CHƯƠNG II:BHTTH &ĐLTH

HÓA 10

CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP Ở CHƯƠNG II DẠNG 1: Từ cấu hình electron nguyên tử suy ra vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn và ngược lại , từ vị trí suy ra cấu hình electron. 1. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2 2s2 2p3 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA B. X ở ô số 5, chu kì 3 , nhóm IIIA C. X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA D. X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA 2. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (n-1) d α ns1 . Vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn là A. Chu kì n, nhóm IA B. Chu kì n, nhóm VIB C. Chu kì n, nhóm IB D. Cả A, B, C đều có thể đúng 3. Nguyên tố X tạo được các hợp chất bền sau : XH3 , XCl5 , X2O5 , Na3XO4. Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây? A. Xenon B. Nitơ C. Oxi D. Flo 6 + 4. Cation R có cấu hình eclectron phân lớp ngoài cùng là 3p . R thuộc chu kì nào? nhóm nào? A. Chu kì 3, nhóm IA B. Chu kì 3, nhóm VIIA C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 4, nhóm IA. 5. Cho các nguyên tố X, Y, Z , T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: X: 1s 2 2s 2 2p6 3s2 Y: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Z: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 T: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p5 Các nguyên tố cùng chu kì là A. X và Y B. X và Z C. Y và Z D. Z và T 6. Cho biết số thứ tự của nguyên tố Cu là 29. Hỏi đồng thuộc chu kì nào?Nhóm nào? A. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IIB B. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB C. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIA D. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB 2+ 7. Anion X và cation Y đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 3p6 . Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là A. X ở chu kì 3, nhóm VIIA, ô 17 Y ở chu kì 4 , nhóm IIA , ô 20 B. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17 Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20 C. X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 17 Y ở chu kì 3, nhóm IIA, ô 20 D. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20 Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 17 8. Cho các nguyên tố có cấu hình elcetron nguyên tử như sau: 1, 1s 2 2s2 2p6 3s2 2, 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

1

GV: NTN

CHƯƠNG II:BHTTH &ĐLTH

HÓA 10

3, 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4, 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p5 5, 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 6, 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p1 Các nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A? A. 1, 2, 6 B. 2, 5 C. 3, 5, 6 D. 1, 3 2 2 6 2 6 29. Ion Y có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p . Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3, nhóm VIIA B. Chu kì 3, nhóm VIA C. Chu kì 3, nhóm VA D. Chu kì 4, nhóm IVA 10. Giả sử chu kì 7 đã được điền đầy. Số hiệu nguyên tử của kim loại kiềm trong chu kì 8 là A. 132 B. 119 C. 113 D. 106 11. Nguyên tố X có số thứ tự 37, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3, nhóm IA B. Chu kì 3, nhóm IIA C. Chu kì 4, nhóm IA D. Chu kì 5, nhóm IA 2 2 6 2 6 12. Ion Y có cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s 3p . Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3, nhóm VIIA B. Chu kì 3, nhóm VIA C. Chu kì 4, nhóm IA C. Tất cả đều sai. 13. Điên tích hạt nhân của các nguyên tử là: X(z =6) , Y(z =7) , M(z =20) , Q(z =19). Nhận xét nào đúng ? A. X thuộc nhóm VA B. Y, M thuộc nhóm IIA C. M thuộc nhóm IIB D. Q thuộc nhóm IA 14. Điên tích hạt nhân của các nguyên tử là: Z(z =6), Y(z =7), M(z =20), Q(z =19).Nhận xét nào đúng? A. Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì B. M, Q thuộc chu kì 4 C. Y, M thuộc chu kì 3 D. Q thuộc chu kì 3 15. Nguyên tố X có số thứ tự Z = 16, vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3, nhóm IVA B. Chu kì 3, nhóm VIA C. Chu kì 4, nhóm VIA D. Chu kì 2, nhóm IIA. 16. Ion A - có cấu hình electron :…. 2p 6 . Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3, nhóm VIA B. Chu kì 2, nhóm VIIA C. Chu kì 2, nhóm VIB D. Chu kì 3, nhóm VIIA 17. Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s 2 2s2 2p6 3s2 . Nguyên tố đó thuộc A. Nhóm IA B. Chu kì 3 C. Nhóm IIIA D.Chu kì 2 2+ 18. (ĐHA-2007) Anion X và cation Y đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 3p6 . Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II ). B. X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI) ; Y có số thứ tự 20 , chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

2

GV: NTN

CHƯƠNG II:BHTTH &ĐLTH

HÓA 10

C. X có số thứ tự 17 , chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII ) ; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). D. X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII) ; Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA( phân nhóm chính II). 19.(ĐTS ĐHCĐSỐ VII) Cấu hình electron của nguyên tố X có Z = 26. Trong bảng X thuộc chu kì , nhóm là: A. 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s1 , chu kì 4, nhóm VIII B. 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 , chu kì 4, nhóm VIII C. 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 , chu kì 3, nhóm VIII D. 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 , chu kì 4, nhóm II 20. Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: (n-1) d 5 ns1 (trong đó n ≥ 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. Chu kỳ n, nhóm IB B. Chu kì n, nhóm IA C. Chu kì n, nhóm VIB D. Chu kì n, nhóm VIA 10 21. Nguyên tố X có cấu hình electron hóa trị là 3d 4s1 . Trong bảng tuần hoàn , vị trí của X thuộc A. Chu kì 4, nhóm IB B. Chu kì 4, nhóm IA C. Chu kì 4, nhóm VIA D. Chu kì 4, nhóm VIB DẠNG 2 : So sánh tính kim loại , phi kim ; tính axit , bazơ của oxit , hydroxit của các nguyên tố 1. ( CĐA-2007) Cho các nguyên tố M ( Z= 11) , X (Z=17), Y(Z= 9) và R (Z= 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự: A. Y< M < X < R B. M< X < R <Y C. R < M < X < Y D. M < X < Y < R 2. (ĐH A- 2008) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố : 3 Li , 8 O , 9 F , 11 Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. F, O, Li , Na B. F, Na, O, Li C. F, Li , O , Na D. Li, Na, O, F 3. (ĐH B- 2008) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N , O, F D. N, P, O, F 4. Dãy nào sắp xếp đúng các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần? A. Mg >S > Cl > F B. F > Cl > S> Mg C. Cl > F > S > Mg D. S > Mg > Cl > F 5. Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion ? A. Ne > Na +>Mg 2+ B. Na + >Mg 2+ >Ne C. Na +>Ne>Mg 2+ D. Mg 2+ >Na + >Ne 6. Cho nguyên tố A có Z =13 và nguyên tố B có Z = 16 . Câu đúng trong các câu sau A. Tính kim loại A > B B. Bán kính nguyên tử của A > B C. Độ âm điện của A < B D. Cả 3 phương án A, B, C đều đúng 7. Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 3

GV: NTN

CHƯƠNG II:BHTTH &ĐLTH

HÓA 10

X : 1s 2 2s2 2p6 3s1 ; Y: 1s 2 2s2 2p6 3s2 ; Z: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hidroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự giảm dần là A. Z(OH)3 > XOH >Y(OH)2 B. Y(OH)2 >Z(OH)3 >XOH C. Z(OH)3 > Y(OH)2 >XOH D. XOH >Y(OH)2 > Z(OH)3 8. Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: X : 1s 2 2s2 2p6 3s1 ; Y: 1s 2 2s2 2p6 3s2 ; Z: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hidroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần là A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH C. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D. Z(OH)3 < XOH <Y(OH)2 9. Ba nguyên tố có lớp electron lần lượt là : (X) 2/ 8/5 ; (Y) 2/8/6; (Z) 2/8/7. Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự giảm dần tính axit? A. HZO4 > H2YO4 > H3XO4 B. H3XO4 > H2YO4> HZO4 C. H2ZO4 > H2YO4 > HXO4 D. H2YO4 > HZO4 > H3XO4 10. Biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T như sau X : 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Y: 1s 2 2s2 2p6 3s1 Z : 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p4 T: 1s 2 2s2 2p4 Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần tính phi kim? A. X < Y< Z < T B. X < Y < T< Z C. Y< X <Z < T D. Tất cả đều sai 11. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải như sau A. I, Br, Cl, F B. F, Cl, Br, I C. I, Br, F, Cl D. Br, I, Cl, F 12. Độ âm điện cuả dãy nguyên tố : 9 F , 17 Cl , 35 Br,53 I biến đổi theo chiều ? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Vừa giảm vừa tăng 13. Độ âm điện của dãy nguyên tố : 11 Na , 13 Al, 15 P, 17 Cl biến đổi như sau : A. Tăng B. Giam C. Không thay đổi D. Vừa giảm vừa tăng 14. Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ? A. I, Br, Cl, P B. C, N, O, F C. Na, Mg, Al, Si D. O, S, Se, Te 15. Trong b¶ng tuÇn hoµn: Nguyªn tè cã tÝnh phi kim m¹nh nhÊt lµ:
A. O B. N C. F

D. Cl

16. Nguyên tố nào sau đây trong chu kì 4 có tính kim loại mạnh nhất? A. Canxi B. Gecmani C. Asen D. Mg 17. Nguyên tử nào có độ âm điện lớn nhất? A. Photpho B. Nhôm C. Clo D. Lưu huỳnh 18. Khi sắp xếp các nguyên tố S, O và P theo thứ tự bán kính nguyên tự tăng dần , dãy nào sau đây đã sắp xếp đúng ? A. S < O < P B. O < P < S C. O < S < P D. P < O < S 19. Cho dãy nguyên tố nhóm VA : N – P- As – Sb – Bi . Từ N đến Bi , theo chiều điện tích hạt nhân tăng , tính phi kim thay đổi theo chiều A. tăng dần B. Giảm dần C. tăng rồi giảm D. Giảm rồi tăng 20. Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg- Ca- Sr- Ba. Từ Mg đến Ba , theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều 4
GV: NTN

CHƯƠNG II:BHTTH &ĐLTH

HÓA 10

A. tăng dần B. Giảm dần C. tăng rồi giảm D. Giảm rồi tăng 21. Các nguyên tố Mg, Ca, K, Rb được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là: A. Rb, K, Ca, Mg, Al B. Tất cả đều sai C. Al, Mg, Ca, K, Rb D. Rb, K, Mg, Al, Ca 22. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử? A. Be, F, O, C, Mg B. Mg, Be, C, O, F C. F, Be, C, Mg, O D. F, O, C, Be, Mg 23. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số điện tích hạt nhân lần lượt là :7, 8, 16. Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng? A. Z < X < Y B. X < Z <Y C. Y < X < Z D. X < Y < Z 24. Tính bazo của dãy các hidroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ? A. Tăng dần B. Không thay đổi C. Giảm dần D. Vừa tăng vừa giảm 25. Tính axit của dãy các hidroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4, biến đổi theo chiều nào sau đây ? A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm Dạng 3: Xác định hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp của cùng một nhóm A hay thuộc hai nhóm liên tiếp thông qua nguyên tử khối trung bình M hay thông qua số đơn vị điện tích trung bình 1. A và B là hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và cùng thuộc một nhóm A, trong đó A có điện tích hạt nhân nhỏ hơn B. Tổng số proton trong hạt nhân nhỏ hơn B. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 22. Hỏi A, B là nguyên tố nào sau đây? B. B và Al C. Mg và Ca D. N và P

A. Na và K

2. X, Y, Z là ba kim loại liên tiếp trong một chu kì. Tổng số khối của chúng là 74. Hỏi X, Y, Z lần lượt là những kim loại nào ? A. Na, Mg và Al C. Al, Si và P B. Li, Be và B D. K , Ca, Sc

3. Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thi thu được 0,224 lít khí hidro(đktc). Hai kim loại X và Y là A. Na và k B. Li và Na C. K và Rb D. Rb và Cs

5

GV: NTN

CHƯƠNG II:BHTTH &ĐLTH

HÓA 10

4. Hòa tan hoàn toàn 10,00g hỗn hợp hai kim loại đều đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2, 24 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan . Giá trị của m là A. 15,10 B. 16,10 C. 17,10 D. 18,10 5. Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp , tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí hidro (đktc). Các kim loại đó là A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba DẠNG 4: xác định một nguyên tố khi biết thành phần nguyên tố đó trong công thức hợp chất oxit, hợp chất với hidro....hay xác định công thức oxit khi biết công thức hợp chất với hidro và ngược lại 1. Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần , Y tạo được hợp khí với hidro và công thức oxit cao nhất là YO3. Hợp chất tạo bởi Y và kim loại M là MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Kim loại M là A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu 2. Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxit thì phải dùng một lượng oxi bằng 42,86% lượng kim loại đã dùng. Tên của kim loại R là: A. Kẽm B. Sắt C. Đồng D. Chì 3. Nguyên tố Y có hóa trị cao nhất với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hidro . Gọi A là công thức hợp chất oxit cao nhất, B là công thức hợp chất khí với hidro của (Y). Tỉ khối hơi của A so với B là 2,353. Tên của nguyên tố (Y) là: A. Photpho B. Clo C. Lưu huỳnh D. Cacbon 4. Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3? A. Mg B. Al C. Si D. P 5. Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O7.Sản phẩm khí của R vói hidro chứ2,74% Hidro về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của R. A. P B. Si C. S D. Cl 6. Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. A là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm 74,07% khối lượng. Tìm công thức phân tử hợp chất khí với hidro của X. A. C B. N C. P D. S 2 2 3 7. Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s 2s 2p , công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây? A. RH2 , RO B. RH3 , R2O5 C. RH4 , RO2 D. RH5 , R2O3

6

GV: NTN