BỘ LAO ĐỘNG - THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ------Số: 30/2010/TT-BLĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2010

THÔNG TƢ QUY ĐỊNH CHUẨN GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN DẠY NGHỀ Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghị định số 70/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ, quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về dạy nghề; Căn cứ Quyết định 09/2005/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục giai đoạn 2005 - 2010”; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề như sau: Chƣơng I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tƣợng áp dụng 1. Thông tư này quy định chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề, bao gồm các yêu cầu về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống và năng lực nghề nghiệp. 2. Thông tư này áp dụng đối với giáo viên, giảng viên dạy nghề tại các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề và các cơ sở khác có tham gia hoạt động dạy nghề. Thông tư này không áp dụng đối với giáo viên, giảng viên dạy các môn chung, các môn văn hoá tại các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề. Điều 2. Mục đích ban hành chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề 1. Làm cơ sở để xây dựng mục tiêu đào tạo, chương trình đào tạo, bồi dưỡng nhằm nâng cao chất lượng giáo viên, giảng viên dạy nghề. 2. Giúp giáo viên, giảng viên dạy nghề tự đánh giá phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, năng lực nghề nghiệp, từ đó xây dựng kế hoạch học tập, rèn luyện phấn đấu nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

Tiêu chí 1: Phẩm chất chính trị. giáo viên dạy trình độ trung cấp nghề (sau đây gọi là giáo viên trung cấp nghề). giảng viên dạy nghề” là giáo viên dạy trình độ sơ cấp nghề (sau đây gọi là giáo viên sơ cấp nghề). giảng viên dạy nghề cần đạt được nhằm đáp ứng mục tiêu dạy nghề. 4. 2. uy tín. Chƣơng II CHUẨN GIÁO VIÊN. “Chuẩn giáo viên. đạo đức. giảng viên dạy nghề. giảng viên cao đẳng nghề). tâm huyết với nghề. “Tiêu chí” là một lĩnh vực của chuẩn. GIẢNG VIÊN DẠY NGHỀ Điều 4. bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của người học. Điều 3. Trong mỗi tiêu chí có một số tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn 2: Đạo đức nghề nghiệp a) Yêu nghề. b) Thường xuyên học tập nâng cao nhận thức chính trị. đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ này. ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật và các quy định nghề nghiệp. d) Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân. chính sách. giảng viên dạy trình độ cao đẳng nghề (sau đây gọi là giáo viên. lương tâm nhà giáo. giảng viên dạy nghề” là hệ thống các yêu cầu cơ bản về phẩm chất chính trị. tôn trọng người học. . có ý thức tập thể. các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. đường lối của Đảng. Làm cơ sở để đánh giá giáo viên. lối sống 1. Làm cơ sở để xây dựng chế độ. đấu tranh. 4. bao gồm các yêu cầu có nội dung liên quan thể hiện năng lực của giáo viên. Trong mỗi tiêu chuẩn có các chỉ số đánh giá. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này. xã hội. c) Có ý thức tổ chức kỷ luật. Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất chính trị a) Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương. giảng viên thuộc lĩnh vực đó. có ý thức giữ gìn phẩm chất. hợp tác. chính sách đối với giáo viên. thương yêu. giảng viên dạy nghề hàng năm phục vụ công tác quy hoạch. “Tiêu chuẩn” là những yêu cầu cụ thể của tiêu chí. đoàn kết. “Giáo viên. pháp luật của Nhà nước. danh dự. 3. lối sống. tích cực tham gia các hoạt động chính trị. sử dụng. đạo đức nghề nghiệp. có ý thức xây dựng tập thể tốt để cùng thực hiện mục tiêu dạy nghề.3. giúp người học khắc phục khó khăn để học tập và rèn luyện tốt. năng lực nghề nghiệp mà giáo viên. 2. giáo viên. cộng tác với đồng nghiệp. phấn đấu vì lợi ích chung.

có thái độ ủng hộ. thực hành tiết kiệm. giáo dục.Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề. c) Tác phong làm việc khoa học. nội quy của đơn vị. thực hiện đúng điều lệ. lãng phí. mô-đun được phân công giảng dạy. có trình độ B về một ngoại ngữ thông dụng và có trình độ A về tin học trở lên. quy chế.Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc đại học sư phạm kỹ thuật trở lên.Có kiến thức về môn học. văn minh. nghiêm túc. chống bệnh thành tích. cơ sở. mô-đun liên quan. 3. tiến bộ và phê phán những biểu hiện của lối sống lạc hậu. với phụ huynh người học và nhân dân. lịch sự.b) Tận tụy với công việc. kiệm. d) Thực hiện phê bình và tự phê bình thường xuyên. đúng mực trong quan hệ xã hội. chống tham nhũng. có mục đích. tác phong a) Sống có lý tưởng. khuyến khích những biểu hiện của lối sống văn minh. trung cấp chuyên nghiệp trở lên. khách quan trong đánh giá năng lực của người học. b) Đối với giáo viên trung cấp nghề .Nắm vững kiến thức nghề được phân công giảng dạy. biết quan tâm đến những người xung quanh. chuyên ngành phù hợp với nghề giảng dạy. chính. . Tiêu chuẩn 1: Kiến thức chuyên môn a) Đối với giáo viên sơ cấp nghề . tận tình. chu đáo. trong giao tiếp với đồng nghiệp. d) Xây dựng gia đình văn hoá. . ích kỷ. Điều 5. . . gọn gàng. ngành. phù hợp với bản sắc dân tộc và thích ứng với sự tiến bộ của xã hội.Có kiến thức về nghề liên quan. lịch sự. có thái độ văn minh. chí công vô tư theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. có tinh thần phấn đấu liên tục với động cơ trong sáng và tư duy sáng tạo. có trình độ A về tin học trở lên. . Tiêu chí 2: Năng lực chuyên môn 1.Có hiểu biết về thực tiễn sản xuất của nghề. b) Có lối sống lành mạnh. Tiêu chuẩn 3: Lối sống. giải quyết công việc khách quan. thực hành cần. ý chí vươn lên. không gây phản cảm và phân tán sự chú ý của người học.Nắm vững kiến thức của môn học. . thực hiện nếp sống văn hoá nơi công cộng. với người học. c) Công bằng trong giảng dạy. trang phục khi thực hiện nhiệm vụ giản dị. liêm.

. . c) Đối với giáo viên.Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc đại học sư phạm kỹ thuật trở lên.Thực hiện thành thạo các kỹ năng của nghề được phân công giảng dạy. . có trình độ B về một ngoại ngữ thông dụng và có trình độ B về tin học trở lên. .Biết tổ chức lao động sản xuất. . . .Tổ chức thành thạo lao động sản xuất. công nghệ mới của nghề.Có kiến thức về nghề liên quan. vệ sinh lao động của nghề. bậc 3/6 trở lên hoặc là nghệ nhân cấp quốc gia. . dịch vụ nghề được phân công giảng dạy. . chuyên ngành phù hợp với nghề giảng dạy.Nắm vững kỹ thuật an toàn. giảng viên cao đẳng nghề . . bậc 2/6 hoặc là nghệ nhân cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.Nắm vững kiến thức nghề được phân công giảng dạy. vệ sinh lao động của nghề. 2. dịch vụ nghề được phân công giảng dạy. mô-đun được phân công giảng dạy.Thực hiện thành thạo các kỹ năng nghề quy định trong chương trình môn học.Hiểu biết về thực tiễn sản xuất và những tiến bộ khoa học kỹ thuật.Có kỹ năng nghề tương đương trình độ cao đẳng nghề hoặc bậc 4/7. dịch vụ nghề được phân công giảng dạy. Tiêu chuẩn 2: Kỹ năng nghề a) Đối với giáo viên sơ cấp nghề . c) Đối với giáo viên. .Nắm vững kỹ thuật an toàn. . bậc 4/6 trở lên hoặc là nghệ nhân cấp quốc gia. .Có kỹ năng nghề tương đương trình độ trung cấp nghề hoặc bậc 3/7.Tổ chức thành thạo lao động sản xuất. giảng viên cao đẳng nghề .Hiểu biết về thực tiễn sản xuất và những tiến bộ khoa học kỹ thuật. b) Đối với giáo viên trung cấp nghề . công nghệ mới của nghề.Thực hiện thành thạo các kỹ năng của nghề được phân công giảng dạy.Có kỹ năng nghề tương đương trình độ cao đẳng nghề hoặc bậc 5/7.

Điều 6.. b) Thực hiện các giờ dạy lý thuyết/thực hành/tích hợp theo đúng giáo án. Tiêu chuẩn 2: Chuẩn bị hoạt động giảng dạy a) Lập được kế hoạch giảng dạy môn học. sáng tạo. 2. c) Biết vận dụng. 4. mô-đun thuộc nghề được phân công giảng dạy. trang thiết bị dạy nghề. thể hiện được các hoạt động dạy và học. phối hợp các phương pháp dạy học nhằm phát huy tính tích cực. đúng chương trình. nguyên. b) Có thời gian tham gia giảng dạy ít nhất 6 tháng đối với giáo viên sơ cấp nghề. phát triển năng lực tự học của người học. giáo viên. giáo viên. thời gian tham gia giảng dạy a) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm kỹ thuật hoặc cao đẳng sư phạm kỹ thuật hoặc có chứng chỉ sư phạm dạy nghề phù hợp với cấp trình độ đào tạo hoặc tương đương. kỹ năng và thái độ phù hợp với môn học. ngoài yêu cầu trên còn phải chủ trì hoặc tham gia thiết kế và bố trí trang thiết bị dạy học của phòng học chuyên môn phù hợp với chương trình của nghề phân công giảng dạy. vật liệu thực hành cần thiết. d) Sử dụng thành thạo các phương tiện dạy học. Tiêu chuẩn 1: Trình độ nghiệp vụ sư phạm dạy nghề.Nắm vững kỹ thuật an toàn. giảng viên cao đẳng nghề. đảm bảo chất lượng dạy nghề. mô-đun được phân công trên cơ sở chương trình. Tiêu chí 3: Năng lực sƣ phạm dạy nghề 1. Đối với giáo viên trung cấp nghề. kỹ năng và thái độ theo quy định. trang thiết bị dạy nghề để nâng cao hiệu quả giảng dạy. đánh giá kết quả học tập của người học về kiến thức. giảng viên cao đẳng nghề. đảm bảo chuẩn kiến thức. thực hiện đầy đủ kế hoạch giảng dạy. 3. 12 tháng đối với giáo viên trung cấp nghề. nội dung. kế hoạch đào tạo của cả khoá học. vệ sinh lao động của nghề. Tiêu chuẩn 3: Thực hiện hoạt động giảng dạy a) Tổ chức dạy học phù hợp với nghề đào tạo và với từng đối tượng người học. mô-đun được phân công giảng dạy. Tiêu chuẩn 4: Kiểm tra. d) Chuẩn bị đầy đủ các phương tiện dạy học. . ứng dụng được công nghệ thông tin trong giảng dạy. nhiên. b) Soạn được giáo án theo quy định. tự làm được các loại phương tiện dạy học thông thường. c) Lựa chọn được phương pháp dạy học phù hợp cho các bài học của chương trình môn học. đánh giá kết quả học tập của người học a) Lựa chọn và thiết kế được các công cụ kiểm tra.

. chương trình bồi dưỡng nghề phù hợp với nguyên tắc xây dựng và mục tiêu của chương trình. biên soạn giáo trình. nguyên tắc. lưu trữ. b) Thực hiện việc giáo dục đạo đức nghề nghiệp. tham gia biên soạn giáo trình. thực hiện các hoạt động giáo dục a) Xây dựng được kế hoạch giáo dục người học thông qua giảng dạy và qua các hoạt động khác. chỉnh lý chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp. chính xác. tài liệu giảng dạy a) Đối với giáo viên sơ cấp nghề . 5. sử dụng hồ sơ dạy học theo quy định.Có khả năng chủ trì hoặc tham gia biên soạn. b) Bảo quản. yêu cầu và quy trình xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp. . Tiêu chuẩn 6: Xây dựng chương trình. giáo dục vào thực hiện hoạt động giáo dục người học ở cơ sở dạy nghề. tài liệu giảng dạy trình độ sơ cấp nghề. b) Đối với giáo viên trung cấp nghề . yêu cầu và quy trình xây dựng chương trình dạy nghề trình độ cao đẳng. tài liệu giảng dạy trình độ cao đẳng nghề. giảng viên cao đẳng nghề . nguyên tắc. chủ trì hoặc tham gia biên soạn giáo trình.Có khả năng chủ trì hoặc tham gia biên soạn.b) Thực hiện việc kiểm tra. hồ sơ dạy học. sổ sách. chỉnh lý chương trình dạy nghề trình độ cao đẳng. chương trình bồi dưỡng nghề phù hợp với nguyên tắc xây dựng và mục tiêu của chương trình. mô-đun theo kế hoạch đã xây dựng. Tiêu chuẩn 5: Quản lý hồ sơ dạy học a) Thực hiện đầy đủ các quy định về sử dụng biểu mẫu. chương trình bồi dưỡng nghề phù hợp với nguyên tắc xây dựng và mục tiêu của chương trình. Tiêu chuẩn 7: Xây dựng kế hoạch.Nắm được căn cứ.Nắm được căn cứ. yêu cầu và quy trình xây dựng chương trình dạy nghề trình độ trung cấp. 7.Có khả năng tham gia biên soạn. . đánh giá toàn diện. c) Vận dụng được các hiểu biết về tâm lý. . tài liệu giảng dạy trình độ trung cấp nghề. chủ trì hoặc tham gia biên soạn giáo trình. chỉnh lý chương trình dạy nghề trình độ trung cấp. mang tính giáo dục và đúng quy định. 6.Nắm được căn cứ. thái độ nghề nghiệp thông qua việc giảng dạy môn học. nguyên tắc. c) Đối với giáo viên.

Đối với giáo viên trung cấp nghề. dạy học. kỹ năng nghề. góp phần huy động các nguồn lực xã hội xây dựng. rèn luyện a) Thường xuyên dự giờ. học tập lành mạnh. b) Xây dựng môi trường giáo dục. hỗ trợ. Tiêu chuẩn 2: Nghiên cứu khoa học Chỉ áp dụng đối với giáo viên trung cấp nghề. trao đổi kinh nghiệm giảng dạy. phẩm chất đạo đức nghề nghiệp. b) Tham gia các hoạt động xã hội trong và ngoài cơ sở dạy nghề. công bằng và có tác dụng giáo dục. c) Thường xuyên tự học tập. tích cực tham gia hội giảng các cấp. giám sát việc học tập. luyện tay nghề cho học sinh. phương pháp giảng dạy đáp ứng yêu cầu của dạy nghề. 2. rèn luyện của người học. a) Có kiến thức. cập nhật kiến thức. nghiệp vụ. nghiên cứu khoa học 1. phát triển cơ sở dạy nghề. cộng đồng. hợp tác. dân chủ. 9. Chƣơng III TỔ CHỨC THỰC HIỆN . tổ chuyên môn. bồi dưỡng nâng cao trình độ. bồi dưỡng. quản lý người học. xây dựng phong trào học nghề lập nghiệp trong xã hội. Tiêu chuẩn 9: Hoạt động xã hội a) Phối hợp với gia đình người học và cộng đồng động viên. Tiêu chuẩn 1: Trao đổi kinh nghiệm. học tập a) Quản lý được các thông tin liên quan đến người học và sử dụng hiệu quả các thông tin vào giáo dục. thuận lợi. xây dựng quan hệ giữa cơ sở dạy nghề với doanh nghiệp nhằm phát triển cơ sở dạy nghề. công nghệ. giáo viên. b) Chủ trì hoặc tham gia đề tài nghiên cứu khoa học từ cấp cơ sở trở lên. sinh viên giỏi. Tiêu chuẩn 8: Quản lý người học. rèn luyện nâng cao trình độ chuyên môn. giảng viên cao đẳng nghề. b) Tham gia bồi dưỡng đồng nghiệp theo yêu cầu phát triển của khoa. giáo viên. kỹ năng cơ bản về nghiên cứu khoa học và công nghệ. 8. Tiêu chí 4: Năng lực phát triển nghề nghiệp. bồi dưỡng. học tập. giáo dục với đồng nghiệp. Điều 7. giảng viên cao đẳng nghề: Phải tham gia bồi dưỡng nâng cao.d) Đánh giá kết quả các mặt rèn luyện đạo đức của người học theo quy định một cách chính xác. d) Tham gia các khoá đào tạo. xây dựng môi trường giáo dục.

trên cơ sở đó có kế hoạch xây dựng. xây dựng kế hoạch đào tạo. Điều 9. giảng viên dạy nghề Trên cơ sở chuẩn giáo viên. Điều 11. Xây dựng chính sách động viên. khuyến khích giáo viên. cơ quan thuộc Chính phủ.xã hội.Thương binh và Xã hội (Tổng cục Dạy nghề). chương trình đào tạo. bồi dưỡng nhằm chuẩn hoá và nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên. Trách nhiệm của các bộ. giảng viên dạy nghề của các cơ sở dạy nghề thuộc quyền quản lý. giảng viên dạy nghề quy định tại Thông tư này.Điều 8. giảng viên theo hướng dẫn của Bộ Lao động . xếp loại giáo viên. bồi dưỡng giáo viên dạy nghề xây dựng mục tiêu. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2010. căn cứ kết quả đánh giá. giảng viên dạy nghề quy định tại Thông tư này. xếp loại giáo viên.Thương binh và Xã hội và các quy định của Thông tư này đối với các cơ sở dạy nghề thuộc quyền quản lý. cơ quan ngang Bộ. bồi dưỡng hoặc đề xuất với cơ quan quản lý cấp trên có giải pháp phù hợp nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên. Hướng dẫn đánh giá. Trách nhiệm của cơ sở dạy nghề Các cơ sở dạy nghề tổ chức đánh giá. giảng viên dạy nghề.Thương binh và Xã hội và các quy định của Thông tư này. nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên. giải quyết.Thương binh và Xã hội để xem xét.xã hội. báo cáo kết quả cho các cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp. cơ sở đào tạo. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo. nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động . 2. căn cứ kết quả đánh giá. ngành. Trong quá trình thực hiện. Trách nhiệm của Bộ Lao động . Điều 10. giảng viên dạy nghề.Thƣơng binh và Xã hội 1. Giao cho Tổng cục Dạy nghề tổng hợp kết quả đánh giá. kiểm tra việc tổ chức thực hiện đánh giá. thông báo kết quả về Bộ Lao động . bồi dưỡng phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng đội ngũ giáo viên dạy nghề đáp ứng yêu cầu thực tiễn. giảng viên dạy nghề đạt chuẩn. cơ quan Trung ƣơng của Tổ chức chính trị . Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo./. xếp loại giáo viên. xây dựng kế hoạch đào tạo. giảng viên dạy nghề hàng năm. bồi dƣỡng giáo viên. 3. Chƣơng IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 12. giảng viên dạy nghề theo hướng dẫn của Bộ Lao động . . Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ƣơng Các Bộ. nội dung. xếp loại giáo viên. giảng viên dạy nghề theo chuẩn giáo viên. cơ quan Trung ương của Tổ chức chính trị .

. cơ quan thuộc Chính phủ. . .Thủ tướng. . . . TCDN (10 bản). .Cục Kiểm tra văn bản QPPL . .Toà án nhân dân tối cao.Công báo.Bộ Tư pháp. các Phó Thủ tướng Chính phủ.Các Bộ. .Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng. .Văn phòng Quốc hội và các Uỷ ban của Quốc Hội.Lưu: VT.Văn phòng Chính phủ. cơ quan ngang Bộ. thành phố trực thuộc TW. . UBND tỉnh.HĐND. Đàm Hữu Đắc .Cơ quan TW của các đoàn thể. .Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.KT.Sở LĐ-TB&XH các tỉnh. . thành phố trực thuộc TW.Website của Chính phủ. BỘ TRƢỞNG THỨ TRƢỞNG Nơi nhận: . . .Ban Bí thư Trung ương Đảng.Văn phòng Chủ tịch nước.

-/..3 9 .8 /3.%.93 %743%39. ...5..E.8  E3EE4.3.6:3..525E5:9..959 53 :.335 83  %H:..H3 3. 53.393 3g3.-3.J.42.8.O 9..4 33 8.H3/3.H3/ 3 E4..9 /.:9. 3.. 533H2. .53 8.95.335 ..O3/:3H36:.93/.H3/ 3 93.3 3g3 .J!2.H3 .9H:/3    %H:.../395999 ..6: 4.9.9 .J397    %H:...97.: E4 .H3 3.J3 E3. .9...33.J 293.: E4.9533..H3/97K3 .l3 ..:   : 3E4.. 83 3g3.H3  3.J397  4 .3.52.32:9.53 8.8 E3E    E4.9H:.E.H:.E.O2989H: .3 & '  '  l: %H:... 2.E4.H:.:.H3  3.O g3 .3 .J397  4 . ....E.3333.H397:3..3/ :9J3 ..J38E.9.O 9.:.4 33  .9.7G3:399 -4.3/3 9J.H3 3.3. O %74329H:..9H:/39.H3/97K3 97:3..H3 3..J38E..  .3 33   2.39E.H3/3  l: 9J..5 3 E4. O 9.2.:3.  . 8/3  494. 335 .:3 -.53 E4.39E.KJ...:3.J.E.H3/97K3 8.49 3.H39:..J %74329H:.H3 3.3 9.E4....H3 3.O.3:H3.6: 3335 / .32 E532. H:3 92:9...E..J397 ..3352E4..H3/333g25.:3    %H:.3.O 9.32. 5E5:9.:3l4 .3H: 939733.3  ...K352.9.: 3 33H:.: E4.:3 :97.4339.:3!2.3.J397 .:.H38.392 3E4 439 59E.

9.3/ 33 .3 2 H2 . E..6:.8 33 .3 3 : 6:.3  . 335 .53.:H33597H3.53 O-39935 ....O939353 :H39.3. $3.:H323  %H:.3 ..9383:9.J3 . 3. K3.3. .O9E .3:H3 3H29..529:997H3 ..93..5.6:. 36:..  .53 97:3.3H36:.3.: E4 / /3.:339.8  32...9..233 35J .2934393/3./39.. .3. .3 4 ..893- .. l.O97K3 ..O 9.53 O-3993597:3.4.:36:.9.33/ O39.J..Jg3.83..-38. 2 :3H36:.93 .l.335 83.. 2 :3 .O97K3 ..33/36:9.3 9743.:H323 .3. %E..3.O83323 .90492 .3  l: %H:.   %H:.3 .O2.23.39743 E3E3g3..39.5432. J.35.E4.E4.3.3 .: J.392 3333.339.O9E 3 :3J.97H3 2.5 :33.23. . 9.:H33355 .. .O97K3 .3-3939J.9.2.3 939K3 .8.g323 93- . 97H3 2.. 3-397433/ E4/.3H3 . 97438E3.g323 .33/.:383 9E.339..539E38...9J.9..H38.97436:.5H5E333-:3.g34E-96:. ..J.....g323 55.39.4..H397:3..33-:3.E.J3 .g34E3..543 ../:8E3949.35H-K3.332.83.%39.3. / %. 8 353.33/ O39.3.3.53.95H-K39..3 O:-9.97..3992 .495.

339.9..:H33355 .H38.E4..9383:9.O97K3 .4 33 O-39935 . 3  .53.. .3393-4..3 .33/ O39. 3   %H:.. 97H3 2.3 :-9.332.529:997H3 . l.3393-4.534..8..H3.:33g33 .3 .H3 3.E4.9:9 .332...9383:9.9.53 O3g339.9:9 ..O97K3 ..2934393/3.33/.-.397K3 97:3..4.93. :-9. l.3H36:.

. -.

593.3 33.4.

..33/ 99..E...E4..-.3g336: 39743.39394.9:. 2 :3 .93597..83.H397:3.4 383:9 /.4 334..53 O3g339.l.53.397K323.%7:3. 53.3943 ..33/ 2..4 3....3 .3 .397K3 .39:9.3  .397H3 %.

 -..

4 383:9 /.9394...H3.83..3 ..39:9..397K3 ..56:..E4.3  ..3g3.-.4 3. l.33/ 2.3943 .. %. 333.H3 3..97H34.3 .3 ..53.E.39394.33/ %.4 33 O3g339.53.4 334..

. -.

4 383:9 /...97H34.3g3.39394.53..33/ .56:. %.E..3 . 333.3 ..53.33/ %..9394.

3  l..H3 3.39.3/  3.E.. O-39935 .97K4..4 33 34H:.Jg3../...E4.397K323.8.E. %.397K3.4 38.35.53.O ..45...529:94.:97H3 ..3.53 E4..8.53 9E3  ./ 9:9..-.33/   %H:.9...E4.9.397H3... 2.E..H3.E.5. .3/ .E..3 .E4E39046: 3 93 .3.O9.393/.4E.:3%.33.  2 :39:.397K3 3/:3 .55.353.399-/3 3:H3 3H3 .4 33   %H:.%..H3 3..83.49 3/..39.H38.8.52/3 9.3943 ..939...3/23.39:9.:H3 2355.529:94..:3%7K3 35.397K3  4..52/355..93 9..9.. 2 :3 ..H397:3.4..35E5/..5.:3:3-49 33/ ..4.55..39992 ..3  l: %H:.99..349 33/ .2.3..3 .$43 . 5 ..2.3 .-97J97.9: 9..E4.3 ... 494.53. .393/. 97.H397:3. .8..52/3  %H:.399-/..3 494.8.33/ / :3-  .4 3.3/J9399E3 ...3  4.2.53..597K3  4944.53 E4.H3.

3.9.

3.5.9.  E3E96:..:33 9. 9..33939397433 /   %H:.95... 39.  E3E96:.5.3/33/3 ..9E 9046: 3 .95.3..9J..E.393/.23.9.... / $/39394... 97....4:6: 3/  2-4.3/3 55.53. 3g3.9E 55.3. 2 :3 .33/ .399-/3 33. .99 . .325E9:9J39J.35E5/.E.E..3... 8E394  5E99733g3.5904 3E4E3  2-4.:3297.297. 3g3..3..

.2.-H3843 .53  .49 3E4/.397K3/397K3 8.3355.349 3E4/.. H:.4 3 O3g3.H3.8/3 .. .3 97K3-/.%.5 .46:3 ./3.E4/.3 . 2.53  .4 3 3   %H:...53 2 ..6: 3.....3:H39.3.E. H:.:3/34. 3:H39.8/3-:2: 88E./..g3..2.335 9E 335936:.E.9.E4.. 3:H39.397K3 -H3843E497K3 9:3/ .397K3/397K3 97:3 .-H3843 ..-H3843E497K3 9:3/97K3 ..:....97K4. ...g3.5 .3.6:97K3/3. .. 8.-H3843E497K3 9:3/97K3 8.397K3-/. ../3.9046: 3   %H:.3 .E4.49 3 E.6:.:3/3.3:H39..9.936:...H38.3...H3 3./3.-H3843E497K3 9:3/97K3 97:3...6:97K3/3.2.97K4..3..97K4.3 ...:..E.. 4 ./.H397:3..397K3..J3E. %. H:.. 2 :39044..9H:.2.2 . l.2.297. l. 9.397K3/397K3 ... /3 .4 3 ..3 /23.g3..4 33 2 .397K3/397K3 8.5 O3g39..%.  E3E943/3 .397K39.53 2 .:97 8/38.3355.9...l. '3/3 .9H:.-H3843 .4.. ...6:97K3/3.9H:.E4.3.:-9.. . /3 ..:.397K3/397K3 .49.97K4.9.5 O3g3.92 E4/.2.3 97K3.3  .397K3-/..397K3/397K3 97:3...3:H39. 3:H39.2....:3":3 8.39J3E4/.2.E..3/./.. 36: 3   %H:.3355.E4/.

. !5. 8/3.9393H36:.E.3 3 /3543 974. 3359J.35E53/ E53H:.E./3   %H:.9046: 329./3297.. .333. /.4 :39. O39.J3 E.H3.3-3.3 33.97K4..9393..%.3...3.:4./3E4/. /3297.3:H39. ":3  .3.95 -/....E..%.H397:3.9.2..H3 3.  52.2... E5/3 . 3g3 3 .:3%7...9 4 . 6:3 3.4 332 .E.3:H3/ 97...:.E.3.95 7G3 :3..497K3  .H3./3 5E9973..:5E9973.33 ....34. %.333..4 33!9.53 E4.-/.3 %% .:349 3 .33 5.- /.:3":3 3.4 3323/ E4/.5E9973335 3H3.E.83 83.8/3 ... 9.H3 97 E28E9. 9..2.-3..4.9.2.... 93H3.95323 9:3 /3.49 39743. .8/3:6:..3 7G3:333.335 / %.E4.3 335904H:. .:3H3.:4.3 3 3..2..897H3  ..Jg3. 59E.8/3 /36:.35359743  l: %H:.4 33  .E.95 .3H3..95 -/./ lE3E96:.4.  %H:../4...O9E.. %. K33.:H323 35.3:3.:4.3E4/.   %H:...H3 .53 E4. 3g3.8/ 3 ..2.O553: 3.E.   %H:.3E4/.3.H397:3.53939..:H323 l.3 7G3:3 .297G3:3 4 ..4 E4/. .5..497K3 .:4.4E 494 -/.335325E9973.E4.5 ...H3 3.

4%3.H3 :3J..H3/3904..32..6:.H3 3 .H3 3.H3 3.4..J397   &-.O4..l: %7E..:3   ..8 O.H3/36: 39%39.J38E...4 3 %. 3.E.3.%.32..3   /3.  ..:3E4.H3  3.H3/ 333g297H3.H3/3 9.9..3 3E4.4./3 33.3-3.H3 3.3%7:3.3/3 E3E 54E4.- 33 .393596: E3E 54E4.H3/3  l: %7E..E4.333/393.

6:.6:....333/393.3 .9:.3 E.39:..J397  &-.33.6:.93597....J35 .3%7:3. .%.3.%7:3. .

..8 /39:..3 3E4..H3/3 %7H3. .....O:.397K3 494 -/.... 02F9 6:9 .6:36:3 93-E496:.3 3E4. 494 -/.32.:3E4.O.3 3E4.6:..H3 3.E.E. .3 .8 494 -/.32.3/3.:34E.6: 3. :9.36:3 .3E4..3 -3.3-3.6:.4 .H3/3..6:36:3  l: %7E. E3E 54E4.332 ..H3 3.H3/3904.597H3.H3904.9H: 3/:3 .36:3 .3/3.3' l& %  l: :..93597..3E4.93939E33g2   %7436:E97K39.4.4 3 %... 4 297.E.9.g3..E496:.3-3... %3.95.96: E3E /34........4 .%39.3-3.3 -E4..O5E5553233. 353E3.H3 3.8.. 494  -/.H3/3 E53H:.8/ 39:.H3/3  l: %7E.9...4 3 %.34..H3/3/32.4 3 %....H3/36: 39%39...6: 3..g3.3 E3E 54E4.93 %39.8/3 E..9....H3 3.4 3 %.9.3 3:.3 .32..9.%39.H3 3.33. .3 .597H397.96: E3E /34..%7:3.:9.3.E.8/39.93  .9:.H3 3.8 494  -/.3.E.3 5532 2-4.

  .

3.3 .4 '328E933/39..J35 .39:.g3-3"!! %. 'g3539.3.6:....6:.. %%#. .!O%9.%7:3.3J9.297..E.:'% %  -3  % %#.E.9:..l3 'g353":..E. 'g353J35 %4E333/39.% $l % . 439 l &93 93597.93 93597..E.% ..5E5 3-E4 0-890.3l3 %9.J35 .3%..3 ..&-.3.. 3 3 .3J35 'g353%7:3.4 E.....     l2:l.6:.33.  .":.9:.3.E.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful