http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.

Trang 1
Chuyên ðề:
KỸ THUẬT CHỌN ðIỂM RƠI TRONG BÀI TOÁN CỰC TRỊ

I. BÀI TOÁN MỞ ðẦU
Bài toán 1. Cho
, 0
1
a b
a b
> ¦
´
+ ≤
¹
, tìm GTNN của
2 2
1 1
2
P
ab a b
= +
+

Giải
Ta có:
2 2 2 2 2
1 1 4 4
4
2 2 ( ) ab a b a ab b a b
+ ≥ = ≥
+ + + +

Dấu “=” xảy ra
1
1
2
Min 4 khi
1 1 2
2
a
a b
P x y
a b
b
¦
=
¦
= ¦
¦
⇔ ⇔ ⇒ = = =
´ ´
+ =
¹
¦
=
¦
¹

Bài toán 2. Cho
, 0
1
a b
a b
> ¦
´
+ ≤
¹
, tìm GTNN của
2 2
1 1
2 1
P
ab a b
= +
+ +

Giải
Lời giải 1. Ta có:
2 2 2 2 2
1 1 4 4 4
2
2 2 1 2 1 ( ) 1
P
ab a b a ab b a b
= + ≥ = ≥ =
+ + + + + + +

Dấu “=” xảy ra
2 2 2
1 2 ( ) 1 0
(voâ nghieä m)
1 1
a b ab a b
a b a b
¦ ¦
+ + = − + = ¦ ¦
⇔ ⇔
´ ´
+ = + =
¦ ¦
¹ ¹
. Vậy không tồn tại
Min ...?..? P

Lời giải 2. Ta có:
2 2 2 2 2
1 1 1 4 1 4 1
6 3 3 3 1 6 1 ( ) 1 4
P
ab ab ab ab a b a ab b a b ab
= + + ≥ + = +
+ + + + + + + +

Mặt khác
2
1
2 4
a b
ab
+
| |
≤ =
|
\ ¹
. Vậy
2 2
4 1 8
3
2 6
2 2
P
a b a b
≥ + ≥
+ + | | | |
+
| |
\ ¹ \ ¹

Dấu “=” xảy ra
2 2
1 3
1
2
1
a b ab
a b a b
a b
¦
+ + =
¦
⇔ = ⇔ = =
´
¦
+ =
¹
.
Lời bình: Bài toán 1 và bài toán 2 gần như tương tự nhau, cùng áp dụng bất ñẳng thức
1 1 4
a b a b
+ ≥
+
. Lời giải 1 tại sao sai? Lời giải 2 tại sao lại tách
1 1 1
2 6 3 ab ab ab
= + ?..? Làm
sao nhận biết ñược ñiều ñó…?...ðó chính là kỹ thuật chọn ñiểm rơi trong bất ñẳng thức.
Và qua chuyên ñề này chúng ta sẽ hiểu sâu hơn về kỹ thuật “chọn ñiểm rơi” trong việc
giải các bài toán cực trị

http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 2
II. LÝ DO CHỌN ðỀ TÀI
Có thể nói tằng bài toán bất ñằng thức nói chung và bài toán tìm GTNN, GTLN nói riêng
là một trong nhửng bài toán ñược quan tâm ñến nhiều ở các kỳ thi Học sinh giỏi, tuyển
sinh ðại học,…và ñặc biệt hơn nữa là với xu hước ra ñề chung của Bộ GD – ðT. Trong
kỳ thi tuyển sinh ðại học thì bài toán bất ñẳng thức là bài toán khó nhất trong ñề thi mặc
dù chỉ cần sử dụng một số bất ñẳng thức cơ bản trong Sách giáo khoa nhưng học sinh
vẫn gặp nhiều khó khăn do một số sai lầm do thói quen như lời giải 1 trong bài toán mở
ñầu là một ví dụ. ðể giúp học sinh hiểu sâu hơn về bài toán cực trị ñặc biệt là các trường
hợp dấu ñẳng thức xảy ra, tôi viết chuyên ñề “Chọn ñiểm rơi trong giải toán bất ñẳng
thức”.
III. NỘI DUNG
1. Bổ túc kiến thức về bất ñẳng thức
a) Tính chất cơ bản của bất ñẳng thức
ðịnh nghĩa: 0 a b a b ≥ ⇔ − ≥
• •• •
a b
a c
b c
≥ ¦
⇒ ≥
´

¹

• •• • a b a c b c ≥ ⇔ + ≥ +
• •• •
a b
a c b d
c d
≥ ¦
⇒ + ≥ +
´

¹

• •• •
1 1
0 a b
a b
≥ > ⇒ ≤
b) Một số bất ñẳng thức cơ bản
• •• • Bất ñẳng thức Cauchy
Cho n số thực không âm
1 2
, ,..., ( 2)
n
a a a n ≥ ta luôn có
1 2
1 2
...
n
n
n
a a a
a a a
n
+ + +

L
. Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1 2 n
a a a = = = L .
• •• • Một vài hệ quả quan trọng:
+
2
1 2
1 2
1 1 1
( ) vôù i 0, 1,
n i
n
a a a n a i n
a a a
| |
+ + + + + + ≥ ∀ > =
|
\ ¹
L L
+
2
1 2 1 2
1 1 1
vôù i 0, 1,
i
n n
n
a i n
a a a a a a
+ + + ≥ ∀ > =
+ + +
L
L

+ Cho 2n số dương ( , 2 n Z n ∈ ≥ ):
1 2 1 2
, ,..., , , ,...,
n n
a a a b b b ta có:

1 1 2 2 1 2 1 2
( )( )...( ) ... ...
n n n
n n n n
a b a b a b a a a b b b + + + ≥ +
• •• • Bất ñẳng thức BCS
Cho 2n số dương ( , 2 n Z n ∈ ≥ ):
1 2 1 2
, ,..., , , ,...,
n n
a a a b b b ta có:

2 2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
( ) ( )( )
n n n n
a b a b a b a a a b b b + + + ≤ + + + + + + L L L
Dấu “=’ xảy ra
1 2
1 2
(quy öôù c neá u 0 0)
n
i i
n
a a a
b a
b b b
⇔ = = = = ⇒ = L
• •• • Hệ quả(Bất ñẳng thức Svác-xơ)
http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 3
Cho hai dãy số
1 2 1 2
, ,..., vaø , ,..., vôù i 0 1,
n n i
a a a b b b b i n > ∀ = ta luôn có:
2 2 2 2
1 2 1 2
1 2 1 2
( )
n n
n n
a a a a a a
b b b b b b
+ + +
+ + + ≥
+ + +
L
L
L

Dấu “=’ xảy ra
1 2
1 2
n
n
a a a
b b b
⇔ = = = L
2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Cho
1 2
( , ,..., )
n
f x x x là một hàm n biến thực trên : :
n n
D f D ⊂ ⊂ →

1 2 1 2
0 0 0 0 0 0
1 2 1 2
( , ,..., ) ( , ,..., )
Max
( , ,..., ) : ( , ,..., )
n n
D
n n
f x x x M x x x D
f M
x x x D f x x x M
≤ ∀ ∈ ¦
¦
= ⇔
´
∃ ∈ =
¦
¹


1 2 1 2
0 0 0 0 0 0
1 2 1 2
( , ,..., ) ( , ,..., )
Min
( , ,..., ) : ( , ,..., )
n n
D
n n
f x x x m x x x D
f m
x x x D f x x x M
≥ ∀ ∈ ¦
¦
= ⇔
´
∃ ∈ =
¦
¹

3. Phương pháp chọn ñiểm rơi
Nhận xét: Các bất ñẳng thức trong các ñề thi ñại học thông thường là ñối xứng với các
biến, và ta dự ñoán dấu bằng xảy ta khi các biến bằng nhau và xảy ra tại biên.
a) Kỹ thuật chọn ñiểm rơi trong bất ñẳng thức Cauchy
Sử dụng hệ quả (1) và (2)
Bài 1. Cho
, 0
1
a b
a b
> ¦
´
+ ≤
¹
, tìm GTNN của biểu thức
2 2
1 1
4 P ab
ab a b
= + +
+
.
Sai lầm thường gặp:
Sai lầm 1: Ta có :
2 2 2 2 2
1 1 1 4 1 4 1
4 4 4
2 2 2 2 2 ( )
P ab ab ab
ab ab ab ab a b a b ab a b
| |
= + + + ≥ + + = + +
|
+ + + + \ ¹
.
Mặt khác
1 1
4 2 .4 2 2
2 2
ab ab
ab ab
+ ≥ = . Vậy 4 2 2 P ≥ + nên 2(2 2) MinP = +
Sai lầm 2:
2 2 2
1 1 1 1 4 1 1 1 1
4 2 4 . 4 2 6
4 4 2 4 4 4 ( )
P ab ab
ab ab ab ab ab ab ab a b a b
| |
= + + + + ≥ + ≥ + + = +
|
+ + \ ¹

Dấu bằng xảy ra
2 2
2 2
2
1 1
16 2
1
a b ab
a b a b
a b
¦
+ =
¦
¦
⇔ = ⇔ = =
´
¦
+ = ¦
¹
. Thay
1
2
a b = = vào ta ñược 7 P ≥
7 MinP ⇒ = khi
1
2
a b = = .
Nguyên nhân sai lầm:

http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 4
Sai lầm 1: Học sinh chưa có khái niệm “ñiểm rơi”, việc tách
1 1 1
2 2 ab ab ab
= + là do thói
quen ñể làm xuất hiện
2 2 2
2 ( ) a b ab a b + + = + .
1
4 2 2 4
2
1
a b
MinP ab VN
ab
a b
= ¦
¦
¦
= + ⇔ = ⇒
´
¦
+ = ¦
¹
.
Dấu “=” bất ñẳng thức không xảy ra ⇒ không kết luận ñược 4 2 2 MinP = +
Sai lầm 2: Học sinh ñã có khái niệm ñiểm rơi, dự ñoán ñược dấu bằng khi
1
2
a b = = nên
ñã tách các số hạng và 7 MinP = khi
1
2
a b = = là ñúng, nhưng bước cuối học sinh làm
sai ví dụ như
2
(1 ) x x x − + ≥ , dấu bằng xảy ra khi 1 x =
2
( 1) 1?? Min x x
(
⇒ − + =
¸ ¸
.
Lời giải ñúng: Do P là biểu thức ñối xứng với , a b, ta dự ñoán MinP ñạt tại
1
2
a b = = , ta
có:
2 2 2 2
1 1 1 1 4 1 1
4 2 4 . 7
2 4 4 2 ( )
4
2
P ab ab
ab ab ab ab a b a b
a b
| |
= + + + + ≥ + + ≥
|
+ + \ ¹ +
| |
|
\ ¹


Dấu bằng xảy ra
2 2
2 2
2
1 1
16 2
1
a b ab
a b a b
a b
¦
+ =
¦
¦
⇔ = ⇔ = =
´
¦
+ = ¦
¹
.
Bài 2. Cho
, 0
1
a b
a b
> ¦
´
+ ≤
¹
, tìm GTNN của biểu thức
3 3 2 2
1 1 1
S
a b a b ab
= + +
+
.
Sai lầm thường gặp:
Ta có:
3 3 2 2 2 2 3 3 2 2 2 2
1 1 1 2 2 9 2 1 1
3 3 3 3 3 3 3
S
a b a b ab a b ab a b a b ab a b ab
| |
= + + + + ≥ + +
|
+ + + + \ ¹

3 2
9 2 1 1 1 2 4 59
. 9 .
3 3 ( )
3.
2
ab a b a b a b
a b
(
= + + ≥ + ≥
(
+ + ¸ ¸ + | |
|
\ ¹

59
3
MinS =
Nguyên nhân sai lầm:
3 3 2
3
59
( )
3
1
a b a b
MinS a b vn
a b
¦
+ =
¦
= ⇔ =
´
¦
+ =
¹

http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 5
Lời giải ñúng
Ta dự ñoán dấu bằng xảy ra khi
1
2
a b = = , và ta thấy
3 3 2 2 3
3 3 ( ) a b a b ab a b + + + = + vì
thế ta muốn xuất hiện
3
( ) a b + ; ta áp dụng bất ñẳng thức
3 3 2 2
1 1 1
2 2 a b a b ab
+ +
+
và nếu
vậy:
3 3 2 2 3
1 1 1 9
2 2 ( ) ( ) a b a b ab a b ab a b
+ + ≥
+ + − +
, ta không ñánh giá tiếp ñược cho nên ta phải
áp dụng bất ñẳng thức cho 5 số:
3 3 2 2 2 2 3 3
3
1 1 1 1 1 25 25
20
2 2 2 2 ( ) ( ) ( )
( )
4
S
a b a b ab a b ab a b ab a b a b
a b
= + + + + ≥ ≥ ≥
+ + + + +
+ +

Dấu bằng xảy ra khi
1
2
a b = = .
Bài 3. Cho
, , 0
1 1 1
4
x y z
x y z
> ¦
¦
´
+ + =
¦
¹
. Tìm GTLN của
1 1 1
2 2 2
P
x y z x y z x y z
= + +
+ + + + + +
.
Sai lầm thường gặp:
Sai lầm 1: Ta có
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 5 1 1 1 10
9 2 9 2 9 2 18 9
P
x y z x y z x y z x y z
| | | | | | | |
≤ + + + + + + + + = + + =
| | | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹ \ ¹

10
9
MaxP ⇒ =
Sai lầm 2:
3 3 3
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 10
3 3 2 3 3 2 3 3 2 9 3 2 3 .2 3 2
P
x y z x y z x y z xyz x yz xy z
| | | | | |
≤ + + ≤ + + + + + + + + =
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹
Nguyên nhân sai lầm: Cả hai lời giải trên ñều ñã biết hướng “ñích” song chưa biết chọn
ñiểm rơi.
2
2
10
( ) 2
9
1 1 1
4
x y z
y x z
MaxP vn z x y
x y z
= = ¦
¦
= =
¦
¦
= ⇔ = =
´
¦
¦
+ + =
¦
¹
, tức là không tồn tại
10
( , , ) :
9
x y z D P ∈ =
Lời giải ñúng: Từ hai lời giải trên với dự ñoán MaxP ñạt ñược tại
4
3
x y z = = = nên tách
các số 2x x x = + ra cho dấu bằng xẩy ra.
Cách 1: Ta có
1 1 1 1 1 1 1
2 16 x y z x x y z x x y z
| |
= ≤ + + +
|
+ + + + +
\ ¹
, tương tự và ta có:
http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 6
1 2 1 1 1 2 1 1 1 2
1
16
P
x y z x y z x y z
(
| | | | | |
≤ + + + + + + + + =
( | | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹
¸ ¸
, vậy 1 MaxP = khi
4
3
x y z = = = .
Cách 2: Ta có
4
2
4
1 1
2 4 . . .
2
4
x y z x x y z x x y z
x y z
x yz
+ + = + + + ≥ ⇒ ≤
+ +
, mặt khác:
4
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1
. . .
4 2 16 x x y z x x y z x y z x y z
| | | |
≤ + + + ⇒ ≤ + +
| |
+ +
\ ¹ \ ¹
, tương tự ta có:
1 1 1 1
.4 1
16
P
x y z
| |
≤ + + =
|
\ ¹
. Dấu “=” xảy ra khi
1
4
x y z = = = , suy ra:
1 MaxP = khi
1
4
x y z = = = .
Nhận xét: Ta có thể mở rộng bài 3:
Cho
, , 0
1 1 1
4
x y z
x y z
> ¦
¦
´
+ + =
¦
¹
. Tìm GTLN của
1 1 1
P
x y z x y z x y z α β γ β γ α γ α β
= + +
+ + + + + +
.
Với , , N α β γ

∈ : Cách làm tương tự như bài 3, ta tách
soá
,... x x x x
α
α = + + = L
1442443
. Nếu
, , R α β γ
+
∈ , thì bài toán có còn giải quyết ñược không? Câu trả lời dành cho ñộc giả
trong phần sau” Kỹ thuật chọn ñiểm rơi trong BCS”
Bài 4. Cho
, , 0
3
a b c
a b c
> ¦
´
+ + =
¹
. Chứng minh rằng:
3 3 3 3
2 2 2 3 3 a b b c c a + + + + + ≤ .
Sai lầm thương gặp:
Ta có:
3
1 1 ( 2 ) 2 2
1.1( 2 )
3 3
a b a b
a b
+ + + + +
+ ≤ = , tương tự ta có:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
2 2 2 5
3 3 3
a b b c c a
a b b c c a
+ + + + + +
+ + + + + ≤ + + = ,

3
5 3 3 ñeà ra sai...?...? > ⇒
Nguyên nhân sai lầm:
2 1
2 1
5, vaä y =5 ( )
2 1
3
a b
b c
P VT MaxP vn
c a
a b c
+ = ¦
¦
+ =
¦
= ≤ ⇔
´
+ =
¦
¦
+ + =
¹
, vậy 5 P <
Lời giải ñúng: Ta dự ñoán dấu “=” trong bất ñẳng thức xảy ra khi 1 a b c = = = . Vậy ta áp
dụng Cauchy cho ba số 2 ,3,3 a b + ta có:
3
3
3 3 3
1 1 3 3 ( 2 ) 6 2
2 3.3( 2 ) .
3 9 9 3 9
a b a b
a b a b
+ + + + +
+ = + ≤ = , tương tự ta có:
3
3 3 3
6 2 6 2 6 2
3 3
3 9 3 9 3 9
a b b c c a
P
+ + + + + +
≤ + + = , dấu bằng xảy ra khi 1 a b c = = =
http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 7
Bài 5. Cho
, , 0
1
x y z
xyz
> ¦
´
=
¹
, chứng minh rằng:
2 2 2
3
1 1 1 2
x y z
y z x
+ + ≥
+ + +

Sai lầm thường gặp:
Sai lầm 1: P =
2 2 2 2
3
( )
3
1 1 1 (1 )(1 )(1 )
x y z xyz
y z x y z x
+ + ≥
+ + + + + +
, mặt khác
1 2
1 2
1 2
y y
z z
x x
¦
+ ≥
¦
¦
+ ≥
´
¦
+ ≥
¦
¹
, suy
ra:
(1 )(1 )(1 ) 8 8 y z x xyz + + + ≤ = . Vậy
3
2
P ≥ , dấu “=” xảy ra khi 1 x y z = = =
Sai lầm 2: ta có:
2
2
2
(1 ) 2
1
(1 ) 2 2( ) ( ) 3 3
1
(1 ) 2
1
x
y x
y
y
z y P x y z x y z x y z
z
z
x z
x
¦
+ + ≥
¦
+
¦
¦
¦
+ + ≥ ⇒ ≥ + + − + + − = + + −
´
+
¦
¦
+ + ≥
¦
+
¦
¹
,
mặt khác
3
3 3 0 x y z xyz P + + ≥ = ⇒ ≥
Nguyên nhân sai lầm:
Ở sai lầm 1: Học sinh quên tính chất cơ bản của bất ñẳng thức:
1 1
0 a b
a b
≥ > ⇒ ≤
Ở sai lầm 2: Dấu “=” xảy ra
2 2 2
1 , 1 , 1 ( )
1 1 1
1
x y z
x y z
y z x vn
y z x
xyz
= = ¦
¦
¦
⇔ = + = + = +
´
+ + +
¦
¦
=
¹

Lời giải ñúng: Ta dự ñoán dấu “=” xảy ra khi 1 x y z = = = . Vì vậy khi áp dụng Cauchy
cho
2
1
x
y +

1 y
α
+
:
2
1 1 2
4
1 2
x y
y
α
α α
+
= ⇔ = ⇔ =
+

Ta có:
2
2
2
1
1 4
1 1 3 3 3 3
( ) ( ) ( )
1 4 4 4 4 4 2
1
1 4
x y
x
y
y z
y P x y z x y z x y z
z
z x
z
x
¦
+
+ ≥
¦
+
¦
¦
+ ¦
+ ≥ ⇒ ≥ + + − + + − = + + − ≥
´
+
¦
¦
+
+ ≥
¦
+
¦
¹

Dấu “=” xảy ra khi 1 x y z = = = .
Bài tập tương tự(trích dẫn trong các ñề thi ñại học)
http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 8
Bài 1. Cho
, , 0
1
x y z
xyz
> ¦
´
=
¹
, chứng minh rằng
3 3 3 3 3 3
3 3
m x y m y z m z x
xy yz zx
+ + + + + +
+ + ≥ , với
: Neá u 1 laø ñeà thi Ñaï i hoï c khoá i D naê m 2005 m N m

∈ =
Bài 2. Cho , , x y z là 3 số thỏa 0 x y z + + = , chứng minh rằng:
3 4 3 4 3 4 6
x y z
+ + + + + ≥ (ñề tham khảo 2005)
Bài 3. Cho 2, 3, 4 a b c ≥ ≥ ≥ , tìm GTLN:
4 2 3 ab c bc a ca b
P
abc
− + − + −
=
Bài 4. Cho , , a b c là các số dương thỏa mãn
3
4
a b c + + = .
Chứng minh rằng:
3 3 3
3 2 3 3 a b b c c a + + + + + ≤ (ðTK 2005)
Bài 5. Cho
, , 0
1
a b c
a b c
> ¦
´
+ + ≤
¹
, tìm GTNN của các biểu thức sau:
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1
P
ab bc ca a b c
S
ab bc ca a b b c c a
Q
ab bc ca a bc b ca c ab
= + + +
+ +
= + + + + +
+ + +
= + + + + +
+ + +

Bài 6. Cho
2 2
1 u v + = , chứng minh rằng:
2 2
2 2
2 2
1 1 25
2
u v
u v
| | | |
+ + + ≥
| |
\ ¹ \ ¹
.
Bài 7. Cho , , a b c là các số dương. Tìm GTNN của:
3 3 3
3 3 3
a b c
b c a
Q
a b c
b c a
+ +
=
+ +
(ðHQGHN 2001-2002)
Bài 8. Cho , , a b c dương thỏa 1 abc = , tìm GTNN của biểu thức:
2 2 2
( ) ( ) ( )
bc ca ab
Q
a b c b c a c a b
= + +
+ + +
(ðH 2000 – 2001)
Bài 9. Cho
, , 0
1
x y z
x y
> ¦
´
+ =
¹
, tìm GTNN của
1 1
x y
P
x y
= +
− −
(ðHNT 2001 – 2002)
Bài 10. Cho , , x y z là ba số dương và 1 x y z + + ≤ , chứng minh rằng:
2 2 2
2 2 2
1 1 1
82 x y z
x y z
+ + + + + ≥ (ðH 2003)


http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 9
b) Kỹ thuật chọn ñiểm rơi trong bất ñẳng thức BCS.
Bài 1. Cho , , x y z là ba số dương và 1 x y z + + ≤ , chứng minh rằng:
2 2 2
2 2 2
1 1 1
82 x y z
x y z
+ + + + + ≥
Nhận xét: chúng ta có thể dùng bất ñẳng thức Cauchy như ở phần 1
Sai lầm :
( )
2
2 2 2 2
2 2
1 1 1 1 1 1
1 1
2
x x x x x
x x x x x
| | | | | |
+ + ≥ + = + ⇒ + ≥ +
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹

Tương tự ta có:
1 1 1 1 2 1 1 1
( ) ( ) 3 2
2 2
P x y z x y z
x y z x y z
(
| | | |
≥ + + + + + ≥ + + + + =
( | |
\ ¹ \ ¹
¸ ¸

Vậy 3 2....? P ≥
Nguyên nhân sai lầm:
1 1 1
, ,
1 1 1 3 2 ( )
1
x y z
x y z P vn
x y z
¦
= = =
¦
= ⇔
´
¦
+ + =
¹

Lời giải ñúng: Ta dự ñoán dấu ñẳng thức xảy ra khi
1
3
x y z = = = ; và biểu thức trong căn
gợi cho tam sử dụng BCS:
( )
2
2 2 2
2
1
x x
y x
β
α β α
| |
| |
+ + ≥ +
| |
\ ¹
\ ¹
với , α β là những số thỏa
mãn:
2
1
1 1
9
x
x
x
x
α
α β β β
= = ⇔ = = , chọn 1, 9 α β = =
Ta có
( )
2
2 2 2 2
2 2
1 9 1 1 9
1 9
82
x x x x
x x x x
| | | | | |
+ + ≥ + ⇒ + ≥ +
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹
, tương tự ta có:
1 1 1 1
9 ) 9
82
P x y z
x y z
(
| |
≥ + + + + +
( |
\ ¹
¸ ¸
, do
1 1 1
1; 9 x y z
x y z
+ + = + + = nên ta tách:
1 1 1 1 80 1 1 1 2 1 1 1 80 9
( ) ( ) 82
9 9 3 9
x y z x y z
x y z x y z x y z x y z
| | | | | |
+ + + + + + + + ≥ + + + + + ≥
| | |
+ +
\ ¹ \ ¹ \ ¹

Vậy 82 P ≥ , dấu “=” xảy ra khi
1
3
x y z = = = .
Bài 2. Cho
, , .0
1 1 1
1
x y z
x y z
¦
¦
´
+ + ≤
¦
¹
, tìm GTLN của
1 1 1
2 2 2
P
x y z x y z x y z
= + +
+ + + + + +

Giải
http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 10
Áp dụng hệ qua (1) ta có:
2 2
1 1 ( )
2 2
z
y z x x y z
α α +
+ + ≥
+ +
, ta chọn α sao cho 3 x y z = = =

1 1
1 2
2 2 y z x
α α
α = = ⇒ = ⇒ =
Vậy ta có:
( )
( )
2
2
2
2
2 1 1 (2 2)
2 2
2 2
1 1 1 (2 2) 1 1 1 1
2 2 2 2
2 2
1 1 1 (2 2)
2 2
y z x x y z
P
x z x y z y x y z
x y z x y z
¦
+
+ + ≥
¦
+ +
¦
¦
+
( + ¦
+ + ≥ ⇒ ≤ + + ≤
´
(
+ + +
¸ ¸
¦ +
¦
+
¦
+ + ≥
¦ + +
¹

Dấu bằng xảy ra khi
1
3 khi 3
2 2
x y z MaxP x y z = = = ⇒ = = = =
+

Bài tập áp dụng
Bài 1. Cho
, , 0
1
a b c
abc
> ¦
´
=
¹
,chứng minh rằng
3 3 3
1 1 1 3
2 ( ) ( ) ( ) a b c b c a c a b
+ + ≥
+ + +

Bài 2. Cho
, , 0
1
a b c
abc
> ¦
´
=
¹
, tìm GTNN của
3 3 3
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
a b c
P
b c c a a b
= + +
+ + + + + +

Bài 3. Cho , , , 0 a b c d > , tìm GTNN của

2 3 2 3 2 3 2 3
a b c d
P
b c d c d a d a b a b c
= + + +
+ + + + + + + +

Bài 4. Cho
1
0, 1,
1
i
n
i
i
x i n
x
=
¦
> =
¦
´
=
¦
¹

, tìm GTNN của
1 2
1 1 1
n
P x x x = − + − + + − L
Bài 5. Cho , , 0 a b c > , chứng minh rằng:
2 2 2
1
8 8 8
a b c
a bc b ca c ab
+ + ≥
+ + +

IV. THAY CHO LỜI KẾT
ðể làm rõ vai trò quan trọng của việc chọn ñiểm rơi trong việc ñịnh hướng giải quyết bài
toán và cũng là kết lại phần chuyên ñề này, tôi xin nêu một phương pháp mới giải bài
toán sau:
Bài toán: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có
3 3
sin sin sin
2
A B C + + ≤
Phân tích ñể ñi ñến lời giải: Ta dự ñoán dấu ñẳng thức xảy ra khi tam giác ABC là tam
giác ñều
3
A B C
π
= = = .
Vì A B C π + + = ta giảm bớt số biến bằng sin sin cos sin cos C A B B A = +
sin sin sin sin sin sin cos sin cos P A B C A B A B B A = + + = + + + , ta nghĩ ñến:
http://ebook.here.vn Tải miễn phí ðề thi,eBook, Tài liệu học tập.
Trang 11
2 2
2 2
sin cos 1
sin cos 1
A A
B B
¦
+ =
¦
´
+ =
¦
¹
; , A B không còn quan hệ ràng buộc, làm thế nào ñể xuất hiện
2 2
sin , cos A A, ta nghĩ ngay ñến bất ñẳng thức
2 2
2
a b
ab
+
≤ ,
3 1
sin sin , cos cos
2 2
A B A B = = = = , Ta áp dụng Cauchy:
2 2
2 2
sin sin 3 sin sin
cos cos 3 cos cos
2 3 3 3 3
A B A B
B A B A
(
| | | |
(
+ ≤ + + +
( | |
(
¸ ¸ (
\ ¹ \ ¹ ¸ ¸

Ta có:
2 2
1 3 3
sin sin sin sin
4 4 3
A B A B
(
| | | |
+ ≤ + + +
| | (
\ ¹ \ ¹ ¸ ¸
. Vậy:
2 2
2 2 2 2
3 sin sin 1 3 3 3 3
cos cos sin sin
2 3 3 4 4 2 3
A B
VT B A A B
(
| | | |
(
| | | |
≤ + + + + + + + =
( | |
| | (
\ ¹ \ ¹ ¸ ¸ (
\ ¹ \ ¹ ¸ ¸

.vn T i mi n phí ð thi. II. a2 . b2 .an + n b1b2 . an (n ≥ 2) ta luôn có a1 + a2 + L + an n ≥ a1a2 . n a1 a2 an a1 + a2 + L + an + Cho 2n s dương ( n ∈ Z . an . GTLN nói riêng là m t trong nh ng bài toán ñư c quan tâm ñ n nhi u các kỳ thi H c sinh gi i. Tài li u h c t p.eBook....here. a2 . n ≥ 2 ): a1 ........ bn ta có: 2 2 2 2 2 2 (a1b1 + a2b2 + L + anbn )2 ≤ (a1 + a2 + L + an )(b1 + b2 + L + bn ) a a a D u “=’ x y ra ⇔ 1 = 2 = L = n (quy öôù c neá u bi = 0 ⇒ ai = 0) b1 b2 bn • H qu (B t ñ ng th c Svác-xơ) Trang 2 .. LÝ DO CH N ð TÀI Có th nói t ng bài toán b t ñ ng th c nói chung và bài toán tìm GTNN.(an + bn ) ≥ n a1a2 .. b1 ..an .. n an   a1 a2 + 1 1 1 n2 + +L + ≥ vôù i ∀ai > 0. b1 ..bn • B t ñ ng th c BCS Cho 2n s dương ( n ∈ Z ..http://ebook.…và ñ c bi t hơn n a là v i xu hư c ra ñ chung c a B GD – ðT. Trong kỳ thi tuy n sinh ð i h c thì bài toán b t ñ ng th c là bài toán khó nh t trong ñ thi m c dù ch c n s d ng m t s b t ñ ng th c cơ b n trong Sách giáo khoa nhưng h c sinh v n g p nhi u khó khăn do m t s sai l m do thói quen như l i gi i 1 trong bài toán m ñ u là m t ví d .. an . b2 . N I DUNG 1... i = 1... • M t vài h qu quan tr ng: 1 1 1  + (a1 + a2 + L + an )  + + L +  ≥ n2 vôù i ∀ai > 0.. bn ta có: n (a1 + b1 )(a2 + b2 ). tuy n sinh ð i h c. i = 1. III. n ≥ 2 ): a1 .. a2 .. ð giúp h c sinh hi u sâu hơn v bài toán c c tr ñ c bi t là các trư ng h p d u ñ ng th c x y ra. D u “=” x y ra khi và ch khi n a1 = a2 = L = an . B túc ki n th c v b t ñ ng th c a) Tính ch t cơ b n c a b t ñ ng th c ð nh nghĩa: a ≥ b ⇔ a − b ≥ 0 a ≥ b •  ⇒a≥c b≥c  • • • a ≥b ⇔ a+c≥b+c a ≥ b ⇒ a+c≥b+d  c≥d  a≥b>0⇒ 1 1 ≤ a b b) M t s b t ñ ng th c cơ b n • B t ñ ng th c Cauchy Cho n s th c không âm a1 .. tôi vi t chuyên ñ “Ch n ñi m rơi trong gi i toán b t ñ ng th c”...

.4ab = 2 2 ... x2 ...... x2 . x2 . 2 Nguyên nhân sai l m: Trang 3 .. Cho  . x n ) ≥ m ∀( x1 .. tìm GTNN c a bi u th c P = 2 + + 4ab . b2 ..eBook..... x2 . bn vôù i bi > 0 ∀i = 1.vn T i mi n phí ð thi.. xn ) = M   f ( x1 .. Cho hai dãy s a1 .. Phương pháp ch n ñi m rơi Nh n xét: Các b t ñ ng th c trong các ñ thi ñ i h c thông thư ng là ñ i x ng v i các bi n. giá tr nh nh t Cho f ( x1 .. a2 .. xn ) ∈ D  − Min f = m ⇔  0 0 0 0 0 0 D ∃( x1 . x2 . x2 .2 2 a 2 (a + a + L + an )2 a1 a2 + +L + n ≥ 1 2 b1 b2 bn b1 + b2 + L + bn a a a D u “=’ x y ra ⇔ 1 = 2 = L = n b1 b2 bn 2.. Thay a = b = vào ta ñư c P ≥ 7 16 2 2  a + b = 1  1 ⇒ MinP = 7 khi a = b = ... xn ) ∈ D  − Max f = M ⇔  0 0 0 0 0 0 D ∃( x1 . b > 0 1 1 Bài 1. xn ) = M  3.. x2 .. a +b ≤1 a + b2 ab  Sai l m thư ng g p: Sai l m 1: Ta có : 1 1 1 4 1 4  1  P= 2 + + + 4ab ≥ 2 + + 4ab = + + 4ab  .. x2 . an vaø b1 . 2 2 2 2ab 2ab a +b a + b + 2ab 2ab (a + b)  2ab  M t khác 1 1 .. n ta luôn có: n →  f ( x1 . a) K thu t ch n ñi m rơi trong b t ñ ng th c Cauchy S d ng h qu (1) và (2)  a.. Tài li u h c t p.. xn ) là m t hàm n bi n th c trên D ⊂ n : f : D ⊂ http://ebook.. + +  4ab + ≥ + ≥ 4+2+ =6+ + 4ab  4ab (a + b)2 2ab 4ab 4ab 4ab a + b2 ab  a 2 + b2 = 2ab  1 1 1  D u b ng x y ra ⇔ a 2b2 = ⇔ a = b = .. x n ) ≤ M ∀( x1 ..here.. xn ) ∈ D : f ( x1 .... V y P ≥ 4 + 2 2 nên MinP = 2(2 + 2) + 4ab ≥ 2 2ab 2ab Sai l m 2: 1 1  1  1 4 1 1 1 1 P= 2 2 4ab.. và ta d ñoán d u b ng x y ta khi các bi n b ng nhau và x y ra t i biên... Giá tr l n nh t... x2 .. xn ) ∈ D : f ( x1 ...

vn T i mi n phí ð thi.  +  ≥9+ ≥ .eBook. tìm GTNN c a bi u th c S = 3 3 + 2 + 2 . nhưng bư c cu i h c sinh làm 2 2 sai ví d như (1 − x) + x ≥ x . a +b a b ab a + b ≤ 1 Sai l m thư ng g p: 1 1 1 2 2 9 2 1 1  + 2 + ≥ 3 3 +  2 + 2 Ta có: S = 3 3 + 2 + 2 2 2 2 3  a b ab  3a b 3ab 3a b 3ab a +b a + b + 3a b + 3ab 9 2 1 1 1 2 4 59 = + . + ≥7 + 2 2 2 2ab  4ab  4ab (a + b) 2ab a +b a+b 4   2  2 a 2 + b2 = 2ab  1 1  D u b ng x y ra ⇔ a 2b2 = ⇔a=b= . Cho  . ta 2 P= 1 1  1  1 4 1 1 + +  4ab + ≥ + 2 4ab. MinP = 4 + 2 2 ⇔  = 4ab ⇒ VN .    2  59 MinS = 3 a 3 + b3 = 3a 2b  59 Nguyên nhân sai l m: MinS = ⇔ a = b (vn) 3 a + b = 1  Trang 4 . d ñoán ñư c d u b ng khi a = b = nên 2 1 ñã tách các s h ng và MinP = 7 khi a = b = là ñúng. d u b ng x y ra khi x = 1 ⇒ Min ( x − 1)2 + x  = 1?? .here. 2ab  a + b = 1  D u “=” b t ñ ng th c không x y ra ⇒ không k t lu n ñư c MinP = 4 + 2 2 1 Sai l m 2: H c sinh ñã có khái ni m ñi m rơi. 16 2  a + b = 1   a. 1 1 1 = + là do thói Sai l m 1: H c sinh chưa có khái ni m “ñi m rơi”. b > 0 1 1 1 Bài 2. b . ta d ñoán MinP ñ t t i a = b = có: 1 . 3 2 (a + b) 3 ab  a b  a+b a+b 3 3. vi c tách ab 2ab 2ab a = b  1  2 2 2 quen ñ làm xu t hi n a + b + 2ab = (a + b) .   L i gi i ñúng: Do P là bi u th c ñ i x ng v i a.http://ebook. Tài li u h c t p.

Trang 5 . y . z > 0 1 1 1  Bài 3.vn L i gi i ñúng T i mi n phí ð thi.2 yz 3 3 xy 2 z 3 3  2 x y z  3 3  x 2 y z  3 3  x y 2 z  9 Nguyên nhân sai l m: C hai l i gi i trên ñ u ñã bi t hư ng “ñích” song chưa bi t ch n 2 x = y = z 2 y = x = z  10 10  ñi m rơi. t c là không t n t i ( x. + + =4 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z x y z  Sai l m thư ng g p: Sai l m 1: Ta có 1  1 1 1  1  1 1 1  1  1 1 1  5  1 1 1  10 + +  + +  =  + +  = P ≤  + + +  + 9  2 x y z  9  x 2 y z  9  x y 2 z  18  x y z  9 10 ⇒ MaxP = 9 Sai l m 2: 1 1 1 1 1  1 1 1  1 1  1 1 1  1 1  1 1 1  10 + + ≤ + + + + + P≤   +  + + = 3 3 2 xyz 3 3 x. ta áp d ng b t ñ ng th c 3 3 + 2 + và n u a +b 2a b 2ab2 v y: 1 1 1 9 + 2 + ≥ .1 . MaxP = ⇔ 2 z = x = y (vn) . z ) ∈ D : P = 9 9 1 1 1  + + =4 x y z  4 L i gi i ñúng: T hai l i gi i trên v i d ñoán MaxP ñ t ñư c t i x = y = z = nên tách 3 các s 2x = x + x ra cho d u b ng x y ra.here. tương t và ta có: 2 x + y + z x + x + y + z 16  x x y z  Ta d ñoán d u b ng x y ra khi a = b = http://ebook.eBook. ta không ñánh giá ti p ñư c cho nên ta ph i a3 + b3 2a b 2ab2 (a + b)3 − ab(a + b) áp d ng b t ñ ng th c cho 5 s : 1 1 1 1 1 25 25 S= 3 3+ 2 + + 2 + ≥ ≥ ≥ 20 2 2 3 a +b 2a b 2ab 2a b 2ab (a + b) + ab(a + b) (a + b)3 3 (a + b) + 4 1 D u b ng x y ra khi a = b = . Cho  1 1 1 . và ta th y a 3 + b3 + 3a 2b + 3ab2 = (a + b)3 vì 2 1 1 1 th ta mu n xu t hi n (a + b)3 . y. Tìm GTLN c a P = + + . 1 1 1 1 1 1 1 Cách 1: Ta có = ≤  + + +  . 2  x. Tài li u h c t p.

thì bài toán có còn gi i quy t ñư c không? Câu tr l i dành cho ñ c gi trong ph n sau” K thu t ch n ñi m rơi trong BCS”  a .http://ebook.. a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a ≤ 3 3 3 mà 5 > 3 3 3 ⇒ ñeà ra sai. D u “=” x y ra khi x = y = z = .? a + 2b = 1 b + 2c = 1  Nguyên nhân sai l m: P = VT ≤ 5.3 ta có: 1 1 3 + 3 + (a + 2b) 6 + a + 2b 3 a + 2b = 3 3 3.. d u b ng x y ra khi a = b = c = 1 P≤ 3 3 3 3 9 3 9 3 9 Trang 6 .?. y ..3. . γ ∈ R . N u x +4 L = x x+ 3 α soá α . Tài li u h c t p. vaä y MaxP =5 ⇔  (vn) . m t khác: 2 x + y + z 4 4 x 2 yz 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 . . 16  x y z   x y z   x y z   3 1 1 Cách 2: Ta có 2 x + y + z = x + x + y + z ≥ 4 4 x. 4 Nh n xét: Ta có th m r ng bài 3:  x. suy ra: 16  x y z  4 1 MaxP = 1 khi x = y = z = .x.1(a + 2b) ≤ = . 1  2 1 1   1 2 1   1 1 2   4 P ≤  + +  +  + +  +  + +   = 1 . Ch ng minh r ng: 3 a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a ≤ 3 3 3 . ta tách α x = 14 244 . = ... c > 0 . β . tương t ta có: 3 3 2 + a + 2b 2 + b + 2 c 2 + c + 2 a 3 + + = 5.4  + +  = 1 .. V y ta áp d ng Cauchy cho ba s a + 2b.here.3(a + 2b) ≤ 3 . v y MaxP = 1 khi x = y = z = . z > 0 1 1 1  Cho  1 1 1 .. Tìm GTLN c a P = + + . v y P < 5 c + 2a = 1  a + b + c = 3  L i gi i ñúng: Ta d ñoán d u “=” trong b t ñ ng th c x y ra khi a = b = c = 1 . . y. αx + β y + γ z β x + γ y +αz γ x +α y + β z x + y + z = 4  4 V i α .vn T i mi n phí ð thi.eBook. ≤  + + + ⇒ ≤  + +  . tương t ta có: 3 9 9 33 9 6 + a + 2b 6 + b + 2c 6 + c + 2a + + = 3 3 3 . γ ∈ N ∗ : Cách làm tương t + như bài 3. tương t ta có: x x y z 4  x x y z  2 x + y + z 16  x y z  1 1 1 1 1 P ≤ .z ⇒ ≤ . Bài 4. β . b. Cho  a+b+c =3  Sai l m thương g p: 1 + 1 + (a + 2b) 2 + a + 2b Ta có: 3 1.

Tài li u h c t p. 1+ z   z2 + (1 + x) ≥ 2 z  1 + x  m t khác x + y + z ≥ 3 3 xyz = 3 ⇒ P ≥ 0 Nguyên nhân sai l m: 1 1 sai l m 1: H c sinh quên tính ch t cơ b n c a b t ñ ng th c: a ≥ b > 0 ⇒ ≤ a b x = y = z  2 y2 z2  x = 1 + y.eBook. y . = 1 + x (vn) sai l m 2: D u “=” x y ra ⇔  1+ y 1+ z 1+ x   xyz = 1  L i gi i ñúng: Ta d ñoán d u “=” x y ra khi x = y = z = 1 .http://ebook. Cho  . Vì v y khi áp d ng Cauchy x2 x2 1+ y 1+ y 1 2 và : = ⇔ = ⇔α =4 cho 1+ y α 1+ y 2 α α  x2 1+ y + ≥x  4 1 + y  y2 1 + z 1 3 3 3 3  + ≥ y ⇒ P ≥ ( x + y + z) − ( x + y + z) − = ( x + y + z) − ≥ Ta có:  4 4 4 4 4 2 1 + z  z2 1+ x + ≥z  1+ x 4   D u “=” x y ra khi x = y = z = 1 . m t khác 1 + z ≥ 2 z . ch ng minh r ng: + + ≥ 1+ y 1+ z 1+ x 2  xyz = 1 Sai l m thư ng g p: 1 + y ≥ 2 y 2 2 2 2  x y z ( xyz )  Sai l m 1: P = + + ≥ 33 . z > 0 x2 y2 z2 3 Bài 5. V y P ≥ .here. = 1 + z.vn T i mi n phí ð thi. Bài t p tương t (trích d n trong các ñ thi ñ i h c) Trang 7 . suy 1+ y 1+ z 1+ x (1 + y )(1 + z )(1 + x)  1 + x ≥ 2 x  ra: 3 (1 + y )(1 + z )(1 + x) ≤ 8 xyz = 8 .  x. d u “=” x y ra khi x = y = z = 1 2  x2 + (1 + y ) ≥ 2 x  1+ y   y2  Sai l m 2: ta có:  + (1 + z ) ≥ 2 y ⇒ P ≥ 2( x + y + z ) − ( x + y + z ) − 3 = x + y + z − 3 .

Tài li u h c t p. Cho u + v = 1 . ch ng minh r ng: x2 + 1 1 1 + y 2 + 2 + z 2 + 2 ≥ 82 (ðH 2003) 2 x y z Trang 8 . c là các s dương. ch ng minh r ng   xyz = 1 v i m + x3 + y 3 m + y3 + z3 m + z 3 + x3 + + ≥3 3. xy yz zx m ∈ N ∗ : Neá u m = 1 laø ñeà thi Ñaï i hoï c khoá i D naê m 2005 Bài 2. tìm GTNN c a các bi u th c sau: a + b + c ≤ 1 1 1 1 1 P= 2 + + + a + b2 + c 2 ab bc ca 1 1 1 1 1 1 S= 2 + 2 2+ 2 + + + a + b2 b + c c + a 2 ab bc ca 1 1 1 1 1 1 + 2 + 2 + + + Q= 2 a + bc b + ca c + ab ab bc ca 1   1 25  . Cho a. Cho a. c dương th a abc = 1 . Cho  . b. Cho a. Bài 6. z là ba s dương và x + y + z ≤ 1 . z > 0 x y Bài 9. c ≥ 4 . ch ng minh r ng:  u 2 + 2  +  v 2 + 2  ≥ 2 u   v   Bài 7. tìm GTNN c a P = + (ðHNT 2001 – 2002) 1− x 1− y x + y = 1 Bài 10. b.eBook.http://ebook.  x. tìm GTLN: P = abc 3 Bài 4. Cho  . b ≥ 3. z là 3 s th a x + y + z = 0 .vn Bài 1. c > 0 Bài 5. tìm GTNN c a bi u th c: bc ca ab Q= 2 + 2 + 2 (ðH 2000 – 2001) a (b + c) b (c + a) c (a + b)  x. y . b. Cho a ≥ 2. y . Cho T i mi n phí ð thi. ch ng minh r ng: 3 + 4 x + 3 + 4 y + 3 + 4 z ≥ 6 (ñ tham kh o 2005) ab c − 4 + bc a − 2 + ca b − 3 Bài 3. y . Cho x. b. Cho x. c là các s dương th a mãn a + b + c = . 4 3 3 3 Ch ng minh r ng: a + 3b + b + 2c + c + 3a ≤ 3 (ðTK 2005)  a . Tìm GTNN c a: 2 2 2 2 a3 b3 c3 + 3 + 3 3 c a (ðHQGHN 2001-2002) Q= b a b c + + b c a Bài 8. z > 0 . y .here.

z là ba s dương và x + y + z ≤ 1 .here.vn T i mi n phí ð thi. Cho  1 1 1 . b) K thu t ch n ñi m rơi trong b t ñ ng th c BCS.0 1 1 1  Bài 2. β = 9 α β βx β 9 ( ) 2 1 . = . β là nh ng s th a y x    mãn: 1 x x 1 α 1 = = ⇔ x2 = = . Bài 1. ch ng minh r ng: 1 1 1 + y 2 + 2 + z 2 + 2 ≥ 82 2 x y z Nh n xét: chúng ta có th dùng b t ñ ng th c Cauchy như ph n 1 x2 + Sai l m : 1 1 1 1  1  2 1  2 2  2  x + 2  1 +1 ≥  x +  = x + ⇒ x + 2 ≥ x+  x x x x  x 2   ( ) 2 Tương t ta có: P ≥ V y P ≥ 3 2..eBook. 3 Trang 9 . y . tương t ta có: x x x  x 82     1 1 1  1  1 1 1 P≥ 9 x + y + z ) + 9  + +   . ch n α = 1. + + = 9 nên ta tách: x y z 82   x y z  ( ) 2  1 1 1  80 1  1 1 1  80  1 1 1  2 9 (x + y + z) +  + +  +  + +  ≥ ( x + y + z)  + +  + ≥ 82 9 x y z 9  x y z 3 x y z 9 x+ y+z  V y P ≥ 82 . = Nguyên nhân sai l m: P = 3 2 ⇔  1 x 1 y 1 z (vn) x + y + z = 1  L i gi i ñúng: Ta d ñoán d u ñ ng th c x y ra khi x = y = z =  1  β  g i cho tam s d ng BCS:  x 2 + 2  α 2 + β 2 ≥  α x +  v i α . y. Cho x. do x + y + z = 1. d u “=” x y ra khi x = y = z =  x. và bi u th c trong căn 3 1  9 1 1  9   Ta có  x 2 + 2  12 + 92 ≥  x +  ⇒ x 2 + 2 ≥  x +  . tìm GTLN c a P = + + 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z x + y + z ≤1  Gi i 1 ... z.?  1 1 1  2 1 1 1 1  (x + y + z) + +  = 3 2 ( x + y + z ) +  + +   ≥ 2 2  x y z  x y z x 1 y 1 z 1  = . Tài li u h c t p.http://ebook.

Cho  . Tài li u h c t p. i = 1.here. b. Cho a. ta nghĩ ñ n: Trang 10 giác ñ u A = B = C = π .vn ( ( ) ) D u b ng x y ra khi x = y = z = 3 ⇒ MaxP = 1 khi x = y = z = 3 2+ 2 Bài t p áp d ng  a . THAY CHO L I K T ð làm rõ vai trò quan tr ng c a vi c ch n ñi m rơi trong vi c ñ nh hư ng gi i quy t bài toán và cũng là k t l i ph n chuyên ñ này. c > 0 a3 b3 c3 Bài 2. tìm GTNN c a a b c d + + + P= b + 2c + 3d c + 2d + 3a d + 2a + 3b a + 2b + 3c  xi > 0.T i mi n phí ð thi. Cho  a (b + c) b (c + a) c (a + b) 2  abc = 1  a . b.eBook.ch ng minh r ng 3 + 3 + 3 ≥ Bài 1. ta ch n α sao cho x = y = z = 3 + + ≥ 2x y z 2x + y + z α 1 1 α = = ⇒ =1⇒α = 2 và 2x y z 2  2 1 1 (2 + 2)2 + + ≥  2x + y + z  2x y z 1 2 + 2 1 1 1 1 1 (2 + 2)2 1  V y ta có:  + + ≥ ⇒P≤ x + y + z ≤ 2 2y z x + 2y + z  2+ 2 x 2+ 2  1 1 1 (2 + 2)2  + + ≥  2z x + y + 2z x y 2 http://ebook. d > 0 . b. tôi xin nêu m t phương pháp m i gi i bài toán sau: Bài toán: Ch ng minh r ng trong m i tam giác ABC ta luôn có 3 3 sin A + sin B + sin C ≤ 2 Phân tích ñ ñi ñ n l i gi i: Ta d ñoán d u ñ ng th c x y ra khi tam giác ABC là tam . b. c. ch ng minh r ng: a 2 + 8bc b2 + 8ca c 2 + 8ab IV. 3 Vì A + B + C = π ta gi m b t s bi n b ng sin C = sin A cos B + sin B cos A P = sin A + sin B + sin C = sin A + sin B + sin A cos B + sin B cos A . Cho a. c > 0 1 1 1 3 . tìm GTNN c a P = 1 − x1 + 1 − x2 + L + 1 − xn xi = 1 ∑  i =1 a b c + + ≥1 Bài 5. Cho  n . c > 0 . tìm GTNN c a P = + + (1 + b)(1 + c) (1 + c)(1 + a) (1 + a)(1 + b)  abc = 1 Bài 3. α 1 1 (α + z )2 Áp d ng h qua (1) ta có: . n  Bài 4.

here. 2 3 1 sin A = sin B = . làm th nào ñ xu t hi n  2 2 sin B + cos B = 1  a 2 + b2 sin 2 A. A.vn T i mi n phí ð thi. ta nghĩ ngay ñ n b t ñ ng th c ab ≤ . B không còn quan h ràng bu c. Ta áp d ng Cauchy: 2 2 2  sin B 3  sin2 A  sin A  2   sin B cos B + cos A 3 ≤ + cos B  +  + cos2 A     3 2  3 3     3    1  2 3  2 3  Ta có: sin A + sin B ≤  sin A + 4  +  sin B + 4   . Tài li u h c t p. V y: 3     VT ≤   sin 2 B   1  2 3  sin2 A 3  2 3  3 3 + cos2 B  +  + cos2 A   +   sin A +  +  sin B +   =  2  3 4  4  2 3     3   Trang 11 .http://ebook.eBook.cos A = cos B = .cos2 A . 2 2 sin A + cos A = 1  .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful