P. 1
PROJECT_CHARTER Vietnamese March-2011 (1) [Compatibility Mode]

PROJECT_CHARTER Vietnamese March-2011 (1) [Compatibility Mode]

|Views: 499|Likes:
Published by Popey Lai

More info:

Published by: Popey Lai on Feb 11, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/23/2015

pdf

text

original

26/05/2011

PROJECT CHARTER

Tình huống nghiên cứu
• Nhận dạng các nguyên nhân gây ra tăng tổng mức đầu tư dự án từ 1,1 tỉ USD (ban đầu) lên đến 2,2 tỉ USD. • Theo bạn nguyên nhân đằng sau của của việc tăng tổng mức đầu tư dự án nói trên là gì?

Project charter giúp đỡ Ban quản lý dự án (QLDA) củng cố, làm rõ
• • Các mục tiêu Các ràng buộc (Boundaries)

Trước khi dự án được phê duyệt và công việc được bắt đầu

PROJECT CHARTER Bao gồm các nội dung sau: • Nền tảng/Các nhu cầu (Background/Needs) • Các mục tiêu (Objectives/Deliverables) • Báo cáo quy mô (Scope Statements) • Các ràng buộc (Constraints) • Các loại trừ (Exclusions) • Dự án có liên quan (Related Project) • Các giả định (Assumptions) • Ngân sách sơ bộ (Master Budget) • Họp và báo cáo tiến độ • Các rủi ro • Các giai đoạn/mốc thời gian • Tiến độ các công tác chính/WBS • Ma trận trách nhiệm

PROJECT CHARTER

• Các lý do hình thành dự án (Background/Needs)
o

Đưa ra các vướng mắc/cơ hội hoặc các nhu cầu kinh doanh
 Nhu cầu của thị trường (Công ty xe hơi thực hiện 1 dự án nhằm tiêu thụ năng lượng hiệu quả hơn để phù hợp với sự thiếu hụt xăng)  Nhu cầu kinh doanh (công ty thực hiện 1 dự án đào tạo nhằm gia tăng doanh thu)  Yêu cầu của khách hàng

o o

Định rõ dự án Biện minh cho sự hình thành dự án một cách ngắn gọn

• Ví dụ: Xây dựng 1 nhà máy mới của Pepsi ở miền Trung Việt nam
Nhu cầu của thị trường, cạnh tranh khốc liệt và gia tăng chuỗi cung ứng o Dự án: chi phí lao động thấp, giảm chi phí vận chuyển
o

1

dể quản lý hơn (WBS) để: Dể dàng các phân công trách nhiệm Cải thiện sự chính xác của các ước lượng về chi phí. thời gian hoàn thành và nguồn lực o Định rõ một cơ sở dữ liệu gốc cho đo lường và kiểm soát sự thực hiện.000 tấn/năm để sản xuất các sản phẩm chất lượng quốc tế nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường nội địa. chi phí của dự án cần phải bé hơn 6 triệu đô la Mỹ o Dự án nên được hoàn thành trong vòng 12 tháng bao gồm cả các gia đoạn từ lúc thiết kế sơ bộ đến đấu thầu o  Chi phí  Thời gian và  Đo lường chất lượng • Thứ cấp Chủ yếu o o o Đào tạo các nhân viên Cam kết an toàn Vận hành thân thiện với môi trường Các mục tiêu Dự án Thứ yếu PROJECT CHARTER • Báo cáo quy mô Cung cấp 1 tài liệu cơ sở cho việc ra quyết định trong tương lai nhằm xác nhận và phát triển các hiểu biết chung về quy mô dự án trong vòng các bên tham gia dự án o Theo tiến trình dự án. 2000) • Xác định quy mô bao gồm sự phân chi các mục tiêu dự án mà đã được định rõ trong báo cáo quy mô thành những thành phần nhỏ hơn.000 tấn/năm o Để có thể đạt được vị trí cạnh tranh mới. o o 2 . Năng lực sản xuất này có thể nâng lên 80.26/05/2011 PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Các mục tiêu Cung cấp chi tiết của những gì mà dự án phải đạt được và những tiêu chí để hoàn thành dự án o Cần phải bao gồm: o • Các mục tiêu chủ yếu (Ví dụ) Năng lực sản xuất của nhà máy là 40. các báo cáo quy mô cần được xem xét lại hoặc hiêu chỉnh để phản ánh các thay đổi đã được phê duyệt có liên quan đến quy mô dự án o PROJECT CHARTER Quản lý quy mô dự án (Project Scope Management) bao gồm các quá trình cần thiết để đảm bảo rằng dự án đạt được các công việc đã được yêu cầu và chỉ những công việc ấy mà thôi. nhằm hoàn tất dự án một cách thành công (PMBOK.

và tính vững bền: sẽ có một ảnh hưởng trên quy mô. không muộn hơn  Các sự kiện quan trọng hoặc các cột mốc chính Một ngân sách đã được xác định trước: sẽ giới hạn các chọn lựa của Ban QLDA về quy mô. và đến nghiệm thu cuối cùng. Review. tính kinh tế. Vai trò then chốt của dự án là phối hợp các công tác khác nhau để thiết kế và thiết lập một nhà máy mới ở VN. nhân sự và thời gian o 3 .1 Hoạch định sự thực hiện dự án PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Các ràng buộc là những nhân tố mà sẽ giới hạn các chọn lựa của Ban QLDA o • Các ràng buộc (tiếp theo) • Các yêu cầu pháp lý • Khí hậu • Sự tuân theo các luật lệ về môi trường của chính quyền • Địa lý • Kinh tế • Lao động có kỹ năng • Các nguồn lực khác: vật liệu và thiết bị Thời gian  Các ngày áp đặt có liên quan đến khởi công hoặc hoàn tất các công tác. SUPPLY & HANDLING FIELD FABRICATION & CONSTRUCTION PRE-COMMISIONING COMMISIONING START-UP WARRANTY CLAIM RESPONSE (12 months) BY LOBP Project Team PURCHASING & EXPEDITING OUTSOURCING BY LOBP Project Team BY LOBP Project Team MECHANICAL CIVIL CHEMICAL VENDOR #1 VENDOR #2 VENDOR #3 VENDOR … MECHANICAL CIVIL CHEMICAL ELECTRICAL & INSTRUMENT GOVERNMENT’S APPROVAL ELECTRICAL & INSTRUMENT Lege nd CRA Che cking.26/05/2011 PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Báo cáo quy mô (tiếp theo) o • Báo cáo quy mô Multicultural Oil Company. đến theo dõi và giám sát tiến trình xây dựng. không sơm hơn. Approv al Direct labour Indirect labour Figure 4. MOC ~ the owner MOC’s LOBP Project Team We are here • CRA CRA Project executor CRA ENGINEERING / DESIGN (basic & de tailed) PROCUREMENT. Cụ thể hơn các công tác trải dài từ thiết kế chi tiết đến đấu thầu và chọn nhà thầu và nhà cung ứng. Ltd. nhân sự và thời gian o Một dự án được thực hiện theo 1 hợp đồng: các điều khoản của hợp đồng nói chung là những ràng buộc o Một dự án có tính xã hội.

cần phải có thiết bị dự phòng Khi vị trí đã được lựa chọn và phê duyệt. dường ống và hóa chất độc hại • Các loại trừ: Những việc mà chúng ta sẽ không làm bởi vì chúng nằm ngoài quy mô o o Kiểm tra các bên tham gia dự án Quay trở lại kỳ vọng của các bên tham gia (Go back to stakeholder expectations) • Ví dụ: Hạ tầng giao thông bên ngoài cho vật liệu thô và sản phẩm đã hoàn tất o Không đóng chai và đóng hộp các sản phẩm o Nhà tài trợ cung cấp các vật liệu thô yêu cầu cho thử nghiệm và nghiệm thu o PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Các giả định: • Các giả định là những nhân tố mà trong hoạch định được cân nhắc để là thực. nước và thông tin của địa phương là không đảm bảo 100%. tư liệu hóa và hiệu lực hóa các giả định như là 1 phần của quá trình hoạch định • Ban QLDA đề ra các giả định để nhằm đảm bảo dự án thành công • Các giả định (tiếp theo) – Ví dụ • Các đặc điểm kỹ thuật sẽ không thay đổi hoặc sự chắc chắn của một số thông số dự án • Nghiên cứu khả thi và phân tích tài chánh đã được thực hiện bởi các Sở/ban ngành tương thích • Nhà tài trợ cung cấp 1 ngân quỹ 6 triệu đô la Mỹ • Vị trí đã phê duyện trong khu công nghiệp dẫn đến các giả định liên quan đến các con đường và sự cấp nước của chủ đầu tư khu công nghiệp đó 4 . kích thước và hình dạng là không thể thay đổi Tổng chi phí của nhà máy mới không vượt quá 6 triệu đô la Mỹ Phải hoàn thành trong vòng 12 tháng Đang thiếu lao động có kỹ năng Yêu cầu tiêu chuẩn cao về sức khỏe nghề nghiệp và tiêu chuẩn an toàn (SA 8000) Các biện pháp để phòng tránh ô nhiễm môi trường bao gồm rò rỉ dầu từ bồn chứa. đúng và chắc chắn (PMBOK) • Ban QLDA thường xuyên nhận dạng.26/05/2011 PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Các ràng buộc (tiếp theo) – Các ví dụ o o o o o o o Sự cung cấp điện. Vì thế.

các yêu cầu môi trường và xã hội) • Ngân sách dự án (Project budget): tại giai đoạn này ngân sách là một con số gần đúng. thấp (L) dựa trên khả năng xảy ra và tác động o Đưa ra chiến lược giảm nhẹ o 5 . phần mềm Đào tạo Thiết bị. ai cần được thông báo Đóng chai và đóng hộp Giao thông bên ngoài Đào tạo PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Các rủi ro dự án o Danh mục các rủi ro  Các nguồn lực (lao động có kỹ năng. vật liệu. ai là chịu trách nhiệm. trung bình (M). Một con số chính xác hơn sẽ được xác định sau khi hoàn thành kế hoạch dự án. các nhà thầu phụ. Phải chắc rằng ngân sách đã bao gồm: o o o o o Lao động Phần cứng. bảo dưỡng) Xếp hạng các rủi ro theo 3 mức độ: cao (H). du lịch. Chúng quan hệ tương hỗ lẫn nhau • Ví dụ o o o • Giao tiếp • Nhận dạng kênh giao tiếp và sau đó là phương pháp với các nhà tài trợ.Phân công ma trận giao tiếp – Phương pháp. khi nào.26/05/2011 PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Các dự án có liên quan (Related projects): là các dự án khác sẽ được thực hiện trong mối quan hệ với tiến trình của dự án này. và trong vòng Ban QLDA • Tần suất giao tiếp: họp và báo cáo . hoặc các thiết bị)  Các thay đổi trong các yêu cầu của các khách hàng  An toàn trên công trường  Các thay đổi của tổ chức  Các giao tiếp  Môi trường     Khí hậu Địa chất Kinh tế (lạm phát) Luật (thuế. khi nào. thiết bị văn phòng Khác (tư vấn.

Xây dựng.26/05/2011 PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Các giai đoạn o Danh mục các giai đoạn kỳ vọng của dự án. thời gian và khối lượng • Mục đích của WBS o o o o o o o o o • Work Breakdown Structure (WBS) (tiếp theo): Các quy tắc cho WBS Những mảnh lớn đến các mảnh nhỏ Không có ưu tiên. tức là:     Nghiên cứu khả thi Kế hoạch dự án Thực hiện kế hoạch dự án Xem xét và đánh giá (Thiết kế. Nghiệm thu & Bảo hành) o Đưa ra các thời điểm PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER • Work Breakdown Structure (WBS): là quá trình của sự chia nhỏ một dự án thành những công tác dể quản lý và dể đo lường hơn về phương diện chi phí. nó có thể không đúng o Mỗi công tác trên WBS phải mô tả công việc (không phải chức năng) o Mỗi công tác phải có khả năng phân công cho ai đó thực hiện (trách nhiệm) o o Định rõ trách nhiệm trong vòng dự án Xác định nguồn nhân lực Xác định cấu trúc tổ chức của dự án Trở thành những phần nhỏ dể quản lý Khởi đầu quá trình ước lượng chi phí và ngân sách dự án Cấu trúc chi phí và ngân sách Khởi đầu nhận dạng rủi ro Là cơ sở của kiểm soát Nhận dạng và phối hợp các mục tiêu 6 . Cung ứng. Nếu 1 công tác chỉ có 1 công tác phụ.

26/05/2011 PROJECT CHARTER PROJECT CHARTER Các ví dụ về WBS Các ví dụ về WBS Các ví dụ về WBS PROJECT CHARTER • Các trách nhiệm: Phân công các công việc đến các nhóm các cá nhân 1 Trách nhiệm 2 Hổ trợ 3 Tư vấn 5 Phê duyệt 4 Thông báo Tổ chức/công ty Công tác TFPT CVL MECH ELINS PIP CNSL 7 .

26/05/2011 PROJECT CHARTER 8 .

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->