-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Fixed: dấu chấm tĩnh, cố định Floating: dấu chấm động, nổi Session: phiên Presentation: trình bày Frame: khung OSI: Reference Model for Open System Interconnection: mô hình tham chiếu cho việc kết nối các hệ thống mở Browser: trình duyệt MAC(media access control): địa chỉ vật lý IP: Internet protocol: giao thức internet Management: quản lý Host: máy chủ Router: cầu dẫn NIC(Network Information Center) Domain Name: tên miền Flat: phẳng Hierarchical: phân cấp OUI (Organizationally Unique Identifier) Subnet: mạng con Netid: Broadcast: phát sóng Net mask: mặt nạ mạng Subnet mask: mặt nạ con NIC(Card mạng) Repeater(bộ lặp) Hub(bộ tập chung) Switch: bộ chuyển mạch Broad cast: được tung ra khắp nơi, truyền đi rộng rãi Switch VLAN: vitual LAN (switch có khả năng quản trị: cổng 1 có khả năng truy cập cổng 2 nhưng cổng không thể truy cập cổng 1) (do cài đặt của switch) Fake: giả patch panel: specified: qui định concurrent: đồng thời Workgroup: client-server: Domain Controller: điều khiển vùng SAM (Security Accounts Manager) Active Directory: directory service: Network Neighborhood: vùng, vùng lân cận authentication server: index: chỉ mục

-

-

-

subdomain: miền con OU (Organizational Unit): các đơn vị tổ chức Directory Services: dịch vụ danh bạ Object: đối tượng Attribute :thuộc tính Schema :cấu trúc tổ chức Container :vật chứa Domain: vùng Site: nơi, chỗ, vị trí Global Catalog: Organizational Units (OU): Host: các thiết bị đầu cuối

- Client: máy tính hoặc thiết bị đòi phục vụ - Server: máy tính hoặc thiết bị có nhiệm vụ trả lời các yêu cầu từ phía client - Collision: sự đụng độ - Collision domain: các máy trong cùng một mạng có khả năng xung đột với nhau - Broadcast domain: khi một máy tính gửi broadcast các máy tính trong mạng đều nhận được

- Broadcast: quảng bá
- Network interface card (NIC):

- Bridge: cầu - Segment: đoạn, khúc, đốt, miếng - Router: cầu dẫn
- Gateway:

- Cloud: đám mây
- Authentication server: - Organizational unit (OU): - Group policy object: chính sách nhóm - Sale:

- Management: sự quản lý
- Replication: nhân bản - Caching: lưu tạm - Recursive query: truy vấn đệ qui - Iteractive query: truy vấn tương tác - Authoritative DNS server: - Forwarder server: - Root hints server: -

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful