07

Khối D CâuI.(2điểm): Hoàn cảnh, mục đích TNĐL CâuII.(5điểm): Tràng Giang: cổ điển và hiện đại CâuIII.(3điểm: cái nhìn người nông dân của Hoàng và Độ

06

CâuI.(2điểm): Hoàn cảnh, đặc sắc NT của Việt Bắc CâuII.(5điểm): hình tượng sóng trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh  cảm nhận được gì về vẻ đẹp tâm hồn người phụ nữ trong tình yêu CâuIII.(3điểm: Hình tượng cây xà nu, nhận xét ngắn gọn NT miêu tả

05

CâuI.(2điểm): sự nghiệp văn học Nguyễn Tuân CâuII.(5điểm): “ Con gặp lại nhân dân  hóa tâm hônh” làm rõ những tình cảm sâu đậm của tác giả đối với nhân dân (THCT_ CLV) CâuIII.(3điểm: diễn biến tâm trạng CP từ sau buổi sáng gặp Thị Nở đến khi kết thúc cuộc đời để thấy roc bi kịch số phận của nhân vật CâuI.(2điểm): sự nghiệp văn thơ Xuân Diệu CâuII.(5điểm): vẻ đèp tình người và niềm hi vọng vào cuộc sống của Tràng, người vợ nhặt và bà cụ Tứ CâuIII.(3điểm: “tiếng thơ ai động đất trời khúc vui xin lại so dây cùng người” CâuI.(2điểm): Hoàn cảnh BKSĐ Hoàn cảnh đó giúp hiểu gì thêm về tác phẩm CâuII.(5điểm): những bức tranh mùa thu  làm rõ sự biến đổi tâm trạng của nhà thơ: “sáng chớm lạnh… đỏ nặng phù sa” CâuIII.(3điểm): tư tưởng nhân đạo sâu sắc mới mẻ trong Đời thừa CâuI.(2điểm): Hoàn cảnh, nội dung NKTT CâuII.(5điểm): Hình tượng Huấn Cao CâuIII.(3điểm: “Hơn mộ loài hoa…mỏng manh”

04

03

Khối C Câu I. (2 điểm): đặc điểm thơ Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám Câu II. (5 điểm): nghệ thuật trào phúng trong truyện ngắn Vi hành của Nguyễn Ái Quốc. Câu III.a. (3 điểm) Tống biệt hành của Thâm Tâm: “Đưa người, ta không đưa qua sông”  “Ba năm, mẹ già cũng đừng mong.” CâuI.(2điểm): ý nghĩa hình ảnh "con tàu" và địa danh "Tây Bắc" trong Tiếng hát con tàu của Chế Lan Viên. CâuII.(5điểm): Trong bài Cảm nghĩ về truyện "Vợ chồng A Phủ", Tô Hoài viết: "Nhưng điều kỳ diệu là dẫu trong cùng cực đến thế mọi thế lực của tội ác cũng không giết được sức sống con người. Lay lắt đói khổ, nhục nhã, Mị vẫn sống, âm thầm, tiềm tàng, mãnh liệt." Phân tích nhân vật Mị làm sáng tỏ nhận xét trên. CâuIII.a.(3điểm): Đây mùa thu tới của Xuân Diệu: : Rặng liễu đìu hiu đứng chịu tang  Với áo mơ phai dệt lá vàng CâuI.(2điểm): giá trị lịch sử và văn học của TNĐL CâuII.(5điểm): “Bên kia Sông Đuống  Màu dân tộc sáng bừng trên giấy điệp” “Những người vợ nhớ chồng  lối sống ông cha” Những nét chung và riêng trong cách cảm nhận về quê hương đất nước của tác giả CâuIII.(3điểm): Nhận định về Nam Cao SGK Văn11 viết: “Ông có sở trường diễn tả phân tích tâm lí con người” CM nhận đinh trên qua nhân vật Hộ(Đời thừa) CâuI.(2điểm): phong cách nghệ thuật Tố Hữu CâuII.(5điểm): Phân tích Mộ và Tảo giải  những nét đẹp trong tâm hồn Hồ Chí Minh CâuIII.(3điểm): hình ảnh thiên nhiên và con người ở phố huyện nghèo lúc chiều tối (chú ý làm rõ những nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả) CâuI.(2điểm): Hoàn cảnh, ý nghĩa nhan đề THCT CâuII.(5điểm): Hình tượng ông lái đò làm rõ những nét đặc sắc trongnghệ thuật miêu tả CâuIII.(3điểm): “Lơ thơ cồn nhỏ … bến cô liêu”

02

CâuI.(2điểm): Hoàn cảnh, mục đích Vi hành CâuII.(5điểm): Giá trị nhân đạo sâu sắc tronh Vợ nhặt CâuIII.(3điểm): “Con sóng …anh một phương”