You are on page 1of 95

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

LỜI MỞ ðẦU
Trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện ñại hóa ñất nước, công nghiệp ñiện lực
ñóng vai trò ñặc biệt quang trọng, bởi vì ñiện năng là nguồn ñiện năng ñược sử dụng rộng
rải nhất trong nền kinh tế quốc dân.
Ngày nay nhu cầu về ñiện và thiết bị ñiện ngày càng tăng. Vì vậy, việc năng cao
chất lượng ñiện, an toàn trong việc sử dụng và trang bị những kiến thức về hệ thống cung
cấp ñiện nhằm phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người trong sinh hoạt và sản xuất,
cung cấp ñiện năng cho cả khu vực kinh tế trọng ñiểm, các khu chế xuất, các xí nghiệp
nhà máy, là rất cần thiết ñối với sự phát triển của ñất nước.
Hệ thống cung cấp ñiện là một hệ thống rất phức tạp, bao gồm các khâu sản xuất,
truyền tải và phân phối ñiện năng. Vì vậy, nó ñòi hỏi người thiết kế phải ñề ra các phương
pháp cung cấp ñiện hợp lý và tối ưu. Các phương pháp tối ưu sẽ giảm ñược chi phí ñầu tư
và thời gian thi công hệ thống cung cấp ñiện, chi phí vận hành, tổn thất ñiện năng, vận
hành ñơn giản và an toàn, thuận tiện cho việc bảo trì và sửa chữa..v.v…Do thời gian có
hạn, trong phạm vi của một ñồ án môn học còn nhiều hạn chế. Do ñó, ñồ án môn học là
nhằm mục ñích giúp sinh viên làm quen với việc thiết kế một hệ thống cung cấp ñiện cho
một công trình dựa trên nền tảng kiến thức ñã học.
Qua ñây em xin chân thành cảm ơn Thầy Trần Thanh Sơn và các Thầy, Cô trong
khoa Cơ- ðiện- ðiện Tử ñã nhiệt tình hướng dẫn em trong suốt thời gian làm ñồ án môn
học này.
TP.HCM, tháng 09 năm 2010

Link nguồn: http://diendanplc.info

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

LỜI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
TP.HCM, Tháng 06 Năm 2011
Giảng viên hưóng dẫn.
Ký tên:
Link nguồn: http://diendanplc.info

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

MỤC LỤC
Lời mở ñầu........................................................................................................... Trang 1.

Lời nhận xét của giáo viên .................................................................................. Trang 2.

Mục lục ................................................................................................................ Trang 3.
Chưong I: Xác ñịnh tâm phụ tải tính toán. ....................................................... Trang 4.

Chưong II: Tính toán chiếu sáng........................................................................ Trang 8.
Chưong III: Xác ñịnh phụ tải tính toán. ............................................................ Trang 23.

Chưong IV: Tính toán chọn máy biến áp. ........................................................ Trang 38.

Chưong V: Chọn dây dẫn và thiết bị bảo vệ...................................................... Trang 40.
Chưong VI: Kiểm tra sụt áp cho các thiết bị tiêu thụ ñiện................................ Trang 63.

Chưong VII: Tính toán ngắn mạch cho phân xưỏng......................................... Trang 70.

Chưong VIII: Chọn tụ bù cho phân xưỏng. ..................................................... Trang 75.

Link nguồn: http://diendanplc.info

Nhóm 1 Ký hiệu mặt bằng 2 2 2 2 20 10 Tên thiết bị Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy mài phẳng có trục nằm Máy phay chép hình Link nguồn: http://diendanplc. Xác ñịnh tâm phụ tải tủ ñộng lực: Tọa ñộ tâm phụ tải có thể xác ñịnh theo công thức sau: n Xo = n ∑P i =1 n dmi Xi . Yo : Tọa ñộ của tủ ñộng lực thứ n theo trục tung.8 300 461 0. X o : Tọa ñộ của tủ ñộng lực thứ n theo trục hoành.6 317 460 .info Số lượng 1 1 1 1 Công suất (KW) 10 10 10 10 1 1 X(m) Y(m) 331 323 315 307 470 470 470 470 2. Yi : Tọa ñộ của thiết bị thứ i theo truc tung. Xác ñịnh tâm phụ tải của phân xưởng bao gồm việc xác ñịnh tâm phụ tải của từng nhóm thiết bị ñể chọn nơi ñặt tủ ñộng lực. xác ñịnh tâm phụ tải của toàn phân xưởng ñể chọn nơi ñặt tủ phân phối. Mục ðích Việc ñặt tủ ñộng lực ở tâm phụ tải nhằm cung cấp ñiện áp và tổn hao công suất nhỏ nhất và chi phí kim loại màu hợp lý 2. Yo = ∑P i =1 dmi ∑P i =1 n Y dmi i ∑P i =1 dmi Với : X i : Tọa ñộ của thiết bị thứ i theo trục hoành.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Chương I Xác ñịnh tâm phụ tải I. Xác ñịnh tâm phụ tải cho tủ ñộng lực 1.

1 8 ∑P i =1 8 Số lượng 1 1 1 1 1 1 1 ∑P i =1 8 Y dmi i = 472 ∑P dmi i =1 dmi Ta dời tâm tủ ñộng lực cho phù hợp với mặt bằng : Vậy tọa ñộ của tủ thứ nhất là P2(261.5 7 3.485) Nhóm 2 Ký hiệu mặt bằng 1 1 1 1 4 24 27 28 Tên thiết bị Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy doa ngang Máy mài sắc Máy giũa Máy mài sắc các dao cắt gọt Tổng nhóm 2 8 X2 = dmi X i = 272 .5 2.8 1 1 2.8 8 51.info Số lượng 1 1 1 1 1 Công suất (KW) 7 7 4.65 53.8 0. Y2 = ∑P i =1 Công suất (KW) 10 10 10 10 4.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 17 24 22 GVHD : TRẦN THANH SƠN Máy mài tròn Máy mài sắc Máy khoan ñể bàn Tổng nhóm 1 9 X1 = 1 1 1 9 7 2.85 330 341 345 459 460 472 X(m) Y(m) 266 273 280 286 273 243 238 472 472 472 472 460 477 481 247 481 X(m) Y(m) 224 224 209 210 210 476 470 476 469 463 9 ∑P i =1 9 dmi Xi = 321 .195) Nhóm 3 Ký hiệu mặt bằng 29 29 30 31 31 Tên thiết bị Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Link nguồn: http://diendanplc.2 . Y1 = ∑P ∑P Y dmi i = 467 ∑P dmi i =1 i =1 9 i =1 dmi Ta dời tâm tủ ñộng lực cho phù hợp với mặt bằng : Vậy tọa ñộ của tủ thứ nhất là P1(338.

info Số lượng Công suất (KW) X(m) Y(m) 1 1 7 7 302 302 422 433 .8 2.65 0. Y3 = ∑P i =1 12 Y dmi i = 497 ∑P dmi i =1 ∑P dmi i =1 Ta dời tâm tủ ñộng lực cho phù hợp với mặt bằng : Vậy tọa ñộ của tủ thứ nhất là P3(215.5 22.8 2.8 61.8 10 7 5.15 9 ∑P i =1 9 Số lượng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 9 Tên thiết bị ∑P i =1 9 Y dmi i = 437 ∑P dmi i =1 dmi Ta dời tâm tủ ñộng lực cho phù hợp với mặt bằng : Vậy tọa ñộ của tủ thứ nhất là P4(187.65 0.5 4 2.65 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 35 38 33 37 32 34 36 GVHD : TRẦN THANH SƠN Máy phay vạn năng Máy mài phẳng Máy khoan ñứng Máy mài tròn vạn năng Máy tiện ren Máy khoan ñứng Máy bào ngang Tổng nhóm 3 12 X3 = 1 1 1 1 1 1 1 12 4.415) Nhóm 5 Ký hiệu mặt bằng 14 14 Tên thiết bị Máy xọc Máy xọc Link nguồn: http://diendanplc.8 196 195 184 184 224 184 184 470 475 469 475 463 461 462 X(m) Y(m) 137 146 214 137 157 226 203 171 242 185 465 441 439 431 443 424 422 431 420 437 12 ∑ Pdmi X i i =1 12 = 186 .485) Nhóm 4 Ký hiệu mặt bằng 30 40 40 41 41 41 39 33 3 Máy tiện ren Máy mài hai phía Máy mài hai phía Máy khoan bàn Máy khoan bàn Máy khoan bàn Máy cưa Máy khoan ñứng Máy doa tọa ñộ Tổng nhóm 4 9 X4 = dmi Xi = 185 . Y4 = ∑P i =1 Công suất (KW) 4.8 2.8 0.5 2.8 4.

7 2. Y6 = ∑P i =1 Công suất (KW) Máy bào giường một trụ Máy phay chép hình Máy bào ngang Máy bào ngang Máy phay ngang Máy phay vạn năng Máy phay vạn năng Máy khoan hướng tâm Tổng nhóm 6 13 11 12 12 6 5 5 15 i =1 8 Số lượng ∑P i =1 8 Y dmi i = 432 ∑P dmi i =1 dmi Ta dời tâm tủ ñộng lực cho phù hợp với mặt bằng : Vậy tọa ñộ của tủ thứ nhất là P6(390.5 5.5 50 8 8 ∑P dmi Xi = 361 .415) Nhóm 6 Ký hiệu mặt bằng Tên thiết bị 8 X6 = 1 1 1 1 1 1 1 1 10 3 7 7 4.62 266 324 442 424 X(m) Y(m) 341 338 372 382 360 361 361 375 441 427 426 426 443 433 422 441 57.5 7 7 1.1 272 472 Link nguồn: http://diendanplc.85 321 467 2 Tủ ñộng lực II 51.12 10 ∑P i =1 10 1 1 1 1 1 dmi Xi = 288 . Y5 = ∑P i =1 10 Y dmi i = 431 ∑P dmi i =1 ∑P dmi i =1 Ta dời tâm tủ ñộng lực cho phù hợp với mặt bằng : Vậy tọa ñộ của tủ thứ nhất là P5(276.448) XÁC ðỊNH TÂM PHỤ TẢI CHO TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH: II.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Máy khoan ñứng Máy phay ñứng Máy phay ñứng Máy phay chép hình Máy mài tròn vạn năng Máy mài phẳng có trục ñứng Máy ép thủy lực Máy phay chép hình Tổng nhóm 5 16 8 8 9 18 19 21 7 10 X5 = 4. STT TÊN THIẾT BỊ Pñm (kw) X(m) Y(m) 1 Tủ ñộng lực I 53.info .8 301 283 283 284 266 444 443 431 421 433 1 10 266 423 1 1 10 4.5 7 7 4.

02 6 X= 6 ∑ Pdmi X i i =1 6 = 274 .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 3 Tủ ñộng lực III 4 GVHD : TRẦN THANH SƠN 186 497 Tủ ñộng lực IV 61.12 288 431 6 Tủ ñộng lực VI 50 361 432 Tổng 296.info . Y = ∑P ∑P i =1 dmi i =1 6 Y dmi i = 459 ∑P i =1 dmi Ta dời tâm tủ phân phối cho phù hợp với mặt bằng : về phía tường và có tọa ñộ mới Vậy tọa ñộ của tủ phân phối chính là : P (138.1 261 195 3 Tủ ñộng lực III 61.8 22.485) Bảng tổng kết vị trí ñặt tủ phân phối và tủ ñộng lực STT TÊN THIẾT BỊ Pñm (kw) X(m) Y(m) 1 Tủ ñộng lực I 53.15 185 437 5 Tủ ñộng lực V 57.8 215 485 4 Tủ ñộng lực IV 22.12 276 415 6 Tủ ñộng lực VI 50 390 448 7 Tủ phân phối 296.02 138 485 Link nguồn: http://diendanplc.85 338 485 2 Tủ ñộng lực II 51.15 187 415 5 Tủ ñộng lực V 57.

6 .info . htt . htt 8.5m diện tích : S=a. ta chọn Tm = 3000 ( 0 K ) 6. Chọn bóng ñèn : Loại bóng ñèn metal Halice. Φ ñ = 19800(lm) 7.b = 100x20 = 2000 m 2 2.8m Link nguồn: http://diendanplc.62E Số ñèn/1 bộ = 2 Φ các bóng/1 bộ : 19800 x 2 = 39600 (lm) Ldọc max = 1. Chọn khoảng nhiệt ñộ màu : Theo ñường cong kruithof. Tm = 4300 ( 0 K ) Ra = 75 .75 Tường : vàng nhạt =>hệ số phản xạ Ptường = 0.62E + 0.15T Cấp hiệu suất : 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG THỰC TẾ I. Chọn bộ ñèn Mã hiệu: Lumark Cấp bộ ñèn : 0. TÍNH TOÁN BẰNG CÔNG THỨC 1. Pñ = 250w.5 Nền : xi măng =>hệ số phản xạ Pnền = 0. Kích thước chiều dài : a = 100m chiều rộng : b = 20m chiều cao : c = 4. Màu sơn Trần : màu trắng => hệ số phản xạ Ptrần = 0. Chọn hệ chiếu sáng : chung ñều 5. ðộ rọi yêu cầu Etc = 300lux 4.5 .3 3. Phân bố các bộ ñèn Cách trần : h’ = 0m Bề mặt làm việc : 0. Lngang max = 1.

info . 4 = = 1200000 (lux) U 0.2 12.7 14. Hệ số sử dụng U=0.8 - Chọn hệ số suy giảm do bám bụi δ 2 = 0.b 100 × 20 = = 5.7 Etb = S ×d = 2000 ×1. 01 ∆φ = φ 1200000 ∑ => ∆φ % = −1% Kết luận : số bộ ñèn thỏa ( nằm trong khoảng -10% 20%) 16.9 11.9 - Hệ số bù : d= 1 1 = = 1.8 × 0.S . thỏa mãn yêu cầu về ñộ rọi 17. Phân bố các bộ ñèn Link nguồn: http://diendanplc. Kiểm tra sai số quang thông: N bô ñen × φcacbong /1bô ñen − φ ∑ = 30 × 39600 − 1200000 = −0.07 = 0.4 = 297(lux) Nhận xét : E tb < E tc =300 lux.2 × (100 + 20) 10.4 δ1 + δ 2 0. Tính hệ số bù - Chọn hệ số suy giảm quang thông δ1 = 0.1.65 × 1.7 13.d 300. Quang thông tổng Φ tong = Etc .2000.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Chiều cao treo ñèn so với bề mặt làm việc : h tt = 4-(0.3 (bộ) 39600 Chọn số bộ ñèn : N bô ñen = 30 15.2(m) 9.8+0)=3. Kiểm tra ñộ rọi trung bình của bề mặt làm việc N bô ñen × φcacbong /1bô ñen × U 30 × 39600 × 0. Xác ñịnh số bộ ñèn φ N bô ñen = ∑ φcacbong /1bô ñen = 1200000 = 30. 2 htt 3. Chỉ số ñịa ñiểm k= a. Tỉ số treo j= h' 0 = =0 h '+ h tt 0 + 3.

Công suất tác dụng Pcs = N × Pñ (Kw) Với N : số bóng ñèn => Pcs = 30 × 2 × 250 = 15000W= 15(KW) .2 2.Công suất phản kháng Qcs = Pcs × tg ϕ (KVAR) Với cos ϕ =0.75 => Qcs = 15 × 0.75 (KW) Link nguồn: http://diendanplc.Công suất biểu kiến S = Pcs2 + Qcs 2 = 152 + 11. 2 = 4.2 ≤ N a ≤ d <=> ≤ Na ≤ 3 2 3 2 Chọn N a =1(m) Tương tự ta chọn khoảng cách các ñèn theo chiều ngang là : Ln = 2. Công suất chiếu sáng của các ñèn .8 2.6m Khoảng cách từ ñèn ñến tường thỏa mãn : Ld L 2.7 Khoảng cách từ ñèn ñến tường b thỏa mãn Ln L 2.252 = 18.5 => L < 1.info . 5 × htt = 1.75 = 11.5 × 3.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Theo cấp bộ ñèn ñã chọn ta có : L ≤ 1.8m htt Chọn khoảng cách các ñèn theo chiều dọc là : Ld = 3.25 (KVAR) .8 ≤ N a ≤ n <=> ≤ Nb ≤ 3 2 3 2 Chọn Nb = 5 (m) Ta chia thành 9 dãy ñèn theo chiều ngang và 11 dãy ñèn theo chiều dọc??? 18.8=> tg ϕ =0.

GVHD : TRẦN THANH SƠN TÍNH TOÁN BẰNG PHẦN MỀM DIALUX B1 : khởi ñộng dialux Vào start dialux all programe dialux dialux 4.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 II.info .7 Hình 2.1 B2 : chọn new iteritor project Link nguồn: http://diendanplc.

info .Ta vào object window and door chọn biểu tượng cửa ra vào Link nguồn: http://diendanplc.2 B4 : Nhập kích thước cho bản vẽ Hình 2.3 B5 : tạo cửa ra vào .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Hình 2.

4 .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN .vào position/size ñể thay ñổi kích thước của cho phù hợp Hình 2.Ta vào objoct window and door chọn biểu tượng cửa sổ .nhập tọa ñộ thích hợp Hình 2.info .5 Bước 6 : Tạo cưa sổ .nhập tọa ñộ thích hợp Link nguồn: http://diendanplc.

Ở ñây ta lấy bàn làm tượng trương Link nguồn: http://diendanplc.vào position/size ñể thay ñổi kích thước của cho phù hợp Hình 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Hình 2.info .6 .7 Bước 6 : thêm các ñối tượng làm việc.

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 - vào object indoor furnitur table - Chọn loại bàn thích hợp theo ý chúng ta GVHD : TRẦN THANH SƠN Hình 2.9 Bước 6 : chọn loại bóng ñèn ñể sử dụng chiếu sáng Vào luminairedialux catalogclause Link nguồn: http://diendanplc.8 Nhập kích thước và tọa ñộ cho phù hợp với yêu cầu làm việc thực tế Hình 2.info .

info . ta - chọn industrial lightingChọn loài ñèn SPARK 200. 1039011.250W Sau khi ñã chọn loại ñèn sẽ sử ta click chuột vào use in dialux Hình 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Hình 2.10 - Vì là phân xưởng cơ khí nên ta chọn loại ñèn chiếu sáng trong công nghiệp.11 Link nguồn: http://diendanplc.

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Bước 7 : chọn kiểu phân bố chiếu sáng .12 Trong mục luminous ta nhập quang thông là 39600 Lm - Trong mục power ta công suất bộ ñèn là 500 W Link nguồn: http://diendanplc.Ta chọn kiểu phân bố chung ñều : Vào pasteluminaire arrangemantfield arrangemant - Hình 2.info .

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Hình 2.info . Sau ñó ta chọn insert ñể lắp ñặt ñèn H2.13 .Ở thẻ Mounting.Hình ảnh sau khi lắp ñặt ñèn H2.15 Link nguồn: http://diendanplc. tại mục Rough calculation ta chọn ñộ rọi tiêu chuẩn là 300 lux.14 .

info .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN .16 Bước 8 : tính toán Ta vào output start calculation  Link nguồn: http://diendanplc.muốn ñèn sáng hay tắt ta chọn 3D light distribution dislay Hình 2.

17 - ta chọn all ñể tính toán tất cả Hình 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Hình 2.info .18 .19 Bước 9 : xuất kết quả Link nguồn: http://diendanplc.Chọn ok và chờ cho máy tính toán Hình 2.

20 Luminaire data sheet (a) : thông số của bộ ñèn Hình 2.21 Luminaire data sheet (b) Link nguồn: http://diendanplc.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Ta vào output project 1 lựa chọn những bảng số liệu cần thiết ñể xuất Hình 2.info .

info .23 Luminaire parts list : thông số của một bộ ñèn Link nguồn: http://diendanplc.22 Summary : cho ta biết số bộ ñèn. quang thông tổng và tổng công suất các bộ ñèn Hình 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Hình 2.

25 Luminaires (coordinates list : sơ ñồ mặt bằng và tọa ñộ của từng bóng ñèn Link nguồn: http://diendanplc.24 Khoảng cách giữa các bộ ñèn H2.info .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN H2.

26 .27 Bảng so sánh kết quả giữa tính toán bằng tay và bằng phần mềm dialux Link nguồn: http://diendanplc.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN H2.info .Coordinates lists : sơ ñồ mặt bằng và tọa ñộ của các ñối tượng lam việc trong phân xưởng H2.

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

Tính toán bằng tay

Tính toán bằng dialux

Số bộ ñèn

30

30

Quang thông

39600

39600

ðộ rọi trung bình

300.2 lux

300 lux

Link nguồn: http://diendanplc.info

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

CHƯƠNG III : XÁC ðỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
I. MỤC ðÍCH
Xác ñịnh phụ tải tính toán làm cơ sở giúp ta lựa chọn dây dẫn và các thiết bị trong
lưới một cách hiệu quả nhất. giảm thiểu tối ña hao phí cũng như nâng cao tính kinh tế của
hệ thống
III. XÁC ðỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
A. ðối với tủ ñộng lực 1

hiệu

THIẾT BỊ

2

Máy tiện ren
Máy mài phẳng có trục
nằm
Máy phay chép hình
Máy mài tròn
Máy mài sắc
Máy khoan ñể bàn
Tổng nhóm 1

20
10
17
24
22

Số
Lượng

Pñm
(kw)

4

Pñặt 1tbị
(kw)

Pñặt tổng tbị
(kw)

Ksd

4x10

0.8

12.5

50

0.2

0.75

1

2.8

0.8

3.5

3.5

0.2

0.75

1
1
1
1
9

0.6
7
2.8
0.65
53.85

0.8
0.8
0.8
0.8

0.75
8.75
3.5
0.8125
29.8125

0.75
8.75
3.5
0.8125
67.3125

0.2
0.2
0.2
0.2

0.75
0.75
0.75
0.75

1 . Công suất ñặt nhóm 1:
8

Pdat nh1 =

å

Pdati = 50+3.5+0.75+8.75+3.5+0.8125 = 67.3125 (kw)

i=1

2. Dòng ñiện ñịnh mức của các thiết bị trong nhóm 1:
Uñm=380 (v)
- Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 2:
Iñm=

12.5 ×103
=
= 25.32 (A)
3 × U dm × cosϕ
3 × 380 × 0.75
Pdat

- Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 20:
Iñm=

Pdat
3 × U dm × cosϕ

=

3.5 × 103
= 7.1 (A)
3 × 380 × 0.75

=

0.75 ×103
= 1.52 (A)
3 × 380 × 0.75

- Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 10:
Iñm=

Pdat
3 × U dm × cosϕ

- Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 17:
Link nguồn: http://diendanplc.info

cos

η

ϕ

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

Iñm=

Pdat
3 × U dm × cosϕ

=

8.75 × 103
= 17.72 (A)
3 × 380 × 0.75

=

3.5 × 103
= 7.1 (A)
3 × 380 × 0.75

=

0.8125 ×103
= 1.64 (A)
3 × 380 × 0.75

- Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 24:
Iñm=

Pdat
3 × U dm × cosϕ

- Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 22:
Iñm=

Pdat
3 × U dm × cosϕ

3. Hệ số sử dụng nhóm 1:
9

k sd nh1 =

∑k
i =1

sdi

× Pdati

9

∑P

=

13.4625
= 0.2
67.3125

dati

i =1

4. Số thiết bị hiệu quả của nhóm 1 :
9

nhqnh1 =

(∑ Pdati )2
i =1
9

=

∑P

2
dati

i =1

4530.97
= 1.74
2602.28

5. Hệ số công suất nhóm 1 :
14

cosϕ =

∑ (P
i =1

dat i

×cosϕi )

14

∑P
i =1

Þ

=

50.48
= 0.75
67.3125

dati

tg ϕ = 0.85

6. Công suất trung bình của nhóm 1:
a. Công suất tác dụng trung bình của nhóm 1:
Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.2x67.3125 =13.46 (KW)
b. Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1:
Qtb nh1 = tg ϕnh1 x Ptb nh1 =0.85 x 13.46 =11.441 (KVar)
7. Phụ tải tính toán của nhóm 1 :
a. Công suất tính toán của nhóm 1:
Do nhq nh1 =1.74k < 4 và số thiết bị thực tế lớn hơn 6 nên ta tính toán
như sau :

Link nguồn: http://diendanplc.info

5 1.8 0.78 0.5 3.25+3.2 0.5 12.5 12.875 63.625+3.5 12.5+12.1 14 Ptt = kmax × k sd nh1 × ∑ Pdmi = 2.2 0.625 3.5 5.25 1 1 1 1 1 1 1 10 10 10 10 4.85 =24.78 1.5 12.5 – 0.625 3.75 0.5 5.2 0. Công suất phản kháng tính toán của nhóm 1: Qtt nh1 =Ptt x tg ϕnh1 =28.2 và nhq nh1 = 1.2 × 67.75 0.78 0.36 (A) 3 × 380 9.875 (kw) i=1 2.2 0.9 (A) B.27 (Kw) i =1 b.8 1 0.5 1.5+12.5+5. Dòng ñiện ñỉnh nhọn của nhóm 1 : Chọn k mm =4.74 tra bảng A.8 0.1 63.8 (kw) 12.25 1 2.2 0.1× 0.8 3.2 0.info .1 (KVA) 8.5 2.2 trang 9 (Sách HD ðồ án Môn Học Thiết Kế Cung Cấp ðiện) ta ñược : Kmax = 2.75 0.36 + (4. Công suất biểu kiến tính toán của nhóm 1: Stt = P 2 + Q 2 = 28.2) ´ 25.5+12. Dòng ñiện tính toán của nhóm 1 : I tt = Stt 3 × U dm 37.875 Ksd cos ϕ 0.32 = 1535.03 (KVar) c.8 0.3125 = 28.5 8 51.5 Iñn = Itt + Ikñmax – Ksd x Iñm M = Itt + (Kmm – Ksd ) ´ Iñm M = 56.1× 103 = = 56. Dòng ñiện ñịnh mức của các thiết bị trong nhóm 2: Uñm=380 (v) Link nguồn: http://diendanplc.5 12. ðối với tủ ñộng lực 2 Ký hiệu 1 1 1 1 4 24 27 28 THIẾT BỊ Số Pñm Lượng (kw) Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy doa ngang Máy mài sắc Máy giũa Máy mài sắc các dao cắt gọt Tổng nhóm 2 η Pñặt 1tbị Pñặt tổng tbị (kw) 12.5 12.27 2 + 24.8 0.5+1.8 0.75 0.8 0. Công suất ñặt nhóm 2: 8 Pdat nh2 = å Pdati = 12.75 0.2 0.27 x 0.5 = 63.8 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Với Ksd =0.032 = 37.2 0.

5 ×103 = 25.2 63.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 24: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 3.5 × 103 = 7.5 ×103 = 25.75 = 1.5 (A) 3 × 380 × 0.5 × 103 = 7.75 = 12.75 = 12.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 1: = 12.1 (A) 3 × 380 × 0.75 Pdat .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 27: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .3 (A) 3 × 380 × 0.775 = 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 1: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN .3 (A) 3 × 380 × 0.5 ×103 = 25.875 dati i =1 4.16 .1 (A) 3 × 380 × 0.5 ×103 = 25.75 Pdat Iñm= 3 × U dm × cosϕ .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 4: Iñm= 5.3 (A) 3 × 380 × 0.75 = 12.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 1: Pdat Iñm= 3 × U dm × cosϕ . Hệ số sử dụng nhóm 2: 8 k sd nh 2 = ∑k i =1 sdi × Pdati 8 ∑P = 12.info 2 dati = 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 1: Pdat Iñm= 3 × U dm × cosϕ .25 × 103 = 2.3 (A) 3 × 380 × 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 28: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ 3. Số thiết bị hiệu quả của nhóm 2 : 8 nhqnh 2 = (∑ Pdati ) 2 i =1 8 ∑P i =1 Link nguồn: http://diendanplc.625 ×103 = = 11.78 = 3.78 .4 (A) 3 × U dm × cosϕ 3 × 380 × 0.

Công suất biểu kiến tính toán của nhóm 2: Stt = P 2 + Q 2 = 30. Hệ số công suất nhóm 2 : 8 cosϕ = ∑ (P dat i i =1 ×cosϕi ) 16 = 0.3 = 1667.9 (Kw) i =1 b. Dòng ñiện tính toán của nhóm 2 : I tt = Stt 3 × U dm = 40.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 5.85 ´ 12.info .55 × 103 = 61. Dòng ñiện ñỉnh nhọn của nhóm 2 : Chọn k mm =4.2 ´ 63. Công suất tính toán của nhóm 2: Do nhq nh2 =0.262 = 40.775 (KW) b.875 =12.85 (KVar) 7. Phụ tải tính toán của nhóm 2: a.5 Iñn = Itt + Ikñmax – Ksd x Iñm M = Itt + (Kmm – Ksd ) x Iñm M = = 61.775 =10.9 2 + 26.27 (A) Link nguồn: http://diendanplc.3 x 25.75 ∑P i =1 Þ dati tg ϕ = 0.2 và nhq nh2 = 0. Công suất trung bình của nhóm 2 : a.26 (KVar) c.6 (A) 3 × 380 9. Công suất phản kháng tính toán của nhóm 2: Qtt nh2 =Ptt x tg ϕnh2 =30.2 trang 9 (Sách HD ðồ án Môn Học Thiết Kế Cung Cấp ðiện) ta ñược : Kmax = 2.2 × 63.85 6.875 = 30.55 (KVA) 8.6 + 4. Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1: Qtb nh1 = tg ϕnh1 x Ptb nh1 =0.16 < 4 và số thiết bị thực tế lớn hơn 6 nên ta tính toán như sau : Với Ksd =0.42 × 0.16 tra bảng A.9 x 0.42 8 Ptt = kmax × k sd nh 2 × ∑ Pdmi = 2. Công suất tác dụng trung bình của nhóm : Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.85 =26.

75 = 8.8 0.75 5.75 0.8 0.2 4.5+8. Dòng ñiện ñịnh mức của các thiết bị trong nhóm 3: Uñm=380 (v) .75 × 103 = 17.5 8.2 0.7 (A) 3 × 380 × 0.75 × 103 = 17.8 0.5 3.2 0.625 4 3.2 0.8 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN C.75 4 5.8 0.78 0.78 0.75 7.25=161(kw i=1 2.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 29: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 8.5 4 2.2 0.8 0.5 2.2 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 30: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .2 0.25 161 12.625 × 103 = 11.78 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 31: Link nguồn: http://diendanplc.8 61.625+8.625+4+3.5 0.2 0.2 0.78 1.8 0.75 0.2 0.5 8.78 0.78 7 7 4.75 8.75 = 5.25 161 0.75 7.2 0.8 0.78 10 7 5.5+3.2 0.8 0.75+8.8 0.8 (kw) 8.75+7.5 Ksd cos ϕ 0.625 8.75 0.625 8.75 5.75 0.8 0.75 .8 12.8 0.75+4+5. Công suất ñặt nhóm 3: 12 Pdat nh1 = å Pdati = 8.4 (A) 3 × 380 × 0.5+12.8 3.75 8.75 0.5 7 3.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 29: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .625 4 3.75+5.info .75 4 5.2 0. ðối với tủ ñộng lực 3 Ký hiệu 29 29 30 31 31 35 38 33 37 32 34 36 THIẾT BỊ Số Pñm Lượng (kw) Máy tiện ren 1 Máy tiện ren 1 Máy tiện ren 1 Máy tiện ren 1 Máy tiện ren 1 Máy phay vạn năng 1 Máy mài phẳng 1 Máy khoan ñứng 1 Máy mài tròn vạn 1 năng Máy tiện ren 1 Máy khoan ñứng 1 Máy bào ngang 1 Tổng nhóm 3 12 η Pñặt 1tbị Pñặt tổng tbị (kw) 8.7 (A) 3 × 380 × 0.

78 = 7.25 × 103 = 14.1 (A) 3 × 380 × 0. Hệ số sử dụng nhóm 3: 9 k sd nh1 = ∑k i =1 sdi × Pdati 9 ∑P i =1 Link nguồn: http://diendanplc.8 (A) 3 × U dm × cosϕ 3 × 380 × 0.8 (A) 3 × 380 × 0.78 = 8.1 (A) 3 × 380 × 0.75 = 4 ×103 = 8.625 × 103 = 11 (A) 3 × 380 × 0.5 ×103 = 6.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 34: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 31: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .5 ×103 = 6.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 8.info dati = 32.75 = 5.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 38: Iñm= 4 × 103 = = 7.75 × 103 = 17.2 161 .78 = 12.8 (A) 3 × 380 × 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 35: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .3 (A) 3 × 380 × 0.78 = 3.2 = 0.78 Pdat .5 ×103 = 24.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 36: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ 3.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 32: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 37: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .7 (A) 3 × 380 × 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 33: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 3.78 .75 × 103 = 17 (A) 3 × 380 × 0.78 .

82 6.64 × 0.8 = 0.82 =69.2 trang 9 (Sách HD ðồ án Môn Học Thiết Kế Cung Cấp ðiện) ta ñược : Kmax = 2.2 và nhq nh3 = 2.2 (KW) b.2 ´ 161 =32.77 161 dati tg ϕ = 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 4.43 ∑P 2 dati i =1 5. Số thiết bị hiệu quả của nhóm 3 : 12 nhqnh 3 = (∑ Pdati ) 2 i =1 12 = 2.82 ´ 32. Công suất biểu kiến tính toán của nhóm 3: Stt = P 2 + Q 2 = 852 + 69.2 = 26. Phụ tải tính toán của nhóm 3 : a.7 (KVar) c.3 × 103 = 137 (A) 3 × 380 .3 (KVA) 8.2 × 161 = 85 (Kw) i =1 b. Công suất phản kháng trung bình của nhóm 3: Qtb nh3 = tg ϕnh3 x Ptb nh3 =0.7 2 = 90.4 (KVar) 7. Hệ số công suất nhóm 3 : 12 cosϕ = ∑ (P dat i i =1 ×cosϕi ) 12 ∑P i =1 Þ = 123. Công suất phản kháng tính toán của nhóm 3: Qtt nh3 =Ptt x tg ϕnh3 =85 x 0. Dòng ñiện tính toán của nhóm 3 : I tt = Stt 3 × U dm Link nguồn: http://diendanplc.info = 90. Công suất tính toán của nhóm 3: Do nhq nh3 =2. Công suất tác dụng trung bình của nhóm : Ptb nh3= Ksd nh3 x Pdặt nh3= 0.64 9 Ptt = kmax × k sd nh 3 × ∑ Pdmi = 2.43 < 4 và số thiết bị thực tế lớn hơn 4 nên ta tính toán như sau : Với Ksd =0.43 tra bảng A. Công suất trung bình của nhóm 3 : a.

6 27.2 0.75 = 3.8+0.2 0.5 22.8 3.7 = 2501 (A) D.5 3.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 40: Iñm= 3.5 3.2 (A) 3 × 380 × 0.8+0.8 0.5 × 103 = 7.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 9.3 x 17.5 3.5+3.8+3.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 41: Link nguồn: http://diendanplc.75 0.5 5.2 0.15 Pñặt 1tbị (kw) 5.75 .65 0.5 × 103 = = 7.8 0.75 0.75 0.5+0.8 0.65 2.1 (A) 3 × 380 × 0.8 2.8 0.6= 27.75 0.2 0.75 Pdat .65 0.5 0.6 (kw) i=1 2.5 3. Công suất ñặt nhóm 4: 15 Pdat nh 4 = å Pdati = 5. Dòng ñiện ñịnh mức của các thiết bị trong nhóm 4: Uñm=380 (v) .6 3.6 1.1 (A) 3 × U dm × cosϕ 3 × 380 × 0.8 0.8 0.5+5.75 .8 0.2 0.2 0.info Ksd cos ϕ 0.8 0.8 2.5 Iñn = Itt + Ikñmax – Ksd x Iñm M = Itt + (Kmm – Ksd ) x Iñm M = 137 + 4.5 ×103 = 13.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 30: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 6.8 0.8 0.5 5.8 3.8 4.75 0.8 0.5+3.2 0.8 0.2 0. Dòng ñiện ñỉnh nhọn của nhóm 3 : Chọn k mm =4.8 0.5 2. ðối với tủ ñộng lực 4 Ký Hiệu 30 40 40 41 41 41 39 33 3 THIẾT BỊ Máy tiện ren Máy mài hai phía Máy mài hai phía Máy khoan bàn Máy khoan bàn Máy khoan bàn Máy cưa Máy khoan ñứng Máy doa tọa ñộ Tổng nhóm 4 Số Lượng Pñm (kw) η 1 1 1 1 1 1 1 1 1 9 4.75 0.2 0.6 27.5 0.75 0.6+3.75 0.6 3.6 Pñặt tổng tbị (kw) 5.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 40: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .8 0.

12 358.75 Pdat Iñm= 3 × U dm × cosϕ .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 3: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ 3.info = 20.2 27.52 = 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 33: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 3.56 5. Số thiết bị hiệu quả của nhóm 4 : 15 nhqnh 4 = (∑ Pdati ) 2 i =1 15 = ∑P 2 dati i =1 761. Công suất trung bình của nhóm 4 : Link nguồn: http://diendanplc.6 (A) 3 × 380 × 0.75 .75 = 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 41: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .85 6.85 = 0.5 × 103 = = 7.6 dati i =1 4.8 ×103 = 1.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 39: Iñm= 3.8 ×103 = 1.6 (A) 3 × 380 × 0.75 = 5.1 (A) 3 × U dm × cosϕ 3 × 380 × 0.75 = 0.76 = 2.6 .8 ×103 = 1.6 ×103 = 11.6 (A) 3 × 380 × 0.75 Pdat .3 (A) 3 × 380 × 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN = 0.1 (A) 3 × 380 × 0. Hệ số công suất nhóm 4 : 14 cosϕ = ∑ (P i =1 dat i ×cosϕi ) 14 ∑P i =1 dati => tg ϕ = 0.76 27.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 41: Pdat Iñm= 3 × U dm × cosϕ .5 × 103 = 7. Hệ số sử dụng nhóm 4: 15 k sd nh 4 = ∑k i =1 sdi × Pdati 15 ∑P = 5.

8 Pñặt 1tbị (kw) 8.4 x 0.2 0.8 0.8 0.8 0. Công suất biểu kiến tính toán của nhóm 4: Stt = P 2 + Q 2 = 13.8 0.52 (KW) b. Phụ tải tính toán của nhóm 4: a.4 (KVar) c.5 Pñặt tổng tbị (kw) 8.5 12.75 5.5 Iñn = Itt + Ikñmax – Ksd x Iñm M = Itt + (Kmm – Ksd ) x Iñm M = = 26.7 (A) 3 × 380 9.2 = 409.2 × 27.2 0. Công suất phản kháng trung bình của nhóm 2: Qtb nh4 = tg ϕnh4 x Ptb nh4 =0.2 (A) E.75 8.6 (KVA) 8.2 0.6 8.75 0.7 (KVar) 7.8 0.75 8.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN a.85 =11. Dòng ñiện tính toán của nhóm 4 : I tt = Stt 3 × U dm = 17.75 2.85 x 5.8 tra bảng A.75 2.5 12.75 0.2 0.2 0.75 0.42 × 0.4 (Kw) i =1 b.info Số Lượng Pñm (kw) η 1 1 7 7 1 4.42 14 Ptt = kmax × k sd nh 4 × ∑ Pdmi = 2.6 8.52 =4.6 × 103 = 26.2x27.8 0.8 10 0.1 3.75 8. ðối với tủ ñộng lực 5 Ký Hiệu 14 14 16 8 8 9 18 19 THIẾT BỊ Máy xọc Máy xọc Máy khoan ñứng Máy phay ñứng Máy phay ñứng Máy phay chép hình Máy mài tròn vạn năng Máy mài phẳng có trục Link nguồn: http://diendanplc. Dòng ñiện ñỉnh nhọn của nhóm 4 : Chọn k mm =4.2 0.5 Ksd cos ϕ 0.2 0.75 0.5 1 1 1 1 1 7 7 1.75 .75 0.3 x 13. Công suất tính toán của nhóm 4: Do nhq nh4 =2.6 = 13.75 0.12 < 4 và số thiết bị thực tế lớn hơn 4 nên ta tính toán như sau : Với Ksd =0.75 0.42 = 17.7 + 4.7 2.1 3.75 8.75 5.2 và nhq nh4 = 5.8 0.6 =5.4 2 + 11. Công suất phản kháng tính toán của nhóm 4: Qtt nh4 =Ptt x tg ϕnh4 =13. Công suất tác dụng trung bình của nhóm : Ptb nh4= Ksd nh4 x Pdặt nh4= 0.2 0.2 trang 9 (Sách HD ðồ án Môn Học Thiết Kế Cung Cấp ðiện) ta ñược : Kmax = 2.

7 (A) 3 × U dm × cosϕ 3 × 380 × 0.75 × 103 = = 17. Công suất ñặt nhóm 5: 10 Pdat nh 5 = å Pdati = 8.8 0.2 1.75 = 5.7 (A) 3 × 380 × 0.6 7 71.6 7 71.2 0.75 × 103 = 17.75 = 8.75 .7 (A) 3 × 380 × 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 18: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .75 .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 8: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 8.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 14: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .7 (A) 3 × 380 × 0.6 ×103 = 11.75+2.75 = 3.62 10 57.5+12.75+5.3 5.75 Pdat .5 × 103 = 7.75+8.8 1 1 4.1× 103 = 4.3 0.3 (kw) i=1 10.75 = 2.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 8: Iñm= 8.2 (A) 3 × 380 × 0.5+5.75 × 103 = 17.75 × 103 = 17.75+8.75 .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 19: Link nguồn: http://diendanplc.6+7= 71.info 0.6+8.3 (A) 3 × 380 × 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 9: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 16: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .75 0.12 5. Dòng ñiện ñịnh mức của các thiết bị trong nhóm 5: Uñm=380 (v) .5 5.1+3.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 14: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 8.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 21 7 GVHD : TRẦN THANH SƠN ñứng Máy ép thủy lực Máy phay chép hình Tổng nhóm 5 0.1 (A) 3 × 380 × 0.

8 tra bảng A.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 7: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ 11.26 = 0.2 và nhq nh5 = 5.3 (KW) b.96 13.2 x 71.info .29 = 0.76 71.5 ×103 = 25.3 =14.75 = 5. Số thiết bị hiệu quả của nhóm 5: 10 (∑ Pdati ) 2 nhqnh 5 = i =1 10 = ∑P 2 dati i =1 5083. Công suất tác dụng trung bình của nhóm : Ptb nh5= Ksd nh5 x Pdặt nh5= 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 12.69 = 2. Hệ số công suất nhóm 5: 10 cosϕ = ∑ (P dat i i =1 ×cosϕi ) 10 ∑P i =1 = 54.2 (A) 3 × 380 × 0.3 dati i =1 12.2 71.12 < 4 và số thiết bị thực tế lớn hơn 4 nên ta tính toán như sau : Với Ksd =0.3 dati => tg ϕ = 0.2 (KVar) 15.3 =12.12 2397.6 ×103 = 11. Phụ tải tính toán của nhóm 5: a. Công suất tính toán của nhóm 5: Do nhq nh5 =2.42 Link nguồn: http://diendanplc. Công suất trung bình của nhóm 5: a.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 21: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .85 14.3 (A) 3 × 380 × 0. Công suất phản kháng trung bình của nhóm 2: Qtb nh5 = tg ϕnh5 x Ptb nh5=0.2 trang 9 (Sách HD ðồ án Môn Học Thiết Kế Cung Cấp ðiện) ta ñược : Kmax = 2.85 x 14.75 = 7 ×103 = 14.75 . Hệ số sử dụng nhóm 5: 10 ∑k k sd nh 5 = i =1 sdi × Pdati 10 ∑P = 14.3 (A) 3 × 380 × 0.

Công suất ñặt nhóm 6: 15 Pdat nh 4 = å Pdati = 12.2 0.8 + 4.75 5. Dòng ñiện tính toán của nhóm 5: I tt = Stt 3 × U dm = 45.62 8.75 8.2 × 71.3 ×103 = 68.75 0.3 x 13.75 8.2 0. Công suất biểu kiến tính toán của nhóm 5: Stt = P 2 + Q 2 = 34.75+8.8 8 50 Pñặt 1tbị (kw) 12.42 × 0.5 1.5 (Kw) i =1 b.75 .75 0.75 5.8 (A) 3 × 380 17.3 (KVar) c.75 0.62 62.5 Iñn = Itt + Ikñmax – Ksd x Iñm M = Itt + (Kmm – Ksd ) x Iñm M = 68.75+5.75+5.2 0.75 8.62 8.75 0.2 0.75 5.8 0.5 0.3 = 34.2 0.5 Pñặt tổng tbị (kw) 12.2 0.5 3.8 0.2 0.5 7 7 4.62+8.62 62.4 (A) F. Dòng ñiện ñịnh mức của các thiết bị trong nhóm 6: Uñm=380 (v) .3 (KVA) 16.85 =29.75 8.5 ×103 = 25.2 0.8 0.5 (kw) i=1 18.5+3.75+8.8 0.62= 62.5 3.75 8.3 (A) 3 × 380 × 0.75 0.info Pdat 3 × U dm × cosϕ = 12.75 0.75 5.52 + 29.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 10 Ptt = kmax × k sd nh 5 × ∑ Pdmi = 2. Công suất phản kháng tính toán của nhóm 5: Qtt nh5 =Ptt x tg ϕnh5 =34.75 0.8 0.32 = 45.8 0.5 x 0.75 8.75+8.2 = 1849.75 Ksd cos ϕ 0. ðối với tủ ñộng lực 6 Ký Hiệu 13 11 12 12 6 5 5 15 THIẾT BỊ Máy bào giường một trụ Máy phay chép hình Máy bào ngang Máy bào ngang Máy phay ngang Máy phay vạn năng Máy phay vạn năng Máy khoan hướng tâm Tổng nhóm 6 Số Lượng Pñm (kw) η 1 1 1 10 3 7 1 1 1 1 1 7 4.8 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 13: Iñm= Link nguồn: http://diendanplc. Dòng ñiện ñỉnh nhọn của nhóm 5: Chọn k mm =4.

Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 12: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .25 = 7.7 (A) 3 × U dm × cosϕ 3 × 380 × 0.5 dati i =1 20.4 (A) 3 × 380 × 0.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 15: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ 19.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 6: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ .75 Pdat Iñm= .6 (A) 3 × 380 × 0.75 = 5. Hệ số công suất nhóm 6: Link nguồn: http://diendanplc.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 5: 8.75 .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN .73 .5 = 0.75 = 8.62 ×103 = 11.4 (A) 3 × 380 × 0.75 = 5. Hệ số sử dụng nhóm 6: 15 k sd nh 4 = ∑k i =1 sdi × Pdati 15 ∑P = 12.75 × 103 = = 17.75 = 8.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 11: = 3.7 (A) 3 × 380 × 0.75 × 103 = 17.2 539.Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 12: Pdat Iñm= 3 × U dm × cosϕ .2 62.62 ×103 = 11.7 (A) 3 × 380 × 0.info 2 dati = 3906.75 Pdat Iñm= 3 × U dm × cosϕ .Dòng ñiện ñịnh mức của mỗi máy 5: Iñm= Pdat 3 × U dm × cosϕ = 8.75 × 103 = 17.75 × 103 = 17.75 ×103 = 7.7 (A) 3 × 380 × 0. Số thiết bị hiệu quả của nhóm 6: 8 nhqnh 6 = (∑ Pdati )2 i =1 8 ∑P i =1 21.

info .85 x 12. Công suất tác dụng trung bình của nhóm : Ptb nh6= Ksd nh6 x Pdặt nh6= 0.7 (KVar) c.2 và nhq nh6 = 7. Phụ tải tính toán của nhóm 6: a.5 =12.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 10 cosϕ = ∑ (P dat i i =1 ×cosϕi ) 10 ∑P i =1 = 47.3 x 25.7 2 = 39.2 tra bảng A.5 Iñn = Itt + Ikñmax – Ksd x Iñm M = Itt + (Kmm – Ksd ) x Iñm M = = 60.252 + 25. Dòng ñiện tính toán của nhóm 6: I tt = Stt 3 × U dm = 17.2 > 4 và số thiết bị thực tế lớn hơn 4 nên ta tính toán như sau : Với Ksd =0.2 x 62.4 x 0.5 = 0.42 × 0. Công suất biểu kiến tính toán của nhóm 6: Stt = P 2 + Q 2 = 30.2 trang 9 (Sách HD ðồ án Môn Học Thiết Kế Cung Cấp ðiện) ta ñược : Kmax = 2.85 =25.3 + 4. Dòng ñiện ñỉnh nhọn của nhóm 6: Chọn k mm =4.25 (Kw) i =1 b.5 (KW) b.5 dati => tg ϕ = 0.85 22.42 14 Ptt = kmax × ksd nh 6 × ∑ Pdmi = 2.6 × 103 = 60. Công suất trung bình của nhóm 6: a.3 (A) 3 × 380 25. Công suất tính toán của nhóm 6: Do nhq nh6 =7.38 (A) Link nguồn: http://diendanplc.63 (KVar) 23. Công suất phản kháng trung bình của nhóm 2: Qtb nh6 = tg ϕnh6 x Ptb nh6 =0.5 = 30.3 = 1634.7 (KVA) 24.2 × 62.76 62.5 =10. Công suất phản kháng tính toán của nhóm 6: Qtt nh6 =Ptt x tg ϕnh6 =13.

74 2.72 2.2 1 1 1 1 1 1 1 8 Q tt 7.6 170.1 129.26 40.8 n hq Km P tt Q tt S tt I tt I ñn .> ðối với nhóm 3 : (Tủ ñộng lực 3) Kí P ñm I ñm Thiết Bị SL Hiệu Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy phay vạn năng Máy mài phẳng Máy khoan ñứng S tt 0.5 2.5 1 28 2.2 4.4 30.8 1 25.8 7.03 37.3 25.7 11.36 165.4 17.85 136.1 11 7.1 1 1 1 1 1 1 1 1 I tt I ñn n hq Km P tt Q tt S tt I tt I ñn 51.3 0.36 1.65 1.> ðối với nhóm 2 : (Tủ ñộng lực 2) Kí P ñm I ñm Thiết Bị SL Hiệu Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy tiện ren Máy doa ngang Máy mài sắc Máy giũa Máy mài sắc các dao cắt gọt Tính theo nhóm P tt 29 29 30 31 31 35 38 33 Link nguồn: http://diendanplc.1 56.9 26.6 1.3 25.8 6.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN BẢNG TỔNG KẾT SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CỦA CÁC NHÓM A.32 Máy mài phẳng có trục nằm Máy phay chép hình Máy mài tròn Máy mài sắc Máy khoan ñể bàn Tính theo nhóm 1 20 1 1 1 1 9 10 17 24 22 2.7 17.7 8.27 24.8 7.64 53.55 61.1 28.52 7 17.8 1 1 1 1 4 24 27 10 10 10 10 4.5 4 2.1 0.16 2.4 C.3 25.3 11.> ðối với nhóm 1 : (Tủ ñộng lực 1) Kí n hq K m P ñm I ñm Thiết Bị SL Hiệu 2 Máy tiện ren 4 4x10 4x25.1 2.5 7 3.8 17.1 B.info 7 7 4.4 7.

1 1.> ðối với nhóm 4 : (Tủ ñộng lực 4) Kí P Thiết Bị SL ñm Hiệu Máy tiện ren Máy mài hai phía Máy mài hai phía Máy khoan bàn Máy khoan bàn Máy khoan bàn Máy cưa Máy khoan ñứng Máy doa tọa ñộ Tính theo nhóm 1 1 1 1 1 1 1 1 1 9 30 40 40 41 41 41 39 33 3 4.2 7.5 2.1 7.8 4.7 4.8 14.4 17.15 E.65 2.42 13.1 1 19 10 25.7 90.4 11.7 2.8 2.3 7 17 5.12 144.7 83.3 166.4 2.7 18 2.5 .5 8 7 8 7 9 1.1 7.3 45.5 1 1 1 1 1 1 1 7 n hq 85 69.7 17.62 14.3 1 1 10 21 Link nguồn: http://diendanplc.5 29.3 137 n hq Km P tt Q tt S tt I tt I ñn 11.2 57.2 7.12 2.5 4.1 61.> ðối với nhóm 5 : (Tủ ñộng lực 5) Kí P Thiết Bị SL ñm Hiệu Máy xọc Máy xọc Máy khoan ñứng Máy phay ñứng Máy phay ñứng Máy phay chép hình Máy mài tròn vạn năng Máy mài phẳng có trục ñứng Máy ép thủy lực Máy phay chép hình Tính theo nhóm I ñm I ñm 14 7 14 7 16 4.65 0.1 11.3 68.8 125.5 22.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 Máy mài tròn vạn năng Máy tiện ren Máy khoan ñứng Máy bào ngang Tính theo nhóm GVHD : TRẦN THANH SƠN 1 37 2.6 26.43 2.12 2.65 0.6 1.6 7.8 6.8 1 1 1 12 32 34 36 10 24.8 0.info Km P tt Q tt S tt I tt 213 I ñn 13.8 17.7 11.6 1.2 2.3 17.3 5.42 34.8 160.8 2.7 17.64 D.

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

F.> ðối với nhóm 6 : (Tủ ñộng lực 6)
Kí P
Thiết Bị
SL
ñm
Hiệu
Máy bào giường một trụ
Máy phay chép hình
Máy bào ngang
Máy bào ngang
Máy phay ngang
Máy phay vạn năng
Máy phay vạn năng
Máy khoan hướng tâm
Tính theo nhóm

1
1
1
1
1
1
1
1
8

13

10

11

3

12

7

12

7

6

4,5

5

7

5

7

15

4,5

50

I ñm

n hq

Km

P tt

Q tt

S tt

I tt

I ñn

25.3
7.6
17.7
17.7
11.4
17.7
17.7
11.4
126.5 7.2 2.42 30.25 25.7 39.7 60.3 169

PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CHO TỦ PHÂN PHỐI
a. Công suất ñịnh mức của tủ phân phối :
6

Pñm TPP = ∑ Pñm nhi = 53.85 + 51.1 + 61.8 + 22.15 + 57.12 + 50 = 296.02 (Kw)
1

b. Dòng ñiện ñịnh mức của tủ phân phối :
6

I ñm TPP = ∑ I ñm nhi = 136.36 + 129.3 + 160.4 + 166.7 + 144.2 + 126.5 = 863.46 (A)
1

C. Công suất trung bình của tủ phân phối
6

PTB TPP = ∑ PTB nhi = 8.97 + 8.52 + 10.3 + 3.7 + 9.52 + 8.3 = 49.31 (Kw)
1
6

QTB TPP = ∑ QTB nhi = 4.1 + 4.38 + 11.6 + 1.9 + 4.9 + 4.3 = 31.1 (Kvar)
1

d. Công suất tính toán của tủ phân phối :
6

Ptt TPP = ∑ Ptt nhi = 28.27 + 30.9 + 85 + 13.4 + 34.5 + 30.25 = 222.32 (Kw)
1
6

Qtt TPP = ∑ Qtt nhi = 24.03 + 26.26 + 69.7 + 11.4 + 29.3 + 25.7 = 186.39 (Kvar)
1
6

Stt TPP = ∑ Stt nhi = 37.1 + 40.55 + 90.3 + 17.6 + 45.3 + 39.7 = 255.25 (KVA)
1

e. Dòng ñiện tính toán của phân xưởng :
I tt TPP =

Stt TPP
3 ×U

Link nguồn: http://diendanplc.info

=

255.25 × 103
= 387.5 (A)
3 × 380

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN CHỌN MÁY BIẾN ÁP
I. MỤC ðÍCH
Máy biến áp là một phần tử quan trọng trọng hệ thống ñiện. Nó ñóng vai trò biến
ñổi ñiện áp ở cấp trung thế về hạ thế ñể cung cấp cho phân xưởng. Việc chọn máy
biến áp cần ñảm bảo tính kỹ thuật, tính cung cấp ñiện liên tục và tính kinh tế. Khi
chọn máy biến áp cũng cần khảo về yêu cầu cung cấp ñiện trong tương lai.
II. TÍNH TOÁN
PHỤ TẢi TÍNH TOÁN TOÀN NHÀ MÁY :
Ta xem phụ tải tính toán ñộng lực và phụ tải tính toán chiếu sáng là ñồng thời => K dt = 1
Ta có
1

Pttcs ∑ = ∑ Pttcs = 15000 (W)
1
1

Qttcs ∑ = ∑ Qttcs = 11250 (VAR)
1

2
2
Sttcs ∑ = Pttcs
+ Qttcs
= 71282 + 53262 = 18750 (W) = 18.75 (KW)

=> PttcsNM = K dt × ( PttDL ∑ +Pttcs ∑ ) = 1× (222.32 + 15) = 237.32 (KW)
=> QttcsNM = K dt × (QttDL ∑ +Qttcs ∑ ) = 1× (186.39 + 11.25) = 197.64 (KVAR)
2
2
SttcsNM ∑ = PttcsNM
+ QttcsNM
= 237.322 + 197.64 2 = 308.8 (KVA)

I ttNM

308.8 ×103
=
=
= 469 (A)
3 ×U d
3 × 380
SttNM

Cosϕ =

PttNM 186
=
= 0.76
SttNM 255

CHỌN MÁY BIẾN ÁP CHO NHÀ MÁY
Khi chọn dung lượng của MBA, ta phải lưu ý ñến khả năng quá tải thường xuyên
của MBA. Việc ñó cần phải theo các bước sau:
- Xác ñồ thị phụ tải của trạm
-

Xác ñịnh các hệ số K1, K2 theo các công suất ñẳng trị (nhiệt).
Xác ñịnh nhiệt ñộ ñẳng trị môi trường
Công suất phụ tải lớn nhất của phân xưởng :
S max = Stt NM = 308 (KVA)

Công suất phụt tải nhỏ nhất của phân xưởng :
Link nguồn: http://diendanplc.info

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1

GVHD : TRẦN THANH SƠN

S min = 0.6 × Stt NM = 0.6 × 308 = 184.8 (KVA)

Vì phân xưởng có công suất tiêu thụ không lớn lắm nên ta chỉ cần một MBA. Ở
ñây ta dùng loại MBA ngoài trời, làm mát bằng dầu, ba pha.
MBA ñược chọn phải có công suất ñịnh mức S dmB nằm trong khoảng
S min < S dmB < S max . Tra bảng (sách “HƯỚNG DẪN ðỒ ÁN MÔN HỌC” – Phan Thị Thanh

Bình – Dương Lan Hương và Phan Thị Thu Vân) (trang 59), ta thấy có MBA có công suất
ñịnh mức SB ñáp ứng yêu cầu trên là 250 KVA
Thời gian quá tải thường xuyên là 4h.
ðể chọn MBA thích hợp nhất, ta xét khả năng quá tải thường xuyên của nó :
MBA loại 250 KVA
Trước tiên ta tính hệ số non tải K1 :
K1 =

S min 184.8
=
= 0.74
S dmB
250

Hệ số quá tải K 2 của MBA là :
K2 =

S max 308
=
= 1.2
S dmB 250

ðối chiếu với bảng ñường cong quá tải ta thấy :
K 2 cp = 1.4 > K 2 = 1.2

Vậy MBA 250 KVA ñạt yêu cầu
`

Ta chọn MBA có công suất ñịnh mức SdmB = 250 KVA cới các thông số :
- ðiện áp ñịnh mức : U dmB = 0.4 (Kv)
- Tổn thất ñiện áp ∆P0 = 640 (W)
- Tổn thất ngắn mạch ∆PN = 4100 (W)
- ðiện áp ngắn mạch ∆U % = 4%

Link nguồn: http://diendanplc.info

Thiết Bị Bảo Vệ ðiều kiện ñể chọn CB là : U dmCB ≥ U dmluoi I dmCB ≥ I lv max I cat CB ≥ I N3 Với : + U dmCB : ñiện áp ñịnh mức của CB (V) + U dmluoi = 400V : ñiện áp ñịnh mức của lưới ñiện Link nguồn: http://diendanplc.K 7 = 0. Ý NGHĨA 1.K 5 = 0.7476 * I cp : dòng ñiện cho phép của dây dẫn 2.84 × 1× 0. = I lv max k Trong ñó I cp : dòng cho phép của dây dẫn (A) Chọn dây dẫn theo công thức sau : I cp ≥ I cp.K 6 = 1 : theo ảnh hưởng của ñất chôn cáp (ñất khô) . ≥ I lvmax Với I cp. Dây dẫn ðể ñảm bảo ñiều kiện làm việc bình thường của dây theo ñiều kiện phát nóng. ta cần phải lựa chọn tiết diện dây dẫn và dây cáp theo dòng ñiện cho phép thõa mãn ñiều kiện : I cp .K 4 = 1 : theo kiểu lắp ñặt (chôn trong ñất) .89 = 0.89 : cách ñiện bằng PVC. = I lv max k Với : * I lv max = I tt : ñối với nhóm thiết bị I dm : ñối với 1 thiết bị ∑I dm : ñối với các máy liên thông * K : hệ số hiệu chỉnh K = K1 × K 2 × K 3 × K 4 .info . nhiệt ñộ của ñất 300 C => K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN CHƯƠNG 5 : CHỌN DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ I .84 : theo các hàng cáp ñặt gần nhau trong ñât .

2.5 (A) ( I cp là thông số dây dẫn mới tính toán).ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN + I dmCB : dòng ñiện ñịnh mức của CB (A) + I N(3) : dòng ngắn mạch 3 pha của dây dẫn (KA) Sau khi chọn CB xong.5 (A) Link nguồn: http://diendanplc.I cp' : dòng ñiện cho phép của dây dẫn sau khi ñã hiệu chỉnh - K : hệ số cho phép của dây dẫn II. Vậy dây dẫn ta chọn ñã thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.25 × 103 = = = 387. (sách hướng dẫn ñồ án môn học – Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân).3 lõi cách ñiện PVC do Lens chế tạo.84 × 0.3 : Cáp ñồng hạ áp 1.96 = 0.5 (A) 3 ×U 3 × 380 Stt px = 387.96 (Nhiệt ñộ môi trường là 35 0 C) Từ MBA ñến tủ phân phối có + Hệ số K = K1 × K 2 × K 3 = 1 × 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 387. K 3 ñược chọn như sau (ñường dây trên không) K1 = 1 K 2 = 0.8064 + I lv max = I tt px + I cp' = I lv max K 255.8064 Tra bảng phụ lục 8. K 2 .info .5 = 481 (A) 0. I cp = 0.84 K 3 = 0. TÍNH TOÁN ðỂ CHỌN DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ : a. Từ MBA ñến tủ phân phối Ta phải chọn theo kiểu phát nóng : I cp ≥ I lv max K1 × K 2 × K 3 Các hệ số K1 . ta phải chỉnh dòng nhiệt ñiện của CB sao cho : I nhCB ≤ K × I cp' Với .8064 × 501 = 404 (A) > I lv max = 387. Ta chọn cáp ñồng hạ áp 3 lõi+trung tính (3x240+1x95mm2)có I cp = 501A ( trong nhà) và 538 (ngoài trời) Kiểm tra bằng ñiều kiện phát nóng cho phép : K.

4 (trang 45 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi 4G10 có I cp = 87 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.7476 × 87 = 65 (A) > I lv max = 56.7476 (K là chọn theo cáp ngầm) I lv max = I tt TDL1 = 56. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 56. Khả năng cắt I cat CB = 5 (kA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB =63 (A) ≤ I cp' = 75.36 = 75. Khả năng cắt I cat CB = 36 (kA) U dm CB = 400 (V) b.4 (trang 45 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi 4G10 có I cp = 87 (A) Link nguồn: http://diendanplc.36 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF163 -CW có I dmCB = 63 (A) .36 (A) I cp' = I lv max K = 56.36 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép. Từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực • Tủ ñộng lực 1 Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.89 = 0.6 (A) I cp' = I lv max K = 61.6 = 82.89 = 0.7476 (K là chọn theo cáp ngầm) I lv max = I ttTDL 2 = 61.4 (A) 0.84 × 1× 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF400-CW có I dmCB = 400 (A) .84 × 1× 0.info .38 (A) 0.38(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Tủ ñộng lực 2 Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.

2 (A) 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 61.7476 (K là chọn theo cáp ngầm) I lv max = I tt TDL 3 = 137 (A) I cp' = I lv max K = 137 = 183.7476 × 206 = 154 (A) > I lv max = 137 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.4 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Tủ ñộng lực 3: Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 137 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF250 -CW có I dmCB = 250 (A) .6 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0. Khả năng cắt I cat CB = 5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 63 (A) ≤ I cp' =82.6 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF63 -CW có : I dmCB = 63 (A) .7476 × 87 = 65 (A) > I lv max = 61. Khả năng cắt I cat CB = 18 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB =150 (A) ≤ I cp' = 183.84 × 1× 0.info .89 = 0.4 (trang 45 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi 4G50 có I cp = 206 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.2(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp Link nguồn: http://diendanplc.

