P. 1
Tu ngu trong sieu am

Tu ngu trong sieu am

|Views: 587|Likes:
Published by MD TIEN

More info:

Published by: MD TIEN on Sep 29, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF or read online from Scribd
See more
See less

08/03/2013

pdf

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
 Trình bày đƣợc ƣu khuyết điểm của siêu âm

trong chẩn đoán.  Phân biệt và diễn tả đƣợc ý nghĩa của các từ ngữ về các triệu chứng trong siêu âm chẩn đoán.  Nhận dạng và mô tả đƣợc các triệu chứng trên hình ảnh siêu âm.

1

9/29/2011

DÀN BÀI
 Ƣu khuyết điểm của siêu âm trong chẩn đoán.  Mức độ phản âm của mô:

+ Echo dày. + Có hồi âm. + Echo mỏng. + Echo trống.  Mật độ mô: + Cấu trúc bên trong. + Mật độ mô đặc. + Phản âm mạnh. + Bóng lƣng. + Tăng âm phía sau. + Giảm âm phía sau. + Cấu trúc đặc.

ĐẶC ĐIỂM SIÊU ÂM BỤNG
ƢU ĐIỂM Không xâm lấn. Quan sát đƣợc sự chuyển động của cơ quan. Thực hiện siêu âm can thiệp. Không cần các bƣớc chuẩn bị đặc biệt. Tiết kiệm và dễ thực hiện.

    

2

9/29/2011

ĐẶC ĐIỂM SIÊU ÂM BỤNG
KHUYẾT ĐIỂM  Không thấy rõ hình ảnh khi có phản âm mạnh: + Xƣơng. + Khí. + Mô mỡ.  Có một số vị trí không quan sát đƣợc tổn thƣơng

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
MỨC ĐỘ PHẢN ÂM (ECHO)  Phản ảnh đặc trƣng của cơ quan khi phản xạ lại sóng siêu âm.  Có 4 mức độ: + Echo dày. + Có hồi âm. + Echo mỏng. + Echo trống (rỗng âm).

3

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ECHO DÀY (Echo rich – Hyperechoic)

 Hình ảnh: bóng trắng, tạo bóng lƣng.  Phản âm của: xƣơng và chủ mô (vòm hoành - xoang thận – tụy ngƣời lớn – hơi – mô mỡ).

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
CÓ HỒI ÂM (Echogenic – Echoic)  Hình ảnh: trắng > xám.  Phản âm của: gan – tụy trẻ em – lách – vỏ thận.

4

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ECHO MỎNG (Echo poor – Hypoechoic)  Hình ảnh: xám > trắng.  Phản âm của: tủy thận – dịch viêm.

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ECHO TRỐNG (Echofree – Echolucent)  Hình ảnh: Bóng đen, không phản hồi.  Độ phản âm của dịch (dịch nang, dịch mật, dịch báng, bàng quang).

5

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
MẬT ĐỘ MÔ  Căn cứ vào độ hồi âm (Echo) của mô tổn thƣơng của mô ở dạng nào? + Dạng đặc (echo dày). + Dạng lỏng (echo trống). + Dạng hỗn hợp (echo mix).  Trên thực tế có thể khác: + Mô đặc có echo trống (hạch lymphoma) + Dịch mủ có echo dày (áp xe gan vi khuẩn).

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
CẤU TRÚC BÊN TRONG ĐỒNG NHẤT – KHÔNG ĐỒNG NHẤT  Đây là đặc điểm của tổn thƣơng phát hiện.  Dịch: đồng nhất (dịch nang, dịch báng) hay không đồng nhất (dich xuất huyết, mật có cặn, abscess).  Khối U: đồng nhất (hemangioma) hay không đồng nhất (K gan).

6

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
MỨC ĐỘ PHẢN ÂM CỦA CÁC MÔ ĐẶC
 Echo mỏng (đen) < tủy thận < vỏ thận < lách < gan < tụy < xoang thận < Echo dày (trắng).

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
PHẢN ÂM MẠNH  Mô xƣơng và vôi có độ cản âm rất cao làm phần lớn sóng siêu âm bị phản xạ trở lại tạo thành hình ảnh có độ phản âm dày (bóng trắng).  Ví dụ: sỏi vôi.

7

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
BÓNG LƢNG
( ACOUSTIC SHADOW)

 Do sự phản âm mạnh của mô xƣơng, vôi và

khí.  Biểu hiện bằng hình ảnh mất hoàn toàn tín hiệu siêu âm (bóng đen).  Bóng lƣng rõ nét trong trƣờng hợp vôi – xƣơng hơn là trƣờng hợp khí.

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH BÓNG LƢNG

8

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH BÓNG LƢNG

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH BÓNG LƢNG

U DERMOID BUỒNG TRÚNG

9

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH BÓNG LƢNG

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
GIẢM ÂM PHÍA SAU
(POSTERIOR ATTENUATION)

 Khi gặp mô có độ cản âm lớn.  Hiện tƣợng giảm âm cho hình ảnh màu đen.  Thƣờng xảy ra trên một cấu trúc đặc.  Ví dụ:

+ Gan thấm mỡ. + Xơ gan. + U cơ trơn tử cung.

10

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH GIẢM ÂM PHÍA SAU

U CƠ TRƠN TỬ CUNG

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH GIẢM ÂM PHÍA SAU

11

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH GIẢM ÂM PHÍA SAU

GAN NHIỄM MỠ

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
TĂNG ÂM PHÍA SAU
(POSTERIOR ENHANCEMENT)

 Khi sóng siêu âm đi qua mô có độ cản âm

thấp.  Hiện tƣợng tăng âm cho hình ảnh màu trắng.  Thƣờng là cấu trúc chứa dịch (nhƣ nang buồng trứng).  Có lợi là giúp chẩn đoán bản chất khối u, bất lợi là che lấp các tổn thƣơng phía sau.

12

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH TĂNG ÂM PHÍA SAU

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH TĂNG ÂM PHÍA SAU

13

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH TĂNG ÂM PHÍA SAU

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH TĂNG ÂM PHÍA SAU

14

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
ẢNH TĂNG ÂM PHÍA SAU

TỪ NGỮ SIÊU ÂM

15

9/29/2011

TỪ NGỮ SIÊU ÂM
CẤU TRÚC ĐẶC

CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI

16

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->