You are on page 1of 4

1) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A mạch hở, thấy sinh ra CO2 và H2O có số

mol bằng nhau. Số mol O2 pứ gấp 4 lần số mol A đem đốt. Xác định CTPT – CTCT có thể có của A. Gọi tên A, biết A + H2 cho rượu B đơn chức bậc I. 2) 1. Từ metan đ/c nhựa phenol fomaldehyt; 2. Từ đá và than đá đ/c al-bazic; 3. Từ butan đ/c propenal; 4. Từ tinh bột đ/c alđehyt fomic. 3) A là chất hữu cơ chỉ chứa 1 loại nhóm chức, có mạch cacbon không phân nhánh, trong đó oxi chiếm 37,21% klg. Khi cho 1 mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được 4 mol Ag. CTCT của A? Từ A đ/c cao su buna. 4) Cho 8,6g ankanal (A) pứ hoàn toàn dd AgNO3/NH3 cho 1 axit hữu cơ (C) và 21,6g Ag. a) CTPT A; b) Cho hh gồm A và 1 đđ B nhỏ hơn A 2 nguyên tử cacbon tác dụng với H2 dư xt Ni được 8,28g rượu. Mặt khác cùng lượng hh trên nếu đem đốt cháy được 19,8g CO2. Tính klg hh trên. 5) 11,6g anđêhyt đơn no (A) có số cacbon lớn hơn 1 pứ hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư. Toàn bộ lượng Ag sinh ra cho vào dd HNO3 đặc nóng sau pứ xảy ra hoàn toàn ta thấy khối lượng dd tăng them 24,8g. Tìm CTCT của A. 6) Oxi hoá x gam rượu etylic bằng O2 (KK) có xt Cu để thành aldehyt tương ứng. Nếu lấy hh sau pứ tác dụng Na dư cho 0,336 lít khí (đkc). Nếu cho hh tác dụng AgNO3trong NH3 dư được 43,2g Ag. a) Tính x; b) Tính H pứ oxi hoá; c) Nếu H pứ tăng 10% thì thể tích H2 tăng hay giảm bao nhiêu lít. 7) 10,2g hh 2 aldehyt đơn no (A), (B) kế tiếp nhau tác dụng dd AgNO3/NH3 cho 43,2g Ag và 2 axit hữu cơ tương ứng. a) Nếu đem hh trên đốt cháy hoàn toàn. Tính VCO2 (đkc)? Và mH2O thu được; b) Tìm CTPT A, B. 8) Cho bay hơi 2,9g 1 chất hữu cơ (X) chỉ chứa 1 loại nhóm chức ta thu được 2,24 lít khí X (109,20C, 0,7atm). Mặt khác cho 5,8g X tác dụng dd AgNO3/NH3 dư thấy tạo thành 43,2g Ag. CTPT – CTCT – Gọi tên (X). 9) A, B là hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Trong đó A có thành phần khối lượng mC : mH : mO = 1,5 : 0,25 : 2. Còn khi đốt B thì tỉ lệ mol nCO2 : nH2O : nO2 = 2 : 1 : 1,5. a) Tìm CTN A, B; b) Tìm CTPT, CTCT của A, B. Biết 1 mol A hay 1 mol B tác dụng với dd AgNO3/NH3 đều cho A mol Ag; c) Viết ptpứ đ/c A, B từ CH4. 10) Cho 2,4g (X) tác dụng hoàn toàn dd AgNO3/NH3 (dư) thu được 7,2g Ag. CTPT X. Từ CH4 đ/c (X). 11) Một hh khí (X) gồm 2 khí axetylen và propin có d/H2 = 15,8. Cho 2,24 khí (X) (đkc) tác dụng với H2O, đk thích hợp được hh 2 sản phẩm, sau đó cho tác dụng dd AgNO3/NH3 dư thì được 10,8g Ag. Hỗn hợp khí X còn lại sau phản ứng hợp nước dẫn qua dd Brôm dư thấy bình tăng lên 0,66g. a) Tính % V khí trong hh X. b) Tính H pứ hợp nước của mỗi hydrocacbon. 12) Một hh khí X gồm ankanal (A) và H2. Đốt 1,12 lít (X) (đkc) cho 2,64g CO2 và 1,62g H2O. Mặt khác nếu dẫn hh X trên qua Ni nóng được hh Y. dY/H2 = 20. a) Tính % VA, H2trong hh X. b) CTPT của A và tỉ lệ A tham gia pứ cộng hydro. 13) Cho 0,1mol andehyt (A) có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng hoàn toàn với hydro, thấy cần dùng 6,72 lít H2 (đkc) và thu được chất hữu cơ (B). Cho lượng B này tác dụng với Na dư thì thu được 2,24 lít khí (đkc). Mặt khác, nếu lấy 8,4g (A) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì được hh X gồm 2 muối và 43,2g Ag. a) CTCT A, B. b) Tính khối lượng hh muối? 14) Chia 11,36g hh 2 andehyt đơn chức làm 2 phần bằng nhau: Đốt cháy phần 1 ta được 12,32g CO2 và 3,6g H2O – P2 cho tác dụng dd AgNO3/NH3 dư được 34,56g Ag. CTPT 2 andehyt đã cho. 15) Oxi hoá 53,2g hh một rượu đơn chức và một andehyt đơn chức, ta thu được một axit hữu cơ duy nhất (H = 100%). Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dd hh NaOH 2% và Na2CO3 13,25% thu được dd chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21,87%. a) CTPT của rượu và andehyt ban đầu. b) Hỏi m có giá trị trong khoảng nào? c) Cho m = 400g. Tính % klg rượu và andehyt trong hh đầu. 16) Hai chất hữu cơ no mạch hở A, B cùng chứa C, H, O. a) Cho vào bình kín 0,01mol chất lỏng A với lượng O2 vừa đủ để đốt cháy hết A. Sauk hi đốt cháy hoàn toàn, thấy số mol khí giảm 0,01mol so với số mol trước phản ứng. Xác định CTPT A, biết A chứa 1 nguyên tử oxi. b) Bằng dd feling, oxi hoá 3,48g (A) thành

D. no. CH3-CHO và HCHO. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu.75 gam X bay hơi ở 136. đơn chức.2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no (có số mol bằng nhau) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 64. C. CH3-CH2-CH2-CHO. CTPT của X là A. 1. D. ANDEHIT Câu 1: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Công thức của 2 anđehit là A.42ml dd NaOH 16% (d = 1. .1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. B. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit A. propanal và butanal. dung dịch NaOH. D. đơn chức. D. không no có một nối đôi. C. Câu 7: Cho 1. B. Tên gọi của X là A.02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no. D.112.344. etanal và propanal. OHC-CHO và C2H5-CHO.672. Câu 10: Khi cho 0. CTCT của X là A. anđehit acrylic. O) phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. hai chức. thu được a mol CO2 và 18a gam H2O. (CH3)2CH-CHO. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là A. thu được 43. CH3-CHO. B. C2H3O. C.8 gam Ag.8 gam Ag và muối của 2 axit hữu cơ. Biết B không bị thuỷ phân. Câu 5: Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C2H3O. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc). khi cho 12. B. Cu(OH)2.5OC và 2 atm thì thể tích hơi thu được là 4. D. B. anđehit axetic. B. Câu 2: Cho 10. C. D. B. C8H12O4. mạch hở (khác HCHO) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư.3 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C. B. D. 0. Câu 3: Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và . X thuộc loại anđehit A. CH3-CHO và OHC-CHO. 3 chức. C.24. CH3. C4H6O2. đơn chức. HCHO và OHC-CH2-CHO.54 gam H2O. Toàn bộ lượng (C) tạo thành được trộn với (B) theo tỉ lệ nC : nB = 2 : 1. 5. etanal và metanal. C.2 lít. thu được 4. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0. dung dịch AgNO3 trong NH3. B. Câu 4: Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là A. 0. Câu 8: Cho 2.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (h = 100%).CH2-CHO. H. 2. C6H9O3. hai chức. D. B. B. butanal và pentanal. vòng no. tạo ra 10. đơn chức. 4 chức. D. C. Mặt khác. 4. Câu 6: Oxi hoá 2. Tìm CTCT A. 6.32 gam Ag (h = 100%). Để trung hoà hh thu được phải dùng hết 25. 3. 2 chức. Câu 9: Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng. Giá trị của V là A. C. C. no.2g Ag. dung dịch HCl. anđehit fomic. axit fomic.18). Tên gọi của 2 anđehit là A. C.axit (C).

87%. 3-metyl-4-clobutanal.2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (h=100%). D. D. người ta điều chế HCHO bằng phương pháp A. 37. metanal. tO). D. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là A. thu được hỗn hợp Y. là đồng đẳng kế tiếp. 14. Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). CH2O và C2H4O.53. D. D.36 < m < 1. propanal và butanal. oxalic. C. 73.25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21. (CH3)2CH-CH2-CHO. no.67. butanal. B. đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21. thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. D.6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là A.8 gam Ag. 21. Câu 16: X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. 4-clo–3-metyl butanal. Tên gọi của X là anđehit A. Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. 151. B.17%. mạch thẳng. Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là A. nhiệt phân (HCOO)2Ca.92 lít khí CO2 (đktc) và 14. kiềm hoá CH2Cl2. C3H8O và C4H10O. etanal và metanal. 2-metylenclorua butanal. Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni. CTCT của A là A.2.5 gam H2O. propanal. C. 26. C.24 gam Ag. 75. CnH2n-2O2.53 < m < 1.2 gam một anđehit no. etanal. CH3-CH2-CH2-CHO. CH3COONa. D. 1. C.67. B. C. B. Câu 14: Công thức tổng quát của anđehit no. tO).6. Câu 20: Chuyển hoá hoàn toàn 4. khử HCOOH bằng LiAlH4.2 gam anđehit X mạch hở bằng phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 3. B.Câu 11: Hợp chất hữu cơ X đun nhẹ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (1:2). Câu 15: Cho 7. fomic. Cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều thu được khí.92 gam Ag. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni. Công thức cấu tạo của X là A.4 gam H2O. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là A. D. C. Câu 22: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. propanal và butanal. C. CnH2n-4O2. hai chức mạch hở là A. Câu 13: Trong công nghiệp. B. B. Khoảng giá trị của m là A. Tỉ khối hơi của Y so với X là m. (CH3)2CH-CHO. oxi hoá CH3OH (Cu. HCHO. to). CH3CHO. Danh pháp IUPAC của X là A.6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 19. C. Câu 21: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. C.94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức. CnH2nO2.67 < m < 2. C. B. D. C. C. Câu 12: Cho 0. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1. Khi cho 3. B. B. D. B.83%. Tên gọi của anđehit ban đầu là A. butanal và pentanal. etanal và propanal. Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3 dư thu được 25.56%. etanal và propanal. 1. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3. CTPT của hai anđehit là A. etanal và metanal.2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17. D. 1.36 < m < 1. axetic. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO. C3H6O và C4H8O. thu được sản phẩm X. CnH2n+2O2. B.6 gam CO2 và 4.6 gam Ag. 1-clo–2-metyl butanal. 85.44%.33.6.32 gam B tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10. Câu 23: Oxi hoá 53. acrylic. B.792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg. HCOOH. . C. D. 1. butanal và pentanal. Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6.8. Nếu cho 9. D. CH4O và C2H6O.

Trong phản ứng tráng gương. C2H3CHO. đun nóng thu được 43.24 lít khí NO duy nhất (đktc). CH3CHO. but-1-in. rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. B. C. D. vinylaxetilen. CH2=CHCHO. Câu 26 (A-07): Cho 0.Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4. C. C. C. Câu 28 (A-07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là A. 2 anđehit không no. axit fomic. HCHO. B. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0.8.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. C2H5CHO. 1. D. Câu 29 (B-07): Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). Giá trị của m là A. axetilen. đơn chức. Cũng lượng hỗn hợp đó. CH3CHO. 5. Câu 30 (B-07): Khi oxi hoá 2. C. anđehit axetic. đơn chức. HCHO. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A.4. không no có một nối đôi. B. 3.375V lít H2(đktc). một phân tử X chỉ cho 2 electron. 2 anđehit no. B. . B. Câu 27 (A-07): Cho 6. 1 anđehit no và 1 anđehit không no. propin. B.2 gam Ag. D. CH3CHO. D. đun nóng. C.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4. etilen. không no có hai nối đôi. but-2-in. anđehit axetic.6 gam một anđehit X đơn chức. B. 2. Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni.to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no. đơn chức. axetilen. anđehit fomic.6 gam Na. Công thức của anđehit là A. etilen. D. nếu oxi hoá thành axit (h = 100%). HCHO. hai chức.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. no. CH3CH2CHO. mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. biết 0. no. OHC-CHO. Hỗn hợp X gồm A. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO3 thoát ra 2. Hiđro hoá X được Y. D.7.48 lít khí CO2(đktc). CH3CH(OH)CHO.6.