You are on page 1of 4

Tính phản lực

:
P r L.
RBx=- 1 3 =-4130,1 N
L2 + L3
=> chọn RBx hướng ngược lại
P r L.
RDx=- 1 2 =-1030,3 N
L2 + L3
=> chọn RDx hướng ngược lại
P L.
RBy= 1 3 =11347,2 Ns
L2 + L3

P1 L. 2
=2830.8 N
L2 + L3
Mômen uốn lớn nhất ở C và có giá trị:
Mx= RBx.238,5=958028,9 Nmm
My= RBy.238,5= 2706307,2 Nmm
Mz=MxII=614858,7 Nmm
Qua biểu đồ ta thấy tiết diện nguy hiểm nhất tại C nên ta kiểm tra:
RDy=

M U = M 2UX + M 2UY =
M TD =

M 2U + 0,75 M 2X

958028,92 + 2706307, 22 =2870874,1
= 2870874,12 + 0,75x614858, 7 2 =2919838,4

Đường kính trục:
M
2919838, 4
Áp dụng công thức: d = 3 0,1(1− βTD4 ) × [ σ] = 3
=75,8mm
0,1.67

Theo tiêu chuẩn chọn d =76mm
[σ ]=67N/m2 và β =0 vì không có lỗ.

I. Thiết Kế Truyền Động Đai
2. Xác định đường kính bánh đai
Từ bảng trên ta chọn đường kính bánh đai D1=315 (mm)
* Kiểm tra vận tốc đai:
V=

π.D1.n1
6.10 4

= 24,1 <(30÷35) m/s (Thỏa mãn)

* Tính đường kính D2.
D2 = U1-2.D1.(1-ζ) = 2.315.(1-0,02) = 617,4 (mm)
Chọn ζ=0,02 và chọn D2= 630 (mm) theo hệ tiêu chuẩn.
* Chọn sơ bộ khỏang cách trục Asb
Theo bảng 19 ta chọn Asb= 1,2D2= 756 (mm)
* Xác định chiều dài đai L và khoảng cách trục A
Chiều dài đai sơ bộ:

D1.8 (mm) * Xác định lực tác dụng lên trục R ≈ 3.9 Z ≥ V .sin790=6728.94 .51 .476 .40 .5+2.0.π ( D2 −D1) 2 =3028.σ0.1. * Xác định kích thước bánh đai .24 = 160 (mm) t và S xác định theo bảng 87.2 A * Xác định số đai cần thiết: 1000 N 1000 .4.0. .2.C .60 = 1580 > 120 (Thỏa) α1=1800 .sin α1 2 =3.9.476.C = 16 .2.5 (mm) 2 4A Từ giá trị Lsb ta chọn L = 3150 theo tiêu chuẩn.8.8 (mm) De2=D2+2Y0 = 710 + 2.37. Chọn vật liệu làm trục Trục được chế tạo từ thép C45 tra bảng có các thông số: .92 = 3.5 N Bánh lớn: PHẦN 3: THIẾT KẾ TRỤC .F. Thiết kế trục 1.Đường kính ngoài bánh đai: De1=D1+2Y0 = 315 + 2.57 0 = 1800-26.6 < 10 (Thỏa) L 60 L * Xác định khoảng cách trục A chính xác: Lsb=2Asb+ (D1+D2) + A= 2 L − π ( D2 + D1 ) + [ 2 L − π ( D2 + D1 )] 2 − 8( D2 − D1 )2 8 =818 (mm) * Kiểm tra góc ôm trên bánh đai: D − D1 .9 = 727. Kiểm tra số vòng chạy của đai: V π.n1 u= = = 7.C .[σ ] .8.0.6 p o t v α => chọn Z = 4.F . Ổ TRỤC I.Chiều rộng bánh đai: B=(Z-1)t + 2S = (4-1).1.Z.9 = 332.

Tính toán gần đúng a) Chọn sơ bộ ổ = 102.20 = 53. 6 0.4mm . chọn [ x]=20 N/mm2 và C=110÷130 a) Trục II dsb1 ≥ 3 614858.8 0.5mm chọn dsb1= 75 mm c) Trục IV dsb3 ≥ 3 5099130. Tính toán sơ bộ - Đường kính trục: dsb≥ Trong đó: Mx mômen xoắn trên trục [ x] ứng suất xoắn cho phép. 2. 2. 7 0.20 = 76.6mm chọn dsb1= 55 mm b) Trục III dsb2 ≥ 3 1789238.Loại thép Đường kính phôi(mm) 100÷300 C45 thường hóa Giới hạn bền σb(N/mm2) 580 Giới hạn chảy σch(N/mm2) 290 Độ cứng HB 170÷220 2. 2.20 chọn dsb1=100 mm 3.

5 320 100 215 47 135.Dựa theo dsb chọn ổ lắp trên trục dổ=dsb Theo bảng 71 Kí hiệu d D B d2 D2 Đường kính bi Hệ số làm việc Qt n trong 1 phút Kích thước chỗ vát 311 55 120 29 75 100 20. 3 133. 7 26. 6 179. + Khoảng cách giữa 2 mặt bánh răng: C = 12 [mm] + Khoảng cách từ mặt bên của chi tiết quay đến thành trong của hộp giảm tốc: l2 = 10 [mm] + Chiều dày nắp: l3 = 30 [mm] + Khoảng cách từ mặt bên của chi tiết quay ngoài hộp đến ổ: l4 = 10[mm] + Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hộp: Δ = 10mm Hình phác thảo kết cấu hộp giảm tốc .64 84000 4100 6300 3 315 75 160 37 101. 4 36.99 132000 6900 4000 3.51 210000 1250 0 3200 4 b) Phác thảo kết cấu hộp giảm tốc + Khoảng cách từ mặt bên của chi tiết quay đến thành trong của hộp giảm tốc : a = 10 [mm].