6/9/2011 1.

odds
[ɔdz] danh từ số nhiều lợi thế the odds are in our favour ta ở vào thế lợi sự chênh lệch; sự so le to make odds even làm cho hết so le, làm cho đều nhau tỷ lệ (tiền cuộc) to lay odds of three to one đánh cuộc một ăn ba sự khác nhau it makes no odds không sao, không hề gì sự xung đột, sự bất hoà to be at odds with somebody bất hoà với ai sự chấp (chơi cò, thể thao...) to give odds chấp to take odds nhận sự chấp against(all) the odds chống đối mạnh mẽ be at odds(with sb)(over/on sth) xung đột even chances/odds/money ( even) give/receive odds chấp have the cards/odds stacked against one ( stack) it makes no odds không ảnh hưởng, không quan trọng lay (sb) odds (of) đề ra tỉ lệ đánh cuộc odds and ends, odds and sods những mẫu thừa, lặt vặt over the odds cần thiết, nhiều hơn mong đợi

2.penalty
['penlti] danh từ hình phạt, tiền phạt the dealth penalty án tử hình (thể dục,thể thao) cú phạt đền (bóng đá) penalty kick cú đá phạt đền penalty area vòng cấm địa, vòng phạt đền sự bất lợi; tình thế bất lợi 3.pistol ['pistl] danh từ súng lục, súng ngắn an automatic pistol súng lục tự động

thoáng nhìn to cast a glance at đưa mắt nhìn to steal a glance liếc trộm to have a glance at nhìn qua (cái gì) tia loáng qua.). ngon. né tránh.. động tác né tránh (một đòn...) thuật. cợt. động tác lách (để lừa đối phương.). mánh lới a good dodge for remembering names một mẹo hay để nhớ tên sáng kiến tài tình. kéo lui. dắt bóng. giật tới giật lui (vật gì) to dodge about to dodge in and out chạy lắt léo. personal dinner or business dinner 6. sự trệch sang bên (viên đạn.. chơi xỏ (ai) hỏi lắt léo (ai) kéo tới.) sự lẫn tránh (một câu hỏi. cái liếc qua to take a glance at a newspaper liếc nhìn qua tờ báo at a glance chỉ thoáng nhìn một cái at first glance thoạt nhìn.) . khoé. giỡn.. dodge [dɔdʒ] danh từ động tác chạy lắt léo. lách 5..... thoái thác rung lạc điệu (chuông chùm) ngoại động từ né tránh to dodge a blow né tránh một đòn lẩn tránh to dodge a question lẩn tránh một câu hỏi to dodge draft (military service) lẩn tránh không chịu tòng quân dùng mánh khoé để lừa gạt. tia loé lên sự sượt qua.). di chuyển lắt léo (để tránh. mẹo.) tìm cách lẩn tránh..hold a pistol to somebody's head dí súng vào đầu ngoại động từ bắn bằng súng lục water pistol: súng nước 4..glance [glɑ:ns] danh từ (khoáng chất) quặng bóng copper glance quặng đồng sunfua lead glance quặng chì cái nhìn thoáng qua. nói nước đôi. động tác di chuyển lắt léo (để tránh.. sáng chế tài tình sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm) nội động từ chạy lắt léo. lách (để lừa đối phương...

sự làm sáng tỏ sự hiểu (theo một cách nào đó). liếc nhanh. đi trệch (viên đạn. cách hiểu sự trình diễn ra được. aside) đi sượt qua.interpretation [in.nội động từ liếc nhìn. sáng loé their helmets glance in the sun những mũ sắt của họ sáng loé dưới ánh mặt trời ( (thường) + off...tə:pri'tei∫n] danh từ sự giải thích. nhìn qua to glance at something liếc nhìn cái gì to glance over (through) a book xem qua cuốn sách bàn lướt qua to glance over a question bàn lướt qua một vấn đề ( glance at) thoáng nói ý châm chọc loé lên. sự thể hiện sự phiên dịch . sự diễn xuất ra được.) ngoại động từ đưa (mắt) nhìn qua to glance one's eyes down/over sth liếc nhìn qua (cái gì) 7.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful