TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. HỒ CHÍ MINH
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH 2011
Số: 349 /QĐ-ĐHKT

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 9 tháng 8 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH HĐTS TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
(Về điểm chuẩn vào các ngành đào tạo của
trường đại học Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh 2011)
_________________________________________
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM

Căn cứ vào Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 11/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng
02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Căn cứ quyết định số 175 /QĐ-KT ngày 25 tháng 03 năm 2011 của Hiệu trưởng
trường đại học Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh về việc thành lập Hội đồng tuyển sinh hệ
chính quy năm 2011 của trường đại học Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh năm 2011 của trường đại học Kiến trúc thành phố Hồ
Chí Minh;
Căn cứ kết quả chấm thi tuyển sinh năm 2011;
Căn cứ biên bản cuộc họp xét duyệt điểm chuẩn số 348 / BB-ĐHKT ngày 9 tháng 8
năm 2011 của Hội đồng tuyển sinh trường đại học Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Những quy định chung để xác định điểm chuẩn:
1.1 Đối với tất cả các ngành, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng
liền kề là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm (nửa điểm).
1.2 Tất cả các môn thi lấy hệ số 1.
1.3 Điểm thi các môn năng khiếu phải đạt từ 5.0 điểm trở lên.
Điều 2. Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Hồ Chí Minh đối với HSPT – KV3 và số
thí sinh đạt điểm chuẩn của các khối như sau:
TT

Khối

Ngành

Ngành Kiến trúc (101)
1

Điểm Số TS
chuẩn TT

225

20.50

237

150

21.50

146

V
Ngành Qui hoạch vùng và
Đô thị (102)

2

Chỉ
tiêu

A
Ngành Kỹ thuật Xây dựng
(103)

Ghi chú

6

Đăng ký dự thi 102

85

Chuyển từ 101 sang
102

75

20.50

275

19.00

317

200

20.00

209

Ngành KTHT Đô thị (104)

3

H

75

19.00

225

21.00

Ngành Mỹ thuật ứng dụng
(801 )

150

21.00

Ngành Thiết kế Nội Thất
(802)

75

22.00

Tổng cộng

725

16

Đăng ký dự thi 104

92

Chuyển từ 103 sang
104

282
113

Đăng ký dự thi 801

74

Chuyển từ 802 sang
801

95
836

Điều 3. Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Cần Thơ đối với HSPT – KV3 và số thí
sinh đạt điểm chuẩn của các khối như sau:
TT

Khố
i

1

V

2

A

3

H

Ngành
Ngành Kiến trúc (101)
Ngành Kỹ thuật Xây dựng
(103)
Ngành Thiết kế Nội thất
(802)
Tổng cộng

Chỉ
tiêu

Điểm
chuẩn

Số
TS
TT

50

15.50

63

75

14.00

74

50

15.00

46

Ghi chú

Xét 4 chỉ tiêu nguyện
vọng 2

18
3

175

Điều 4. Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Đà Lạt đối với HSPT – KV3 và số thí
sinh đạt điểm chuẩn của các khối như sau:
Chỉ
tiêu

Điểm
chuẩn

Số
TS
TT

Ghi chú

Ngành Kiến trúc (101)

50

14.00

46

Xét 4 chỉ tiêu nguyện
vọng 2

A

Ngành Kỹ thuật Xây dựng
(103)

75

14.00

19

Xét 56 chỉ tiêu
nguyện vọng 2

H

Ngành Mỹ thuật ứng dụng
(801)

50

14.00

22

Xét 28 chỉ tiêu
nguyện vọng 2

T
T

Khố
i

1

V

2
3

Ngành

Tổng cộng
Điều 4. Xét tuyển nguyện vọng 2.

175

87

- Xét tuyển nguyện vọng 2 ngành Kiến trúc (101) 4 chỉ tiêu học tại Thành phố Đà
Lạt đối với những thí sinh dự thi khối V của trường ĐH Kiến trúc TP.HCM có điểm thi từ
15.00 điểm trở lên (đối với HSPT-Khu vực 3) có hộ khẩu thường trú ở 5 tỉnh Tây Nguyên.
- Xét tuyển nguyện vọng 2 ngành Kỹ thuật Xây dựng (103) 56 chỉ tiêu học tại
Thành phố Đà Lạt đối với những thí sinh dự thi khối A, đợt 1 (theo đề chung của Bộ Giáo
dục & Đào tạo) có điểm thi từ 15.00 điểm trở lên (đối với HSPT-Khu vực 3) có hộ khẩu
thường trú ở 5 tỉnh Tây Nguyên.
- Xét tuyển nguyện vọng 2 ngành Mỹ thuật ứng dụng (801) 28 chỉ tiêu học tại
Thành phố Đà Lạt đối với những thí sinh dự thi khối H của trường ĐH Kiến trúc TP.HCM
có điểm thi từ 15.00 điểm trở lên (đối với HSPT-Khu vực 3) có hộ khẩu thường trú ở 5
tỉnh Tây Nguyên.
- Xét tuyển nguyện vọng 2 ngành Thiết kế Nội thất (802) 4 chỉ tiêu học tại Thành
phố Cần Thơ đối với những thí sinh dự thi khối H của trường ĐH Kiến trúc TP.HCM có
điểm thi từ 15.00 điểm trở lên (đối với HSPT-Khu vực 3) có hộ khẩu thường trú ở 13 tỉnh,
thành phố thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.
Điều 5. Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh trường đại học Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh
và các bộ phận có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này và thực hiện các
công việc còn lại theo qui chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nơi nhận:
- Bộ GD&ĐT (để báo cáo),
- Bộ Xây Dựng (để báo cáo),
- Như điều 5,
- Niêm yết,
- Lưu QLĐT.

CHỦ TỊCH HĐTS ĐH KIẾN TRÚC TP.HCM
(Đã ký)

TS. KTS Phạm Tứ