Nấm men

Vietsciences-Nguyễn Lân Dũng, Đào Thị Lương
Chương trình Vi sinh vật học

13/07/2006

• • •

Nấm men 1 Nấm men 2 Nấm men 3

Phân loại các chi nấm men

Phân loại các chi nấm men dựa trên các chỉ tiêu chủ yếu là: đặc điểm tế bào dinh dưỡng, đặc điểm sinh sản hữu tính và đặc điểm sinh lý, nuôi cấy. Sau đây là các đặc điểm chủ yếu của từng chi cụ thể:

I.

Các chi nấm men thuộc ngành nấm túi.

Bào tử túi là bào tử hữu tính đặc trưng cho Ngành Nấm túi (Ascomycota) . Bào tử đảm là bào tử hữu tính đặc trưng ở các nấm thuộc ngành nấm đảm (Basidiomycota).

A. Dạng sinh sản hữu tính ( Teleomorph)

1. Ambrosiozyma (5 loài)

Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực, khuẩn ty giả và khuẩn ty thật với bào tử trần nảy chồi (blastoconidia) , khuẩn ty thật có các lỗ trên vách ngăn, có thể nhìn thấy các chấm nhỏ khi quan sát trên kính hiển vi. Sinh sản hữu tính: Các túi bào tử cụm thành từng đám. Túi thường tạo thành trên sợi. Mỗi túi thường có 1-4 bào tử túi dạng mũ. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : Yếu và chậm : - (1 loài có)

Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::-

2. Arxyozyma (1 loài)

Sinh sản sinh dưỡng: Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý:

Tế bào nảy chồi đa cực, chỉ hình thành khuẩn ty giả

Các túi (asci) chứa 1-2 bào tử túi hình cầu, xù xì. Lên men Đồng hoá nitrat :+ :-

Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hoá lỏng gelatin Phản ứng DBB :::: -/+ :-

3. Ascoidea (4 loài)

Sinh sản sinh dưỡng: Thường có tế bào nảy chồi và khuẩn ty giả, khuẩn ty thật, bào tử chồi có thể được sinh ra trên các gai hoặc không Sinh sản hữu tính: Các túi (asci) sinh chậm hoặc tận cùng của khuẩn ty thật. Túi có hình elip hay hình kim. Túi mới được hình thành bên trong túi cũ. Mỗi túi có 16-160 bào tử túi hình mũ hay elip.

Đặc điểm sinh lý:

Lên men Đồng hoá nitrat

:: -/+

Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hoá lỏng gelatin Phản ứng DBB :: -/+ : rất yếu ::-

4. Babjevia (1 loài)

Sinh sản sinh dưỡng: khuẩn ty giả sơ đẳng

Tế bào nảy chồi đa cực, khuẩn ty thật hiếm khi tạo thành,

Sinh sản hữu tính: Chồi phát triển trong các túi bào tử và vẫn gắn với tế bào mẹ. Có 430 bào tử túi trong suốt, hình cầu hay elip. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::-

Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hoá lỏng gelatin : -/+ :::-

5. Cephaloascus (2 loài)

Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực, có cả khuẩn ty giả và khuẩn ty thật, có bào tử trần nảy chồi (blastoconidia) được sinh ra trên các gai khác nhau

Sinh sản hữu tính: Các bào tử túi thẳng đứng có thể nhẵn hoặc xù xì và trong suốt, màu hơi nâu. Các túi bào tử cụm thành từng đám, mỗi túi chứa 4 bào tử túi hình mũ. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : -/+ :-

Màng trên môi trường dịch thể : + Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hoá lỏng gelatin ::::-

6.

Citeromyces (1 loài)

Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực, không có khuẩn ty thật và khuẩn ty giả. Sinh sản hữu tính: Túi có một bào tử (hiếm khi 2), bào tử túi hình cầu, xù xì Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ :+

Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hoá lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::-

7.

Clavispora (2 loài)

Sinh sản sinh dưỡng:

Tế bào này chồi đa cực, đôi khi có khuẩn ty giả. Không có

Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý: Túi chứa 1-4 bào tử túi hình chuỳ Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hoá lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 8. Lên men : yếu. Chỉ sinh trưởng trong khoảng nhiệt độ từ 30 . chứa 2 bào tử túi hình thon dài quấn chặt dạng xoắn ốc. . Coccidiascus (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: khuẩn ty giả. không tạo khuẩn ty thật và Sinh sản hữu tính: Các túi bào tử có vách dày. thường nảy chồi ở đỉnh hay gần đỉnh. 9.400C. Không có khuẩn ty thật. Đặc điểm sinh lý: Chưa biết. Tế bào hình cầu hay ovan.khuẩn ty thật. Cyniclomyces (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào hình ovan dài hay hình trụ. Đặc điểm sinh lý: Nhu cầu dinh dưỡng phức tạp. taxon này mới chỉ được phân lập từ mô ruồi giấm Drosophilla. Đôi khi có dạng khuẩn ty giả. Sinh sản hữu tính: Mỗi túi chứa 1-4 bào tử túi dạng từ ovan tới hình trụ.

Khuẩn ty giả có thể có nhưng không có khuẩn ty thật. Có sự tiếp hợp giữa tế bào mẹ và tế bào chồi. Tế bào này chồi đa cực. hình tròn hay ovan. đôi khi có hình cung. thường có dạng tế bào hình cầu hay elip.Đồng hoá nitrat :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hoá lỏng gelatin ::::- 10. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : +/:- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 11. có 1-4 bào tử túi dạng . đôi khi có khuẩn ty giả. Dekkera (2 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực. Debaryomyces (15 loài) Sinh sản sinh dưỡng: ty thật. Không có khuẩn Sinh sản hữu tính: Mỗi túi chứa 1-4 bào tử túi xù xì hoặc nhẵn. Sinh sản hữu tính: Túi không tiếp hợp và trở nên dễ chảy.

hình elip hoặc hình thận Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :+ :+ :::- . Mỗi túi chứa 32-128 bào tử túi trong suốt. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ : +/- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Phản ứng DBB ::::- Sinh axit axetic hiếu khí từ D-glucoza.mũ hoặc dạng cầu. Dipodascopsis (2 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Có thể có tế bào này chồi. Sinh sản hữu tính: Túi hình kim hay trụ. 12. Sinh trưởng chậm . vòng đời ngắn. chỉ có khuẩn ty thật.

White . Các chi nấm ký sinh giống Endomyces 15.1. Mỗi túi chứa 4-128 bào tử túi Lên men Đồng hoá nitrat : -/yếu :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin ::::- 14. Endomyces (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: (blastoconidia) Không có khuẩn ty. Túi hình kim. trụ. Dipodascus (13 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Sinh sản hữu tính: trong suốt.13. hình elip. Mỗi túi chứa 4-6 bào tử túi hình mũ. L. có thể có các bào tử trần nảy chồi Sinh sản hữu tính: Túi có thể hình thành trên sợi lưỡng bội (có tiếp hợp). elip hay cầu. Đặc điểm sinh lý: Hình thành bào tử đốt. có khuẩn ty thật. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : +/:- Hoạt hoá Ureaza : Phản ứng DBB :- 15. Helicogonium W. Túi hình gần cầu hay hình chuỳ.

hình thoi có 1-2 tế bào và có chồi bên trong túi. thể sinh túi là cuộn lỏng. Jackson Là chi nấm ký sinh. phân nhánh. Túi dạng đơn. Bào tử túi trong suốt. 15. 1 tế bào. Nảy chồi đa cực. chứa 8 bào tử túi. Khuẩn lạc dạng sợi phân nhánh. chúng tách biệt bởi vách ngăn. Bào tử túi có thể có vách ngăn ở giữa. Có khuẩn ty thật. Túi giao tử chưa phân hoá. 15. Khuẩn lạc có dạng sợi phân nhánh. Myriogonium Cain Chi Myriogonium là nấm ký sinh. phình theo một phía đẻ sinh ra túi đơn. Trichomonacus H. 15. Có hoặc không xuất hiện Sinh sản hữu tính: Các túi không tiếp hợp.S. Túi dạng chuỳ chứa 8 bào tử túi.3. Eremothecium (5 loài) Sinh sản sinh dưỡng: khuẩn ty giả. Túi nằm trong mô của vật chủ.Chi Helicogonium là nấm ký sinh. Túi dạng chuỳ. Mỗi túi chứa 8-32 bào tử túi cũng hình kim hay hình thoi. thuôn dài và 1 tế bào.2. Túi đực chưa phân hoá. Túi được sinh ra do các tế bào ở cuối sợi hợp lại. Túi bào tử hình thoi tới hình trụ.4. Sợi trong suốt . Phialoascus Redhead & Malloch Là chi nấm ký sinh. được sinh ra từ cuối của sợi chưa phân hoá. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : -/+ :- Màng trên môi trường dịch thể : -/+ Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hóa lỏng gelatin ::: -/+ . 16. vách mỏng. Bào tử túi trong suốt. bào tử túi trong suốt. vách mỏng.

Mỗi túi chứa 1-4 bào tử túi hình mũ hay hình cầu. Hanseniaspora (6 loài) Sinh sản sinh dưỡng: thật Nảy chồi ở hai cực. Có thể có khuẩn ty giả. Lên men Đồng hoá nitrat : -/yếu :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza gelatin ::::Hóa lỏng 18. trong chứa 1 bào tử hình elip.17. Galactomyces (3 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý: Hình thành bào tử đốt. nhẵn hay xù xì. Túi bào tử dạng gần cầu. Không tạo khuẩn ty Sinh sản hữu tính: Các túi không tiếp hợp. có khuẩn ty thật. có hoặc không có gờ ở giữa. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza gelatin Phản ứng DBB :::::Hóa lỏng .

Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : : -/+ Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin ::::- . không có khuẩn ty Mỗi túi chứa 1-4 bào tử túi hình tròn. tròn. Kluyveromyces (15 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Các tế bào nảy chồi đa cực.19. que hay hình thận. có khuẩn ty giả. Issatchenkia (4 loài) Sinh sản sinh dưỡng: thật. bề mặt có thể xù xì Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : + Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza gelatin Phản ứng DBB :::: -/+ :Hóa lỏng 20. Mỗi túi có 1-4 (hoặc > 4) bào tử túi nhẵn. Sinh sản hữu tính: Các túi bào tử có thể hoặc không có sự tiếp hợp. hình ô van. Bào tử túi được phóng ra khi chín. Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý: Các tế bào nảy chồi đa cực. đôi khi có khuẩn ty giả.

Đặc điểm sinh lý: Tế bào nảy chồi đa cực. chỉ có khuẩn ty giả. mỗi túi có 1-2 bào tử Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : - . Đặc điểm sinh lý: Tế bào nảy chồi đa cực. hình elip. Các túi không tiếp hợp. Lipomyces (5 loài) Sinh sản sinh dưỡng: giả rất sơ đẳng.Phản ứng DBB :- 21. Lodderomyces (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Sinh sản hữu tính: hình ô van dài. thuôn dài. Sinh sản hữu tính: xì. không có khuẩn ty hoặc chỉ có khuẩn ty Mỗi túi có 4-20 bào tử túi màu nâu hoặc hổ phách. bền. nhẵn hoặc xù Lên men Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : +/Tạo cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB Dạng nuôi cấy :+ : +/:::: nhớt 22.

Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý: Túi bào tử có dạng thuôn dài. Sinh sản hữu tính: Túi được phát triển từ sự tiếp hợp của tế bào và chồi của nó. Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 24. Mỗi túi chứa 1-2 bào tử túi dạng tròn. Có tạo khuẩn ty giả. Metschnikowia (10 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực. đôi khi có dạng trăng khuyết hay lưỡi liềm.Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 23. . Tế bào to. hình quả chanh châu Âu hay hình ô van. Không tạo khuẩn ty. xù xì. mỗi túi có 1-2 bào tử hình kim. Nadsonia (2 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi 2 cực.

Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : +/:- Màng trên môi trường dịch thể : + Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 25. D-xylose) :+ Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 26. rất hiếm khi có khuẩn ty giả Sinh sản hữu tính: Mỗi túi hình thành từ đầu tận cùng ống phụ của một tế bào sinh dưỡng. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : + (gluco. Mỗi túi có chứa 4 bào tử túi dạng mũ. Pachysolen (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực. Pichia (91 loài) .

hình mũ hay sao Thổ. có hoặc không có rìa ở đường xích đạo. Protomyces (6 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy đa phần ở cực.Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :: +/- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin :+ ::: -/+( rất yếu) . có thể có khuẩn ty giả và khuẩn ty thật. Sinh sản hữu tính: Túi có chứa 1-4 (ít khi 8) bào tử túi nhẵn tròn. Khuẩn ty thật được tạo thành trong các mô thực vật mà nó ký sinh. chứa hàng trăm các bào tử túi có khả năng bắn ra mạnh mẽ. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : +/: +/- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :: -/+ (ở 1 loài) :: -/+ :- 27. Sinh sản hữu tính: Túi bào tử cũng tạo bên trong mô thực vật chủ.

Saccharomycodes (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi tại hai cực. tròn nhẵn. Saccharomyces (14 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực. Đôi khi có khuẩn ty giả. Sinh sản hữu tính: Túi khá bền và hình thành trực tiếp từ một tế bào lưỡng bội. đôi khi có khuẩn ty giả. mỗi bào tử có một rãnh hẹp. Tế bào dạng dài hay hình quả chanh châu Âu. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 29. Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol ::- . Mỗi túi có chứa 1-4 (ít khi nhiều hơn) bào tử túi hình ô van. Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý: Mỗi túi có 1-4 bào tử túi tròn nhẵn.Phản ứng DBB :- 28.

Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : +/:- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :: +/:: + ( không mạnh) :- 31. dạng mũ. hiếm khi là 8 bào tử túi có hình cầu. Bề mặt có thể nhẵn hoặc xù xì. có khuẩn ty giả. Saccharomycopsis (10 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực. Có thể có khuẩn ty giả. có bào tử đốt. thận.ovan hay dạng hình cầu và có thể có một hay nhiều rãnh.Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :: -/+(yếu) :- 30. Sinh sản hữu tính: Mỗi túi có 2-4. Bề mặt nhẵn. khuẩn ty thật nhiều và thường sinh bào tử trần dạng chồi. có rãnh trên đường xích đạo. Saturnispora (4 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : + (glucose) :- . Sinh sản hữu tính: Mỗi túi có 1-2. hiếm khi là 8 bào tử túi.

33. Đôi khi có khuẩn ty thật và thường ngắt ra khi giải phóng bào tử đốt. ô van hay thận Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin :+ :::- Lưu ý: Phát triển chậm trên môi trường sinh trưởng tiêu chuẩn vì vậy dùng các thí nghiệm lên men là chính xác hơn khi định tên.Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB Đồng hoá D-xyloza :::: +/. Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý: Túi có 2-8 bào tử túi dạng tròn.( yếu) ::- 32. Schizosaccharomyces (3 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Các tế bào không nảy chồi mà phân cắt. Sporopachydermia (3 loài) .

Stephanoascus (3 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực. Mỗi túi chứa 2-4 bào tử túi dạng dẹt đến dạng mũ. Có khuẩn ty giả và khuẩn ty thật các bào tử chồi có thể được tạo thành trên khuẩn ty thật . elíp hoặc Lên men Đồng hoá nitrat : -/+ (glucose. ở hai loài tế bào có Mỗi túi có chứa 1-4 bào tử túi thành dày. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza :: +/:- . Đặc điểm sinh lý: Tế bào nảy chồi đa cực. hình từ tròn. Sinh sản hữu tính: gậy. yếu) :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột :- Đồng hóa inositol : + (nguồn cacbon duy nhất) Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::- 34.Sinh sản sinh dưỡng: dạng lạp xường. không có khuẩn ty. Sinh sản hữu tính: Các túi hình thành sau khi có sự tiếp hợp giữa các tế bào từ hai khuẩn ty.

Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 36. hình hơi tròn. Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột :- . Torulaspora (3 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi. Sinh sản hữu tính: Đặc điểm sinh lý: Mỗi túi có 1-2. dạng mũ bóng chày. Sinh sản hữu tính: Các túi khá bền. Thường có cầu nối giữa tế bào mẹ và tế bào chồi.Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB ::- 35. mỗi túi có chứa 1-4 bào tử túi. Không có khuẩn ty. các tế bào hình ong hay ô van hoặc hình kéo dài. hiếm khi là 16 bào tử túi. nhẵn hoặc xù xì. Wickerhamia (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi tại hai cực. có thể có khuẩn ty giả.

Sinh sản hữu tính: Các túi bào tử được tiếp hợp tạo ra 1 bào tử túi có dạng dài. không đối xứng và xù xì. có đường rãnh ở Lên men Đồng hoá nitrat : +(glucoza) : +/- . dạng cầu. đôi khi có khuẩn ty giả. ovan. Sinh sản hữu tính: giữa. Wickerhamiella (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực.Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB ::::- 37. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::+ ::::::- Màng trên môi trường dịch thể Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hóa lỏng gelatin Hoạt hoá Ureaza Phản ứng DBB 38. Đặc điểm sinh lý: Mỗi túi có 2-4 bào tử túi nhẵn. không có khuẩn ty. Williopsis (5 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực.

Khuẩn ty giả. bền. Mỗi túi có 1-4 bào tử túi dạng mũ hay hình bán cầu. Các túi bào tử hình cầu. Zygoascus (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Sinh sản hữu tính: Tế bào nảy chồi đa cực. thường có bào tử đốt. Có cả khuẩn ty thật và khuẩn ty giả. cầu hoặc hình sao Thổ Đặc điểm sinh lý: Lên men đường Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : + Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Hoạt hóa lipaza :::+ :+ :+ 40.Màng trên môi trường dịch thể : + Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::: +/ :- 39. khuẩn ty Sinh sản hữu tính: Các túi không tiếp hợp và tan ra khi trưởng thành. Xuất hiện sau khi có sự tiếp hợp . Yarrowia (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: thật được tạo thành Nảy chồi đa cực.

Tế bào nảy chồi đa cực. Zygosaccharomyces (9 loài) Sinh sản sinh dưỡng: ty thật. Mỗi túi có 1-4 bào tử hình tròn hay hình ô van. có thể không tiếp hợp hoặc chỉ tiếp hợp giữa tế bào và chồi của nó. đôi khi có khuẩn ty giả. dạng gần cầu hay mũ. nhẵn Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin Phản ứng DBB :::::- 42. Không có khuẩn Sinh sản hữu tính: Túi thường bền. Trong túi có từ 1-4 bào tử . Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :+ :- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin ::+ ::- 41. Zygozyma(4 loài) .giữa các sợi.

Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat Đồng hóa inositol Cơ chất giống tinh bột Hoạt hoá Ureaza Phản ứng DBB 44. Aciculoconidium (1 loài) Tế bào dinh dưỡng: Tế bào nảy chồi đa cực.Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực. Các bào tử trần hình kim tại các đầu tận cùng sợi. khuẩn ty thật và giả được tạo thành với các chuỗi bào tử trần dạng chồi. không tạo khuẩn ty thật và khuẩn ty giả . Có 4 bào tử hoặc hơn trong một túi. Dạng sinh sản vô tính (Anamorph) 43. nhẵn và màu hổ phách. Arxula (2 loài) :+ :::::- Sinh sản sinh dưỡng: Các tế bào chồi là bào tử trần dạng đốt. dạng dài. Sinh sản hữu tính: Các túi bị tan ra do sự lộn của các tế bào đơn hoặc từ cầu nối của các tế bào tiếp hợp. Có cả khuẩn ty thật và khuẩn ty giả . Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Hóa lỏng gelatin :+ : +/::- B.

Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::+ Màng trên môi trường dịch thể : +/Đồng hóa inositol :+ 45. Chi này được nhận biết nhờ sự tạo thành các bào tử trần dạng chồi trên cuống hoặc răng nhỏ. Đặc trưng của chi là các tế bào khuẩn ty giả chẽ đôi ở đoạn cuối. Chỉ sinh khuẩn ty giả. Botryozyma (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực. Blastobotrys (7 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực. Chỉ sinh khuẩn ty giả. các tế bào hình cầu đến hình elip. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol ::- 47. khuẩn ty thật và giả rất nhiều. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat Đồng hóa inositol : +/:: +/- 46. Đặc điểm sinh lý: Lên men :+ . Brettanomyces (5 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực.

tế bào hình cầu. tam giác hoặc hình lưỡi liềm. Candida (163 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực. Có khuẩn ty thật rời ra thành từng đốt. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : +/: +/- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hóa lỏng gelatin Hoạt hoá Ureaza :: +/: +/:- 48. đôi khi có hình cung nhọn. vòng đời ngắn 47. Đôi khi có khuẩn ty giả và khuẩn ty thật.Có bào tử đốt (arthroconidia).Đồng hoá nitrat : +/- Màng trên môi trường dịch thể : +/Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Sinh axit axetic ::::+ Sinh trưởng chậm. Geotrichum(11 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Không có tế bào nảy chồi. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat : +/:- Đồng hóa inositol : - . elip hoặc hình trụ.

Lalaria (23 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi ở phía trên hoặc gần đỉnh. các tế bào hình ô van hay dạng quả chanh châu Âu. Đôi khi có khuẩn ty giả sơ đẳng Đặc điểm sinh lý: Lên men :Đồng hoá nitrat :- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hóa lỏng gelatin : +/:+ : +/- Nuôi cấy dạng nhầy . Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat Cơ chất giống tinh bột :::+ 51. Myxozyma(8 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực.49. đôi khi hơi vàng. Kloeckera (7 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi 2 cực. ít khi có dạng khuẩn ty giả. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat Màng trên môi trường dịch thể Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza ::::+ ::- 50. Màu hơi hồng.

Có màu cam đến màu đỏ. Đặc trưng của chi này là sinh nội bào tử. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột :- . Saitoella (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Đặc điểm sinh lý: Nảy chồi đa cực. Schizoblastosporion (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Tế bào nảy chồi ở hai cực từ các tế bào hình ô van hay hình trụ. Không có khuẩn ty. Lên men Đồng hoá nitrat ::+ Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza ::+ :- 54. Có khi tồn tại dạng khuẩn ty giả và khuẩn ty thật. Oosporidium (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực.52. Màu hồng đến cam Đặc điểm sinh lý: Lên men :Đồng hoá nitrat :+ ::+ :- Màng trên môi trường dịch thể Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol 53. Đôi khi có khuẩn ty giả sơ đẳng.

Trigonopsis (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Các tế bào có hình tam giác là chủ yếu. Đặc trưng của chi là bào tử chồi trên cuống ngắn được sinh trực tiếp từ các tế bào nấm men. Tuy nhiên cũng có các tế bào hình ô van nảy chồi nhiều phía. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat :::::+ :::- Màng trên môi trường dịch thể Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoá lỏng gelatin Hoạt hoá Ureaza Phản ứng DBB 56. Đặc điểm sinh lý: Lên men Đồng hoá nitrat ::- Màng trên môi trường dịch thể : Cơ chất giống tinh bột Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza :::- . Sympodiomyces (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Nảy chồi đa cực. Có khuẩn ty thật và khuẩn ty giả.Đồng hóa inositol Hoạt hoá Ureaza Phản ứng DBB :::- 55. từ các góc mọc ra các chồi.

Tế bào hình ellip. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. dạng bơ. Đôi khi có khuẩn ty giả. A. Các sợi thiếu mấu nối. dạng bơ đến nhầy. Bulleromyces (1 loài) :- ::+ :+ :- Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu kem. Dạng sinh sản hữu tính ( Teleomorph) 57.Phản ứng DBB :- II. Các đảm hình trụ có 4 bào tử. Agaricostibum (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu cam hơi vàng. Đặc điểm sinh lý: Lên men :- Đồng hoá D-glucuronat: + Đồng hóa inositol Cơ chất giống tinh bột : Đồng hoá nitrat Hoạt hoá Ureaza Phản ứng DBB Xyloza trong tế bào 58. Tế bào hình ellip. các sợi có mấu nối tế bào. Bào tử đảm dạng đối xứng tròn. Đảm dạng keo chứa 2-4 . vách ngang. có khi dính vào nhau thành chuỗi nảy chồi ở đỉnh. Lỗ vách đơn giản. Các chi nấm men thuộc ngành nấm đảm. nảy chồi ở cực. Bào tử đảm là bào tử hữu tính đặc trưng ở các nấm thuộc ngành nấm đảm (Basidiomycota). hình gần cầu đến hình trụ. Đặc điểm sinh lý: Lên men :. Sinh sản hữu tính: Qủa đảm synnemata-like.

các sợi không có mấu nối. Tế bào hình ellip hoặc dạng xúc xích. Sinh sản hữu tính: Quả đảm dạng stilbelloid. dạng bơ đến nhầy. hình trứng dài. . Chionosphaera (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu kem. Đảm chứa 1 tế bào hình chuỳ.D-Glucuronate Myo-inositol :+ :+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose :+ :+ : Q10 :+ :- 59. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol :::- Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym :+ :+ : Q10 :- 60. nảy chồi ở cực. sáp khô hoặc hơi sền sệt. Lỗ vách đơn sơ . Tế bào hình trứng. Cystofilobasidium (4 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu cam. đỏ cá hồi .

sợi có giả mấu nối. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm.Đôi khi có khuẩn ty giả. Erythrobasidium (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu cam-đỏ. Chồi đa cực. hình trứng dài. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. Tế bào hình trứng. Đảm chứa 1 tế bào. Đôi khi có nội bào tử. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol : -/+ :+ :+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose :+ :+ : Q8 :+ :+ 61. Có lỗ vách đơn giản Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ :- Cơ chất giống tinh bột : Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza :+ :+ :+ . đôi khi sợi có mấu nối. Đảm chứa 1 tế bào hình chuỳ hoặc hình đầu. Có lỗ vách.

Filobasidiella (1 loài) : -/+(yếu) :+ :+ : Q9 Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu kem trắng đến kem vàng. sền sệt. Đảm dạng keo. Bào tử bắn đối xứng tròn. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ :+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym 63. Có lỗ vách. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. Đảm 1 tế bào với chuỗi bào tử hình đầu có cuống. sợi có mấu nối. hình trứng nhọn. dạng nhầy. dạng bơ. Sinh sản hữu tính: Quả đảm hình gối. Fibulobasidium (1 loài) : Q10(H2) :- Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu vàng xám đến vàng nâu. nảy chồi một cực hoặc đa cực. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ :+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB ::+ . Tế bào hình cầu. hình trứng. Tế bào hình gần cầu đến hình cầu.Coenzym Xylose 62. sợi có mấu nối. thành chuỗi do phát triển từ các mấu nối.

Đảm 1 tế bào hình chuỳ có các bào tử đảm không cuống. dạng nhầy. Đảm dạng keo Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ :+ . Có lỗ vách. kem hoặc hơi hồng. Filobasidium (5 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu trắng. dạng sền sệt và thường tạo thành đám dày đặc. Tế bào hình elip. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol : -/+ : -/+ : -/+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose : -/+ :+ :+ : Q9 hoặc Q10 :+ 65. hoặc hình trứng kéo dài. hình trứng.Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose :+ : Q10 :+ 64. Sinh sản hữu tính: Quả đảm dạng san hô thẳng đứng. Sợi có mấu nối. hình elip. dạng nhầy. Đôi khi có sợi giả. sợi có mấu nối. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. nảy chồi một cực. Holtermannia (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu trắng hơi vàng. Tế bào hình cầu.

Đôi khi có sợi giả. Có bào tử (teliospore) Các đảm là một tế bào hoặc có vách ngang. dạng nhầy. Tế bào hình trứng. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. Mrakia (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu trắng hoặc màu kem. hình trứng kéo dài. sợi có mấu nối. Có lỗ vách.Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza :+ Xylose ::+ :+ 66. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. Leucosporidium (3 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu kem. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol : -/+ : +/:- Cơ chất giống tinh bột : Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose :+ :+ :+ : Q9 hoặc Q10 :- 67. hình trứng kéo dài. Đôi khi có sợi giả. Đặc điểm sinh lý: Lên men : -/+(glucoza hoặc galactoza) . Tế bào hình trứng. dạng nhầy. Có bào tử (teliospore) Các đảm có vách ngang. sợi không có mấu nối. Có lỗ vách thô sơ.

Đôi khi có sợi giả. đôi khi sợi có mấu nối.D-Glucuronate Myo-inositol :+ : -/+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose Nhiệt độ sinh trưởng 68. đỏ hoặc hơi vàng. Rhodosporidium (10 loài) :+ :+ :+ : Q9 :+ : dưới 200C Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu trắng hoặc màu cam. hình trứng kéo dài. Sirobasidium (2 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc hơi vàng đến vàng kem. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. dạng bơ đến nhầy. Tế bào hình trứng. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol :: -/+ :- Cơ chất giống tinh bột : Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose : -/+ :+ :+ : Q9 hoặc Q10 :- 69. Tế bào hình elip đến . Có lỗ vách dạng thô sơ. Có bào tử (teliospore) Các đảm có vách ngang. dạng nhầy.

Có bào tử (teliospore) Các đảm thường có vách ngang. Có lỗ vách. Sinh sản hữu tính: Quả đảm hình gối hoặc dạng thuỳ. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::: -/+ Cơ chất giống tinh bột : Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose : -/+ :+ :+ : Q10 :- . sợi có mấu nối.gần cầu. nảy chồi ở đỉnh. Đôi khi có sợi giả. Bảo tử bắn đối xứng đôi. dạng lá không đều. Sporidiobolus (4 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu hồng đến màu hơi đỏ. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ :+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza ::+ :+ 70. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. Đôi khi có sợi giả. Bào tử bắn dạng đối xứng đôi. Các đảm dạng keo. thường thành chuỗi. sợi thường có mấu nối. Tế bào từ hình elip đến hình trứng kéo dài và nảy chồi ở đỉnh. Các lỗ vách dạng thô sơ.

Có bào tử áo. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ :- Cơ chất giống tinh bột : Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza ::+ :+ . dạng bơ. Tilletiaria (1 loài) ::+ :+ : Q10 :+ Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu nâu hơi xám và dai. Sterigmatosporidium (1 loài) Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu kem. Các lỗ vách nguyên thuỷ. Bào tử (teliospore) là các mấu nhỏ màu nâu. Sợi không có các mấu nối.71. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. Bào tử bắn dạng đối xứng 2 bên. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ :+ Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose 72. Dạng đảm là 1 tế bào. sợi có mấu nối. có các cuống với vách ngăn ở cuối. Có sợi giả. Bào tử áo dikaryotic. Tế bào từ hình elip đến hình trứng kéo dài và nảy chồi ở đỉnh. Các đảm thường có vách ngang.

Trimorphomyces (1 loài) :: -/+ : -/+ : -/+ ::+ :+ : Q10 :+ Sinh sản sinh dưỡng: Các khuẩn lạc đơn bội màu hồng nhạt đến màu hồng nâu. Sợi thường có mấu nối. hình gối và thường kết hợp với Arthrinium trên cây tre hoặc các loại cỏ. Các đảm thường dạng keo. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol ::+ : -/+ . tam giác hoặc hình trứng kéo dài và nảy chồi ở đỉnh hoặc đa cực. Có lỗ vách. Có lỗ vách. Tremella (11 loài) : Q10 :- Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu kem đến màu nâu nhạt. Tế bào từ hình gần cầu.Coenzym Xylose 73. Tế bào từ hình elip . Sợi có các mấu nối. dạng bơ. dạng nhầy. elip. chúng tiếp hợp trước khi thành thục và giải phóng các tế bào chữ H mới Sinh sản hữu tính: Quả đảm nhỏ. Sinh sản hữu tính: Quả đảm thường dạng như các lá hình gối toả ra. gần cầu đến hình cầu và nảy chồi ở đỉnh hoặc đa cực. Các tế bào hình chữ H phát triển (synchronously as closely situated) đồng bộ như dạng đóng. Đôi khi có sợi giả. Các khuẩn lạc dikaryotic cũng tương tự nhưng tế bào nấm men có hình chữ H ở hầu hết các chủng. Các đảm thường dạng keo. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol Cơ chất giống tinh bột Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose 74.

org Lương và http://vietsciences.free. Đôi khi có sợi giả và bào tử áo. Sinh sản hữu tính: Không có quả đảm.Nguyễn Lân Dũng. Không có sợi. Đặc điểm sinh lý: Lên men D-Glucuronate Myo-inositol :+ :+ :- Cơ chất giống tinh bột : + Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Coenzym Xylose ::+ :+ : Q10 :+ • • • Nấm men 1 Nấm men 2 Nấm men 3 © http://vietsciences.Cơ chất giống tinh bột : -/+ Đồng hoá nitrat Phản ứng DBB Hoạt hoá Ureaza Xylose 75. Đào Thị . Tế bào từ hình elip.free.fr . dạng bơ.fr và http://vietsciences2. Các đảm thường được tạo thành do sự tiếp hợp giữa 1 tế bào và chồi của nó. Xanthophyllomyces (1 loài) ::+ :+ :+ Sinh sản sinh dưỡng: Khuẩn lạc màu cam đến màu đỏ cá hồi.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful