DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012

)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0851010122 Nguyễn Thị Cúc

30-06-1989 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.45

6.87

112

47KTA01

19

0

0851010113 Nguyễn Thị Thảo

22-07-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.61

8.48

95

47KTA01

29

0

0851010124 Lê Thị Phương

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.17

7.97

115

47KTA01

13

Dự kiến viết KLTN

0851010116 Nguyễn Thế Tú

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.43

8.37

115

47KTA01

16

Dự kiến viết KLTN

0851010118 Lê Thị Cẩm Vân

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.46

8.38

115

47KTA01

16

Dự kiến viết KLTN

0851010123 Trần Văn Long

14-12-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.81

7.31

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010111 Vũ Đăng Nhất

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.94

7.51

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010126 Trần Thị Ngọc Lan

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.02

7.58

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010127 Nguyễn Thị Minh Giang

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.94

7.68

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010131 Phạm Hồng Quyên

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.98

7.88

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010120 Bùi Thị Hồng Thương

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.19

7.95

115

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010130 Trần Thu Trang

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.22

8.09

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010121 Nguyễn Thị Minh Trang

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.3

8.14

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010100 Hà Văn Cường

15-07-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.26

8.2

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010101 Nguyễn Bá Dũng

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.36

8.23

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010112 Nguyễn Thị Tuyết Nhung

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.39

8.24

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010129 Nguyễn Thị Mai Hương

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.38

8.26

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

1

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0851010105 Nguyễn Thị Huyền

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.45

8.32

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010102 Phạm Thanh Đông

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.49

8.44

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010108 Đào Nhật Linh

09-12-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.56

8.48

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010104 Trần Thị Thu Huyền

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.58

8.54

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010109 Hà Thị Loan

04-10-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.53

8.6

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010106 Trần Lan Hương

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.6

8.67

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851010119 Mai Đình Phương

29-11-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.15

7.76

110

47KTA01

21

Dự kiến viết KLTN

0851010115 Phạm Mai Trang

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.22

8.06

112

47KTA01

21

Dự kiến viết KLTN

0851010114 Nguyễn Văn Thạo

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.18

8

112

47KTA01

22

Dự kiến viết KLTN

0851010128 Nguyễn Thị Ngân Hà

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.22

8.13

112

47KTA01

22

Dự kiến viết KLTN

0851010125 Nguyễn Thị Huyền Trang

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.32

8.22

109

47KTA01

22

Dự kiến viết KLTN

0851010110 Đinh Thị Thanh Ngọc

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.21

8.09

112

47KTA01

25

Dự kiến viết KLTN

0851010107 Nguyễn Thị Hồng Liên

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.06

7.7

112

47KTA01

29

Dự kiến viết KLTN

0851020017 Đinh Đăng Tú

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.52

6.92

110

47KTA01

22

0

0851020014 Nguyễn Anh Tuấn

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.87

7.4

112

47KTA01

21

Dự kiến viết KLTN

0851020012 Nguyễn Thành Lục

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.94

7.57

115

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851020015 Đặng Thanh Tùng

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.9

7.58

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

1

2

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0851020009 Nguyễn Ngọc Hà

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.96

7.68

112

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851020016 Trần Thị Kim Dung

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.1

7.85

115

47KTA01

17

Dự kiến viết KLTN

0851020013 Nguyễn Hoài Nam

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.17

8.02

112

47KTA01

28

Dự kiến viết KLTN

0851020010 Trần Văn Hệ

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.35

8.03

109

47KTA01

19

Dự kiến viết KLTN

0851020011 Nguyễn Mai Khanh

02-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.61

8.58

115

47KTA01

28

Dự kiến viết KLTN

0851010142 Lê Văn Phú

28-09-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.45

6.86

3

103

47KTA02

24

0

0851010154 Hà Kiều Anh

10-03-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.27

8

5

94

47KTA02

25

0

0851010137 Khuất Thị Ngọc Hân

12-07-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.14

7.88

9

79

47KTA02

40

0

0851010153 Phạm Xuân Trí

10-03-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.14

7.91

115

47KTA02

18

Dự kiến viết KLTN

0851010146 Nguyễn Xuân Thắng

12-04-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.73

7.28

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010139 Nguyễn Thúy Loan

20-11-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.17

8

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010136 Nguyễn Thế Đô

01-07-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.29

8.18

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010145 Nguyễn Phương Thảo

27-07-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.42

8.26

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010141 Phạm Hồng Nhung

24-08-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.39

8.29

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010134 Lê Thị Ngọc Bích

01-02-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.46

8.33

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010143 Tô Quang Phúc

10-08-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.43

8.35

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010151 Trần Ngọc Vượng

11-06-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.38

8.38

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

1

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0851010138 Lê Thị Hường

15-10-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.41

8.41

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010133 Nguyễn Thị Lan Anh

17-09-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.5

8.44

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010132 Ngô Văn Tuấn Anh

15-10-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.48

8.45

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010152 Trương Lưu Vượng

10-08-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.41

8.45

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010147 Lê Hồng Thuận

25-10-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.42

8.46

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010149 Nguyễn Thanh Trà

19-12-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.57

8.49

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010140 Nguyễn Thị Hà My

30-12-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.52

8.53

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010144 Đặng Hồng Tâm

21-08-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.58

8.53

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010148 Bùi Thị Huyền Trang

13-03-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.48

8.57

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010157 Lê Thị Huyền Trang

25-11-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.71

8.78

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851010135 Nguyễn Bình Dương

12-04-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.78

7.39

111

47KTA02

23

Dự kiến viết KLTN

0851010150 Ngô Mạnh Tuấn

23-04-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.67

7.19

109

47KTA02

25

Dự kiến viết KLTN

0851010155 Vũ Ngọc Quỳnh Mai

12-08-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.01

7.62

109

47KTA02

25

Dự kiến viết KLTN

0851010156 Vũ Đình Thắng

05-10-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.96

7.74

112

47KTA02

25

Dự kiến viết KLTN

0851030003 Trần Thị Thuý Hằng

10-02-1990 KT&KDQT

47

Thuế và Hải
quan

2.94

7.58

115

47KTA02

16

Dự kiến viết KLTN

0851030002 Vũ Thanh Trà

23-12-1990 KT&KDQT

47

Thuế và Hải
quan

3.25

8

118

47KTA02

15

Dự kiến viết KLTN

0851020027 Nguyễn Anh Tú

26-08-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.28

6.62

106

47KTA02

19

0

1

1

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0851020029 Bùi Anh Thảo

09-01-1991 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.8

7.32

115

47KTA02

22

Dự kiến viết KLTN

0851020019 Tạ Hương Giang

02-07-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.9

7.47

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851020028 Nguyễn Minh Trang

19-09-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

2.87

7.49

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851020023 Đỗ Hồng Quân

04-02-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.03

7.67

109

47KTA02

16

Dự kiến viết KLTN

0851020022 Nguyễn Thị Bảo Ngọc

14-06-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.06

7.68

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851020021 Nguyễn Mai Ngân

19-07-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.03

7.74

112

47KTA02

22

Dự kiến viết KLTN

0851020026 Ngô Minh Hằng

17-06-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.05

7.77

112

47KTA02

24

Dự kiến viết KLTN

0851020020 Hoàng Thái Hưng

26-10-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.06

7.84

112

47KTA02

42

Dự kiến viết KLTN

0851020030 Nguyễn Thu Hồng

10-02-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.11

7.87

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851020025 Võ Thị Ti Ni

18-01-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.25

8.14

112

47KTA02

19

Dự kiến viết KLTN

0851020018 Nguyễn Minh Đức

08-01-1991 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.39

8.19

109

47KTA02

22

Dự kiến viết KLTN

0851020024 Nguyễn Thị Thuỷ

01-03-1990 KT&KDQT

47

Thương mại
quốc tế

3.48

8.34

115

47KTA02

16

Dự kiến viết KLTN

0851010178 Trần Hoàng Minh

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.55

7.03

11

80

47KTA03

42

0

0851010173 Phạm Thanh Dung

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.36

8.31

1

112

47KTA03

16

Dự kiến viết KLTN

0851010171 Nguyễn Thị Thanh Vân

15-11-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.57

8.63

115

47KTA03

16

Dự kiến viết KLTN

0851010175 Nguyễn Thị Như Huyền

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.74

7.42

112

47KTA03

19

Dự kiến viết KLTN

0851010169 Nguyễn Thanh Thuỷ

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.2

8.02

112

47KTA03

19

Dự kiến viết KLTN

1

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0851010167 Phạm Thanh Phương

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.28

8.28

112

47KTA03

19

Dự kiến viết KLTN

0851010170 Nguyễn Phúc Trường

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.46

8.39

112

47KTA03

19

Dự kiến viết KLTN

0851010176 Nguyễn Thuý Quỳnh

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.49

8.45

112

47KTA03

19

Dự kiến viết KLTN

0851010166 Nguyễn Thị Nhung

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.52

8.63

112

47KTA03

19

Dự kiến viết KLTN

0851010179 Vũ Huyền My

12-10-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.71

8.93

112

47KTA03

19

Dự kiến viết KLTN

0851010180 Nguyễn Thị Phương Nguyên

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.03

7.74

112

47KTA03

22

Dự kiến viết KLTN

0851010177 Nguyễn Thị Liên Trang

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.21

8.03

112

47KTA03

22

Dự kiến viết KLTN

0851010161 Nghiêm Minh Hoàng

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.21

8.08

112

47KTA03

22

Dự kiến viết KLTN

0851010165 Đoàn Thị Bích Ngọc

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.32

8.2

112

47KTA03

22

Dự kiến viết KLTN

0851010163 Phạm Thuỳ Linh

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.46

8.37

109

47KTA03

22

Dự kiến viết KLTN

0851010162 Nguyễn Thị Thu Huyền

11-05-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.13

7.95

112

47KTA03

23

Dự kiến viết KLTN

0851010174 Đặng Thị Hoa

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

2.96

7.75

112

47KTA03

25

Dự kiến viết KLTN

0851010172 Phạm Thuý Vân

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.58

8.68

112

47KTA03

25

Dự kiến viết KLTN

0851010160 Nguyễn Thị Thuý Anh

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.56

8.61

112

47KTA03

28

Dự kiến viết KLTN

0851010159 Phạm Hoàng Anh

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.39

8.33

112

47KTA03

30

Dự kiến viết KLTN

0851010158 Nguyễn Thị Vân Anh

28-09-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.06

7.9

109

47KTA03

31

Dự kiến viết KLTN

0851010168 Lưu Xuân Thắng

02-01-1990 KT&KDQT

47

Kinh tế đối
ngoại

3.21

8.03

112

47KTA03

34

Dự kiến viết KLTN

4 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .91 115 47KTA03 28 Dự kiến viết KLTN 0851020039 Hoàng Khánh Ly 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.87 7.39 8.83 0851020041 Bùi Thị Kim Nguyên 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 0851020038 Hoàng Ánh Hương 02-01-1990 KT&KDQT 47 0851020035 Bùi Hoàng Hải 02-01-1990 KT&KDQT 0851020044 Trần Thị Phương Loan số HP còn nợ Số.03 112 47KTA03 31 Dự kiến viết KLTN 0851020034 Phan Thị Bảo Yến 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.84 7.93 7.44 115 47KTA03 28 Dự kiến viết KLTN 0851010207 Trần Hải Như 05-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.58 112 47KTA03 16 Dự kiến viết KLTN 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.22 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 115 47KTA03 24 Dự kiến viết KLTN 108 47KTA03 29 0 7.56 115 47KTA03 16 Dự kiến viết KLTN 47 Thương mại quốc tế 2.77 118 47KTA03 21 Dự kiến viết KLTN 0851020036 Đặng Ngọc Thắng 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.37 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010208 Trần Phương Thảo 02-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.18 112 47KTA03 28 Dự kiến viết KLTN 0851020032 Nguyễn Thanh Dung 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.13 8.48 112 47KTA03 26 Dự kiến viết KLTN Thương mại quốc tế 2.1 0851020042 Phạm Văn Phúc 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.44 0851020040 Vũ Thuý Nga 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.43 112 47KTA03 22 Dự kiến viết KLTN 2.22 6.09 112 47KTA03 19 Dự kiến viết KLTN 0851020031 Hoàng Văn Cương 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.1.61 112 47KTA03 34 Dự kiến viết KLTN 0851020043 Nguyễn Thị Bích Phương 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.99 7.89 7.96 7.82 7.25 115 47KTA03 16 Dự kiến viết KLTN 0851020045 Phạm Duy Anh 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .25 8.61 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 3 1 .21 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851030004 Trần Thị Thoa 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 3.29 8.15 7.37 115 47KTA03 16 Dự kiến viết KLTN 0851020033 Nguyễn Quang Vinh 02-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.

27 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.21 8.4 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010181 Lê Thị Thu Hà 10-05-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.18 7.48 8.45 8.96 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010190 Hà Thị Nguyên Anh 24-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.26 8.2 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010187 Lê Cẩm Nhung 08-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.49 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010189 Bạch Nguyễn Hoài Anh 12-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.25 7.88 7.21 7.61 8.29 8.1.33 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010185 Nguyễn Thuý Linh 03-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.73 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010184 Nguyễn Thị Ngọc Linh 26-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.22 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010196 Nguyễn Hà Phương 14-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.31 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.09 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010203 Hồ Thị Thu Hà 10-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .13 112 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010198 Phan Hoài Thu 26-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 8.14 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010204 Phan Thanh Hương 13-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.67 8.37 8.67 112 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN .99 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010199 Đoàn Thị Hà Thương 30-03-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.3 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010195 Nguyễn Thị Nhàn 04-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.79 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010193 Nguyễn Thị Hiên 02-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.3 8.1 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010188 Hoàng Thị Thảo 02-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.93 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010192 Phạm Nhật Hằng 07-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010191 Phạm Thị Ngọc Diệp 09-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.63 112 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010186 Nguyễn Bá Lý 05-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.58 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .

06 112 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010183 Nguyễn Minh Hải 18-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.69 109 47KTA04 31 Dự kiến viết KLTN 0851020048 Lê Nữ Trang Nhung 08-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.44 8.78 7.77 109 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010197 Trần Tiến Thành 07-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.23 112 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851020047 Nguyễn Thị Nhàn 20-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.19 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .02 109 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010202 Đào Hữu Vịnh 06-10-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.81 111 47KTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0851010226 Trần Thị Huyền Trang 26-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.38 8.06 7.27 8.83 7.06 7.1.01 7.4 115 47KTA05 16 Dự kiến viết KLTN 0851010222 Đặng Thị Thanh Thuỷ 18-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .64 7.11 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.48 112 47KTA04 25 Dự kiến viết KLTN 0851020049 Phan Thị Nhung 11-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.48 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 1 1 .19 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0851010214 Nguyễn Thị Ngọc ánh 27-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.79 7.71 112 47KTA04 28 Dự kiến viết KLTN 0851020046 Nguyễn Thị Thanh Na 02-01-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010200 Hoàng Thị Thu Trà 16-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.12 7.79 109 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010201 Nguyễn Anh Tú 28-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.57 7.99 112 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010194 Nguyễn Thị Thu Hương 11-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.45 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0851010221 Nguyễn Thị Khánh Ly 25-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.74 112 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010205 Nguyễn Thị Mai 19-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.96 7.18 8 111 47KTA04 22 Dự kiến viết KLTN 0851010206 Nguyễn Công Minh 12-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.22 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0851010219 Đỗ Hoàng Liên 26-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.91 7.

2 8.45 7.58 7.56 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .78 7.79 112 47KTA05 22 Dự kiến viết KLTN 0851010220 Trần Thuỳ Linh 08-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.41 8.96 7.15 1 109 47KTA05 25 Dự kiến viết KLTN 0851010218 Trần Thu Hương 08-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.58 109 47KTA05 22 Dự kiến viết KLTN 0851010211 Vũ Thị Kiều Liên 22-05-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.38 6.26 8.03 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0851010223 Lê Hà Trang 10-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.47 1 109 47KTA05 25 Dự kiến viết KLTN 0851010216 Lê Minh Hoàn 20-07-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.68 8.06 1 106 47KTA05 25 Dự kiến viết KLTN 0851010225 Trần Tuyết Nga 02-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.22 8.66 1 104 47KTA05 24 0 0851030005 Nguyễn Minh Hùng 25-05-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.09 109 47KTA05 22 Dự kiến viết KLTN 0851010212 Nguyễn Thanh Trà 10-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010215 Nguyễn Thị Bích Hà 02-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.52 8.1.09 7.93 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0851020058 Phạm Cẩm Vân 29-12-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.03 109 47KTA05 22 Dự kiến viết KLTN 0851010213 Vũ Thảo Trà 20-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.05 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0851010224 Nguyễn Thị Lan Anh 16-01-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.84 7.51 115 47KTA05 16 Dự kiến viết KLTN 1 .09 7.42 112 47KTA05 31 Dự kiến viết KLTN 0851030022 Phạm Thị Quyên 20-03-1989 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.94 112 47KTA05 31 Dự kiến viết KLTN 0851010210 Giang Thị Thuý Hằng 09-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.34 112 47KTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0851010217 Nguyễn Thị Huệ 29-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.06 1 106 47KTA05 41 Dự kiến viết KLTN 0851030006 Nguyễn Thanh Vân 06-11-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 3.67 109 47KTA05 22 0 0851020057 Đinh Thị Phương Thảo 05-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.55 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .88 7.

TC TLuỹ lớp 112 47KTA05 số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 19 Dự kiến Dự kiến viết KLTN .2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .61 số HP còn nợ Số.1.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa 0851020054 Vũ Lan Chi 27-08-1990 KT&KDQT 47 0851020055 Lưu Thị Thu Hà 11-11-1990 KT&KDQT 47 chuyên ngành Thương mại quốc tế TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .02 7.

79 115 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851010252 Trần Thị Hồng Thương 26-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .51 6.52 1 109 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851010228 Phạm Thị Huyền Anh 08-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.22 112 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851010244 Chu Quang Thắng 03-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.88 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010242 Bành Thị Hằng 16-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.95 7.38 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.04 7.77 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.1.22 112 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851010245 Hoàng Gia Thọ 10-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.96 7.34 109 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851010227 Hoàng Tuấn Anh 06-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.17 112 47KTA06 25 Dự kiến viết KLTN 0851010238 Dương Vũ Hằng Nga 19-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.65 112 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851010235 Nguyễn Văn Hướng 08-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.17 112 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851010229 Nguyễn Thị Lan Anh 21-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.08 7.54 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .48 115 47KTA06 16 Dự kiến viết KLTN 0851010251 Đậu Nguyễn Huyền Thương 11-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.03 7.97 7.24 112 47KTA06 31 Dự kiến viết KLTN 0851020062 Nguyễn Thảo Huyền 29-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.62 1 112 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851010230 Vũ Lệnh Việt Dũng 25-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.72 7.97 112 47KTA06 24 0 1 .33 112 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851010239 Nguyễn Thành Ninh 28-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.13 7.72 112 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851010240 Lê Thị Thanh Tâm 30-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.47 111 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851010236 Nguyễn Thị Phương Liên 01-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.46 112 47KTA06 21 Dự kiến viết KLTN 0851010243 Trần Hồng Sơn 05-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.74 7.63 7.68 7.71 7.99 112 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851010232 Phạm Thị Hồng Gấm 18-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851020072 Nguyễn Thị Giang 20-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.22 6.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.39 118 47KTA06 13 Dự kiến viết KLTN 0851010257 Phạm Duy Hiếu 19-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.77 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.23 7.94 115 47KTA06 16 Dự kiến viết KLTN 0851020063 Bùi Thế Duy 05-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.33 112 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851020060 Nguyễn Hoàng Minh Ngọc 28-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.51 115 47KTA06 18 Dự kiến viết KLTN 0851020065 Nguyễn Thị Trang 24-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.72 112 47KTA06 31 Dự kiến viết KLTN 0851020068 Nguyễn Thị Hiền 02-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.39 1 109 47KTA07 19 0 0851010280 Mai Tiến Dũng 19-05-1982 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.66 7.94 7.39 112 47KTA06 24 Dự kiến viết KLTN 0851020067 Đặng Hà Xuân 13-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.25 6.3 6.79 7.52 3 102 47KTA07 25 0 0851010263 Nguyễn Trung Kiên 12-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.98 7.51 8.72 111 47KTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0851020061 Nguyễn Anh Điệp 16-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.08 115 47KTA06 16 Dự kiến viết KLTN 0851020069 Đặng Việt Đức 24-03-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.1.6 112 47KTA06 27 Dự kiến viết KLTN 0851020073 Lê Tất Thành 28-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.91 115 47KTA07 16 Dự kiến viết KLTN 1 1 .03 115 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851020066 Phạm Thị Tố Uyên 22-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .61 7.05 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .51 6.86 4 105 47KTA07 23 0 0851010279 Vũ Đình Thông 27-02-1981 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.21 109 47KTA06 40 Dự kiến viết KLTN 0851020064 Nguyễn Thị Thu Giang 24-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.59 7.12 7.58 4 104 47KTA07 32 0 0851010267 Vương Thị Thu Thảo 20-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.19 7.01 7.63 115 47KTA06 22 Dự kiến viết KLTN 0851020071 Vũ Hoàng Quân 09-12-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.

56 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010262 Trần Trung Kiên 27-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.32 8.81 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010265 Trần Thị Diệu Linh 29-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.28 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010278 Đỗ Thị Thu Giang 25-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.04 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010274 Trương Thị Khánh Huyền 01-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.4 115 47KTA07 16 Dự kiến viết KLTN 0851010259 Hán Thị Thuỷ Hồng 30-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.22 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010281 Vũ Thị Hương 07-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.68 7.71 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .43 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010261 Kiều Đức Huỳnh 14-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.42 8.13 7.16 7.88 7.94 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010269 Ngô Minh Tuyến 06-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .79 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010268 Đỗ Quang Toản 27-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.39 8.04 7.92 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.76 112 47KTA07 22 Dự kiến viết KLTN .TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010273 Nguyễn Thị Huệ 20-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.65 7.08 7.29 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010255 Đỗ Ngọc Dương 19-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.84 7.3 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010277 Bùi Ngọc Mai 25-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.27 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.87 7.87 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010275 Nguyễn Thị Oanh 15-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.45 8.3 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010266 Hoàng Thị Ly 21-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.45 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010258 Vũ Thị Thúy Hiền 17-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.08 115 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010276 Phạm Xuân Bách 30-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.17 7.49 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851010254 Đặng Thị Lan Anh 25-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

27 8.49 115 47KTA07 16 Dự kiến viết KLTN 0851020083 Dương Thị Thu Lan 27-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.95 7.89 7.08 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .09 7.68 7.9 4 104 47KTA07 24 0 0851020086 Nguyễn Thị Kim Cúc 11-02-1988 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.46 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851020085 Lê Anh Tuấn 15-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.52 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.46 6.16 8 112 47KTA07 30 Dự kiến viết KLTN 0851030007 Lê Minh Thành 09-09-1984 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.05 1 109 47KTA07 22 Dự kiến viết KLTN 0851010260 Trần Quang Huân 05-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010271 Hoàng Đăng Hải 03-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.12 7.09 6.87 110 47KTA07 18 Dự kiến viết KLTN 1 1 .86 112 47KTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0851020084 Hà Việt Long 05-01-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.79 7.66 7.68 7.91 1 111 47KTA07 19 0 0851020077 Nguyễn Văn Hải 13-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.29 1 114 47KTA07 30 Dự kiến viết KLTN 0851020081 Quản Đức Mạnh 22-12-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.35 6.76 109 47KTA07 22 Dự kiến viết KLTN 0851020079 Phan Thị Hiền 09-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.88 7.16 112 47KTA07 16 Dự kiến viết KLTN 0851020075 Đoàn Quyết Chiến 28-09-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.36 2 111 47KTA07 25 0 0851030008 Hà Cẩm Hà 01-05-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.12 109 47KTA07 22 Dự kiến viết KLTN 0851020074 Lê Thuỳ Dương 14-02-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.71 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.11 1 111 47KTA07 23 Dự kiến viết KLTN 0851010264 Vũ Ngọc Linh 16-02-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.36 1 114 47KTA07 17 Dự kiến viết KLTN 0851020076 Võ Thị Tố Loan 26-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.53 2 111 47KTA07 16 0 0851020078 Lê Văn Hải 11-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.1.48 112 47KTA07 22 Dự kiến viết KLTN 0851020082 Nguyễn Thị Hồng Vân 24-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.

2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .17 7.94 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010286 Lương Thu Hương 19-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.91 112 47KTA08 16 0 0851010289 Vũ Mạnh Linh 05-09-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.46 1 100 47KTA08 31 0 0851010298 Mẫn Văn Vinh 01-01-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.21 109 47KTA07 22 Dự kiến viết KLTN 0851010304 Nguyễn Thu Trang 03-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.65 109 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010299 Trương Thị Hoài 10-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.72 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010311 Vũ Thị Thu Hằng 29-03-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.93 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010288 Nguyễn Mạnh Linh 06-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.8 5.87 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010293 Chu Thị Phương Thảo 25-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.03 6.96 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 1 .26 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010310 Bùi Thị Thuỷ 10-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.94 7.19 6.02 7.6 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010290 Trần Quang Minh 20-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .36 6.03 7.21 6.68 1 110 47KTA08 22 0 0851010294 Nguyễn Văn Thiện 17-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.35 2 106 47KTA08 33 0 0851010295 Ngô Hải Thịnh 06-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.15 7.53 6.77 7.87 1 111 47KTA08 25 0 0751000768 Dương Văn Tùng 01-11-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.38 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851020080 Nguyễn Thị Thu Hoài 22-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.1.65 4 101 47KTA08 22 0 0851010296 Thân Thị Thoa 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.12 6 72 47KTA08 30 0 0851010303 Phạm Thị Cẩm Linh 07-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.15 7.13 7.11 6.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.32 1 111 47KTA08 31 0 0851010308 Văn Đăng Sơn 28-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.28 6.

23 8.79 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .97 7.02 110 47KTA08 22 Dự kiến viết KLTN 0851010287 Đoàn Thị Là 21-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.62 112 47KTA08 31 Dự kiến viết KLTN 0851030009 Đinh Thị Thanh Xuân 19-02-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.02 7.14 8 112 47KTA08 25 Dự kiến viết KLTN 0851010291 Nguyễn Đức Tài 09-02-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.31 109 47KTA08 22 Dự kiến viết KLTN 0851020100 Nguyễn Diệu Hương 17-01-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.04 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .53 9 84 47KTA08 31 0 0851020089 Phạm Ngọc Hải Anh 08-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.58 8.57 8.57 109 47KTA08 22 Dự kiến viết KLTN 0851010292 Lê Ngọc Thanh 14-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.27 8.79 1 110 47KTA08 25 0 0851020098 Trần Thị Thu Phương 12-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.83 109 47KTA08 19 0 1 .03 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010499 Nguyễn Thị Hương Liên 26-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.48 8.13 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010305 Trần Đức Linh 03-05-1984 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010301 Vũ Thị Thu Hương 01-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.61 109 47KTA08 22 Dự kiến viết KLTN 0851010300 Nguyễn Thị Hương 09-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.85 112 47KTA08 25 Dự kiến viết KLTN 0851010285 Đỗ Thanh Huyền 30-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.67 109 47KTA08 28 Dự kiến viết KLTN 0851010306 Đỗ Duy Khánh 20-01-1983 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.06 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.93 112 47KTA08 22 Dự kiến viết KLTN 0851010284 Ngô Thị Ngọc Bích 26-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.33 6.29 6.4 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010307 Lê Đình Vũ 05-12-1983 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.59 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851010297 Ngô Minh Tuân 06-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.81 109 47KTA08 25 Dự kiến viết KLTN 0851010309 Nhữ Thị Huệ 24-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.13 7.43 6.35 8.1.

19 6.63 115 47KTA09 16 Dự kiến viết KLTN 1 1 4 .TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851020088 Nguyễn Kim An 29-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.69 109 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851020096 Nguyễn Thanh Tùng 21-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.03 6.29 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851020090 Trần Thị Thuỳ Dung 12-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.79 115 47KTA08 16 Dự kiến viết KLTN 0851020101 Nguyễn Khánh Linh 25-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.75 7.31 7 81 47KTA09 31 0 0851010327 Hoàng Anh Hiếu 28-11-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.02 2 105 47KTA09 19 0 0851010314 Mai Thế Đức 28-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.85 115 47KTA08 22 0 0851020095 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 25-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.04 7.01 7.1.02 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .02 115 47KTA08 16 Dự kiến viết KLTN 0851010320 Nguyễn Thị Luận 17-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.27 8.65 6.93 88 47KTA09 16 0 0851010323 Nguyễn Thế Sơn 12-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.35 109 47KTA08 25 Dự kiến viết KLTN 0851020102 Ngô Thị Thanh 05-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3 7.26 7.97 112 47KTA08 22 0 0851020097 Lê Thạch Anh 26-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.99 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851020093 Lê Thị Yến Nhung 07-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.73 8.65 31 47KTA09 3 0 0751001235 Lưu Thị Thu Trang 16-08-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851020094 Văn Thị Thanh Hương 17-11-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.67 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.75 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851020099 Nguyễn Thu Thủy 24-11-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.03 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.8 7.25 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851020091 Phạm Văn Hà 31-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.46 6.87 7.61 112 47KTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0851020092 Lê Thị Ngọc 02-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.78 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .

1.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.82 7.74 7.96 7.86 7.29 110 47KTA09 28 Dự kiến viết KLTN 0851010331 Dương Văn Đức 20-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.84 106 47KTA09 25 Dự kiến viết KLTN 0851010312 Phạm Nam Cường 06-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.12 101 47KTA09 22 0 1 1 4 .76 7.04 6.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010316 Trương Đức Hải 01-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.83 7.99 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .31 109 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010325 Nguyễn Mạnh Toàn 03-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.12 7.57 7.16 7.9 112 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010326 Trần Thị Vân 20-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.03 108 47KTA09 32 Dự kiến viết KLTN 0851030010 Hoàng Mỹ Linh 03-12-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 3.75 112 47KTA09 22 Dự kiến viết KLTN 0851010330 Trần Thị Minh Ngọc 04-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.3 112 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010313 Nguyễn Ngọc Duy 10-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.62 112 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010333 Hoàng Thị Mai Linh 15-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.43 112 47KTA09 33 Dự kiến viết KLTN 0851030011 Nguyễn Thị Thu 17-11-1989 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.18 112 47KTA09 21 Dự kiến viết KLTN 0851010318 Vũ Thị Hòa 13-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.83 112 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010319 Nguyễn Hương Huyền 03-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.43 112 47KTA09 22 Dự kiến viết KLTN 0851010329 Nguyễn Đức Nguyệt Minh 11-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.76 7.65 7.22 112 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010315 Đinh Nguyễn Hương Giang 19-09-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.63 112 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010322 Lê Quang Nam 20-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.08 7.81 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .57 8.85 118 47KTA09 27 Dự kiến viết KLTN 0851020110 Lê Công Tiến 07-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.09 7.33 109 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851010324 Nguyễn Thị Tình 14-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

24 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.43 6.32 6.46 6.15 7 85 47KTA09 23 0 0851020115 Nguyễn Văn Cường 02-06-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.34 6.13 6.4 6.83 3 105 47KTA09 26 0 0851020106 Phạm Dũng Hưng 25-09-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .91 6.15 112 47KTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0851020105 Nguyễn Thị Trang Nhung 11-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.65 1 109 47KTA10 19 0 0851010342 Trần Thị Mai 04-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.41 1 111 47KTA09 26 0 0851020109 Trịnh Thị Thu Thùy 04-11-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.79 3 106 47KTA09 16 0 0851020112 Võ Quỳnh Châu 09-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.64 4 105 47KTA10 23 0 0851010357 Vorawet Vongphachanh 20-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.29 1 107 47KTA09 23 Dự kiến viết KLTN 0851020107 Hàn Thu Lê 12-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.07 6.73 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.01 5 99 47KTA10 22 0 0851010359 Nguyễn Thị Minh 10-02-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.74 7.84 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851020113 Phạm Sơn Tùng 29-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .62 1 110 47KTA09 21 Dự kiến viết KLTN 13-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.05 6.67 1 109 47KTA10 22 0 0851010335 Nguyễn Tuấn Anh 26-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.25 1 107 47KTA10 19 0 0851010353 Đào Phương Nguyên 19-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.52 115 47KTA09 16 Dự kiến viết KLTN 0851020108 Vũ Thùy Linh 12-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.1.93 115 47KTA09 18 0 0851020114 Nguyễn Thị Mai Hương 12-06-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.38 2 110 47KTA09 18 Dự kiến viết KLTN 0851020111 Vũ Thị Hồng Phương 03-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.93 6.48 6.04 1 111 47KTA10 24 0 0851010355 Phoukham Phonephommavong .6 2 108 47KTA09 23 0 0851020104 Nguyễn Hải Hà 23-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.7 7.95 7.

Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.55 8.37 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010345 Trần Bích Phương 06-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.28 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010348 Lưu Đắc Tú 29-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.08 7.58 7.19 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010351 Nguyễn Thị Kiều Oanh 08-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.8 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010343 Vũ Thị Nguyệt 13-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.28 7.34 8.46 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.87 115 47KTA10 16 Dự kiến viết KLTN 0851010340 Nguyễn Thu Hường 09-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.43 8.39 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010336 Nguyễn Xuân Đức 27-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.27 8.13 112 47KTA10 25 Dự kiến viết KLTN 0851010347 Ngô Tiến Tuấn 14-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.21 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010339 Nghiêm Thị Diễm Hương 14-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.42 114 47KTA10 25 Dự kiến viết KLTN 0851030012 Vũ Thị Minh Ngọc 16-10-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.63 106 47KTA10 42 Dự kiến viết KLTN 1 1 .32 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010346 Vũ Như Quỳnh 05-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.89 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010350 Phạm Nữ Bình Minh 30-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.77 7.87 7.1.42 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010344 Bùi Thị Hồng Nhung 09-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.59 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010341 Nguyễn Xuân Khôi 19-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.43 8.83 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .04 7.95 7.73 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010337 Cù Thị Thu Hiền 13-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.96 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010352 Đỗ Thị Thu Hà 04-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.8 115 47KTA10 16 Dự kiến viết KLTN 0851010349 Đặng Hải Cường 22-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.98 7.08 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .58 109 47KTA10 22 Dự kiến viết KLTN 0851010338 Nguyễn Tuấn Huy 17-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

77 5.35 6.75 7.29 8.35 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851010366 Vũ Thị Phương Thảo 09-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.05 110 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 2.71 7.18 7.87 4 97 47KTA11 28 0 2 1 .2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .07 7.96 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851020126 Bùi Thị Thuý 22-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.9 1 108 47KTA11 16 0 0851010377 Khambânchanh Khamngeu 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.25 1 110 47KTA10 24 Dự kiến viết KLTN 17-11-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.1.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.18 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN Thương mại quốc tế 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 109 47KTA10 19 0 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .39 7 14 47KTA11 3 0 0851010378 Vongpadith Kabkeo 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.33 9 90 47KTA11 13 0 0851010364 Nguyễn Xuân Kiệt 20-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.6 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851020124 Nguyễn Thành Nam 14-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.46 8.99 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851020119 Nguyễn Trung Dũng 18-10-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.89 7.23 115 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 47 Thương mại quốc tế 2.54 6.93 7.11 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851020127 Nguyễn Thị Thanh Vân 30-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.34 1 111 47KTA10 23 Dự kiến viết KLTN 0851020121 Tạ Thị Hà 26-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.51 112 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851020128 Nguyễn Thị Hồng Thắm 02-02-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.73 7.62 0851020130 Phạm Thị Thuỳ Trang 02-03-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 0851020131 Trần Phương Nhi 20-06-1989 KT&KDQT 47 0851020120 Nguyễn Kim Pha 10-05-1990 KT&KDQT 0851020125 Lại Thuỳ Trang số HP còn nợ Số.15 8.82 0851020132 Hoàng Thị Diệu Linh 31-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.77 7.54 5.72 115 47KTA10 16 Dự kiến viết KLTN 0851020122 Bùi Thanh Hằng 18-09-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.07 111 47KTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0851020123 Nguyễn Văn Huấn 19-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.

89 112 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851010371 Nguyễn Thị Thúy An 16-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.23 106 47KTA11 22 Dự kiến viết KLTN 0851010369 Mai Thi Thuỷ 24-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.81 112 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851010363 Phạm thu Hường 21-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.99 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .22 115 47KTA11 16 Dự kiến viết KLTN 0851010368 Bùi Anh Thơ 22-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.28 1 110 47KTA11 13 Dự kiến viết KLTN 0851010375 Dỗ thị Oanh 04-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.69 7.04 7.33 6.96 7.12 12 81 47KTA11 33 0 Nguyễn Thị Thanh Mai 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.35 115 47KTA11 23 Dự kiến viết KLTN 0851010370 Hoàng Thế Tuấn 10-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.46 6.35 8.2 112 47KTA11 22 Dự kiến viết KLTN 0851010372 Trần Thị Sương 10-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.61 7.63 7.42 8.37 6.08 7.6 118 47KTA11 31 Dự kiến viết KLTN 0851020142 Hoàng Minh Thắng 15-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.89 112 47KTA11 22 Dự kiến viết KLTN 0851010360 Hoàng Thị Vân Anh 17-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.25 7.69 5 94 47KTA11 31 0 0851020141 Lê Bá Sơn 05-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.37 8.27 112 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851010367 Đao Thị Hương Thắm 28-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.74 109 47KTA11 25 0 0851010376 Lê thị quỳnh Trang 0851010379 1 .09 115 47KTA11 28 Dự kiến viết KLTN 0851010361 Nguyễn Mạnh Cường 16-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.85 7.7 1 111 47KTA11 31 0 0851020147 Trần Minh Hằng 26-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.1.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 18-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.38 8.17 7.76 115 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851010365 Dương thị Nhung 04-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .08 112 47KTA11 22 Dự kiến viết KLTN 0851010374 Kiều quang Đường 01-10-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

09 115 47KTA11 16 Dự kiến viết KLTN 0851020137 Phạm Thị Hiền 26-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.14 7.15 112 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851020144 Võ Đình Hùng 17-12-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.92 7.87 112 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851020139 Đinh Thuỳ Linh 05-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.65 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .13 7.64 112 47KTA12 19 0 0851010387 Nguyễn Thị Thu Hiền 13-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.54 8.27 115 47KTA11 21 Dự kiến viết KLTN 0851020136 Triệu Thị Hà 11-02-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.71 7.78 7.94 115 47KTA11 16 Dự kiến viết KLTN 0851010397 Nguyễn Thị Phương Anh 27-01-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.8 115 47KTA11 16 Dự kiến viết KLTN 0851020135 Nguyễn Thị Bích 08-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.12 112 47KTA11 31 Dự kiến viết KLTN 0851020148 Nguyễn Đức Long 21-01-1985 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.43 92 47KTA12 25 0 1 20 8 .52 5.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.75 7.16 7.68 7.6 13 47KTA12 6 0 0851010401 Buonpasith Phommachack 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.52 6.57 118 47KTA11 15 Dự kiến viết KLTN 0851020138 Đỗ Thu Hường 01-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.03 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851020133 Phạm Thị Hồng Anh 27-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.7 103 47KTA12 19 0 0851010400 Anuosone Phaypadith 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .22 115 47KTA11 16 Dự kiến viết KLTN 0851020140 Nguyễn Văn Quyết 25-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.74 112 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851020145 Nguyễn Hồng Tâm 15-10-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.4 6.34 6.66 7.08 7.97 1 111 47KTA11 23 0 0851020146 Hoàng Thanh Tùng 14-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.18 114 47KTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0851020134 Nguyễn Thế Anh 07-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.85 1 112 47KTA11 21 0 0851020143 Lê Thu Thủy 14-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.

88 109 47KTA12 22 Dự kiến viết KLTN 0851010391 Vũ Thị Quý 25-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.93 112 47KTA12 22 Dự kiến viết KLTN 0851010396 Nguyễn Ngọc ánh 01-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.5 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010390 Lê Văn Phước 07-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.37 1 111 47KTA12 23 Dự kiến viết KLTN 0851010380 Nguyễn Thế Anh 21-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.47 8.89 7.46 8.39 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010398 Nguyễn Thị Phương Anh 14-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1 7.1.54 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010389 Nguyễn Xuân Nam 20-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.21 7.64 7.88 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010382 Lưu Hải Đăng 28-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.71 7.85 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010384 Nguyễn Thị Đông 25-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.64 7.02 112 47KTA12 22 Dự kiến viết KLTN 0851010383 Lê Tiến Định 01-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.44 112 47KTA12 22 Dự kiến viết KLTN 0851015709 Nguyễn Phương Dung 22-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .91 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010381 Trần Thị Du 30-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.37 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010386 Đặng Thị Hạnh 03-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.12 1 111 47KTA12 23 Dự kiến viết KLTN 0851010388 Vũ Ngọc Đào 20-03-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.4 8.23 1 109 47KTA12 31 Dự kiến viết KLTN .76 7.5 6.88 7.84 7.93 112 47KTA12 25 0 0851010399 Nguyễn Phương Thảo 06-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.65 7.13 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010395 Phí Quốc Tuân 05-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.4 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010385 Phạm Văn Đồng 25-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.32 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851010392 Bùi Viết Sang 09-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .2 7.18 7.

1.13 6.56 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851020154 Trần Duy Khánh 03-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.38 6.59 1 109 47KTA13 19 0 0851010621 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.71 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851030013 Phạm Thị Thu Huyền 01-03-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.02 7.58 5.47 8.84 3 77 47KTA12 25 0 0851020158 Trần Đình Minh Nhật 30-11-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.57 1 111 47KTA12 16 Dự kiến viết KLTN 0851010614 Nguyễn Phong Vũ 17-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.67 7.8 7.09 5 94 47KTA12 19 0 0851020152 Ngô Thuỳ Dương 18-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.98 6 2 100 47KTA13 25 0 0851010620 Sonepasith Souvannasing 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.68 7.48 6.81 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.31 111 47KTA13 23 0 0851010622 Phạm Thị Thanh Thuỷ 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .79 17 52 47KTA12 22 0 0851020156 Phạm Quang Tuấn 16-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.91 1 111 47KTA12 23 0 0851020149 Đào Thu Bích 25-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.48 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851020153 Nguyễn Tiến Đạt 24-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.14 1 111 47KTA12 25 Dự kiến viết KLTN 0851020157 Trần Thị Thúy Vinh 01-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 1.54 2 108 47KTA13 28 0 .2 115 47KTA12 16 Dự kiến viết KLTN 0851020155 Nguyễn Thế Phong 04-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.31 68 47KTA12 21 0 0851020151 Nguyễn Thị Hồng Cúc 29-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .34 112 47KTA12 19 Dự kiến viết KLTN 0851020159 Nguyễn Thị Hoài Thu 06-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.56 112 47KTA12 18 Dự kiến viết KLTN 0851020150 Giản Thị Giang Bình 25-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.79 109 47KTA13 22 0 0851010619 Khamsy Lee 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.44 6.23 6.93 7.93 7.77 5.

04 7.25 7.64 109 47KTA13 25 Dự kiến viết KLTN 0851030016 Lê Duy Diện 07-10-1989 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.88 7.49 109 47KTA13 22 Dự kiến viết KLTN 0851010606 Vũ Thanh Huyền 06-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.58 109 47KTA13 22 Dự kiến viết KLTN 0851010612 Trần Thị Thu Trang 13-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.87 112 47KTA13 22 Dự kiến viết KLTN 0851010617 Vũ Thị Thu Giang 24-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.59 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010611 Nguyễn Hữu Thọ 20-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.01 7.01 7.1.81 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851010602 Lưu Sùng Bái 06-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.45 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851010605 Vũ Đức Hoan 01-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .99 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 1 .04 7.1 7.66 112 47KTA13 22 Dự kiến viết KLTN 0851010618 Nguyễn Minh Quân 31-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.54 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851010603 Đỗ Huy Cường 13-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.85 7.97 7.29 6.84 7.18 7.42 112 47KTA13 22 Dự kiến viết KLTN 0851010616 Bùi Lam Giang 16-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.88 7.71 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851010609 Phạm Văn Quân 01-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.89 7.41 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851010610 Nguyễn Văn Quân 10-04-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.87 112 47KTA13 22 Dự kiến viết KLTN 0851010608 Bùi Hồng Quang 27-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.53 115 47KTA13 25 0 0851030018 Nông Diệu Linh 22-10-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.83 115 47KTA13 16 Dự kiến viết KLTN 0851010607 Lê Quốc Hùng 21-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1 7.11 7.01 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851010613 Phạm Thị Trang 16-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.62 115 47KTA13 16 Dự kiến viết KLTN 0851030017 Nguyễn Mạnh Hà 14-04-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .

6 112 47KTA13 25 0 0851020178 Nguyễn Minh Thành 18-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.46 2 109 47KTA14 27 0 0851010640 Trần Khắc Thành 08-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 6.35 6.05 7.1.59 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .73 5.93 1 111 47KTA13 19 0 0851020182 Hoàng Ngọc Linh 27-03-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.7 1 111 47KTA13 20 0 0851020180 Phạm Văn Huy 11-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.27 6.16 4 103 47KTA14 20 0 0851010627 Lê Văn Hoàng 02-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 7.99 112 47KTA13 19 0 0851020181 Trần Thị Mỹ Linh 16-01-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.95 5 98 47KTA13 30 0 0851020173 Cao Phan Anh 28-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.53 7.97 8 80 47KTA14 16 0 0851010646 Souksavanh Philaphandeth 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.82 109 47KTA13 25 Dự kiến viết KLTN 0851010641 Lê Minh Trí 08-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.14 6.96 6.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .78 5.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.96 7.43 6.25 6.13 7.55 2 104 47KTA13 39 0 0851020179 Đặng Xuân Tùng 07-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.68 2 108 47KTA14 27 0 1 .1 113 47KTA13 15 Dự kiến viết KLTN 0851020172 Phạm Tuấn Anh 16-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.39 4 100 47KTA13 26 0 0851020175 Nguyễn Hồng Chín 31-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851020174 Nguyễn Quỳnh Anh 10-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.8 112 47KTA13 25 Dự kiến viết KLTN 0851020183 Đinh Thị Phương Linh 07-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.68 7 93 47KTA14 19 0 0851010647 Thavixay Phennalath 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.46 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851020176 Phan Mỹ Dung 28-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.39 6.67 6.05 112 47KTA13 19 Dự kiến viết KLTN 0851020177 Đặng Văn Hoàn 30-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.

73 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010625 Phí Minh Hằng 02-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.17 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851010631 Vũ Quang Ngà 22-10-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.56 0851010635 Nguyễn Văn Thành 10-08-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 0851010644 Nguyễn Thị Minh Trang 19-12-1990 KT&KDQT 47 0851010637 Phạm Thanh Tùng 01-09-1990 KT&KDQT 0851010638 Trần Quang Long số HP còn nợ Số.23 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .07 115 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010626 Phạm Thị Hiển 24-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.74 7.39 6.53 115 47KTA14 16 Dự kiến viết KLTN 2.42 8.77 7.16 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 108 47KTA14 29 0 8.02 7.7 7.18 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 18-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.73 0851010639 Lương Thị Quỳnh Mai 03-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.28 112 47KTA14 23 Dự kiến viết KLTN 0851010623 Âu Duy Chính 22-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.31 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010634 Đỗ Như Quỳnh 21-02-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .42 112 47KTA14 24 Dự kiến viết KLTN 1 .79 7.66 7.45 112 47KTA14 21 Dự kiến viết KLTN 0851010624 Hoàng Đức Chính 07-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.98 7.59 115 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010628 Tăng Văn Thanh Minh 15-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.31 8.86 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010633 Lê Thị Phương 02-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.38 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.22 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010632 Đỗ Thị Nguyện 18-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.93 7.28 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010636 Đặng Đăng Tùng 22-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.58 8.26 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010629 Phạm Ngọc Minh 09-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.72 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010630 Phạm Thị Huyền Nga 25-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.17 109 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 47 Kinh tế đối ngoại 2.71 7.

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .75 7.81 109 47KTA14 22 Dự kiến viết KLTN 0851020189 Nhâm Thị Lan Hương 03-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.1.45 0851020185 Nguyễn Tuấn Anh 01-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.08 115 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851010654 Phạm Anh Ngọc 27-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 100 47KTA15 16 0 0851010648 Vũ Trần Hồng Điều 28-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.84 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851010642 Nguyễn Thị Thu Hải 26-10-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 112 47KTA14 25 Dự kiến viết KLTN 108 47KTA14 22 0 112 47KTA14 22 0 103 47KTA14 22 0 7.42 6.52 100 47KTA15 31 0 0851010667 Nguyễn Thị Thu 01-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.25 112 47KTA15 16 Dự kiến viết KLTN 0851010664 Nguyễn Đức Sơn 27-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.38 6.36 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 47 Thương mại quốc tế 3.84 112 47KTA15 25 0 0851010661 Đỗ Xuân Trường 08-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.16 106 47KTA14 28 Dự kiến viết KLTN 2.69 0851020191 Nguyễn Hải Trung 25-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.82 7.63 0851020192 Nguyễn Sơn Long 29-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 0851020188 Nguyễn Trung Hiếu 14-04-1990 KT&KDQT 47 0851020190 Ngô Thị Vân Trang 24-03-1990 KT&KDQT 0851010645 Nguyễn Quỳnh Trang số HP còn nợ Số.15 0851020186 Hồ Chí Cường 01-10-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.39 6.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .28 6.01 7.35 6.76 112 47KTA15 25 0 0851010651 Nguyễn Thanh Long 31-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.73 115 47KTA14 16 Dự kiến viết KLTN 26-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.02 7.72 7.11 7.68 7.65 0851020187 Lê Văn Cường 01-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.89 7.55 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 2 1 4 4 .82 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN 0851010666 Nguyễn Mạnh Thắng 12-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.21 112 47KTA14 19 Dự kiến viết KLTN Thương mại quốc tế 2.69 7.24 6.

74 7.98 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851010671 Nguyễn Thị Hải Anh 25-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.45 6.63 8.4 109 47KTA15 22 Dự kiến viết KLTN 0851020204 Trịnh Hoàng Thanh 27-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.38 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .59 1 111 47KTA15 25 Dự kiến viết KLTN 0851030019 Sầm Văn Huấn 06-11-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 1.71 7.99 17 58 47KTA15 16 0 0851020203 Lê Thị Kiều Trang 13-07-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.84 7.26 8.05 1 111 47KTA15 20 Dự kiến viết KLTN 0851010650 Nguyễn Thị Loan 02-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010655 Lê Thị Nhẫn 17-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .09 7.86 7.5 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851010653 Nguyễn Thị Mai 10-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.91 5.94 7.69 1 111 47KTA15 20 Dự kiến viết KLTN 0851010662 Bùi Thế Tuấn 01-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.13 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851010660 Nguyễn Thị Thư 02-04-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.22 111 47KTA15 20 Dự kiến viết KLTN 0851020202 Phùng Hoài Thu 08-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.25 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851020201 Vũ Thị Minh Trang 01-02-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.88 115 47KTA15 24 0 0851020199 Phạm Thị Bích Ngọc 14-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.22 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.95 7.68 7.77 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851010659 Nguyễn Thị Thành 21-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.29 1 109 47KTA15 22 Dự kiến viết KLTN 0851010657 Nguyễn Ngọc Sơn 26-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.29 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851020198 Nguyễn Đức Tùng Lâm 24-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.1.45 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 1 1 .27 8.67 7.68 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851010649 Nguyễn Mạnh Hưng 15-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.29 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 0851010652 Phạm Quỳnh Mai 09-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

53 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010683 Nguyễn Thu Nga 09-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.28 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 13-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.5 8.05 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .23 8.96 7.31 8.38 115 47KTA16 16 Dự kiến viết KLTN 0851010688 Hoàng Đức Trung 10-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .04 7.95 7.13 115 47KTA16 16 Dự kiến viết KLTN 0851010678 Đặng Thanh Huyền 28-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.07 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN Thương mại quốc tế 3.05 0851020195 Nguyễn Thị Thanh Hoa 10-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 0851020193 Trịnh Thị Thuỳ Dương 26-10-1990 KT&KDQT 47 0851020200 Đỗ Hồng Quân 28-11-1990 KT&KDQT 0851010692 Lê Hải Yến số HP còn nợ Số.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 112 47KTA15 24 Dự kiến viết KLTN 111 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 7.46 0851020197 Nguyễn Thị Thanh Huyền 03-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.82 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010680 Trịnh Thị Lượng 12-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.6 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010679 Lê Thị Thu Hương 10-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.04 7.91 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 1 .88 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010690 Trần Thị Thơm 26-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.39 8.61 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010687 Lê Thị Mai Sao 03-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.15 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 47 Thương mại quốc tế 3.88 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010685 Đoàn Thị Kim Oanh 15-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.12 115 47KTA16 16 Dự kiến viết KLTN 0851010689 Nguyễn Phương Anh 20-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.63 112 47KTA15 19 Dự kiến viết KLTN 3.23 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851020194 Đỗ Quang Hải 08-12-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.26 8.89 7.1.87 7.62 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010672 Lê Hoàng An 25-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.88 7.52 0851020196 Lê Thị út Huệ 11-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.05 7.98 7.

14 7.5 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010677 Lê Thị Kim Huệ 29-10-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .69 7.42 6.83 7.35 109 47KTA16 28 Dự kiến viết KLTN 0851010676 Lại Thanh Hoa 10-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.46 112 47KTA16 37 Dự kiến viết KLTN 0851020213 Phan Thị Thanh Định 24-02-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.73 2 106 47KTA16 15 0 0851020207 Hoàng Hoài Hương 18-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.33 112 47KTA16 36 Dự kiến viết KLTN 3 .94 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851020212 Nông Thị Huyền Trang 27-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .41 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.94 1 109 47KTA16 21 0 0851020210 Lê Thu Quỳnh 18-08-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.61 7.72 112 47KTA16 46 Dự kiến viết KLTN 0851020209 Phạm Hồng Nhung 07-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.95 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010681 Nguyễn Thị Ngọc Mai 05-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.69 7.61 112 47KTA16 25 Dự kiến viết KLTN 0851020206 Vũ Thị Hiên 21-11-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.55 8.4 112 47KTA16 21 Dự kiến viết KLTN 0851010691 Hồ Huyền Trang 04-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010675 Ngô Hoàng Quỳnh Anh 19-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.95 7.31 115 47KTA16 16 Dự kiến viết KLTN 0851020211 Đỗ Thị Thanh 14-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.97 7.82 7.87 7.21 112 47KTA16 25 Dự kiến viết KLTN 0851010684 Nguyễn Thị Thuỳ Nhung 25-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.11 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010674 Trần Thanh Thảo 27-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.49 6.18 106 47KTA16 21 Dự kiến viết KLTN 0851010682 Nguyễn Trường Minh 29-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.13 7.1.21 8.01 115 47KTA16 16 Dự kiến viết KLTN 0851020208 Lê Thị Ngọc Mỹ 25-02-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.41 8.24 8.3 112 47KTA16 19 Dự kiến viết KLTN 0851010673 Trần Ngọc Lan 21-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

44 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010694 Trần Trung Hiếu 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.87 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010709 Nguyễn Kim Thủy 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.6 115 47KTA17 16 Dự kiến viết KLTN 0851010705 Đào Bích Ngọc 02-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.39 8.09 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010715 Hà Thị Cẩm Vân 07-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.14 7.66 7.95 7.06 7.12 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851020205 Thái Ngọc Anh 27-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.2 8.45 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN .78 7.84 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010706 Nguyễn Vũ Thảo Nguyên 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.91 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010702 Phạm Thị Tuấn Linh 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.74 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010699 Đinh Phương Huyền 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.95 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010708 Nguyễn Thị Thùy 10-03-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.36 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010712 Trương Thái Cương 06-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.95 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010713 Bùi Thị Thanh Huyền 16-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.15 7.1.57 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010697 Trương Mỹ Hạnh 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.25 100 47KTA17 22 0 0851010696 Nghiêm Thị Hạ 19-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.25 8.19 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010695 Nguyễn Ngọc Ánh 17-10-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.12 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .57 8.96 7.48 112 47KTA16 31 Dự kiến viết KLTN 0851010700 Lê Thị Thanh Huyền 17-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.05 7.94 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010704 Trần Thị Ngọc Mai 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.13 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .43 8.78 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010698 Trần Lê Hằng 03-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.49 8.

16 7.8 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010710 Nguyễn Thu Trang 20-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.76 112 47KTA17 22 Dự kiến viết KLTN 0851050005 Ngô Hải Đăng 02-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.92 7.41 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010719 Đặng Thị Thu Huế 28-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .22 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010723 Ngô Văn Luân 23-10-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.29 8.46 8.34 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851050062 Lê Hồng Vân 12-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .55 7.63 8.12 7.15 112 47KTA17 40 Dự kiến viết KLTN 0851020215 Nguyễn Bảo Lâm 25-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.87 7.54 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010733 Võ Thuỳ Linh 17-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.21 8.29 8.8 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010731 Nguyễn Thanh Tùng 07-01-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.17 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010734 Phạm Thị Ngọc Minh 12-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.38 8.95 115 47KTA18 16 Dự kiến viết KLTN 0851010718 Phan Thu Giang 29-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.35 8.93 109 47KTA17 25 Dự kiến viết KLTN 0851020216 Lương Hữu Năng 27-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.42 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 1 .65 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010735 Nguyễn Minh Tâm 23-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.08 7.45 8.66 7.32 8.1 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851020214 Đào Thị Hương 27-03-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010707 Nguyễn Thị Thu Phương 13-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010717 Bùi Thị Hồng Diễm 11-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.25 112 47KTA17 21 Dự kiến viết KLTN 0851010701 Nguyễn Thị Lan 30-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.12 112 47KTA17 19 Dự kiến viết KLTN 0851010720 Lê Thị Hương 08-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

39 8.07 115 47KTA18 31 Dự kiến viết KLTN 0851020217 Trương Thị Duyên 26-04-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.11 6.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.2 8.1 109 47KTA18 25 Dự kiến viết KLTN 0851020226 Phạm Hoàng Anh 05-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.97 7.73 7.32 8.6 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010716 Nguyễn Thị Hải Anh 04-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.16 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010746 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 07-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.61 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010726 Lã Hồng Phương 28-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.63 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010729 Nghiêm Anh Thư 20-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.33 109 47KTA18 22 Dự kiến viết KLTN 0851010730 Nguyễn Thị Quỳnh Trâm 03-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .22 8.42 112 47KTA18 22 Dự kiến viết KLTN 0851010778 Nguyễn Minh Huyền 07-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.51 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .74 109 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010727 Đào Hoài Thu 03-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.17 2 66 47KTA19 24 0 0851010752 Phạm Thu Trang 12-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.13 7.4 8.82 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 1 .87 112 47KTA18 22 Dự kiến viết KLTN 0851010724 Trần Thị Nguyệt 05-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.53 8.24 109 47KTA18 22 Dự kiến viết KLTN 0851010728 Đoàn Thu Thuỷ 02-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.76 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010743 Nguyễn Thái Hà 07-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.44 112 47KTA18 19 Dự kiến viết KLTN 0851010721 Trần Thị Thuỳ Linh 02-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.68 112 47KTA18 22 Dự kiến viết KLTN 0851010732 Trần Ngọc Vinh 25-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.3 8.98 7.07 7.88 7.72 7.1.41 8 81 47KTA19 33 0 0851010740 Nguyễn Thuỳ Dung 10-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.66 112 47KTA18 21 Dự kiến viết KLTN 0851010725 Nguyễn Phương Nhàn 08-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .23 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010755 Nguyễn Thị Oanh 04-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.18 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.58 115 47KTA19 18 Dự kiến viết KLTN 0851020219 Dương Vũ Hoàng Anh 23-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.1.21 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010748 Vũ Hoàng Lan 10-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.09 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .84 8.87 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010736 Hoàng Linh Chi 22-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.74 7.71 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010737 Vũ Minh Tâm 07-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.07 7.58 31 47KTA19 9 0 6 .31 112 47KTA19 21 Dự kiến viết KLTN 0851010747 Dương Thị Hương 15-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.38 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010745 Phạm Thị Hiệp 29-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.72 112 47KTA19 21 Dự kiến viết KLTN 0851010744 Nguyễn Thị Hạnh 13-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.01 112 47KTA19 22 Dự kiến viết KLTN 0851030020 Lê Thị Thùy Dung 28-12-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.91 7.94 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010754 Nguyễn Thị Cẩm Vân 08-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.39 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010739 Phan Thị Huyền Trang 26-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.47 8.88 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010749 Nguyễn Thuỳ Linh 23-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.13 8.02 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010753 Nguyễn Thị Hồng Vân 19-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.42 88 47KTA19 19 0 0851020218 Tô Hương Giang 06-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.02 110 47KTA19 20 Dự kiến viết KLTN 0851010742 Nguyễn Bảo Giang 09-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.05 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010750 Nguyễn Mai Phương 14-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.96 7.21 8.06 112 47KTA19 19 Dự kiến viết KLTN 0851010741 Đỗ Thị Hồng Dung 31-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.81 8.44 8.3 8.21 8.58 8.29 8.

08 112 47KTA20 19 Dự kiến viết KLTN 0851010770 Trần Thị Thùy Dương 03-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.29 112 47KTA20 19 Dự kiến viết KLTN 08-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.16 7.73 112 47KTA21 19 Dự kiến viết KLTN 0851010773 Nguyễn Thị Khánh Hòa 14-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.29 8.38 8.19 112 47KTA20 19 Dự kiến viết KLTN 47 Kinh tế đối ngoại 3.85 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.13 7.89 7.89 112 47KTA20 19 Dự kiến viết KLTN Kinh tế đối ngoại 3.92 7.19 8.54 2 112 47KTA20 28 Dự kiến viết KLTN 0851020223 Nguyễn Việt Tú Uyên 12-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.3 112 47KTA21 19 Dự kiến viết KLTN 22 1 Dự kiến viết KLTN 0 .24 8.05 7.62 7 71 47KTA20 16 0 0851020221 Nguyễn Khánh Ngọc 31-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.91 7.81 112 47KTA21 19 Dự kiến viết KLTN 0851010771 Nguyễn Thị Hồng Hà 02-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.31 112 47KTA20 19 Dự kiến viết KLTN 0851010761 Phạm Duy Hùng 14-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851020220 Phạm Thị Thu Hương 15-01-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.42 8.51 0851010765 Nguyễn Hoa Xuân 20-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 0851010760 Trần Minh Huyền 19-09-1990 KT&KDQT 47 0851010758 Vũ Thị Kim Chi 01-09-1990 KT&KDQT 0851010767 Nguyễn Thị Thái Hà số HP còn nợ Số.1.53 0851010756 Đỗ Thị Minh Châu 05-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.9 0851010757 Nguyễn Hoa Chi 06-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.3 8.1 7.23 112 47KTA21 19 Dự kiến viết KLTN 0851010772 Phạm Thu Hằng 06-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.79 115 47KTA20 16 Dự kiến viết KLTN 0851020222 Đào Duy Ngọc 19-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 115 47KTA19 19 44 47KTA20 6 7.6 106 47KTA20 25 Dự kiến viết KLTN 0851030021 Nguyễn Vũ Mai Phương 29-05-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .1 112 47KTA20 19 Dự kiến viết KLTN 3.38 8.15 112 47KTA21 19 Dự kiến viết KLTN 0851010774 Nguyễn Việt Linh 18-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.07 7.

56 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050013 Lê Thuỳ Linh 16-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.12 112 47KTA21 22 Dự kiến viết KLTN 0851010776 Đào Anh Tú 27-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.65 8.56 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050004 Vũ Thị Ngọc Bích 28-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010768 Trương Thị Bình Minh 05-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.15 6.01 7.15 110 47KTCLCA1 17 Dự kiến viết KLTN 0851050010 Tạ Thị Diệu Hồng 30-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.36 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050015 Lê Bích Ngân 24-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.04 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050009 Trần Trường Giang 26-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.74 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050007 Lê Công Dung 11-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .83 7.21 8.85 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050018 Tống Diệu Quỳnh 29-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.78 7.68 8.11 7.53 8.81 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050014 Vũ Thị Hà Ngân 17-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.69 110 47KTCLCA1 23 Dự kiến viết KLTN 12 1 1 .93 7.22 8.57 7.69 7.84 112 47KTA21 25 Dự kiến viết KLTN 0851020225 Mai Ngọc Tú 01-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.76 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .36 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050016 Phạm Thị Phương 02-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.46 68 47KTA21 32 0 0851050002 Lê Tuấn Anh 13-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.15 116 47KTCLCA1 17 Dự kiến viết KLTN 0851050017 Đỗ Thị Thu Phương 25-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.11 7.15 112 47KTA21 19 Dự kiến viết KLTN 0851010769 Bùi Thúy Anh 18-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.24 114 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050006 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 19-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.5 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050008 Nguyễn Đức Dũng 06-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.91 9.05 7.

32 8.1.93 7.33 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050026 Nguyễn Thị Hồng Trang 09-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.71 113 47KTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0851050027 Đặng Thị Thu Trang 30-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.02 7.4 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050031 Vũ Thị Thu Yên 15-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.13 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050029 Hoàng Thị Thu Trang 24-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.4 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 25-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.48 8.64 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050025 Mai Thu Thuỷ 25-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.95 113 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851050033 Ngô Việt Anh 29-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.66 7.14 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN Kinh tế đối ngoại 2.36 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0852010110 Lê Thị Thùy Linh 31-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.02 113 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 47 Kinh tế đối ngoại 3.81 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 5 1 .72 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050065 Nguyễn Thị Thu Trang 28-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.4 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0851050028 Nguyễn Thị Thu Trang 05-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 90 47KTCLCA1 20 Dự kiến viết KLTN 8.38 8.55 8.78 7.61 7.15 0851050020 Trần Phương Thảo 16-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.39 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .03 7.62 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .16 113 47KTCLCA1 24 Dự kiến viết KLTN 0851050032 Nguyễn Thị Hoài An 05-03-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.6 8.21 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851050019 Đặng Hồng Thái 17-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.16 0851050021 Đặng Thị Phương Thảo 27-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 0851050022 Vũ Chí Thịnh 20-07-1990 KT&KDQT 47 0851050023 Đỗ Thị Thanh Thuỳ 07-11-1990 KT&KDQT 0851050024 Nguyễn Thu Thuỷ số HP còn nợ Số.53 8.79 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.02 116 47KTCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 3.65 116 47KTCLCA1 17 Dự kiến viết KLTN 0851050030 Hoàng Vĩnh Trung 20-10-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

92 113 47KTCLCA2 20 Dự kiến viết KLTN 0851050041 Nguyễn Thị Tuyết Hằng 06-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.83 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050037 Nguyễn Thị Thùy Dương 25-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.05 7.35 8.5 8.99 7.07 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN .56 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050040 Nguyễn Minh Hằng 19-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.49 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050050 Nguyễn Thị Nga 17-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.05 7.11 7.37 8.02 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050048 Lê Thị Linh 12-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.77 110 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851050035 Lê Hà Dung 27-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.84 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050044 Nguyễn Thu Hường 17-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.89 113 47KTCLCA2 20 Dự kiến viết KLTN 0851050036 Nguyễn Thị Kim Dung 18-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.27 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .69 8.07 7.46 113 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851050039 Tống Thị Hải 05-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.13 116 47KTCLCA2 17 Dự kiến viết KLTN 0851050038 Nguyễn Thu Giang 08-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.51 8.75 116 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851050045 Lê Thị Thu Huyền 03-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851050034 Ngô Ngọc Diệp 26-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .63 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050042 Dương Thị Minh Hoa 12-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.83 113 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851050046 Phan Thị Diệu Linh 04-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.24 8.27 7.97 7.1 7.7 113 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851050047 Trần Tố Linh 04-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.15 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050049 Nguyễn Thị Quỳnh Mai 22-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.94 7.19 8.1.2 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050043 Đinh Thị Thanh Hương 10-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

91 7.88 115 47KTNg1 18 0 0851010478 Nguyễn ánh Tuyết 12-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.28 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050056 Nguyễn Thu Thảo 23-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.08 7.05 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050061 Mai Ngọc Tuấn 12-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.49 6.96 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050055 Trịnh Xuân Quỳnh 27-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.36 8.82 116 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851050058 Lương Văn Thuỳ 13-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.72 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050054 Đinh Thị Bích Phượng 23-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.3 7.9 115 47KTNg1 19 0 2 1 1 1 .91 103 47KTNg1 18 0 0851010452 Nguyễn Thị Diệp 22-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .98 7.72 109 47KTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010477 Nguyễn Thị Trang 28-11-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851050051 Đào Bích Ngọc 26-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.04 7.04 7.06 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050060 Đỗ Hà Trâm 23-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2 8.93 115 47KTNg1 16 0 0851010469 Nguyễn Thị Phượng 06-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.54 6.48 8.19 7.1.98 7.36 8.69 111 47KTCLCA2 20 Dự kiến viết KLTN 0851050063 Lê Nữ Hải Yến 29-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .92 113 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050052 Nguyễn Thị Hồng Nhung 04-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.44 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050064 Phạm Thanh Hải 28-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.53 107 47KTCLCA2 33 Dự kiến viết KLTN 0851050059 Nguyễn Hương Thuỷ 28-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.5 6.16 7.79 116 47KTCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0851050066 Cao Phạm Thái Hà 25-05-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.55 6.68 110 47KTCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0851050057 Dương Thị Minh Thu 15-01-1987 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

19 6.43 115 47KTNg1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010463 Phạm Thị Lương 19-12-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.91 0851010461 Phạm Thị Yến Hoa 04-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 115 47KTNg1 19 0 103 47KTNg1 21 0 6.7 115 47KTNg1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010471 Nguyễn Thị Tâm 23-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.82 7.01 7.24 6.92 7.61 115 47KTNg1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010475 Đinh Hữu Tiến 09-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.35 115 47KTNg1 18 Dự kiến viết KLTN 3 1 1 .2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.04 6.81 115 47KTNg1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010456 Hồ Hương Giang 14-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.46 115 47KTNg1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010480 Tô Tuấn Việt 19-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.56 1 110 47KTNg1 27 0 0851010449 Hoàng Gia Bảo 10-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.57 115 47KTNg1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010473 Nguyễn Thái Thảo 08-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.57 6.51 115 47KTNg1 24 0 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .54 4 97 47KTNg1 27 0 0851010457 Nguyễn Thị Thu Hà 08-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.93 112 47KTNg1 21 0 2.85 115 47KTNg1 25 0 12-08-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.16 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851010448 Doãn Hoàng Anh 08-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.64 7.8 112 47KTNg1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010450 Vương Thị Ngọc Bích 24-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .48 6.49 0851010476 Nguyễn Thị Vân Trang 05-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 0851010479 Trần Quỳnh Vân 07-12-1990 KT&KDQT 47 0851010455 Lê Thị Trà Giang 26-03-1990 KT&KDQT 0851010454 Đỗ Quý Duy số HP còn nợ Số.97 7.03 112 47KTNg1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010459 Trịnh Thị Hằng 10-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.19 0851010474 Nguyễn Thị Thu Thuỷ 13-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1.14 7.77 7.88 7.61 6.93 112 47KTNg1 23 0 Kinh tế đối ngoại 2.

17 7.6 7.3 112 47KTNg1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010464 Đặng Hương Ly 23-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.04 112 47KTNg1 25 Dự kiến viết KLTN 0851010482 Dương Thị Thanh Loan 10-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.46 6.76 115 47KTNg2 18 0 0851010557 Lê Việt Sơn 21-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.44 115 47KTNg1 29 Dự kiến viết KLTN 0851010481 Trần Thuý Vy 06-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.31 115 47KTNg1 28 Dự kiến viết KLTN 0851010483 Trần Thị Lan Hương 12-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.85 7.79 115 47KTNg2 20 0 2 1 .99 112 47KTNg2 19 0 0851010541 Hà Thị Hằng 16-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.02 7.17 1 112 47KTNg1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010466 Bùi Thị Quỳnh Nga 26-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.86 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010467 Phạm Hồng Nhung 05-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.51 6.19 7.66 112 47KTNg1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010470 Đinh Thị Tâm 29-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.15 6.67 7.63 6.1.91 115 47KTNg1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010462 Khổng Minh Hoàng 24-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.51 6.39 2 109 47KTNg1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010460 Chu Thị Thu Hằng 03-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2 8.47 112 47KTNg1 31 Dự kiến viết KLTN 0851010552 Bùi Thị Hồng Ngọc 11-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .86 112 47KTNg1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010451 Đinh Thị Chung 29-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.77 7.85 7.78 115 47KTNg2 18 0 0851010566 Bàng Thị Tú 20-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .88 7.53 8.37 115 47KTNg1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010472 Phạm Thị Thanh Tâm 01-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.01 115 47KTNg1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010465 Nguyễn Thị Tuyết Mai 05-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.31 106 47KTNg2 18 0 0851010535 Hoàng Quỳnh Anh 23-04-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

9 112 47KTNg2 21 0 0851010567 Nguyễn Hồng Nhung 03-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.32 115 47KTNg2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010555 Trần Thị Lệ Quyên 28-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010561 Nguyễn Thị Huyền Trang 26-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.25 6.44 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .37 8.27 118 47KTNg2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010558 Phạm Thị Thanh Tâm 15-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.98 109 47KTNg2 21 0 0851010554 Ngô Thị Phượng 20-04-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.83 112 47KTNg2 31 0 0851010565 Phạm Thị Tuyết 08-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.54 6.35 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 1 1 .1.91 7.56 6.84 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.61 115 47KTNg2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010540 Nguyễn Ngọc Giang 20-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.98 112 47KTNg2 24 0 0851010546 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 08-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.51 6.2 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010545 Tạ Thị Lành 21-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.83 7.03 7.31 115 47KTNg2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010544 Phạm Thu Hương 06-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.44 6.06 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010536 Nguyễn Thị Vân Anh 24-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.68 7.45 112 47KTNg2 21 0 0851010564 Phạm Thị Quỳnh Trang 15-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.44 115 47KTNg2 23 0 0851010542 Tăng Thị Hằng 16-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.57 7.7 7.73 115 47KTNg2 28 0 0851010537 Đặng Phương Anh 07-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.49 6.72 112 47KTNg2 24 0 0851010563 Đặng Thị Thu Trang 25-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.23 6.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .58 7.15 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010553 Đinh Thị Mai Phương 23-03-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.56 115 47KTNg2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010550 Trần Thị Ngân 04-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

38 115 47KTNg2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010534 Phạm Thị Vân Anh 30-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.13 28 47KTNh1 19 0 0851010051 Phạm Quốc Khương 31-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.82 112 47KTNh1 21 0 0851010071 Nguyễn Tùng Linh 20-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.36 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010539 Phạm Thị Hương Giang 20-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.39 6.49 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010533 Lê Ngọc Anh 10-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.56 115 47KTNg2 30 Dự kiến viết KLTN 0851010057 Hoàng Ngọc Mai Anh 06-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.19 6.71 7.93 7.93 7.12 112 47KTNg2 26 Dự kiến viết KLTN 0851010547 Đinh Thị Thuỳ Linh 08-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.72 7.61 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010543 Nguyễn Thu Hiền 01-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.45 6.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010549 Nguyễn Trần Minh 29-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.25 8.71 7.88 1 109 47KTNh1 22 0 0851010061 Hoàng Đức Hiển 08-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.83 6.01 7.18 115 47KTNg2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010562 Bùi Thị Thu Trang 17-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.86 7.97 7.75 1 105 47KTNh1 23 0 1 .81 7.01 4 87 47KTNh1 15 0 0851010064 Lê Thị Ngọc Mai 26-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.59 115 47KTNg2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010559 Nguyễn Thị Ngọc Thuý 22-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.12 10 62 47KTNh1 2 0 0851010056 Nguyễn Phương Anh 18-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.79 7.5 6.31 112 47KTNg2 29 Dự kiến viết KLTN 0851010548 Dương Thị Ngọc Mai 14-12-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1.05 6.33 115 47KTNg2 19 Dự kiến viết KLTN 0851010551 Nguyễn Quang Ngọc 15-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .5 112 47KTNh1 19 0 0751000630 Nguyễn Kim Duyên 20-05-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.

21 8.68 115 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010073 Vũ Thị Nhật Linh 09-09-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.35 6.92 112 47KTNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010050 Lưu Hải Hằng 12-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.5 2 105 47KTNh1 26 0 0851010060 Nguyễn Thị Hằng 17-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.17 6.47 115 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010052 Nguyễn Thị Hồng Nhung 23-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.23 112 47KTNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010063 Nông Quỳnh Mai 20-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.39 115 47KTNh1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010055 Nguyễn Thị Thu Hà 14-01-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.85 112 47KTNh1 24 Dự kiến viết KLTN 5 .DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .34 6.27 6.62 8.24 7.6 115 47KTNh1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010062 Hà Thị Liên 29-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.55 112 47KTNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010070 Nguyễn Thanh Bình 05-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.54 115 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010054 Nguyễn Ngọc Tú Uyên 27-01-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .53 6.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010066 Ngô Thị Thảo 09-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.35 8.66 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.57 8.88 112 47KTNh1 28 0 0851010067 Thân Quỳnh Trang 11-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.51 8.06 112 47KTNh1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010068 Đặng Thị Quỳnh Giang 06-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.16 7.95 115 47KTNh1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010069 Nguyễn Hồng Ngọc 16-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.11 7.33 8.7 8.38 5 93 47KTNh1 25 0 0851010065 Tống Thị Phương 10-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.68 2 103 47KTNh1 24 0 0851010058 Nguyễn Thùy Dương 04-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 89 47KTNh1 31 0 0851010053 Nguyễn Thị Quỳnh 27-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.61 8.13 112 47KTNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010049 Tạ Tuấn Anh 01-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.

2 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010059 Nguyễn Thị Hạnh 07-02-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.43 115 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851020003 Bùi Kim Ngân 31-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.17 115 47KTNh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010081 Nguyễn Thị Luy 02-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.92 7.06 115 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851020002 Lương Khánh Ly 31-12-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.83 7.9 115 47KTNh2 23 0 0851010085 Nguyễn Thị Chuyền 01-02-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.02 115 47KTNh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010076 Nguyễn Thị Hồng Tâm 09-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.15 100 47KTNh2 33 0 0851010088 Đỗ Thị Huyền 11-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.36 115 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851020004 Dương Thị Mỹ Dung 08-03-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.5 115 47KTNh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010089 Nguyễn Thị Lan Hương 13-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.26 112 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851020001 Đỗ Thị Hiên 24-07-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.44 115 47KTNh2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010098 Đỗ Linh 01-09-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.84 7.41 6.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .87 7.03 7.77 112 47KTNh2 31 0 0851010083 Nguyễn Thị Ngọc Châu 20-12-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.55 115 47KTNh2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010090 Phạm Thị Thanh Loan 04-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.69 115 47KTNh2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010075 Lê Thị Thanh Huyền 21-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.76 7.36 112 47KTNh1 27 Dự kiến viết KLTN 0851030001 Nguyễn Thị Thảo 13-01-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 3.1.63 8.57 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .35 115 47KTNh2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010086 Nguyễn Thị Hương Giang 28-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.5 8.28 115 47KTNh2 18 Dự kiến viết KLTN 1 4 .3 8.26 8.74 7.41 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.71 5.72 7.67 115 47KTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010078 Nguyễn Đình Đình 01-02-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

57 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.1.87 115 47KTNh2 24 Dự kiến viết KLTN 0851020008 Hoàng Bắc Việt 22-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 1.59 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.48 109 47KTNh2 22 Dự kiến viết KLTN 0851010093 Nguỵ Thị Thu 29-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.6 115 47KTNh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010092 Nguyễn Ngọc Quỳnh 07-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.43 8.73 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010080 Phan Thị Hằng 27-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.15 115 47KTNh2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010487 Mai Văn Cường 14-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.79 112 47KTNh2 23 Dự kiến viết KLTN 0851010074 Nguyễn Thị Hồng Diễm 24-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1 112 47KTNh2 19 Dự kiến viết KLTN 0851010087 Trần Thị Thu Hà 15-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.74 31 47KTNh2 13 0 0851020006 Nguyễn Đức Hiếu 04-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.03 7.99 115 47KTNh3 19 0 3 17 .89 7.37 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .59 112 47KTNh2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010094 Hán Thị Thu Thuỷ 08-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.58 7.53 115 47KTNh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010079 Nguyễn Thị Cẩm Hằng 03-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.51 8.6 8.91 7.08 115 47KTNh2 19 Dự kiến viết KLTN 0851010082 Phạm Hoàng Anh 12-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.61 8.1 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .32 106 47KTNh2 24 Dự kiến viết KLTN 0851010095 Đỗ Thị Thuỷ 10-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.5 115 47KTNh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010096 Tôn Nữ Bảo Ngọc 28-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.83 7.7 112 47KTNh2 30 Dự kiến viết KLTN 0851020005 Nguyễn Thu Hà 25-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.77 5.34 112 47KTNh2 10 Dự kiến viết KLTN 0851020007 Lê Hồng Nhung 20-05-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.16 7.57 112 47KTNh2 19 Dự kiến viết KLTN 0851010077 Phạm Minh Trang 20-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.59 112 47KTNh2 19 Dự kiến viết KLTN 0851010084 Nguyễn Khánh Chi 23-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.01 7.

24 7.63 7.46 115 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010494 Đặng Thị Mai Anh 27-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.86 115 47KTNh3 18 Dự kiến viết KLTN 0851010501 Hoàng Hải Ly 16-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.76 115 47KTNh3 16 Dự kiến viết KLTN 0851010503 Vũ Thị Thu Thuỷ 27-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.7 7.78 115 47KTNh3 16 Dự kiến viết KLTN 0851010498 Hoàng Thị Thanh Huyền 01-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.08 109 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010502 Lê Thị Thảo 26-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.55 6.19 115 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010492 Lê Thị Yên 31-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.88 7.6 112 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010497 Bùi Thị Thu Hà 17-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.31 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.36 8.52 8.69 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.83 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .99 6.82 115 47KTNh3 16 Dự kiến viết KLTN 0851010493 Phạm Thị Như Quỳnh 19-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.52 115 47KTNh3 16 Dự kiến viết KLTN 0851010488 Nguyễn Thị Hải Hoàn 09-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010500 Đinh Thùy Linh 20-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.08 112 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010484 Nguyễn Thị Thuý An 10-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.18 7.08 7.09 112 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010495 Trần Linh Chi 25-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.5 115 47KTNh3 16 Dự kiến viết KLTN 0851010510 Cao Hồng Nhung 14-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.79 112 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010509 Vũ Nguyệt Minh 16-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.64 118 47KTNh3 7 Dự kiến viết KLTN 0851010496 Phan Thị Thanh Hà 01-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 112 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 1 1 .53 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .97 7.06 112 47KTNh3 25 0 0851010508 Nguyễn Thanh Hoa 08-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.03 7.91 112 47KTNh3 21 0 0851010490 Bùi Minh Long 16-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.1.

86 7.1.58 112 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851020162 Bùi Thị Khuyên 16-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.94 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .22 115 47KTNh4 16 Dự kiến viết KLTN 1 3 8 .86 7.32 8.67 115 47KTNh3 37 Dự kiến viết KLTN 0851010505 Trình Thị Liên Ân 29-09-1988 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 1.86 118 47KTNh3 34 Dự kiến viết KLTN 0851020163 Trương Thị Thuý 08-04-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.25 8.36 115 47KTNh4 16 Dự kiến viết KLTN 0851010528 Đào Hải Yến 25-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.96 112 47KTNh3 21 Dự kiến viết KLTN 0851010507 Mai Quý Hanh 05-12-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.37 112 47KTNh3 22 Dự kiến viết KLTN 0851010486 Nguyễn Thị Bích 09-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.19 8.3 115 47KTNh3 16 Dự kiến viết KLTN 0651001119 Nguyễn Anh Trúc 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 1.99 112 47KTNh3 32 Dự kiến viết KLTN 0851010491 Phạm Minh Quang 04-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.37 8.97 7.16 7.92 85 47KTNh3 28 0 0851030014 Nguyễn Thị Hà 01-08-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.01 7.21 7.86 5.31 112 47KTNh3 21 Dự kiến viết KLTN 0851010489 Tô Thị Hương 15-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2 112 47KTNh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851020161 Nguyễn Thu Hương 29-10-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.97 6 57 47KTNh4 30 0 0851010532 Nguyễn Thị Hà 22-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.71 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .04 115 47KTNh4 16 Dự kiến viết KLTN 0851010529 Nguyễn Thu Hiền 08-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.84 7.28 115 47KTNh4 16 Dự kiến viết KLTN 0851010516 Đoàn Cao Hoàng 17-06-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010504 Nguyễn Huyền Trang 01-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.75 115 47KTNh3 16 Dự kiến viết KLTN 0851020164 Nguyễn Thị Thanh Nga 30-12-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.15 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.05 112 47KTNh3 30 Dự kiến viết KLTN 0851010485 Nguyễn Thị Kiều Anh 09-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.77 7.

02 7.27 112 47KTNh4 19 Dự kiến viết KLTN 0851010523 Mạc Thị Hải Ly 19-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.63 112 47KTNh4 30 Dự kiến viết KLTN 1 .73 7.17 112 47KTNh4 37 Dự kiến viết KLTN 0851030015 Nguyễn Trọng Hiếu 26-09-1990 KT&KDQT 47 Thuế và Hải quan 2.04 7.25 5 95 47KTNh4 23 0 0851020170 Quản Thị Ngọc Mai 29-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.17 7.12 7.08 1 109 47KTNh4 22 Dự kiến viết KLTN 0851020167 Phạm Tài Nguyên 09-06-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.21 8.97 112 47KTNh4 19 Dự kiến viết KLTN 0851010515 Nguyễn Duy Hà 10-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.73 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.03 7.42 112 47KTNh4 33 Dự kiến viết KLTN 0851010526 Nguyễn Thị Phương Thảo 06-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.19 7.27 112 47KTNh4 21 Dự kiến viết KLTN 0851020168 Đinh Thị Nhung 06-09-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.24 112 47KTNh4 19 Dự kiến viết KLTN 0851020169 Đặng Thị Ninh 10-10-1989 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.06 7.95 7.81 7.03 6.91 115 47KTNh4 27 Dự kiến viết KLTN 0851010514 Nguyễn Văn Đạt 27-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.7 115 47KTNh4 18 Dự kiến viết KLTN 0851010525 Vũ Thị Phương 19-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.73 112 47KTNh4 19 Dự kiến viết KLTN 0851010530 Nguyễn Thuý Hường 09-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.71 7.01 112 47KTNh4 21 Dự kiến viết KLTN 0851010519 Trần Thi Lan Hương 22-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.57 112 47KTNh4 21 Dự kiến viết KLTN 0851010531 Vũ Hải Ngân 22-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.7 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010517 Mạc Huy Hoàng 20-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.18 8 115 47KTNh4 25 Dự kiến viết KLTN 0851010518 Phạm Đức Huy 20-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.71 115 47KTNh4 18 Dự kiến viết KLTN 0851010521 Hoàng Thị Ngọc Bích 24-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .58 7.97 115 47KTNh4 28 Dự kiến viết KLTN 0851010524 Nguyễn Thị Cẩm Ngọc 23-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

07 109 47KTPh1 24 Dự kiến viết KLTN 0851010021 Trịnh Bảo Thoa 11-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.12 0851010023 Trần Bích Ngọc 16-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.25 112 47KTPh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010015 Trần Đức Linh 03-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.74 7.13 7.46 110 47KTPh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010019 Đoàn Thị Hồng Diệp 27-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.27 8.94 0851010012 Nguyễn Hương Giang 14-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 0851010022 Nguyễn Minh Hoàng Linh 01-06-1990 KT&KDQT 47 0851010005 Nguyễn Tuyết Trang 07-03-1990 KT&KDQT 0851010009 Đinh Diệu Hương số HP còn nợ Số.9 112 47KTPh1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010008 Lê Thị Ngọc Diệp 19-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.08 6.35 8.86 7.9 112 47KTPh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010014 Lưu Thu Trang 13-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 0851020165 Chu Thị Lan Dung 18-01-1991 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.33 115 47KTPh1 18 Dự kiến viết KLTN 12-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .82 7.72 115 47KTPh1 16 Dự kiến viết KLTN 3.11 118 47KTPh1 16 Dự kiến viết KLTN 47 Kinh tế đối ngoại 2.09 115 47KTPh1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010002 Nguyễn Thị Nhung 17-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.09 112 47KTPh1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010024 Võ Thu Trang 03-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.73 115 47KTPh1 16 Dự kiến viết KLTN Kinh tế đối ngoại 3.1.65 7.21 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 112 47KTNh4 19 Dự kiến viết KLTN 100 47KTPh1 19 0 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .08 7.87 112 47KTPh1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010013 Đỗ Thanh Tùng 28-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.78 8.6 7.06 115 47KTPh1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010003 Hoàng Thảo Nguyên 06-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.24 8.8 7.6 7.3 8.37 115 47KTPh1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010011 Ngô Thuỳ Anh 05-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.11 112 47KTPh1 24 Dự kiến viết KLTN 5 1 1 .3 0851010010 Lưu Thị Việt Phương 29-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.

22 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.31 112 47KTPh1 35 Dự kiến viết KLTN 0851010046 Trần Thị Phương Anh 29-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.81 115 47KTPh1 30 Dự kiến viết KLTN 0851010017 Nguyễn Thị Hà Trang 03-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.3 118 47KTPh2 15 Dự kiến viết KLTN 0851010026 Nguyễn Hùng Mạnh 02-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.17 7.38 8.13 7.39 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .02 115 47KTPh2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010038 Trần Thị Thanh Hà 15-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.26 115 47KTPh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010045 Nguyễn Ngọc Anh 01-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1 6.24 112 47KTPh2 19 Dự kiến viết KLTN 0851010041 Lê Huyền Trang 30-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.79 7.9 7.11 7.11 115 47KTPh2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010044 Lê Thị Thanh Lan 18-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.83 7.62 112 47KTPh2 19 Dự kiến viết KLTN 0851010042 Lê Thị Lệ Hằng 06-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.11 112 47KTPh1 26 Dự kiến viết KLTN 0851010004 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 21-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.21 112 47KTPh2 21 Dự kiến viết KLTN .74 3 103 47KTPh2 19 0 0851010035 Phạm Trung Đức 06-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1.63 7.47 8.04 7.76 115 47KTPh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010040 Đặng Thị Minh Trang 11-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.5 118 47KTPh2 16 Dự kiến viết KLTN 0851010027 Nguyễn Huỳnh Ngọc Trâm 02-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.93 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .58 7.4 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010006 Huỳnh Thanh Hà Trang 07-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.82 115 47KTPh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010037 Trần Thị Thuỳ Linh 05-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.63 115 47KTPh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010036 Vương Thị Phương Thảo 17-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.4 3 106 47KTPh2 28 0 0851010034 Trần Thị Mỹ Anh 20-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.67 115 47KTPh2 18 Dự kiến viết KLTN 0851010029 Lê Hà Thu 05-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.76 7.

32 104 47KTPh3 24 0 0851010443 Bùi Thị Thanh Thuỷ 15-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.42 6.42 8.49 6.46 115 47KTPh3 16 0 0851010440 Lê Thị Lan Phương 31-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.82 106 47KTPh3 16 0 0851010408 Vũ Thị Kim Liên 24-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .31 6.19 8.3 112 47KTPh2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010043 Hoàng Thị Trang 19-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.94 112 47KTPh3 19 0 0851010426 Nguyễn Thuỳ Trang 05-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.05 7.38 109 47KTPh3 25 0 0851010436 Phạm Thảo Ly 04-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.04 7.21 115 47KTPh3 16 0 0851010403 Nguyễn Vũ Anh 14-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.39 112 47KTPh2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010031 Đặng Thị ái Linh 24-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.7 115 47KTPh2 26 Dự kiến viết KLTN 0851010028 Lê Thị Kim Thúy 01-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.88 112 47KTPh2 21 Dự kiến viết KLTN 0851010033 Phạm Thanh Ngọc 16-01-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.26 115 47KTPh2 24 Dự kiến viết KLTN 0851010030 Nguyễn Thị Hà Linh 15-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.81 112 47KTPh3 28 0 1 2 3 .73 115 47KTPh2 32 Dự kiến viết KLTN 0851010446 Hoàng Hải 16-02-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.71 112 47KTPh3 16 0 0851010405 Nguyễn Thanh Chúc 16-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.21 7.11 6.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.41 112 47KTPh2 22 Dự kiến viết KLTN 0851010039 Nguyễn Thị Minh Anh 17-02-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.18 6.45 6.06 112 47KTPh2 26 Dự kiến viết KLTN 0851010025 Vũ Thị Minh Nhật 15-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.9 7.42 8.11 6.43 6.8 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010047 Lã Thị Thuỳ Linh 01-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.39 112 47KTPh3 22 0 0851010428 Nguyễn Thái Vinh 18-03-1984 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.09 6.

59 7.46 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010410 Lưu Thị Thuý Ngân 19-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.78 115 47KTPh3 18 Dự kiến viết KLTN 0851010421 Nguyễn Sinh Hà 16-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.42 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010407 Hà Ngọc Huyền 27-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.32 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010416 Thái Kiều Trang 21-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.7 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010419 Phạm Tuấn Anh 31-03-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.54 8.67 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010415 Nguyễn Thị Thảo 12-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .86 7.07 115 47KTPh3 21 Dự kiến viết KLTN 0851010418 Mai Thị Diệp Anh 31-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.96 115 47KTPh3 16 Dự kiến viết KLTN 0851010430 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 31-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.8 7.07 7.19 7.64 109 47KTPh3 40 0 0851010447 Phạm Trung Kiên 11-12-1984 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 7.28 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010435 Lê Thị Thu Hương 23-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.96 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010423 Phạm Thị Hoà 30-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.85 7.56 115 47KTPh3 18 Dự kiến viết KLTN 0851010422 Bùi Hồng Hạnh 02-03-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.03 7.72 7.8 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010442 Phạm Thị Thảo 19-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.78 7.08 118 47KTPh3 13 Dự kiến viết KLTN 0851010431 Vũ Thị Mỹ Hảo 14-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.18 7.32 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010424 Lê Thị Ngọc Ly 21-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.77 7.04 7.24 112 47KTPh3 21 Dự kiến viết KLTN .02 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010439 Phạm Thị Hồng Nhung 15-02-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.49 112 47KTPh3 19 Dự kiến viết KLTN 0851010425 Trần Thị Thuỳ Trang 30-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.63 7.29 6.

TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010434 Nguyễn Thị Thu Hằng 08-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.76 7.87 7.08 112 47KTPh3 21 Dự kiến viết KLTN 0851010427 Vũ Thị Tư 10-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.65 112 47KTPh3 25 Dự kiến viết KLTN 0851010441 Nguyễn Phương Thảo 12-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.21 8.57 115 47KTPh3 21 Dự kiến viết KLTN 0851010412 Lương Vũ Hoài Thu 04-09-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.26 8.78 112 47KTPh3 21 Dự kiến viết KLTN 0851010409 Hoàng Thuỳ Linh 09-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.61 112 47KTPh3 24 Dự kiến viết KLTN 0851010445 Lê Thị Quỳnh 24-12-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.06 7.02 7.52 112 47KTPh3 36 Dự kiến viết KLTN 0851020160 Nguyễn Thị Hà 09-03-1987 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.54 7.66 112 47KTPh3 28 Dự kiến viết KLTN 0851010438 Nguyễn Thị Ngọc 21-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1 7.54 4 68 47KTTr1 3 0 0851010599 Phan Quang Quyết 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .73 112 47KTPh3 27 Dự kiến viết KLTN 0851010406 Trần Thị Dịu 19-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .83 7.01 112 47KTPh3 24 Dự kiến viết KLTN 0851010417 Thân Thị Lê Châu 24-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.5 106 47KTPh3 25 Dự kiến viết KLTN 0851010411 Nguyễn Thị Hồng Nhung 08-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.01 115 47KTPh3 31 Dự kiến viết KLTN 0851010420 Lê Thị Dung 15-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.81 112 47KTPh3 24 Dự kiến viết KLTN 0851010444 Lê Thị Trang 25-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.99 7.07 6.21 6.96 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.93 7.19 109 47KTPh3 25 Dự kiến viết KLTN 0851010414 Nguyễn Thị Ngọc Tú 07-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.18 112 47KTTr1 19 0 .35 106 47KTPh3 25 Dự kiến viết KLTN 0851010429 Nguyễn Thị Biển 12-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.29 10 42 47KTPh3 25 0 0851010597 Nguyễn Thu Trà 05-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.02 7.

77 103 47KTTr1 22 0 0851010600 Phạm Hồng Nhật 01-01-2009 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.62 7.4 6.66 7.99 112 47KTTr1 19 0 0851010578 Nguyễn Hoàng Đăng 05-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.13 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .74 112 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010594 Cù Thị Thu Thuỷ 10-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1 7.99 7.42 6.78 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.96 7.79 112 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010571 Lê Thị Thu Hà 15-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.37 6.31 115 47KTTr1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010590 Phạm Thị Tú Oanh 14-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010569 Đinh Thị Vân Anh 18-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.81 109 47KTTr1 22 0 0851010591 Trần Thị Hiền Thanh 29-05-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .51 112 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010592 Nguyễn Phương Thanh 02-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.05 7.29 8.7 115 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010587 Nguyễn Thu Hải My 09-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.15 115 47KTTr1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010572 Nguyễn Hà Yến My 10-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.05 112 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 3 1 .73 112 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010582 Lê Thanh Hải 26-03-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.41 6.31 112 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010585 Phạm Thị Vân Hường 11-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.13 112 47KTTr1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010574 Đồng Văn Tuấn 16-08-1988 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.63 7.83 115 47KTTr1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010589 Phí Thị Bích Nguyệt 13-06-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.44 6.1.74 112 47KTTr1 22 0 0851010584 Nghiêm Thị Lý Hương 25-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.17 115 47KTTr1 18 Dự kiến viết KLTN 0851010575 Đinh Thị Hàm Yên 27-04-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.86 112 47KTTr1 19 0 0851010579 Nguyễn Hương Giang 25-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.76 7.

16 109 47KTTr1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010576 Nguyễn Thị Diệu Thuý 12-06-1989 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.82 7.6 7.35 8.12 7.56 112 47KTTr1 24 Dự kiến viết KLTN 0851010596 Nguyễn Thu Trang 05-03-1991 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.59 7.41 40 47QTA01 27 0 0852020010 Nguyễn Diệu Linh 12-01-1990 QTKD 47 Luật 3.43 112 47KTTr1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010570 Viên Ngọc Bích 13-02-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3 7.43 112 47KTTr1 24 Dự kiến viết KLTN 0851010595 Vũ Minh Trang 13-01-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .59 109 47KTTr1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010601 Nguyễn Thị Huyền 15-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.27 115 47QTA01 22 Dự kiến viết KLTN 6 .9 112 47KTTr1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010598 Phạm Sơn Tùng 28-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.68 115 47KTTr1 21 Dự kiến viết KLTN 0851010583 Nguyễn Thu Hằng 24-08-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.1.35 109 47KTTr1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010577 Vũ Thuỳ An 11-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.61 7.86 7.73 7.14 109 47KTTr1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010588 Vũ Thị Thảo Nguyên 08-07-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.69 112 47KTTr1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010573 Hà Thị Hoài Thương 09-11-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.93 7.03 7.91 7.84 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.02 105 47KTTr1 21 Dự kiến viết KLTN 0652000404 Lê Thị Thu Hiền 07-02-1987 QTKD 47 Luật 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0851010580 Nguyễn Hoàng Thu Hà 19-10-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 3.45 8.24 112 47KTTr1 19 Dự kiến viết KLTN 0851010568 Nguyễn Thị Lành 09-09-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.1 6.32 109 47QTA01 23 Dự kiến viết KLTN 0852010078 Nguyễn Mai Hạnh 01-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.72 7.77 7.18 112 47KTTr1 22 Dự kiến viết KLTN 0851010586 Vũ Thị Quỳnh Mai 23-04-1990 KT&KDQT 47 Kinh tế đối ngoại 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .57 109 47KTTr1 37 Dự kiến viết KLTN 0851020171 Nguyễn Thị Hà Giang 04-08-1990 KT&KDQT 47 Thương mại quốc tế 2.

18 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.37 112 47QTA01 22 Dự kiến viết KLTN 0852040016 Nguyễn Ngọc Thịnh 15-09-1990 QTKD 47 TMDT 3.12 7.27 6.24 8.06 112 47QTA01 22 Dự kiến viết KLTN 0852010118 Mai Thị Loan 16-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.7 109 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852010070 Lê Thị Thu Hà 04-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.17 112 47QTA01 24 Dự kiến viết KLTN 0852010086 Hồ Thị Thu Hiền 20-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .83 115 47QTA01 21 Dự kiến viết KLTN 0852010221 Tạ Thị Tuyến 15-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.08 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.79 112 47QTA01 24 Dự kiến viết KLTN 0852030054 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 13-10-1989 QTKD 47 Kế toán 3.94 115 47QTA01 21 Dự kiến viết KLTN .94 112 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852030012 Đinh Thị Dung 23-09-1989 QTKD 47 Kế toán 3.07 7.58 1 103 47QTA01 31 0 0852030037 Đoàn Thị Thu Lan 26-07-1989 QTKD 47 Kế toán 2.77 118 47QTA01 17 Dự kiến viết KLTN 0852010012 Nguyễn Phương Anh 27-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.86 112 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852030064 Bùi Thu Tình 14-07-1990 QTKD 47 Kế toán 3.51 118 47QTA01 16 Dự kiến viết KLTN 0852030059 Dư Mai Phương 08-09-1990 QTKD 47 Kế toán 3.04 7.1.24 8.99 7.09 112 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852040010 Cao Thị Nhân 29-10-1990 QTKD 47 TMDT 3.21 8.55 109 47QTA01 25 Dự kiến viết KLTN 0852010067 Dương Thanh Hà 07-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.91 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010131 Đàm Thuỳ Ngân 04-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.41 4 99 47QTA01 28 0 0852030075 Hà Đình Tiến 28-02-1990 QTKD 47 Kế toán 2.56 109 47QTA01 25 Dự kiến viết KLTN 0852010132 Hà Kim Ngân 14-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.29 1 109 47QTA01 21 Dự kiến viết KLTN 0852030020 Mạc Thị Hương 26-06-1989 QTKD 47 Kế toán 2.86 7.78 7.45 8.33 8.11 6.15 7.

18 7.02 115 47QTA01 18 Dự kiến viết KLTN 0852030074 Phạm Ngọc Thuý 22-09-1990 QTKD 47 Kế toán 3.86 7.73 1 105 47QTA02 22 Dự kiến viết KLTN 0852010207 Lưu Thị Quỳnh Trang 16-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.19 8.99 7.42 6.87 2 109 47QTA02 22 Dự kiến viết KLTN 0852010003 Đặng Thị Vân Anh 25-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.08 8.79 106 47QTA02 22 0 0852010023 Phạm Lan Chi 28-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.09 112 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852030081 Bùi Thị Thuỳ Vân 15-09-1990 QTKD 47 Kế toán 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852030024 Nguyễn Thanh Hà 14-09-1990 QTKD 47 Kế toán 3.06 7.29 112 47QTA02 24 Dự kiến viết KLTN 0852010029 Đinh Công Điệp 15-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.53 8.24 8.85 112 47QTA02 26 Dự kiến viết KLTN 0852020002 Tào Nguyệt ánh 30-09-1990 QTKD 47 Luật 3.26 8.1 112 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852030025 Phùng Hải Hà 26-09-1990 QTKD 47 Kế toán 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.01 118 47QTA02 16 Dự kiến viết KLTN 1 .13 7.47 8.1 115 47QTA02 18 Dự kiến viết KLTN 0852010108 Đàm Thị Lan 01-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .46 118 47QTA02 13 Dự kiến viết KLTN 0852015070 Vũ Thị Giang 20-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.01 112 47QTA02 22 Dự kiến viết KLTN 0852010186 Đỗ Thị Như Thọ 31-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.61 7.39 109 47QTA02 21 Dự kiến viết KLTN 0852010038 Nguyễn Thị Dịu 14-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.81 7.22 7.98 112 47QTA01 16 Dự kiến viết KLTN 0852030003 Dương Ngọc Bích 05-12-1989 QTKD 47 Kế toán 3.56 109 47QTA02 21 Dự kiến viết KLTN 0852020005 Nguyễn Thị Ngọc Chi 22-03-1990 QTKD 47 Luật 3.18 8.43 112 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852020007 Bạch Thị Hương Giang 24-07-1990 QTKD 47 Luật 2.69 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .98 112 47QTA01 19 Dự kiến viết KLTN 0852030057 Tạ Thị Nhung 29-08-1990 QTKD 47 Kế toán 3.

12 1 109 47QTA02 24 Dự kiến viết KLTN 0852030058 Nguyễn Thị Tú Oanh 08-08-1990 QTKD 47 Kế toán 2.22 8.85 7.26 85 47QTA03 20 0 0852020008 Hồ Thị Mỹ Hạnh 22-06-1990 QTKD 47 Luật 3.36 8.28 112 47QTA02 19 Dự kiến viết KLTN 0852020024 Nguyễn Nữ Thùy Linh 08-09-1990 QTKD 47 Luật 3.01 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010135 Phạm Thị Thùy Ngân 02-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.18 106 47QTA02 27 Dự kiến viết KLTN 0852030050 Trần Thị Hồng Nga 24-07-1990 QTKD 47 Kế toán 3.27 118 47QTA02 13 Dự kiến viết KLTN 0852040009 Đỗ Thị Thu Huyền 26-09-1990 QTKD 47 TMDT 2.05 7.1.22 118 47QTA02 13 Dự kiến viết KLTN 0852010165 Vũ Hương Quỳnh 25-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.71 7.6 2 100 47QTA03 21 0 0852010217 Nguyễn Văn Trung 16-03-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.82 109 47QTA02 25 Dự kiến viết KLTN 0852030076 Đỗ Quỳnh Trang 03-01-1990 QTKD 47 Kế toán 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .43 2 104 47QTA03 22 0 0752000074 Lê Hoàng Thạch 10-10-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.07 115 47QTA03 27 Dự kiến viết KLTN .49 109 47QTA02 21 Dự kiến viết KLTN 0852040007 Nguyễn Thị Thu Hương 20-10-1990 QTKD 47 TMDT 3.55 8.67 7.43 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.47 103 47QTA03 33 0 0852010234 Phạm Bảo Ngọc Huyền 31-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.29 8.42 6.31 8.87 1 107 47QTA02 19 Dự kiến viết KLTN 0852040018 Trần Thị Minh Trang 16-12-1990 QTKD 47 TMDT 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .53 1 87 47QTA03 23 0 0852010052 Nguyễn Minh Hằng 21-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.5 7.76 115 47QTA02 19 Dự kiến viết KLTN 0852030040 Nguyễn Tuyết Linh 18-12-1990 QTKD 47 Kế toán 3.72 1 68 47QTA03 24 0 0852010235 Phạm Bảo Thanh Huyền 31-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.15 7.87 7.91 7.81 2 67 47QTA03 21 0 0852010051 Nguyễn Lê Hằng 16-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.38 8.

TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010134 Phạm Thị Kim Ngân 10-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.17 112 47QTA03 16 Dự kiến viết KLTN 0852010074 Trần Ngọc Hà 29-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.48 115 47QTA03 13 Dự kiến viết KLTN 0852010195 Nguyễn Thu Thuỷ 10-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.43 112 47QTA03 16 Dự kiến viết KLTN 0852010148 Vũ Thị Bảo Ngọc 26-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.64 8.77 7.17 7.2 1 109 47QTA03 21 Dự kiến viết KLTN 0852010001 Bùi Bích An 14-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.39 112 47QTA03 16 Dự kiến viết KLTN 0852010017 Phạm Đức Anh 16-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.75 109 47QTA03 19 Dự kiến viết KLTN 0852040001 Lê Đức Hoàng Anh 02-11-1990 QTKD 47 TMDT 2.54 8.89 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.65 7.16 7.39 7 93 47QTA03 19 0 0852030014 Hoàng Kim Dung 27-07-1990 QTKD 47 Kế toán 2.28 112 47QTA03 18 Dự kiến viết KLTN 0852010177 Lê Thị Thương 15-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.51 1 108 47QTA03 28 Dự kiến viết KLTN 0852030029 Nguyễn Thu Hường 16-05-1990 QTKD 47 Kế toán 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .12 1 109 47QTA03 19 Dự kiến viết KLTN 0852010027 Nguyễn Thế Điển 16-07-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.73 106 47QTA03 22 Dự kiến viết KLTN 0852010091 Nguyễn Xuân Hiếu 09-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.86 112 47QTA03 21 Dự kiến viết KLTN 0852020020 Đặng Quỳnh Trang 09-12-1990 QTKD 47 Luật 2.58 8.73 7.5 112 47QTA04 24 Dự kiến viết KLTN .06 7.84 7.62 109 47QTA03 19 Dự kiến viết KLTN 0852010072 Nguyễn Thu Hà 30-05-1991 QTKD 47 QTKDQT 3.36 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .89 109 47QTA03 22 Dự kiến viết KLTN 0852010167 Kiều Thị Minh Quyên 28-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.13 7.23 8.39 8.81 7.42 8.37 95 47QTA03 19 0 0852030036 Nguyễn Thị Hồng Lê 20-08-1990 QTKD 47 Kế toán 2.74 109 47QTA03 21 Dự kiến viết KLTN 0852010096 Bùi Đức Huy 15-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.1.

26 111 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0852040021 Nguyễn Thị Cẩm Yên 28-08-1990 QTKD 47 TMDT 3.43 8.1.02 7.28 112 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0852010173 Vũ Hữu Tình 23-08-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.86 0852010183 Lê Thị Thắm 25-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 0852010137 Lê Thị Quỳnh Nga 10-08-1991 QTKD 0852010153 Hoàng Thị Oanh 4 2 1 1 .56 111 47QTA04 13 Dự kiến viết KLTN 47 QTKDQT 2.51 115 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .18 0852010019 Trịnh Vân Anh 17-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .3 8.89 7.68 109 47QTA04 25 Dự kiến viết KLTN 0852040020 Cao Anh Vũ 13-01-1990 QTKD 47 TMDT 3.93 109 47QTA04 36 Dự kiến viết KLTN 0852010223 Ngô Thị Thanh Vân 23-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.61 115 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 10-09-1989 QTKD 47 QTKDQT 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 99 47QTA04 29 0 115 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 112 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 7.42 8.25 115 47QTA04 21 Dự kiến viết KLTN 0852010055 Trần Thu Hằng 08-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.22 8.35 8.48 115 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0852040013 Thái Ngọc Quỳnh 12-11-1990 QTKD 47 TMDT 3.39 0852010020 Đặng Thị Ngọc Bé 05-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.15 7.88 7.5 112 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0852030065 Lã Thị Minh Thảo 24-07-1990 QTKD 47 Kế toán 2.51 7.82 103 47QTA04 22 0 0852040022 Hoàng Thị Yến 09-08-1990 QTKD 47 TMDT 3.47 0852010066 Bùi Thu Hà 08-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.03 109 47QTA04 34 Dự kiến viết KLTN 0852010064 Nguyễn Thị Thu Hương 05-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.37 8.05 7.38 115 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0852010126 Trần Nguyễn Minh 02-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.3 115 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0852010109 An Phạm Thùy Linh 07-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.65 8.68 7.77 7.96 7.

83 2 110 47QTA05 23 0 0852010222 Bùi Văn Vình 02-10-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.92 112 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 0852020021 Nguyễn Thị Huyền Trang 02-09-1990 QTKD 47 Luật 2.58 7.46 6.1.04 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 109 47QTA04 25 Dự kiến viết KLTN 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .55 7.71 7.58 1 106 47QTA05 21 Dự kiến viết KLTN 0852010160 Phạm Hoàng Phong 14-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 1.85 7.34 6.49 115 47QTA04 16 Dự kiến viết KLTN 2.43 6.03 108 47QTA05 27 Dự kiến viết KLTN 0852020011 Trần Hoàng Long 28-09-1990 QTKD 47 Luật 2.02 2 114 47QTA05 22 Dự kiến viết KLTN 0852010202 Nguyễn Đức Tú 12-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.94 3 100 47QTA05 19 0 0852010075 Nguyễn Thanh Hải 30-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.83 7.84 1 115 47QTA05 16 0 0852010006 Lê Đức Anh 27-10-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.84 0852030056 Đoàn Thị Hồng Nhung 23-08-1990 QTKD 47 Kế toán 0852030009 Nguyễn Thị Phương Diễn 24-09-1990 QTKD 0852030027 Trần Hồng Hạnh 1 1 .58 7 112 47QTA05 24 Dự kiến viết KLTN 0852010048 Đặng Thuý Hằng 06-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.71 112 47QTA04 19 Dự kiến viết KLTN 11-12-1989 QTKD 47 Kế toán 3.5 109 47QTA04 25 Dự kiến viết KLTN 47 Kế toán 3.91 5.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.78 2 116 47QTA05 19 0 0852010008 Lê Việt Anh 03-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.38 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.13 7.1 1 117 47QTA05 20 Dự kiến viết KLTN 0852030035 Cao Văn Khanh 02-10-1989 QTKD 47 Kế toán 2.31 106 47QTA05 27 Dự kiến viết KLTN 0852020018 Chu Thị Thanh 25-07-1990 QTKD 47 Luật 2.45 0852030068 Đặng Thị Minh Thắm 05-11-1989 QTKD 47 Kế toán 2.92 7.92 109 47QTA04 25 Dự kiến viết KLTN 0852030039 Lê Thị Diệu Linh 05-02-1990 QTKD 47 Kế toán 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .62 7.14 7.58 3 103 47QTA05 23 0 0852010092 Đặng Văn Hoàng 12-11-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.

97 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .21 7.74 118 47QTA05 21 Dự kiến viết KLTN 0852010150 Nguyễn Hồng Nhung 02-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.74 7.58 121 47QTA05 18 Dự kiến viết KLTN 0852010209 Nguyễn Thị Minh Trang 10-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.84 7.77 7.46 109 47QTA05 24 Dự kiến viết KLTN 0852010009 Nghiêm Tuấn Anh 27-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .19 112 47QTA05 22 Dự kiến viết KLTN 0852040011 Nguyễn Hoàng Phương 30-06-1990 QTKD 47 TMDT 2.76 7.24 115 47QTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0852010013 Nguyễn Thị Ngọc Anh 10-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.36 8.66 118 47QTA05 18 Dự kiến viết KLTN 0852010230 Ngô Hải Yến 06-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.46 112 47QTA05 24 0 0852030063 Đào Anh Sơn 30-05-1989 QTKD 47 Kế toán 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.66 7.21 6.88 112 47QTA05 22 Dự kiến viết KLTN 0852010059 Chu Thị Lan Hương 23-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.83 7.46 8.31 6.95 7.3 6.95 7.27 121 47QTA05 12 Dự kiến viết KLTN 0852010002 Đặng Thị Ngọc Anh 13-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.57 103 47QTA05 19 0 0852030017 Nguyễn Thị Hằng 01-07-1990 QTKD 47 Kế toán 2.5 1 109 47QTA05 19 0 0852030047 Lê Thị Thu Nga 26-04-1991 QTKD 47 Kế toán 2.3 115 47QTA05 32 Dự kiến viết KLTN 0852010194 Nguyễn Thị Thuỷ 17-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010127 Trần Thanh Minh 02-01-1987 QTKD 47 QTKDQT 2.98 7.55 115 47QTA05 16 Dự kiến viết KLTN 0852010080 Võ Thị Bích Hạnh 09-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.12 7.44 115 47QTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0852010164 Vũ Bùi Quỳnh 28-12-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.12 115 47QTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0852010046 Lê Thị Hương Giang 20-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.01 2 116 47QTA05 19 Dự kiến viết KLTN 4 .42 115 47QTA05 19 Dự kiến viết KLTN 0852010151 Nguyễn Thị Nhung 14-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.

8 2 113 47QTA06 22 0 0852010022 Nguyễn Hùng Cường 19-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.33 6.35 6.27 8.34 6.21 0852030007 Tống Thị Thùy Dương 29-12-1990 QTKD 47 Kế toán 2.32 109 47QTA05 24 Dự kiến viết KLTN 2.91 114 47QTA05 17 Dự kiến viết KLTN 25-05-1990 QTKD 47 Kế toán 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .09 0852030016 Hoàng Thúy Hằng 13-09-1989 QTKD 47 Kế toán 2.67 8 9 47QTA06 18 0 0852010035 Nguyễn Mạnh Dũng 11-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.55 6.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .65 7.88 1 117 47QTA06 21 0 0852010198 Phan Thanh Tùng 16-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.63 7.47 115 47QTA05 16 Dự kiến viết KLTN 47 Kế toán 3.18 7.26 6.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 115 47QTA05 16 Dự kiến viết KLTN 110 47QTA05 19 Dự kiến viết KLTN 7.7 5.72 2 111 47QTA06 27 0 0852010050 Lê Thị Thuý Hằng 21-09-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.88 112 47QTA06 21 0 0852010044 Nguyễn Vũ Duy 08-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.14 115 47QTA05 16 Dự kiến viết KLTN 0852010097 Lê Trọng Huy 02-09-1989 QTKD 47 QTKDQT 1.85 0852030071 Nguyễn Thị Bích Thuận 15-10-1990 QTKD 47 Kế toán 0852030082 Hồ Thị Hoàng Yến 25-07-1990 QTKD 0852030031 Dương Thị Hoa 1 1 .41 6.1.67 7.05 6.2 115 47QTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0852030033 Nguyễn Thị Mai Hoa 23-07-1989 QTKD 47 Kế toán 2.55 6.77 2 116 47QTA06 14 0 0852010180 Đặng Tuấn Thành 04-11-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.12 5 107 47QTA06 26 0 0852010105 Hoàng Tuấn Lâm 05-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.51 6.93 2 104 47QTA06 14 0 0852010199 Trần Văn Tùng 04-01-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.44 3 113 47QTA06 20 0 0852010098 Nguyễn Thị Huyền 09-10-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.9 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.59 10 66 47QTA06 32 0 0852010220 Trần Văn Tuấn 15-12-1986 QTKD 47 QTKDQT 2.

41 115 47QTA06 21 Dự kiến viết KLTN 0852010169 Hoàng Văn Sơn 24-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.99 118 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN 0852010204 Lê Khánh Toàn 26-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.58 118 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN 0852010155 Ngô Thị Oanh 13-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.03 7.78 115 47QTA06 18 Dự kiến viết KLTN 0852010166 Bùi Tú Quyên 26-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.88 115 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN 0852010178 Nguyễn Thị Mai Thương 26-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.07 7.75 121 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN 0852010030 Phan Điệp 13-02-1989 QTKD 47 QTKDQT 3.24 7.53 112 47QTA06 24 Dự kiến viết KLTN 0852010125 Trần Đức Minh 18-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.66 118 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN 0852010081 Trịnh Thị Hường 24-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.1.98 118 47QTA06 18 Dự kiến viết KLTN 0852010090 Nguyễn Mạnh Hiệp 20-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.75 7.14 7.73 7.4 8.26 118 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN .83 7.85 118 47QTA06 13 Dự kiến viết KLTN 0852010229 Hoàng Anh Vũ 28-01-1991 QTKD 47 QTKDQT 3.56 115 47QTA06 21 Dự kiến viết KLTN 0852010224 Nguyễn Hoàng Vân 12-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.47 118 47QTA06 17 Dự kiến viết KLTN 0852010146 Nguyễn Thị Minh Ngọc 10-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010128 Mai Lê Trà My 04-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.99 7.8 121 47QTA06 12 Dự kiến viết KLTN 0852010079 Nguyễn Thị Hạnh 17-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.02 7.12 7.17 7.27 118 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN 0852010005 Lã Ngọc Anh 16-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.88 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.32 115 47QTA06 18 Dự kiến viết KLTN 0852010043 Hồ Công Duy 13-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.96 7.03 7.16 7.98 118 47QTA06 25 Dự kiến viết KLTN 0852010063 Mai Thị Thu Hương 11-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .28 7.

63 112 47QTA06 24 Dự kiến viết KLTN 0852030049 Nguyễn Thuỷ Nga 30-08-1990 QTKD 47 Kế toán 3.61 7.1.08 2 105 47QTA06 26 Dự kiến viết KLTN 0852030042 Nguyễn Thị Loan 26-09-1989 QTKD 47 Kế toán 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010031 Trần Thị Ngọc Diệp 23-01-1991 QTKD 47 QTKDQT 3.15 7.76 5.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.96 7.42 12 81 47QTA07 31 0 .2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .33 2 110 47QTA07 20 0 0852010170 Hoàng Văn Sơn 17-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.09 7.57 6.6 112 47QTA06 19 Dự kiến viết KLTN 0852030053 Lê Thị Nhàn 14-01-1989 QTKD 47 Kế toán 2.93 112 47QTA06 27 0 0852040002 Trương Ngọc Cương 21-07-1990 QTKD 47 TMDT 2.85 112 47QTA06 21 Dự kiến viết KLTN 0852020003 Trần Quốc Việt Anh 31-07-1990 QTKD 47 Luật 1.21 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.23 14 30 47QTA07 32 0 0852010218 Lê Mạnh Tuấn 26-08-1987 QTKD 47 QTKDQT 2 5.34 8 1 111 47QTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0752000135 Mai Lệ Hiên 28-07-1984 QTKD 47 QTKDQT 1.53 7 1 111 47QTA06 21 Dự kiến viết KLTN 0852030077 Nguyễn Thị Huyền Trang 29-05-1990 QTKD 47 Kế toán 3.4 5.06 2 107 47QTA07 26 0 0852010154 Kiều Thuỳ Oanh 16-08-1989 QTKD 47 QTKDQT 1.41 118 47QTA06 15 Dự kiến viết KLTN 0852040003 Lê Ngọc Chiến 24-07-1990 QTKD 47 TMDT 2.93 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .94 6.01 7.22 6.99 6.57 1 106 47QTA06 25 Dự kiến viết KLTN 0852030066 Ngô Thị Ngọc Thảo 30-05-1989 QTKD 47 Kế toán 3.97 10 79 47QTA07 18 0 0852010124 Nguyễn Văn Minh 15-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 1.12 8 86 47QTA07 33 0 0852010071 Mai Thị Ngọc Hà 22-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.47 8.62 112 47QTA06 21 Dự kiến viết KLTN 0852030045 Vũ Thị Mai 22-02-1990 QTKD 47 Kế toán 2.77 5 99 47QTA07 27 0 0852020019 Vũ Thị Thùy 23-04-1990 QTKD 47 Luật 3.

67 7.1 115 47QTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0852010007 Lê Thị Quế Anh 14-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.09 1 114 47QTA07 20 Dự kiến viết KLTN 0852010143 Hoàng Thị Bích Ngọc 23-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.82 7.63 112 47QTA07 40 Dự kiến viết KLTN 0852010068 Dương Thị Thu Hà 30-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.36 6.42 115 47QTA07 18 Dự kiến viết KLTN 0852010192 Vũ Thị Kim Thuỳ 15-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.17 7.77 109 47QTA07 29 0 0852040019 Phạm Hồng Tuân 30-09-1990 QTKD 47 TMDT 2.23 8.42 6.64 6.24 109 47QTA07 19 Dự kiến viết KLTN 0852010016 Nguyễn Vân Anh 24-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .67 7.88 115 47QTA07 18 Dự kiến viết KLTN 0852010100 Nguyễn Thị Thu Huyền 09-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.62 7.08 115 47QTA07 21 Dự kiến viết KLTN 0852040006 Đinh Tiến Dũng 08-12-1989 QTKD 47 TMDT 2.81 109 47QTA07 24 0 0852030044 Bùi Thị Mai 29-10-1989 QTKD 47 Kế toán 1.83 7.97 7.46 95 47QTA07 19 0 2 1 1 2 4 .1.22 115 47QTA07 18 Dự kiến viết KLTN 0852010159 Nguyễn Thanh Phong 03-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.43 114 47QTA07 20 Dự kiến viết KLTN 0852010216 Đặng Thị Lan Trinh 12-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.73 7.62 5.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .45 6.92 1 111 47QTA07 41 0 0852010011 Nguyễn Ngọc ánh 09-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.8 7.77 3 115 47QTA07 24 0 0852010208 Mai Thị Thu Trang 06-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.54 7 1 112 47QTA07 18 Dự kiến viết KLTN 0852010162 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 18-02-1991 QTKD 47 QTKDQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010085 Nguyễn Thế Hiển 06-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.2 106 47QTA07 27 Dự kiến viết KLTN 0852010053 Nguyễn Thị Hằng 20-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.7 7.33 112 47QTA07 17 Dự kiến viết KLTN 0852010076 Trần Thị Hải 10-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.

13 118 47QTA08 15 Dự kiến viết KLTN 0852010129 Lại Duy Nam 03-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.64 106 47QTA08 24 0 0852020001 Đào Kim Anh 10-12-1990 QTKD 47 Luật 3.78 7.19 78 47QTA08 22 0 0852010175 Trần Thị Thanh Tâm 26-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.32 6.59 1 108 47QTA07 25 0 0852030010 Hồ Bích Diệp 25-05-1989 QTKD 47 Kế toán 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .54 2 111 47QTA08 15 0 0852010032 Nguyễn Văn Đức 13-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.94 5.49 6.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.55 7 112 47QTA08 18 Dự kiến viết KLTN 0852010014 Nguyễn Tuấn Anh 30-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .84 5.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852030004 Nguyễn Đình Cương 06-05-1988 QTKD 47 Kế toán 1.84 115 47QTA08 23 0 0852010083 Ngô Quang Hùng 12-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.85 9.37 6.07 109 47QTA08 33 Dự kiến viết KLTN 0852010156 Bùi Thị Phương 19-05-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.66 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.13 1 109 47QTA07 31 Dự kiến viết KLTN 0852020017 Lê Thị Hoài Thương 27-05-1989 QTKD 47 Luật 1.55 7.94 4 103 47QTA07 18 0 0852030002 Trương Thị ánh 21-01-1990 QTKD 47 Kế toán 2.85 2 110 47QTA07 20 0 0852030034 Nguyễn Thị Yến Hoa 18-10-1990 QTKD 47 Kế toán 2.69 7.52 6.78 2 113 47QTA08 25 0 0852010201 Lê Phúc Tiến 26-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.46 6.07 6.1.37 6.86 4 90 47QTA08 15 0 0852020006 Nguyễn Đức Chính 24-01-1990 QTKD 47 Luật 2.12 115 47QTA08 21 Dự kiến viết KLTN 0852010112 Mai Chí Linh 19-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.46 6.92 112 47QTA08 30 0 0752000183 Trần Hoàng Linh 15-06-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.31 1 99 47QTA07 31 0 0852030051 Nguyễn Thị Bích Ngọc 29-07-1990 QTKD 47 Kế toán 2.68 7.19 115 47QTA08 16 Dự kiến viết KLTN .

57 8.8 7.35 115 47QTA08 16 Dự kiến viết KLTN 0852020013 Lê Thị Bích Nguyệt 17-11-1989 QTKD 47 Luật 2.45 115 47QTA08 21 Dự kiến viết KLTN 0852010123 Nguyễn Thị Phương Mai 12-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.45 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.07 115 47QTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0852010139 Nguyễn Thị Hằng Nga 01-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.05 109 47QTA08 22 Dự kiến viết KLTN 0852030046 Cao Hồng Minh 10-10-1990 QTKD 47 Kế toán 3.32 115 47QTA08 21 Dự kiến viết KLTN 0852010120 Đinh Thị Luyến 25-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .27 8.4 121 47QTA08 18 Dự kiến viết KLTN 0852010045 Phạm Bá Duy 20-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.34 6.39 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010049 Bùi Thị Hằng 25-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.76 7.46 6.04 112 47QTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0852030062 Nguyễn Thị Phượng 17-03-1989 QTKD 47 Kế toán 3.83 7.61 112 47QTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0852030013 An Thị Dung 15-04-1989 QTKD 47 Kế toán 2.04 7.14 8.87 112 47QTA09 20 Dự kiến viết KLTN .84 1 111 47QTA08 27 0 0852030022 Vũ Thị Thu Hương 27-02-1990 QTKD 47 Kế toán 3.42 115 47QTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0852040004 Nguyễn Thị Thúy Diệu 28-08-1990 QTKD 47 TMDT 3.55 109 47QTA09 23 Dự kiến viết KLTN 0852020016 Nguyễn Thị Minh Phương 26-12-1990 QTKD 47 Luật 3.25 7.92 7.73 2 107 47QTA08 26 0 0852030041 Trần Thị Yên Linh 19-02-1990 QTKD 47 Kế toán 2.21 8.65 118 47QTA08 15 Dự kiến viết KLTN 0852010141 Nguyễn Thị Thanh Nga 14-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.97 115 47QTA08 19 Dự kiến viết KLTN 0852010228 Hoàng Đình Vũ 23-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.63 118 47QTA08 21 Dự kiến viết KLTN 0852010028 Đào Thị Hồng Điệp 02-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.97 7.13 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.46 115 47QTA08 18 Dự kiến viết KLTN 0852010189 Đinh Thị Minh Thu 14-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.84 7.

12 6.35 6.15 6.95 1 118 47QTA09 15 0 27-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.61 115 47QTA09 21 Dự kiến viết KLTN 0852010140 Nguyễn Thị Hằng Nga 01-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.83 7.97 7.1.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 108 47QTA09 19 0 112 47QTA09 15 0 3 110 47QTA09 25 0 6.94 115 47QTA09 16 Dự kiến viết KLTN 0852010010 Nguyễn Hải Anh 11-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.31 104 47QTA09 23 0 0852010176 Lý Quang Thái 09-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.69 1 114 47QTA09 20 0 2.74 7.15 0852010026 Nguyễn Tuấn Đạt 12-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.81 7.88 7.62 118 47QTA09 15 Dự kiến viết KLTN 0852010099 Nguyễn Thị Huyền 18-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.18 115 47QTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0852040005 Đào Duy Dũng 07-03-1990 QTKD 47 TMDT 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.24 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .43 115 47QTA09 31 Dự kiến viết KLTN 0852010149 Bùi Thị Nhung 10-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.21 7.34 0852010232 Nguyễn Hải Yến 28-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.67 0852010152 Đặng Thị Oanh 10-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.74 1 114 47QTA09 22 0 47 QTKDQT 2.42 115 47QTA09 21 Dự kiến viết KLTN 0852010021 Nguyễn Cao Cường 19-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.41 115 47QTA09 18 Dự kiến viết KLTN 0852010138 Lê Thu Nga 07-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.35 115 47QTA09 19 Dự kiến viết KLTN 0852010115 Phan Mạnh Linh 02-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.18 115 47QTA09 18 Dự kiến viết KLTN 0852010042 Nguyễn Thị Dung 02-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.33 115 47QTA09 24 Dự kiến viết KLTN 0852010214 Trần Thu Trang 19-06-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.7 7.97 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.74 7.56 6.99 7.43 0852010094 Kiều Như Hoa 23-10-1989 QTKD 47 QTKDQT 0852010147 Phạm Bích Ngọc 09-07-1990 QTKD 0852010111 Lý Tuấn Linh 4 1 3 .43 6.

16 0852030069 Trần Thị Thắm 05-11-1990 QTKD 47 Kế toán 2.75 1 114 47QTA10 25 0 0852010116 Trần Thị Linh 22-02-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.68 112 47QTA09 21 Dự kiến viết KLTN 47 Luật 2.04 7.53 6.76 103 47QTA10 26 0 31-12-1990 QTKD 47 Luật 2.29 115 47QTA10 18 Dự kiến viết KLTN 0852010171 Quán Nguyễn Sơn 28-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.47 6.25 1 115 47QTA10 18 Dự kiến viết KLTN 0852010089 Lại Văn Hiến 25-04-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.78 4 106 47QTA10 20 0 0852010219 Phạm Thành Tuấn 21-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.4 1 96 47QTA10 31 0 0852010188 Nguyễn Văn Thanh 27-07-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.42 6.54 6.68 0852030080 Mai Thị Tuyết 19-11-1990 QTKD 47 Kế toán 0852020022 Lê Xuân Trường 05-12-1990 QTKD 0852020012 Phạm Thị Hoàng Mai .97 118 47QTA10 19 0 0852010040 Đỗ Kim Dung 28-12-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.16 6.74 7.59 6.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .95 1 111 47QTA10 24 0 0852010181 Nguyễn Khắc Thành 30-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.39 6.32 6.93 0852030026 Phùng Thị Hảo 18-09-1989 QTKD 47 Kế toán 2.53 6.71 7.95 1 112 47QTA10 16 0 0852010227 Hà Quang Vũ 19-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.26 2 119 47QTA10 21 Dự kiến viết KLTN 0852040017 Hoàng Quốc Toản 19-05-1990 QTKD 47 TMDT 2.27 109 47QTA10 18 Dự kiến viết KLTN 0852020004 Trần Đình Cường 16-03-1990 QTKD 47 Luật 2.88 4 108 47QTA10 22 0 0852010104 Nguyễn Minh Khuyến 03-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.79 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .21 115 47QTA09 18 Dự kiến viết KLTN 3.58 7.76 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 109 47QTA09 19 Dự kiến viết KLTN 1 109 47QTA09 27 0 1 112 47QTA09 19 Dự kiến viết KLTN 7.33 0852030015 Trần Thị Phương Dung 16-11-1990 QTKD 47 Kế toán 2.1.73 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.

35 1 117 47QTA10 28 Dự kiến viết KLTN 0852010034 Hoàng Tiến Dũng 11-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.76 7.37 2 119 47QTA10 16 Dự kiến viết KLTN 0852010054 Nguyễn Thị Thu Hằng 03-03-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.1 7.79 112 47QTA10 19 0 0852030005 Đỗ Thị Chi 24-06-1990 QTKD 47 Kế toán 2.32 8.82 7.4 115 47QTA10 21 Dự kiến viết KLTN 0852010196 Lê Thị Thanh Thuý 07-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.69 118 47QTA10 18 Dự kiến viết KLTN 0852010025 Nguyễn Quy Đông 25-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .2 8 118 47QTA10 10 Dự kiến viết KLTN 0852010121 Đặng Thị Khánh Ly 13-07-1989 QTKD 47 QTKDQT 3.66 7.76 118 47QTA10 30 Dự kiến viết KLTN 0852010062 Lê Thị Lan Hương 03-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.82 112 47QTA10 22 Dự kiến viết KLTN 2 1 1 .07 7.09 7.45 6.15 7.6 109 47QTA10 21 Dự kiến viết KLTN 0852030043 Lưu Văn Long 07-07-1990 QTKD 47 Kế toán 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010197 Nguyễn Đăng Tùng 03-02-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.91 7.64 110 47QTA10 20 Dự kiến viết KLTN 0852010191 Vũ Đức Thuận 01-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 3 7.17 112 47QTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0852030055 Đỗ Thị Hồng Nhung 14-08-1990 QTKD 47 Kế toán 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.17 118 47QTA10 13 Dự kiến viết KLTN 0852040014 Đỗ Tiến Thành 11-11-1990 QTKD 47 TMDT 2.72 7.81 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.86 115 47QTA10 18 Dự kiến viết KLTN 0852010144 Hoàng Thị Bích Ngọc 05-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.1.78 109 47QTA10 22 Dự kiến viết KLTN 0852030021 Trần Thị Thuỳ Hương 16-10-1990 QTKD 47 Kế toán 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .69 111 47QTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0852030060 Nguyễn Thị Phương Thanh 04-04-1990 QTKD 47 Kế toán 3.5 118 47QTA10 15 Dự kiến viết KLTN 0852010073 Phùng Thị Hà 14-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.26 112 47QTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0852030061 Lê Thị Phượng 17-07-1990 QTKD 47 Kế toán 3 7.03 7.94 7.

2 118 47QTA11 33 Dự kiến viết KLTN 1 .65 117 47QTA11 13 Dự kiến viết KLTN 0852010158 Nguyễn Mai Phương 07-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.85 118 47QTA11 40 Dự kiến viết KLTN 0852010102 Trần Việt Khánh 02-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.3 6.69 7.53 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.76 112 47QTA11 24 Dự kiến viết KLTN 0852010095 Nguyễn Thị Hoa 10-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.33 8.01 1 112 47QTA11 24 Dự kiến viết KLTN 0852010172 Nguyễn Quốc Tình 25-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.14 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .14 7.2 6.69 114 47QTA11 18 Dự kiến viết KLTN 0852010065 Bùi Thị Ngân Hà 07-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.66 1 114 47QTA11 25 0 0852010205 Phùng Ngọc Toàn 28-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.92 3 109 47QTA11 32 0 0852010037 Nguyễn Hữu Định 15-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.54 6.21 7.07 7.06 112 47QTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0852030030 Bùi Văn Hưởng 31-10-1989 QTKD 47 Kế toán 3.4 4 106 47QTA11 28 0 0852010114 Phạm Thuỳ Linh 13-04-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.09 7.61 7.45 6.27 8.61 115 47QTA11 18 Dự kiến viết KLTN 0852010084 Chu Thế Hiển 05-11-1989 QTKD 47 QTKDQT 3.5 6.01 7.24 1 112 47QTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0852010182 Nguyễn Thu Thảo 22-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.87 2 105 47QTA11 21 0 0852010015 Nguyễn Tuấn Anh 01-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.37 8.92 115 47QTA11 36 Dự kiến viết KLTN 0852010145 Nguyễn Minh Ngọc 26-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.94 1 111 47QTA11 34 0 0852010039 Lê Đức Duẩn 22-03-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852030067 Nguyễn Thị Hương Thảo 18-12-1990 QTKD 47 Kế toán 3.3 1 112 47QTA11 18 Dự kiến viết KLTN 0852010107 Hoàng Thị Lê 01-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.24 112 47QTA10 19 Dự kiến viết KLTN 0852010058 Đỗ Thị Thanh Hương 04-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.1.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.

22 118 47QTA11 15 Dự kiến viết KLTN 0852010093 Hồ Thị Quỳnh Hoa 13-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.24 109 47QTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0852030018 Nguyễn Thị Thu Hằng 12-09-1990 QTKD 47 Kế toán 2.1.39 4 97 47QTA11 27 0 0852030038 Lô Thị Diệu Linh 11-12-1990 QTKD 47 Kế toán 2.13 1 111 47QTA11 46 Dự kiến viết KLTN 0852030023 Bùi Thị Thu Hà 14-03-1990 QTKD 47 Kế toán 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.39 8.16 1 110 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 1 .74 7.49 6.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010184 Nguyễn Thị Thắm 10-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.25 118 47QTA11 40 Dự kiến viết KLTN 0852040012 Đinh Thị Quỳnh 23-10-1990 QTKD 47 TMDT 2.55 1 113 47QTA11 27 0 0852030008 Trương Thị Đào 26-09-1990 QTKD 47 Kế toán 2.87 7.93 1 111 47QTA11 21 0 0852030048 Nguyễn Thị Nga 21-11-1989 QTKD 47 Kế toán 2.44 115 47QTA11 16 Dự kiến viết KLTN 0852030079 Lê Thị Hồng Tuyên 12-09-1990 QTKD 47 Kế toán 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .84 7.73 7.4 115 47QTA11 37 Dự kiến viết KLTN 0852030078 Nguyễn Thị Kiều Trang 11-11-1990 QTKD 47 Kế toán 2.82 7.12 6 82 47QTCLCA1 15 0 0852050051 Tăng Xuân Trường 24-08-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.35 6.04 1 96 47QTCLCA1 18 0 0852050031 Phạm Hà Nam 02-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .45 8.56 114 47QTA11 41 Dự kiến viết KLTN 0852030073 Vũ Thu Thuỷ 11-04-1990 QTKD 47 Kế toán 3.95 115 47QTA11 18 Dự kiến viết KLTN 0852050004 Đỗ Đức Công 30-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 1.11 6.25 1 99 47QTCLCA1 26 0 0852050003 Nguyễn Thị Hồng Anh 12-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.94 2 107 47QTCLCA1 24 0 0852050041 Đinh Thị Bích Thúy 31-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.6 7.5 6.23 7.96 6.22 1 109 47QTA11 19 Dự kiến viết KLTN 0852030011 Lê Minh Đức 09-02-1990 QTKD 47 Kế toán 2.98 7.66 7.59 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.17 8.35 0852050008 Nguyễn Công Dũng 03-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 0852050001 Bùi Ngọc Anh 12-01-1990 QTKD 0852050026 Dương Thùy Linh 1 .92 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050025 Nguyễn Thị Mai khanh 25-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.72 113 47QTCLCA1 21 0 2.99 7.22 8.24 8.57 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050005 Nguyễn Quỳnh Chi 15-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.48 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050015 Nguyễn Thị Nam Hà 23-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.1 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050020 Trần Thị Ngọc Hường 20-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.26 8.64 113 47QTCLCA1 20 Dự kiến viết KLTN 0852050016 Vũ Minh Hà 30-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.36 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050027 Lê Thuỳ Linh 03-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.74 7.69 0852050032 Nghiêm Thị Thanh Ngọc 06-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 110 47QTCLCA1 20 Dự kiến viết KLTN 111 47QTCLCA1 22 Dự kiến viết KLTN 6.42 8.14 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050010 Nguyễn Thị Hương Giang 05-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.93 113 47QTCLCA1 21 Dự kiến viết KLTN 0852050040 Nguyễn Thu Thuỷ 16-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.09 113 47QTCLCA1 20 Dự kiến viết KLTN 47 QTKDQT 2.92 7.44 113 47QTCLCA1 20 Dự kiến viết KLTN 0852050038 Nguyễn Thị Phương Thanh 30-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.19 7.96 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .15 7.1.39 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 02-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.08 113 47QTCLCA1 33 Dự kiến viết KLTN 0852050023 Nông Thanh Huyền 15-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.81 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.31 8.01 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050045 Từ Văn Tùng 29-11-1989 QTKD 47 QTKDQT 3.89 7.91 7.32 0852050002 Hoàng Phương Anh 11-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.74 7.03 113 47QTCLCA1 20 Dự kiến viết KLTN 0852050013 Lê Vân Hương 01-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.

56 113 47QTCLCA2 24 Dự kiến viết KLTN 3 3 1 .DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .25 6.43 8.19 113 47QTCLCA2 20 Dự kiến viết KLTN 0852050022 Nguyễn Thế Huy 17-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.78 59 47QTCLCA2 43 0 0852050006 Trương Thuỳ Dương 24-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.42 8.07 7.91 7.39 110 47QTCLCA2 36 Dự kiến viết KLTN 0852050044 Ngô Thanh Tùng 31-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.55 113 47QTCLCA2 30 Dự kiến viết KLTN 0852050017 Vũ Thị Hải Hà 16-01-1991 QTKD 47 QTKDQT 2.7 7.47 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050009 Đoàn Thị Minh Duyên 07-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .1.59 110 47QTCLCA2 20 Dự kiến viết KLTN 0852050042 Trần Diệu Thuý 18-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.71 7.68 106 47QTCLCA2 21 0 0852050021 Nguyễn Đức Hoàng 12-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.41 8.03 7.44 113 47QTCLCA1 18 Dự kiến viết KLTN 0852050029 Vũ Phương Lý 28-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.4 8.11 99 47QTCLCA2 20 0 0852050034 Nguyễn Việt Phương 17-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.94 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852050046 Trần Minh Tiến 12-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.79 7.98 7.51 113 47QTCLCA2 20 Dự kiến viết KLTN 0852050037 Trần Phương Thảo 18-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.48 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050039 Trần Thị Thi 13-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.79 103 47QTCLCA2 20 0 0852050011 Bùi Thuý Hằng 08-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.15 8 110 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050019 Trịnh Thị Mỹ Hạnh 21-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.19 110 47QTCLCA2 23 Dự kiến viết KLTN 0852050024 Vương Thị Huyền 13-08-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.9 7.33 110 47QTCLCA2 20 Dự kiến viết KLTN 0852050035 Phạm Đức Phương 28-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.78 7.22 110 47QTCLCA2 27 Dự kiến viết KLTN 0852050043 Đặng Ninh Tùng 08-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.93 7.

06 7.56 8.58 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050050 Nguyễn Thu Trang 24-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.15 7.36 8.13 1 93 47QTNh1 29 0 0852010082 Phạm Thị Mai Hiên 08-05-1988 QTKD 47 QTKDQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852050012 Đặng Thu Hương 24-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.92 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050007 Nguyễn Ngọc Diệp 15-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.86 5.21 8.58 113 47QTCLCA2 33 Dự kiến viết KLTN 0852050028 Tăng Thị Khánh Ly 14-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.59 113 47QTCLCA2 30 Dự kiến viết KLTN 0852050047 Đỗ Thị Thu Trang 27-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.96 7.74 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050018 Nguyễn Thanh Hảo 08-02-1989 QTKD 47 QTKDQT 3.35 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852020014 Nguyễn Thị Nhàn 09-09-1990 QTKD 47 Luật 3.02 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050030 Phạm Ngọc Mai 06-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.1.29 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .9 7.65 5.19 7.92 7.29 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050033 Nguyễn Thị Bích Ngọc 14-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.01 6.2 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050049 Nguyễn Thị Trang 23-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.34 8.92 7 49 47QTNh1 22 0 0852010203 Nguyễn Thị Hiền 21-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.01 6.43 8.96 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050048 Nguyễn Mai Trang 14-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .41 8.47 4 76 47QTNh1 35 0 .69 11 72 47QTNh1 27 0 0852010036 Nguyễn Quang Dũng 25-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 1.3 113 47QTCLCA2 18 Dự kiến viết KLTN 0852050014 Trần Dáng Hương 25-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.39 109 47QTNh1 21 Dự kiến viết KLTN 0852010077 Mai Đức Hạnh 16-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 1.3 7 85 47QTNh1 40 0 0852010060 Lê Thị Hương 16-06-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.

72 112 47QTNh1 22 Dự kiến viết KLTN 0852010161 Hoàng Thị Quỳnh 23-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.78 118 47QTNh1 13 Dự kiến viết KLTN 0852010004 Đoàn Thị Vân Anh 16-06-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.77 115 47QTNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0852010213 Trương Vũ Nha Trang 28-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.71 3 102 47QTNh1 29 0 0852010211 Nguyễn Thu Trang 05-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .1.71 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 103 47QTNh1 13 0 6.34 0852010061 Lê Thị Lan Hương 03-12-1990 QTKD 47 QTKDQT 0852010168 Lê Thị Quyên 10-06-1990 QTKD 0852010215 Vũ Thị Minh Trang 3 .14 6.66 1 112 47QTNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0852010226 Phạm Thị Vinh 06-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.07 7.25 112 47QTNh1 22 Dự kiến viết KLTN 0852010088 Bùi Hữu Hiến 22-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.08 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.47 0852010033 Phạm Hoàng Đức 26-01-1989 QTKD 47 QTKDQT 2.52 8.3 118 47QTNh1 15 Dự kiến viết KLTN 0852010225 Trần Thị Vân 23-09-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.85 2 96 47QTNh1 34 0 23-03-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.58 1 115 47QTNh1 20 Dự kiến viết KLTN 0852010136 Phạm Thị Thu Ngân 31-01-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.39 118 47QTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0852010087 Mai Thảo Hiền 16-11-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.31 8.67 7.11 7.33 112 47QTNh1 22 Dự kiến viết KLTN 0852010206 Lê Thị Quỳnh Trang 25-10-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.4 6.82 7.78 7.74 118 47QTNh1 19 0 47 QTKDQT 2.84 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .27 115 47QTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0852010133 Nguyễn Thị Ngân 28-07-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.47 1 115 47QTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0852010142 Nguyễn Trang Nga 14-05-1990 QTKD 47 QTKDQT 2.99 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.9 7.52 109 47QTNh1 22 0 2.75 8.54 6.12 115 47QTNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0852010047 Nguyễn Thu Giang 14-04-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.

42 122 47TATM 21 Dự kiến viết KLTN 1 1 2 .15 7.73 8.64 7.71 7.01 7.1.88 7.88 112 47QTNh1 28 Dự kiến viết KLTN 0852030032 Nguyễn Thị Hoa 19-06-1990 QTKD 47 Kế toán 3.17 8.62 122 47TATM 23 0 0857010001 Nguyễn Văn Cầm 03-04-1989 TiengAnh 47 TATM 2.12 6.14 122 47TATM 30 Dự kiến viết KLTN 0857010015 Trần Thị Thu Hương 01-12-1990 TiengAnh 47 TATM 2.8 122 47TATM 36 0 0857010036 Trương Trọng Ngọc Trí 24-10-1990 TiengAnh 47 TATM 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .13 119 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010007 Lê Tiến Dũng 15-08-1990 TiengAnh 47 TATM 2.71 7.35 116 47TATM 21 Dự kiến viết KLTN 0857010012 Trần Thị Hương Giang 01-02-1990 TiengAnh 47 TATM 2.71 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0852010179 Trần Hoài Thương 13-02-1990 QTKD 47 QTKDQT 3.11 122 47TATM 20 Dự kiến viết KLTN 0857010035 Nguyễn Kiều Trinh 08-10-1990 TiengAnh 47 TATM 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .74 118 47QTNh1 13 Dự kiến viết KLTN 0852030001 Nguyễn Thị Tú Anh 04-04-1990 QTKD 47 Kế toán 3.75 7.39 6.69 118 47QTNh1 13 Dự kiến viết KLTN 0852030070 Tống Diệu Thu 30-10-1990 QTKD 47 Kế toán 3.33 6.79 122 47TATM 20 0 0857010034 Lê Thị Phương Trang 07-12-1990 TiengAnh 47 TATM 2.75 7.37 114 47TATM 18 0 0857010021 Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc 27-01-1990 TiengAnh 47 TATM 2.01 118 47QTNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0851010693 Lương Dịch Đan 26-10-1988 TiengAnh 47 TATM 2.45 6.61 7.92 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.22 122 47TATM 20 Dự kiến viết KLTN 0857010031 Nguyễn Thị Thu 02-08-1990 TiengAnh 47 TATM 2.29 122 47TATM 21 Dự kiến viết KLTN 0857010010 Phạm Thị Son Đào 22-10-1990 TiengAnh 47 TATM 2.39 122 47TATM 31 Dự kiến viết KLTN 0857010013 Nguyễn Minh Hằng 30-01-1991 TiengAnh 47 TATM 2.16 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010037 Nguyễn Đức Việt 03-04-1990 TiengAnh 47 TATM 2.

35 8.18 7.02 7.08 7.97 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010029 Nguyễn Thị Thanh Thanh 03-10-1990 TiengAnh 47 TATM 3.19 122 47TATM 26 Dự kiến viết KLTN 1 1 1 1 .91 7.01 7.08 7.82 7.25 8.07 7.11 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010008 Trần Thị Phương Duyên 02-07-1990 TiengAnh 47 TATM 3.66 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010017 Phạm Thị Thu Huyền 03-10-1990 TiengAnh 47 TATM 3.03 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010023 Trần Thu Phương 19-12-1990 TiengAnh 47 TATM 3.78 7.17 7.51 122 47TATM 20 Dự kiến viết KLTN 0857010027 Nguyễn Thị Thảo 20-08-1988 TiengAnh 47 TATM 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .45 122 47TATM 21 Dự kiến viết KLTN 0857010016 Trần Thị Hoàng 29-04-1990 TiengAnh 47 TATM 2.04 7.52 119 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010004 Trương Ngọc Diệp 15-08-1990 TiengAnh 47 TATM 3.69 119 47TATM 21 Dự kiến viết KLTN 0857010025 Nguyễn Anh Quân 21-10-1990 TiengAnh 47 TATM 3.05 7.73 119 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010018 Nguyễn Hoài Linh 27-12-1990 TiengAnh 47 TATM 3.34 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.96 122 47TATM 20 Dự kiến viết KLTN 0857010024 Nguyễn Thị Hà Phương 19-05-1990 TiengAnh 47 TATM 3.64 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010009 Hoàng Anh Đào 03-07-1990 TiengAnh 47 TATM 3.71 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010019 Nghiêm Thị Loan 10-03-1990 TiengAnh 47 TATM 3.09 122 47TATM 28 Dự kiến viết KLTN 0857010003 Nguyễn Thanh Chính 08-01-1989 TiengAnh 47 TATM 3.1.87 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010030 Nguyễn Thị Thu 25-09-1990 TiengAnh 47 TATM 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0857010020 Trần Thị Mỵ 07-08-1990 TiengAnh 47 TATM 2.3 8.91 120 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010022 Vũ Thị Hồng Nhung 16-07-1990 TiengAnh 47 TATM 3.77 122 47TATM 20 Dự kiến viết KLTN 0857010032 Lê Thị Hồng Tiến 21-04-1990 TiengAnh 47 TATM 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .21 7.

95 7.24 112 47TCA01 19 Dự kiến viết KLTN 0853030193 Phạm Thị Thanh Vân 01-04-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.56 80 47TCA01 31 0 0853030195 Hà Tuấn Vũ 01-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.99 112 47TCA01 19 Dự kiến viết KLTN 0853030190 Trần Thị Tươi 08-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.42 6.18 8.95 7.52 109 47TCA01 22 Dự kiến viết KLTN 0853030074 Nguyễn Thị Hương 27-02-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.6 122 47TATM 28 Dự kiến viết KLTN 0853030013 Đỗ Thị ánh 10-09-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.37 122 47TATM 28 Dự kiến viết KLTN 0857010026 Nguyễn Thị Phương Thảo 24-07-1990 TiengAnh 47 TATM 3.04 115 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853030169 Đặng Phương Thuỷ 29-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0857010005 Trần Thuỳ Dương 28-08-1990 TiengAnh 47 TATM 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .86 7.26 8 115 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853030057 Phạm Thị Hạnh Hoa 12-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.51 8.49 112 47TCA01 19 Dự kiến viết KLTN 0853030068 Bùi Quang Hùng 25-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.22 122 47TATM 20 Dự kiến viết KLTN 0857010033 Nguyễn Ngọc Tú 19-11-1990 TiengAnh 47 TATM 3.85 112 47TCA01 27 0 0853040085 Trần Việt Tuấn 23-09-1988 TCNH 47 Ngân hàng 3.69 7.52 8.06 109 47TCA01 22 Dự kiến viết KLTN 1 .4 122 47TATM 18 Dự kiến viết KLTN 0857010014 Nguyễn Thị Hương 25-10-1990 TiengAnh 47 TATM 3.07 7.56 8.64 112 47TCA01 20 Dự kiến viết KLTN 0853030025 Trần Bình Định 23-09-1989 TCNH 47 Ngân hàng 3.01 7.1.31 106 47TCA01 24 Dự kiến viết KLTN 0853030186 Trần Thanh Tú 31-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.53 112 47TCA01 19 Dự kiến viết KLTN 0853030062 Phạm Thị Hoàn 26-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.14 7.82 115 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853030018 Nguyễn Thị Hồng Châu 17-02-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.25 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .7 8.35 8.69 7.

72 7.62 7.27 112 47TCA01 19 Dự kiến viết KLTN 0853030063 Nguyễn Thị Ngọc Hoàn 26-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.9 7.36 106 47TCA01 22 Dự kiến viết KLTN 0853010088 Đỗ Minh Thu TCNH 47 TCQT 2.48 113 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853010002 Hoàng Trâm Anh TCNH 47 TCQT 2.1 7.55 115 47TCA01 31 Dự kiến viết KLTN 0853020014 Trương Thị Lan Hương 08-04-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .83 7.64 0853010033 Trương Vũ Hải TCNH 47 TCQT 3.59 114 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853010064 Nguyễn Minh Ngọc TCNH 47 TCQT 3.05 7.92 7.05 7.37 115 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853030056 Nguyễn Thanh Hiếu 14-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.53 109 47TCA01 22 Dự kiến viết KLTN 0853010087 Nguyễn Minh Thu TCNH 47 TCQT 2.38 8.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030001 Phùng Thị Vân Anh 23-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.21 115 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853030197 Thân Thị Vui 01-04-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.97 7.1.67 7.13 108 47TCA01 27 Dự kiến viết KLTN 0853020025 Đào Tiến Thi 06-03-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.28 115 47TCA01 16 Dự kiến viết KLTN 0853030144 Trương Thuý Quỳnh 01-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.4 8.89 7.96 115 47TCA01 27 Dự kiến viết KLTN 2 1 1 .28 8.5 112 47TCA01 30 Dự kiến viết KLTN 9 47TCA01 39 0 19 47TCA01 22 0 71 47TCA01 19 0 1 0753000198 Nguyễn Thị Lan TCNH 47 TCQT 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.48 112 47TCA01 22 Dự kiến viết KLTN 0853010028 Hứa Phạm Bích Hà TCNH 47 TCQT 2.18 7.51 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .07 0653000164 Lê Tấn Đạt TCNH 47 TCQT 3.76 109 47TCA01 22 Dự kiến viết KLTN 0853010040 Ngô Thiện Hưng TCNH 47 TCQT 3.93 0853010077 Trương Văn Thắng TCNH 47 TCQT 2.3 8.

32 112 47TCA01 19 Dự kiến viết KLTN 112 47TCA02 20 0 106 47TCA02 25 Dự kiến viết KLTN 112 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 109 47TCA02 27 Dự kiến viết KLTN 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 107 47TCA02 21 Dự kiến viết KLTN 0853030175 Đỗ Thanh Trà 27-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.38 8.9 7.3 112 47TCA01 19 Dự kiến viết KLTN 0853010093 Cao Thị Thanh Thuỷ TCNH 47 TCQT 3.44 8.1 115 47TCA02 16 Dự kiến viết KLTN 0853030079 Nguyễn Thị Thanh Huyền 07-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.3 8.56 112 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 0853030105 Nguyễn Thị Mai 15-07-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.27 8.49 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .1.08 115 47TCA02 18 Dự kiến viết KLTN 0853030122 Trần Thị Như Ngọc 04-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.15 0853030156 Vương Thị Ngọc Thảo 23-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.77 7.59 7.28 8.89 7.39 0853030115 Phạm Thị Thu Nga 15-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.31 0853030101 Vũ Len Ly 30-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853010032 Hồ Thị Hải TCNH 47 TCQT 3.04 112 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 0853030177 Hà Thu Trang 05-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.57 112 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 0853030165 Đỗ Thị Lệ Thương 23-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.77 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 0853030092 Ngô Thị Thuỳ Linh 13-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3 7.84 7.93 0853030045 Phan Thanh Hải 29-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .18 8.76 7.91 7.84 112 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 0853030118 Hà Phương Ngân 12-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.56 0853030200 Nguyễn Thị Yến 02-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.16 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 1 1 2 1 .5 0853030104 Nguyễn Thị Ngọc Mai 01-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.72 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 0853030015 Nguyễn Thị Bình 04-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3 7.84 7.

46 8.31 112 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 104 47TCA03 18 0 109 47TCA03 19 0 100 47TCA03 31 0 101 47TCA03 22 0 0853030093 Nguyễn Thuỳ Linh 30-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.31 8.92 7.58 7.29 8.22 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 0853010106 Nguyễn Đăng Tùng TCNH 47 TCQT 3.85 7.24 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 0853030123 Phùng Thị Như Ngọc 18-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.1.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.36 1 3 .DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .62 8.87 118 47TCA02 16 Dự kiến viết KLTN 0853020010 Vũ Kim Hằng 23-01-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 3.78 0853030039 Hoàng Thu Hà 06-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.43 112 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 0853030163 Nguyễn Hoài Thu 04-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.59 109 47TCA02 25 Dự kiến viết KLTN 0853010054 Đinh Thùy Linh TCNH 47 TCQT 3.22 106 47TCA02 25 Dự kiến viết KLTN 0853030136 Bùi Anh Phương 09-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.04 6.21 8.45 109 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 0853010043 Bùi Thị Thanh Hương TCNH 47 TCQT 2.34 115 47TCA02 19 Dự kiến viết KLTN 0853010053 Nguyễn Thị Mai Liên TCNH 47 TCQT 2.8 7.89 7.14 7.74 7.65 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 0853020011 Đinh Thu Hiền 22-09-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 3.16 112 47TCA02 21 Dự kiến viết KLTN 0853030126 Nguyễn Khôi Nguyên 15-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.33 0853030106 Đỗ Thị Lê Mai 13-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030166 Võ Thị Thuý 05-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.63 109 47TCA02 22 Dự kiến viết KLTN 0853010003 Vũ Kiều Anh TCNH 47 TCQT 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .37 8.33 8.43 6.37 8.18 0853030205 Nguyễn Bình An 10-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.43 115 47TCA02 16 Dự kiến viết KLTN 0853020029 Trịnh Thị Anh Thơ 04-08-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.

15 118 47TCA03 25 Dự kiến viết KLTN 0853030102 Vũ Thị Ly 03-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.63 7.52 6.32 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 0853030137 Nguyễn Thị Thu Phương 28-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.74 7.18 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 2 1 1 0853010069 Nguyễn Nam Phong TCNH 47 TCQT 2.83 7.18 113 47TCA03 17 Dự kiến viết KLTN 0853030196 Nguyễn Anh Vũ 13-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.67 7.71 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.45 3 108 47TCA03 22 0 0853010004 Lưu Tuấn Anh TCNH 47 TCQT 2.08 1 114 47TCA03 16 Dự kiến viết KLTN 0853030157 Nguyễn Thị Phương Thảo 17-04-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.1.2 112 47TCA03 18 Dự kiến viết KLTN 0853030075 Tạ Thị Lan Hương 10-11-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.52 115 47TCA03 16 Dự kiến viết KLTN 0853030178 Hoàng Thị Mai Trang 21-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.1 2 110 47TCA03 20 Dự kiến viết KLTN 0853030070 Lê Tuấn Hưng 05-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .74 7.68 7.73 112 47TCA03 22 Dự kiến viết KLTN 0853020004 Nguyễn Viết Cường 07-08-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.66 7.94 121 47TCA03 22 0 0853010097 Đinh Thị Thu Trang TCNH 47 TCQT 2.63 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 0853030026 Chu Minh Đức 23-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030016 Hoàng Mạnh Cầm 28-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.19 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 0853030130 Đinh Hồng Nhung 17-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.78 7.66 7.14 105 47TCA03 28 Dự kiến viết KLTN 0853020008 Nguyễn Hoàng Hà 18-08-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.36 111 47TCA03 23 Dự kiến viết KLTN 1 .85 1 109 47TCA03 25 0 0853010017 Phùng Thị Yến Chi TCNH 47 TCQT 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .01 7.06 7.74 7.71 7.6 6.32 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 0853030090 Nguyễn Thị Bích Liên 07-04-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2 6.

04 7.05 121 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 47 TCQT 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .66 0853010095 Phạm Thị Huyền Trang TCNH 47 TCQT 3.73 109 47TCA04 24 Dự kiến viết KLTN 0853030199 Nguyễn Thị Vy 12-09-1989 TCNH 47 Ngân hàng 3.19 7.23 112 47TCA04 25 Dự kiến viết KLTN 0853030071 Phạm Quốc Hưng 28-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.18 0853010103 Lương Ngọc Trung TCNH 47 TCQT 0853010036 Nguyễn Thị Thu Hiền TCNH 0853010052 Vũ Thị Lịch 0853030094 Đỗ Diệu Linh 11-07-1984 TCNH 47 Ngân hàng 2.34 109 47TCA04 22 Dự kiến viết KLTN 0853030048 Ngô Thị Hạnh 17-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.83 115 47TCA04 16 Dự kiến viết KLTN 0853030028 Nguyễn Phương Dung 14-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .48 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 0853030036 Lê Thị Duyên 05-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.99 7.96 7.32 8.69 7.66 0853010080 Nguyễn Tiến Thanh TCNH 47 TCQT 2.94 7.35 8.23 109 47TCA03 25 Dự kiến viết KLTN 101 47TCA04 27 0 0853010096 Vương Huyền Trang TCNH 47 TCQT 2.53 7.85 112 47TCA04 21 Dự kiến viết KLTN 3 .29 8.36 8.15 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 0853010005 Trần Thị Lan Anh TCNH 47 TCQT 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.61 112 47TCA04 21 Dự kiến viết KLTN 0853030040 Phùng Ngọc Hà 11-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.64 0853010047 Lưu Thị Thanh Huyền TCNH 47 TCQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 115 47TCA03 16 Dự kiến viết KLTN 1 111 47TCA03 24 Dự kiến viết KLTN 1 115 47TCA03 25 Dự kiến viết KLTN 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.92 7.9 7.3 8.9 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN 3.1.18 109 47TCA03 22 Dự kiến viết KLTN 0853010086 Đoàn Thị Hương Thơm TCNH 47 TCQT 3.03 7.06 112 47TCA03 19 Dự kiến viết KLTN TCNH 47 TCQT 3.72 7.13 0853030180 Trịnh Thị Thu Trang 10-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.

13 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .96 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 0853030116 Nguyễn Thị Hằng Nga 03-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.1.05 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 0853010065 Vũ Thị Hồng Ngọc TCNH 47 TCQT 3.94 7.86 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 112 47TCA04 30 Dự kiến viết KLTN 0853010059 Nguyễn Thị An Na TCNH 47 TCQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .02 109 47TCA04 22 Dự kiến viết KLTN 0853010039 Nguyễn Thị Hoa Hồng TCNH 47 TCQT 3.17 7.42 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 0753000076 Đinh Thị Thu Hà 03-04-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 3.95 109 47TCA04 40 Dự kiến viết KLTN 0853030002 Tạ Ngọc Anh 25-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.07 115 47TCA04 16 Dự kiến viết KLTN 0853030080 Bùi Thu Huyền 30-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.29 8.24 8.79 7.46 8.08 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 0853030034 Ngô Thuỳ Dương 25-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.76 0853010022 Nguyễn Thị Thuỳ Dung TCNH 47 TCQT 3.11 115 47TCA04 16 Dự kiến viết KLTN 0853030037 Vũ Hương Giang 28-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.17 8.09 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 0853030168 Đinh Thị Thuỳ 31-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.06 7.36 8.04 112 47TCA04 19 Dự kiến viết KLTN 0853010034 Nguyễn Thị mỹ Hạnh TCNH 47 TCQT 3.06 109 47TCA04 22 Dự kiến viết KLTN 0853030081 Nguyễn Thu Huyền 01-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.18 115 47TCA04 30 Dự kiến viết KLTN 1 .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.19 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030179 Lê Quỳnh Trang 05-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.23 8.24 8.24 115 47TCA04 16 Dự kiến viết KLTN 0853030047 Dương Thúy Hằng 28-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.81 0853010044 Trần Thị Hương TCNH 47 TCQT 3.37 8.19 8.21 8.4 112 47TCA04 22 Dự kiến viết KLTN 0853020003 Bùi Minh Châu 27-09-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.13 7.

58 1 109 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 0853030029 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 04-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.97 7.58 7.51 6.77 112 47TCA05 22 Dự kiến viết KLTN 0853030049 Lê Thị Minh Hạnh 06-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.21 112 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 0853030077 Trần Thị Thanh Hương 25-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.91 112 47TCA05 25 0 0853030041 Nguyễn Thu Hà 19-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.94 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .23 109 47TCA05 22 Dự kiến viết KLTN 0853030149 Trần Thị Thanh Tâm 12-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.09 7.32 109 47TCA05 22 Dự kiến viết KLTN 0853020009 Đinh Liên Hà 23-12-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.32 1 106 47TCA05 22 Dự kiến viết KLTN 0853030138 Đỗ Quỳnh Phương 22-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.56 7.95 118 47TCA05 25 0 0853030083 Nguyễn Thị Thanh Huyền 13-05-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.69 1 110 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 0853030004 Nguyễn Phương Anh 09-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.86 105 47TCA05 32 0 0853020006 Trần Hương Giang 09-10-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.32 8.85 115 47TCA05 16 Dự kiến viết KLTN 0853030172 Hà Thanh Thủy 07-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.16 112 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 0853030053 Thái Thị Hậu 21-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030006 Vũ Nguyệt Anh 08-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.97 7.54 7 109 47TCA05 27 Dự kiến viết KLTN 1 1 .DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .3 1 111 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 0853030111 Bùi Hoàng Nam 16-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.64 7.45 6.45 6.37 8.67 7.04 106 47TCA05 22 Dự kiến viết KLTN 0853030110 Nguyễn Thị Ước Mơ 26-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.71 7.65 7.32 112 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 0853030061 Bùi Thị Thu Hoài 23-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.1.71 7.04 112 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 0853030159 Nguyễn Phương Thảo 16-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.

58 7.22 7.72 112 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853010029 Lê Việt Hà TCNH 47 TCQT 3.88 109 47TCA06 22 Dự kiến viết KLTN 0853020002 Nguyễn Vũ Quỳnh Anh 19-06-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 3.95 112 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853010013 Lê Thị Ngọc ánh TCNH 47 TCQT 3.39 8.28 8.61 118 47TCA06 37 Dự kiến viết KLTN 0853020007 Vũ Thuỳ Giang 22-11-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 3.13 109 47TCA05 24 Dự kiến viết KLTN 112 47TCA05 31 Dự kiến viết KLTN 106 47TCA05 19 Dự kiến viết KLTN 109 47TCA05 25 Dự kiến viết KLTN 110 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853010066 Đỗ Thuý Ngọc TCNH 47 TCQT 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .96 7.33 6.19 109 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853010108 Trần Thanh Tùng TCNH 47 TCQT 3.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .07 0853010038 Nguyễn Minh Hiếu TCNH 47 TCQT 2.97 7.47 9 47TCA06 20 0 0853010023 Lê Thị Dung TCNH 47 TCQT 2.05 7.58 8.36 8.17 115 47TCA06 16 Dự kiến viết KLTN 0853030181 Trần Thị Thùy Trang 01-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.23 8.25 112 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853010071 Nguyễn Thu Quỳnh TCNH 47 TCQT 3.68 0853030007 Nguyễn Thị Việt Anh 05-02-1991 TCNH 47 Ngân hàng 3.5 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 47 PT ĐTTC 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên 0853020015 Nguyễn Thị Hương ngày sinh Khoa 25-05-1990 TCNH khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.03 112 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 1 0753000392 Nguyễn Thị Thu Thảo TCNH 47 TCQT 2.07 112 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853010055 Đặng Hà Linh TCNH 47 TCQT 3.86 7.29 109 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 1 1 .81 112 47TCA06 22 Dự kiến viết KLTN 0853030117 Đỗ Thanh Nga 28-02-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.22 8.1.94 2 0853030042 Nguyễn Thị Ngân Hà 17-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.53 0853010081 Bùi Phương Thanh TCNH 47 TCQT 3.32 8.12 7.2 7.

63 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853030174 Nguyễn Thị Toàn 18-02-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.85 1 117 47TCA07 20 0 0853030009 Nguyễn Quốc Anh 20-08-1985 TCNH 47 Ngân hàng 2.43 6.13 7.24 114 47TCA07 17 Dự kiến viết KLTN 0853030050 Hoàng Thị Hương Hạnh 10-10-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.78 7.75 7.98 1 112 47TCA07 24 0 0853030043 Nguyễn Trung Hà 02-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.63 1 111 47TCA07 28 0 0853030008 Nguyễn Tuấn Anh 08-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.21 109 47TCA07 22 Dự kiến viết KLTN 0853030132 Nguyễn Hải Ninh 01-10-1988 TCNH 47 Ngân hàng 2.34 6.4 104 47TCA07 19 0 0853020031 Trần Thị Thúy 06-01-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.72 8.55 6.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853010083 Phạm Thu Thảo TCNH 47 TCQT 3.78 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853030188 Hoàng Sơn Tùng 16-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .4 112 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853010006 Nguyễn Lan Anh TCNH 47 TCQT 3.13 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853030066 Đỗ Thị Ngọc Huế 26-07-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.38 8.72 112 47TCA06 19 Dự kiến viết KLTN 0853030148 Nguyễn Văn Sơn 19-12-1988 TCNH 47 Ngân hàng 2.59 115 47TCA07 16 Dự kiến viết KLTN 0853030167 Phan Thị Thuý 13-09-1989 TCNH 47 Ngân hàng 3.33 115 47TCA07 22 Dự kiến viết KLTN 0853030024 Nguyễn Văn Đạt 23-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.1.2 6.29 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 1 2 .87 7.97 7.95 7.67 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853030020 Nguyễn Thị Hà Chi 08-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.6 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853030202 Trần Hải Yến 06-10-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.02 115 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853020023 Nguyễn Trường Thành 19-09-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.05 7.69 7.27 8.69 7.06 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .

68 112 47TCA07 43 Dự kiến viết KLTN 3.8 109 47TCA07 25 Dự kiến viết KLTN 0853010015 Nguyễn Thanh Bình TCNH 47 TCQT 3.34 6.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.97 0853020019 Nguyễn Thị Phương 11-08-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2 0853010019 Cao Xuân Đô TCNH 47 TCQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .13 7.99 7.07 107 47TCA07 25 Dự kiến viết KLTN 1 1 .02 109 47TCA07 22 Dự kiến viết KLTN 0853010094 Lê Văn Tiệp TCNH 47 TCQT 3.44 112 47TCA07 23 Dự kiến viết KLTN 0853010001 Đỗ Thuý An TCNH 47 TCQT 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 112 47TCA07 24 Dự kiến viết KLTN 107 47TCA07 20 Dự kiến viết KLTN 7.85 109 47TCA07 22 Dự kiến viết KLTN 0853010041 Trần Việt Hưng TCNH 47 TCQT 3.57 0853010115 Trần Thị Hải Yến TCNH 47 TCQT 2.3 8.98 109 47TCA07 21 Dự kiến viết KLTN 0853010057 Ngô Thị Tuyết Mai TCNH 47 TCQT 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.2 7.33 0853020017 Lại Tiến Nghĩa 05-03-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.31 0853020026 Phạm Quang Thích 20-10-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.05 7.78 7.24 8.67 109 47TCA07 26 Dự kiến viết KLTN 0853010114 Lê Bảo Vinh TCNH 47 TCQT 2.14 109 47TCA07 25 Dự kiến viết KLTN 0853010060 Hà Thuý Nga TCNH 47 TCQT 2.17 7.27 8.78 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853010100 Bùi Thị Minh Trang TCNH 47 TCQT 3.83 7.17 109 47TCA07 25 Dự kiến viết KLTN 0853010104 Nguyễn Thị Cẩm Tú TCNH 47 TCQT 2.1.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .7 7.02 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 0853010073 Nguyễn Thanh Sơn TCNH 47 TCQT 3.15 7.82 115 47TCA07 16 Dự kiến viết KLTN 0853010026 Lê Hương Giang TCNH 47 TCQT 3.73 7.88 7.96 7.74 112 47TCA07 19 Dự kiến viết KLTN 108 47TCA07 28 0 0853020032 Nguyễn Thế Tiệp 21-06-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.

Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.1 7.17 109 47TCA08 22 Dự kiến viết KLTN 0853010082 Phạm Thị Thanh TCNH 0853030046 Nguyễn Văn Hải 47 TCQT 3.26 6.06 109 47TCA08 22 Dự kiến viết KLTN 0853020037 Vũ Thị Yến 17-03-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.6 7.69 7.44 6.07 1 112 47TCA08 16 Dự kiến viết KLTN 47 Ngân hàng 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .67 7.08 115 47TCA08 16 Dự kiến viết KLTN 0853020038 Nguyễn Thị Thu Hương 25-09-1988 TCNH 47 PT ĐTTC 2.25 110 47TCA08 20 Dự kiến viết KLTN 0853030088 Kiều Quốc Lập 02-02-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.32 6.66 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 109 47TCA07 22 Dự kiến viết KLTN 2 107 47TCA08 26 0 1 103 47TCA08 25 0 102 47TCA08 19 0 1 106 47TCA08 16 0 6.82 0853030014 Hoàng Hữu Bằng 29-04-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.1.46 0853030051 Ngô Hồng Hạnh 27-01-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.22 3 53 47TCA08 28 0 0853020021 Hà Bắc Sơn 06-05-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.9 7.2 6.71 7.39 112 47TCA08 22 Dự kiến viết KLTN 0853030135 Hà Đình Phúc 13-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.59 0853030023 Lê Quốc Cường 19-11-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.23 8.53 2 104 47TCA08 30 0 0753000031 Nguyễn Thúy Quỳnh 13-05-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.49 0853030087 Đinh Văn Khánh 05-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 0853030170 Lưu Thị Thu Thuỷ 26-09-1990 TCNH 0853030095 Giang Thị Diệu Linh 3 .72 115 47TCA08 16 Dự kiến viết KLTN 0853030084 Nguyễn Thị Thanh Huyền 26-10-1989 TCNH 47 Ngân hàng 3.77 7.49 115 47TCA08 16 Dự kiến viết KLTN 0853030065 Vũ Xuân Hội 20-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.07 10-02-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .09 109 47TCA08 27 Dự kiến viết KLTN 24-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.79 7.91 0853030089 Trần Võ Thị Lê 26-11-1988 TCNH 47 Ngân hàng 2.93 2 107 47TCA08 22 0 2.56 6.33 8.

23 112 47TCA08 19 Dự kiến viết KLTN 0853010068 Vũ Thị Minh Oanh TCNH 47 TCQT 2.58 7.04 115 47TCA08 16 Dự kiến viết KLTN 2 1 0853030112 Nguyễn Đình Nam 08-12-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.58 112 47TCA08 22 Dự kiến viết KLTN 0853010070 Vũ Thị Phương TCNH 47 TCQT 3.96 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .04 7.28 109 47TCA09 22 Dự kiến viết KLTN .98 7.76 106 47TCA08 25 Dự kiến viết KLTN 0853010101 Lê Quỳnh Trang TCNH 47 TCQT 3.72 7.77 7.76 số HP còn nợ Số.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .2 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030173 Trần Thị Thu Thủy 17-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.26 6.19 8.77 1 106 47TCA09 22 0 0853030100 Trần Thị Thanh Loan 03-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.85 7.34 112 47TCA08 21 Dự kiến viết KLTN 0853010025 Nguyễn Chí Hoàng Dương TCNH 47 TCQT 2.58 106 47TCA08 25 Dự kiến viết KLTN 0853010045 Nguyễn Thu Hường TCNH 47 TCQT 2.79 112 47TCA08 19 Dự kiến viết KLTN 0853010037 Trần Thanh Hiệp TCNH 47 TCQT 3.45 3 108 47TCA09 25 0 0853030022 Bùi Văn Chung 08-08-1988 TCNH 47 Ngân hàng 2.96 7.06 0853010109 Nguyễn Thanh Tùng TCNH 47 TCQT 2.12 7.19 7.88 112 47TCA08 19 Dự kiến viết KLTN 0853010076 Đỗ Duy Tân TCNH 47 TCQT 3.03 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.76 7.52 112 47TCA08 22 Dự kiến viết KLTN 0853010061 Ngô Thị Hạnh Ngân TCNH 47 TCQT 2.1 7.44 6.1.58 111 47TCA08 20 Dự kiến viết KLTN 0853010009 Dương Hoàng Anh TCNH 47 TCQT 3.62 106 47TCA08 25 Dự kiến viết KLTN 0853010102 Lê Thị Trang TCNH 47 TCQT 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên 0853020016 Đỗ Thị Phương Mai ngày sinh Khoa 26-12-1990 TCNH khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) 47 PT ĐTTC 2.92 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 109 47TCA08 23 Dự kiến viết KLTN 110 47TCA08 26 Dự kiến viết KLTN 0853010042 Đoàn Thế Hưng TCNH 47 TCQT 2.

34 6.83 1 112 47TCA09 22 0 0853020024 Vũ Văn Thành 28-12-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.13 7.67 1 113 47TCA09 25 0 0853020005 Trần Trung Dũng 27-12-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.35 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030150 Phạm Thị Minh Tâm 25-11-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.89 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030194 Nguyễn Thị Vân 15-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.1.29 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030109 Dương Tuệ Minh 21-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .85 7.33 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853010030 Bùi Thị Thanh Hà TCNH 47 TCQT 2.09 1 108 47TCA09 25 Dự kiến viết KLTN 0853020027 Bùi Văn Thỉnh 16-07-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.59 112 47TCA09 22 Dự kiến viết KLTN 0853030027 Nguyễn Minh Đức 13-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.82 7.18 112 47TCA09 24 Dự kiến viết KLTN 0853010092 Nguyễn Văn Thưởng TCNH 47 TCQT 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.82 7.68 7.23 7.83 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.85 7.81 7.81 7.97 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853020033 Nguyễn Huy Toàn 15-12-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.34 115 47TCA09 22 Dự kiến viết KLTN .39 109 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030038 Phạm Trần Hương Giang 15-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.49 109 47TCA09 30 Dự kiến viết KLTN 0853030085 Mai Ngọc Huyền 24-04-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.94 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030127 Ngô Phương Nguyên 20-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.68 7.2 7.18 1 106 47TCA09 25 Dự kiến viết KLTN 0853020022 Nguyễn Quốc Sử 27-01-1987 TCNH 47 PT ĐTTC 2.35 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030128 Nguyễn Trung Hoàng Nhật 17-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.48 7 2 99 47TCA09 34 0 0853020018 Nguyễn Thị Nhung 22-11-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.37 6.67 7.97 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030107 Hà Duy Mạnh 14-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.

9 112 47TCA09 23 Dự kiến viết KLTN 0853010063 Nguyễn Quang Nghĩa TCNH 47 TCQT 3.69 7.65 7.64 7.72 102 47TCA10 28 0 0853030145 Nguyễn Thuý Quỳnh 28-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.95 1 111 47TCA10 20 0 0853030103 Nguyễn Thị Phương Ly 28-09-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.6 1 106 47TCA10 25 0 0853030189 Triệu Quang Tùng 26-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.97 115 47TCA10 19 0 0853030086 Nguyễn Thị Diệu Huyền 04-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.18 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853010048 Bùi Thị Ngọc Huyền TCNH 47 TCQT 2.46 8.48 6 78 47TCA10 31 0 0853030161 Nguyễn Thị Phương Thảo 14-03-1991 TCNH 47 Ngân hàng 2.89 112 47TCA09 22 Dự kiến viết KLTN 0853010056 Bùi Diệu Ly Ly TCNH 47 TCQT 3.65 6.13 115 47TCA10 17 Dự kiến viết KLTN 0853030021 Lê Nguyễn Mai Chi 18-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.04 112 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 0853030078 Nguyễn Quang Huy 08-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.1.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .31 6.7 7.53 6.85 115 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853010010 Vũ Hải Anh TCNH 47 TCQT 3.02 7.36 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853030155 Trần Chí Thành 15-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.97 1 109 47TCA10 19 0 0853030160 Nguyễn Phương Thảo 16-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.96 7.31 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.16 115 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 1 .93 112 47TCA09 19 Dự kiến viết KLTN 0853010011 Hoàng Tuấn Anh TCNH 47 TCQT 3.1 7.13 7.78 112 47TCA09 22 Dự kiến viết KLTN 0853010111 Nguyễn ánh Tuyết TCNH 47 TCQT 3.16 115 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 0853030141 Lý Thị Mai Phương 12-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.1 7.21 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .59 115 47TCA09 22 Dự kiến viết KLTN 0853010089 Nguyễn Thị Minh Thư TCNH 47 TCQT 3.58 6.

37 6.61 106 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 0853030010 Tăng Thị Lan Anh 12-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.44 8.5 118 47TCA10 36 Dự kiến viết KLTN 0853030113 Nguyễn Văn Nam 20-04-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.94 7.81 7.54 70 47TCA10 25 0 0853010046 Hồ Doãn Huy TCNH 18 5 .19 8.1 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030019 Đoàn Mai Chi 11-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.1.6 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030143 Nguyễn Thượng Quang 20-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.97 7.91 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.46 118 47TCA10 33 Dự kiến viết KLTN 0853020012 Lương Chí Hiếu 03-12-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.27 6.36 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030058 Đỗ Thanh Hoa 27-01-1991 TCNH 47 Ngân hàng 3.47 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030114 Lương Sơn Nam 13-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.46 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .87 7.48 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030192 Nguyễn Thị Tuyết 13-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.34 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030125 Kiều Bích Ngọc 25-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.47 8.43 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .55 115 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 0853030054 Bùi Thị Hiền 01-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.04 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030184 Nguyễn Thành Trung 14-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.3 8.94 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.29 109 47TCA10 25 Dự kiến viết KLTN 47 TCQT 2.31 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030134 Doãn Thị Nương Nương 16-03-1989 TCNH 47 Ngân hàng 3.09 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853030055 Lê Thị Hiền 13-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.82 49 47TCA10 16 0 0853020034 Nguyễn Thị Huyền Trang 04-12-1989 TCNH 47 PT ĐTTC 2.96 7.11 7.74 112 47TCA10 21 Dự kiến viết KLTN 0853030064 Phạm Thị Thu Hoàn 05-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.79 112 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 0853030164 Vũ Thị Thư Thư 11-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.

82 1 108 47TCA11 28 0 0853030069 Nguyễn Văn Hùng 19-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 89 47TCA10 19 0 1 114 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 1 105 47TCA10 29 Dự kiến viết KLTN 7.03 112 47TCA11 25 Dự kiến viết KLTN 0853030031 Trần Thị Thuỳ Dung 30-11-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .48 6.72 7.88 109 47TCA11 22 0 0853030073 Nguyễn Thành Hưng 15-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2 1 111 47TCA11 25 0 0853030152 Nguyễn Xuân Thái 09-09-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.32 8.31 120 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN TCNH 47 TCQT 2.74 0853010031 Vũ Việt Hà TCNH 47 TCQT 0853010020 Nguyễn Văn Đông TCNH 0853010085 Đinh Sơn Thịnh 3 0853030072 Phạm Trọng Hưng 28-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.02 0853010075 Đình Xuân Tâm TCNH 47 TCQT 2.88 114 47TCA11 16 0 0853030059 Vũ Hoàng Mỹ Hoa 08-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.21 6.96 7.9 7.6 0853010027 Nguyễn Đăng Giang TCNH 47 TCQT 2.51 7.53 6.57 7.68 7.42 106 47TCA10 28 Dự kiến viết KLTN 0853010018 Lê Anh Đạt TCNH 47 TCQT 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.01 106 47TCA10 28 Dự kiến viết KLTN 0853010090 Kiều Thị Thanh Thư TCNH 47 TCQT 3.09 106 47TCA11 22 Dự kiến viết KLTN 1 .17 8.5 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .87 112 47TCA11 16 0 0853030097 Ngô Thuỳ Linh 07-10-1988 TCNH 47 Ngân hàng 2.13 6.25 115 47TCA10 16 Dự kiến viết KLTN 0853015448 Tạ Thị Mai TCNH 47 TCQT 2.22 112 47TCA10 19 Dự kiến viết KLTN 2.46 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.24 109 47TCA10 22 Dự kiến viết KLTN 47 TCQT 2.46 6 99 47TCA11 34 0 0853030183 Bùi Thị Trang 02-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.4 6.1.05 0853010021 Nguyễn Thị Dư TCNH 47 TCQT 2.83 7.

62 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .49 109 47TCA11 24 Dự kiến viết KLTN 0853030201 Nguyễn Huyền Trang 20-07-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.26 7.1 1 114 47TCA11 20 Dự kiến viết KLTN 0853030011 Lê Phương Thiều Anh 01-02-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.09 115 47TCA11 30 Dự kiến viết KLTN 0853020020 Nguyễn Văn Quyền 03-05-1988 TCNH 47 PT ĐTTC 2.92 106 47TCA11 25 Dự kiến viết KLTN 0853030091 Phan Thị Mai Liên 23-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.12 3 107 47TCA11 25 Dự kiến viết KLTN 0853030182 Phạm Minh Trang 08-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.96 7.96 7.74 7.17 7.4 3 96 47TCA11 34 0 0853020036 Đinh Thị Minh Xuân 04-04-1990 TCNH 47 PT ĐTTC 2.61 1 106 47TCA11 22 Dự kiến viết KLTN 47 TCQT 2.89 7.15 6.1.73 106 47TCA11 25 Dự kiến viết KLTN 0853030096 Nguyễn Thị Thúy Linh 01-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.08 7.22 118 47TCA11 16 Dự kiến viết KLTN 0853030052 Chu Hồng Hạnh 20-06-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.97 112 47TCA11 19 Dự kiến viết KLTN 0853030198 Nguyễn Văn Vững 20-01-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.03 7.48 109 47TCA11 30 Dự kiến viết KLTN 0853030030 Trần Thùy Dung 10-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.9 7.72 7.25 8.15 7.75 112 47TCA11 19 Dự kiến viết KLTN 0853030129 Phạm Thị Yến Nhi 22-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.25 109 47TCA11 25 Dự kiến viết KLTN 0853010084 Nguyễn Thị Thu Thảo TCNH .2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .59 112 47TCA11 19 Dự kiến viết KLTN 0853030017 Lại Thị Chăm 20-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.76 112 47TCA11 19 Dự kiến viết KLTN 0853030185 Lưu Hồ Trung 11-12-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.63 7.42 109 47TCA11 22 Dự kiến viết KLTN 0853030142 Trần Thu Phương 30-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.71 115 47TCA11 21 Dự kiến viết KLTN 0853030162 Nguyễn Thu Thảo 12-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.95 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030035 Trần Thị Dương 24-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.85 7.

84 7.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .75 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .37 60 47TCCLCA1 21 0 0853040046 Nguyễn Thùy Linh 29-08-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.75 113 47TCCLCA1 19 0 0853040044 Lê Hồng Diệu Linh 19-10-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.1.13 7.47 113 47TCCLCA1 21 Dự kiến viết KLTN 0853040015 Phạm Hà Diệp 24-02-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.45 116 47TCCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0853040004 Nguyễn Thị Lan Anh 19-12-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.48 116 47TCCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0853040060 Tống Thị Minh Phương 13-08-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.48 110 47TCCLCA1 24 Dự kiến viết KLTN 0853040078 Nguyễn Hải Yến 20-11-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.79 7.25 8.86 7.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.6 109 47TCA11 25 Dự kiến viết KLTN 0853010110 Mai Thanh Tùng TCNH 47 TCQT 3.82 7.42 109 47TCA11 22 Dự kiến viết KLTN 0853040002 Hoàng Phương Anh 11-12-1989 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.86 7.87 109 47TCA11 22 Dự kiến viết KLTN 0853010072 Đinh Thuý Quỳnh TCNH 47 TCQT 3.81 112 47TCA11 19 Dự kiến viết KLTN 0853010049 Nghiêm Thị Thu Huyền TCNH 47 TCQT 3.5 8.84 100 47TCCLCA1 18 0 0853040013 Đào Thị Quỳnh Chi 03-09-1989 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.98 116 47TCCLCA1 15 0 0853040045 Mai Diệu Linh 11-09-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.37 113 47TCCLCA1 21 Dự kiến viết KLTN 0853040042 Đậu Thanh Lan 08-02-1989 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.47 6.35 6.54 8.1 109 47TCA11 22 Dự kiến viết KLTN 0853010012 Nguyễn Thái Anh TCNH 47 TCQT 3.89 7.85 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853010116 Trần Thị Hải Yến TCNH 47 TCQT 3.39 113 47TCCLCA1 21 Dự kiến viết KLTN 0853040080 Vũ Thị Phương Anh 27-09-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.15 7.58 6.48 116 47TCCLCA1 20 Dự kiến viết KLTN 9 1 .06 7.43 116 47TCCLCA1 15 Dự kiến viết KLTN 0853040057 Nguyễn Văn Nhương 27-07-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 2.

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0853040069 Trần Thị Huyền Trang

25-09-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.96

7.49

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

0853040059 Triệu Lưu Vân Oanh

27-12-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.89

7.51

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

0853040066 Phạm Thanh Thảo

13-04-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.85

7.51

116

47TCCLCA1

18

Dự kiến viết KLTN

0853040056 Mai Xuân Hồng Nhung

21-11-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.92

7.53

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040070 Trần Thị Minh Trang

01-11-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.92

7.53

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040048 Vũ Thuỳ Linh

17-11-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.98

7.69

114

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040032 Nguyễn Thu Hương

07-10-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.15

7.74

113

47TCCLCA1

24

Dự kiến viết KLTN

0853040018 Nguyễn Trần Thái Dương

11-04-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.03

7.76

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040076 Ngô Thanh Vân

13-11-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.15

7.88

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040019 Mai Thị Hoàng Giang

17-10-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.09

7.89

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040033 Phùng Thị Thu Hương

24-03-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.13

7.91

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040001 Nguyễn Bình An

09-06-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.19

7.92

113

47TCCLCA1

24

Dự kiến viết KLTN

0853040050 Nguyễn Vũ Diệu Ly

27-06-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.16

7.94

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040037 Đặng Thanh Huyền

21-11-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.28

8.05

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

0853040068 Nguyễn Thị Thuỳ Trang

09-04-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.18

8.07

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040010 Nguyễn Thị Ngọc Bích

21-08-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.24

8.09

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040022 Trịnh Hương Giang

28-08-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.24

8.1

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

1

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

0853040074 Phạm Hải Triều

05-09-1989 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.26

8.1

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040031 Đỗ Quỳnh Hương

14-08-1991 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.19

8.12

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040054 Nguyễn Kim Ngân

10-08-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.29

8.14

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

0853040011 Trương Thị Quỳnh Châu

13-02-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.38

8.17

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

0853040007 Nguyễn Đức Tiến Anh

19-03-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.36

8.17

113

47TCCLCA1

24

Dự kiến viết KLTN

0853040005 Nguyễn Thị Vân Anh

07-05-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.38

8.22

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

0853040028 Vũ Ngọc Hoa

07-09-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.41

8.26

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040052 Vũ Trà My

20-08-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.29

8.27

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040026 Nguyễn Quang Hiệp

26-04-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.47

8.38

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040027 Nguyễn Quỳnh Hoa

17-12-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.49

8.46

113

47TCCLCA1

21

Dự kiến viết KLTN

0853040038 Hoàng Thị Ngọc Huyền

21-06-1991 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.5

8.58

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040024 Nguyễn Thị Minh Hạnh

30-09-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.67

8.74

116

47TCCLCA1

15

Dự kiến viết KLTN

0853040055 Dương Phương Nhi

31-12-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.21

6.55

2

103

47TCCLCA2

21

0

0853040051 Đặng Tuyết Mai

02-11-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.26

6.68

3

95

47TCCLCA2

28

0

0853040064 Tạ Hoàng Sơn

19-11-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.32

6.75

7

56

47TCCLCA2

25

0

0853040016 Trần Lê Dung

24-10-1988 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.49

6.86

112

47TCCLCA2

21

0

0853040020 Bùi Ngọc Giang

11-07-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.41

6.94

108

47TCCLCA2

27

0

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 - 2012)
Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.1.2012 (sau khi đã cập
nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7)
- Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào
đang bị điểm F)
MSV

Họ và tên

ngày sinh

Khoa

khóa

chuyên
ngành

TBCTL
TBC thang
(thang
điểm 10
điểm 4)

0853040081 Bùi Tuyết Anh

23-09-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.75

7.16

0853040084 Nguyễn Thị Phương Thanh

24-03-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.65

7.1

0853040014 Nguyễn Thị Linh Chi

23-02-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.7

0853040071 Đoàn Thu Trang

13-12-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

0853040053 Phạm Thị Nga

29-09-1990 TCNH

47

0853040008 Nguyễn Mai Anh

07-01-1990 TCNH

0853040082 Bùi Phương Dung

số HP còn
nợ

Số.TC TLuỹ lớp

số TC đăng
ký kỳ 1 năm
2011-2012

Dự kiến

103

47TCCLCA2

18

0

107

47TCCLCA2

23

Dự kiến viết KLTN

7.2

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

2.79

7.3

112

47TCCLCA2

17

Dự kiến viết KLTN

Tài chính
ngân hàng

2.82

7.37

112

47TCCLCA2

18

Dự kiến viết KLTN

47

Tài chính
ngân hàng

2.91

7.5

109

47TCCLCA2

20

Dự kiến viết KLTN

18-05-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.92

7.54

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

0853040049 Vương Phương Linh

28-12-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.05

7.65

112

47TCCLCA2

15

Dự kiến viết KLTN

0853040003 Lê Thị Ngọc Anh

12-09-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

2.95

7.7

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

0853040021 Lý Thị Giang

23-09-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.1

7.73

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

0853040041 Phạm Thị Thanh Huyền

19-10-1989 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.06

7.74

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

0853040047 Nguyễn Thị Mai Linh

25-06-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.06

7.76

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

0853040058 Vũ Thị Ninh

01-06-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.08

7.77

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

0853040036 Nguyễn Phạm Thu Hường

12-01-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.09

7.79

109

47TCCLCA2

21

Dự kiến viết KLTN

0853040009 Nguyễn Phương Anh

30-06-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.12

7.82

109

47TCCLCA2

20

Dự kiến viết KLTN

0853040043 Lê Thị Liên

25-10-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.11

7.83

109

47TCCLCA2

18

Dự kiến viết KLTN

0853040025 Nguyễn Thị Thanh Hiền

12-06-1990 TCNH

47

Tài chính
ngân hàng

3.07

7.83

109

47TCCLCA2

24

Dự kiến viết KLTN

1

32 109 47TCCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0853040075 Trương Thanh Tùng 15-02-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.43 8.61 112 47TCCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0853040006 Lê Thùy Anh 05-03-1991 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.79 5.34 8.78 109 47TCCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0853030032 Nguyễn Thị Thùy Dung 16-10-1987 TCNH 47 Ngân hàng 1.99 109 47TCNh1 22 0 .TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853040035 Nguyễn Thanh Hương 23-02-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.22 8.96 109 47TCCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0853040061 Hoàng Thị Linh Phương 19-06-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.62 7.38 112 47TCCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0853040072 Ngô Thu Trang 16-12-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.24 7.24 109 47TCCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0853040079 Nguyễn Hải Yến 18-03-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.58 8.5 6.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.47 6.06 7.29 8.17 112 47TCCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0853040023 Vũ Diễm Hằng 02-11-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.24 8 109 47TCCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0853040034 Lưu Thu Hương 10-06-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.4 8.09 1 100 47TCNh1 25 0 0853030120 Nguyễn Thị Kim Ngân 13-05-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .09 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.38 109 47TCCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0853040073 Trần Thị Huyền Trang 12-09-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.1.85 112 47TCCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0853040065 Nguyễn Ngọc Thành 18-08-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.04 112 47TCCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0853040029 Giang Phương Hoa 07-07-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.86 109 47TCNh1 25 0 0853030121 Trần Thị Kim Ngân 24-03-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.63 8 67 47TCNh1 4 0 0853030067 Hà Thị Huệ 20-10-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.12 112 47TCCLCA2 15 Dự kiến viết KLTN 0853040017 Phùng Anh Dũng 28-09-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.66 8.36 8.87 109 47TCCLCA2 21 Dự kiến viết KLTN 0853040083 Tạ Thanh Sơn 13-09-1990 TCNH 47 Tài chính ngân hàng 3.36 8.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .

37 112 47TCNh1 21 Dự kiến viết KLTN 0853010062 Đặng Thu Ngân 09-12-1990 TCNH 47 TCQT 3.1.97 1 106 47TCNh1 31 0 0853010113 Trương Quốc Việt 04-09-1990 TCNH 47 TCQT 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .48 1 119 47TNTM1 21 0 .38 115 47TCNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0853010067 Nguyễn Toàn Ngọc 22-09-1990 TCNH 47 TCQT 2.1 118 47TCNh1 18 Dự kiến viết KLTN 0853010024 Nguyễn Thị Thùy Dung 25-08-1990 TCNH 47 TCQT 2.01 7.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.86 7.29 112 47TCNh1 16 0 0853030060 Nguyễn Thị Hoa 22-08-1990 TCNH 47 Ngân hàng 3.59 2 102 47TCNh1 27 0 0853010035 Đỗ Thị Minh Hậu 11-06-1990 TCNH 47 TCQT 2.3 6.6 8.33 112 47TCNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0853030153 Nguyễn Thị Hồng Thắm 17-07-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.47 8.31 8.09 6.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .28 6.74 7.72 7.31 6.53 6.72 50 47TNTM1 18 0 0857040018 Nguyễn Thị Thương 25-06-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.32 96 47TCNh1 37 0 0853010058 Tô Đức Minh 27-10-1990 TCNH 47 TCQT 2.58 112 47TCNh1 22 0 0853030146 Trần Thị Sinh 11-10-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0853030133 Nguyễn Anh Ninh 16-02-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.8 7.71 112 47TCNh1 21 Dự kiến viết KLTN 0853030098 Vũ Thuỳ Linh 01-02-1989 TCNH 47 Ngân hàng 2.54 109 47TCNh1 22 0 0853030012 Trần Phương Anh 23-06-1990 TCNH 47 Ngân hàng 2.25 7.31 6.97 8 52 47TNTM1 15 0 0857040007 Đoàn Hương Lan 26-10-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.26 7.9 112 47TCNh1 19 Dự kiến viết KLTN 0853010105 Đặng Trần Tuân 08-10-1990 TCNH 47 TCQT 3.56 6.16 118 47TCNh1 16 Dự kiến viết KLTN 0757000022 Lê Mai Phương 30-10-1989 TiengNhat 47 TNTM 3.99 115 47TCNh1 30 Dự kiến viết KLTN 0853010078 Nguyễn Toàn Thắng 08-04-1990 TCNH 47 TCQT 3.

DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .41 125 47TNTM1 18 Dự kiến viết KLTN 0857040012 Lê Phương Nga 24-09-1990 TiengNhat 47 TNTM 3.82 5.56 125 47TNTM1 18 Dự kiến viết KLTN 0857040014 Đặng Duy Nhật 12-11-1990 TiengNhat 47 TNTM 3.22 8.72 0857040023 Vũ Khánh Phi Vân 16-03-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.52 8.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .35 6.3 125 47TNTM1 24 Dự kiến viết KLTN 0857040013 Đỗ Quỳnh Nga 18-08-1990 TiengNhat 47 TNTM 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.27 8 125 47TNTM1 27 Dự kiến viết KLTN 0857040004 Nguyễn Thị Huyền Dung 02-11-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.41 125 47TNTM1 18 Dự kiến viết KLTN 0857040022 Đỗ Thị Hồng Vân 01-05-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.84 7.38 0857040008 Tạ Thị Thanh Loan 02-06-1990 TiengNhat 47 TNTM 1.22 122 47TNTM1 18 Dự kiến viết KLTN 12-09-1990 TiengNhat 47 TNTM 3.05 125 47TNTM1 18 Dự kiến viết KLTN 0857040019 Nguyễn Thu Thuỷ 27-08-1990 TiengNhat 47 TNTM 3.68 125 47TNTM1 21 0 2.68 125 47TNTM1 24 0 47 TNTM 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.18 7.34 8.61 8.82 7.03 6.32 122 47TNTM1 33 Dự kiến viết KLTN 0857040009 Bùi Thị Quỳnh Mai 28-01-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.22 6.64 122 47TNTM1 18 Dự kiến viết KLTN 0857040020 Nguyễn Thu Trang 03-11-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.99 7.77 7.24 0857040016 Nguyễn Thị Phương 17-06-1989 TiengNhat 47 TNTM 2.28 6.1.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 119 47TNTM1 22 0 119 47TNTM1 27 0 2 121 47TNTM1 31 0 1 122 47TNTM1 18 0 6.43 8.12 125 47TNTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857040017 Đặng Hồng Quyên 12-07-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.88 125 47TNTM1 26 Dự kiến viết KLTN 0857040015 Đồng Thị Hà Nhung 08-06-1990 TiengNhat 47 TNTM 3.47 0857040011 Nguyễn Thị Ngân 10-01-1990 TiengNhat 47 TNTM 2.43 0857040002 Vũ Thị Kim Cúc 25-09-1990 TiengNhat 47 TNTM 0857040006 Nguyễn Thị Hiền 25-10-1990 TiengNhat 0857040021 Nguyễn Hồng Vân 2 1 .

15 7.1 7.84 122 47TPTM1 35 Dự kiến viết KLTN 0857030003 Vũ Thị Ngọc Anh 26-05-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.42 120 47TPTM1 32 Dự kiến viết KLTN 0857030006 Bùi Thị Thanh Dung 13-02-1990 TiengPhap 47 TPTM 2.DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .78 122 47TPTM1 33 Dự kiến viết KLTN 0857030021 Ngô Ngọc Mai 22-12-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.06 7.27 113 47TPTM1 33 Dự kiến viết KLTN 0857030018 Mai Thị Thu Huyền 01-03-1990 TiengPhap 47 TPTM 2.77 7.76 7.83 7.52 7 122 47TPTM1 18 Dự kiến viết KLTN 0857030012 Đoàn Thị Hà 19-05-1990 TiengPhap 47 TPTM 2.27 122 47TPTM1 39 Dự kiến viết KLTN 0857030033 Đặng Thị Thanh Trà 08-03-1989 TiengPhap 47 TPTM 2.17 7.5 120 47TPTM1 32 Dự kiến viết KLTN 0857030032 Hàn Thị Thuý 23-10-1990 TiengPhap 47 TPTM 3 7.29 113 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030031 Hứa Thị Thu Thuỷ 10-12-1990 TiengPhap 47 TPTM 2.78 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030023 Trần Như Bảo Ngọc 10-09-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.35 122 47TPTM1 35 Dự kiến viết KLTN 0857030010 Lê Thị Thanh Hà 09-08-1989 TiengPhap 47 TPTM 2.66 122 47TPTM1 33 Dự kiến viết KLTN 0857030009 Lê Thị Thuý Hà 17-10-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.1.84 7.74 7.11 7.83 7.86 122 47TPTM1 35 Dự kiến viết KLTN 0857030022 Ngô Thị Phương Mai 28-11-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.5 7 125 47TNTM1 35 Dự kiến viết KLTN 0857030035 Võ Nguyên Kim Tuyền 07-05-1990 TiengPhap 47 TPTM 2.93 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 1 .81 122 47TPTM1 32 Dự kiến viết KLTN 0857030015 Nguyễn Thị Dạ Hợp 01-04-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.49 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030030 Trần Thu Thuỷ 12-02-1989 TiengPhap 47 TPTM 2.4 122 47TPTM1 32 Dự kiến viết KLTN 0857030027 Vũ Thị Mai Quỳnh 01-06-1989 TiengPhap 47 TPTM 2.11 7.75 7.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0857040010 Trịnh Thị Mến 18-04-1989 TiengNhat 47 TNTM 2.84 7.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .

33 8.19 8 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030013 Nguyễn Thị Thái Học 15-11-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.44 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030002 Hà Vân Anh 02-02-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.97 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030028 Nguyễn Thị Hà Thương 19-12-1989 TiengPhap 47 TPTM 3.19 7.32 8.28 8.09 122 47TPTM1 30 Dự kiến viết KLTN 0857030029 Nguyễn Phương Thảo 05-01-1991 TiengPhap 47 TPTM 3.53 8.29 8.TC TLuỹ lớp số TC đăng ký kỳ 1 năm 2011-2012 Dự kiến 0857030007 Vũ Thị Giang 20-09-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.1 122 47TPTM1 18 Dự kiến viết KLTN 0857030001 Phạm Quỳnh Anh 08-08-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.17 120 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030019 Bùi Thái Linh 02-01-1989 TiengPhap 47 TPTM 3.43 122 47TPTM1 29 Dự kiến viết KLTN 0857030026 Lê Thị Ngọc Quỳnh 19-02-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.56 8.04 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030008 Vũ Minh Hằng 06-11-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.19 122 47TPTM1 23 Dự kiến viết KLTN 0857030017 Lê Thị Thu Hoàn 25-07-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.21 7.48 8.35 122 47TPTM1 32 Dự kiến viết KLTN 0857030024 Nguyễn Nga Nhi 18-01-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.21 122 47TPTM1 32 Dự kiến viết KLTN 0857030004 Mai Quỳnh Anh 06-09-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.65 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN .DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN THỰC HIỆN HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP KHÓA 47 (2008 .1.Sinh viên chính thức được phép thực hiện học phần tốt nghiệp khi đã hoàn thành toàn bộ các học phần trong chương trình đào tạo (không còn học phần nào đang bị điểm F) MSV Họ và tên ngày sinh Khoa khóa chuyên ngành TBCTL TBC thang (thang điểm 10 điểm 4) số HP còn nợ Số.3 8.2012) Lưu ý: -Danh sách chính thức các sinh viên đủ điều kiện viết Khóa luận tốt nghiệp hoặc Thực tập tốt nghiệp sẽ được công bố trước 15.99 122 47TPTM1 20 Dự kiến viết KLTN 0857030025 Đỗ Kiều Oanh 26-12-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.2012 (sau khi đã cập nhật đầy đủ điểm thi của học kỳ 7) .39 8.18 122 47TPTM1 30 Dự kiến viết KLTN 0857030005 Ngô Thị Lan Anh 01-08-1990 TiengPhap 47 TPTM 3.45 8.28 8.