I.

Đặt vấn đề

Cây xanh không thể tách rời trong hoạt động sống của con người ở bất kỳ đâu dù ở nông thôn hay ở thành thị. Cây xanh gắn liền với sự tồn vong phát triển của bất kỳ một quốc gia, dân tộc hay một nhóm cư dân nào. Nó cung cấp cho con người những nhu cầu thiết yếu: lương thực, thực phẩm, nguyên liệu xây dựng, tạo ra tất cả những tiện nghi phục vụ cuộc sống: chất đốt, bàn ghế, giường tủ... Nó còn là nguồn dược liệu tạo ra nhiều loại thuốc phòng, chữa nhiều căn bệnh... Về phương diện gián tiếp nó có ý nghĩa rất lớn, chi phối các yếu tố khí hậu, giảm nhẹ thiên tai: ngăn chặn dông bão, lũ lụt, xói mòn đất, giảm cường độ sáng, ngăn bụi, làm trong sạch không khí, tạo nên cảnh quan sinh động, điều hòa nhiệt độ, cung cấp dưỡng khí, tạo được môi trường trong lành, nâng cao chất lượng cuộc sống. Với những vai trò quan trọng trên, việc tìm hiểu, thống kê cây xanh, hệ thực vật, tập đoàn cây trồng của khu vực Hà Nội là rất cần thiết. Thống kê cây xanh, hệ thực vật Hà Nội giúp ta thấy mức độ phong phú của nhóm thực vật này. Mặt khác, cho ta hiểu biết về vai trò, tác dụng của chúng và tìm hướng nâng cao số lượng, chất lượng, khai thác có hiệu quả hệ thực vật này.
II. Phương pháp nghiên cứu

1. Thu thập các thông tin về cây xanh đã được điều tra nghiên cứu trước đây: “Cây xanh Hà Nội”, Báo cáo “Danh lục Thực vật vườn Bách Thảo”.
2. Khảo sát thực địa: Khảo sát các khu vực có nhiều cây xanh tập trung: vườn Bách Thảo, công viên Thủ Lệ, công viên Lê Nin, khu vực bờ hồ Hoàn Kiếm, vườn hoa Grandi, khu vực Hồ Tây: Nghi Tàm, Quảng Bá, đường Thanh Niên; các đường phố; khu vực có thảm thực vật tự nhiên và rừng trồng ở Sóc Sơn.

3. Danh lục thực vật Hà Nội được xây dựng với việc tham khảo các tác giả và các tác phẩm sau: Phạm Hoàng Hộ “Cây cỏ Việt Nam” Montreal, 1993; Vũ Văn Dũng và nnk “Cây gỗ rừng Việt Nam”, Nxb Nông nghiệp Hà Nội, 1996; Võ Văn Chi “Từ điển cây thuốc Việt Nam”, Nxb Y học, 1997; Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật “Danh lục thực vật Việt Nam”, Nxb Nông nghiệp Hà nôi, 2003; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Tên cây rừng Việt Nam”, Nxb Nông nghiệp Hà Nội, 2000; Bộ Khoa học và Công nghệ Môi trường “Sách đỏ Việt Nam, phần Thực vật”, Nxb Khoa học Kỹ thuật Hà Nội, 1996; Trần Đình Lý và nnk “1900 loài cây có ích ở Việt Nam”, Nxb Thế giới, 1993; Đỗ Tất Lợi “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam ”, Nxb Khoa học Kỹ thuật, 1995.
4. Chúng tôi xây dựng Danh lục thực vật Hà Nội xếp theo thứ tự A.B.C. của tên phổ thông. Bởi lẽ, theo chúng tôi đây là những cây thông dụng, phục vụ đại chúng, những tên này được chính bà con nông dân hàng ngày tiếp xúc, trồng

1

nuôi dưỡng chăm sóc chúng. Sử dụng tên này sẽ thuận lợi hơn cho việc tra lục, cần nắm bắt thông tin về chúng. Khác với những Danh lục thực vật khác thường sử dụng tên Khoa học (tên La tinh) để sắp xếp. Đối với một loài cây: thường gắn với một vài tên địa phương những chúng tôi chỉ chọn giới thiệu 1-2 tên thông dụng, đi kèm với tên địa phương là tên khoa học. Chúng tôi cũng thống kê công dụng (chúng được sử dụng để làm gì?: AQ: ăn quả; Bm: Bóng mát; Hr: Hàng rào; CC: Cây cảnh; HL: Hương liệu; GK: Giải khát; LG: Lấy gỗ; LT: Làm thuốc; RA: Rau ăn; UN: Đồ uống; XD: Xây dựng; Mn: Mỹ nghệ; Nh: Nhuộm) và nơi sống. Vấn đề nơi sống là vấn đề rất khó khăn: Thực chất đều là cây ngoài tự nhiên nhưng được đưa vào trồng theo nhiều hướng: có thể nhập từ nước ngoài vào; có thể đưa từ rừng về trồng; nhưng cũng có những cây là cây trồng được thuần hóa từ rất xa xưa không còn nguồn gốc hoang dại. ở đây, chúng tôi chỉ phân biệt là cây trồng (Tr.) hay mọc hoang dại (Hd.). Đương nhiên cũng có những cây bản chất là cây mọc hoang dại mới được đưa vào trồng và gặp cả trạng thái tự nhiên hoang dại và trồng (Tr.+Hd.). Phần ghi chú, chúng tôi có ghi nhận những loài quý hiếm được ghi trong Sách đỏ Việt Nam với các cấp độ khác nhau: Endangered (E): Đang bị đe dọa tuyệt chủng; Vulnerable (V): Có thể bị đe dọa tuyệt chủng; Rare (R): Có thể sẽ nguy cấp; Threantened (T): Bị đe dọa tuyệt chủng; Insufficiently know (K): Biết không chính xác.
III. Kết quả nghiên cứu

Chúng tôi thống kê được 655 loài thực vật đã gặp ở Hà Nội. Kết quả cho thấy cây xanh của Hà Nội rất phong phú; Nó có vai trò rất to lớn. Trước tiên phải kể đến những giá trị trực tiếp: là tập đoàn cây lương thực, thực phẩm, ăn quả, cây thuốc phục vụ thường nhật trong mỗi gia đình; tập đoàn cây bóng mát, hoa, cây cảnh. Cây làm bóng mát, hoa, cây cảnh đã làm cho cảnh quan của Hà Nội ngàn năm văn hiến đẹp hơn, trong lành hơn; Nó đã tham gia rất tích cực vào việc tạo nên cảnh quan, cải tạo môi trường sinh thái cho Hà Nội; Nó đã làm giảm thiểu rất nhiều tác hại của môi trường như: ngăn bụi, ngăn cản sự xói mòn đất, cải tạo môi trường không khí. Nó được coi là “lá phổi xanh”, đảm bảo sự sống cho mọi cư dân. Chúng tôi đã thống kê công dụng đối với từng loài, song rất khó tách bạch để liệt kê chính xác số lượng từng nhóm: Vì có một số loài cây có giá trị đa mục đích, như: cây Sấu (Dracontomelon duperreamun) - cây trồng rất phổ biến trên đường Quán Thánh là cây bóng mát, song quả lại vừa sử dụng rất tốt làm thực phẩm: luộc với rau muống, dầm vào nước canh, nước chấm, nấu dấm thịt; quả ngâm muối làm nước giải khát; gỗ lại rất tốt: lõi đen, vân đẹp dùng để đóng bàn, ghế, tủ rất tốt. Như thế, loài này

2

có thể thống kê đến 3 nhóm công dụng: Cây bóng mát (Bm), cây ăn quả (AQ), cây gỗ (LG). Như thế việc thống kê tính chất sử dụng chỉ là tương đối; Nơi này, người này trồng với mục đích này; nơi khác, người khác lại trồng với mục đích khác. Có rất nhiều cây đa tác dụng: làm thuốc, ăn quả, lấy gỗ, bóng mát... Chúng tôi liệt kê công dụng thường xuyên phổ biến đối với một số loài cây. Thống kê cho thấy hệ thực vật Hà Nội cũng rất phong phú về công dụng: có thể kể ra một số công dụng chính: lương thực, thực phẩm, gia vị, ăn quả, bóng mát, hàng rào, cây cảnh, lấy gỗ, làm thuốc, chế đồ uống, đan lát đồ mỹ nghệ...; Đương nhiên, vai trò cải tạo môi trường sinh thái, giảm thiểu thiên tai thì tất cả cây xanh đều làm được nhiệm vụ này. Từ xa xưa, người Hà Nội đã biết sử dụng rất hiệu quả hệ thực vật. Họ đã tạo được những dấu ấn mà tất cả nguời Hà Nội đều biết. Nó đã trở thành những danh từ đi vào sử sách: Hoa Ngọc Hà, Đào Nhật Tân, Quất Nghi Tàm, Cam Canh, Bưởi Diễn, Húng Láng... Chỉ cần nhắc tới chúng là mọi người đều biết đó là cây gì, trồng ở đâu, có đặc điểm gì, như: Hoa sữa ở đường Nguyễn Du, Sao đen ở đường Lò Đúc, Sấu ở đường Quan Thánh, Bằng lăng tím ở đường Thanh Niên... Đối với nhóm cây lương thực, thực phẩm trong sự biến động của thị trường trong xu thế hội nhập, nên nhóm cây trồng này rất biến động. Nhiều giống mới đã được nhập trồng, cho năng suất và chất lượng cao, thay thế một số loài bản địa có năng suất thấp, đặc biệt là: lúa, rau, hoa, đu đủ, dưa chuột, cà chưa... Chính lẽ đó, việc thống kê những cây trồng này có thể rất biến động. Cây xanh Hà Nội phần lớn được di thực từ tự nhiên. Có nhiều loài thuộc diện quý hiếm ở nhiều cấp độ khác nhau được ghi trong Sách đỏ Việt Nam. Chúng tôi đã thống kê được13 loài, bao gồm 6 loài mức K (Thông tin không chính xác); 5 loài ở mức V (có thể bị đe dọa tuyệt chủng); 2 loài ở mức R (có thể sẽ nguy cấp).
IV. Kết luận

-

Cây xanh Hà Nội khá phong phú, đã ghi nhận được 655 loài. Có thể khẳng định cây xanh Hà Nội giải quyết tốt nhu cầu tối thiểu của cư dân Hà Nội về lương thực, thực phẩm và đã đóng góp tích cực vào việc ngăn chặn những tác động tiêu cực của môi trường, kiến tạo nên những sắc thái riêng của Hà Nội. Cây xanh Hà Nội, phần lớn là cây trồng theo mục đích sử dụng được đặt ra ngay từ khi di thực nhập trồng và rất phong phú. Có thể tách thành 4 nhóm lớn: Cây lương thực; Cây cảnh quan môi trường; Hoa, cây cảnh; Cây ăn quả.

-

3

V. Kiến nghị

-

Cần có những nghiên cứu sâu hơn về sinh học, sinh thái một số loài truyền thống để phát triển tốt hơn hệ cảnh quan môi trường, hoa, cây cảnh. Nghiên cứu di thực làm tăng thêm sự phong phú cho nhóm cây cảnh quan môi trường, hoa và cây cảnh. Bởi lẽ, với hệ thực vật tự nhiên phong phú đa dạng của Việt Nam (với trên 10.000 loài) chắc sẽ có được sự hấp dẫn nhiều hơn cho hình ảnh của Hà Nội. “Bách Thảo” - Công trình lớn từ đầy thế kỷ 19 là dấu ấn đẹp về cây xanh Hà Nội cần được bảo tồn tôn tạo. Trong tương lai, cần có những “Bách thảo” lớn hơn, to đẹp hơn và đa dạng hơn. Những vốn gien thực vật gắn với những địa danh, địa dư đi vào lịch sử, tiềm thức của mọi người cần được bảo tồn và khai thác có hiệu quả. Hoa Ngọc Hà, Đào Nhật Tân, Quất Nghi Tàm, Cam Canh, Bưởi Diễn... đáng được lưu tâm, bảo tồn phát triển.

-

-

4

Tài liệu tham khảo

1. Bộ Khoa học và Công nghệ Môi trường, 1996. Sách đỏ Việt Nam phần Thực vật. Nxb Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 2000. Tên cây rừng Việt Nam. Nxb Nông nghiệp, Hà Nội. 3. Đỗ Tất Lợi, 1995. Những cây thuộc và vị thuốc Việt Nam. Nxb Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội. 4. Forest inventory and Planning Institute, 1996. Vietnam forest trees. Agricutural publishing house, Hanoi. 5.
Phạm Hoàng Hộ, 1993. Cây cỏ Việt Nam. Montreal.

6. Phan Kế Lộc, Nguyễn Tiến Hiệp, 1999. Cunninghamia leonishii Hayata, có mọc hoang dại ở Việt Nam hay không và tên khoa học của cây sa mộc là gì?. Tuyển tập các công trình Hội thảo đa dạng sinh học Bắc Trường Sơn (in lần thứ 2), tr. 61-63. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. 7. Trần Đình Lý và nnk, 1993. 1900 loài cây có ích ở Việt Nam. Nxb Thế giới, Hà Nội. 8.
Võ Văn Chi, 1997. Từ điển cây thuốc Việt Nam. Nxb Y học, Hà Nội.

9. Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật, 2003. Danh lục thực vật Việt Nam. Nxb Nông nghiệp Hà Nội.

5

Danh lục thực vật Hà nội (Xếp theo thứ tự ABC tên Việt) STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Tên Việt Ba đậu Ba gạc Ba chạc Ba chạc lá xoan Bách tán Bạch dương Bạch dương lông Bạch đàn chanh Bạch đàn đỏ Bạch đàn liễu Bạch đàn trắng Bạch đàn úc Bạch phụ tử Ban Bàng Bằng lăng nước Bánh dày Bánh hỏi Bí đặc Bí đao Bí đỏ (Bí rợ) Bí đỏ Bí ngô (Bí rợ) Bình bát Bình linh Bình linh cọng Tên khoa học Croton tiglium L. Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill Euodia lepta Spreng E. melifolia Oliv. Araucaria excelsa R.Br. Populus canadensis Moench. P. tomentosa Carv. Eucalyptus maculata Hook var. citriodora Bailey. E. robusta Sm. E. exserta F. V. Muell E. resimifera Smith E. camaldulensis L. Jastropha multifida L. Bauhinia variegata L. Terminalis catappa L. Lagestroemia flosreginae Retz. Pongamia pinata (L.) Merr. Envatamia divaricata (L.) Burk. Kigelia africana (Lamk) Benth. Benincasa hispida (Thunb.) Cogn. Curcubita maxima Duch. ex Lam. C. pepo L. C. moschata Duch. ex Lam. Annona reticulata L. Vitex pubescens Vahl. V. leptobotrys Hallier. 6 Ghi Công dụng Nơi sống chú LT LT LT LG CC CC CC LG+BM LG CC CC LG+BM CC CC BM BM BM CC CC RA RA RA RA AQ LT CC Tr. Tr. Hd Hd Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 50 51 52 53 54 55 56 57

mảnh Bọ chó Bọ mắm Bóng nước Bỏng nẻ Bọt ếch Bò cạp hường Bồ cu vẽ Bồ hòn Bồ kết Bồ kết tây Bồ quân Bông gạo Bông gòn Bông ổi Bồng bồng Bông bông Bơ (cây) Bời lời nhớt Bụt mọc Bưởi Bưởi bung Bướm (Hoa) Cà dại hoa tím Cà dại hoa trắng Cà chua Cà độc dược Cà phê chè Cà phê mít Cam sành Càng cua Cánh giấy (Hoa) Cánh kiến

Buddleia asiatica Lour. Pouzolzia zeylanica (L.) Benn. Impatiens balsamina L. Serissa foetida (L.f.) Comm. Glochidion velutinum Wight. Cassia Javanica L. Subsp. nodosa Breynia fruticosa (L.) Hook.f. Sapindus mukorossi Gaertn. Gleditsia australis Hemsl Albizia lebbeek (L.) Benth. Flacourtia cataphracta Roxb. Bombax ceiba L. Ceiba pentanda (L.) Gaertn. Lantana camara L. Dracaena angustifolia Roxb. Calotropis gigatae (L.) Dryand ex Ait.f. Persea americana Miller Litsea glutinosa C.b.Rob. Taxodium distichum Rich. Citrus grandis (L.) Osbeck Acronychia pedunculata (L.) Miq. Viola tricolor L. Solanum indicum L. S. torvum Swartz Licopersicon esculantum (L.) Mill Datura metel Cofea arabica L. C. dewevrei D.Wild et Durand. Citrus nobilis Lour. Epiphyllum truncatum Haw. Zinnia elegans Jacq. Mallotus philippinensis Muell. 7

LT LT CC CC LT CC LT CC BM+LT BM BM+AQ BM BM Hr CC

Tr. Hd Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd Tr. Tr. Tr+Hd Tr. Hd Hd Tr. Tr. Hd Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

AQ CC AQ BM CC

RA CT UN UN AQ CC CC LT

58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 85

Cải củ Cải cúc Cải soong Cải trời Cam thảo đất Cam thảo nam Cà pháo Cà tím Cà gai Cao su Cau Cau cảnh vàng Cau bụi Cau bụng Cẩm chướng thơm Cẩm chướng gấm Chanh leo Chà là cảnh Chay Chân chim Chè Chè hàng rào Chiêu liêu Chò chỉ Chò nâu Chó đẻ Chó đẻ răng cưa

Arg. Raphanus sativus Chrysanthemum coronarium Rorippa nasturtiumaquaticum Blumea lacera Seoparia dulcis Abrus precatorius Solanum undatum Poir. S. melongena L. S. thruppii H. Wright Hevea brasiliensis (A. Juss.) Muell. Arg. Areca catechu L. Chrysalidocarpus lutescens Wendl. Archontophoenix alexandre Wendl. et Drude Roystonea regia O. F. Look Dianthus caryophyllus L. D. sinensis L. Passiflora edulis Sims. Phoenix roebelenii O'. Brien Artocarpus tonkinensis A. Chev. Schefflera pesavis R. Viguier Camellia sinensis (L.) O' Ktze Acalypha evrardii Gagnep. Terminalia chebula Retz Parashorea chinensis WangHsie Dipterocarpus tonkinensis A. Chev Phyllanthus amarus Schum & Thonn P. uniraria L. 8

RA RA RA LT LT RA RA LT LN At CC CC CC CC CC AQ AQ AQ LT UN HR BM BM BM LT LT

Tr. Tr. Tr. Hd Hd Tr. Tr. Tr. Hd Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd.

K

86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114

Chóc gai Chòi mòi lá tròn Chòi mòi tía Chua me đất hoa đỏ Chua me đất hoa vàng Chua ngút Chua ngút hoa trắng Chùm ruột Chuối rẻ quạt Cọ cảnh Chuối tây Chuối tiêu Chuối trăm nải Cò ke lá lõm Cỏ bợ Cỏ chân vịt Cỏ chè vè Cỏ công viên Cỏ gà Cỏ lào Cỏ may Cỏ mần trầu Cỏ nhọ nồi Cỏ sữa lá lớn Cỏ sữa lá nhỏ Cỏ tranh Cỏ xước Cọ Cọ cảnh

Lasia spinosa (L.) Thw. Antidesma ghaesembilla Gaertn A. banius (L.) Spreng Oxalis corymbosa DC. O. corniculata L. Embelia ribes Burm.f. E. leata (L.) Mez. Phyllanthus acidus (L.) Skeels Ravenala madagascariensis J.F.Gmelin Trachycarpus fortunei Wendl Musa basjoo Neec. M. paradisiaca L. M. Chiliocarpa Back Grewia paniculata Roxb. ex DC. Marsilea quadrifolia L. Dactyloctenium aegyptium L. Miscanthus floridulus L. Paspalum conjugatum Berg. Cynodon dactylon (L.) Pers. Eupatorium odoratum L. Chrysopogon aciculatus (Retz) Trin Aleusine indica (L.) Gaertn. Eclipta prostata (L.) L. Euphorbia hirta L. E. thymyfolia L. Imperata cylindrica (L.) P. Beauv. Achyranthes aspe L. Livistona tonkinensis Magalon Trachycarpus fortunei Wendl 9

LT BM BM LT LT

Hd. Tr. Tr. Hd. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Hd. Hd. Tr. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr.

LT AQ CC CC AQ AQ CC AQ RA LT CN CC LP. LT

LT LT LT LT CN. LN LT CC CC

115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141

Cọ rũ Cô Ca Cốt khí Cọc rào Cơi Cơm rượu Câu kỷ Cối xay Cúc hoa trắng Cúc hoa vàng Cúc kim tiền Cúc mốc Cúc ngũ sắc Cúc tần Củ cái Củ rong Củ từ Cúc chỉ thiên Cúc liên chi dại Cứt lợn Dạ cẩm Dạ hợp Dạ hương Dành dành Dâm bụt kép Dầu giun Dây bông báo

Livistona chinensis (Jacq.) R.Br. ex Mart. Erythroxylum novogranatense (Morris) Heison Tephrosia purpurea (L.) Pers. Cleistanthus petelotii Merr. ex Croix Pterocarya tonkinensis (Franch.) Dode Glycosmis citifolia (Willd.) Lindl. Lycium chinensis Mill. Alretilon indicum (L.) Sweet. Chrysanthemum morifolium Ramat C. indicum L. Calendula officinalis L. Crosostephium chinensis (L.) Mak Cosmos bipinnatus Cav. Pluchea indica (L.) Less Dioscorea alata L. Maranta arundinacea L. Dioscorea esculanta (Lour.) Burk. Elephantopus seanber L. Pathenum hysterophorus L. Ageratum conyzoides L. Hedyotis capitellata Wall. ex G. Don Magnolia coco (Lour.) DC. Cestrum nocturnum L. Gardenia angustifolia (L.) Merr. Hibiscus syriacus L. Chenopodium ambrosioides L. Thunbergia grandifolia Roxb. 10

CC UN Hr. Hr. BM LT CT. RA LT LT LT CC , LT CC CC , Hr. LT , Hr. LT LT A. LT LT LT LT CC CC CC , LT CC LT CC

Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr. Hd.

142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168

Dây chiều Dây giun Dây kí ninh Dền cơm Diễn trứng Diếp cá Dong gói bánh Dưa hấu Dừa cạn Dứa Dứa Bắc bộ Dứa thơm Dâm bụt xẻ Dâm bụt hoa nhỏ Dâm xanh Dất lông Dâu tằm Dâu da xoan Dầu mè Dầu nước Dầu trai Dây huỳnh Dứa gỗ Dứa Mỹ Dứa Mỹ mép trắng Dứa sợi Dừa

Tetracera indica (Chr. & Panz) Merr. Quiqualis indica L. Tinospora crispa (L.) Hook.f. & Th. Amaranthus lividus L. Dendrocalamus latiflorus Munro Houttuynia cordata Thunb. Phrynium placentarium (Lour.) Merr. Citrullus lanatus (Thunb.) Mats & Nak Catharanthus roseus (L.) G. Don. Ananas comusus (L.) Merr. Pandanus tonkinensis Martelli P. amaryllifolius Roxb. Hibiscus schizopetalus (Master) Hook. f. Malvaviscus arboreus Cav. Duranta repens L. Uvaria microcarpa Champ. et Benth Morus alba L. Allospondias lakonensis (Pierr.) Staf. Jastropha curcas L. Dipterocarpus alatus Roxb. D. intricatus Dyer Allamanda cathartica L. Pandanus tectous Parkms. Agave americama L. A. angustifolia Haw. B. A. sisanlana Pierrine Cocos mucifera L. 11

Hd. LT , CC LT RA Xd RA GB AQ CC , LT AQ Hr. CC HL CC CC Hr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

BM ,AQ

BM BM CC CC CC CC CC AQ

169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195

Cọ dầu Dương xỉ gỗ Dướng Đa Đa búp đỏ Đa lông Đài loan tương tư Đại Đại phong tử Đại thanh Đại bi Đẳng sâm Đào Đào tiên Đăng tiêu Đăng tiêu châu mỹ Đậu bắp Đậu thơm Đậu triều Đậu cánh dơi Đậu mèo Đề Địa liền Điều nhuộm Đinh Đinh lăng Đinh lăng lá to

Elacis guineensis Jacq. Cyathea contaminaus (Hook.) Copel. Broussonetia payrifera (L.) Vent. Ficus altissima Blume F. elastica Roxb. F. pilosa Reinw Acacia confusa Merr. Plumeria rubra L. Hydnocarpus anthelmintica Pierr. Clerodendron cyrtophyllum Turez Blumea balsamifera (L.) DC. Codonopsis javanica (Bl.) Hook. Prunus persica (L.) Batsch. Crescentia cujete L. Compsis grandiflora (Thunb.) K.Chum C. radicans (L.) Seem. D. Abelmoschus esculantus (L.) Moench Lathyrus odoratus L. Cajanus cajjan (L.) Millsp Christia vespertilionis (L. f.) Bakh. f. Mucuna pruriens (L.) DC. Ficus religiosa L. Kaempferia galanga L. Bixa orellana L. Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex Chum Polycias fruticosa (L.) Harms. P. filicifolia Balf. 12

CC CC BM BM BM BM BM BM, CC BM

Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

LT AQ, CC AQ CC CC RA CC RA LT BM LT Nh. LG, BM CC, RA, LT CC, RA, LT

V

196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224

Đinh lăng lá tròn Đỏ ngọn Đoản kiếm Đom đóm Đỏm lông Đỗ quyên Đồng tiền Đơn châu chấu Đơn nem Đơn đỏ Đơn hoa đỏ Đu đủ Đu đủ rừng Đùng đình Đuôi cáo Đuôi lươn é Gai Gáo Gáo đỏ Gáo tròn Gạo hoa hồng Gấm núi Găng tây Găng trâu Găng bọc Gấc Giâu gia đất Gió việt

P. balfouriana Balf. CC, RA, LT Tr. Cratoxylon prunifolium Dayer Hd. Cymbidium filaysonianum CC Tr. Lindl. Alchornea rugosa (Lour.) Hd. Muell. Arg. Bridelia tomentosa Blume Hd. Rhododendron simsii Planchon CC Tr. Gerbera jamesonii Bolus ex CC Tr. Hook. f. Aralia armata Seem. LT Hd. Maesa perlarius (Lour.) Merr. RA, LT Hd. Excoecaria cochinchinensis CC Tr. Hd. Lour. Ixora coccinea L. CC Tr. Hd. Carica papaya L. RA Tr. Trewesia palmata (Roxb.) CC Tr. Vasiani Caryota mitis Lour. CC Tr. Rhyncostylis retusa (L.) Bl. CC Tr. Codiaeum variegatum L. Tr. Hyptis suaveolens (L.) Poit. LT Tr. Boehmeria nivea (L.) Gandich. LT Tr. Anthocephalus indicus Arich. BM Tr. Neonauclea purpurea (Roxb.) BM Tr. Merr Adina thanhoaensis Tran. BM Tr. Bombax thorelii Gagn. BM Tr. Gnetum montanum Margf. Tr. Pithecellobium dulce (Roxb.) Tr. Benth. Randia spinosa (Thunb.) Poir. Hr. Tr. Canthium horridum Bl. Hd. Momordica cochinchinensis AQ Tr. (Lour.) Spreng Baccaurea ramiflora Lour. AQ Tr. Wikstroemia indica (L.) Hd. 13

225 226 227 228 229 230 231 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256

Gioi nhà Gội trắng Gụ Guột Gừng Hà thủ ô đỏ Hà thủ ô trắng Hạ khô thảo Hạc đính Hạc đính trắng Hài đỏ Hài lông Hải đường Hoa giấy đỏ Hoa hồng Hoa giẻ Hoa hiên Hoa mật Hoa móng rồng Hoa mộc Hoa phăng sê Hoa phấn Hoa dâm bụt Hoa trà my Hòe Hoa sao Hoa sao cầu Hoa trứng gà Hoàng lan Hoắc quang

C.A.Mey Syzygium sarmaragense (Blume) Merr. et Perry Aphanamixis grandifolia Blume Sindora siamensis Teysm. Dicranopteris splendida (Hand. Mazz.) Th. Tagawa Zingiber officinale Roseoe Polygonum multiforum Thunb. Strecaulon griffithii Hook. f. Prunella vulgaris L. Phajus misshmensis (Lindl. & Paxt) Reichb. P. flavus (Bl.) Lindl. Paphiopedilum delenatii Guill. P. hirsutissimum (Lindl.) Stein Camellia amplexicaulis Pitard. Bougainvillea spectabilis Willd. Rosa chinensis Jacq. Desmos chinensis Lour. Hemerocallis fulva (L.) L. Gaillardia arestata Purch. Artabotrys hexapetalus (L. f.) Bhandre Osmanthus fragrams Lour. Viola hortensis Hort. Mirabilis jalapa L. Hibicus rosa-sinensis L. Camellia japonica L. Sphora japonica L. Hoya carnosa R. Br. H. glabulosa Hook. f. Magnolia coco (Lour.) DC. Cymbidium lowianum Reichb. Wendlandia paniculata (Roxb.) DC. 14

AQ BM BM

Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. K

LT LT LT LT CC CC CC CC CC CC CC CC CC , LT CC CC CC CC CC CC CC LT CC CC CC CC CC

257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268

Hóp Hồng Hồng bì Hồng xiêm Hu đay Huệ Huyết dụ Huyết dụ đỏ Huyết dụ lá to Hương bài

Hướng dương Hy thiêm 269 Ké đầu ngựa 270 Ké hoa đào 271 Ké hoa vàng 272 Keo dậu 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 Keo lá tràm Keo tai tượng Keo ta Kê Kê Khế Khế tàu Khoai nước Khoai sáp Khoanh châu Khổ sâm Khổ sâm nam

Bambusa multiplex (Lour.) Roem et Schult. Diospyros kaki L. f. Clausena lansium (Lour.) Skeels Manilkara zapota (L.) Van Trema orientalis (L.) Blume Polianthes tuberosa L. Cordyline fruticosa (L.) Goepp. C. fruticosa var. tricolor (L.) Goepp. C. terminalis Kienth Dianella nemorosa Lam. ex Schillerf Helianthus annuus L. Siegesbeckia orientalis L. Xanthium strumarium L. Urena lobata L. Sida rhombifolia L. Leucaena leucocephala (Lamk.) Dewit Acacia auriculiformis A. Cunn ex Benth A. mangium Willd. A. fanesiana (L.) Willd. Setaria italica (L.) P. Beauv. Panicum miliaceum L. Averrhoa carambola L. A. Bilimbi L. Colocasia esculanta (L.) Schott. Alocasia macrorrhizos (L,) Schott Alocacia macrorrhizos (L.) Schott. Sageretia thea (Osbeck) M. C. Johnst Brucea javanica (L.) Merr. 15

Hr. AQ AQ AQ BM CC CC, LT CC, LT CC, LT LT CC LT LT

Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr.

BM, LT CC BM CC, BM LT LT AQ AQ LT LT LT LT LT

285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308

Khúc khắc Khuy áo Kim giao Kim giao đế bạc Kim ngân Kim phượng Kim quất Kim vàng Kinh giới Lá đơn Lá lốt Lá móng Lá mơ Lá nến Lá nón Lạc tiên Lai Lài tàu Lài trâu Lan da báo Lan đuôi cáo Lan giáng hương Lan hạc đính Lan hài đốm

Heterosmilax gaudich audiana (Kunth) Maxim. Pittosporum ferragineum Ait. Nageia fleuryi (Hickel) de Laubeauf N. Wallichiana (Pesl) O. Kuntze Lonicera japonica Thunb. Caesalpinia pulcherrima (L.) Swartz Triphosia trifolia (Burm. f.) Wils. Barleria lupulina Lindl. Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland Gladiolus gandavensis Van Houtte Pipe lolot C. DC. Lawsonia inermis L. Paederia consimilis Pierre ex Pitard Macaranga denticulata(Blume) Muell - Arg. Livistona chinensis (Jacq.) R. Br. Passiflora foetida L. Aleurites moluceana (L.) Willd. Nyctanthes arbortristis L. Tabernaemontana buffalina Lour. Vandopsis gigantea (Lindl) Pfitze. Aerides falcata Lindl. A. rosea Lodd ex Lindl. Phajus tankervilleae (L'Her.) Bl. Paphiopedilum concolor (Batem.) Pfitz. 16

LT

Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Hd. Hd Tr.

CC, BM CC, BM LT, CC BM, CC CC CC, LT RA, LT CC RA, LT LT RA, LT

V V

CC LT LT CC CC CC CC CC CC CC

Tr. Tr., Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338

Lan kiếm Lan lá cau hoa tím Lan phượng vĩ Lan quế Lan vây rồng Lan ý Lão mai Lát hoa Lát khét Lau Lấu Lê Lê ki ma Lim Lim xẹt Liễu Lõi thọ Long não Loa kèn trắng Lòng mang Lòng mức lông Lọng bàng Lốc Lộc vừng Lu lu cái Lu lu đực Lúa Lục lạc Lục lan Lụi

Cymbidium aloifolium (L.) Sw. Spathoglottis plicata Bl. Renanthra coccinea Lour. Aerides odorata lour. Dendrobium lindleyiot Stendel. Spathiphyllum patinii N. E. Br. Ochna intergerrima (Lour.) Merr. Chukrasia tabularis A. Juss. Toona surenii (Blume) Merr. Erianthus arundinaceus Psychotria rubra (Lour.) Poir.

CC CC CC CC CC CC CC LG, BM LG, BM CN LT AQ

Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr., Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Hd. Tr. Tr. K

Pyrus pyrifolia (Burm. f.) Nakai Lucuma mammosa Gaertn. AQ Erythrophloem fordii Oliver LG, BM Peltophorum ferrugineum LG, BM Benth. Salix babylonica L. BM, CC Gmelina arborea Roxb. BM, LG Cinnamomum camphora (L.) BM, LT Sieb. Lilium longiflorum Thunb. CC Pterospermum heterophylum BM Hance Wrightia pubescens R. Br. BM, LG, CC Dillenia heterosepala Finet et BM Gagnep. Phlox drummondii Hook. CC Barringtonia acutangula Gaertn. CC, BM Physalis angulata L. Solanum nigrum L. Oryza sativa L. LT Crotalaria pallida Aiton. Cymbidium lacifolium Hook. f. CC Rhapis laosensis Becc. CC 17

339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369

Luồng Lưỡi cọp Lựu Mã đề Mạch môn đông Mai Mai chiếu thủy Mai tứ quý Mai vàng Mạn kinh tử Màng tang Mãng cầu xiêm Mào gà đỏ Mào gà trắng Mắc cọoc Măng tây Mắt trâu Mặt quỷ Mâm xôi Mần tưới Mận Mây Bắc bộ Mây Mây nếp Me Me tây Me rừng Mé Mề gà Mía Mía dò

Dendrocalamus membranaceus BM, XD, RA Menro Sauropus rostratus Miq. BM, AQ Punica granatum L. LT Plantago majo L. CC, LT Ophiopogon japonicus (L. f.) XD, BM Ker-Gawl. Dendrocalamus giganteus CC Munro Wrightia religiosa (Teijsm. et CC. Binn) Benth Ochna atropuapurea DC. CC O. integerrima (Lour.) Merr. CC Vitex trifolia L. LT, LT Litsea cubeba (Lour.) Pers. LT Annona muricata L. AQ Celosia argentea L. var. cristata CC L. C. argentea L. var. plumosa CC (Vess.) Bakh. Pyrus alceaefolius Poir. AQ Asparagus officinalis L. CC Micromelum hirsutum Oliv. LT Morinda umbellata L. Rubus alceaefolius Poir. Eupatorium fortunei Turez. LT, RA Prunus salicina Lindl. AQ Calamus tonkinensis Becc. XD, Mn. C. dioicus Lour XD, Mn. C. tetradactylus Hance XD, Mn. Tamarindus indica L. BM Samanea saman (Jacq.) Merr. BM Phyllanthus embrica L. CC, AQ Microcos paniculata L. BM, AQ Sterculia nobilis Smith. BM Saccharum officinarum L. GK. Costus speciosus (Koenig ex LT, CC 18

Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr., Hd. Tr. Hd. Tr., Hd. Tr. Tr., Hd.

370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399

Mía dò hoa gốc Mí Mít Mò đỏ Mò trắng Mỏ hạc Móc Móng bò đỏ Móng bò trắng Móng rồng Mộc Mồng tơi Mơ Mơ lông Mơ trơn Mỡ Mua Mua bà Mun Mùng quân Muối Muồng biển Muồng đen Muồng hoàng yến Muồng hoa đào Muỗm Muồng truổng Muồng trâu Muồng xanh Mức

Retz.) J. E. Smith. C. tonkinensis J. E. Smith. Lysidice rhodostegia Hance Artrocarpus heterophyllus Lam. Clerodendrum japonicum (Thunb.) Sweet C. fragrans Vent Geranium hemeamum Turcz Caryota urens L. Bauhinia purpurea L. B. acuminata L. Artabotrys uncinatus (Lam.) Baill. Ex Merr Osmanthus fragrans Lour. Basella rubra L. Prunus ameniana L. Paederia scandens (Lour.) Merr P. foetida L. Manglietia glauca Bl. Melastoma caudidum D. Den M. sanguineum Sims. Diospyros mun A. Chev. Flacoutia indica (Burm. f.) Merr. Rhus javanica L. Cassia surattensis Burm. f. C. siamea (Jacq.) Merr. C. fitula L. C. nodosa Buch-Ham Mangifera foetida Lour. Zanthoxylum avicenniae (Lam.) DC. Cassia alata L. Albizia procera (Robx.) Benth Wrightia annamensis Eberh. et Db. Pilosa L. Supsp. 19

LT, CC AQ LT LT LT BM, CC BM, CC CC CC CC RA AQ RA RA G, BM

Tr., Hd. Hd. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr., Hd. Tr., Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd.

LG AQ LT CC, BM CC, BM CC, BM CC AQ, BM LT LT BM G, BM

V

400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430

Mười giờ Mướp Mướp đắng Mí Na Nàng nàng Náng tía Náng trắng Náng hoa đỏ Nê Ngái Ngải cứu Ngân hoa Ngâu Ngấy hương Ngoã khỉ Nghệ Nghệ đen Nghệ trắng Ngọc điểm Ngọc lan tây Ngọc lan trắng Ngọc lan vàng Ngô Ngô đồng Ngũ gia bì hương Nguyệt quế Nhài Nhãn Nho hoa (Dây Tigon) Nhót

Portulaca grandifolia (Hook.) Gees Luffa cylindrica (L.) Roem. Momordica chrantia L. Lysidice rhodostegia Hance Annona squamosa L. Callicarpa candicans (Burm. f.) Hochr. C. amabile Down. Crinum aciaticum L. C. ensifolium Roxb. Annona reticulata L. Ficus hispida L. f. Artemisia vulgaris L. Grevillea robusta A. Cunn Aglaia dupereana Pierre Rubus cochinchinensis Tratt Ficus hirta Vahl. Curcuma longa L. C. Zedoaria (Berg.) Rose C. aromatica Salisb. Rhynchostylis gigantea (Lindl.) Ridl. Cananga ororata Hook. et Thoms. Michelia alba DC. M. champaca L. Zea mays L. Jastropha podagrica Hook. Acanthopanax gracilistylus W.W.Sm. Murraya paniculata (L.) Jack. Jasminum sambac (L.) Ait. Euphoria longan (Lour.) Steud. Antigon leptopus W. J. Hook. et Arn. Elaeagnus latrifolia L. 20

CC RA RA BM AQ LT CC CC CC AQ RA, LT LT CC, HL

Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

LT LT LT CC BM. CC CC, BM. BM, CC LT CC CC, LT CC CC, UN AQ CC AQ

431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459

Nhót tây Nhội Nho Nhục quế Nhựa ruồi lá tròn Niễng Nụ Núc nác Nưa Nứa óc chó Ô lưu Ô môi Ô rô ổi ổi cảnh ớt cựa gà Phật dủ đốm Phật dủ mảnh Phật dủ rộng Phật thủ Phèn đen Phi lao Phù dung Phượng vĩ Quả gỗ (Dái ngựa) Quất Quất hồng bì Quỳnh

Eriobotrya japonica (Thunb.) J. Lindl. Bischofia javanica Blume Vitis vinifera L. Cinnamomum lourierii Ness. Ilex rotunda Thunb. Zizania latifolia (Griseb.) Stapf. Garcinia cambodgiensis Vesque Oroxylum indicum (L.) Vent. Amorphophallus paeoniifolius (Dent.) Nicols Neohouzeana dulooa A. Camus Julans regia L. Olea europaea L. Cassia grandis L. f. Streblus ilicifolius (Kurz.) Corn Psidium guajava L. P. cujavillus Burm. f. Capsicum frutescens L. Dracaena surculosa var. punctata Hort. D.gracilis Wall. D. draco L. Citrus medica L. var. sarcodactylis Swing Phyllanthus seticulatus Poir. Casuarina equisetifolia J. R. et J.G. Forster Hibiscus mutabilis L. Delonix regia (Hook.) Raf. Swietenia macrophylla King. Citrus japonica Thunb. Clausena lansium (Lour.) Skeels Epiphyllum ocypetalum (DC.) 21

AQ BM AQ LT RA RA

Tr. Tr., Hd. Tr. Tr. Tr. Tr.

LT RA, LT CC AQ CC LT Hr. AQ CC GV CC CC CC CC, AQ

Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

BM. BM, CC BM, CC BM CC, AQ AQ CC

Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491

Quýt Quýt gai Rau dệu Rau diếp dại Rau dấp cá Rau khúc Rau khúc tẻ Rau má Rau má Bắc bộ Rau muối Rau ngót Rau răm Rau ngổ Rau mùi tàu Rau thì là Rau rút Rau cải Rau cải bắp Rau cần tây Rau cần cạn Rau cần nước Rau đay Rau muống Rau tàu bay Rau xà lách Rau dọc mùng Râm Riềng Roi Rung rúc Ruối Ruối leo

Haw. Citrus reticulata Blanco Atalantia roxburghiana Hook. f. Altenanthera sessilis (L.) A. DC Lactuca indica L. Myosoton aquaticum (L.) Moench. Gnaphalium indicum L. G. polycaulon Pers. Centella asiatica (L.) Urb. Hydrocotyle tonkinensis Turd. Chenopodium ficifolium Sw. Sauropus andrigynus (L.) Merr. Polygonum odoratum Lour. Limnophila comferta Benth. Eryngium foetidum L. Coriandrum sativum L. Neptunia oleraceae Lour. Brassica juncea (L.) Czern. B. oleracea L. Apium graveolens L. Oenanthe linearis Wall. ex DC. O. javanica DC. Corchorus olitorius L. Ipomoea aquatica Forsk. Ginura crepidioides Benth. Lactuca sativa L. Alocasia odora C. Koch. Ligustrum sinensis Lour. Languas langa (L.) Stuntz. Syzygium semarangense (Bl.) Merr. & Perry Berchenia leureiana Lec. Streblus asper Lour. Malaisia scandes (Lour.) Pl. 22

AQ LT RA GV RA RA RA, LT RA RA RA GV GV RA, GV GV RA RA RA RA RA RA RA, LT RA RA RA RA CC GV AQ

Tr. Tr. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr.

CC, BM CC

492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517

Samu Sả Sài đất Sam Sảng Sanh Sao đen Sau sau Sắn Sắn dây Sắn thuyền Sâm bố chính Sâm cau Sâm đại hành Sâm đất Sầm sì Sầu đâu cứt chuột Sấu Sậy Sen Sen cạn Sen cạn (dây) Sẻn Sến Sến xanh Sếu Cunninghamia lanceolata Hook. Cymbopogon citratus (DC.) Stapf. Wedelia chinensis (Osb.) Merr. Portulaca oleraceae L. Sterculia alata Roxb. Ficus retusa L. Hopea odorata Roxb. Liquidambar formosana Hance Manihot esculenta Crantz. Pueraria lobata (Willd) Ohwi var thomsoni (Benth.) V. d. Maesen Syzygium resinosum (Gagnep.) Merr. et Perry Abelmoschus sagittifolius (Kurz.) Merr. Peliosanthes teta Andre' Eleutherine bulbosa (Mill.) Urban. Talinum paniculatum (Jacq.) Gaernt. Memecylon edule Roxb. Brucea javanica (L.) Merr. Dracontomelon duperreamum Pierr. Phragmites vallatoria (L.) Veldk. Nelumbo nucifera Gartn. Magnolia grandiflora L. Tropaeolum majo L. Zanthoxylum rhetsiodes Drake Madhuca pasquieri (Dubard) H. J. Lam. Mimusops elengi L. Celtis sineusis Pers. 23

CC GV, LT LT RA, LT BM CC, BM BM, G BM LT LT BM LT LT LT LT

Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Hd. Hd.

R

LT BM, AQ

CC, AQ CC CC GV G, BM. G, BM. BM.

Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr.

K

518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544

Si Sim So đũa Sòi trắng Sòi tía Sói Sổ bà Sống rắn Sở Sơn Su hào Su su Sung Sung tây Sưa Sữa Sừng dê Sừng trâu Sứ cùi Tai chua Tai tượng đỏ Tai tượng đuôi chồn Táo mèo Táo rừng Táo ta Tầm xuân Tầm xoọng

Ficus benjamina L. Rhodomyrtus tomentosa (Air.) Hassk Sesbania grandiflora (L.) Poir. Sapium sebiferum (L.) Roxb. S. discolor (Benth.) Muell-Arg. Cloranthus spicatus (Thunb.) Makino Dillenia indica L. Albizia corniculata (Lour.) Druce Calmellia sasanqua Thunb. Toxicodendron succedanea (L.) Mondenke Brassica gongilodes L. Sechium edule (Jack.) Sw. Ficus glomerata Roxb. var. chittagonga (Miq.) King Citharexylon spinosum L. Dalbergia tonkinensis Prain Alstonia scholatis (L.) R. Br. Strophanthus divaricatus (Burm. f.) Kurz. Var. giganteus Pit. S. caudatus (Lour.) Hook. et Arn. Plumeria rubra L. Garcinia cowa Roxb. Acalypha wilkesiana MuellArg. A. hispida Burm. f. Docynia indica (Wall.) Dec. Zizyphus oenophia (L.) Mill. Z. mauritiana Lamk. Rosa multiflora Thunb. Severinia monophylla (L.) Tanaka 24

BM, CC AQ BM. BM. CC, UN BM LT BM

Tr. Hd. Hd. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd.

RA RA BM, RA BM BM BM LT LT CC AQ CC CC AQ AQ CC Hr.

545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572

Tếch Thài lài Thài lài tía Thài lài tím Thàn mát Thàn mát rủ Thanh hao hoa vàng Thanh hao (Chổi xể) Thanh long Thanh thất Thảo quyết minh Thầu dầu Thẩu tấu Thị Thiên đầu thống Thiên lý Thiên môn đông Thiên tuế lược Thiên tuế trơn Thóc lép Thổ phục linh Thôi ba Thôi chanh trắng Thồm lồm Thông đuôi ngựa Thông hai lá Thông ba lá Thông caribe

Tectona grandis L. f. Commelina communis L. Tradescentia zebrina Bosse T. pallida L. Millettia ichthyochtona Bureau et Franch. M. nigrescens Gagnep. Artemisia annua L. Baeckea frutescens L. Hylocereus undatus (Haw.) Britt. Et Rose Ailanthus triphysa (Dennst.) Alston Senna tora (L.) Roxb. Ricinus communis L. Aporosa microcalyx Hassk. Diospyros decandra Lour. Cordia dichotoma F. Forst. Telosma cordatum (Burm. f.) Merr. Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. Cycas pectinata Griff C. inermis Lour. Desmodium microphyllum (Murn.) DC. Smilax grabra Roxb. Alangium chinense (Lour.) Harms. Euodia bodinieri Dole. Polygonum chinense L. Pinus massoniana Lam P. merkusii Jungh et Vriese P. Kesiya Royle ex Gordon. P. caribaea L. 25

G, BM CC CC BM

Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Hd. Hd. Tr. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. V

LT LC, LT AQ, CC BM LT LT AQ LT RA CC CC CC

LT BM BM LT G, BM G, BM G, BM G, BM

573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602

Thông lá dẹt Thông đất Thông thiên Thông tre lá dài Thông tre lá ngắn Thu hải đường Thùa Thục quỳ Thuốc bỏng Thủy tiên hường Thủy tiên vàng Thung Thúy (Cúc thúy) Thừng mức lông mềm Thược dược Thường sơn Tía tô Tố nữ Tì liễu Tổ kén đực Tổ kén lông Tơ hồng Tơ xanh Tra làm chiếu Tràm Tràm liễu Trám chim Trám đen Trám trắng Trang lá nước

P. kremfi H. Lec. Lycopodiella cernua (L.) Franco & Vasc. Thevetia peruniana (Pers.) K. Schumanm Podocarpus neriifolius D. Don P. brevifolius (Thunb.) Begonia semperflorens Link. Et Otto Agare americana L. Althaea rosa (L.) Cav. Kalanhoe pinata (Lamk.) Oken. Dendrobium amabille (Lour.) O''Brien D. thyrsiflorum Reichb. Tetrameles nudiflora R. Br. Callistephus chinensis Nees. Wrightia tomentosa (Roxb.) Roan et Schult. Dahlia pinnata Cav. Dichroa febrigula Lour. Perilla frutescens (L.) Britt. Clerodendrum thomsonae Balf. f. Tamarix chinensis Lour. Helicteres angustifolia L. H. hirsuta Lour. Cuscuta chinensis Lam. Cassyta filiformis L. Hibiscus tiliaceus L. Melaleuca leucadendra (L.) L. Callistemon lanceolatus Sweet Canarium parvum Leenh. c. tramdenum Dai et Jakovl. C. album (Lour.) Raeusch. Nymphoides hydrophyllum 26

CC CC CC CC CC CC CC CC LT CC CC G CC BM, Mn CC LT GV CC CC

Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Hd. Tr. Tr. Hd. Hd. Hd. Hd. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr. Hd. Tr.

R

K

LH CC LT, CC CC AQ, BM AQ, BM CC

603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634

Trạng nguyên Tu hú Tử tiêu Tùng xà Tử vi Tử vi tàu Trắc bách diệp Trâm vối Trâm sơri Trâu cổ Trầu không Trẩu Tre gai Tre là ngà Tre vàng sọc Trinh nữ Trâm trắng Trôm Bắc bộ Trúc đào Trúc lan Trường vải Tuế gai ít Tuế lá xẻ Tuế quyết Vả Vải Vạn niên thanh Vạn tuế Vang Vàng anh Vàng Vòi voi

(Lour.) O.Ktze. Euphobia pulcherrima Jacq. Callicarpa cana L. Michelia figo (Lour.) Spreng. Sabina chinensis (L.) Antoine Lagerstromia indica L. L. flosleginae Retz. Platycladus orientalis (L.) Franco Syzygium cuminii Skeels. Eugenia uniflora L. Ficus pumila L. Piper betle L. Vernicia montana Lour. Bambusa spinosa Roxb. B. bambos (L.) Druce B. vulgariscard var. striata Gamb. Mimosa frudica L. Syzygium wightianum Wight et Arn. Sterculia foetida L. Nerium oleander L. Arundina graminifolia (D. Dm.) Hochr. Nephelium melifferum Gagn. Cycas inermis Lour. C. microlitzii Dyer. C. rumphii Miq. Ficus auriculata Lour. Litchi chinensis Sonn. Aglaonema siamense Engl. Cycas revulata Thunb. Caesalpinia sappan L. Saraca dives Piere Jaminum subtriplinerve Blume Heliotropium indicum L. 27

CC CC CC CC BM, CC CC, BM BM

Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Hd. Hd.

LT, CC BM, D XD, Hr. CC CC

BM BM LT, CC CC BM CC CC CC CC, AQ AQ CC CC LT CC G, BM LT

T

635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655

Vối Vông Vông đồng Vót gai Vú sữa Vũ nữ Vuốt hùm Vừng Xà cừ Xoài Xoài hôi Xoan Xuyên tâm liên Xuyên tiêu Xương rồng ba cạnh Xương rồng bà Xương rồng bà không gai Xương rồng khế Xương rồng ngọc lân Xương rồng tàu ý dĩ

Cleistocalyx operculatus LT Tr. (Roxb.) Merr. Erythrina variegata L. UN Tr. Hura crepitans L. LT, Hr. Tr. Opuntia dillenii (Ker-Gawler) BM, LT Tr. Haw Chrysophyllum cainito L. AQ, BM Tr. Dendrobium tortile Lindl. CC Tr. Caesaepinia mimax Hance Hr. Tr. Hd. Sesanum indicum L. TP Tr. Khaya senegalensis (Desr.) A. G, BM Tr. Juss. Mangifera indica L. AQ Tr. M. foetida Lour. AQ, BM Tr. Melia azedarach L. LG, BM, XD Tr. Andrographis paniculata LT Tr. (Burm. f.) Nees Zanthoxylum nitidum (Lamk.) GV, LT Hd. DC. Euphorbia antiquorum L. CC Tr. Opuntia vulgaris Will. Nopalea cochenellifera (L.) Salm. Cereus peruvianus (L.) Mill. Euphorbia neriifolia L. E. milii Ch. Des Moulins Coix lacryma-jobi L. var. mayuen Staf. CC CC CC CC CC LT Tr. Tr. Tr. Tr. Tr. Tr.

Ghi chú: Công dụng: AQ. Ăn quả BM. Bóng mát Hr. Hàng rào CC. Cây cảnh

HL. Hương liệu GK. Giải Khát LG. Lấy gỗ LT. Làm thuốc

RA. Rau ăn UN. Đồ uống XD. Xây dựng Mn. Mỹ nghệ Nh. Nhuộm 28

Nơi sống: Tr. Trồng Hd. Hoang dại

Mức độ quí hiếm: Endangered (E) : Đang bị đe doạ tuyệt chủng. Vulnerable (V) : Có thể bị đe doạ tuyệt chủng. Rare (R) : Có thể sẽ nguy cấp Threatened (T) : Bị đe doạ tuyệt chủng. Insufficiently know (K) : Biết không chính xác

29