1

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG
KHOA CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
Chương 8
GVC. TS. Trần Thị Mỹ Diệu
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
BÃI CHÔN LẤP (tt)
Tháng 9 năm2011
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
Tính nước rỉ rác sinh ra trong 5 năm
Lượng chất thải chôn lấp = 6.10
8
lb/năm
T/gian hoạt động = 300 ngày/năm
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
g ạ ộ g g y
Khối lượng riêng của chất thải = 1000 lb/yd
3
Độ ẩm của chất thải = 20%
Chiều cao 1 lớp = 10 ft
V chất thải : V che phủ = 5: 1
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
5 lớp chất thải
Che phủ bằng đất có KLR = 3000 lb/yd
3
Độ ẩm của đất = khả năng giữ nước
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
Độ ẩm của đất khả năng giữ nước
Nước tiêu thụ trong qt hình thành khí = 0,01
lb/ft
3
khí tạo thành
Nước tồn tại dưới dạng hơi nước trong qt hình
thành khí = 0,001 lb/ft
3
khí tạo thành
KLR của khí BCL = 0,0836 lb/ft
3
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
Cuoái naêm
Khí taïo thaønh (ft
3
/lb)
Phaàn phaân
huûy nhanh
Phaàn phaân
huûy chaäm
Toång
coäng
01 0,000 0,000 0,000
02 0,941 0,008 0,949
03 1,646 0,023 1,669
04 1,176 0,039 1,215
05 0,706 0,055 0,761
06 0 235 0 070 0 305
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
06 0,235 0,070 0,305
07 0,000 0,074 0,074
08 0,000 0,066 0,066
09 0,000 0,058 0,058
10 0,000 0,051 0,051
11 0,000 0,043 0,043
12 0,000 0,035 0,035
13 0,000 0,027 0,027
14 0,000 0,019 0,019
15 0,000 0,012 0,012
16 0,000 0,004 0,004
17 0,000 0,000 0,000
Toång coäng 4,704 0,584 5,288
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
(
¸
(

¸

+
÷ =
W
W
FC
000 . 10
55 , 0 6 , 0
Khả năng giữ nước
FC = phần nước trong chất thải tính theo KLK
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
FC = phần nước trong chất thải tính theo KLK
W = khối lượng tính tại trung điểm của lớp (lb)
Lượng mưa
Thấm qua lớp che phủ hàng ngày trong 5 năm
đầu là 4 in/năm
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
Lượng mưa
Thấm qua lớp phủ đỉnh trong 5 năm đầu là 1
in/năm
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
1 yd = 3 ft 1 lb/ft
3
= 16,019 kg/m
3
2
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
LÔÙP 4 LÔÙP 4 LÔÙP 4
LÔÙP 5 LÔÙP 5
Löôïng möa 4
in
Löôïng möa 4
in
Löôïng möa 4
in
Löôïng möa 1
in
Cover
material
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
Nöôùc roø ræ
Naêm 1
LÔÙP 1
Löôïng möa 4
in
Nöôùc roø ræ
Naêm 2
LÔÙP 1
Nöôùc roø ræ
Naêm 3
LÔÙP 1
Nöôùc roø ræ
Naêm 4
LÔÙP 1
Nöôùc roø ræ
Naêm 5
LÔÙP 1
Nöôùc roø ræ
Naêm 6
LÔÙP 1
LÔÙP 2 LÔÙP 2 LÔÙP 2 LÔÙP 2 LÔÙP 2
LÔÙP 3 LÔÙP 3 LÔÙP 3 LÔÙP 3
Löôïng möa 4
in
Chất thải
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Xar d}nh khoI Iuong vaI IIau rha phu va khoI Iuong 6Tß rua moI Iop
•Khoi luJng vat lieu che µhu tinh tren 1 dJn vi dien tich 1 yd
2
M
CF
= (1O ít x 1/8 yd/ít x 1/G) x 1 yd
2
x 8OOO lb/yd
8
= 1GGG,7 lb
Khoi luJng chat thai ran tinh tren 1 dJn vi dien tich 1 yd
2
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
Khoi luJng chat thai ran tinh tren 1 dJn vi dien tich 1 yd
2
M
CTR
= (1O ít x 1/8 yd/ít x 5/G) x 1 yd
2
x 1OOO lb/yd
8
= 2777,8 lb
khoI Iuong 6Tß kho
M
CTR(K)
= 2777,8 x O,8 = 2222,2 lb
•khoI Iuong am Irong 6Tß
M
AM
= 2777,8 x O,2 = 555,G lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Luong mua Iham vao 86L moI nam Irong vong 6 nam dau
M
MuA
= |(4 in x 1/12 ít/in) x 1 yd
2
x (O ít
2
/yd
2
)j x G2,4 lb/ít
8
= 187,2 lb
•Tong khoI Iuong rua moI Iop.
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
g g p
M
L
= M
CF
+ M
CTR
+ M
MuA
= 1GGG,7 + 2777,8 + 187,2 = 4G81,7 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 1 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
Xar d}nh Iha Iírh va khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 1 Irong nam 1
v
K1
= 2777,8 lb x O,O ít
8
/lb cua CTR do J lJµ 1 = O,O ít
8
M O O ít
8
O O88G lb/ít
8
O O lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
M
K1
= O,O ít
8
x O,O88G lb/ít
8
= O,O lb
•Xd}nh khoI Iuong nuor IIau Ihu Irong qua Irình hình Ihanh khí 86L
O,O ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= O,O lb
•Xar d}nh khoI Iuong nuor bay hoI Ihao khí 86L
O,O ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= O,O lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 1 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Xar d}nh khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 1
Khoi luJng nuJc = am + mua = 555,G + 187,2 = 742,8 lb
X d} h kh I Iu h I I I I I 1 I 1
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
•Xar d}nh khoI Iuong rhaI ran ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 1
Khoi luJng CTR kho con lai = Khoi luJng CTR kho ban dau –
(khoi luJng khi BCL – nuJc tieu thu trong qua trinh hinh thanh
khi BCL) = 2222,2 – O,O + O,O = 2222,2 lb
Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI rhua Irong Iop Ihu 1
kL Irung bình = O,5 x (Khoi luJng CTR + Khoi luJng nuJc) + khoi
luJng lJµ che µhu = O,5 x (2222,2 + 742,8) + 1GGG,7 = 814O,2 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 1 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
468 , 0
2 , 3149 000 . 10
2 , 3149
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
Xar d}nh ha so gIu nuor
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
•Xar d}nh Iuong nuor ro Iha gIu duor Irong 6Tß
huJc giu trong CTR cua lJµ 1 = O,4G8 x 2222,2 = 1O4O lb
•Xar d}nh Iuong nuor ro rí Iao Ihanh
huJc ri rac tao thanh = huJc trong CTR – kha nang giu nuJc trong CT
huJc ri rac tao thanh = 742,8 – 1O4O = ·2O7,2 lb
3
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 1 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam Ihu 1
LuJng nuJc con lai = 742,8 – O = 742,8 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 1 vao ruoI nam 1
= khoi luJng kho + luJng nuJc con lai + lJµ che µhu
= 2222,2 + 742,8 + 1GGG,7 = 4G81,7 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam Z & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính Iha Iírh va khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 1 Irong nam Z
The tich khi = 2777,8 lb x O,O4O ít
8
/lb = 2G8G,1 ít
8
Khoi luJng khi = 2G8G,1 ít
8
x O,O88G lb/ít
8
= 22O,4 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
g , , ,
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irong qI hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop 1 Irong nam Z
2G8G,1 ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 2G,4 lb
•Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 1 Irong nam Z
2G8G,1 ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 2,G lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam Z & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam Z
742,8 – 2G,4 – 2,G = 718,8 lb
•Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam Z
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
2222,2 – (22O,4 – 2G,4) = 2O28,2 lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 1 vao ruoI nam Z
4G81,7 lb (cua lJµ 2) + O,5 (2O28,2 + 718,8) + 1GGG,7 = 7GGO,4 lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 1 vao ruoI nam Z
361 , 0
4 , 7669 000 . 10
4 , 7669
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam Z & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Xd}nh Iuong nuor ro Iha gIu IaI Irg 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam Z
2O28,2 x O,8G1 = 782,2 lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rar hình Ihanh Iu Iop 1 vao ruoI nam Z
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
718,8 – 782,2 = · 18,4 lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam Z
718,8 – O = 718,8 lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 1 vao ruoI nam Z
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 2O28,2 + 718,8 + 1GGG,7 = 44O8,7 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 8 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính Iha Iírh va khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 1 Irong nam 8
The tich khi = 2777,8 lb x 1,GGO ít
8
/lb = 4G8G,1 ít
8
Khoi luJng khi = 4G8G,1 ít
8
x O,O88G lb/ít
8
= 887,G lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
g , , ,
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irong qI hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop 1 Irong nam 8
4G8G,1 ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 4G,4 lb
•Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 1 Irong nam 8
4G8G,1 ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 4,G lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 8 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 8
718,8 – 4G,4 – 4,G = GG2,8 lb
•Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 8
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
2O28,2 – (887,G – 4G,4) = 1G87 lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 8
4G81,7 lb (cua lJµ 8) + 44O8,7 lb (cua lJµ 2) +O,5 (1G87 + GG2,8)
+ 1GGG,7 = 11.882 lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 1 vao ruoI nam 8
301 , 0
11882 000 . 10
11882
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
4
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 8 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Xd}nh Iuong nuor ro Iha gIu IaI Irg 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 8
1G87 x O,8O1 = 5O7,8 lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rar hình Ihanh Iu Iop 1 vao ruoI nam 8
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
GG2,8 – 5O7,8 = 155,O lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 8
GG2,8 – 155,O = 5O7,8 lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 1 vao ruoI nam 8
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 1G87 + 5O7,8 + 1GGG,7 = 88G1,5 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 4 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính Iha Iírh va khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 1 Irong nam 4
The tich khi v
K8
= 2777,8 lb x 1,215 ít
8
/lb = 8875,O ít
8
Khoi luJng khi M
K8
= 8875,O lb x O,O88G lb/ít
8
= 282,2 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irong qI hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop 1 Irong nam 4
8875,O ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 88,8 lb
•Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 1 Irong nam 4
8875,O ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 8,4 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 4 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 4
5O7,8 lb – 88,8 lb – 8,4 lb + 155,O lb (nuJc ro ri cua lJµ 2) = G25,G
•Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 4
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
1G87 – (282,2 – 88,8) = 1488,G lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 4
4G81,7 lb (cua lJµ 4) + 44O8,7 lb (cua lJµ 8) + 88G1,5 lb (cua lJµ
2) + O,5 (1488,G + G25,G) + 1GGG,7 = 15.GOO,7 lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 1 vao ruoI nam 4
265 , 0
7 , 15600 000 . 10
7 , 15600
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 4 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Xd}nh Iuong nuor ro Iha gIu IaI Irg 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 4
1488,G x O,2G5 = 881,2 lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rar hình Ihanh Iu Iop 1 vao ruoI nam 4
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
G25,G – 881,2 = 244,4 lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 4
G25,G – 244,4 = 881,2 lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 1 vao ruoI nam 4
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 1488,G + 881,2 + 1GGG,7 = 848G,5 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 6 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính Iha Iírh va khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 1 Irong nam 6
The tich khi v
K8
= 2777,8 lb x O,7G1 ít
8
/lb = 2118,O ít
8
Khoi luJng khi M
K8
= 2118,O lb x O,O88G lb/ít
8
= 17G,7 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irong qI hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop 1 Irong nam 6
2118,O ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 21,1 lb
•Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 1 Irong nam 6
2118,O ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 2,1 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 6 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 6
881,2 lb – 21,1 lb – 2,1 lb + 244,4 lb (nuJc ro ri cua lJµ 2) = GO2,4
•Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 6
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
1488,G – (17G,7 – 21,1) = 1288 lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 6
4G81,7 lb (cua lJµ 5) + 44O8,7 lb (cua lJµ 4) + 88G1,5 lb (cua lJµ 8)
+ 848G,5 lb (cua lJµ 2) + O,5 (1288 + GO2,4) + 1GGG,7 = 18.OO8 lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 1 vao ruoI nam 6
240 , 0
18998 000 . 10
18998
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
5
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính ran bang nuor dlv Iop 1 vao ruoI nam 6 & xd}nh Iuong
nuor rí rar sInh ra Iu Iop 1
•Xd}nh Iuong nuor ro Iha gIu IaI Irg 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 6
1288 x O,24O = 8O7,O lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rar hình Ihanh Iu Iop 1 vao ruoI nam 6
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
GO2,4 – 8O7,O = 2O4,5 lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 6
GO2,4 – 2O4,5 = 8O7,O lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 1 vao ruoI nam 6
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 1288 + 8O7,O + 1GGG,7 = 8257,G lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tu nam Ihu 6 Iro dI – Iính Iop 6 ruoI nam 6 = Iop 1 ruoI nam Z
Luong mua do vao 86L Iu nam Ihu sau
LuJng mua = 1 in x 1/12 ít/in x 1 yd
2
x O ít
2
/yd
2
x G2,4 lb/ít
8
= 4G.8 lb
Xd Iha Iírh & khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 6 vao ruoI nam Ihu
6 Th ti h khi 2777 8 lb O O4O ít
8
/lb 2G8G 1 ít
8
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
6 The tich khi = 2777,8 lb x O,O4O ít
8
/lb = 2G8G,1 ít
8
Khoi luJng = 2G8G,1 ít
8
x O,O88G lb/ít
8
= 22O,4 lb
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irg qIrình hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß rua
Iop 6 Irong nam Ihu 6
2G8G,1 ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 2G,4 lb
•Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 6 Irong nam 6
2G8G,1 ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 2,G lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tu nam Ihu 6 Iro dI – Iính Iop 6 ruoI nam 6 = Iop 1 ruoI nam Z
Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 6 vao ruoI nam 6 (Iuong
Iu nhu Iop Ihu nhaI vao nam Ihu Z)
742,8 lb – 2G,4 lb – 2,G lb + 4G,8 lb (nuJc mua) = 7GO,G lb
Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 6 vao ruoI nam 6
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
•Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 6 vao ruoI nam 6
2222,2 – (22O,4 – 2G,4) = 2O28,4 lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 6 vao ruoI nam 6
O,5 x (2O28,4 + 7GO,G) + 1GGG,7 = 8OG1,1 lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 6 vao ruoI nam 6
471 , 0
2 , 3061 000 . 10
2 , 3061
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tu nam Ihu 6 Iro dI – Iính Iop 6 ruoI nam 6 = Iop 1 ruoI nam Z
•Xar d}nh Iuong nuor ro Iha gIu IaI Irong 6Tß rua Iop 6 vao ruoI n
2O28,4 x O,471 = O55,4 lb
•Xar d}nh Iuong nuor ro rí hình Ihanh Iu Iop 6 vao ruoI nam 6
7GO G O55 4 1O4 8 lb  kh uJ i
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
7GO,G – O55,4 = ·1O4,8 lb  khong co nuJc ro ri
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 6 vao ruoI nam 6
7GO,G – O = 7GO,G lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 6 vao ruoI nam 6
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 2O28,4 + 7GO,G + 1GGG,7 = 4455.7 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 4 ruoI nam 6
Xd Iha Iírh & khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 4 vao ruoI nam 6
The tich khi = 2777,8 lb x 1,GGO ít
8
/lb = 4G8G,1 ít
8
Khoi luJng = 4G8G,1 ít
8
x O,O88G lb/ít
8
= 887,G lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irg qIrình hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop 4 Irong nam Ihu 6
4G8G,1 ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 4G,4 lb
Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 4 Irong
nam 6
4G8G,1 ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 4,G lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 4 ruoI nam 6
Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 4 vao ruoI nam 6 (Iuong
Iu nhu Iop Ihu nhaI vao nam Ihu 8)
718,8 lb – 4G,4 lb – 4,G lb = GG2,8 lb
Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 4 vao ruoI nam 6
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 4 vao ruoI nam 6
2O28,4 – (887,G – 4G,4) = 1G87,2 lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 4 vao ruoI nam 6
4455,7 (lJµ 5) + O,5 x (1G87 + GG2,8) + 1GGG,7 = 72O7,8 lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 4 vao ruoI nam 6
368 , 0
3 , 7297 000 . 10
3 , 7297
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
6
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 4 ruoI nam 6
•Xd}nh Ig nuor ro Iha gIu IaI Irong 6Tß rua Iop 4 vao ruoI nam 6
1G87,2 x O,8G8 = G2O,O lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rár hình Ihanh Iu Iop 4 vao ruoI nam 6
GG2 8 G2O O 41 O lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
GG2,8 – G2O,O = 41,O lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 4 vao ruoI nam 6
GG2,8 – 41,O = G2O,O lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 4 vao ruoI nam 6
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 1G87,2 + G2O,O + 1GGG,7 = 8O74,G lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 8 ruoI nam 6
Xd Iha Iírh & khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 8 vao ruoI nam 6
The tich khi v
K8
= 2777,8 lb x 1,215 ít
8
/lb = 8875,O ít
8
Khoi luJng khi M
K8
= 8875,O lb x O,O88G lb/ít
8
= 282,2 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irg qIrình hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop 8 Irong nam Ihu 6
8875,O ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 88,8 lb
Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 8 Irong
nam 6
8875,O ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 8,4 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 8 ruoI nam 6
Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 8 vao ruoI nam 6 (Iuong
Iu nhu Iop Ihu nhaI vao nam Ihu 4)
5O7,8 lb – 88,8 lb – 8,4 lb + 41,O lb (nuJc ro ri cua lJµ 4) = 512,5 l
Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 8 vao ruoI nam 6
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
•Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 8 vao ruoI nam 6
1G87 – (282,2 – 88,8) = 1488,G lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 8 vao ruoI nam 6
4455,7 lb (lJµ 5) + 8O74,G lb (lJµ 4) + O,5 (1488,G + 512,5) +
1GGG,7 = 11.O72,G lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 8 vao ruoI nam 6
311 , 0
6 , 11072 000 . 10
6 , 11072
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 8 ruoI nam 6
•Xd}nh Ig nuor ro Iha gIu IaI Irong 6Tß rua Iop 8 vao ruoI nam 6
1488,G x O,811 = 447,4 lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rár hình Ihanh Iu Iop 8 vao ruoI nam 6
512 5 447 4 G5 1 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
512,5 – 447,4 = G5,1 lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 8 vao ruoI nam 6
512,5 – G5,1 = 447,4 lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 8 vao ruoI nam 6
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 1488,G + 447,4 + 1GGG,7 = 8552,7 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop Z ruoI nam 6
Xd Iha Iírh & khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop Z vao ruoI nam 6
The tich khi = 2777,8 lb x O,7G1 ít
8
/lb = 2118,O ít
8
Khoi luJng khi = 2118,O lb x O,O88G lb/ít
8
= 17G,7 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irg qIrình hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop Z Irong nam Ihu 6
2118,O ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 21,1 lb
Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop Z Irong
nam 6
2118,O ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= 2,1 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop Z ruoI nam 6
Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop Z vao ruoI nam 6 (Iuong
Iu nhu Iop Ihu nhaI vao nam Ihu 6)
881,2 lb – 21,1 lb – 2,1 lb + G5,1 lb (nuJc ro ri cua lJµ 8) = 428,1 l
Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop Z vao ruoI nam 6
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop Z vao ruoI nam 6
1488,G – (17G,7 – 21,1) = 1288 lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop Z vao ruoI nam 6
4455,7 lb (lJµ 5) + 8O74,G lb (lJµ 4) + 8552,7 (lJµ 8) + O,5
(1288 + 428,1) + 1GGG,7 = 14.5O2,8 lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop Z vao ruoI nam 6
274 , 0
8 , 14502 000 . 10
8 , 14502
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
7
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop Z ruoI nam 6
•Xd}nh Ig nuor ro Iha gIu IaI Irong 6Tß rua Iop Z vao ruoI nam 6
1288 x O,274 = 851,5 lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rár hình Ihanh Iu Iop Z vao ruoI nam 6
428 1 851 5 71 G lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
428,1 – 851,5 = 71,G lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop Z vao ruoI nam 6
428,1 – 71,G = 851,5 lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop Z vao ruoI nam 6
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 1288 + 851,5 + 1GGG,7 = 88OO,8 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 1 ruoI nam 6
Xd Iha Iírh & khoI Iuong khí sInh ra Iu Iop 1 vao ruoI nam 6
The tich khi = 2777,8 lb x O,8O5 ít
8
/lb = 847,2 ít
8
Khoi luJng khi = 847,2 x O,O88G lb/ít
8
= 7O,8 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
khoI Iuong nuor IIau Ihu Irg qIrình hình Ihanh khí 86L Iu 6Tß
rua Iop 1 Irong nam Ihu 6
848,O ít
8
x O,O1 lb/ít
8
= 8,5 lb
Xd khoI Iuong hoI nuor Irong khí 86L Iu 6Tß rua Iop 1 Irong
nam 6
848,O ít
8
x O,OO1 lb/ít
8
= O,8 lb
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 1 ruoI nam 6
Tính khoI Iuong nuor Irong 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 6 (Iuong
Iu nhu Iop Ihu nhaI vao nam Ihu 6)
8O7,O lb – 8,5 lb – O,8 lb + 71,G lb (nuJc ro ri cua lJµ 2) = 87O,2 lb
•Xar d}nh khoI Iuong 6Tß kho ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 6
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
} g g p
1288 – (7O,8 – 8,5) = 122O,7 lb
•Xd khoI Iuong Irung bình rua rhaI IhaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 6
4455,7 lb (lJµ 5) + 8O74,G lb (lJµ 4) + 8552,7 (lJµ 8) + 88OO,8
(lJµ 2) + O,5 (122O,7 + 87O,2) + 1GGG,7 = 17.74G lb
•Xar d}nh kha nang gIu nuor rua Iop 1 vao ruoI nam 6
248 , 0
17746 000 . 10
17746
55 , 0 6 , 0
000 . 10
55 , 0 6 , 0 =
+
÷ =
+
÷ =
W
W
FC
BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH
Ước tính lượng nước rỉ rác
•Tính Iop 1 ruoI nam 6
•Xd}nh Ig nuor ro Iha gIu IaI Irong 6Tß rua Iop 1 vao ruoI nam 6
122O,7 x O,248 = 8O2,7 lb
•Xar d}nh Iuong nuor rí rár hình Ihanh Iu Iop 1 vao ruoI nam 6
87O 2 8O2 7 G7 5 lb
ĐẠI HỌC VĂNLANG KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
87O,2 – 8O2,7 = G7,5 lb
•Xar d}nh Iuong nuor ron IaI Irong Iop 1 vao ruoI nam 6
87O,2 – G7,5 = 8O2,7 lb
•Xar d}nh khoI Iuong Iong rong rua Iop 1 vao ruoI nam 6
= khoi luJng kho + khoi luJng nuJc con lai + khoi luJng lJµ che µhu
= 122O,7 + 8O2,7 + 1GGG,7 = 81OO,1 lb

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful