Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt

Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 1 -


TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC
(Đại số sơ cấp)




PHẦN I: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

 Phương trình và bất phương trình bậc 2, ÷ ÷ = = 0)
2
( 0; ax bx c a .
Câu 1: Tìm m để phương trình: ÷ ÷ ÷ ÷ =
2
2( 3) 4 12 0 x m x m có hai nghiệm cùng lớn hơn -1.
Giải
Để pt đã cho có hai nghiệm cùng lớn hơn -1 thì m thỏa mãn hệ sau:
' 2
1 2
0 ( 3) 4 12 0
7
1. ( 1) 0 1 2( 3) 4 12 0 3.
2
1 3
1
2
m m
f m m m
x x m
'
1
1
' 1
1
^ ÷ ÷ ÷
1
1
1
1
1
1 1
÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ < < ÷
! !
1 1
1 1
÷ ÷ < ÷ ÷ 1 1
1 1
+
÷ <
1
1
1+

Câu 2: Tìm a để BPT: (1) ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
2
( 1) 2( 2) 2 1 0 a x a x a , có nghiệm trong ÷ ( 1, 2).
Giải
Xét ba trường hợp của a như sau
- TH1:
1
1; (1) 6 3 0 .
2
a x x = = ÷ = ÷ (thỏa mãn)
- TH2: 1; a < ta có
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 2 -


2
'
2 2
1
2 2
2
2
5 3 5 5 3 5
5 5 0
0
2 2
2 ( 2) 5 5 2( 1) 5 5 3
1
( 2) 5 5 ( 1) 5 5 3
5 3 5 5 3 5
2 2
5 5 3 .
1 4
a
a a
x a a a a a a a
x
a a a a a a
a
a a a
a
'
1
÷ ÷ ÷ ÷
1
' 1 < <
1
' ÷ ÷ ÷
1 1
1 ^
1 1
1
1 1
1
1 1 1
< = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ < ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ <
! ! !
1 1 1
1 1 1
÷ 1 1 1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ < ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
1 1 1
+
1+ 1
1
1
+
'
1
÷ ÷ ÷ ÷
1
1 < <
1
1
1
1
= ÷ ÷ ÷ ÷ <
!
1
1
< < 1
1
1
1
1
+
(VN)

- TH3:
1 a

+
'
0 (1; ). a ^ < = \ ¸ ÷·
'
2 2
1
2 2 2
5 3 5 5 3 5 5 3 5 5 3 5
0
2 2 2 2
1
1( 1) ( 2) 5 5 3 5 5
2
2( 1) ( 2) 5 5 3 5 5
5 3 5 5 3 5
2 2
( ; 1/ 2) (1
a a
x
a a a a a a
x
a a a a a a a
a
a
' '
1 1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
1 1
'
1 1 1 _ _ _ _ ^ _
1 1 1
1 1 1
1 1 1

÷ < = =
! ! !
÷ ÷ < ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ < ÷ ÷ ÷ ÷
1 1 1
1 1 1
1 1 1

1 1 1
+
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
1 1

1 1 + +
÷ ÷ ÷ ÷
_ _
=
¸ ÷· ÷ '
5 3 5
( ; 1/ 2).
2
; )
a
'
1
1
÷ ÷ 1
1
= ¸ ÷
!
1
1
÷·
1
1+

Câu 3: Tìm m để pt: [ ]+ ÷ ÷ =
2
2 0 x x x x m , có hai nghiệm không âm. ([x] là phần nguyên của x).
Giải
Đặt [ ] [ ] ; y x z x x = = ÷ , ta có,
2 2
0, z z y y m ÷ ÷ ÷ ÷ = trong đó y nguyên và 0 1. z _ <
Pt theo z có nghiệm
1
2
z
÷ ± ^
= , với
2
1 4( ) y y m ^ = ÷ ÷ ÷ , vì 0 z _ nên
1
2
z
÷ ÷ ^
= và
1
0 1
2
z
÷ ÷ ^
_ = < hay
2
1 9 0 2. y y m _ ^ < = _ ÷ ÷ <
Gọi
1 2
x x là hai nghiệm không âm của pt, ta có [ ] [ ]
1 1 2 2
; y x y x = = đều không âm, và
[ ]; [ ].
1 1 1 2 2 2
z x x z x x = ÷ = ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 3 -

- Nếu
1 2
y y = thì [ ] [ ]
1 2
x x = và [ ]+ [ ]+
2 2
1 1 1 1 2 2 2 2
2 0; 2 0 x x x x m x x x x m ÷ ÷ = ÷ ÷ = , trừ vế
theo vế ta được
1 2
x x = (trái với GT)
- Nếu
1 2 1 2
1 y y y y = ÷ _ (do số nguyên).

2 2 2
1 1 2 2 2 2
0 2; 0 2 2 0(*) y y m y y m y y m _ ÷ ÷ < _ ÷ ÷ < = ÷ < ÷ ÷ _ nên
2 2 2 2
1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 1 2
2 2 | | 2 ( ) | 1 | 2, y y y y y y y y y y y y ÷ _ ÷ ÷ ÷ _ = ÷ ÷ ÷ < = ÷ ÷ ÷ < Vì
1 2
y y ÷
là số nguyên dương nên
1 2
1 2
| 1 | 1
| 1 | 0
y y
y y

÷ ÷ =

÷ ÷ =

- TH1:
1 2 1 2 1 2
| 1 | 1 2 2; 0 y y y y y y ÷ ÷ = = ÷ = = = = (không thỏa)
- TH2: [ ] [ ]
1 2 1 2 1 2 1 2
| 1 | 0 1 1; 0 1; 0 y y y y y y x x ÷ ÷ = = ÷ = = = = = = =
Từ (*) suy ra: 0 2 m _ < và nghiệm
1,2
1 1 4
2
m
x
± ÷
= .
Câu 4. Tìm ĐK của a,b để pt:
2
÷ ÷ = ÷ ÷2 = 0 (2)
2
1 0 (1); x ax x bx có nghiệm chung. Khi
đó tìm GTNN của = ÷ | | | | . P a b
Giải
- Gọi
0
x là nghiệm chung của hai pt trên, ta có,
2
0
2
0
.
x ax
a b x x a b
x bx a b
0
0 0
0
'
1
÷ ÷1 = 0
1
1
1
= ( ÷ ) = 1 = = ( = )
!
1
÷ ÷2 = 0 ÷
1
1+
Thế vào (1) ta được :
2
2
2 2 2 2
1 1
1 0 1 ( ) ( ) 0
2 3 1 0 3 2 1 0
a a a b a b
a b a b
a ab b ab a b
í 1
·
÷ ÷ = = = ÷ ÷ ÷ =
·

·
·
÷ ÷
( )
= ÷ ÷ ÷ = = = ÷ ÷

Vậy điều kiện của a,b là
2 2
3 2 1
a b
ab a b
'
1 =
1
1
!
1 = ÷ ÷
1
1+
thì pt có hai chung.
- Ta có | | | | P a b ÷ = , thế vào điều kiện trên ta được
2 2 2 2
3 | || | 2 | | | | 1 6 1 5 | | 0 a b a b a P a P = ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
Để pt luôn có nghiệm thì
2 2
24 0 24 | | 2 6 P P P Min P ^ = ÷ _ = _ = _ = ( ) = 2 0
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 4 -

Phương trình và bất pt quy về bậc hai
Ví dụ 1. Tìm m để pt : ( ) x m x mx m
2
÷ ( ÷2 ÷2 ÷8) = 0(1) , cos 3 nghiệm phân biệt thỏa mãn
1 2 3.
1 2 x x x < ÷ < < <
Giải
pt (1) đã có 1 nghiệm x m = ÷ nên pt x mx m
2
÷2 ÷2 ÷8 = 0 phải có haio nghiệm phân biệt
thảo một trong các TH sau :
- TH1 :
1 2
1 2 . m x x ÷ < ÷ < < <
- TH2 :
1 2
1 2 . x m x < ÷ < ÷ < <
- TH3 :
1 2
1 2 . x x m < ÷ < < < ÷
- Xét TH1 :
1 2 1 2
1 2
1
1
1. ( 1) 0
1 2 1
1
2
2
1. (2) 0
m
m
f
m x x x x
S
x x
f
'
1
1
1
'
1
1 ÷ <÷
÷ 1
1
1
1
1 1
÷ < ÷ < < < = ÷ < < =
! !
1 1
÷
1 1
< < 1 1
1 1
+
1
<
1
1+
(VN)
- Xét TH2 :
2
'
2 1 2
1
2
2
2 1
1 2
2 3 0
0
1
1 2 2 .
1 2 3 1 6
2
2 3 2
m
m
m m
x m x m
x m m m
x
m m m
'
1÷ < < '
1÷ < ÷ <
1
1
1
1
1
1 ÷ ÷
1
^
1
1
1 1
<÷ <÷ < < = = = ÷ < <÷
! !
1 1 < ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ <÷
1 1
1 1
1 1

1 1
÷ ÷ ÷ ÷
1 1 +
1+

- Xét TH3 :
2
'
1 2
1 2
1 2
2
2
2
2 3 0
0
1
1 2 1. ( 1) 0
1 6
1. (2) 0
2
2
2
2
m
m
m
m m
x x m f m
x x
f
m
x x
S
'
1
1
1
÷
1
'
1 ' 1 ÷
1 <÷
1 1
1
1 ÷ ÷ 1
1
1 1
1
^
1 1
1
1 1 1
<÷ < < < ÷ = = ÷ < = ÷
! ! !
1 1 1 <÷ <
1 1 1
1 1 1

1 1 1
< <
1 1 1
1+
1 1 +
1
< 1
1
1+

(VN)
- Vậy với
1
2
6
m ÷ < < ÷ thì pt (1) có 3 nghiệm thỏa mãn
1 2 3
1 2 . x x x < ÷ < < <
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 5 -

Ví dụ 2. Tìm m để pt :
3 2
3 3 2 0 x mx x m ÷ ÷ ÷ = có 3 nghiệm thỏa mãn
1 2 3.
1 2 x x x < ÷ < < <
giải
Xét hàm số
3 2 2
( ) 3 3 2 ; '( ) 3 6 f x x mx x m f x x mx m = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷
- pt '( ) 0 f x = luôn có hai nghiệm phân biệt nen hs luôn có CĐ, CT. Giả sử
1 2
x x < là hai
nghiệm của pt '( ) 0 f x = , khi đó :
2 2
1 1 2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
2(1 ) ; 2(1 )
. 2(1 ) 2(1 ) 4 7 4 0,
y m x m y m x m
y y m x m m x m m m m
= ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
l l
= = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ < \
l l
l l

- Suy ra, pt đã cho luôn có ba nghiệm
1 2 3
x x x < <
- Vì
1 2
1 0 x x = ÷ < nên pt luôn có 2 nghiệm trái dấu. Để pt có nghiệm thỏa mãn ĐKBT thì
2
( 1) 0 2 0
1
2.
1
(2) 0 10 2 0 5
5
m
f m
m
f m
m
'
1 <
' '
1 1 1 ÷ ÷ ÷
1 1 1
= = = < <
! ! !
1 1 1 < ÷ ÷ <

1 1 1
+ +
1
+

Bài 1. Biện luận theo m số nghiệm của pt : (1). ( 1)( 2)( 3) 1 0 x x x x m ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
Giải
Pt
( )
1
2 2 2 2 2
( 3 )( 3 2) 1 0 ( 3 ) 2( 3 ) 1 0. x x x x m x x x x m = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
Đặt
2
9
( 3 ), .
4
t x x t = ÷ _
Pt quay trở về : (2);
2 '
2 1 0 . t t m m ÷ ÷ ÷ = ^ =
- TH1 :
'
0 0 m ^ = , Pt có 2 nghiệm PB
+ Nếu
9 25
1
4 16
m m ÷ ÷ _ ÷ = _ thì pt (2) có 2 nghiệm PB dẫn đến pt (1) có 4 nghiệm PB.
+ Nếu
9 25
1
4 16
m m ÷ ÷ < ÷ = < thì pt (2) có 1 nghiệm đẫn đến pt (1) có 2 nghiệm PB.
- TH2 :
'
0 0 m ^ = = = , pt (2) có nghiệm kép 1 t = ÷ , dẫn đén pt (1) có 2 nghiệm phân
biệt.
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 6 -

- TH3 :
'
0 0 m ^ < = < , pt (2) vô nghiệm dẫn đến pt (1) vô nghiệm.
Bài 2. Tìm a để pt :
4
16ax ax a x ax
8 2
÷ ÷(2 ÷17) ÷ ÷10 = 0 (1) cos 4 nghiệm PB lập thành
một cấp số nhân.
Giải
Nhận thấy 0 x = không là nghiệm của pt (1), chia hai vế pt (1) cho
2
x ta được
2
2
1 1
16 2 17 0 x a x a
x x
í 1 í 1

· ·
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
· ·

· ·
· ·
( ) ( )
, đặt
1
;| | 2 t x t
x
= ÷ _ , ta có :

2
16 2 15 0 t at a ÷ ÷ ÷ = (2)
Để pt (1) có 4 nghiệm PB thì pt (2) phait có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn
1 2
| |,| | 2. t t _ Gọi
1 2 3 4
, , , x x x x là 4 nghiệm lập thành một CSN của pt (1), ta có
1 4
, x x là hai nghiệm của pt :
2
1
1 0 x t x ÷ ÷ = , và
2 3
; x x là hai nghiệm của pt
2
2
1 0 x t x ÷ ÷ = , gọi q là công bội ta có,
2 3 3 3
2 1 3 1 4 1 1 4 1 1 1
3
2 2
3 2 2 3 2 2 2
1
. ; . ; . . 1 . ;
1
1 .
x x q x x q x x q x x x q x q x
q
x x q x x x q x q x
q
= = = = = = = = =
= = = = = = =

Vậy
3
1 2 3 4
3
1 1
; ; ; x x x q x q
q q
= = = = .
Theo ĐL Viét ta có,
3
3
1 2 3 4
2
1 2 1 3 1 2 2 4 3 4
2
1 1
16
1 1 2 17
1 1
16
a
b
q q
x x x x
q q
a
c
a
x x x x x x x x x x
q q
a
q q
'
1
'
1 1
÷ ÷ ÷ =
1 1
÷ ÷ ÷ = ÷
1 1
1 1 1
=
! !
1 1
÷
1 1
÷ ÷ ÷ ÷ =
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = 1 1
1 1
1+
1
+

Đặt
1
;| | 2 t q t
q
= ÷ _ ta được
3
4 3 2
4 2
2
15
16
2 3 4 0
2 15 16
3
16
a
t t
t t t t
a
t t
'
1
1
÷ =
1
1
1
= ÷ ÷ ÷ ÷ =
!
1 ÷
1
÷ =
1
1
1+

PT này có nghiệm :
3 5 1 2
; ;
2 2 2
t t t
÷ ±
= = = vì | | 2 t _ nên
5 85
170.
2 16 8
a
t a = = = = =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 7 -

BÀI TẬP
Bài 1. Biết PT
2
27 12 2001 0 ax x x
8
÷ ÷ ÷ = có ba nghiệm PB. Tính số nghiệm của PT :
2
4( 27 12 2001)(3 27) (3 . ax x x ax ax x
8 2 2
÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ó4 ÷12)
Giải
Đặt
2 2
( ) 27 12 2001 '( ) 3 54 12 ''( ) 6 54 2(3 27) f x ax x x f x ax x f x ax ax
8
= ÷ ÷ ÷ = = ÷ ÷ = = ÷ = ÷
Pt quy về : [ ]
2
2 ( ). ''( ) '( ) f x f x f x = .
Đặt [ ]
2
( ) 2 ( ). ''( ) '( ) '( ) 2 ( ). '''( ). g x f x f x f x g x f x f x = ÷ = =
Gọi
1 2 3
x x x < < là nghiệm của pt : ( ) 0 f x = , suy ra
2
1 2 3 1 2 3
( ) ( )( )( ) '( ) 12 ( )( )( ) f x a x x x x x x g x a x x x x x x = ÷ ÷ ÷ = = ÷ ÷ ÷ , vậy '( ) 0 g x =
cũng có 3 nghiệm PB
1 2 3
, , x x x do đó hs
( )
g x đạt cực trị tại ba điểm. Ta có
[ ]
[ ]
[ ]
2
1 1
2
2 2
2
3 3
( ) '( ) 0
( ) '( ) 0 ( ) 0
( ) '( ) 0
g x f x
g x f x g x
g x f x
'
1
= ÷ <
1
1
1
= ÷ < = =
!
1
1
1 = ÷ <
1
+
có hai nghiệm PB
1. Phương trình và bất pt chứa căn
Bài 1. Giải bất pt :
1 1 1
1
x
x
x x x
÷
÷ ÷ ÷ (1).
ĐK :
2
1
0
1 0 1
1 0 1.
0 1 1
0
x
x x
x
x x
x x x
x
'
1
÷
1
' _
1 1÷ _ < . _
1 1 1
= = ÷ _ < . _
! !
1 1 < . _ ÷
1 1
+ _
1
1
1+

- Với 1 x _ ;
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 8 -

-
2 2
2
2
2
( 1) 1 1 1 1 1 1
(1)
1
1 1 ( 1) 1 ( 1) 1
( 1) 1 2 ( 1) ( 1) 2 ( 1) 1 0 ( ( 1) 1) 0
1 5 1 5
( 1) 1 1 0 ( 1)
2 2
x x x x x x x
x x x
x x x
x
x x x x x x x x x
x
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ = ÷
÷
= ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷
± ÷
= ÷ = = ÷ ÷ = = = = = _

- Với 1 0 x ÷ _ <

2
2
2
(1 ) 1 1 1 1
(1) 1 1
( )
( 1) 1 ( 1) 1
( 1) 1 2 (1 ) (1 ) 2 (1 ) 1 0
( (1 ) 1) 0 ( )
x x x x x
x
x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x VN
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ = ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ <
= ÷ ÷ ÷ <

Vậy bất pt có nghiệm là :
1 5
1;
2
x x
÷
_ = .
Bài 2. Giải bất pt :
2
1 1 2 (1)
4
x
x x ÷ ÷ ÷ _ ÷
Giải
ĐK : 1 1 x ÷ _ _
( )

2
2 4
2
2 2
2 2
2 2 2 2 2
2
2
(1) 1 1 2 2 2 1 4
4 16
2(1 1 ) (1 ) 2(1 1 )(1 1 ) (1 )(1 1 )
16 16
(1 )(1 1 )
16
x x
x x x x
x x
x x x x x x
x
x x x
2
2 2
í 1

·

= ÷ ÷ ÷ _ ÷ = ÷ ÷ _ ÷ ÷ ·

·

·
( )
= ÷ ÷ _ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ _ ÷ ÷ ÷
= 2 _ ÷ ÷ ÷ (+)

+ x = 0 là một nghiệm của (*).
+ Khi 0 x = ,
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 9 -

(ñuùng vôùi moïi
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2
2
2
2 2 2
2
2 (1 )(1 1 ) 2 1 1 (1 1 )
16 16
1 1 (1 1 )
16
1 1 (1 1 ) 0 0
16
(1 1 )
(1 1 )
16
0 0)
(1 1 )
x x
x x x
x
x x
x
x x
x
x
x x
x
x
(+) = _ ÷ ÷ ÷ = _ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _ = _
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
= _ =
÷ ÷

Vậy tập nghiệm của bất pt là [ 1;1]. S = ÷
Bài 2. Giải pt (1)
2
2 3 3
2 1
1 1 (1 ) (1 )
3
3
x
x x x
÷
l
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷
l
l

Giải
- Với 1 0 x ÷ _ <
3 3
2 3 3
1 1 (1 ) (1 )
1 1 (1 ) (1 ) 0 (1) .
x x x x
x x x V N
= ÷ ÷ = ÷ ÷
l
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ < =
l
l

- Với 0 1 x _ _ , đặt os( ); 0 .
2
x c t t
H
= _ _
3
2 sin
(1) 1 sin (1 cos ) cos
3
sin
sin cos cos sin
sin cos cos sin sin cos sin cos
t
t t t
t t t t t
t t t t t t t t
8
2
8 8
l
= ÷ ÷ ÷ (1÷ ) = ÷
l
l
8
í 1 í 1
2 ÷
· ·
= 2 2 ÷ ÷ =
· ·

· ·
· ·
2 2 2 2
( ) ( )
8
í 1í 1í 1 í 1

· · · ·
= 2 0 ÷ ÷ 1 ÷ = 2 1÷
· · · ·

· · · ·
· · · ·
2 2 2 2 2 2 2 2
( )( )( ) ( )
cos cos
cos sin
cos
t t t t
t x
2 2

í 1 í 1
1÷ 1÷

· ·
= 0 ÷ = 1 = 0 ÷ = 1
· ·

· ·
· ·
2 2 2 2
( ) ( )
1 1
= = = =
0 0

Bài 3. Giải pt (1)
6 10
4
2 3 x x
÷ =
÷ ÷

Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 10 -

Đặt
2 2
2 2 2
2
2
2 2 2 4 3 2
2
2
3 2
6
0.
2
10 10 10
(1) 4 4 4
2 6 6 6
3
0 4
0 4 0 4
10
10 (4 ) ( 6) 8 12 48 96 0
(4 )
6
0 4 0 4
2 ( 2)( 6 48) 0
t
x
t t
t t t
t t t
t
t
t t
t
t t t t t t t
t
t
t t
t t t t
=
÷
= ÷ = = ÷ = = = ÷
÷ ÷ ÷
÷
'
1 < <
' '
1
1 1 < < < <
1 1 1
1 1 1
= = =
! ! !
1 1 1 = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
= ÷
1 1 1
1 1 + +
1
÷
1+
' '
1 1 < < < <
1 1 1
= =
! !
1 = ÷ ÷ ÷ =
1
+ 1+
(vì
Vôù i
3 2
( 6 48) 0).
6 6 1
2 2 4 .
2 2 2
t t
t x
x x
÷ ÷ <
1
1
= = = = = = =
÷ ÷

Bài 4. Giải pt (1)
3 2 2 2 3 3
7 8 6 7 2 3 12 3 x x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
Giải
- Đặt
3 2 2 2 3 3
7 8; 6 7; 2 3 12 t x x u x x v x x = ÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
(1) 3 t u v = ÷ ÷ =
- Ta có,
Khi töù c laø
Khi töù
3 3 3 3 3 3 3 3
2 2
2 2
3 2 2 3
27 ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) 0
( )( ) ( )( ) 0
( )( )( ) 0
7 5 5
6 7 2 3 12 ,
2
t u v t u v t u v t u v
t u v u t v tv v u uv v t
u v t tv t v u uv
u v
u v t v t u v t
t u
u v x x x x x
v t
÷ ÷ = = ÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =

= ÷

= ÷ ÷ ÷ = = = ÷

= ÷

±
÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ = =
÷ = ÷ c laø
Khi töù c laø
3 2
2 2 3 3
7 5 5
2 3 12 ,
2
5
6 7 7 8 .
3
2
x x x
x
t u x x x x
x
±
= ÷ ÷ = =

=

÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =

=

- Vậy pt có 6 nghiệm
7 5 5 7 5 5 3
; ; 5; .
2 2 2
x x x x
± ±
= = = =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 11 -

Bài 5. Giải bất pt (1)
1 1
... 5
2 4
x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ <
Giải
ĐK :
1
4
x _ ; ta có
2
1 1 1 1
2 4 4 2
x x x
í 1
·

·
÷ ÷ ÷ = ÷ ÷

·

·
·
( )
.

2
1 1 1 1 1 9
(1) ... 5 5
2 4 2 4 4 2
1
20 20.
4
x x x x x x
x x
í 1
·

·
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ < = ÷ ÷ < = ÷ <

·

·
·
( )
= < = ÷ _ <

Bài 6. Giải pt (1)
3 3
6 6 4 4 0 x x ÷ ÷ ÷ =
- Đặt
3
6 4 t x = ÷ ,
ta có
3
3 3 2 2
3
6 4 0
6( ) 0 ( )( 6) 0
6 4 0
t x
t x t x t x t x tx
x t
'
1
÷ ÷ =
1
1
= ÷ ÷ ÷ = = ÷ ÷ ÷ ÷ =
!
1
÷ ÷ =
1
1+

2 2
6 0
t x
t x tx

=

=

÷ ÷ ÷ =

, hệ pt trên tương đương với hệ
3
2 2
3 3
(I)
6 4 0
6 0
(II)
6( ) 8 0
t x
t x
t x tx
t x t x

'
1 =
1 1
!

1 ÷ ÷ =

1
1+

'
1 ÷ ÷ ÷ =
1
1

!

1
÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1+

3 2
( )
6 4 0 ( 2)( 2 2) 0
2 1 3 1 3
.
2
1 3 1 3
t x t x
I
t x t t t
t t t
x
x x
' '
1 1 = =
1 1
1 1
÷ = =
! !
1 1 ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
1 1
1 1 + +
' '
1 1 '
1 = ÷ = ÷ = ÷
1 1
1 1 1
= . .
! ! !
1 1 1 = ÷
= ÷ = ÷
1 1 1
+
1 1 + +

2 2
3 3
6 0
(II)
6( ) 8 0
t x tx
t x t x
'
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
÷ =
!
1
÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1+
; đặt
2
, ( 4 0) S x t P tx S P = ÷ = ÷ _
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 12 -

2 2
2
58
6 0 6
9
( )
2 ( 12) 8 0 ( 6) 8 0
3
P
S P P S
II
S S S P
S
'
1
1
' ' =
1 1 1
÷ ÷ = = ÷
1 1 1
1 1 1
= = =
! ! !
1 1 1 ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
1 1 1
1+ = ÷ 1+
1
1
1+

- Vì
2
4 58
4 4. 0
9 9
S p ÷ = ÷ < nên hệ (II) vô nghiệm.
Vậy pt co 3 nghiệm là 2; 1 3. x x = ÷ = ±
Bài 7. Giải pt
2 3
2( 3 2) 3 8 (1). x x x ÷ ÷ = ÷
Giải
ĐK : 2. x _
- Đặt
2
2 0; 2 4 0. u x v x x = ÷ = ÷ ÷
2 2 2 2
(1) 2( ) 3 2 2 3 0 2 ( 2 ) ( 2 ) 0
2
( 2 )(2 ) 0
2
u v uv u v uv v v u u v u
v u
v u v u
u v
= ÷ = = ÷ ÷ = = ÷ ÷ ÷ =

=

= ÷ ÷ = =

= ÷

(loaïi)

-
2 2
2 2 4 2 2 6 4 0 3 13 v u x x x x x x = = ÷ ÷ = ÷ = ÷ ÷ = = = ±
Bài 8. Giải bất pt
2
1 1
2 2 18 7
2 4
x
x x x
í 1
÷ ·

·
÷ ÷ < ÷ ÷

·

·
·
( )
(1).
Giải
ĐK :
1
2
x _
2 2
1 1 18 7 1 1 ( 1)
(1) 2 1
2 4 8 2 4 8
x x x x x
x x x
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ < = ÷ ÷ < ÷ ÷
- Đặt
1 1
;
2 4
x
u x v
÷
= ÷ = , khi đó
2 2 2 2
2 2 2 u v u v u v u v ÷ < ÷ = ÷ < ÷
2 2 2 2
1 1
2 0 ( ) 0 6 3 0
2 4
3 6.
x
u uv v u v u v x x x
x
÷
= ÷ ÷ = ÷ = = = ÷ = = ÷ ÷ =
= = ±

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 13 -

Vậy nghiệm của bất pt là :
1
2
3 6
x
x
'
1
1
_
1
1
!
1
1
= ±
1
1+

Bài 9. Giải bất pt (1).
3
2001
3 1 2 4 3
304
x x x ÷ ÷ ÷ < ÷
ĐK : 2 x _÷
3
2001
(1) 3 1 2 4 3
304
x x x = ÷ ÷ ÷ ÷ < ;
xét
3
2
3
2001 1 1 2001
( ) 3 1 2 4 ; '( ) 0
304 304
2 4 (3 1)
f x x x x f x
x x
= ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷
÷ ÷

Vậy ( ) f x đồng biến, ( ) 3 0 f x x = = = , suy ra tập nghiệm là : 2 0. x ÷ _ <



Bài 10. Giải pt (1).
2 4 2
3
3 1 1
3
x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
Giải
2
2 2 2
2
2 2
2 2
3 1
(1) 2( 1) ( 1) ( 1)
3 1
1 3 1
2 1
3 1 1
x x
x x x x x x
x x
x x x x
x x x x
÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ = ÷
÷ ÷ ÷ ÷

- Đặt (1)
(loaïi)
2
2
2
1
1 3
3
; 0; 2 1
3 1
3
2
t
x x
t t t t
x x
t

=

÷ ÷
= = ÷ = ÷ =

÷ ÷

= ÷

-
2 2
2
2 2
1 1 1 1 1
2 1 1
3 1 1
3 3
x x x x
t x x x
x x x x
÷ ÷ ÷ ÷
= = = = = = ÷ ÷ = =
÷ ÷ ÷ ÷

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 14 -

- Vậy pt có một nghiệm 1 x = .
Bài 11. Giải và biện luận pt (1) 3 2 4 4 4 x x x x m ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = .
Giải
ĐK : 4 x _
( ) ( )
2 2
(1) 4 1 4 2 4 1 4 2 x x m x x m = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
- Đặt (1) (2). 4; 0; | 1 | | 2 | t x t t t m = ÷ _ = ÷ ÷ ÷ =
+ TH1 : (2)
3
0 1; 1 2 2 3 .
2
m
t t t m t m t
÷
_ _ = ÷ ÷ ÷ ÷ = = = ÷ = =
Nếu
3
0 1 1 3
2
m
m
÷
_ _ = _ _ , thì (2) có nghiệm là
3 3
4
2 2
m m
t x
÷ ÷
= = ÷ =
2
3
4
2
m
x
í 1
÷

·
= = ÷
·

·
·
( )
là nghiệm của (1).
Nếu 1 3 m m < . thì (2) vô nghiệm, do đó (1) cũng vô nghiệm.
+ TH2 : 1 2;(2) 1 2 1 t t t m m < _ = ÷ ÷ ÷ = = =
Nếu 1 m = thì (2) có vô số nghiệm, do đó (1) cso vô số nghiệm.
Nếu 1 m = thì (2) vô nghiệm, do đó (1) vô nghiệm.
+ TH3 :
3
2;(2) 1 2
2
m
t t t m t
÷
= ÷ ÷ ÷ = = =
Nếu
3
2 1
2
m
m
÷
= thì
2
3 3 3
(2) 4 4 .
2 2 2
m m m
t x x
í 1
÷ ÷ ÷

·
= = = ÷ = = = ÷
·

·
·
( )

Nếu 1 m _ thì (2) vô nghiệm, do đó (1) vô nghiệm.
Bài 12. giải pt (1)
2
3
2 4
2
x
x x
÷
÷ = .
Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 15 -

ĐK : 3 x _÷
2
3
(1) 2 4 1 1
2
x
x x
÷
= ÷ ÷ = ÷ ; đặt
(1)
(2)
2
2
2 4 1
3
1;(1)
2 4 1 2
x y y
x
y
y x x
'
1
= ÷ ÷
÷
1
1
= ÷ =
!
1
= ÷ ÷
1
1+

[
2 2
2( ) 4( ) 2( )( ) 5( ) 0
( ) 2( ) 5] 0
2( ) 5 0
x y y x y x y x y x y x
y x
y x y x
y x
= ÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ =

=

= ÷ ÷ ÷ = =

÷ ÷ =

Hệ đã cho tương đương với
(I)
(II)
2
2 2
2 4 1
2( ) 5 0
2( ) 4( ) 2
y x
x y y
y x
x y y x y x

'
1 =
1 1
!

1 = ÷ ÷

1
1+

'
1 ÷ ÷ =
1
1

!
1 ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷
1
1+

-
2
3 17 3 17
4 4
( ) .
2 3 1 0
3 17 3 17
4 4
x x
y x
I
y y
y y
' '
1 1
÷ ÷ ÷ ÷
1 1
1 1 ' = =
1 =
1 1
1
1 1 1
= = .
! ! !
1 1 1 ÷ ÷ =
÷ ÷ ÷ ÷
1 1 1
1+
1 1 = =
1 1
1 1 + +

-
2 2
2( ) 5 0 2( ) 5 0
( )
2[( ) 2 ] 3( ) 2 0 2( ) 3( ) 4 2 0
x y x y
II
x y xy x y x y x y xy
' '
1 1 ÷ ÷ = ÷ ÷ =
1 1
1 1
= =
! !
1 1 ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ =
1 1
1 1 + +

+ Đặt
2
; ( 4 0). S x y P xy S P = ÷ = ÷ _
2
5
2 5 0
2
( )
3 2 3 4 2 0
4
S
S
II
S S P
P
'
1
1
' = ÷
1 1 ÷ =
1 1
1 1
= =
! !
1 1 ÷ ÷ ÷ =
1 1
1+ =
1
1
1+

Khi đó , x y là nghiệm của pt
2 2
5 3 5 13
0 4 10 3 0
2 4 4
5 13 5 13
4 4
.
5 13 5 13
4 4
X X X X X
x y
y x
÷ ±
÷ ÷ = = ÷ ÷ = = =
' '
1 1
÷ ÷ ÷ ÷
1 1
1 1 = =
1 1
1 1
= .
! !
1 1
÷ ÷ ÷ ÷
1 1
1 1 = =
1 1
1 1 + +

Vậy (1) có 4 ngiệm là :
5 13 3 17
; .
4 4
x x
÷ ± ÷ ÷
= =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 16 -

Bài 13. Giải pt (1).
3
2
1 2
5 2
x
x
÷
=
÷

Giải
ĐK : 1 x _ ; đặt
2
1; 1 . u x v x x = ÷ = ÷ ÷
2 2
2 2
2
(1) 2( ) 5 2 ( 2 ) ( 2 ) 0
5
2
( 2 )(2 ) 0
2
uv
u v uv u u v v u v
u v
u v
u v u v
v u
= = = ÷ = = ÷ ÷ ÷ =
÷

=

= ÷ ÷ = =

=

-
2 2 2
2 1 2 1 1 4( 1) 4 5 3 0( ) u v x x x x x x x x VN = = ÷ = ÷ ÷ = ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ =
-
2 2 2
5 37
2 2 1 1 4 4 1 5 3 0
2
v u x x x x x x x x x
±
= = ÷ = ÷ ÷ = ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ = = =
Vậy (1) có 2 nghiệm
5 37
2
x
±
= .



Bài 14. Giải pt (1).
3 3 2 2 3
7 1 8 8 1 2 x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
Giải
- Đặt
3 3 2 2 3
7 1; 8; 8 1 2, u x v x x w x x u v w = ÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ =
- Ta có,
3 3
u v w u v w
8 8 8
÷ ÷ = $ = 2 = ( ÷ ÷ )
Suy ra,
3 3 3 3
)( u v w u v w u v v w u w
8 8
÷ ÷ = ÷ ÷ ÷8( ÷ ÷ )( ÷ )
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 17 -

3 2 3
3 3 2 2
3 2 3
2
2 2
2
7 1 8
)( 8 8 1
7 1 8 1
7 1 8
8 8 1
7 1 8 1
x x x
u v
u v v w u w v w x x x x
u w
x x x
x x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x x
2
2

÷ = ÷ ÷

= ÷

= ( ÷ ÷ )( ÷ ) = 0 = = ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷

= ÷
÷ = ÷ ÷ ÷

÷ = ÷ ÷ ÷$ ÷0 = 0 = ÷1. = 0


= ÷ ÷ = ÷ ÷ = 7 = 7 = = 1


= 0 . = 1 ÷ = ÷( ÷ ÷ ) ÷ = 0



- Vậy pt có 4 nghiệm 0; 1; 9. x x x = = ± =
 Phương trình và bất pt mũ, lôgarit
Bài 1. Giải pt (1).
2
2 7 7
log log ( 3) log 2 log ( 3)
2
x
x x x x x
l
l
÷ ÷ = ÷ ÷
l
l

Giải
ĐK : 0 x
[ ]=0
2
2 2 7 2
2
2 2 7
2 7
(1) log log 2log ( 3) log 0
2 2
log
log log 2log ( 3)
2
2
log 2 log ( 3)
x x
x x x
x
x x
x x x
x x
l l
l l
= ÷ ÷ ÷ ÷ =
l l
l l

í 1

=

·
= ÷ ÷ ÷ =
·

·
·
( )
= ÷

-
2 2
2
ln ln2
log 2 ln( ) ln2
2 2
x x
x x
x x x
x
= = = = = = =
Xét
2
ln 1 ln
( ) ; 0 '( ) ; '( ) 0 0
t t
f t t f t f t t
t t
÷
= = = = = = , suy ra pt có nhiều nhất là hai
nghiệm, 2; 4 x x = = (nhẩm nghiệm)
-
2 7
log 2log ( 3) x x = ÷ , đặt
2
log 2
t
t x x = = =
Ta có,
2 2 2
7
log ( 3) ( 3) 7 (2 3) 7 4 6.2 9 7
t t t t t t
x t x ÷ = = ÷ = = ÷ = = ÷ ÷ =
4 2 9
6 1
7 7 7
t t
t
í 1 í 1

· ·
= ÷ ÷ =
· ·

· ·
· ·
( ) ( )

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 18 -

+ Xét
4 2 9 4 4 2 2 9 1
( ) 6 '( ) ln 6 ln ln 0 ( ) .
7 7 7 7 7 7 7 7 7
t t t t
t t
f t f t f t N B
í 1 í 1 í 1 í 1

· · · ·
= ÷ ÷ = = ÷ ÷ < =
· · · ·

· · · ·
· · · ·
( ) ( ) ( ) ( )

Suy ra, ( ) 1 f t = có duy nhất một nghiệm là
2
2 log 2 4 t x x = = = = =
KL : (1) có hai nghiệm là 2; 4 x x = = .
Bài 2. CMR không tồn tại a để bất pt sau có nghiệm duy nhất :
( )
1
2
log 11 log 2 3 log 2
a a
ax x ax x
2 2
l
l
÷ ÷ ÷ ÷ ÷1 ÷1 _ 0 (1)
l
l
l

Giải
ĐK :
ax x
a
2
'
1
÷2 ÷1 _ 0
1
1
!
10 < = 1
1
1+
; đặt ; . t ax x t
2
= ÷2 ÷1 _ 0
( ) ( )
( ) ( )

log log
log 11 log log 11 log
log log
log log
log 11 . log log 11 . log *
log log
a a
a a a a
a a
a a
a a a a
a a
t t
t t
t t
t t
2 2
2 2
í 1 í 1
÷2 ÷2 · ·

· ·
(1) = ÷ ÷1 _ 0 = ÷ ÷1 _ 0
· ·

· ·
2 2
· ·
( ) ( )
í 1 í 1
÷2 ÷2 · ·

· ·
= ÷ ÷1 _ 0 = _ ÷1 ( )
· ·

· ·
2 2
· ·
( ) ( )

- Nếu 1 log 2 0
a
a = thì
( )
(*) log 2. log 11 log . log
a a a a
t t
2
= _ ÷2 ÷1
+ Xét
( )
( ) log . log
a a
f t t t
2
= ÷2 ÷1
(
2
2
1
'( ) . log ( 1) . log 1 1; 0)
( 1) ln ( 2) ln
a a
t
f t t t a t
t a t a
= = ÷ ÷ ÷ _
÷ ÷

Do đó, ( ); 0 f t t _ là hàm đồng biến, ( ) 3 3 f t t _ = _ , BPT có vô số nghiệm
- Nếu (*)
2
0 1 log 2 0, log 2. log 11 log 2 log ( 1)
a a a a a
a t t < < = < = _ ÷ ÷
Tương tự trường hợp trên ta có, ( ) (3) 3 f t f t _ = _ hay
2 2
2 1 9 2 8 0 ax x ax x ÷ ÷ _ = ÷ ÷ _ ,
vì bất phương trình này luôn có nhiều hơn một nghiệm nên không tồn tại a để BPT có nghiệm duy
nhất.
Bài 3. Giải PT
2 2
1 1
1
2 2
x
a a
a a
í 1 í 1
÷ ÷
· ·

÷ = · ·

· ·

· ·
( ) ( )
, với 0 1 a < <
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 19 -

Giải
Chia hai vế của pt cho
2
1
2
x
a
a
í 1
÷
·

·

·

·
( )
ta được, (*)
2
2 2
1 2
1
1 1
x
a a
a a
í 1 í 1
÷
· ·
÷ = · ·

· ·
· ·
÷ ÷ ( ) ( )

- Đặt tan ; 0
4
a t t

= < < , ta có, os (*) (sin2 ) ( 2 ) 1
x x
t c t = ÷ =
Vì os 0 sin2 1, 0 2 1 t c t < < < < nên os (sin2 ) ( 2 )
x x
t c t ÷ là hàm nghịch biến, do đó PT có nghiệm
duy nhất 2. x =
2. Phương trình và bất phương trình lượng giác
Bài 1. Giải pt
1
cos cos cos cos
16
x x x x
4 2 4 2
1 0 8 1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
2 10 2 2

Giải

2 2 2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
í 1 í 1
1

· ·
= ÷ ÷ ÷ = = ÷ ÷ ÷ =
· ·

· ·
· ·
2 ( ) ( )
'
1 1
1
<
1
1
1
4
= (1)
!
11 8 1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
4 4 2 1+
'
11 8
1
_ <
1
1
1
4 4
. (2)
!
1 1 8 1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
4 4 2 1+
'
1 8
1
_
1
1
4
.
!
1 8 1
÷ ÷ ÷ =
4 4 2
2 2
1 3 1 3 1
cos cos cos cos
4 4 4 4 2
cos
cos cos
cos
cos cos
cos
cos cos
PT x x x x
x
x x
x
x x
x
x x
1
(8)
1
1
1
1
1+

- (loaïi)
cos
cos
x
x
2
2
'
1 1
1
<
1
1
1
4
(1) =
!
1 1
1
=
1
1
4 1+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 20 -

-
1
cos
3 1
2
cos cos
1
2 2
(2) cos
1
2
1 3
cos
3 3 2
2 2
cos
2 2
x
x x
x
x
x
2
'

1
1


1

'
1 11 8
1
1
_ < ÷ < _ ÷ 1
1

1
1 1 1
4 4
= = = _
! !

1 1 1

1 1
=
1 1 _ <
1 1
2 1+
1
÷ < <
1
1
1+

5
cos cos
6
2
cos cos
3
cos cos
3
cos cos
6
x
x
x
x



'
1
1

1

1
1
!
1

1
_
1
1
1+
=
'
1
1
_
1

1
1
!
1

1
<
1
1
1+
2 5
2 | | 2
3 6
( )
2 | | 2
6 3
k x k
k
k x k
 
 
 
 

÷ _ < ÷

= ¸

÷ < _ ÷


-
3
cos cos cos cos 2
2 6 6
(3) ( )
5 5
3
cos cos cos 2
cos
6 6
2
x x x x k
k
x x x k
x
 

 

2
2

'
1 8

1

_ = = = ± ÷
1

1
1
4
= = = = ¸
!
1 8

1
= = = ± ÷
1 = ÷
1
4 1+


Vậy bất pt đã cho có nghiệm là
2 5
2 | | 2
3 6
( ).
2 | | 2
3 6
k x k
k
k x k
 
 
 
 

÷ _ _ ÷

¸

÷ _ _ ÷


Bài 2. Giải pt 3 1 tan sin cos sin cos x x x x x ÷ ( ÷2 ) = ó( ÷8 ) (1)
ĐK :
cos . sin
tan
cos
k x k
x x
x
k x k
x
x k
x k
 
 

 
 




'
1
1

÷ ÷ 2 _ _ ÷ 2 1 ' í 1
1
1
1 · 4 2
1 ÷ _ 0
1 · '
1 1 _ ÷1
· 1
· 1 1 4 1 1 ( )
= =
! ! ! ÷ ÷ 2 _ _ ÷ 2

1 1 1 = 0
4 2
1 1 1
+
1 1 = ÷
1 1
2 1 1 +
= ÷
1
1
2 1+

k x k
k x k
 
 
 
 

÷ ÷ 2 _ < ÷ 2

4 2
=

8 8

÷ 2 _ < ÷ 2

4 2

3 1 tan tan tan x x x (1) = ÷ ( ÷2) = ó( ÷8) ; đặt tan t x = , ta được :
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 21 -

(*) 3 1 ( 2) 5( 3) t t t ÷ ÷ = ÷
- Đặt
2
1 1 u t t u = ÷ = = ÷

2 2 3 2 2
(*) 3 ( 1) 5( 2) 3 5 3 10 0 ( 2)(3 5) 0
2 1 2 3 tan arctan .
u u u u u u u u u
u t t x x k
= ÷ = ÷ = ÷ ÷ ÷ = = ÷ ÷ ÷ =
= = = ÷ = = = = = 8 = = 8 ÷

- Vậy pt đã cho có nghiệm là arctan . x k k  = 8 ÷ ( ¸ ) 
Bài tập
Bài 1. Giải pt
tan
sin cos
3 1 tan
sin cos
x
x x
x
x x
2

÷2
÷ _ 2 (1)
÷8

Giải
ĐK :
cos . sin
tan
cos
sin cos
tan
arctan
x x
k x k
x
x x k
k x k
x x
x
x k

 
 

  
 

'
1
' 1 1
( ÷ ) _ 0
1 1

' ÷ ÷ 2 _ _ ÷ 2 1 1 1 4
_ ÷1
1 1 1
4 2
1 1 1
1 1 1 1
8 8 = 0 = = ÷ =
! ! !
÷ 2 _ _ ÷ 2
1 1 1
2

1 1 1
4 2 ÷8 = 0 1 1 1
= 8
1 1 1
+
1 1 = 8 ÷
1 1
+
1
1+

tan
tan
1 tan
tan
x
x
x
x
2

÷2
(1) = 8 ÷ _ 2
÷8
, đặt tan t x = , ta được,
* 3 1
t
t
t
t
2

÷2
÷ _ 2 ( )
÷8

- Ta xét hàm số
2
1
2
( ) 1 ; ( ) ; ( ) 2
3
t
t
f t t g t h t
t
÷
÷
= ÷ = =
÷

- Vì ( ), ( ) f t g t là các hàm đồng biến nên ( ). ( ) f t g t cũng là hàm đồng biến, mặt khác ( ) h t là
hàm nghịch biến nên (*) có nghiệm duy nhất, ta nhẩm được nghiệm đó là 0 t =
- Suy ra, tanx x k k  = 0 = = ( ¸ )  .
Bài 2. Giải BPT | cos | | cos | | cos | | cos | x x x x
8
÷ 2 ÷ 4 ÷ $ _
2

Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 22 -

- Giả sử | cos | x
1
_
2

Đặt | cos | cos cos | cos | | cos | | | x x x x t x t t
2 2 2 2 2
= 2 = 2 ÷1 = 2 ÷1 = 2 ÷1 = 2 = 2 ÷1 = 1÷2
(1)
2
| cos | | cos | 1 2 (1 2 ) 1 1 x x t t t t = ÷ 2 = ÷ ÷ = ÷ ÷ _
+ TH1: | cos | x
1
4 _
2

Chứng minh tương tự trên ta có, (2)
1
| cos | | cos | x x 4 ÷ $ _
2

Từ (1) và (2) ta có:
3
| cos | | cos | | cos | | cos | 2
2
x x x x ÷ 2 ÷ 4 ÷ $ _
+ TH2:
1
| cos |
2
x 4
Vì | cos | | cos | | cos | | cos | | cos | x x x x x
8
÷ 2 _1 = ÷ 2 ÷ 4 _
2

| cos | | cos | | cos | | cos | x x x x
8
= ÷ 2 ÷ 4 ÷ $ _
2

- Giả sử
1
| cos | x _
2

+ TH1:
1
| cos |
2
x 2 _ , chứng minh tương tự trên ta có | cos | | cos | 1 x x 2 ÷ 4 _
Suy ra, | cos | | cos | | cos | | cos | | cos | | cos | | cos | x x x x x x x
8 8
÷ 2 ÷ 4 _ = ÷ 2 ÷ 4 ÷ $ _
2 2

+ TH2:
1
| cos | x 2 _
2

Khi
1
| cos | | cos | | cos | 1
2
x x x 4 _ = 4 ÷ $ _ , ta có điều phải chứng minh
Khi
1
| cos |
2
x 4 _ , ta luôn có điều phải chứng minh.
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 23 -

Bài 6. Cho ( ),
n
P x ne thỏa
2
0 1
( )
( ) 0, ( ) ( ) ; 1
2
n
n n
x P x
P x P x P x n
+
÷
÷ = + > . CMR:
2
0 ( )
1
n
x P x
n
s ÷ s
+

Giải
+ Với 0 n = thì
2
0
1 0 0
( )
( ) ( ) 0 ( )
2 2
x P x x
P x P x P x
÷
= + = > =
+ Với 1 n = thì
2
1
2 1 1
( )
( ) ( ) ( )
2 2 4 2
x P x x x x
P x P x P x
÷
= + = + > =
+ …
Vậy
1
0 ( ) ( )
n n
P x P x
+
s s
Mặt khác
| |
2
2
1 1
1 ( )
( )
1 ( ) 1 ( ) 0 ( ) 1
2 2 2
n
n
n n n
P x
x P x x
P x P x P x
+ +
÷
÷
÷ = ÷ ÷ = + > ¬ s
Vậy ( ),
n
P x ne tăng và bị chặn
+ Đặt lim ( ) ( )
n
n
P x f x
÷+·
= . Từ công thức đã cho ta được
2
( ) ( ) f x x f x x = ¬ =
Do ( ),
n
P x ne tăng nên ( ) ( )
n
P x f x x s =
Đặt
2
1 1
( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
( )( ( )) ( )
( ) ( ) 1 ( ) 1
2 2 2

n
n n n n n
n n n
n n n
x P x
u x x P x u x x P x u x
u x x P x x P x x
u x u x u x
+ +
÷
= ÷ ¬ = ÷ = ÷
( (
+ +
= ÷ = ÷ s ÷
( (
¸ ¸ ¸ ¸

2
1 2
( ) ( ) 1 ( ) 1 ... 1
2 2 2
n
n n n
x x x
u x u x u x x
÷ ÷
( ( (
¬ s ÷ s ÷ s s ÷
( ( (
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸

Xét hàm số 1
2
n
t
y t
(
= ÷
(
¸ ¸
trong đó | |
; 0;1 t x t = e
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 24 -

| |
1
0;1
2
' 1 . . 1 ; ' 0
2 2 2 1
2
max
1
n n
t
t n t
y t y x
n
y
n
÷
e
( (
= ÷ ÷ ÷ = · =
( (
+
¸ ¸ ¸ ¸
¬ s
+

Mặt khác 1
2
n
t
y t
(
= ÷
(
¸ ¸
trong đó
| |
0;1 t e nên 0 y >
Suy ra
2
0 ( )
1
n
x P x
n
s ÷ s
+


Bài 7 Giải hệ
2 2 2
3
2
3
4
1
8
x y z
xy yz zx
xyz
¦
+ + =
¦
¦
¦
+ + = ÷
´
¦
¦
=
¦
¹
(1)
Giải
2
3
( ) 2( )
2
3
(1)
4
1
8
0
3
4
1
8

x y z xy yz zx
xy yz zx
xyz
x y z
xy yz zx
xyz
¦
+ + ÷ + + =
¦
¦
¦
· + + = ÷
´
¦
¦
=
¦
¹
¦
¦ + + =
¦
¦
· + + = ÷
´
¦
¦
=
¦
¹

Theo định lí viet ta có , , x y z là nghiệm của pt
3 3
3 1 1
0 4 3 0
4 8 2
t t t t ÷ ÷ = · ÷ ÷ = (2)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 25 -

Đặt cos ;(0 ) t u u  = s s
3
1
(2) 4cos 3cos 0
2
1
cos3
2
5 7
; ;
9 9 9


u u
u
u u
u u u

· ÷ ÷ =
· =
· = = =

Vậy
5 7
cos ; ;
9 9 9
x y z
  
= = = và các hoán vị của chúng
Bài 8 Tìm m để hệ
3
3
0
0
(1)
(2)
x mx y
y my x
¦ ÷ ÷ =
¦
´
÷ ÷ =
¦
¹
có 5 nghiệm
Giải
+ 0 x y = = là một nghiệm của hệ
+ Ta tìm m để hệ có 4 nghiệm khác 0
Hệ
4 2
4 4 2 2
4 2
0
( ) 0
0
x mx yx
x y m x y m
y my yx
¦ ÷ ÷ =
¦
· · + = + ¬ >
´
÷ ÷ =
¦
¹

Thế
3
y x mx = ÷ vào (2) ta được
3 3 3
2 2 3 2
( ) ( ) 0
( ) ( ) 1 0
x mx m x mx x
x x m m x m
÷ ÷ ÷ + =
· ÷ ÷ ÷ + =

Đặt
2
, t x m t m = ÷ > ÷
Phương trình trở thành
2 3 4 3
2
2
2
( ) 1 0 1 0
1 1
0 ( 0)
1 1
2 0


t m t mt t mt mt
t mt m t
t t
t m t
t t
+ ÷ + = · + ÷ + =
· + ÷ + = =
| | | |
· ÷ + ÷ + =
| |
\ . \ .

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 26 -

Đặt
1
u t
t
= ÷ . Phương trình trở thành
2
2 0 (3) u mu + + =
+ Pt có 2 nghiệm
2
8 0 2 2 m m · A = ÷ > · >
+ Ta có
2
1
1 0 u t t ut
t
= ÷ · ÷ ÷ = : có 2 nghiệm trái dấu thỏa mãn
1 2
0 m t t ÷ < < <

Suy ra ứng với mỗi t thì pt
2
x t m = + có 2 nghiệm x
Vậy 2 2 m> là giá trị cần tìm

Bài 9 Giải hệ
2 2 4 4 6 2
2 3 3
2 (1 )
1 ( ) (3 ) 0
x y x y y x x
x y x y x
¦
÷ = + ÷
¦
´
+ + + + s ¦
¹

Giải
Hệ
2 2 2 6 2
2 3 3
1 (1 ) (1 )
1 ( ) (2 )
(1)
(2)
x y y x x
x y x y x
¦
÷ ÷ = + ÷
¦
·
´
+ + s ÷ + ¦
¹

Lấy (1) – (2) ta được
2 2 2 2 6 2 3 3 3
2 2 2 2 6 2 3
2 2 2 2 3 2
1 (1 ) 1 ( ) 2
1 (1 ) 1 ( ) 2
1 (1 ) 1 ( ) ( )
x y x y y x x xy x
x y x y y x xy
x y x y x y
÷ ÷ ÷ + + s + ÷ + +
· ÷ ÷ ÷ + + s + +
· ÷ ÷ ÷ + + s +

Ta thấy 0; 0 0 VP VT VT VP > s ¬ = =
2 2 2 2 3 2
1 (1 ) 1 ( ) ( ) 0 x y x y x y ÷ ÷ ÷ + + = + =
3
3
2 2 2 2
2 2
1
1
1
1 (1 ) 1 ( )
1
1
x
x y
x y y
x y
x
x y x y
x y
y
= ÷ ¦
¦ = ÷
´
¦ = ÷ =
¦ ¦ ¹

· · = ÷ ·
´ ´

= ¦ ÷ ÷ = + +
¦ ¦
¹

=
´
¹
= ÷

¹
¸

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 27 -

Thử lại thấy (1; -1) là nghiệm của hệ

Bài 10 Cho 17 a b c + + > . CMR hệ
2
1
0 1
ax bx c
x
¦
+ + >
¦
´
s s
¦
¹
có nghiệm
Giải
Giả sử hệ vô nghiệm thì
| |
2
1; 0,1 ax bx c x + + s ¬ e
Cho

1 1
1
1
2 4 2
0 1
x a b c
a b
x c
x c
= ¬ + + s
= ¬ + + s
= ¬ s

Xét hệ
2 4 2
3 4
4 2
C a b c
a A B C
a b
B c b A B C
c A
A c
= + +
¦
= ÷ +
¦
¦
¦ ¦
= + + · = ÷ + ÷
´ ´
¦ ¦
=
¹
= ¦
¹

Khi đó
2 4 2 3 4
2 4 2 3 4 17
a b c A B C A B C A
A B C A B C A
+ + = ÷ + + ÷ + ÷ +
s + ÷ + + ÷ + + + s

Mâu thuẫn với giả thiết. Vậy hệ có nghiệm

Bài 11. Giải và biện luân hệ
2 2
2 2
2 2
(1)
(2)
(3)
x m y m k
y n z n k
z p x p k
¦
÷ + ÷ =
¦
¦
÷ + ÷ =
´
¦
÷ + ÷ =
¦
¹

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 28 -

Với
3
, , 0
2
k
m n p m n p > . + + =
Giải
+ Giả sử ( ; ; ),( '; '; ') x y z x y z là 2 nghiệm phân biệt của hệ và ' x x >
Từ (1):
2 2 2 2
' ' ' x m y m k x m y m y y ÷ + ÷ = = ÷ + ÷ ¬ <
Từ (2):
2 2 2 2
' ' ' y n z n k y n z n z z ÷ + ÷ = = ÷ + ÷ ¬ <
Từ (3):
2 2 2 2
' ' ' z p x p k z p x p x x ÷ + ÷ = = ÷ + ÷ ¬ <
Do đó hệ đã cho nếu có nghiệm thì có nghiệm duy nhất
+ Ta chỉ cần chỉ ra 1 nghiệm của hệ
Xét tam giác đều ABC cạnh k: Từ một điểm bất kì trong tam giác thì khoảng cách từ điểm đó đền
các cạnh có tổng bằng đường cao. Nên ta tìm được điểm I sao cho
3
2
IM m
IN n
IP p
k
IM IN IP
=
¦
¦
=
¦
¦
=
´
¦
¦
+ + =
¦
¹




Khi đó
2 2 2
2 2
2 2 2
MA IA IM x m
x m y m k
MB IB IM y m
¹
= ÷ = ÷
¦
¬ ÷ + ÷ =
`
= ÷ = ÷ ¦
)
( thỏa (1) )
Tương tự các trương hợp còn lại.

A
B C
I
N
P
M
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 29 -

Bài 12 Giải hệ phương trình
x x y
y y z
z x z
e y e
e z e
e x e
÷
÷
÷
¦ = +
¦
= +
´
¦
= +
¹

Giải
+ Nếu 0 x = ta có hệ
1 (1)
(2)
y
y y z
y e
e z e
÷
÷
¦ = +
¦
´
= +
¦
¹

Đặt ( ) 1
y
f y y e
÷
= ÷ ÷
- '( ) 1 0,
y
f y e y
÷
= ÷ + s ¬ : hàm số nghịch biến
- '(0) 0 f =
Do đó ( ) 0 f y = có nghiệm duy nhất 0 0 y z = ¬ =
Hệ có nghiệm 0 x y z = = =
+ Nếu 0 0 x yz = · = . Khi đó hệ tương đương với
1
.
1
1
1 .
1
1
.
1
1
1
( )
y
x
x
y
y
z
y y
z z
x
z
z
x
x
y e
e y
e
e
e
y e
e z e
e e
y e
e
e x
e
e
¦
| | ¦
÷ =
=
| ¦
¦
\ . ÷
¦
¦
¦
¦ | |
÷ = · = -
´ ´
|
÷
\ .
¦ ¦
¦ ¦
| |
=
÷ =
¦ ¦
|
÷
¹ \ . ¹

Xét hàm
2
. ( 1)
( ) '( ) 0, ( )
1 ( 1)

t t t
t t
t e e e t
g t g t t g t
e e
÷ ÷
= ¬ = > ¬ ¬
÷ ÷
đồng biến
Khi đó : nếu
( ) ( )
( ) ( )
(voâ lí)
z x
y z
x y g x g y e e
z x g z g x
e e y z x
> ¬ > ¬ <
¬ > ¬ >
¬ > ¬ > >

Do đó 0 x = hệ vô nghiệm. Vậy nghiệm của hệ là 0 x y z = = =

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 30 -

Bài 13. Giải hệ phương trình
3 2 3 2
1 1
6 4 2
0 , 1
ln
64 96 36 3 0
(1)
(2)
x x x y y y
x y
x
e e
y
x y x
+ + + + + +
¦
< <
¦
¦
+ =
´
¦
¦
÷ + ÷ =
¹

Giải
+ PT (1)
3 2 3 2
1 1
ln ln
x x x y y y
e x e y
+ + + + + +
· + = +
Xét hàm số
3 2
3 2
1
2 1
( ) ln ; 0 1
1
'( ) (3 2 1) 0; 0 1


t t t
t t t
f t e t t
f t t t e t
t
+ + +
+ + +
= + < <
¬ = + + + > < <

( ) f t ¬ là hàm số đồng biến. Mà ( ) ( ) f x f y x y = ¬ =
+ Thay x y = vào (2) ta được:
6 4 2
64 96 36 3 0 x x x ÷ + ÷ =
Đặt cos 0;
2
; x u u

| |
= e
|
\ .
. PT trở thành:
6 4 2
46cos 96cos 36cos 3 0 u u u ÷ + ÷ =

3 2 4 2
2
3
2
4 (4cos ) 24cos 9cos 3 0
4 4cos 3cos 2 1
2 2cos 3 1 1
1
cos6
2
18 3
u u u
u u
u
u
k
u
 
( · ÷ + ÷ =
¸ ¸
( · ÷ ÷ =
¸ ¸
( · ÷ =
¸ ¸
· =
· = ± +

Do
5 7
0; ; ;
2 18 18 18
u u u u
   
| |
e ¬ = = =
|
\ .

Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm là
5 5 7 7
cos ;cos ; cos ;cos ; cos ;cos
18 18 18 18 18 18
     
| | | | | |
| | |
\ . \ . \ .



Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 31 -

Bài 14 Giải hệ
3 2
3 2
2 2
(13 ) (2 2 2 26) 5 7 7 30 0
(17 ) (2 2 2 26) 3 2 0
11 28 0
(1)
(2)

x x y z x y z yz yz y z
x x y z x y z yz yz y z
x x
+ ÷ ÷ + + ÷ ÷ + ÷ ÷ + =
+ ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ ÷ + + ÷ =
÷ + s (3)
¦
¦
´
¦
¹


Giải
+ Từ (3) ta có : 4 7 x s s (*)
+ Đặt
u y z
v yz
= + ¦
´
=
¹
thì (1) và (2) trở thành
3 2
3 2
2 3 2
2 2
(13 ) (2 2 26) 5 7 30 0
(17 ) (2 2 26) 3 2 0
(2 7) (5 ) 13 26 30 0
(1 2 ) ( 2 3) 17 26 2 0
5 5
5 1 5 1
x x u x u v v u
x x u x u v v u
u x x v x x x x
u x x v x x x
u x y z x
v x yz x
¦ + ÷ + ÷ ÷ + ÷ + =
¦
´
+ ÷ + ÷ ÷ ÷ + ÷ =
¦
¹
¦ ÷ ÷ + ÷ + + ÷ + =
¦
·
´
÷ ÷ + ÷ ÷ + + ÷ =
¦
¹
= + + = + ¦ ¦
· ·
´ ´
= + = +
¹ ¹

Suy ra y, z là nghiệm của pt :
2
( 5) 5 1 0 X x X x ÷ + + + =
PT có nghiệm
2
3
10 21 0 7
7
(do (*))
x
x x x
x
s
· A = ÷ + > · ¬ =

>
¸

Thay x = 7 vào pt ta được y = z = 6
Vậy nghiệm của hệ là (7;6;6)

Bài 15 Cho hệ
2
2
2
0 ;
ax bx c y
ay by c z a
az bz c x
¦ + + =
¦
+ + = =
´
¦
+ + =
¹
. CMR: ( )
2
1 4 0 b ac ÷ ÷ < thì hệ vô nghiệm
Giải:
Cộng 3 phương trình ta được
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 32 -

2 2 2
( 1) ( 1) ( 1) 0 ax b x c ay b y c az b z c + ÷ + + + ÷ + + + ÷ + = (*)
Đặt
2
( ) ( 1) f t at b t c = + ÷ + . Khi đó (*) trở thành: ( ) ( ) ( ) 0 f x f y f z + + =
Từ giả thiết
2
( 1) 4 0 ( ) 0
( ) 0;
( ) ( ) ( ) 0; , ,
( ( ) ( ) ( )) 0; , ,
voâ nghieäm b ac f t
af t t
af x af y af z x y z
a f x f y f z x y z
÷ ÷ < · =
· > ¬
· + + > ¬
· + + > ¬

Suy ra (*) vô nghiệm hay hệ đã cho vô nghiệm

Bài 16 Tìm a sao cho:
2 2
2 2
1
2 7
1
3 10 5 2
(1)
(2)
a
x xy y
a
x xy y
÷ ¦
+ ÷ >
¦
+
´
¦
+ ÷ s ÷
¹
có nghiệm
Giải
+ Lấy (1) nhân 2 trừ cho (2) ta được :
2
4
( 3 ) 1
1
x y a
a
+ s ÷ ¬ < ÷
+

+ Khi đó, lấy a bất kì: a < -1 thì
1
1
1
a
a
÷
< ÷
+
. Lúc đó ta xét hệ
2 2
2 2
2 7 1
3 10 5 2
(3)
(4)
x xy y
x xy y
¦ + ÷ = ÷
¦
´
+ ÷ = ÷
¦
¹

Lấy 2 nhân (3) trừ (4) ta được:
2
( 3 ) 0 3 x y x y + = · = ÷
Thay x = - 3y vào (3) ta được pt:
2 2
1
9 6 7 1
2
y y y y ÷ ÷ = ÷ · = ±
Với a < -1 thay
3 3
2 2
1 1
2 2
x x
y y
¦ ¦
= = ÷
¦ ¦
¦ ¦
v
´ ´
¦ ¦
= ÷ =
¦ ¦
¹ ¹
vào hệ đã cho (thỏa)
Vậy a < -1 là giá trị cần tìm
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 33 -


Bài 17. Giải hệ
2 2 2 2
3 3 3 3
tan tan tan
tan tan tan
x y z m
x y z m
¦ + + =
¦
´
+ + =
¦
¹

Giải
ĐK
2
2
2
x k
y k
z k






¦
= +
¦
¦
¦
= +
´
¦
¦
= +
¦
¹

Đặt tan ; tan ; tan u x v y w z = = =
Ta quy về hệ sau:
2 2 2 2
3 3 3 3
u v w m
u v w m
¦ + + =
¦
´
+ + =
¦
¹

+ Nếu m = 0 thì
2 2 2
0 0 tan tan tan 0

u v w u v w u v w
x k
y l
z p



+ + = · = = = · = = =
=
¦
¦
· =
´
¦
=
¹

+ Nếu 0 m = thì
6 2 2 2 2 2 2 4 4 4
2 4 4 4
4 4 4 4
( . . . ) ( )( )
( ) =
m u u v v ww u v w u v w
m u v w
u v w m
= + + s + + + +
+ +
¬ + + >

Mặt khác ta có
4 2 2 2 2 4 4 4 2 2 2 2 2 2
4 2 2 2 2 2 2
( ) 2( )
2( )
m u v w u v w u v u w v w
m u v u w v w
= + + = + + + + +
> + + +

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 34 -

2 2 2 2 2 2
0
0 0 0
0
u v
u v u w v w uv uw vw v w
w u
= =

¬ + + = · + + = · = =

= =
¸

TH1:
tan tan 0
0
tan
arctan
x k
x y
u v w m y l
z m
z m p



=
¦
= = ¦
¦
= = · = · · =
´ ´
=
¹
¦
= +
¹

TH2:
tan tan 0
0
tan
arctan
z k
z y
w v u m y l
x m
x m p



=
¦
= = ¦
¦
= = · = · · =
´ ´
=
¹
¦
= +
¹

TH3:
tan tan 0
0
tan
arctan
x k
x z
u w v m z l
y m
y m p



=
¦
= = ¦
¦
= = · = · · =
´ ´
=
¹
¦
= +
¹

Vậy hệ có nghiệm
x k
y l
z p



=
¦
¦
=
´
¦
=
¹
;
arctan
x k
z l
y m p



=
¦
¦
=
´
¦
= +
¹
và các hoán vị
Bài 18 Giải hệ
3 2 2
2 2
(2 )(3 2 ) 3
3 3 2
6
3
(1)
(2)
(3)
(4)
x x z z
y y x x
y z z
z
÷ ÷ = ÷
¦
¦
+ = ÷ +
¦
´
+ =
¦
¦
s
¹

Giải
Từ (3)
2 2
6 0 0 6 y z z z ¬ = ÷ > · s s
Từ (1)
2
3 2(3 ) 3 3 0 x z x z ¬ ÷ + + + = . Phương trình nay có nghiệm khi
2
0
3 0
3
z
z z
z
s
A = ÷ > ·

>
¸

Khi đó ta có:
3
0
0 6
3
0 3
z
z
z
z
z z
s
¦
=
¦
s s ·
´

=
¸
¦
> v >
¹

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 35 -

+ Với
1
0
0
x
z
y
= ¦
= ¬
´
=
¹

+ Với
2
3
3
x
z
y
= ¦
= ¬
´
= ÷
¹

Vậy hệ có nghiệm là (1;0;0); (2;-3;3)

Bài 19 Giải hệ ; , , 0
(1)
(2)
(3)
a b
c xz
x z
b c
a xy a b c
y x
c a
b yz
z y
¦
÷ = ÷
¦
¦
¦
÷ = ÷ >
´
¦
¦
÷ = ÷
¦
¹

Giải
Lấy (1).c + (2).a +(3).b ta được:
2 2 2
2 2 2
( ) ( ) ( )
0
(*)
ac bc ab ac bc ab
b yz a xy c xz
x z y y z z
a b c axy byz czy
a b c axy byz czy
÷ + ÷ + ÷ = ÷ + ÷ + ÷
· = + + ÷ ÷ ÷
· + + = + +

Quy đông pt trong hệ ta được
2 2
2 2
2 2
az bx cxz x z
bx cy axy x y
cy az byz y z
¦ ÷ = ÷
¦
÷ = ÷
´
¦
÷ = ÷
¹

Cộng các pt ta được
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
0
(**)
az bx bx cy cy az axy byz cxz y z x y x z
axy byz cxz y z x y x z
axy byz cxz y z x y x z
÷ + ÷ + ÷ = + + ÷ ÷ ÷
· = + + ÷ ÷ ÷
· + + = + +

Lấy (*) + (**) ta được
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 36 -

2 2 2
( ) ( ) ( ) 0
yx a
a xy b yz c xz yz b
zx c
=

÷ + ÷ + ÷ = · =

=
¸

Nhân các pt trong hệ ta suy ra
2 2 2
x y z abc xyz abc = · = ±
Từ đó ta có nghiệm của hệ là
ac ac
x x
b b
ab ab
y y
c c
bc bc
z z
a a
¦ ¦
= = ÷
¦ ¦
¦ ¦
¦ ¦
¦ ¦
= v = ÷
´ ´
¦ ¦
¦ ¦
= = ÷
¦ ¦
¦ ¦
¹ ¹
( Vì x,y,z cùng dấu)
Bài 20 Giải hệ
2
2
2
2
2
2
x x y y
y y z z
z z x x
¦ + =
¦
+ =
´
¦
+ =
¹

Giải
Ta thấy x = y =z =0 là một nghiệm của hệ
Mặt khác 1; 1; 1 x y z = ± = ± = ± không phải là nghiệm của hệ
Khi đó ta đưa hệ về dạng:
2
2
2
2
1
2
1
2
1
x
y
x
y
z
y
z
x
z
¦
=
¦
÷
¦
¦
=
´
÷
¦
¦
=
¦
¹ ÷

Đặt
2
2tan
tan tan 2 tan 4 tan8
1 tan
tan tan8
7
a
x a y a z a x a
a
k
x a a a

= ¬ = = ¬ = ¬ =
÷
¬ = = ¬ =

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 37 -

Thử lại (thỏa)
Vậy hệ có nghiệm (0;0;0);
2 4
tan ; tan ; tan
7 7 7
k k k   
| |
|
\ .


PHẦN II : BẤT ĐẲNG THỨC

I. BẤT ĐẲNG THỨC CƠ BẢN

Bài 1: Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác bất kì. Tìm GTLN của biểu thức:
4cos 4cos 3cos F A B C = + +
Khái quát: Cho 0 2 M N < < . Tìm GTLN của cos cos cos F M A M B N C = + +
Giải
Vì A, B, C là 3 góc của một tam giác nên ta có
cos sin
2 2 2 2 2
A B C A B C  + +
| |
= ÷ ¬ =
|
\ .

2 2
2
2
4cos 4cos 3cos 4(cos cos ) 3cos
8cos cos 3 1 sin 6sin 8sin cos 3
2 2 2 2 2 2
2 8 8 17
6 sin cos cos 3 3
2 3 2 3 2 3 3
F A B C A B C
A B A B C C C A B
C A B A B
¬ = + + = + +
+ ÷ ÷ | |
= + ÷ = ÷ + +
|
\ .
÷ ÷ | |
= ÷ ÷ + + > + =
|
\ .

Dấu = xảy ra khi
2
cos 1
2
2
sin cos
2 3 2
A B
C A B
÷ ¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 38 -

cos 1 2
2 2
2 2
sin cos sin
2 3 2 2 3
cos 1 2
2 2
2 2
sin cos sin
2 3 2 2 3
(loaïi)
A B A B
k
C A B C
A B A B
k
C A B C

 
÷ ÷ ¦ ¦
= =

¦ ¦
¦ ¦

´ ´
÷

¦ ¦
= =

¦ ¦
¹ ¹
· ·

÷ ÷ ¦ ¦

= ÷ = +
¦ ¦

¦ ¦
´ ´

÷
¦ ¦

= =
¦ ¦
¹ ¹
¸ ¸

0( 0 0)
2 2
2arcsin 2arcsin
3 3
vì A B k A B C A B
C C
÷ = = + + = = ¦ ¦
¦ ¦
· ·
´ ´
= =
¦ ¦
¹ ¹

Vậy GTLN của F là
17
3

Khái quát tương tự trên, ta có
2
2
2 2
2
cos cos cos 2 sin 2 sin cos
2 2 2
2 sin cos cos
2 2 2 2 2 2
C C A B
F M A M B N C N M N
C M A B M A B M
N N N
N N N
÷
= + + = ÷ + +
÷ ÷ | |
= ÷ ÷ + + s +
|
\ .

Vậy GTLN của F là
2
2
M
N
N
+ . Đạt được khi
2arcsin
2
A B
M
C
N
= ¦
¦
´
=
¦
¹


Bài 2 Cho
2 2 2 2 2 2
0 p q a b c d + ÷ ÷ ÷ ÷ > . Cmr
2 2 2 2 2 2 2
( )( ) ( ) p a c q b d pq ab cd ÷ ÷ ÷ ÷ s ÷ ÷
Tổng quát cho nhiều cặp số
Cho
2 2 2 2
1 1
0
n n
k k
k k
p q a b
= =
+ ÷ ÷ >
¿ ¿
. Cmr
2
2 2 2 2
1 1 1
n n n
k k k k
k k k
p a q b pq a b
= = =
| || | | |
÷ ÷ s ÷
| | |
\ .\ . \ .
¿ ¿ ¿


Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 39 -

+ Nếu
2 2 2 2 2 2
( )( ) 0 p a c q b d ÷ ÷ ÷ ÷ < thì (1) đúng
+ Nếu
2 2 2 2 2 2
( )( ) 0 p a c q b d ÷ ÷ ÷ ÷ > thì kết hợp với đk bài toán ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
( )( ) 0 0
0
0 0
p a c q b d p a c
pq
p q a b c d q b d
¦ ¦ ÷ ÷ ÷ ÷ > ÷ ÷ >
¦ ¦
· ¬ =
´ ´
+ ÷ ÷ ÷ ÷ > ÷ ÷ >
¦ ¦
¹ ¹

Xét tam thức bậc hai
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
( ) ( ) 2( )
2 2 2
( ) ( ) ( )


f x p a c x pq ab cd x q b d
p x pqx q a x abx b c x cdx d
px q ax b cx d
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷
= ÷ + ÷ + ÷ ÷ + ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

2 2 2
( ) 0
p
p a c f
q
| |
¬ ÷ ÷ <
|
\ .

( ) 0 f x ¬ = có nghiệm
2 2 2 2 2 2 2
( ) ( )( ) 0
ñpcm
pq ab cd p a c q b d ¬ A = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ >
¬

Khái quát tương tự ta xét
2 2
1
( ) ( ) ( )
n
k k
k
f x px q a x b
=
= ÷ ÷ ÷
¿
có nghiệm suy ra kết luận
Bài 3 Cho a b c < < . Cmr
2 2 2
3 3 a a b c a b c ab bc ca c s + + ± + + ÷ ÷ ÷ s
Giải
Xét tam thức
2
( ) 3 2( ) f x x a b c x ab bc ca = ÷ + + + + + có nghiệm
2 2 2
1,2
3
a b c a b c ab bc ca
x
+ + ± + + ÷ ÷ ÷
=
Mà ta lại có
2
2
3 ( ) 3 2( )
( ) ( )
( )( ) 0
3 ( ) ( )( ) 0

(gt)
(gt)
f a a a b c a ab bc ca
a ab ac bc a a b c a b
a b a c
f c c b c a
= ÷ + + + + +
= ÷ ÷ + = ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ >
= ÷ ÷ >

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 40 -


3
a b c
a c
+ +
< <
2 2 2
1,2
3
ñpcm
a b c a b c ab bc ca
a x c a c
+ + ± + + ÷ ÷ ÷
¬ < < · < < ¬

II. Bất đẳng thức Cauchy
Bài 1. Tìm nghiệm dương của hệ
2 2 2
32
4 4 2 96
xyz
x xy y z
=
¦
´
+ + + =
¹

Giải
Áp dụng BĐT Cauchy ta có
2 2 2 2 2 2 2
2
3
4 4 2 ( ) ( 4 ) 4
2 4 4 2( 2 2 )
2.3 4( ) 96 1

(do )
x xy y z x z z y xy
xz yz xy xz yz xy
xyz xyz
+ + + = + + + +
> + + = + +
> = =

Dấu bằng xảy ra khi
2 2 2
4
2 2 2 2
32 4 , , 0
32
x z y
x z y y xz yz xy
xyz x z x y z
xyz
¦ = =
¦
= = = = = ¦ ¦
¦
· ·
´ ´ ´
= = = >
¹ ¹
¦
¦
=
¹

Vậy
2
4
y
x z
= ¦
´
= =
¹
là nghiệm của hệ

Bất đẳng thức ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) F A F B F C G A G B G C + + > + +

Bài 1. Cmr x ¬ e, ta có
12 15 20
3 4 5
5 4 3
x x x
x x x
| | | | | |
+ + > + +
| | |
\ . \ . \ .

Khi nào dấu đẳng thức xảy ra
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 41 -

a) Cho , , 0 a b c > . Cmr
2 2 2
a b c a bc b ca c ab + + > + +
b) Cho , , 0 x y z > thỏa mãn 1 xyz = . Cmr
2 2 2
3
1 1 1 2
x y z
y z x
+ + >
+ + +

Giải
Áp dụng BĐT Cauchy ta có
2
2
2
12 15
2 (3 ) 2.3
5 4
12 20
2 (4 ) 2.4
5 3
15 20
2 (5 ) 2.5
4 3
x x
x x
x x
x x
x x
x x
| | | |
+ > =
| |
\ . \ .
| | | |
+ > =
| |
\ . \ .
| | | |
+ > =
| |
\ . \ .

12 15 20
2 2(3 4 5 )
5 4 3
x x x
x x x
(
| | | | | |
¬ + + > + +
(
| | |
\ . \ . \ .
(
¸ ¸

¬đpcm
Dấu = xảy ra khi
12 15
5 4
0
15 20
4 3
x x
x x
x
¦
| | | |
=
¦
| |
¦\ . \ .
· =
´
| | | | ¦
=
| |
¦
\ . \ .
¹

a) Áp dụng BĐT Cauchy ta có
2 2 2 2 2 2
( ) ( ) ( ) 2 2 2 ( ) ( ) ( )
2 2 2
a b b c c a ab bc ca ab bc bc ca ca ab
a bc b ca c ab
+ + + + + > + + = + + + + +
> + +

¬đpcm
Dấu = xảy ra khi
2 2 2
a b c
a b c
ab bc ca
¦ = =
· = =
´
= =
¹


b) Áp dụng BĐT Cauchy ta có
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 42 -

( )
2
2 2 2 2
2
1
1 4
1 1
3
1 4 1 1 1 4
1
1 4
x y
x
y
y z x y z
y x y z x y z
z y z x
z x
z
x
¦ +
+ >
¦
+
¦
¦
+
+ > ¬ + + > + + ÷ + + +
´
+ + + +
¦
¦ +
+ >
¦
+
¹

( )
( )
2 2 2
3
3 3 3
1 3 1
1 1 1 4 4 2
x y z
x y z xyz
y z x
· + + > + + ÷ > ÷ =
+ + +

Dấu = xảy ra khi 1
1
x y z
x y z
xyz
= = ¦
· = = =
´
=
¹


Bài 2 Cho các số dương , , x y z thỏa mãn 1 xyz = . Cmr:
3 3 3 3 3 3
1 1 1
3 3
x y y z z x
xy yz zx
+ + + + + +
+ + >
Giải
Áp dụng BĐT Cauchy ta có
( )
( )
( )
3
3 3
3
3
3 3
3
3
3 3
3
1 3 3
1 3 3
1 3 3
x y xy xy
y z yz yz
z x zx zx
+ + > =
+ + > =
+ + > =

( )
3 3 3 3 3 3
3 3 3 3 3 3
2
3
1 1 1
1 1 1
3 3 3 3( ) 3.3 3 3
x y y z z x
z x y x z x y z x
xy yz zx
z xy x yz y zx z xy x yz y zx xyz
+ + + + + +
+ + = + + + + + + + +
> + + = + + > =

Vậy
3 3 3 3 3 3
1 1 1
3 3
x y y z z x
xy yz zx
+ + + + + +
+ + >
Dấu = xảy ra khi 1 x y z = = =

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 43 -


Bài 3. Cho , , 0 x y x > thỏa mãn 1 xyz = . Cmr :
1 1 1
1
2 2 2 x y z x y z x y z
+ + s
+ + + + + +


a)
1 1 1 9 1 1 1 1 1
9 a b c a b c a b c a b c
| |
+ + > · s + +
|
+ + + +
\ .

b)
1 1 4 1 1 1 1
4 a b a b a b a b
| |
+ > · s +
|
+ +
\ .


Giải
+ Trước tiên ta cm với , 0 a b > thì
1 1 1 1
4 a b a b
| |
s +
|
+
\ .

Thật vậy, áp dung BĐT Cauchy ta có
( )
2
1 1 1 1 1 1
4
1 1 1
4
2
a b ab
a b
a b a b a b
a b ab
¦
+ >
¦ | | | |
¬ + + > · s +
´
| |
+
\ . \ .
+ >
¦
¹

+ Áp dụng BĐT trên ta có
1 1 1 1 1
2 ( ) ( ) 4
1 1 1 1 1
2 ( ) ( ) 4
1 1 1 1 1
2 ( ) ( ) 4
x y z x y x z x y x z
x y z x y y z x y y z
x y z x z y z x z z z
| |
= s +
|
+ + + + + + +
\ .
| |
= s +
|
+ + + + + + +
\ .
| |
= s +
|
+ + + + + + +
\ .

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 44 -

1 1 1 1 1 1 1
2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1
2 4 4 4 4
x y z x y z x y z x y y z z x
x y y z z x x y z
| |
¬ + + s + +
|
+ + + + + + + + +
\ .
( | | | | | |
| |
s + + + + + = + + =
( | | | |
\ .
\ . \ . \ .
¸ ¸

Dấu = xảy ra khi
3
1 1 1
4 4
, , 0
x y y z z x
x y z
x y z
x y z
x y z
+ = + = +
¦
¦
= =
¦
¦
· = = =
´
+ + =
¦
¦
>
¦
¹

LUYỆN TẬP
Bài 1. Cho
2 3
, , 0 1 x y z xy z > . = . Cmr: 2 3 6 x y z + + >
Giải
Ta có
2 3
6
2 3 6 6 x y z x y y z z z xy z + + = + + + + + > =
Dấu = xảy ra khi
2 3
1 1
, , 0
x y z
xy z x y z
x y z
= =
¦
¦
= · = = =
´
¦
>
¹

Bài 2. Cho
1 1 1
, , 0 1 x y z
x y z
> . + + = . Cmr: 9 x y z + + >
Giải
Áp dung BĐT Cauchy ta có
( )
3
3
3
1 1 1
9 9
1 1 1 1
3
x y z xyz
x y z x y z
x y z
x y z xyz
¦
+ + >
¦ | |
¬ + + + + > · + + >
´
|
+ + >
\ .
¦
¹

Dấu = xảy ra khi 3 1 1 1
1
x y z
x y z
x y z
= =
¦
¦
· = = =
´
+ + =
¦
¹

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 45 -

Bài 3. Cho , , , , 0 a b c a b c e . =  . Cmr
a)
2 2 2
2 2 2
a b c a b c
b c a b c a
+ + > + + b)
3 3 3
3 3 3
a b c a b c
b c a b c a
+ + > + +
c)
2 2 2
2 2 2
a b c b c a
b c a a b c
+ + > + +
Giải
a) Áp dụng BĐT Cauchy ta có
2
2
2 2 2 2
2 2 2 2
2
2
1 2 2
1 2 2 3 2
1 2 2
a a a
b b b
b b b a b c a b c
c c c b c a b c a
c c c
a a a
¹
+ > >
¦
¦
¦
| |
+ > > ¬ + + + > + +
`
|
\ .
¦
¦
+ > >
¦
)
(1)
Mặt khác ta có
2 2 2
3
2 2 2
3 . . 3
a b c a b c
b c a b c a
+ + > = (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2
a b c a b c a b c a b c
b c a b c a b c a b c a
| |
| |
+ + > + + · + + > + +
| |
\ .
\ .

b) Do , , 0 a b c > nên áp dụng BĐT Cauchy ta có
3 3
3
3 3
3 3 3 3 3
3
3 3 3 3 3
3 3
3
3 3
1 1 3 3.
1 1 3 3. 6 3
1 1 3 3.
a a a
b b b
b b b a b c a b c
c c c b c a b c a
c c c
a a a
¹
+ + > = ¦
¦
¦
¦ | |
+ + > = ¬ + + + > + +
`
|
\ .
¦
¦
¦ + + > =
¦
)
(3)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 46 -

Mặt khác ta có
3 3 3 3 3 3
3
3 3 3 3 3 3
6 2.3 . . 2
a b c a b c
b c a b c a
| |
= s + +
|
\ .
(4)
Từ (3) và (4) ta suy ra đpcm
c) Áp dụng BĐT Cauchy ta có
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 . 2 2.
2 . 2 2.
2 . 2 2.
a b a b a a
b c b c c c
a c a c c c
b b b b a a
c b c b c c
a c a c a a
¹
+ > = >
¦
¦
¦
¦
+ > = > ¬
`
¦
¦
¦
+ > = >
¦
)
đpcm
Bài 4: Cho x,y thay đổi. Tìm GTNN của
2 2 2 2
( 1) ( 1) 2 A x y x y y = ÷ + + + + + ÷
Giải
Trong mp Oxy, xét ( 1; ) M x y ÷ ÷ và ( 1; ) N x y +
Theo BĐT tam giác ta có OM ON MN + > nên:
2 2 2 2 2 2
( 1) ( 1) 4 4 2 1 x y x y y y ÷ + + + + > + = +
Do đó
2
2 1 2 : ( ) A y y f y > + + ÷ =
+ Với 2 y s ta có
2
( ) 2 1 2 f y y y = + + ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 47 -

2
2
2
2 2
2
'( ) 1
1
2
'( ) 0 1 0 2 1
1
0
4 1
1
3


y
f y
y
y
f y y y
y
y
y y
y
= ÷
+
= · ÷ = · = +
+
> ¦
·
´
= +
¹
· =

Ta có bảng biến thiên
y
÷·
1
3

2
'( ) f y
÷
0
+
( ) f y
+· 2 5

2 3 +
¬ ( ) 2 3 Min f y = +
+ Với 2 y > ta có
2
( ) 2 1 2 5 2 3 f y y > + > > +
Vậy 2 3 A> + . Đạt được khi
0
1
3
x
y
=
¦
¦
´
=
¦
¹

Bài 5: Cho , , 0 x y z > , và 0 xyz = . Tìm
2 2 2
( ) ( ) ( )
min
2 2 2
x y z y z x z x y
y y z z z z x x x x y y
| |
+ + +
+ +
|
|
+ + +
\ .

Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 48 -

Ta có
2
2 2 2 2
2 2
( ) 2
.
yz y z
x y z x x
y z y z y y z z
+
+ = > = =
Với
2 2 2
1 xyz x y z x xy yz z = = =
Tương tự ta cũng có:
2
2
( ) 2
( ) 2
y z x y y
z x y z z
¦
+ >
¦
´
+ >
¦
¹

Đặt , , a x x b y y c z z = = = . Ta được
2 2 2
( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
x y z y z x z x y a b c
b c c a a b y y z z z z x x x x y y
+ + +
+ + > + +
+ + + + + +

Khi đó bài toán chuyển thành:
Cho , , 0 a b c > và 1 abc = . Tìm min
2 2 2
a b c
b c c a a b
¦ ¹
+ +
´ `
+ + +
¹ )

Ta có
( )
2
2
. ( 2 ) . ( 2 ) . ( 2 )
2 2 2
a b c
a b c a b c b c a c a b
b c c a a b
(
+ + = + + + + +
(
+ + +
¸ ¸

Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có
( ) ( )
2
3 3 3
2 2 2
a b c
a b c ab bc ca
b c c a a b
| |
+ + s + + + +
|
+ + +
\ .

( )
2
2 2 2 3 3 3
a b c a b c
b c c a a b ab bc ca
+ +
¬ + + >
+ + + + +



Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 49 -

( )
( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2 3
3
a b c ab bc ca a b c ab bc ca ab bc ca
a b c ab bc ca
+ + > + + ¬ + + + + + > + +
¬ + + > + +

Do đó ta được
1
2 2 2
a b c
b c c a a b
+ + >
+ + +

min 1
2 2 2
a b c
b c c a a b
¦ ¹
¬ + + =
´ `
+ + +
¹ )
. Đạt được khi 1
1
a b c
a b c
abc
= = ¦
¬ = = =
´
=
¹


Bài 6: Cho , , 0 x y z > . Tìm
1 1 1
min
2 2 2
x y z
x y z
yz zx xy
¦ ¹
| | | |
| |
+ + + + +
´ `
| | |
\ .
\ . \ . ¹ )

Giải
Ta có
( )
( )
1 1 1
2
2 2 2 2 2 2
1 1
2 2 2

x y z x y z
x y z xyz
yz zx xy yz zx xy
x y z
xyz
yz zx xy
| | | | | |
| |
+ + + + + = + + +
| | | |
\ .
\ . \ . \ .
| |
= + + + +
|
\ .

Áp dụng BĐT Cauchy ta có
( )
3
3
1 1 3
9
1 1
1
2 2 2 2
3
2 2 2 8
xyz xyz
x y z
xyz
x y z
yz zx xy
yz zx xy xyz
¹
+ + >
¦ | |
¬ + + + + >
`
|
+ + >
\ .
¦
)

Vậy
1 1 1 9
min
2 2 2 2
x y z
x y z
yz zx xy
¦ ¹
| | | |
| |
+ + + + + =
´ `
| | |
\ .
\ . \ . ¹ )

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 50 -

Đạt được khi 1 x y z = = =

Bài 7: Cho , , x y z là 3 số dương và 1 x y z + + s . Chứng minh rằng
2 2 2
2 2 2
1 1 1
82 x y z
x y z
+ + + + + >
Giải
Với mọi , , u v w
  
ta luôn có
u v w u v w + + s + +

    

Xét
1 1 1
; , ; , ; u x v y w z
x y z
| |
| | | |
= = =
| | |
\ . \ .
\ .
  
. Ta có
( )
( )
2
2 2 2 2
2 2 2
2
3
2
3
1 1 1 1 1 1
: ( )
1 9
9 9 9
P x y z x y z
x y z x y z
xyz t
t
xyz
| |
= + + + + + > + + + + +
|
\ .
| |
|
> + = +
|
\ .

Với ( )
2
3
t xyz = . Đk:
2
1
0
3 9
x y z
t
+ +
| |
s s s
|
\ .

Đặt
9
( ) 9 f t t
t
= + ,
1
0;
9
t
| (
e

(
\ ¸

2
9 1
'( ) 9 0, (0; ]
9
f t t
t
= ÷ s ¬ e
¬ hàm số nghịch biến. Do đó
1
( ) 82
9
f t f
| |
> =
|
\ .

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 51 -

Vậy 82 P > . Đạt được khi ( )
2
3
1 1
9 3
, , 0
x y z
xyz x y z
x y z
= =
¦
¦
¦
= ¬ = = =
´
¦
> ¦
¹

Bài 8: Chứng minh
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
3 2
: 1 1 1
2
A x y y z z z = + ÷ + + ÷ + + ÷ >
Giải
Với mọi , u v
 
ta có
u v u v + s +
   

Đặt ( ) ( ) ( ) ( ) ;1 , 1 ; , ;1 , ' 1 ; u x y v z y w z x w x z = ÷ = ÷ = ÷ = ÷
   
. Ta có
+ ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2
1 1 1 1 u v u v x y y z x z + > + ¬ + ÷ + + ÷ > + + ÷
   

+
2 2 2 2 2
(1 ) (1 ) 1 (1 ) v w v w y z z x x y + > + ¬ + ÷ + + ÷ > + ÷ +
   

+
2 2 2 2 2
' ' (1 ) (1 ) 1 (1 ) v w v w v w x y z x y z + = + > + ¬ + ÷ + + ÷ > + ÷ +
     

( )
2 2 2
2 1 (1 ) 1 (1 ) 1 (1 ) u v w z x x y y z ¬ + + > + ÷ + + + ÷ + + + ÷ +
  

Đặt (1;1 ); (1;1 ); (1;1 ) a z x b x y c y z = ÷ + = ÷ + = ÷ +
  

2 2 2
1 (1 ) 1 (1 ) 1 (1 ) 18 3 2 a b c a b c z x x y y z + + > + + ¬ + ÷ + + + ÷ + + + ÷ + > =
     

( )
3 2
2 3 2
2
u v w u v w ¬ + + > ¬ + + >
     

¬ đpcm

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 52 -

Bài 9. Cho 0 a b > > . Cmr:
1 1
2 2
2 2
b a
a b
a b
| | | |
+ s +
| |
\ . \ .

Giải
( ) ( )
( )
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2
1 1 1 1
2 2 log 2 log 2
2 2 2 2
1 1 1 1
log 2 log 2
2 2
1 1
log 2 log 2
2 2
1 1
log 2 1 log 2 1
2 2
1
log 1
2
a b
a b
a
b a
a b a b
a b a b
a b
a b
a b
a b
a b
a b
a
b a
a b
| | | | | | | |
+ s + · + s +
| | | |
\ . \ . \ . \ .
| | | |
· + s +
| |
\ . \ .
| | | |
· + s +
| |
\ . \ .
| | | |
| |
· + s +
| |
\ . \ .
| |
|
· +

\ .
( )
( ) ( )
2
2
2 2
1
log 1
2
1 1
ln 1 ln 1
2 2
ln 2 ln 2
b
b
a b
a b
| |
|
s +
| |
\ .
| | | |
| |
+ +
| |
\ . \ .
· s

Đặt 2 2 1 1 ; (do )
a b
x y x y a b = = ¬ > > > >
Xét hàm số:
2
1
ln 1
( )
ln
t
f t
t
| |
+
|
\ .
=
YCBT tương đương với bài toán: Cho 1 x y > > . Cmr ( ) ( ) f x f y s
Ta có
2
3 2
2
2
2
2 2
2 1
2 1 1 1
.ln ln 1
. .ln .ln 1
1
1
1
1
1
'( ) . 0 1
ln ln
,
t
t
t
t t t
t
t
t
f t t
t t t
| |
| |
+ +
| ÷ ÷ +
|
| |
\ .
\ .
+
+
|
\ .
= = ÷ < ¬ >
( ) ¬ f t nghịch biến 1 ( ) ( ) t f x f y ¬ > ¬ s với 1 x y > > ¬ đpcm

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 53 -

LUYỆN TẬP THÊM PHƯƠNG TRÌNH - BPT - HỆ
Bài 1. Cho ,   thay đổi luôn thỏa
1
sin sin
2
  + = . Tìm GTLN và GTNN của
cos 2 cos 2 P   = + .
Giải
Xét hệ:
2 2
1 1
sin sin sin sin
2 2
cos 2 cos 2 1 2sin 1 2cos P P
   
   
¦ ¦
+ = + =
¦ ¦
·
´ ´
¦ ¦
+ = ÷ + ÷ =
¹ ¹

( )
( )
2 2
1
sin sin
2
*
2 2 sin sin p
 
 
¦
+ =
¦
·
´
¦
÷ + =
¹
đặt
sin
: 1, 1
sin
x
x y
y


= ¦
s s
´
=
¹

Khi đó: ( )
( ) ( )
2 2 2
1 1
2 2
*
2 2
2 2 4
x y x y
x y p
x y xy p
¦ ¦
+ = + =
¦ ¦
· ·
´ ´
¦ ¦
÷ + =
÷ + + =
¹ ¹

1
2
2 3
8
x y
p
xy
¦
+ =
¦
¦
·
´
÷
¦
=
¦
¹
khi đó: , x y là nghiệm của phương trình:
2
1 2 3
0
2 8
p
X X
÷
÷ + =
Phương trình này có nghiệm thoả
1 2
1 1 X X ÷ s s s
( )
( )
1 2 3
0
4 2
1 2 3 0
1 0
2 8
1 0
1 2 3
1 0 1 0
2 8
1
1 0
1 0
2
2
1
1 0
1 0
2
2
p
p
f
p
f
S
S
÷ ¦
÷ > ¦
¦
¦
¦
¦
÷ A >
¦
+ + >
¦
¦
÷ >
¦
¦
÷ ¦ ¦
· > · ÷ + >
´ ´
¦ ¦
¦ ¦
+ >
+ >
¦ ¦
¦ ¦
÷ s ¦ ¦
÷ s
¹
¦
¹

( )
7
4
2 2 3 1
9
2 3 12
2
2 3 4
1
2
p
p
p p
p
p
¦
s
¦
÷ s ¦
¦
¦ ¦
· ÷ > · > ÷
´ ´
¦ ¦
÷ > ÷
¹
¦
> ÷
¦
¹

1 7
2 4
p · ÷ s s
Vậy
7 1
max ; min
4 2
P P = = ÷ .
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 54 -

Bài 2. Cho , , A B C là 3 góc của 1 tam giác thỏa
2 2 2
tan tan tan 2
2 2 2
A B C
+ + = .
CMR:
4
tan , tan , tan
2 2 2 3
A B C
s .
Giải
Trong tam giác bất kỳ ta luôn có:
tan tan tan tan tan tan 1
2 2 2 2 2 2
A B B C A C
+ + =
Thật vậy: ta có
1
tan cot tan
2 2 2
tan
2
A B C A B
C
+ +
= · =
tan tan
1
2 2
tan tan tan tan tan tan 1
2 2 2 2 2 2
1 tan tan tan
2 2 2
A B
A B B C A C
A B C
+
· = · + + =
÷

Xét hệ:
( )
2 2 2
tan tan tan tan tan tan 1
2 2 2 2 2 2
*
tan tan tan 2
2 2 2
A B B C A C
A B C
¦
+ + =
¦
¦
´
¦
+ + =
¦
¹

Đặt ( )
tan
2
tan , , 0
2
tan
2
A
x
B
y x y m
C
m
¦
=
¦
¦
¦
= >
´
¦
¦
=
¦
¹

( )
( )
( )
( )
( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2
1 1
1
*
2 2 2 2 2
xy y x m xy y x m
xy ym mx
x y m x y m m x y xy x y xy m
¦ + + = + + = ¦
+ + = ¦
¦ ¦
· · ·
´ ´ ´
+ + = + + ÷ + + = + ÷ + =
¹ ¦ ¦
¹ ¹

( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2
1
1
1
1
2
2
1 4
2 2
2
xy x y m
xy x y m
xy y x m
x y m
x y m
xy x y m x y m
x y m
x y m
= ÷ + ¦
¦
= ÷ + ¦ ´
+ + = ¦
+ = ÷
¦
¦ ¦ ¹
· · ·
+ + = ´ ´

= ÷ + ¦ + + =
¦ ¦ ¦
¹
+ + = ÷
¸ ´ ¹

+ = ÷ ÷ ¦
¹ ¸

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 55 -

+ Giải ( ) 2 : Ta thấy
( ) ( ) ( )
( )
2
2
2 2
4 2 4 1 2
4 8 4 2 0,
S P m m m
m m m m m
÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ = ÷ + < ¬

( ) 2 ¬ vô nghiệm.
+ Giải ( ) 1 : ta có , x y là nghiệm của phương trình
( ) ( )
( ) ( )
2
2 2
2 1 2 0
2 2 1 0 **
X m X m m
X m X m m
÷ ÷ + ÷ ÷ =
· ÷ ÷ + ÷ + =

Vậy hệ có nghiệm ( ) , 0 ** x y > · có nghiệm
1 2
, 0 X X >
( ) ( )
2
2
2
2
2 4 2 1 0
0
3 4 0
0 2 1 0
2
0 2 0
m m m
m m
P m m
m
S m
¦
÷ ÷ ÷ + >
A > ¦
¦
¦÷ + >
¦ ¦
· > · ÷ + > ·
´ ´ ´
s
¹ ¦ ¦
> ÷ >
¹
¦
¹

4
0 4
0 3
3
2
m
m
m
¦
< s
¦
· · < s
´
¦
s
¹

Vì , , x y m có vai trò như nhau nên
4
0 , ,
3
x y m < s
4
tan , tan , tan
2 2 2 3
A B C
¬ s
Bài 3. Giải hệ phương trình: ( )
3
3
2 3
2 3
x y x
I
y x y
¦ + =
¦
´
+ = ¦
¹

Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 56 -

( )
( ) ( )
( ) ( )
( )( )
( )( ) ( )
( )( )
( )( )
( )( )
2 2
3 3
3 3 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
5 0
2 3
2 3
0
5 2 4 0
5 0
5 0
5 2 4 0
5 2 4 0
x y x xy y
x y y x x y
I
x y x y x y
x y x xy y x y
x y
x y
x y x xy y xy
x xy y
x xy y
x y x xy y xy
x y x xy y xy
x
¦
÷ + + ÷ =
¦ ÷ + ÷ = ÷
¦ ¦
· ·
´ ´
+ + + = +
+ ÷ + ÷ + =
¦ ¦
¹
¹
= ¦
¦

¦ = ´
+ + + ÷ ÷ + =

¦ ¦
¹ ¦
+ + ÷ =
· · ¸ ´
¦ + + ÷ =

¦
¦
+ + + ÷ ÷ + =
¦ ´
¹
+ + + ÷ ÷ + =
¦
¹
¸
·
( )
( )( )
2
2 2
2 2
2 2 0
0 1 1
0 1 1
0 1 1
0 1 1
2 1 0
5 5
5 0
5 0
5 5
2
2 4 0
vng
5 0
x x x
x x x
y
y y y
y y y
x x
x y
x x
x xy y
x xy y
y y
xy
x y xy
x xy y
= = = ÷ ¦ ¦ ¦
= = = ÷ v v ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= v v ¦ = = = ÷
´ ´ ´
¹ ¹ ¹ ¦

= = = ÷

¹ ¹ ¹ ´

÷ =
= ÷
¦
¦
¹


¦ ¦ · · = ÷ = ´ ¦ ¦
+ + ÷ = v
´ ´ ¦ ¹ + + ÷ =
¦

= = ÷
¦ ¦
´ ¹ ¹
= ¦
+ ÷ + =
¦
¹ ¸
´
¸

+ + ÷ =
¹ ¸
¸

¸


Vậy nghiệm của hệ là ( ) ( ) ( )
( ) ( )
0; 0 , 1; 1 , 1; 1 , 5; 5 , 5; 5 ÷ ÷ ÷ ÷
Bài 4. Tìm m để hệ phương trình: ( )
2 1
2 1
x y m
I
y x m
¦
+ ÷ =
¦
´
+ ÷ = ¦
¹
có ít nhất 1 nghiệm.
Giải
ĐK: , 1 x y >
Đặt:
2
2
1 0 1
1
1 0
t y y t
x u
u x
¦
¦ = ÷ > = +
¦ ¦
·
´ ´
= +
¦ = ÷ > ¦ ¹
¹
khi đó:
( )
( ) ( )
( ) ( )
2
2
2 1 1
2 1 2
u t m
I
t u m
¦
+ + =
¦
·
´
+ + =
¦
¹

Lấy ( ) ( ) 1 2 ÷ vế theo vế ta có:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 57 -

( )
( ) ( ) ( )
2 2
2 0
2 1 0
1
2
u t t u
u t u t
u t
u t
÷ + ÷ =
· ÷ + ÷ =
=

·

+ =
¸

+ TH1: u t = thay vào ( ) 1 ta có: ( )
2
2 2 0 * u u m + + ÷ = để hệ ( ) I có ít nhất một nghiệm thì ( ) *
phải có nghiệm không âm, tức:
8 15 0
0
1
0 0
4
0
2
0
2
m
P
S
m
¦
¦ ÷ >
A > ¦
¦
¦ ¦
> · ÷ >
´ ´
¦ ¦
>
¹
÷ ¦
>
¦
¹
¬ phương trình ( ) * vô nghiệm, vậy ( ) I vô nghiệm.
+ TH2:
1
2
u t + = thay vào ( ) 1 ta có: ( )
2
5
2 0 **
2
t t m ÷ + ÷ = để hệ ( ) I có ít nhất một nghiệm thì
( ) ** phải có nghiệm không âm, tức:
8 19 0
19
0
5 19 5
8
0 0
5 4 2 8 2
0
1
2
0
4
m
m
m
P m
m
S
¦
¦ ÷ >
¦
A > ¦
>
¦
¦
¦ ¦ ¦
> · ÷ > · · s s
´ ´ ´
¦ ¦ ¦
s
>
¹
¦ ¦
¹
>
¦
¹


Bài 5. Giải các hệ phương trình:
)
( )
( )
3 3
2
3 1
2 2 2
x y x y
a
x xy
¦ + = ÷
¦
´
+ =
¦
¹

Giải
Ta thấy 0 x = không là nghiệm của ( ) 2
2
2 2 x
y x
x x
÷
¬ = = ÷ thay vào ( ) 1 ta có:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 58 -

3
3 4 2
2
4 2
2
2 2
3 2 10 8 0
1 1 1
5 4 0
2 1
4
x x x x x x
x x
x x y
x x
x y
x
| |
+ ÷ = ÷ + · ÷ + =
|
\ .
= = ± = ±
· ÷ + = · · ¬

= ± =
=
¸ ¸
¸


Vậy nghiệm của hệ là: ( ) ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 1; 1 , 2; 1 , 2; 1 ÷ ÷ ÷ ÷ .

)
( ) ( )
( )
2 3
2
2 2 1
2 2
x y y x y
b
y xy
¦ + = +
¦
´
+ =
¦
¹

Giải
Thay ( ) 2 vào ( ) 1 ta có:
( )( ) ( )
2 3 2 3 2 2
0
2 2 0 2 0
2
y
x y y y xy x y y xy y y x
y x
=
+ = + + · ÷ = · ÷ = ·

=
¸

+ TH1: 0 y = không thỏa
+ TH2: 2 y x = thay vào 2 ta có:
2 2 2
1 2
4 2 2 3 1
3 3
x x x x y + = · = · = ± ¬ = ±
Vậy nghiệm của hệ là:
1 2 1 2
; , ; .
3 3 3 3
| | | |
÷ ÷
| |
\ . \ .


Bài 6. Giải các phương trình và bất phương trình:
) ( ) ( )
2
1
1 7 1
1
x
a x x
x
+
÷ = +
÷

Giải
ĐK:
1
1
x
x
>

s ÷
¸

- TH1: 1 x > khi đó:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 59 -

( ) ( )( ) ( )
1 7
1 1 1 7 1
1 1
x x
x x x x
x x
+ +
· + ÷ = + · ÷ =
÷ ÷

1 7 x x · ÷ = + (vô lý)
( ) 1 ¬ vô nghiệm.
- TH2: 1 x s ÷
+ 1 x = ÷ là nghiệm của ( ) 1
+ 1 x < ÷ ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
( ) 1
1 1 1 7
1
7
1
1
1 7
3
x
x x x
x
x
x
x
x x
x
÷ +
· ÷ ÷ + = +
÷
+
· ÷ =
÷
· ÷ = +
· = ÷

Vậy phương trình ( ) 1 có nghiệm là: 1; 3 x x = ÷ = ÷

) ( )
3 3 3
1 2 1 3 1 2 b x x x ÷ + ÷ = +
Giải









( ) ( )( )
( )
( )( )
( )( )( )
( )( )( )
( )
3 3
3
3
3
3
3 2
2
2 1 2 3 3 1 2 1 1 2 1 3 1
3 1 2 1 3 3 1 3
1 2 1 3 1 1
1 2 1 3 1 1
6 7 0
6 7 0
0
7
6
x x x x x x x
x x x
x x x
x x x
x x
x x
x
x
· ÷ + ÷ + ÷ ÷ ÷ + ÷ = +
· ÷ ÷ + =
· ÷ ÷ + =
· ÷ ÷ + =
· ÷ =
· ÷ =
=

·

=
¸
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 60 -



Ta có: 0 x = không thỏa ( ) 1
Vậy ( ) 1 có nghiệm
7
6
x =

) ( ) 2 2 1 2 1 2 1 3 c x x x x x ÷ ÷ + + ÷ = +
Giải
Đk: 1 x >
Ta có:
( )
( )
2
2
2 1 1 1 1 1
2 1 1 1 1 1
x x x x
x x x x
¦
÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷
¦
¦
´
¦
+ ÷ = ÷ + = ÷ +
¦
¹

( )
( )
2
2
2
2
2
3 2 1 1 1 1 2 1
2 1 1 1 2
1 1 0 1 1
9 1 4 8 4 3 1 2 2
1 1 0 1 1
1 4 8 4 1 2 2
2
( )
4 13 0
4 9 5
4 9 5 0
2
voâ nghieäm
x x x
x x x
x x
x x x x x
x x
x x x x x
x
x x
x x
x x
x
· ÷ ÷ + ÷ + = +
· ÷ ÷ + ÷ =
¦ ¦
÷ ÷ > ÷ >
¦ ¦

´ ´
÷ = + + ÷ = + ¦ ¦
¹ ¹
· ·

¦ ¦
÷ ÷ < ÷ <
¦ ¦
´ ´
÷ = ÷ + ÷ ÷ = ÷ ¦ ¦ ¹ ¹ ¸ ¸
> ¦
´
÷ + =
÷ +
¹
· ·

¦ ÷ + =

´

<
¹ ¸
0
2 x
¦ =
´
<
¹

1
5
4
2
x
x
x
¦ =
¦
¦

¬ =
´
¸
¦
¦
<
¹

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 61 -

Vậy nghiệm của phương trình là:
5
1
4
x x = v =

) ( )
1 1 1
4
2 4 2
d x x x + + + + =
Giải
ĐK:
1
4
x > ÷
Ta có:
2
1 1 1 1 1 1
2 4 4 2 4 2
x x x x
| |
+ + + = + + = + +
|
\ .

( )
1 1 1
4
2 4 2
1 1 1
2 4 2
1 1
0
4 4
x x
x
x x
· + + + =
· + + =
· + = · = ÷

Vậy nghiệm của phương trình là
1
4
x = ÷
Bài 7. Giải các phương trình và bất phương trình:
) ( ) 3 2 3 2 5 1 a x x x ÷ ÷ + = ÷
Giải
ĐK:
2
3
x >
Đặt
2
2
3 2 0 3 2
3
3 0
t x t x
u x
u x
¦
¦ = ÷ > = ÷
¦ ¦
¬
´ ´
= +
¦ = + >
¦ ¹
¹

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 62 -

( )
( )( )
2 2
1
1 0
1
t u t u
t u t u
t u
t u
· ÷ = ÷
· ÷ + ÷ =
=
·

= ÷
¸

+ TH1: t u =
3 2 3
3 2 3
5
2
x x
x x
x
¬ ÷ = +
· ÷ = +
· =

+ TH2: 1 t u = ÷
( )( )
2
3 2 1 3
3 2 3 1
3 2 3 2
1
7 6 0
6
x x
x x
x x x
x
x x
x
¬ ÷ = ÷ +
· ÷ + + =
· ÷ + = ÷
=
· ÷ + = ·

=
¸

Vậy nghiệm của hệ là:
5
1; 6;
2
x x x = = =
) ( )
10
3 2
8 1 3 1
x
b x
x x
> +
+ + +

Giải
ĐK: 0 x >
Ta có 0 x = không là nghiệm của ( ) 1
Với 0 x = :
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 63 -

( )
( )
( )
( )( )
2
10 8 1 3 1
2 3
8 1 3 1
2 8 1 3 1 3
2 8 1 3 2 3 1
19 3 3
3 3 1
4 19
313 274 39 0
1
39
313
x x x
x
x x
x x x
x x x
x
x x x
x x
x
x
+ ÷ +
· > +
+ ÷ ÷
· + ÷ + > +
· + > + + +
÷ | |
· > + + >
|
\ .
· ÷ ÷ >
>

·

s ÷
¸

Kết hợp với ĐK ta có nghiệm của BPT là: 1 x >

)
( )( )
( )
2
1 1 1 7 3 c x x x x x + + + + + ÷ =
Giải
Đk: 1 x > ÷
Ta có 0 x = không là nghiệm của ( ) 3
Với 0 x = ta có:
( )
( )
2
2
2
2
3 1 7
1 1
1 1
1 7
1 1
1 7 1 1
2
6 0
3 (
x
x x x
x
x x
x x x
x
x x x x
x
x x
x
· + + + ÷ =
+ +
+ ÷
· + + + ÷ =
+ ÷
· + + + ÷ = + ÷
=
· + ÷ = ·

= ÷
¸
loaïi)

Vậy nghiệm của phương trình là 2 x =

) ( )
2 2 2
4
2 2
x x
d
x x x
+ + ÷
>
+ ÷ ÷

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 64 -

Giải
Đk: 2 2 x ÷ < < và 0 x =
( )
( )
2
2
2
2 2
2
4
2 2
2 2 2 4 4
4 0 2 2
x x
x x x
x x x
x x
+ + ÷
· >
+ ÷ +
· + + ÷ + ÷ >
· ÷ > · ÷ s s

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của phương trình là 2 0 0 2 x x ÷ < < v < <
) ( )
2 1 1 2
3 5
2 1 1
x x
e
x x x
+ + +
= +
+ ÷ +

Giải
Đk:
1
2
0
x
x
¦
> ÷
¦
´
¦
=
¹

( )
( )
( )( )
( )( ) ( )( )
( )
2
2 1 1
3 2
5
2 1 1
2 1 1 2 2 1 1 3 2
2 1 1 0 2 1 1 0
1
2
1 loaï i
x x
x
x x x
x x x x x
x x x x
x
x
+ + +
+
· =
+ ÷ ÷
· + + + + + + = +
· + + = · + + =

= ÷

·

= ÷

¸

Vậy phương trình có 1 ngiệm là
1
2
x = ÷
) ( )
2 2
3 2 1 1 6 g x x x x + + + ÷ = +
Giải
ĐK:
1
2
1
x
x
x
= ÷

s ÷

>
¸

+ TH1: 1 x >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 65 -

( ) ( )( ) ( )( ) ( )
( )( )
2
6 1 2 1 1 1
2 1 1
2 1 2
x x x x x
x x x
x x x
· + + + ÷ + = +
· + + ÷ = +
· ÷ + = ÷

Ta có
0
0
VP
VT
< ¹
¬
`
>
)
Phương trình ( ) 6 vô nghiệm.
+ TH2: 2 x s ÷ tương tự ( ) 6 vô nghiệm.
Vậy phương trình ( ) 6 có nghiệm duy nhất là 1 x = ÷

) ( )
2 2
2 5 3 1 2 7 h x x x x x ÷ + + s + ÷ +
Giải
Đk:
1
3
2
2
x
x
x
=

>

s ÷
¸

( ) ( )( ) ( )( ) ( ) 7 1 2 3 1 2 1 * x x x x x · ÷ ÷ s ÷ + + ÷
+ TH1: 1 x = là nghiệm của ( ) 7
+ TH2:
3
2
x >
( ) ( )( ) ( )( ) ( )
( )( )
( )
2
2
* 2 3 1 1 2 1
2 3 2 1
2 1 2
0 1 0
0
1
x x x x x
x x x
x x
x x x x
x
x
· ÷ ÷ s ÷ + + ÷
· ÷ s + + ÷
· + ÷ > ÷
· + > · + >
>
·

s ÷
¸

Kết hợp với điều kiện ta có:
3
2
x >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 66 -

+ TH3: 2 x s ÷
( ) ( )( ) ( )( ) ( )
2
2
2
* 2 3 1 1 2 1
2 3 2 1
2 2
2
6 0
3
x x x x x
x x x
x x
x
x x
x
· ÷ + ÷ + s ÷ + ÷ ÷ + ÷ +
· ÷ + s ÷ ÷ + ÷ +
· + ÷ >
>
· + ÷ > ·

s ÷
¸

Kết hợp với ĐK ta có BPT vô nghiệm.
Vậy nghiệm của ( ) 7 là
3
1
2
x x = . >
)
( )
( )
2 2
2 1 3 1 1 8 i x x x x ÷ = ÷ + ÷
Giải
Đk: 1 1 x ÷ s s
( ) ( )( ) ( ) ( )( )
( )
( ) ( )( ) ( )
( )
( )
8 2 1 1 3 1 1 1
2 3 1 1 3 1 0
1 2 3 1 3 1 0
x x x x x x
x x x x
x x x x
· ÷ + = ÷ + ÷ +
· ÷ ÷ + + ÷ =
· ÷ ÷ + + ÷ =

( )
3 2
2
1 0
2 3 1 3 1
1
1
0
4 8 6 0
4 8 6 0 (voâ nghieäm)
x
x x x
x
x
x
x x x
x x

÷ =
·
÷ + = ÷ ÷
¸
=
=

· · =

÷ + =
¸

÷ + =
¸

Vậy phương trình có nghiệm 0 1 x x = v =
)
1 1 1 x x
k x
x x x
÷ ÷
÷ ÷ >
(đã giải ở phần trước)

Bài 8. Giải các phương trình và bất phương trình:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 67 -

) ( )
2 1
2 3 1
1 2
x x
a
x x
+ ÷
+ =
÷ +

Giải
Đk: 2 1 x x < ÷ v >
Đặt
2
0
1
x
t
x
+
= >
÷

( )
( )
2
1
1 2 3
1
3 2 0
2
2
1
2 1
1
2 4 1 2
2
2
1
voâ lyù
t
t
t
t t
t
x
x x
x
x x x
x
x
· + =
=
· ÷ + = ·

=
¸

+
=

+ = ÷
÷

· · ·

+ = ÷ =
+ ¸
¸
=
÷
¸

Vậy 2 x = là nghiệm duy nhất của ( ) 1

) ( )
4 2 2
1 1 2 2 b x x x x ÷ ÷ + + ÷ =
Giải
Đk: 1 1 x x > v s ÷
Đặt
4 2
1 0 t x x = + ÷ > khi đó:
( )
( )( )
3 2
2
2
2
1
2 2 2 1 0
1
1 1 0
1 0
t t t
t
t
t t t
t t
· + = · ÷ + =
=
· ÷ ÷ ÷ = ·

÷ ÷ =
¸



Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 68 -

2 4
2 4 2
2 4 2
2
2
2 2
2
2
1
1 5 3 5 7 3 5
2 2 2
1 5
(
2
1 1
1 1
7 3 5
1 5
1
1
2
2
1 1 ( 1)
7 3 5 7 3 5
1
2 2
1 2 1
1
7
7 3 5
1
2
2
loaï i)
t
t t t
t
x x
x x
x x
x x
x x x
x x x
x x x
x
x
x x

=

+ + +

· = ¬ = ¬ =

÷

=

¸

+ ÷ =
+ ÷ =

· ·

+
+
+ ÷ =
+ ÷ =

¸
¸

÷ = ÷ s

·
| |
+ +
÷ = ÷ s
|

\ . ¸
÷ = ÷ +
=

· ·
| |
+

=
÷ = ÷
|
¸
\ .
¸

Vậy phương trình có nghiệm là
7
1
2
x x = v =
) ( )
1 1
2 3
1 1
x x
c
x x
+ ÷
+ =
÷ +

Giải
ĐK:
1
1
x
x
= ¦
´
> ÷
¹

Đặt
1
0
1
x
t
x
+
= >
÷

( )
( )
2
2
1
3 2
2 1 0 1
1
1 1 1 1
1
0 ( )
3 0
3
loaï i
t
t
t t t
x
x x x
x
x
x x
x
· + =
· ÷ + = · =
+
· = · + = ÷ >
÷
=
· ÷ = ·

=
¸

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 69 -

Vậy 3 x = là nghiệm của phương trình.

) ( ) ( ) ( )
2 2
* 4 1 2 2 2 4 d x x x x x ÷ + + = +
Giải
Đk: xe
Ta có
1
4
x = không là nghiệm của Phương trình ( ) 4 .
( )
( )
( )
( )( )
2
2
4 3 2
2
2
3 2 2
2
2 2
1 1
4 2 ; 0
4 1 4 2
4 4 4
2
16 8 1
8 21 15 2 0 1 8 13 2 0
1
1
13 150
16 8 13 2 0
13 150
( )
16
loaïi
x x
x x x x
x
x x x
x x
x x
x x x x x x
x
x
x
x x
x
+
| |
· + + = > ÷ s s
|
÷
\ .
+ + +
· + + =
+ +
· ÷ + ÷ = · ÷ ÷ + =

=

=
+

· · =

÷ + =
¸

÷

=

¸

Vậy nghiệm của phương trình là
13 150
1
16
x x
+
= v =

) ( )
2
* 2 2 2 1 5 e x x x ÷ = ÷
Giải
Đk:
1
2
x >
( ) ( )
2 1 1
5 1 2 2 1
2 2
x x · ÷ ÷ = ÷
Đặt ( ) 1 2 1 1 y x y ÷ = ÷ >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 70 -

( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 1 1
1 2 1 1 2 1
2 2
y x y x a ¬ ÷ = ÷ · ÷ = ÷
Theo đề ta có ( ) ( ) ( )
2 2 1 1 1 1
1 1 1
2 2 2 2
y x x y b ÷ = ÷ ÷ · ÷ = ÷
Lấy ( ) ( ) b a ÷ ta có
2 2
0
x y
x y
x y
=
÷ = ·

= ÷
¸

+ Với ( ) 1 2 1 1 x y x x x = ¬ ÷ = ÷ >
2
2
2 1 2 1
4 2 0
2 2
2 2 (loaï i)
x x x
x x
x
x
· ÷ + = ÷
· ÷ + =

= +
·

= ÷
¸

+ với ( ) 1 2 1 1 x y x x x = ÷ ¬ ÷ ÷ = ÷ s ÷

2
2
2 1 2 1
2 (voâ lyù )
x x x
x
· + + = ÷
· = ÷

Vậy phương trình có nghiệm là 2 2 x = + .
) ( )
2 2
3 5 7 3 7 2 3 7 f x x x x ÷ + + ÷ + =
Giải
Đk:
2
1
3
x
x
>

s
¸

Đặt
2
2
3 5 7 0
3 7 2 0
t x x
u x x
¦
= ÷ + >
¦
´
= ÷ + > ¦
¹

Ta có hệ:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 71 -

2 2
2
2
2
2
2
2
2
7
3
3
3
2 5
2 2 5
3
3
7
7
3 5 7
3 5 7
3
3
2
2
3 7 2
3 7 2
3
3
2
26 59 14 0
7
26
x
t u t
t u
x
x t u t u x
u
x
x
x x
x x
x
x
x x
x x
x
x x
x
+ ¦
÷ = = ¦
¦
+ = ¦
¦ ¦
· ·
´ ´ ´ +
÷ + = ÷ = +
¹ ¦ ¦
=
¹
¦
¹
¦
+ | |
+ ¦
÷ + =
¦ ÷ + = |
¦
¦ ¦ \ .
¬ ·
´ ´
÷
÷ | | ¦ ¦
÷ + =
÷ + =
|
¦ ¦
¹
\ . ¹
=

· ÷ + = ·

=
¸

Vậy phương trình có nghiệm là
7
2
26
x x = v =
) ( )
4 4
1 15 2 8 g x x ÷ + + =
Giải
Đk: 15 1 x ÷ s s
Đặt
4
4
1 0
15 0
t x
u x
¦
= ÷ >
¦
´
= + >
¦
¹
ta có hệ phương trình:
( )
( )
( )
2
2
4 4 2 2
2
2 2 2 2
2
2
16 2 2 16
2
2
2 0
0
2 16 0 4 2 2 16
0
t u
t u
t u t u tu t u
t u
t u
t u t
u
t u tu ut t u
tu
+ = ¦
+ = ¦
¦
·
´ ´
+ = + ÷ ÷ =
¹ ¦
¹
+ = ¦
¦
+ = ¦ + = = ¦
¦ ¦
· · ·
´ ´ ´

=
÷ = ÷ ÷ =
¦ ¹ ¦ ¹
¦
=
¸ ¹

0 1 0 1
0 15
2
( )
16
voâ nghieä m
t x x
u x
t u
tu
+ = ¬ ÷ = · =
+ = ¬ = ÷
+ = ¦
+
´
=
¹

Vậy phương trình có nghiệm là 1 15 x x = v = ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 72 -

) ( )
3
3 2 2 4 9 h x x + + + =
Giải
Đk: 2 x > ÷
Đặt
3
3
2
3 2
3
t
t x x
÷
= + ¬ =
( )
( )
( )
( )( )
3
3
3 2
3 2
2
2
3
2
9 4
3
2
4 4
3
2 3 16 8 16
3 24 44 0
2
2 22 0
22 0 ( )
3 2 2 3 6 2
voâ nghieä m
t
t
t
t t
t t t
t t t
t
t t t
t t
x x x
÷
· + =
÷
· = ÷ s
· ÷ = ÷ +
· ÷ + ÷ =
=
· ÷ ÷ + = ·

÷ + =
¸
¬ + = · = · =

Vậy phương trình có nghiệm 2 x =
Bài 9. Giải các phương trình, bất phương trình:
) ( )
4 4
4 4
2 2 2
2
log 2 log 2 log log log 1
2
x x
x
a x x x
x
+ + + =
Giải
Đk: 2 x >
Ta có:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 73 -

( )
( )
( )
( )
( )
( )
4
2 2 2
4
4
2 2 2
4
4 4
2 2
1 1
log 2 log 2 1 log
4 4
1 1
log 2 log 2 1 log 2
4 4
1 1
log log log 1
2 4 2 4
2 1 2 1
log log log 2 1
4 4
1
log 2 log 2 2 log log 2
4
x x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x
x x
x x x
= = +
= = +
= = ÷
= = ÷
¬ + = + +


( )
( ) ( )
2
2
4 4
2 2
2
2
2 2
2
log log 2
2
2 1
log log log log 2 2
2 4
log log 2
2
log log 2 log log 2
1 log *
2 2
x
x x
x
x x
x
x
x
x
x
x x
x
| |
+
= |
|
\ .
| |
¬ + = + ÷
|
\ .
| |
÷
= |
|
\ .
+ ÷
¬ · + =

Vì 2 x > nên ta có:
( )
2 2
* log log , 2. ñuù ng x x x · = ¬ >
Vậy nghiệm của ( ) 1 là 2 x >
) ( )
log 2
2
2 2
log log 1
2 .3 .5 12 2
x
x x
b
÷
÷
>
Giải
Đk: 2 x >
( )
2 2 2
2
log log log
log 2
2
1 1
2 2 3 5 12
3 25
30 900 30
log 2 4
x x x
x
x x
· >
· > =
· > · >

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 74 -

Vậy nghiệm của BPT là 4 x >
) ( ) ( )
2
log 7.10 5.25 2 1 3
x x
c x ÷ > +
Giải
Đk: 7.10 5.25 0
x x
÷ >
( )
( )
2 1
3 7.10 5.25 2
5 2
7 5 2 *
2 5
x x x
x x
+
· ÷ >
| | | |
· ÷ >
| |
\ . \ .

Đặt
5
0
2
x
t
| |
= >
|
\ .

( )
2
2
* 7 5
2
5 7 2 0 1
5
2 5
1 1 0
5 2
x
t
t
t t t
x
· ÷ >
· ÷ + < · < <
| |
· < < · ÷ < <
|
\ .

Vậy nghiệm của BPT là 1 0 x ÷ < <
) ( ) ( ) ( )
2
2
4 2
2
1
log 7 12 log 2 log 4 1 4
2
d x x x x ÷ + < ÷ + ÷ ÷
Giải
Đk:
2
3
4
x
x
x
> ¦
¦
=
´
¦
=
¹

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 75 -

( ) ( )
( )
( )
( ) ( )
( )( )
( )
( ) ( )
( )( )
2
2 2 2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
2
2
2
2 2
2
4 log 7 12 log 2 log 4 log 2
2 4
log 7 12 log *
2
: 4
2 4
* log 7 12 log
2
2 14 24 6 8
8 16 0 4 0 ( )
3
2 4
* log 7 12 log
2
2 1
TH1
voâ lyù
- TH2:
x x x x
x x
x x
x
x x
x x
x x x x
x x x
x
x x
x x
x
· ÷ + < ÷ + ÷ ÷
| | ÷ ÷
· ÷ + <
|
\ .
÷ >
| ÷ ÷ |
· ÷ + <
|
\ .
· ÷ + < ÷ +
· ÷ + < · ÷ <
<
| ÷ ÷ |
· ÷ + <
|
\ .
· ÷
( ) ( )
( )( )
2
2
2
2 2
2 2
2
4 24 6 8
3 20 32 0
8
4
3
8
3
3
3 4
2 4
* log 7 12 log
2
2 14 24 6 8
8 16 0 ( 4)
TH3:
ñuù ng
x x x
x x
x
x
x
x x
x x
x x x x
x x x
+ < ÷ + ÷
· ÷ + <
· < <
¬ < <
÷ < <
| ÷ ÷ |
· ÷ + ÷ <
|
\ .
· ÷ + ÷ < ÷ + ÷
· ÷ + > ¬ =

Vậy
nghiệm của BPT là
8
3 3 4
3
x x < < v < <
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
1 lg 1 4 2 1 .lg 1 0 5 e x x x x ÷ + + ÷ + =
Giải
Đk: 1 1 x x s ÷ v >
Đặt
( ) ( )
2 2
2 1 lg 1 0 t x x = ÷ + >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 76 -

( )
( ) ( )
( )
2
2 2
2
2
0
5 4 0
4
2 1 lg 1 0
1 0
1
0 lg 1 0
(loaï i)
(loaï i)
t
t t
t
x x
x
x
x x
=
· + = ·

= ÷
¸
· ÷ + =
÷ =
= ±
· ·

= + =
¸
¸

Vậy nghiệm của phương trình là 1 x = ±
) ( ) ( ) ( )
3 3
2 8.2 6 2 2.2 1 6
x x x x
f
÷ ÷
÷ ÷ ÷ =
Giải
Đặt 2 0
x
t = >
( )
3
3
3
2
8 12
6 6 1
2 2
1 1
1
2 0
2
2 2
1
(loaïi)
x
t t
t t
t t
t t
t
t t
t
x
· ÷ ÷ + =
| |
· ÷ = · ÷ =
|
\ .
= ÷
· ÷ ÷ = ·

=
¸
· =
· =

Vậy nghiệm của phương trình là 1 x =
) ( )
2 4 4
3 8.3 9.9 0 7
x x x x
g
+ + +
÷ ÷ >
Giải
Đk: 4 x > ÷
( ) ( )
2
4 4
3 3
7 1 8 9 0 *
3 3
x x
x x
+ +
| |
· ÷ ÷ >
|
|
\ .

Đặt
4
3
0
3
x
x
t
+
= >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 77 -

( )
2
4
4
4 2
2
* 9 8 1 0
1 1
1 0
9 9
3
0 4
3
3 1
3 9
3 3 4 2 ( 2)
0
5 0
5
(ñuù ng )
(loaïi)
x
x
x
x
x x
t t
t t
x
x x x
x
x x
x
+
+
+ ÷
· + ÷ <
· ÷ < < ¬ < <

> ¬ > ÷

·

<

¸
· < · + < ÷ >
<
· ÷ > ·

>
¸

Vậy nghiệm của BPT là 4 x > ÷
) ( )
4 4
1
8.3 9 9 8
x x x x
h
+ +
+ =
Giải
Đk: 0 x >
( )
( )
4 4
4
4 4
4 4
8 8.3 9.9 9 0
3 9
8. 9 0
9 9
8.3 9 9 0 *
x x x x
x x x
x x
x x x x
+
+
÷ ÷
· + ÷ =
· + ÷ =
· ÷ + =

Đặt
4
3 0
x x
t
÷
= >
( )
4
2
2
4 4
4
4
1
* 8 9 0
9
3 9 3
2 2 0
1
2
16
(loaïi)
(loaï i)
x x
t
t t
t
x x x x
x
x
x
÷
= ÷
· ÷ + = ·

=
¸
· = =
· ÷ = · ÷ ÷ =

= ÷
·

=
¸
· =

Vậy nghiệm của PT là 16 x =
) ( )
3 1
125 50 2 9
x x x
k
+
+ =
Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 78 -

( )
( )
3
2
9 5 .25 2 .25 2.2 0
5 2
1 2 0 *
2 5
x x x x x
x x
· + ÷ =
| | | |
· + ÷ =
| |
\ . \ .

Đặt
5
0
2
x
t
| |
= >
|
\ .

( )
2
3 2
2
* 1 0
2 0 1
5
1 0
2
x
t
t
t t t
x
· + ÷ =
· + ÷ = · =
| |
· = · =
|
\ .

Vậy nghiệm của PT là 0 x =
) ( )
1 1 1
9 6 4 0 10
x x
x
l + ÷ >
Giải
Đk: 0 x =
( ) ( )
1 1
3 2
10 1 0 *
2 3
x x
| | | |
· ÷ + >
| |
\ . \ .

Đặt
1
3
0
2
x
t
| |
= >
|
\ .

( )
2
1
3
2
1
* 1 0 1 0
1 5
2
1 5
2
3 1 5 1
2 2
1 5
log
2
(loaï i)
x
t t t
t
t
t
x
· + ÷ > · + ÷ >

÷ +
>

·

÷ ÷
s

¸
÷ + | |
· > · s
|
| |
\ . ÷ +
|
\ .

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 79 -

Nghiệm của BPT
3
2
1
1 5
log
2
x s
| |
÷ +
|
\ .

) ( ) 8.3 3.2 24 6 11
x x x
m + = +
Giải
( ) ( ) ( )
( )( )
11 8 3 3 2 3 3 0
3 3 1
3 3 8 2 0
3
2 8
x x x
x
x x
x
x
x
· ÷ ÷ ÷ =
= =
· ÷ ÷ = · ·

=
=
¸
¸

Vậy nghiệm của PT là 1 3 x x = v =
)
( ) ( )
( )
3
5 21 7 5 21 2 12
x x
x
o
+
÷ + + =
Giải
( ) ( )
5 21 5 21
12 7 8 *
2 2
x x
| | | |
÷ +
· + =
| |
\ . \ .

Đặt
5 21
0
2
x
t
| |
÷
= >
|
\ .

( )
2
5 21
2
7
* 8 8 7 0
5 21
1
0
2
1
log 7
7
5 21
7
2
x
x
t t t
t
x
t
x
t
÷
· + = · ÷ + =

| |
÷

=
|
=

= \ .

· · ·

=
=
¸
| |
÷
¸
=
|

\ . ¸

Vậy nghiệm của PT là
5 21
2
0 log 7 x x
÷
= v =
Bài 10. Giải bất phương trình:
( ) ( )
( )
3 9
log 1 log 4 3 4 1 1 x x x x + ÷ > ÷ + ÷
Giải
Đk: 0 x >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 80 -

( ) ( ) 1 1 4 3 4 1 * x x x x · + ÷ > ÷ + ÷
( ) | )
( ) ( )
0 1
* 1 1 0;1
* 2 1 8 7 **
+ TH1:
(ñuùng )
+ TH2: x>1
x
x
x x
s <
· > ¬ e
· ÷ > ÷

Đặt 0 t x = >
( )
2
1
** 2 1 8 7
2
1
4 12 8 0
2
t t t
t
t t
t
| |
· ÷ > ÷ >
|
\ .
s
· ÷ + > ·

>
¸

Kết hợp với điều kiện ta có
1
1 1
1
1 1
2
2 4
2 4
2
x
t x
t x
x

s s
s s s s

· ·

> >
> ¸ ¸
¸

Vậy nghiệm của BPT là
0 1
4
x
x
s s

>
¸

Bải 11. Giải phương trìn:
( )
( )
( )
( )
2
3
3
log 1
log 3
2
3 1
x
x x
x x x
÷
+
= +
Giải
Đk: 0 1 x < <
Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
( )
3 3
3
3 3
3 3
3 3
3 3
log
log 3 log .log 3
3
log log 1
3 3
log 3 log .log 3
3
1 3 3
x
x
x
x x x x x
x x
x x x x x
x x x x
x x x x
+ +
÷
+ = +
¬ = = +
· + = +

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 81 -

( )
3
3 3
3
3 13
2
1
3 1
2
log log 1
3 13
3 1
2
3 13
2
(loaï i) x
x x
x
x x
x
x x
x

÷ ÷
=

¦
+ =
=
¦

¦

· · ¦ = ÷
´ ¦
÷ ±
´
¦
=
+ = ¦
¹ ¸ ¦
¹

÷ +
=

¸

Vậy nghiệm của BPT là
1 3 13
2 2
x x
÷ +
= v =
Bài 12. Giải phương trình:
( ) ( ) ( ) log 2 log 5 6 5 2 1
x
x
x x x x + ÷ = ÷ + ÷
Giải
Đk:
6
5
x >
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
( )
2
2
2
2
1 log 2 log 5 6 5 2
2 5 6 5 2
2 9 10 2 2 5 2 0 *
2
2
* 4 18 20 0
5
6
2
5
6
* 0 0 ; 2
5
+ TH1:
+TH2:
(ñuùng )
x x
x x x x
x x x x
x x x x x
x
x
x x
x
x
x
· + ÷ = ÷ + ÷
· + ÷ = ÷ + ÷
· ÷ + + ÷ ÷ ÷ =
>
=
· ÷ + = ·

=
¸
s <
|
· = ¬ e
|

¸ .

Vậy nghiệm của BPT là
6
2 5
5
x x s s v =
Bài 13. Giải và biện luận phương trình: ( ) log 2 log *
x x
m >
Giải
Đk: 0 1 x < =
( ) 0 * - TH1: m < ¬ vô nghiệm.
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 82 -

( )
0
0 1: * 2
- TH2:
Vôù i
m
x m
>
+ < < · >

- Nếu ( ) 2 * thì m > có vô số nghiệm
- Nếu ( ) 0 2 * thì m < < vô nghiệm
( ) 1: * 2 Vôùi x m + > · s
- Nếu ( ) 2 * thì m > vô nghiệm
- Nếu ( ) 0 2 * thì m < s có vô số nghiệm.
Bài 14. Giải các phương trình:
) ( )
2 4
log 4 log 5 0 1 a x x ÷ ÷ =
Đk:

1
1
x
x
>

s ÷
¸

Đặt
4
log , 0. t x t = >

2
4 2 2
1
log log log
2
t x x x ¬ = = = .
Khi đó
( )
( )
2
4 4
25 25
1
1 4 5 0
5
log 5 log 25
4 4 .
loaï i t
t t
t
x x
x x
= ÷
· ÷ ÷ = ·

=
¸
· = · =
· = · = ±

Vậy nghiệm của pt đã cho là:
25
4 . x = ±
)
( )
( )
2 1 2 1 2
3 3 1 6.3 3 2
x x x x
b
+ + +
= + ÷ +
( ) ( )
( )
2
2
2
2 3.3 9.3 3.3 1
3.3 9.3 3.3 1 *
x x x
x x x
· = + ÷
· = + ÷

Đặt 3 , 0
x
t t = >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 83 -

( ) ( )
2
* 3 9 3 1 ** t t t · ÷ ÷ ÷
- TH1:
1
3
t >
( )
( )
2
3
** 3 12 1 0
6 33
3
6 33
3
6 33 6 33
3 log .
3 3
loaï i
x
t t
t
t
x
· ÷ + =

÷
=

·

+
=

¸
+ +
· = · =

- TH2:
1
0 .
3
t < <
( )
( )
( )
2
** 3 6 1 0
3 2 3
3
3 2 3
3
loaï i
loaï i
t t
t
t
· ÷ ÷ =

+
=

·

÷
=

¸

Vậy nghiệm của pt đã cho là:
3
6 33
log .
3
x
+
=

) ( )
2 5 24 5 7 5 7
x x x
c + ÷ ÷ = +
Bài 15. Giải và biện luận phương trình:
( ) ( ) ( )
1
2 2
1 1 1
x a a a x
x x
+ ÷ ÷ ÷
+ = +
Giải
Đk: 0 x >
( ) 0: 1 x ÷ = thỏa 0 a ¬ >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 84 -

( )
( )
( )
2 2 2
2
2 2
2
2
0
1 1
1 1
2 1
4 1
1 0 1 ( ).
1 0 1
voâ lyù
(phöông trình voâ nghieäm).
x
x a a a x
x a a x a a
a x a
x a
a a
a a
÷ =
· + ÷ = ÷ ÷
· + + ÷ = + > ÷
· ÷ = +
· = ÷ ÷
+ ÷ = · = ±
+ ÷ = · = ±

Vậy phương trình có nghiệm 0, 0 x a = ¬ >
Bài 16. Giải các hệ:
)
( ) ( )
( ) ( )
( )
1
1
2
3 2
x y y x
a I
x y x y
¦
÷ =
¦
´
¦
+ =
¹

Giải
Đk: 0, 0 x y > >
Ta thấy 0, 0 x y = = là một nghiện của hệ.
Với 0 y = , đặt , 0 x t y t = > ta có:
( )
( ) ( )
( ) ( )
2
2
1
1'
2
3 2'
t y y y t y
I
t y y t y y
¦
÷ =
¦
·
´
¦
+ =
¹

Chia ( ) 1' cho ( ) 2' vế theo vế ta được:
( )
( ) ( )
( )
( )
2
2 2 2
2
2 4 2 4 2
2
2
1
6 1 1
6 1
6 6 5 6 0
3
3
3
2
2
2
loaïi
loaï i
t t
t t t
t t
t t t t t t
t
t
t
t
t
t
÷
= · ÷ = +
+
· ÷ = + · ÷ + =

=

= ÷ =
¸
· ·

= = ¸

= ÷
¸
¸

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 85 -

+ 3 3 3 t x y x y = · = ¬ = . Thay vào ( ) 1 ta được:
1 3 3 3
2 3
2 4 4
y y y y x = · = ¬ = .
+ 2 2 2 . t x y x y = · = · = Thay vào ( ) 1 ta được:
2
3 2 3 2.
2
y y y y x = · = ¬ =
Vậy nghiệm của hpt đã cho là:
3 3 3 2
; , ; 2 .
4 4 2
| | | |
| |
\ . \ .


) ( )
1
3 3
1
2 8
x x y
y
b II
x y
y
¦
+ + + ÷ =
¦
¦
´
¦
+ + =
¦
¹

Giải
Đk:
1
0
3 0
x
y
x y
¦
+ >
¦
´
¦
+ ÷ >
¹

Đặt
1
, 3; 0, 0 t x u x y t u
y
= + = + ÷ > > .
( )
( )
2
2 2
3
3 3
2 5 2 5
t u
t u t u
II
tu t u t u tu
+ = ¦ + = + = ¦ ¦
¦
· · ·
´ ´ ´
= + = + ÷ =
¹ ¦ ¹
¹

, t u ¬ là 2 nghiệm của phương trình:
2
1
2 1
3 2 0
2 2
1
t
u X
X X
X t
u
= ¦
´
= =
¹

÷ + = · ·

= = ¦ ¸

´
=

¹ ¸

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 86 -


1 1
1 1 1
2
7
3 2
2 10
; 3 10
3 10
2 10
; 3 10
3 10
x x t
y y
u
x y
x y
x y
x y
¦
¦
+ = + = = ¦ ¦ ¦
+ · ·
´ ´ ´
=
¹
¦ ¦
+ =
+ ÷ = ¹
¹

+
= = +

+

·

÷
= = ÷
÷
¸


1 1
2 4 2
1
4
3 1
3; 1
5; 1
x x t
y y
u
x y
x y
x y
x y
¦
¦
+ = + = = ¦ ¦
¦
+ · ·
´ ´ ´
=
¹
¦ ¦
+ =
+ ÷ = ¹
¹
= =
·

= = ÷
¸

Vậy nghiệm của hpt đã cho là: ( ) ( )
2 10 2 10
; 3 10 , ; 3 10 , 3; 1 , 5; 1 .
3 10 3 10
| | | |
+ ÷
+ ÷ ÷
| |
+ ÷
\ . \ .


) ( )
2 2
14
84
x y xy
c III
x y xy
¦
+ + =
¦
´
+ + =
¦
¹

Giải
Đk: 0. xy >
Đặt , ; 0. u xy v x y u = = + >
( )
2 2
14 14
6 84
10 16
4
4 10
10
v u v u
III
v u v u
v xy
xy
u x y
x y
+ = + = ¦ ¦
· ·
´ ´
÷ = ÷ =
¹ ¹
¦ = =
¦ = ¦ ¦
· · ·
´ ´ ´
= + =
+ =
¦ ¹ ¹
¹

, x y ¬ là 2 nghiệm của phương trình:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 87 -

2
8
10 16 0
2
X
X X
X
=
÷ + = ·

=
¸

Vậy nghiệm của hpt đã cho là: ( ) ( ) 8; 2 , 2; 8 .

)
( )
( )
( )
2 2
3 3
3
3
2 3
6
x y x y xy
d IV
x y
¦
+ = +
¦
´
¦
+ =
¹

Giải
Đặt
3
3
, t x u y = =
( )
( ) ( )
( ) ( )
3 3
2 2 2
2 3
6
2 3 6 2 9
8
6 6
t u t u tu
IV
t u
t tu u tu t u t u tu
tu
t u t u
¦
+ = +
¦
·
´
+ =
¦
¹
¦ ¦
÷ + = + = ¦ + = ¦ ¦
· · ·
´ ´ ´
=
+ = + = ¹ ¦ ¦
¹ ¹

Vậy , t u là nghiệm của phương trình


2
3
3
3
3
4
6 8 0
2
2
8
4 64
64
4
8
2
X
X X
X
x
x
y y
x
x
y
y
=
÷ + = ·

=
¸
¦
=
¦
= ¦

´
´
= =
¦
¹ ¹

· ·

= ¦ ¦
=
¦

´
´
=

¹ ¸
=
¦
¹ ¸

Vậy nghiệm của hpt đã cho là ( ) ( ) 8; 64 , 64; 8
)
( )
( )
3
3 6
5
1
2
10 2
x y xy
e
x y
¦
+ =
¦
´
¦
+ =
¹

Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 88 -

Đk: 0 xy >
- Nếu 0 y = không là nghiệm của hệ.
- Nếu 0 y = đặt x ky = ta có:
( )
( )
2
6 3 3
3 6
5
1
2
5
1 *
2
ky y ky
k k
· + =
· + =

Đặt
6
0 t k = >
( )
6
2
6
2
2
5
* 1 0
1
1
2
2
2
2
13
128
64 64
13
1 1
128
64 64
13
2
13
t
k
t t
t
k
x
y k x y
k x y
x
y
= =

· ÷ + = · ·

=
=
¸
¸
¦
=
¦
¦

´

¦
= = =

¦
¹

· · ·


= =
¦

=
¸ ¸
¦

¦
´
¦
=
¦ ¹
¸

Vậy nghiệm của hpt đã cho là
2 128 128 2
; , ;
13 13 13 13
| | | |
| |
\ . \ .

)
( ) ( )
( )
lg lg
lg 4 lg3
3 4
4 3
x y
f V
x y
¦ =
¦
´
=
¦
¹

Giải
Đk: , 0 x y >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 89 -

( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
2 2
2
2 2 2
2
2 2 2 2
lg lg3 lg lg4
lg4 lg4 lg lg3 lg3 lg
lg lg3 lg lg4
lg 4 lg4lg lg 3 lg3lg
lg lg3lg4 lg lg 4
lg3lg4lg lg 3lg lg 3 lg 4 lg3
lg lg3lg4 lg lg 4
lg lg 4 lg 3 lg3 lg 4 lg 3
1
lg lg3
3
x y
V
x y
x y
x y
x y
x y
x y
y
y y x
= ¦
¦
·
´
+ = +
¦
¹
= ¦
·
´
+ = +
¹
¦ =
¦
·
´
÷ = ÷
¦
¹
¦ =
¦
·
´
÷ = ÷ ÷
¦
¹
· = ÷ · = ¬ =
1
4

Vậy nghiệm của hpt đã cho là
1 1
;
4 3
| |
|
\ .

)
( ) ( )
( )
2 2
2 3
1
log log 1
x y
g VI
x y x y
¦ ÷ =
¦
´
+ ÷ ÷ =
¦
¹

Giải
Đk:
x y
x y
> ¦
´
> ÷
¹

( )
( )( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 3
1 1
log log 1 2
x y x y
VI
x y x y
¦ ÷ + =
¦
·
´
+ ÷ ÷ =
¦
¹

Đặt 0 t x y = + >
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 90 -

( )
6 2
6
6
6
6
6
6
2 3
2 3
2 3 3
3
2 2
1
log 2 log 6
log 2
log 2
log 2
log 2
log 2
log 2
1
2 log log 1
log log 1
log 3log log 1
1 1
log
log 3 1 log 6
3 3
1
3
3
3
2
1
1
3.3
3
3
2
t
t
t t
t t
t
t
x x y
x y
y
· ÷ =
· + =
· + =
· = =
+
· = =
¦
÷
¦
¦ = + =
¦
¦ ¦
· ·
´ ´
÷ =
¦ ¦
÷
¹
¦
=
¦
¹

Là nghiệm của hệ.

)
( )( )
( )
3 3
2 2
3 3 1
1
y x
x y xy
h VII
x y
¦
÷ = ÷ +
¦
´
+ = ¦
¹

Giải
( )
( )( ) ( )( )
( )( ) ( )( )
( )( )
( )
( )
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
3 3 1
1
1 3 3 1
1
1 3 3 0
1
1
*
1
1
3 3 0
3 3 0
** 1
1
y x
y x
x y
x y
x y
x y x xy y xy
VII
x y
x y xy xy
x y
xy x y
x y
xy
xy
x y
x y
x y
x y
x y
¦
÷ + + = ÷ +
¦
·
´
+ =
¦
¹
¦
÷ + = ÷ +
¦
·
´
+ = ¦
¹
¦
+ ÷ + ÷ =
¦
·
´
+ = ¦
¹
= ÷ ¦
¦ = ÷ ´
+ =
¦ ¹
· · ÷ + ÷ =
´¸

¦ ÷ + ÷ =
¦ ¦

+ =
´
¹

+ =
¦
¹ ¸

- Ta giải ( ) *
+ 0 x = không là nghiệm của ( ) *
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 91 -

+ ( ) 0 * x = ¬ vô nghiệm
- Giải ( ) ** : Thay ( ) ** vào ( ) VII ta có: ( )( )
3 3
1 x y x y xy ÷ = ÷ +
( )( )
2 2
2 2
2 2
0
1 0 1
1 1
1
1
2
0 1
1 0
x y
x y x y xy x y
x y xy x y
x y
x y
x x
y y
÷ = ¦
´
¦ ÷ + ÷ ÷ = + =
¦ ¹
¬ ·
´

+ ÷ ÷ + = ¦ ¦
¹

´

+ =
¹ ¸

= = ±

·
= = ¦ ¦
v
´ ´

= =
¹ ¹ ¸

Là nghiệm của hệ.
)
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2
1 1
1 1
log 1 2 log 1 2 4 1
log 1 2 log 1 2 2 2
x y
x y
y y x x
k
y x
+ ÷
+ ÷
¦
÷ + + + + =
¦
´
+ + + =
¦
¹

Giải
Đk:
1
1, 0
2
1
1, 0
2
x x
y y
¦
÷ < < =
¦
¦
´
¦
÷ < < =
¦
¹

( ) ( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( )( ) ( )
1 1
1 1
1
1
1
1 1
2
2
1 2log 1 2log 1 4
log 1 log 1 2
1
log 1 2
log 1
log 1 1
2
1 2 log 1 2 2
1 2 1 2 1
0 0
5 2 0
2 2
5 5
thay vaø o ta coù
log
x y
x y
x
x
x
y y
y x
y x
y
y
y
x y
y y
y y y
y x
y y
y x
+ ÷
+ ÷
+
+
+
÷ ÷
· ÷ + + =
· ÷ + + =
· ÷ + =
÷
· ÷ =
· = ÷
+ + ÷ =
· + ÷ = ÷
= =

· ÷ = · ·

= = ÷
¸ ¸

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 92 -

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là
( )
2 2
0, 0 ,
5 5
| |
v ÷
|
\ .

)
( )
( )
5
log 1
2log log
xy
x y
x y
m VIII
xy xy
+
¦ ÷ =
¦
´
=
¦
¹

Giải
Đk:
1
0
1
xy
x y
x y
¦ =
¦
> >
´
¦
+ =
¹

( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2
2
2 2
2
2
2 2 2 2
2 2
2 2
2
2 1
log 5 log
log log 5
5
5
2
4 5 0 *
1
* : 4 5 0
5
5 5 5 0
5 5
loaïi
xeùt
xy xy
xy xy
x y xy
VIII
x y
x y x y
x y
x y x y
x y x y
x y
x y
x y x y xy
x y xy
xy
x y xy
xy
xy y y
x y x y
¦ ÷ =
¦
·
´
=
¦
+
¹
¦ ÷ =
¦
·
´
+ =
¦
¹
¦
¦ ÷ =
÷ =
¦ ¦
· ·
´ ´
+ =
+ =
¦ ¦
¹
¹
¦ + = +
¦
·
´
+ ÷ =
¦
¹
=
+ ÷ = ·

= ÷
¸
= ÷ ¦ + + = ¦
· ·
´
÷ = = +
¹
´
¹

5 5 5 5
2 2
5 5 5 5
2 2
loaï i vì
y y
x y
x x
¦ ¦
÷ + ÷ ÷
= =
¦ ¦
¦ ¦
· v <
´ ´
+ ÷
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

Vậy hệ phương trình có nghiệm là:
5 5 5 5
;
2 2
| |
+ ÷ +
|
\ .

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 93 -

)
( )
( ) ( )
2
2
2 3 log 3
4
2
2 3 1
4 1 3 8 2
x x
y
n
y y y
÷ ÷ ÷
÷ ÷ ¦
=
¦
´
¦ ÷ ÷ + + s
¹

Giải
( ) ( )
( )
2
2 2
2
2
1 2 3 log 3 4 .log 3
2 3 3 .log 3
x x y
x x y
· ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷
· ÷ ÷ = ÷ ÷

Đk: 3 y s ÷
( )
2
2
2 4 1 6 9 8
3 0
3 0
3 thoû a maõn heä phöông trình
y y y y
y y
y
y
· ÷ ÷ + + + + s
· + s
· ÷ s s
¬ = ÷

2
1
3 2 3 0
3
Vôù i ta coù
x
y x x
x
= ÷
= ÷ ÷ ÷ = ·

=
¸

Vậy hệ có nghiệm ( ) ( ) 1; 3 3; 3 ÷ ÷ v ÷
)
( )
( )
1 2 1
4
4 3.4 2 1
3 2 log 2 2
x y y
p
x y
+ ÷ ÷
¦ + s
¦
´
+ > ÷
¦
¹

Giải
( )
1
2 3 2
2
x y · + ÷ > ÷

1 2 1
4 0, 3.4 0
x y y + ÷ ÷
> > nên áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có:
1 2 1 3 2
1 2 1
1
4 3.4 2 3.4 2 3. 2
2
4 3.4 2
x y y x y
x y y
+ ÷ ÷ + ÷
+ ÷ ÷
+ > > >
¬ + >

Mâu thuẫn với ( ) 1 . Vậy hệ vô nghiệm.

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 94 -

1. CÁC HỆ CƠ BẢN
a. Hệ đối xứng loại I
(2004-D) Tìm m để hệ sau có nghiệm: ( )
1
1 3
x y
I
x x y y m
¦
+ =
¦
´
+ = ÷
¦
¹

Giải
Đặt:
0
0
u x
v y
¦
= >
¦
´
= >
¦
¹

( ) ( )
3 3
1
*
1 3
1
u v
I
u v m
u v
uv m
+ = ¦
·
´
+ = ÷
¹
+ = ¦
·
´
=
¹

Khi đó , u v là nghiệm của phương trình
( )
2
0 ** X X m ÷ + =
Hệ đã cho có nghiệm ( ) ( ) ; * x y · có nghiệm ( ) 0, 0 ** u v > > · có 2 nghiệm dương:
1 4 0
1
1 0 0
4
0
m
S m
P m
A = ÷ > ¦
¦
= > · s s
´
¦
= >
¹

Bài tập tương tự:
Bài 1. Tìm m để hệ sau có 2 nghiệm:
( )
( )
( )
2 2
2
2 1
4
x y m
I
x y
¦ + = +
¦
´
+ =
¦
¹

Giải
( )
( ) ( )
( )
( )
2
2
2 2 1
*
4
x y xy m
I
x y
¦
+ ÷ = +
¦
·
´
+ =
¦
¹

Đặt , t x y u xy = + =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 95 -

( )
( )
2
2
2 2 1 2
*
1
4
t u m t
u m
t
¦ ÷ = + = ± ¦
¦
· ·
´ ´
= ÷
= ¹ ¦
¹

Điều kiện để hệ có nghiệm là:
( )
2
4 0 4 4 1 0
0
t u m
m
÷ > · ÷ ÷ >
· >

Khi đó , x y là nghiệm của phương trình:
2
2
2 1 0
2 1 0
X X m
X X m
÷ + ÷ =

+ + ÷ =
¸

Cả 2 phương trình đều có ' m A =
Để hệ chỉ có 2 nghiệm thì 0 m =
Khi đó
1
2
1
1
X x y
X x y
= = =

= = = ÷
¸

Vậy hệ có 2 nghiệm khi 0 m = và 2 nghiệm đó là ( ) ( ) 1; 1 , 1; 1 ÷ ÷
Bài 2. Tìm m để hệ sau có 4 nghiệm: ( )
2 2 2
2 1 x y xy m
I
x y xy m m
+ + = ÷ ¦
´
+ = ÷
¹

Giải
Đặt , S x y P xy = + =
( )
2
2 1 S P m
I
SP m m
+ = ÷ ¦
·
´
= ÷
¹

Khi đó , S P là nghiệm của phương trình
( ) ( )
2 2
2 1 0 * X m X m m ÷ ÷ + ÷ =
Có ( ) 1 0 * A = > ¬ có 2 nghiệm phân biệt là
1 1 1
2 2 2
1 1,
, 1
X m S m P m
X m S m P m
= ÷ = ÷ =
·

= = = ÷
¸ ¸

Để hệ ( ) I có 4 nghiệm thì:
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 96 -

2 2
1 1
2 2
2 2
4 0 6 1 0
4 0 4 4 0
3 2 3 2
2
S P m m
S P m m
m m
m
¦ ¦ ÷ > ÷ + >
¦ ¦
·
´ ´
÷ > ÷ + >
¦ ¦
¹ ¹
¦
< ÷ v > ÷ ¦
·
´
= ¦
¹

Bài 3. Cho , , a b c thay đổi thỏa: ( )
2 2 2
2
1
a b c
I
ab bc ca
¦ + + =
´
+ + =
¹
CMR:
4 4
, ,
3 3
a b c ÷ s s
Giải
( )
( )
( )
2
2
2 2
1
a b ab c
I
ab a b c
¦
+ ÷ + =
¦
·
´
+ + =
¦
¹

Đặt , S a b P ab = + = ta có:
( )
( )
( )
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
1
2 1 2
1
2
2
1
1
2 4 0
1 2 2
1
1
S P c
P Sc
S Sc c
P Sc
S c
S c
P c
P Sc
S Sc c
P Sc S c S c
P Sc
P c
¦ ÷ + =
´
+ =
¹
¦ ÷ + + =
¦
·
´
= ÷
¦
¹
= ÷ ÷ ¦
¦ = ÷ ÷ ¦

´
´
= +
= ÷ ¦ ¦ + + ÷ =
¹ ¹

· · ·
´

= ÷ = ÷ + = ÷ + ¦ ¦
¹ ¦

´
´

= ÷

¹ = ÷ ¸
¦
¹ ¸


Điều kiện để hệ I có nghiệm là
( ) ( )
( ) ( )
2
2 2
2
2 2 2
4 0
0
2 4 1 0
3 4 0
3
4
3 4 0
2 4 1 0
0
3
4 4
;
3 3
S P
c
c c
c c
c c
c c
c
c
÷ >
4
÷ s s

÷ ÷ ÷ + > + s

· · ·

÷ s
÷ + ÷ ÷ >
¸
¸ s s

¸
(
¬ e ÷
(
¸ ¸

Vì vai trò của , , a b c như nhau nên ta có :
4 4
, ,
3 3
a b c ÷ s s
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 97 -

Bài 4. Cho ,   thay đổi luôn thỏa
1
sin sin
2
  + = . Tìm GTLN và GTNN của
cos 2 cos 2 P   = + .
(Đã giải)

b. Hệ đối xứng loại II.
(2003-B) Giải hệ phương trình: ( )
2
2
2
2
2
3
2
3
y
y
x
I
x
x
y
¦ +
=
¦
¦
´
+
¦
=
¦
¹

Giải
Đk: 0, 0 x y = = khi đó:
( )
( )( )
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
3 0 3 2
3 2 3 2
3 2
3 0
3 2
1
1
voâ nghieä m
x y xy x y x y y
I
xy x xy x
x y
xy x
xy x y
xy x
x
y
¦ ÷ + + = ¦ = +
¦ ¦
· ·
´ ´
= + = + ¦ ¦
¹ ¹
=
¦
´
= +
¹
·

+ + = ¦

´

= +
¹ ¸
= ¦
·
´
=
¹

Vậy nghiệm của hệ là ( ) 1; 1
Bài tập tương tự:
Bài 1. Giải hệ phương trình:
3
3
2 3
2 3
x y x
y x y
¦ + =
¦
´
+ = ¦
¹

(Đã giải)
Bài 2. Tìm m để hệ phương trình:
2 1
2 1
x y m
y x m
¦
+ ÷ =
¦
´
+ ÷ = ¦
¹
có ít nhất 1 nghiệm.
(Đã giải)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 98 -

c. Hệ đẳng cấp bậc hai.
Bài 1. Giải hệ phương trình:
( )
( )
2 2
2 2
2 3 4 1
3 3 2
x xy y
x xy y
¦ ÷ ÷ =
¦
´
+ + =
¦
¹

Giải
+ ( )
2
0: 1 4 x y = · = ÷ vô nghiệm.
+ 0 x = đặt y tx = khi đó hệ
( ) ( )
( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
2 3 4
3 3
3 2 4 3
3 1 3 4
x tx t x
x x t t x
x t t
x t t
¦ ÷ ÷ =
¦
·
´
+ + =
¦
¹
¦
÷ ÷ + =
¦
·
´
+ + =
¦
¹

VP của ( ) 3 0 = nên VT của ( ) 3 0 =
Chia ( ) 4 cho ( ) 3 ta có:
2
2
2
2
3 1 3
15 13 2 0 15
3 2 4
1
t t t
t t
t t
t

= + +

= · + ÷ = ·

÷ ÷ +
= ÷
¸

+ với 1 t = ÷
2
15
t = ta có hệ:
2
1
1 1
x y x
y x
= = ± ¦ ¦
·
´ ´
= ± =
¹ ¹

+ với
2
15
t = ta có hệ:
2
2
2
89
15
225 15
89 89
y
y x
x x
¦
¦
= ±
=
¦
¦
¦ ¦
·
´ ´
¦ ¦
= = ±
¦ ¦
¹
¹

Vậy hệ có nghiệm là ( ) ( )
15 2 15 2
1; 1 , 1; 1 , ; , ;
89 89 89 89
| | | |
÷ ÷ ÷ ÷
| |
\ . \ .

Bài 2. Tìm m để hệ phương trình:
( )
( )
2 2
2 2
3 4 1
3 2 2
x xy y m
x xy y m
¦ + + = +
¦
´
÷ ÷ = ÷
¦
¹
có 4 nghiệm.
Giải
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 99 -

+ Nếu 0 x = từ ( )
2
2 2 y m ¬ = + , với 2 0 m x < ¬ = không là nghiệm của phương trình.
+ 0 x = , đặt y tx = hệ trở thành
( )
( )
( )
( )
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
3 4 3
3 2 4
1 3 4
3 2
x x t t x m
x x t t x m
x t t m
x t t m
¦ + + = +
¦
´
÷ ÷ = ÷
¦
¹
¦
+ + = +
¦
·
´
÷ ÷ = ÷
¦
¹

VP của ( ) 4 0 = nên VT của ( ) 4 0 = . Chia 2 vế của ( ) 3 cho ( ) 4 ta có:
( ) ( ) ( )
2
2
2
3 1 4
3 5 2 5 0 *
3 2
t t m
t m t m
t t m
+ + +
= · + ÷ ÷ + =
÷ ÷ + ÷

Để hệ có 4 nghiệm phân biệt thì ( ) * phải có 2 nghiệm phân biệt tức là
2
34 35 0 2 35 m m m m A = ÷ + > · < ÷ v >
Vậy phương trình có 4 nghiệm khi 2 35 m m < ÷ v >

d. Một số hệ khác.
(2003-A) Giải hệ phương trình:
( )
( )
3
1 1
1
2 1 2
x y
x y
y x
¦
÷ = ÷
¦
´
¦
= +
¹

Giải
Đk: , 0 x y =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 100 -

( ) ( )
( )
3
3
3
4
2 2
4 2 2
1
1 1 0
1
2 1 0
2 1
1
1
2 1
2 0
1
1 5
2
1 5
2
1
1 1 3
2 0,
2 2 2
voâ nghieäm
x y
x y
xy xy
x y
x y
x x
y x
xy y
x
y x
x x
x y
x y
x y
y
x
x x x x x
= | |
· ÷ + = ·
|
= ÷
\ . ¸
= ¦
= ¦
´
´ ÷ + =
¹
= +
¹

· ·
¦

= ÷ = ÷ ¦
¦

´ ´

= +
¹ ¦ ¸
+ + =
¹
¸
= =

÷ ÷

= =

÷ +
= =
·
¦
= ÷
¦
¦
´
| | | |
¦
+ + = ÷ + + + > ¬
| |
¦
\ . \ . ¹
¸

Vậy nghiệm của hệ là ( )
1 5 1 5 1 5 1 5
; 1; 1 ;
2 2 2 2
| | | |
÷ + ÷ + ÷ ÷ ÷ ÷
v v
| |
\ . \ .
.

(2006-D) Chúng minh với 0 a > , hệ:
( ) ( )
( )
ln 1 ln 1
x y
e e x y
I
y x a
¦ ÷ = + ÷ +
¦
´
÷ =
¦
¹
có nghiệm duy nhất.
Giải
( )
( ) ( )
( ) ( ) ( )
( )
ln 1 ln 1
ln 1 ln 1 0 1
2
x y
a x x
e x e y
I
y x a
e a x e x
y x a
+
¦ ÷ + = ÷ +
¦
·
´
= +
¦
¹
¦ + + + ÷ + + =
¦
·
´
= +
¦
¹

Hệ ( ) I có nghiệm duy nhất khi ( ) 2 có nghiệm duy nhất trên ( ) 1; . ÷ + ·
Đặt ( ) ( ) ( ) ln 1 ln 1
a x x
f x e a x e x
+
= + + + ÷ + +
( )
1 1
1 1
a x x
f x e e
x a x
+
' ¬ = ÷ + ÷
+ + +

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 101 -

Vì 0 1 a x > ¬ ¬ > ÷ ta có:
( )
0
1 1
0
1 1
0, 1
a x x
e e
x a x
f x x
+
¦ ÷ >
¦
´
÷ >
¦
+ + + ¹
' ¬ > ¬ > ÷

( ) f x ¬ đồng biến trên ( ) 1; ÷ + ·
( ) I ¬ có nghiệm duy nhất trên ( ) 1; ÷ + ·

Bài tập tương tự:
Bài 1. Giải hệ phương trình:
( )( )
3 3
2 2
3 3 1
1
y x
x y xy
x y
¦
÷ = ÷ +
¦
´
+ = ¦
¹

(Đã giải)
Bài 2. Giải các hệ phương trình:
)
3 3
2
3
2
x y x y
a
x xy
¦ + = ÷
¦
´
+ = ¦
¹

(Đã giải)
)
( )
2 3
2
2 2
2
x y y x y
b
y xy
¦ + = +
¦
´
+ =
¦
¹

(Đã giải)





PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Bài 1: Giải phương trình và bất phương trình :
a)
2
1
1 ( 7)
1
x
x x
x
÷
÷ = ÷
÷
b)
3 3 3
1 2 1 3 1 x x x ÷ ÷ ÷ = ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 102 -






Giải:
a)
2
1
1 ( 7)
1
x
x x
x
÷
÷ = ÷
÷
(1)
Đk: 1 1 x x ÷ . s
Từ (1) ( 1) 1 ( 7) 1 x x x x = ÷ ÷ = ÷ ÷
=
1
1
1 7
x
x
x x

= ÷

= ÷

÷ = ÷

·
Thế 1 x = ÷ vào phương trình (1) ( thoả mãn).
Vậy nghiệm của PT (1) là 1 x = ÷
b)
3 3 3
1 2 1 3 1 x x x ÷ ÷ ÷ = ÷ (1)
Ta có: (1) =
3 3
3
1 2 1 3 ( 1)(2 1)( 1 2 1) 3 1 x x x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷
=
3
3 ( 1)(2 1)(3 1) 3 x x x ÷ ÷ ÷ =
· ( 1)(2 1)(3 1) 1 x x x ÷ ÷ ÷ = ·
2
(6 2 9) 0 x x x ÷ ÷ = ·
0
1 55
6
x
x

=

÷ ±

=

Thử lại ta thấy
1 55
6
x
÷ ±
= ( thỏa mãn)
Vậy phương trình(1) có 2 nghiệm
1 55
6
x
÷ ±
=
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 103 -

c) 2 2 1 2 1 2 1 x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ (*)
Đk: 1 x >
Từ (*)= 2 1 1 1 1 2 1 x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ·
2 1 2 1 1 2 1 (1)
2 2 1 1 1 2 1 (2)
x x x
x x x

÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷

÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷

+Giải (1): (1) ·
2
3 1 2 2 4 13 0 x x x x ÷ = ÷ = ÷ ÷ = phương trình vô nghiệm
+Giải (2): (2) ·
2
1
1 2 2 4 9 5 0
5

4
x
x x x x
x

=

÷ = ÷ = ÷ ÷ =

=

·
Thế 1 x = ;
5
4
x = vào phương trình (*); 1 x = thoả mãn
Vậy nghiệm của phương trình (*) là 1 x = .
d)
1 1 1
2 4 2
x x x ÷ ÷ ÷ ÷ = (1)
Đk:
1
4
x ÷ >
Ta có:
1 1 1
2 4 2
x x x ÷ ÷ ÷ ÷ = ·
1 1 1 1
4 4 4 2
x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
·
1 1 1
4 2 2
x x ÷ ÷ ÷ = ·
1 1 1
4 2 2
x ÷ ÷ =
·
1
0
4
x ÷ = =
1
4
x = ÷ .
Thay
1
4
x = ÷ vào phương trình (1) thoả mãn nên
1
4
x = ÷ là nghiệm của pt (1)



Bài 2: Giải phương trình và bất phương trình :
a) 3 2 3 2 5 x x x ÷ ÷ ÷ = ÷ b)
10
3
8 1 3 1
x
x
x x
_ ÷
÷ ÷ ÷

c)
2
( 1 1)( 1 7) x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = d)
2 2 2
2 2
x x
x
x x
÷ ÷ ÷
_
÷ ÷ ÷

1 2 1 2 x x ÷ ÷ ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 104 -









Giải:
a) 3 2 3 2 5 x x x ÷ ÷ ÷ = ÷ (1)
ĐK:
2
3
x
Ta có: (1) = 3 2 3 3 2 ( 3) x x x x ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
Đặt 3 2 0 u x = ÷ , 3 0 v x = ÷
Ta có hệ
2 2
2 2
3 11 u v
u v u v
'
1
÷ = ÷
1
1
!
1
÷ = ÷
1
1+
=
2 2
3 11
( )( 1) 0
u v
u v u v
'
1
÷ = ÷
1
1
!
1 ÷ ÷ ÷ =
1
1+
=
2 2
3 11
1 0
u v
u v
u v
'
1
÷ = ÷
1
1
1

=
!

1
1
÷ ÷ = 1

1

+

=
2 2
2 2
(2)
3 11
1 0
(3)
3 11
u v
u v
u v
u v

'
1 =
1 1
!

1 ÷ = ÷

1
1+

'
1 ÷ ÷ =
1
1

!
1 ÷ = ÷
1
1+

+)Giải(2): (2) ·
2 2
11
3 2
11
2
3 11 2
11
3
2
x
u v
u v
v v
x
'
1
1
1 ÷ = '
1 = 1
1
1 1
= =
! !
1 1 ÷ = ÷
1 1
1+
1 ÷ =
1
1
+
· ·
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 105 -


11
3 2
5
2
11 2
3
2
x
x
x
'
1
1
÷ =
1
1
1
=
!
1
1
÷ =
1
1
1+
· ·
+)Giải(3): (3)
2 2 2
1
1 1 1
2
2 (1 ) 3 11 6 0
3 ( )
u v
u v u v u
v
v v v v v
v l
'
1 = ÷
1
' ' '
1 1 1 1 = ÷ = ÷ = ÷
1 1 1 1 1 1
=
! ! ! !

1 1 1 1 = ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
1 1 1 1
+ 1 1 + +
= ÷ 1

1
+
· · · · (loại)
Vậy phương trình (1) có nghiệm là
5
2
x =
b)
10
3
8 1 3 1
x
x
x x
_ ÷
÷ ÷ ÷
(1).
ĐK:
1
8
x _ ÷
Ta có: (1) ·
( )
8 1 3 1 10
3
8 1 (3 1)
x x x
x
x x
÷ ÷ ÷
_ ÷
÷ ÷ ÷
(vì 8 1 3 1 0 x x ÷ ÷ ÷ > )
·
( )
2 8 1 3 1 3 x x x ÷ ÷ ÷ _ ÷
·
( )
4 11 2 2 (8 1)(3 1) 3 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ _ ÷
· 8 (8 1)(3 1) 43 5 x x x ÷ ÷ ÷ s


2
2
43 5 0
64(8 1)(3 1) (43 5)
5
43
313 274 39 0
5
43
1
39
1
313
x
x x x
x
x x
x
x
x x
'
1 ÷
1
1
!
1 ÷ ÷ ÷
1
1+
'
1
1
÷
1
1
!
1
1
÷ ÷ _
1
1+
'
1
1
÷
1
1
1
!
1
1
÷ .
1
1
1+
>
·
s
>
·
>
· · >
s >

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 106 -


Vậy tập nghiệm của bất phương trình (1) là:
)
1;

÷·

c)
2
( 1 1)( 1 7) x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = (1)
Đk: 1 x _÷
Ta có: (1) =
2 2
1 ( 6) 1 7 x x x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
=
2
( 6)( 1 1) 0 x x x ÷ ÷ ÷ ÷ =
=
2
6 0 x x ÷ ÷ = ( do 1 1 0 x ÷ ÷ )
=
2 ( )
3 ( )
x n
x l

=

= ÷

Vậy nghiệm của của PT là : 2 x =
d)
2 2 2
2 2
x x
x
x x
÷ ÷ ÷
_
÷ ÷ ÷

Đk:
¦ ¦
2; 2 \ 0 x
l
¸ ÷
l
l

Ta có:
2 2 2
2 2
x x
x
x x
÷ ÷ ÷
_
÷ ÷ ÷
=
( )
2
2 2
2
2
x x
x x
÷ ÷ ÷
_
=
2
2 2 2 4 4
0
2
x x x
x
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
_
=
2
4
0
x
x
÷
_ =
(
0; 2 x
l
¸
l
l

Vậy tập nghiệm của BPT là: (0;2]
e)
1 2 1 2
3
1 2 1
x x
x
x x
÷ ÷ ÷
= ÷
÷ ÷ ÷
(1)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 107 -

Đk:
1
; \{0}
2
x
1

¸ ÷ ÷·

)

Ta có :
1 2 1 2
3
1 2 1
x x
x
x x
÷ ÷ ÷
= ÷
÷ ÷ ÷
=
( )
2
1 2 1 3 2
0
x x x
x
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
=
=
1 2 1 2 (1 2 )( 1) 3 2
0
x x x x x
x
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
=
=
2 (1 2 )( 1)
0
x x
x
÷ ÷
= = (1 2 )( 1) 0 x x ÷ ÷ =
·
1
2
1
x
x

= ÷

= ÷

Ta thấy 1 x = ÷ không thỏa mãn phương trình
Vậy nghiệm của phương trình (1) là
1
2
x = ÷
g)
2 2
3 2 1 1 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ (*)
Đk: ( ; 2] [1; ) { 1} x ¸ ÷· ÷ ' ÷· ' ÷
Đặt
2
2 2
2
3 2 0
1
3
1 0
u x x
u v
x
v x
'
1
= ÷ ÷
1
÷
1
= ÷
!
1
= ÷
1
1+
>
·
>

Khi đó PT (*) trở thành:
2 2
( ) 1 0
3 3
u v u v
u v u v
í 1
÷ ÷

·
÷ = ÷ ÷ =
·

·
·
( )
·

(1)
3 (2)
1 0
3
u v
u v
u v
u v

= ÷

= ÷

÷

= ÷
÷ =

· ·
+ Giải (1): (1) 0 1 u v x = = = ÷ · · ( nhận)
+ Giải (2):
2 2
(2) 3 2 3 1 x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ·
2 2 2
3 2 9 ( 1) 6 1 x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ ·
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 108 -


2
2 2
2
1 2
4( 1) 4 4
x
x x
x x x
'
1
1
1
÷ = ÷
!
1 ÷ = ÷ ÷
1
1+
>
· 2 ·

2
2
2
2 2 7
3 4 8 0
3
x
x
x x
x
'
1
' 1
1
1
1
1 1
! !
÷ ±
1 1 ÷ ÷ =
=
1 1
1+
1
1+
>
>
· · vô
nghiệm
Vậy PT (*) có nghiệm duy nhất: 1 x = ÷

h)
2 2
2 5 3 1 2 x x x x x ÷ ÷ ÷ _ ÷ ÷ ÷ (1)
Đk:
( )
(
(
; 2 1;
3
; 2 ; {1}
3
2 ; 1 ;
2
x
x
x
'
l
1
¸ ÷· ÷ ' ÷·
1 l
l 1
1
1
l
1 ÷· ÷ ' ÷· '
!
l l l
1 ¸ ÷· ' ÷·
)
1 l
l
1
)
1+
· e
Ta xét các trường hợp sau:
+) TH1: 1 x = là nghiệm của (1)



+) TH2: 2 x ÷ s : (1)
1 . 3 2 1 . 2 ( 1 ) x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ · s





+) TH3:
3
2
x > : (1) =
( )
1 2 1 2 3 0 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _
( )
1 . 3 2 1 1 . 2
3 2 1 2 ( 1 0)
3 2 . 1 3
x x x x x
x x x do x
x x x
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷
· s
· s
· s

( vô nghiệm vì VP 0 < VT 0 )
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 109 -

= 2 1 2 3 0 x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _ ( 1 0) do x ÷
= 2 1 2 3 x x x ÷ ÷ ÷ _ ÷
= 2 1 2 ( 2)( 1) 2 3 x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _ ÷
= 2 ( 2)( 1) 4 x x ÷ ÷ _ ÷ (vô nghiệm)
Vậy bất phương trình có duy nhất nghiệm: 1 x =
k)
1 1 1 x x
x
x x x
÷ ÷
÷ ÷
Đk:
1
0
1 0 1
1
1 0
x
x
x x
x
'
1
1
÷
1
1
1
= ÷ < .
!
1
1
÷
1
1
1+
>
s >
s

+)Với 1 x > thìBPT:

( )
2
2
2 2
2 2
2
2
( 1) 1 1 1
1
1 1
( 1) 1
2 1
2 1 0
1 0.
x x x x
x x x
x
x
x
x x x x
x x x x x x
x x x x
x x
÷ ÷ ÷ ÷
÷
÷
= ÷ ÷
÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷
·
·
·
·

Đúng 1 x \ >
+)Với 1 0 x ÷ < s ,ta có: 1 x <

1 1
1
1 1
1
1 1
1 0
x
x x
x
x x
x
x x
÷ < ÷
÷ < ÷
÷ ÷ ÷ <
·
·
·

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 110 -


1
0; [ 1; 0)
x
x
x
÷
\ ¸ ÷ .Suy ra BPT đã cho vô nghiệm.
Vậy nghiệm của BPT đã cho là : 1 x >
m)
2 2
2 1 3( 1 1 ) x x x x ÷ = ÷ ÷ ÷ (1)
Đk: 1;1 x
l
¸ ÷
l
l

Ta có: (1) =
2 2 2 2
1 2 1 1 3( 1 ) 3 x x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
=
2 2 2
( 1 ) 1 3( 1 ) 3 x x x x ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ (2)
Đặt
2
1 t x x = ÷ ÷ , PT (2) trở thành:
2
3 2 0 t t ÷ ÷ = =
1
2
t
t

=

=

+ Với 1 t = =
2
1 1 x x ÷ ÷ = =
1
0
x
x

=

=

+ Với 2 t = =
2
1 2 x x ÷ ÷ = =
2
2 4 3 0 x x ÷ ÷ = (vô nghiệm )
Thử lại ta thấy
1
0
x
x

=

=

thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm
1
0
x
x

=

=

Bài 3. Giải phương trình và bất phương trình:
a)
2 1
2 3
1 2
x x
x x
÷ ÷
÷ =
÷ ÷
b)
4 2 2
1 1 2 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
c)
1 1
2
1
1
x x
x
x
÷ ÷
÷ =
÷
÷
d)
2 2
(4 1) 2 2(2 ) x x x x x ÷ ÷ ÷ = ÷
e)
2
2 2 2 1 x x x ÷ = ÷ f)
2 2
3 5 7 3 7 2 3 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 111 -






Giải:
Cách 1:
a)
2 1
2 3
1 2
x x
x x
÷ ÷
÷ =
÷ ÷
(1)
Đk:
( ) ( )
; 2 1; x ¸ ÷· ÷ ' ÷·
Đặt
2
0
1
x
t
x
÷
=
÷
, PT trên trở thành:
2
3 t
t
÷ = =
2
3 2 0 t t ÷ ÷ = =
1
2
t
t

=

=

+) Với 1 t = ·
2
1
1
x
x
÷
=
÷
· 2 1 x x ÷ = ÷ Vô nghiệm
+) Với 2 t = ·
2
2
1
x
x
÷
=
÷
·
2
4
1
x
x
÷
=
÷
· 2 4 4 x x ÷ = ÷ · 2 x =
Vậy phương trình có nghiệm 2 x =




Cách 2:
(1)
( ) ( ) ( )( )
2 2
2 1
4 4 9
1 2
2 4 1 5 1 2 0
9 18 0
2
x x
x x
x x x x
x
x
÷ ÷
= ÷ ÷ =
÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
= ÷ ÷ =
= =

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 112 -

b)
4 2 2
1 1 2 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = (1)
Đk: 1 x >


( )( )
2 2
4
1 1 1 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ = nên
4 2
2
4 2
1
(1) 1 2
1
x x
x x
÷ ÷ ÷ =
í 1
·
÷ ÷

·
·
( )
·

Đặt
4 2
1 0 t x x = ÷ ÷ ; PT trên trở thành:
2
1
2 t
t
÷ =
3 2
1 0 t t ÷ ÷ = ·

1 (2)
1 5
(3)
2
1 5
0
2
t
t
t

=

÷

=

÷

= <

·
+) Giải (2): 1 t = ·
4 2
1 1 x x ÷ ÷ = ·
2
1 1 x x ÷ ÷ = =
2 2
1 1 2 x x x ÷ = ÷ ÷ · 1 x =
+) Giải (3):
1 5
2
t
÷
=
=
4 2
1 5
1
2
x x
÷
÷ ÷ =
·
( ) ( )
4
2
16 1 1 5 x x ÷ ÷ = ÷
·
2
2 2 1 7 3 5 x x ÷ ÷ = ÷
=
( )
2 2
4 4 94 42 5 4 7 3 5 4 x x x ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷
·
49 21 5 7
2
14 6 5
x
÷
= =
÷

Thử lại ta có 1 x = và
7
2
x = thoả mãn (1)
( loại )
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 113 -

Vậy 1 x = và
7
2
x = là nghiệm của (1)
c)
1 1
2
1
1
x x
x
x
÷ ÷
÷ =
÷
÷

Đk: 1 1 x ÷ < =
+ Đặt
1
1
x
t
x
÷
=
÷
=
1
2 t
t
÷ = ·
2
2 1 0 t t ÷ ÷ = · 1 t = =
1
1
1
x
x
÷
=
÷

· 1 1 x x ÷ = ÷
=
2
2 1 1 x x x ÷ ÷ = ÷
·
2
3 0 x x ÷ = ·
0
3
x
x

=

=

Thử lại ta có 3 x = thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm là x 3 =
d)
2 2
(4 1) 2 2(2 ) x x x x x ÷ ÷ ÷ = ÷

(1)
TXĐ: D = 
Ta có: (1) =
2 2
(4 1) 2 4 2 x x x x x ÷ ÷ ÷ = ÷
=
2 2 2
(4 1) 2 3 2 2 x x x x x x x ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ (2)
Đặt
2
2 0 t x x = ÷ ÷ , PT(2) trở thành:
2 2
(4 1) 3 2 0 t x t x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ;
Ta có
2
(2 3) x ^ = ÷ nên PT trên có nghiệm
1 (3)
3 2 (4)
t x
t x

= ÷

= ÷

+) Giải(3): 1 t x = ÷ ·
2
2 1 x x x ÷ ÷ = ÷ =
2 2
2 2 1 x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷

· x =1
+) Giải(4): 3 2 t x = ÷ ·
2
2 3 2 x x x ÷ ÷ = ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 114 -

=
2 2
9 12 4 2 x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷
·
2
8 13 2 0 x x ÷ ÷ =
·
13 105
16
13 105
16
x
x

÷

=

÷

=

Thử lại ta có x 1 = ,
13 105
16
x
÷
= thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình (1) là x =1,
13 105
16
x
÷
=
e)
2
2 2 2 1 x x x ÷ = ÷
Đk:
1
;
2
x
1

¸ ÷·

)

Ta có
2
2 2 2 1 x x x ÷ = ÷ =
( )
2
2 2 1 1 1 x x ÷ = ÷ ÷ (1)
Đặt 1 2 1 y x ÷ = ÷ , 1 y _ , Ta đưa về hệ :

( )
2
1 2 1
2( 1) 1 1
y x
y x
'
1
÷ = ÷
1
1
!
1
÷ = ÷ ÷
1
1+
=
( )
( )
2
2
1 2 1
1 2 1
y x
x y
'
1
1 ÷ = ÷
1
!
1
÷ = ÷ 1
1
+

=
( )( ) ( )
( )
2
2 2 0
1 2 1
y x y x y x
x y
'
1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ = ÷
1
1+

=
( )( )
( )
2
0
1 2 1
y x y x
x y
'
1
÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ = ÷
1
1+
=
( )
2
1 2 1
x y
x y
x y
'
1
=
1

1
1
1
= ÷
!

1
1
1
÷ = ÷
1
1+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 115 -

=
( )
( )
2
2
1 2 1
1 2 1
x y
x y
x y
x y

'
1 =
1
1
!
1
÷ = ÷
1
1+
'
1
1 ÷ = ÷
1
!
1
= ÷
1
1+
=
( )
( )
2
2
(2)
1 2 1
1 2 1
(3)
x y
x x
x x
x y

'
1 =
1
1
!
1
÷ = ÷
1
1+
'
1
1 ÷ = ÷ ÷
1
!
1
= ÷
1
1+

+) Giải (2): ta thấy 2 2 x y = = ÷ không thỏa mãn nên 2 2 x y = = ÷ là nghiệm
+) Giải (3): Vô nghiệm
Vậy nghiệm của phương trình là 2 2 x = ÷
f)
2 2
3 5 7 3 7 2 3 x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = (1)
Ta có: (1)=
2 2
3 5 7 3 3 7 2 x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
=
2 2 2
3 5 7 9 3 7 2 6 3 7 2 x x x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
·
2
6 3 7 2 4 2 x x x ÷ ÷ = ÷
=
( )
2 2
36 3 7 2 16 16 4 x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷
·
2
26 59 14 0 x x ÷ ÷ = ·
2
7
26
x
x

=

=

Thử lại nghiệm ta có
7
26
x = , 2 x = thỏa.
Vậy nghiệm của phương trình là
7
26
x = , 2 x =
g)
4 4
1 15 2 x x ÷ ÷ ÷ = (1)
Đk: 15;1 x
l
¸ ÷
l
l

Đặt
4
4
1 0
15 0
u x
v x
'
1
= ÷ _
1
1
!
1
= ÷ _
1
1+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 116 -

PT(1) qui về hệ sau:
4 4
2
16
u v
u v
'
1 ÷ =
1
1
!
1 ÷ =
1
1+
=
2 2 2 2
2
2 16
u v
u v u v
'
1 ÷ =
1
1
!
1 ÷ ÷ =
1
1+

=
( )
2
2
2 2
2
2 2 16
u v
u v uv u v
'
1 ÷ =
1
1
1
!
í 1
1
· ÷ ÷ ÷ =
1
·
( ) 1
1+
=
( )
2
2 2
2
4 2 2 16
u v
uv u v
'
1 ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ =
1
1+
=
2
0
8
u v
uv
uv
'
1 ÷ =
1
1
1

=
!

1
1
= 1

1
+


2 0
0 2 2
0
2 2
8 0
u v u
uv v u v
uv
u v u
uv v

' '
1 1 ÷ = =
1 1
! !

'
1 1 = = 1 ÷ =

1 1 1
+ +
!
' '
1 = 1 1 ÷ = =
1 1 1
+

! !
1 1 = =
1 1
+ +
· · ·

+) Với
4
4
0 1 0 1 0
1
2 15 16
15 2
u x x
x
v x
x
'
1 ' '
1 1 = ÷ = ÷ =
1
1 1 1
=
! ! !
1 1 1 = ÷ =
÷ =
1 1 1
+ +
1+
· · ·
+) Với
4
4
2 1 2 1 16
15
0 15 0
15 0
u x x
x
v x
x
'
1 ' '
1 1 = ÷ = ÷ =
1
1 1 1
= ÷
! ! !
1 1 1 = ÷ =
÷ =
1 1 1
+ +
1+
· · ·
Vậy nghiệm của phương trình là 1 x = , 15 x = ÷
h)
3
3 2 2 4 x x ÷ ÷ ÷ = (1)
Đk:
)
2; x

¸ ÷ ÷·

Đặt
3
3 2
2 0
u x
v x
'
1
= ÷
1
1
!
1
= ÷
1
1+

PT (1) đưa về hệ sau:
2 3
4
3 4
u v
v u
'
1 ÷ =
1
1
!
1 ÷ =
1
1+
( )
2
3
4
3 4 4
v u
u u
'
1 = ÷
1
1
!
1
÷ ÷ =
1
1+
·
3 2
4
3 24 44 0
v u
u u u
'
1 = ÷
1
1
!
1 ÷ ÷ ÷ =
1
1+
·

3
2 3 2 2 3 2 8
2
2 2 4
2 2
v x x
x
u x
x
'
1 ' '
1 1 = ÷ = ÷ =
1
1 1 1
=
! ! !
1 1 1 = ÷ =
÷ =
1 1 1
+ +
1+
· · · ·
Vậy nghiệm của phương trình là 2 x =

vô nghiệm
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 117 -

Biến đổi cơ bản:


Giải:

Điều kiện:
3
9
log (9 72) 0 9 72 1
log 73
0 1 0 1
x x
x
x x
' '
1 1
÷ ÷
1 1
1 1
= =
! !
1 1 < = < =
1 1
1 1 + +

Ta có: (1)
3
log log (log (9 72))
x
x x
x = _ ÷

3
3
9
3
( 1)( log (9 72)) 0
1 0
(*)
log (9 72) 0
1 0
( ì log 73)
log (9 72) 0
x
x
x
x x
x
x
x
vn v x
x
= ÷ ÷ ÷ _
'
1 ÷ _
1 1
!

1 ÷ ÷ _

1
1+
=
'
1 ÷ _
1
1

!
1 ÷ ÷ _
1
1+

Giải (*) và kết hợp với điều kiện ta được:
9
9
1
0 2 log 73 2
log 73
x
x x
x
'
1
_
1
1
1
= _ _ = < _
!
1
1
1
1
+

Vậy nghiệm của bất phương trình là:
9
log 73 2 x < _ .




Giải:

Ta có: (1)
2
2 (2 4.2 ) (2 4) 0
x x x x ÷
= ÷ ÷ ÷ =
(2002-B) Giải bất phương trình:
3
log (log (9 72)) 1
x
x
÷ _ (1)
(2006-D) Giải phương trình:
2 2 2
2 4.2 2 4 0
x x x x x ÷ ÷
÷ ÷ ÷ = (1)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 118 -


2
2
2
2
(2 4)(2 2 ) 0
2 4 1
0
2 2
x x x
x
x x
x
x
= ÷ ÷ =

= =

= =

=
=

Vậy
1
0
x
x

=

=

là nghiệm cần tìm.


Giải
Pt
3 2 2 3
3.2 4.2 .3 3 .2 2.3 0
x x x x x x
= ÷ ÷ ÷ =
Nhận thấy
3
3
x
không là nghiệm của Pt, ta chia hai vế của Pt cho
3
3
x
, ta được:

( )
3 2
2 2 2
3. 4. 2 0
3 3 3
2 2
3 3
1
2
1 loai
3
x x x
x
x
x
í 1 í 1 í 1

· · ·
÷ ÷ ÷ =
· · ·

· · ·
· · ·
( ) ( ) ( )

í 1

·
=
·

·
·
( )
= = =

í 1

·
= ÷
·

·
·
( )

Vậy x =1 là nghiệm cần tìm.
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:




Giải:
Điều kiện:
6
0 1 1 5
log 6 0
x
x
x x
x
'
1
_ 1
1
1
1
< = = < <
!
1
1
1
÷
1
1+

(2006-A) Giải phương trình: 3.8 4.12 18 2.27 0
x x x x
÷ ÷ ÷ =
1. Giải phương trình:
( )
6
log log 6 0
x x
x ÷ (1)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 119 -

Nhận xét: 1
6
x
< khi 1 5 x < < nên (1) log 6 1 log
x x
x x = ÷ < =

( 1)( 6 ) 0
2 5
x x x
x
= ÷ ÷ ÷ <
= < <

Vậy nghiệm của (1) là 2 < x < 5.


Giải:
Điều kiện: x_1
Ta có: (1) =log
2
2
2
log
log 3
x
í 1

·

·

·

·
( )
+ log
3
(log
2
x) = log
2
(log
2
x)
=log
2
(log
2
x) – log
2
(log
2
3) + log
3
(log
2
x) = log
2
(log
2
x)
=log
3
(log
2
x) = log
2
(log
2
3)
=log
2
x = 3
log
2
(log
2
3)

=x =
log (log 3)
2 2
3
2 >1
Vậy x =
log (log 3)
2 2
3
2 là nghiệm của (1).



Giải:
Điều kiện:
3 2
3 2
0 1
2 1 0
0 2 1
4 4 0
x
x
x x
x x x
'
1 < =
1
1
1
÷
1
1
=
!
1 < ÷ =
1
1
1
÷ ÷
1
1+
0 1 x < =
Ta có: (1)
2
(2 1)
1 2
log (2 1)
2 log (2 1) log [ (2 1)]
x
x x
x
x x x
÷
= ÷ = ÷
÷ ÷ ÷

2. Giải phương trình : log
2
(log
3
x) + log
3
(log
2
x) = log
2
(log
2
x) (1)

3. Giải phương trình :
3 2
3 2
2
log (2 1) log (4 4 )
x
x x
x x x x
÷
÷ = ÷ ÷ (1)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 120 -


1 2
log (2 1)
2 log (2 1) 2
1
log (2 1)
x
x
x
x
x
x
= ÷ = ÷
÷ ÷
÷
÷


2
log (2 1) 1
log (2 1) log
log (2 1) 1
1
log (2 1) 1
log (2 1) log
x
x x
x
x
x x
x
x x
x
x
x
x
= ÷ =

÷ =

÷ =

= =

÷ = ÷
÷ =

( 1)(2 1 ) 0 1
1 1
( 1)(2 1 ) 0
2
x x x x
x x x
x

÷ ÷ ÷ = = ±

= =

÷ ÷ ÷ = =



Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của (1) là:
1
2
x = .


Giải:
Ta có: (1)
2
2 2 1 3
2 .3 .5 2.3 .5
x x x x ÷ ÷
= _

2
2
1 2 3 2 2
1 2 3 2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
2
2 .3 .5 1
log 2 log 3 log 5 0
1 ( 1)( 3)log 3 2( 1)log 5 0
( 1)[1 ( 3)log 3 2log 5] 0
( 1)( log 3 3 log 3 2log 5 1) 0
3log 3 2 log 5 1
1
log 3
x x x x
x x x x
x x x x
x x
x x
x
÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
= _
= ÷ ÷ _
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _
= ÷ ÷ ÷ ÷ _
= ÷ ÷ ÷ ÷ _
÷ ÷
= _ _

Vậy tập nghiệm của bpt là
2 2
2
3 log 3 2log 5 1
1;
log 3
í 1
÷ ÷

·

·

·

·
( )




10. Giải bất phương trình :
( ) ( ) 3 9
log 1 log 4 3 4 1 x x x x ÷ ÷ _ ÷ ÷ ÷ (*)
4. Giải bất phương trình :
2
2 2 1
2 .3 .5 270
x x x x ÷ ÷
_ (1)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 121 -

Giải:
Đk: 0 x _
Ta có: (*) =
( ) ( ) 3 3
1
log 1 log 4 3 4 1
2
x x x x ÷ ÷ _ ÷ ÷ ÷
=
( ) ( )
2
3 3
log 1 log 4 3 4 1 x x x x ÷ ÷ _ ÷ ÷ ÷
=
( )
2
1 4 3 4 1 x x x x ÷ ÷ _ ÷ ÷ ÷ (1)
Đặt 1 1 t x x = ÷ ÷ _ , khi đó PT(1) trở thành:
2
4 3 0 t t ÷ ÷ _ =
1
3
t
t

_

_

+)Với 1 t _ = 1 1 x x ÷ ÷ _ = 0;1 x
l
¸
l
l

+)Với 3 t _ = 1 3 x x ÷ ÷ _ =
)
4; x

¸ ÷·

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
)
0;1 4; x
l
¸ ' ÷·
l
l



Giải:
Đk:
( ) ( )
; 3 0;1 x ¸ ÷· ÷ '
Ta có: (*) =
( )
( )
( )
2
2
3 3
3
log 3 log log 1
x x
x x x x
÷
÷ = ÷
=
( )
3 3
log log 1 x x = ÷
= 1 x x = ÷ =
1
2
x =


Giải:
11. Giải phương trình :
( )
( )
( )
2
3
3
log 1
log 3
2
3
x
x x
x x x
÷
÷
= ÷ (*)
12. Giải phương trình :
( ) ( )
log 2 log 5 6 5 2
x
x
x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ (*)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 122 -

Đk: 0 1 x < =
Ta có: (*) =
( ) ( )
2
log 2 log 5 6 5 2
x x
x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
=
( )
2
2 5 6 5 2 x x x x ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
Đặt 2 0 t x x = ÷ ÷ , PT trên trở thành:
2
5 6 t t = ÷ =
2
5 6 0 t t ÷ ÷ = =
2
3
t
t

=

=

+) Với 2 t = = 2 2 x x ÷ ÷ = = 0 x =
+) Với 3 t = = 2 3 x x ÷ ÷ = =
5
2
x =
Thử lại ta có 0 x = ,
5
2
x = thỏa.
Vậy nghiệm của phương trình là 0 x = ,
5
2
x =
Giải:
+) 0 m _ : Bất phương trình vô nghiệm
+) 0 2 m < _ : Tập nghiệm của bất phương trình
( )
1; S = ÷·
+) 2 m : Tập nghiệm của bất phương trình
( )
0;1 S =

ĐẶT ẨN PHỤ


Giải:
a) Với m=2, ta có:
2 2
3 3
log log 1 5 0 x x ÷ ÷ ÷ =
13. Giải và biện luận bất phương trình : log 2 log
x x
m _
(2002-A)
2 2
3 3
log log 1 2 1 0 x x m ÷ ÷ ÷ ÷ = (1)
a) Giải (1) khi m=2
b) Tìm m để (1) có ít nhất một nghiệm thuộc
3
1; 3
l
l
l


Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 123 -


2 2
3 3
2 3
3 3
3
2
3 3
log 1 log 1 6 0
log 1 3 ( ) log 3 3
3 log 3 log 1 2
x x
x loai x x
x x x
÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ =

÷ = ÷ = =

= = =

= = ÷ ÷ =

b) Ta có:
3 2
3
1 x 3 1 log 1 2 x _ _ = _ ÷ _
Đặt f(
2
3
log 1 x ÷ ) =
2 2
3 3
log 1 log 1 2 2 x x m ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
Khi đó: f(1).f(2)_0
3
(3 2 ) 0 0
2
m m m = ÷ _ = _ _
Vậy với
3
0;
2
m
l
¸
l
l
thì thỏa mãn đề ra.




Giải:
Ta có: (1)
2
5 5 4
4 144
log log [5(2 1)]
2
x

í 1
÷
·

= < ÷ ·

·
·
( )


2
4
2 4 2 4
2
2
4
4 144
5(2 1)
2
2 144 2 .5.2 2 .5 0
2 20.2 64 0
2 2
2 4
2 2
x
x
x x
x x
x
x
x
÷
÷
÷
= < ÷
= ÷ ÷ ÷ <
= ÷ ÷ <

= = < <

<

Vậy nghiệm của (1) là: 2< x <4.
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:


(2006-B)
2
5 5 5
log (4 144) 4 log 2 1 log (2 1)
x x÷
÷ ÷ < ÷ ÷ (1)
1. Giải phương trình:
a)
2 2
log 2. log 2. log 4 1
x x
x = (1) b)
3 9
2. log 3 log 3log 3 0
x x x
÷ ÷ = (1)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 124 -


Giải:
a)
2 2
log 2. log 2. log 4 1
x x
x = (1)
Điều kiện: 0 1 x < =
Ta có: (1)
2
2 2
1
(2 log ) 1
log . log 2
x
x x
= ÷ =
2
2 2 2
2 log log log x x x = ÷ = ÷

2
2
2
2
2
2
log 2
log 2 2
2 log 2
x
x x
x x
÷
= =

= =

= =

= = ÷


Vậy nghiệm của phương trình là:
2
2
2
2
x
x
÷

=

=

b)
3 9
2. log 3 log 3log 3 0
x x x
÷ ÷ = (1)
Điều kiện: 0 1 x < =
Ta có: (1)
3 3 3
2 1 3
0
log log 3 log 9 x x x
= ÷ ÷ =

2
3 3
4
3
3
1
2
3
6log 11log 4 0
4
log
3
3
1
log
3
2
x x
x
x
x
x
÷
÷
= ÷ ÷ =

= ÷
=

= =

= ÷
=

Vậy nghiệm của (1) là
4
3
1
2
3
3
x
x
÷
÷

=

=

.



2. Giải phương trình và bất phương trình
a)
2 2 2
5
4 9 6
2
x x x x x x ÷ ÷ ÷
÷ = b)
( ) ( )
3 2 2 3 2 2 6
x x
÷ ÷ ÷ =
c)
( ) ( )
3 5 3 5 3.2
x x
x
÷ ÷ ÷ _ d)
2
2
2
log ( ) log 32 6
x x
x x
÷
÷ ÷ _
e)
2 3
4 16
2
log 40log 14 log
x x x
x x x ÷ =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 125 -







Giải:
a)
2 2 2
5
4 9 6
2
x x x x x x ÷ ÷ ÷
÷ = (1)
Ta có: (1)
2 2
2 3 5
3 2 2
x x x x ÷ ÷
í 1 í 1
· ·
= ÷ =
· ·

· ·
· ·
( ) ( )

Đặt t =
2
2
3
x x ÷
í 1
·

·

·
·
( )
, t > 0.
(1) trở thành:
1 5
2
t
t
÷ =
2
2 5 2 0 t t = ÷ ÷ =

2
2
2 1
(1)
1
3 2
2
2 2
2 (2)
3
x x
x x
t
t
÷
÷

í 1

·
= ·

·
·
=
( )
= =

í 1
=
·
=
·

·
·
( )

Giải (1):
2
2
3
1
(1) log
2
x x = ÷ = ÷
2
3
2
3
1
1 1 4 log
2
2
1
1 1 4 log
2
2
x
x

÷ ÷ ÷

=

=

÷ ÷ ÷

=

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 126 -

Giải (2):
2
2
3
(2) log 2 x x = ÷ = ÷
2
3
2
3
1 1 4 log 2
2
1 1 4 log 2
2
x
x

÷ ÷ ÷

=

=

÷ ÷ ÷

=

Vậy phươnh trình có 4 nghiệm.
b)
( ) ( )
3 2 2 3 2 2 6
x x
÷ ÷ ÷ = (1)
Ta có:
( )
3 2 2 ÷ =
( )
1
3 2 2 ÷

Đặt t =
( )
3 2 2
x
÷ , t > 0
Ta có: (1) trở thành:
1
6 t
t
÷ =
2
6 1 0 t t = ÷ ÷ =

( )
( )
3 2 2 3 2 2
3 2 2 1
1
3 2 2
3 2 2 3 2 2
x
x
t x
x
t

÷ = ÷
= ÷ =

= = =

= ÷
= ÷

÷ = ÷

Vậy nghiệm của (1) là
1
1
x
x

=

= ÷

.
c)
( ) ( )
3 5 3 5 3.2
x x
x
÷ ÷ ÷ _ (1)
( ) ( )
3 5 3 5 3.2
x x
x
÷ ÷ ÷ _
3 5 3 5
3
2 2
x x
í 1 í 1
÷ ÷ · ·

· ·
= ÷ _

· ·

· ·
· ·
( ) ( )

Ta có:
3 5 1
2
3 5
2
÷
=
÷

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 127 -

Đặt t =
3 5
2
x
í 1
÷ ·

·

·

·
·
( )
, t > 0 ; (1) trở thành
1
3 t
t
÷ _
2
3 1 0 t t = ÷ ÷ _

3 5 3 5
3 5
2 2
2
3 5
3 5 3 5
2
2 2
1
1
x
x
t
t
x
x

í 1

÷ ÷
·

· ÷ _

·
_
·
·
( )

= =

í 1
÷

÷ ÷ ·
_

·
_

·

·
·
( )

_

=

Vậy nghiệm của phương trình là
1
1
x
x

_

d)
2
2
2
log ( ) log 32 6
x x
x x
÷
÷ ÷ _ (1)

Điều kiện:
2
2
( ; 0) (1; )
0
1 5
1
2
x
x x
x x x
'
1 ¸ ÷· ' ÷·
1
'
1 1 ÷
1 1 1 ' '
1 1
=
! ! ±
1 1
1 1
1 1
= ÷ =
! !
1 1
1+ 1 1
1
1 1
1
1 1 + + +

Ta có: (1)
2
2 2
2
5
log ( ) 6
log ( )
x x
x x
= ÷ ÷ _
÷


2 2 2
2 2
2
2
2
2
2
log ( ) 6log ( ) 0
1 log ( ) 5
2 0
2 32
32 0
( ; 1] [2; )
1 129 1 129
; 1 2;
1 129 1 129
; 2 2
2 2
x x x x
x x
x x
x x
x x
x
x
x
= ÷ ÷ ÷ _
= _ ÷ _
'
1
÷ ÷ _
1
1
= _ ÷ _ =
!
1
÷ ÷ _
1
1+
'
1 ¸ ÷· ÷ ' ÷·
1
l l
1
÷ ÷
1 l l l
= = ¸ ÷ '
! ÷ ÷
l l l
1
¸
l l l 1
l l
1
l
1
l +

Vậy ta có tập nghiệm của (1) là
1 129 1 129
; 1 2;
2 2
x
l l
÷ ÷
l l
¸ ÷ '
l l
l l
l l

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 128 -

e)
2 3
4 16
2
log 40log 14 log
x x x
x x x ÷ = (1)
Điều kiện:
1 1
0 ; ;1; 2
16 4
x
' '
1 1
1 1
< =
! !
1 1
1 1 + +

Tacó :(1)
2 3
2 2 2
2 2
2
log log log
40 14
log 4 log 16
log
2
x x x
x x x
= ÷ =
2 2 2
2 2 2
2 log log log
20 42
log 1 2 log 4 log
x x x
x x x
= ÷ =
÷ ÷ ÷


2
2 2
1
2
2
2
2 log 3log 2 0
1
log
2
2
4 log 2
x x
x
x
x x
÷
= ÷ ÷ =

= ÷
=
= =

= =



Vậy nghiệm của phương trình (1) là
1
2
2
4
x
x
÷

=

=

g)
2 2
1 2 1 3
log (6 5 1) log (4 4 1) 2
x x
x x x x
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _ (1)

Điều kiện:
2
2
1
0 1 2 1
2
0 1 3 1
1 1
;
6 5 1 0 3 3
1 1
4 4 1 0
; ;
3 2
x x
x
x x
x x
x x
x
'
1
1
'
1 < 1 < ÷ =
1 1
1 1
1 1
í 1 < ÷ =
1 1
1 1 ·
= < = ¸ ÷·
· ! !

·
· 1 1 ÷ ÷
( )
1 1
1 1 í 1 í 1
1 1
· ·
÷ ÷
1 1 ¸ ÷· ' ÷·
· ·
1 1 +
· ·
· ·
1
( ) ( )
1+

Ta có: (1)
1 2
1 2
1
1 log (1 3 ) 2 2
log (1 3 )
x
x
x
x
÷
÷
= ÷ ÷ ÷ _
÷


( )
1 2
2
1 2
1 2
1 2 1 2
2
1 2
1 2 1 2
2
log (1 3 ) log (1 3 ) 2 0
1
log (1 3 ) 1
log (1 3 ) log
1 2
log (1 3 ) 2
log (1 3 ) log (1 2 )
1
(1 3 ) ((1 2 ) 1) 0
1 2
(1 3 ) (1 2 ) ((1 2 ) 1) 0
x
x
x
x x
x
x x
x x
x
x
x
x
x x
x x
x
x x x
÷
÷
÷
÷ ÷
÷
÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ _

÷ _÷
÷ _

= =
÷

÷ _

÷ _ ÷

í 1
·
÷ ÷ ÷ ÷ _ ·

·
·
÷ = ( )

÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _

2
2
(6 5 )
0
1 2
(4 ) 0
x x x
x
x x x

÷

_

=
÷

÷ _


Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 129 -


1 5 1 1
; ; ;
2 6 4 4
x x
l 1 1

l
= ¸ ' ÷· = ¸ ÷·

l
) )
l

Kết hợp với điều kiện ban đầu ta được tâp nghiệm của (1) là
1 1
;
4 3
x
1

¸

)

.









Giải:

a)
2 2
sin cos
2 2 3
x x
÷ = (1)
Ta có: (1)
2
2
sin
sin
2
2 3
2
x
x
= ÷ =
2 2
2 sin sin
2 3.2 2 0
x x
= ÷ ÷ =

2
2
sin 2
2
sin
2 1 sin 0
,
sin 1
2 2
2
x
x
x k
x
k Z
x
x k


=

= =

= = = ¸

=
= = ÷

Vậy nghiệm của phương trình là ,
2
x k
k Z
x k


=

¸

= ÷

b)
2 2
2 2
(5 2 6) (5 2 6) 10
x x x x ÷ ÷
÷ ÷ ÷ = (1)
Điều kiện:
2
2 0 ( ; 0) (2; ) x x x ÷ _ = ¸ ÷· ' ÷·
3. Giải các phương trình và bất phương trình:
a)
2 2
sin cos
2 2 3
x x
÷ = b)
2 2
2 2
(5 2 6) (5 2 6) 10
x x x x ÷ ÷
÷ ÷ ÷ =
c)
2 1 3 2 2
log (cos 1) log (cos2 3) x x
÷ ÷
÷ = ÷ d)
2 4
log 4 log 5 0 x x ÷ ÷ =
f)
2 1 2 2( 1)
3 3 1 6.3 3
x x x x ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ h) 2(5 24) 5 7 5 7
x x x
÷ ÷ ÷ = ÷

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 130 -

Ta có: 5 2 6 ÷
1
5 2 6
=
÷

Đặt
2
2
(5 2 6)
x x
t
÷
= ÷ , t > 0.
(1) trở thành
1
10 t
t
÷ =

2
2
2
2
2
10 1 0
5 2 6 (5 2 6) 5 2 6
5 2 6 (5 2 6) 5 2 6( )
x x
x x
t t
t
t vn
÷
÷
= ÷ ÷ =

= ÷ ÷ = ÷

= =

= ÷ ÷ = ÷

2
2 1 0 x x = ÷ ÷ =
1 2
1 2
x
x

= ÷

=

= ÷

Vậy nghiệm của phương trình là
1 2
1 2
x
x

= ÷

= ÷

.
c)
2 1 3 2 2
log (cos 1) log (cos2 3) x x
÷ ÷
÷ = ÷ (1)
Điều kiện:
cosx 1 0
s2 3 0
x
co x
 
'
1 ÷
1
= ÷ < <
!
1 ÷
1
+

Ta có: (1)
1
2
2 1 2 1
log (cos 1) log (cos 2 3) x x
÷ ÷
= ÷ = ÷

1
2
2
cos 1 (cos 2 3)
cos 2cos 1 0
cos 1
2
x x
x x
x
x k 
= ÷ = ÷
= ÷ ÷ =
= =
= =

Kết hợp với điều kiện ban đầu ta được: x = 0
Vậy x = 0 là nghiệm của (1).
d)
2 4
log 4 log 5 0 x x ÷ ÷ = (1)
Điều kiện: x 0 =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 131 -

Ta có: (1)
4 4
2 log 4 log 5 0 x x = ÷ ÷ =

4
4
2 14
log (*)
2
2 14
log 0
2
x
x

÷

=

=

÷

= _

4
18 4 14
log
4
x
÷
= =

18 4 14
18 4 14 4
4
18 4 14
4
4
4
4
x
x
x
÷
÷
÷

=

= = =

= ÷

Vậy nghiệm của (1) là
18 4 14
4
18 4 14
4
4
4
x
x
÷
÷

=

= ÷

f)
2 1 2 2( 1)
3 3 1 6.3 3
x x x x ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ (1)
Điều kiện:
2( 1)
1 6.3 3
x x÷
÷ ÷ 0 _ x R \ ¸
Ta có: (1) =
2 2
3.3 9.3 (3.3 1)
x x x
= ÷ ÷

2
2
3
3
3.3 9.3 3.3 1
3.3 12.3 1 0
6 2 6
3
log (6 2 6) 1
3
6 2 6 log (6 2 6) 1
3
3
x x x
x x
x
x
x
x
= = ÷ ÷
= ÷ ÷ =

÷

=
= ÷ ÷

= =

÷ = ÷ ÷

=

Vậy nghiệm của (1) là:
3
3
log (6 2 6) 1
log (6 2 6) 1
x
x

= ÷ ÷

= ÷ ÷

h) 2(5 24) 5 7 5 7
x x x
÷ ÷ ÷ = ÷ (1)
Điều kiện:
5
log 7 x _
Ta có: (1) 2.5 48 5 7 2 2(5 24)(5 7) 5 7
x x x x x
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 132 -


2
2.5 34 2 2(5 24)(5 7)
(2.5 ) 2500
2
x x x
x
x
= ÷ = ÷ ÷
= =
= =

Vậy x=2 là nghiệm của (1).



Giải:
+ 0 a _ phương trình có nghiệm 0 x =
+ Ta có
( ) ( )
1
2 2
1 1
x a a a x
x x
÷ ÷ ÷ ÷
÷ = ÷ = 1 x a a x a ÷ ÷ ÷ = ÷
=
2 2 2
2 2 1 x a a x a x a a ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ =
2 2 2
2 1 a x a ÷ = ÷
=
2 2 4 2
4 4 2 1 a x a a ÷ = ÷ ÷ =
( )
2
2 2
4 1 x a ÷ = ÷
+ 0, 1 a a < = ÷ phương trình vô nghiệm
+ 1 a = ÷ phương trình có nghiệm 0 x =

Phương trình đối nghịch của mũ, loga:





Giải:
1
2
) 3 1 2 (1)
x
x
a
÷
÷ =
Ta có:(1) =
2 2
3 1 2.4
x x
÷ =
4. Giải và biện luận phương trình:
( ) ( )
1
2 2
1 1
x a a a x
x x
÷ ÷ ÷ ÷
÷ = ÷
1. Giải các phương trình và bất phương trình:

1
2
) 3 1 2
x
x
a
÷
÷ =
3
) ( 2)log 5 c x x ÷ =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 133 -

+TH 1: 0, 4 3 0 x =
2 2
4 3
x x
=
2 2
2.4 1 3
x x
÷ =(1) vô nghiệm
+TH 2: 0 x < =
2 2
1 3
x x
=
2 2
2.4 1 3
x x
÷ =(1) vô nghiệm
+TH 3: 0 x = không phải là nghiệm của (1)
Vậy phương trình (1) vô nghiệm
) log log 2 cos 0
a x
b x a a ÷ ÷ _ : ĐK 1 0 x =
Đặt log
a
x t = . Ta có pt:
1
2cos 0 t a
t
÷ ÷ _
=
2
2 cos 1
0
t t a
t
÷ ÷
_
Xét pt
2
2 cos 1 0 t t a ÷ ÷ =

2 2
' cos 1 sin 0 a a ^ = ÷ = ÷ _
Do đó
2
2 cos 1 0 t t a t ÷ ÷ _ \
+ TH1:
2
2 cos 1 0 t t a ÷ ÷ =

2
' sin 0 a ^ = ÷ = = a k =
* 2 ( 0) a n n  = = 1 t = ÷ =
1
(1) x
a
=
* (2 1) ( 0) a n n  = ÷ _ = 1 t = = (2) x a =
+TH2:
2
2 cos 1 0
0
t t a
t
'
1
÷ ÷
1
1
!
1 <
1
1+
= 0 t < = log 0
a
x <
* 0 1 a < < = 1 (3) x
* 1 a = 0 1 x < < (4)
Từ (1), (2), (3), (4)=
0 1 : 1
1 : 0 1
(2 1) ( 0)
a x
a x
a n n 
'
1
< <
1
1
1
< <
!
1
1
= ÷ _ 1
1
+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 134 -

KL:
0 1 : 1
1 : 0 1
(2 1) ( 0)
a x
a x
a n n 
'
1
< <
1
1
1
< <
!
1
1
= ÷ _ 1
1
+

3
) ( 2)log 5 (1) c x x ÷ = , ĐK: 0 x
(1) =
3
5
log
2
x
x
=
÷

+ Nhận thấy (1) có nghiệm 3 x =
+ ta có
3
( ) log f x x = là một hàm đồng biến,
5
( )
2
g x
x
=
÷
là một hàm nghịch biến.Tức là ( ) f x
giao với ( ) g x tại duy nhất một điểm
Vậy pt có duy nhất một nghiệm 3 x =
2 5 2
log 3 log log 10
) (1)
x
d x x x x ÷ ÷ = .
ĐK: 0 x
+ Đặt
2
log t x =
(1) = 2 3 5 10
t t t t
÷ ÷ = =
1 3 1
1
5 10 2
t t t
í 1 í 1 í 1

· · ·
÷ ÷ =
· · ·

· · ·
· · ·
( ) ( ) ( )
(2)
Nhận thấy 1 t = là một nghiệm của (2)
+ Đặt
1 3 1
( )
5 10 2
t t t
f x
í 1 í 1 í 1

· · ·
= ÷ ÷
· · ·

· · ·
· · ·
( ) ( ) ( )
ta có
1 1 3 3 1 1
'( ) ln ln ln 0
5 5 10 10 2 2
t t t
f t
í 1 í 1 í 1 í 1 í 1 í 1

· · · · · ·
= ÷ ÷ <
· · · · · ·

· · · · · ·
· · · · · ·
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

= ( ) f t là hàm đồng biến, vế phải của (2) là một hàm hằng nên 1 t = là nghiệm duy nhất
Với 1 t = =
2
log x =1= 2 x =
Vậy nghiệm của phương trình là 2 x =



2. Giải các phương trình và bất phương trình
5
log ( 3)
) 2
x
a x
÷
= ) 3.9 (13 3 )3 4 0
x x
c x x ÷ ÷ ÷ ÷ =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 135 -





Giải:

5
log ( 3)
) 2 (1)
x
a x
÷
=

ĐK
3
0
x
x
'
1 ÷
1
!
1
1
+
= 0 x
(1) =
5 2
log ( 3) log x x ÷ = . Đặt
2
log x t =
Ta có

2
5 3
t
t
x
x
'
1
=
1
1
!
1
= ÷
1
1+
= 5 2 3
t t
= ÷ =
2 1
1 3 (3)
5 5
t t
í 1 í 1

· ·
= ÷
· ·

· ·
· ·
( ) ( )

Nhận thấy t = 1 là một nghiệm của (3)
Đặt
2 1
( ) 3
5 5
t t
f t
í 1 í 1

· ·
= ÷
· ·

· ·
· ·
( ) ( )
= '( ) 0 f t < nên ( ) f t là hàm nghịch biến, vế tráicủa (3) là hàm hằng
nên (3) có nghiệm duy nhất t = 1
Với = 1 = x = 2
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
2
2 3
) log log ( 3 13) (1) b x x x = ÷ ÷
ĐK: 0 x ,
2
3 13 0 x x ÷ ÷
+ Đặt
2
log x t = (1) =
2
2
3 3 13
t
t
x
x x
'
1
=
1
1
!
1
= ÷ ÷
1
1+
= 3 3.2 13 4
t t t
÷ ÷ =
=
3 1 1
3 13 1 (2)
4 2 4
t t t
í 1 í 1 í 1

· · ·
÷ ÷ =
· · ·

· · ·
· · ·
( ) ( ) ( )

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 136 -

(2) nhận t = 3 là một nghiệm
+ Đặt
3 1 1
( ) 3 13
4 2 4
t t t
f t
í 1 í 1 í 1

· · ·
= ÷ ÷
· · ·

· · ·
· · ·
( ) ( ) ( )
= '( ) 0 f t < = ( ) f t là hà nghịch biến, vế phải của (2) là
một hàm hằng nên t = 3 là nghiệm duy nhất
Với t = 3 = x = 8 (thoả đk)
Vậy nghiệm của phương trình là x= 8
) 3.9 (13 3 )3 4 0
x x
c x x ÷ ÷ ÷ ÷ =
Đặt 3
x
t = pt tương đương
2
3 (13 3 ) 4 0 t x t x ÷ ÷ ÷ ÷ =

2
(3 11) x ^ = ÷
=
1
3
4
t
t x

=

= ÷

+
1
3
t = =
1
3 3
x ÷
= = 1 x = ÷
+ 4 t x = ÷ = 3 4 (1)
x
x = ÷ Đặt ( ) 3
x
f x x = ÷ là hàm đồng biến ( '( ) 0 f x )
Nên (2) có nghiệm duy nhất x = 1
Vậy nghiệm của phương trình là 1 x = ±
2 2
5 5
) ( )log (11 5)log 30 0 (1) d x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ = ĐK: 0 x
Đặt
5
log x t = .(1) =
2 2
( ) (11 5) 30 0 x x t x t ÷ ÷ ÷ ÷ = 5 x =

2 2
121 110 25 120 120 x x x x ^ = ÷ ÷ ÷ ÷ =
2
( 5) x ÷
=
6
1
5
t
x
t
x

=

÷

=

+
5
t
x
= =
5
5
log x
x
= = 5 x =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 137 -

+
6
1
t
x
=
÷
=
5
6
log
1
x
x
=
÷
=
Vậy nghiệm của phương trình là 5 x =






Giải:
2
2
2
3 2
) log 3 log (4 2 )
x x
a x x
÷ ÷
= ÷ ÷
ĐK:
2
2
1 3 2 0
4 2 0
x x
x
x x
'
1
= ÷ ÷
1
1
= \
!
1
÷ ÷
1
1+

+ Ta có
2
2
2
2 (1 )
log 3 log (3 (1 ) )
x
x
÷ ÷
= ÷ ÷ (1)
+ Đặt
2
(1 ) t x = ÷ =
2 2
log 3 log (3 )
t
t
÷
= ÷
t=0 là 1 nghiệm, mà VT là hàm hằng, vế phải là hàm đồng biến nên t=0 là nghiệm duy nhất
=
2
(1 ) x ÷ =0=x=1
Vậy nghiệm của phương trình là x = 1
2 2
2 3
) log ( 3 2 1) log ( 3 4) 0 (1) b x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
ĐK:
( )
; 2 1; x
l
¸ ÷· ÷ ' ÷ ÷·
l
l

Đặt
2
3 2 t x x = ÷ ÷ (1) =
2
2 3
log ( 1) log ( 2) 0 (*) t t ÷ ÷ ÷ =
(*) nhận t=1 làm nghiệm mà VT (*) đồng biến, vế phải là hàm hắng = t=1 là nghiệm duy nhất
3. Giải các phương trình và bất phương trình

2
2
2
3 2
2 2
2 3
) log 3 log (4 2 )
) log ( 3 2 1) log ( 3 4) 0
x x
a x x
b x x x x
÷ ÷
= ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 138 -

t = 1=
2
3 2 1 x x ÷ ÷ = =
3 5
2
3 5
2
x
x

÷ ÷

=

÷ ÷

=

(thoả)
Vậy nghiệm của phương trình là
3 5
2
x
÷ ÷
= ,
3 5
2
x
÷ ÷
=

Hệ mũ, loga:




Giải:
Điều kiện:
0
y x
y
'
1
1
!
1
1
+

Hpt
4 4
2 2
2 2
log 1 log ( )
4
25
25
y
y y x
y x
x y
x y
'
1
'
1 1 ÷ = ÷
= ÷
1 1
1 1
= =
! !
1 1 ÷ =
1 1 ÷ =
1+
1
1+


2 2
2
3
3 4 0
4
25
25 400
y x
x y
x y
y
'
1
'
1 1 ÷ =
=
1 1
1 1
= =
! !
1 1 ÷ =
1 1 =
1+
1
1+
3
4
x
y
'
1 =
1
=
!
1 =
1
+

Vậy hệ có nghiệm là (3;4).




Giải:
(2004-A) Giải hệ phương trình:
1 4
4
2 2
1
log ( ) log 1
25
y x
y
x y
'
1
1
÷ ÷ =
1
1
!
1
1
÷ =
1
1+

(2002-D)Giải hệ phương trình:
3 2
1
2 5 4
4 2
2 2
x
x x
x
y y
y
÷
'
1
= ÷
1
1
1
!
÷
1
=
1
1
÷
1+
(1)
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 139 -


Ta có:
1
4 2
2
2 2
x x
x
x
y y
÷
÷
= = =
÷

Ta có: (1)
3 2
5 4 0
2
x
y y y
y
'
1
÷ ÷ =
1
1
=
!
1
=
1
1+

2 0
1
0
1 2
4 4
x
y x
y
y
y x
y y
'
'
1 1 = =
1
1
1
!
1

1 = 1
=

1
1 +
= =
!

'
1 1 = =
1 1
1
!

1
1 = =
1

1
1 + +

Vậy nghiệm của (1) là: (0;1) v (2;4).




Giải:
Điều kiện:
1
0 2
x
y
'
1 _
1
!
1 < _
1
+

Hpt
3 3
3 3
1 2 2 ( 1)(2 ) 1
log (3 ) log 3
x y x y
x y
'
1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
=
!
1
÷ =
1
1+

3
3 3 3
2 ( 1)(2 )
(3 )
log log 27
x y y x
x
y
'
1
÷ ÷ = ÷
1
1
1
=
!
1
=
1
1
1+


2 2
2 8 4 8 0
y x
x y xy x y
y x
'
1
_
1
1
1
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
!
1
1
= 1
1
+

1
2
x y
x y

= =

=

= =

Vậy nghiệm của (1) là (1;1) v (2;2).


BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:

(2005-B) Giải hệ phương trình:
2 3
9 3
1 2 1
3log (3 ) log 3
x y
x y
'
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ =
1
1+
(1)
b)
( ) ( )
lg lg
lg 4 lg 3
3 4
4 3
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+
d)
( ) ( )
2 2
2 3
1
log log 1
x y
x y x y
'
1
÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+

e)
( ) ( )
( ) ( )
2 2
1 1
log 1 2 log 1 2 4
log 1 2 log 1 2 2
x y
y y x x
y x
÷ ÷
'
1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
g)
( )
log 1
2log log
xy
x y
xy xy
'
1
÷ =
1
1
!
1
=
1
1+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 140 -








Giải:
b)
( ) ( )
lg lg
lg 4 lg 3
3 4
4 3
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+
,
ĐK: 0, 0 x y
Ta có
( ) ( )
lg lg
lg 4 lg 3
3 4
4 3
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+
=
2 2
lg 3lg lg 4 lg
lg 4 lg 4 lg lg 3 lg 3lg
x y
x y
'
1 =
1
1
!
1 ÷ = ÷
1
1+

=
2
2 3 2
lg 4 lg 3lg lg 4 lg
lg 3lg 4 lg 3lg 4 lg lg 3 lg 3lg
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
÷ = ÷
1
1+
=
2 2 3 2
lg 3lg 4 lg 4 lg lg 3 lg 3 lg y y ÷ = ÷


=
( ) ( )
2 2 2 2
lg lg 4 lg 3 lg 3 lg 4 lg 3 0 y ÷ ÷ ÷ = =
( )( )
2 2
lg 4 lg 3 lg lg 3 0 y ÷ ÷ =
= lg lg 3 y = ÷ =
1
3
y = =
1
4
x =
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
1 1
;
4 3
í 1

·

·

·
·
( )

d)
( ) ( )
2 2
2 3
1
log log 1
x y
x y x y
'
1
÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
,
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 141 -

ĐK: 0, 0 x y x y ÷ ÷
Ta có
( ) ( )
2 2
2 3
1
log log 1
x y
x y x y
'
1
÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
=
( )( )
( )
2 3
1
1
log log 1
x y x y
x y
x y
'
1
÷ ÷ =
1
1
1
!
1
÷ ÷ =
1
1
÷
1+

=
( ) ( )
2 3
log log 1 x y x y ÷ ÷ ÷ = =
( )
( )
3
3
3
log
log 1
log 2
x y
x y
÷
÷ ÷ =
=
( )
3
3
1
log 1 1
log 2
x y
í 1

·

÷ ÷ = ·

·

·
( )
=
( )
3
3
3
log 2
log
1 log 2
x y ÷ =
÷
=
3
3
3
3
log 2
1 log 2
log 2
1 log 2
3
3
x y
x y
÷
÷
÷
'
1
1
1
÷ =
1
1
!
1
1
1
÷ =
1
1+

=
3 3
3 3
log 2 log 2
1 log 2 1 log 2
3 3
2
x
÷
÷ ÷
÷
= ;
3 3
3 3
log 2 log 2
1 log 2 1 log 2
3 3
2
y
÷
÷ ÷
÷
=
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
3 3 3 3
3 3 3 3
log 2 log 2 log 2 log 2
1 log 2 1 log 2 1 log 2 1 log 2
3 3 3 3
;
2 2
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
í 1
·

·
÷ ÷
·

·

·

·
·
·
·
( )

e)
( ) ( )
( ) ( )
2 2
1 1
1 1
log 1 2 log 1 2 4
log 1 2 log 1 2 2
x y
x y
y y x x
y x
÷ ÷
÷ ÷
'
1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
(*)
Giải:

ĐK
0 1 1
1
0 1 1
2
1 2 0 1
1
2
1 2 0
x
x
y
y
y
x
'
1 < ÷ =
' 1
1
1
1
1 ÷ _
1
< ÷ =
1
1
1 1
=
! !
1 1 ÷
1 1
÷ < <
1 1
1 1
1+ ÷
1
1+

(*) =
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
1 1
1 1
log 1 log 1 2 1
log 1 2 log 1 2 2 2
x y
x y
y x
y x
÷ ÷
÷ ÷
'
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+

Ta có: (1) =
( ) ( )
2
1 1
log 1 2log 1 1 0
x x
y y
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ = =
( )
1
log 1 1
x
y
÷
÷ =
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 142 -

= 1 1 y x ÷ = ÷
= y x = ÷
thế vào (2) ta được
( ) ( )
1 1
log 1 2 log 1 2 2
x x
x x
÷ ÷
÷ ÷ ÷ = =
( ) ( )
2
2
1 1
log 1 4 log 1
x x
x x
÷ ÷
÷ = ÷
=
( )
2
2
1 4 1 x x ÷ = ÷ =
2
5 2 0 x x ÷ =
=
0 (l )
2
5
x oai
x

=

= ÷

=
2
5
x = ÷ =
2
5
y =
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
2
5
x = ÷ ,
2
5
y =
g)
( )
5
log 1
2log log
xy
x y
x y
xy xy
÷
'
1
÷ =
1
1
!
1
=
1
1+
(*) ,
Đk:
1,
0, 0 1
xy x y
xy x y
'
1 =
1
!
1 = < ÷ =
1
+

Giải:
Ta có: (*) 1 1
2log 5 log ( )
xy xy
xy x y
x y
'
1
= ÷
1
1
1
!
= 1
1
÷
1
1
+
=
2log 5 log ( )
xy xy
xy x y
x y
'
1
= ÷
1
1
!
= ÷ 1
1
1+
=
25
xy x y
x y
'
1
= ÷
1
1
!
1 ÷ =
1
1+

= (25 ) 25 x x x x ÷ = ÷ ÷ =
2
25 2 25 x x x ÷ = ÷ , đk x_
25
2

=
2 2
(25 2 25)(25 2 25) 0 x x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = =
2 2
(23 25)(27 25) x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ =0
=
2
2
23 25 0 (1)
27 25 0 (2)
x x
x x

÷ ÷ =

÷ ÷ =

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 143 -

(1) =
23 629
(l )
2
23 629 27 629
2 2
x oai
x y

÷ ÷

=

÷

÷ ÷

= = =

(2) =
27 629 23 629
2 2
x y
÷ ÷
= = = (loại vì x<y)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
23 629 27 629
;
2 2
x y
÷ ÷
= =
h)
2
1
9 9 (1)
3
3 2
4 (2)
x
y
y
x y x
x y
'
1
1
1 =
1
1
!
1 ÷
1
= ÷
1
1
1+

Giải:
Điều kiện: x=0, y Z
÷
¸
(1)
1 2
1
2 2 2
2
9 .9 9 9 9 2 .
x y x
y y y y
y x
÷
÷
= = = = = ÷ =
(2)
2 3 4 2 1
4 4 v y=
2 2
y y y
y
y y
÷ ÷ ÷
= = ÷ = =
÷

Vậy hệ có nghiệm là: x = -2, y = 4.
b*)
( )
2
2
2 3 log 3
4
2
2 3 (1)
4 1 3 8 (2)
x x
y
y y y
÷ ÷ ÷
÷ ÷
'
1
1
=
1
!
1
1 ÷ ÷ ÷ ÷ _
1
+

Giải:
2
2
2 3 log 3
4
(1) 2 3
x x
y
÷ ÷ ÷
÷ ÷
= =
* Với y_1
Ta có (2) =
2
4 1 ( 3) 8 y y y ÷ ÷ ÷ ÷ _ =
2
9 2 0 y y ÷ ÷ _ vô nghiệm vì VT >0
* Với 0_y_1:
(2) =
2
4 1 ( 3) 8 y y y ÷ ÷ ÷ ÷ _ =
2
11 0 y y ÷ _ = 11 0 y ÷ _ _ suy ra y=0
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 144 -

* Với y _ 0:
(2) =
2
4 1 ( 3) 8 y y y ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _ =
2
3 0 y y ÷ _ = 3 0 y ÷ _ _ = 3 0 y ÷ ÷ _
=
3
3 1
y ÷ ÷
_ Mặt khác
2
2 3 0 x x ÷ ÷ _ =
2
2 3
2 1
x x ÷ ÷
_ . Từ đó ta có hệ
= 2
3
2 3
3 1
2 1
y
x x
÷ ÷
÷ ÷
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+
=
2
3 0
2 3 0
y
x x
'
1÷ ÷ =
1
1
!
1 ÷ ÷ =
1
1+
=
1
3
x
y
'
1 = ÷
1
!
1 = ÷
1
+
hoặc
3
3
x
y
'
1 =
1
!
1 = ÷
1
+

Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( 1; 3);(3; 3) ÷ ÷ ÷
c*)
1 2 1
4
4 3.4 1 (1)
3 2 log 2 (2)
x y y
x y
÷ ÷ ÷
'
1
÷ =
1
1
!
1 ÷ _ ÷
1
1+

Giải: Ta có (2) =
4
log 2 3 2
1
4 4
2
x y ÷ ÷ ÷
_ = Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
(2) =
1 2 1 3 2
1
2 4 3.4 2 3.4 2 3 2
2
x y y x y ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
_ ÷ _ _ (vô lí)
Vậy hệ phương trình vô nghiệm











16. Giải các hệ phương trình
a)
( )
( )
1
2
3
x y y x
x y x y
'
1
1
÷ =
1
1
!
1
1
÷ =
1
1+
b)
1
3 3
1
2 8
x x y
y
x y
y
'
1
1
1 ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
1
÷ ÷ = 1
1
1
+

c)
2 2
14
84
x y xy
x y xy
'
1
÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ =
1
1+
d)
( )
( )
2 2 3 3
3
3
2 3
6
x y x y y x
x y
'
1
÷ = ÷ 1
1
!
1
1 ÷ =
1
+

e)
3
3 6
5
2
10
x y xy
x y
'
1
1
÷ =
1
!
1
1 ÷ =
1
+
f)
( ) ( )
lg lg
lg 4 lg 3
3 4
4 3
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+

g)
( ) ( )
2 2
2 3
1
log log 1
x y
x y x y
'
1
÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
h)
( )( )
3 3
2 2
3 3 1
1
y x
x y xy
x y
'
1
÷ = ÷ ÷
1
1
!
1
÷ =
1
1+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 145 -












Giải:
a)
( )
( )
1
(1)
2
3 (2)
x y y x
x y x y
'
1
1
÷ =
1
1
!
1
1
÷ =
1
1+

ĐK: 0, 0 x y _ _ + 0 x y = = là 1 nghiệm của hệ
+ , 0 x y = (1):(2)=
6
x y x
x y y
÷
=
÷
=
2 2
6 6 xy y x xy ÷ = ÷ =
2 2
6 5 0 x y xy ÷ ÷ = =
2
5 6 0
x x
y y
í 1

·
÷ ÷ =
·

·
·
( )
=
2 (3)
3 (4)
x
y
x
y

=

=

(3)= 2 x y = = 3 2 3 y y y = =
1
2
y = = 2 x =
(4)= 3 x y = = 4 3 3 y y y = =
3
4
y = =
3 3
4
x =
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
1
2;
2
í 1

·

·

·
·
( )
,
3 3 3
;
4 4
í 1
·

·

·

·
·
( )

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 146 -

b)
1
3 3
1
2 8
x x y
y
x y
y
'
1
1
1 ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
1
÷ ÷ = 1
1
1
+

+ Ta có
1
3 3
1
2 8
x x y
y
x y
y
'
1
1
1 ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
1
÷ ÷ = 1
1
1
+
=
1
3 3
1
3 5
x x y
y
x x y
y
'
1
1
1 ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
1
÷ ÷ ÷ ÷ = 1
1
1
+

+ Đặt
1
0 u x
y
= ÷ , 3 0 v x y = ÷ ÷ =
2 2
3
5
u v
u v
'
1 ÷ =
1
1
!
1 ÷ =
1
1+
=
( )
2
2
3 5 u u ÷ ÷ = =
2 2
9 6 5 u u u ÷ ÷ ÷ = =
2
2 6 4 0 u u ÷ ÷ = =
2
3 2 0 u u ÷ ÷ = =
1 2 (1)
2 1 (2)
u v
u v

= = =

= = =

(1)=
1
1
3 2
x
y
x y
'
1
1
1 ÷ =
1
!
1
1
÷ ÷ = 1
1
+
=
1
1
7
x
y
x y
'
1
1
÷ =
1
1
!
1
1
÷ =
1
1+
=
1
7 1
7
y
y
x y
'
1
1
÷ ÷ =
1
1
!
1
1
= ÷
1
1+
=
4 10
3 10
x
y
'
1
= ÷
1
1
!
1
= ÷
1
1+
,
4 10
3 10
x
y
'
1
= ÷
1
1
!
1
= ÷
1
1+
(2)=
1
2
3 1
x
y
x y
'
1
1
1 ÷ =
1
!
1
1
÷ ÷ = 1
1
+
=
1
4
4
x
y
x y
'
1
1
÷ =
1
1
!
1
1
÷ =
1
1+
=
1
4 4
4
y
y
x y
'
1
1
÷ ÷ =
1
1
!
1
1
= ÷
1
1+
=
5 10
2
3 10
2
x
y
'
1
÷
1
1 =
1
1
!
1
÷
1
1 =
1
1+
,
3 10
2
5 10
2
x
y
'
1
÷
1
1 =
1
1
!
1
÷
1
1 =
1
1+

Vậy nghiệm của hệ pt là
4 10
3 10
x
y
'
1
= ÷
1
1
!
1
= ÷
1
1+
;
4 10
3 10
x
y
'
1
= ÷
1
1
!
1
= ÷
1
1+
;
5 10
2
3 10
2
x
y
'
1
÷
1
1 =
1
1
!
1
÷
1
1 =
1
1+
;
3 10
2
5 10
2
x
y
'
1
÷
1
1 =
1
1
!
1
÷
1
1 =
1
1+

c)
2 2
14
84
x y xy
x y xy
'
1
÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ =
1
1+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 147 -

Ta có
2 2
14
84
x y xy
x y xy
'
1
÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ =
1
1+
=
( ) ( )
( )
2
2
196 28
84
xy x y x y
x y xy
'
1
1 = ÷ ÷ ÷ ÷
1
!
1
÷ ÷ = 1
1
+
=
( ) ( ) ( )
2 2
84 196 28 x y x y x y ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ =
( )
28 280 x y ÷ = = 10 x y ÷ = =
10
16
x y
xy
'
1 ÷ =
1
!
1 =
1
+
=
2
8
x
y
'
1 =
1
!
1 =
1
+
;
8
2
x
y
'
1 =
1
!
1 =
1
+

d)
( )
( )
2 2 3 3
3
3
2 3
6
x y x y y x
x y
'
1
÷ = ÷ 1
1
!
1
1 ÷ =
1
+

Ta có
( )
( )
2 2 3 3
3
3
2 3
6
x y x y y x
x y
'
1
÷ = ÷ 1
1
!
1
1 ÷ =
1
+
=
( )
( )
3
3 3
3
3
2 3
6
x y xy x y
x y
'
1
÷ = ÷ 1
1
!
1
÷ = 1
1
+


( )
3
3 3
3
6 x y ÷ = =
( )
2 2 3 3
3 216 x y x y y x ÷ ÷ ÷ = =
( )
3 216 x y ÷ = = 72 x y ÷ =
=
3
144 18 xy = = 512 xy = =
8
64
x
y
'
1 =
1
!
1 =
1
+
,
8
64
y
x
'
1 =
1
!
1 =
1
+

Vậy nghiệm của hệ phương trình là
( ) ( )
8; 64 , 64; 8
e)
3
3 6
5
2
10
x y xy
x y
'
1
1
÷ =
1
!
1
1 ÷ =
1
+

Ta có
( )( )
3 3 2 2 3 3 3
10 x y x xy y ÷ ÷ ÷ = =
( )
2
3
6 3 3
5
3 10
2
xy x y xy
í 1

·
÷ ÷ =
·

·
( )
=
2
6 6 3
5 5
3 10
2 2
xy xy xy
í 1
í 1
·
· ·
÷ =
· ·

· · ·
( )
·
( )
=
6 3
5 13
. 10
2 4
xy xy =
=
256
169
xy = =
2
13
128
13
x
y
'
1
1
=
1
1
1
!
1
1
=
1
1
1+
;
2
13
128
13
y
x
'
1
1
=
1
1
1
!
1
1
=
1
1
1+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 148 -

Vậy nghiệm của hệ phương trình là
2 128 128 2
; , ;
13 13 13 13
í 1 í 1

· ·

· ·

· ·
· ·
( ) ( )






f)
( ) ( )
lg lg
lg 4 lg 3
3 4
4 3
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+
,
ĐK: 0, 0 x y
Ta có
( ) ( )
lg lg
lg 4 lg 3
3 4
4 3
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+
=
2 2
lg 3lg lg 4 lg
lg 4 lg 4 lg lg 3 lg 3lg
x y
x y
'
1 =
1
1
!
1 ÷ = ÷
1
1+
=
2
2 3 2
lg 4 lg 3lg lg 4 lg
lg 3lg 4 lg 3lg 4 lg lg 3 lg 3lg
x y
x y
'
1
=
1
1
!
1
÷ = ÷
1
1+
=
2 2 3 2
lg 3lg 4 lg 4 lg lg 3 lg 3 lg y y ÷ = ÷ =
( ) ( )
2 2 2 2
lg lg 4 lg 3 lg 3 lg 4 lg 3 0 y ÷ ÷ ÷ = =
( )( )
2 2
lg 4 lg 3 lg lg 3 0 y ÷ ÷ = = lg lg 3 y = ÷ =
1
3
y = =
1
4
x =
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
1 1
;
4 3
í 1

·

·

·
·
( )

g)
( ) ( )
2 2
2 3
1
log log 1
x y
x y x y
'
1
÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+

ĐK: 0, 0 x y x y ÷ ÷
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 149 -

Ta có
( ) ( )
2 2
2 3
1
log log 1
x y
x y x y
'
1
÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
=
( )( )
( )
2 3
1
1
log log 1
x y x y
x y
x y
'
1
÷ ÷ =
1
1
1
!
1
÷ ÷ =
1
1
÷
1+
=
( ) ( )
2 3
log log 1 x y x y ÷ ÷ ÷ = =
( )
( )
3
3
3
log
log 1
log 2
x y
x y
÷
÷ ÷ =
=
( )
3
3
1
log 1 1
log 2
x y
í 1

·

÷ ÷ = ·

·

·
( )
=
( )
3
3
3
log 2
log
1 log 2
x y ÷ =
÷
=
3
3
3
3
log 2
1 log 2
log 2
1 log 2
3
3
x y
x y
÷
÷
÷
'
1
1
1
÷ =
1
1
!
1
1
1
÷ =
1
1+

=
3 3
3 3
log 2 log 2
1 log 2 1 log 2
3 3
2
x
÷
÷ ÷
÷
= ;
3 3
3 3
log 2 log 2
1 log 2 1 log 2
3 3
2
y
÷
÷ ÷
÷
=
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
3 3 3 3
3 3 3 3
log 2 log 2 log 2 log 2
1 log 2 1 log 2 1 log 2 1 log 2
3 3 3 3
;
2 2
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
í 1
·

·
÷ ÷
·

·

·

·
·
·
·
( )

h)
( )( )
3 3
2 2
3 3 1
1
y x
x y xy
x y
'
1
÷ = ÷ ÷
1
1
!
1
÷ =
1
1+

Ta có
( )( )
3 3
2 2
3 3 1
1
y x
x y xy
x y
'
1
÷ = ÷ ÷
1
1
!
1
÷ =
1
1+
=
( )( )
3 3
2 2
3 3 1
1
y x
x y xy
x y
'
1
÷ = ÷ ÷
1
1
!
1
÷ =
1
1+
=
( )( ) ( )( )
2 2
1 3 3 1
1
y x
x y xy xy
x y
'
1
÷ ÷ = ÷ ÷
1
1
!
1
÷ =
1
1+
=
2 2
1
3 3
1
y x
xy
x y
x y
'
1
= ÷
1

1
1 1
÷ = ÷
!

1
1
1 ÷ =
1
1+
=
2 2
2 2
1
(1)
1
3 3
(2)
1
y x
xy
x y
x y
x y

'
1 = ÷
1 1
!

1 ÷ =

1
1+

'
1 ÷ = ÷
1
1

!

1
÷ =
1
1+

(1)=
( )
2
2 1 x y ÷ ÷ = Vô nghiệm
(2)
2 2
3 3
;
1
y x
y x
x y
'
1
÷ = ÷
1
1
=
!
1
÷ =
1
1+
Đặt ( ) 3
t
f t t = ÷ ; ( ) f t đồng biến nên: ( ) ( ) x y f x f y = = = . Do đó x =
y
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 150 -

=
2 2
1
x y
x y
'
1 =
1
1
!
1 ÷ =
1
1+
=
1
2
1
2
x
y
'
1
1
=
1
1
1
!
1
1
=
1
1
1
+
;
1
2
1
2
x
y
'
1
1
= ÷
1
1
1
!
1
1
= ÷
1
1
1
+

Vậy nghiệm của hệ phương trình là
1 1 1 1
; , ;
2 2 2 2
í 1 í 1

· ·
÷ ÷ · ·

· ·
· ·
( ) ( )


k)
( ) ( )
( ) ( )
2 2
1 1
1 1
log 1 2 log 1 2 4
log 1 2 log 1 2 2
x y
x y
y y x x
y x
÷ ÷
÷ ÷
'
1
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
(*)
Giải:
ĐK
0 1 1
1
0 1 1
2
1 2 0 1
1
2
1 2 0
x
x
y
y
y
x
'
1 < ÷ =
' 1
1
1
1
1 ÷ _
1
< ÷ =
1
1
1 1
=
! !
1 1 ÷
1 1
÷ < <
1 1
1 1
1+ ÷
1
1+

(*) =
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
1 1
1 1
log 1 log 1 2 1
log 1 2 log 1 2 2 2
x y
x y
y x
y x
÷ ÷
÷ ÷
'
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
!
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+

(1) =
( ) ( )
2
1 1
log 1 2log 1 1 0
x x
y y
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ = =
( )
1
log 1 1
x
y
÷
÷ = = 1 1 y x ÷ = ÷
= y x = ÷ thế vào (2) ta được
( ) ( )
1 1
log 1 2 log 1 2 2
x x
x x
÷ ÷
÷ ÷ ÷ = =
( ) ( )
2
2
1 1
log 1 4 log 1
x x
x x
÷ ÷
÷ = ÷
=
( )
2
2
1 4 1 x x ÷ = ÷ =
2
5 2 0 x x ÷ = =
0 (l )
2
5
x oai
x

=

= ÷

=
2
5
x = ÷ =
2
5
y =
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
2
5
x = ÷ ,
2
5
y =
1)
( )
5
log 1
2log log
xy
x y
x y
xy xy
÷
'
1
÷ =
1
1
!
1
=
1
1+
(*) , Đk:
1,
0, 0 1
xy x y
xy x y
'
1 =
1
!
1 = < ÷ =
1
+

Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 151 -

Giải : (*) 1 1
2log 5 log ( )
xy xy
xy x y
x y
'
1
= ÷
1
1
1
!
= 1
1
÷
1
1
+
=
2log 5 log ( )
xy xy
xy x y
x y
'
1
= ÷
1
1
!
= ÷ 1
1
1+
=
25
xy x y
x y
'
1
= ÷
1
1
!
1 ÷ =
1
1+

= (25 ) 25 x x x x ÷ = ÷ ÷ =
2
25 2 25 x x x ÷ = ÷ , đk x_
25
2

=
2 2
(25 2 25)(25 2 25) 0 x x x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = =
2 2
(23 25)(27 25) x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ =0
=
2
2
23 25 0 (1)
27 25 0 (2)
x x
x x

÷ ÷ =

÷ ÷ =

(1) =
23 629
2
23 629 27 629
2 2
x
x y

÷ ÷

=

÷

÷ ÷

= = =

(2) =
27 629 23 629
2 2
x y
÷ ÷
= = = (loại vì x<y)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
23 629 27 629
;
2 2
x y
÷ ÷
= =
n)
( )
2
2
2 3 log 3
4
2
2 3 (1)
4 1 3 8 (2)
x x
y
y y y
÷ ÷ ÷
÷ ÷
'
1
1
=
1
!
1
1 ÷ ÷ ÷ ÷ _
1
+

Giải:
2
2
2 3 log 3
4
(1) 2 3
x x
y
÷ ÷ ÷
÷ ÷
= =
* Với y_1 ta có (2) =
2
4 1 ( 3) 8 y y y ÷ ÷ ÷ ÷ _ =
2
9 2 0 y y ÷ ÷ _ vô nghiệm vì VT >0
* Với 0_y_1:(2) =
2
4 1 ( 3) 8 y y y ÷ ÷ ÷ ÷ _ =
2
11 0 y y ÷ _ = 11 0 y ÷ _ _
suy ra 0 y =
* Với y _ 0:(2) =
2
4 1 ( 3) 8 y y y ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ _ =
2
3 0 y y ÷ _ = 3 0 y ÷ _ _
= 3 0 y ÷ ÷ _
loại
Lê Ngọc Sơn_Hồ Quan Bằng_Nguyễn Xuân Tuần_Nguyễn Quốc Việt
Lớp Sư Phạm Toán K07 _ ĐH Tây Nguyên - 152 -

=
3
3 1
y ÷ ÷
_ Mặt khác
2
2 3 0 x x ÷ ÷ _ =
2
2 3
2 1
x x ÷ ÷
_
Từ đó ta có hệ
= 2
3
2 3
3 1
2 1
y
x x
÷ ÷
÷ ÷
'
1
=
1
1
!
1
=
1
1+
=
2
3 0
2 3 0
y
x x
'
1÷ ÷ =
1
1
!
1 ÷ ÷ =
1
1+
=
1
3
x
y
'
1 = ÷
1
!
1 = ÷
1
+
hoặc
3
3
x
y
'
1 =
1
!
1 = ÷
1
+

Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( 1; 3);(3; 3) ÷ ÷ ÷
p)
1 2 1
4
4 3.4 2 (1)
3 2 log 2 (2)
x y y
x y
÷ ÷ ÷
'
1
÷ =
1
1
!
1 ÷ _ ÷
1
1+

Giải: Ta có (2) =
4
log 2 3 2
1
4 4
2
x y ÷ ÷ ÷
_ =
(2) =
1 2 1 3 2
1
2 4 3.4 2 3.4 2 3. 2
2
x y y x y ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
_ ÷ _ _ (vô lí)
Vậy hệ phương trình vô nghiệm