LỊCH HỌC HỘI NHẬP

Địa điểm: Viện Dầu khí, số 173 Trung Kính, Cầu Giấy, Hà Nội Thời gian: 06/09/2011 đến 24/09/2011 - Lớp 1: học ca Sáng từ 8h30 đến 11h30 - Lớp 2: học ca Chiều từ 13h30 đến 17h00 Lưu ý: 1. Môn học Nghiệp vụ kế toán,Giao dịch 1 cửa, Sản phẩm DVBL (1) & (2), Ngân hàng điện tử Lớp 1 và Lớp 2 học chung 2. Các Chi nhánh (không bao gồm CN Thăng Long) không có lịch học tập trung trên lớp sẽ học việc thực tế tại Chi nhánh Thăng Long (VD: các học viên học tập trung buổi sáng sẽ học việc tại Chi nhánh vào buổi chiều). Đầu mối Ban NS: Chị Nguyễn Thị Cẩm Nhung Phó phòng TD và ĐT - ĐT 098 2 96 94 88 3. Học viên Chi nhánh Thăng Long và các Phòng/Ban Hội sở làm việc bình thường tại Đơn vị nếu không có lịch học tập trung trên lớp STT Ngày Thứ Sáng (08:30 - 11:30) Chiều (13:30 - 17:00) Ghi chú

ĐÀO TẠO TỔNG QUAN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 9/6/2011 9/7/2011 9/8/2011 9/9/2011 9/10/2011 9/12/2011 9/13/2011 9/14/2011 9/15/2011 thứ ba thứ tư Tổng quan I Tổng quan II Tổng quan I Tổng quan II Quy tắc ứng xử Pháp luật Nghỉ Nghiệp vụ Tín dụng Nghiệp vụ thanh toán Quy trình GD 01 cửa Lớp 1 và Lớp 2 học chung Lớp 1 học sáng Lớp 2 học chiều Lớp 1 học sáng Lớp 2 học chiều

thứ năm Quy tắc ứng xử thứ sáu thứ bảy thứ hai thứ ba thứ tư Pháp luật Sản phẩm NHĐT Nghiệp vụ Tín dụng Nghiệp vụ thanh toán Nghiệp vụ kế toán

thứ năm Sản phẩm dịch vụ bán lẻ (1) Sản phẩm dịch vụ bán lẻ (2)

Lớp 1 và Lớp 2 học chung Lớp 1 và Lớp 2 học chung

COREBANKING 10 11 12 13 14 15 16 17 9/16/2011 9/17/2011 9/19/2011 9/20/2011 9/21/2011 9/22/2011 9/23/2011 9/24/2011 thứ sáu thứ bảy thứ hai thứ ba thứ tư Corebanking Corebanking Corebanking Corebanking Corebanking Corebanking Nghỉ Corebanking Corebanking Corebanking Corebanking Corebanking Nghỉ

Lịch học dành cho Lớp Corebanking

thứ năm Corebanking thứ sáu thứ bảy Corebanking Corebanking

.

địa điểm học cụ thể xem phần lịch học kèm theo) NỘI DUNG CHI TIẾT STT Nội dung Yêu cầu. Cầu Giấy. SẢN PHẨM.CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỘI NHẬP THÔNG TIN CHUNG Đối tƣợng CBNV mới tại Hội sở và các Chi nhánh Thăng Long.Sản phẩm dịch vụ Ngân hàng và khách hàng . Thanh Hóa. chuẩn bị cho buổi giảng dạy.Chức năng của NHTM và NHTMCP . Đồng Nai (75 học viên) học viên Mục tiêu đào tạo Trang bị cho CBNV mới các kiến thức cơ bản về kỹ năng làm việc. Hướng dẫn học viên học theo phương pháp học viên chủ động. Vinh. Chia nhóm học viên để làm việc pháp giảng dạy theo nhóm (mỗi nhóm 5-7 người) (Lịch học.Giới thiệu khóa học: nội dung. Ban Nhân sự Khối Ngân hàng bán lẻ. Yêu cầu học viên nghiên cứu trước. Hà Nội . học viên có đủ kiến thức và thực tiễn để có thể làm việc ngay sau khi trở về đơn vị. kiến thức tổng quan về OceanBank. tập huấn nghiệp vụ Đào tạo Corebanking Thời gian Địa điểm sáng từ 08:30 – 11:30. Nha Trang. Đào tạo tổng quan Giảng viên Đào tạo sản phẩm Đào tạo. giảng viên đóng vai trò hướng dẫn. Hà Nội. Sau khóa học. chiều từ 13:30 – 17:00 Viện Dầu khí. Quảng Ninh. gợi mở vấn đề.Phân tích thị trường trong điều kiện cạnh tranh .Theo phương pháp mới: Cung cấp tài liệu và đề cương trước cho học viên.Các đơn vị thành viên . Khối Khách hàng DN Khối CNTT Môn học. trách nhiệm Thời lƣợng (buổi) Giảng viên Ghi chú GIAI ĐOẠN I: ĐÀO TẠO TỔNG QUAN. Hải Dương. Khối Thanh toán. kiến thức nghiệp vụ ngân hàng. trao đổi trên Phƣơng lớp.OceanGroup 3 Giới thiệu OceanGroup .Các lĩnh vực kinh doanh 2 Ban Nhân sự 3/21 . NGHIỆP VỤ 1 Khai giảng . số 173 Trung Kính. Khối CNTT Ban Kế toán.Hệ thống tổ chức Tín dụng ngân hàng 2 Tổng quan về ngân hàng . thời lượng và giáo viên Hệ thống Ngân hàng Việt Nam .

