CƠ CHẾ PHÁT TRIỂN SẠCH (Clean Development Mechanism - CDM

)

1. BỐI CẢNH RA ĐỜI
Nhằm đối phó với hiện tượng ấm lên toàn cầu, tại Hội nghị của LHQ về Môi trường và Phát triển ở Rio de Janeiro, Brazil tháng 6/1992, 155 quốc gia đã tham gia kí kết Công ước khung liên hiệp quốc

về biến đổi khí hậu toàn cầu (UNFCCC)  mục
tiêu cuối cùng là ổn định nồng độ khí nhà kính (KNK) trong khí quyển.

1.Buôn bán phát thải toàn cầu (IET . .Cơ chế đồng thực hiện (JI . Trong nghị định thư này đã đưa ra 3 cơ chế mềm dẻo: .Cơ chế sạch (CDM – Clean Development Mechanism)  Để giúp các nước thực hiện và phát triển được mục tiêu giảm thải khí nhà kính. góp phần đạt được mục tiêu chung của công ước.Nhật Bản tháng 12/1997.International Emission Trade) .Joint Implement) . BỐI CẢNH RA ĐỜI Nghị định thư Kyoto là hiệp định được kí kết trong khuôn khổ UNFCCC tại hội nghị lần thứ 3 các bên tham gia UNFCCC tại Kyoto .

hỗ trợ các nước đang phát triển đạt được PTBV thông qua thúc đẩy đầu tư của các nước phát triển.2. .CDM là cơ chế hợp tác được xây dựng theo Nghị định Kyoto. đồng thời giúp các nước phát triển đạt được mục tiêu PTBV.CDM cho phép khu vực Chính phủ và tư nhân của các nước phát triển thực hiện các dự án giảm phát thải KNK tại các nước đang phát triển và nhận được tín dụng dưới dạng “chứng chỉ giảm phát phải”(CERs). TỔNG QUAN CDM . Khoảng tín dụng này được tính vào chỉ tiêu giảm phát thải của các nước CNH .

Đẩy mạnh chuyển giao công nghệ và phát triển nguồn lực .Có được lợi ích bổ sung như kiểm soát ô nhiễm môi trường. giảm ô nhiễm môi trường .Góp phần xóa đói giảm nghèo.3.Góp phần vào mục tiêu chung của UNFCCC .Đạt được PTBV nhanh .Tăng nguồn đầu tư nước ngoài . NHỮNG LỢI ÍCH KHI THAM GIA CDM Nước chủ nhà . nhiên liệu từ các dự án . cải thiện sử dụng năng lượng.

3. NHỮNG LỢI ÍCH KHI THAM GIA CDM Nước đầu tư . .Các nước phát triển đạt được giảm phát thải KNK tuân thủ theo Nghị thư Kyoto với chi phí thấp.Tăng cường mối quan hệ hữu nghị song phương .Có được các đơn vị giảm phát thải (CER)  mua được CER .

Có được các đơn vị giảm phát thải (CER) tạo ra được .3.Cơ hội tìm được đầu tư mới ở nước chủ nhà .Tạo ra thị trường cho công nghệ tiến bộ và thân thiện với môi trường . NHỮNG LỢI ÍCH KHI THAM GIA CDM Cho những bên tham gia dự án ở nước đầu tư .

nhiều khu vực trên thế giới.Sản xuất năng lượng theo hướng bền vững .Nâng cao và bảo tồn hiệu quả năng lượng .  CDM đã giành được sự quan tâm đặc biệt của cả những nước đang phát triển và những nước phát triển. NHỮNG LỢI ÍCH KHI THAM GIA CDM . . cung cấp các nguồn lực cần thiết cho tăng trưởng kinh tế ở nhiều nơi.CDM có thể khuyến khích đầu tư quốc tế.3.

4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ THAM THAM GIA D.A CDM Để có thể hưởng lợi từ những dự án CDM.Phê chuẩn nghị định thư Kyoto . các nước phải thỏa mãn 3 điều kiện: .Tự nguyện tham gia .) .Thành lập cơ quan quốc gia về CDM (Ở Việt Nam. cơ quan này là Vụ hợp tác quốc tế thuộc Bộ Tài nguyên môi trường.

Phù hợp với kế hoạch ngành.Phù hợp với khuôn khổ pháp luật nhà nước và không xâm phạm chủ quyền .Có chương trình chuyển giao công nghệ và đào tạo.Có tác động tốt tới kinh tế xã hội . XÂY DỰNG MỘT DỰ ÁN CDM Tiêu chuẩn đối với một dự án CDM 1) Tiêu chuẩn bền vững: . chính sách nhà nước . .Có ảnh hưởng tốt tới các dự án khác .5.

nguồn tài chính CDM sẽ bổ sung cho phát triển theo kế hoạch bình thường. Bổ sung về tài chính. Dự án sẽ không xuất hiện nếu không có hoạt động CDM. b. XÂY DỰNG MỘT DỰ ÁN CDM Tiêu chuẩn đối với một dự án CDM 2) Tiêu chuẩn bổ sung a. . Bổ sung về giảm phát thải khi không có dự án CDM Dự án có khả năng giảm KNK có bổ sung là dự án có phát thải thấp hơn dự kiến kế hoạch không có CDM.5.

•Xu thế Cũ •Có Kế hoạch •Có CDM •150 Không bổ sung Bổ sung •140 •130 •120 •110 •1995 •2000 •2005 •2010 .

5. .Tạo cơ sở để so sánh giữa có và không có dự án CDM Mỗi dự án cụ thể chỉ tồn tại một đường cơ sở duy nhất. . . XÂY DỰNG MỘT DỰ ÁN CDM Tiêu chuẩn đối với một dự án CDM 3) Đường cơ sở * Đường cơ sở là: .Từ khoản thu về CERs phải đóng góp một khoản chi phí quản lý.Tài chính của dự án CDM là phần hỗ trợ thêm vào nguồn vốn đầu tư thương mại. phần chi phí giảm phát thải giúp nó có thể cạnh tranh được với dự án nằm trong đường cơ sở. 4) Tài chính .Tài chính của dự án CDM không được làm giảm quỹ ODA.Kịch bản giả thiết .Là một thiết kế hệ thống cho tương lai trên cơ sở động học của hệ thống .

Đường cơ sở và phần bổ sung của dự án CMD .

giám sát . . . . XÂY DỰNG MỘT DỰ ÁN CDM Tiêu chuẩn đối với một dự án CDM 5) Khả thi .Phải được vạch ra từ đầu.5. thực hiện rõ ràng. . 6) Kế hoạch kiểm tra.Phương thức giám sát.Có khả năng thương mại hoá cao. là một tài liệu dự án .Phải được phê duyệt như đối với đường cơ sở.Hấp dẫn đầu tư.Có bảo hiểm bằng sự ủng hộ và bảo trợ của Nhà nước.

Thẩm tra/chứng nhận Cơ quan thực hiện B Báo cáo thẩm tra/báo cáo chứng nhận/đề nghị ban hành CERs 7. Phê duyệt quốc gia 3. Giám sát Tài liệu thiết kế dự án Cơ quan thực hiện A Các nhà đầu tư Các bên tham gia dự án Báo cáo giám sát 6. Ban hành CERs . Phê chuẩn/đăng ký 4. Tài chính dự án 5. Thiết kế và xây dựng dự án 2.Quy trình dự án CMD 1.

ứng dụng các nguồn năng lượng tái tạo. d) Thu hồi và sử dụng khí đốt đồng hành từ các mỏ khai thác dầu. . g) Các lĩnh vực khác mang lại kết quả giảm phát thải KNK. sinh hoạt. đầu tư thực hiện dự án CDM a) Nâng cao hiệu quả sử dụng. bảo tồn và tiết kiệm năng lượng. từ các hầm khai thác than để tiêu huỷ hoặc sử dụng cho phát điện. e) Trồng rừng hoặc tái trồng rừng để tăng khả năng hấp thụ. b) Khai thác.Lĩnh vực xây dựng. giảm phát thải KNK. đ) Thu hồi khí CH4 từ các BCL. f) Giảm phát thải khí CH4 từ các hoạt động trồng trọt và chăn nuôi. c) Chuyển đổi sử dụng nhiên liệu hoá thạch nhằm giảm phát thải KNK.

.46 % trong tổng số gần 172 triệu CERs.77%) và nông nghiệp (7. chiếm 43. . Ailen. . Hà Lan và Nhật Bản. Theo tính toán. còn Trung Quốc là quốc gia đứng đầu về nhận được CERs.8%). mỗi năm dự án giảm được 31 ngàn tấn CH4( 670 ngàn tấn CO2). Ngành năng lượng là lĩnh vực nóng bỏng nhất cho các dự án CDM trên toàn thế giới (52.Đầu tư vào các dự án CDM nhiều nhất là các nước Anh. MỘT SỐ THÔNG TIN THẾ GIỚI .6.Dự án CDM đầu tiên trên thế giới được thực hiện tại Rio de Janeiro.Ấn Độ là nơi có nhiều dự án CDM nhất. sau đó là các ngành xử lý và tiêu hủy chất thải (20. Brasil (2004). giảm phát thải KNK từ bãi chôn lấp bằng cách thu hồi khí CH4 để sản xuất điện.68%).

Trung bình 228 triệu đơn vị giảm phát thải được chứng nhận (CER)/năm. số CERs dự tính đến 2012 là hơn 2 tỷ 700 triệu đơn vị.  Nếu tính đến năm 2012.6. Nếu tính cho toàn bộ số dự án có trong danh mục. đã có 1184 dự án CDM được Ban chấp hành CDM đăng ký cho thực hiện. MỘT SỐ THÔNG TIN THẾ GIỚI Tính đến ngày 16/10/2008. tức là gần 228 triệu tấn CO2 qui đổi/năm. tổng số CER của các dự án đã được đăng ký sẽ là hơn 1.330 tỷ. .

chiếm 30.95% số dự án với hơn 7 triệu CER/năm (3. .24% số dự án.Mexico chiếm 8. thu được hơn 31 triệu CER/năm (13.Ấn Độ.67% tổng CER thu được) .25% số dự án và thu được hơn 19 triệu CER/năm (8.Trung Quốc. chiếm 23.6.25%).53%) . tạo ra hơn 120 triệu CER/năm (52.Brasil chiếm 12.73% số dự án.74%) . MỘT SỐ THÔNG TIN THẾ GIỚI Bốn nước đứng đầu về số dự án được thực hiện và số CER thu được hàng năm là .

dự kiến Việt Nam có thể thu nhập thêm đến 250 triệu đôla từ việc bán CER trong giai đoạn từ 2008 đến 2012. trong lâm nghiệp (như trồng rừng. . thu hồi khí từ bãi rác. tiết kiệm năng lượng). NHỮNG CƠ HỘI CỦA VIỆT NAM • Tiềm năng CDM của Việt Nam chủ yếu trong lĩnh vực năng lượng (như sản xuất điện theo công nghệ sạch hơn. chuyển đổi từ nhiệt điện sang thuỷ điện. điện sức gió hoặc điện mặt trời. • Ngoài ra một số lĩnh vực: trồng rừng.7. tái tạo rừng).… • Theo ước tính của nhóm nghiên cứu Chiến lược quốc gia về cơ chế phát triển sạch.

ConocoPhilips(UK). • 6. • 3. Phát triển dự án: CT DK Việt-Nhật • 4. Kế hoạch: • . . Chủ dự án: TCT DK VN. Nội dung: Xây dựng trạm bơm &đường ống thu hồi khí đồng hành đưa vào bờ sử dụng • 5. Lượng CO2 giảm được: 6.Xong: 12/2001. cách bờ phía nam 140km • 2.8-12 MtCO2 cho 10 năm.Thời hạn hợp đồng bán CO2: 10 năm từ1/12/ 2001. địa điểm: Mỏ Rạng Đông. CT Thăm dò&SX dầu khí.Thu hồi khí đồng hành tại mỏ Rạng Đông • 1. CT DK Việt-Nhật. • .

Lượng CO2 giảm được: 825. Kế hoạch: . 6. Hồ Chí Minh 2. nhà máy điện Thủ đức • • • • • • • • 1.Thời hạn hợp đồng bán CO2: 10năm từ1/4/ 2006. 4.000tCO2 cho 10 năm.Chuyển đổi nhiên liệu cho tổ máy 3. Nội dung: Chuyển từ FO sang khí cho tổ máy 66MW 5. 3. địa điểm: Thủ đức. .Xong: 1/4/ 2006. . Phát triển dự án: NEDO( Japan) and EVN ( Vietnam). Chủ dự án: EVN và nhà máy.

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM Ở VIỆT NAM .

Kết thúc: 2009.Tổ hợp gió+Diezel cấp điện cho đảo Phú quý • 1. Công suất: 6. • . • 6. EVN • 3. • 2.Cột đầu tiên 1/1/ 2006. Binh thuận. địa điểm: đảo Phú quý.6 cột gió • 6. • 5. • . Viết dự án CDM: Trung tâm NC Năng lượng&Môi trường • 4. Nội dung: điện gió kết hợp diezel. Chủ dự án: Công ty điện lực 2. Lượng CO2 giảm được: 106.Thời hạn hợp đồng bán CO2: 10 năm từ 1/1/2006.6 MW.372tCO2 cho 10 năm. cách đất liền 120km. . Kế hoạch: • .

Công suất: 25lò x 4triệuviên.Thay thế lò gạch thủ công bằng lò kiểu đứng đốt liên tục • 1. • 6.địa điểm: Tỉnh Hải dương. • 5. Viết dự án CDM: Sở KHCN và TT NC NL&MT • 4. Chủ dự án: Sở KHCN • 3.năm/lò = 100 triệu viên/năm. Lượng CO2 giảm được: 440. • 2. Nội dung: Thay thế lò thủ công kiểu cũ bằng lò đứng kiểu mới. .370tCO2 cho 10 năm.

.

Giai đoạn 2008-2012. Thành phố đã chọn Công ty KM Green (Hàn Quốc). để thực hiện dự án CDM này.4 triệu USD (14USD/ tấn CO2). . tương đương nguồn thu khoảng 22. Tp. thì tổng doanh thu của dự án khoảng 56 triệu USD.Bãi rác Đông Thạnh và Phước Hiệp 1 Dự án CDM đầu tiên được triển khai ở hai bãi chôn lấp rác Phước Hiệp 1 (Củ Chi) và Đông Thạnh (Hóc Môn). tại hai bãi rác trên sẽ thu được khoảng 4 triệu tấn CO2 (ở dạng qui đổi tương đương).HCM được hưởng 40% trong số này. với hình thức 100% vốn đầu tư nước ngoài.

Hình ảnh thu khí tại bãi rác .

3..397: #..8/E3 . 3 :.9.8 #9: .2 8/E3 9: .. %$% %% 33...33g2 3l .

3g2  93#9: .2 8/E3 947... %7:3":.3  97:#. .

397: #.3g2   7.8...9: .2 8/E3.

4.397:#..2 8/E3.3g2   0.

3g2    .

338. ..2983. 3g3.:97433. 5E997#38 . /3'9. .'% W %23g3.97373 9E9473  W 47..3 97432 35 3.9. W %04. . 439  3  .6: .2.2.'9.9J3.O9 9:359H2 3 97: .. O4... .3 .:3 939 38.3 3..97373 9:J9- 7E.3O23H3.39: 3  38. 32997 9923g3..: 3 %..83:9 3904.-E3#9743 .

-5J..339:J 33 . W 43. 2#3l3 .4!58 & W  !E9973/E3%'9 9 W  /:3/3972-.2 .2 2 W  /E3%%' %'9 9 %%g2 / $/:J 434.E..4-8/3 W  4.%:J 3392#3l3 W   .3.

  W %35 3-E3  3g29.

.

  9 .3 2 ..4 3g2 .  W  .

3 .3J. W W W W W W W W   .492E  4.492E 32E 3% . 2% . J3  /E3'. 43.32E  !E9973/E3 .:3 3H3:.2  /:3:39 8.5.3/' '093.

.

  %35 3-E3  3g29.

.

.4 3g2 . 9  .   .3 2 .

%$ '% .

4 4!6: W   .9O W  4.5 3. W 9 :9H3.%5O 00.E.3 W  /:3 3O95/00 W  38:9  . ' W  '9/E3%7:392g3. 2 4!6: 39:3 .3  97. 93  2 W  /E339 3.

.

  W 99.  W %35 3-E3  3g29.

.

3  2 .4 3g2 .  W  .  9  ..

9.9.3 W  /E3$ W  '9/E3$..%%  % W  /:3%. 2%3/.3-3: 3 9H39.99. W  .H3 3g2.-3  3:2 W  38:997:.3:.%.

  97:.H3.

3  2 .4  3g2 ..3g2 W  .  9  .

.

 3.34  9.3 3:39:43 97:&$ &$..4397: 93  /36: 9.3397003 3 ":.3 ..5 E3 :9H3 .5  .3 ..l3%3 O.!. 43    9.973 .3 :9.7E.K39.. ...-./E3 4397:&$ %5  .3 %3 5 .3/E33  ..l3%3.!.3 9K93/4.... ..-7E.357E.97H389: .3 974383 9..39:..

93  .

K339:J9-7E. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful