Họ và tên

:

Lớp :

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT-CHƯƠNG IV
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM: Các em cần học kỹ tất cả các lý thuyết của chương IV. II-PHẦN BÀI TẬP:
Bài 1:Cân bằng các phản ứng hóa học sau: 1. Na + O2 --> Na2O 2. K + O2 --> K2O 3. Ca + O2 --> CaO 4. Mg + O2 --> MgO 5. Zn + O2 --> ZnO 6. Cu + O2 --> CuO 7. Hg + O2 --> HgO 8. Pb + O2 --> PbO2 9. Al + O2 --> Al2O3 10. Cr + O2 --> Cr2O3 11. Fe + O2 --> Fe3O4 12. P + O2 --> P2O5 13. CH 4 + O2 --> CO2 + H2O 14. C2H4 + O2 --> CO2 + H2O 15. C2H6 + O2 --> CO2 + H2O 16. C2H2 + O2 --> CO2 + H2O 17. C3H8 + O2 --> CO2 + H2O 18. C4H10 + O2 --> CO2 + H2O 19. Zn + HCl --> ZnCl2 + H2 20. Fe + HCl --> FeCl2 + H2 21. Mg + HCl --> MgCl3 + H2 22. Al + HCL --> AlCl3 + H2 23. Al + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + H2 24. Cr + H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + H2 25. Al + CuSO4 --> Al2(SO4)3 + Cu 26. Al + CuCl2 --> AlCl3 + Cu 27. Al + AgNO3 --> Al(NO3)3 + Ag 28. Cu + AgNO3 --> Cu(NO3)2 + Ag 29. Cr + CuSO4 --> Cr2(SO4)3 + Cu 30. Mg + AgNO3 --> Mg(NO3)2 + Ag 31. KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2 32. CaCO3 --> CaO + CO2 33. H2O --> H2 + O2 34. KClO3 --> KCl + O2 Bài 2: Phân loại và gọi tên các oxit sau : Na2O, CO2 , P2O5 , CaO , K2O , MgO, Cr2O3 , CuO , HgO , PbO , Al2O3 , ZnO , SO4 , SO2 , SO3 , N2O5 . Bài 3: Điện phân 3,6g nước. a. Viết PTHH . b. Tính thể tích khí oxi thu được (đktc) c. Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc) Bài 4: Tính khối lượng kali pemanganat (KMnO4) cần dung để điều chế được 5,6 lít khí oxi (đktc) Bài 5: Đốt cháy sắt thu được 2,32g oxit sắt từ. Tính khối lượng sắt và thể tích khí oxi cần dùng . Bài 6: Tính khối lượng kali clorat KClO3 cần dùng để điều chế được 4,8g khí oxi .

a.5g KClO3 để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm thu được 5. Tính thể tích khí oxi thu được (đktc) b. Tính khối lượng nước thu được Bài 9: Cho kẽm tác dụng với axit clohiđric HCl. Viết PTHH b. Tính khối lượng kali clorat cần dùng để điều chế được lượng oxi trên .08 lít khí oxi (đktc) a. Tính khối lượng axit clohiđric cần dùng d. Bài 12: Đốt cháy sắt. chất nào còn dư và dư bảo nhiêu c. thu được đồng (II) oxit.Bài 7: Đun nóng 98g KClO3 a. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc) c. Tính khối lượng kẽm cần dùng c. Tính thể tích khí xoi (đktc) Bài 17: Dùng 24. Tính khối lượng lưu huỳnh cần dùng b. Tính khối lượng sắt cần dùng và khối lượng sản phẩm sau phản ứng. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc) b. Sau phản ứng.2 lít khí hiđro (đktc) . Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc) Bài 11: Đốt cháy 11.72 lít khí oxi (đktc). a. Bài 14: Đốt cháy 16.Dùng số mol oxi của câu a để tính câu b. Dùng lượng khí oxi thu được từ phản ứng trên để đốt cháy sắt .64g oxit sắt từ Fe3O4 a.2 lít khí hiđro trong bình chứa 10. Hướng dẫn : Làm tương tự bài 7.376 khí oxi (kali clorat phản ứng hết ) a. Viết PTHH b. Tính khối lượng kẽm clorua tạo thành. Tìm hiệu suất phản ứng c.8g sắt trong 16.44 lít khí etan C2H6 (PT 15 bài 1) a. Hướng dẫn : Tính số mol KClO3 . thu được kẽm clorua ZnCl2 và 11. Viết PTHH b. Tính khối lượng chất dư Bài 16: Đun nóng 73. Thế số mol oxi vừa tính được ở câu a rồi tính như bình thường . Viết PTHH b. Dùng lượng khí oxi để đốt cháy sắt. tính thể tích khí oxi. a. viết PTHH rồi tính số mol oxi . Sau phản ứng. Câu b: Viết PTHH giữa sắt với oxi. thu được 32g khí lưu huỳnh đioxit. Viết PTHH b. Bài 10: Đốt cháy lưu huỳnh. thu được 4.5g KClO3 (có chất xúc tác MnO2 ). chất nào còn dư và dư bao nhiêu b. Tính khối lượng chất dư c. Bài 8: Đốt cháy 13. . Tính khối lượng sản phẩm thu được. a. Tính khối lượng của nước thu được.