GIAI ĐOẠN I: ĐÀO TẠO TỔNG QUAN.Giới thiệu sản phẩm . dịch vụ bán lẻ: sản phẩm tín dụng.Bài tập tình huống . thỏa ước lao động tập thể.Giới thiệu sản phẩm .Quy trình nghiệp vụ có liên quan .Giới thiệu tổng quát về bộ quy tắc ứng xử .Bài tập tình huống . tiền lương. SẢN PHẨM.Bài tập tình huống . internet banking.Quy trình nghiệp vụ có liên quan . TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ 4/21 .Quyền lợi của người lao động .Một số tình huống và cách xử lý tình huống trong giao tiếp Kiểm tra Sản phẩm.Kiểm tra sau đào tạo Sản phẩm ngân hàng điện tử: home banking. các sản phẩm khác . dịch vụ bán lẻ: sản phẩm thẻ ..Giới thiệu một số lưu ý trong giao tiếp nội bộ và giao tiếp với khách hàng .Kiểm tra sau đào tạo Sản phẩm.Thao tác thực tế trên hệ thống . NGHIỆP VỤ . sms banking… .Những quy định chung .Quy trình nghiệp vụ có liên quan .Một số thông tin cần biết . HĐLĐ.Tổng quan về OceanBank .) .Nội quy lao động .Các quy định chung (tài chính. tuyển dụng. nội quy lao động.Giới thiệu sản phẩm .Hướng dẫn đánh giá và trả lương theo mức độ hoàn thành nhiệm vụ 4 Tổng quan về OceanBank .. huy động. đào tạo. thi đua khen thưởng.Kiểm tra sau đào tạo 2 Ban Nhân sự 5 Bộ quy tắc ứng xử 1 6 Kiểm tra ĐÀO TẠO SẢN PHẨM 7 Đào tạo sản phẩm (1) 1 Khối NHBL 8 Đào tạo sản phẩm (2) 1 Khối NHBL 9 Đào tạo sản phẩm (3) 1 Khối CNTT ĐÀO TẠO.

Kiểm tra sau đào tạo Kế toán ngân hàng .An toàn kho quỹ . SẢN PHẨM. NGHIỆP VỤ Tín dụng . phân cấp tại OceanBank .Các trường hợp thanh tóan ngoại tệ trong nước ..Giới thiệu bộ máy tổ chức quản lý. quy định. hệ thống tài khoản. các hình thức tài trợ .Các kênh thanh tóan trong nước và kỹ năng xử lý tình huống. quy chế tài chính kế toán OceanBank: kế toán nghiệp vụ huy động vốn.Giới thiệu quy trình.Quy trình giao dịch 01 cửa .Phân tích và đánh giá năng lực tài chính . cho vay của OceanBank .Tài trợ thương mại: đặc điểm. cho vay và đầu tư.Hình ảnh chuyên nghiệp .Kiểm tra sau đào tạo 1 Khối KHDN 2 Tập huấn nghiệp vụ (2) 1 Khối Thanh toán 3 Tập huấn nghiệp vụ (3) 2 Ban Kế toán 5/21 . dịch vụ và quy trình nghiệp vụ OceanBank . Kế toán nghiệp vụ ngân quỹ và các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt.Đạo đức nghề nghiệp 1 Tập huấn nghiệp vụ (1) . Các nghiệp vụ kế toán khác… .Bài tập tình huống .Kiểm tra sau đào tạo Thanh toán . một số mẫu điện sử dụng trong TTQT . chứng từ.Phòng chống rửa tiền .Giới thiệu sản phẩm.Bài tập tình huống .Tổng quan: các điều kiện áp dụng. các văn bản điều chỉnh. các phương thức thanh toán….Mở và sử dụng tài khoản.Bài tập tình huống . hạch toán… .Giới thiệu bộ máy tổ chức quản lý hệ thống tài chính kế toán OceanBank . quy định. .Giới thiệu quy trình.GIAI ĐOẠN I: ĐÀO TẠO TỔNG QUAN. .Rủi ro và quản lý rủi ro tín dụng . quy chế liên quan tới tín dụng.Những vấn đề cơ bản về tín dụng ngân hàng .Tổng quan về tổ chức công tác KTNH.

Đánh giá quá trình học và kết quả học tập của học viên . NGHIỆP VỤ Pháp chế .Kiểm tra sau đào tạo 1 Corebanking 14 Khối CNTT BÁO CÁO CUỐI KHÓA 1 Báo cáo kết thúc khóa học .Hệ thống pháp luật của Việt Nam . bảo lãnh o Money market.Báo cáo quá trình học việc/thử việc tại đơn vị Ban Nhân sự 6/21 . Retail teller. SẢN PHẨM. thủ tục ban hành văn bản định chế của OceanBank .Lập báo cáo đánh giá khóa học .GIAI ĐOẠN I: ĐÀO TẠO TỔNG QUAN.Giải thích từ ngữ sử dụng trong FCC .Corebanking 1 cửa . securities o Casa.Các kỹ thuật soạn thảo và trình bày văn bản theo quy chế văn thư.Giới thiệu Hệ thống cơ cấu tổ chức và hệ thống văn bản định chế .Đánh giá giảng viên.Giải đáp các câu hỏi 4 Pháp luật trong tổ chức và hoạt động của ngân hàng 1 P. term deposit o Module report trên flexcube . foreign exchange.Hướng dẫn sử dụng: o GL.Địa vị pháp lý của Ngân hàng Đại Dương .Giới thiệu về Phòng Pháp chế OceanBank .Yếu tố pháp lý cá nhân . web branch o Tín dụng.Pháp chế ĐÀO TẠO COREBANKING (Thời lƣợng theo lịch học thực tế) .Các nguyên tắc tuân thủ trong hoạt động ngân hàng .Giới thiệu Corebanking . chất lượng giảng dạy .

Đối với tất cả các chức danh còn lại: bắt buộc học 4 môn cố cơ bản (NHTM.Lớp 1: học ca Sáng từ 8h30 đến 11h30 . số 173 Trung Kính.Khối CNTT Khối CNTT Nguồn vốn Nguồn vốn KHDN Ban ĐTCL Kinh doanh Ban Kế toán Ban Kế toán Ban Kế toán Ban Kế toán Ban Kế toán Ban Kế toán Kế toán ko quỹ Khối KHDN Dịch vụ khách hàng Khối NHBL Kinh doanh Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Thanh Hóa Hội sở Hội sở Hà Nội Hà Nội Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Thanh Hóa Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Thăng Long Hội sở Thăng Long Hội sở Quảng Ninh Thanh Hóa Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Thăng Long Thăng Long 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 . Ngân hàng điện tử Lớp 1 và Lớ STT HỌ VÀ TÊN GT NĂM SINH VỊ TRÍ PHÒNG/BAN ĐƠN VỊ LỚP 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 Phan Thị Bích Ngọc Vũ Kim Thành Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Thị Hương Trang Nguyễn Ngọc Thanh Lê Trung Sơn Phạm Chung Dũng Nguyễn Đình Giao Lê Thị Hải Nguyễn Thị Hương Đỗ Thị Ngọc Trương Thị Hà Linh Phạm Duy Mạnh Đỗ Thị Hạnh Phùng Thị An Ni Nguyễn Thị Sáng Phạm Thị Duyên Trần Hương Giang Nguyễn Thị Hồng Hà Hương Thị Phượng Lê Bích Diệp Phan Thanh Tùng Ngô Văn Phúc Phạm Thị Hằng Hoàng Thị Tú Oanh Trịnh Ngân Hà Phạm Đức Diện Nguyễn Thị Lan Nguyễn Hồng Nhung Nguyễn Thị Vân Anh Nguyễn Thị Huyền Trang Vũ Diệu Linh Nguyễn Minh Dương Hà Thị Vân Nguyễn Thị Thanh Hương Nguyễn Thị Ánh Hồng Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ 1988 1987 1986 1981 1981 1985 1984 1988 1984 1984 1985 1983 1980 1988 1989 1988 1989 1990 1989 1990 1988 1989 1987 1985 1987 1989 1988 1981 1989 1983 1989 1984 1983 1987 1982 1987 Lễ tân NV NHân sự Nhân viên lễ tân NV Hành chính NV Hành chính CV IT CV IT CV IT Hỗ trợ kinh doanh Hỗ trợ kinh doanh NV QLTD NV QLTD Trưởng phòng KD Kế toán nội bộ Kế toán nội bộ Kế toán nội bộ Kế toán tổng hợp Kế toán tổng hợp Kế toán tổng hợp Ngân quỹ NV Maketing và DVKH NV DVKH NV DVKH CV Kinh doanh Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Hành chính tổng hợp Ban Nhân sự VPHO Hành chính tổng hợp Hành chính tổng hợp U1 .Phần đánh dấu (X) là môn học bắt buộc đối với từng chức danh . QTUX). còn . Các mô . Hà Nội Thời gian: 06/09/2011 đến 24/09/2011 .Môn học Nghiệp vụ kế toán. Cầu Giấy.Giao dịch 1 cửa.DANH SÁCH CBNV THAM GIA K Địa điểm: Viện Dầu khí. Trưởng/ phó các phòng ban: môn học NHTM là không bắt buộc.Khối CNTT U1 . OJB.Lớp 2: học ca Chiều từ 13h30 đến 17h00 Ghi chú . PL.Đối với các chức danh: Giám đốc. Sản phẩm DVBL (1) & (2).

KTKSNB Ban ĐTCL Âu cơ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Hành chính tổng hợp Kinh doanh Hành chính tổng hợp Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hà Nội Hội sở Hội sở Hà Nội Hội sở Hội sở Hội sở Thăng Long Hội sở Hội sở Thăng Long Thăng Long Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Hội sở Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Vinh Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Nha Trang Nha Trang Đồng Nai 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Ký hiệu NHTM OJB SP DVBL (1) SP DVBL (2) NHĐT TTTN & QT TD KT GD1C .STT HỌ VÀ TÊN GT NĂM SINH VỊ TRÍ PHÒNG/BAN ĐƠN VỊ LỚP 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 TT 1 2 3 4 5 6 7 8 Nguyễn Thị Hoài Trang Đỗ Thị Hồng Huệ Trần Tư Duy Phạm Thị Thu Trang Nguyễn Chí Thành Bùi Ngọc Mai Nguyễn Thị Thanh Hiền Hoàng Thu Hồng Đinh Thị Xuyến Ngô Phương Thảo Nguyễn Hoa Hạnh Chu Thị Vĩnh Hà Nguyễn Ngọc Hà Nguyễn Thị Thành Ngô Đức Vĩ Nguyễn Chính Hoàng Dương Thị Phương Nga Nguyễn Thị Hương Dương Tuệ Minh Nguyễn Thị Thu Hằng Nguyễn Thị Phương Thảo Nguyễn Thùy Giang Lê Văn Dương Vũ Thị Thu Thủy Nguyễn Thị Thu Hoài Phạm Hương Thảo Chu Thị Hoa Phương Nguyễn Thị Huyền Trang Lê Thị Hảo Nguyễn Thị Huyền Nguyễn Thị Mai Hường Đặng Phương Linh Nguyễn Thị Ái Vân Nguyễn Thị Thu Hiền Lê Thị Vân Anh Trần Phương Lan Nguyễn Thị Kiều Oanh Nguyễn Anh Quý Đào Ngọc Thúy Bùi Minh Tuấn Môn học Tổng quan NHTM Tổng quan OJB Sản phẩm DVBL Sản phẩm NH ĐT TTTN & TTQT Tín dụng Kế toán Giao dịch 1 cửa Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam 1988 1989 1982 1985 1980 1985 1986 1988 1989 1988 1988 1981 1986 1984 1990 1985 1981 1980 1977 1981 1989 1984 1976 1989 1985 1988 1986 1989 1986 1989 1988 1989 1988 1987 1988 1988 1988 1985 1982 1987 NV QLHQCN Nhân viên Chuyên viên NV VPHĐQT Trợ lý HĐQT CV PTSP Kế toán Kế toán tổng hợp Kế toán tổng hợp Kế toán Kiểm toán nội bộ Kiểm toán nội bộ RBO Ngân quỹ RBO RBO Ngân quỹ CV TD Cá nhân Trưởng phòng Trưởng phòng KTTH Tín dụng CV Nguồn vốn CV KTKSNB NV QHKH Phó phòng Giao dịch Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên CV IT Phó phòng phụ trách CV IT QLHQCN VPHĐQT UBCS HĐQT VPHĐQT HĐQT K.NHBL Kế toán ko quỹ Ban Kế toán Ban Kế toán Kế toán ko quỹ Kiểm toán Kiểm toán Khối NHBL Kế toán ko quỹ Khối NHBL Khối NHBL Kế toán ko quỹ Tín dụng cá nhân Xử lý nợ Ban Kế toán Khối KHDN Nguồn vốn P.

STT HỌ VÀ TÊN GT NĂM SINH VỊ TRÍ PHÒNG/BAN ĐƠN VỊ LỚP 9 Pháp luật 10 Quy tắc ứng xử 11 Corebaking PL QTUX CBS .

CH CBNV THAM GIA KHÓA HỌC HỘI NHẬP không bắt buộc. PL. Các môn học còn lại phụ thuộc vào chức năng và nhiệm vụ cụ thể của mỗi chức danh g điện tử Lớp 1 và Lớp 2 học chung MÔN HỌC/NGÀY HỌC NHTM 9/6/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x OJB 9/7/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x QTUX 9/8/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x PL 9/9/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x NHĐT 9/10/2011 TD 9/12/2011 TTTN & QT 9/13/2011 KT GD1C 9/14/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x . nhiệm vụ cụ thể mỗi phòng/ ban. còn các môn học khác tùy thuộc vào chức năng. QTUX).

MÔN HỌC/NGÀY HỌC NHTM 9/6/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x OJB 9/7/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x QTUX 9/8/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x PL 9/9/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x NHĐT 9/10/2011 TD 9/12/2011 TTTN & QT 9/13/2011 KT GD1C 9/14/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x .

MÔN HỌC/NGÀY HỌC NHTM 9/6/2011 OJB 9/7/2011 QTUX 9/8/2011 PL 9/9/2011 NHĐT 9/10/2011 TD 9/12/2011 TTTN & QT 9/13/2011 KT GD1C 9/14/2011 .

SP DVBL (1) SP DVBL (2) CRB Từ 16/9 đến 24/9/11 BUỔI HỌC CHÍNH THỨC THỬ VIỆC HỌC ViỆC HIỆU LỰC GHI CHÚ 9/15/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 4 4 4 4 4 5 5 5 6 6 6 6 8 8 8 8 8 8 8 9 9 9 9 9 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 01 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 36 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 01 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 12 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 6/15/2011 6/20/2011 7/11/2011 7/25/2011 7/25/2011 7/15/2011 7/15/2011 8/23/2011 6/21/2011 6/21/2011 7/1/2011 7/25/2011 8/10/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 6/21/2011 6/24/2011 6/24/2011 7/1/2011 7/8/2011 6/15/2011 6/21/2011 6/21/2011 6/21/2011 6/21/2011 6/21/2011 6/21/2011 6/21/2011 7/11/2011 7/11/2011 7/18/2011 7/25/2011 .

SP DVBL (1) SP DVBL (2) CRB Từ 16/9 đến 24/9/11 BUỔI HỌC CHÍNH THỨC THỬ VIỆC HỌC ViỆC HIỆU LỰC GHI CHÚ 9/15/2011 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 4 4 4 4 4 7 8 8 8 8 8 8 9 9 9 9 9 10 10 10 10 11 11 11 11 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 5 9 5 02 tháng 02 tháng 12 tháng 02 tháng 12 tháng 12 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 12 tháng 12 tháng 02 tháng 01 tháng 02 tháng 02 tháng 01 tháng 12 tháng 36 tháng 36 tháng 02 tháng 02 tháng 12 tháng 02 tháng 36 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 02 tháng 12 tháng 02 tháng 8/1/2011 8/1/2011 8/8/2011 8/15/2011 8/15/2011 6/16/2011 8/22/2011 9/1/2011 9/1/2011 9/8/2011 9/5/2011 9/5/2011 8/1/2011 8/1/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 6/15/2011 7/1/2011 7/19/2011 8/22/2011 6/21/2011 6/22/2011 8/22/2011 9/1/2011 8/1/2011 8/1/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 8/22/2011 9/1/2011 9/1/2011 9/1/2011 9/5/2011 9/5/2011 9/5/2011 .

SP DVBL (1) SP DVBL (2) CRB Từ 16/9 đến 24/9/11 BUỔI HỌC CHÍNH THỨC THỬ VIỆC HỌC ViỆC HIỆU LỰC GHI CHÚ 9/15/2011 .

CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỘI NHẬP CBNV MỚI Địa điểm: Viện Dầu khí. Cầu Giấy. Hà Nội Thời gian: 16/09/2011 đến 24/09/2011 Ngày điểm danh:……. số 173 Trung Kính.Khối CNTT Hội sở Khối CNTT Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Hội sở Thanh Hóa Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Hải Dương Thăng Long Thăng Long Thăng Long Hội sở Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Vinh Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long Thăng Long CHIỀU Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ Vũ Diệu Linh Nguyễn Minh Dương Hà Thị Vân Nữ Nam Nữ Nguyễn Thị Thanh HươngNữ Nguyễn Thị Ánh Hồng Nguyễn Thị Hương Nữ Nữ Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ Nguyễn Thị Thu Hoài Phạm Hương Thảo Chu Thị Hoa Phương Nữ Nữ Nữ Kế toán ko quỹ Tín dụng cá CV TD Cá nhân nhân Tín dụng Khối KHDN Phó phòng Giao dịchcơ Âu Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ Lê Thị Hảo Nguyễn Thị Huyền Nguyễn Thị Mai Hường Đặng Phương Linh Nguyễn Thị Ái Vân Nguyễn Thị Thu Hiền Lê Thị Vân Anh Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ ./……/2011 STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 HỌ VÀ TÊN Lê Trung Sơn Phạm Chung Dũng Nguyễn Đình Giao Hoàng Thị Tú Oanh Trịnh Ngân Hà Phạm Đức Diện Nguyễn Thị Lan Nguyễn Hồng Nhung Nguyễn Thị Vân Anh GT Nam Nam Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ NĂM SINH 1985 1984 1988 1987 1989 1988 1981 1989 1983 1989 1984 1983 1987 1982 1987 1980 1989 1985 1988 1986 1989 1986 1989 1988 1989 1988 1987 1988 VỊ TRÍ CV IT CV IT CV IT Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên Giao dịch viên PHÒNG/BAN ĐƠN VỊ KÝ TÊN SÁNG U1 .Khối CNTT Hội sở U1 .

STT 29 30 31 32 33 34 35 36 HỌ VÀ TÊN Trần Phương Lan Nguyễn Thị Kiều Oanh Nguyễn Anh Quý Bùi Minh Tuấn Vương Toàn Hiệp Nguyễn Thị Hiền Anh Trần Hoài Nam Trương Thị Hà Linh GT Nữ Nữ Nam Nam Nam Nữ Nam Nữ NĂM SINH 1988 1988 1985 1987 1979 1985 1988 1983 VỊ TRÍ Giao dịch viên Giao dịch viên CV IT CV IT Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Nhân viên PHÒNG/BAN Kế toán ko quỹ Kế toán ko quỹ Hành chính tổng hợp Hành chính tổng hợp Quản lý tín dụng ĐƠN VỊ Thăng Long Thăng Long Nha Trang Đồng Nai Ban ĐTCL KÝ TÊN SÁNG CHIỀU Quản lý tín dụng Ban ĐTCL Quản lý tín dụng Ban ĐTCL Quản lý tín dụng Ban ĐTCL CÁN BỘ ĐIỂM DANH (Ký và ghi rõ họ tên) .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful