Câu 43: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Câu 58: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. C. Dầu hoả. D. Fe + dung dịch FeCl3. sự khử ion Na+. 1 C. Cu. Cu. Mg. C. b) CuCl2. MgO nung ở nhiệt độ cao. 0. Cu. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 C. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là A. D. tại catôt xảy ra A. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. Fe và Sn. Cu(NO3)2. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. ZnO. Ca. Al. B. MgO. D. Cu và Ag. B. cho proton. Au. Na và Cu. d) HCl có lẫn CuCl2. Ancol etylic. Câu 51: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Axit clohydric. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Câu 47: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). MgO. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. Câu 62: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ). Sn-Fe (IV). Fe. D. C. Câu 50: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Cu + dung dịch FeCl2. Sau 1 thời gian. Câu 56: Trong phương pháp thuỷ luyện. D. Zn. 3 Câu 45: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. C. Câu 60: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. ZnO. C. D. Al. điện phân CaCl2 nóng chảy. B. III và IV. Cu + dung dịch FeCl3. để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------19- . Fe và Ni. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. B. Cr. Mg. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 55: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Mg và Zn. Cu. II và IV. CO. MgO (nung nóng). Cu. Fe. D. Fe. B. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. D. Na. B. HNO3. Fe. C. C. 4 B. người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. sự khử ion Cl-. AgNO3. C. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B. III và IV. B. H2 + CuO → Cu + H2O C. Fe và Cu. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Câu 54: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Ag. điện phân dung dịch CaCl2. MgO. D. CuCl2 → Cu + Cl2 D. Zn. D. c) FeCl3. Mg. ZnO. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. Na2O. Cu. B. FeO. D. B. C. B. Sn. D. D. Zn-Fe (II). Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. Na. C. Câu 59: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. K2O. 2 D. Câu 52: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. I. nhiệt phân CaCl2. Al2O3. Al và Mg. B. D. C. C. Fe(NO3)2. Na và Fe. Fe2O3. Zn. C. Câu53: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Ca và Fe. 3. C. CaO. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI Câu 48: Khi điều chế kim loại. I. Al. C. Fe-C (III). 2. Cu. B. 1. K. sự oxi hoá ion Na+. D. C. Câu 44: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. Al. MgO. Ag. Fe + dung dịch HCl. Ba. Câu 49: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu. B. B. B. B. Ag. D. nhận proton. Zn. D. Câu 46: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl.

C. 30%. kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là A. 11. 6.5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1. DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC Câu 1. Cho 14. CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM Câu1. C. 55. 6.6 gam. Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. 3.4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc.5.26 gam. 40. H = 1. D.5g. B.62 gam. 5. C. 5. Na2O.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. C. Giá trị của m là A. 2. 40. Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. 40%. Zn. 4.Câu 63: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Khối lượng nhôm đã dùng là A. 5. 20%. 4.05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất.2gam. 3. 2. 25. D.36 lít.24% khối lượng. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4.72. Giá trị của V là A. 45. Cu = 64) A.24 lit.3gam. B. D. D. B. 12. 2. Câu 13.40.26 lít. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3. Giá trị của V là A. 67. Giá trị của m là (Cho H = 1. C.48 lít khí H2 (ở đktc).6. C. 4. B. 60%. D.68 lít H2 (đkc).84 gam muối khan. trong đó Cu chiếm 43. nguội). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là: A. D.36.35. B.36. D.6. 6. CuO. Câu 64: Trong công nghiệp.5g.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. B. D. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. Fe. Giá trị V là A. B. 1.6 gam.2 lit. 6. C. C.5 gam.48 lít. C. Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2? A. 2.16 gam.4. Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al.72. Câu 8: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 4.72 lit. D. D. 2. Fe = 56. 12. ở đktc).36 lít khí (ở đktc). B. Cl = 35.5. K2O. 1. sản phẩm khử duy nhất) bay ra.6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).4gam. 18. D.4 gam.36 lít H2 (ở đktc). sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. 3. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6.8. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6. B. 80%. C. 24. D. 24. Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. cô cạn dung dịch thu được 6. Ag.4 gam. thu được 3. D. D. Al. ở đktc). A.48 lit. B.86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc. Giá trị của m là A.70.4 gam. Sau phản ứng thu được 2. D. Hoà tan 2. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. B. 4.12 lít. 50%. nóng (dư).36 lít. DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT Câu 1. 4. 60. Kim loại đó là: A. 10. B. ở đktc).72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là A.1gam.24 lít.52 lít. 2. Câu 2. B. 8. B. C.24. Câu2: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6. C. 14. Câu 10: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). 1. Câu 11: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. D.72 lít O2.5g.24. Câu 7: Hoà tan 6. Cu. C.733 lit H2(đkc). B.72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc).52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư.2. C. 2. Cu vào dung dịch HCl (dư).48 lít. 15. 40%. Câu 9: Hoà tan 5. 12.5) A. Fe. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------20- . D.48. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là: A. C. Cho 1. 6. 11.4 gam B. C.48. 3. Na. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5.3.5g. D. dung dịch X và m gam chất rắn không tan.24 lít khí hiđro (ở đktc).8 gam.4 gam. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc. 35%. Mg. 16. B. 14. CaO. 4. B. C. C. Câu 3. 1.05. 3. Cho 4. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1.

27M B.KIM LOẠI KIỀM I. 0. Câu 3. C. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là: A. 2. Tác dụng với axit 2Na+2HCl2NaCl+H2 .8 gam. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc. A. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A.5M. Nhiệt phân hoàn toàn 3.8M D.MM++1e. 2Na+H2SO4Na2SO4+H2 3. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. C. 0. D. B. 0. Li. Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8.K. 1. FeCO3. tonc.1 mol CuSO4. Cho 19. Hoà tan 58 gam CuSO4. 2. Mg. D. K. tăng 0. Tóm tắt lí thuyết . 0. B.3M Câu 4: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0.5M. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu? A. Fe.2992g. B. 1. Câu 6. Fe 2O3. BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM. D.24 lít CO2(đktc). Zn. DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN Câu 1: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO.Fr.38 gam. 4. Tính khử tăng dần từ liti đến xesi. 1.65g.48 lít CO2 (đktc) thoát ra. 1. Rb&Cs pư mãnh liệt. Tác dụng với pk a/ Với O2 2Na + O2(khô)Na2O2 4Na+O2(kk)2Na2O b/ Với Cl2 2K + Cl22KCl 2.65%. Fe. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8.01 gam. K và Cs. không thay đổi.8 gam. B. Na. C.4M. C. 1. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên. B. Li và Na. 1. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------21- .99g. D. Cu.1 gam.12 lít. Câu 3.36M C. Hoà tan hoàn toàn 0. CaCO3. DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI Câu 1.48 lít. BaCO3. Câu5: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0. Fe3O4.cấu hình e ngtử :Kloại kiềm thuộc nhóm IA. B. C.Câu2.48 lít khí NO (đktc.25M. 0. Hai kim loại đó là: A. Zn. D. 3. các kim loại kiềm có số oxi hóa+1. B. 42g KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT PHẦN 1. giảm 0. 39g B. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0. Mg.92gam.1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. C. sản phẩm khử duy nhất). 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Câu 4. Tính chất hóa học: Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa nhỏ.96 gam chất rắn. B. D.575 gam một kim loại kìềm vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3.36 lít. D.28gam. III. Al. C. C. Câu 5. K bùn cháy. 12.2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4. B. tăng 0. 1. khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: A. D.Rb. MgCO3. D. 0. khối lượng riêng nhỏ. Cấu hình e ngoài cùng ns1 II. Kim loại hoà tan là: A.24 lít. Fe3O4 thấy có 4. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51. Kim loại (M) là: A. C. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là: A. D. B. 2. vì vậy kim loại kiềm có tính khử rất mạnh. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A.64gam.Cs. C.3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0. Xác định kim loại M? A. Cho 9. Na và K.56gam.3M. Vị trí .4 lít CO ở (đktc). Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO.gồm Na.36g. Tính chất vật lí: Các kloại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. 38g C. 1. Rb và Cs. Trong hợp chất. tos thấp. Rb. 24g D. độ cứng thấp vì chúng có mạng tinh thể lập phương tâm khối. Hoà tan 1. FeO. Câu 2. Câu 2.1 gam.1M. 0.3M. Tác dụng với H2O 2K+2H2O2KOH+H2 Na nóng chảy và chạy trên mặt nước.5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1. dẫn điện tốt.

FeCl3. MgCl2. SO2. Na2CO3 là muối của axit yếu và có những tính chất chung của muối. trạng thái tự nhiên và điều chế 1. D. ở nhiệt độ cao KNO3 là chất oxi hóa mạnh . C. Câu 2: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. KNO3. phẩm nhuộm. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. tan nhiều trong nước. D. KNO3. B. Natri hiđrocacbonat . NaOH. NH4NO2 t → N2 + 2H2O. 4. dễ nóng chảy. không có màng ngăn điện cực. K2SO4. Cl2 D. phenol lỏng. Điện phân NaCl nóng chảy. Câu 7: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A.Na2CO3 dùng trong công nghiệp thủy tinh. tơ nhân tạo. C. điện phân dung dịch NaNO3 .Cu(OH)2 -NaOH Làm xà phòng. 1. hút ẩm mạnh tỏa nhiều nhiệt -NaOH là chất điện li mạnh: NaOHNa+ + OH-NaOH td được với axit. Cs làm tế bào quang điện 2. bền trong kk.Ứng dụng : Chế tạo hợp kim có t0nc thấp. NaHCO3 t → NaOH + CO2. bột giặt.Na2CO3 là chất rắn. I. silicat. oxitaxxit. NaNO3. H2O. ion Na không bị khử thành Na? A. Ứng dụng : Dùng làm phân bón. D. NH3. KCl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. BaCl2. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. 2. H2. + Câu 11: Quá trình nào sau đây. điện phân dung dịch NaCl. CH4.⇒ KLK tác dụng dễ dàng với H2O nên người ta bảo quản nó trong dầu hỏa. B. D. N2. B. IV: Ứng dụng. Câu 3: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch A. C. 2. NH4Cl t → NH3 + HCl. tạo thuốc nổ 2KNO3+3C+S  → N2 +3CO2+K2S PHẦN 2. B. có màng ngăn điện cực C. III. muối đó là A. II. CO2. 3. Na2CO3. Cl2. BaCl2. CO2. B. Hợp kim Li-Al dùng trong kỉ thuật hàng không. Trạng thái tự nhiên : tồn tại dạng hợp chất( trong nước biển. B. Điện phân NaOH nóng chảy. NaCl. Natri hidroxit -NaOH(xút ăn da) là chất rắn. D. H2O. H2 Câu 8: Trong công nghiệp. B. B. Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. O2. Điện phân Na2O nóng chảy + Câu 12: Quá trình nào sau đây. điện phân NaCl nóng chảy Câu 9: Cho dãy các chất: FeCl2. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM to to Câu 1: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. CaCl2. người ta phải ngâm natri trong A. 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. dầu hỏa. B. N2. NO2. rượu etylic. KOH.H2O *CuSO4+2NaOH Na2SO4+Cu(OH)2: Cu2+ + 2OH. nước. muối *CO2+2NaOHNa2CO3 + H2O → CO2+2OH-CO32-+H2O hoặc CO2+NaOHNaHCO3 *HCl+NaOHNaCl+H2O: H+ + OH. alumiunat) 3. Câu 5: Để bảo quản natri. không có màn ngăn điện cực D.HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM. Bị nhiệt phân 2KNO3  → 2KNO2+O2. màu trắng tan nhiều trong nước. Na2CO3. CH4. NaOH.10H2O. D. Ở nhiệt độ thường Na2CO3. NaOH. CO2. CO2. C.luyện nhôm. phẩm nhuộm. D. NH3. N2. ion Na bị khử thành Na? 0 0 0 0 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------22- . Na2SO4. Điều chế : Khử ion của KLK thành KL tự do M++eM bằng cách Đpnc muối halogenua của KLK c 2NaCl  đp n→ 2Na+Cl2 B. tinh chế dầu mỏ. H2 C. CO2. . C. H2 B. H2O. không màu. CO. CO2. KHSO4. B. D. C. điện phân dung dịch NaCl. C. Na2O. Câu6: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. Câu 10: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. NaNO3. Kali nitrat: KNO3 là những tinh thể không màu. ở nhiệt độ cao kết tinh tạo Na2CO3. D. C. O2. NaCl. CuSO4.

D.672 lít khí H2 (đktc). Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. C. → Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X  Na2CO3 + H2O. 0.9 gam. Để trung hoà dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl 3. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M.2 gam. C. 4.336 lít. B. Na.15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước. D. Giá trị của V là A. C. thu được 6.08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8. Câu 25: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0. Câu 13: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl. B.6 gam. 4. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là: A. D. X là hợp chất A. B. Na.4 gam và 3. Ion Br bị oxi hoá. B. 21. RbCl. Thể tích dung dịch HCl 0.01 mol KCl và 0.24 gam kim loại ở catot. KCl.48 gam. ion Br bị khử.68 gam. D. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. NaCl. 6. Câu 30: Nung 13.02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là A. Rb = 85) A. Công thức hoá học của muối đem điện phân là A. 200.00% Câu 29: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. C. B. Câu 21: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1. Câu 15: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12.lí thuyết A. Li.3 gam. B.A. 10 ml. NaOH C. 2. KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT BÀI 26:KIM LOẠI KIỀM THỔ. KIM LOẠI KIỀM THỔ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------23- . C.28 gam. Giá trị m đã dùng là A.30 gam hỗn hợp muối clorua. Cl2. khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là A. 0. C. 5. Cs. tác dụng với kiềm. 1. 4. D. Câu16: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi : A. D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2. 10. D.99%. 300.8 gam.00% B. C. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ Phần 1. Câu 24: Cho 6. 5.2 gam. 100 ml. B.9 gam Kali tác dụng với 108. Điện phân NaCl nóng chảy. 10. LiCl. ở cực âm xảy ra: A.65%. B. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M. C. Câu 27: Cho 1. 6. tác dụng với axit.8 gam NaHCO3 D.8 gam chất rắn và khí X. D. D. 300 ml. 30 ml. D. Câu 22: Cho 0. K. phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương? − − A.8 gam và 5.1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là A. 400. Sự oxi hoá ion Na+. C. KOH B. 3. Sự oxi hoá phân tử nước Câu 14: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr.5 gam. HCl. 20 ml. C. X là kim loại nào sau đây? A. C. B. 2. C. tác dụng với CO2.D. HCl Câu 18: Cho 0.9 gam. K = 39.3 gam.2 gam và 2. 100. B. . Ion K+ bị oxi hoá. C. Ion K+ bị khử. K.5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3 Câu 26: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na. 16. C.672 lít. Sự khử phân tử nước. B. Na = 23. Câu 23: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0. sự khử ion Na+. 9. O = 16.2 gam H2O là A. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là A. NaOH. thu được dung dịch X. 0. ở catôt thu được A. C. 15. D. B. 6. K2CO3 D. 0. D. D. Na. B.6 gam Na2CO3 B. Na = 23) A. 600 ml. Li.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0.224 lít. D. đun nóng. Câu 19: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. B.88 gam. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. D.6 gam và 4.2 gam.336 lít khí hiđro (ở đktc).24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH. 5. 6. D. C.6 gam. 40 ml.02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là A. 79. B.00% C. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3 C. Rb. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%.3 gam. 4.4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2.448 lít. 0. Câu 28: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3. B.792 lít khí (đktc) ở anot và 6. 200 ml.

Độ cứng có cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn thấp.Ca. CaSO4 . *Phương pháp kết tủa: -Với nước cứng tạm thời: Đun sôi hoặc dung Ca(OH)2 hoặc Na2CO3 dể kết tủa ion canxi.N ƯỚC CỨNG: 1/khái niệm: -Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Canxi.Ca(OH)2 dể làm mềm : Ca2+ + CO32-→ CaCO3 3Ca2+ +2PO43. axit .Tính chất hoá học: Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa tương đối nhỏ.Mg tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO: 2Mg +O2=2MgO B.Mg2+ trong nước cứng.magie . H2SO4 thành khí H2 M + 2H+ → M2+ + H2 ↑ b) Kim loại kiềm thổ khử được N+5 trong HNO3 loãng xuống N-3.ph ấn vi ết b ảng. 2/ canxi cacbonat:CaCO3 Chất rắn màu trắng .Na3PO4. +th ạch cao nung th ư ờng d ùng đ úc t ư ợng.loại bỏ kết tủa ta được nước mềm: M(HCO3)2 → MCO3+CO2 +H2O -Với nước cứng vĩnh cữu: Dung Na2CO3. ít tan trong nước. → 2MgO 1/Tác dụng với phi kim: VD: 2Mg + O2 + a) Kim loại kiềm thổ khử được H trong các dung dịch axit HCl. tẩy trùng .(trừ Ba) II. klk thổ có số oxh là +2.khử trùng.không tan trong nước -đây là muối của một axit yếu và không bền. 4/ Các biện pháp làm mềm nước cứng:Nguyên tắc:giảm nồng độ cation :Ca2+. điều chế bắng cách nung thạch cao sống.Tính chất vật lý: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp.Có 3 loại: + CaSO4 . -Nước cứng toàn phần:nứơc có cả tính tạm thời và tính vĩnh cữu. Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thưòng tạo ra Mg(OH)2.muối.CaSO4.chiều (2) giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động. clorua vôi.Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường thành dung dịch bazơ Vd : Ca +2 H2O = Ca(OH)2 + H2 ↑ . gồm Be. 3/Canxi sunphat:CaSO4chất rắn màu trắng .Sr. ít tan trong nước -dd canxi hiđroxit là một dd bazơ mạnh :Ca(OH)2 →Ca2+ +2OH.Tính khử tăng dần từ Be đến Ba: M→M2+ +2e. Trong các hợp chất . H2O :thạch cao nung. -Nước chứa it hoặc không có chứa ion Canxi . + CaSO4:thạch cao khan. nấu thực phẩm bị lâu chin và giảm mùi vị.tác dụng với nhiều axit vô cơ và hữu cơ giải phóng khí CO2: CaCO3+ 2HCl→ CaCl2 +H2O +CO2 CaCO3 + 2CH3COOH→ Ca(CH3COO)2+H2O+CO2 đặc biệt:CaCO3 tan dần trong nước có chứa khí CO2 : CaCO3+ H2O +CO2↔ Ca(HCO3)2 ph ản ứng x ảy ra theo 2 chi ều :chiều (1) giải thích sự xâm thực của nước mưa.khử chua.Ba. điều chế bằng cách nung th ạch cao sống ở nhi ệt đ ộ cao h ơn.tác dụng với oxit axit.Be không tác dụng với nước. sx amoniac. II.màu trắng . MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ 1/ Canxi hiđroxit:Ca(OH)2 rắn . vì vậy Kim lo ại ki ềm thổ có tính khử manh. S+6 trong H2SO4 đặc xuống S-2./phân loại nước cứng: -Nước cứng tạm thời : nước có chứa các mưôi :Ca(HCO3)2 .Sr.MgSO4. 2.Mg.magiê gọi là nước mềm. Ca(OH)2+CO2→ CaCO3 ↓+ H2O → Nhận biết CO2 -ứng dụng:chế tạo tạo vữa xây nhà. electron lớp nggoài cùng nS2.Mg(HCO3)2 -Nước cứng vĩnh cửu: nước có chứa các muối: CaCl2. Khối lượng riêng tương đối nhỏ.bền ở nhiẹt độ thường.Ra.MgCl2.Vị trí và cấu tạo :Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA.→ Ca3(PO4)2 2+ 2Mg + CO3 → MgCO3 3Mg2+ +2PO43. vật liệu xây dựng. 3/ tác hại của nước cứng:nước cứng làm xà phòng ít bọt. 4Mg+10HNO3loãng → 4Mg(NO3)2+NH4NO3+ 3H2O 4Mg+50H2SO4đ → 4MgSO4+H2S+ 4H2O 3/ Td với H2O : -Ca.→Mg3(PO4)2 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------24- .b ó b ột khi g ãy x ư ơng… II.Magiê. 2H2O :thạch cao sống.là những kim loại nhẹ hơn nhôm.I. gây tác hại trong các ngành sản xuất.

Ba. D. NaCl. 4. Ba. C. D. Mg(OH)2. Al(OH)3. B. Fe(OH)3. Al3+. C. D. B. B. C. B. D.ta được nước mềm. D. 12 gam. Câu 10: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là A. NaCl và Ca(OH)2. C. K. 224 ml C. Na2CO3 và Ca(OH)2.02M thì thu được 0. 11. D. HCl. B. C. C. Câu 13: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. D. Mg. D. D. Tên của kim loại kiềm thổ đó là A. B. 44. bọt khí và kết tủa trắng. Fe(OH)3. 25 gam.2 lit C. C. B. Na2CO3. Al(OH)3.magiê được trao đổi bằng những ion khác như H+. Trị số của m bằng A. Na2CO3 và HCl. C. Gây ngộ độc nước uống. K. MgCl2. bọt khí bay ra. D. Ca. HCl. ta có thể dùng dung dịch A. 3.2 gam kết tủa. IIIA. 10 gam. Na2CO3 và Na3PO4. D. NaOH. NaCl. Làm hỏng các dung dịch pha chế. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. dung dịch NaOH và Al2O3. IVA. Câu 11: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Ba. D. B. Ca. 5. D.8 ml hoặc 89. C. đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. K. Fe3+. B. Fe3+. C. Ca(OH)2. Câu 18: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68. K. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A.72 lit D. IA. kết tủa trắng xuất hiện.6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. 6. hoặc nhựa trao đổi ion. 20 gam. 30 gam. C. 1. Na. Câu 17: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5. C.6 lit ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------25- . Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. NaCl. C. Cr. Na2CO3. Câu 19: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Giá trị của V là A. Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe. Mg(OH)2. Câu 5: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là A. B. D. 8 gam. Câu 9: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion A. 4. B. PHẦN 2. Be. C. B. HCl. KNO3. D.6M. Na. sau đó kết tủa tan dần. Na. Ca. 3. Ca. Fe. D. Ba. B.8 ml Câu 20: Dẫn 17.6 ml B. Giá trị của V là: A.Na+ …. B. 2. 1. B. Câu7: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là A.4% thấy tách ra m gam kết tủa. Câu 12: Cho các hiđroxit: NaOH. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Na. Be. B. Câu 21: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X. Na2O và H2O. Mg2+. BaCl2.*Phương pháp trao đổi ion: Dùng chất trao đổi ion(hạt zeolit). làm hư hại quần áo. Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. C. C. K+. B. Ca2+. 44. Cu2+. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. C. 40 gam.6 lít khí (đktc). Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. làm tắc các đường ống dẫn nước. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là A. K. Al. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. Mg là kim loại thuộc nhóm A. NaOH. Câu 14: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có A. C.8 ml hoặc 224 ml D. Na. C. 2.64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7. Na. Na+. Ba. 7. 44. D. D. kết tủa trắng. Câu 4: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt. HNO3. Na. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. Sr. Câu8: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là A. Câu 16: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch A. 6 gam. NaOH.84 lit B. Nước cứng đi qua chất trao đổi ion là các hạt zeolit thì ion canxi . Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. B. B. NaHSO4. K. Fe. IIA. Sr.

nH2O) → saûn xuaát nhoâm -daïng khan: emery coù ñoä cöùng cao duøng laøm ñaù maøi 3/ Tính chaát hoaù hoïc : ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------26- . Nhôm tan trong dung dịch kiềm : 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 (dd) + 3H2↑ Hiện tượng trên được giải thích như sau: .7g/cm3). mịn. 39. trang trí nội thất. dễ kéo sợi và dát mỏng. 11. Nhôm có thể khử được nước →H2↑: 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑ Những vật bằng nhôm được phủ màng Al2O3 rất mỏng. Al + 4HNO3 loãng→ Al(NO3)3 + NO + 2H2O 2Al + 6H2SO4 đặc. Tác dụng với axit HCl và H2SO4 loãng → H2↑: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑ 2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2↑ +5 + 6 Với HNO3 loãng hoặc đặc nóng. Sản xuất: Trong công nghiệp. Tính chất hóa học: Nhôm là kim loại có tính khử mạnh sau kim loại kiềm và kiềm thổ. C. Ba = 137) A. tên lửa. 7. Tính chất vật lí: Al màu trắng bạc. II. Câu 23: Hoà tan hết 5. Ứng dụng và sản xuất. 19. Ứng dụng:Chế tạo máy bay.900 gam. sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng.Nhôm khử nước: 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 +3H2↑ -Màng Al(OH)3 bị phá hủy: Al(OH)3 + NaOH → 2NaAlO2 (dd) + 3H2↑ IV. Na = .36 lít H2 (ở đktc). t0nc ôû 20500C. maøu traéng. 30 ml NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM Phần 1. nhóm IIIA. D.10 mol Ba(OH)2.68 lít CO2(đkc). 5. bột nhôm trộn bột sắt( tecmit) dùng hàn đường ray. 4.70 gam. Có 2 công đoạn:Tinh chế quặng boxit(Al2O3. III. khoâng taùc duïng vôùi nöôùc va khoâng tan trong nöôùc. mềm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. Tóm tắt lí thuyết . t0nc = 6600C. ô tô.800 gam. TMOÄT SOÁ HÔÏP CHAÁT QUAN TROÏNG CUÛA NHOÂM NHOÂM OXIT – Al2O3 : 1. NHÔM I. Tác dụng với dung dịch kiềm. B. 60 ml C. Số oxi hoá: +3. Al → Al3+ + 3e 1. 8. Câu 24: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3. Cấu tạo của nhôm: Cấu hình e: 1s22s22p63s23p1 hay [Ne]3s23p1 . D. 2. 29. 150 ml B.Lyù tính : Traïng thaùi raén.55 gam. Tác dụng với nước. Fe2O3…Điện phân Al2O3 nóng c chảy( hỗn hợp Al2O3 với criolit Na3AlF6): 2Al2O3  đp n→ 4Al + 3O2 ↑ B.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1. Vị trí và cấu tạo: Nhôm có số hiệu nguyên tử 13.Câu 22: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0. O = 16. nhôm được sản xuất từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân.… 2.40 gam. C. 2/ Traïng thaùi töï nhieân: toàn taïi ôû 2 daïng -daïng ngaäm nöôùc: boxit (Al2O3.2H2O): loại bỏ tạp chất SiO2. A. 39. H2SO4 đặc nóng thì nhôm khử N và S xuống số oxi hoá thấp hơn.825 gam. Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là A. nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Với HNO3 và H2SO4 đặc nguội: không tác dụng . thuộc chu kì 3.15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0. 75 ml D.Màng bảo vệ Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2+ 2H2O .40 gam. 5. Cl2. S. B. Tác dụng với phi kim: Tác dụng trực tiếp và mạnh với nhiều phi kim như: O2. bền nên không cho nước và khí thấm qua.100 gam. dẫn điện và nhiệt tốt. chu kì 3 BTH 2. 1. tàu vũ trụ. Giá trị m là (Cho C = 12. nhẹ (2.

C. Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. B. D. D. B. Al. quặng đôlômit.. Cu. Al2(SO4)3 . D. nguội. B. Al(OH)3. Al2O3. C. → vieát goïn: KAl(SO4)2. D. keát tuûa keo. K. Na2SO4. NaCl. B. nếu có kết tủa keo rồi kết tủa tan→ dung dịch có Al3+. CN kyû thuaät cao. quặng manhetit. IV: CAÙCH NHAÄN BIEÁT ION Al3+ TRONG DUNG DÒCH: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư. H2SO4 đặc. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. Cu(NO3)2. b. Al2O3. Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. KNO3. NaNO3.→ Al(OH)3↓ Al(OH)3 + OH. Mg(OH)2. Câu 9: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là A. quặng boxit. Tính löôõng tính : → Al2O3 + 6H+ → 2Al3+ + 3 . KOH. Hôïp chaát keùm beàn : Deå bò phaân huyû bôûi nhieät ñoä 2 Al (OH ) 3 t → Al 2 O3 + 3H 2 O  0 b.. NaOH. C.Tính axit : Al2O3 + 2 NaOH → 2NaAlO2+ 3 H2O 3. Al(OH)3. B. B. c. C. C. Mg(NO3)2. 4. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------27- . d. Al3+ + 3OH. Tính beàn vöõng: Löïc huùt giöõa Al3+ vaø O2. Mg. NaOH.dö → AlO2-+2H2O PHẦN 2. Tổng (a + b) bằng A. Al2O3. Na. D. Tính chaát vaät lyù : Chaát raén. Ca(NO3)2.NHOÂM SUNFAT : Pheøn chua K2SO4.→ AlO2-+2H2O ⇒ Al(OH)3 laø hiñroxit löôõng tính III. laøm trong nöôùc. Câu 8: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. B. kim loại Al tác dụng được với dung dịch A.Tính bazô : Al2O3 + 6HCl → 2 AlCl3 + 3 H2O H2O → Al2O3 + 2OH. 3. 2. quặng pirit. D. C. C. D. Al. Câu7: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là A. H2SO4.. Câu6: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch A. → Hệ số a. C. AlCl3. C. Câu 3: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. Fe. nóng. H2SO4 loãng. HCl. D. Tính chaát hoaù hoïc a. 1. H2SO4 đặc. Câu 11: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Laø hôïp chaát löôõng tính : * Tính bazô : Al(OH)3 + 3 HCl → AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O * Tính axit : Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+ 2H2O Al(OH)3 + OH. H2SO4. NaOH. NaCl. KOH. Câu 4: Ở nhiệt độ thường. Câu 12: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. C. D. C. Ag. Al. Zn. 5. Fe. vaät lieäu maøi ( ñaù maøi ).12H2O Neáu thay K+ baèng Na+. NaOH. 6. B. Mg. NHOÂM HiÑROXIT Al(OH)3 : 1. B. 7. maøu traéng 2. 4. Cu(NO3)2. C. B. KCl. D. e là các số nguyên. B. Cn giaáy. HCl. NaNO3.24H2O. HCl. D. tối giản.ÖÙng duïng : Laøm ñoà trang söùc. Ca(OH)2. chaát caàm maøu. Mg.. NaOH loãng.a.→ 2 AlO2-+2H2O . khoù bò khöû thaønh kim loaïi nhoâm. H2SO4 đặc.raát maïnh taïo ra lieân keát beàn vöõng → coù t0nc raát cao. b. Li+ hay NH4+ → muoái keùp khaùc (pheøn nhoâm) Pheøn chua ñöôïc söû duïng trong thuoäc da. nguyeân lieäu saûn xuaát nhoâm kim loaïi II. D. B. Câu 10: Chất có tính chất lưỡng tính là A. nguội.

4 gam.70 gam. Hiện tượng xảy ra là A. Tính chất vật lí: Sắt là kim loại màu trắng. 16. D. B. 2. Câu 15: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. D. dễ rèn. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------28- . 2. Bai 31 SẮT 1. H2SO4. Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư. D. 8.8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3. Al2O3. Giá trị của V là (Cho H = 1. Chu kì 4 2. NaOH. 6. 3. D.72 lít khí H2 (đktc). còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0.36 lít. sau đó kết tủa lại tan. sau đó kết tủa tan. NaHCO3.35 gam. KLR lớn (D = 7. Cho Al2O3 tác dụng với nước Câu 20: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. NaNO3. HCl.2. B. Fe → Fe2+ [Ar]3d6 + 2e Fe → Fe3+ [Ar]3d5 +3e II.9 g/cm3). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27) A. Câu 19: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây? A. C. 2.01 mol NO.4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0. C. 19. 10. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). thu được 8. B. nóng chảy ở 1540oC. B. 65.50 gam. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. KOH. Câu 26: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al . Giá trị của m là A.2 gam. Tóm tắt lí thuyết . hơi xám. Sau khi phản ứng kết thúc. 1. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. KCl. B.4%. D. C.28 gam. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là A.Mg trong dung dịch HCl. Câu 25: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0.1 gam. D. C. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat. Giá trị m đã dùng là A. B. Câu 18: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. C. Cho dung dịch chứa 2. D. B. thu được 6. HCl.224 lít.8. không có kết tủa.6 gam. 0. 13. D. C. Câu 24: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0. Al = 27) A. có kết tủa keo trắng.24 lít.3 mol khí. B. có khí bay lên. D. B. có kết tủa nâu đỏ. 1. NaCl. AlCl3. Cấu hình electron nguyên tử: Cấu hình electron : 1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar] 3d64s2 KL: Fe là nguyên tố d. 75. NaCl. Câu 23: Cho 5. dẻo. 80. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.448 lít. C. C.015 mol N2O và 0. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây? A. D. O = 16. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B.4%.7 gam. D. B.5 gam. Na2SO4.53 gam. C. B. 12. dung dịch vẫn trong suốt. thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27) A.42 gam Al2(SO4)3. Al2O3. C.5M. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng Câu 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. dẫn nhiệt tốt. có tính nhiễm từ. Hiện tượng xảy ra là A. 2.Câu 13: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. lượng kết tủa thu được là 15. 1. B. có kết tủa keo trắng. 0.48 lít.4 mol khí. CuO. Nhóm VIIIB. có 2 e ở ngoài cùng có thể nhường 2e hoặc 3e ở phân lớp 4s và 3d để trở thành ion Fe2+và Fe3+.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. 11. D. có kết tủa keo trắng.2M. KOH. 1.72 lít. Vị trí: Fe thuộc Ô 26. 13. Al tác dụng với CuO nung nóng. Câu 14: Chất không có tính chất lưỡng tính là A. C. 5. chỉ có kết tủa keo trắng. SẮT và HỢP CHẤT PHẦN 1. dai.96 lít khí H2 (đktc).00 gam. Câu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Câu 21: Cho 2.336 lít. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al = 27) A. 0. C. 69.7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư.72 lít khí H2 (ở đktc).2%. C. Dẫn điện. NaOH. 0. Câu 22: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6. D. B. D. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là Câu28: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. HNO3.672 lít. MgO. Al(OH)3. Câu27. C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. C.4.2%. B. 4.4 gam.

nH2O).III. Sắt (II) oxít: FeO . Muối sắt(II). quặng hematit nâu ( Fe2O3. quặng xiđêrit (FeCO3).7H2O . Muối Fe(II) . Fe(OH)2 kém bền trong không khí => dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ ↓: 4Fe(OH)2+O2+2H2O → 4Fe(OH)3 . Tác dụng với nước . Tác dụng với axít a. sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +3: Fe → Fe+3 + 3e 1. nguội. Săt(II) hiđroxit. Fe + H 2 SO 4 → Fe SO4 + H 2 o +1 +2 o b.FeO tan trong dd HNO3 loãng → NO ↑: 3FeO+10HNO3(l) → 3Fe(NO3)3+NO+5H2O Phương trình ion thu gọn: 3FeO+NO3. Bài 32: HỢP CHẤT CỦA SẮT I. Tác dụng với phi kim :Ở nhiêt độ cao.Tính chất hóa học đặc trưng của Fe(II) là tính khử (nhường 1e): Fe2+ → Fe3+ + 1e 1/. Sắt (II) hiđroxit Fe(OH)2 .→ Fe(OH)3 3/. sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +2: Fe → Fe+2 + 2e . 3. Tác dụng với dung dịch muối Fe có thể khử ion của kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa +2 +2 VD: Fe + Cu SO4 → Fe SO4 + Cu↓ 4. kết tinh dạng ngậm nước: FeSO4. H2SO4 loãng thành H2. Fe khử N hoặc S trong dung dịch HNO3 loãng hoặc H2SO4. không có trong tự nhiên. HNO3 đặc.+10H+ → 3Fe3++NO+5H2O 0 o +6 +3 +4 t o < 570o C t o > 570 o C C O .Ở nhiệt độ thường.Fe(OH)2 rắn màu trắng hơi xanh.Ở nhiệt độ cao. còn Fe bị oxi hóa đến số oxi hóa +3 o +5 +3 + 2 o +5 +3 +4 t Fe +4H N O3(l) → Fe (NO3)3+ N O+ H2O Fe +6H N O3(đ)   → Fe (NO3)3 + 3 N O 2 + 3H2O 0 +5 + 6 2 Fe + 6 H 2 S O4 (đ)  t → Fe 2(SO4)3 + SO 2 + 6H2O Chú ý: Sắt bị thụ động với axít HNO3 đặc.Khi tác dụng với chất oxi hóa yếu. Fe không khử được nước . sắt khử nguyên tử phi kim thành ion âm và bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 hoặc +3 Fe + S 0 o o  t → 0 Fe S ( sắt II sunfua) +2 − 2 3 Fe + 2 O2 o o  t → 0 + /3 8 Fe 3 O 4 ( oxit sắt từ) −2 (FeO.Khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh. quặng pirit (FeS2). quặng hematit đỏ (Fe2O3). Fe khử hơi nước tạo ra H2 và Fe3O4 hoặc FeO   3Fe + 4H2O   → Fe3O4 + 4 H2↑ Fe + H2O   → FeO + H2↑ IV. nóng đến số oxi hóa thấp hơn. không tan trong nước. Fe khử ion H+ của dung dịch HCl. đen. FeCl2. Điều chế: Fe O +    → 2FeO+CO  H2 2 3 5 0 00 c 2 2/. .Muối sắt(II) đa số tan trong nước.Điều chế Fe(OH)2 tinh khiết: điều chế trong điều kiện không có không khí: Fe2+ +2OH.4H2O +2 +3 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------29- . Fe2O3) −1 o o +3 2 Fe +3 Cl 2  t → 2 Fe Cl 3 (sắt III clorua) 2.FeO chất rắn. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.Muối sắt(II) + chất oxi hóa → Muối sắt(III) VD: 2 F eCl 2 + Cl 2 → 2 F eCl 3 . Fe bị oxi hóa đến số oxi hóa +2. Tính chất hóa học: Fe có tính khử trung bình . Sắt tự do có trong những thiên thạch. nguội hoặc H2SO4 đặc.Trạng thái tự nhiên: Sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất trong: quặng manhetit (Fe3O4). HỢP CHẤT Fe(II): Sắt(II) oxit.

9% C). Kết tinh thường dạng ngậm nước.Gang trắng Chứa ít cacbon hơn và Cacbon chủ yếu ở dạng xementit( Fe3C).F e  . Nguyên liệu:Quặng sắt oxyt( Hematit đỏ: Fe2O3). Than cốc. . Sắt (III) oxit : Fe2O3 Rắn. Fe(OH)3 tan trong axit mạnh → muối Fe(III) 2Fe(OH)3+3H2SO4 → Fe2(SO4)3+ 6H2O *Điều chế:Fe3++3OH. . Mn. S. Phân loại thép: *Thép thường( Thép cacbon).Trong tự nhiên: dưới dạng quặng hêmatit dùng luyện gang . HỢP CHẤT Fe(III) Fe2O3. Phân loại gang: có 2 loại: .→ Fe(OH)3 ↓ 3/Muối Fe(III): Các muối Fe(III) đa số tan trong nước. Các muối sắt(III). THÉP. FeCl3.012% khối lượng cacbon cùng với một số nguyên tố khác( Si. . đỏ nâu. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------30- .9H2O *Muối sắt (III)+ KL → Muối Fe(II) VD: 2 F eCl 3 + F e → 3 F eCl 2 +3 0 +2 Oxi hóa khử 2 F eCl 3 + C u → 2 F eCl 2 + C uCl 2 +3 0 +2 +2 * FeCl3 dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ BÀI 33: HỢP KIM CỦA SẮT I.1% C). 1. . *Thép đặc biệt: . không tan trong nước. .Thép chứa 18% W và 5% Cr Rất cứng Dùng làm máy nghiền đá.Thép chứa 13% Mn Rất cứng Dùng làm máy nghiền đá. . Thép mềm: (chứa < 0. 2. 1. c. 3. Fe(OH)3 rắn. .) 2. Sản xuất gang: a. . Fe2(SO4)3. đỏ nâu. Ni. chất chảy( CaCO3 hoặc SiO2). Khái niệm thép: Thép là hợp kim của của sắt chứa từ 0.Gang xám( chứa cacbon) Dùng đúc bệ máy. .Điều chế:  F e O +HCl →  F e H)  (O 2 Muối sắt(II) VD:Fe +2HCl → FeCl2+ H2 hoặc FeO+H2SO4 → FeSO4+H2O II. Cr. ống dẫn nước. .Thép cứng: ( chứa >0.Fe2O3 là 1 oxit bazơ => tan trong axit mạnh → muối Fe(III) Fe2O3+6HCl → 2FeCl3+3H2O t0 * Điều chế: 2Fe(OH)3   → Fe2O3+3H2O 2/. không tan trong nước -Ở nhiệt độ cao. b. cánh cửa. Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất Fe(III) là tính oxi hóa (nhận e) Fe3+ +1e → Fe2+ hoặc Fe3++3e → Fe 1/. Các phản ứng xãy ra: * Phản ứng tạo chất khử CO: C + O2  CO2 CO2 + C  2CO * Phản ứng khử sắt oxyt: (1) 3Fe2O3 + CO = CO2 + 3Fe3O4 (2) Fe3O4 + CO = 3CO2 + FeO (3) FeO + CO = CO2 + Fe * Phản ứng tạo xỉ: CaCO3  CaO + CO2 CaO + SiO2  CaSiO3( Canxi Silicat) II.6H2O. dùng luyện thép. Mn.Thép chứa 20% Cr và 10% Ni Rất cứng Dùng làm dụng cụ gia đình. Khái niệm gang: Gang là hợp kim của Sắt với Cacbon trong đó có từ 2-5% khối lượng Cacbon ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố Si. Nguyên tắc: Khử quặng sắt oxyt bằng than cốc trong lò cao. Fe2O3 bị CO hoặc H2 khử mạnh c c Fe2O3+Al  t0a o→ Al2O3+Fe Fe2O3+ 3CO  t0a o→ 2Fe+3CO2 ↑ . Fe(OH)3. . GANG.

0.có trong Gang bằng cách oxy hóa các chất dó thành oxyt rồi biến thánh xỉ và tách ra khỏi thép. HCl và AlCl3. N2O. 1.2 gam. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. 11. Phương pháp Bet-xơ-me.1 gam. N2. Fe. CuSO4 và HCl. C. 11. D. D.5 gam. CuSO4 và ZnCl2. B. Câu 19: Nhận định nào sau đây sai? A. Fe(OH)2.3. FeCl2. B. 1. hematit nâu. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d4. xiđerit. FeO.48 lít. NaCl. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. [Ar]3d6. . 4. * Các phương pháp luyện thép: a. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. Giá trị của V là: A. Fe(OH)2.2. FeO. Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X → FeCl3  → Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). D. D. B. Fe3O4. Giá trị của m là A. Câu 13: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch A.3125.6. Mn.8. C. Fe2O3.24% khối lượng.12. . Sắt tan được trong dung dịch CuSO4. FeCl2 . D. Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. D.48 lít khí H2 (ở đktc). D. B. B. S. C. Phương pháp lò điện. FeSO4. D. C. D. Câu 2: Trong các loại quặng sắt. C. Câu 11. Fe(OH)3. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------31Y . [Ar]3d5. FeO. C.36 lít.2 gam. 3. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Si. B. Cho 14. 21. Câu 9: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.2 gam. C. D. Cu(OH)2. D. B. Fe(NO3)2. NH3. 3. H = 1. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A.12 gam. PHẦN 2. B. C. C.56. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. NO2. Fe2(SO4)3.5 gam.24 lít. FeCl3. Y lần lượt là A. Câu 5: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. C. C. Hai chất X.60. B. [Ar]3d3. B. HCl.5 gam. B. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. C.4 gam. D. hematit đỏ. B. 2. thu được chất rắn là A. 1. Fe2O3.5 gam FeCl3? A. Câu 12: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. B. 40. C. D. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. . B. Câu 4: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. Câu 18: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa.3 gam. ZnCl2 và FeCl3. manhetit. B.4. D. Câu 17: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây? A.56 gam. 13. C. FeCl3. H = 1. 60. FeO. Fe2(SO4)3. Fe(OH)3. AlCl3.5) A. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8. 1. 1. C. trong đó Cu chiếm 43. 5.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Câu 8: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). Câu 20: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là A. Chất khí đó là A. Câu 14: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là A.96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1. 5. B. CuSO4. C.2 gam. D. Cl = 35. Fe2O3.5 gam.12 lít. 23. D. Fe2O3. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2. B. 5. 11. FeO. MgCl2.2 gam. B. Fe(NO3)3. Giá trị m là A. Cl2. 14. B.3 gam B. Câu 10: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. NaCl. 0. C. C. NaOH. 45.2. 55. Sản xuất thép: * Nguyên tắc: Giảm hàm lượng các tạp chất C. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3. b. D.6 gam. C. vừa có tính khử? A. 4.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). D. 2. HCl. Cl = 35. Al(OH)3. Phương pháp Mac-tanh c. NaOH. Câu 7. 2. C. Na2SO4. Fe2O3.5) A. NaOH. Fe2O3. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3. D. D. Câu 16: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là A.

Câu 21: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3  → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a.Cấu tạo:Crom thuộc ô 24. 3.… 4Cr + 3O2   → 2Cr 2 O 3 2Cr + 3Cl2   → 2Cr Cl 3 4Cr + 3S   → 2Cr 2 S 3 2. D. D. 5.81 gam. 20 gam. B. 6. Câu 27: Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1. 60 gam. 90 gam.Cr2O3 oxit crom Cr2O3 Cr (độ tinh khiết 97 – 99%): Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 B.Hợp chất crom(III). 3. A. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. 3. Câu 23: Cho dãy các kim loại: Na. 1. C. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Tác dụng với phi kim . chu kì 4. nhóm VIB. C. khó nóng chảy (tnc = 1890oC). III. 4. D = 7. Sau phản ứng. CuSO4.Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl. 4. C. D.2 gam. D.9 gam. crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc. 2. 5. Giá trị của V là (cho Fe = 56) A.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. B. Cu. 6. D. d. Khối lượng muối thu được là A. B. Thì tổng (a+b) bằng A. số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2. Ag. 4. KNO3. e là những số nguyên. Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3. 1. 1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư. B. 4. Khối lượng kết tủa thu được là A. thu được dung dịch X.không tan trong nước .Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo.1M (vừa đủ). D. MgO.81 gam. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 5. 85 gam. Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc. b.màu lục lục thẩm. 40. C. 12. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0. Tóm tắt lí thuyết . 80 gam. Câu 22: Cho dãy các chất: FeCl2. B.4 gam. 20. CRÔM và HỢP CHẤT Phần 1. 80.Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn . rất cứng. to nhiệt nhôm ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------32- . MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II. C. C. 60. Câu:25 Hoà tan hoàn toàn 2.81 gam. CROM 1. đơn giản nhất. thu được kết tủa. +3. clo. +6).Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn . D.6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư). SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO. BaCl2. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 11. 3. V. Tác dụng với axit HCl. 25 gam. Fe. Câu 24: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. lưu huỳnh.12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Fe2O3. 10. B. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là: A. Zn. 15 gam B. bền trong kk vì có lớp Cr 2 O3 bảo vệ. 2. C. màu lục xám . crom khử nhiều phi kim: oxi. D. . 15. Câu 28: Hoà tan 5. Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II.2g/cm3. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. 2. B. c. không tan trong nước.Ở nhiệt độ cao. nguội.5M. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A.81 gam.2 gam. . Vị trí của .Crom là kim loại nặng. H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: to to to +3 0 +3 0 +3 0 +3 Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm. 30 gam. C. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc. Câu 26: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO.

Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . Cr = 52) A.1.5 gam Câu 11: Cho 13.5 gam hỗn hợp các kim loại Al. [Ar]3d5. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A. C. D. +6.4 gam B. +3.Muối Cromat và đicromat. CrO.6 gam Câu 9: Muốn điều chế 6. màu đỏ thẫm .0 gam. ĐỒNG. Ca. B. +6.Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính . A. K = 39. 13. [Ar]3d3. Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí). +6. dư là (Cho O = 16. 27. Fe.0 gam. Mn và Cr. D. Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan.oxh) (c. KẼM và HỢP CHẤT Phần 1. không màu sang màu da cam. 1. K = 39.6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16. C. D.một số chất vô cơ và hữu cơ (S. Cr2O3. màu vàng sang màu da cam.5. 2. C. C.k) Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI). Câu 8: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0. [Ar]3d4. 1. +4. D. B. +1. Na.+ 2H+ ↔ Cr2O72. D. B. Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. +4. 45.4 gam Câu 10: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A.NH3. +3. +2. 29. D.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) PHẦN 2. C. 29.9 gam. Fe và Cr.Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử. +6. 4. +2. 48. C.84 lít khí H 2 (ở đktc).4 gam. Fe và Al. C. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III). thu được dung dịch X và 7. 24. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c. Al và Cr. D. D. C. Cr. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. B. C.5 gam B. MgO.P. 3. Tóm tắt lí thuyết .9 gam. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh . 54. Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh.72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc. Cr = 52) A.Hợp chất Crom(VI). 59. 26.C. Giá trị của m là A. C. B. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A.Trong môi trường thích hợp :2CrO42. Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3. B. D. D. 40. không màu sang màu vàng.4 gam B. 47.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br+8H2O III. [Ar]3d2. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 . 24.6. 27.8. +4. 29. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2. +2.2 gam. Câu 5: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên. CaO. K. B. B. 42. màu da cam sang màu vàng. Câu 7: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. ĐỒNG ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------33- . D. C. hệ số của NaCrO2 là A.

5H2O màu xanh → dùng CuSO4 khan dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng. màu đen Tính oxi hóa: TD: Cu O + C 0 → Cu+ C 0 2 ↑ Cu O + 2 N H 3 → 3 Cu + N 2 ↑ +3H 2 0 Tính bazơ : CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O 2. Câu 2: Cấu hình electron của ion Cu2+ là A. +2. [Ar]3d94s2. ZnCl2.Đồng có BKNT nhỏ hơn kim loại nhóm IA . I2: 744. Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d104s1. Cu+: 0. CuSO4 hấp thụ nước tạo thành CuSO4.Ion đồng có điện tích lớn hơn kim loại nhóm IA . dễ kéo sợi và tráng mỏng. II. Tính chất vật lí: Là kim loại màu đỏ.98g/cm3. [Ar]3d8.B. n) → Cu ( SO3 ) 2 + 2 S O2 + 4 H 2 0 0 +6 +2 +4 3. Với HCl. Với HNO3. t0nc = 10830C III. Pứ với phi kim: . 1956 (KJ/mol) . Đồng (II) Oxit: CuO là chất rắn.Trong các hợp chất đồng có soh phổ biến là: +1. Đồng (II) hiđroxit: Cu(OH)2 Chất rắn.34(V).Cu td Với Cl2. C. Cấu tạo của đơn chất: . hoặc: [ Ar ] 3d104s1. Một số hợp chất của đồng: 1. [Ar]3d104s1.128 (nm). [Ar]4s23d9. Br2.9 . B. Kí hiệu Cu → 64 29 Cu . D. D = 8. H2SO4 đặc nóng: 3 Cu + 8 H NO3 (l ) → 3 Cu ( N 0 3 ) 2 + 2 NO ↑+ 4 H 2 0 0 +5 +2 +2 Cu + 4 H NO3 (đ ) → Cu ( N 0 3 ) 2 + 2 N 0 2 + 2 H 2 0 0 +5 +2 +4 Cu + 2 H 2 SO 4 (đ .I.076(nm).BKNT: 0. [Ar]3d10. Dẫn điện và nhiệt rất cao (chỉ kém hơn bạc). PHẦN 2.11) PT: 2Cu + 4HCl + O2 → 2CuCl2 + 2H2O. 1. C. . Một số tính chất khác của đồng: . 3. S… ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng. Câu 3: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2. Cấu hình e của: Ion Cu+: [ Ar ] 3d10 Ion Cu2+: [ Ar ] 3d9 b. có tính khử yếu. 2. b. Hóa tính: Cu là KL kém hoạt động. PT: Cu + Cl2 → CuCl2 (đồng clorua) Cu + S → CuS (đồng sunfua). thuộc nhóm IB.Độ âm điện: 1.Kim loại đồng có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là tinh thể đặc chắc → liên kết trong đơn chất đồng bền vững hơn. AlCl3. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM 0 +2 t0 0 +2 −3 t0 0 0 Câu 1: Cấu hình electron của ion Cu là A. Số hiệu NT là 29.095 (nm) . màu xanh Tính bazơ: Phản ứng với axit → M + H2O TD: Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H20 t Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân: Cu(OH)2   → CuO + H20 3.Năng lượn ion hóa I1. H2SO4(l): Không phản ứng nhưng nếu có mặt O2 của không khí thì Cu bị oh → Cu2+ (H 7.Thế điện cực chuẩn: E0Cu2+/Cu: +0. [Ar]3d7. Đồng II sunfat: CuS04 (khan) màu trắng. [Ar]3d9. Chu kỳ 4. Vị trí và cấu tạo: Kim loại chuyển tiếp. [Ar]4s13d10. Tác dụng với dung dịch muối: . FeCl3.BK các ion Cu2+: 0.Khi đốt nóng 2Cu + O2 → 2CuO (đồng II oxit) . chất rắn. dẻo. Tác dụng với axit: a.D.Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa ở trong dung dịch muối → KL tự do TD: Cu + 2AgN03 → Cu(N03)2 + 2Ag↓ Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag↓ B. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------34- .

Al và Fe. Sn. D. ZnO. Fe và Ag. D. 0. CaSO4. Câu 5: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. D. Câu 6: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. Câu 26: Đốt 12. D. B. Zn. C. Câu 12: Tất cả các kim loại Fe. Kim loại đó là A.16 lít. B. Câu 4: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Fe và Cu. Pb. dung dịch Cu(NO3)2. B. Zn. B. Câu 25: Cho 7. Cr. Câu 23: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. B. Câu 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch A. D. nóng. Sn. 1. Ni.2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. 0. Cu + HCl (loãng) → C. C. dư thu được 4. Câu 9: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là A. người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. D. 0. C. Cu và Ag. nguội). HNO3. Ni. 4. KNO3. H2SO4 loãng. C. Ag. Pb(NO3)2.5M thấy thoát ra 448 ml khí NO duy nhất (đktc). C.48 lít. Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 cần dùng để hoà tan chất rắn là A. B. B.68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra. C. Ni(NO3)2. Câu 11: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu. Zn(OH)2. Câu 17: Trường hợp xảy ra phản ứng là A. C. Zn. Zn. D. H2SO4 loãng. D. Pb. B. Fe. Fe + dung dịch FeCl3. Muối sunfat đó là muối nào sau đây? A. D. 21. D. Câu 22: Cho 19. C. AgNO3. Câu 13: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. B. FeSO4. Na và Fe. C. Cu. D. Cu + H2SO4 (loãng) → Câu 18: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Al.42 lít. chất oxi hoá.84 lít. D. B. C. C. Zn. Kim loại M là A. B. B. Na.65 gam. H2SO4 đặc. D. Pb. D. Cu. C. D. Cu. Mg. 0. B. B. Ni. Ni. C.A. Fe(NO3)2. Mg và Zn. C. Fe. Sn. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. FeSO4. Câu 15: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl. C. Ca và Fe. ZnSO4. Al. D. Zn(HCO3)2. Fe. D. Fe + dung dịch HCl. 22. B. Kim loại M là A. Zn + Fe(NO3)2. Fe(NO3)2. Câu 16: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Cu + HCl (loãng) + O2 → D. Mg và Zn.56 gam. Cu + dung dịch FeCl3. Cu.8 gam Cu trong không khí. Pb. B. AgNO3. C. Ag + Cu(NO3)2.65 gam. C. Câu 24: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. 3. C. Sn. chất xúc tác. Câu 8: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. 21. 22. Zn. D. C. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B. Fe. Cu(NO3)2. D. HCl. môi trường. MnSO4. 56 gam. Câu 10: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Fe + Cu(NO3)2. B. D. D. Hoà tan chất rắn thu được vào dung dịch HNO3 0. HCl. D. Cu(NO3)2. B. Cu. Al và Mg. Ni. B. dung dịch HNO3 (đặc. B. Ag.48 lít khí duy nhất NO (đktc). Cu + dung dịch FeCl2. 2. HNO3 loãng. C. C. Zn. Zn. Bài 3 SƠ LƯỢC VỀ NIKEN – KẼM – CHÌ – THIẾT ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------35- . Fe và Au. chất khử. KOH. Ag. Zn. Sn. Cu + AgNO3. CO. D. MgSO4. vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. Câu 19: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. B. Câu 20: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần? A. C. Al và Ag. B. Na và Cu. Câu 7: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. Câu 21: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây? A. ZnSO4. C. H2. HCl. B.

4/ Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Bài tập của Crom.S. CaSO4.có tính khử mạnh hơn Fe -Zn tác dụng với O2. B. Cu.riêng ZnO(h) rất độc.6 g.sứ) PHẦN 2. Kẽm. dung dịch Sn(NO3)2. Sn. D.5 M.42 g. 13. D.nhóm IIB.Ứng dụng Zn dùng Chống gỉ cho sắt.muối : Zn + HCl → ZnCl2 + H2 .Lí tính: Ở diều kiện thường:Sn là KL trắng bạc. thấy khối lượng bản kẽm tăng 15.. Tác dụng với S :Pb + S  t → PbS c. Sn. IV/THIẾC(Sn) Sn ở ô 50. A. Zn + FeCl2 → ZnCl2 + Fe c.Lí tính:Ni là kl màu trắng bạc. Cho mẫu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 thì khối lượng muối được tạo ra là A. 5/ Kim loại nào sau đây không phải là kim loại chuyển tiếp( nhóm B). 1. Zn. Pb. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM 1/ Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần? A. D.nhóm IVA.giỏi 0 0 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------36- . Chế tạo thiết bị bảo vệ khổi các tia tử ngoại.nhóm VIIIB. C. Muối sunfat đó là muối nào sau đây? A. Sx pin khô.8 g muối. Pb.2 lít dung dịch AgNO3. C.Hóa tính Sn tan chậm trong HCl lõang Sn + 2HCl SnCl2 + H2 0 Đun nóng. -Ở t0 thường Zn khá giòn 100-1500C dẻo và dai 2000C giòn. -Zn và hợp chất rắn của Zn không độc. 1.ck 5 a. B. Ni. Chì. ZnSO4.Lí tính:Zn là KL có màu lam nhạc. Cho một mẫu tan hoàn toàn trong dung dịch HCl tạo ra 6. Niken.0 M.Lí tính: -Pb là Kl màu trắng hơi xanh. Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là A. Zn(OH)2. ZnO.tạo hợp kim với đồng . Ni. Zn. Ni. Thiết cho hs khá. SnO 2 làm men(gốm. b. C. Pb.kiềm.. B. II/KẼM(Zn) Zn ở ô 30.5 M. ZnSO4. B. sấy khô.75 M.mền dễ dát mỏng..1 g. Zn.nhómIVA. C. VD: Ni + Cl2 t0 NiCl2 2Ni + O2 5000C 2NiO c. Sn. Đồng. B.chu kì 4 a.rất cứng. D.mềm dễ dát mỏng. B.Hóa tính Tác dụng với O2 : 2Pb + O2  t → PbO. C. D. Ni. Ni. 0.chu kì 4 a. III/CHÌ(Pb) Pb ở ô 82. SBT 1/ Để làn sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất Zn. Zn(HCO3)2. 5/ Cho dd NaOH vào dd muối sunfat của một kim loại có hóa trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dd NaOH dư.vỏ dây cáp. C. b. Cr.khi đung nóng 2Zn + O2 t0 2ZnO Zn + Cl2 ZnCl2 -Zn tác dụnh với axit. B. Phần 3.MgSO4. 0. 16. B.1 g. Sau khi phản ứng kết thúc lấy bản kẽm ra..chữa bệnh ngứa. lá thiết dùng trong các tụ điện. 4/ Ngâm một bản kẽm vào 0. MnSO4.. Pb. dung dịch Zn(NO3)2. Sn & Pb cần khuấy loại thủy ngân này trong A. Ni. C. I/NIKEN(Ni) Ni ở ô 28. 8. 2/ Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây? A. dung dịch Hg(NO3)2. Sn.Ứng dụng Sn dùng chống gỉ(sắt tây). C.Hóa tính Ni có tính khử yếu hơn Fe.Ứng dụng Pb dùng Chế tạo bản cực acquy. Zn.tác dụng với nhiều đơn chất và hợp chất nhưng không tác dụng với H2.ck 6 a. Zn..làm chất xúc tác. Sn dùng sx hợp kim. D.Phần 1: lí thuyết .Ứng dụng: Ni có nhiều ứng dụng rất quang trọng:chống gỉ cho sắt. dung dịch Pb(NO3)2. Sn tồn tại 2 dạng thù hình:Sn trắng và Sn xám SnTrắng Giảm t0 SnXám b. Pb và hợp chất của chì rất độc b. Zn. Pb.05 g. D.. 7. ZnO làm thuốc giảm đau. 2/ Hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau. D.Sn tác dụng với O2 :Sn + O2 t SnO2 c.Hóa tính Zn là KL họat động. Sn.

D.→ BaSO4 Ag+ + Cl. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là A.7 % AlCl3 & 51. 28. D. Sau khi phản ứng kêt thúc. 60 gam.2. 26 gam. thêm dần NaOH vào để đạt kết tủa tối đa. khí Giải thích OH-+ NH4+ → NH3+H2O Ba2++SO42. 26.2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng. 45. thì khối lượng Fe thu được là bao nhiêu? Giả sử H các phản ứng là 100% A.3% CrCl3 D. 3/ Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO.1.→ Mg(OH)2↓ Giải thích CO32. C. thêm dư dd NaOH sau đó tiếp tục cho thêm nước. C. không mùi.Nhận biết cation: Catio Dung dịch thuốc n thử + NH4 Kiềm 2+ Ba Dung dịch H2SO4 l Al3+ Fe2+ Fe 3+ Hiện tượng NH3 ↑ BaSO4↓ trắng Al(OH)3↓ keo tan Al(OH)3↓ keo không tan Fe(OH)2↓ hơi xanh sau đó chuyển thành nâu đỏ Fe(OH)3↓ nâu đỏ ↓ xanh tan thành dd xanh đậm ↓ xanh Mg(OH)2↓ trắng Hiện tượng Bọt khí không màu. B. 37. 23.→ AlO2. % về khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là A.3% CrCl3 C. 24 gam.2. 25. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là A. rồi lại thêm dư dd BaCl2 thu được 50.3% CrCl3 B. Khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3. khối lượng muối thu được là A. Giá trị của a là A. CuO td với 300 ml dd H2SO4 2M.4 g. I.24 lít. 47.→ Fe(OH)3↓ 3NH3+3H2O+Fe3+ → Fe(OH)3↓+3NH4+ 2NH3+2H2O+Cu2+ → Cu(OH)2↓+2NH4+ Cu2+ + 2OH. B. đun nóng. 4.Nhận biết anion: Anio Dung dịch thuốc thử n CO32SO42ClNO3dd HCl hoặc H2SO4 loãng BaCl2 trong mtr axit loãng dư AgNO3 trong mtr HNO3 loãng Cu(bột) +H2SO4 loãng ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------37- . 85 gam.1 mol Ag2O & 0. Zn. D. 80 gam. C.72 lít. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan A.4. 3/ Hòa tan 58. 90 gam.7 % AlCl3 & 52. 27. 30 gam.6 g. 48.→ BaSO4 3OH-+ Al3+ → Al(OH)3 Al(OH)3+OH.6 g kết tủa. B. thu được 32 g Cu.→ Cu(OH)2↓ Mg2+ + 2OH. 3. 4/ Cho V lít khí H2(đktc) đi qua bột CuO dư.8 g.→ AgCl ↓ 3Cu+2NO3-+8H+ → 3Cu2+ Kiềm dư NH3 dư Kiềm hoặc NH3 dư Kiềm hoặc NH3 dư NH3 dư Cu 2+ Kiềm Mg2+ Kiềm hoặc NH3 dư II. 6/ Hòa tan hoàn toàn 19. D.3% CrCl3 PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ Phần 1.4 g.7 % AlCl3 & 54. C. B. 34.+ 2H+ → CO2↑ + H2O Ba2++SO42. Fe2O3.48 lít.2 mol Cu td hết với dung dịch HNO3 loãng dư. 2.lí thuyết .4 g hỗn hợp Mg.→ Fe(OH)2↓ 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 ↓ Fe3+ + 3OH.36 lít. Ag vào cốc đựng 600ml dung dịch HCl 1m (vừa đủ). 28 gam.4 g hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước. C. D.+ 2 H2O 3NH3+3H2O+Al3+ → Al(OH)3+NH4+ Fe2+ + 2OH. Lọc kết tủa và nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn.7 % AlCl3 & 53. Nếu cho V lít H2 (đktc) đi qua bột FeO dư. 5/ Cho hỗn hợp gốm 0. B. 46.3/ Cho 20. BaSO4↓ trắng AgCl ↓ trắng Dung dịch xanh. đun nóng. 13. 6.

CuCl2 . Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa A. Zn. Na2CO3. CO2.Nhận biết chất khí Khí Mùi SO2 Hắc.Mg2+. Na3PO4. D. Al3+ (nồng độ khoảng 0. H2 và O2. Ca. Ba(OH)2. B. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM Câu 1: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. D. K2CO3. B. Al. mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+. Khí đó là A. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng. mỗi ống đựng một trong các dd sau (nồng độ khoảng 0. Mỗi lọ đựng một trong các dd hóa chất không màu sau: Na2SO4. Na2S. B. K2SO4. CO. K2CO3. Mg. K2S. 1 dung dịch. Câu 8: Hỗn hợp khí nào sau đay tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào? A. B. D. Al. D. FeCl2. Fe3+. Chỉ dùng dd NaOH nhỏ từ từ vào từng dd.người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng. mỗi dd chứa 1 cation: NH4+. tạo ra kết tủa có màu vàng. 1 chất. B. Na2S. Câu 6: Để nhận biết ion NO3. D.Giải thích SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O Chuyển màu xanh H2S + Cu2+ → CuS↓ màu đen + 2H+ H2S + Pb2+ → PbS↓ màu đen + 2H+ PHẦN 2. MgCl2. Na. 3 dung dịch. 4 chất. Fe. C. K2CO3. Câu 2: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. Al2O3. Mg2+. dd chứa ion NH4+. Al. Câu 3: Có 5 dung dịch riêng rẽ. Al2O3. tạo ra dung dịch có màu vàng. B. dung dịch Ba(OH)2. 2 chất. H2 và Cl2.Mg2+. C. C. Na2S. HCl và CO2. K2S.1M của một trong các muối sau. SO2. NaOH. Fe. thấy nước brom bị nhạt màu. C. Al2O3. 3 chất. có thể nhận biết được tối đa các dd nào sau đây? A. Mg. nước brom. Fe và Al . hai dd chứa ion NH4+ và Al3+. C. Al3+. Al3+. 2/ Có 5 dd hóa chất không nhãn. Na2SO3. tạo ra khí có màu nâu.B. có thể nhận biết được tối đa A. KCl. Na2CO3. Na+. K2SO4. N2 và O2. Na2SO3. K. 2 dung dịch. mỗi dd nồng độ khoảng 0. B. C. HCl. nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận được các dung dịch A. B. Câu 5: Có 4 mẫu kim loại là Na. CaO. dung dịch NaOH. Mg. D. + 3+ 3+ C. D. Na2S. Na+. Na2CO3. Câu 7: Sục một khí vào nước brom. D. D.Chỉ dùng dd H2SO4 loãng.CuCl2 . 1/Có 5 ống nghiệm không nhãn. Hai dd: Ba(OH)2. Ba dd: Ba(OH)2. Fe3+. B. Bằng cách dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd.không màu hóa nâu trong không khí III. Câu 4: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. Na3PO4.1M): NH4Cl. nhỏ trực tiếp vào từng dd. Hai dd: NH4Cl. tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí. nồng độ khoảng 0. Na2S. AlCl3. D. KNO3. MgCl2. B. có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch? A. 1/ Có các lọ hóa chất không nhãn.1M. Na2SO4. thì có thể nhận biết được tối đa những dd nào? A. Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên. ba dd chứa ion NH4 . C. B. Na2CO3. Na2SO3. Na2CO3. CuCl2 . ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------38- . 5 dung dịch. Fe2+. bởi vì: A. K2SO4. C. C. 1/ Có 5 dd riêng lẻ.1M). D. Fe3+. C. gây ngạt CO2 NH3 H2S khai Trứng thối Dung dịch thuốc thử Dung dịch brom dư Ca(OH)2 dư hoặc Ba(OH)2 dư Quỳ tím Cu2+ hoặc Pb2+ +2NO+4H2O 2NO+O2→2NO2(nâu) Hiện tượng . Ba dd: NH4Cl. Hai dd: Ba(OH)2. Na3PO4. NaNO3. K2S. năm dd chứa ion NH4+.

C. không dán nhãn: ZuSO4. KHSO4&Na2CO3. Kim loại natri. nước brom và tàn đóm cháy dở. 1/ Có thể nhận biết các khí CO2. C. Na2CO3. 3/ Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch : BaCl2. FeCl2 bằng pphh.Hóa học và vấn đê lương thực thực phẩm . 3/ Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Clo. Kim loại sắt và đồng. CH3NH2. D. D. ZnCl2. B. D. CO2. 2/ Có 4 ống nghiêm không nhãn. AlCl3 đựng trong các lọ riêng biệt có thể dùng A. C. MgSO4. AlCl3. D. NaHCO3.diệt cỏ. B. thuốc trừ sâu. C. dung dịch Na2CO3 và nước brom. Bốn dd: NH4Cl. Nghiên cứu và sản xuất các chất hóa học có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật. dung dịch BaCl2. MgCl2. KHSO4. C. KCl. AlCl3. 2/ Để phân biệt các dung dịch : Na2CO3. Dung dịch Ca(OH)2. mỗi ống đượng một trong các dd sau( nồng độ khoảng 0. B.Hai dung dịch NaCl& KHSO4.CuCl2 . động vật . Kim loại nhôm và sắt.C. dung dịch CaCl2 và nước brom.Thí dụ : phân bón hóa học. D. C. HNO3. Cả 5 dd. nước vôi trong và Axit HCl. B. D. dung dịch NH3. dung dịch Na2CO3. tàn đóm cháy dở và nước brom.Hóa học đã góp phần làm tăng số lượng và chất lượng lương. B. KHCO3 A. dung dịch NaOH. Na2SO4. quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dd nào sau đây? A. hình thức đẹp nhưng vẫn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. dung dịch NaOH & dung dịch Na2CO3. Ba dung dịch NaCl. B. Axit HCl & nước brom. D. Dùng khí CO2. SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng A. Na2SO3. Hai dung dịch KHSO4 & CH3NH2. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng A. nước vôi trong và nước brom. vật liệu hỗn hợp nano. hương liệu giúp chế biến được thực thực phẩm thơm ngon. Dung dịch NaCl. C. Tóm tắt lí thuyết . có thể dùng A. SBT 1/ Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt. B. dung dịch NaOH & dung dịch NH3. 3/ Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng A. B. thực thực phẩm. NaHSO3 đựng trong các lọ riêng biệt có thể dùng A. 4/ Để phân biệt các dung dịch loãng: HCl. quỳ tím. 2/ Để phân biệt các khí CO. độ bền cao và có công năng đặc biệt: vật liệu compozic. dung dịch NaOH. C. dung dịch Ba(OH)2. B. không dán nhãn: MgCl2. dung dịch H2SO4. Chỉ dùng giấy quì tím lần lượt nhúng vào từng dd. O2. Mg(NO3)2. H2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây ? A. MgCl2. SO2 có thể dùng A. II . quỳ tím. Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3.01M) : NaCl. 2/ Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt. B. kích thích sinh truởng …Nghiên cứu ra các chất màu. B. dung dịch NaOH. D. dung dịch Ca(OH)2. Al(NO3)3. ZnCl. Dung dịch Ba(OH)2 & bột đồng kim loại . C. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------39- . Phần 1. KNO3. Dung dịch HCl. nước vôi trong và nước brom. natri kim loại. I . quỳ tím. CaCl2. Dung dịch Na2CO3. D. vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hữu cơ. D. tàn đóm cháy dở và nước vôi trong và nước brom. D. D. tàn đóm cháy dở và nước vôi trong. chất phụ gia thực phẩm. Dùng khí H2S. Dung dịch NaOH loãng. Khí CO2.Hóa học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai: Hóa học kết hợp với các ngành KH ngiên cứu và khai thác các vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. nước brom. tàn đóm cháy dở và nước vôi trong và dung dịch K2CO3 C. 1/ Để phân biệt các dung dịch : ZnCl2. Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách an toàn? A. nước brom và dung dịch Ba(OH)2. C.

* Nhận biết môi trường bị ô nhiễm: Quan sát.6 3 Mẫu đất giữa cánh đồng. B.005 triệu tấn dầu. bệnh khỏi nhanh. Ô nhiễm đất: Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn ô nhiễm nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất. cả A. D. tăng cường chế biến thực phâm nhân tạo hoặc chế biến thực phẩm theo công nghệ hóa học tọ ra sản phẩm có chất lượng cao hơn phù hợp với những nhu cầu khác nhau của con người. năm 2000 cả nước ta tiêu thụ lượng nhiên liệu tương đương 1. III. D. 2166. 2/ Khi nghiên cứu mẫu đất của một làng nghề tái chế chì. 0. than đá. C. Pb. các kim loại nặng: Hg. chất lượng và mĩ thuật IV. SO42-. dầu. 3/ Trong danh mục vệ sinh đối với lương thực thực phẩm. 387. 0. 200 tấn CO2. có hiệu quả đặc biệt đối với một số bệnh do virut và một số bệnh hiểm nghèo… 2. PO43-.5 triệu tấn dầu và thải vào môi trường 113700 tấn khí CO2. phòng chống ma túy Hóa học đã góp phần làm rõ thành phần hóa học. Xác định bằng các dụng cụ đo. B. dầu. C. 4 4 3.Bằng phương pháp hóa học. người ta đã xác định hàm lượng chì trong bùn. 2/ Theo tính toán. 900 mg.Hóa học và vấn đề may mặc Các loại tơ sợi hóa học được sản xuất bằng phương pháp công nghiệp nên đã dần đáp ứng đuợc nhu cầu về số lượng. tác dụng tâm.Chất gây nghiện. Ô nhiễm môi trường nước: Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim − loại nặng. Ô nhiễm không khí như: Gây hiệu ứng nhà kính. phân bón hóa học. chất ma túy.thực vật. củi. thực phẩm. V . B. 1500 mg. C. B. 0. các anion: NO3-. trong một ngày có thể dùng lượng này tối đa là A. Một số phương pháp xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường + Phương pháp hấp thụ. 415 tấn CO2. khí thiên nhiên.Tạo mưa axit … 2. Ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người. Bộ y tế qui định có 5 chất ngọt nhân tạo được dùng trong chế biến lương thực. 0. 10 mg. C. nhưng có qui định liều lượng sử dụng an toàn. một người nặng 60 kg.012 triệu tấn dầu. xăng.Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường và phòng chống ô nhiễm môi trường: 1. liều lượng có thể chấp nhận được là từ 0-15 mg/kg trọng lượng cơ thể một ngày. Trong 1 ngày lượng nhiên liệu tiêu thụ tương đương với khối lượng dầu và lượng CO2 thải vào môi trường là A.Ngành hóa học đã gpá phần tạo ra những loại thuốc tân dược có nhiều ưu thế: sử dung đơn giản. Sb. xăng. than hoạt tính. 311 tấn CO2. đất xốp. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM 1/ Nhiên liệu được coi là sạch. D. thuốc bảo vệ thưc vật. Thí dụ chất Acesunfam k. sinh lí của một số chất gây nghiện. ma túy. B. 532 tấn CO2.. thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hoá học. trong đất như sau: Thứ tự Mẫu nghiên cứu Hàm lượng Pb2+(ppm) 1 Mẫu bùn chứa nước thải ắc quy. 1/ Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước gồm A. chất gây nghiện. gổ. PHẦN 2.0 2 Mẫu đất nơi nấu chì. Trên cow sở đó giúp tạo ra các biện pháp phòng chống sử dụng chất ma túy.Nhiều loại bệnh không thể chỉ dùng các loại cây cỏ tự nhiên trực tiếp để chữa trị. SO 2 − . C.4 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------40- . 125. D.003 triệu tấn dầu. than cốc. + Phương pháp oxi hoá . xác định độ PH.khử. 12mg.4 4 Mẫu đất gần nơi nấu chì. Như vậy. phân rác.Dược phẩm . .Hóa học và vấn đề sức khỏe con người 1. Ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động . Xác định bằng các thuốc thử.004 triệu tấn dầu. PO 3−. ít gây ô nhiễn môi trường hơn cả là A. + Phương pháp hấp thụ trong than bùn. 2911. các anion NO 3 .

4/ Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do A. D. NO2. NO2-. chất phụ gia thực phẩm. 3. Na+. 4. Pb2+. NO3-. vật liệu hỗn hợp nano. không thể bảo quản quặng sắt lâu dài sau khi khai thác. năng lượng thủy triều. C. giảm giá thành sản xuất dầu. As3+. HCO3-. HCl. NH3. D. mẫu 1. Trong số các mẫu đất nghiên cứu trên. Chất dẻo. C. C. becberin. khí cacbon oxit. nicotin. quá trình sản xuất gang thép HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG Phần 1. mẫu 2. D. I .Hàm lượng chì lớn hơn 100ppm là đất bị ô nhiễm. D. C. 1530 tấn.Hóa học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai: Hóa học kết hợp với các ngành KH ngiên cứu và khai thác các vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. 3/ Trong số các vật liệu sau. B. 3/ Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước? A. Khu sản xuất được xây dựng ở gần khu vực khai thác mỏ là do A. C. Nghiên cứu và sản xuất các chất hóa học có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật. D.diệt cỏ. sứ. năng lượnghạt nhân. Hg2+. C. Tóm tắt lí thuyết . Năng lượng mặt trời. 3/ Một loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện. mẫu 1. thuốc trừ sâu. độ bền cao và có công năng đặc biệt: vật liệu compozic. B. clo và các hợp chất của clo. Cd2+. Khí hidro clorua. Cl-. thực thực phẩm. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------41- . cả 4 mẫu. mưa axit.CO2. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là A. NO2-. chỉ có thể xây dựng nhà máy sản xuất thép ở Thái Nguyên. nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch” ? A. động vật . năng lượng thủy triều. Na+.Hóa học và vấn đê lương thực thực phẩm . C. Pb2+. vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hữu cơ. axit nicotinic. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là A. B. H2S. Xi năng. Năng lượng nhiệt điện. Na+. hương liệu giúp chế biến được thực thực phẩm thơm ngon. II . C. D. vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ? A. kích thích sinh truởng …Nghiên cứu ra các chất màu. D. 1460 tấn. SO2. C. khí. NO3-. Pb2+. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu môi trường. Khí clo. B. Pb2+.Hóa học đã góp phần làm tăng số lượng và chất lượng lương. 2/ Việt Nam có mỏ quặng rất lớn ở Thái Nguyên nên đã xây dựng khu liên hợp gang thép tại đây. B. Đất sét nặn. NO2-. mocphin. D. mẫu đã bị ô nhiễm chì là A. có thể bảo quảng quặng sắt khi vận chuyển. Năng lượng gió. năng lượng địa nhiêt. tiện vận chuyển nguyên liệu làm cho chi phí sản xuất thấp. C. D. khí CO2. 2/ Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt nông thôn.Thí dụ : phân bón hóa học. 2. 2/ Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. 1250 tấn. B. NO2-. nhưng điều kiện khí hậu nơi khác không đảm bảo. Gốm. hình thức đẹp nhưng vẫn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. B. Điện hạt nhân. phát triển chăn nuôi. D. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn. 1420 tấn. C. SO2. B. Khí cacbonic. NO3-. B. D. 1/Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây ? A. B. Đó là những chất nào sau đây? A. NO3-. B. Nếu nhà máy đốt hết 100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng khí SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm là A. 1/ Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Cl2. SBT 1/Trong số nguồn năng lượng sau đây.

B.Chất gây nghiện. năm 2000 cả nước ta tiêu thụ lượng nhiên liệu tương đương 1. 4 4 3. 200 tấn CO2. C. chất gây nghiện. Xác định bằng các dụng cụ đo. C. 0. . Ô nhiễm không khí như: Gây hiệu ứng nhà kính. cả A. Pb. 0. xăng. thuốc bảo vệ thưc vật. Ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người. B.Bằng phương pháp hóa học. gổ. có hiệu quả đặc biệt đối với một số bệnh do virut và một số bệnh hiểm nghèo… 2.. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM 1/ Nhiên liệu được coi là sạch.thực vật. * Nhận biết môi trường bị ô nhiễm: Quan sát.Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường và phòng chống ô nhiễm môi trường: 1. 900 mg. 0. V .004 triệu tấn dầu. PO 3−.Hóa học và vấn đề may mặc Các loại tơ sợi hóa học được sản xuất bằng phương pháp công nghiệp nên đã dần đáp ứng đuợc nhu cầu về số lượng.0 2 Mẫu đất nơi nấu chì. tăng cường chế biến thực phâm nhân tạo hoặc chế biến thực phẩm theo công nghệ hóa học tọ ra sản phẩm có chất lượng cao hơn phù hợp với những nhu cầu khác nhau của con người.5 triệu tấn dầu và thải vào môi trường 113700 tấn khí CO2. SO42-.Hóa học và vấn đề sức khỏe con người 1. phòng chống ma túy Hóa học đã góp phần làm rõ thành phần hóa học.Nhiều loại bệnh không thể chỉ dùng các loại cây cỏ tự nhiên trực tiếp để chữa trị. khí thiên nhiên. than đá. than cốc. thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hoá học. 532 tấn CO2. 10 mg. 3/ Trong danh mục vệ sinh đối với lương thực thực phẩm. PHẦN 2. 12mg. Ô nhiễm môi trường nước: Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim − loại nặng. liều lượng có thể chấp nhận được là từ 0-15 mg/kg trọng lượng cơ thể một ngày. Trên cow sở đó giúp tạo ra các biện pháp phòng chống sử dụng chất ma túy. 415 tấn CO2. Trong 1 ngày lượng nhiên liệu tiêu thụ tương đương với khối lượng dầu và lượng CO2 thải vào môi trường là A.012 triệu tấn dầu. 2166. Ô nhiễm đất: Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn ô nhiễm nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất. III. chất ma túy. D. D. Xác định bằng các thuốc thử. phân rác. ma túy. Sb.4 4 Mẫu đất gần nơi nấu chì. chất lượng và mĩ thuật IV. đất xốp. 311 tấn CO2.003 triệu tấn dầu. C. + Phương pháp oxi hoá . B. củi.005 triệu tấn dầu. trong một ngày có thể dùng lượng này tối đa là A. sinh lí của một số chất gây nghiện. xăng. Thí dụ chất Acesunfam k. thực phẩm. các anion NO 3 . ít gây ô nhiễn môi trường hơn cả là A. một người nặng 60 kg. 1500 mg. D. nhưng có qui định liều lượng sử dụng an toàn. Ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động . trong đất như sau: Thứ tự Mẫu nghiên cứu Hàm lượng Pb2+(ppm) 1 Mẫu bùn chứa nước thải ắc quy.Tạo mưa axit … 2. 2/ Theo tính toán. Bộ y tế qui định có 5 chất ngọt nhân tạo được dùng trong chế biến lương thực. PO43-. 2911. SO 2 − . tác dụng tâm. than hoạt tính.Ngành hóa học đã gpá phần tạo ra những loại thuốc tân dược có nhiều ưu thế: sử dung đơn giản.Dược phẩm . 125. dầu. 387. 0. B. xác định độ PH.khử. D. 2/ Khi nghiên cứu mẫu đất của một làng nghề tái chế chì.6 3 Mẫu đất giữa cánh đồng. dầu. B. C. 1/ Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước gồm A. phân bón hóa học. các anion: NO3-. C. Như vậy.4 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------42- . người ta đã xác định hàm lượng chì trong bùn. + Phương pháp hấp thụ trong than bùn. Một số phương pháp xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường + Phương pháp hấp thụ. các kim loại nặng: Hg. bệnh khỏi nhanh.

Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. SBT 1/Trong số nguồn năng lượng sau đây. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là A. NO3-. D. CH4 và NH3. Năng lượng nhiệt điện. Dung dịch HCl. có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. NO3-. B. Na+. Khí cacbon oxit. Chất dẻo. B. C. mưa axit. C. 3/ Một loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện. cafein. SO2. quá trình sản xuất gang thép Câu 1: Hơi thuỷ ngân rất độc. Gốm. vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ? A. NO2-. HCl. becberin. NO2-. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. nhưng điều kiện khí hậu nơi khác không đảm bảo. 1420 tấn. 2/ Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt nông thôn. B. Na+. khí. B. B. cả 4 mẫu. Đó là những chất nào sau đây? A. Dung dịch NaCl. 1460 tấn. B. B. 2. NO2. Pb2+. mẫu 2. B. NO2-. NO2-.CO2. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là A. D. 3/ Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước? A. 1/Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây ? A. Cl2. Xi năng. C. NO3-. Pb2+. Cl2. D. C. 3. Trong số các mẫu đất nghiên cứu trên. Câu 6: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen. D. Câu 3: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. 1530 tấn. Để khử độc. D. cát. D. H2S. nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch” ? A. NO3-. Câu 2: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây? A. khí CO2. chỉ có thể xây dựng nhà máy sản xuất thép ở Thái Nguyên. C. D. B. C. Nếu nhà máy đốt hết 100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng khí SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm là A. Khí cacbonic. SO2 và NO2. tiện vận chuyển nguyên liệu làm cho chi phí sản xuất thấp. H2S. D. mẫu 1. Khí clo. 1250 tấn. B. D. Pb2+. Khí hidro clorua. D. vôi sống. C. B. Hg2+. D. NO2. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu môi trường. C. mẫu đã bị ô nhiễm chì là A. As3+. năng lượng địa nhiêt. D. Khí cacbonic. giảm giá thành sản xuất dầu. Pb2+. C. nicotin. 3/ Trong số các vật liệu sau. Câu 4: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. C. C. 4. NH3. C. Năng lượng gió. C. mẫu 1. B. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------43- . Khí clo. 4/ Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do A. D. sứ. D. C. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A. B. B. Khí hidroclorua. bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. năng lượnghạt nhân. B. C. nicotin.Hàm lượng chì lớn hơn 100ppm là đất bị ô nhiễm. CO và CH4. clo và các hợp chất của clo. 2/ Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. D. Na+. 1/ Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Khu sản xuất được xây dựng ở gần khu vực khai thác mỏ là do A. aspirin. không thể bảo quản quặng sắt lâu dài sau khi khai thác. Điện hạt nhân. muối ăn. mocphin. Dung dịch NH3. B. Dung dịch H2SO4. Cl-. Đất sét nặn. phát triển chăn nuôi. Năng lượng mặt trời. Cd2+. C. 2/ Việt Nam có mỏ quặng rất lớn ở Thái Nguyên nên đã xây dựng khu liên hợp gang thép tại đây. D. năng lượng thủy triều. C. B. D. HCO3-. moocphin. có thể bảo quảng quặng sắt khi vận chuyển. lưu huỳnh. SO2. khí cacbon oxit. CO và CO2. năng lượng thủy triều. SO2. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn. axit nicotinic.

Câu 7: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------44- . NaOH. HCl. NO2. NH3. C. Ca(OH)2. D. HF. B. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó? A.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->