Bài 1.

Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép chọn thực thi một trong những hàm sau: y = sin(x); y = cos(x); y =
tg(x); y = cotg(x); y = arcsin(x); y = arccos(x); y = arctg(x); y = arccotg(x); y = sinh(x);
y = cosh(x); y = tgh(x); y = cotgh(x).
2) Cho phép chọn nhập/hiển thị theo độ hoặc radian.
3) Cho phép nhập khoảng giá trị của x.
4) Hiển thị đồ thị của hàm được chọn theo giá trị của x nhập vào ở câu 3 lên giao
diện. Có nút chọn cho phép giữ hình hoặc xóa hình khi vẽ một hàm mới.
Cho hệ phương trình tuyến tính
1.5x
1
- 0.8x
2
+ 4.25x
3
= 5.1
1.2x
1
+ 7.18x
2
- 3.2x
3
= 4.2
0.5x
1
- 1.5x
2
+ 7.1x
3
= -1.2
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
Tích tích phân

1
0
1
x
dx
x −

Bài 2.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép nhập ma trận A(nxn), vector B(nx1), vector C(1xn). Có kiểm tra nhập
đúng hay sai với yêu cầu. Nếu đúng thì thực hiện tiếp những yêu cầu sau, nếu sai thì báo
lỗi yêu cầu người sử dụng nhập đúng theo yêu cầu.
2) Giả sử Ax = b. Tìm x, hiển thị kết quả lên giao diện.
3) Giả sử yA = c. Tìm y, hiển thị kết quả lên giao diện.
4) Tìm hàm truyền của hệ được mô tả bởi hệ phương trình biến trạng thái có A, B, C
như trên theo công thức B ) A sI ( C ) s ( G
1 −
− · . Tìm G(0), G(1); hiển thị kết quả lên giao
diện.
5) Vẽ đáp ứng của hệ trên với tín hiệu vào hàm nấc và hàm dốc đơn vị lên giao diện.
Cho hệ phương trình tuyến tính
-1.32x
1
+ 2.15x
2
+ 7.6x
3
= -1.4
2.62x
1
+ 6.1x
2
- 4.12x
3
= 5.6
8.3x
1
– 2.84x
2
– 1.5x
3
= -6.5
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
Tích tích phân
1

( )
1
0
1
1
n
dx
ax −

Bài 3.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho hàm số
) 1 x ) x ( ln(cos
x e
1
) x ( f y
3 4 2
1 x
2
+ + −
+
· ·
+
. Hiển thị hàm số trên
giao diện.
2) Cho phép người sử dụng nhập vào khoảng giá trị của x. Xây dựng mảng giá trị
của x, hiển thị lên giao diện.
3) Xác định giá trị y tương ứng với giá trị x ở trên, hiển thị giá trị của y lên giao diện.
4) Vẽ đồ thị hàm số đã cho trên giao diện.
5) Xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm f(x) trên khoảng giá trị x vừa nhập,
xác định x tương ứng với các giá trị vừa tìm được. Hiển thị tất cả kết quả lên màn hình
giao diện.
Cho hệ phương trình tuyến tính
6.7x
1
– 0.6x
2
+ 0.83x
3
= 6.8
0.8x
1
+ 1.1x
2
- 7.2x
3
= 5.2
1.2x
1
– 5.4x
2
+ 0.54x
3
= -3.2
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
Tích tích phân

1
1
0
( 1)
n
x x dx

+

Bài 4.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép nhập ma trận A1 (nxm), A2 (pxq).
2) Hiển thị kết quả là ma trận mới (n+p)x(m+q) có dạng đường chéo.
2
1
]
1

¸

·
2 A 0
0 1 A
A
3) Cho phép chọn tính một trong những hàm sau: định thức, ma trận nghịch đảo,
chuyển vị, đường chéo cho ma trận A. Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện.
4) Viết hàm xác định giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của ma trận A, vị trí của phần tử
lớn nhất và nhỏ nhất trong ma trận A. Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện.
Cho hệ phương trình tuyến tính
0.51x
1
- 10.2x
2
- 3.62x
3
= -2.05
3.09x
1
+ 1.23x
2
- 4.64x
3
= -5.6
3.2x
1
– 2.31x
2
– 8.4x
3
= 6.1
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
Tích tích phân
1 2
0
1
x
dx
x
¸ _

+
¸ ,

Bài 5.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống.
2) Tính N(-1), N(1), D(-1), D(1), G(-1), G(1). Hiển thị kết quả lên màn hình.
3) Cho phép chọn vẽ đáp ứng của hệ thống với tín hiệu đầu vào: hàm nấc đơn vị, hàm dốc
đơn vị, hàm parabol đơn vị.
4) Viết hàm tính độ vọt lố, thời gian xác lập, sai số xác lập đối với hệ trên với tín
hiệu đầu vào hàm nấc đơn vị. Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện.
Cho hệ phương trình tuyến tính
7.12x
1
– 6.66x
2
+ 2.6x
3
= -3.1
-1.76x
1
+ 6.5x
2
– 0.87x
3
= 2.85
0.65x
1
+ 0.87x
2
– 8.7x
3
= 5.56
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
3
Tích tích phân

1 5
0
1
x
dx
x +

Bài 6.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống.
2) Tính N(0), N(1), D(0), D(1), G(0), G(1). Hiển thị kết quả lên màn hình.
3) Cho phép chọn vẽ đáp ứng của hệ thống: quỹ đạo nghiệm số, biểu đồ Bode (biên độ và
pha), đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào hàm nấc đơn vị.
4) Viết hàm tính tần số cắt biên, tần số cắt pha, độ dự trữ biên, độ dự trữ pha của hệ.
Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện.
Cho hệ phương trình tuyến tính
6.4x
1
– 0.73x
2
+ 2.1x
3
= 3.8
-1.07x
1
+ 3.8x
2
– 1.5x
3
=-1. 2
2.7x
1
- 3.1x
2
+ 4.2x
3
=-7. 5
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
Tích tích phân

1 2
2
0
1
x
dx
x −

Bài 7.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống.
2) Tính N(-2), N(-1), D(-2), D(-1), G(-2), G(-1). Hiển thị kết quả lên màn hình.
3) Cho phép chọn vẽ đáp ứng của hệ thống: quỹ đạo nghiệm số, biểu đồ Bode (biên độ và
pha), đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào hàm nấc đơn vị.
4) Viết hàm tính hệ số giới hạn (Kgh) của hệ. Hiển thị kết quả lên màn hình giao
diện.
Cho hệ phương trình tuyến tính
9.21x
1
– 1.84x
2
+ 0.7x
3
= -3.2
-6.17x
1
+ 8.5x
2
– 2.87x
3
= 3.75
0.7x
1
+ 0.87x
2
– 8.7x
3
= 2.64
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
Tích tích phân
4
1
0
sin x xdx

Bài 8.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống.
2) Viết lại hàm truyền hệ thống trên dưới dạng cực – zero. Hiển thị kết quả ra màn hình.
3) Viết hàm xác định hệ số tắt, tần số dao dđộng tự nhiên của hệ. Hiển thị kết quả ra màn
hình.
4) Vẽ đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào
t 7 . 0
e ) t ( r

·
Cho hệ phương trình tuyến tính
4.3x
1
– 1.2x
2
+ 10.3x
3
= 4.2
0.21x
1
+ 6.2x
2
+ 3.54x
3
= 5.1
-0.31x
1
- 0.52x
2
+ 3.6x
3
= -2.1
Tích tích phân

1
0
cos x xdx

Bài 9.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép chọn thực thi một trong những hàm sau: z = x
y
, z = x
1/y
, z = log
y
x.
2) Cho phép nhập giá trị x, y. Có kiểm tra tính đúng của giá trị x, y theo từng hàm. Đúng thì
thực hiện, không đúng thì báo lỗi yêu cầu người sử dụng nhập lại. Hiển thị kết quả trên
màn hình giao diện.
3) Cho phép nhập khoảng giá trị của x, y. Có kiểm tra tính đúng của giá trị x, y theo
từng hàm. Đúng thì thực hiện, không đúng thì báo lỗi yêu cầu người sử dụng nhập lại.
4) Hiển thị đồ thị của hàm được chọn theo giá trị của x,y nhập vào ở câu 3 lên giao
diện. Có nút chọn cho phép giữ hình hoặc xóa hình khi vẽ một hàm mới.
Cho hệ phương trình tuyến tính
6.9x
1
+ 2.3x
2
+ 1.21x
3
= 3.1
-x
1
+ 2.3x
2
– 3.4x
3
= -2.3
0.21x
1
+ 0.43x
2
– 6.3x
3
= 3.6
Tích tích phân

1
0
ln
n
x xdx

Bài 10.
Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.
1) Cho phép nhập hai đa thức f
1
(x) và f
2
(x).
5
2) Cho phép chọn một trong các phép tính sau: f
1
(x) + f
2
(x); f
1
(x) - f
2
(x); f
1
(x) * f
2
(x);
f
1
(x) / f
2
(x).
3) Cho phép nhập khoảng giá trị của x.
4) Hiển thị đồ thị của hàm trong câu 2 với khoảng giá trị của x trong câu 3 vừa nhập.
Cho hệ phương trình tuyến tính
12.4x
1
– 0.56x
2
+ 4.2x
3
= 6.3
-0.65x
1
+ 4.4x
2
– 1.5x
3
= 1.5
1.5x
1
+ 2.1x
2
– 2.8x
3
= 1.7
1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược
2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss
Tích tích phân

1 3
0
ln
1
x x
dx
x +

1. Biểu diễn tín hiệu của các tín hiệu sau đây
Mô tả dạng tín hiệu Bài
Các tham số
A B C D Bước
Tín hiệu điều hòa với tần số A với khai
triển theo phân bố nhiễu (randn)
1 10 Hz 1/128
2 20 Hz 1/128
3 30 Hz 1/128
Tín hiệu điều hòa, tần số thay đổi theo
biểu thức sau
3 2
At Bt Ct D + + +
4 10 5 3 1 1/1024
5 1 3 5 10 1/1024
6 10 100 50 2 1/1024
Tín hiệu sin thay đổi khác nhau từ A
đến B theo quy luật của C và D.
7 5 100 linear quadr 1/1024
8 10 120 linear Exp 1/1024
9 1 10 exp quadr 1/1024
6
Tín hiệu sin với tần số thay đổi lần
lượt: bắt đầu A, B tiếp theo C và D.
10 10 20 30 40 1/1024
11
10 20 10 20 1/1024
12
100 10 50 5 1/1024
2. Viết chương trình, tính tính chập của 2 tín hiệu, và biểu diễn bằng cách sử dụng hàm
số Z=myCONV(A,B). So sánh kết quả của chương trình với hàm conv(A,B).
Cho: Hàm tính chập sử dụng trong xử lý số tín hiệu được tính bởi biểu thức sau đây


− + ·
− +
) , min(
) 1 , 1 max(
) 1 ( * ) (
A
B
L k
L k j
j k B j A
Kết quả chiều dài vector nhận được là: LENGTH(A)+LENGTH(B)-1 (L
Z
= L
A
+ L
B
– 1)
7

1) 2) 5) Cho hàm số y = f ( x ) = 1 e x +1 2 +x − ln(cos 2 ( x ) + 3 x 4 + 1) .2 1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược 2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss Tích tích phân 1 ∫x 0 n −1 ( x + 1)dx Bài 4. hiển thị lên giao diện. Viết giao diện gồm những yêu cầu sau. A2 (pxq).83x3 = 6. Hiển thị hàm số trên giao diện.7x1 – 0. 3) Xác định giá trị y tương ứng với giá trị x ở trên. 1) Cho phép nhập ma trận A1 (nxm). Xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm f(x) trên khoảng giá trị x vừa nhập. xác định x tương ứng với các giá trị vừa tìm được.8 0.8x1 + 1. 2 .7.2x1 – 5. Cho hệ phương trình tuyến tính 6. Xây dựng mảng giá trị của x.4x2 + 0.54x3 = -3. Hiển thị tất cả kết quả lên màn hình giao diện.2x3 = 5.1x2 .2 1. Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.6x2 + 0.∫ ( 1 − ax ) 0 1 1 n dx Bài 3. 2) Hiển thị kết quả là ma trận mới (n+p)x(m+q) có dạng đường chéo. hiển thị giá trị của y lên giao diện. Cho phép người sử dụng nhập vào khoảng giá trị của x. 4) Vẽ đồ thị hàm số đã cho trên giao diện.

7x3 = 5.09x1 + 1.6x3 = -3.65x1 + 0.12x1 – 6.85 0. ma trận nghịch đảo. N(1).3.23x2 . chuyển vị.10.51x1 . Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.2x1 – 2. hàm parabol đơn vị. Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện. G(-1).1 1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược 2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss Tích tích phân 1  x2  ∫  x + 1 dx  0 Bài 5.6 3.62x3 = -2. Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện. đường chéo cho ma trận A.2x2 . thời gian xác lập. Viết hàm xác định giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của ma trận A. Viết hàm tính độ vọt lố. Tính N(-1). Cho hệ phương trình tuyến tính 7.4x3 = 6. D(1). Hiển thị kết quả lên màn hình. Cho hệ phương trình tuyến tính 0. G(1). sai số xác lập đối với hệ trên với tín hiệu đầu vào hàm nấc đơn vị.64x3 = -5.4. hàm dốc đơn vị.87x3 = 2.56 1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược 2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss 3 .31x2 – 8.66x2 + 2.1 -1. 3) Cho phép chọn vẽ đáp ứng của hệ thống với tín hiệu đầu vào: hàm nấc đơn vị.5x2 – 0.3) 4)  A1 0  A=    0 2A  Cho phép chọn tính một trong những hàm sau: định thức.87x2 – 8.05 3. D(-1). 1) 2) 4) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống. vị trí của phần tử lớn nhất và nhỏ nhất trong ma trận A. Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện.76x1 + 6.

D(1).7x1 + 0. D(0). Hiển thị kết quả lên màn hình.84x2 + 0. tần số cắt pha. 2) 4) Tính N(0). Hiển thị kết quả lên màn hình.8 -1.Tích tích phân 1 x5 ∫ 1 + x dx 0 Bài 6. biểu đồ Bode (biên độ và pha).7x1 .8x2 – 1. G(0).87x2 – 8.1x2 + 4.07x1 + 3. Viết giao diện gồm những yêu cầu sau. G(-2). N(-1). đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào hàm nấc đơn vị. G(1).73x2 + 2. 3) Cho phép chọn vẽ đáp ứng của hệ thống: quỹ đạo nghiệm số.87x3 = 3.17x1 + 8.2x3 =-7. D(-1). Cho hệ phương trình tuyến tính 6.64 1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược 2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss Tích tích phân 4 . 2 2. độ dự trữ biên. Viết giao diện gồm những yêu cầu sau. 2) 4) Tính N(-2).2 -6.1x3 = 3. Viết hàm tính hệ số giới hạn (Kgh) của hệ. 3) Cho phép chọn vẽ đáp ứng của hệ thống: quỹ đạo nghiệm số. biểu đồ Bode (biên độ và pha).21x1 – 1.7x3 = -3. Viết hàm tính tần số cắt biên. 1) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống.75 0. N(1). Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện. 5 1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược 2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss Tích tích phân ∫ 0 1 x2 1 − x2 dx Bài 7.5x3 =-1. 1) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống. Cho hệ phương trình tuyến tính 9.4x1 – 0. G(-1).5x2 – 2. đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào hàm nấc đơn vị.7x3 = 2. D(-2).3. độ dự trữ pha của hệ. Hiển thị kết quả lên màn hình giao diện.

Cho hệ phương trình tuyến tính 6. Có kiểm tra tính đúng của giá trị x. 1) 3) 4) Cho phép chọn thực thi một trong những hàm sau: z = xy.21x3 = 3.y nhập vào ở câu 3 lên giao diện.3x3 = 3.3 0.21x1 + 0.3x2 – 3.6x3 = -2. 2) Cho phép nhập giá trị x. Cho phép nhập khoảng giá trị của x.21x1 + 6. không đúng thì báo lỗi yêu cầu người sử dụng nhập lại. Hiển thị kết quả ra màn hình. 1) Cho phép nhập đa thức tử và đa thức mẫu của hàm truyền hệ thống.43x2 – 6.2x2 + 3. Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.1 Tích tích phân ∫ x cos xdx 0 1 Bài 9. 2) Viết lại hàm truyền hệ thống trên dưới dạng cực – zero. tần số dao dđộng tự nhiên của hệ. Đúng thì thực hiện. 3) Viết hàm xác định hệ số tắt. z = logyx. Hiển thị kết quả ra màn hình. Có nút chọn cho phép giữ hình hoặc xóa hình khi vẽ một hàm mới.4x3 = -2. 4) − . y theo từng hàm. Hiển thị kết quả trên màn hình giao diện. y.3x1 – 1. 1) Cho phép nhập hai đa thức f1(x) và f2(x).54x3 = 5.1 -x1 + 2.2 0.3x3 = 4. 5 . y. Đúng thì thực hiện.3x2 + 1.52x2 + 3.7 t 0 Vẽ đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào r ( t ) = e Cho hệ phương trình tuyến tính 4. Viết giao diện gồm những yêu cầu sau. z = x1/y.∫ x sin xdx 0 1 Bài 8. Hiển thị đồ thị của hàm được chọn theo giá trị của x. Có kiểm tra tính đúng của giá trị x. Viết giao diện gồm những yêu cầu sau.6 Tích tích phân 1 ∫x 0 n ln xdx Bài 10.1 -0.31x1 .9x1 + 2. không đúng thì báo lỗi yêu cầu người sử dụng nhập lại.0.2x2 + 10. y theo từng hàm.

3 -0. Cho phép nhập khoảng giá trị của x.5x1 + 2.56x2 + 4. 4) Hiển thị đồ thị của hàm trong câu 2 với khoảng giá trị của x trong câu 3 vừa nhập. f1(x) * f2(x).8x3 = 1. Biểu diễn tín hiệu của các tín hiệu sau đây Mô tả dạng tín hiệu Tín hiệu điều hòa với tần số A với khai triển theo phân bố nhiễu (randn) Bài 1 2 3 4 Tín hiệu điều hòa.7 1) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp ma trận ngược 2) Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp loại trừ Gauss Tích tích phân x 3 ln x ∫ 1 + x dx 0 1 1.4x1 – 0. tần số thay đổi theo biểu thức sau At 3 + Bt 2 + Ct + D 5 6 7 Tín hiệu sin thay đổi khác nhau từ A đến B theo quy luật của C và D.65x1 + 4.f2(x). f1(x) .5 1. 8 9 6 A 10 Hz 20 Hz 30 Hz 10 1 10 5 10 1 5 3 100 100 120 10 3 5 50 linear linear exp 1 10 2 quadr Exp quadr Các tham số B C D Bước 1/128 1/128 1/128 1/1024 1/1024 1/1024 1/1024 1/1024 1/1024 .1x2 – 2.2x3 = 6.2) 3) Cho phép chọn một trong các phép tính sau: f1(x) + f2(x). f1(x) / f2(x).4x2 – 1. Cho hệ phương trình tuyến tính 12.5x3 = 1.

k + −LB ) 1 ∑A( j ) * B(k +1 − j ) Kết quả chiều dài vector nhận được là: LENGTH(A)+LENGTH(B)-1 (LZ = LA + LB – 1) 7 . và biểu diễn bằng cách sử dụng hàm số Z=myCONV(A. So sánh kết quả của chương trình với hàm conv(A. L A ) j =m ax( 1.B).10 Tín hiệu sin với tần số thay đổi lần lượt: bắt đầu A. 11 12 10 10 100 20 20 10 30 10 50 40 20 5 1/1024 1/1024 1/1024 2. Viết chương trình. B tiếp theo C và D. tính tính chập của 2 tín hiệu. Cho: Hàm tính chập sử dụng trong xử lý số tín hiệu được tính bởi biểu thức sau đây m in( k .B).

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful