NGUYÊN LÝ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

5. Hoạt động của động cơ Diezel 4 kỳ 6. 3.PHẦN GIÁO VIÊN VÀ SINH VIÊN CÙNG NHAU TRAO ĐỔI TRÊN LỚP 1. Khái niệm về động cơ nhiệt. Cấu tạo chung của động cơ đốt trong. . Phân loại động cơ đốt trong. Hoạt động của động cơ xăng 4 kỳ. 2. 4. Những khái niệm và định nghĩa cơ bản.

+ Kn: Động cơ nhiệt là thiết bị cơ khí có khả năng chuyển nhiệt năng do nhiên liệu cháy thành cơ năng. + Động cơ đốt trong: là loại động cơ nhiệt mà việc đốt cháy nhiên liệu. sự toả nhiệt và quá trình chuyển nhiệt năng thành cơ năng được tiến hành ngay trong động cơ. .

5. Theo cấu tạo của động cơ. Theo phương pháp nạp. Dựa vào nhiên liệu dùng cho động cơ. 3. 6. 4. Dựa vào phương pháp hình thành hỗn hợp. .Phân loại ĐCĐT 1. Dựa vào phương pháp đốt cháy nhiên liệu. 2. Dựa vào cách thực hiện chu trình công tác.

+ Động cơ hai kỳ: * Hai kỳ quét vòng. + Động cơ xăng bốn kỳ. . * Hai kỳ quét thẳng qua xupáp thải. trong chương trình ta nghiên cứu các loại động cơ sau: + Động cơ điezel bốn kỳ.Tóm lại.

Cơ cấu phân phối khí. . . 5 nạp thải 3 4 2 1 .Hệ thống đánh lửa (chỉ có ở động cơ xăng).Cấu tạo chung của động cơ đốt trong Động cơ đốt trong cấu tạo bởi các bộ phận chủ yếu sau: . . .Hệ thống bôi trơn.Hệ thống nuôi dưỡng (hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí).Cơ cấu thanh truyền – trục khuỷu.Hệ thống làm mát. .Các chi tiết cố định. .

.

Những khái niệm và định nghĩa cơ bản . mà tại đó ta tác động một lực bất kỳ lên đỉnh piston cũng không làm trục khuỷu quay. . . . + Là vị trí mà tại đó Piston đổi chiều chuyển động Trong động cơ có hai điểm chết là điểm chết trên (ĐCT) và điểm chết dưới (ĐCD). lặp lại theo chu kỳ trong xilanh để thực hiện một quá trình sinh công. nạp.Quá trình công tác: tổng số tất cả những sự biến đổi xảy ra đối với môi chất công tác trong xilanh động cơ cũng như những hệ thống gắn liền với xilanh như hệ thống thải.Chu trình công tác: Tổ hợp các quá trình liên tục kế tiếp nhau lặp đi.Điểm chết: + Là vị trí của piston trong xilanh.

. D .Thể tích toàn phần: tổng thể tích công tác và thể tích buồng cháy: Va = Vh + Vc . .. ký hiệu Vc.Thể tích buồng cháy: thể tích còn lại nhỏ nhất trong xilanh khi piston ở ĐCT.Hành trình của piston: khoảng chạy của piston trong xilanh giữa hai điểm chết: S=2*R R – bản kính quay của trục khuỷu. ký hiệu Vh.đường kính xilanh.Thể tích công tác: thể tích xilanh giới hạn từ ĐCT đến ĐCD. .

. tức là bị ép nhỏ bao nhiêu lần khi Piston đi từ ĐCD lên ĐCT.Tỷ số nén: tỷ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy: Ý nghĩa của tỷ số nén: Tỷ số nén chỉ rõ thể tích xilanh phía trên piston bị giảm bao nhiêu lần. ..Tỷ số tăng áp suất: tỷ số giữa áp suất cuối quá trình cháy đẳng tích và áp suất cuối quá trình nén. .Kỳ: một phần của chu trình công tác khi piston chạy từ điểm chết này đến điểm chết kia.

Hoạt động của động cơ Diezel 4 kỳ .

p z' z Hoạt động của động cơ Diezel 4 kỳ ĐCT Hút Nén c c' d' r p0 a r'' 0 a' V ĐCD r' d Thải C-GN Đồ thị công động cơ diezel 4 kỳ Đồ thị phân phối khí của động cơ. .

Hoạt động của động cơ xăng 4 kỳ .

p Hoạt động của động cơ xăng 4 kỳ z ĐCT Hút Nén c c' r' r a' Thải d' C-GN d a 0 V ĐCD Đồ thị công động cơ xăng 4 kỳ Đồ thị phân phối khí của động cơ. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful