You are on page 1of 4

MÃ KS : CBTT-330-06

CÂN BẰNG TRỌNG TẢI A330


Lần sửa đổi : 00

GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO Chương I - Phần 2 : Tờ hướng dẫn vắn tắt Trang : I.2- 1/4
KHAI THÁC MẶT ĐẤT

TỜ HƯỚNG DẪN VẮN TẮT

Standard Operating Crew : 2 Tech/ 13 Cabin

Standard Crew Seats : 4 Tech/ 09 Cabin

Passenger Configuration
VNA368 C36Y284

Pasenger Cabin Zone Zone Row CCL seats EYCL


seats
VNA368 : 0A 1-6 36
0B 14-33 152
0C 34-51 132

Cargo holds : 5 compartments (compartment 1 to 5)

Compartment 1 & 2 : Live animal – No


Temperature 00C – 00C
MÃ KS : CBTT-330-06
CÂN BẰNG TRỌNG TẢI A330
Lần sửa đổi : 00

GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO Chương I - Phần 2 : Tờ hướng dẫn vắn tắt Trang : I.2- 2/4
KHAI THÁC MẶT ĐẤT

Ventilation – No

Compartment 3 & 4 : Live animal – No


Temperature 00C – 00C
Ventilation – No

Hold 5 (Bulk hold) : Live animal – Yes


Temperature 00C – 00C
Ventilation – Yes

Standard ULD Configuration : 4 pallets & 20 containers

Standard ULD Positions : FWD Compartment 4P-6C


AFT Compartment 14C

Fixed Storage Positions : CCL 43LR


Crew Bag 5

Taxi Fuel : ??? kg

Maximum Fuel Capacity : ? kg

Carriage of Live Animals : QĐ vận chuyển động vật sống của


VNA.
IATA Live Animals Regulation.

Carriage of Dangerous : QĐ vận chuyển HHNH của VNA.


Goods IATA Dangerous Goods Regulation.

Dry Ice : Maximum Weight per hold : 200 kg


Maximum numbers of hold : 02
Không được chất xếp cùng hầm với
động vật sống và trứng ấp.
Trong trường hợp trên chuyến bay có
chuyên chở động vật sống thì trọng
lượng ICE tối đa mỗi hầm hàng (Hold)
không được vượt quá 120 kg
Chất từ tính MAG : Trọng lượng tịnh tối đa cho một chuyến
MÃ KS : CBTT-330-06
CÂN BẰNG TRỌNG TẢI A330
Lần sửa đổi : 00

GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO Chương I - Phần 2 : Tờ hướng dẫn vắn tắt Trang : I.2- 3/4
KHAI THÁC MẶT ĐẤT

bay là 2000 kg, và chỉ được phép chất


ở ???
Basic Weight/ Index : Weight & Balance Manual

Dry Operating Weight/ Index : Weight & Balance Manual

Crew Weight/ Index : Weight & Balance Manual

Pantry Weight/ Index : Weight & Balance Manual

Stretcher : Weight & Balance Manual

L.M.C. +/- : 1000 kg


MÃ KS : CBTT-330-06
CÂN BẰNG TRỌNG TẢI A330
Lần sửa đổi : 00

GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO Chương I - Phần 2 : Tờ hướng dẫn vắn tắt Trang : I.2- 4/4
KHAI THÁC MẶT ĐẤT

CỐ Ý ĐỂ TRỐNG