ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Các phương pháp quản lý
tài nguyên thiên nhiên
Chương III
CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Tạ Trọng Thắng, Nguyễn Thị Hồng
Khoa Địa chất, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Mobile: + 84 (0) 904026074
Email: hong_kdiachat@yahoo.com or nthong@vnu.edu.vn

Nội dung:
3.1. Phương pháp QL TN đất
3.2. Phương pháp QL TN rừng
3.3. Phương pháp QL TN nước
3.3. Phương pháp QL TN đa dạng sinh học
3.3. Phương pháp QL TN chiến lược của VN
3.3. Phương pháp QL TN khoáng sản

Nội dung:
3.1. Phương pháp QL TN đất
3.2. Phương pháp QL TN rừng
3.3. Phương pháp QL TN nước
3.3. Phương pháp QL TN đa dạng sinh học
3.3. Phương pháp QL TN chiến lược của VN
3.3. Phương pháp QL TN khoáng sản

3.1. Phương pháp QL TN đất
3.1.1. Tài nguyên đất
3.1.2. Tài nguyên đất trên thế giới
3.1.3. Tài nguyên đất ở Việt Nam
3.1.4. Các phương pháp quản lý TN đất

1. Các phương pháp quản lý TN đất .2.4.1.1. Tài nguyên đất trên thế giới 3.1.3. Tài nguyên đất ở Việt Nam 3. Tài nguyên đất 3. Phương pháp QL TN đất 3.1.1.3.

.Ðất là một dạng tài nguyên vật liệu của con người.Ðất có hai nghĩa: đất đai và thổ nhưỡng + Đất đai (land): là nơi ở. địa hình và thời gian. Phương pháp QL TN đất 3. km2) và độ phì (độ mầu mỡ thích hợp cho trồng cây công nghiệp và lương thực). khí hậu. động thực vật.1. xây dựng cơ sở hạ tầng của con người (Giá trị : xác định bởi các điều kiện thuận lợi cho việc thiết kế và xây dựng) + Thổ nhưỡng (soil): .là vật thể thiên nhiên có cấu tạo độc lập lâu đời hình thành do kết quả của nhiều yếu tố: đá gốc. .3.1.1.là mặt bằng để sản xuất nông lâm nghiệp. Tài nguyên đất  Định nghĩa tài nguyên đất . . (Giá trị: đo bằng số lượng diện tích (ha.

Phương pháp QL TN đất 3.1.3.3.1. Tài nguyên đất  Phân loại tài nguyên đất a) Nhóm đất nông nghiệp b) Nhóm đất phi nông nghiệp c) Nhóm đất chưa sử dụng  Quản lý sử dụng đất đai a) Sở hữu đất đai b) Nguyên tắc sử dụng đất c) Quản lý nhà nước về đất đai d) khuyến khích đầu tư vào đất đai c ) Quy hoạch sử dụng đất e) Phương pháp quy hoạch sử dụng đất Thành phần cấu tạo của đất các hạt khoáng hợp chất humic không khí nước .

3.Đất là tư liệu sản xuất độc đáo => độ phì nhiêu. .1. .Đất là tấm gương phản chiếu: + điều kiện khí hậu + thảm thực vật + phân bố theo các dãy tương thích với các khu sinh học.1. -Từ Bắc bán cầu tới xích đạo gồm các dãy đất chính sau: + đất đài nguyên + đất xám khô hạn (aridosols) + đất podzol + đất hạt dẻ + đất xám (alfisols) + đất đỏ và đất vàng + đất đen (mollisois) vùng nhiệt đới (oxisols). Tài nguyên đất . Phương pháp QL TN đất 3.1.

Phương pháp QL TN đất 3.1. Tài nguyên đất 3.1. Tài nguyên đất ở Việt Nam 3.1.3.1.1.1.2.3.4. Tài nguyên đất trên thế giới 3. Các phương pháp quản lý TN đất .

1. .527 triệu ha đất đóng băng và 13. Tài nguyên đất trên thế giới  Số liệu thống kê năm 1980: .3.1. Phương pháp QL TN đất 3.251 triệu ha đất không phủ băng) => Trong đó: + 12% tổng diện tích là đất canh tác + 24% là đồng cỏ.Tỷ trọng đất đang canh tác: 70% (ở các nước phát triển) . .778 triệu ha (với 1.2.Diện tích đất có khả năng canh tác là: 3.500 triệu ha).200 triệu ha (hiện mới khai thác 1.Tỷ trọng đất đang canh tác: 36% (ở các nước phát đang triển) . + 32% là đất rừng + 32% là đất cư trú. đầm lầy.Tổng diện tích: 14.

Tài nguyên đất trên thế giới => Nguyên nhân: + Thiếu nước + khí hậu không phù hợp + thiếu vốn đầu tư .3.2. Phương pháp QL TN đất 3. .3. rửa trôi. ( * Trung Quốc: 280 triệu ha S đất đang bị thoái hóa – chiếm 30% diện tích lãnh thổ Bao gồm: 36.67 triệu ha bị chua mặn 4 triệu ha đất úng lầy. * Ấn Độ: hàng năm bị mất khoảng 3. ô nhiễm đất. bạc màu. nhiễm mặn.1.67 triệu ha đất đồi bị xói mòn nặng 6. nhiễm phèn.7 triệu ha đất canh tác do các nguyên nhân trên) .Tài nguyên đất của thế giới hiện đang bị suy thoái nghiêm trọng: xói mòn.10% đất có tiềm năng nông nghiệp đang bị sa mạc hóa.

Tổng diện tích (S) đất tự nhiên trên thế giới: 148 triệu km2 (Nguyễn Ngọc Dung. + 20% S đất đang làm đồng cỏ + 10% S đất trồng trọt – khoảng 1. 2008).Hiện trạng sử dụng đất trên thế giới (Nguyễn Ngọc Dung. Phương pháp QL TN đất 3. hoang mạc không sản xuất được + 20% S đất ở vùng quá dốc không canh tác nông nghiệp được + 10% S đất ở vùng có tầng đất mỏng (núi đá.1.500 triệu ha. Trong đó FAO đánh giá: + 14% đất có năng suất cao + 28% đất có năng suất trung bình + 58% đất có năng suất thấp .1. 2008). đất bị xói mòn mạnh). Tài nguyên đất trên thế giới .2.3. . + 20% S đất ở vùng quá lạnh không sản xuất được + 20% S đất ở vùng quá khô.

Phương pháp QL TN đất 3.  Dẫn đến tình trạng: • 1800: 1. + 6-7 triệu ha đất bị xói mòn mạnh.2.Hằng năm trên thế giới có khoảng: + 21 triệu ha đất bị suy thoái một phần hoặc hoàn toàn đến mức không trồng trọt được nữa.1. .18ha/người.26ha/người • 2008: 0. • 1993: 0. Tài nguyên đất trên thế giới .Tài nguyên đất đang đứng trước tình trạng suy thoái cả về số lượng và chất lượng. + 66 triệu ha bị nhiễm mặn do tưới không hợp lý.1. .42 ha/người. • 1970: 0.34ha/ngươì.Các loại đất không sử dụng được cho nông nghiệp 3.

Tài nguyên đất trên thế giới 3.1.1.1.3.1. Tài nguyên đất 3.1. Tài nguyên đất ở Việt Nam 3.3.4.1. Các phương pháp quản lý TN đất . Phương pháp QL TN đất 3.2.

5 .3.1.4 28.Tổng diện tích đất tự nhiên: 32.0 Đất chưa sử dụng 9.5% diện tích đất tự nhiên) . Loại đất Diện tích đất và mục đích sử dụng Diện tích (triệu ha) Tỷ lệ (%) Tổng S đất tự nhiên 33.931.3. Tài nguyên đất ở Việt Nam .4 28.337.5 Đất phi nông nghiệp 14.Xếp thứ 58 trong tổng số 200 nước trên Thế Giới . Phương pháp QL TN đất 3.1.2 43. + Phần đất liền: 31.0 100 Đất nông nghiệp 9.05% diện tích đất tự nhiên).2 triệu ha (chiếm 94.Diện tích bình quân đầu người xếp thứ 159 và bằng 1/6 bình quân của Thế Giới.275 ha (chiếm 4.456 triệu ha (trong đó ¾ thuộc về đồi núi và trung du) + Diện tích sông suối và núi đá: 1.

3. . .1.Tiêu chuẩn TCVN 5941 – 1995: kiểm soát và đánh giá mức độ ô nhiễm bởi hóa chất bảo vệ thực vật của đất. thiết kế và tiến hành công việc quản lý liên quan đến việc hủy hoại và tái tạo đất.1.Tiêu chuẩn TCVN 5302 – 1995: lập kế hoạch. Tài nguyên đất ở Việt Nam  Tài nguyên đất ở Việt Nam đang bị ô nhiễm  Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường đất  Tiêu chuẩn chất lượng đất . Phương pháp QL TN đất 3.Tiêu chuẩn TCVN 5300 . .Tiêu chuẩn TCVN 5941 – 1995: quy định giới hạn tối đa cho phép của 22 hóa chất bảo vệ thực vật .3.1995: phân loại đất nhiễm bẩn.

Theo tiêu chí: + Theo chỉ số vệ sinh: Chỉ số vệ sinh (CSVS) = Lượng nitơ anbumin của đất/Lượng ni tở hữu cơ + Theo hàm lượng clorua trong đất + Theo độ chuẩn coli aerogenes + Theo số lượng trứng giun .1.3.3. Tài nguyên đất ở Việt Nam  Tài nguyên đất ở Việt Nam đang bị ô nhiễm  Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường đất  Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ ô nhiễm của đất . Phương pháp QL TN đất 3.1.

1.4. Tài nguyên đất ở Việt Nam 3.1. Tài nguyên đất trên thế giới 3. Phương pháp QL TN đất 3.2.1.1. Đặc điểm phân bố TN đất 3.1. Các phương pháp quản lý TN đất .1.3.3.

1. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP tổ chức – hành chính) 3.1. Phương pháp QL TN đất 3.1.4. Xã hội hóa và sự tham gia của cộng đồng trong quản lý TN và MT đất .1. PP quản lý TN và MT đất ở địa phương 3.2.3. Các phương pháp quản lý TN đất 3. PP kinh tế trong quản lý TN và MT đất 3.1.4.4.4.1.1.4.4.3.

Phương pháp QL TN đất 3.4.Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất  Một số văn bản chủ yếu khác  Tổ chức quản lý đất đai  Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  Quản lý vùng đất ngập nước  Quản lý chất thải rắn .1.3. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức .1.1.

sai phạm.4.1. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức .1.  Một số văn bản chủ yếu khác  Tổ chức quản lý đất đai  Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  Quản lý vùng đất ngập nước  Quản lý chất thải rắn . Phương pháp QL TN đất 3.Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất Luật đất đai  Luật bảo vệ môi trường  Nghị Định số 17/2006/ NĐ-CP  Chỉ thị số 05/2006/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc khắc phục yếu kém. tiếp tục đẩy mạnh tổ chức thi hành luật đất đai.1.3.

4. + Quy định về quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất đai. tổ chức thi hành Luật và kiểm tra thanh tra việc chấp hành pháp luật về đất đai'‘. • người sử dụng đất. chế độ quản lý và sử dụng đất đai. + Đối tượng áp dụng: • các cơ quan Nhà nước.1.3.1. quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức . .1. Phương pháp QL TN đất 3. • các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng đất.Hành chính)  Luật đất đai: Nguyễn Tấn Dũng ''Cần phải tập trung làm tốt 3 khâu quan trọng là ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

1. thu hồi đất. • Quản lý việc giao đất. lập bản đồ địa chính. lập bản đồ hành chính. cho thuê đất. • Xác định địa giới hành chính. lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính. .1.4. phân hạng đất. sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện các văn bản đó. đánh giá. kế hoạch sử dụng đất. bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức . • Khảo sát. Phương pháp QL TN đất 3. • Quản lý quy hoạch. chuyển mục đích sử dụng.Hành chính)  Luật đất đai: + Nội dung cơ bản của quản lý Nhà nước về đất đai: • Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý. đo đạc.3.1.

4. • Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai. • Giải quyết tranh chấp về đất đai.1. kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai. giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất.3. • Quản lý và phát triển thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản. .Hành chính)  Luật đất đai: + Nội dung cơ bản của quản lý Nhà nước về đất đai: • Thống kê.1. giải quyết khiếu nại. kiểm kê đất đai.1. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức . Phương pháp QL TN đất 3. khiếu tố các vi phạm trong việc quản lý và sử dụng đất đai. • Quản lý. • Quản lý tài chính về dất đai. • Thanh tra.

1.3.1. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức .1. Phương pháp QL TN đất 3.4.Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất  Một số văn bản chủ yếu khác  Nghị định số 17/2006/ NĐ-CP (27/01/2006)  Nghị định số 59/2007/ NĐ-CP (09/04/2007)  Quyết định số 184/2006/QĐ –TTg (12/12/2005)  Quyết định số 328/2005/QĐ-TTg (12/12/2005)  Tổ chức quản lý đất đai  Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  Quản lý vùng đất ngập nước  Quản lý chất thải rắn .

Phối hợp giữa các cơ quan Nhà nước.3.4. Phương pháp QL TN đất 3. . .Quản lý nguồn nhân lực. .Xác định vị trí của cơ quan đăng ký. .Nghiên cứu khoa học.Vai trò của các lĩnh vực công và tư.1. GD đào tạo. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức .Quản lý cơ sở dữ liệu địa chính. . Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  Quản lý vùng đất ngập nước  Quản lý chất thải rắn .1. .Hỗ trợ về chuyên gia kỹ thuật.Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất  Một số văn bản chủ yếu khác  Tổ chức quản lý đất đai  Nhà nước đóng vai trò chính: .Hợp tác quốc tế.1. .

dữ liệu đã qua xử lý mà quản lý toàn bộ thông tin trong suốt quá trình xử lý các hồ sơ . bảo vệ MT và sử dụng tài nguyên bền vững.4. Phương pháp QL TN đất 3.Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất  Một số văn bản chủ yếu khác  Tổ chức quản lý đất đai  Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  ELIS là công cụ hữu hiệu cho cơ chế hành chính “một cửa” . .  Quản lý vùng đất ngập nước  Quản lý chất thải rắn .Áp dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý đất đai. . xã).1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức .Xây dựng trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất và hiện trạng môi trường tích hợp tại cấp địa phương (tỉnh.1.3. huyện.1.ELIS là không chỉ quản lý các thông tin.

Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất  Một số văn bản chủ yếu khác  Tổ chức quản lý đất đai  Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  Quản lý vùng đất ngập nước  Nghị định 109/2003/NĐ – CP (23/09/2003)  Công ước Ramsa  Quản lý chất thải rắn .4.3.1.1.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức . Phương pháp QL TN đất 3.

có thể tồn tại lâu dài hay tạm thời.3.1. có nước tĩnh hoặc nước chảy. miền đầm lầy. là nước ngọt. nước lợ hay nước mặn.4. vùng đất tù tự nhiên hoặc nhân tạo.  Quản lý chất thải rắn .Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất  Một số văn bản chủ yếu khác  Tổ chức quản lý đất đai  Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  Quản lý vùng đất ngập nước  Nghị định 109/2003/NĐ – CP (23/09/2003)  Công ước Ramsa “Những vùng đầm lầy. Phương pháp QL TN đất 3. bao gồm cả những vùng nước biển có độ sâu không quá 6 mét khi triều kiệt”.1.1. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức . vùng đất than bùn.

1.3.1. hiện đại hóa đất nước.1. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức .Hành chính) Pháp luật trong quản lý TN đất  Một số văn bản chủ yếu khác  Tổ chức quản lý đất đai  Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)  Quản lý vùng đất ngập nước  Quản lý chất thải rắn  Nghị quyết 41/2004/ NQ-TW (15/11/2004): bảo vệ MT trong thời kỳ công nghiệp hóa.  Nghị định số 59/2007/ NĐ-CP (09/04/2007): Quản lý chất thải rắn  Quyết định 328/2005/ QĐ-TTg (12/12/2005): Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại . Phương pháp QL TN đất 3.4.

Phương pháp QL TN đất 3.2.3.1.4.1. Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất  PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất  Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn  Thuế nhà đất  Thu phí rác thải đô thị ở VN .

Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất  PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất:  rừng: Thuế. phí không tuân thủ. Phương pháp QL TN đất 3. đóng góp cho bảo vệ đất.1. phí bảo tồn đất ngập nước. giấy phép khai thác. phí duy trì  đất ngập nước: trợ cấp. đặt cọc – hoàn trả. quỹ thuế đất. giấy phép cho khai thác đất. phí.  khai thác các mỏ khoáng sản: Thuế tài nguyên (đóng góp cho việc bảo vệ môi trường). phí gây ô nhiễm. . thưởng phạt. phát huy lợi thế và phát triển đất ngập nước.3. phí hủy diệt.1.2. quyền chuyển nhượng.4.  đất và đất trồng trọt: trợ cấp thuế sử dụng đất. phí sử dụng đất. trợ cấp.

1.2. Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất  PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất  Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn  Thuế nhà đất  Thu phí rác thải đô thị ở VN .4.3. Phương pháp QL TN đất 3.1.

1. Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất  Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn • Phí không tuân thủ • Các phí đối với người dùng • Phí đổ bỏ chất thải rắn • Các phí sản phẩm và hệ thống ký quỹ hoàn trả • Các khoản trợ cấp .3. Phương pháp QL TN đất 3.4.2.1.

4.3. Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất  PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất  Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn  Thuế nhà đất  Thu phí rác thải đô thị ở VN . Phương pháp QL TN đất 3.1.1.3.

3.3.4. Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất  Thuế nhà đất • 1991: Pháp lệnh thuế nhà đất được ban hành năm • 1992: thay thế Pháp lệnh thuế nhà đất mới • 1994: sửa đổi. bổ sung thêm một số điều => Góp phần đáng kể vào ngân sách Nhà nước .1. Phương pháp QL TN đất 3.1.

4.1.1. Phương pháp QL TN đất 3. Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất  PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất  Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn  Thuế nhà đất  Thu phí rác thải đô thị ở VN .3.4.

4.4.1.1.1.3.3. PP kinh tế trong quản lý TN và MT đất 3. PP quản lý TN và MT đất ở địa phương 3. Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP tổ chức – hành chính) 3.1. Phương pháp QL TN đất 3.4.1.2.1.4. Các phương pháp quản lý TN đất 3. Xã hội hóa và sự tham gia của cộng đồng trong quản lý TN đất .1.4.4.

Xã hội hóa và sự tham gia của cộng đồng trong quản lý TN đất  Nâng cao nhận thức cộng đồng thực hiện pháp luật về đất đai môi trường  Sự tham gia của cộng đồng trong quy hoạch sử dụng đất  Phát huy quyền làm chủ của người dân trong công tác quản lý đất đai  Các quy định trong luật bảo vệ môi trường trong công tác quản lý tài nguyên đất có sự tham gia của cộng đồng .1.4.3. Phương pháp QL TN đất 3.1.4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful