Ta chia nhân công của cửa hàng thành các nhóm A,B,C,D,E,F, G gồm những người nghỉ T2&T3, T3&T4

,T4&T5, T5&T6,T6&T7,
Đặt X1, …, X7 lần lượt là số nhân công trong nhóm A,B,C,D,E,F,G.
HÀM MỤC TiÊU: X1+X2+X3+X4+X5+X6+X7 => MIN
CÁC RÀNG BuỘC:
a/tổng số CN bố trí mỗi ngày >= số nhân công cần thiết cho mỗi ngày tương ứng
b/ số công nhân mỗi nhóm lớn hơn hoặc bằng 0 và là số nguyên: Xi>=0
THỨ 2
A
B
C
D
E
F
G
Tổng nhân công mỗi ngày
Tổng nhân công đòi hỏi mỗi ngày

THỨ 3
0
4
3
3
0
4
0
14
14

THỨ 2

câu b:

Câu c:

A
B
C
D
E
F
G
Tổng nhân công mỗi ngày
Tổng nhân công đòi hỏi mỗi ngày

THỨ 4
0
0
3
3
0
4
3
13
13

THỨ 3
0
6
1
3
0
4
0
14
14

THỨ 5
5
0
0
3
0
4
3
15
15

THỨ 4
0
0
1
3
0
4
5
13
13

THỨ 6
5
4
0
0
0
4
3
16
16

THỨ 5
3
0
0
3
0
4
5
15
15

TA THẤY KHI THAY ĐỔI SỐ CÔNG NHÂN CẦN VÀO NGÀY THỨ 5 LÊN 18 THÌ GiẢI
Nhu cầu thứ 2 tăng lên 17
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
A
0
0
6
B
0
0
0
C
8
8
0
D
4
4
4
E
0
0
0
F
5
5
5
G
0
0
0
Tổng nhân công mỗi ngày
17
17
15
Tổng nhân công đòi hỏi mỗi ngày
17
13
15
THUÊ THÊM 1 NHÂN CÔNG

5
4
3
0
0
4
3
19
19

THỨ 6
3
6
0
0
0
4
5
18
18

3
6
1
0
0
4
5
19
19

PHÁP LÀ KHÔNG THAY ĐỔI TỔNG
THỨ 6
6
0
0
0
0
5
0
16
16

6
0
8
0
0
5
0
19
19

mô hình lúc này hướng đến mục tiêu là tổng chi phí ( tổng tiền lương phải trả ) là nhỏ nhất nhưng vẫn thỏa yêu cầ
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6

lương 65$/ngày THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 A 0 0 B 3 0 C 3 3 D 3 3 E 0 0 F 4 4 G 0 6 H 1 0 Tổng số CN của các nhóm từ A-G 13 16 Tổng nhân công mỗi ngày 14 16 Tổng nhân công đòi hỏi mỗi ngày 14 13 LƯƠNG MỖI NGỪOI nhóm A-G 50 50 LƯƠNG MỖI NGƯỜI NHÓM H 65 65 TỔNG LƯƠNG PHẢI TRẢ 5855 1 0 0 3 0 4 7 15 15 50 1 7 0 0 0 4 7 19 16 50 THỨ 5 2 0 0 3 0 4 6 1 15 16 15 50 65 1 7 0 0 0 4 7 19 19 50 THỨ 6 2 3 0 0 0 4 6 1 15 16 16 50 65 2 3 3 0 0 4 6 1 18 19 19 50 65 vì số người trong nhóm là số nguyên và ban quản l{ muốn thiết lập thêm ca làm H.CÂU d: CÂU f: A B C D E F G Tổng nhân công mỗi ngày Tổng nhân công đòi hỏi mỗi ngày CHI PHÍ LƯƠNG MỖI NGỪOI TỔNG TiỀN LƯƠNG PHẢI TRẢ 0 7 0 3 0 4 0 14 14 50 5790 0 0 0 3 0 4 7 14 13 50 thêm 1 ca làm gồm những người nghỉ T3&CN. Do đó điều kiện ràng buộc đối .

THỨ 7 5 4 3 3 0 0 3 18 18 CHỦ NHẬT SỐ CÔNG NHÂN TRONG NHÓM 5 5 4 4 3 3 3 3 0 0 0 4 0 3 15 22 11 3 6 1 3 0 0 5 18 18 CHỦ NHẬT SỐ CN TRONG MỖI NHÓM 3 6 1 3 0 0 0 13 11 THỨ 7 3 6 1 3 0 4 5 22 ÁP LÀ KHÔNG THAY ĐỔI TỔNG SỐ LƯỢNG.T4&T5. CN&T2. T7&CN. T5&T6.T6&T7.. T3&T4. CHỈ THAY ĐỔI SỐ CÁCH BỐ TRÍ VÀ SỐ NGƯỜI TRONG MỖI NHÓM. THỨ 7 6 0 8 4 0 0 0 18 18 CHỦ NHẬT SÔ CN MỖI NHÓM 6 0 8 4 0 0 0 18 11 6 0 8 4 0 5 0 23 hỏ nhất nhưng vẫn thỏa yêu cầu về số lượng nhân công cần có mỗi ngày. THỨ 7 CHỦ NHẬT SÔ CN MỖI NHÓM .

1 7 0 3 0 0 7 18 18 60 THỨ 7 2 3 3 3 0 0 6 1 17 18 18 60 65 1 7 0 3 0 0 0 11 11 60 CHỦ NHẬT SỐ CN MỖI NHÓM 2 3 3 3 0 0 0 0 11 11 11 60 65 1 7 0 3 0 4 7 22 2 3 3 3 0 4 6 1 21 22 Do đó điều kiện ràng buộc đối với số người trong nhóm H: là số nguyên và phải lớn hơn hoặc bằng 1 .

TÚI XÁCH cần sản xuất Hàm mục tiêu: 40000X1+30000X2+25000X3=> MAX Các ràng buộc: X1<= 100000 X2<=170000 X3<=140000 80000X1+60000X2+40000X3<=300000000 .GIÀY CHI PHÍ DOANH THU LỢI NHUẬN Biến ra quyết định: số lượng sản xuất hàm mục tiêu: tỏng lợi nhuận số lượng sản xuất tối đa tổng ngân sách chi tiêu sản xuất tổng chi phí 80000 120000 40000 0 187500000 100000 300000000 300000000 DÉP 60000 90000 30000 0 TÚI XÁCH 40000 65000 25000 7500 170000 140000 Gọi Xi với i=1. DÉP.3 là số lượng GIÀY.

000 200.C D. HÀM MỤC TIÊU: TỔNG CHI PHÍ VẬN CHUYỂN NHỎ NHẤT 3 4   i 1 CÁC RÀNG BuỘC: j 1 a ij . Q. 8 (3) Nhu cầu tiêu thụ A(1) Lượng xăng vận chuyển: Xij Kho Q.000 300.Bình Tân (1) Kho Q.000 78.999.8 j=1.3 tương ứng với 3 kho Q.999 30. X ij  min A/ lượng xăng vận chuyển từ các kho đến mỗi điểm phân phối phải lớn hơn hoặ i i i i 3   1 3   1 3   1 3   1 X X X X  100000 lit i1  70000 lit i2  100000 lit i3  120000 lit i4 B/ lượng xăng vận chuyển từ mỗi kho đến các điểm phân phối không được vượ 4  X j  1 1  j 4  J X 2 J  1 0 00 0 0 X 3 J  4 0 00 0 0  1 4  J 2 5 00 0 0  1 C/ Xij >= 0 (đơn vị: đồng/ngàn lít) Kho Q.000 B(2) 200.Bình Thạnh (2) Kho Q.000 100.000 .000 70.Bình Tân (1) Kho Q.B.000 400.Bình Thạnh.000 100.GỌI Xij là lượng xăng được vẫn chuyển từ kho I đến điểm phân phối j aij: là chi phí vận chuyển xăng từ kho I đến điểm phân phối j trong đó: i=1.999.000 B(2) 100.000 40.000 70.Bình Thạnh (2) Kho Q.4 tương ứng với các điểm phân phối A. Q. 8 (3) A(1) TỔNG LƯỢNG XĂNG V/C TỚI TỔNG CHI PHÍ: 100.Tân Bình.000 350.

000 400. ến các điểm phân phối không được vượt quá khả năng cung ứng của mỗi kho.8  min n mỗi điểm phân phối phải lớn hơn hoặc bằng nhu cầu tiêu thụ ở đó.000 C(3) D(4) Khả năng cung 300.000 40.000 400. 5 00 0 0 0 00 0 0 0 00 0 0 C(3) 120.000 100.000 100.000 100.000 120.000 100.000 250.000 120.000 250.000 500.000 300. Q.Bình Thạnh.000 .000 LƯỢNG CUNG ỨNG D(4) 0 100.000 150.000 120..

00 -500.HÀM MỤC TIÊU: SỐ DƯ TiỀN MẶT Ở ĐẦU QUÝ 9 => MAX BiẾN QUYẾT ĐỊNH: A/X1: Số tiền công ty vay thuộc khoản vay kz hạn 2 năm có sẵn ở đầu qu{ 1 B/ Yi trong đó i=1.00 2.70 .7: Số tiền công ty vay vào đầu mỗi qu{ thuộc khoản vay có thời hạn 6 tháng.00 500.00 0.00 0.00 -200. bài toán ở đây chỉ giới hạn C/ Wi trong đó i=1.8: số tiền công ty vay vào đầu mỗi qu{ thuộc khoản vay kz hạn theo qu{ CÁC RÀNG BuỘC: Vì dòng tiền vào thể hiện bằng dấu -.00 -109.00 0.00 111.00 0. Nhu cầu đầu mỗi qu{ Khoản vay kz hạn 2 năm Lãi + gốc khoản vay kz hạn 2 năm Khoản vay kz hạn 6 tháng lãi + gốc khoản vay kz hạn 6 tháng Khoản vay kz hạn qu{ lãi + gốc khoản vay kz hạn qu{ số dư tiền mặt ở đầu mỗi qu{ QUÝ 1 QUÝ 2 QUÝ 3 QUÝ 4 QUÝ 5 100. lãi suất trả hàng qu qu{ 8 không vay vì khoản vay này hoàn trả gốc sau 2 qu{=> sẽ ảnh hưởng sang qu{ 10. dòng tiền ra thể hiện bằng dấu + nên ta có a/ X1<=0 .00 0.00 0.00 0.00 100.00 0.00 -600.00 2.00 0.00 -77.00 0.00 2.00 7.50 0.00 -100.00 2.32 -575.23 408. X1>=-200 B/ Yi <=0 c/ Wi <=0 d/ dòng tiền thặng dư cuối mỗi qu{ phải lớn hơn hoặc bằng 0.23 0.96 0.00 -401.73 0.00 0.

00 0. lãi suất trả hàng qu{ 10.13 -668.00 0.00 0.00 -223.00 0.00 0.00 0.58 2.00 0.00 -376.00 2.00 0.22 .00 0.54 0.00 -900.00 229.00 0.00 -470.00 2.00 0.Khoản vay Vay 2 năm Vay 2 quý ạn 6 tháng.87 202.00 0.00 600. bài toán ở đây chỉ giới hạn ở qu{ 9 Vay 1 quý Đầu tư tiền mặt QUÝ 6 QUÝ 7 QUÝ 8 QUÝ 9 200.

50% 0.50% .Lãi suất quý 1% 1.80% 2.

    @°–°i°n´°–¯°–g @°–°i°n´°– ¯°–g          @          @          @          @          @          .