You are on page 1of 30

CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.

GVHD: PGS. TS DÖÔNG THÒ BÌNH MINH THÖÏC HIEÄN: NHOÙM 3

1/ Nguyeãn Thò Vi Hoaøi 2/ Traàn Tuaán Loäc 3/ Ñaëng Ñöùc Thaéng 4/ Nguyeãn Thò Thanh Haûi 5/ Voõ Traàn Thuøy An 6/ Haø Thò Thuûy 7/ Ñoaøn Thò Thu Nga

8/ Nguyeãn Thuùy Nga 9/ Nguyeãn Thò Hoøa 10/ Phaïm Vaên Ñònh 11/ Buøi Thò Caåm Nhung 12/ Traàn Thò Minh 13/ Leâ Vaên Vaân 14/ Voõ Thò Minh Thö

CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.

 

TỔNG QUAN VỀ THUẾ QUẢN LÝ THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY
 THỰC

TRẠNG QUẢN LÝ THUẾ HIỆN NAY  ĐỔI MỚI QUẢN LÝ THUẾ TỪ NAY - 2020  THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
 

THUẾ QUỐC TẾ & BÀI HỌC KINH NGHIỆM TÀI LIỆU THAM KHẢO.

TỔNG QUAN VỀ THUẾ
I/ Thuế là gì? II/ Vai trò của Thuế III/ Lịch sử ngành Thuế VN qua các thời kỳ từ 1945 đến nay.

Thuế là số tiền thu của các công dân. hay nhằm điều tiết các hoạt động kinh tế . THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Đóng thuế vừa là quyền lợi được thực thi trách nhiệm công dân đóng góp cho sự phát triển phồn vinh của đất nước. vừa là nghĩa vụ phải thực hiện của mỗi công dân. tài sản) nhằm huy động tài chính cho chính quyền. hoạt động và đồ vật (như giao dịch. THUẾ LÀ GÌ? Có rất nhiều định nghĩa khác nhau về Thuế: Theo Wikipedia: Thuế hay thu ngân sách nhà nước là việc Nhà nước dùng quyền lực của mình để tập trung một phần nguồn tài chính quốc gia hình thành quỹ Ngân sách nhà nước nhằm thỏa mãn các nhu cầu của Nhà nước.xã hội.    . nhằm tái phân phối thu nhập.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.

Theo các nhà nghiên cứu kinh tế:  Thuế là một hình thức phân phối thu nhập tài chính của Nhà nước để thực hiện chức năng của mình. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. vừa là phạm trù lịch sử. Hay. Thuế là phạm trù kinh tế. . theo các chuyên gia về Luật Thuế:   Thuế là một trật tự đã được thiết lập hòa bình giữa Chính phủ với cộng đồng trong sự tôn trọng thực hiện nghĩa vụ thu. nộp vào ngân sách. dựa vào quyền lực chính trị tiến hành phân phối sản phẩm thặng dư của xã hội. Thuế không có bất kỳ sự phân biệt đối xử nào giữa các bang hay vùng lãnh thổ.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.

CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. nhiệm vụ của nhà nước. Thuế là tiền đề cần thiết để duy trì quyền lực chính trị và thực hiện các chức năng. Thuế góp phần bảo đảm bình đẳng giữa các thành phần kinh tế . lãi suất.. chỉ số giá tiêu dùng.) Thuế được thực hiện theo nguyên tắc hoàn trả không trực tiếp là chủ yếu. Là khoản thu bắt buộc. chỉ số giá sản xuất. VAI TRÒ CỦA THUẾ:        Các khoản thu thuế được tập trung vào Ngân sách Nhà nước là những khoản thu nhập của Nhà nước được hình thành trong quá trình Nhà nước tham gia phân phối của cải xã hội dưới hình thức giá trị.. Thuế dựa vào thực trạng của nền kinh tế (GDP. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. thu nhập.. Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước Thuế là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

1976 – 1985 Thời kỳ thống nhất đất nước. LỊCH SỬ NGÀNH THUẾ VN TỪ 1945 – NAY        1/ Giai đoạn trước CMT8 – 1945 2/ 1945 – 1955 Thời kỳ đầu chưa có chính sách Thuế chính thức dưới Chính quyền Cách mạng. 3/ 1956 – 1965 Sau khi có hệ thống chính sách Thuế mới dưới Chính quyền Cách mạng ( Giai đoạn khôi phục kinh tế .CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. hội nhập và phát triển.đẩy mạnh cải tạo và xây dựng CNXH ở miền Bắc) 4/ 1966 – 1975 Thời kỳ cải tạo và xây dựng CNXH ở miền Bắc ( Giai đoạn cả nước có chiến tranh và đấu tranh giải phóng miền Nam. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Trước cải cách hệ thống chính sách Thuế ( Thời kỳ đổi mới) 1986 – 2000 Thời gian thành lập ngành Thuế NN thống nhất ( Thời kỳ đổi mới cơ chế QLKT) 2000 – nay: Thống nhất. . thống nhất Tổ Quốc).

QUẢN LÝ THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY I/ Thực trạng quản lý Thuế hiện nay II/ Đổi mới quản lý Thuế từ nay – 2020 III/ Thực trạng và giải pháp .

áp dụng thống nhất đối với mọi đối tượng nộp thuế của các thành phần kinh tế. . được chế tài bằng 6 luật. Các khoản thu khác có quy mô nhỏ. Trong lĩnh vực tài chính. một hệ thống thuế mới có tính hiện đại. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ THUẾ HIỆN NAY TẠI VIỆT NAM Về hệ thống thuế  Sau Đại hội Đảng cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986). mang tính chất chi phí. tạo nên nguồn thu của ngân sách nhà nước. Riêng thuế sát sinh đã được Quốc hội khóa X quyết định bãi bỏ tại kỳ họp thứ 4 (tháng 12 năm 1998). lệ phí như thuế môn bài. 3 pháp lệnh.  Trên cơ sở cải cách thuế giai đoạn I (1986 – 1995) và những kết quả ban đầu của cải cách thuế giai đoạn II (1996 – 2005). THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. nhà nước đã tiến hành cải cách hệ thống thuế nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển các thành phần kinh tế một cách bình đẳng trong quá trình sản xuất kinh doanh. lệ phí trước bạ được quy định bởi các văn bản pháp quy có giá trị pháp lý thấp hơn.  Tính đến nay. hệ thống thuế nước ta bao gồm 9 sắc thuế chủ yếu. thống nhất đã được hình thành và củng cố ở nước ta. đất nước ta triển khai thực hiện đường lối đổi mới của Đảng trên mọi lĩnh vực kinh tế xã hội.

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. có thể thấy rằng việc luật pháp hóa chế độ thuế là tiến bộ quan trọng của ngành tài chính trong quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta. thuế công thương nghiệp …  Tăng cường được tính pháp quy của hệ thống thuế. trích nộp lợi nhuận.  Giảm phức tạp cả về phạm vi. Trên cơ sở đó. so với thời kỳ trước đổi mới.  Dưới góc độ pháp luật. Hệ thống thuế đã từng bước khắc phục những yếu kém của hệ thống cũ trên các mặt sau:  Xóa bỏ sự phân biệt đối xử về thuế giữa các thành phần kinh tế thông qua việc ban hành và áp dụng các chế độ nghĩa vụ khác nhau như chế độ thu quốc doanh.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. hạn chế tình trạng tùy tiện thỏa thuận các vấn đề về thuế hoặc ban phát sự miễn giảm thuế … . đối tượng chịu thuế và cơ sở tính thuế. thuế suất. chế độ miễn giảm … Do đó. Về cơ bản. chế độ phân phối. chế độ thuế sử dụng đất nông nghiệp. khắc phục tình trạng hiểu luật theo nhiều nghĩa đều có thể đúng. Trước đây hình thức cao nhất chỉ là pháp lệnh về thuế. Nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng nộp thuế được xác định công khai bằng pháp luật. nguồn thu ngân sách nhà nước được ổn định và Chính phủ có cơ sở pháp lý để chủ động điều hành ngân sách nhà nước. thuế và các nguồn thu ngân sách nhà nước đã được chế tài bằng pháp luật.

bình đẳng và củng cố vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước và khuyến khích hợp lý các thành phần kinh tế khác …  Chính sách thuế đã góp phần khuyến khích đầu tư. Chẳng hạn. dịch vụ. nhiệm vụ giải quyết “chính sách xã hội”. nhiệm vụ nhiều khi mâu thuẫn lẫn nhau như vừa nhằm tăng thu ngân sách nhà nước vừa kích thích sản xuất phát triển. Thuế giá trị gia tăng còn thúc đẩy sản xuất kinh doanh và lưu thông hàng hóa vì chỉ tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa. Bước đầu giảm bớt một phần các mục tiêu nhiệm vụ gắn cho thuế. kể cả mục tiêu. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. thuế chuyển quyền sử dụng đất … đã có những quy định khuyến khích đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.  . luật thuế thu nhập doanh nghiệp quy định cơ sở sản xuất mới thành lập được miễn thuế 2 năm đầu. bảo hộ sản xuất trong nước và hội nhập quốc tế về thuế. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. nhờ đó khắc phục được nhược điểm đánh thuế trùng của thuế doanh thu trước đây. được giảm 50% trong 2 năm tiếp theo. Luật thuế giá trị gia tăng tạo điều kiện giảm giá thành các công trình đầu tư xây dựng cơ bản khoảng 10% so với trước đây vì số thuế này được hạch toán riêng không tính vào giá thành công trình như thuế doanh thu. thúc đẩy phát triển sản xuất kinh doanh. Các mục tiêu.

Luật thuế thu doanh nghiệp cũng có quy định khuyến khích đối với doanh nghiệp xuất khẩu lớn: nếu dự án đầu tư có giá trị hàng hóa xuất khẩu trên 30% tổng giá trị được hưởng thuế suất ưu đãi 25%. cải tiến công nghệ. Hệ thống thuế được áp dụng thống nhất đã tạo ra môi trường bình đẳng về pháp luật cho sự cạnh tranh lành mạnh giữa các thành phần kinh tế. góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển. nếu giá trị hàng hóa xuất khẩu trên 50% thì được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung. Chính sách thuế từng bước tạo ra sự công bằng về nghĩa vụ nộp thuế giữa các đối tượng khác nhau. tăng năng suất lao động. góp phần thúc đẩy đầu tư vốn. Chính sách thuế đã bắt đầu phát huy được tác dụng quản lý. đồng thời được hoàn lại toàn bộ số thuế giá trị gia tăng đã nộp ở đầu vào. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. Hàng hóa xuất khẩu không phải chịu thuế giá trị gia tăng. điều tiết vĩ mô nền kinh tế.  . giảm giá thành …  Chính sách thuế đã góp phần khuyến khích xuất khẩu.

thành tựu nổi bật và bao trùm trong lĩnh vực thuế là việc chuyển hóa thành công từ hệ thống thuế chỉ phù hợp với cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang một hệ thống thuế mới thống nhất. tạo điều kiện cho các cơ quan quản lý nhà nước kiểm tra. Có thể nói. đối với các cơ sở kinh doanh thu mua chế biến lại được khấu trừ đầu vào với một tỷ lệ ấn định từ 3-5% như hình thức trợ giá của nhà nước. Nhà nước không thu thuế giá trị gia tăng đối với những ngành hàng mà Việt Nam có thế mạnh như nông sản. Chính sách thuế đã từng bước tương đồng và phù hợp với thông lệ quốc tế. Các luật thuế mới đã khuyến khích việc chuyển hướng sản xuất theo hướng xuất khẩu và hình thành cơ cấu kinh tế mới. . có tính pháp quy cao nhưng lại đơn giản hơn và không phân biệt theo thành phần kinh tế. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.    Chính sách thuế có tác dụng thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng tiến bộ.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. vùng kinh tế theo hướng phát triển do nhà nước đề ra. Thuế đã có tác động tích cực đến việc tăng cường công tác hạch toán kế toán của doanh nghiệp. lâm sản. ngành nghề. giám sát hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp. hải sản do nông dân sản xuất bán ra. Các biện pháp này đã có tác dụng tích cực đối với việc sản xuất và tiêu thụ các mặt hàng này. Thông qua việc ưu đãi đầu tư. các luật thuế mới đã khuyến khích đầu tư vào các lĩnh vực.

Bộ máy giúp việc cơ quan Tổng cục gồm các phòng chức năng và các phòng nghiệp vụ. Cục thuế nông nghiệp và Cục thuế công thương nghiệp.  Ở các tỉnh.  Hiện nay hệ thống quản lý Thuế của nước ta được tổ chức như sau:  Ở Trung ương có Tổng cục thuế thuộc Bộ tài chính. Ngành thuế đã hình thành hệ thống quản lý thuế thống nhất từ Trung ương đến địa phương để quản lý thuế.8. Tổng cục thuế trực thuộc Bộ tài chính ra đời theo Nghị định 281-HĐBT ngày 7.  Ở cấp quận. Các Cục thuế chịu sự chỉ đạo song trùng của Tổng cục thuế và Uy ban nhân dân cùng cấp. Chi cục thuế chịu sự chỉ đạo song trùng của Cục thuế và Uy ban nhân dân cùng cấp. Về tổ chức bộ máy quản lý thuế  Thành tựu nổi bật và bao trùm trong lĩnh vực quản lý thuế là đã thống nhất hệ thống quản lý thuế trên cơ sở hợp nhất 3 hệ thống quản lý thuế độc lập: Cục thu quốc doanh.1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). thành phố trực thuộc trung ương có các Cục thuế. . huyện và cấp tương đương có Chi cục thuế thuộc Cục thuế. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.

CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Chi cục thuế là tổ chức trong hệ thống hành chính nhà nước. . mà còn tạo cơ sở về mặt tổ chức bảo đảm thực hiện thành công đường lối đổi mới và hội nhập quốc tế trong lĩnh vực thuế. có tư cách pháp nhân công quyền. Kinh phí hoạt động của hệ thống quản lý thuế do ngân sách nhà nước đài thọ và được tổng hợp vào dự toán chi của Bộ tài chính. Việc thống nhất hệ thống tổ chức bộ máy quản lý về thuế không những cho phép Nhà nước quản lý thống nhất chế độ thuế trong cả nước.   Tổng cục thuế. có con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước. Cục thuế.

  .CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. hoàn thiện các sắc luật về thuế theo các tiêu chuẩn cơ bản và hướng chính sau: Hệ thống thuế phải bao quát hết các nguồn thu và tăng thu – có nghĩa là phải huy động mọi nguồn thu. Xác định và lựa chọn đúng mục tiêu của thuế: Mục tiêu của thuế chủ yếu là kích thích. Vì vậy Chính phủ và Nhà nước tiếp tục cải cách. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. đẩy mạnh hội nhập khu vực và quốc tế. không nên đặt ra cho thuế phải thực hiện một lúc nhiều mục tiêu liên quan đến chính sách xã hội. điều này đã và đang rất cần một nguồn lực tài chính đủ mạnh. ĐỔI MỚI QUẢN LÝ THUẾ TỪ NAY – 2020 Đất nước ta đang tiếp tục triển khai đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa. tăng thu trên cơ sở mở rộng diện thu với mức thuế suất vừa phải và đơn giản (thuế suất cao và thấp quá sẽ mất tác dụng của thuế). điều tiết kinh tế và tăng thu cho ngân sách nhà nước.

dễ hiểu. Chính sách thuế phải tạo ra điều kiện cho khả năng kiểm soát được: kiểm soát của người nộp thuế.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. Chính sách thuế phải có tác dụng tích cực trong phân phối thu nhập. điều tiết thu nhập hợp lý. tập trung vào các yêu cầu cơ bản của chính sách kinh tế. Nâng cao hiệu lực pháp lý và hiệu quả của chính sách thuế. tạo sự công bằng xã hội. dễ thực hiện. thủ tục. dễ kiểm tra. các tầng lớp dân cư. chống tình trạng trùng lập trong thuế. Ap dụng nghiêm minh hình thức thưởng phạt trong thuế. Chính sách thuế phải bảo đảm ổn định trong một thời gian dài. do chi phí để thu thuế lớn hơn cả số tiền thu thuế được. gây trở ngại cho hoạt động sản xuất. người thu thuế và cơ quan quản lý thu thuế Thu hẹp phạm vi diện miễn giảm thuế. . THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. dễ được đông đảo người nộp thuế chấp nhận. dịch vụ. chống thuế chồng lên thuế. loại bỏ các khoản thu thuế không hiệu quả. nhằm thực hiện mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế – xã hội. tránh tình trạng thay đổi quá nhiều. Đơn giản hóa chính sách thuế: đơn giản cả về mặt thuế suất.        Thực hiện chính sách thuế bình đẳng đối với các thành phần kinh tế. kinh doanh.

đăng ký. căn cứ tính thuế. phổ biến sâu rộng. thực hiện các điều khoản của các luật thuế có căn cứ pháp lý. đăng ký. phường. Nắm vững khâu kê khai.      Tuyên truyền. kinh doanh phải kê khai để điều chỉnh lại. nghĩa vụ của người nộp thuế và tổ chức thực hiện tốt. kinh doanh tại xã. dân bàn. lậu thuế … Tổ chức chỉ đạo công tác kê khai. xét duyệt đăng ký sản xuất kinh doanh làm cơ sở. Lập sổ thuế cho từng doanh nghiệp và hộ sản xuất. hàng năm nếu có thay đổi về chính sách thuế. thị trấn. Tạo điều kiện cho dân biết. nhận thức trách nhiệm.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. đây là một sức mạnh to lớn để thực hiện chính sách chống trốn thuế. thì các doanh nghiệp và hộ sản xuất. Chỉ đạo tổ chức thu thuế và nộp thuế. thường xuyên trong mọi tổ chức và dân cư về các luật thuế và các văn bản dưới luật để họ hiểu rõ. xét duyệt đăng ký sản xuất kinh doanh. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Sổ thuế được lập một lần và sử dụng trong nhiều năm. Đó là khâu quản lý vĩ mô quan trọng trong lĩnh vực kinh tế và là một khâu đi đầu trong quản lý thu thuế. dân làm. dân kiểm tra. làm căn cứ pháp lý để thu thuế. .

Đảng và Nhà nước ta coi đây là khâu then chốt trong quản lý thuế. tham nhũng của ngành thuế và cán bộ thuế do tác động của lợi ích vật chất chi phối. . THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. tận lực thực hiện trách nhiệm của mình đối với nhà nước. Hoàn thiện công tác cán bộ thuế cần thực hiện theo hướng: Hoàn thiện chế độ đãi ngộ cho cán bộ thuế một cách thỏa đáng. tổ chức đào tạo và đào tạo lại cán bộ thuế.       Tổ chức kiểm tra thực hiện các luật thuế Củng cố và tăng cường lực lượng cán bộ thuế. sắp xếp lại đội ngũ cán bộ thuế Cán bộ ngành thuế có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc chống thất thu thuế.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. làm cho cán bộ thuế yên tâm công tác. tận tâm. Điều đó cho phép hạn chế tiêu cực. Luật pháp cần có tính răn đe mạnh. Hoàn thiện hệ thống pháp luật đối với ngành thuế theo hướng gắn trách nhiệm vật chất với nghĩa vụ quản lý thuế.

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP Thuận lợi và khó khăn trong cải cách chính sách thuế Những thuận lợi:  Hệ thống chính trị ổn định.” (Văn kiện Đại hội Đảng lần IX – Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2001-2010) . Thực hiện nguyên tắc công bằng. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. Đảng và Nhà nước quyết tâm đổi mới chính sách và kiện toàn hệ thống tài chính – tiền tệ nhằm thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng bền vững: “Tích cực đổi mới và hoàn thiện hệ thống chính sách tài chính – tiền tệ quốc gia. các tầng lớp dân cư. hiệu quả trong phân phối và phân phối lại nguồn thu nhập trong xã hội. thu hút các nguồn bên ngoài …. động viên hợp lý và phân phối có hiệu quả mọi nguồn lực nhằm thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế xã hội. thông thoáng nhằm giải phóng và phát triển các nguồn tài chính và tiềm năng sản xuất của các doanh nghiệp. bồi dưỡng nguồn thu ngân sách. Tạo lập môi trường tài chính lành mạnh.

thúc đẩy kinh tế tăng trưởng ổn định trên cơ sở phối hợp đồng bộ các chính sách tài chính – tiền tệ. do vậy góp phần đưa ngân sách từ chỗ thu trong nước không đủ chi thường xuyên tiến tới không những đảm bảo đủ nhu cầu chi thường xuyên mà còn có phần tiết kiệm để tạo nguồn vốn đầu tư phát triển của Nhà nước ngày một tăng lên.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. Điều này không chỉ góp phần tạo môi trường kinh tế ổn định mà còn cũng cố lòng tin của người dân vào sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước trong việc cải cách chính sách tài chính – tiền tệ nói chung và chính sách thuế nói riêng). Việc cải cách chính sách thuế từ năm 1990 cho đến nay đã có tác dụng tích cực trong việc mở rộng và tập trung kịp thời nguồn thu cho NSNN.   VN đã đạt được thành tựu quan trọng trong điều hành kinh tế vĩ mô trong thời gian qua là kiểm soát lạm phát. Sự thành công của các lần cải cách chính sách thuế trong thời gian qua đã cung cấp cho Chính phủ có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực cải cách chính sách thuế. Qua các năm số thu từ thuế không ngừng tăng lên và chiếm tỷ lệ đáng kể trong tổng thu NSNN. . Từ chỗ chặn đứng lạm phát phi mã trong những năm cuối của thập niên 80 bằng những giải pháp thắt chặt tiền tệ đến quá trình vượt qua giai đoạn thiểu phát ở những năm cuối thập niên 90 bằng những chủ trương kích cầu kịp thời đã là minh chứng cho thành công của Chính phủ trong điều hành kinh tế. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.

tỷ lệ tiền lương còn chiếm trong tổng thu nhập quốc gia nhỏ. (2) gia tăng nguồn thu trong cách thức đảm bảo công bằng và giảm thiểu những ảnh hưởng tiêu cực đến các hoạt động kinh tế.  Với một nền đang chuyển đổi như VN. việc thiết lập một hệ thống thuế có hiệu quả và hiệu lực gặp phải không ít những khó khăn nhất định:  Cơ cấu kinh tế không đồng bộ làm cho việc thu thuế và đánh thuế có những khó khăn nhất định. Như vậy. song phần lớn là những cơ sở kinh doanh nhỏ và ẩn nấp nhiều hoạt động phi chính thức. đối với khu vực tư nhân mặc dù sự đóng vào GDP ngày càng tăng. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp vẫn còn chiếm tỷ trọng lớn trong GDP. Đặc biệt trong bối cảnh nền kinh tế hội nhập vào kinh tế thế giới.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. Những khó khăn và thử thách:  Theo yêu cầu phát triển của nền kinh tế. . có khả năng tài trợ nhu cầu chi cần thiết của tiêu công. không ổn định. (3) gia tăng nguồn thu trong cách thức không làm chệnh hướng đáng kể những thông lệ và tiêu chuẩn quốc tế. thì chính sách thuế đóng vai trò nhạy cảm đặc biệt. hệ thống thuế cần: (1) gia tăng đầy đủ nguồn thu để tài trợ nhu cầu chi tiêu cần thiết mà không phải viện đến sự vay mượn quá mức của khu vực công. Tất cả những đặc điểm này làm giảm đi khả năng xây dựng một hệ thống thuế dựa vào những loại thuế hiện đại như thuế thu nhập và ở chừng mực nhất định là thuế VAT. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. việc nghiên cứu hoàn thiện hệ thống chính sách thuế phải nhằm thiết lập một hệ thống thuế công bằng và hiệu quả.

các cơ quan thuế và thống kê có gặp phải nhiều khó khăn trong việc tổng hợp và đưa ra những số liệu thống kê một cách chi tiết và đáng tin cậy. Sự trỗi dậy của khu vực tư nhân trong phát triển kinh tế là đáng ghi nhận. Một phần là do cơ cấu kinh tế. Hệ thống thông tin yếu kém.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Thiếu số liệu tin cậy và cung cấp không kịp thời làm cho những người ra quyết định chính sách gặp phải nhiều khó khăn trong việc đánh giá sự ảnh hưởng tiềm năng của những thay đổi cơ bản đến hệ thống thuế hiện hành. nghèo nàn về cơ sở dữ liệu làm hạn chế hiệu quả công tác quản lý thuế. tiền lương thấp đã tạo ra rất nhiều khó khăn để tiến đến thiết lập một hệ thống quản lý thuế tốt. nhưng do quy mô hoạt động của khu vực này còn nhỏ và phân tán cho nên những yêu cầu về báo cáo thống kê không được thiết lập một cách có hệ thống.   Hạn chế về khả năng quản lý thuế. . Hơn nữa do những hạn chế về tài chính. một phần là do nguồn lực cán bộ quản lý thuế yếu kém.

đòi hỏi những người ra quyết định chính sách phải đưa ra các ưu tiên chính sách đúng đắn và phải có cam kết chính trị để thực hiện cải cách cần thiết. . THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Hiện tại những điều khoản chống lạm dụng thuế trong các đạo luật thuế cũng như sự đào tạo kỹ thuật cho đội ngũ cán bộ kiểm toán thuế ở VN nói chung là chưa đủ để ngăn chặn và phát hiện những thực tế như vậy. đặc biệt là gia tăng nguồn thu từ thuế thu nhập cá nhân và không làm giảm đi những động lực kinh tế trong khi nền kinh tế sẽ phải giảm đi nhiều sự dựa vào nguồn thu thuế từ các hoạt động thương mại quốc tế. Những thử thách của việc cải cách chính sách thuế:  Thử thách về nguồn thu: Sự hội nhập vào kinh tế thế giới yêu cầu phải gia tăng nguồn thu thuế để Nhà nước đảm nhận vai trò như chính phủ của các nền công nghiệp phát triển. Sự thay thế thuế thương mại quốc tế bằng hệ thống thuế nội địa và đi kèm theo đó là những chuyển hướng lợi nhuận thông qua các hoạt động chuyển giá của các nhà đầu tư nước ngoài đó là những thử thách rất lớn trong quá cải cách thuế của VN. Để vượt qua những thử thách này.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.  Thử thách về quản lý thuế: Với sự hội nhập vào kinh tế toàn cầu. Nhưng làm thế nào gia tăng được nguồn thu. hàng rào thương mại bị tháo dỡ và sự di chuyển vốn quốc tế gia tăng trong khi năng lực quản lý thuế còn hạn chế và nguồn thu của nền kinh tế chủ yếu phụ thuộc nhiều vào thuế thương mại quốc tế.

Chính điều này sẽ làm cho chính sách thuế trở nên phức tạp. . cần phải giới hạn mục tiêu của thuế và giới hạn sự khuyến khích của thuế. Về hiệu quả kinh tế và cạnh tranh thuế: Sự cạnh tranh thuế trong quá trình thu hút vốn là một thử thách không nhỏ trong bối cảnh vốn tự do chu chuyển. đồng thời phải kết hợp với nhiều công cụ kinh tế để cạnh tranh và thu hút vốn . Điều quan trọng ở đây. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Nhận thức được sức ép này VN cũng sẽ tăng cường mở rộng phạm vi khuyến khích thuế để cạnh tranh và thu hút vốn đầu tư nước ngoài. không trung lập do có nhiều trường hợp miễn giảm. Hơn nữa. những khuyến khích của thuế mà thiếu đi những nền tảng hỗ trợ cần thiết khác thì hiệu lực của nó không cao. Một hệ thống thuế với nhiều điều khoản khuyến khích sẽ tạo ra nhiều kẽ hở và đó là mảnh đất màu mỡ cho những hoạt động trốn thuế.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. chính sách thuế phải bao quát hết tất cả nguồn thu. hoàn thiện. . cần đưa vào áp dụng các loại thuế mới để quản lý nguồn thu và năng cao vai trò điều tiết: như thuế tài sản. đơn giản hóa các sắc thuế. bảo đảm công bằng xã hội và tạo động lực phát triển. Bổ sung.  Chính sách động viên của thuế cần tôn trọng kỷ luật tài chính tổng thể. đi đôi với việc mở rộng cơ sở thuế và hạ thấp thuế suất. Hiện đại hóa công tác thu thuế và tăng cường quản lý của Nhà nước.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. Giải pháp:  Cải cách chính sách thuế cần quán triệt quan điểm của Đảng và Nhà nước về đổi mới chính sách thuế “…Tiếp tục cải cách hệ thống thuế phù hợp với tình hình đất nước và cam kết quốc tế. Cải cách thuế cần tập trung vào việc thu hẹp những bóp méo của thuế. không phân biệt doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau. doanh nghiệp VN và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.  Chính sách phải hình thành một cơ cấu thuế hợp lý nhằm tăng cường nguồn thu và vai trò điều tiết vĩ mô của nhà nước.” (Văn kiện Đại hội Đảng lần IX – Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2001-2010). thuế môi trường. Ap dụng thuế thu nhập cá nhân thống nhất và thuận lợi cho mọi đối tượng chịu thuế. Đồng thời. từng bước áp dụng hệ thống thuế thống nhất.

chính xác. trung lập. tạo ra sự chuyển biến về chất trong chính sách thuế và tương đồng với khu vực về trình độ quản lý. thuế đánh vào thương mại quốc quốc tế sẽ giảm dần. ổn định. minh bạch.     Cơ cấu của hệ thống thuế phải có những thay đổi thích hợp cho phù với sự phát triển kinh tế.tiêu dùng và đảm trách tốt vai trò bảo hộ sản xuất trong nước. đồng thời tháo dỡ dần chính sách bảo hộ bằng việc xóa bỏ hàng rào phi thuế quan. không phân biệt các thành phần kinh tế. Thực hiện cải cách thuế. Từng bước hiện đại hóa công nghệ quản lý thuế. Chính sách thuế phải góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh. thay vào đó chính sách thuế cần nỗ lực gia tăng thuế thu nhập cá nhân để tạo nguồn thu ổn định cho ngân sách nhà nước. Không ngừng hoàn thiện cơ chế hành thu. buộc các doanh nghiệp VN tăng cường đổi mới công nghệ. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. Hệ thống thuế phải đơn giản. tăng cường đầu tư đổi mới công nghệ đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa trong điều kiện VN hội nhập vào khu vực và thế giới. nâng cao khả năng cạnh tranh. Trong xu hướng hội nhập. kịp thời . từng bước áp dụng hệ thống thuế thống nhất. Đồng thời thuế GTGT cần được tăng cường và kết hợp với thuế TTĐB để điều tiết sản xuất . cắt giảm thuế nhập khẩu sẽ là những bước đi quan trọng nhằm gây sức ép. qua đó xác lập hệ thống dữ liệu về thuế liên tục.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. mang tính luật pháp cao và có sự tương đồng với khu vực và thông lệ quốc tế.

THUẾ QUỐC TẾ VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM .

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP. .CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020.

.CẢI CÁCH THUẾ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY ĐẾN 2020. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.

. 43   .3. #H39:8E983  ...9.9:23- 5J97..3 .428.- .E.":.9:.9.E..3 2..O6:23 2.. %J3 33. 933......6:9 3- - 959 9E33g2 .. 9-3:9 5E53 E5/39339 ..39  %7433.9:..O.383'9..335 9:.9.33.9.2 9.9.3 9J3.:ll3.939:32 E53H:.3 : .l397H323.E.g3-35E56:.9.973 .-..J3 33. 939:3. 43    29939:2...:5E9973.6: 3- .439:E. %&'%l  %%#' ! ! %%#"& %& %'% ' #9 39: $..E.33 8E.935339 E..93533929..OE975E5 95..E.E.O9J3 3  9339  ..3.:  .3 943H33:39:.K393.3 %7H3.E.5J 5J3.-K3 39743 6:E97K383:93/4..239' 3g2  93.9:..3396:-.8.

-.9:3. 9-35E5:9 . 33. ..32. 5E5:9 84. %&'%l  %%#' ! ! .-853-9 . 3. :.O9973. '.9: 25. 3..33..339.. 939: 93-..3 .3 .E.3.O.8 O 3:39:338E.. 9: 6:..  .. .E5/3..:9:. 9.5.3.: O. 93..3.O.5. 232 4 O .3 3. 3.  9.33.-35E5:9 %7H3.33339997.9K3973::9904 3:3.298. 3 :333 8E.3973.33...E.. . .9K39739939...9:.:3 8.3359: ..95..9.353:3 . 2 ..J35..35E982329: .5E53..3 3.. K39.9:4..-.335 %g3.39.97H3.3:39:338E..85E5  .:3.939: %7..:9 5E5O.97E./4. 535 97J....J397436:E 97K3...9J35E56:.89J39:  9:8:9 ...-3 9:..E..3.E.439.52.3 .E.E.O9 3 3.997.3. 9:93-6:.. 9:8/3 93335 9:.935339936:.E..33:F2..

 2 E39:973.335 9:.2 9743 3g295904 :99:E97./3.9J. 83:93/4. 2.97. :2-92953.. 9.K.9: O553:3J.935339E.9g3.397K33....9:/4...9. E.. 356:.5.. J38E...39. 3:2:9:333.:933O. .9J397H3E979g39H2.:36:38 /3 9  .  3 O. %&'%l  %%#' ! ! . :9.239:3g2 :  .3.3.9H: 32.6:9 . /.J...K8 9:3 .:3J.3 :99:9:35/4.3. . 9:/4.2.J38E.39: 97.3.  ..397K3 :9.97.:3.3 3..329g39:338E.9H: 32..4E93.2.49: .E. 5E997383 :93/4..3O.E.E...9g394 :32E93...39 33. 4....-343 84...3356: 3. :9.O336: 3:3J...9H:32.5E997383:9 3/4.39: %:E97.5 ..8 83:92935 .83:95E9973-483:997433.94E37H339J3. . .3 33 :99:9:35/4.9:-K3 3.

  9.OE973O.947.:  3:E973O.3.3 .239:9:35/4. . %&'%l  %%#' ! ! J38E.2 97...:9:E97..3323.:9: 3O.: O5539.E..9: O553:3J.3.335:9:33: /E3 :9./36:3  :99.9g3 35 :.3-3.43943 -89:E97.E..8.3-K3 3.33 9g3 3g38:9.E5/39339 947.3E.359:.:9 :35.9g3  39 .397.5E5:9.:9:97H3 9K . .O6: 3:3J..39:8:9..335-8:3 .93../4.. 9:93-. 33395E9973 J38E.:9:97H3 93E97 ..9E.9: -9 :5E9: .3. 23339 939: . 935339 O5539.4 3 2E93 J38E.48.335 .  :9.4 :99:9:/4..

 E...329939:29339 .339904.39E...:3 O..2933 %: ..9g3 .353-9904935339 .:3339904 ../39.33.. O.83:9.-.3.E.3 . 333 .335  J38E.39:9:E97..:99:2 :3J......E..9:./4...9597:38.:392 %36:.:  :9.4.3 ... 3.E. .9H:9 .K39...9:.3 3... .3:9:.33.E. .39939:.93..E.383 :9904.. :9.393- E.:97 :...-35E53 .3./4...9..9g3..K393.97E..83/4.35E9973/433. . .55.4 3...394.. %&'%l  %%#' ! ! J38E.O9233..9 O93O 939:3-9./39J.94E3 94E3..2.36:3 33.-3 .:3/.3.2993 39 3.O9E.E.55. 7.  3.O9E.O9E.936:..497297433. 39J.O9J35E56:.335 94 :3.333332'9 .4.:3.:99:2 :3J... 297.39:2:..3383 283 83/433/383:9 -E37.4. E28E949 383:93/4.6:....9: 93-..

%3...9.. J35 33..5.8539936:3 9: .9:9:.333/3.9.9.936:3 %:.9:  .  ..335  39: K393936:3 9:93399%7:3.E.&-.3..9:..59..3.39.9:.E.O.3 3.3 3 .53.3.-.E.56:3 :3. 397. 4843973...&-.9:.3.3 .  904 3 l%3   .5335..: %7:3..5 ...../4.O. 9:6:..E. .J3 2E5... 4843973..6:3 9: 9339 936:3 9:97H3.9:.3 %3.9:3335.93 93597.3 6:3 9: %3..2.9:. %&'%l  %%#' ! ! ' 9$.3.J37.9.97:3.2E6:!3 9: %39:3-9.5.3 .8.O%3.:8..9:9:..497297433.3 ......3g3..6:. .9: ...333/3..5 .9:.9: E..9:97..:8.3.

33.E.... . 2..3.394..3 .-2E6:3 .393...299.. .6:3 9339.997433...-4 29...9743933. 9:9743.4/94E3.36:3 .2 94394-...935.O.5E533. 356:. 35J49 3..43/:7H3.9: .J3 33.9339939.9 .9:9.. 9. .936:3 9: /4338E.3 2.J3 '.4 5F53. %&'%l  %%#' ! ! %3.33.9: .O9.. 8..9:333.9: .

.J35.9:.329.:9..5. 9: E.3:2..49:59. 4393. .  2335:.3293:3.33.9g39:.5 : 323:39: 9g39:97H3. .3 .E. .9:904.9: 8:9.-3. %&'%l  %%#' ! ! l"& %&%   l93.9J.9.335O...9:..8.9H:.E.3959.E.9H:H36:.379 ..J38.4338E.: 939:5-...46:E99.959.J38E.4.973.33 9:8:9.9../3. .E.8273/39:.2.9  :3 . 23835...3 3.  ..O3..3.: J.3:39:...956:E8299E.  :9939..9H:.33H3 97.:3.6:.9H:. 3 O.J3 23 'K.3 32. 3.9g39: .

8939:9: .9:9:.5E5 .299:8:9 99.:..43g3284E9 ..5E997339   3.4./39J.6:.39K3973973597439: .3 /297..O9E.J38E. 6:E3: 973..3/ 97E39K3973 9...3 /...3H39: l... / ..39:..E.J38E.J38E.E.93 5/3. . :3.439:9:3: 6: /4.H:.533 J38E. %&'%l  %%#' ! ! %..3.4:.9. ..9H:.9: 5/33H2 23K39. 3 43.33.35997439: 4-.32.284E9 ./:  /9.36:3 9:9: %:552.9:5.33O.935339 .39 329.3.J38E.3-3 J38E..E.9:-K3 3 .359:.-3.97435359:35  :99 9:355 948.3..9:5-4 23 39743299.:6:./32329: 9597:3.. .E.3..9:5947. J38E..449 383:9 3/4.359: 3.5J 9:9:3.9: .

g3.83:9 3/4.O.335./4..E.26:.J38E....9.83:9 3/4. 5E5 589:..H.359: .39  5. 4.5E5  9:9: 2.3  49.  g3 F9/:9 g3 83:93 /4.J38E.32.9:9:.3:H..  :.9J39: 9K..3 lO :6:3 .  g3 F9/:9 g3 83:93/4...9: ..:9 :7 339.29:  : 97436:3 9:9: 9.5293..g3.3 9973 $9: .3.39./3. .39E.3.3:H3974329.397397433.E.8/397433:3g23 3g23:. 32 3.O9.  298.3..493/4.g3.3 35. .23943  9...359:..39739: :9: %.8 2.E.:99:.97E.35H.9.4/3-9 /3-3 /32 /3297.. %&'%l  %%#' ! ! %:H397:3 5-38:73 9.399 %4 :3 ..E.E.g3-3/.:99:... :43..

45F53.39E.4.9.97 .5 .9.339:904.E3-9: 9.E3-9:29..6:3 9: :95E5.-96:.E3-9:/4 9E.3 4393.... 4393935E5:9 .9.3...:99: 3...397E.E.9g3..3999: 9: l3. 9392 93.9.33.J.3.4.. 9.E3-9:. 494 ..39.9. %&'%l  %%#' ! ! %..  3.339:.32 .E3-9: E3-339:.2K3  .39E.9.3.297.9.3904.32. E3 2.4 :903.E3-9: 855 3..233.. 3.39739743.9.E.3397E.3.3...997436:3 9: 4393.O9J37g3 023 l: O.9H:.3. 494.E3 -9:H392....O.

./4.33:H39.Og39743.E. 9:9. .E..3.3943939. 2.39..3 -3 :6:9743535..E. 33399g397.33:39:338E.J38E.E.5E997339      ...J3.33.3 -3.6:992 2.J3323 9394E3325O3.  3.J3 93 96:.923g383:9. %&'%l  %%#' ! ! %%#' ! ! %: 3%.935/3.3:39.9: 39:3 93..3:3-H3 34  'g33ll33 3.J3973 3 l3.439393.H35 .32 9.535.-/.!.. 5E9973.5353:39:359743  %45297.5E997339 %.J3 939329..J38E.335  .J38E..9..O:6:23:3.3 %J.E.

3.9939 36:E97K3..E..E.3.:. .393. 399g397.483 4..9597:3593:39:.5.9743...E.J3 8E.33 397H3.:95 3H3 -333..3 :9..J3 939 %.3.O553 .273.3 32 5E9529743333g2.3:H3939333 2-4 3:..E.J38E.3.l3.4$  ":.3.E.3g289:99:3339g3H3.9.939:6:..97.9: '. 439:5E9333g2.3..953H3 -3335E599 ...297439 .3.J38E..:..:3.96:..9.O9E..3.3393 32..O53992 943:3.9:93g2 ...3.9.  ..338E.4 33.493 ...E.E.9...9:3O7H3 $93..4J35.. 855 3-..3299g3H3 .:3.J359743 :339 l:33.J38E.5E9973 . /39J..O3:33297433./3.36:.J3 939 3O..9:97439.9:97433..3J.284E925E9 9.9743.J38E.29 E3 9743939:$ /4...O55394 297.:59 23.J38E. %&'%l  %%#' ! ! '  9 .36:.39739743 :339. 9. 3 ...3....3:H32..

4! 3.99E.. %04H:.. 33 3993.. 3.9H:..:.:6:  ./8 O3. 9g33:39:9743..9g3  3:39: 9 973:.29:333.J38E.9:53299529939:..O: 6:.:.39g3 84353333.99529939:.3 38.:3 3.. 2322  3g3/329939:/.:.:.-9 .973 .' .:393 3-2.:36:.3H3....39H:.O3g39973:...3. 2-4.9H:..:439393 .3.2 . %&'%l  %%#' ! ! 3Og3.3-3..-99743-.9.49 339  .3..:393335.E.O 33Og339 3 .3  .36:E2.J38E...32.29 97339743! .32..3.3 l.3  .:5E9973.E.399.9:9:35. 939:.3 %9.39 39:'% .33 .553J933Og339 3 .4399 9K.9.3 E33393 .332.33.4.9:9:.9g33:39:9743.9 '2933 .9: O3.83/4..3..9H:. .2 9743939:356:.3 333935.3.3339 .335 3:49 35.E.399235.:.J39.9..3-3 . E39:.2.43349:3  3.

935.E493H 3 ....395 94 7. 3.:3..:..:39 29 53/43:3.E. .793:Og3 93 399529936:3 9:99 939393:F2 3G433.339.539E3.3/46:249 3.6:9 3. 9..9. %&'%l  %%#' ! ! 3.39E..43H333H:.33.3g36:3 9: 953/4..8/:23.-3 3939: 33 .6:.33.J3 ....E..553:Og39743. ..99529.E.3397435E9 97339 E333 3..O93 ...:..O553:Og39743 ..338:93H29./4333.7. %:8:93.53592.7.-E4.39:.93H.J38E.6:3 9: $97/.3923g3.:...E3-6:3 9::F2 93. E3 E83..: 6:. E3 93.99...433 3..

33..33:3 936:.... 3:. 6:3 9:..E.3.973.3:39:..36:..E. ..5 .8 494 9:9.5.3339.4399H:.9:.. %&'%l  %%#' ! ! 399E.J38E.3..J38E....E.79397436:E.49:9.:3.J397 9. G2904 O33. 9g33:39:9: 3.3355E9973 .49 39..9g3 .9 $9.29..3.439943. -9.9g397433g3.:3.E33.E.J35.3:39:  ..7.: 9H3.32/39:9743.. 4:99:..E.O..9: %9E.9.:3E. 33.6:9 3.326:.6:3 9:'835..93. 233.J38E..' 3933 : 43...E.3 :9.3997433339852 3:8/..9g33:39:99:9:35.34 O 3399E.: 374 9.96:.32934.339 9E..326:.4 3...399 %9E.8/.  3g3 .E.:5. 3 3..5E93339..E3-294E39:'3O..33...32-9E4/..99:9..:59:..:3.9 l.E.326:.49 3.3:39:$35.4 3:39:9:9...7.9-3 939:3 .322  33 3. .E.3  333..

4. 33:3J.9:  39595.9: .39: $. 3: :43:3J.9H:.397.43349 39739: .3O3 .:3 39.:3J.8.3 8:3J..39/4.9:9.3 ..33 9743-..39  .3532. %&'%l  %%#' ! ! ':6:39.35232 9939:.327352.397.3:.9:973H35.O3:97.9: 29: 33339397.8947.397.9:.32999E.33.34 J3 :382.J38E.3973  .3. O23 92: 2.39:97436:E97K39:9.:.38 9g3...3 :9.397.9K:...9:9... 95 397:35/4.3...3..F53'.3:.399E. .3.4 l:6:.3.

939:55.4E5/3..36:E39796:..E.J38E.9:983 9:297..O.E.3.273.4 . %&'%l  %%#' ! ! 5E5 .296:...2.3:3 9: .:9:5 329g3.... 9: 93-..J3939  J38E.335'..3 .97 :993.9:5-...3 :9.: /4. 3.8.49:2 6:3 3:39:.3g3.97 :99.3. 3.3-3.5E997339      J38E.34 5/39:9:35.  'g33ll33 3. 2...3 359:.E.39E.9:533-O52F4.33O.5K39329.l3...E5/3939:9339 353-9/4.9: %59..E339339 .3.J38E.9:   .E..9 8:3 4393  .3 2.E.935339E.393973:99..46:E9999.H3.3 35. 959:8:9 l39 .J38E.36:3 ./4.33:3 9:.33.9K3 K3 93..42 9.9g3.3...39597:3.9:...9:.....9:.9:9:.E.4 ....:9: -4 2...9:3.89:.3 .. .5E9973 3 O...94 3.

3 3.39J3:95E5..O339..8 5E997339 %743:. . 935339 399E4//3..4:.3 2.939:5.39: 947..9g3.:.3  939:5 . J38E.99.E5 /3939:9339 23-.9743 :3 '35.99743 .9.97-483:997433.5.4338E. l39 9:%%.326:.3 :9.F5 -:. 2.335 9: E3...335O....-4-3....J3E..- 37459:6:.9: H39.982/3 9.E33 943:39:3 3.397.335'9g3.95.3 3 33.E.33.4.397.97K3 6:3 %3-..9g39:9: 35..3 ..E./4.3 3.43g3. %&'%l  %%#' ! ! .3.3 9g3.936:.33 E53H:.9: 93-.. 6:... 97:35 353-9.929:35:833-.E.:3-3.336:3 9: 6:..O..:..3. 3 O.33 3 3 2....9:%%l  :9983 :9 9H:/3.4 O.8. 297E.9 %.49.O89. 6:.J38E....9:.:.J38E.593/:.J38E.45.9:.33..3 973328.3 ..... 9J.43g3.9  3334393.:..9:5O55333. OE. 59 ..

%&"&%'    .

 %&'%l  %%#' ! ! .

 %&'%l  %%#' ! ! .