You are on page 1of 5

Trường THPT Đội Cấn

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
LỚP: 12
MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong các chất sau: C2H2, C2H6, CH3CHO, HCOOCH3, HCOONa,

CH ≡ C – COOH
Có bao nhiêu chất cho phản ứng tráng gương.
A. 2
B. 5
C. 1
D. 3
Câu 2: Cho 1,03 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được một kết
tủa. Kết tủa này đem phân hủy hoàn toàn cho 1,08g Ag. NaX là
A. NaBr.
B. NaCl.
C. NaF.
D. NaI.
Câu 3: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) (1)
H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)
(2)
2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)
(3)
2NO2 (k)  N2O4 (k)
(4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (4).
B. (1), (2), (3).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (3), (4).
Câu 4: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A. saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. mantozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 5: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi
đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A. 20,40 gam.
B. 18,96 gam.
C. 18,60 gam.
D. 16,80 gam.
Câu 6: Trong nguyên tử X các e được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e. Điên tích hạt
nhân của nguyên tử X là:
A. 16
B. 10
C. 18
D. 8
Câu 7: Hoà tan m gam hh FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí
NO2 (đktc) và 145,2 g muối. Giá trị m là:
A. 46,4 g.
B. 33,6.g
C. 42,8 g
D. 13,6 g.
Câu 8: Cho các phản ứng sau
a) FeO + HNO3 (đặc nóng)
b) FeS + H2SO4 ( đặc nóng)
c) Al2O3 + HNO3 (đặc nóng)
d) Cu + dd FeCl3
0
e) CH3CHO + H2 (Ni, t )
f) C2H5OH + CuO ( t0)
g) C2H4 + Br2
h) CH3NH2 + dd FeCl3
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là
A. a, b, c, d, e, h
B. a, b, c, d, e, g
C. a, b, d, e, f, g
D. a, b, d, e, f, h
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một
lượng vừa đủ dung dịch HCl. Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch
Y. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là
Trang 1/5 - Mã đề thi 132

17. 41. xenlulozơ (D) . C3H7OH và C4H9OH. CH3CH2CHOHCl 5. Dung dich KI + Hồ Tinh bột. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu? A.06 mol NaOH. 2. B Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 17.6g B. C.82 gam D. 1. 1. 5 C. HNO3.46 g muối khan. FeS. 71. Hiệu suất phản ứng là 80%. 42.7g B. B . B. Câu 17: Ðun nóng hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức A. CuSO4. B. A . CH3ClCHCl 2. fructozơ (B). HCOONa. CuO. Câu 18: Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh? A. 7. C2H5COOH D. C2H5OH.4 gam C. CH3COOCH=CH2 3.8 gam H2O. CH3COOH. A .6g Câu 21: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. Fe(OH)3. CH3COOCH2-CH=CH2 4. Những chất cho được phản ứng tráng bạc là : A. 77. HCOOH B. H2SO4. 2.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A.1 gam D.4 gam Câu 15: Để phân biệt O2 và O3 có thể dùng thuốc thử nào sau đây: A.80 gam C. B. D.25 gam Câu 22: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C3H7OH có H2SO4 đặc làm xúc tác . 4. Sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. CH3COOH C. 1. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 15. NaOH.72 lít khí NO và dung dịch X. Nước Brôm. C . B.6g D. 1. C3H5OH và C4H7OH. Quỳ tím. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. HCl B. Câu 10: Trung hoà hoàn toàn 1. C. 53. B.7g D. Dung dich KMnO4. CH3OH và C2H5OH.A. Mg(HCO3)2. Khối lượng este tạo thành là : Trang 2/5 . KOH Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 22.1g C. AgNO3. CaCO3. 5. KNO3. Al(OH)3. D. MgCl2 Câu 19: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1. A và B là: A. KNO3.4 gam B. 40.4 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với một lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 1. 6. Axit nói trên là: A.245g. C2H5OH và C3H7OH. C. D.320g. (NH4)2CO3.38 gam. D. C D. C. 44. 3. B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp 3 ete.12 lit khí CO2 (đktc).44 gam B.6g C.1g.68 gam. 6. CuSO4. 10. saccarozơ(C) . KNO3.24 gam. 16.Tính khối lượng muối tạo thành? A. 4 B. 2 D. CH2 = CH – COOH Câu 11: Cho các chất : glucozơ(A). C C. 8. D.80 gam.8g một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2.4 gam SO2 vào 350 ml NaOH 2M .480g. Ðốt cháy một phần hỗn hợp ete trên thu được 33 gam CO2 và 19.Mã đề thi 132 . NaOH. Câu 13: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. 9.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. NaOH D. Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6. CH 3COOCH3. CuS. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là A. C. BaSO4. HBr C. NaCl. 18. D B. 18. 17.9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al. 2 Câu 20: Cho 7. 1.955g.

NaHSO4. Câu 24: Người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo vì A.16g. 4 C. C18H24O18 Câu 29: Khi cho isopren tác dụng brom theo tỉ lệ 1:1 thì thu được bao nhiêu sản phẩm ( cả sản phẩm chính và sản phẩm phụ). CH2 = C(CH3)COOCH=CH2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. 22. B. Ca(OH)2. H2SO4 đặc Câu 31: Cho a gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. 3 B. 8. Công thức phân tử của X là: A. số phản ứng xảy ra khi cho từng cặp chất tác dụng với nhau (có điều kiện phản ứng) là: A. K2SO4 B. NaHSO4.04g. nhóm IIA C. C6H5OH. có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D.Mã đề thi 132 . CH2=CH – COOCH3. C6H5ONa. Vì flo có tính khử mạnh Câu 25: Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ : A. 6 C. K2SO4. 5 Câu 30: Khí hiđroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây ? A. K2SO4 D. NaCl. nhóm chức xeton.22g/ml) sản phẩm thu được là muối natri hiđrocacbonat. C. 45 gam C. CH3CHO D. NaCl. 4 D. B. B.8 gam Ag. NaCl. nhóm VIIIB B. nhóm chức anđehit. Glucozơ và fructozơ C. NaOH D. CH3COOCH=CH2. 3 B. CH3COOH. C2H3CHO B. Khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa hết bởi 65. K2SO4. Ca(OH)2. chu kì 4. C9H12O9 C. chu kì 4. C2H5CHO C. C. Ancol etylic và đimetyl ete B. C12H16O12 D. 8. e) là 82. B. A. nhóm chức rượu. A. Vì flo không tác dụng với nước .60g. C2H5ONa. Saccarozơ và xenlulozơ D. D. CH3COOC2H5. n. Ca(OH)2. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol Câu 34: Trong các dung dịch: HNO3. 9.A. D. C6H8O6 B. Vì flo có thể tan trong nước . HCHO Câu 28: Công thức đơn giản nhất của một axit no mạch hở là C 3H4O3. thu được 10. NaHSO4. chu kì 4. nhóm chức axit.64g. Mg(NO3)2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. HNO3.75 gam một anđehit đơn chức X. 36 gam B. Ca(OH)2 Trang 3/5 . C. C. CH2=C(CH3)COOCH3. nhóm VIB D. 7. 5 Câu 27: Thực hiện phản ứng tráng gương 0. nhóm IIB Câu 33: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Mg(NO3)2 C. Câu 23: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có A.5 gam Câu 32: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p.57ml dung dịch NaOH 20% (d = 1. Xác định A. HNO3. H2SO4 loãng B. H2O C. 18 gam D. 6 D. Trong các chất đó. chu kì 3. D. NaOH. HNO3. CTPT của axit này là: A. Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều . Câu 26: Cho các chất sau: C2H5OH.

Al B. Mg. F. D. Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H 2SO4(đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axít). Na kim loại Câu 41: Một dung dịch chứa 0.4 gam hỗn hợp Cu. Na. Câu 36: Tinh bột. D. saccarozơ. HBr.03 và 0. Giá trị của m là: A. 4. NO D.03 D.và y mol SO42. B.8 gam. Gía trị của x và y lần lượt là : A. N2 Câu 46: Hoà tan 2. Giá trị của m là: A. SO3 Câu 47: Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại của dãy Na.Mã đề thi 132 .8 g C. mạch hở cần dùng 30. C. Câu 45: Cho 0.8 lít và 1. CaO. K.8 gam D. Fe có tỉ lệ mol 1:1 trong H2SO4 đặc nóng tạo ra 0. x mol Cl. Fe2O3. HI. Na.24 lít O2 (đktc). C. thủy phân. t ) D. 27% và 73% D.01 Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 1. O. tráng gương. HNO3. 99. 76.. HCl. Mg là: A. nguyên tử khối trung bình của Cu là 63. HF D. X là : A. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. HBr Câu 39: Cho 24. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dung dịch HNO3 4M. Mg. I. K. Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no. C.01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Al. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam hỗn hợp muối khan.02 mol Cu2+ .8 gam. 19.02 và 0.54 . Nước Br2 B. HCl.03 mol K+ . Al. thể tích là bao nhiêu (đktc)? Trang 4/5 .72 g Câu 40: Ảnh hưởng của gốc C6H5. Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì.02 B. 2. K. 0.Na D. HF. HF B. D. xenlulozơ. S B.36 lít và 1. Na. Tổng khối lượng các muối tan trong dung dịch là 5.48 lít và 1. Mg.01 và 0. 25 gam B. B. X là : A. Câu 48: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe 3O4 bằng dung dịch HNO3 2.34 g B. 0. Câu 37: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị gồm: 65 29 Cu và 63 29 Cu . SO2 C. NH3 B. H2 (Ni. HBr C. Na2SO3 khan.12 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4 và C4H4 thì thể tích khí CO2 (đktc) và khối lượng hơi H2O thu được lần lượt là: A. 1. sau phản ứng thu được 48. dung dịch H2SO4 đậm đặc .2 gam Câu 44: Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là: A. đơn chức. Cl B. B.4 gam khí CO2. K. 45% và 55% . Al.05 C. % các đồng vị tương ứng là: A. trùng ngưng. D.đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với: A. H2S D. C. 86.435 gam. 65% và 35% C.35 gam. N2O C. Dung dịch NaOH 0 C. Mg.05 mol một sản phẩm khử X duy nhất. HNO3. Phản ứng trên dùng để điều chế các axít: A. dung dịch NaOH đặc. 0.04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0. Al.8 gam.68 lít và 1. 73% và 27% B.05 và 0. 43 gam C.92 g D. HI. C. K.12 gam hỗn hợp X gồm CuO. 68.24 lít khí NO (đktc). 77. hòa tan Cu(OH)2. 0. 0.Câu 35: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. 3.

36 lít C. SO2. Tính V = ? A.344 lít hoặc 3. đun nóng dung dịch lọc lại có kết tủa nữa. 3.24 lít Câu 49: Dẫn V lít CO2 (đktc) qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa. SO2. D. C17H33COOH.Mã đề thi 132 . 4. 3. 5 ----------------------------------------------- ----------.HẾT ---------- Trang 5/5 . 3.344 lít Câu 50: Có bao nhiêu este của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH. 2 C. 2.A.136 lít B. C15H31COOH: A. H2.48 lít D. 3. H2.36 lít.36 lít B. 1. 3 D. 1. 1 B.136 lít C.