Bài1.

Cần điều hoà nhiệt độ cho phòng làm việc có thể tích V = 150 m 3(10 x5) nhiệt độ
trong phòng 260C, độ ẩm 60%; nhiệt độ ngoài trời 320C, độ ẩm 80%. Phòng có 10 người
làm việc biết nhiệt toàn phần của 1 người tỏa ra là 130W/người, lượng gió tươi là
25m3/hngười; trang bị 10 bóng đèn 40W, có 5 máy tính sách tay 250W/máy với hệ số sử
dụng đồng thời 0.8. Biết nhiệt bức xạ mặt trời vào phòng là 1200W, nhiệt do lọt không
khí vào phòng chiếm 10% lượng nhiệt thừa, nhiệt truyền qua kết cấu bao che là 500W.
1. Xác định nhiệt thừa.
2. lưu lượng hệ thống, gió tươi, gió hồi.
3. Năng suất dàn lạnh-->chọn model máy
4. Lưu lượng gió qua dàn lạnh, kích thước ống gió, cách nhiệt ống gió, hệ thống van kết
nối dàn lạnh, nhiệm vụ của các van
5. Lưu lượng nước ngưng tụ từ không khí, đường kính, cách nhiệt.
6. ?
7. Tính cột áp quạt qua dàn lạnh
8. giả sử cần xử lý không khí phòng ở độ sạch 10000, hãy chọn loại và kích thước filter,
khi đó bố trí lại đường ống
9. ?
10. ?

BÀI LÀM
Xác định điểm trong nhà và điểm ngoài trời
 Entanpi điểm ngoài trời
0
Ta có t N = 32 C , ϕ = 80%

PbhN = exp{12 −

4026, 42
} = 0,0473 bar
235,5 + 32

0335 bar 235.0127 kg / kgkk 1 − ϕ . 42 } = 0.0.842.ϕ . 6. 4026.tT + (2500 + 1.0335 IT = 1. pbhT 1 − 0.0.0127 kg / kgkk ϕ .0048.d N = 94. pbhV . = 0.59 kJ / kgkk  Entanpi điểm trong phòng .t T ). 6.842. = 0. pbhN 0.d T = 58.t N + (2500 + 1.5 + 26 ϕ .0. pbhV dV = 0.t N ).0048. ϕ = 95%.0.0473 d N = 0. pbhT 0. 621.621. pbhN 1 − 0.0244 kg / kgkk 1 − ϕ . 48 kJ / kgkk  Điểm thổi vào phòng I 60 % ttn 95 % 100 % tv d Theo bài ra thì độ ẩm trong phòng bằng 90% và bỏ qua lượng ẩm thải ra trong phòng nghĩa là dung ẩm của điểm thổi vào phòng( điểm ngay sau dàn lạnh) bằng với dung ẩm trong phòng nên dT = dV. 621.0335 = 0. 621.8. =0.0127 kg / kgkk 1 − ϕ . =0. dV = dT = 0.8.621. ϕ = 60% PbhT = exp{12 − dT = 0.0473 I N = 1. Ta có tT = 260 C .

0.10 −3 =1.8 =1000 W =1 kW b) Nhiệt do đèn thải ra.130.1QT.t V ).tV + (2500 + 1.842.40 = 400W = 0.5 <=> QT = 4.1QT + 0. gió hồi  Lưu lượng gió hệ thống Lưu lượng gió của hệ thống chính là lưu lượng để thải nhiệt thừa tỏa ra trong phòng.N hq = 10. Q1 Ở đây ta chỉ tính lượng nhiệt thừa do 5 máy tính xách tay thải ra Q1 = n. 42 } = 0.5 + tV =>t V =18.021 bar 235.3 + 0 + 0 + 1. 0048. a) Nhiệt do động cơ và thiết bị điện thải ra.2 + 0. PbhV = 0.586 kJ / kgkk 1) Xác định nhiệt thừa.4 + 1. gió tươi. Ktt = 5. .10−3 = 10. 4 kW c) Nhiệt do người thải ra. h) Nhiệt truyền qua kết cấu bao che Q8 = 0.250.d V = 50. N1.2KW g) Nhiệt do không khí lọt vào phòng Q7 = 0.q. Q2 Q2 = n.89KW 2) Lưu lượng hệ thống.3 kW d) Nhiệt do sản phẩm mang vào Q4 = 0 e) Nhiệt tỏa ra từ bề mặt thiết bị nhiệt Q5 = 0 f) Nhiệt do bức xạ mặt trời vào phòng Q6 = 1. Q3 Q3 = n.320 C IV = 1.5 KW Tổng Nhiệt Thừa QT = 1+ 0.021 bar PbhV = exp{12 − 4026.

59.537 kg/s 3) Năng suất dàn lạnhvà chọn model máy a) Năng suất dàn lạnh. + 0.62 0.Gọi điểm H là điểm hòa trộn giữa không khí trong phòng và lượng gió tươi IH = IN dH = dN Gt G 0.62 0.62 – 0.62. + 26. nên ta có: G = Gt + Gh => Gh = Ght . 083 0.(63. 083 0. = 63. 0143 kg / kgkk G G 0.586) = 7. Ta đi xác định điểm hòa trộn.069 m3/s = 0.537 + tT h = 32. .3 kJ / kg G G 0. + 58.25 = 250 m3/h = 0.8030 C G G 0.62 tH = tN Gt G 0. = 26.0127. 083 0. 48 − 50. 0244. gió hồi Lượng gió tươi Gt = 10.894G Suy ra: G = 0. 48. =0. QT = G ( I T − I V ) = G(58.62 Gt G 0.537 + IT h = 94.62 0.083 kg/s Lượng gió tươi bằng với lượng gió thải ra từ phòng.083 = 0.62 kg/s  Lưu lượng gió tươi.586) = 7.Gt = 0.3 − 50.62 Suy ra năng suất dàn lạnh: Q0 = G ( I H − IV ) = 0.88 kW b) Chọn model máy.537 + dT h = 0.

076 . nhiệm vụ của các van a) Lưu lượng gió qua dàn lạnh. -Chọn vận tốc qua ống gió 4m/s tương ứng với lưu lượng 0. hệ thống van kết nối dàn lạnh. máy có công suất 8.084 => kích thước ống gió là 300x300.5 = 0. mỗi miệng thổi có lưu lượng 0.62 kg/s =0.57 m /s.3 0 Ta có Q = 7. Chọn vận tốc qua ống gió ứng với lưu lượng 0.5m/s.57 m3/s là 5m/s. kích thước ống gió.5 = 0.38/4.57/5 = 0.19x2 = 0.4 = 250 4.38 m3/s là 4.Chọn vận tốc qua mỗi miệng thổi là 2. 4) Lưu lượng gió qua dàn lạnh. Diện tích ống gió: A1 = 0. .114 => kích thước ống gió là 350x350. .88KW và lưu lượng gió G = 0. cách nhiệt ống gió. b) Kích thước ống gió.0475 => kích thước ống gió là 250x200. Diện tích ống gió: A2 = 0. . Ta chọn 1 máy 42CED012.27KW và lưu lượng gió qua FCU là 1200CFM. -Chọn vận tốc qua ống với ứng với lưu lượng 0. Lưu lượng gió qua dàn lạnh chính là lưu lượng gió sau khi chọn máy 3 G = 1200 CFM = 0.chọn miệng thổi 300x300.19.52 m /s = 1102 CFM Tra catalogue của hãng Carrier. Đường kính ống gió tròn: d = 0.19 m3/s.19/4 = 0.19m3/s.Chọn 3 miệng thổi.19m3/s là 4m/s.19/2. Diện tích ống gió: A1 = 0.π -Chọn vận tốc qua ống với ứng với lưu lượng 0.5m/s => Diện tích mỗi miệng thổi: A= 0.

58.395 Cho nhiệt độ bề mặt ống phía trong tw1 = 200C q = α1. Vận tốc chuyển động trong ống 5m/s. chọn chiều dày lớp cách nhiệt trên cho toàn bộ đoạn ống.73W q= t w1 − tw 2 32 − 20 = = 24.58. và ta cho bằng nhiệt độ ngoài trời luôn. Vật liệu cách nhiệt ống gió và bông thủy tinh có λcn = 0.320C. λ = 2.018 Re10.703 -nhiệt độ không khí ngoài ống tN = 320C Vì khi tính cách nhiệt cho ống ta phải tính để nhiệt ko tổn thất ra bên ngoài.k .10 Nu1 = 0. (Lưu ý: Ở đây ta dùng phương pháp hồi trần nên nhiệt độ bề mặt cách nhiệt bên ngoài sẽ bằng nhiệt độ gió hồi. ( 20 − 18.72.91.73 ⇒ δ cn = 0. Pr = 0.d1 5.72W / m 2 K d1 0.91. đường kính tương đương d1 ≈ 395mm .2. 440.132461. 4.055  Trên đoạn ống B-C.8 = 0.395 = = 132461.68 = 24.k .10−2W / m. 44 >104 −6 υ 14.Nên nhiệt độ bề mặt cách nhiệt phía bên ngoài ống tw2 = tN.32 ) = 14.10−6 m 2 / s . Đầu vào: Co nối chống rung. d) Hệ thống van kết nối dàn lạnh.8 = 225.0.1.03m δ cn δ cn λcn 0.10−2 α1 = Nu1. = = 14.)  Đoạn A-B.c) Cách nhiệt ống gió. -Nhiệt độ không khí chuyển động trong ống tv = 18. Re1 = ω. Get van. 4 λ 225. y lọc . υ = 14.055 W / m. C-D thì chiều dày sẽ thay đổi.018.

Chọn vận tốc nước ngưng đi trong đường ống là 2 m/s. 4.Đầu ra: Co nối chống rung. d= c) Cách nhiệt.nếu như vậy thì công suất làm lạnh cũng khác nhau.2.nên việc gắnvan cân bằng trước thiết bị nhằm cân bằng lượng nước vào các thiết bị • Van điện từ 2 ngã.0143 – 0.vì trên đường ống thì vận tốc nước vào trên đường ống vào các thiết bị sẽ khác nhau.0127) = 0.m 4.14.001 = = 0. Get van e) Nhiệm vụ của các van. cách nhiệt.023m π .0. đường kính. ? 5) Lượng nước ngưng tụ từ không khí. mặt khác nó còn làm giảm rung động do sự chuyển động của nước trong đường ống ngay tại đầu vào của thiết bị • get van: dùng để chặn hoặc khóa cách li FCU hoặc 1 thiết bị ra khỏi hệ thống khi tiến hành thay thế bảo dưỡng.van điện từ 2 ngã. W =G(dH – dV) =0. a) Lượng nước ngưng. 2 .(0.v 3. • Co nối chống rung: khi máy hoạt động sẽ gây nên những tiếng ồn. sửa chữa FCU hoặc thiết bị đó.1. • Y lọc: Dùng để đóng mở và điều chỉnh lưu lượng • Van cân bằng: Cân bằng dòng chảy. cân bằng áp suất trên đường ống nước. van cân bằng.684.001kg/s b) Đường kính ống nước ngưng.

59. υ = 1.25 .021.44   7.15 W / m. 48.02    = 260 λ 260.43544 .0.023 Cho nhiệt độ bề mặt ống phía trong tw1 = 200C q = α1.Nước ngưng được tạo ra là do lượng nước trong không khí sau khi được làm lạnh tách ra ngay tại bề mặt trao đổi nhiệt.10−2 α1 = Nu1.43  7.32 ) = 6723.023 = = 43544 >104 −6 υ 1.d1 2.8.15 Ở đây.43 f  Pr f     PrW  0. PrW = 7.k .16.25 = 0. 44 .10 Nu1 = 0.0564. ( 20 − 18. vì không biết vật liệu cách nhiệt là gì nên ta chọn số ngẫu nhiên λcn = 0.320C. Nhiệt độ bên ngoài lớp cách nhiệt coi như bằng nhiệt độ môi trường =320C λ = 59.7.1. 0.8 1 0.8W / m 2 K d1 0.10−2W / m. Pr f = 7.10−6 m2 / s .02 Re1 = ω.0564. = = 6723.Pr 0.8 0.K . vì vậy ta có thể coi nhiệt độ nước ngưng bằng với nhiệt độ không khí sau dàn lạnh tn =18.68 = 11296W q= t w1 − tw 2 32 − 20 = = 11296 ⇒ δ cn = 0.021Re . 44 0.10−3 m δ cn δ cn λcn 0. 48.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful