P. 1
bo_giao_an_thuc_tap

bo_giao_an_thuc_tap

|Views: 341|Likes:
Published by quyen_quyen

More info:

Published by: quyen_quyen on Aug 12, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/11/2014

pdf

text

original

GIÁO ÁN MÔN HÓA 10 (nâng cao

)

AXIT SUNFURIC

BÀI 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH (tiết 3)
I. Mục đích bài học 1. Kiến thức - HS biết:

+ Cấu tạo phân tử, tính chất vật lý, tính chất hoá học của axit H2SO4 loãng và đặc. + Các giai đoạn sản xuất axit H2SO4 trong công nghiệp. + Cách nhận biết ion sunfat. - HS hiểu: + Nguyên nhân gây nên TCHH của axit H2SO4 dựa vào đặc điểm CTPT và số oxi hoá của S trong phân tử H2SO4. + Nguyên nhân của sự khác nhau về TCHH của axit H2SO4 loãng và đặc. + Vì sao axit H2SO4 là hoá chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất. - HS vận dụng: + Viết PTPƯ minh hoạ cho tính chất của axit H2SO4 loãng và đặc..
2. Kỹ năng

- Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử để suy ra TCHH của axit H2SO4.
- Dựa vào số OXH của S trong H2SO4 để dự đoán tính chất (tính oxi hoá mạnh) của H2SO4

đặc.
- Viết PTHH minh hoạ tính chất của H2SO4. - Làm các bài tập liên quan đến điều chế và tính chất của axit H2SO4. 3. Tư duy - Suy luận: Dự đoán tính chất của một chất căn cứ vào đặc điểm CTCT hợp chất và trạng

thái số OXH của một nguyên tố trong hợp chất. II. Trọng tâm bài học - Tính oxi hoá mạnh của axit H2SO4 đặc. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: - Phiếu học tập - Giáo án powerpoint

Ôn tập về cấu hình của nguyên tử S.Thuyết trình. nước cất. . từ chìa khoá là: “AXIT SUNFURIC”. nó có gây hại gì không.Mô hình phân tử H2SO4 (rỗng và đặc) . H2SO4 loãng. Bước 3 : (Giảng bài mới) * Tình huống học tập (3p): (Sau khi giải được từ chìa khoá: “AXIT SUNFURIC”.Thí nghiệm biễu diễn : GV . các dd: . Axit sunfuric. Fe. Cu. NaCl. HCl. IV. các trạng thái số OXH có thể có của S.Thí nghiệm nhóm : HS . HI. CuSO4.Thảo luận nhóm V.Hoá chất: axit H2SO4 đặc. (Xem xong) Vậy tại sao axit Sunfuric lại đóng vai trò quan trọng như vậy. .Dụng cụ: giá đỡ. tờ giấy trắng. Đây được xem là hoá chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất. giảng giải: GV . Học sinh .5H2O.Phiếu học tập . GV cho HS xem đoạn băng “Ứng dụng của axit sunfuric”. . ngoài những ứng dụng quan trọng đó.Bảng tính tan. BaCl2. GV giới thiệu luôn với các em).GIÁO ÁN MÔN HÓA 10 (nâng cao) AXIT SUNFURIC . Na2SO4. 3. Phương pháp .… 2. Tiến hành dạy học 1. ống nghiệm. Mời các em nghiên cứu tiếp bài: Hợp chất có oxi của lưu hỳnh (t3) – III. cách xác định số oxh của một nguyên tố trong hợp chất và cách cân bằng phản ứng OXH-K. Ô chữ gồm 6 hàng ngang tương ứng với 6 câu hỏi nhỏ liên quan đến SO2 và SO3. Axit sunfuric là một hợp chất rất quan trọng có oxi của lưu huỳnh. đèn cồn.Tư liệu: Hình ảnh ứng dụng và chu trình sản xuất axit H2SO4 trong công hiện nay. KMnO4. Bước 2 : Kiểm tra bài cũ (2p) Giáo viên mời 1HS lên chơi Trò chơi ô chữ.Bảng tính tan. kẹp. ống dẫn khí. Bước 1 : Ổn định lớp (1p) 2. . : GV – HS : HS . Những điều này liên quan gì đến tính chất lý – hoá của axit sunfuric. một số thông tin về quá trính sử dụng axit H2SO4 trong thực tế và hình ảnh về bỏng axit .Đọc trước bài mới.Đàm thoại gợi mở .

hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4: trạng thái. .Trả lời: + Là chất lỏng sánh như gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1. nặng * Chú ý: 2.84 g/cm3). tuyệt đối không làm ngược lại.Hướng dẫn HS dựa vào cấu + CT lectron: S : 1s22s22p63s23p4       S0 S * 3s 12 3p 4 + CTCT: 3s1 + CT lectron: 3p3 3d2 .…? .H2SO4 đặc được dùng làm khô khí ẩm. khi tan toả nhiều nhiệt. màu và các tính chất đặc biệt khác. Cấu tạo phân tử 1 6 . không bay hơi. + tan vô hạn trong nước.Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh III – AXIT SUNFURIC (H2SO4) 1. .Nguyên tắc pha loãng axit là rót từ từ axit vào nước.Cho HS quan sát mô hình phân hoặc: tử H2SO4 (rỗng và đặc).Tính chất vật lý . nguyên tử S nằm ở tâm tứ diện => Yêu cầu HS nêu Quan sát và trả lời: nhận xét: phân tử H2SO4? + Liên kết CHT phân cực: Liên kết cho . + Các loại liên kết hoá học trong S – O và O – H + Số oxi hoá của S trong H2SO4? + Số oxi hoá của S trong => N/x: + Liên kết CHT phân cực: S – O và O – H Liên kết cho . Cấu tạo phân tử Phần ghi bảng AXIT SUNFURIC GIÁO ÁN MÔN HÓA 10 (nâng cao) * HĐ1: hình của S ở trạng thái kích thích. viết CT electron và CTCT của H2SO4.Cho HS quan sát lọ đựng H2SO4 nguyên chất => Yêu cầu HS kết hợp SGK – trang 182..Tính chất vật lý .nhận: S→O + Số oxi hoá của S trong H2SO4 là +6.SGK trang 182 .Vậy các tính chất trên đây có liên quan gì đến đặc điểm . . + CTCT: hoặc 2.Trả lời: A.HIĐROSUNFUA (H2S) I.… dầu. GV nêu: Phân tử H2SO4 có dạng tứ diện không đều.nhận: S→O H2SO4 là +6.

FeO. H2S thì không thể được làm khô bằng H2SO4 đặc vì chúng có tính khử. Hướng dẩn học bài và ra bài tập về nhà . Còn các khí NH3. giải thích: NH3.Nhắc nhở bài mới: Đọc trước phần: Sản xuất axit H2SO4. Hg. H2 ? Câu 2: Viết PTPƯ (nếu có) khi cho H2SO4 đặc tác dụng với các chất sau: Fe3O4. Các PTPƯ: t 1)2 Fe3O4 + 10 H 2 SO4d  3Fe2 ( SO4 )3 + SO2 ↑ +10 H2 O → t 2)2 FeO + 4 H 2 SO4d  Fe2 ( SO4 )3 + SO2 ↑ +4 H2 O → t 3)2 Fe(OH ) 2 + 4 H 2 SO4d  Fe2 ( SO4 )3 + SO2 ↑ +6 H2 O → t 4)2 Fe(OH )3 + 3H 2 SO4d  Fe2 ( SO4 )3 + 6 H2 O → H 2 SO4 d . H2SO4 có tính oxi hoá mạnh và tính háo nước. đó là: Ngoài tính axit mạnh. BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 1: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô những khí nào sau đây. Nguyên tắc làm khô khí ẩm bằng H2SO4 đặc là các khí đó phải không phản ứng được với H2SO4 đặc. O2. . C12H22O11 (saccarozơ).Bài tập về nhà: + Viết PTPƯ hoàn thành chuỗi biến hóa: FeS  S  SO2  SO3  H2SO4 + Làm các BT trong SGK. Vậy các khi đó là: O2. CO2 và H2 vì chúng chỉ thể hiện tính oxi hoá tương tự H2SO4 đặc.GV nhấn mạnh lại trong tâm của bài học. Fe(OH)2. Al.t 5)C12 ( H 2O)11  12C + 11H 2O → t C + 2 H 2 SO4  CO2 ↑ +2 SO2 + 2 H2 O → t 6)2 Al + 6 H 2 SO4d  Al2 ( SO4 )3 + 3SO2 ↑ +6 H2 O → t 7)4 Mg + 5 H 2 SO4d  4 MgSO4 + H2 S ↑ +4 H2 O → t 8)2 P + 5H 2 SO4  2 H3 PO4 + 5SO2 + 2 H2 O → o o o o o o o o o 5. PTPƯ: 2 NH 3 + 7 H 2 SO4 d → 2 NO2 ↑ +7 SO2 ↑ +10 H2 O H 2 S + 3H 2 SO4 d → 4 SO2 ↑ +4 H2 O Câu 2. P? ĐÁP ÁN Câu 1. muối sunfat và nhận biết ion SO42. . Củng cố (5 phút): . Fe(OH)3.. H2S.GIÁO ÁN MÔN HÓA 10 (nâng cao) AXIT SUNFURIC 4. CO2.

GIÁO ÁN MÔN HÓA 10 (nâng cao) AXIT SUNFURIC .

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->