You are on page 1of 21

Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh

Nguyễn Ngọc Bình Phương

BÀI 2. AHP (ANALYTIC HIERARCHY PROCESS)
NỘI DUNG PHẦN 1. LÝ THUYẾT ................................................................................................... 1 I. TỔNG QUAN VỀ AHP........................................................................................... 1 II. VÍ DỤ MINH HỌA.............................................................................................. 2 PHẦN 2. THỰC HÀNH.................................................................................................. 5 I. QUYẾT ĐỊNH CHỌN CÔNG VIỆC TỐT NHẤT .............................................................. 5 II. QUYẾT ĐỊNH CHỌN MUA XE TỐT NHẤT .............................................................. 14 PHẦN 3. BÀI TẬP NHÓM............................................................................................ 16 I. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG ...................................................................................... 16 II. BÀI TẬP “TỰ CHẾ” .......................................................................................... 18 III. BÀI TẬP TỰ CHỌN ......................................................................................... 18 PHỤ LỤC. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT EXPERT CHOICE 11....................................................... 19

PHẦN 1. LÝ THUYẾT
I. TỔNG QUAN VỀ AHP
AHP là một phương pháp ₫ịnh lượng, dùng ₫ể sắp xếp các phương án quyết ₫ịnh và chọn một phương án thỏa mãn các tiêu chí cho trước. AHP là một quá trình phát triển tỷ số sắp hạng cho mỗi phương án quyết ₫ịnh dựa theo các tiêu chí của nhà ra quyết ₫ịnh. AHP trả lời các câu hỏi như “Chúng ta nên chọn phương án nào?” hay “Phương án nào tốt nhất?” bằng cách chọn một phương án tốt nhất thỏa mãn các tiêu chí của nhà ra quyết ₫ịnh. AHP sử dụng: Các phép toán ₫ơn giản Các tiêu chí (do nhà ra quyết ₫ịnh thiết lập) Độ ưu tiên cho các tiêu chí (do nhà ra quyết ₫ịnh thiết lập) Bảng ₫ộ ưu tiên chuẩn: Mức ₫ộ ưu tiên Ưu tiên bằng nhau (Equally preferred) Ưu tiên bằng nhau cho ₫ến vừa phải (Equally to moderately preferred) Ưu tiên vừa phải (Moderately preferred) Ưu tiên vừa phải cho ₫ến hơi ưu tiên (Moderately to strongly preferred) Hơi ưu tiên hơn (Strongly preferred) Hơi ưu tiên cho ₫ến rất ưu tiên (Strongly to very strongly preferred) Rất ưu tiên (Very strongly preferred) Rất ưu tiên cho ₫ến vô cùng ưu tiên (Very strongly to extremely preferred) Vô cùng ưu tiên (Extremely preferred) Giá trị số 1 2 3 4 5 6 7 8 9

1/21

Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh

Nguyễn Ngọc Bình Phương

II. VÍ DỤ MINH HỌA
Công ty Jilley Bean muốn chọn một vị trí mới ₫ể mở rộng hoạt ₫ộng của công ty. Công ty sử dụng AHP nhằm giúp xác ₫ịnh vị trí nào thích hợp ₫ể xây nhà máy mới. Công ty dựa vào 4 tiêu chí: giá trị tài sản (PRICE), khoảng các giữa các nhà cung cấp (DISTANCE), chất lượng lao ₫ộng (LABOR) và chi phí lao ₫ộng (WAGE). Công ty có 3 vị trí (LOCATION) cần xem xét dựa vào 4 tiêu chí trên. Độ ưu tiên của các phương án ứng với mỗi tiêu chí: PRICE A B C A 1 1/3 1/2 LABOR A B C A 1 3 1 B 1/3 1 1/7 C 1 7 1 A B C A 1 3 2 B 3 1 5 C 2 1/5 1 A B C DISTANCE A B 1 6 1/6 1 3 9 WAGE B 1/3 1 1/4 C 1/2 4 1

C 1/3 1/9 1

Bước 1
Tính tổng các giá trị trong mỗi cột. PRICE B A 3 + + B 1/3 1 + + 5 C 1/2 = 11/6 9 A 1

C 2 + 1/5 + 1 16/5

Bước 2
Chia mỗi giá trị trong mỗi cột cho tổng các cột tương ứng. PRICE B 3:9 = 3/9 + 1:9 = 1/9 + 5:9 = 5/9 1

A B C

A 1:11/6 = 6/11 + 1/3:11/6 = 2/11 + 1/2:11/6 = 3/11 = 1

C 2:16/5 = 5/8 + 1/5:16/5 = 1/16 + 1:16/5 = 5/16 1

Ghi chú: Tổng giá trị trong mỗi cột bằng 1.
2/21

0764 .1360 Wage . Ma trận tiêu chí: Location A B C Price .6196 . Các tiêu chí Price Distance Labor Wage Price 1 5 1/3 1/4 Distance 1/5 1 1/9 1/7 Labor 3 9 1 1/2 Wage 4 7 2 1 Bước 6 Lặp lại các bước từ 1-3 cho ma trận ở bước 5.6583 Labor .6667 .3803 Distance .3333 1/9 = .2222 .0625 5/16 = .1561 .0612 Price Distance Labor Wage 3/21 .0983 Labor .1993 .6250 1/16 = .3544:3 1.1185 .0741 .0714 Trung bình hàng .0370 Wage .0612 1.5556 + + + = = = 1.2727 + + + B 3/9 = .6535 . sử dụng cùng phương pháp sắp hạng các phương án ₫ối với mỗi tiêu chí.1790 .5038:3 .0380 Distance .7595 .0000 Véctơ ₫ộ ưu tiên của các tiêu chí: Các tiêu chí .000 Bước 4 Lặp lại các bước từ 1-3 cho các tiêu chí còn lại. Các tiêu chí Price Distance Labor Wage Price .1111 5/9 = .2857 .2086:3 = = = Trung bình hàng .1519 .5000 .6850 .1993 .0860 .6535 .1375 .0860 .2243 Bước 5 Sắp hạng các tiêu chí theo ₫ộ quan trọng.0598 .2819 .Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Bước 3 Tìm giá trị trung bình cho mỗi hàng của các phương án.0506 .1818 3/11 = .5012 .1185 . PRICE C 5/8 = .1429 .3803 A B C A 6/11 = .6878 .5012 .5455 2/11 = .3803 1.

0512 + . Các tiêu chí .0612*.1561 .6535 .1790 .0860*.6583 Labor .1595 0.1360 + .5314 1.1790 + .0860*. công ty chọn vị trí vị trí C ₫ể xây thêm nhà máy mới.0598 .1185 + .0860*.1993*.0598 + .3803 + .1595 C = .6535*.5314 Kết quả: Location A B C Giá trị 0.0000 Dựa vào kết quả trên.3803 Distance .1561 = .2819 .3091 B = .3091 0.1993*.1185 .2819 + .5012 .0612*.1360 Wage .1993 .6850 + . 4/21 .6583 + .6196 .0860 .2243 = .0612*.6535*.1993*.6535*.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Bước 7 Nhân ma trận tiêu chí với véctơ ₫ộ ưu tiên của các tiêu chí.6850 .6196 = . vì C có giá trị lớn hơn A và B.0612 Location A B C Price .2243 Price Distance Labor Wage A = .

50 tuần/năm.000$/năm. Phân tích hệ thống thông tin — 8 công ty lớn của 1 thành phố lớn. QUYẾT ĐỊNH CHỌN CÔNG VIỆC TỐT NHẤT Một nhân viên muốn chọn một công các tiêu chí như sau: PAY PRO RIS TYP PRE LOC HOU VAC DIS việc tốt nhất trong năm công việc A. rủi ro mất việc vừa phải. chậm thăng tiến. Bán phần mềm — công ty quốc tế nhỏ trong thành phố kế cận. B. trả lương thêm giờ E. giờ/tuần) (weeks of work per year. 50 tuần/năm. 35. chậm thăng tiến.giờ 5 ngày/tuần. THỰC HÀNH I. 9-6 giờ 5 ngày tuần. ngang ½ quốc gia. D. cơ hội thăng tiến cao. Chuyên viên máy tính — làm tại ₫ịa phương. ₫ịa ₫iểm làm việc) (hours per week. khoảng cách) Năm công việc ₫ang xem xét chọn lựa là: A. C. 8-5 giờ 5 ngày/tuần. 28. cơ hội thăng tiến vừa phải. rủi ro mất việc cao. 50 tuần/năm.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương PHẦN 2.000$/năm. Phân tích hệ thống thông tin — công ty lớn. 8. cơ hội thăng tiến) (risk of job loss. cơ hội thăng tiến vừa phải. 50 tuần/năm. loại công việc) (job prestige.000$/năm. 30. rủi ro mất việc vừa phải. 7-6 giờ 6 ngày/tuần. 7-6 giờ 5 ngày/tuần.000 $/năm. xuyên quốc gia. rủi ro mất việc thấp. 20. không trả thêm giờ D. tuần/năm) (distance from home. lương trả thêm giờ nhiều C.000$/năm. rủi ro mất việc vừa phải. 28. 48 tuần/năm B. Lập chương trình bảo trì — công ty dầu khí. E dựa vào (pay per year. ₫ịa vị công việc) (location. rủi ro mất việc) (type of work. lương năm) (promotion potential. trả lương thêm giờ Nhận diện các tiêu chí ₫ể ₫ánh giá phương án (cây tiêu chí) LEVEL 1: LEVEL 2: REIMB PAY PRO RIS VALUE WORK TYP PRE LOC PERSONAL HOU VAC DIS LEVEL 3: 5/21 .

rồi nhắp nút OK. Hình 2: Nhập mục tiêu chung của mô hình 6/21 . Trong hộp hội thoại Welcome to Expert Choice.ahp. chọn Create new model. Lưu mô hình với tên là SelJob.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Khởi ₫ộng ứng dụng Expert Choice và tạo tập tin SelJob.ahp mới Nhắp vào Start > All Programs > Expert Choice 11 > Expert Choice 11. Hình 1: Bắt ₫ầu thiết lập mô hình mới Trong hộp hội thoại Goal Description. chọn phương pháp Direct. nhập vào mục tiêu chung của mô hình là: Choose the best vacation job rồi nhắp nút OK.

WORK và PERSONAL. Để xóa một nút ₫ã tạo xong. nhấn Esc. nhập các tiêu chí con của các tiêu chí REIMB. nhấn Enter. nhập tiêu chí PERSONAL. Hình 3: Nhập tiêu chí REIMB Hình 4: Tiêu chí cấp 1 của mô hình Tiếp theo. nhập vào các tiêu chí con LOC. nhập vào tiêu chí REIMB rồi nhấn Enter. Tương tự ₫ối với WORK. Tương tự ₫ối với PERSONAL. nhấn phím Esc. nhập PRO. VAC. nhập RIS. và DIS. Nhắp chọn nút tiêu chí REIMB.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Tạo các tiêu chí cho mục tiêu chung ở dạng cây phân cấp Chọn trình ₫ơn Edit > Insert Child of Current Node. chọn Edit > Insert Child of Current Node. chọn trình ₫ơn Edit > Delete Node hoặc nhấn phím Delete. nhập PAY. nhấn Enter. Lưu ý: Để bỏ một nút ₫ang nhập. nhấn Enter. rồi nhấn Esc. HOU. nhấn Enter. nhấn Enter. Hình 5: Sau khi nhập xong các tiêu chí con (cấp 2) 7/21 . nhập vào các tiêu chí con TYP và PRE. Tiếp tục nhập vào các tiêu chí khác: nhập tiêu chí WORK.

Tại ô (REIMB. Pairwise Graphical Comparisons ( ) sẽ ₫ược kích hoạt. Pairwise Verbal Comparisons ( ).WORK). chọn mức 3. Hình 6a: Ma trận so sánh cặp với 9 mức so sánh ₫ể chọn lựa (khi chọn thẻ ) 8/21 . chọn mức 5. chọn mức 9.PERSONAL).Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương So sánh cặp trong mức 1 Nhập các giá trị thể hiện mức ₫ộ quan trọng của thành phần này so với thành phần khác trong nửa tam giác phải trên của ma trận so sánh cặp. Tại ô (REIMB. chọn trình ₫ơn Assessment > Pairwise. Tại ô (WORK. Giả sử nhân viên này so sánh các tiêu chí theo từng cặp và có kết quả như bảng sau: Mức 1 REIMB WORK PERSONAL UTILITY (Choose the best vacation job) REIMB WORK PERSONAL 1 5 9 1 3 1 Các kết quả này sẽ ₫ược nhập vào mô hình như sau: Nhắp chọn nút Goal.PERSONAL). Một trong ba thẻ Pairwise Numerical Comparisons ( ).

Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Hình 6b: Ma trận so sánh cặp với 9 mức so sánh ₫ể chọn lựa (khi chọn thẻ ) Hình 6c: Ma trận so sánh cặp với 9 mức so sánh ₫ể chọn lựa (khi chọn thẻ ) 9/21 .

cho biết: UTILITY = 0.751 REIMB + 0. chọn trình ₫ơn Assessment > Pairwise ₫ể nhập vào các giá trị thể hiện mức ₫ộ quan trọng giữa các thành phần trong nửa tam giác phải trên của ma trận so sánh cặp: Mức 2 PAY PRO RIS PAY 1 REIMB PRO 3 1 RIS 5 2 1 Kết quả trong màn hình Priorities: REIMB = 0. chọn trình ₫ơn Assessment > Calculate hoặc chọn thẻ Priorities devired from Pairwise Comparisons ( ).230 PRO + 0.648 PAY + 0.03 Hình 7: Màn hình Priorities cho biết véctơ Eigen và chỉ số không ₫ồng nhất Tiếp tục so sánh cặp trong mức 2 Nhắp chọn mục tiêu con REIMB.00352 10/21 .Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Sau khi nhập xong các giá trị. Màn hình Priorities hiện ra.178 WORK + 0.122 RIS Inconsistency (chỉ số không ₫ồng nhất) = 0.070 PERSONAL Inconsistency (chỉ số không ₫ồng nhất) = 0.

134 HOU + 0.465 LOC + 0.074 VAC + 0.333 PRE Inconsistency (chỉ số không ₫ồng nhất) = 0.02 Hình 8: Màn hình sau khi kết thúc các bước trên Hàm hữu ích UTILITY có dạng: aPAY + bPRO + cRIS + dTYP + ePRE + fLOC + gHOU + hVAC + iDIS 11/21 .667 TYP + 0.327 DIS Inconsistency (chỉ số không ₫ồng nhất) = 0.00 Mức 2 LOC HOU VAC DIS LOC 1 PERSONAL HOU VAC 3 5 1 2 1 DIS 2 1/3 1/5 1 PERSONAL = 0.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Thực hiện tương tự ₫ối với tiêu chí WORK và PERSONAL: Mức 2 TYP PRE TYP 1 WORK PRE 2 1 WORK = 0.

rủi ro mất việc) + 0.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Để xem các giá trị a. c.033 LOC (location. D. i của hàm hữu ích.173 PRO (promotion potential. giờ/tuần) + 0. e.487 PAY (pay per year. nhập tên phương án là A rồi Khai báo các phương án Chọn trình ₫ơn Edit > Alternative > Insert (hoặc nhấn nút nhấn OK.005 VAC (weeks of work per year.059 PRE (job prestige.119 TYP (type of work. loại công việc) + 0.092 RIS (risk of job loss. Hình 10: Nhập các phương án 12/21 .02 = ). chọn trình ₫ơn Synthesize > With Respect to Goal hoặc chọn thẻ Synthesis Results ( ).009 HOU (hours per week. Hàm hữu ích tương ứng là: Hình 9: Xem các hệ số của hàm hữu ích UTILITY UTILITY 0. g. ₫ịa vị công việc) + 0. h. d. C.023 DIS (distance from home. b. Tiếp tục. khoảng cách) Overall Inconsistency (Chỉ số không ₫ồng nhất chung) = 0. ₫ịa ₫iểm làm việc) + 0. cơ hội thăng tiến) + 0. nhập phương án B. tuần/năm) + 0. lương năm) + 0. chọn Distributive Mode. Trong cửa sổ mới. f. E.

173 0 0.9 0. Nhắp chọn từng cột tiêu chí rồi chọn trình ₫ơn Fomula Type > Direct. Nhập giá trị ₫ánh giá các phương án ứng với từng tiêu chí (0/100 là nhỏ nhất và 100/100 là lớn nhất): PAY .6 PRO .3 A B C D E Hình 11: Nhập giá trị ₫ánh giá các phương án ứng với mỗi tiêu chí Để xem giá trị của các phương án.3 0.6 0.5 0.9 0.5 0 RIS .7 0.5 0.009 1.6 0.8 1.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Nhập giá trị của các phương án Chọn trình ₫ơn Go > Data Grid hoặc chọn thẻ Data Grid ( ).023 1.5 DIS .0 VAC .0 0. Chọn phương án có U lớn nhất.5 0.0 0.092 1.0 0.5 0.7 0.119 0.8 0.3 LOC .2 0.6 0 0.0 0.487 0. Khi ₫ó.8 0.275 13/21 . trong lưới dữ liệu có thêm cột Total cho biết giá trị Ui của các phương án tương ứng.4 0.8 0.005 1.9 0.059 0.1 0.0 0.033 0.3 PRE .6 0.6 HOU .6 TYP .5 1. chọn trình ₫ơn View > Totals column.8 0.1 0.0 0 0. Đó là công việc D vì UD = Umax = 0.8 0.9 0.

tìm lời giải cho bài toán dưới ₫ây: Chọn mua xe tốt nhất Price MPG Comfort Style Car A Car B Car C Car A Car B Car C Car A 13100 18 Deluxe 4-Door Mid-size AM/FM. tape 6-cylinder Car A Car B Car C Car B 11200 23 Above Average 2-Door Sport AM/FM 4-cylinder turbo Car A Car B Car C Car C 9500 29 Standard 2-door compact AM 4-cylinder Price MPG Interior Body Radio Engine Các ₫ộ ưu tiên cho bốn tiêu chí Tiêu chí Price Price 1 MPG Comfort Style MPG 3 1 Comfort 2 0. QUYẾT ĐỊNH CHỌN MUA XE TỐT NHẤT Sử dụng Expert Choice.5 1 Các ₫ộ ưu tiên của ba xe theo tiêu chí Price Price Car A Car B Car A 1 0.25 0.25 1 Style 2 0.166667 0.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương II.33333333 Car B 1 Car C Các ₫ộ ưu tiên của ba xe theo tiêu chí MPG MPG Car A Car B Car A 1 0.333333 1 14/21 .25 0.25 Car B 1 Car C Car C 0.5 1 Car C 0.

Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương Các ₫ộ ưu tiên của ba xe theo tiêu chí Comfort Comfort Car A Car B Car A 1 2 Car B 1 Car C Các ₫ộ ưu tiên của ba xe theo tiêu chí Style Style Car A Car B Car A 1 0.33333333 Car B 1 Car C Đáp số: Car C 8 6 1 Car C 4 7 1 15/21 .

Ông ta rất quan tâm muốn xem mô hình trông như thế nào và liệu hai nhà cung cấp mới (Batchlor và Schult) có ưu thế hơn hai nhà cung cấp thường xuyên (Horton và Jaguar) hay không. Trung thành với những tiêu chuẩn tối thiểu nhưng cao hơn so với yêu cầu cho các căn nhà xây dựng. Hiện nay. Bề dày phát triển của công ty cho thấy sự cam kết của họ với khách hàng về sản phẩm căn hộ hấp dẫn. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG SCOTT HOMES XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHỌN LỰA NHÀ CUNG CẤP CĂN HỘ LƯU ĐỘNG GIỚI THIỆU Ông Jesse Scott là chủ công ty Scott Housing. MÔ HÌNH AHP CỦA SCOTT HOUSING Qua cuộc phỏng vấn ông Scott cho thấy các tiêu chí sau là quan trọng nhất trong quá trình ra quyết ₫ịnh của ông ta: giá cả. dễ mua và ₫ược thiết kế và xây dựng bằng công nghệ tiên tiến. thời gian kinh doanh. Horton sản xuất các khuôn ₫úc ván gỗ ép chân tường. và quan hệ với nhà cung cấp. Điều này ₫ảm bảo rằng mỗi căn hộ sẽ ₫áp ứng hoặc vượt xa các quy ₫ịnh nghiêm ngặt của 16/21 . Bài toán ra quyết ₫ịnh ₫a tiêu chí này là một bài toán lý tưởng áp dụng AHP. CÁC TIÊU CHÍ Sau khi phỏng vấn kỹ ông Scott. bang Georgia (GA) và ₫ã kinh doanh từ 1970. Horton sở hữu hơn 100 xe tải ₫ảm bảo giao hàng ₫úng hẹn và lịch sự cho các trung tâm bán lẻ. khung cửa. quan hệ ₫ặc biệt với nhà cung cấp. tay vịn ghế với nhiều kích thước. dịch vụ khách hàng. thời gian giao hàng. chất lượng vật liệu. Ông Scott ₫ang phải quyết ₫ịnh lựa chọn nhà sản xuất căn hộ lưu ₫ộng tiềm năng. dịch vụ khách hàng. chất lượng vật liệu. BÀI TẬP NHÓM I. CÁC NHÀ CUNG CẤP Horton Homes có trụ sở tại Eatonton. sáu tiêu chí quan trọng là: giá. ông Scott mua căn hộ lưu ₫ộng từ hai nhà cung cấp thường xuyên (Horton Homes và Jaguar) và ₫ang xem xét mua từ hai nhà cung cấp mới (Schult và Batchlor). và thời gian kinh doanh trên thị trường của nhà cung cấp. kiểu dáng và màu sắc ₫a dạng. Tình huống này xảy ra vào năm 2001. một công ty buôn bán căn hộ lưu ₫ộng tại thành phố Sylvania. Khung dầm chữ I ₫ược chế tạo có thêm sức ₫ỡ nhiều hơn làm cho chất lượng căn nhà cao hơn. ₫ịa ₫iểm nhà cung cấp. Ông ta phải chọn nhà cung cấp sao cho ₫áp ứng sự hài lòng khách hàng ông ta cao nhất và làm cho công ty ông ta có lời nhất qua chất lượng sản phẩm của họ và các yếu tố khác. bang Georgia (GA). Horton sử dụng công nghệ hàn mới nhất.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương PHẦN 3. Horton Homes xây dựng theo các tiêu chuẩn an toàn thuộc liên bang ₫ược thiết lập bởi Ban Nhà Ở và Phát Triển Đô Thị (HUD). ₫ịa ₫iểm nhà cung cấp.

Juguar Homes chuyên về thiết kế và xây dựng các căn hộ một và hai tầng cao cấp. Schult chào hàng nhiều dạng mô hình nhà. Khi lập mô hình. có trụ sở ở Raleigh bang North Carolina (NC). cấu trúc. ₫iêu luyện và dịch vụ tốt. CÂU HỎI 1. và là nhà bán tiềm năng cho công ty Scott Housing. bang California (CA). Gần ₫ây công ty ₫ã mở rộng kinh doanh tớt phía ₫ông. Giải thích thêm vì sao các tiêu chí ₫ược nêu trong tình huống là quan trọng. an toàn gió và lửa. 17/21 . thông gió. năng lượng. Schult Homes thành lập năm 1934 và tự hào rằng cung cấp các sản phẩm cho khách hàng có chất lượng. hãy tự dùng nhận ₫ịnh và ₫ánh giá của riêng anh/chị. sức bền. Batchlor Supply ₫ã kinh doanh xây dựng nhà gần ₫ược 20 năm. Juguar ₫ã kinh doanh ₫ược 35 năm trong xây dựng các căn hộ một gia ₫ình. giá cả ₫ể ₫áp ứng nhu cầu khách hàng. và quy trình lắp dựng. công ty có quan hệ vững chắc với các nhà bán lẻ.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương liên bang về các yếu tố như thiết kế. Schult có trụ sở ở thành phố Schult bang Missouri (MO). Mục tiêu của bài toán ra quyết ₫ịnh trong tình huống này là gì? 2. Dùng phần mềm Expert Choice ₫ể xây dựng mô hình như trong tình huống của ông Scott. 3. kinh doanh bất ₫ộng sản tại Los Angeles. bản vẽ tầng nhà. vùng Virginia. Batchlor Supply tự hào về dịch vụ khách hàng và giá cả rất kinh tế. Cho biết ₫áp án và giải thích. Hiệu quả sản xuất trong quá trình chế tạo của Schult có thể tiết kiệm cho người mua nhà 30% mỗi foot vuông trên toàn bộ căn nhà xây dựng trong khi vẫn cung cấp cùng tiện nghi và hình thức. Hình: Bản ₫ồ so sánh khoảng cách giữa các bang nước Mỹ.

Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương II.G.L. 2006” do GV cung cấp) c) Tìm trên Internet một tình huống thực tế về việc áp dụng phương pháp AHP rồi mô tả lại. b) Tìm hiểu phương pháp Analytic Network Process (ANP) của Satty. Decision Making with the Analytic Network Process. and Vargas L. Lập mô hình và tìm lời giải (dùng phần mềm Expert Choice). BÀI TẬP “TỰ CHẾ” Đặt một bài toán ra quyết ₫ịnh ₫a tiêu chí dựa trên kinh nghiệm thực tế của chính bản thân anh/chị. BÀI TẬP TỰ CHỌN Chọn một trong ba câu dưới ₫ây: a) Tìm hiểu một công cụ hỗ trợ quyết ₫ịnh dựa trên AHP tương tự như Expert Choice. III.. (Hướng dẫn: tìm trên Internet hoặc tham khảo quyển “Saaty T. 18/21 . Springer.

chọn I Agree rồi nhắp Next.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương PHỤ LỤC. Giải nén Expert. Tại màn hình License Agreement.v11. 4. 19/21 . nhắp Next. Tại màn hình chào mừng.Choice.Choice.rar vào ₫ĩa cứng.Choice. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT EXPERT CHOICE 11 1. Thực thi C:\Expert. chẳng hạn C:\Expert.v11\setupec.v11 2.exe 3.

nhắp Next. 6. Tại màn hình Start Installation. 20/21 . Tại màn hình Destination Location. nhắp Next.Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương 5.

Tại màn hình Registration. Chép ₫è tập tin C:\Expert.v11\crack\Expert.Choice.Choice.v11\crack\ECcomponent.11. Company Name rồi nhắp OK. Nhắp Finish ₫ể hoàn tất quá trình cài ₫ặt. 9.dll vào thư mục C:\Program Files\Expert Choice 11 21/21 .Hệ Hỗ trợ Quyết ₫ịnh Nguyễn Ngọc Bình Phương 7.Choice. nhập Serial Number (có trong tập tin C:\Expert.txt). 8. User Name.Serial.