8 = 92 (A) 0.7 (A) 0.6 (A) > I lv max = 26.89 = 0.7 (A) I cp' = I lv max K = 26.5 (A) > I lv max = 68.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 35.7476 × 41 = 30.7 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.89 = 0.7476 (K là chọn theo cáp ngầm) I lv max = I ttTDL 4 = 26.8 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 Tra bảng phụ lục 8. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 26.7476 × 113 = 84.8 (A) Link nguồn: http://diendanplc. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 68.7476 Tra bảng phụ lục 8.7476 (K là chọn theo cáp ngầm) I lv max = I ttTDL 5 = 68.4 (trang 45 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại : cáp ñồng 4 lõi 4G2.info .84 × 1× 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN • Tủ ñộng lực 4: Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Tủ ñộng lực 5: Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7 = 35.84 × 1× 0.8 (A) I cp' = I lv max K = 68.7 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CW có I dmCB = 30 (A) .5 có I cp = 41 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.4 (trang 45 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại : cáp ñồng 4 lõi 4G16 có I cp = 113 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0. Khả năng cắt I cat CB = 1.

84 × 1× 0.1. Khả năng cắt I cat CB = 5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 63 (A) ≤ I cp' = 80.7476 I lv max = I dm = 25.32 = 33.7476 Link nguồn: http://diendanplc.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF125 -CW có I dmCB = 80 (A) .3 và 2. 2.info . Từ tủ ñộng lực ñến các thiết bị: ►.4 (trang 45 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại : cáp ñồng 4 lõi 4G10 có I cp = 87 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 60.3 (A) I cp' = I lv max K = 25.3 = 80.84 × 1× 0.2.89 = 0.89 = 0. 2.7476 × 87 = 65 (A) > I lv max = 60. Khả năng cắt I cat CB = 10 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 80 (A) ≤ I cp' = 92(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Tủ ñộng lực 6: Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.8 (A) 0.5 (A) 0.3 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.3 (A) I cp' = I lv max K = 60. ðối với tủ ñộng lực 1 • Máy tiện ren ( số 2.7476 (K là chọn theo cáp ngầm) I lv max = I ttTDL 6 = 60.4) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.3 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF63 -CW có I dmCB = 63 (A) .5(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp c.7476 Tra bảng phụ lục 8.

4(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 20 (A) .1 + 1.52 + 7.3 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 17.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.7476 I lv max = I dm = 7.1 + 1.5 có I cp = 41 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.64 = 17. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 25. Khả năng cắt I cat CB = 1.4 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.8(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy mài phẳng có trục nằm (số 20) + máy phay chép hình (số 10) + máy mài sắc (số 24) + máy khoan ñể bàn (số 22): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.5.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Tra bảng phụ lục 8.7476 × 41 = 30.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : Link nguồn: http://diendanplc. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 17.4 = 23.7476 Tra bảng phụ lục 8.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 33.info . I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.6 (A) > I lv max = 25. Khả năng cắt I cat CB = 1.3(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 30 (A) .2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G2.84 × 1× 0.3 (A) 0.4 (A) I cp' = I lv max K = 17.89 = 0.

2 (A) > I lv max = 17.72(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 20 (A) .info .1. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 17. 2.2(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp ►.89 = 0. 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN I dmCB = 20 (A) ≤ I cp' = 23.72 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.89 = 0.7476 × 41 = 30.72 = 23.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 20 (A) ≤ I cp' = 23.7476 Tra bảng phụ lục 8.2.8 (A) 0. Khả năng cắt I cat CB = 1.5.7476 I lv max = I dm = 25.32 = 33.7476 I lv max = I dm = 17.3 (A) I cp' = I lv max K = 25.3(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy mày tròn ( số 17) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7476 × 31 = 23.5 có I cp = 41 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.4) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0. 2.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G2.3 (A) Link nguồn: http://diendanplc.6 (A) > I lv max = 25.7 (A) 0.84 × 1× 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.84 × 1× 0. ðối với tủ ñộng lực 2 • Máy tiện ren (số 2. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.72 (A) I cp' = I lv max K = 17.3.

6 (A) > I lv max = 28.8(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy doa ngang (số 10) + máy mài sắc (số 24) + máy giũa (số 27) + máy mài sắc các dao cắt gọt (số 28) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.2 .1 + 2.1 (A) I cp' = I lv max K = 28.1 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 Link nguồn: http://diendanplc.info .1 = 37. số 31.6 (A) 0.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 37.6(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp ►.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G2.84 × 1× 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 28.1 = 28.1 .4 + 7.7476 × 41 = 30.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 33.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.84 × 1× 0.5 có I cp = 41 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0. số 29. Khả năng cắt I cat CB = 1.89 = 0. số 31.3(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 30 (A) .1(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 30 (A) . Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 25.7476 I lv max = I dm = 11.2) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.5 + 7. Khả năng cắt I cat CB = 1.7476 Tra bảng phụ lục 8. ðối với tủ ñộng lực 3 • Máy tiện ren ( số 29.89 = 0.1 .

84 × 1× 0.7(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 20 (A) .1 (A) > I lv max = 22. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 22.7 (A) Vậy dây ñã chọn thỏa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.5.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.4 + 11 = 22.7476 Tra bảng phụ lục 8.7 = 23. Khả năng cắt I cat CB = 1. Khả năng cắt I cat CB = 1.2(A) • Máy tiện ren (số 30) + máy phay vạn năng (số 35) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.4 (A) I cp' = I lv max K = 22.7 (A) I cp' = I lv max K = 17.info .5.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Link nguồn: http://diendanplc.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN I lv max = I dm = 17.4 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.2 (A) > I lv max = 17. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.7476 × 31 = 23. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 17.4 = 30 (A) 0.7476 I lv max = I dm = 11.89 = 0.7476 × 31 = 23.7 (A) 0.4(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 30 (A) .2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.7476 Tra bảng phụ lục 8.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 20 (A) ≤ I cp' = 23.

8 + 6. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.84 × 1× 0.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.5 (A) 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.1 (A) > I lv max = 21.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G4.8 + 6. có I cp = 53 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : Link nguồn: http://diendanplc.7476 I lv max = I dm = 7.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≥ I cp' = 28. Khả năng cắt I cat CB = 1.4 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 Tra bảng phụ lục 8.3 = 32.4(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 30 (A) .5.84 × 1× 0.6(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy tiện ren (số 32) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 21.info .89 = 0.4 (A) I cp' = I lv max K = 21.7476 × 31 = 23.7476 I lv max = I dm = 24.89 = 0.8 = 21.3 (A) I cp' = I lv max K = 24.4 = 28.6 (A) 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 30(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy mài phẳng (số 38) + máy khoan ñứng (số 33) + máy mài tròn vạn năng (số 37): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.

7476 × 53 = 39. Khả năng cắt I cat CB = 5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 32 (A) ≤ I cp' = 41.7476 × 53 = 39.7476 Tra bảng phụ lục 8.7476 I lv max = I dm = 17 + 14.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G4.3(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 30 (A) .5(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy khoan ñứng (số 34) + máy bào ngang (số 36): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.5 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.6 (A) > I lv max = 31.1 = 31.6 (A) > I lv max = 32.6(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp Link nguồn: http://diendanplc.1(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF63-CW có I dmCB = 32 (A) .5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 32. Khả năng cắt I cat CB = 1. có I cp = 53 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.6 (A) 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN K × I cp = 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 31.info .84 × 1× 0. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 24.89 = 0.1 = 41.1 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.1 (A) I cp' = I lv max K = 31.

7476 I lv max = I dm = 7.2) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.2 (A) I cp' = I lv max K = 14.info .89 = 0.6 (A) 0.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 13.84 × 1× 0.2(A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 I lv max = I dm = 13.5.1+40.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN ►.6(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy mài hai phía (số 40.2 (A) I cp' = I lv max K = 13.2 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.89 = 0. ðối với tủ ñộng lực 4: • Máy tiện ren (số 30): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.1 = 14.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.84 × 1× 0. Khả năng cắt I cat CB = 1.2 = 19 (A) 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 17.7476 Tra bảng phụ lục 8.2 = 17.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.2(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 15 (A) . Link nguồn: http://diendanplc. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.1 + 7. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 13.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 14.5.

Khả năng cắt I cat CB = 1.8 (A) I cp' = I lv max K = 4.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 14.6 = 4.2 và 41. 41.8 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.2 (A) Link nguồn: http://diendanplc.8 = 6.7476 I lv max = I dm = 1.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 5 (A) ≤ I cp' = 6.6 + 1.89 = 0.info .6 + 1.4(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy cưa (số 34) + máy khoan ñứng (số 39): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 4.84 × 1× 0.1 = 14.89 = 0. Khả năng cắt I cat CB = 1.4 (A) 0.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.8(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 5 (A) .2(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 15 (A) .1 + 7.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 19(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy khoan bàn (số 41.3) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.1.5.7476 I lv max = I dm = 7. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.84 × 1× 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 4.

Khả năng cắt I cat CB = 1.7476 Tra bảng phụ lục 8.3 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.2 = 19 (A) 0. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép: K × I cp = 0. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Link nguồn: http://diendanplc. Khả năng cắt I cat CB = 1.2(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 15 (A) .3 = 15.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.7476 I lv max = I dm = 11. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 14.3 (A) I cp' = I lv max K = 11.info .2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 14.7476 Tra bảng phụ lục 8.5.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 I cp' = I lv max K = GVHD : TRẦN THANH SƠN 14.89 = 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 11.2 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.5.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 19 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy doa tọa ñộ (số 3): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.3 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 15 (A) .7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 11.2 (A) 0.84 × 1× 0.

1 và 8.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.7(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 20 (A) .5.2 (A) > I lv max = 17.7476 Tra bảng phụ lục 8.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.2(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy khoan ñứng (số 16) và máy ép thủy lực (số 21): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.84 × 1× 0.7 (A) I cp' = I lv max K = 17.1 và 14.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 15. ðối với tủ ñộng lực 5: • Máy xọc (số 14.7476 I lv max = I dm = 11.2) và máy phay ñứng (số 8.7 (A) Vậy dây ñã chọn thỏa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.5.7 = 23.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 20 (A) ≤ I cp' = 23.7476 I lv max = I dm = 17.2 (A) 0. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : Link nguồn: http://diendanplc.3 = 15.89 = 0.2): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.89 = 0.84 × 1× 0.info .2 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp ►. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 17. Khả năng cắt I cat CB = 1.3 (A) I cp' = I lv max K = 11.7 (A) 0. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.7476 × 31 = 23.

3 (A) I cp' = I lv max K = 11.3 (A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 15 (A) .2 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy mài phẳng có trục ñứng (số 19): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7476 I lv max = I dm = 4.2 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy phay chép hình (số 9) và máy mài tròn vạn năng (số 18) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.1 = 11.2 + 7.5.7476 Link nguồn: http://diendanplc.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN K × I cp = 0.2 (A) 0.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 15.84 × 1× 0.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 11.3 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép. Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 11. Khả năng cắt I cat CB = 1. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 11.3 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 15 (A) .7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 11.3 = 15.89 = 0.84 × 1× 0. Khả năng cắt I cat CB = 1. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.info .89 = 0.3 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 15.7476 Tra bảng phụ lục 8.

3(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 30 (A) . Chọn CB : I dm CB ≥ I lv max = 25. có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0. Khả năng cắt I cat CB = 1.5 (KA) Link nguồn: http://diendanplc.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.2 = 19 (A) 0.2 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 15 (A) .7476 Tra bảng phụ lục 8.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN I lv max = I dm = 25.3 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.3 (A) I cp' = I lv max K = 25.2 (A) I cp' = I lv max K = 14.6 (A) > I lv max = 25.5 có I cp = 41 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.7476 I lv max = I dm = 14.32 = 33.89 = 0.8(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy phay chép hình (số 7): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 14.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G2.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 33.5.info . Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 14.7476 × 41 = 30.8 (A) 0. Khả năng cắt I cat CB = 1.2 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 Tra bảng phụ lục 8.84 × 1× 0.

2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.5.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 19 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp ►.info .32 = 33.8(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy phay chép hình (số 11): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.2 (A) 0. có I cp = 31 (A) Link nguồn: http://diendanplc. ðối với tủ ñộng lực 6: • Máy bào giường một trụ (số 13): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.84 × 1× 0.3 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.5 có I cp = 41 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.84 × 1× 0.8 (A) 0.7476 I lv max = I dm = 25.7476 Tra bảng phụ lục 8. Khả năng cắt I cat CB = 1.7476 × 41 = 30.6 (A) I cp' = I lv max K = 7.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G2.3 (A) I cp' = I lv max K = 25.89 = 0.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 30 (A) ≤ I cp' = 33.7476 I lv max = I dm = 7. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 25.89 = 0.6 = 10.6 (A) > I lv max = 25.3(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 30 (A) .

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 7.7 (A) 0.6 (A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 10 (A) . Khả năng cắt I cat CB = 1.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 20 (A) ≤ I cp' = 23.5.7476 × 31 = 23.89 = 0.7476 I lv max = I dm = 17.7 (A) Vậy dây ñã chọn thỏa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 Tra bảng phụ lục 8.7(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30-CS có I dmCB = 20 (A) .6 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.84 × 1× 0.1 và 12.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 7.2(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp Link nguồn: http://diendanplc.2 (A) > I lv max = 17.2) và máy phay vạn năng (số 5. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 17.2) : Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.2 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp • Máy bào ngang (số 12.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 10 (A) ≤ I cp' = 10.7 = 23. Khả năng cắt I cat CB = 1.7 (A) I cp' = I lv max K = 17.info . có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.1 và 5.

4 (A) I cp' = I lv max K = 11.7476 I lv max = I dm = 11.2 (A) 0.2 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G1.5 có I cp = 31 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.4 (A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.2(A) Vậy việc chọn trên là phù hợp ►.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN • Máy phay ngang (số 6) và máy khoan hướng tâm (số 15): Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0.75 × 103 = = 85.89 = 0.89 = 0.7476 Tra bảng phụ lục 8.84 × 1× 0.84 × 1× 0.4 = 15.10 (trang 53 sách hướng dẫn ñồ án môn học Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân) ta chọn loại cáp ñồng 4 lõi : mã hiệu 4G25 có I cp = 144 (A) Kiểm tra ñiều kiện phát nóng cho phép : K × I cp = 0.4(A) Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF30 -CS có I dmCB = 15 (A) .info .7476 I lv max = I cp' = Sttcs 18.5 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 15 (A) ≤ I cp' = 15.4 (A) 0. Chọn CB : Link nguồn: http://diendanplc. ðối với tủ chiếu sáng Hệ số K = K 4 × K 5 × K 6 × K 7 = 1× 0. Chọn CB : Ta có : I dm CB ≥ I lv max = 11.2(A) Vậy dây ñã chọn thõa mãn ñiều kiện phát nóng cho phép.7476 × 144 = 107.2 = 114.6 (A) > I lv max = 85.7476 × 31 = 23 (A) > I lv max = 11.7476 Tra bảng phụ lục 8.2 (A) U dm 220 I lv max K = 85. Khả năng cắt I cat CB = 1.

BẢNG TỔNG KẾT DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ 1.CW 3 Tủ ñộng lực 3 PVC lens – 4G50 – 50mm2 MITSUBISHI NF250 . Từ máy biến áp ñến tủ phân phối STT Ký Hiệu 1 Tu Thiết Bị Dây Dẫn CB Tủ phân phối PVC Lens 3x240+1x95mm2 MITSUBISHI NF400-CW 2. Khả năng cắt I cat CB = 10 (KA) U dm CB = 400 (V) Kiểm tra sự phối hợp giữa Cb và dây dẫn : I dmCB = 100 (A) ≤ I cp' = 114.5 – 2.4 (A) Vậy việc chọn trên là phù hợp III.CW 6 Tủ ñộng lực 6 PVC lens – 4G10 – 10mm2 MITSUBISHI NF63 .CW 2 Tủ ñộng lực 2 PVC lens – 4G10 – 10mm2 MITSUBISHI N63 .CS 5 Tủ ñộng lực 5 PVC lens – 4G16 – 16mm2 MITSUBISHI NF125 .5mm2 MITSUBISHI NF30 .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN I dm CB ≥ I lv max = 85.2(A) Ta có : Tra bảng catalogue của hãng mitsubishi ta chọn ñược CB 3 cực mã : NF125-CW có I dmCB = 100 (A) .CW 7 Tủ chiếu sáng PVC lens – 4G25 – 25mm2 MITSUBISHI NF125 .info .CW Link nguồn: http://diendanplc. Từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lưc STT Thiết bị Dây Dẫn CB 1 Tủ ñộng lực 1 PVC lens – 4G10 – 10mm2 MITSUBISHI NF63 .CW 4 Tủ ñộng lực 4 PVC lens – 4G2.

5 – 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 3.1 Máy tiện ren PVC lens – 4G2.2 Máy tiện ren PVC lens – 4G1.5 – 1.1 Máy tiện ren PVC lens – 4G2.5 – 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 3 2.5 – 2.5 – 2.2 Máy tiện ren PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Máy tiện ren PVC lens – 4G2.5 – 2.5 – 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Tủ ñộng lực 3 STT Ký hiệu Thiết bị Dây dẫn CB 2 MITSUBISHI NF30-CS 1 29.3 Máy tiện ren PVC lens – 4G2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Link nguồn: http://diendanplc.4 Máy tiện ren PVC lens – 4G2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 4 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 3 2.info .5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 4 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 7 27 Máy giũa PVC lens – 4G2.5 – 2.1 Máy tiện ren PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 4 31.5mm 2 MITSUBISHI NF30-CS Tủ ñộng lực 2 STT Ký hiệu Thiết bị Dây dẫn CB 1 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 3 31.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS PVC lens – 4G1.2 Máy tiện ren PVC lens – 4G2.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 5 10 Máy doa ngang PVC lens – 4G2.5mm 2 MITSUBISHI NF30-CS Máy mài phẳng có trục nằm Máy phay chép hình PVC lens – 4G1.4 5 20 6 10 7 24 Máy mài sắc PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 2 2.2 Máy tiện ren PVC lens – 4G2. Từ tủ ñộng lực ñến từng thiết bị Tủ ñộng lực 1 STT Ký hiệu Tên thiết bị Dây dẫn CB 1 2.5 – 1.5 – 1.5 – 1.3 Máy tiện ren PVC lens – 4G2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 9 17 Máy mài tròn PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 6 24 Máy mài sắc PVC lens – 4G2.5 – 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 8 28 Máy mài sắc các dao cắt gọt PVC lens – 4G2.5mm 2 29.5 – 2.5 – 2.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 2 2.5 – 1.5 – 1.1 Máy tiện ren PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 8 22 Máy khoan ñể bàn PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 2.5 – 2.

2 Máy khoan bàn PVC lens – 4G1.5 – 1.2 Máy mài 2 phía PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Link nguồn: http://diendanplc.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 5 41.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 3 8.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 2 14.5 – 1.5 – 1.5 – 1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 4 8.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 6 35 Máy phay vạn năng PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 1.1 Máy mài 2 phía PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 5 16 Máy khoan ñứng PVC lens – 4G1.info .5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 9 3 Máy doa tọa ñộ PVC lens – 4G1.3 Máy khoan bàn PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 7 34 Máy cưa PVC lens – 4G1.1 Máy xọc PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Tủ ñộng lực 4 STT Ký hiệu Thiết bị Dây dẫn CB Máy tiện ren PVC lens – 4G1.1 Máy phay ñứng PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 10 32 Máy tiện ren PVC lens – 4G4 – 4mm2 MITSUBISHI NF30-CS 11 34 Máy khoan ñứng PVC lens – 4G1.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 5 30 Máy tiện ren PVC lens – 4G1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Tủ ñộng lực 5 STT Ký hiệu Thiết bị Dây dẫn CB 1 14.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 8 33 Máy khoan ñứng PVC lens – 4G1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 3 40.5mm 2 MITSUBISHI NF30-CS 1 30 2 40.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 12 36 Máy bào ngang PVC lens – 4G1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 8 33 Máy khoan ñứng PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 1.2 Máy phay ñứng PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 6 41.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 9 37 Máy mài tròn vạn năng PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 7 38 Máy mài phẳng PVC lens – 4G1.2 Máy xọc PVC lens – 4G1.1 Máy khoan bàn PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 4 41.

5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 10 18 PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 1.5 – 1.5 – 1.info .5 – 1.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN 6 21 Máy ép thủy lực PVC lens – 4G1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS PVC lens – 4G1.5 – 1.5 – 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 1 13 2 11 3 12.2 Máy phay vạn năng PVC lens – 4G1.1 Máy phay vạn năng PVC lens – 4G1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 5 5.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 8 33 Máy khoan ñứng PVC lens – 4G1.5 – 2.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 8 15 Máy khoan hướng tâm PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 7 6 Máy phay ngang PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 6 5.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 7 34 Máy cưa PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 9 9 PVC lens – 4G1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 11 19 PVC lens – 4G2.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 4 12.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS 12 7 Máy phay chép hình Máy mài tròn vạn năng Máy mài phẳng có trục ñứng Máy phay chép hình PVC lens – 4G1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Tủ ñộng lực 6 STT Ký hiệu Thiết bị Dây dẫn CB Máy bào giừơng một trụ Máy phay chép hình PVC lens – 4G2.1 Máy bào ngang PVC lens – 4G1.2 Máy bào ngang PVC lens – 4G1.5 – 1.5mm2 MITSUBISHI NF30-CS Link nguồn: http://diendanplc.

- m : số cáp ñi song song trong cùng một thiết bị Q : công suất phản kháng của thiết bị lên ñường dây tương ứng (KVar) - ∆U % : ñộ sụt áp %  Nếu ∆U % ≤ ± % thì tiết diện dây dẫn ñạt yêu cầu  Nếu ∆U % > ± % thì tiết diện dây dẫn không ñạt yêu cầu.5 × 10−3 + 197. Vì Vậy tâ cần phải tính sụt áp nhằm kiểm tra xem việc chọn dây dẫn ñã thích hợp chưa ñể có những ñiều chỉnh cho phù hợp nhằm hạn chế tối ña tổn hao. 09 : ñiện kháng ñường dây ( Ω ) m - r 0 : tra bảng theo tiết diện dây dẫn.64 × 0. thường là ± 5%.02 (km) R = r0 × l = 0. 44 (%) <5% U dm 400 Link nguồn: http://diendanplc.02 = 0.info 237.64 (Kvar) = 501 (A)  r 0 = 0.02 = 1. phải chọn lại dây dẫn.0016 = 1. II.0016 ( Ω ) ∆U 1 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] ∆U 1 % = U dm [ KV ] = ∆U1 1.76 (V) 0. Tính toán sụt áp Công suất tính sụt áp là : ∆U % PR + QX . không thể giữ ñược ñiện áp cố ñịnh mà chỉ có thể ñảm bảo ñược trị số ñiện áp trong một phạm vi nhất ñịnh cho phép.67 = × 100 = 0.0754 × 0. Mụch ñích : Trong thực tế.100% U dm • R= r 0 .32 ×1.0754 ( Ω /km) chọn l = 20m = 0.38 .32 (kw) Qtt = 197.1 : ñiện trở ñường dây ( Ω ) • X= 0.08( Ω ) X dd = x0 × l = 0.08 × 0. I cp Ptt = 237.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN CHƯƠNG 6 : KIỂM TRA SỤT ÁP CHO CÁC THIẾT BỊ TIÊU THỤ ðIỆN I. TÍNH TOÁN SỤT ÁP  TỦ ðỘNG LỰC 1 ðoạn 1 : Từ tủ phân phối ñến máy biến áp : F = 240mm2.5 ×10 −3 ( Ω ) Vì F = 240mm2 > 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0.

5 (KW) Qtt = 11 (KVAR) = 41 (A) Link nguồn: http://diendanplc. I cp Ptt = 12.77 (%) <5% 400 ðoạn 3 : Từ tủ ñộng lực 1 ñến máy máy mài phẳng có trục nằm ( số 20 ) I cp F = 1.83 × 0.09 × 100 = 0.4 ∆U1 10.info .48 (V) 0.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.6 (V) 0.65 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 1 ñến tủ phân phối là phù hợp Sụt áp từ TðL1 ñến MBA: ∆U (1) = ∆U1 + ∆U 2 = 0.65 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 1 ñến thiết bị số 20 là phù hợp ðoạn 4 : Từ tủ ñộng lực 1 ñến máy máy tiện ren ( số 2 ) F = 2. = 31 (A) Ptt = 3.0827 = 0 ( Ω ) ∆U 2 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 2 % = = 28.44 + 2.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Vậy chọn dây dẫn từ tủ phân phối ñến máy biến áp là phù hợp ðoạn 2 : Từ tủ ñộng lực 1 ñến tủ phân phối : F = 10mm2.83 ( Ω /km) R = r0 × l = 1.65 = 3.5mm2. I cp Ptt = 28.5 × 0.27 × 0.48 = ×100 = 0.15 ( Ω ) Vì F = 10mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.0827 = 0.03 (KVAR) = 87 (A)  r 0 = 1.27 ( Ω ) Vì F = 1.27 + 3 × 0 = 2.38 ∆U 3 2.1 ( Ω /km) R = r0 × l = 12.0223 = 0.1× 0.27 (KW) Qtt = 24.0223 = 0 ( Ω ) ∆U 3 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] ∆U 3 % = U dm [ KV ] = 3.15 + 24.6 = × 100 = 2.03 × 0 = 10.09 ∆U (1) % = ∆U (1) U dm = 3.5 (KW) Qtt = 3 (KVAR)  r 0 = 12.5mm2.

02 (km) R = r0 × l = 0.0754 × 0.48 + 3 = 17.5 × 0.67 = × 100 = 0.5 ×10 −3 ( Ω ) Vì F = 240mm2 > 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0. I cp Ptt = 30.0125 = 0.26 (KVAR) = 87 (A) Link nguồn: http://diendanplc.092 + 11× 0 = 3 (V) 0.08 × 0.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.  TỦ ðỘNG LỰC 2 ðoạn 1 : Từ tủ phân phối ñến máy biến áp : F = 240mm2.5 × 10−3 + 197.84 (V) ∆U % = ∆U 1 + ∆U 2 % + ∆U 3 % + ∆U 4 % = ∆U 17.0016 = 1.41 ( Ω /km) R = r0 × l = 7.84 ×100% = × 100 = 4. I cp Ptt = 237.32 ×1.9 (KW) Qtt = 26. 44 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ phân phối ñến máy biến áp là phù hợp ðoạn 2 : Từ tủ ñộng lực 2 ñến tủ phân phối : F = 10mm2.08( Ω ) X dd = x0 × l = 0.02 = 1.02 = 0.0016 ( Ω ) ∆U 1 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] ∆U 1 % = U dm [ KV ] = 237.76 (V) 0.76 + 10.41× 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN  r 0 = 7.38 ∆U 3 3 = ×100 = 0.64 × 0.0125 = 0 ( Ω ) ∆U 4 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 4 % = = 12.0754 ( Ω /km) chọn l = 20m = 0.6 + 2.092 ( Ω ) Vì F = 2.78 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 1 ñến thiết bị số 2 là phù hợp • Sụt áp trên toàn ñường dây sẽ là ∆U = ∆U1 + ∆U 2 + ∆U 3 + ∆U 4 = 1.4 %<5% U dm 400 Vậy việc chọn dây dẫn thõa mãn ñiều kiện cho sụt áp cho phép Vậy sụt áp trên toàn ñường dây thõa mãn ñiều kiện cho phép.info .32 (kw) Qtt = 197.38 ∆U1 1.64 (Kvar) = 501 (A)  r 0 = 0.

077 ( Ω ) Vì F = 2.5 (KW) Qtt = 11 (KVAR) = 41 (A)  r 0 = 7.0507 = 0.95 (KVAR) = 41 (A)  r 0 = 7.42 = × 100 = 0.013 = 0.42 (V) 0.41 ( Ω /km) R = r0 × l = 7.24 × 100 = 0.8 = 2.0507 = 0 ( Ω ) ∆U 2 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 2 % = = 30.44 + 1.5mm2.1 = × 100 = 1.26 × 0 = 7.56 (%) <5% 400 ðoạn 3 : từ tủ ñộng lực 2 ñến máy máy doa ngang ( số 4 ) F = 2.092 + 26.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.096 ( Ω ) Vì F = 2.38 ∆U 3 1.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN  r 0 = 1.41× 0.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) Link nguồn: http://diendanplc.41× 0.013 = 0 ( Ω ) ∆U 3 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] ∆U 3 % = U dm [ KV ] = 5.1 (V) 0.83 ( Ω /km) R = r0 × l = 1.37 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 2 ñến thiết bị số 4 là phù hợp ðoạn 4 : từ tủ ñộng lực 2 ñến máy máy tiện ren ( số 1 ) F = 2.95 × 0 = 1.625 (KW) Qtt = 4.9 × 0.4 ∆U1 7.0104 = 0.info . I cp Ptt = 5.24 ∆U (1) % = ∆U (1) U dm = 2.41 ( Ω /km) R = r0 × l = 7.8 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 2 ñến tủ phân phối là phù hợp Sụt áp từ TðL2 ñến MBA: ∆U (1) = ∆U1 + ∆U 2 = 0.092 ( Ω ) Vì F = 10mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.83 × 0.5mm2.625 × 0.096 + 4. I cp Ptt = 12.

5 ×10 −3 ( Ω ) Vì F = 240mm2 > 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0.1 + 1.5 (V) 0.031 = 0.5 = ×100 = 0.78 (V) ∆U % = ∆U 1 + ∆U 2 % + ∆U 3 % + ∆U 4 % = ∆U 12.02 = 1.info .64 (Kvar) = 501 (A)  r 0 = 0.7 (KVAR) = 206 (A)  r 0 = 0.077 + 11× 0 = 2. 44 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ phân phối ñến máy biến áp là phù hợp ðoạn 2 : Từ tủ ñộng lực 3 ñến tủ phân phối : F = 50 mm2.387 × 0.2 %<5% U dm 400 Vậy việc chọn dây dẫn thõa mãn ñiều kiện cho sụt áp cho phép Vậy sụt áp trên toàn ñường dây thõa mãn ñiều kiện cho phép.64 × 0. I cp Ptt = 85 (KW) Qtt = 69.76 (V) 0.08 × 0.76 + 7.0016 ( Ω ) ∆U 1 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] ∆U 1 % = U dm [ KV ] 237.02 (km) R = r0 × l = 0.65 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 1 ñến thiết bị số 1 là phù hợp • Sụt áp trên toàn ñường dây sẽ là ∆U = ∆U1 + ∆U 2 + ∆U 3 + ∆U 4 = 1.38 ∆U 3 2.78 ×100% = × 100 = 3.387 ( Ω /km) R = r0 × l = 0.0754 ( Ω /km) chọn l = 20m = 0. I cp Ptt = 237.0104 = 0 ( Ω ) ∆U 4 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 4 % = = 12.  TỦ ðỘNG LỰC 3 ðoạn 1 : Từ tủ phân phối ñến máy biến áp : F = 240mm2.02 = 0.5 = 12.32 ×1.5 × 10−3 + 197.67 = × 100 = 0.01 ( Ω ) 2 ≤ 2 Vì F = 50mm 50mm nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) Link nguồn: http://diendanplc.42 + 2.32 (kw) Qtt = 197.0754 × 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN X dd = x0 × l = 0 × 0.08( Ω ) X dd = x0 × l = 0.5 × 0.0016 = = 1.38 ∆U1 1.

75 (V) 0.5 (V) 0.38 ∆U 3 5.046 + 11× 0 = 1.75 = × 100 = 1.25 + 7 × 0 = 5.5 × 0.1 (V) 0.61 ( Ω /km) R = r0 × l = 4.52 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 3 ñến tủ phân phối là phù hợp Sụt áp từ TðL3 ñến MBA: ∆U (1) = ∆U1 + ∆U 2 = 0.0205 = 0.1 ( Ω /km) R = r0 × l = 12.25 ( Ω ) Vì F = 1.7 × 0 = 2.96 × 100 = 0.046 ( Ω ) Vì F = 4mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0. Ptt = 8.031 = 0 ( Ω ) ∆U 2 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 2 % = = 85 × 0.5mm2.5 (KW) Qtt = 11 (KVAR)  r 0 = 4.75 (KW) Qtt = 7 (KVAR)  r 0 = 12.info = 12.1 = × 100 = 0.44 + 0.96 ∆U (1) % = ∆U (1) U dm = 0.38 .5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.1× 0.5 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 3 ñến thiết bị số 34 là phù hợp ðoạn 4 : Từ tủ ñộng lực 3 ñến máy tiện ren ( số 32 ) I cp F = 4mm2 = 53 (A) Ptt = 12.75 × 0.01 = 0 ( Ω ) ∆U 4 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] Link nguồn: http://diendanplc.01 + 69.61× 0.4 ∆U1 2.01 = 0.0205 = 0 ( Ω ) ∆U 3 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 3 % = = 8.52 = 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN X dd = x0 × l = 0 × 0.24 (%) <5% 400 ðoạn 3 : Từ tủ ñộng lực 3 ñến máy máy khoan ñứng ( số 34 ) I cp = 31 (A) F = 1.

0754 ( Ω /km) chọn l = 20m = 0.5 mm2.77 %<5% U dm 400 Vậy việc chọn dây dẫn thõa mãn ñiều kiện cho sụt áp cho phép Vậy sụt áp trên toàn ñường dây thõa mãn ñiều kiện cho phép.4 × 0.5 = ×100 = 0.4 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 3 ñến thiết bị số 32 là phù hợp • Sụt áp trên toàn ñường dây sẽ là ∆U = ∆U1 + ∆U 2 + ∆U 3 + ∆U 4 = 1.0754 × 0.75 + 1.0413 = 0.67 = × 100 = 0.11 ×100% = × 100 = 2.5mm 50mm nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.5 × 10−3 + 197.4 × 0 = 8.02 = 0.76 + 2. 44 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ phân phối ñến máy biến áp là phù hợp ðoạn 2 : Từ tủ ñộng lực 4 ñến tủ phân phối : F = 2.4 (KVAR) = 41 (A)  r 0 = 7.  TỦ ðỘNG LỰC 4 ðoạn 1 : Từ tủ phân phối ñến máy biến áp : F = 240mm2.11 (V) ∆U % = ∆U 1 + ∆U 2 % + ∆U 3 % + ∆U 4 % = ∆U 11. I cp Ptt = 237.0016 ( Ω ) ∆U 1 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 1 % = = 237.08( Ω ) X dd = x0 × l = 0.5 = 11.32 (kw) Qtt = 197.76 (V) 0. I cp Ptt = 13.5 ×10 −3 ( Ω ) Vì F = 240mm2 > 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0.41× 0.64 (Kvar) = 501 (A)  r 0 = 0.38 ∆U1 1.info = 13.32 ×1.08 × 0.0413 = 0 ( Ω ) ∆U 2 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] Link nguồn: http://diendanplc.3 + 11.3 ( Ω ) 2 ≤ 2 Vì F = 2.02 = 1.1 + 5.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 ∆U 4 % = GVHD : TRẦN THANH SƠN ∆U 3 1.4 (KW) Qtt = 11.41 ( Ω /km) R = r0 × l = 7.4 (V) 0.64 × 0.0016 = 1.4 .02 (km) R = r0 × l = 0.

1× 0.6 × 0.1× 0.7 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 3 ñến thiết bị số 30 là phù hợp ðoạn 4 : Từ tủ ñộng lực 4 ñến máy doa tọa ñộ ( số 3 ) I cp = 31 (A) F = 1.6 (KW) Qtt = 5 (KVAR)  r 0 = 12.1 = 2.45 + 5 × 0 = 6.info .5mm2.38 ∆U 3 6.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.45 ( Ω ) Vì F = 1.6 (V) 0. Ptt = 5.44 + 2.1 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 4 ñến tủ phân phối là phù hợp Sụt áp từ TðL4 ñến MBA: ∆U (1) = ∆U1 + ∆U 2 = 0.45 + 5 × 0 = 6.7 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 4 ñến thiết bị số 3 là phù hợp • Sụt áp trên toàn ñường dây sẽ là Link nguồn: http://diendanplc.45 ( Ω ) Vì F = 1.037 = 0 ( Ω ) ∆U 4 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 4 % = = 5.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 ∆U 2 % = GVHD : TRẦN THANH SƠN ∆U1 8.54 × 100 = 0.1 ( Ω /km) R = r0 × l = 12.54 ∆U (1) % = ∆U (1) U dm = 2. = 31 (A) Ptt = 5.037 = 0 ( Ω ) ∆U 3 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 3 % = = 5.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.1 ( Ω /km) R = r0 × l = 12.4 = × 100 = 2.6 = × 100 = 1.63 (%) <5% 400 ðoạn 3 : Từ tủ ñộng lực 4 ñến máy tiện ren ( số 30 ) I cp F = 1.5mm2.6 = ×100 = 1.38 ∆U 3 6.037 = 0.037 = 0.6 (KW) Qtt = 5 (KVAR)  r 0 = 12.6 (V) 0.6 × 0.

3 (KVAR) = 113 (A)  r 0 = 1.15 × 0.67 = × 100 = 0.6 (V) 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN ∆U = ∆U1 + ∆U 2 + ∆U 3 + ∆U 4 = 1.1 ( Ω ) Vì F = 16 mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.  TỦ ðỘNG LỰC 5 ðoạn 1 : Từ tủ phân phối ñến máy biến áp : F = 240mm2.097 = 0. I cp Ptt = 237.5 × 10−3 + 197.15 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 5 ñến tủ phân phối là phù hợp Sụt áp từ TðL5 ñến MBA: Link nguồn: http://diendanplc.38 ∆U1 1.6 = 19.4 + 6.0754 ( Ω /km) chọn l = 20m = 0.0016 ( Ω ) ∆U 1 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 1 % = = 237. I cp Ptt = 34.76 (V) 0.32 (kw) Qtt = 197.3 × 0 = 8.0016 = 1.1 + 29.0754 × 0.02 = 1.32 ×1.5 (KW) Qtt = 29.info .08 × 0.5 × 0.64 × 0.15 ( Ω /km) R = r0 × l = 1.64 (Kvar) = 501 (A)  r 0 = 0.4 ∆U1 8.5 ×10 −3 ( Ω ) Vì F = 240mm2 > 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0.02 = 0.097 = 0 ( Ω ) ∆U 2 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] ∆U 2 % = U dm [ KV ] = 34.6 + 6.76 + 8.6 = × 100 = 2.7 (V) ∆U % = ∆U 1 + ∆U 2 % + ∆U 3 % + ∆U 4 % = ∆U 19.7 %<5% U dm 400 Vậy việc chọn dây dẫn thõa mãn ñiều kiện cho sụt áp cho phép Vậy sụt áp trên toàn ñường dây thõa mãn ñiều kiện cho phép.02 (km) R = r0 × l = 0.08( Ω ) X dd = x0 × l = 0.7 × 100% = × 100 = 4. 44 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ phân phối ñến máy biến áp là phù hợp ðoạn 2 : Từ tủ ñộng lực 2 ñến tủ phân phối : F = 16 mm2.

6 (KW) Qtt = 5 (KVAR)  r 0 = 12.15 = × 100 = 0.info .1 ( Ω /km) R = r0 × l = 12.02 = 0.5 (KW) Qtt = 11 (KVAR) = 41 (A)  r 0 = 7.3 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 5 ñến thiết bị số 19 là phù hợp • Sụt áp trên toàn ñường dây sẽ là ∆U = ∆U1 + ∆U 2 + ∆U 3 + ∆U 4 = 1.41 ( Ω /km) R = r0 × l = 7.0048 = 0.44 + 2. I cp Ptt = 12.5 = × 100 = 0.76 + 8.64 (%) <5% 400 ðoạn 3 : từ tủ ñộng lực 5 ñến máy khoan ñứng ( số 16 ) I cp F = 1.24 + 5 × 0 = 3.59 ∆U (1) % = ∆U (1) U dm = 2.41× 0.38 ∆U 3 1.15 (V) 0.035 ( Ω ) Vì F = 2.035 + 11× 0 = 1.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.59 × 100 = 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN ∆U (1) = ∆U1 + ∆U 2 = 0.5 + 1.5 (V) 0.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.75 %<5% U dm 400 Vậy việc chọn dây dẫn thõa mãn ñiều kiện cho sụt áp cho phép Link nguồn: http://diendanplc.5 × 0.5mm2.6 × 0.15 = 15 (V) ∆U % = ∆U 1 + ∆U 2 % + ∆U 3 % + ∆U 4 % = ∆U 15 × 100% = × 100 = 3. = 31 (A) Ptt = 5.1× 0.38 = ∆U 3 3.0048 = 0 ( Ω ) ∆U 4 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 4 % = = 12.24 ( Ω ) Vì F = 2.6 + 3.15 = 2.02 = 0 ( Ω ) ∆U 3 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 3 % = 5.92 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 5 ñến thiết bị số 16 là phù hợp ðoạn 4 : Từ tủ ñộng lực 5 ñến máy mài phẳng có trục ñứng ( số 19 ) F = 2.5mm2.

08( Ω ) X dd = x0 × l = 0.02 = 0. 44 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ phân phối ñến máy biến áp là phù hợp ðoạn 2 : Từ tủ ñộng lực 6 ñến tủ phân phối : F = 10 mm2.16 ( Ω ) Vì F = 10mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.64 (Kvar) = 501 (A)  r 0 = 0.6 (V) 0.7 (KVAR) = 87 (A)  r 0 = 1.7 × 0 = 11.34 ∆U (1) % = ∆U (1) U dm = 3.76 (V) 0.67 = × 100 = 0.38 ∆U1 1. I cp Ptt = 237.83 × 0.info .0754 ( Ω /km) chọn l = 20m = 0.088 = 0.08 × 0.34 × 100 = 0.088 = 0 ( Ω ) ∆U 2 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] ∆U 2 % = U dm [ KV ] = 30.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Vậy sụt áp trên toàn ñường dây thõa mãn ñiều kiện cho phép.5 ×10 −3 ( Ω ) Vì F = 240mm2 > 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0.16 + 25.9 = 3.0754 × 0.25 (KW) Qtt = 25.9 (%) <5% U dm 400 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 6 ñến tủ phân phối là phù hợp Sụt áp từ TðL6 ñến MBA: ∆U (1) = ∆U1 + ∆U 2 = 0.64 × 0.0016 = 1.32 ×1.02 (km) R = r0 × l = 0.25 × 0.4 ∆U1 11.5 × 10−3 + 197.02 = 1.  TỦ ðỘNG LỰC 6 ðoạn 1 : Từ tủ phân phối ñến máy biến áp : F = 240mm2.44 + 2.83 ( Ω /km) R = r0 × l = 1.6 = × 100 = 2. I cp Ptt = 30.32 (kw) Qtt = 197.83 (%) <5% 400 ðoạn 3 : Từ tủ ñộng lực 6 ñến máy phay chép hình ( số 11 ) Link nguồn: http://diendanplc.0016 ( Ω ) ∆U 1 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVar ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 1 % = = 237.

6 ×100% = × 100 = 4.info .75 × 0.0215 = 0 ( Ω ) ∆U 4 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 4 % = = 12.8 (V) 0.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN F = 1. Link nguồn: http://diendanplc.3 + 3.1× 0.9 (V) 0.38 ∆U 3 4.76 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 6 ñến thiết bị số 11 là phù hợp ðoạn 4 : Từ tủ ñộng lực 6 ñến máy bào giừơng một trụ ( số 13 ) I cp = 41 (A) F = 2.2 (%) <5% U dm 380 Vậy chọn dây dẫn từ tủ ñộng lực 6 ñến thiết bị số 13 là phù hợp • Sụt áp trên toàn ñường dây sẽ là ∆U = ∆U1 + ∆U 2 + ∆U 3 + ∆U 4 = 1.15 + 11× 0 = 4.5mm2.8 = × 100 = 1. I cp Ptt = 3.5 × 0.9 %<5% U dm 400 Vậy việc chọn dây dẫn thõa mãn ñiều kiện cho sụt áp cho phép Vậy sụt áp trên toàn ñường dây thõa mãn ñiều kiện cho phép.3 ( Ω ) Vì F = 2.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.1 ( Ω /km) R = r0 × l = 12.026 = 0 ( Ω ) ∆U 3 = P [ KW ] × R [ Ω ] + Q [ KVAR ] × X [ Ω ] U dm [ KV ] ∆U 3 % = 3. Ptt = 12.6 + 2.026 = 0.0215 = 0.3 (KVAR) = 31 (A)  r 0 = 12.5mm2 < 50mm2 nên ta chọn X 0 = 0 ( Ω ) X dd = x0 × l = 0 × 0.38 = ∆U 3 2.5 (KW) Qtt = 11 (KVAR)  r 0 = 7.15 ( Ω ) Vì F = 2.3 × 0 = 2.5mm2.41 ( Ω /km) R = r0 × l = 7.41× 0.6 (V) ∆U % = ∆U 1 + ∆U 2 % + ∆U 3 % + ∆U 4 % = ∆U 19.76 + 11.9 + 4.9 = × 100 = 0.75 (KW) Qtt = 3.8 = 19.

1% 1.9% 0.2% Tủ ñộng lực 3 0.4% 2.5% 2.4% 2.7% Tủ ñộng lực 4 0.8% 0.92% 3.52% 1.76% 4.65% 4.4% 0.7% 4.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Bảng tổng kết sụt áp trên ñường dây Từ MBA ñến TPP Từ TPP ñến TðL Từ TðL ñến thiết bị xa nhất Tổng sụt áp Tủ ñộng lực 1 0.7% Tủ ñộng lực 5 0.4% 2.65% 0.75% Tủ ñộng lực 6 0.info .37% 3.4% Tủ ñộng lực 2 0.4% 1.9% Link nguồn: http://diendanplc.4% 2.15% 0.

508 (mΩ) X dd = 0. MỤC ðÍCH Tính toán ngắn mạch nhằm kiểm tra khả năng ñóng ngắt của các thiết bị bảo vệ.2 + 27.52 + 25.62 = 2.6 (mΩ) Z dd = Rdd2 + X dd2 = 1.7 (KA) 3 × 29.42 × 106 = 10.42 × 104 = 25.0016 × 103 = 1.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN CHƯƠNG 7 : TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH CHO PHÂN XƯỞNG I.62 = 27.4 (Kv) Tổn thất không tải ∆P0 = 640 (W) - Tổn thấy ngắn mạch ∆PN = 4100 (W) ðiện áp ngắn mạch ∆U % = 4% Tổng trở của MBA : Z B = RB2 + X B2 Với RB = 2 ∆PN [ KW ] × U dmB [ KV ] XB = 2 S dmB [ KVA] 2 ∆U % × U dmB [ KV ] S dmB [ KVA] × 106 = ×10 4 = 4.info .83 (Ω / Km) . X dd1 = 0 2 2 => Z dd1 = Rdd1 + X dd1 = 1502 + 02 =150 ( mΩ ) Link nguồn: http://diendanplc.5082 + 1. Kiểm tra ổn ñịnh nhiệt của dây dẫn.0754 × 20 = 1. r0 = 1.1× 0. chiều dài dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 1 là l= 82.0754 ( Ω / Km ) Rdd = r0 × l = 0.7 = ( mΩ ) I N(3) = U dm 3×Z = 400 = 7.5(mΩ) 2 250 4 × 0. TÍNH TOÁN  Từ MBA ñến tủ phân phối Liệt kê các thông số máy biến áp ñã chọn - ðiện áp ñịnh mức : 0.9  Từ tủ phân phối ñến các tủ ñộng lực Tủ ñộng lực 1 (TðL1) Dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 1 có có tiết diện F = 10 mm2. ñộ nhạy của các thiết bị bảo vệ. ñộ bền ñiện ñộng II.7(m) Rdd1 = 150 ( mΩ ).6(mΩ) 250 => Z B = RB2 + X B2 = 10.2 ( mΩ ) Z = Z dd + Z B = 2.7 ( mΩ ) Chiều dài dẫy dẫn từ MBA ñến tử phân phối : l = 20m r0 = 0.

chiều dài dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 3 là l= 31(m) Rdd3 = 10 ( mΩ ).78 (KA) 3 × 39.9 Tủ ñộng lực 4 (TðL4) Dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 4 có có tiết diện F = 2. chiều dài dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 2 là l= 50.7(m) Rdd 2 = 92 ( mΩ ).9 ( mΩ ) Dòng ngắn mạch 3 pha : I N(3)3 = U dm 3 × Z3 = 400 = 5.41 (Ω / Km) . X dd4 = 0 2 2 => Z dd4 = Rdd4 + X dd4 = 3002 + 02 =300 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 4 là : Link nguồn: http://diendanplc.3(m) Rdd4 = 300 ( mΩ ).83 (Ω / Km) .9 + 10 = 39. r0 = 7. X dd3 = 0 2 2 => Z dd3 = Rdd3 + X dd3 = 102 + 02 =10 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 3 là : Z 3 = Z + Z dd3 = 29. chiều dài dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 4 là l=41.387 (Ω / Km) .9 (KA) 3 × 121.info .28 (KA) 3 × 179.9 Tủ ñộng lực 3 (TðL3) Dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 3 có có tiết diện F =50 mm2. X dd 2 = 0 2 2 => Z dd2 = Rdd2 + X dd2 = 922 + 02 =92 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 2 là : Z 2 = Z + Z dd2 = 29. r0 = 0.9 ( mΩ ) Dòng ngắn mạch 3 pha : I N(3)2 = U dm 3 × Z2 = 400 = 1.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Vậy tổng trở từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 1 là : Z1 = ( RB + Rdd + R1 ) 2 + ( X B + X dd + X 1 ) 2 ( mΩ ) Dòng ngắn mạch 3 pha : I N(3)1 = U dm 3 × Z1 = 400 = 1. r0 = 1.9 + 92 = 121.9 Tủ ñộng lực 2 (TðL2) Dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 2 có có tiết diện F = 10 mm2.5mm2.

2 (KA) 3 × 189.9 Tủ ñộng lực 6 (TðL6) Dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 6 có có tiết diện F = 10 mm2.9 Tủ ñộng lực 5 (TðL5) Dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 5 có có tiết diện F = 16 mm2. X dd6 = 0 2 2 => Z dd6 = Rdd6 + X dd6 = 1602 + 02 =160 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 6 là : Z 6 = Z + Z dd6 = 29.9 ( mΩ ) Dòng ngắn mạch 3 pha : I N(3)5 = U dm 3 × Z5 = 400 = 1. chiều dài dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 5 là l= 97(m) Rdd5 = 100 ( mΩ ). r0 = 1.7 (KA) 3 × 329.83 (Ω / Km) . chiều dài dây dẫn từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 6 là l=88(m) Rdd6 = 160 ( mΩ ).15 (Ω / Km) .9 + 160 = 189. r0 = 1.9  Từ các tủ ñộng lực ñến các thiết bị Tủ ñộng lực 1 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 1 ñến máy mài phẳng có trục nằm ( số 20 ) R1 = 270 ( mΩ ) X 1 = 0 ( mΩ ) => Z1 = R12 + X 12 = 2702 + 02 =270 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực ñến máy mài phẳng có trục nằm số 20 là : Z1−1 = Z + Z dd1 + Z1 = 29.9 ( mΩ ) Dòng ngắn mạch 3 pha : I N(3)6 = U dm 3 × Z6 = 400 = 1.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Z 4 = Z + Z dd4 = 29.9 ( mΩ ) Dòng ngắn mạch 3 pha : I N(3)4 = U dm 3 × Z4 = 400 = 0.9 + 100 = 129.77 (KA) 3 × 129.9 + 150 + 270 = 449. X dd5 = 0 2 2 => Z dd5 = Rdd5 + X dd5 = 1002 + 02 =100 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực 5 là : Z 5 = Z + Z dd5 = 29.9 ( mΩ ) Link nguồn: http://diendanplc.info .9 + 300 = 329.

9 Tủ ñộng lực 3 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 3 ñến máy khoan ñứng ( số 34 ) R1 = 250 ( mΩ ) X 1 = 0 ( mΩ ) => Z1 = R12 + X 12 = 2502 + 02 =250 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 3 ñến máy khoan ñứng số 34: Z 3−1 = Z + Z dd3 + Z1 = 29.9 ( mΩ ) I N(3)1− 2 = U dm 3 × Z1−2 = 400 = 0.9 + 150 + 92 = 271.info .2 (KA) 3 × 198.9 + 10 + 250 = 289.9 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 1 ñến máy tiện ren ( số 2 ) R2 = 92 ( mΩ ) X 2 = 0 ( mΩ ) => Z 2 = R22 + X 22 = 922 + 02 =92 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực ñến máy tiện ren số 2 là : Z1− 2 = Z + Z dd1 + Z 2 = 29.5 (A) 3 × 449.9 ( mΩ ) Link nguồn: http://diendanplc.9 + 92 + 77 = 198.85 (KA) 3 × 271.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 I N(3)1−1 = U dm 3 × Z1−1 GVHD : TRẦN THANH SƠN = 400 = 0.9 Tủ ñộng lực 2 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 2 ñến máy doa ngang ( số 4 ) R1 = 96 ( mΩ ) X 1 = 0 ( mΩ ) => Z1 = R12 + X 12 = 962 + 02 =96 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực ñến máy doa ngang số 4: Z 2−1 = Z + Z dd2 + Z1 = 29.9 ( mΩ ) I N(3)2−1 = U dm 3 × Z 2−1 = 400 = 1 (KA) 3 × 217.9 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 2 ñến máy tiện ren ( số 1 ) R2 = 77 ( mΩ ) X 2 = 0 ( mΩ ) => Z 2 = R22 + X 22 = 77 2 + 02 =77 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 2 ñến máy tiện ren số 1 : Z 2− 2 = Z + Z dd2 + Z 2 = 29.9 + 92 + 96 = 217.9 ( mΩ ) I N(3)2− 2 = U dm 3 × Z 2−2 = 400 = 1.

3 (KA) 3 × 779.7 (KA) 3 × 85.9 ( mΩ ) I N(3)4−1 = U dm 3 × Z 4−1 = 400 = 0.9 + 100 + 240 = 369.9 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 3 ñến máy tiện ren ( số 32 ) R2 = 46 ( mΩ ) X 2 = 0 ( mΩ ) => Z 2 = R22 + X 22 = 462 + 02 =46 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 2 ñến máy tiện ren số 32 : Z 3− 2 = Z + Z dd3 + Z 2 = 29.9 ( mΩ ) Link nguồn: http://diendanplc.9 ( mΩ ) I N(3)3−2 = U dm 3 × Z 3− 2 = 400 = 2.9 Tủ ñộng lực 5 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 5 ñến máy khoan ñứng ( số 16 ) R1 = 240 ( mΩ ) X 1 = 0 ( mΩ ) => Z1 = R12 + X 12 = 2402 + 02 =240 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 5 ñến máy khoan ñứng số 16 : Z 5−1 = Z + Z dd5 + Z1 = 29.9 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 4 ñến máy doa tọa ñộ ( số 3 ) R2 = 450 ( mΩ ) X 2 = 0 ( mΩ ) => Z 2 = R22 + X 22 = 4502 + 02 =450 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 4 ñến máy doa tọa ñộ số 3 : Z 4− 2 = Z + Z dd4 + Z 2 = 29.3 (KA) 3 × 779.9 ( mΩ ) I N(3)4− 2 = U dm 3 × Z 4−2 = 400 = 0.info .9 + 10 + 46 = 85.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 I N(3)3−1 = U dm 3 × Z 3−1 GVHD : TRẦN THANH SƠN = 400 = 0.8 (A) 3 × 289.9 + 300 + 450 = 779.9 Tủ ñộng lực 4 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 4 ñến máy tiện ren ( số 30 ) R1 = 450 ( mΩ ) X 1 = 0 ( mΩ ) => Z1 = R12 + X 12 = 4502 + 02 =450 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 4 ñến máy tiện ren số 30 : Z 4−1 = Z + Z dd4 + Z1 = 29.9 + 300 + 450 = 779.

ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 I N(3)4−1 = U dm 3 × Z 4−1 GVHD : TRẦN THANH SƠN = 400 = 0.Tủ ñộng lực 1 : 1.6 (KA) 3 × 369.4 (KA) 3 × 164.67 (KA) 3 × 339.9 + 100 + 35 = 164.9 Bảng tổng kết tính toán ngắn mạch cho phân xưởng 1.9 ( mΩ ) I N(3)4−1 = U dm 3 × Z 4−1 = 400 = 0.Tủ ñộng lực 2 : 1.Tủ ñộng lực 3 : 5.info .9 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 6 ñến máy bào giừơng một trụ ( số 13 ) R2 = 150 ( mΩ ) X 2 = 0 ( mΩ ) => Z 2 = R22 + X 22 = 1502 + 02 =150 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 6 ñến máy bào giuờng một trụ số 13 : Z 6− 2 = Z + Z dd6 + Z 2 = 29.78 (KA) .9 (KA) . Dòng ngắn mạch từ MBA ñến tủ phân phối kà : I N(3) = 7.9 Tủ ñộng lực 6 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 6 ñến máy phay chép hình ( số 11 ) R1 = 300 ( mΩ ) X 1 = 0 ( mΩ ) => Z1 = R12 + X 12 = 3002 + 02 =300 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 6 ñến máy phay chép hình số 11 : Z 6−1 = Z + Z dd6 + Z1 = 29.7 (KA) 2.9 • Ngắn mạch từ tủ ñộng lực 5 ñến máy mài phẳng có trục ñứng ( số 19 ) R2 = 35 ( mΩ ) X 2 = 0 ( mΩ ) => Z 2 = R22 + X 22 = 352 + 02 =35 ( mΩ ) Vậy tổng trở từ tủ ñộng lực 5 ñến máy mài phẳng có trục ñứng số 19 : Z 5− 2 = Z + Z dd5 + Z 2 = 29.9 + 160 + 150 = 339.9 + 160 + 300 = 489.28 (KA) . Dòng ngắn mạch từ tủ phân phối ñến tủ ñộng lực .5 (KA) 3 × 489.7 (KA) .9 ( mΩ ) I N(3)5−2 = U dm 3 × Z 5− 2 = 400 = 1.9 ( mΩ ) I N(3)4− 2 = U dm 3 × Z 4−2 = 400 = 0.Tủ ñộng lực 5 : 1.Tủ ñộng lực 4 : 0.77 (KA) Link nguồn: http://diendanplc.

Tủ ñộng lực 6 : .Máy doa tọa ñộ số 3 : 0.4(KA) f. Tủ ñộng lực 5 : .3(KA) e.7(KA) d.2 (KA) 3.85 (KA) b.Máy phay chép hình số 11 : 0.8(KA) .Máy khoan ñứng số 34 : 0.5 (KA) .Máy tiện ren số 1 : 1.Máy mài phẳng có trục nằm số 20 : 0. tủ ñộng lực 1 .3(KA) . Tủ ñộng lực 2 .Máy tiện ren số 32 : 2.Máy bào giuờng một trụ số 13 : 0. Dòng ngắn mạch từ tủ ñộng lực ñến một số thiết bị a.Máy tiện ren số 30 : 0.2 (KA) c.info . Tủ ñộng lực 3 .5(KA) . Tủ ñộng lực 4 : .Máy khoan ñứng số 16 : 0.Tủ ñộng lực 6 : 1.6(KA) .Máy doa ngang số 4 : 1 (KA) .67(KA) Link nguồn: http://diendanplc.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN .Máy mài phẳng có trục ñứng số 19 : 1.Máy tiện ren số 2 : 0.

22 KV ñến 24 KV.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN CHƯƠNG 8 TÍNH VÀ CHỌN TỤ BÙ CHO PHÂN XƯỞNG I. 2. công suất tổn hao trong dây không ñược cải thiện với chế ñộ bù tập trung. tính chất làm việc của phụ tải… Vị trí ñặt tụ bù : 1. . bù thông số của ñường dây tải ñiện… Ở ñây ta chỉ xét ñến vấn ñề lựa chọn công suất của bộ tụ ñiện ñặt tại cái trạm biến áp phân phối hoặc tại các tủ phân phối hoặc tại các tủ ñộng lực của cao ốc nhằm mục ñích nâng cao hệ số cosφ hay gọi là bù cosφ.info .Vì lý do trên kích cỡ của dây dẫn.  Nguyên lý : Link nguồn: http://diendanplc. tụ ñiện ñược sử dụng vào nhiều mục ñích khác nhau: bù kinh tế. ðặt tụ bù tại vị trí nào với công suất bao nhiêu là lời giải của bài toán kinh tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố: Giá tiền 1 KVar tụ bù cao áp. . Mục ðích : Trong hệ thống ñiện. Tụ ñiện bù cosφ có thể ñặt ở phía cao áp hay hạ áp của trạm biến áp phân phối. Bù nhóm : Bù nhóm nên sử dụng khi mạng ñiện quá lớn và khi chế ñộ tải tiêu thụ theo thời gian của các phân ñoạn thay ñổi khác nhau. giá tiền tổn thất ñiện năng.Giảm công suất biểu kiến yêu cầu. kết cấu lưới hạ áp. do ñó làm tăng thêm khả năng phát triển phụ tải khi cần thiết. Có loại tụ ñiện rời. có thể ñặt chung cho cả cao ốc hay ñặt riêng tại cái nút. 1 pha và 3 pha.Làm nhẹ tải cho máy biến áp.  Ưu ñiểm : . Bù tập trung : Áp dụng khi tải ổn ñịnh và liên tục  Nguyên lý : Bộ tụ ñấu vào thanh góp hạ áp của tủ phân phối chính và ñược ñóng trong thời gian tải hoạt ñộng. bù kĩ thuật. . có loại lắp ñặt sẵn thành tủ tụ bù. Người ta chế tạo tụ ñiện bù cosφ với nhiều kích cỡ.Dòng ñiện phản kháng tiếp tục ñi vào tất cả các lộ ra tủ phân phối chính.Giảm tiền phạt do vấn ñề tiêu thụ công suất phản kháng.  Nhược ñiểm : . hạ áp. chủng loại với công suất bù từ vài KVar ñến vài trăm KVar với ñiện áp từ 1.

 Ưu ñiểm : . Bù bổ sung tại ñầu nguồn ñiện cũng có thể mang lại hiệu quả tốt  Ưu ñiểm : . Bù riêng : Bù riêng nên ñược xét ñến khi công suất ñộng cơ ñáng kể so với công suất mạng ñiện.Vì lý do trên kích thước và công suất tổn hao trong dây dẫn nói trên không ñược cải thiện với chế ñộ bù nhóm. Bù riêng nên ñược xét ñến khi công suất của ñộng cơ là ñáng kể so với công suất mạng ñiện. Hiệu quả do bù nhóm mang lại cho các dây dẫn xuất phát từ tủ phân phối chính ñến các tủ phân phối khu vực có ñặt tụ ñược thể hiện rõ nhất.info . luôn luôn tồn tại nguy cơ bù dư và kèm theo hiện tượng quá ñiện áp. 3.5 (KVAR) Công suất phản kháng sau khi bù: Link nguồn: http://diendanplc. II. .32) = 147.Giảm công suất biểu kiến yêu cầu.95 là : Qb = PttNM × (tagϕ1 − tagϕ2 ) = 273. . Bộ tụ ñịnh mức lên ñến khoảng 25% giá trị công suất ñộng cơ.Kích thước dây cáp ñi ñến tủ phân phối khu vực sẽ giảm ñi hoặc với cùng dây cáp trên có thể tăng thêm phụ tải cho tủ phân phối khu vực.Khi có sự thay ñổi ñáng kể về tải. Tính toán chọn tụ bù : Công suất tính toán cho toàn phân xưởng trước khi có tụ bù : SttNM = 308 (KVA) Công suất bộ tụ cần ñặt ñể nâng hệ số công suất bù từ 0.Giảm tiền phạt do vấn ñề tiêu thụ công suất phản kháng.Giảm kích thước và tổn hao dây dẫn ñối với tất cả dây dẫn.ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN Bộ tụ ñược ñấu vào tủ phân phối khu vực.86 − 0.Dòng ñiện phản kháng tiếp tục ñi vào tất cả dây dẫn xuất phát từ tủ phân phối khu vực. . . .76 lên 0. .Giảm tiền phạt do vấn ñề tiêu thụ công suất phản kháng.  Nhược ñiểm : .32(0.  Nguyên lý : Bộ tụ nối trực tiếp vào ñầu dây nối của thiết bị dùng ñiện có tính cảm. .Các dòng ñiện phản kháng có giá trị lớn sẽ không còn tồn tại trong mạng.Tổn hao trên cùng dây cáp sẽ giảm.Giảm công suất biểu kiến yêu cầu. .

5 = 50.38 – 40 .32 = = 287.64 − 147.ðiện áp ñịnh mức : 0.14 (KVAR) Công suất tính toán toàn phân xưởng khi có tụ bù : SttNM = PttNM 273.info .18 (thông số kỹ thuật của tụ bù do Liên Xô chế tạo ) trang 57 sách “Hướng dẫn ñồ án một học Thiết Kế Cung Cấp ðiện của Phan Thị Thanh Bình – Dương Lan Hương – Phan Thị Thu Vân “.95 Dựa vào bảng 8.7 (KVA) cosϕ2 0.Công suất ñịnh mức : 40 (KVAR) - ðiện dung : 1102 ( µ F) - Chiều cao Khối lượng : 725(mm) : 60 (KG) Link nguồn: http://diendanplc.38 (KV) .ðỒ ÁN MÔN HỌC 1 GVHD : TRẦN THANH SƠN QttNM = QttNM ( truocbu ) − Qb = 197. Ta có : Chọn 2 tụ ñiện bù loại • KC2 – 0.3Y3 có các thông số sau : .